阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 俱Câu 舍Xá 論Luận 卷quyển 第đệ 七thất
A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Luận ♦ Quyển 7

尊tôn 者giả 世thế 親thân 造tạo


三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 分phân 別biệt 根căn 品phẩm 第đệ 二nhị 之chi 五ngũ 。


廣quảng 說thuyết 因nhân 已dĩ 。 緣duyên 復phục 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。


說thuyết 有hữu 四tứ 種chủng 緣duyên 。 因nhân 緣duyên 五ngũ 因nhân 性tánh 。


等đẳng 無vô 間gian 非phi 後hậu 。 心tâm 心tâm 所sở 已dĩ 生sanh 。


所sở 緣duyên 一nhất 切thiết 法pháp 。 增tăng 上thượng 即tức 能năng 作tác 。


論luận 曰viết 。 於ư 何hà 處xứ 說thuyết 。 謂vị 契Khế 經Kinh 中trung 。 如như 契Khế 經Kinh 中trung 。 說thuyết 四tứ 緣duyên 性tánh 。 謂vị 因nhân 緣duyên 性tánh 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 性tánh 。 所sở 緣duyên 緣duyên 性tánh 。 增tăng 上thượng 緣duyên 性tánh 。 此thử 中trung 性tánh 者giả 是thị 緣duyên 種chủng 類loại 。 於ư 六lục 因nhân 內nội 除trừ 能năng 作tác 因nhân 。 所sở 餘dư 五ngũ 因nhân 是thị 因nhân 緣duyên 性tánh 。 除trừ 阿A 羅La 漢Hán 臨lâm 涅Niết 槃Bàn 時thời 。 最tối 後hậu 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 諸chư 餘dư 已dĩ 生sanh 。 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 是thị 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 性tánh 。 此thử 緣duyên 生sanh 法pháp 。 等đẳng 而nhi 無vô 間gian 。 依y 是thị 義nghĩa 立lập 等đẳng 無vô 間gian 名danh 。 由do 此thử 色sắc 等đẳng 皆giai 不bất 可khả 立lập 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 不bất 等đẳng 生sanh 故cố 。 謂vị 欲dục 界giới 色sắc 。 或hoặc 無vô 間gian 生sanh 欲dục 界giới 色sắc 界giới 。 二nhị 無vô 表biểu 色sắc 。 或hoặc 無vô 間gian 生sanh 欲dục 界giới 無vô 漏lậu 二nhị 無vô 表biểu 色sắc 。 以dĩ 諸chư 色sắc 法pháp 雜tạp 亂loạn 現hiện 前tiền 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 生sanh 無vô 雜tạp 亂loạn 。 故cố 色sắc 不bất 立lập 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 尊tôn 者giả 世thế 友hữu 。 作tác 如như 是thị 言ngôn 。 於ư 一nhất 身thân 中trung 。 一nhất 長trưởng 養dưỡng 色sắc 相tướng 續tục 不bất 斷đoạn 。


復phục 有hữu 第đệ 二nhị 。 長trưởng 養dưỡng 色sắc 生sanh 不bất 相tương 違vi 害hại 故cố 不bất 可khả 立lập 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 大đại 德đức 復phục 言ngôn 。 以dĩ 諸chư 色sắc 法pháp 無vô 間gián 生sanh 起khởi 。 或hoặc 少thiểu 或hoặc 多đa 。 謂vị 或hoặc 有hữu 時thời 從tùng 多đa 生sanh 少thiểu 。 如như 燒thiêu 稻đạo 稈# 大đại 聚tụ 為vi 灰hôi 。 或hoặc 時thời 復phục 有hữu 從tùng 少thiểu 生sanh 多đa 。 如như 細tế 種chủng 生sanh 諾nặc 瞿cù 陀đà 樹thụ 。 根căn 莖hành 枝chi 葉diệp 。 漸tiệm 次thứ 增tăng 榮vinh 。 聳tủng 幹cán 垂thùy 條điều 多đa 所sở 蔭ấm 映ánh 。 豈khởi 不bất 心tâm 所sở 無vô 間gian 生sanh 時thời 亦diệc 有hữu 少thiểu 多đa 品phẩm 類loại 非phi 等đẳng 。 謂vị 善thiện 不bất 善thiện 。 無vô 記ký 心tâm 中trung 。 有hữu 尋tầm 有hữu 伺tứ 三tam 摩ma 地địa 等đẳng 。 此thử 於ư 異dị 類loại 實thật 有hữu 少thiểu 多đa 。 然nhiên 自tự 類loại 中trung 無vô 非phi 等đẳng 義nghĩa 。 謂vị 無vô 少thiểu 受thọ 無vô 間gian 生sanh 多đa 。 或hoặc 復phục 從tùng 多đa 無vô 間gian 生sanh 少thiểu 。 想tưởng 等đẳng 亦diệc 爾nhĩ 。 無vô 非phi 等đẳng 過quá 。 豈khởi 唯duy 自tự 類loại 前tiền 能năng 為vi 後hậu 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 不bất 爾nhĩ 。 云vân 何hà 。 前tiền 心tâm 品phẩm 法pháp 總tổng 為vi 後hậu 品phẩm 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 非phi 唯duy 自tự 類loại 。 且thả 於ư 受thọ 等đẳng 自tự 體thể 類loại 中trung 無vô 少thiểu 生sanh 多đa 以dĩ 說thuyết 等đẳng 義nghĩa 。 唯duy 執chấp 同đồng 類loại 相tương 續tục 者giả 。 說thuyết 唯duy 自tự 類loại 有hữu 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 心tâm 唯duy 生sanh 心tâm 受thọ 唯duy 生sanh 受thọ 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 若nhược 從tùng 無vô 染nhiễm 無vô 間gian 染nhiễm 生sanh 。 此thử 染nhiễm 心tâm 中trung 所sở 有hữu 煩phiền 惱não 。 用dụng 先tiên 滅diệt 煩phiền 惱não 為vi 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 如như 出xuất 滅diệt 定định 心tâm 還hoàn 用dụng 先tiên 滅diệt 正chánh 入nhập 滅diệt 定định 心tâm 為vi 緣duyên 故cố 起khởi 。 彼bỉ 說thuyết 非phi 善thiện 。 初sơ 無vô 漏lậu 心tâm 應ưng 闕khuyết 此thử 緣duyên 。 而nhi 得đắc 生sanh 故cố 。 不bất 相tương 應ứng 行hành 。 亦diệc 如như 諸chư 色sắc 。 雜tạp 亂loạn 現hiện 前tiền 故cố 非phi 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 三tam 界giới 及cập 不bất 繫hệ 可khả 俱câu 現hiện 前tiền 故cố 。 何hà 緣duyên 不bất 許hứa 未vị 來lai 世thế 有hữu 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 以dĩ 未vị 來lai 法pháp 雜tạp 亂loạn 而nhi 住trụ 。 無vô 前tiền 後hậu 故cố 。 如như 何hà 世Thế 尊Tôn 。 知tri 未vị 來lai 世thế 。 此thử 法pháp 無vô 間gian 此thử 法pháp 應ưng 生sanh 。 比tỉ 過quá 現hiện 法pháp 而nhi 現hiện 知tri 故cố 。 傳truyền 說thuyết 。 世Thế 尊Tôn 見kiến 從tùng 過quá 去khứ 如như 此thử 類loại 業nghiệp 此thử 類loại 果quả 生sanh 。 是thị 法pháp 無vô 間gian 。 生sanh 如như 是thị 法pháp 。 又hựu 從tùng 現hiện 在tại 如như 此thử 類loại 業nghiệp 此thử 類loại 果quả 生sanh 。 是thị 法pháp 無vô 間gian 。 生sanh 如như 是thị 法pháp 。 如như 是thị 見kiến 已dĩ 。 便tiện 於ư 未vị 來lai 諸chư 亂loạn 住trụ 法pháp 。 能năng 正chánh 了liễu 達đạt 此thử 法pháp 。 無vô 間gian 此thử 法pháp 應ưng 生sanh 。 雖tuy 如như 是thị 知tri 而nhi 非phi 比tỉ 智trí 。 由do 佛Phật 比tỉ 類loại 過quá 去khứ 現hiện 在tại 。 因nhân 果quả 次thứ 第đệ 。 便tiện 於ư 未vị 來lai 亂loạn 住trụ 諸chư 法pháp 能năng 現hiện 了liễu 達đạt 。 謂vị 未vị 來lai 世thế 如như 是thị 有hữu 情tình 。 造tạo 如như 是thị 業nghiệp 招chiêu 如như 是thị 果quả 。 是thị 願nguyện 智trí 攝nhiếp 故cố 非phi 比tỉ 智trí 。 若nhược 爾nhĩ 世Thế 尊Tôn 未vị 見kiến 前tiền 際tế 。 於ư 後hậu 際tế 法pháp 應ưng 不bất 能năng 知tri 。 有hữu 餘dư 復phục 言ngôn 。 有hữu 情tình 身thân 內nội 有hữu 未vị 來lai 世thế 果quả 因nhân 先tiên 兆triệu 。 是thị 不bất 相tương 應ứng 行hành 蘊uẩn 差sai 別biệt 。 佛Phật 唯duy 觀quán 此thử 便tiện 知tri 未vị 來lai 。 非phi 要yếu 現hiện 遊du 靜tĩnh 慮lự 通thông 慧tuệ 。 若nhược 爾nhĩ 諸chư 佛Phật 便tiện 於ư 未vị 來lai 占chiêm 相tướng 故cố 知tri 。 非phi 為vi 現hiện 證chứng 。 故cố 如như 經kinh 部bộ 諸chư 師sư 所sở 言ngôn 。


世Thế 尊Tôn 舉cử 意ý 遍biến 知tri 諸chư 法pháp 非phi 比tỉ 非phi 占chiêm 。 此thử 說thuyết 為vi 善thiện 。 如như 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 諸chư 佛Phật 德đức 用dụng 諸chư 佛Phật 境cảnh 界giới 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 若nhược 於ư 未vị 來lai 。 無vô 定định 前tiền 後hậu 次thứ 第đệ 安an 立lập 。 何hà 故cố 但đãn 言ngôn 世Thế 第Đệ 一Nhất 法Pháp 。 無vô 間gian 唯duy 生sanh 苦khổ 法pháp 智trí 忍nhẫn 不bất 生sanh 餘dư 法pháp 。 如như 是thị 廣quảng 說thuyết 。 乃nãi 至chí 金kim 剛cang 喻dụ 定định 無vô 間gian 。 唯duy 生sanh 盡tận 智trí 不bất 生sanh 餘dư 法pháp 。 若nhược 此thử 法pháp 生sanh 繫hệ 屬thuộc 彼bỉ 法Pháp 要yếu 彼bỉ 無vô 間gian 此thử 乃nãi 得đắc 生sanh 。 如như 芽nha 等đẳng 生sanh 要yếu 藉tạ 種chủng 等đẳng 。 然nhiên 此thử 非phi 有hữu 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 諸chư 阿A 羅La 漢Hán 。 最tối 後hậu 心tâm 心tâm 所sở 。 何hà 緣duyên 故cố 說thuyết 非phi 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 無vô 餘dư 心tâm 等đẳng 續tục 此thử 起khởi 故cố 。 豈khởi 不bất 如như 是thị 無vô 間gian 滅diệt 心tâm 亦diệc 名danh 為vi 意ý 。 後hậu 心tâm 無vô 間gian 識thức 既ký 不bất 生sanh 應ưng 不bất 名danh 意ý 。 意ý 是thị 依y 所sở 顯hiển 非phi 作tác 用dụng 所sở 顯hiển 。 此thử 最tối 後hậu 心tâm 有hữu 所sở 依y 義nghĩa 。 餘dư 緣duyên 闕khuyết 故cố 後hậu 識thức 不bất 生sanh 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 作tác 用dụng 所sở 顯hiển 。 若nhược 法pháp 此thử 緣duyên 取thủ 為vi 果quả 已dĩ 。 定định 無vô 諸chư 法pháp 及cập 諸chư 有hữu 。 情tình 能năng 為vi 障chướng 礙ngại 。 令linh 彼bỉ 不bất 起khởi 。 故cố 最tối 後hậu 心tâm 雖tuy 得đắc 名danh 意ý 而nhi 不bất 可khả 說thuyết 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 若nhược 法pháp 與dữ 心tâm 為vi 等đẳng 無vô 間gian 。 彼bỉ 法pháp 亦diệc 是thị 心tâm 無vô 間gian 耶da 。 應ưng 作tác 四tứ 句cú 。 第đệ 一nhất 句cú 者giả 。 謂vị 無vô 心tâm 定định 出xuất 心tâm 心tâm 所sở 。 及cập 第đệ 二nhị 等đẳng 二nhị 定định 剎sát 那na 。 第đệ 二nhị 句cú 者giả 。 謂vị 初sơ 所sở 起khởi 二nhị 定định 剎sát 那na 。 及cập 有hữu 心tâm 位vị 諸chư 心tâm 心tâm 所sở 。 生sanh 住trụ 異dị 滅diệt 。 第đệ 三tam 句cú 者giả 。 謂vị 初sơ 所sở 起khởi 二nhị 定định 剎sát 那na 。 及cập 有hữu 心tâm 位vị 。 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 第đệ 四tứ 句cú 者giả 。 謂vị 第đệ 二nhị 等đẳng 二nhị 定định 剎sát 那na 。 及cập 無vô 心tâm 定định 出xuất 心tâm 心tâm 所sở 。 生sanh 住trụ 異dị 滅diệt 。 若nhược 法pháp 與dữ 心tâm 為vi 等đẳng 無vô 間gian 。 與dữ 無vô 心tâm 定định 為vi 無vô 間gian 耶da 。 應ưng 作tác 四tứ 句cú 。 謂vị 前tiền 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 句cú 為vi 今kim 第đệ 一nhất 第đệ 二nhị 句cú 。 即tức 前tiền 第đệ 一nhất 第đệ 二nhị 句cú 為vi 今kim 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 句cú 。 從tùng 二nhị 定định 出xuất 諸chư 心tâm 心tâm 所sở 望vọng 入nhập 定định 心tâm 中trung 間gian 遠viễn 隔cách 。 如như 何hà 為vi 彼bỉ 等đẳng 無vô 間gian 耶da 。 中trung 間gian 不bất 隔cách 心tâm 心tâm 所sở 故cố 。 如như 是thị 已dĩ 釋thích 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 所sở 緣duyên 緣duyên 性tánh 。 即tức 一nhất 切thiết 法pháp 。 望vọng 心tâm 心tâm 所sở 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 謂vị 如như 眼nhãn 識thức 及cập 相tương 應ứng 法pháp 以dĩ 一nhất 切thiết 色sắc 為vi 所sở 緣duyên 緣duyên 。 如như 是thị 耳nhĩ 識thức 及cập 相tương 應ứng 法pháp 以dĩ 一nhất 切thiết 聲thanh 。 鼻tị 識thức 相tương 應ứng 以dĩ 一nhất 切thiết 香hương 。 舌thiệt 識thức 相tương 應ứng 以dĩ 一nhất 切thiết 味vị 。 身thân 識thức 相tương 應ứng 以dĩ 一nhất 切thiết 觸xúc 。 意ý 識thức 相tương 應ứng 以dĩ 一nhất 切thiết 法pháp 。 為vi 所sở 緣duyên 緣duyên 。 若nhược 法pháp 與dữ 彼bỉ 法pháp 為vi 所sở 緣duyên 。 無vô 時thời 此thử 與dữ 彼bỉ 非phi 所sở 緣duyên 。 於ư 不bất 緣duyên 位vị 亦diệc 所sở 緣duyên 攝nhiếp 。 被bị 緣duyên 不bất 緣duyên 其kỳ 相tương/tướng 一nhất 故cố 。 譬thí 如như 薪tân 等đẳng 於ư 不bất 燒thiêu 時thời 亦diệc 名danh 所sở 燒thiêu 。 相tương/tướng 無vô 異dị 故cố 。 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 如như 於ư 所sở 緣duyên 處xứ 事sự 剎sát 那na 三tam 皆giai 決quyết 定định 。 於ư 所sở 依y 亦diệc 有hữu 如như 是thị 決quyết 定định 耶da 。 應ưng 言ngôn 亦diệc 有hữu 如như 是thị 決quyết 定định 。 然nhiên 於ư 現hiện 在tại 親thân 附phụ 自tự 所sở 依y 。 過quá 去khứ 未vị 來lai 。 與dữ 所sở 依y 相tương 離ly 。 有hữu 說thuyết 。 在tại 過quá 去khứ 亦diệc 親thân 附phụ 所sở 依y 。 如như 是thị 已dĩ 釋thích 所sở 緣duyên 緣duyên 性tánh 。 增tăng 上thượng 緣duyên 性tánh 即tức 能năng 作tác 因nhân 。 以dĩ 即tức 能năng 作tác 因nhân 為vi 增tăng 上thượng 緣duyên 故cố 。 此thử 緣duyên 體thể 廣quảng 名danh 增tăng 上thượng 緣duyên 。 一nhất 切thiết 皆giai 是thị 。 增tăng 上thượng 緣duyên 故cố 。 既ký 一nhất 切thiết 法pháp 亦diệc 所sở 緣duyên 緣duyên 。 此thử 增tăng 上thượng 緣duyên 何hà 獨độc 體thể 廣quảng 。 俱câu 有hữu 諸chư 法pháp 未vị 嘗thường 為vi 所sở 緣duyên 。 然nhiên 為vì 增tăng 上thượng 故cố 。 唯duy 此thử 體thể 廣quảng 。 或hoặc 所sở 作tác 廣quảng 名danh 增tăng 上thượng 緣duyên 。 以dĩ 一nhất 切thiết 法pháp 。 各các 除trừ 自tự 性tánh 與dữ 一nhất 切thiết 有hữu 為vi 。 為vi 增tăng 上thượng 緣duyên 故cố 。 頗phả 有hữu 法pháp 於ư 法pháp 全toàn 非phi 四tứ 緣duyên 不phủ 。 有hữu 謂vị 自tự 性tánh 於ư 自tự 性tánh 。 於ư 他tha 性tánh 亦diệc 有hữu 。 謂vị 有hữu 為vi 於ư 無vô 為vi 。 無vô 為vi 於ư 無vô 為vi 。 如như 是thị 諸chư 緣duyên 於ư 何hà 位vị 法pháp 而nhi 興hưng 作tác 用dụng 。 頌tụng 曰viết 。


二nhị 因nhân 於ư 正chánh 滅diệt 。 三tam 因nhân 於ư 正chánh 生sanh 。


餘dư 二nhị 緣duyên 相tương 違vi 。 而nhi 興hưng 於ư 作tác 用dụng 。


論luận 曰viết 。 前tiền 說thuyết 五ngũ 因nhân 為vi 因nhân 緣duyên 性tánh 。 二nhị 因nhân 作tác 用dụng 於ư 正chánh 滅diệt 時thời 。 正chánh 滅diệt 時thời 言ngôn 顯hiển 法pháp 現hiện 在tại 滅diệt 現hiện 前tiền 故cố 名danh 正chánh 滅diệt 時thời 。 俱câu 有hữu 相tương 應ứng 於ư 法pháp 滅diệt 位vị 方phương 興hưng 作tác 用dụng 。 由do 此thử 二nhị 因nhân 令linh 俱câu 生sanh 果quả 有hữu 作tác 用dụng 故cố 。 所sở 言ngôn 三tam 因nhân 於ư 正chánh 生sanh 者giả 。 謂vị 未vị 來lai 法pháp 於ư 正chánh 生sanh 位vị 。 生sanh 現hiện 前tiền 故cố 名danh 正chánh 生sanh 時thời 。 同đồng 類loại 遍biến 行hành 異dị 熟thục 三tam 種chủng 。 於ư 法pháp 生sanh 位vị 作tác 用dụng 方phương 興hưng 。 已dĩ 說thuyết 因nhân 緣duyên 二nhị 時thời 作tác 用dụng 。 二nhị 緣duyên 作tác 用dụng 與dữ 此thử 相tương 違vi 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 於ư 法pháp 生sanh 位vị 而nhi 興hưng 作tác 用dụng 。 以dĩ 彼bỉ 生sanh 時thời 前tiền 心tâm 心tâm 所sở 與dữ 其kỳ 處xứ 故cố 。 若nhược 所sở 緣duyên 緣duyên 能năng 緣duyên 滅diệt 位vị 而nhi 興hưng 作tác 用dụng 。 以dĩ 心tâm 心tâm 所sở 要yếu 現hiện 在tại 時thời 方phương 取thủ 境cảnh 故cố 。 唯duy 增tăng 上thượng 緣duyên 於ư 一nhất 切thiết 位vị 皆giai 無vô 障chướng 住trụ 故cố 。 彼bỉ 作tác 用dụng 隨tùy 無vô 障chướng 位vị 一nhất 切thiết 無vô 遮già 。 已dĩ 說thuyết 諸chư 緣duyên 及cập 興hưng 作tác 用dụng 。 應ưng 言ngôn 何hà 法pháp 由do 幾kỷ 緣duyên 生sanh 。 頌tụng 曰viết 。


心tâm 心tâm 所sở 由do 四tứ 。 二nhị 定định 但đãn 由do 三tam 。


餘dư 由do 二nhị 緣duyên 生sanh 。 非phi 天thiên 次thứ 等đẳng 故cố 。


論luận 曰viết 。 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 由do 四tứ 緣duyên 生sanh 。 此thử 中trung 因nhân 緣duyên 謂vị 五ngũ 因nhân 性tánh 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 謂vị 前tiền 無vô 間gian 已dĩ 生sanh 。 非phi 後hậu 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 所sở 緣duyên 緣duyên 者giả 謂vị 隨tùy 所sở 應ưng 或hoặc 色sắc 等đẳng 五ngũ 。 或hoặc 一nhất 切thiết 法pháp 。 增tăng 上thượng 緣duyên 者giả 謂vị 隨tùy 所sở 應ưng 各các 除trừ 自tự 性tánh 餘dư 一nhất 切thiết 法pháp 。 滅diệt 盡tận 無vô 想tưởng 二nhị 定định 由do 三tam 除trừ 所sở 緣duyên 緣duyên 。 非phi 能năng 緣duyên 故cố 。 由do 因nhân 緣duyên 者giả 。 謂vị 由do 二nhị 因nhân 。 一nhất 俱câu 有hữu 因nhân 。 謂vị 生sanh 等đẳng 相tương/tướng 。 二nhị 同đồng 類loại 因nhân 。 謂vị 前tiền 已dĩ 生sanh 同đồng 地địa 善thiện 法Pháp 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 謂vị 入nhập 定định 心tâm 及cập 相tương 應ứng 法pháp 。 增tăng 上thượng 緣duyên 者giả 。 謂vị 如như 前tiền 說thuyết 。 如như 是thị 二nhị 定định 心tâm 等đẳng 引dẫn 生sanh 礙ngại 心tâm 等đẳng 起khởi 故cố 。 與dữ 心tâm 等đẳng 但đãn 為vi 等đẳng 無vô 間gian 。 非phi 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 餘dư 不bất 相tương 應ứng 及cập 諸chư 色sắc 法pháp 由do 因nhân 增tăng 上thượng 二nhị 緣duyên 所sở 生sanh 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 唯duy 從tùng 如như 上thượng 所sở 說thuyết 。 諸chư 因nhân 諸chư 緣duyên 所sở 起khởi 。 非phi 自tự 在tại 天thiên 。 我ngã 勝thắng 性tánh 等đẳng 一nhất 因nhân 所sở 起khởi 。 此thử 有hữu 何hà 因nhân 。 若nhược 一nhất 切thiết 成thành 許hứa 由do 因nhân 者giả 。 豈khởi 不bất 便tiện 捨xả 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 由do 自tự 在tại 等đẳng 一nhất 因nhân 生sanh 論luận 。 又hựu 諸chư 世thế 間gian 非phi 自tự 在tại 等đẳng 一nhất 因nhân 所sở 起khởi 。 次thứ 第đệ 等đẳng 故cố 。 謂vị 諸chư 世thế 間gian 若nhược 自tự 在tại 等đẳng 一nhất 因nhân 生sanh 者giả 。 則tắc 應ưng 一nhất 切thiết 俱câu 時thời 而nhi 生sanh 非phi 次thứ 第đệ 起khởi 。 現hiện 見kiến 諸chư 法pháp 。 次thứ 第đệ 而nhi 生sanh 。 故cố 知tri 定định 非phi 一nhất 因nhân 所sở 起khởi 。 若nhược 執chấp 自tự 在tại 隨tùy 欲dục 故cố 然nhiên 。 謂vị 彼bỉ 欲dục 令linh 此thử 法pháp 。 今kim 起khởi 此thử 法pháp 今kim 滅diệt 此thử 於ư 後hậu 時thời 。 是thị 則tắc 應ưng 成thành 非phi 一nhất 因nhân 起khởi 。 亦diệc 由do 樂nhạo 欲dục 差sai 別biệt 生sanh 故cố 。 或hoặc 差sai 別biệt 欲dục 應ưng 一nhất 時thời 生sanh 。 所sở 因nhân 自tự 在tại 。 無vô 差sai 別biệt 故cố 。 若nhược 欲dục 差sai 別biệt 更cánh 待đãi 餘dư 因nhân 不bất 俱câu 起khởi 者giả 。 則tắc 非phi 一nhất 切thiết 唯duy 用dụng 自tự 在tại 一nhất 法pháp 為vi 因nhân 。 或hoặc 所sở 待đãi 因nhân 亦diệc 應ưng 更cánh 待đãi 餘dư 因nhân 差sai 別biệt 方phương 次thứ 第đệ 生sanh 。 則tắc 所sở 待đãi 因nhân 應ưng 無vô 邊biên 際tế 。 若nhược 更cánh 不bất 待đãi 餘dư 差sai 別biệt 因nhân 。 此thử 因nhân 應ưng 無vô 次thứ 第đệ 生sanh 義nghĩa 。 則tắc 差sai 別biệt 欲dục 非phi 次thứ 第đệ 生sanh 。 若nhược 許hứa 諸chư 因nhân 展triển 轉chuyển 差sai 別biệt 無vô 有hữu 邊biên 際tế 。 信tín 無vô 始thỉ 故cố 。 徒đồ 執chấp 自tự 在tại 為vi 諸chư 法pháp 因nhân 不bất 越việt 釋thích 門môn 因nhân 緣duyên 正chánh 理lý 。 若nhược 言ngôn 自tự 在tại 欲dục 雖tuy 頓đốn 生sanh 而nhi 諸chư 世thế 間gian 。 不bất 俱câu 起khởi 者giả 。 由do 隨tùy 自tự 在tại 欲dục 所sở 生sanh 故cố 。 理lý 亦diệc 不bất 然nhiên 。 彼bỉ 自tự 在tại 欲dục 前tiền 位vị 與dữ 後hậu 。 無vô 差sai 別biệt 故cố 。 又hựu 彼bỉ 自tự 在tại 作tác 大đại 功công 力lực 。 生sanh 諸chư 世thế 間gian 得đắc 何hà 義nghĩa 利lợi 。 若nhược 為vi 發phát 喜hỷ 生sanh 諸chư 世thế 間gian 。 此thử 喜hỷ 離ly 餘dư 方phương 便tiện 不bất 發phát 。 是thị 則tắc 自tự 在tại 。 於ư 發phát 喜hỷ 中trung 既ký 必tất 待đãi 餘dư 。 應ưng 非phi 自tự 在tại 。 於ư 喜hỷ 既ký 爾nhĩ 。 餘dư 亦diệc 應ưng 然nhiên 。 差sai 別biệt 因nhân 緣duyên 不bất 可khả 得đắc 故cố 。 或hoặc 若nhược 自tự 在tại 生sanh 地địa 獄ngục 等đẳng 無vô 量lượng 苦khổ 具cụ 逼bức 害hại 有hữu 情tình 。 為vi 見kiến 如như 斯tư 發phát 生sanh 自tự 喜hỷ 。 咄đốt 哉tai 何hà 用dụng 此thử 自tự 在tại 為vi 。 依y 彼bỉ 頌tụng 言ngôn 。 誠thành 為vi 善thiện 說thuyết 。


由do 險hiểm 利lợi 能năng 燒thiêu 。 可khả 畏úy 恆hằng 逼bức 害hại 。


樂nhạo/nhạc/lạc 食thực 血huyết 肉nhục 髓tủy 。 故cố 名danh 魯lỗ 達đạt 羅la 。


又hựu 若nhược 信tín 受thọ 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 唯duy 自tự 在tại 天thiên 一nhất 因nhân 所sở 起khởi 。 則tắc 為vi 誹phỉ 撥bát 現hiện 見kiến 世thế 間gian 。 所sở 餘dư 因nhân 緣duyên 人nhân 功công 等đẳng 事sự 。 若nhược 言ngôn 自tự 在tại 待đãi 餘dư 因nhân 緣duyên 助trợ 發phát 功công 能năng 方phương 成thành 因nhân 者giả 。 但đãn 是thị 朋bằng 敬kính 。 自Tự 在Tại 天Thiên 言ngôn 。 離ly 所sở 餘dư 因nhân 緣duyên 不bất 見kiến 別biệt 用dụng 故cố 。 或hoặc 彼bỉ 自tự 在tại 要yếu 餘dư 因nhân 緣duyên 助trợ 方phương 能năng 生sanh 。 應ưng 非phi 自tự 在tại 。 若nhược 執chấp 初sơ 起khởi 自tự 在tại 為vi 因nhân 餘dư 後hậu 續tục 生sanh 待đãi 餘dư 因nhân 者giả 。 則tắc 初sơ 所sở 起khởi 不bất 待đãi 餘dư 因nhân 。 應ưng 無vô 始thỉ 成thành 猶do 如như 自tự 在tại 。 我ngã 勝thắng 性tánh 等đẳng 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 如như 自Tự 在Tại 天Thiên 。 應ưng 廣quảng 徵trưng 遣khiển 。 故cố 無vô 有hữu 法pháp 唯duy 一nhất 因nhân 生sanh 。 奇kỳ 哉tai 世thế 間gian 不bất 修tu 勝thắng 慧tuệ 。 如như 愚ngu 禽cầm 獸thú 。 良lương 足túc 可khả 悲bi 。 彼bỉ 彼bỉ 生sanh 中trung 別biệt 別biệt 造tạo 業nghiệp 。 自tự 受thọ 異dị 熟thục 及cập 士sĩ 用dụng 果quả 。 而nhi 妄vọng 計kế 有hữu 自tự 在tại 等đẳng 因nhân 。 且thả 止chỉ 破phá 邪tà 應ưng 辯biện 正chánh 義nghĩa 。 前tiền 言ngôn 餘dư 法pháp 由do 二nhị 緣duyên 生sanh 。 於ư 中trung 云vân 何hà 。 大đại 種chủng 所sở 造tạo 。 自tự 他tha 相tương 望vọng 互hỗ 為vi 因nhân 緣duyên 。 頌tụng 曰viết 。


大đại 為vi 大đại 二nhị 因nhân 。 為vi 所sở 造tạo 五ngũ 種chủng 。


造tạo 為vi 造tạo 三tam 種chủng 。 為vi 大đại 唯duy 一nhất 因nhân 。


論luận 曰viết 。 初sơ 言ngôn 大đại 為vi 大đại 二nhị 因nhân 者giả 。 是thị 諸chư 大đại 種chủng 更cánh 互hỗ 相tương 望vọng 。 但đãn 為vi 俱câu 有hữu 同đồng 類loại 因nhân 義nghĩa 。 大đại 於ư 所sở 造tạo 能năng 為vi 五ngũ 因nhân 。 何hà 等đẳng 為vi 五ngũ 。


謂vị 生sanh 依y 立lập 持trì 養dưỡng 別biệt 故cố 。 如như 是thị 五ngũ 因nhân 。 但đãn 是thị 能năng 作tác 因nhân 之chi 差sai 別biệt 。 從tùng 彼bỉ 起khởi 故cố 說thuyết 為vi 生sanh 因nhân 。 生sanh 已dĩ 隨tùy 逐trục 大đại 種chủng 轉chuyển 故cố 。 如như 依y 師sư 等đẳng 說thuyết 為vi 依y 因nhân 。 能năng 任nhậm 持trì 故cố 。 如như 壁bích 持trì 畫họa 說thuyết 為vi 立lập 因nhân 。 不bất 斷đoạn 因nhân 故cố 說thuyết 為vi 持trì 因nhân 。 增tăng 長trưởng 因nhân 故cố 說thuyết 為vi 養dưỡng 因nhân 。 如như 是thị 則tắc 顯hiển 大đại 與dữ 所sở 造tạo 為vi 起khởi 變biến 持trì 住trụ 長trường/trưởng 因nhân 性tánh 。 諸chư 所sở 造tạo 色sắc 自tự 互hỗ 相tương 望vọng 容dung 有hữu 三tam 因nhân 。 所sở 謂vị 俱câu 有hữu 同đồng 類loại 異dị 熟thục 。 其kỳ 能năng 作tác 因nhân 無vô 差sai 別biệt 轉chuyển 故cố 不bất 恆hằng 數số 。 俱câu 有hữu 因nhân 者giả 。 謂vị 隨tùy 心tâm 轉chuyển 身thân 語ngữ 二nhị 業nghiệp 。 非phi 餘dư 造tạo 色sắc 。 同đồng 類loại 因nhân 者giả 。 一nhất 切thiết 前tiền 生sanh 於ư 後hậu 同đồng 類loại 。 異dị 熟thục 因nhân 者giả 。 謂vị 身thân 語ngữ 業nghiệp 能năng 招chiêu 異dị 熟thục 眼nhãn 根căn 等đẳng 果quả 。 所sở 造tạo 於ư 大đại 但đãn 為vi 一nhất 因nhân 。 謂vị 異dị 熟thục 因nhân 。 身thân 語ngữ 二nhị 業nghiệp 能năng 招chiêu 異dị 熟thục 大đại 種chủng 果quả 故cố 。 前tiền 已dĩ 總tổng 說thuyết 諸chư 心tâm 心tâm 所sở 前tiền 能năng 為vi 後hậu 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 未vị 決quyết 定định 說thuyết 何hà 心tâm 無vô 間gian 有hữu 幾kỷ 心tâm 生sanh 復phục 從tùng 幾kỷ 心tâm 有hữu 何hà 心tâm 起khởi 。 今kim 當đương 定định 說thuyết 。 謂vị 且thả 略lược 說thuyết 有hữu 十thập 二nhị 心tâm 。 云vân 何hà 十thập 二nhị 。 頌tụng 曰viết 。


欲dục 界giới 有hữu 四tứ 心tâm 。 善thiện 惡ác 覆phú 無vô 覆phú 。


色sắc 無vô 色sắc 除trừ 惡ác 。 無vô 漏lậu 有hữu 二nhị 心tâm 。


論luận 曰viết 。 且thả 於ư 欲dục 界giới 。 有hữu 四tứ 種chủng 心tâm 。 謂vị 善thiện 不bất 善thiện 。 有hữu 覆phú 無vô 記ký 無vô 覆phú 無vô 記ký 。 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 各các 有hữu 三tam 心tâm 。 謂vị 除trừ 不bất 善thiện 。 餘dư 如như 上thượng 說thuyết 。 如như 是thị 十thập 種chủng 。 說thuyết 有hữu 漏lậu 心tâm 。 若nhược 無vô 漏lậu 心tâm 唯duy 有hữu 二nhị 種chủng 。 謂vị 學học 無Vô 學Học 。 合hợp 成thành 十thập 二nhị 。 此thử 十thập 二nhị 心tâm 互hỗ 相tương 生sanh 者giả 。 頌tụng 曰viết 。


欲dục 界giới 善thiện 生sanh 九cửu 。 此thử 復phục 從tùng 八bát 生sanh 。


染nhiễm 從tùng 十thập 生sanh 四tứ 。 餘dư 從tùng 五ngũ 生sanh 七thất 。


色sắc 善thiện 生sanh 十thập 一nhất 。 此thử 復phục 從tùng 九cửu 生sanh 。


有hữu 覆phú 從tùng 八bát 生sanh 。 此thử 復phục 生sanh 於ư 六lục 。


無vô 覆phú 從tùng 三tam 生sanh 。 此thử 復phục 能năng 生sanh 六lục 。


無vô 色sắc 善thiện 生sanh 九cửu 。 此thử 復phục 從tùng 六lục 生sanh 。


有hữu 覆phú 生sanh 從tùng 七thất 。 無vô 覆phú 如như 色sắc 辨biện 。


學học 從tùng 四tứ 生sanh 五ngũ 。 餘dư 從tùng 五ngũ 生sanh 四tứ 。


論luận 曰viết 。 欲dục 界giới 善thiện 心tâm 無vô 間gian 生sanh 九cửu 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 色sắc 界giới 二nhị 心tâm 。 於ư 入nhập 定định 時thời 及cập 續tục 生sanh 位vị 。 如như 其kỳ 次thứ 第đệ 生sanh 善thiện 染nhiễm 心tâm 。 無vô 色sắc 界giới 一nhất 。 於ư 續tục 生sanh 位vị 。 欲dục 善thiện 無vô 間gian 生sanh 彼bỉ 染nhiễm 心tâm 。 不bất 生sanh 彼bỉ 善thiện 以dĩ 極cực 遠viễn 故cố 。 無vô 色sắc 於ư 欲dục 四tứ 遠viễn 故cố 遠viễn 。 一nhất 所sở 依y 遠viễn 。 二nhị 行hành 相tương 遠viễn 。 三tam 所sở 緣duyên 遠viễn 。 四tứ 對đối 治trị 遠viễn 。 及cập 學học 無Vô 學Học 。 謂vị 入nhập 觀quán 時thời 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 八bát 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 色sắc 界giới 二nhị 心tâm 。 於ư 出xuất 定định 時thời 從tùng 彼bỉ 善thiện 起khởi 。 彼bỉ 染nhiễm 污ô 定định 所sở 逼bức 惱não 時thời 。 從tùng 彼bỉ 染nhiễm 心tâm 生sanh 於ư 下hạ 善thiện 。 為vi 依y 下hạ 善thiện 防phòng 彼bỉ 退thoái 故cố 。 及cập 學học 無Vô 學Học 。 謂vị 出xuất 觀quán 時thời 。 染nhiễm 謂vị 不bất 善thiện 有hữu 覆phú 無vô 記ký 二nhị 各các 從tùng 十thập 無vô 間gian 而nhi 生sanh 。 謂vị 十thập 二nhị 中trung 除trừ 學học 無Vô 學Học 。 於ư 續tục 生sanh 位vị 。 三tam 界giới 諸chư 心tâm 皆giai 可khả 無vô 間gian 生sanh 欲dục 界giới 染nhiễm 心tâm 故cố 。 即tức 此thử 無vô 間gian 能năng 生sanh 四tứ 心tâm 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 。 餘dư 無vô 生sanh 理lý 。 餘dư 謂vị 欲dục 纏triền 無vô 覆phú 無vô 記ký 。 此thử 心tâm 從tùng 五ngũ 無vô 間gián 而nhi 生sanh 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 及cập 色sắc 界giới 善thiện 。 欲dục 界giới 化hóa 心tâm 。 從tùng 彼bỉ 生sanh 故cố 。 即tức 此thử 無vô 間gian 能năng 生sanh 七thất 心tâm 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 及cập 色sắc 界giới 二nhị 善thiện 與dữ 染nhiễm 污ô 。 欲dục 界giới 化hóa 心tâm 還hoàn 生sanh 彼bỉ 善thiện 。 於ư 續tục 生sanh 位vị 生sanh 彼bỉ 染nhiễm 心tâm 。 并tinh 無vô 色sắc 一nhất 於ư 續tục 生sanh 位vị 此thử 無vô 覆phú 心tâm 能năng 生sanh 彼bỉ 染nhiễm 。 色sắc 界giới 善thiện 心tâm 無vô 間gian 生sanh 十thập 一nhất 。 謂vị 除trừ 無vô 色sắc 無vô 覆phú 無vô 記ký 心tâm 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 九cửu 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 除trừ 欲dục 界giới 二nhị 染nhiễm 污ô 心tâm 。 及cập 除trừ 無vô 色sắc 無vô 覆phú 無vô 記ký 。 有hữu 覆phú 從tùng 八bát 無vô 間gian 而nhi 生sanh 。 除trừ 欲dục 二nhị 染nhiễm 及cập 學học 無Vô 學Học 。 即tức 此thử 無vô 間gian 能năng 生sanh 六lục 心tâm 。 謂vị 自tự 界giới 三tam 欲dục 善thiện 不bất 善thiện 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 無vô 覆phú 從tùng 三tam 無vô 間gian 而nhi 起khởi 。 謂vị 唯duy 自tự 界giới 。 餘dư 無vô 生sanh 理lý 。 即tức 此thử 無vô 間gian 能năng 生sanh 六lục 心tâm 。 謂vị 自tự 界giới 三tam 欲dục 無vô 色sắc 染nhiễm 。 無vô 色sắc 界giới 善thiện 無vô 間gian 生sanh 九cửu 心tâm 。 謂vị 除trừ 欲dục 善thiện 及cập 欲dục 色sắc 無vô 覆phú 。 即tức 此thử 從tùng 六lục 無vô 間gian 而nhi 生sanh 。 謂vị 自tự 界giới 三tam 及cập 色sắc 界giới 善thiện 并tinh 學học 無Vô 學Học 。 有hữu 覆phú 無vô 間gian 能năng 生sanh 七thất 心tâm 。 謂vị 自tự 界giới 三tam 及cập 色sắc 界giới 善thiện 欲dục 色sắc 界giới 染nhiễm 。 即tức 此thử 亦diệc 從tùng 七thất 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 除trừ 欲dục 色sắc 染nhiễm 及cập 學học 無Vô 學Học 心tâm 。 無vô 覆phú 如như 色sắc 說thuyết 從tùng 三tam 無vô 間gian 生sanh 。 謂vị 自tự 界giới 三tam 。 餘dư 皆giai 非phi 理lý 。 即tức 此thử 無vô 間gian 能năng 生sanh 六lục 心tâm 。 謂vị 自tự 界giới 三tam 及cập 欲dục 色sắc 染nhiễm 。 學học 心tâm 從tùng 四tứ 無vô 間gian 而nhi 生sanh 。 謂vị 即tức 學học 心tâm 及cập 三tam 界giới 善thiện 。 即tức 此thử 無vô 間gian 能năng 生sanh 五ngũ 心tâm 。 謂vị 前tiền 四tứ 心tâm 及cập 無Vô 學Học 一nhất 。 餘dư 謂vị 無Vô 學Học 從tùng 五ngũ 無vô 間gián 生sanh 。 謂vị 三tam 界giới 善thiện 及cập 學học 無Vô 學Học 二nhị 。 即tức 此thử 無vô 間gian 能năng 生sanh 四tứ 心tâm 。 謂vị 三tam 界giới 善thiện 及cập 無Vô 學Học 一nhất 。 說thuyết 十thập 二nhị 心tâm 互hỗ 相tương 生sanh 已dĩ 。 云vân 何hà 分phần/phân 此thử 為vi 二nhị 十thập 心tâm 。 頌tụng 曰viết 。


十thập 二nhị 為vi 二nhị 十thập 。 謂vị 三tam 界giới 善thiện 心tâm 。


分phần/phân 加gia 行hành 生sanh 得đắc 。 欲dục 無vô 覆phú 分phần/phân 四tứ 。


異dị 熟thục 威uy 儀nghi 路lộ 。 工công 巧xảo 處xứ 通thông 果quả 。


色sắc 界giới 除trừ 工công 巧xảo 。 餘dư 數số 如như 前tiền 說thuyết 。


論luận 曰viết 。 三tam 界giới 善thiện 心tâm 各các 分phần/phân 二nhị 種chủng 。 謂vị 加gia 行hành 得đắc 生sanh 得đắc 別biệt 故cố 。 欲dục 界giới 無vô 覆phú 分phân 為vi 四tứ 心tâm 。 一nhất 異dị 熟thục 生sanh 。 二nhị 威uy 儀nghi 路lộ 。 三tam 工công 巧xảo 處xứ 。 四tứ 通thông 果quả 心tâm 。 色sắc 無vô 覆phú 心tâm 分phân 為vi 三tam 種chủng 。 除trừ 工công 巧xảo 處xứ 。 上thượng 界giới 都đô 無vô 造tạo 作tác 種chủng 種chủng 。 工công 巧xảo 事sự 故cố 。 如như 是thị 十thập 二nhị 。 為vi 二nhị 十thập 心tâm 。 謂vị 善thiện 分phần/phân 六lục 。 無vô 覆phú 分phần/phân 八bát 。 無vô 色sắc 界giới 無vô 威uy 儀nghi 路lộ 等đẳng 餘dư 數số 如như 上thượng 故cố 成thành 二nhị 十thập 。 威uy 儀nghi 路lộ 等đẳng 三tam 無vô 覆phú 心tâm 色sắc 香hương 味vị 觸xúc 。 為vi 所sở 緣duyên 境cảnh 。 工công 巧xảo 處xứ 等đẳng 亦diệc 緣duyên 於ư 聲thanh 。 如như 是thị 三tam 心tâm 唯duy 是thị 意ý 識thức 。 威uy 儀nghi 路lộ 工công 巧xảo 處xứ 加gia 行hành 亦diệc 通thông 四tứ 識thức 五ngũ 識thức 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 有hữu 威uy 儀nghi 路lộ 及cập 工công 巧xảo 處xứ 所sở 引dẫn 意ý 識thức 能năng 具cụ 足túc 緣duyên 十thập 二nhị 處xứ 境cảnh 。 如như 是thị 二nhị 十thập 。 互hỗ 相tương 生sanh 者giả 。 且thả 說thuyết 欲dục 界giới 八bát 種chủng 心tâm 中trung 。 加gia 行hành 善thiện 心tâm 無vô 間gian 生sanh 十thập 。 謂vị 自tự 界giới 七thất 除trừ 通thông 果quả 心tâm 。 及cập 色sắc 界giới 一nhất 加gia 行hành 善thiện 心tâm 并tinh 學học 無Vô 學Học 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 八bát 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 二nhị 善thiện 二nhị 染nhiễm 。 及cập 色sắc 界giới 二nhị 加gia 行hành 善thiện 心tâm 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 并tinh 學học 無Vô 學Học 。 生sanh 得đắc 善thiện 心tâm 無vô 間gian 生sanh 九cửu 。 謂vị 自tự 界giới 七thất 除trừ 通thông 果quả 心tâm 。 及cập 色sắc 無vô 色sắc 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 十thập 一nhất 心tâm 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 七thất 除trừ 通thông 果quả 心tâm 。 及cập 色sắc 界giới 二nhị 加gia 行hành 善thiện 心tâm 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 并tinh 學học 無Vô 學Học 。 二nhị 染nhiễm 污ô 心tâm 無vô 間gian 生sanh 七thất 。 謂vị 自tự 界giới 七thất 除trừ 通thông 果quả 心tâm 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 十thập 四tứ 心tâm 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 七thất 除trừ 通thông 果quả 心tâm 。 及cập 色sắc 界giới 四tứ 除trừ 加gia 行hành 善thiện 與dữ 通thông 果quả 心tâm 。 并tinh 無vô 色sắc 三tam 。 除trừ 加gia 行hành 善thiện 。 異dị 熟thục 威uy 儀nghi 無vô 間gian 生sanh 八bát 。 謂vị 自tự 界giới 六lục 除trừ 加gia 行hành 善thiện 與dữ 通thông 果quả 心tâm 。 及cập 色sắc 無vô 色sắc 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 七thất 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 七thất 除trừ 通thông 果quả 心tâm 。 工công 巧xảo 處xứ 心tâm 無vô 間gian 生sanh 六lục 。 謂vị 自tự 界giới 六lục 除trừ 加gia 行hành 善thiện 與dữ 通thông 果quả 心tâm 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 七thất 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 七thất 除trừ 通thông 果quả 心tâm 。 從tùng 通thông 果quả 心tâm 無vô 間gian 生sanh 二nhị 。 謂vị 自tự 界giới 一nhất 即tức 通thông 果quả 心tâm 。 及cập 色sắc 界giới 一nhất 即tức 加gia 行hành 善thiện 。 即tức 此thử 亦diệc 從tùng 二nhị 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 即tức 前tiền 說thuyết 自tự 色sắc 二nhị 心tâm 。 次thứ 說thuyết 色sắc 界giới 六lục 種chủng 心tâm 中trung 。 從tùng 加gia 行hành 善thiện 心tâm 無vô 間gian 生sanh 十thập 二nhị 。 謂vị 自tự 界giới 六lục 及cập 欲dục 界giới 三tam 加gia 行hành 生sanh 得đắc 與dữ 通thông 果quả 心tâm 。 并tinh 無vô 色sắc 一nhất 加gia 行hành 善thiện 心tâm 學học 無Vô 學Học 心tâm 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 十thập 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 。 除trừ 威uy 儀nghi 路lộ 與dữ 異dị 熟thục 生sanh 。 及cập 欲dục 界giới 二nhị 加gia 行hành 通thông 果quả 。 并tinh 無vô 色sắc 二nhị 加gia 行hành 有hữu 覆phú 學học 無Vô 學Học 心tâm 。 生sanh 得đắc 善thiện 心tâm 無vô 間gian 生sanh 八bát 。 謂vị 自tự 界giới 五ngũ 除trừ 通thông 果quả 心tâm 及cập 欲dục 界giới 二nhị 不bất 善thiện 有hữu 覆phú 。 并tinh 無vô 色sắc 一nhất 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 五ngũ 無vô 間gián 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 五ngũ 除trừ 通thông 果quả 心tâm 。 有hữu 覆phú 無vô 記ký 無vô 間gian 生sanh 九cửu 。 謂vị 自tự 界giới 五ngũ 除trừ 通thông 果quả 心tâm 。 及cập 欲dục 界giới 四tứ 二nhị 善thiện 二nhị 染nhiễm 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 十thập 一nhất 心tâm 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 五ngũ 除trừ 通thông 果quả 心tâm 。 及cập 欲dục 界giới 三tam 生sanh 得đắc 善thiện 心tâm 威uy 儀nghi 異dị 熟thục 。 并tinh 無vô 色sắc 三tam 除trừ 加gia 行hành 善thiện 。 異dị 熟thục 威uy 儀nghi 無vô 間gian 生sanh 七thất 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 除trừ 加gia 行hành 善thiện 與dữ 通thông 果quả 心tâm 。 及cập 欲dục 界giới 二nhị 不bất 善thiện 有hữu 覆phú 。 并tinh 無vô 色sắc 一nhất 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 五ngũ 無vô 間gián 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 五ngũ 除trừ 通thông 果quả 心tâm 。 從tùng 通thông 果quả 心tâm 無vô 間gian 生sanh 二nhị 。 謂vị 自tự 界giới 二nhị 加gia 行hành 通thông 果quả 。 即tức 此thử 亦diệc 從tùng 二nhị 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 即tức 前tiền 說thuyết 自tự 界giới 二nhị 心tâm 。 次thứ 說thuyết 無vô 色sắc 四tứ 種chủng 心tâm 中trung 。 加gia 行hành 善thiện 心tâm 無vô 間gian 生sanh 七thất 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 及cập 色sắc 界giới 一nhất 加gia 行hành 善thiện 心tâm 。 并tinh 學học 無Vô 學Học 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 六lục 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 三tam 唯duy 除trừ 異dị 熟thục 。 及cập 色sắc 界giới 一nhất 加gia 行hành 善thiện 心tâm 。 并tinh 學học 無Vô 學Học 。 生sanh 得đắc 善thiện 心tâm 無vô 間gian 生sanh 七thất 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 及cập 色sắc 界giới 一nhất 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 并tinh 欲dục 界giới 二nhị 不bất 善thiện 有hữu 覆phú 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 四tứ 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 。 有hữu 覆phú 無vô 記ký 無vô 間gian 生sanh 八bát 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 及cập 色sắc 界giới 二nhị 加gia 行hành 有hữu 覆phú 。 并tinh 欲dục 界giới 二nhị 不bất 善thiện 有hữu 覆phú 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 十thập 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 及cập 色sắc 界giới 三tam 生sanh 得đắc 異dị 熟thục 與dữ 威uy 儀nghi 路lộ 。 并tinh 欲dục 界giới 三tam 名danh 如như 色sắc 說thuyết 。 異dị 熟thục 生sanh 心tâm 無vô 間gian 生sanh 六lục 。 謂vị 自tự 界giới 三tam 除trừ 加gia 行hành 善thiện 。 及cập 色sắc 界giới 一nhất 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 并tinh 欲dục 界giới 二nhị 不bất 善thiện 有hữu 覆phú 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 四tứ 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 自tự 界giới 四tứ 。 次thứ 說thuyết 無vô 漏lậu 二nhị 種chủng 心tâm 中trung 。 從tùng 有hữu 學học 心tâm 無vô 間gian 生sanh 六lục 。 謂vị 通thông 三tam 界giới 加gia 行hành 善thiện 心tâm 及cập 欲dục 生sanh 得đắc 。 并tinh 學học 無Vô 學Học 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 四tứ 無vô 間gian 起khởi 。 謂vị 三tam 加gia 行hành 及cập 有hữu 學học 心tâm 。 從tùng 無Vô 學Học 心tâm 無vô 間gian 生sanh 五ngũ 。 謂vị 前tiền 有hữu 學học 所sở 生sanh 六lục 中trung 除trừ 有hữu 學học 一nhất 。 即tức 此thử 復phục 從tùng 五ngũ 無vô 間gián 起khởi 。 謂vị 三tam 加gia 行hành 及cập 學học 無Vô 學Học 。


復phục 有hữu 何hà 緣duyên 。 加gia 行hành 無vô 間gian 能năng 生sanh 異dị 熟thục 工công 巧xảo 威uy 儀nghi 。 非phi 彼bỉ 無vô 間gian 生sanh 加gia 行hành 善thiện 。 勢thế 力lực 劣liệt 故cố 。 非phi 作tác 功công 用dụng 。 所sở 引dẫn 發phát 故cố 。 樂nhạo/nhạc/lạc 作tác 功công 用dụng 引dẫn 發phát 工công 巧xảo 威uy 儀nghi 轉chuyển 故cố 。 不bất 能năng 順thuận 起khởi 加gia 行hành 善thiện 心tâm 。 出xuất 心tâm 不bất 由do 功công 用dụng 轉chuyển 故cố 。 加gia 行hành 無vô 間gian 可khả 能năng 生sanh 彼bỉ 。 若nhược 爾nhĩ 染nhiễm 污ô 無vô 間gian 。 不bất 應ưng 生sanh 加gia 行hành 善thiện 。 不bất 相tương 順thuận 故cố 。 雖tuy 爾nhĩ 厭yếm 倦quyện 煩phiền 惱não 現hiện 行hành 。 為vi 欲dục 了liễu 知tri 容dung 起khởi 加gia 行hành 。 欲dục 界giới 生sanh 得đắc 以dĩ 明minh 利lợi 故cố 。 可khả 有hữu 從tùng 彼bỉ 學học 無Vô 學Học 心tâm 色sắc 界giới 加gia 行hành 無vô 間gian 而nhi 起khởi 。 非phi 作tác 功công 用dụng 。 所sở 引dẫn 發phát 故cố 。 不bất 能năng 從tùng 此thử 引dẫn 生sanh 彼bỉ 心tâm 。 又hựu 欲dục 生sanh 得đắc 以dĩ 明minh 利lợi 故cố 。 可khả 從tùng 色sắc 染nhiễm 無vô 間gian 而nhi 生sanh 。 色sắc 界giới 生sanh 得đắc 不bất 明minh 利lợi 故cố 。 非phi 無vô 色sắc 染nhiễm 無vô 間gian 而nhi 起khởi 。 作tác 意ý 有hữu 三tam 。 一nhất 自tự 相tương/tướng 作tác 意ý 。 謂vị 如như 觀quán 色sắc 變biến 礙ngại 為vi 相tương/tướng 。 乃nãi 至chí 觀quán 識thức 了liễu 別biệt 為vi 相tương/tướng 。 如như 是thị 等đẳng 觀quán 。 相tương 應ứng 作tác 意ý 。 二nhị 共cộng 相tương 作tác 意ý 。 謂vị 十thập 六lục 行hành 。 相tương 應ứng 作tác 意ý 。 三tam 勝thắng 解giải 作tác 意ý 。 謂vị 不bất 淨tịnh 觀quán 及cập 四tứ 無vô 量lượng 有hữu 色sắc 解giải 脫thoát 。 勝thắng 處xứ 遍biến 處xứ 。 如như 是thị 等đẳng 觀quán 。 相tương 應ứng 作tác 意ý 。 如như 是thị 三tam 種chủng 。 作tác 意ý 無vô 間gian 聖thánh 道Đạo 現hiện 前tiền 。 聖thánh 道Đạo 無vô 間gian 亦diệc 能năng 具cụ 起khởi 三tam 種chủng 作tác 意ý 。 若nhược 作tác 是thị 說thuyết 。 便tiện 順thuận 此thử 言ngôn 。 不bất 淨tịnh 觀quán 俱câu 行hành 修tu 念niệm 等đẳng 覺giác 分phần/phân 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 。 唯duy 從tùng 共cộng 相tương 作tác 意ý 無vô 間gian 聖thánh 道Đạo 現hiện 前tiền 。 聖thánh 道Đạo 無vô 間gian 通thông 起khởi 三tam 種chủng 。 修tu 不bất 淨tịnh 觀quán 。 調điều 伏phục 心tâm 已dĩ 。 方phương 能năng 引dẫn 生sanh 共cộng 相tương 作tác 意ý 。 從tùng 此thử 無vô 間gian 。 聖thánh 道Đạo 現hiện 前tiền 。 依y 此thử 傳truyền 傳truyền 密mật 意ý 故cố 。 說thuyết 不bất 淨tịnh 觀quán 。 俱câu 行hành 修tu 念niệm 等đẳng 覺giác 分phần/phân 。 有hữu 餘dư 復phục 言ngôn 。 唯duy 從tùng 共cộng 相tương 作tác 意ý 無vô 間gian 聖thánh 道Đạo 現hiện 前tiền 。 聖thánh 道Đạo 無vô 間gian 亦diệc 唯duy 能năng 起khởi 共cộng 相tương 作tác 意ý 。 若nhược 爾nhĩ 有hữu 依y 未vị 至chí 定định 等đẳng 三tam 地địa 證chứng 入nhập 。 正chánh 性tánh 離ly 生sanh 。 聖thánh 道Đạo 無vô 間gian 可khả 生sanh 欲dục 界giới 共cộng 相tương 作tác 意ý 。 若nhược 依y 第đệ 二nhị 第đệ 三tam 。 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 證chứng 入nhập 。 正chánh 性tánh 離ly 生sanh 。 聖thánh 道Đạo 無vô 間gian 起khởi 何hà 作tác 意ý 。 非phi 起khởi 欲dục 界giới 共cộng 相tương 作tác 意ý 。 以dĩ 極cực 遠viễn 故cố 。 非phi 於ư 彼bỉ 地địa 已dĩ 有hữu 曾tằng 得đắc 共cộng 相tương 作tác 意ý 。 異dị 於ư 曾tằng 得đắc 順thuận 決quyết 擇trạch 分phần/phân 。 非phi 諸chư 聖thánh 者giả 順thuận 決quyết 擇trạch 分phần/phân 可khả 復phục 現hiện 前tiền 。 非phi 得đắc 果quả 已dĩ 可khả 重trọng/trùng 發phát 生sanh 加gia 行hành 道Đạo 故cố 。 若nhược 謂vị 有hữu 別biệt 共cộng 相tương 作tác 意ý 。 順thuận 決quyết 擇trạch 分phần/phân 俱câu 時thời 已dĩ 修tu 。 由do 繫hệ 屬thuộc 彼bỉ 是thị 彼bỉ 類loại 故cố 。 如như 觀quán 諸chư 行hành 。 皆giai 是thị 無vô 常thường 。 觀quán 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 是thị 非phi 我ngã 。 涅Niết 槃Bàn 寂tịch 靜tĩnh 。 聖thánh 道Đạo 無vô 間gian 引dẫn 彼bỉ 現hiện 前tiền 。 毘tỳ 婆bà 沙sa 師sư 不bất 許hứa 此thử 義nghĩa 。 違vi 正chánh 理lý 故cố 。 若nhược 依y 未vị 至chí 定định 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 後hậu 出xuất 觀quán 心tâm 或hoặc 即tức 彼bỉ 地địa 或hoặc 是thị 欲dục 界giới 。 依y 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 後hậu 出xuất 觀quán 心tâm 或hoặc 即tức 彼bỉ 地địa 或hoặc 是thị 有hữu 頂đảnh 。 若nhược 依y 餘dư 地địa 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 後hậu 出xuất 觀quán 心tâm 唯duy 自tự 非phi 餘dư 地địa 。 於ư 欲dục 界giới 中trung 。 有hữu 三tam 作tác 意ý 。 一nhất 聞văn 所sở 成thành 。 二nhị 思tư 所sở 成thành 。 三tam 生sanh 所sở 得đắc 。 色sắc 界giới 亦diệc 有hữu 三tam 種chủng 作tác 意ý 。 一nhất 聞văn 所sở 成thành 。 二nhị 修tu 所sở 成thành 。 三tam 生sanh 所sở 得đắc 。 無vô 思tư 所sở 成thành 。 舉cử 心tâm 思tư 時thời 即tức 入nhập 定định 故cố 。 無vô 色sắc 唯duy 有hữu 二nhị 種chủng 作tác 意ý 。 一nhất 修tu 所sở 成thành 。 二nhị 生sanh 所sở 得đắc 。 此thử 中trung 五ngũ 種chủng 作tác 意ý 無vô 間gian 聖thánh 道Đạo 現hiện 前tiền 。 除trừ 生sanh 所sở 得đắc 聖thánh 道Đạo 。 繫hệ 屬thuộc 加gia 行hành 心tâm 故cố 。 聖thánh 道Đạo 無vô 間gian 亦diệc 得đắc 發phát 生sanh 。 欲dục 界giới 生sanh 得đắc 以dĩ 明minh 利lợi 故cố 。 於ư 前tiền 所sở 說thuyết 。 十thập 二nhị 心tâm 中trung 何hà 心tâm 現hiện 前tiền 幾kỷ 心tâm 可khả 得đắc 。 頌tụng 曰viết 。


三tam 界giới 染nhiễm 心tâm 中trung 。 得đắc 六lục 六lục 二nhị 種chủng 。


色sắc 善thiện 三tam 學học 四tứ 。 餘dư 皆giai 自tự 可khả 得đắc 。


論luận 曰viết 。 欲dục 界giới 染nhiễm 心tâm 正chánh 現hiện 前tiền 位vị 。 十thập 二nhị 心tâm 內nội 容dung 得đắc 六lục 心tâm 。 彼bỉ 先tiên 不bất 成thành 今kim 得đắc 成thành 故cố 。 由do 疑nghi 續tục 善thiện 及cập 界giới 退thoái 還hoàn 。 欲dục 界giới 善thiện 心tâm 。 爾nhĩ 時thời 名danh 得đắc 。 由do 起khởi 惑hoặc 退thoái 及cập 界giới 退thoái 還hoàn 得đắc 欲dục 二nhị 心tâm 。 不bất 善thiện 有hữu 覆phú 及cập 得đắc 色sắc 界giới 一nhất 有hữu 覆phú 心tâm 。 由do 起khởi 惑hoặc 退thoái 得đắc 無vô 色sắc 界giới 一nhất 有hữu 覆phú 心tâm 。 及cập 得đắc 學học 心tâm 。 故cố 名danh 得đắc 六lục 。 色sắc 界giới 染nhiễm 心tâm 正chánh 現hiện 前tiền 位vị 。 十thập 二nhị 心tâm 內nội 亦diệc 得đắc 六lục 心tâm 。 由do 界giới 退thoái 還hoàn 得đắc 欲dục 界giới 一nhất 無vô 覆phú 無vô 記ký 及cập 色sắc 界giới 三tam 。 色sắc 界giới 染nhiễm 心tâm 亦diệc 由do 退thoái 得đắc 。 由do 起khởi 惑hoặc 退thoái 得đắc 無vô 色sắc 界giới 一nhất 有hữu 覆phú 心tâm 。 及cập 得đắc 學học 心tâm 。 故cố 名danh 得đắc 六lục 。 無vô 色sắc 染nhiễm 心tâm 正chánh 現hiện 前tiền 位vị 。 十thập 二nhị 心tâm 內nội 唯duy 得đắc 二nhị 心tâm 。 由do 起khởi 惑hoặc 退thoái 得đắc 彼bỉ 染nhiễm 心tâm 。 及cập 得đắc 學học 心tâm 。 故cố 名danh 得đắc 二nhị 。 色sắc 界giới 善thiện 心tâm 正chánh 現hiện 前tiền 位vị 。 十thập 二nhị 心tâm 內nội 容dung 得đắc 三tam 心tâm 。 謂vị 彼bỉ 善thiện 心tâm 及cập 欲dục 色sắc 界giới 。 無vô 覆phú 無vô 記ký 。 由do 昇thăng 進tiến 故cố 。 若nhược 有hữu 學học 心tâm 正chánh 現hiện 前tiền 位vị 。 十thập 二nhị 心tâm 內nội 容dung 得đắc 四tứ 心tâm 。 謂vị 有hữu 學học 心tâm 及cập 欲dục 色sắc 界giới 。 無vô 覆phú 無vô 記ký 并tinh 無vô 色sắc 善thiện 。 由do 初sơ 證chứng 入nhập 。 正chánh 性tánh 離ly 生sanh 。 及cập 由do 聖thánh 道Đạo 離ly 欲dục 色sắc 染nhiễm 。 餘dư 謂vị 前tiền 說thuyết 染nhiễm 等đẳng 心tâm 餘dư 。 不bất 說thuyết 彼bỉ 心tâm 正chánh 現hiện 前tiền 位vị 得đắc 心tâm 差sai 別biệt 。 應ưng 知tri 彼bỉ 心tâm 正chánh 現hiện 前tiền 位vị 。 唯duy 自tự 可khả 得đắc 。 有hữu 餘dư 於ư 此thử 總tổng 說thuyết 。 頌tụng 曰viết 。


慧tuệ 者giả 說thuyết 染nhiễm 心tâm 。 現hiện 起khởi 時thời 得đắc 九cửu 。


善thiện 心tâm 中trung 得đắc 六lục 。 無vô 記ký 唯duy 無vô 記ký 。


於ư 善thiện 心tâm 中trung 應ưng 言ngôn 得đắc 七thất 。 謂vị 由do 正chánh 見kiến 續tục 善thiện 根căn 時thời 。 欲dục 界giới 善thiện 心tâm 起khởi 位vị 名danh 得đắc 。 離ly 欲dục 界giới 染nhiễm 究cứu 竟cánh 位vị 中trung 。 頓đốn 得đắc 欲dục 色sắc 無vô 覆phú 無vô 記ký 。 得đắc 色sắc 無vô 色sắc 三tam 摩ma 地địa 時thời 。 彼bỉ 二nhị 善thiện 心tâm 說thuyết 名danh 為vi 得đắc 。 初sơ 入nhập 離ly 生sanh 位vị 證chứng 阿A 羅La 漢Hán 時thời 。 學học 無Vô 學Học 心tâm 說thuyết 名danh 為vi 得đắc 。 餘dư 准chuẩn 前tiền 釋thích 。 應ưng 知tri 其kỳ 相tướng 。 為vi 攝nhiếp 前tiền 義nghĩa 。 復phục 說thuyết 頌tụng 言ngôn 。


由do 託thác 生sanh 入nhập 定định 。 及cập 離ly 染nhiễm 退thoái 時thời 。


續tục 善thiện 位vị 得đắc 心tâm 。 非phi 先tiên 所sở 成thành 故cố 。


說Thuyết 一Nhất 切Thiết 有Hữu 部Bộ 俱Câu 舍Xá 論Luận 卷quyển 第đệ 七thất
Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Câu Xá Luận ♦ Quyển 7


Phiên âm: 14/3/2016 ◊ Cập nhật: 14/3/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30