阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 俱Câu 舍Xá 論Luận 卷quyển 第đệ 十thập 七thất
A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Luận ♦ Quyển 17

尊tôn 者giả 世thế 親thân 造tạo


三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 分phân 別biệt 業nghiệp 品phẩm 第đệ 四tứ 之chi 五ngũ 。


如như 是thị 已dĩ 辯biện 十thập 業nghiệp 道đạo 相tương/tướng 。 依y 何hà 義nghĩa 名danh 業nghiệp 道đạo 。 頌tụng 曰viết 。


此thử 中trung 三tam 唯duy 道đạo 。 七thất 業nghiệp 亦diệc 道đạo 故cố 。


論luận 曰viết 。 十thập 業nghiệp 道đạo 中trung 後hậu 三tam 唯duy 道đạo 。 業nghiệp 之chi 道đạo 故cố 立lập 業nghiệp 道đạo 名danh 。 彼bỉ 相tương 應ứng 思tư 說thuyết 名danh 為vi 業nghiệp 。 彼bỉ 轉chuyển 故cố 轉chuyển 。 彼bỉ 行hành 故cố 行hành 。 如như 彼bỉ 勢thế 力lực 而nhi 造tạo 作tác 故cố 。 前tiền 七thất 是thị 業nghiệp 。 身thân 語ngữ 業nghiệp 故cố 。 亦diệc 業nghiệp 之chi 道đạo 。 思tư 所sở 遊du 故cố 。 由do 能năng 等đẳng 起khởi 身thân 語ngữ 業nghiệp 。 思tư 託thác 身thân 語ngữ 業nghiệp 為vi 境cảnh 轉chuyển 故cố 。 業nghiệp 業nghiệp 之chi 道đạo 立lập 業nghiệp 道đạo 名danh 。 故cố 於ư 此thử 中trung 言ngôn 業nghiệp 道đạo 者giả 。 具cụ 顯hiển 業nghiệp 道đạo 業nghiệp 業nghiệp 道đạo 義nghĩa 。 雖tuy 不bất 同đồng 類loại 而nhi 一nhất 為vi 餘dư 。 於ư 世thế 典điển 中trung 俱câu 極cực 成thành 故cố 。 離ly 殺sát 等đẳng 七thất 無vô 貪tham 等đẳng 三tam 立lập 業nghiệp 道đạo 名danh 類loại 此thử 應ưng 釋thích 。 此thử 加gia 行hành 後hậu 起khởi 何hà 緣duyên 非phi 業nghiệp 道đạo 。 為vi 此thử 依y 此thử 彼bỉ 方phương 轉chuyển 故cố 。 又hựu 前tiền 說thuyết 此thử 攝nhiếp 麁thô 品phẩm 故cố 。 又hựu 若nhược 由do 此thử 有hữu 減giảm 有hữu 增tăng 令linh 內nội 外ngoại 物vật 有hữu 增tăng 有hữu 減giảm 。 立lập 為vi 業nghiệp 道đạo 。 異dị 此thử 不bất 然nhiên 。 譬thí 喻dụ 論luận 師sư 執chấp 貪tham 瞋sân 等đẳng 即tức 是thị 意ý 業nghiệp 。 依y 何hà 義nghĩa 釋thích 彼bỉ 名danh 業nghiệp 道đạo 。 應ưng 問vấn 彼bỉ 師sư 。 然nhiên 亦diệc 可khả 言ngôn 。 彼bỉ 是thị 意ý 業nghiệp 惡ác 趣thú 道đạo 故cố 立lập 業nghiệp 道đạo 名danh 。 或hoặc 互hỗ 相tương 乘thừa 皆giai 名danh 業nghiệp 道đạo 。 如như 是thị 所sở 說thuyết 。 十thập 惡ác 業nghiệp 道đạo 。 皆giai 與dữ 善thiện 法Pháp 現hiện 起khởi 相tương 違vi 。 諸chư 斷đoạn 善thiện 根căn 由do 何hà 業nghiệp 道đạo 。 斷đoạn 續tục 善thiện 相tương/tướng 差sai 別biệt 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。


唯duy 邪tà 見kiến 斷đoạn 善thiện 。 所sở 斷đoạn 欲dục 生sanh 得đắc 。


撥bát 因nhân 果quả 一nhất 切thiết 。 漸tiệm 斷đoạn 二nhị 俱câu 捨xả 。


人nhân 三tam 洲châu 男nam 女nữ 。 見kiến 行hành 斷đoạn 非phi 得đắc 。


續tục 善thiện 疑nghi 有hữu 見kiến 。 頓đốn 現hiện 除trừ 逆nghịch 者giả 。


論luận 曰viết 。 惡ác 業nghiệp 道đạo 中trung 。 唯duy 有hữu 上thượng 品phẩm 圓viên 滿mãn 邪tà 見kiến 能năng 斷đoạn 善thiện 根căn 。 若nhược 爾nhĩ 何hà 緣duyên 本bổn 論luận 中trung 說thuyết 云vân 何hà 上thượng 品phẩm 。 諸chư 不bất 善thiện 根căn 。 謂vị 諸chư 不bất 善thiện 根căn 。 能năng 斷đoạn 善thiện 根căn 者giả 。 或hoặc 離ly 欲dục 位vị 最tối 初sơ 所sở 除trừ 。 由do 不bất 善thiện 根căn 能năng 引dẫn 邪tà 見kiến 。 故cố 邪tà 見kiến 事sự 推thôi 在tại 彼bỉ 根căn 。 如như 火hỏa 燒thiêu 村thôn 火hỏa 由do 賊tặc 起khởi 故cố 世thế 間gian 說thuyết 彼bỉ 賊tặc 燒thiêu 村thôn 。 何hà 等đẳng 善thiện 根căn 為vi 此thử 所sở 斷đoạn 。 謂vị 唯duy 欲dục 界giới 生sanh 得đắc 善thiện 根căn 。 色sắc 無vô 色sắc 善thiện 先tiên 不bất 成thành 故cố 。 施thi 設thiết 足túc 論luận 當đương 云vân 何hà 通thông 。 如như 彼bỉ 論luận 言ngôn 。 唯duy 由do 此thử 量lượng 是thị 人nhân 已dĩ 斷đoạn 三tam 界giới 善thiện 根căn 。 依y 上thượng 善thiện 根căn 得đắc 更cánh 遠viễn 說thuyết 。 令linh 此thử 相tương 續tục 非phi 彼bỉ 器khí 故cố 。 何hà 緣duyên 唯duy 斷đoạn 生sanh 得đắc 善thiện 根căn 。 加gia 行hành 善thiện 根căn 先tiên 已dĩ 退thoái 故cố 。 緣duyên 何hà 邪tà 見kiến 能năng 斷đoạn 善thiện 根căn 。 謂vị 定định 撥bát 無vô 因nhân 果quả 邪tà 見kiến 。 撥bát 無vô 因nhân 者giả 。 謂vị 定định 撥bát 無vô 妙diệu 行hạnh 惡ác 行hành 。 撥bát 無vô 果quả 者giả 。 謂vị 定định 撥bát 無vô 彼bỉ 果quả 異dị 熟thục 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 。 此thử 二nhị 邪tà 見kiến 。 猶do 如như 無vô 間gian 解giải 脫thoát 道đạo 別biệt 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 。 斷đoạn 善thiện 邪tà 見kiến 唯duy 緣duyên 有hữu 漏lậu 。 非phi 無vô 漏lậu 緣duyên 。 唯duy 自tự 界giới 緣duyên 不bất 緣duyên 他tha 界giới 。 由do 彼bỉ 唯duy 作tác 相tương 應ứng 隨tùy 眠miên 。 境cảnh 不bất 隨tùy 增tăng 。 勢thế 力lực 劣liệt 故cố 。 如như 是thị 說thuyết 者giả 。 通thông 一nhất 切thiết 緣duyên 。 隨tùy 因nhân 亦diệc 增tăng 。 有hữu 強cường 力lực 故cố 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 。 九cửu 品phẩm 善thiện 根căn 由do 一nhất 剎sát 那na 邪tà 見kiến 頓đốn 斷đoạn 。 如như 見kiến 道đạo 斷đoạn 。 見kiến 所sở 斷đoạn 惑hoặc 。 如như 是thị 說thuyết 者giả 。 漸tiệm 斷đoạn 善thiện 根căn 。 謂vị 九cửu 品phẩm 善thiện 根căn 由do 九cửu 品phẩm 邪tà 見kiến 逆nghịch 順thuận 相tương 對đối 漸tiệm 次thứ 而nhi 斷đoạn 。 如như 修tu 道Đạo 斷đoạn 修tu 所sở 斷đoạn 惑hoặc 。 即tức 下hạ 下hạ 邪tà 見kiến 。 能năng 斷đoạn 上thượng 上thượng 善thiện 根căn 。 乃nãi 至chí 下hạ 下hạ 善thiện 根căn 。 上thượng 上thượng 邪tà 見kiến 所sở 斷đoạn 。 若nhược 作tác 是thị 說thuyết 。 符phù 本bổn 論luận 文văn 。 如như 本bổn 論luận 言ngôn 。 云vân 何hà 名danh 微vi 俱câu 行hành 善thiện 根căn 。 謂vị 斷đoạn 善thiện 根căn 時thời 最tối 後hậu 所sở 捨xả 者giả 。 由do 捨xả 彼bỉ 故cố 名danh 斷đoạn 善thiện 根căn 。 若nhược 爾nhĩ 彼bỉ 文văn 何hà 理lý 復phục 說thuyết 云vân 何hà 上thượng 品phẩm 。 諸chư 不bất 善thiện 根căn 。 謂vị 諸chư 不bất 善thiện 根căn 。 能năng 斷đoạn 善thiện 根căn 者giả 。 彼bỉ 依y 究cứu 竟cánh 密mật 說thuyết 此thử 言ngôn 。 由do 此thử 善thiện 根căn 。 斷đoạn 無vô 餘dư 故cố 。 謂vị 若nhược 猶do 有hữu 一nhất 品phẩm 善thiện 根căn 。 餘dư 品phẩm 善thiện 根căn 因nhân 斯tư 可khả 起khởi 。 未vị 可khả 說thuyết 彼bỉ 名danh 斷đoạn 善thiện 根căn 。 斷đoạn 究cứu 竟cánh 時thời 方phương 名danh 斷đoạn 善thiện 。 故cố 唯duy 說thuyết 上thượng 品phẩm 名danh 能năng 斷đoạn 善thiện 根căn 。 有hữu 餘dư 師sư 言ngôn 。 斷đoạn 九cửu 品phẩm 善thiện 終chung 無vô 中trung 出xuất 如như 見kiến 道đạo 中trung 。 如như 是thị 說thuyết 者giả 。 通thông 出xuất 不bất 出xuất 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 先tiên 捨xả 律luật 儀nghi 後hậu 斷đoạn 善thiện 根căn 。 未vị 易dị 捨xả 故cố 。 如như 是thị 說thuyết 者giả 。 若nhược 彼bỉ 律luật 儀nghi 是thị 此thử 品phẩm 心tâm 所sở 等đẳng 起khởi 果quả 。 此thử 品phẩm 心tâm 斷đoạn 捨xả 彼bỉ 律luật 儀nghi 。 以dĩ 果quả 與dữ 因nhân 品phẩm 類loại 同đồng 故cố 。 為vi 在tại 何hà 處xứ 。 能năng 斷đoạn 善thiện 根căn 。 人nhân 趣thú 三tam 洲châu 非phi 在tại 惡ác 趣thú 。 亦diệc 非phi 天thiên 趣thú 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 以dĩ 惡ác 趣thú 中trung 染nhiễm 不bất 染nhiễm 慧tuệ 。 不bất 堅kiên 牢lao 故cố 。 以dĩ 天thiên 趣thú 中trung 現hiện 見kiến 善thiện 惡ác 諸chư 業nghiệp 果quả 故cố 。 言ngôn 三tam 洲châu 者giả 。 除trừ 北bắc 俱câu 盧lô 。 彼bỉ 無vô 極cực 惡ác 阿a 世thế 耶da 故cố 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 。 唯duy 贍Thiệm 部Bộ 洲Châu 。 若nhược 爾nhĩ 便tiện 違vi 本bổn 論luận 所sở 說thuyết 。 如như 本bổn 論luận 說thuyết 。 贍Thiệm 部Bộ 洲Châu 人nhân 極cực 少thiểu 成thành 八bát 根căn 。 東đông 西tây 洲châu 亦diệc 爾nhĩ 。 如như 是thị 斷đoạn 善thiện 依y 何hà 類loại 身thân 。 唯duy 男nam 女nữ 身thân 。 志chí 意ý 定định 故cố 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 。 亦diệc 非phi 女nữ 身thân 。 欲dục 勤cần 慧tuệ 等đẳng 皆giai 昧muội 鈍độn 故cố 。 若nhược 爾nhĩ 便tiện 違vi 本bổn 論luận 所sở 說thuyết 。 如như 本bổn 論luận 說thuyết 。 若nhược 成thành 女nữ 根căn 定định 成thành 八bát 根căn 。 男nam 根căn 亦diệc 爾nhĩ 。 為vi 何hà 行hành 者giả 能năng 斷đoạn 善thiện 根căn 。 唯duy 見kiến 行hành 人nhân 非phi 愛ái 行hành 者giả 。 諸chư 愛ái 行hành 者giả 惡ác 阿a 世thế 耶da 極cực 躁táo 動động 故cố 。 諸chư 見kiến 行hành 者giả 惡ác 阿a 世thế 耶da 極cực 堅kiên 深thâm 故cố 。 由do 斯tư 理lý 趣thú 非phi 扇thiên/phiến 搋trỉ 等đẳng 能năng 斷đoạn 善thiện 根căn 。 愛ái 行hành 類loại 故cố 。 又hựu 此thử 類loại 人nhân 如như 惡ác 趣thú 故cố 。 此thử 善thiện 根căn 斷đoạn 其kỳ 體thể 是thị 何hà 。 善thiện 斷đoạn 應ưng 知tri 非phi 得đắc 為vi 體thể 。 以dĩ 斷đoạn 善thiện 位vị 善thiện 得đắc 不bất 生sanh 。 非phi 得đắc 續tục 生sanh 替thế 善thiện 根căn 得đắc 非phi 得đắc 生sanh 位vị 名danh 斷đoạn 善thiện 根căn 。 故cố 斷đoạn 善thiện 根căn 非phi 得đắc 為vi 體thể 。 善thiện 根căn 斷đoạn 已dĩ 由do 何hà 復phục 續tục 。 由do 疑nghi 有hữu 見kiến 。 謂vị 因nhân 果quả 中trung 有hữu 時thời 生sanh 疑nghi 。 此thử 或hoặc 應ưng 有hữu 。 或hoặc 生sanh 正chánh 見kiến 定định 有hữu 非phi 無vô 。


爾nhĩ 時thời 善thiện 根căn 得đắc 還hoàn 續tục 起khởi 。 善thiện 得đắc 起khởi 故cố 名danh 續tục 善thiện 根căn 。 有hữu 餘dư 師sư 言ngôn 。 九cửu 品phẩm 漸tiệm 續tục 。 如như 是thị 說thuyết 者giả 。 頓đốn 續tục 善thiện 根căn 。 然nhiên 後hậu 後hậu 時thời 漸tiệm 漸tiệm 現hiện 起khởi 。 如như 頓đốn 除trừ 病bệnh 氣khí 力lực 漸tiệm 增tăng 。 於ư 現hiện 身thân 中trung 。 能năng 續tục 善thiện 不phủ 。 亦diệc 有hữu 能năng 續tục 除trừ 造tạo 逆nghịch 人nhân 。 經kinh 依y 彼bỉ 人nhân 。 作tác 如như 是thị 說thuyết 。 彼bỉ 定định 於ư 現hiện 法pháp 不bất 能năng 續tục 善thiện 根căn 。 彼bỉ 人nhân 定định 從tùng 地địa 獄ngục 將tương 歿một 。 或hoặc 即tức 於ư 彼bỉ 將tương 受thọ 生sanh 時thời 能năng 續tục 善thiện 根căn 。 非phi 餘dư 位vị 故cố 。 言ngôn 將tương 生sanh 位vị 。 謂vị 中trung 有hữu 中trung 。 將tương 歿một 時thời 言ngôn 。 謂vị 彼bỉ 將tương 死tử 。 若nhược 由do 因nhân 力lực 彼bỉ 斷đoạn 善thiện 根căn 將tương 死tử 時thời 續tục 。 若nhược 由do 緣duyên 力lực 彼bỉ 斷đoạn 善thiện 根căn 將tương 生sanh 時thời 續tục 。 由do 自tự 他tha 力lực 。 應ưng 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 又hựu 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 壞hoại 非phi 加gia 行hành 壞hoại 斷đoạn 善thiện 根căn 者giả 。 是thị 人nhân 現hiện 世thế 。 能năng 續tục 善thiện 根căn 。 若nhược 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 壞hoại 加gia 行hành 亦diệc 壞hoại 斷đoạn 善thiện 根căn 者giả 。 要yếu 身thân 壞hoại 後hậu 方phương 續tục 善thiện 根căn 。 見kiến 壞hoại 戒giới 不bất 壞hoại 見kiến 壞hoại 戒giới 亦diệc 壞hoại 斷đoạn 善thiện 根căn 者giả 。 應ưng 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 有hữu 斷đoạn 善thiện 根căn 非phi 墮đọa 邪tà 定định 。 應ưng 作tác 四tứ 句cú 。 第đệ 一nhất 句cú 者giả 。 謂vị 布bố 剌lạt 拏noa 等đẳng 。 第đệ 二nhị 句cú 者giả 。 謂vị 未vị 生sanh 怨oán 等đẳng 。 第đệ 三tam 句cú 者giả 。 謂vị 天thiên 授thọ 等đẳng 。 第đệ 四tứ 句cú 者giả 。 謂vị 除trừ 前tiền 相tương/tướng 。 已dĩ 乘thừa 義nghĩa 便tiện 辯biện 斷đoạn 善thiện 根căn 。 今kim 應ưng 復phục 明minh 本bổn 業nghiệp 道đạo 義nghĩa 。 所sở 說thuyết 善thiện 惡ác 。 二nhị 業nghiệp 道đạo 中trung 。 有hữu 幾kỷ 並tịnh 生sanh 與dữ 思tư 俱câu 轉chuyển 。 頌tụng 曰viết 。


業nghiệp 道đạo 思tư 俱câu 轉chuyển 。 不bất 善thiện 一nhất 至chí 八bát 。


善thiện 總tổng 開khai 至chí 十thập 。 別biệt 遮già 一nhất 八bát 五ngũ 。


論luận 曰viết 。 於ư 諸chư 業nghiệp 道đạo 思tư 俱câu 轉chuyển 中trung 。 且thả 不bất 善thiện 與dữ 思tư 從tùng 一nhất 唯duy 至chí 八bát 。 一nhất 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 離ly 所sở 餘dư 貪tham 等đẳng 三tam 中trung 隨tùy 一nhất 現hiện 起khởi 。 若nhược 先tiên 加gia 行hành 造tạo 惡ác 色sắc 業nghiệp 不bất 染nhiễm 心tâm 時thời 隨tùy 一nhất 究cứu 竟cánh 。 二nhị 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 瞋sân 心tâm 時thời 究cứu 竟cánh 殺sát 業nghiệp 。 若nhược 起khởi 貪tham 位vị 成thành 不bất 與dữ 取thủ 或hoặc 欲dục 邪tà 行hành 或hoặc 雜tạp 穢uế 語ngữ 。 三tam 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 以dĩ 瞋sân 心tâm 於ư 屬thuộc 他tha 生sanh 俱câu 時thời 殺sát 盜đạo 。 若nhược 爾nhĩ 所sở 說thuyết 偷thâu 盜đạo 業nghiệp 道đạo 由do 貪tham 究cứu 竟cánh 理lý 應ưng 不bất 成thành 。 依y 不bất 異dị 心tâm 所sở 作tác 究cứu 竟cánh 。 故cố 作tác 如như 是thị 。 決quyết 判phán 應ưng 知tri 。 若nhược 先tiên 加gia 行hành 造tạo 惡ác 色sắc 業nghiệp 貪tham 等đẳng 起khởi 時thời 隨tùy 二nhị 究cứu 竟cánh 。 四tứ 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 欲dục 壞hoại 他tha 說thuyết 虛hư 誑cuống 言ngôn 或hoặc 麁thô 惡ác 語ngữ 意ý 業nghiệp 道đạo 一nhất 語ngữ 業nghiệp 道đạo 三tam 。 若nhược 先tiên 加gia 行hành 造tạo 惡ác 色sắc 業nghiệp 貪tham 等đẳng 現hiện 前tiền 隨tùy 三tam 究cứu 竟cánh 。 如như 是thị 五ngũ 六lục 七thất 皆giai 如như 理lý 應ưng 知tri 。 八bát 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 先tiên 加gia 行hành 造tạo 作tác 所sở 餘dư 六lục 惡ác 色sắc 業nghiệp 。 自tự 行hành 邪tà 欲dục 俱câu 時thời 究cứu 竟cánh 。 後hậu 三tam 業nghiệp 道đạo 自tự 力lực 現hiện 前tiền 必tất 不bất 俱câu 行hành 故cố 無vô 九cửu 十thập 。 如như 是thị 已dĩ 說thuyết 不bất 善thiện 業nghiệp 道đạo 。 與dữ 思tư 俱câu 轉chuyển 數số 有hữu 不bất 同đồng 。 善thiện 業nghiệp 道đạo 與dữ 思tư 總tổng 開khai 容dung 至chí 十thập 。 別biệt 據cứ 顯hiển 相tương/tướng 遮già 一nhất 八bát 五ngũ 。 二nhị 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 善thiện 五ngũ 識thức 及cập 依y 無vô 色sắc 盡tận 無vô 生sanh 智trí 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 無vô 散tán 善thiện 七thất 。 三tam 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 與dữ 正chánh 見kiến 相tương 應ứng 。 意ý 識thức 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 無vô 七thất 色sắc 善thiện 。 四tứ 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 惡ác 無vô 記ký 心tâm 現hiện 在tại 前tiền 位vị 。 得đắc 近cận 住trụ 近cận 事sự 勤cần 策sách 律luật 儀nghi 。 六lục 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 善thiện 五ngũ 識thức 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 得đắc 上thượng 三tam 戒giới 。 七thất 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 善thiện 意ý 識thức 無vô 隨tùy 轉chuyển 色sắc 。 正chánh 見kiến 相tương 應ứng 。 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 得đắc 上thượng 三tam 戒giới 。 或hoặc 惡ác 無vô 記ký 心tâm 現hiện 前tiền 時thời 得đắc 苾Bật 芻Sô 戒giới 。 九cửu 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 善thiện 五ngũ 識thức 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 得đắc 苾Bật 芻Sô 戒giới 。 或hoặc 依y 無vô 色sắc 盡tận 無vô 生sanh 智trí 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 得đắc 苾Bật 芻Sô 戒giới 。 或hoặc 靜tĩnh 慮lự 攝nhiếp 盡tận 無vô 生sanh 智trí 相tương 應ứng 意ý 識thức 。 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 十thập 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 善thiện 意ý 識thức 無vô 隨tùy 轉chuyển 色sắc 正chánh 見kiến 相tương 應ứng 。 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 得đắc 苾Bật 芻Sô 戒giới 。 或hoặc 餘dư 一nhất 切thiết 有hữu 隨tùy 轉chuyển 色sắc 正chánh 見kiến 相tương 應ứng 。 心tâm 正chánh 起khởi 位vị 。 別biệt 據cứ 顯hiển 相tương/tướng 所sở 遮già 如như 是thị 。 通thông 據cứ 隱ẩn 顯hiển 則tắc 無vô 所sở 遮già 。 謂vị 離ly 律luật 儀nghi 有hữu 一nhất 八bát 五ngũ 。 一nhất 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 惡ác 無vô 記ký 心tâm 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 得đắc 一nhất 支chi 遠viễn 離ly 。 五ngũ 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 善thiện 意ý 識thức 無vô 隨tùy 轉chuyển 色sắc 正chánh 見kiến 相tương 應ứng 。 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 得đắc 二nhị 支chi 等đẳng 。 八bát 俱câu 轉chuyển 者giả 。 謂vị 此thử 意ý 識thức 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 得đắc 五ngũ 支chi 等đẳng 。 善thiện 惡ác 業nghiệp 道đạo 於ư 何hà 界giới 趣thú 處xứ 。 幾kỷ 唯duy 成thành 就tựu 幾kỷ 亦diệc 通thông 現hiện 行hành 。 頌tụng 曰viết 。


不bất 善thiện 地địa 獄ngục 中trung 。 麁thô 雜tạp 瞋sân 通thông 二nhị 。


貪tham 邪tà 見kiến 成thành 就tựu 。 北bắc 洲châu 成thành 後hậu 三tam 。


雜tạp 語ngữ 通thông 現hiện 成thành 。 餘dư 欲dục 十thập 通thông 二nhị 。


善thiện 於ư 一nhất 切thiết 處xứ 。 後hậu 三tam 通thông 現hiện 成thành 。


無vô 色sắc 無vô 想tưởng 天thiên 。 前tiền 七thất 唯duy 成thành 就tựu 。


餘dư 處xứ 通thông 成thành 現hiện 。 除trừ 地địa 獄ngục 北bắc 洲châu 。


論luận 曰viết 。 且thả 於ư 不bất 善thiện 十thập 業nghiệp 道đạo 中trung 。 那na 落lạc 迦ca 中trung 。 三tam 通thông 二nhị 種chủng 。 為vi 麁thô 惡ác 語ngữ 雜tạp 穢uế 語ngữ 瞋sân 三tam 種chủng 皆giai 通thông 現hiện 行hành 成thành 就tựu 。 由do 相tương/tướng 罵mạ 故cố 有hữu 麁thô 惡ác 語ngữ 。 由do 悲bi 叫khiếu 故cố 有hữu 雜tạp 穢uế 語ngữ 。 身thân 心tâm 麁thô 強cường/cưỡng 𢤱lộng 悷lệ 不bất 調điều 。 由do 互hỗ 相tương 憎tăng 故cố 有hữu 瞋sân 恚khuể 。 貪tham 及cập 邪tà 見kiến 成thành 而nhi 不bất 行hành 。 無vô 可khả 愛ái 境cảnh 故cố 。 現hiện 見kiến 業nghiệp 果quả 故cố 。 業nghiệp 盡tận 死tử 故cố 無vô 殺sát 業nghiệp 道đạo 。 無vô 攝nhiếp 財tài 物vật 及cập 女nữ 人nhân 故cố 。 無vô 不bất 與dữ 取thủ 。 及cập 欲dục 邪tà 行hành 。 以dĩ 無vô 用dụng 故cố 無vô 虛hư 誑cuống 語ngữ 。 即tức 由do 此thử 故cố 及cập 常thường 離ly 故cố 。 無vô 離ly 間gian 語ngữ 。 北Bắc 俱Câu 盧Lô 洲Châu 。 貪tham 瞋sân 邪tà 見kiến 。 皆giai 定định 成thành 就tựu 。 而nhi 不bất 現hiện 行hành 。 不bất 攝nhiếp 我ngã 所sở 故cố 。 身thân 心tâm 柔nhu 軟nhuyễn 故cố 。 無vô 惱não 害hại 事sự 故cố 。 無vô 惡ác 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 。 唯duy 雜tạp 穢uế 語ngữ 通thông 現hiện 及cập 成thành 。 由do 彼bỉ 有hữu 時thời 染nhiễm 心tâm 歌ca 詠vịnh 。 無vô 惡ác 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 。 彼bỉ 無vô 殺sát 生sanh 等đẳng 。 壽thọ 量lượng 定định 故cố 。 無vô 攝nhiếp 財tài 物vật 及cập 女nữ 人nhân 故cố 。 身thân 心tâm 軟nhuyễn 故cố 。 及cập 無vô 用dụng 故cố 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 彼bỉ 人nhân 云vân 何hà 。 行hành 非phi 梵Phạm 行hạnh 。 謂vị 彼bỉ 男nam 女nữ 互hỗ 起khởi 染nhiễm 時thời 。 執chấp 手thủ 相tương 牽khiên 往vãng 詣nghệ 樹thụ 下hạ 。 樹thụ 枝chi 垂thùy 覆phú 知tri 是thị 應ưng 行hành 。 樹thụ 不bất 垂thùy 枝chi 並tịnh 愧quý 而nhi 別biệt 。 除trừ 前tiền 地địa 獄ngục 北Bắc 俱Câu 盧Lô 洲Châu 。 餘dư 欲dục 界giới 中trung 十thập 皆giai 通thông 二nhị 。 謂vị 於ư 欲dục 界giới 天thiên 鬼quỷ 傍bàng 生sanh 及cập 人nhân 三tam 洲châu 十thập 惡ác 業nghiệp 道đạo 。 皆giai 通thông 成thành 現hiện 。 然nhiên 有hữu 差sai 別biệt 。 謂vị 天thiên 鬼quỷ 傍bàng 生sanh 。 前tiền 七thất 業nghiệp 道đạo 唯duy 有hữu 處xứ 中trung 攝nhiếp 無vô 不bất 律luật 儀nghi 。 人nhân 三tam 洲châu 中trung 二nhị 種chủng 俱câu 有hữu 。 雖tuy 諸chư 天thiên 眾chúng 無vô 有hữu 殺sát 天thiên 。 而nhi 或hoặc 有hữu 時thời 殺sát 害hại 餘dư 趣thú 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 。 天thiên 亦diệc 殺sát 天thiên 。 斬trảm 首thủ 截tiệt 腰yêu 其kỳ 命mạng 方phương 斷đoạn 。 已dĩ 說thuyết 不bất 善thiện 。 善thiện 業nghiệp 道đạo 中trung 無vô 貪tham 等đẳng 三tam 於ư 三tam 界giới 五ngũ 趣thú 。 皆giai 通thông 二nhị 種chủng 。 謂vị 成thành 就tựu 現hiện 行hành 。 身thân 語ngữ 七thất 支chi 無vô 色sắc 無vô 想tưởng 但đãn 容dung 成thành 就tựu 必tất 不bất 現hiện 行hành 。 謂vị 聖thánh 有hữu 情tình 。 生sanh 無vô 色sắc 界giới 。 成thành 就tựu 過quá 未vị 無vô 漏lậu 律luật 儀nghi 。 無vô 想tưởng 有hữu 情tình 必tất 成thành 過quá 未vị 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 靜tĩnh 慮lự 律luật 儀nghi 。 然nhiên 聖thánh 隨tùy 依y 何hà 地địa 依y 止chỉ 曾tằng 起khởi 曾tằng 滅diệt 無vô 漏lậu 律luật 儀nghi 。 生sanh 無vô 色sắc 時thời 成thành 彼bỉ 過quá 去khứ 。 若nhược 未vị 來lai 世thế 。 依y 五ngũ 地địa 身thân 。 無vô 漏lậu 律luật 儀nghi 皆giai 得đắc 成thành 就tựu 。 餘dư 界giới 趣thú 處xứ 除trừ 地địa 獄ngục 北bắc 洲châu 。 七thất 善thiện 皆giai 通thông 現hiện 行hành 及cập 成thành 就tựu 。 然nhiên 有hữu 差sai 別biệt 。 謂vị 鬼quỷ 傍bàng 生sanh 有hữu 離ly 律luật 儀nghi 處xứ 中trung 業nghiệp 道đạo 。 若nhược 於ư 色sắc 界giới 唯duy 有hữu 律luật 儀nghi 。 三tam 洲châu 欲dục 天thiên 皆giai 具cụ 二nhị 種chủng 。 不bất 善thiện 善thiện 業nghiệp 道đạo 所sở 得đắc 果quả 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。


皆giai 能năng 招chiêu 異dị 熟thục 。 等đẳng 流lưu 增tăng 上thượng 果quả 。


此thử 令linh 他tha 受thọ 苦khổ 。 斷đoạn 命mạng 壞hoại 威uy 故cố 。


論luận 曰viết 。 且thả 先tiên 分phân 別biệt 十thập 惡ác 業nghiệp 道đạo 。 各các 招chiêu 三tam 果quả 。 其kỳ 三tam 者giả 何hà 。 異dị 熟thục 等đẳng 流lưu 增tăng 上thượng 別biệt 故cố 。 謂vị 於ư 十thập 種chủng 若nhược 習tập 若nhược 修tu 若nhược 多đa 所sở 作tác 。 由do 此thử 力lực 故cố 。 生sanh 那na 落lạc 迦ca 是thị 異dị 熟thục 果quả 。 從tùng 彼bỉ 出xuất 已dĩ 。 來lai 生sanh 此thử 間gian 。 人nhân 同đồng 分phần/phân 中trung 受thọ 等đẳng 流lưu 果quả 。 謂vị 殺sát 生sanh 者giả 壽thọ 量lượng 短đoản 促xúc 。 不bất 與dữ 取thủ 者giả 。 資tư 財tài 乏phạp 匱quỹ 。 欲dục 邪tà 行hành 者giả 妻thê 不bất 貞trinh 良lương 。 虛hư 誑cuống 語ngữ 者giả 多đa 遭tao 誹phỉ 謗báng 。 離ly 間gian 語ngữ 者giả 親thân 友hữu 乖quai 穆mục 。 麁thô 惡ác 語ngữ 者giả 恆hằng 聞văn 惡ác 聲thanh 。 雜tạp 穢uế 語ngữ 者giả 言ngôn 不bất 威uy 肅túc 。 貪tham 者giả 貪tham 盛thịnh 。 瞋sân 者giả 瞋sân 增tăng 。 邪tà 見kiến 者giả 增tăng 癡si 。 彼bỉ 品phẩm 癡si 增tăng 故cố 。 是thị 名danh 業nghiệp 道đạo 等đẳng 流lưu 果quả 別biệt 。 人nhân 中trung 短đoản 壽thọ 亦diệc 善thiện 業nghiệp 果quả 。 如như 何hà 可khả 說thuyết 是thị 殺sát 等đẳng 流lưu 。 不bất 言ngôn 人nhân 壽thọ 即tức 殺sát 業nghiệp 果quả 。 但đãn 言ngôn 由do 殺sát 人nhân 壽thọ 量lượng 短đoản 。 應ưng 知tri 殺sát 業nghiệp 與dữ 人nhân 命mạng 根căn 作tác 障chướng 礙ngại 因nhân 令linh 不bất 久cửu 住trụ 。 此thử 十thập 所sở 得đắc 增tăng 上thượng 果quả 者giả 。 謂vị 外ngoại 所sở 有hữu 。 諸chư 資tư 生sanh 具cụ 。 由do 殺sát 生sanh 故cố 光quang 澤trạch 鮮tiển 少thiểu 。 不bất 與dữ 取thủ 故cố 多đa 遭tao 霜sương 雹bạc 。 欲dục 邪tà 行hành 故cố 多đa 諸chư 塵trần 埃ai 。 虛hư 誑cuống 語ngữ 故cố 多đa 諸chư 臭xú 穢uế 。 離ly 間gian 語ngữ 故cố 所sở 居cư 險hiểm 曲khúc 。 麁thô 惡ác 語ngữ 故cố 田điền 多đa 荊kinh 棘cức 磽khao 确xác 醎hàm 鹵lỗ 稼giá 穡# 匪phỉ 宜nghi 。 雜tạp 穢uế 語ngữ 故cố 時thời 候hậu 變biến 改cải 。 貪tham 故cố 果quả 少thiểu 。 瞋sân 故cố 果quả 辣lạt 。 由do 邪tà 見kiến 故cố 。 果quả 少thiểu 或hoặc 無vô 。 是thị 名danh 業nghiệp 道đạo 增tăng 上thượng 果quả 別biệt 。 為vi 一nhất 殺sát 業nghiệp 感cảm 那na 落lạc 迦ca 異dị 熟thục 果quả 已dĩ 復phục 令linh 人nhân 趣thú 壽thọ 量lượng 短đoản 促xúc 。 為vi 更cánh 有hữu 餘dư 。 有hữu 餘dư 師sư 言ngôn 。 即tức 一nhất 殺sát 業nghiệp 先tiên 感cảm 彼bỉ 異dị 熟thục 後hậu 感cảm 此thử 等đẳng 流lưu 。 有hữu 餘dư 復phục 言ngôn 。 二nhị 果quả 因nhân 別biệt 。 先tiên 謂vị 加gia 行hành 後hậu 謂vị 根căn 本bổn 。 雖tuy 復phục 總tổng 說thuyết 一nhất 殺sát 生sanh 言ngôn 。 而nhi 實thật 通thông 收thu 根căn 本bổn 眷quyến 屬thuộc 。 此thử 中trung 所sở 說thuyết 等đẳng 流lưu 果quả 言ngôn 非phi 越việt 異dị 熟thục 及cập 增tăng 上thượng 果quả 。 據cứ 少thiểu 相tương 似tự 假giả 說thuyết 等đẳng 流lưu 。 此thử 十thập 何hà 緣duyên 各các 招chiêu 三tam 果quả 。 且thả 初sơ 殺sát 業nghiệp 於ư 殺sát 他tha 位vị 令linh 他tha 受thọ 苦khổ 斷đoạn 命mạng 失thất 威uy 。 謂vị 殺sát 生sanh 時thời 令linh 他tha 受thọ 苦khổ 故cố 墮đọa 於ư 地địa 獄ngục 。 受thọ 苦khổ 異dị 熟thục 果quả 。 斷đoạn 他tha 命mạng 故cố 來lai 生sanh 人nhân 中trung 。 受thọ 命mạng 短đoản 促xúc 。 為vi 等đẳng 流lưu 果quả 。 壞hoại 他tha 威uy 故cố 感cảm 諸chư 外ngoại 物vật 。 鮮tiển 少thiểu 光quang 澤trạch 為vi 增tăng 上thượng 果quả 。 餘dư 惡ác 業nghiệp 道đạo 如như 理lý 應ưng 思tư 。 由do 此thử 應ưng 准chuẩn 知tri 善thiện 業nghiệp 道đạo 三tam 果quả 。 謂vị 離ly 殺sát 等đẳng 若nhược 習tập 若nhược 修tu 若nhược 多đa 所sở 作tác 。 由do 此thử 力lực 故cố 。 生sanh 於ư 天thiên 中trung 。 受thọ 異dị 熟thục 果quả 。 從tùng 彼bỉ 歿một 已dĩ 。 來lai 生sanh 此thử 間gian 。 人nhân 同đồng 分phần/phân 中trung 受thọ 等đẳng 流lưu 果quả 。 謂vị 離ly 殺sát 者giả 。 得đắc 壽thọ 命mạng 長trường 。 餘dư 上thượng 相tương 違vi 如như 理lý 應ưng 說thuyết 。 又hựu 契Khế 經Kinh 說thuyết 。 八bát 邪tà 支chi 中trung 分phần/phân 色sắc 業nghiệp 為vi 三tam 。 謂vị 邪tà 語ngữ 業nghiệp 命mạng 。 離ly 邪tà 語ngữ 業nghiệp 邪tà 命mạng 是thị 何hà 。 雖tuy 離ly 彼bỉ 無vô 。 而nhi 別biệt 說thuyết 者giả 。 頌tụng 曰viết 。


貪tham 生sanh 身thân 語ngữ 業nghiệp 。 邪tà 命mạng 難nạn 除trừ 故cố 。


執chấp 命mạng 資tư 貪tham 生sanh 。 違vi 經kinh 故cố 非phi 理lý 。


論luận 曰viết 。 瞋sân 癡si 所sở 生sanh 語ngữ 身thân 二nhị 業nghiệp 。 如như 次thứ 名danh 為vi 邪tà 語ngữ 邪tà 業nghiệp 。 從tùng 貪tham 所sở 生sanh 身thân 語ngữ 二nhị 業nghiệp 。 以dĩ 難nạn/nan 除trừ 故cố 別biệt 立lập 邪tà 命mạng 。 謂vị 貪tham 能năng 奪đoạt 。 諸chư 有hữu 情tình 心tâm 。 彼bỉ 所sở 起khởi 業nghiệp 難nan 可khả 禁cấm 護hộ 。 為vi 於ư 正chánh 命mệnh 令linh 殷ân 重trọng 修tu 故cố 。 佛Phật 離ly 前tiền 別biệt 說thuyết 為vi 一nhất 。 如như 有hữu 頌tụng 曰viết 。


俗tục 邪tà 見kiến 難nạn/nan 除trừ 。 由do 恆hằng 執chấp 異dị 見kiến 。


道đạo 邪tà 命mạng 難nạn 護hộ 。 由do 資tư 具cụ 屬thuộc 他tha 。


有hữu 餘dư 師sư 執chấp 。 緣duyên 命mạng 資tư 具cụ 貪tham 欲dục 所sở 生sanh 身thân 語ngữ 二nhị 業nghiệp 方phương 名danh 邪tà 命mạng 。 非phi 餘dư 貪tham 生sanh 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 為vi 自tự 戲hí 樂lạc 作tác 歌ca 舞vũ 等đẳng 。 非phi 資tư 命mạng 故cố 。 此thử 違vi 經kinh 故cố 。 理lý 定định 不bất 然nhiên 。 戒giới 蘊uẩn 經kinh 中trung 觀quán 象tượng 鬪đấu 等đẳng 。 世Thế 尊Tôn 亦diệc 立lập 在tại 邪tà 命mạng 中trung 。 邪tà 受thọ 外ngoại 境cảnh 虛hư 延diên 命mạng 故cố 。 正chánh 語ngữ 業nghiệp 命mạng 翻phiên 此thử 應ưng 知tri 。 如như 前tiền 所sở 言ngôn 。 果quả 有hữu 五ngũ 種chủng 。 此thử 中trung 何hà 業nghiệp 有hữu 幾kỷ 果quả 耶da 。 頌tụng 曰viết 。


斷đoạn 道đạo 有hữu 漏lậu 業nghiệp 。 具cụ 足túc 有hữu 五ngũ 果quả 。


無vô 漏lậu 業nghiệp 有hữu 四tứ 。 謂vị 唯duy 除trừ 異dị 熟thục 。


餘dư 有hữu 漏lậu 善thiện 惡ác 。 亦diệc 四tứ 除trừ 離ly 繫hệ 。


餘dư 無vô 漏lậu 無vô 記ký 。 三tam 除trừ 前tiền 所sở 除trừ 。


論luận 曰viết 。 道đạo 能năng 證chứng 斷đoạn 。 及cập 能năng 斷đoạn 惑hoặc 。 得đắc 斷đoạn 道đạo 名danh 。 即tức 無vô 間gian 道đạo 。 此thử 道Đạo 有hữu 二nhị 種chủng 。 謂vị 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 。 有hữu 漏lậu 道đạo 業nghiệp 具cụ 有hữu 五ngũ 果quả 。 異dị 熟thục 果quả 者giả 。 謂vị 自tự 地địa 中trung 斷đoạn 道đạo 所sở 招chiêu 可khả 愛ái 異dị 熟thục 。 等đẳng 流lưu 果quả 者giả 。 謂vị 自tự 地địa 中trung 後hậu 等đẳng 若nhược 增tăng 諸chư 相tướng 似tự 法pháp 。 離ly 繫hệ 果quả 者giả 。 謂vị 此thử 道Đạo 力lực 斷đoạn 惑hoặc 所sở 證chứng 。 擇trạch 滅diệt 無vô 為vi 。 士sĩ 用dụng 果quả 者giả 。 謂vị 道đạo 所sở 牽khiên 俱câu 有hữu 解giải 脫thoát 所sở 修tu 及cập 斷đoạn 。 增tăng 上thượng 果quả 者giả 。 謂vị 離ly 自tự 性tánh 餘dư 有hữu 為vi 法pháp 。 唯duy 除trừ 前tiền 生sanh 。 即tức 斷đoạn 道đạo 中trung 無vô 漏lậu 道Đạo 業nghiệp 唯duy 有hữu 四Tứ 果Quả 。 謂vị 除trừ 異dị 熟thục 。 餘dư 有hữu 漏lậu 善thiện 及cập 不bất 善thiện 。 業nghiệp 亦diệc 有hữu 四Tứ 果Quả 。 謂vị 除trừ 離ly 繫hệ 。 異dị 前tiền 斷đoạn 道đạo 故cố 說thuyết 為vi 餘dư 。 次thứ 後hậu 餘dư 言ngôn 例lệ 此thử 應ưng 釋thích 。 謂vị 餘dư 無vô 漏lậu 及cập 無vô 記ký 業nghiệp 。 唯duy 有hữu 三tam 果quả 除trừ 前tiền 所sở 除trừ 。 謂vị 除trừ 前tiền 所sở 除trừ 異dị 熟thục 及cập 離ly 繫hệ 。 已dĩ 總tổng 分phân 別biệt 諸chư 業nghiệp 有hữu 果quả 。 次thứ 辯biện 異dị 門môn 業nghiệp 有hữu 果quả 相tương/tướng 。 於ư 中trung 先tiên 辯biện 善thiện 等đẳng 三tam 業nghiệp 。 頌tụng 曰viết 。


善thiện 等đẳng 於ư 善thiện 等đẳng 。 初sơ 有hữu 四tứ 二nhị 三tam 。


中trung 有hữu 二nhị 三tam 四tứ 。 後hậu 二nhị 三tam 三tam 果quả 。


論luận 曰viết 。 最tối 後hậu 所sở 說thuyết 。 皆giai 如như 次thứ 言ngôn 。 顯hiển 隨tùy 所sở 應ưng 遍biến 前tiền 門môn 義nghĩa 。 且thả 善thiện 不bất 善thiện 無vô 記ký 。 三tam 業nghiệp 一nhất 一nhất 為vi 因nhân 。 如như 其kỳ 次thứ 第đệ 對đối 善thiện 不bất 善thiện 無vô 記ký 。 三tam 法pháp 辯biện 有hữu 果quả 數số 。 後hậu 例lệ 應ưng 知tri 。 謂vị 初sơ 善thiện 業nghiệp 以dĩ 善thiện 法Pháp 為vi 四Tứ 果Quả 除trừ 異dị 熟thục 。 以dĩ 不bất 善thiện 為vi 二nhị 果quả 。 謂vị 士sĩ 用dụng 及cập 增tăng 上thượng 。 以dĩ 無vô 記ký 為vi 三tam 果quả 。 除trừ 等đẳng 流lưu 及cập 離ly 繫hệ 。 中trung 不bất 善thiện 業nghiệp 以dĩ 善thiện 法Pháp 為vi 二nhị 果quả 。 謂vị 士sĩ 用dụng 及cập 增tăng 上thượng 。 以dĩ 不bất 善thiện 為vi 三tam 果quả 。 除trừ 異dị 熟thục 及cập 離ly 繫hệ 。 以dĩ 無vô 記ký 為vi 四Tứ 果Quả 。 除trừ 離ly 繫hệ 。 等đẳng 流lưu 云vân 何hà 。 謂vị 遍biến 行hành 不bất 善thiện 及cập 見kiến 苦khổ 所sở 斷đoạn 餘dư 不bất 善thiện 業nghiệp 。 以dĩ 有hữu 身thân 見kiến 。 邊biên 執chấp 見kiến 品phẩm 諸chư 無vô 記ký 法pháp 為vi 等đẳng 流lưu 故cố 。 後hậu 無vô 記ký 業nghiệp 以dĩ 善thiện 法Pháp 為vi 二nhị 果quả 。 謂vị 士sĩ 用dụng 及cập 增tăng 上thượng 。 以dĩ 不bất 善thiện 為vi 三tam 果quả 。 除trừ 異dị 熟thục 及cập 離ly 繫hệ 。 等đẳng 流lưu 云vân 何hà 。 謂vị 有hữu 身thân 見kiến 邊biên 執chấp 見kiến 品phẩm 諸chư 無vô 記ký 業nghiệp 。 以dĩ 諸chư 不bất 善thiện 。 為vi 等đẳng 流lưu 故cố 。 以dĩ 無vô 記ký 為vi 三tam 果quả 。 除trừ 異dị 熟thục 及cập 離ly 繫hệ 。 已dĩ 辯biện 三tam 性tánh 。 當đương 辯biện 三tam 世thế 。 頌tụng 曰viết 。


過quá 於ư 三tam 各các 四tứ 。 現hiện 於ư 未vị 亦diệc 爾nhĩ 。


現hiện 於ư 現hiện 二nhị 果quả 。 未vị 於ư 未vị 果quả 三tam 。


論luận 曰viết 。 過quá 去khứ 現hiện 在tại 。 未vị 來lai 三tam 業nghiệp 一nhất 一nhất 為vi 因nhân 。 如như 其kỳ 所sở 應ứng 。 以dĩ 過quá 去khứ 等đẳng 為vi 果quả 別biệt 者giả 。 謂vị 過quá 去khứ 業nghiệp 以dĩ 三tam 世thế 法pháp 各các 為vi 四Tứ 果Quả 。 唯duy 除trừ 離ly 繫hệ 。 現hiện 在tại 業nghiệp 以dĩ 未vị 來lai 為vi 四Tứ 果Quả 如như 前tiền 說thuyết 。 以dĩ 現hiện 在tại 為vi 二nhị 果quả 。 謂vị 士sĩ 用dụng 及cập 增tăng 上thượng 。 未vị 來lai 業nghiệp 以dĩ 未vị 來lai 為vi 三tam 果quả 。 除trừ 等đẳng 流lưu 及cập 離ly 繫hệ 。 不bất 說thuyết 後hậu 業nghiệp 有hữu 前tiền 果quả 者giả 。 前tiền 法pháp 定định 非phi 後hậu 業nghiệp 果quả 故cố 。 已dĩ 辯biện 三tam 世thế 。 當đương 辯biện 諸chư 地địa 。 頌tụng 曰viết 。


同đồng 地địa 有hữu 四Tứ 果Quả 。 異dị 地địa 二nhị 或hoặc 三tam 。


論luận 曰viết 。 於ư 諸chư 地Địa 中trung 。 隨tùy 何hà 地địa 業nghiệp 以dĩ 同đồng 地địa 法pháp 為vi 四Tứ 果Quả 。 除trừ 離ly 繫hệ 。 若nhược 是thị 有hữu 漏lậu 以dĩ 異dị 地địa 法pháp 為vi 二nhị 果quả 。 謂vị 士sĩ 用dụng 及cập 增tăng 上thượng 。 若nhược 是thị 無vô 漏lậu 以dĩ 異dị 地địa 法pháp 為vi 三tam 果quả 。 除trừ 異dị 熟thục 及cập 離ly 繫hệ 。 不bất 墮đọa 界giới 故cố 不bất 遮già 等đẳng 流lưu 已dĩ 辯biện 諸chư 地địa 。 當đương 辯biện 學học 等đẳng 。 頌tụng 曰viết 。


學học 於ư 三tam 各các 三tam 。 無Vô 學Học 一nhất 三tam 二nhị 。


非phi 學học 非phi 無Vô 學Học 。 有hữu 二nhị 二nhị 五ngũ 果quả 。


論luận 曰viết 。 學học 無Vô 學Học 非phi 學học 非phi 無Vô 學Học 三tam 業nghiệp 一nhất 一nhất 為vi 因nhân 。 如như 其kỳ 次thứ 第đệ 各các 以dĩ 三tam 法Pháp 。 為vi 果quả 別biệt 者giả 。 謂vị 學học 業nghiệp 以dĩ 學học 法pháp 為vi 三tam 果quả 。 除trừ 異dị 熟thục 及cập 離ly 繫hệ 。 以dĩ 無Vô 學Học 法pháp 為vi 三tam 亦diệc 爾nhĩ 。 以dĩ 非phi 二nhị 為vi 三tam 果quả 。 除trừ 異dị 熟thục 及cập 等đẳng 流lưu 。 無Vô 學Học 業nghiệp 以dĩ 學học 法pháp 為vi 一nhất 果quả 。 謂vị 增tăng 上thượng 。 以dĩ 無Vô 學Học 為vi 三tam 果quả 除trừ 異dị 熟thục 及cập 離ly 繫hệ 。 以dĩ 非phi 二nhị 為vi 二nhị 果quả 。 謂vị 士sĩ 用dụng 及cập 增tăng 上thượng 。 非phi 二nhị 業nghiệp 以dĩ 學học 法pháp 為vi 二nhị 果quả 。 謂vị 士sĩ 用dụng 及cập 增tăng 上thượng 。 以dĩ 無Vô 學Học 法pháp 為vi 二nhị 亦diệc 爾nhĩ 。 以dĩ 非phi 二nhị 為vi 五ngũ 果quả 。 已dĩ 辯biện 學học 等đẳng 。 當đương 辯biện 見kiến 所sở 斷đoạn 等đẳng 。 頌tụng 曰viết 。


見kiến 所sở 斷đoạn 業nghiệp 等đẳng 。 一nhất 一nhất 各các 於ư 三tam 。


初sơ 有hữu 三tam 四tứ 一nhất 。 中trung 二nhị 四tứ 三tam 果quả 。


後hậu 有hữu 一nhất 二nhị 四tứ 。 皆giai 如như 次thứ 應ưng 知tri 。


論luận 曰viết 。 見kiến 所sở 斷đoạn 修tu 所sở 斷đoạn 非phi 所sở 斷đoạn 三tam 業nghiệp 一nhất 一nhất 為vi 因nhân 。 如như 其kỳ 次thứ 第đệ 各các 以dĩ 三tam 法Pháp 。 為vi 果quả 別biệt 者giả 。 初sơ 見kiến 所sở 斷đoạn 業nghiệp 以dĩ 見kiến 所sở 斷đoạn 法pháp 為vi 三tam 果quả 。 除trừ 異dị 熟thục 及cập 離ly 繫hệ 。 以dĩ 修tu 所sở 斷đoạn 法pháp 為vi 四Tứ 果Quả 。 除trừ 離ly 繫hệ 。 以dĩ 非phi 所sở 斷đoạn 法pháp 為vi 一nhất 果quả 。 謂vị 增tăng 上thượng 。 果quả 修tu 所sở 斷đoạn 業nghiệp 以dĩ 見kiến 所sở 斷đoạn 法pháp 為vi 二nhị 果quả 。 謂vị 士sĩ 用dụng 及cập 增tăng 上thượng 。 以dĩ 修tu 所sở 斷đoạn 法pháp 為vi 四Tứ 果Quả 。 除trừ 離ly 繫hệ 。 以dĩ 非phi 所sở 斷đoạn 法pháp 為vi 三tam 果quả 。 除trừ 異dị 熟thục 及cập 等đẳng 流lưu 。 後hậu 非phi 所sở 斷đoạn 業nghiệp 以dĩ 見kiến 所sở 斷đoạn 法pháp 為vi 一nhất 果quả 。 謂vị 增tăng 上thượng 。 以dĩ 修tu 所sở 斷đoạn 法pháp 為vi 二nhị 果quả 。 謂vị 士sĩ 用dụng 及cập 增tăng 上thượng 。 以dĩ 非phi 所sở 斷đoạn 法pháp 為vi 四Tứ 果Quả 。 除trừ 異dị 熟thục 。 皆giai 如như 次thứ 者giả 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 遍biến 上thượng 諸chư 門môn 。 略lược 法pháp 應ưng 爾nhĩ 。 因nhân 辯biện 諸chư 業nghiệp 應ưng 復phục 問vấn 言ngôn 。 如như 本bổn 論luận 中trung 所sở 說thuyết 三tam 業nghiệp 。 謂vị 應ưng 作tác 業nghiệp 。 不bất 應ưng 作tác 業nghiệp 。 及cập 非phi 應ưng 作tác 非phi 。 不bất 應ưng 作tác 業nghiệp 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 頌tụng 曰viết 。


染nhiễm 業nghiệp 不bất 應ưng 作tác 。 有hữu 說thuyết 亦diệc 壞hoại 軌quỹ 。


應ưng 作tác 業nghiệp 翻phiên 此thử 。 俱câu 相tương 違vi 第đệ 三tam 。


論luận 曰viết 。 有hữu 說thuyết 。 染nhiễm 業nghiệp 名danh 不bất 應ưng 作tác 。 以dĩ 從tùng 非phi 理lý 作tác 意ý 所sở 生sanh 。 有hữu 餘dư 師sư 言ngôn 。 諸chư 壞hoại 軌quỹ 則tắc 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 亦diệc 不bất 應ưng 作tác 。 謂vị 諸chư 所sở 有hữu 。 應ưng 如như 是thị 行hành 。 應ưng 如như 是thị 住trụ 。 應ưng 如như 是thị 說thuyết 。 應ưng 如như 是thị 著trước 衣y 。 應ưng 如như 是thị 食thực 等đẳng 。 若nhược 不bất 如như 是thị 。 名danh 不bất 應ưng 作tác 。 由do 彼bỉ 不bất 合hợp 世thế 俗tục 禮lễ 儀nghi 。 與dữ 此thử 相tương/tướng 翻phiên 名danh 應ưng 作tác 業nghiệp 。 有hữu 說thuyết 。 善thiện 業nghiệp 名danh 為vi 應ưng 作tác 。 以dĩ 從tùng 如như 理lý 作tác 意ý 所sở 生sanh 。 有hữu 餘dư 師sư 言ngôn 。 諸chư 合hợp 軌quỹ 則tắc 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 亦diệc 名danh 應ưng 作tác 。 俱câu 違vi 前tiền 二nhị 。 名danh 為vi 第đệ 三tam 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 二nhị 說thuyết 差sai 別biệt 。 為vi 由do 一nhất 業nghiệp 但đãn 引dẫn 一nhất 生sanh 。 為vi 引dẫn 多đa 生sanh 。 又hựu 為vi 一nhất 生sanh 但đãn 一nhất 業nghiệp 引dẫn 。 為vi 多đa 業nghiệp 引dẫn 。 頌tụng 曰viết 。


一nhất 業nghiệp 引dẫn 一nhất 生sanh 。 多đa 業nghiệp 能năng 圓viên 滿mãn 。


論luận 曰viết 。 依y 我ngã 所sở 宗tông 。 應ưng 作tác 是thị 說thuyết 。 但đãn 由do 一nhất 業nghiệp 唯duy 引dẫn 一nhất 生sanh 。 此thử 一nhất 生sanh 言ngôn 顯hiển 一nhất 同đồng 分phần/phân 。 以dĩ 得đắc 同đồng 分phần/phân 方phương 說thuyết 名danh 生sanh 。 若nhược 爾nhĩ 何hà 緣duyên 尊tôn 者giả 無vô 滅diệt 自tự 言ngôn 。 我ngã 憶ức 昔tích 於ư 一nhất 時thời 於ư 殊thù 勝thắng 福phước 田điền 一nhất 施thí 食thực 異dị 熟thục 便tiện 得đắc 七thất 返phản 。 生sanh 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 七thất 生sanh 人nhân 中trung 為vi 轉chuyển 輪luân 聖thánh 帝đế 。 最tối 後hậu 生sanh 在tại 大đại 釋Thích 迦Ca 家gia 豐phong 足túc 珍trân 財tài 。 多đa 受thọ 快khoái 樂lạc 。 彼bỉ 由do 一nhất 業nghiệp 感cảm 一nhất 生sanh 中trung 大đại 貴quý 多đa 財tài 及cập 宿túc 生sanh 智trí 。 乘thừa 斯tư 更cánh 造tạo 感cảm 餘dư 生sanh 福phước 。 如như 是thị 展triển 轉chuyển 。 至chí 最tối 後hậu 身thân 生sanh 富phú 貴quý 家gia 。 得đắc 究cứu 竟cánh 果quả 。 顯hiển 由do 初sơ 力lực 故cố 作tác 是thị 言ngôn 。 譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 持trì 金kim 錢tiền 一nhất 。 展triển 轉chuyển 貿mậu 易dị 。 得đắc 千thiên 金kim 錢tiền 。 唱xướng 如như 是thị 言ngôn 。 我ngã 本bổn 由do 有hữu 一nhất 金kim 錢tiền 故cố 獲hoạch 大đại 富phú 樂lạc 。


復phục 有hữu 說thuyết 者giả 。 彼bỉ 於ư 昔tích 時thời 一nhất 施thí 食thực 。 為vi 依y 起khởi 多đa 勝thắng 思tư 願nguyện 有hữu 感cảm 天thiên 上thượng 。 有hữu 感cảm 人nhân 中trung 。 剎sát 那na 不bất 同đồng 熟thục 有hữu 先tiên 後hậu 。 故cố 非phi 一nhất 業nghiệp 能năng 引dẫn 多đa 生sanh 。 亦diệc 無vô 一nhất 生sanh 多đa 業nghiệp 所sở 引dẫn 。 勿vật 眾chúng 同đồng 分phần 分phần 分phần/phân 差sai 別biệt 。 雖tuy 但đãn 一nhất 業nghiệp 引dẫn 一nhất 同đồng 分phần/phân 。 而nhi 彼bỉ 圓viên 滿mãn 許hứa 由do 多đa 業nghiệp 。 譬thí 如như 畫họa 師sư 。 先tiên 以dĩ 一nhất 色sắc 圖đồ 其kỳ 形hình 狀trạng 後hậu 填điền 眾chúng 彩thải 。 是thị 故cố 雖tuy 有hữu 同đồng 稟bẩm 人nhân 身thân 。 而nhi 於ư 其kỳ 中trung 。 有hữu 具cụ 支chi 體thể 諸chư 根căn 形hình 量lượng 色sắc 力lực 莊trang 嚴nghiêm 。 或hoặc 有hữu 於ư 前tiền 多đa 缺khuyết 減giảm 者giả 。 非phi 唯duy 業nghiệp 力lực 能năng 引dẫn 滿mãn 生sanh 。 一nhất 切thiết 不bất 善thiện 。 善thiện 有hữu 漏lậu 法pháp 有hữu 異dị 熟thục 故cố 皆giai 容dung 引dẫn 滿mãn 。 以dĩ 業nghiệp 勝thắng 故cố 但đãn 標tiêu 業nghiệp 名danh 。 然nhiên 於ư 其kỳ 中trung 。 業nghiệp 俱câu 有hữu 者giả 能năng 引dẫn 能năng 滿mãn 。 隨tùy 業nghiệp 勝thắng 故cố 。 若nhược 不bất 與dữ 業nghiệp 為vi 俱câu 有hữu 者giả 。 能năng 滿mãn 非phi 引dẫn 。 勢thế 力lực 劣liệt 故cố 。 如như 是thị 二nhị 類loại 其kỳ 體thể 是thị 何hà 。 頌tụng 曰viết 。


二nhị 無vô 心tâm 定định 得đắc 。 不bất 能năng 引dẫn 餘dư 通thông 。


論luận 曰viết 。 二nhị 無vô 心tâm 定định 雖tuy 有hữu 異dị 熟thục 。 而nhi 無vô 勢thế 力lực 引dẫn 眾chúng 同đồng 分phần/phân 。 以dĩ 與dữ 諸chư 業nghiệp 非phi 俱câu 有hữu 故cố 。 得đắc 亦diệc 無vô 力lực 引dẫn 眾chúng 同đồng 分phần/phân 。 以dĩ 與dữ 諸chư 業nghiệp 非phi 一nhất 果quả 故cố 。 所sở 餘dư 一nhất 切thiết 。 皆giai 通thông 引dẫn 滿mãn 。 薄bạc 伽già 梵Phạm 說thuyết 。 重trọng 障chướng 有hữu 三tam 。 謂vị 業nghiệp 障chướng 煩phiền 惱não 障chướng 異dị 熟thục 障chướng 。 如như 是thị 三tam 障chướng 其kỳ 體thể 是thị 何hà 。 頌tụng 曰viết 。


三tam 障chướng 無vô 間gian 業nghiệp 。 及cập 數số 行hành 煩phiền 惱não 。


并tinh 一nhất 切thiết 惡ác 趣thú 。 北bắc 洲châu 無vô 想tưởng 天thiên 。


論luận 曰viết 。 言ngôn 無vô 間gian 業nghiệp 者giả 。 謂vị 五ngũ 無vô 間gián 業nghiệp 。 其kỳ 五ngũ 者giả 何hà 。 一nhất 者giả 害hại 母mẫu 。 二nhị 者giả 害hại 父phụ 。 三tam 者giả 害hại 阿A 羅La 漢Hán 。 四tứ 者giả 破phá 和hòa 合hợp 僧Tăng 。 五ngũ 者giả 惡ác 心tâm 出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 。 如như 是thị 五ngũ 種chủng 。 名danh 為vi 業nghiệp 障chướng 。 煩phiền 惱não 有hữu 二nhị 。 一nhất 者giả 數số 行hành 。 謂vị 恆hằng 起khởi 煩phiền 惱não 。 二nhị 者giả 猛mãnh 利lợi 。 謂vị 上thượng 品phẩm 煩phiền 惱não 。 應ưng 知tri 此thử 中trung 唯duy 數số 行hành 者giả 名danh 煩phiền 惱não 障chướng 。 如như 扇thiên/phiến 搋trỉ 等đẳng 。 煩phiền 惱não 數số 行hành 難nan 可khả 伏phục 除trừ 。 故cố 說thuyết 為vi 障chướng 。 上thượng 品phẩm 煩phiền 惱não 雖tuy 復phục 猛mãnh 利lợi 非phi 恆hằng 起khởi 故cố 易dị 可khả 伏phục 除trừ 。 於ư 下hạ 品phẩm 中trung 數số 行hành 煩phiền 惱não 雖tuy 非phi 猛mãnh 利lợi 而nhi 難nan 伏phục 除trừ 。 由do 彼bỉ 恆hằng 行hành 難nan 得đắc 便tiện 故cố 。 謂vị 從tùng 下hạ 品phẩm 為vi 緣duyên 生sanh 中trung 。 中trung 品phẩm 為vi 緣duyên 復phục 生sanh 上thượng 品phẩm 。 令linh 伏phục 除trừ 道đạo 無vô 便tiện 得đắc 生sanh 。 故cố 煩phiền 惱não 中trung 隨tùy 品phẩm 上thượng 下hạ 。 但đãn 數số 行hành 者giả 名danh 煩phiền 惱não 障chướng 。 全toàn 三tam 惡ác 趣thú 人nhân 趣thú 北bắc 洲châu 及cập 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。 名danh 異dị 熟thục 障chướng 。 此thử 障chướng 何hà 法pháp 。 謂vị 障chướng 聖thánh 道Đạo 及cập 障chướng 聖thánh 道Đạo 加gia 行hành 善thiện 根căn 。 又hựu 業nghiệp 障chướng 中trung 理lý 亦diệc 應ưng 說thuyết 餘dư 決quyết 定định 業nghiệp 。 謂vị 餘dư 一nhất 切thiết 定định 感cảm 惡ác 趣thú 卵noãn 生sanh 濕thấp 生sanh 及cập 女nữ 人nhân 身thân 第đệ 八bát 有hữu 等đẳng 。 然nhiên 若nhược 有hữu 業nghiệp 由do 五ngũ 因nhân 緣duyên 易dị 見kiến 易dị 知tri 。 此thử 中trung 偏thiên 說thuyết 。 謂vị 處xứ 趣thú 生sanh 果quả 。 及cập 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 於ư 諸chư 業nghiệp 中trung 。 唯duy 五ngũ 無vô 間gián 具cụ 此thử 五ngũ 種chủng 易dị 見kiến 易dị 知tri 。 餘dư 業nghiệp 不bất 然nhiên 故cố 此thử 不bất 說thuyết 。 餘dư 障chướng 廢phế 立lập 如như 應ưng 當đương 知tri 。 此thử 三tam 障chướng 中trung 煩phiền 惱não 與dữ 業nghiệp 二nhị 障chướng 皆giai 重trọng/trùng 。 以dĩ 有hữu 此thử 者giả 第đệ 二nhị 生sanh 內nội 亦diệc 不bất 可khả 治trị 。 毘tỳ 婆bà 沙sa 師sư 作tác 如như 是thị 釋thích 。 由do 前tiền 能năng 引dẫn 後hậu 故cố 後hậu 輕khinh 於ư 前tiền 。 此thử 無vô 間gian 名danh 。 為vi 目mục 何hà 義nghĩa 。 約ước 異dị 熟thục 果quả 決quyết 定định 更cánh 無vô 餘dư 業nghiệp 餘dư 生sanh 能năng 為vi 間gian 隔cách 。 故cố 此thử 唯duy 目mục 無vô 間gian 隔cách 義nghĩa 。 或hoặc 造tạo 此thử 業nghiệp 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 從tùng 此thử 命mạng 終chung 。 定định 墮đọa 地địa 獄ngục 中trung 。 無vô 間gian 隔cách 故cố 名danh 無vô 間gian 。 彼bỉ 有hữu 無vô 間gian 得đắc 無vô 間gian 名danh 。 與dữ 無vô 間gian 法pháp 合hợp 故cố 名danh 無vô 間gian 。 如như 與dữ 沙Sa 門Môn 合hợp 故cố 名danh 沙Sa 門Môn 。 三tam 障chướng 應ưng 知tri 何hà 趣thú 中trung 有hữu 。 頌tụng 曰viết 。


三tam 洲châu 有hữu 無vô 間gian 。 非phi 餘dư 扇thiên/phiến 搋trỉ 等đẳng 。


少thiểu 恩ân 少thiểu 羞tu 恥sỉ 。 餘dư 障chướng 通thông 五ngũ 趣thú 。


論luận 曰viết 。 且thả 無vô 間gian 業nghiệp 唯duy 人nhân 三tam 洲châu 。 非phi 北bắc 俱câu 盧lô 餘dư 趣thú 餘dư 界giới 。 於ư 三tam 洲châu 內nội 。 唯duy 女nữ 男nam 及cập 。 造tạo 無vô 間gián 業nghiệp 。 非phi 扇thiên/phiến 搋trỉ 等đẳng 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 即tức 前tiền 所sở 說thuyết 彼bỉ 無vô 斷đoạn 善thiện 不bất 律luật 儀nghi 。 因nhân 即tức 是thị 此thử 中trung 無vô 逆nghịch 所sở 以dĩ 。 又hựu 彼bỉ 父phụ 母mẫu 及cập 彼bỉ 己kỷ 身thân 。 如như 次thứ 少thiểu 恩ân 少thiểu 羞tu 恥sỉ 故cố 。 謂vị 彼bỉ 父phụ 母mẫu 於ư 彼bỉ 少thiểu 恩ân 。 為vi 彼bỉ 缺khuyết 身thân 增tăng 上thượng 緣duyên 故cố 。 又hựu 由do 於ư 彼bỉ 。 少thiểu 愛ái 念niệm 故cố 。 彼bỉ 於ư 父phụ 母mẫu 慚tàm 愧quý 心tâm 微vi 。 以dĩ 無vô 現hiện 前tiền 增tăng 上thượng 慚tàm 愧quý 可khả 言ngôn 壞hoại 故cố 觸xúc 無vô 間gián 罪tội 。 由do 此thử 已dĩ 釋thích 。 鬼quỷ 及cập 傍bàng 生sanh 雖tuy 害hại 母mẫu 等đẳng 而nhi 非phi 無vô 間gian 。 然nhiên 大đại 德đức 說thuyết 。 若nhược 覺giác 分phân 明minh 亦diệc 成thành 無vô 間gian 。 如như 聰thông 慧tuệ 馬mã 。 若nhược 有hữu 人nhân 害hại 非phi 人nhân 父phụ 母mẫu 不bất 成thành 逆nghịch 罪tội 。 心tâm 境cảnh 劣liệt 故cố 。 已dĩ 辯biện 業nghiệp 障chướng 唯duy 人nhân 三tam 洲châu 。 餘dư 障chướng 應ưng 知tri 五ngũ 趣thú 皆giai 有hữu 。 然nhiên 於ư 人nhân 趣thú 唯duy 北bắc 俱câu 盧lô 。 在tại 天thiên 趣thú 中trung 唯duy 無vô 想tưởng 處xứ 。


說Thuyết 一Nhất 切Thiết 有Hữu 部Bộ 俱Câu 舍Xá 論Luận 卷quyển 第đệ 十thập 七thất
Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ Câu Xá Luận ♦ Hết quyển 17


Phiên âm: 14/3/2016 ◊ Cập nhật: 14/3/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30