景Cảnh 德Đức 傳Truyền 燈Đăng 錄Lục 卷quyển 第đệ 十thập 七thất
Cảnh Đức Truyền Đăng Lục ♦ Quyển 17

吉cát 州châu 青thanh 原nguyên 山sơn 行Hành 思Tư 禪Thiền 師Sư 法pháp 嗣tự


-# 第đệ 五ngũ 世thế 下hạ 二nhị 十thập 六lục 人nhân


-# 袁viên 州châu 洞đỗng 山sơn 良lương 价# 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 二nhị 十thập 六lục 人nhân


-# 洪hồng 州châu 雲vân 居cư 山sơn 道đạo 膺ưng 禪thiền 師sư


-# 撫phủ 州châu 曹tào 山sơn 本bổn 寂tịch 禪thiền 師sư


-# 洞đỗng 山sơn 第đệ 二nhị 世thế 道đạo 全toàn 禪thiền 師sư


-# 湖hồ 南nam 龍long 牙nha 山sơn 居cư 遁độn 禪thiền 師sư


-# 京kinh 兆triệu 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 休hưu 靜tĩnh 禪thiền 師sư


-# 京kinh 兆triệu 蜆hiện 子tử 和hòa 尚thượng


-# 筠# 州châu 九cửu 峯phong 普phổ 滿mãn 大đại 師sư


-# 台thai 州châu 幽u 棲tê 道đạo 幽u 禪thiền 師sư


-# 洞đỗng 山sơn 第đệ 三tam 世thế 師sư 虔kiền 禪thiền 師sư


-# 洛lạc 京kinh 白bạch 馬mã 遁độn 儒nho 禪thiền 師sư


-# 越việt 州châu 乾can/kiền/càn 峯phong 和hòa 尚thượng


-# 吉cát 州châu 禾hòa 山sơn 和hòa 尚thượng


-# 明minh 州châu 天thiên 童đồng 山sơn 咸hàm 啟khải 禪thiền 師sư (# 十thập 一nhất 卷quyển 有hữu 目mục 無vô 傳truyền )#


-# 潭đàm 州châu 寶bảo 蓋cái 山sơn 和hòa 尚thượng


-# 益ích 州châu 北bắc 院viện 通thông 禪thiền 師sư


-# 高cao 安an 白bạch 水thủy 本bổn 仁nhân 禪thiền 師sư


-# 撫phủ 州châu 疎sơ 山sơn 光quang 仁nhân 禪thiền 師sư


-# 澧# 州châu 欽khâm 山sơn 文văn 邃thúy 禪thiền 師sư (# 已dĩ 上thượng 一nhất 十thập 八bát 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 明minh 州châu 天thiên 童đồng 山sơn 義nghĩa 禪thiền 師sư


-# 太thái 原nguyên 資tư 聖thánh 方phương 禪thiền 師sư


-# 新tân 羅la 國quốc 金kim 藏tạng 和hòa 尚thượng


-# 益ích 州châu 白bạch 禪thiền 師sư


-# 潭đàm 州châu 文Văn 殊Thù 和hòa 尚thượng


-# 舒thư 州châu 白bạch 水thủy 山sơn 和hòa 尚thượng


-# 邵# 州châu 西tây 湖hồ 和hòa 尚thượng


-# 青thanh 陽dương 通thông 玄huyền 和hòa 尚thượng (# 已dĩ 上thượng 八bát 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 第đệ 六lục 世thế 之chi 一nhất 四tứ 十thập 三tam 人nhân


-# 鄂# 州châu 巖nham 頭đầu 全toàn 豁hoát 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 九cửu 人nhân


-# 台thai 州châu 瑞thụy 巖nham 師sư 彥ngạn 禪thiền 師sư


-# 懷hoài 州châu 玄huyền 泉tuyền 彥ngạn 禪thiền 師sư


-# 吉cát 州châu 靈linh 巖nham 慧tuệ 宗tông 禪thiền 師sư


-# 福phước 州châu 羅la 山sơn 道đạo 閑nhàn 禪thiền 師sư


-# 福phước 州châu 香hương 谿khê 從tùng 範phạm 禪thiền 師sư


-# 福phước 州châu 羅la 源nguyên 聖thánh 壽thọ 嚴nghiêm 禪thiền 師sư (# 六lục 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 洪hồng 州châu 大đại 寧ninh 海hải 一nhất 禪thiền 師sư


-# 信tín 州châu 鵝nga 湖hồ 山sơn 韶thiều 和hòa 尚thượng


-# 洪hồng 州châu 大đại 寧ninh 訥nột 和hòa 尚thượng (# 已dĩ 上thượng 三tam 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 洪hồng 州châu 感cảm 潭đàm 資tư 國quốc 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân


-# 安an 州châu 白bạch 兆triệu 山sơn 志chí 圓viên 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 濠# 州châu 思tư 明minh 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân


-# 襄tương 州châu 鷲thứu 嶺lĩnh 善thiện 本bổn 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 潭đàm 州châu 大đại 光quang 山sơn 居cư 誨hối 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 一nhất 十thập 三tam 人nhân


-# 潭đàm 州châu 谷cốc 山sơn 有hữu 緣duyên 禪thiền 師sư


-# 潭đàm 州châu 龍long 興hưng 和hòa 尚thượng


-# 潭đàm 州châu 伏phục 龍long 山sơn 第đệ 一nhất 世thế 和hòa 尚thượng


-# 京kinh 兆triệu 白bạch 雲vân 善thiện 藏tạng 禪thiền 師sư


-# 潭đàm 州châu 伏phục 龍long 山sơn 第đệ 二nhị 世thế 和hòa 尚thượng


-# 陝# 府phủ 龍long 峻tuấn 山sơn 和hòa 尚thượng


-# 潭đàm 州châu 伏phục 龍long 山sơn 第đệ 三tam 世thế 和hòa 尚thượng (# 已dĩ 上thượng 七thất 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 大đại 光quang 山sơn 玄huyền 禪thiền 師sư


-# 漳# 州châu 藤đằng 霞hà 和hòa 尚thượng


-# 宋tống 州châu 淨tịnh 覺giác 和hòa 尚thượng


-# 華hoa 州châu 崇sùng 勝thắng 證chứng 和hòa 尚thượng


-# 鄂# 州châu 永vĩnh 壽thọ 和hòa 尚thượng


-# 鄂# 州châu 靈linh 竹trúc 和hòa 尚thượng (# 已dĩ 上thượng 六lục 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 筠# 州châu 九cửu 峯phong 道đạo 虔kiền 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 一nhất 十thập 人nhân


-# 新tân 羅la 清thanh 院viện 和hòa 尚thượng


-# 洪hồng 州châu 泐# 潭đàm 神thần 黨đảng 禪thiền 師sư


-# 吉cát 州châu 南nam 源nguyên 山sơn 行hành 修tu 禪thiền 師sư


-# 洪hồng 州châu 泐# 潭đàm 明minh 禪thiền 師sư


-# 吉cát 州châu 秋thu 山sơn 和hòa 尚thượng


-# 洪hồng 州châu 泐# 潭đàm 延diên 茂mậu 禪thiền 師sư


-# 洪hồng 州châu 同đồng 安an 常thường 察sát 禪thiền 師sư


-# 洪hồng 州châu 泐# 潭đàm 悟ngộ 禪thiền 師sư


-# 吉cát 州châu 禾hòa 山sơn 無vô 殷ân 禪thiền 師sư


-# 洪hồng 州châu 泐# 潭đàm 牟mâu 和hòa 尚thượng (# 已dĩ 上thượng 十thập 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 台thai 州châu 涌dũng 泉tuyền 景cảnh 欣hân 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân


-# 台thai 州châu 六Lục 通Thông 院viện 紹thiệu 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 潭đàm 州châu 雲vân 蓋cái 山sơn 志chí 元nguyên 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 三tam 人nhân


-# 雲vân 蓋cái 山sơn 志chí 罕# 禪thiền 師sư


-# 新tân 羅la 臥ngọa 龍long 和hòa 尚thượng


-# 彭# 州châu 天thiên 台thai 和hòa 尚thượng (# 已dĩ 上thượng 三tam 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 潭đàm 州châu 谷cốc 山sơn 藏tạng 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 三tam 人nhân


-# 新tân 羅la 瑞thụy 巖nham 和hòa 尚thượng


-# 新tân 羅la 泊bạc 嚴nghiêm 和hòa 尚thượng


-# 新tân 羅la 大đại 嶺lĩnh 和hòa 尚thượng (# 已dĩ 上thượng 三tam 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 潭đàm 州châu 中trung 雲vân 蓋cái 山sơn 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân


-# 雲vân 蓋cái 山sơn 景cảnh 和hòa 尚thượng (# 一nhất 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 河hà 中trung 府phủ 棲tê 巖nham 存tồn 壽thọ 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân


道Đạo 德đức 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


吉cát 州châu 青thanh 原nguyên 行Hành 思Tư 禪Thiền 師Sư 第đệ 五ngũ 世thế


袁viên 州châu 洞đỗng 山sơn 良lương 价# 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


洪hồng 州châu 雲vân 居cư 道đạo 膺ưng 禪thiền 師sư 幽u 州châu 玉ngọc 田điền 人nhân 也dã 。 姓tánh 王vương 氏thị 。 童đồng 丱# 依y 師sư 稟bẩm 教giáo 。 二nhị 十thập 五ngũ 受thọ 具cụ 於ư 范phạm 陽dương 延diên 壽thọ 寺tự 。 本bổn 師sư 令linh 習tập 聲Thanh 聞Văn 篇thiên 聚tụ 。 乃nãi 歎thán 曰viết 。 大đại 丈trượng 夫phu 豈khởi 可khả 桎trất 梏cốc 於ư 律luật 儀nghi 耶da 。 乃nãi 去khứ 詣nghệ 翠thúy 微vi 山sơn 問vấn 道đạo 。 經kinh 三tam 載tái 有hữu 雲vân 遊du 僧Tăng 自tự 豫dự 章chương 來lai 。 盛thịnh 稱xưng 洞đỗng 山sơn 价# 禪thiền 師sư 法pháp 席tịch 。 師sư 遂toại 造tạo 焉yên 。 洞đỗng 山sơn 問vấn 曰viết 闍xà 梨lê 名danh 什thập 麼ma 。 曰viết 道đạo 膺ưng 。 洞đỗng 山sơn 云vân 。 向hướng 上thượng 更cánh 道đạo 。 師sư 云vân 。 向hướng 上thượng 道đạo 即tức 不bất 名danh 道đạo 膺ưng 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 與dữ 吾ngô 在tại 雲vân 巖nham 時thời 秖kỳ 對đối 無vô 異dị 也dã 。 後hậu 師sư 問vấn 。 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 意ý 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 闍xà 梨lê 他tha 後hậu 有hữu 一nhất 把bả 茅mao 蓋cái 頭đầu 。 忽hốt 有hữu 人nhân 問vấn 闍xà 梨lê 如như 何hà 秖kỳ 對đối 。 曰viết 道đạo 膺ưng 罪tội 過quá 。 洞đỗng 山sơn 有hữu 時thời 謂vị 師sư 曰viết 。 吾ngô 聞văn 思tư 大đại 和hòa 尚thượng 生sanh 倭# 國quốc 作tác 王vương 虛hư 實thật 。 曰viết 若nhược 是thị 思tư 大đại 佛Phật 亦diệc 不bất 作tác 。 況huống 乎hồ 國quốc 王vương 。 洞đỗng 山sơn 然nhiên 之chi 。 一nhất 日nhật 洞đỗng 山sơn 問vấn 。 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 來lai 。 師sư 曰viết 。 蹋đạp 山sơn 來lai 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 阿a 那na 箇cá 山sơn 堪kham 住trụ 。 曰viết 阿a 那na 箇cá 山sơn 不bất 堪kham 住trụ 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 恁nhẫm 麼ma 即tức 國quốc 內nội 總tổng 被bị 闍xà 梨lê 占chiêm 卻khước 也dã 。 曰viết 不bất 然nhiên 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 恁nhẫm 麼ma 即tức 子tử 得đắc 箇cá 入nhập 路lộ 。 曰viết 無vô 路lộ 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 若nhược 無vô 路lộ 爭tranh 得đắc 與dữ 老lão 僧Tăng 相tương 見kiến 。 曰viết 若nhược 有hữu 路lộ 即tức 與dữ 和hòa 尚thượng 隔cách 生sanh 去khứ 也dã 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 此thử 子tử 已dĩ 後hậu 千thiên 人nhân 萬vạn 人nhân 把bả 不bất 住trụ 。 師sư 隨tùy 洞đỗng 山sơn 渡độ 水thủy 。 洞đỗng 山sơn 問vấn 水thủy 深thâm 淺thiển 。 曰viết 不bất 濕thấp 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 麁thô 人nhân 。 曰viết 請thỉnh 師sư 道đạo 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 不bất 乾can/kiền/càn 。 洞đỗng 山sơn 謂vị 師sư 曰viết 。 昔tích 南nam 泉tuyền 問vấn 講giảng 彌Di 勒Lặc 下hạ 生sanh 經kinh 僧Tăng 曰viết 。 彌Di 勒Lặc 什thập 麼ma 時thời 下hạ 生sanh 。 曰viết 見kiến 在tại 天thiên 宮cung 當đương 來lai 下hạ 生sanh 。 南nam 泉tuyền 曰viết 。 天thiên 上thượng 無vô 彌Di 勒Lặc 地địa 下hạ 無vô 彌Di 勒Lặc 。 師sư 隨tùy 舉cử 而nhi 問vấn 曰viết 。 只chỉ 如như 天thiên 上thượng 無vô 彌Di 勒Lặc 地địa 下hạ 無vô 彌Di 勒Lặc 。 未vị 審thẩm 誰thùy 與dữ 安an 字tự 。 洞đỗng 山sơn 直trực 得đắc 禪thiền 床sàng 震chấn 動động 乃nãi 曰viết 。 膺ưng 闍xà 梨lê 。 師sư 合hợp 醬tương 次thứ 洞đỗng 山sơn 問vấn 。 作tác 什thập 麼ma 。 師sư 曰viết 。 合hợp 醬tương 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 用dụng 多đa 少thiểu 鹽diêm 。 曰viết 旋toàn 入nhập 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 作tác 何hà 滋tư 味vị 。 師sư 曰viết 得đắc 。 洞đỗng 山sơn 問vấn 。 大đại 闡xiển 提đề 人nhân 殺sát 父phụ 害hại 母mẫu 。 出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 。 破phá 和hòa 合hợp 僧Tăng 。 如như 是thị 種chủng 種chủng 。 孝hiếu 養dưỡng 何hà 在tại 。 師sư 曰viết 。 始thỉ 得đắc 孝hiếu 養dưỡng 。 自tự 爾nhĩ 洞đỗng 山sơn 許hứa 之chi 為vi 室thất 中trung 領lãnh 袖tụ 。 初sơ 止chỉ 三tam 峯phong 其kỳ 化hóa 未vị 廣quảng 。 後hậu 開khai 雲vân 居cư 山sơn 四tứ 眾chúng 臻trăn 萃tụy 。 一nhất 日nhật 上thượng 堂đường 。 因nhân 舉cử 古cổ 人nhân 云vân 。 地địa 獄ngục 未vị 是thị 苦khổ 。 向hướng 此thử 衣y 服phục 下hạ 不bất 明minh 大đại 事sự 失thất 卻khước 。 最tối 苦khổ 。 師sư 乃nãi 謂vị 眾chúng 曰viết 。 汝nhữ 等đẳng 既ký 在tại 遮già 箇cá 行hành 。 流lưu 十thập 分phần/phân 去khứ 。 九cửu 不bất 較giảo 多đa 也dã 。 更canh 著trước 些# 力lực 便tiện 是thị 上thượng 坐tọa 不bất 屈khuất 平bình 生sanh 。 行hành 脚cước 不bất 孤cô 負phụ 叢tùng 林lâm 。 古cổ 人nhân 道đạo 。 欲dục 得đắc 保bảo 任nhậm 此thử 事sự 。 須tu 向hướng 高cao 高cao 山sơn 頂đảnh 立lập 深thâm 深thâm 水thủy 底để 行hành 。 方phương 有hữu 些# 子tử 氣khí 力lực 。 汝nhữ 若nhược 大đại 事sự 未vị 辦biện 。 且thả 須tu 履lý 踐tiễn 玄huyền 途đồ 。 問vấn 如như 何hà 是thị 沙Sa 門Môn 所sở 重trọng/trùng 。 師sư 曰viết 。 心tâm 識thức 不bất 到đáo 處xứ 。 問vấn 佛Phật 與dữ 祖tổ 有hữu 何hà 階giai 級cấp 。 師sư 曰viết 。 俱câu 是thị 階giai 級cấp 。 問vấn 如như 何hà 是thị 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 古cổ 路lộ 不bất 逢phùng 人nhân 。 可khả 觀quán 上thượng 座tòa 問vấn 。 的đích 罷bãi 標tiêu 指chỉ 請thỉnh 師sư 速tốc 接tiếp 。 師sư 曰viết 。 即tức 今kim 作tác 麼ma 生sanh 。 觀quán 曰viết 。 道đạo 即tức 不bất 無vô 莫mạc 領lãnh 話thoại 好hảo/hiếu 。 師sư 曰viết 。 何hà 必tất 闍xà 梨lê 問vấn 如như 何hà 是thị 口khẩu 訣quyết 。 師sư 曰viết 。 近cận 前tiền 來lai 向hướng 汝nhữ 道đạo 。 僧Tăng 近cận 前tiền 曰viết 。 請thỉnh 師sư 道đạo 。 師sư 曰viết 也dã 知tri 也dã 知tri 。 師sư 擲trịch 癢dạng 和hòa 問vấn 。 眾chúng 還hoàn 會hội 麼ma 。 眾chúng 曰viết 。 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 趁sấn 雀tước 兒nhi 也dã 不bất 會hội 。 問vấn 如như 何hà 得đắc 不bất 惱não 亂loạn 和hòa 尚thượng 。 師sư 曰viết 與dữ 我ngã 喚hoán 處xứ 德đức 來lai 。 僧Tăng 遂toại 去khứ 喚hoán 來lai 。 師sư 曰viết 。 與dữ 我ngã 閉bế 卻khước 門môn 。 問vấn 馬mã 祖tổ 出xuất 八bát 十thập 八bát 人nhân 善Thiện 知Tri 識Thức 。 未vị 審thẩm 和hòa 尚thượng 。 出xuất 多đa 少thiểu 人nhân 。 師sư 展triển 手thủ 示thị 之chi 。 問vấn 如như 何hà 是thị 向hướng 上thượng 人nhân 行hành 履lý 處xứ 。 師sư 曰viết 。 天thiên 下hạ 太thái 平bình 。 問vấn 遊du 子tử 歸quy 家gia 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 且thả 喜hỷ 歸quy 來lai 。 曰viết 將tương 何hà 奉phụng 獻hiến 。 師sư 曰viết 。 朝triêu 打đả 三tam 千thiên 暮mộ 打đả 八bát 百bách 。 師sư 謂vị 眾chúng 曰viết 。 如như 好hiếu 獵liệp 狗cẩu 。 只chỉ 解giải 尋tầm 得đắc 有hữu 縱túng/tung 迹tích 底để 。 忽hốt 遇ngộ 羚# 羊dương 挂quải 角giác 。 莫mạc 道đạo 迹tích 氣khí 亦diệc 不bất 識thức 。 僧Tăng 問vấn 。 羚# 羊dương 掛quải 角giác 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 六lục 六lục 三tam 十thập 六lục 。 又hựu 曰viết 。 會hội 麼ma 。 僧Tăng 曰viết 。 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 不bất 見kiến 道đạo 無vô 蹤tung 迹tích (# 有hữu 僧Tăng 舉cử 似tự 趙triệu 州châu 。 趙triệu 州châu 云vân 。 雲vân 居cư 師sư 兄huynh 猶do 在tại 。 僧Tăng 乃nãi 問vấn 。 羚# 羊dương 掛quải 角giác 時thời 如như 何hà 。 趙triệu 州châu 云vân 。 六lục 六lục 三tam 十thập 六lục )# 眾chúng 僧Tăng 夜dạ 參tham 侍thị 者giả 持trì 燈đăng 來lai 。 見kiến 影ảnh 在tại 壁bích 上thượng 有hữu 僧Tăng 便tiện 問vấn 。 兩lưỡng 箇cá 相tương 似tự 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 一nhất 箇cá 是thị 影ảnh 。 問vấn 學học 人nhân 擬nghĩ 欲dục 歸quy 鄉hương 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 只chỉ 遮già 是thị 。 新tân 羅la 僧Tăng 問vấn 。 佛Phật 陀Đà 波ba 利lợi 見kiến 文Văn 殊Thù 。 為vi 什thập 麼ma 卻khước 迴hồi 去khứ 。 師sư 曰viết 。 只chỉ 為vì 不bất 將tương 來lai 所sở 以dĩ 卻khước 迴hồi 去khứ 。 師sư 謂vị 眾chúng 曰viết 。 學học 佛Phật 法Pháp 底để 人nhân 如như 斬trảm 釘đinh/đính 截tiệt 鐵thiết 始thỉ 得đắc 。


時thời 一nhất 僧Tăng 出xuất 曰viết 。 便tiện 請thỉnh 和hòa 尚thượng 釘đinh/đính 鐵thiết 。 師sư 曰viết 。 口khẩu 裏lý 底để 是thị 什thập 麼ma 。 僧Tăng 問vấn 。 承thừa 教giáo 有hữu 言ngôn 。 是thị 人nhân 先tiên 世thế 罪tội 業nghiệp 。 應ưng 墮đọa 惡ác 道đạo 。 以dĩ 今kim 世thế 人nhân 輕khinh 賤tiện 。 此thử 意ý 如như 何hà 。 師sư 曰viết 動động 即tức 。 應ưng 墮đọa 惡ác 道đạo 。 靜tĩnh 即tức 為vi 人nhân 輕khinh 賤tiện 。 崇sùng 壽thọ 稠trù 答đáp 云vân 。 心tâm 外ngoại 有hữu 法pháp 。 應ưng 墮đọa 惡ác 道đạo 。 守thủ 住trụ 自tự 己kỷ 為vi 人nhân 輕khinh 賤tiện 僧Tăng 問vấn 。 香hương 積tích 之chi 飯phạn 什thập 麼ma 人nhân 得đắc 喫khiết 。 師sư 曰viết 。 須tu 知tri 得đắc 喫khiết 底để 人nhân 。 入nhập 口khẩu 也dã 須tu 抉# 出xuất 。 有hữu 一nhất 僧Tăng 在tại 房phòng 內nội 念niệm 經kinh 。 師sư 隔cách 窓song 問vấn 。 闍xà 梨lê 念niệm 者giả 是thị 什thập 麼ma 經kinh 。 對đối 曰viết 。 維duy 摩ma 經kinh 。 師sư 曰viết 。 不bất 問vấn 維duy 摩ma 經kinh 。 念niệm 者giả 是thị 什thập 麼ma 經kinh 。 其kỳ 僧Tăng 從tùng 此thử 得đắc 入nhập 。 問vấn 孤cô 逈huýnh 峭# 巍nguy 巍nguy 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 孤cô 逈huýnh 峭# 巍nguy 巍nguy 。 僧Tăng 曰viết 。 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 面diện 前tiền 案án 山sơn 子tử 也dã 不bất 會hội 。 新tân 羅la 僧Tăng 問vấn 。 是thị 什thập 麼ma 得đắc 恁nhẫm 麼ma 難nạn/nan 道đạo 。 師sư 曰viết 。 有hữu 什thập 麼ma 難nạn/nan 道đạo 。 曰viết 便tiện 請thỉnh 和hòa 尚thượng 道đạo 。 師sư 曰viết 。 新tân 羅la 新tân 羅la 。 問vấn 明minh 眼nhãn 人nhân 為vi 什thập 麼ma 黑hắc 如như 漆tất 。 師sư 曰viết 。 何hà 怪quái 。 荊kinh 南nam 節tiết 度độ 使sử 成thành 汭# 遣khiển 大đại 將tướng 入nhập 山sơn 送tống 供cung 。 問vấn 曰viết 。 世Thế 尊Tôn 有hữu 密mật 語ngữ 迦Ca 葉Diếp 不bất 覆phú 藏tàng 。 如như 何hà 是thị 世Thế 尊Tôn 密mật 語ngữ 。 師sư 召triệu 曰viết 。 尚thượng 書thư 。 其kỳ 人nhân 應ưng 諾nặc 。 師sư 曰viết 。 會hội 麼ma 。 曰viết 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 若nhược 不bất 會hội 世Thế 尊Tôn 密mật 語ngữ 。 汝nhữ 若nhược 會hội 迦Ca 葉Diếp 不bất 覆phú 藏tàng 。 僧Tăng 問vấn 。 才tài 生sanh 為vi 什thập 麼ma 不bất 知tri 有hữu 。 師sư 曰viết 。 不bất 同đồng 生sanh 。 曰viết 未vị 生sanh 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 曾tằng 滅diệt 。 曰viết 未vị 生sanh 時thời 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 師sư 曰viết 。 有hữu 處xứ 不bất 收thu 。 曰viết 什thập 麼ma 人nhân 受thọ 滅diệt 。 師sư 曰viết 。 是thị 滅diệt 不bất 得đắc 者giả 。 師sư 謂vị 眾chúng 曰viết 。 汝nhữ 等đẳng 師sư 僧Tăng 家gia 。 發phát 言ngôn 吐thổ 氣khí 須tu 有hữu 來lai 由do 。 凡phàm 問vấn 事sự 須tu 識thức 好hảo 惡ác 。 尊tôn 卑ty 良lương 賤tiện 信tín 口khẩu 無vô 益ích 。 傍bàng 家gia 到đáo 處xứ 覓mịch 相tương 似tự 語ngữ 。 所sở 以dĩ 尋tầm 常thường 向hướng 兄huynh 弟đệ 道đạo 。 莫mạc 怪quái 不bất 相tương 似tự 。 恐khủng 同đồng 學học 太thái 多đa 去khứ 。 第đệ 一nhất 莫mạc 將tương 來lai 。 將tương 來lai 不bất 相tương 似tự 。 八bát 十thập 老lão 人nhân 出xuất 場tràng 屋ốc 。 不bất 是thị 小tiểu 兒nhi 戲hí 。 一nhất 言ngôn 參tham 差sai 千thiên 里lý 萬vạn 里lý 難nạn/nan 為vi 收thu 攝nhiếp 。 直trực 至chí 敲# 骨cốt 打đả 髓tủy 須tu 有hữu 來lai 由do 。 言ngôn 語ngữ 如như 鉗kiềm 夾giáp 鉤câu 鎖tỏa 。 相tương 續tục 不bất 斷đoạn 。 始thỉ 得đắc 頭đầu 頭đầu 上thượng 具cụ 物vật 物vật 上thượng 新tân 。 可khả 不bất 是thị 精tinh 得đắc 妙diệu 底để 事sự 。 道đạo 汝nhữ 。 知tri 有hữu 底để 人nhân 終chung 不bất 取thủ 次thứ 。 十thập 度độ 擬nghĩ 發phát 言ngôn 九cửu 度độ 卻khước 休hưu 去khứ 。 為vi 什thập 麼ma 如như 此thử 。 恐khủng 怕phạ 無vô 利lợi 益ích 。 體thể 得đắc 底để 人nhân 心tâm 如như 臘lạp 月nguyệt 扇thiên/phiến 。 口khẩu 邊biên 直trực 得đắc 醭# 出xuất 。 不bất 是thị 汝nhữ 彊cường/cưỡng/cương 為vi 任nhậm 運vận 如như 此thử 。 欲dục 得đắc 恁nhẫm 麼ma 事sự 須tu 是thị 恁nhẫm 麼ma 人nhân 。 既ký 是thị 恁nhẫm 麼ma 人nhân 何hà 愁sầu 恁nhẫm 麼ma 事sự 。 學học 佛Phật 邊biên 事sự 是thị 錯thác 用dụng 心tâm 。 假giả 饒nhiêu 解giải 千thiên 經kinh 萬vạn 論luận 。 講giảng 得đắc 天thiên 華hoa 落lạc 石thạch 點điểm 頭đầu 。 亦diệc 不bất 干can 自tự 己kỷ 事sự 。 況huống 乎hồ 其kỳ 餘dư 有hữu 何hà 用dụng 處xứ 。 若nhược 將tương 有hữu 限hạn 心tâm 識thức 。 作tác 無vô 限hạn 中trung 用dụng 。 如như 將tương 方phương 木mộc 逗đậu 圓viên 孔khổng 多đa 少thiểu 差sai 訛ngoa 。 設thiết 使sử 攢toàn 花hoa 簇# 錦cẩm 。 事sự 事sự 及cập 得đắc 及cập 盡tận 一nhất 切thiết 事sự 。 亦diệc 只chỉ 喚hoán 作tác 了liễu 事sự 人nhân 無vô 過quá 人nhân 。 終chung 不bất 喚hoán 作tác 尊tôn 貴quý 。 將tương 知tri 尊tôn 貴quý 邊biên 。 著trước 得đắc 什thập 麼ma 物vật 。 不bất 見kiến 從tùng 門môn 入nhập 者giả 非phi 寶bảo 。 棒bổng 上thượng 不bất 成thành 龍long 知tri 麼ma 。 師sư 如như 是thị 三tam 十thập 年niên 開khai 發phát 玄huyền 楗# 。 徒đồ 眾chúng 常thường 及cập 千thiên 五ngũ 百bách 之chi 數số 。 南nam 昌xương 周chu 氏thị 尤vưu 所sở 欽khâm 風phong 。 唐đường 天thiên 復phục 元nguyên 年niên 秋thu 示thị 微vi 疾tật 。 十thập 二nhị 月nguyệt 二nhị 十thập 八bát 日nhật 。 為vi 大đại 眾chúng 開khai 最tối 後hậu 方phương 便tiện 。 敘tự 出xuất 世thế 始thỉ 卒thốt 之chi 意ý 。 眾chúng 皆giai 愴sảng 然nhiên 。 越việt 明minh 年niên 正chánh 月nguyệt 三tam 日nhật 跏già 趺phu 長trường/trưởng 往vãng 。 今kim 本bổn 山sơn 影ảnh 堂đường 存tồn 焉yên 。 勅sắc 諡thụy 弘hoằng 覺giác 大đại 師sư 。 塔tháp 曰viết 圓viên 寂tịch 。


撫phủ 州châu 曹tào 山sơn 本bổn 寂tịch 禪thiền 師sư 泉tuyền 州châu 莆# 田điền 人nhân 也dã 。 姓tánh 黃hoàng 氏thị 。 少thiểu 慕mộ 儒nho 學học 。 年niên 十thập 九cửu 出xuất 家gia 。 入nhập 福phước 州châu 福phước 唐đường 縣huyện 靈linh 石thạch 山sơn 。 二nhị 十thập 五ngũ 登đăng 戒giới 。 唐đường 咸hàm 通thông 初sơ 禪thiền 宗tông 興hưng 盛thịnh 。 會hội 洞đỗng 山sơn 价# 禪thiền 師sư 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 往vãng 來lai 請thỉnh 益ích 。 洞đỗng 山sơn 問vấn 。 闍xà 梨lê 名danh 什thập 麼ma 。 對đối 曰viết 。 本bổn 寂tịch 。 曰viết 向hướng 上thượng 更cánh 道đạo 。 師sư 曰viết 。 不bất 道đạo 。 曰viết 為vi 什thập 麼ma 不bất 道đạo 。 師sư 曰viết 。 不bất 名danh 本bổn 寂tịch 。 洞đỗng 山sơn 深thâm 器khí 之chi 。 師sư 自tự 此thử 入nhập 室thất 密mật 印ấn 所sở 解giải 盤bàn 桓hoàn 數số 載tái 。 乃nãi 辭từ 洞đỗng 山sơn 。 洞đỗng 山sơn 問vấn 。 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 。 曰viết 不bất 變biến 異dị 處xứ 去khứ 。 洞đỗng 山sơn 云vân 。 不bất 變biến 異dị 豈khởi 有hữu 去khứ 耶da 。 師sư 曰viết 。 去khứ 亦diệc 不bất 變biến 異dị 。 遂toại 辭từ 去khứ 。 隨tùy 緣duyên 放phóng 曠khoáng 。 初sơ 受thọ 請thỉnh 止chỉ 于vu 撫phủ 州châu 曹tào 山sơn 。 後hậu 居cư 荷hà 玉ngọc 山sơn 。 二nhị 處xứ 法pháp 席tịch 學học 者giả 雲vân 集tập 。 問vấn 不bất 與dữ 萬vạn 法pháp 為vi 侶lữ 者giả 是thị 什thập 麼ma 人nhân 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 道đạo 洪hồng 州châu 裏lý 許hứa 多đa 人nhân 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 也dã 。 問vấn 眉mi 與dữ 目mục 還hoàn 相tương/tướng 識thức 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 不bất 相tương 識thức 。 曰viết 為vi 什thập 麼ma 不bất 相tương 識thức 。 師sư 曰viết 。 為vi 同đồng 在tại 一nhất 處xứ 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 不bất 分phân 也dã 。 師sư 曰viết 。 眉mi 且thả 不bất 是thị 目mục 。 曰viết 如như 何hà 是thị 目mục 。 師sư 曰viết 。 端đoan 的đích 去khứ 。 曰viết 如như 何hà 是thị 眉mi 。 師sư 曰viết 。 曹tào 山sơn 卻khước 疑nghi 。 曰viết 和hòa 尚thượng 為vi 什thập 麼ma 卻khước 疑nghi 。 師sư 曰viết 。 若nhược 不bất 疑nghi 即tức 端đoan 的đích 去khứ 也dã 。 問vấn 於ư 相tương/tướng 何hà 真chân 。 師sư 曰viết 。 即tức 相tương/tướng 即tức 真chân 。 曰viết 當đương 何hà 顯hiển 示thị 。 師sư 提đề 起khởi 托thác 子tử 。 問vấn 幻huyễn 本bổn 何hà 真chân 。 師sư 曰viết 。 幻huyễn 本bổn 元nguyên 真chân 法Pháp 眼nhãn 別biệt 云vân 。 幻huyễn 本bổn 不bất 真chân )# 曰viết 當đương 幻huyễn 何hà 顯hiển 。 師sư 曰viết 。 即tức 幻huyễn 即tức 顯hiển 法Pháp 眼nhãn 別biệt 云vân 。 幻huyễn 即tức 無vô 當đương )# 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 始thỉ 終chung 不bất 離ly 於ư 幻huyễn 也dã 。 師sư 曰viết 。 覓mịch 幻huyễn 相tướng 不bất 可khả 得đắc 。 問vấn 如như 何hà 是thị 常thường 在tại 底để 人nhân 。 師sư 曰viết 。 恰kháp 遇ngộ 曹tào 山sơn 暫tạm 出xuất 。 曰viết 如như 何hà 是thị 常thường 不bất 在tại 底để 人nhân 。 師sư 曰viết 。 難nan 得đắc 。 僧Tăng 清thanh 銳duệ 問vấn 。 某mỗ 甲giáp 孤cô 貧bần 乞khất 師sư 拯chửng 濟tế 。 師sư 曰viết 。 銳duệ 闍xà 梨lê 近cận 前tiền 來lai 。 銳duệ 近cận 前tiền 。 師sư 曰viết 。 泉tuyền 州châu 白bạch 家gia 酒tửu 三tam 盞trản 猶do 道đạo 未vị 沾triêm 脣thần (# 玄huyền 覺giác 云vân 。 什thập 麼ma 處xứ 是thị 與dữ 他tha 酒tửu 喫khiết )# 問vấn 擬nghĩ 豈khởi 不bất 是thị 類loại 。 師sư 曰viết 。 直trực 是thị 不bất 擬nghĩ 亦diệc 是thị 類loại 。 曰viết 如như 何hà 是thị 異dị 。 師sư 曰viết 。 莫mạc 不bất 識thức 痛thống 痒dương 。 鏡kính 清thanh 問vấn 。 清thanh 虛hư 之chi 理lý 畢tất 竟cánh 無vô 身thân 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 理lý 即tức 如như 此thử 事sự 作tác 麼ma 生sanh 。 曰viết 如như 理lý 如như 事sự 。 師sư 曰viết 。 謾man 曹tào 山sơn 一nhất 人nhân 即tức 得đắc 。 爭tranh 奈nại 諸chư 聖thánh 眼nhãn 何hà 。 曰viết 若nhược 無vô 諸chư 聖thánh 眼nhãn 。 爭tranh 鑒giám 得đắc 箇cá 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 師sư 曰viết 。 官quan 不bất 容dung 針châm 私tư 通thông 車xa 馬mã 。 雲vân 門môn 問vấn 。 不bất 改cải 易dị 底để 人nhân 來lai 師sư 還hoàn 接tiếp 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 曹tào 山sơn 無vô 恁nhẫm 麼ma 閑nhàn 工công 夫phu 人nhân 。 問vấn 古cổ 人nhân 云vân 。 人nhân 人nhân 盡tận 有hữu 弟đệ 子tử 在tại 。 塵trần 蒙mông 還hoàn 有hữu 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 過quá 手thủ 來lai 。 乃nãi 點điểm 指chỉ 曰viết 。 一nhất 二nhị 三tam 四tứ 五ngũ 足túc 。 問vấn 魯lỗ 祖tổ 面diện 壁bích 用dụng 表biểu 何hà 事sự 。 師sư 以dĩ 手thủ 掩yểm 耳nhĩ 。 問vấn 承thừa 古cổ 有hữu 言ngôn 。 未vị 有hữu 一nhất 人nhân 。 倒đảo 地địa 不bất 因Nhân 地Địa 而nhi 起khởi 。 如như 何hà 是thị 倒đảo 。 師sư 曰viết 。 肯khẳng 即tức 是thị 。 曰viết 如như 何hà 是thị 起khởi 。 師sư 曰viết 。 起khởi 也dã 。 問vấn 承thừa 教giáo 有hữu 言ngôn 。 大đại 海hải 不bất 宿túc 死tử 屍thi 。 如như 何hà 是thị 海hải 。 師sư 曰viết 。 包bao 含hàm 萬vạn 有hữu 。 曰viết 為vi 什thập 麼ma 。 不bất 宿túc 死tử 屍thi 。 師sư 曰viết 。 絕tuyệt 氣khí 者giả 不bất 著trước 。 曰viết 既ký 是thị 包bao 含hàm 萬vạn 有hữu 。 為vi 什thập 麼ma 絕tuyệt 氣khí 者giả 不bất 著trước 。 師sư 曰viết 。 萬vạn 有hữu 非phi 其kỳ 功công 絕tuyệt 氣khí 有hữu 其kỳ 德đức 。 曰viết 向hướng 上thượng 還hoàn 有hữu 事sự 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 道đạo 有hữu 道đạo 無vô 即tức 得đắc 。 爭tranh 奈nại 龍long 王vương 按án 劍kiếm 何hà 。 問vấn 具cụ 何hà 知tri 解giải 善thiện 能năng 對đối 眾chúng 問vấn 難nạn/nan 。 師sư 曰viết 。 不bất 呈trình 句cú 。 曰viết 問vấn 難nạn/nan 箇cá 什thập 麼ma 。 師sư 曰viết 。 刀đao 斧phủ 斫chước 不bất 入nhập 。 曰viết 能năng 恁nhẫm 麼ma 問vấn 難nạn/nan 。 還hoàn 更cánh 有hữu 不bất 肯khẳng 者giả 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 有hữu 。 曰viết 是thị 什thập 麼ma 人nhân 。 師sư 曰viết 。 曹tào 山sơn 。 問vấn 無vô 言ngôn 如như 何hà 顯hiển 。 師sư 曰viết 。 莫mạc 向hướng 遮già 裏lý 顯hiển 。 曰viết 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 顯hiển 。 師sư 曰viết 。 昨tạc 夜dạ 三tam 更cánh 床sàng 頭đầu 失thất 卻khước 三tam 文văn 錢tiền 。 問vấn 日nhật 未vị 出xuất 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 曹tào 山sơn 也dã 曾tằng 恁nhẫm 麼ma 來lai 。 曰viết 日nhật 出xuất 後hậu 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 猶do 較giảo 曹tào 山sơn 半bán 月nguyệt 程# 。 師sư 問vấn 僧Tăng 。 作tác 什thập 麼ma 。 曰viết 掃tảo 地địa 。 師sư 曰viết 。 佛Phật 前tiền 掃tảo 佛Phật 後hậu 掃tảo 。 曰viết 前tiền 後hậu 一nhất 時thời 掃tảo 。 師sư 曰viết 。 與dữ 曹tào 山sơn 過quá 靸# 鞋hài 來lai 。 師sư 問vấn 彊cường/cưỡng/cương 德đức 上thượng 坐tọa 曰viết 。 菩Bồ 薩Tát 在tại 定định 聞văn 香hương 象tượng 渡độ 河hà 。 出xuất 什thập 麼ma 經kinh 。 曰viết 出xuất 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 師sư 曰viết 。 定định 前tiền 聞văn 定định 後hậu 聞văn 。 曰viết 和hòa 尚thượng 流lưu 也dã 。 師sư 曰viết 。 道đạo 也dã 大đại 殺sát 道đạo 。 始thỉ 道đạo 得đắc 一nhất 半bán 。 曰viết 和hòa 尚thượng 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 灘# 下hạ 接tiếp 取thủ 。 問vấn 學học 人nhân 十thập 二nhị 時thời 中trung 如như 何hà 保bảo 任nhậm 。 師sư 曰viết 。 如như 經kinh 蠱cổ 毒độc 之chi 鄉hương 。 水thủy 不bất 得đắc 霑triêm 著trước 一nhất 滴tích 。 問vấn 如như 何hà 是thị 法Pháp 身thân 主chủ 。 師sư 曰viết 。 謂vị 秦tần 無vô 人nhân 。 曰viết 遮già 箇cá 莫mạc 便tiện 是thị 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 斬trảm 。 問vấn 親thân 近cận 什thập 麼ma 道đạo 伴bạn 即tức 得đắc 常thường 聞văn 於ư 未vị 聞văn 。 師sư 曰viết 。 同đồng 共cộng 一nhất 被bị 蓋cái 。 曰viết 此thử 猶do 是thị 和hòa 尚thượng 得đắc 聞văn 。 如như 何hà 是thị 常thường 聞văn 於ư 未vị 聞văn 。 師sư 曰viết 。 不bất 同đồng 於ư 木mộc 石thạch 。 曰viết 何hà 者giả 在tại 先tiên 何hà 者giả 在tại 後hậu 。 師sư 曰viết 。 不bất 見kiến 道đạo 常thường 聞văn 於ư 未vị 聞văn 。 問vấn 國quốc 內nội 按án 劍kiếm 者giả 是thị 誰thùy 。 師sư 曰viết 。 曹tào 山sơn (# 法pháp 燈đăng 別biệt 云vân 。 汝nhữ 不bất 是thị 恁nhẫm 麼ma 人nhân )# 曰viết 擬nghĩ 殺sát 何hà 人nhân 。 師sư 曰viết 。 但đãn 有hữu 一nhất 切thiết 總tổng 殺sát 。 曰viết 忽hốt 逢phùng 本bổn 父phụ 母mẫu 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 揀giản 什thập 麼ma 。 曰viết 爭tranh 奈nại 自tự 己kỷ 何hà 。 師sư 曰viết 。 誰thùy 奈nại 我ngã 何hà 。 曰viết 為vi 什thập 麼ma 不bất 殺sát 。 師sư 曰viết 。 勿vật 下hạ 手thủ 處xứ 。 問vấn 一nhất 牛ngưu 飲ẩm 水thủy 五ngũ 馬mã 不bất 嘶# 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 曹tào 山sơn 解giải 忌kỵ 口khẩu 。 又hựu 別biệt 云vân 。 曹tào 山sơn 孝hiếu 滿mãn 。 問vấn 常thường 在tại 生sanh 死tử 。 海hải 中trung 沈trầm 沒một 者giả 是thị 什thập 麼ma 人nhân 。 師sư 曰viết 。 第đệ 二nhị 月nguyệt 。 曰viết 還hoàn 求cầu 出xuất 離ly 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 也dã 求cầu 出xuất 離ly 只chỉ 是thị 無vô 路lộ 。 曰viết 出xuất 離ly 什thập 麼ma 人nhân 接tiếp 得đắc 伊y 。 師sư 曰viết 。 擔đảm 鐵thiết 枷già 者giả 。 僧Tăng 舉cử 藥dược 山sơn 問vấn 僧Tăng 。 年niên 多đa 少thiểu 。 僧Tăng 曰viết 。 七thất 十thập 二nhị 。 藥dược 山sơn 曰viết 。 是thị 年niên 七thất 十thập 二nhị 麼ma 。 曰viết 是thị 。 藥dược 山sơn 便tiện 打đả 。 此thử 意ý 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 前tiền 箭tiễn 猶do 似tự 可khả 後hậu 箭tiễn 射xạ 人nhân 深thâm 。 僧Tăng 曰viết 。 如như 何hà 免miễn 得đắc 棒bổng 。 師sư 曰viết 。 正chánh 勅sắc 既ký 行hành 諸chư 侯hầu 避tị 道đạo (# 東đông 禪thiền 齊tề 云vân 。 曹tào 山sơn 是thị 明minh 藥dược 山sơn 意ý 。 自tự 出xuất 手thủ 。 為vi 復phục 別biệt 有hữu 道Đạo 理lý 。 還hoàn 斷đoạn 得đắc 麼ma 。 只chỉ 如như 遮già 僧Tăng 舉cử 問vấn 曹tào 山sơn 。 伊y 還hoàn 有hữu 會hội 處xứ 麼ma 。 忽hốt 爾nhĩ 問vấn 。 上thượng 坐tọa 年niên 多đa 少thiểu 。 別biệt 作tác 麼ma 生sanh 秖kỳ 對đối )# 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 法Pháp 大đại 意ý 。 曰viết 填điền 溝câu 塞tắc 壑hác 。 問vấn 如như 何hà 是thị 師sư 子tử 。 師sư 曰viết 。 眾chúng 獸thú 近cận 不bất 得đắc 。 曰viết 如như 何hà 是thị 師sư 子tử 兒nhi 。 師sư 曰viết 。 能năng 吞thôn 父phụ 母mẫu 。 曰viết 既ký 是thị 眾chúng 獸thú 近cận 不bất 得đắc 。 為vi 什thập 麼ma 被bị 兒nhi 吞thôn 。 師sư 曰viết 。 子tử 若nhược 哮hao 吼hống 祖tổ 父phụ 母mẫu 俱câu 盡tận 。 曰viết 只chỉ 如như 祖tổ 父phụ 母mẫu 還hoàn 盡tận 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 亦diệc 盡tận 。 曰viết 盡tận 後hậu 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 全toàn 身thân 歸quy 父phụ 。 曰viết 前tiền 來lai 為vi 什thập 麼ma 道đạo 祖tổ 父phụ 亦diệc 盡tận 。 師sư 曰viết 。 不bất 見kiến 道đạo 。 王vương 子tử 能năng 成thành 一nhất 國quốc 事sự 。 枯khô 木mộc 上thượng 更cánh 釆biện 些# 子tử 華hoa 。 問vấn 才tài 有hữu 是thị 非phi 紛phân 然nhiên 失thất 心tâm 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 斬trảm 斬trảm 。 僧Tăng 舉cử 有hữu 人nhân 問vấn 香hương 嚴nghiêm 。 如như 何hà 是thị 道đạo 。


答đáp 曰viết 。

枯khô 木mộc 裏lý 龍long 吟ngâm 。 學học 云vân 。 不bất 會hội 。 曰viết 髑độc 髏lâu 裏lý 眼nhãn 睛tình 。 後hậu 問vấn 石thạch 霜sương 。 如như 何hà 是thị 枯khô 木mộc 裏lý 龍long 吟ngâm 。 石thạch 霜sương 云vân 。 猶do 帶đái 喜hỷ 在tại 。


又hựu 問vấn 。

如như 何hà 是thị 髑độc 髏lâu 裏lý 眼nhãn 睛tình 。 石thạch 霜sương 云vân 。 猶do 帶đái 識thức 在tại 。 師sư 因nhân 而nhi 頌tụng 曰viết 。


枯khô 木mộc 龍long 吟ngâm 真chân 見kiến 道đạo 。 髑độc 髏lâu 無vô 識thức 眼nhãn 初sơ 明minh 。


喜hỷ 識thức 盡tận 時thời 消tiêu 不bất 盡tận 。 當đương 人nhân 那na 辨biện 濁trược 中trung 清thanh 。


其kỳ 僧Tăng 卻khước 問vấn 師sư 。 如như 何hà 是thị 枯khô 木mộc 裏lý 龍long 吟ngâm 。 師sư 曰viết 。 血huyết 脈mạch 不bất 斷đoạn 。 曰viết 如như 何hà 是thị 髑độc 髏lâu 裏lý 眼nhãn 睛tình 。 師sư 曰viết 。 乾can/kiền/càn 不bất 盡tận 。 曰viết 未vị 審thẩm 還hoàn 有hữu 得đắc 聞văn 者giả 無vô 。 師sư 曰viết 。 盡tận 大đại 地địa 未vị 有hữu 一nhất 箇cá 不bất 聞văn 。 曰viết 未vị 審thẩm 龍long 吟ngâm 是thị 何hà 章chương 句cú 。 師sư 曰viết 。 也dã 不bất 知tri 是thị 何hà 章chương 句cú 聞văn 者giả 皆giai 喪táng 。 師sư 如như 是thị 啟khải 發phát 上thượng 機cơ 。 曾tằng 無vô 軌quỹ 轍triệt 可khả 尋tầm 及cập 受thọ 洞đỗng 山sơn 五ngũ 位vị 銓thuyên 量lượng 。 特đặc 為vi 叢tùng 林lâm 標tiêu 準chuẩn 。


時thời 洪hồng 州châu 鍾chung 氏thị 屢lũ 請thỉnh 不bất 起khởi 。 但đãn 寫tả 大đại 梅mai 和hòa 尚thượng 山sơn 居cư 頌tụng 一nhất 首thủ 答đáp 之chi 。 天thiên 復phục 辛tân 酉dậu 季quý 夏hạ 夜dạ 。 師sư 問vấn 知tri 事sự 僧Tăng 。 今kim 是thị 何hà 日nhật 月nguyệt 。 對đối 曰viết 。 六lục 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 師sư 曰viết 。 曹tào 山sơn 一nhất 生sanh 行hành 脚cước 到đáo 處xứ 。 只chỉ 管quản 九cửu 十thập 日nhật 為vi 一nhất 夏hạ 。 至chí 明minh 日nhật 辰thần 時thời 告cáo 寂tịch 。 壽thọ 六lục 十thập 有hữu 二nhị 。 臘lạp 三tam 十thập 有hữu 七thất 。 門môn 人nhân 奉phụng 真chân 骨cốt 樹thụ 塔tháp 。 勅sắc 諡thụy 元nguyên 證chứng 大đại 師sư 。 塔tháp 曰viết 福phước 圓viên 。


洞đỗng 山sơn 道đạo 全toàn 禪thiền 師sư (# 第đệ 二nhị 世thế 住trụ 亦diệc 云vân 中trung 洞đỗng 山sơn )# 初sơ 問vấn 洞đỗng 山sơn 价# 和hòa 尚thượng 。 如như 何hà 是thị 出xuất 離ly 之chi 要yếu 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 闍xà 梨lê 足túc 下hạ 煙yên 生sanh 。 師sư 當đương 下hạ 契khế 悟ngộ 。 更cánh 不bất 他tha 遊du (# 雲vân 居cư 膺ưng 進tiến 語ngữ 云vân 。 終chung 不bất 敢cảm 孤cô 負phụ 和hòa 尚thượng 。 足túc 下hạ 煙yên 生sanh 。 洞đỗng 山sơn 云vân 。 步bộ 步bộ 玄huyền 者giả 即tức 是thị 功công 到đáo )# 暨kỵ 价# 和hòa 尚thượng 圓viên 寂tịch 。 眾chúng 請thỉnh 踵chủng 迹tích 住trụ 持trì 。 海hải 眾chúng 悅duyệt 服phục 玄huyền 風phong 不bất 墜trụy 。 僧Tăng 問vấn 。 佛Phật 入nhập 王vương 宮cung 豈khởi 不bất 是thị 大đại 聖thánh 再tái 來lai 。 師sư 曰viết 。 護hộ 明minh 不bất 下hạ 生sanh 。 僧Tăng 曰viết 。 既ký 是thị 大đại 聖thánh 再tái 來lai 。 何hà 更cánh 六lục 年niên 苦khổ 行hạnh 。 師sư 曰viết 。 幻huyễn 人nhân 呈trình 幻huyễn 事sự 。 曰viết 非phi 幻huyễn 者giả 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 王vương 宮cung 覓mịch 不bất 得đắc 。 問vấn 清thanh 淨tịnh 行hành 者giả 。 不bất 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 破phá 戒giới 比Bỉ 丘Khâu 。 不bất 入nhập 地địa 獄ngục 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 度độ 盡tận 無vô 遺di 影ảnh 還hoàn 他tha 越việt 涅Niết 槃Bàn 。 問vấn 極cực 目mục 千thiên 里lý 是thị 什thập 麼ma 風phong 範phạm 。 師sư 曰viết 。 是thị 闍xà 梨lê 風phong 範phạm 。 曰viết 未vị 審thẩm 和hòa 尚thượng 。 風phong 範phạm 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 布bố 婆bà 娑sa 眼nhãn 。


湖hồ 南nam 龍long 牙nha 山sơn 居cư 遁độn 禪thiền 師sư 撫phủ 州châu 南nam 城thành 人nhân 也dã 。 姓tánh 郭quách 氏thị 。 年niên 十thập 四tứ 於ư 吉cát 州châu 滿mãn 田điền 寺tự 出xuất 家gia 。 後hậu 往vãng 嵩tung 嶽nhạc 受thọ 戒giới 。 乃nãi 杖trượng 錫tích 遊du 諸chư 禪thiền 會hội 。 因nhân 參tham 翠thúy 微vi 和hòa 尚thượng 。 問vấn 曰viết 。 學học 人nhân 自tự 到đáo 和hòa 尚thượng 法pháp 席tịch 一nhất 箇cá 餘dư 月nguyệt 。 每mỗi 日nhật 和hòa 尚thượng 上thượng 堂đường 不bất 蒙mông 一nhất 法pháp 示thị 誨hối 。 意ý 在tại 於ư 何hà 。 翠thúy 微vi 曰viết 。 嫌hiềm 什thập 麼ma (# 有hữu 僧Tăng 舉cử 前tiền 語ngữ 問vấn 洞đỗng 山sơn 。 洞đỗng 山sơn 云vân 。 闍xà 梨lê 爭tranh 怪quái 得đắc 老lão 僧Tăng 。 法Pháp 眼nhãn 別biệt 云vân 。 祖tổ 師sư 來lai 也dã 。 東đông 禪thiền 齊tề 云vân 。 此thử 三tam 人nhân 尊tôn 宿túc 語ngữ 還hoàn 有hữu 親thân 疎sơ 也dã 無vô 。 若nhược 有hữu 阿a 那na 箇cá 親thân 。 若nhược 無vô 親thân 疎sơ 眼nhãn 在tại 什thập 麼ma 處xứ )# 又hựu 謁yết 德đức 山sơn 問vấn 曰viết 。 遠viễn 聞văn 德đức 山sơn 一nhất 句cú 佛Phật 法Pháp 。 及cập 乎hồ 到đáo 來lai 未vị 曾tằng 見kiến 和hòa 尚thượng 說thuyết 一nhất 句cú 佛Phật 法Pháp 。 德đức 山sơn 曰viết 。 嫌hiềm 什thập 麼ma 。 師sư 不bất 肯khẳng 乃nãi 造tạo 洞đỗng 山sơn 如như 前tiền 問vấn 之chi 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 爭tranh 怪quái 得đắc 老lão 僧Tăng 。 師sư 復phục 舉cử 德đức 山sơn 頭đầu 落lạc 語ngữ 。 因nhân 自tự 省tỉnh 過quá 。 遂toại 止chỉ 于vu 洞đỗng 山sơn 。 隨tùy 眾chúng 參tham 請thỉnh 。 一nhất 日nhật 問vấn 。 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 意ý 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 待đãi 洞đỗng 水thủy 逆nghịch 流lưu 。 即tức 向hướng 汝nhữ 道đạo 。 師sư 從tùng 此thử 始thỉ 悟ngộ 厥quyết 旨chỉ 。 復phục 摳# 衣y 八bát 稔# 。 受thọ 湖hồ 南nam 馬mã 氏thị 請thỉnh 。 住trụ 龍long 牙nha 山sơn 妙diệu 濟tế 禪thiền 苑uyển 。 號hiệu 證chứng 空không 大đại 師sư 。 有hữu 徒đồ 五ngũ 百bách 餘dư 眾chúng 法pháp 無vô 虛hư 席tịch 。 上thượng 堂đường 示thị 眾chúng 曰viết 。 夫phu 參tham 學học 人nhân 須tu 透thấu 過quá 祖tổ 佛Phật 始thỉ 得đắc 。 新tân 豐phong 和hòa 尚thượng 云vân 。 祖tổ 教giáo 佛Phật 教giáo 似tự 生sanh 怨oán 家gia 。 始thỉ 有hữu 學học 分phần/phân 。 若nhược 透thấu 祖tổ 佛Phật 不bất 得đắc 即tức 被bị 祖tổ 佛Phật 謾man 去khứ 。


時thời 有hữu 僧Tăng 問vấn 。 祖tổ 佛Phật 還hoàn 有hữu 謾man 人nhân 之chi 心tâm 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 道đạo 江giang 湖hồ 還hoàn 有hữu 礙ngại 人nhân 之chi 心tâm 也dã 無vô 。 又hựu 曰viết 。 江giang 湖hồ 雖tuy 無vô 礙ngại 人nhân 之chi 心tâm 。 為vi 時thời 人nhân 過quá 不bất 得đắc 。 江giang 湖hồ 成thành 礙ngại 人nhân 去khứ 。 不bất 得đắc 道Đạo 江giang 湖hồ 不bất 礙ngại 人nhân 。 祖tổ 佛Phật 雖tuy 無vô 謾man 人nhân 之chi 心tâm 。 為vi 時thời 人nhân 透thấu 不bất 得đắc 。 祖tổ 佛Phật 成thành 謾man 人nhân 去khứ 。 不bất 得đắc 道Đạo 祖tổ 佛Phật 不bất 謾man 人nhân 。 若nhược 透thấu 得đắc 祖tổ 佛Phật 過quá 。 此thử 人nhân 過quá 卻khước 祖tổ 佛Phật 也dã 。 始thỉ 是thị 體thể 得đắc 祖tổ 佛Phật 意ý 。 方phương 與dữ 向hướng 上thượng 古cổ 人nhân 同đồng 。 如như 未vị 透thấu 得đắc 。 但đãn 學học 佛Phật 學học 祖tổ 。 則tắc 萬vạn 劫kiếp 無vô 有hữu 得đắc 期kỳ 。


又hựu 問vấn 。

如như 何hà 得đắc 不bất 被bị 祖tổ 佛Phật 謾man 去khứ 。 師sư 曰viết 。 則tắc 須tu 自tự 悟ngộ 去khứ 。 師sư 在tại 翠thúy 微vi 時thời 。 問vấn 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 意ý 。 翠thúy 微vi 曰viết 。 與dữ 我ngã 將tương 禪thiền 板bản 來lai 。 師sư 遂toại 過quá 禪thiền 板bản 。 翠thúy 微vi 接tiếp 得đắc 便tiện 打đả 。 師sư 曰viết 。 打đả 即tức 任nhậm 打đả 要yếu 。 且thả 無vô 祖tổ 師sư 意ý 。 又hựu 問vấn 臨lâm 濟tế 。 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 意ý 。 臨lâm 濟tế 曰viết 。 與dữ 我ngã 將tương 蒲bồ 團đoàn 來lai 。 師sư 乃nãi 過quá 蒲bồ 團đoàn 。 臨lâm 濟tế 接tiếp 得đắc 便tiện 打đả 。 師sư 曰viết 。 打đả 即tức 任nhậm 打đả 要yếu 。 且thả 無vô 祖tổ 師sư 意ý 。 後hậu 有hữu 僧Tăng 問vấn 。 和hòa 尚thượng 行hành 脚cước 時thời 問vấn 二nhị 尊tôn 宿túc 祖tổ 師sư 意ý 。 未vị 審thẩm 二nhị 尊tôn 宿túc 道Đạo 眼nhãn 明minh 也dã 未vị 。 師sư 曰viết 。 明minh 即tức 明minh 也dã 。 要yếu 且thả 無vô 祖tổ 師sư 意ý (# 東đông 禪thiền 齊tề 云vân 。 眾chúng 中trung 道đạo 佛Phật 法Pháp 即tức 有hữu 。 只chỉ 是thị 無vô 祖tổ 師sư 意ý 。 若nhược 恁nhẫm 麼ma 會hội 有hữu 何hà 交giao 涉thiệp 。 別biệt 作tác 麼ma 生sanh 會hội 無vô 祖tổ 師sư 意ý 底để 道Đạo 理lý 問vấn 如như 何hà 是thị 道đạo 。 師sư 曰viết 。 無vô 異dị 人nhân 心tâm 是thị 。 又hựu 曰viết 。 若nhược 人nhân 體thể 得đắc 道Đạo 無vô 異dị 人nhân 心tâm 始thỉ 是thị 道Đạo 人Nhân 。 若nhược 是thị 言ngôn 說thuyết 則tắc 勿vật 交giao 涉thiệp 。 道đạo 者giả 汝nhữ 知tri 打đả 底để 道Đạo 人Nhân 否phủ/bĩ 。 十thập 二nhị 時thời 中trung 除trừ 卻khước 著trước 衣y 喫khiết 飯phạn 。 無vô 絲ti 髮phát 異dị 於ư 人nhân 心tâm 。 無vô 誑cuống 人nhân 心tâm 。 此thử 箇cá 始thỉ 是thị 道Đạo 人Nhân 。 若nhược 道đạo 我ngã 得đắc 我ngã 會hội 則tắc 勿vật 交giao 涉thiệp 。 大đại 不bất 容dung 易dị 。 問vấn 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 待đãi 石thạch 烏ô 龜quy 解giải 語ngữ 即tức 向hướng 汝nhữ 道đạo 。 曰viết 石thạch 烏ô 龜quy 語ngữ 也dã 。 師sư 曰viết 。 向hướng 汝nhữ 道đạo 什thập 麼ma 。 問vấn 古cổ 人nhân 得đắc 箇cá 什thập 麼ma 便tiện 休hưu 去khứ 。 師sư 曰viết 。 如như 賊tặc 入nhập 空không 室thất 。 問vấn 無vô 邊biên 身thân 菩Bồ 薩Tát 。 為vi 什thập 麼ma 不bất 見kiến 如Như 來Lai 頂đảnh 相tương/tướng 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 道đạo 如Như 來Lai 還hoàn 有hữu 頂đảnh 相tướng 麼ma 。 問vấn 大đại 庾dữu 嶺lĩnh 頭đầu 提đề 不bất 起khởi 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 六lục 祖tổ 為vi 什thập 麼ma 將tương 得đắc 去khứ 。 問vấn 二nhị 鼠thử 侵xâm 藤đằng 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 須tu 有hữu 隱ẩn 身thân 處xứ 始thỉ 得đắc 。 曰viết 如như 何hà 是thị 隱ẩn 身thân 處xứ 。 師sư 曰viết 。 還hoàn 見kiến 儂# 家gia 麼ma 。 問vấn 維duy 摩ma 掌chưởng 擎kình 世thế 界giới 。 未vị 審thẩm 維duy 摩ma 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 立lập 。 師sư 曰viết 。 道đạo 者giả 汝nhữ 道đạo 。 維duy 摩ma 掌chưởng 擎kình 世thế 界giới 。 問vấn 知tri 有hữu 底để 人nhân 還hoàn 有hữu 生sanh 死tử 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 恰kháp 似tự 道đạo 者giả 未vị 悟ngộ 時thời 。 問vấn 如như 何hà 是thị 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 此thử 一nhất 問vấn 最tối 苦khổ (# 報báo 慈từ 云vân 。 此thử 問vấn 最tối 好hảo/hiếu )# 問vấn 祖tổ 意ý 與dữ 教giáo 意ý 同đồng 別biệt 。 師sư 曰viết 。 祖tổ 師sư 在tại 後hậu 來lai 。 問vấn 祖tổ 師sư 是thị 無vô 事sự 沙Sa 門Môn 。 師sư 曰viết 。 若nhược 是thị 沙Sa 門Môn 。 不bất 得đắc 無vô 事sự 。 曰viết 為vi 什thập 麼ma 不bất 得đắc 無vô 事sự 。 師sư 曰viết 。 覓mịch 一nhất 箇cá 難nan 得đắc 。 問vấn 蟾# 蜍# 無vô 返phản 照chiếu 之chi 光quang 。 玉ngọc 兔thố 無vô 伴bạn 月nguyệt 之chi 意ý 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 堯# 舜thuấn 之chi 君quân 猶do 有hữu 化hóa 在tại (# 東đông 禪thiền 齊tề 云vân 。 是thị 什thập 麼ma 問vấn 訊tấn 與dữ 上thượng 坐tọa 十thập 二nhị 時thời 中trung 是thị 什thập 麼ma 時thời 節tiết )# 問vấn 如như 何hà 得đắc 此thử 身thân 安an 去khứ 。 師sư 曰viết 。 不bất 被bị 別biệt 身thân 謾man 始thỉ 得đắc 法Pháp 眼nhãn 別biệt 云vân 。 誰thùy 惱não 亂loạn 汝nhữ )# 師sư 梁lương 龍long 德đức 三tam 年niên 癸quý 未vị 八bát 月nguyệt 示thị 有hữu 微vi 疾tật 。 九cửu 月nguyệt 十thập 三tam 日nhật 夜dạ 半bán 大đại 星tinh 隕vẫn 于vu 方phương 丈trượng 前tiền 。 詰cật 旦đán 端đoan 坐tọa 而nhi 逝thệ 。 壽thọ 八bát 十thập 有hữu 九cửu 。


京kinh 兆triệu 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 休hưu 靜tĩnh 禪thiền 師sư 。 師sư 曾tằng 在tại 樂nhạo/nhạc/lạc 普phổ 作tác 維duy 那na 。 白bạch 槌chùy 普phổ 請thỉnh 曰viết 。 上thượng 間gian 般bát 柴sài 下hạ 間gian 鋤# 地địa 。


時thời 第đệ 一nhất 座tòa 問vấn 。 聖thánh 僧Tăng 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 當đương 堂đường 不bất 正chánh 坐tọa 不bất 赴phó 兩lưỡng 頭đầu 機cơ 。 師sư 在tại 洞đỗng 山sơn 時thời 問vấn 曰viết 。 學học 人nhân 未vị 見kiến 理lý 路lộ 未vị 免miễn 情tình 識thức 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 汝nhữ 還hoàn 見kiến 理lý 路lộ 也dã 無vô 。 曰viết 見kiến 無vô 理lý 路lộ 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 什thập 麼ma 處xứ 得đắc 情tình 識thức 來lai 。 曰viết 學học 人nhân 實thật 問vấn 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 恁nhẫm 麼ma 須tu 向hướng 萬vạn 里lý 無vô 寸thốn 草thảo 處xứ 立lập 。 曰viết 無vô 寸thốn 草thảo 處xứ 還hoàn 許hứa 立lập 也dã 無vô 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 直trực 須tu 恁nhẫm 麼ma 去khứ 。 般bát 柴sài 次thứ 洞đỗng 山sơn 把bả 住trụ 柴sài 問vấn 。 狹hiệp 路lộ 相tương 逢phùng 時thời 作tác 麼ma 生sanh 。 曰viết 反phản 仄# 何hà 幸hạnh 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 汝nhữ 記ký 吾ngô 言ngôn 。 汝nhữ 向hướng 南nam 住trụ 有hữu 一nhất 千thiên 人nhân 。 若nhược 向hướng 北bắc 住trụ 即tức 三tam 二nhị 百bách 而nhi 已dĩ 。 師sư 初sơ 住trụ 福phước 州châu 東đông 山sơn 之chi 華hoa 嚴nghiêm 。 未vị 幾kỷ 屬thuộc 後hậu 唐đường 莊trang 宗tông 皇hoàng 帝đế 徵trưng 入nhập 輦liễn 下hạ 。 大đại 闡xiển 玄huyền 風phong 其kỳ 徒đồ 果quả 三tam 百bách 矣hĩ 。 問vấn 祖tổ 意ý 與dữ 教giáo 意ý 同đồng 別biệt 。 師sư 曰viết 。 探thám 盡tận 龍long 宮cung 藏tạng 眾chúng 義nghĩa 不bất 能năng 詮thuyên 。 問vấn 大đại 悟ngộ 底để 人nhân 為vi 什thập 麼ma 卻khước 迷mê 。 師sư 曰viết 。 破phá 鏡kính 不bất 重trọng/trùng 照chiếu 落lạc 華hoa 難nạn/nan 上thượng 枝chi 。 問vấn 大đại 軍quân 設thiết 天thiên 王vương 齋trai 求cầu 勝thắng 。 賊tặc 軍quân 亦diệc 設thiết 天thiên 王vương 齋trai 求cầu 勝thắng 。 未vị 審thẩm 天thiên 王vương 赴phó 阿a 誰thùy 願nguyện 。 師sư 曰viết 。 天thiên 垂thùy 雨vũ 露lộ 不bất 揀giản 榮vinh 枯khô 。 一nhất 日nhật 車xa 駕giá 入nhập 寺tự 燒thiêu 香hương 。 帝đế 問vấn 曰viết 。 遮già 箇cá 是thị 什thập 麼ma 神thần 。 師sư 對đối 曰viết 。 護hộ 法Pháp 善thiện 神thần 。 帝đế 曰viết 。 沙sa 汰# 時thời 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 來lai 。 師sư 曰viết 。 天thiên 垂thùy 雨vũ 露lộ 不bất 為vi 榮vinh 枯khô 。 師sư 後hậu 遊du 河hà 朔sóc 於ư 平bình 陽dương 示thị 滅diệt 。 茶trà 毘tỳ 獲hoạch 舍xá 利lợi 。 建kiến 四tứ 浮phù 圖đồ 。 一nhất 晉tấn 州châu 。 二nhị 房phòng 州châu 。 三tam 終chung 南nam 山sơn 逍tiêu 遙diêu 園viên 。 四tứ 終chung 南nam 山sơn 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 。 勅sắc 諡thụy 寶bảo 智trí 大đại 師sư 無vô 為vi 之chi 塔tháp 。


京kinh 兆triệu 蜆hiện 子tử 和hòa 尚thượng 不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 也dã 。 事sự 迹tích 頗phả 異dị 。 居cư 無vô 定định 所sở 。 自tự 印ấn 心tâm 於ư 洞đỗng 山sơn 混hỗn 俗tục 於ư 閩# 川xuyên 。 不bất 畜súc 道đạo 具cụ 不bất 循tuần 律luật 儀nghi 。 常thường 日nhật 沿duyên 江giang 岸ngạn 採thải 掇xuyết 蝦hà 蜆hiện 以dĩ 充sung 腹phúc 。 暮mộ 即tức 臥ngọa 東đông 山sơn 白bạch 馬mã 廟miếu 紙chỉ 錢tiền 中trung 。 居cư 民dân 目mục 為vi 蜆hiện 子tử 和hòa 尚thượng 。 華hoa 嚴nghiêm 靜tĩnh 師sư 聞văn 之chi 欲dục 決quyết 真chân 假giả 。 先tiên 潛tiềm 入nhập 紙chỉ 錢tiền 中trung 。 深thâm 夜dạ 師sư 歸quy 。 靜tĩnh 把bả 住trụ 問vấn 曰viết 。 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 師sư 遽cự 答đáp 曰viết 。 神thần 前tiền 酒tửu 臺đài 盤bàn 。 靜tĩnh 奇kỳ 之chi 懺sám 謝tạ 而nhi 退thoái 。 後hậu 靜tĩnh 師sư 化hóa 行hành 京kinh 都đô 。 師sư 亦diệc 至chí 焉yên 。 竟cánh 不bất 聚tụ 徒đồ 演diễn 法pháp 。 惟duy 佯dương 狂cuồng 而nhi 已dĩ 。


筠# 州châu 九cửu 峯phong 普phổ 滿mãn 大đại 師sư 問vấn 僧Tăng 。 離ly 什thập 麼ma 處xứ 。 曰viết 閩# 中trung 。 師sư 曰viết 。 遠viễn 涉thiệp 不bất 易dị 。 曰viết 不bất 難nan 動động 步bộ 便tiện 到đáo 。 師sư 曰viết 。 有hữu 不bất 動động 步bộ 者giả 麼ma 。 僧Tăng 曰viết 有hữu 。 師sư 曰viết 。 爭tranh 得đắc 到đáo 此thử 間gian 。 僧Tăng 無vô 對đối 。 師sư 曰viết 。 賺# 殺sát 人nhân 。 問vấn 如như 何hà 是thị 和hòa 尚thượng 家gia 風phong 。 師sư 曰viết 即tức 今kim 是thị 什thập 麼ma 。 曰viết 學học 人nhân 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 十thập 字tự 路lộ 上thượng 馬mã 藺# 華hoa 。


台thai 州châu 幽u 棲tê 道đạo 幽u 禪thiền 師sư 。 鏡kính 清thanh 問vấn 。 如như 何hà 是thị 少thiểu 父phụ 。 師sư 曰viết 。 無vô 標tiêu 的đích 。 曰viết 無vô 標tiêu 的đích 以dĩ 為vi 少thiểu 父phụ 耶da 。 師sư 曰viết 。 有hữu 什thập 麼ma 過quá 。 曰viết 只chỉ 如như 少thiểu 父phụ 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 道đạo 者giả 是thị 什thập 麼ma 心tâm 行hành 。 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 不bất 信tín 是thị 眾chúng 生sanh 。 曰viết 學học 人nhân 大đại 信tín 。 師sư 曰viết 。 若nhược 作tác 勝thắng 解giải 。 即tức 受thọ 群quần 邪tà 。 師sư 將tương 示thị 滅diệt 。 有hữu 僧Tăng 問vấn 曰viết 。 和hòa 尚thượng 百bách 年niên 後hậu 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 。 師sư 曰viết 。 調điều 然nhiên 調điều 然nhiên 。 言ngôn 訖ngật 坐tọa 亡vong 。


後hậu 洞đỗng 山sơn 師sư 虔kiền 禪thiền 師sư (# 第đệ 三tam 世thế 住trụ 也dã 。 亦diệc 號hiệu 青thanh 林lâm 和hòa 尚thượng )# 初sơ 自tự 夾giáp 山sơn 來lai 參tham 。 先tiên 洞đỗng 山sơn 价# 和hòa 尚thượng 問vấn 曰viết 。 近cận 離ly 什thập 麼ma 處xứ 。 師sư 曰viết 。 武võ 陵lăng 。 曰viết 武võ 陵lăng 法pháp 道đạo 何hà 似tự 此thử 間gian 。 師sư 曰viết 。 胡hồ 地địa 冬đông 抽trừu 筍duẩn 。 价# 曰viết 。 別biệt 甑# 炊xuy 香hương 飯phạn 供cúng 養dường 於ư 此thử 人nhân 。 師sư 乃nãi 出xuất 去khứ 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 此thử 子tử 向hướng 後hậu 走tẩu 殺sát 天thiên 下hạ 人nhân 在tại 。 師sư 在tại 洞đỗng 山sơn 栽tài 松tùng 。 有hữu 劉lưu 翁ông 者giả 從tùng 師sư 求cầu 偈kệ 。 師sư 作tác 偈kệ 曰viết 。


長trường/trưởng 長trường 三tam 尺xích 餘dư 。 欝uất 欝uất 覆phú 荒hoang 草thảo 。


不bất 知tri 何hà 代đại 人nhân 。 得đắc 見kiến 此thử 松tùng 老lão 。


劉lưu 翁ông 得đắc 偈kệ 呈trình 于vu 洞đỗng 山sơn 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 賀hạ 翁ông 翁ông 喜hỷ 。 只chỉ 此thử 人nhân 是thị 第đệ 三tam 世thế 也dã 。 師sư 先tiên 住trụ 隋tùy 州châu 土thổ/độ 門môn 小tiểu 青thanh 林lâm 蘭lan 若nhã 後hậu 果quả 迴hồi 洞đỗng 山sơn 接tiếp 踵chủng 。 凡phàm 有hữu 新tân 到đáo 僧Tăng 。 先tiên 令linh 般bát 柴sài 三tam 轉chuyển 然nhiên 後hậu 參tham 堂đường 。 有hữu 一nhất 僧Tăng 不bất 肯khẳng 。 問vấn 曰viết 。 三tam 轉chuyển 內nội 即tức 不bất 問vấn 。 三tam 轉chuyển 外ngoại 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 鐵thiết 輪luân 天thiên 子tử 寰# 中trung 旨chỉ 。 僧Tăng 無vô 對đối 。 師sư 便tiện 打đả 令linh 去khứ 。 僧Tăng 問vấn 。 昔tích 年niên 疾tật 苦khổ 又hựu 中trúng 毒độc 請thỉnh 師sư 醫y 。 師sư 曰viết 。 金kim [鎞-囟+(奐-大)]# 撥bát 破phá 腦não 頂đảnh 上thượng 灌quán 醍đề 醐hồ 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 謝tạ 師sư 醫y 。 師sư 便tiện 打đả 。 問vấn 久cửu 負phụ 不bất 逢phùng 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 古cổ 皇hoàng 尺xích 一nhất 寸thốn 。 問vấn 請thỉnh 師sư 答đáp 話thoại 。 師sư 曰viết 。 修tu 羅la 掌chưởng 於ư 日nhật 月nguyệt 。 師sư 上thượng 堂đường 謂vị 眾chúng 曰viết 。 祖tổ 師sư 宗tông 旨chỉ 今kim 日nhật 施thi 行hành 。 法pháp 令linh 己kỷ 彰chương 復phục 有hữu 何hà 事sự 。


時thời 有hữu 僧Tăng 問vấn 。 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 藏tạng 。 祖tổ 祖tổ 同đồng 印ấn 。 未vị 審thẩm 和hòa 尚thượng 。 傳truyền 付phó 何hà 人nhân 。 師sư 曰viết 。 靈linh 苗miêu 生sanh 有hữu 地địa 大đại 悟ngộ 不bất 存tồn 師sư 。 問vấn 如như 何hà 是thị 道đạo 。 師sư 曰viết 。 迴hồi 牛ngưu 尋tầm 遠viễn 澗giản 。 曰viết 如như 何hà 是thị 道đạo 中trung 人nhân 。 師sư 曰viết 。 擁ủng 雪tuyết 首thủ 揚dương 眉mi 。 問vấn 千thiên 差sai 路lộ 別biệt 如như 何hà 頓đốn 曉hiểu 。 師sư 曰viết 。 足túc 下hạ 背bối/bội 驪# 珠châu 空không 怨oán 長trường/trưởng 天thiên 月nguyệt 。


洛lạc 京kinh 白bạch 馬mã 遁độn 儒nho 禪thiền 師sư 。 問vấn 如như 何hà 是thị 衲nạp 僧Tăng 本bổn 分phần/phân 事sự 。 師sư 曰viết 。 十thập 道đạo 不bất 通thông 風phong 啞á 子tử 傳truyền 遠viễn 信tín 。 曰viết 傳truyền 什thập 麼ma 信tín 。 師sư 乃nãi 合hợp 掌chưởng 頂đảnh 戴đái 。 問vấn 如như 何hà 是thị 密mật 室thất 中trung 人nhân 。 師sư 曰viết 。 才tài 生sanh 不bất 可khả 得đắc 。 不bất 貴quý 未vị 生sanh 時thời 。 曰viết 是thị 箇cá 什thập 麼ma 不bất 貴quý 未vị 生sanh 時thời 。 師sư 曰viết 。 是thị 汝nhữ 阿a 爺# 。 問vấn 三tam 千thiên 里lý 外ngoại 嚮hướng 白bạch 馬mã 。 及cập 乎hồ 到đáo 來lai 為vi 什thập 麼ma 不bất 見kiến 。 師sư 曰viết 。 是thị 汝nhữ 不bất 見kiến 干can 老lão 僧Tăng 什thập 麼ma 事sự 。 曰viết 請thỉnh 和hòa 尚thượng 指chỉ 示thị 。 師sư 曰viết 。 指chỉ 即tức 勿vật 交giao 涉thiệp 。 問vấn 如như 何hà 是thị 學học 人nhân 本bổn 分phần/phân 事sự 。 師sư 曰viết 。 昨tạc 夜dạ 三tam 更cánh 日nhật 正chánh 午ngọ 。 問vấn 如như 何hà 是thị 法Pháp 身thân 向hướng 上thượng 事sự 。 師sư 曰viết 。 井tỉnh 底để 蝦hà 蟇# 吞thôn 卻khước 月nguyệt (# 僧Tăng 問vấn 黃hoàng 龍long 。 如như 何hà 是thị 井tỉnh 底để 蝦hà 蟇# 吞thôn 卻khước 月nguyệt 。 黃hoàng 龍long 云vân 。 不bất 奈nại 何hà 。 僧Tăng 云vân 。 恁nhẫm 即tức 吞thôn 卻khước 去khứ 也dã 。 黃hoàng 龍long 云vân 。 一nhất 任nhậm 吞thôn 。 僧Tăng 云vân 。 吞thôn 後hậu 如như 何hà 。 黃hoàng 龍long 云vân 。 好hảo/hiếu 蝦hà 蟇# )# 問vấn 如như 何hà 是thị 學học 人nhân 急cấp 切thiết 處xứ 。 師sư 曰viết 。 俊# 鳥điểu 猶do 嫌hiềm 鈍độn 瞥miết 然nhiên 早tảo 已dĩ 遲trì 。 問vấn 如như 何hà 是thị 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 點điểm 額ngạch 猢# 猻# 探thám 月nguyệt 波ba 。


越việt 州châu 乾can/kiền/càn 峯phong 和hòa 尚thượng (# 或hoặc 云vân 瑞thụy 峯phong )# 問vấn 僧Tăng 。 什thập 麼ma 處xứ 來lai 。 曰viết 天thiên 台thai 。 師sư 曰viết 見kiến 說thuyết 石thạch 橋kiều 作tác 兩lưỡng 段đoạn 是thị 否phủ/bĩ 。 曰viết 和hòa 尚thượng 什thập 麼ma 處xứ 得đắc 遮già 消tiêu 息tức 來lai 。 師sư 曰viết 。 將tương 謂vị 華hoa 頂đảnh 峯phong 前tiền 客khách 。 元nguyên 是thị 平bình 田điền 莊trang 裏lý 人nhân 。 問vấn 如như 何hà 得đắc 出xuất 三tam 界giới 。 師sư 曰viết 。 喚hoán 院viện 主chủ 來lai 趁sấn 出xuất 遮già 僧Tăng 著trước 。 師sư 問vấn 眾chúng 僧Tăng 。 輪luân 迴hồi 六lục 趣thú 。 具cụ 什thập 麼ma 眼nhãn 。 眾chúng 無vô 對đối 。 問vấn 如như 何hà 是thị 超siêu 佛Phật 越việt 祖tổ 之chi 談đàm 。 師sư 曰viết 。 老lão 僧Tăng 問vấn 汝nhữ 。 曰viết 和hòa 尚thượng 且thả 置trí 。 師sư 曰viết 。 老lão 僧Tăng 一nhất 問vấn 尚thượng 自tự 不bất 會hội 問vấn 什thập 麼ma 超siêu 佛Phật 越việt 祖tổ 之chi 談đàm 。


吉cát 州châu 禾hòa 山sơn 和hòa 尚thượng 。 僧Tăng 問vấn 。 學học 人nhân 欲dục 申thân 一nhất 問vấn 。 師sư 還hoàn 容dung 許hứa 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 禾hòa 山sơn 答đáp 汝nhữ 了liễu 也dã 。 問vấn 如như 何hà 是thị 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 禾hòa 山sơn 大đại 頂đảnh 。 問vấn 如như 何hà 是thị 和hòa 尚thượng 家gia 風phong 。 師sư 曰viết 。 滿mãn 目mục 青thanh 山sơn 起khởi 白bạch 雲vân 。


明minh 州châu 天thiên 童đồng 山sơn 咸hàm 啟khải 禪thiền 師sư (# 先tiên 住trụ 蘇tô 州châu 寶bảo 華hoa 山sơn )# 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 本bổn 無vô 物vật 。 師sư 曰viết 。 石thạch 潤nhuận 無vô 含hàm 玉ngọc 鑛khoáng 異dị 自tự 生sanh 金kim 。 伏phục 龍long 山sơn 和hòa 尚thượng 來lai 。 師sư 問vấn 。 什thập 麼ma 處xứ 來lai 。 曰viết 伏phục 龍long 來lai 。 師sư 曰viết 。 還hoàn 伏phục 得đắc 龍long 麼ma 。 曰viết 不bất 曾tằng 伏phục 遮già 畜súc 生sanh 。 師sư 曰viết 。 喫khiết 茶trà 去khứ 。 簡giản 大đại 德đức 問vấn 。 學học 人nhân 卓trác 卓trác 上thượng 來lai 請thỉnh 師sư 的đích 的đích 。 師sư 曰viết 。 我ngã 遮già 裏lý 一nhất 屙# 便tiện 了liễu 。 有hữu 什thập 麼ma 卓trác 卓trác 的đích 的đích 。 曰viết 和hòa 尚thượng 恁nhẫm 麼ma 對đối 話thoại 更cánh 買mãi 草thảo 鞋hài 行hành 脚cước 好hảo/hiếu 。 師sư 曰viết 。 近cận 前tiền 來lai 。 簡giản 近cận 前tiền 。 師sư 曰viết 。 只chỉ 如như 老lão 僧Tăng 恁nhẫm 麼ma 對đối 。 過quá 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 簡giản 無vô 對đối 。 師sư 便tiện 打đả (# 十thập 一nhất 卷quyển 又hựu 收thu 在tại 徑kính 山sơn 鑒giám 宗tông 下hạ 何hà 也dã )# 。


潭đàm 州châu 寶bảo 蓋cái 山sơn 和hòa 尚thượng 。 僧Tăng 問vấn 。 一nhất 間gian 無vô 漏lậu 舍xá 合hợp 是thị 何hà 人nhân 居cư 。 師sư 曰viết 。 無vô 名danh 不bất 挂quải 體thể 。 曰viết 還hoàn 有hữu 位vị 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 不bất 處xứ 。 問vấn 如như 何hà 是thị 寶bảo 蓋cái 。 師sư 曰viết 。 不bất 從tùng 人nhân 天thiên 得đắc 。 曰viết 如như 何hà 是thị 寶bảo 蓋cái 中trung 人nhân 。 師sư 曰viết 。 不bất 與dữ 時thời 人nhân 知tri 。 僧Tăng 曰viết 。 佛Phật 來lai 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 覓mịch 他tha 路lộ 不bất 得đắc 。 問vấn 切thiết 切thiết 時thời 為vi 什thập 麼ma 不bất 立lập 人nhân 。 師sư 曰viết 。 歸quy 亦diệc 蹋đạp 不bất 著trước 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 時thời 如như 何hà 成thành 立lập 。 師sư 曰viết 。 不bất 與dữ 時thời 人nhân 知tri 。 問vấn 世thế 界giới 壞hoại 時thời 此thử 箇cá 何hà 處xứ 去khứ 。 師sư 曰viết 。 千thiên 聖thánh 尋tầm 不bất 得đắc 。 曰viết 時thời 人nhân 如như 何hà 歸quy 向hướng 。 師sư 曰viết 。 直trực 須tu 似tự 去khứ 。 曰viết 還hoàn 有hữu 的đích 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 不bất 立lập 標tiêu 則tắc 。


益ích 州châu 北bắc 院viện 通thông 禪thiền 師sư 在tại 夾giáp 山sơn 時thời 。 一nhất 日nhật 夾giáp 山sơn 上thượng 堂đường 曰viết 。 坐tọa 斷đoạn 主chủ 人nhân 公công 不bất 落lạc 第đệ 二nhị 見kiến 。 師sư 出xuất 曰viết 。 須tu 知tri 有hữu 一nhất 人nhân 不bất 合hợp 伴bạn 。 夾giáp 山sơn 曰viết 。 猶do 是thị 第đệ 二nhị 見kiến 。 師sư 乃nãi 掀# 倒đảo 禪thiền 床sàng 。 夾giáp 山sơn 曰viết 。 老lão 兄huynh 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 待đãi 某mỗ 甲giáp 舌thiệt 頭đầu 爛lạn 即tức 向hướng 和hòa 尚thượng 道đạo 。 異dị 日nhật 師sư 又hựu 問vấn 夾giáp 山sơn 曰viết 。 目mục 前tiền 無vô 法pháp 意ý 在tại 目mục 前tiền 。 不bất 是thị 目mục 前tiền 法pháp 非phi 耳nhĩ 目mục 之chi 所sở 到đáo 。 豈khởi 不bất 是thị 和hòa 尚thượng 語ngữ 。 夾giáp 山sơn 曰viết 是thị 。 師sư 乃nãi 掀# 倒đảo 禪thiền 床sàng 叉xoa 手thủ 立lập 地địa 。 夾giáp 山sơn 起khởi 來lai 打đả 一nhất 拄trụ 杖trượng 。 師sư 便tiện 下hạ 去khứ 法Pháp 眼nhãn 云vân 。 是thị 他tha 掀# 倒đảo 禪thiền 床sàng 何hà 不bất 便tiện 去khứ 。 須tu 待đãi 夾giáp 山sơn 打đả 一nhất 棒bổng 了liễu 去khứ 意ý 在tại 什thập 麼ma 處xứ )# 師sư 在tại 洞đỗng 山sơn 隨tùy 眾chúng 參tham 請thỉnh 未vị 契khế 旨chỉ 。 遂toại 辭từ 洞đỗng 山sơn 擬nghĩ 入nhập 嶺lĩnh 去khứ 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 善thiện 為vi 。 飛phi 猿viên 嶺lĩnh 峻tuấn 好hảo/hiếu 看khán 。 師sư 沈trầm 吟ngâm 良lương 久cửu 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 通thông 闍xà 梨lê 。 師sư 應ưng 諾nặc 。 洞đỗng 山sơn 曰viết 。 何hà 不bất 入nhập 嶺lĩnh 去khứ 。 師sư 因nhân 此thử 惺tinh 悟ngộ 更cánh 不bất 入nhập 嶺lĩnh 。 師sư 事sự 於ư 洞đỗng 山sơn (# 時thời 號hiệu 钁quắc 頭đầu 通thông )# 住trụ 後hậu 上thượng 堂đường 示thị 眾chúng 曰viết 。 諸chư 上thượng 座tòa 有hữu 什thập 麼ma 事sự 出xuất 來lai 論luận 量lượng 取thủ 。 若nhược 上thượng 上thượng 根căn 機cơ 不bất 假giả 如như 斯tư 。 若nhược 是thị 中trung 下hạ 之chi 流lưu 。 直trực 須tu 團đoàn 削tước 門môn 尸thi 索sách 索sách 地địa 莫mạc 教giáo 入nhập 泥nê 水thủy 。 第đệ 一nhất 速tốc 疾tật 省tỉnh 事sự 應ưng 須tu 無vô 心tâm 。 若nhược 不bất 無vô 心tâm 舉cử 得đắc 千thiên 般ban 萬vạn 般ban 只chỉ 成thành 知tri 解giải 。 與dữ 此thử 衲nạp 僧Tăng 門môn 下hạ 有hữu 什thập 麼ma 交giao 涉thiệp 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 無vô 心tâm 。 師sư 曰viết 。 不bất 管quản 繫hệ 。 問vấn 二nhị 龍long 爭tranh 珠châu 誰thùy 是thị 得đắc 者giả 。 師sư 曰viết 。 得đắc 即tức 失thất 。 曰viết 不bất 失thất 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 還hoàn 我ngã 珠châu 來lai 。 問vấn 如như 何hà 是thị 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 師sư 曰viết 。 無vô [黑*古]# 污ô 。 問vấn 轉chuyển 不bất 得đắc 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 功công 不bất 到đáo 。 問vấn 如như 何hà 是thị 大đại 富phú 貴quý 底để 人nhân 。 師sư 曰viết 。 如như 輪Luân 王Vương 寶bảo 藏tạng 。 曰viết 如như 何hà 是thị 赤xích 窮cùng 底để 人nhân 。 師sư 曰viết 。 如như 酒tửu 店điếm 腰yêu 帶đái 。 問vấn 水thủy 灑sái 不bất 著trước 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 乾can/kiền/càn 剝bác 剝bác 地địa 。 問vấn 一nhất 槌chùy 便tiện 成thành 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 是thị 偶ngẫu 然nhiên 。 示thị 滅diệt 後hậu 勅sắc 諡thụy 證chứng 真chân 大đại 師sư 。


高cao 安an 白bạch 水thủy 本bổn 仁nhân 禪thiền 師sư 自tự 洞đỗng 山sơn 受thọ 記ký 。 唐đường 天thiên 復phục 中trung 遷thiên 止chỉ 洪hồng 井tỉnh 高cao 安an 白bạch 水thủy 院viện 。 眾chúng 盈doanh 三tam 百bách 玄huyền 言ngôn 流lưu 播bá 。 因nhân 設thiết 洞đỗng 山sơn 忌kỵ 齋trai 。 有hữu 僧Tăng 問vấn 。 供cúng 養dường 先tiên 師sư 先tiên 師sư 還hoàn 來lai 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 更cánh 下hạ 一nhất 分phần 供cúng 養dường 著trước 。 洪hồng 州châu 西tây 山sơn 眾chúng 行hành 者giả 來lai 禮lễ 拜bái 。 問vấn 曰viết 。 今kim 日nhật 不bất 為vi 別biệt 事sự 乞khất 師sư 指chỉ 示thị 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 求cầu 指chỉ 示thị 耶da 。 對đối 曰viết 是thị 。 師sư 曰viết 。 教giáo 我ngã 委ủy 付phó 阿a 誰thùy 。 鏡kính 清thanh 行hành 脚cước 到đáo 。 師sư 謂vị 之chi 曰viết 。


時thời 寒hàn 道đạo 者giả 。 清thanh 曰viết 。 不bất 敢cảm 。 師sư 曰viết 。 還hoàn 有hữu 臥ngọa 單đơn 得đắc 蓋cái 否phủ/bĩ 。 曰viết 設thiết 有hữu 亦diệc 無vô 展triển 底để 工công 夫phu 。 師sư 曰viết 。 直trực 饒nhiêu 道đạo 者giả 滴tích 水thủy 滴tích 凍đống 亦diệc 不bất 干can 他tha 事sự 。 曰viết 滴tích 水thủy 氷băng 生sanh 事sự 不bất 相tương 涉thiệp 。 師sư 曰viết 是thị 。 曰viết 此thử 人nhân 意ý 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 此thử 人nhân 不bất 落lạc 意ý 。 曰viết 不bất 落lạc 意ý 此thử 人nhân 那na 。 師sư 曰viết 。 高cao 山sơn 頂đảnh 上thượng 無vô 可khả 與dữ 道đạo 者giả 啗đạm 啄trác 。 問vấn 如như 何hà 是thị 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 還hoàn 見kiến 庭đình 前tiền 杉# 樧# 否phủ/bĩ 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 和hòa 尚thượng 今kim 日nhật 因nhân 學học 人nhân 致trí 得đắc 是thị 非phi 。 師sư 曰viết 多đa 口khẩu 座tòa 主chủ 。 皎hiệu 然nhiên 去khứ 後hậu 。 師sư 知tri 是thị 雪tuyết 峯phong 禪thiền 客khách 乃nãi 曰viết 。 盜đạo 法pháp 之chi 人nhân 終chung 不bất 成thành 器khí (# 皎hiệu 然nhiên 後hậu 住trụ 長trường 生sanh 山sơn 。 有hữu 僧Tăng 問vấn 。 從tùng 上thượng 宗tông 乘thừa 如như 何hà 舉cử 唱xướng 。 然nhiên 曰viết 。 不bất 可khả 為vi 闍xà 梨lê 一nhất 人nhân 荒hoang 卻khước 長trường 生sanh 山sơn 也dã 。 玄huyền 沙sa 聞văn 之chi 曰viết 。 然nhiên 師sư 兄huynh 佛Phật 法Pháp 即tức 大đại 行hành 。 受thọ 記ký 之chi 緣duyên 亦diệc 就tựu 矣hĩ 。 厥quyết 後hậu 眾chúng 緣duyên 不bất 備bị 。 果quả 如như 仁nhân 和hòa 尚thượng 所sở 記ký )# 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 不bất 遷thiên 義nghĩa 。 師sư 曰viết 。 落lạc 華hoa 隨tùy 流lưu 水thủy 明minh 月nguyệt 上thượng 孤cô 岑sầm 。 師sư 將tương 順thuận 世thế 四tứ 眾chúng 俱câu 集tập 。 營doanh 齋trai 聲thanh 鍾chung 焚phần 香hương 白bạch 眾chúng 曰viết 。 香hương 煙yên 絕tuyệt 處xứ 是thị 吾ngô 涅Niết 槃Bàn 時thời 也dã 。 言ngôn 訖ngật 跏già 趺phu 而nhi 坐tọa 。 息tức 隨tùy 煙yên 滅diệt 。


撫phủ 州châu 疎sơ 山sơn 光quang 仁nhân 禪thiền 師sư 。 身thân 相tướng 短đoản 陋lậu 精tinh 辯biện 冠quan 眾chúng 。 洞đỗng 山sơn 門môn 下hạ 時thời 有hữu 齧niết 鏃# 之chi 機cơ 。 激kích 揚dương 玄huyền 奧áo 。 咸hàm 以dĩ 仁nhân 為vi 能năng 銓thuyên 量lượng 者giả 。 諸chư 方phương 三tam 昧muội 可khả 以dĩ 詢tuân 乎hồ 矬tọa 師sư 叔thúc 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 諸chư 佛Phật 師sư 。 師sư 曰viết 。 何hà 不bất 問vấn 疎sơ 山sơn 老lão 漢hán (# 僧Tăng 無vô 對đối )# 師sư 手thủ 握ác 木mộc 蛇xà 。 有hữu 僧Tăng 問vấn 。 手thủ 中trung 是thị 什thập 麼ma 。 師sư 提đề 起khởi 曰viết 。 曹tào 家gia 女nữ 。 問vấn 如như 何hà 是thị 和hòa 尚thượng 家gia 風phong 。 師sư 曰viết 。 尺xích 五ngũ 頭đầu 巾cân 。 曰viết 如như 何hà 是thị 尺xích 五ngũ 頭đầu 巾cân 。 師sư 曰viết 。 圓viên 中trung 取thủ 不bất 得đắc 。 師sư 舉cử 香hương 嚴nghiêm 語ngữ 問vấn 鏡kính 清thanh 。 肯khẳng 重trọng/trùng 不bất 得đắc 全toàn 怤# 道đạo 者giả 作tác 麼ma 生sanh 會hội 。 怤# 曰viết 。 全toàn 歸quy 肯khẳng 重trọng/trùng 。 師sư 曰viết 。 不bất 得đắc 全toàn 肯khẳng 者giả 作tác 麼ma 生sanh 。 怤# 曰viết 。 箇cá 中trung 無vô 肯khẳng 路lộ 。 師sư 曰viết 。 始thỉ 愜# 病bệnh 僧Tăng 意ý 。 因nhân 鼓cổ 山sơn 舉cử 威Uy 音Âm 王Vương 佛Phật 師sư 。 師sư 乃nãi 問vấn 。 作tác 麼ma 生sanh 是thị 威Uy 音Âm 王Vương 佛Phật 師sư 。 鼓cổ 山sơn 曰viết 。 莫mạc 無vô 慚tàm 愧quý 好hảo/hiếu 。 師sư 曰viết 。 闍xà 梨lê 恁nhẫm 麼ma 道đạo 即tức 得đắc 。 若nhược 約ước 病bệnh 僧Tăng 即tức 不bất 然nhiên 。 曰viết 作tác 麼ma 生sanh 是thị 威Uy 音Âm 王Vương 佛Phật 師sư 。 師sư 曰viết 。 不bất 坐tọa 無vô 貴quý 位vị 。 洞đỗng 山sơn (# 第đệ 四tứ 世thế )# 問vấn 。 如như 何hà 是thị 一nhất 句cú 。 師sư 曰viết 。 不bất 道đạo 。 曰viết 為vi 什thập 麼ma 不bất 道đạo 。 師sư 曰viết 。 少thiểu 時thời 輩bối 。 問vấn 恁nhẫm 麼ma 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 將tướng 軍quân 不bất 上thượng 便tiện 橋kiều 。 金kim 牙nha 徒đồ 勞lao 拈niêm 筈quát 。 問vấn 如như 何hà 是thị 直trực 指chỉ 。 師sư 曰viết 。 珠châu 中trung 有hữu 水thủy 若nhược 不bất 信tín 。 擬nghĩ 向hướng 天thiên 邊biên 問vấn 太thái 陽dương 。 冬đông 至chí 夜dạ 有hữu 僧Tăng 上thượng 堂đường 問vấn 。 如như 何hà 是thị 冬đông 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 京kinh 中trung 出xuất 大đại 黃hoàng 。 問vấn 和hòa 尚thượng 百bách 年niên 後hậu 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 。 師sư 曰viết 。 背bối/bội 底để 芒mang 叢tùng 四tứ 脚cước 指chỉ 天thiên 。 師sư 遷thiên 化hóa 時thời 有hữu 偈kệ 曰viết 。


我ngã 路lộ 碧bích 空không 外ngoại 。 白bạch 雲vân 無vô 處xứ 閑nhàn 。


世thế 有hữu 無vô 根căn 樹thụ 。 黃hoàng 葉diệp 風phong 送tống 還hoàn 。


偈kệ 終chung 而nhi 逝thệ 。 又hựu 著trước 四tứ 大đại 等đẳng 頌tụng 略lược 華hoa 嚴nghiêm 長trưởng 者giả 論luận 流lưu 傳truyền 於ư 世thế 。


澧# 州châu 欽khâm 山sơn 文văn 邃thúy 禪thiền 師sư 福phước 州châu 人nhân 也dã 。 少thiểu 依y 杭# 州châu 大đại 慈từ 山sơn 寰# 中trung 禪thiền 師sư 受thọ 業nghiệp 。


時thời 巖nham 頭đầu 雪tuyết 峯phong 在tại 眾chúng 覩đổ 師sư 吐thổ 論luận 。 知tri 是thị 法Pháp 器khí 相tương 率suất 遊du 方phương 。 二nhị 士sĩ 緣duyên 契khế 德đức 山sơn 各các 承thừa 印ấn 記ký 。 師sư 雖tuy 屢lũ 激kích 揚dương 而nhi 終chung 然nhiên 凝ngưng 滯trệ 。 一nhất 日nhật 問vấn 德đức 山sơn 曰viết 。 天thiên 皇hoàng 也dã 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 龍long 潭đàm 也dã 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 未vị 審thẩm 德đức 山sơn 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。 德đức 山sơn 曰viết 。 汝nhữ 試thí 舉cử 天thiên 皇hoàng 龍long 潭đàm 道đạo 底để 來lai 。 師sư 方phương 欲dục 進tiến 語ngữ 。 德đức 山sơn 以dĩ 拄trụ 杖trượng 打đả 舁dư 入nhập 涅Niết 槃Bàn 堂đường 。 師sư 曰viết 。 是thị 即tức 是thị 打đả 我ngã 太thái 殺sát 法Pháp 眼nhãn 別biệt 云vân 。 是thị 即tức 是thị 錯thác 打đả 我ngã 。 更cánh 有hữu 語ngữ 句cú 如như 德đức 山sơn 巖nham 頭đầu 章chương 出xuất 焉yên )# 師sư 後hậu 於ư 洞đỗng 山sơn 言ngôn 下hạ 發phát 解giải 。 乃nãi 為vi 洞đỗng 山sơn 之chi 嗣tự 年niên 二nhị 十thập 七thất 止chỉ 于vu 欽khâm 山sơn 對đối 大đại 眾chúng 前tiền 自tự 省tỉnh 過quá 舉cử 。 初sơ 參tham 洞đỗng 山sơn 時thời 。 洞đỗng 山sơn 問vấn 什thập 麼ma 處xứ 來lai 。 師sư 曰viết 。 大đại 慈từ 來lai 。 曰viết 還hoàn 見kiến 大đại 慈từ 麼ma 。 師sư 曰viết 見kiến 。 曰viết 色sắc 前tiền 見kiến 色sắc 後hậu 見kiến 。 師sư 曰viết 。 非phi 前tiền 後hậu 見kiến 。 洞đỗng 山sơn 默mặc 置trí 。 師sư 乃nãi 曰viết 。 離ly 師sư 太thái 早tảo 不bất 盡tận 師sư 意ý 。 問vấn 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 梁lương 公công 曲khúc 尺xích 誌chí 公công 剪tiễn 刀đao 。 問vấn 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 法Pháp 。 皆giai 從tùng 此thử 經Kinh 出xuất 。 如như 何hà 是thị 此thử 經Kinh 。 師sư 曰viết 。 常thường 轉chuyển 。 曰viết 未vị 審thẩm 經kinh 中trung 說thuyết 什thập 麼ma 。 師sư 曰viết 。 有hữu 疑nghi 請thỉnh 問vấn 。 問vấn 如như 何hà 是thị 和hòa 尚thượng 家gia 風phong 。 師sư 曰viết 。 錦cẩm 帳trướng 銀ngân 香hương 囊nang 。 風phong 吹xuy 滿mãn 路lộ 香hương 。 有hữu 僧Tăng 寫tả 師sư 真chân 呈trình 。 師sư 問vấn 。 還hoàn 似tự 我ngã 也dã 無vô 。 僧Tăng 無vô 對đối 。 師sư 自tự 代đại 曰viết 。 眾chúng 僧Tăng 看khán 取thủ 。 一nhất 日nhật 師sư 入nhập 浴dục 院viện 見kiến 僧Tăng 蹋đạp 水thủy 輪luân 。 僧Tăng 見kiến 師sư 乃nãi 下hạ 不bất 審thẩm 。 師sư 曰viết 。 幸hạnh 自tự 碌# 碌# 地địa 轉chuyển 何hà 須tu 卻khước 恁nhẫm 麼ma 。 僧Tăng 云vân 。 不bất 恁nhẫm 麼ma 又hựu 爭tranh 得đắc 。 師sư 曰viết 。 若nhược 恁nhẫm 麼ma 欽khâm 山sơn 眼nhãn 堪kham 作tác 什thập 麼ma 也dã 僧Tăng 云vân 。 作tác 麼ma 生sanh 是thị 師sư 眼nhãn 。 師sư 乃nãi 以dĩ 手thủ 作tác 撥bát 眉mi 勢thế 。 僧Tăng 云vân 和hòa 尚thượng 又hựu 得đắc 恁nhẫm 麼ma 。 師sư 曰viết 。 是thị 是thị 為vi 我ngã 恁nhẫm 麼ma 便tiện 不bất 得đắc 恁nhẫm 麼ma 。 僧Tăng 無vô 對đối 。 師sư 曰viết 。 索sách 戰chiến 無vô 功công 一nhất 場tràng 氣khí 悶muộn 。 良lương 久cửu 乃nãi 問vấn 僧Tăng 云vân 。 會hội 麼ma 。 僧Tăng 云vân 。 不bất 會hội 。 師sư 云vân 。 欽khâm 山sơn 為vì 汝nhữ 擔đảm 一nhất 半bán 。 師sư 與dữ 雪tuyết 峯phong 巖nham 頭đầu 因nhân 過quá 江giang 西tây 。 到đáo 一nhất 茶trà 店điếm 內nội 喫khiết 茶trà 次thứ 。 師sư 曰viết 。 不bất 會hội 轉chuyển 身thân 通thông 氣khí 者giả 今kim 日nhật 不bất 得đắc 茶trà 喫khiết 。 巖nham 頭đầu 云vân 。 若nhược 恁nhẫm 麼ma 我ngã 定định 不bất 得đắc 茶trà 喫khiết 也dã 。 雪tuyết 峯phong 云vân 。 某mỗ 甲giáp 亦diệc 然nhiên 。 師sư 曰viết 。 兩lưỡng 人nhân 老lão 漢hán 俱câu 不bất 識thức 語ngữ 在tại 。 巖nham 頭đầu 云vân 。 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 也dã 。 師sư 曰viết 。 布bố 袋đại 裏lý 老lão 鵶nha 雖tuy 活hoạt 如như 死tử 。 巖nham 頭đầu 云vân 。 退thoái 後hậu 著trước 退thoái 後hậu 著trước 。 師sư 曰viết 。 豁hoát 兄huynh 且thả 置trí 。 存tồn 公công 作tác 麼ma 生sanh 。 雪tuyết 峯phong 以dĩ 手thủ 畫họa 箇cá 圓viên 相tương/tướng 。 師sư 曰viết 。 不bất 得đắc 不bất 問vấn 。 巖nham 頭đầu 呵ha 呵ha 云vân 太thái 遠viễn 生sanh 。 師sư 曰viết 。 有hữu 口khẩu 不bất 喫khiết 茶trà 人nhân 多đa 。 巖nham 頭đầu 雪tuyết 峯phong 俱câu 無vô 語ngữ 。 有hữu 良lương 禪thiền 客khách 參tham 次thứ 才tài 禮lễ 拜bái 後hậu 便tiện 問vấn 云vân 。 一nhất 箭tiễn 射xạ 三tam 關quan 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 放phóng 出xuất 關quan 中trung 主chủ 看khán 。 良lương 云vân 恁nhẫm 麼ma 即tức 知tri 過quá 必tất 改cải 去khứ 也dã 。 師sư 云vân 。 更cánh 待đãi 何hà 時thời 。 良lương 云vân 。 好hảo/hiếu 隻chỉ 箭tiễn 放phóng 不bất 著trước 所sở 在tại 便tiện 出xuất 去khứ 。 師sư 曰viết 。 擬nghĩ 射xạ 三tam 關quan 且thả 從tùng 試thí 為vi 欽khâm 山sơn 發phát 箭tiễn 。 良lương 近cận 前tiền 良lương 久cửu 而nhi 退thoái 。 師sư 乃nãi 打đả 良lương 七thất 拄trụ 杖trượng 。 良lương 乃nãi 出xuất 去khứ 。 師sư 曰viết 。 且thả 聽thính 箇cá 亂loạn 統thống 漢hán 心tâm 內nội 疑nghi 三tam 十thập 年niên 。 有hữu 人nhân 舉cử 似tự 同đồng 安an 和hòa 尚thượng 。 安an 云vân 。 良lương 公công 雖tuy 發phát 箭tiễn 要yếu 且thả 未vị 中trung 的đích 。 其kỳ 僧Tăng 便tiện 問vấn 同đồng 安an 云vân 。 未vị 審thẩm 如như 何hà 得đắc 中trung 的đích 去khứ 。 安an 云vân 。 關quan 中trung 主chủ 是thị 什thập 麼ma 人nhân 。 其kỳ 僧Tăng 卻khước 迴hồi 舉cử 向hướng 師sư 。 師sư 曰viết 。 良lương 公công 若nhược 解giải 恁nhẫm 麼ma 也dã 免miễn 得đắc 欽khâm 山sơn 口khẩu 也dã 。 然nhiên 雖tuy 如như 此thử 同đồng 安an 不bất 是thị 好hảo/hiếu 心tâm 。 亦diệc 須tu 看khán 始thỉ 得đắc 。 僧Tăng 參tham 。 師sư 竪thụ 起khởi 拳quyền 頭đầu 云vân 。 若nhược 開khai 成thành 掌chưởng 即tức 五ngũ 指chỉ 參tham 差sai 。 如như 今kim 為vi 拳quyền 必tất 無vô 高cao 下hạ 。 汝nhữ 道đạo 欽khâm 山sơn 通thông 商thương 量lượng 不bất 通thông 商thương 量lượng 。 其kỳ 僧Tăng 近cận 前tiền 卻khước 竪thụ 拳quyền 而nhi 已dĩ 。 師sư 曰viết 。 便tiện 恁nhẫm 麼ma 合hợp 是thị 箇cá 無vô 開khai 合hợp 漢hán 。 僧Tăng 云vân 。 未vị 審thẩm 和hòa 尚thượng 。 如như 何hà 接tiếp 人nhân 。 師sư 曰viết 。 我ngã 若nhược 接tiếp 人nhân 共cộng 汝nhữ 一nhất 般ban 去khứ 也dã 。 僧Tăng 云vân 。 特đặc 參tham 於ư 師sư 也dã 。 須tu 吐thổ 露lộ 宗tông 風phong 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 若nhược 特đặc 來lai 我ngã 須tu 吐thổ 露lộ 。 僧Tăng 云vân 。 便tiện 請thỉnh 。 師sư 乃nãi 打đả 之chi 。 其kỳ 僧Tăng 無vô 語ngữ 。 師sư 曰viết 。 守thủ 株chu 待đãi 兔thố 枉uổng 用dụng 心tâm 神thần 。


行Hành 思Tư 禪Thiền 師Sư 第đệ 六lục 世thế


前tiền 巖nham 頭đầu 全toàn 豁hoát 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


台thai 州châu 瑞thụy 巖nham 師sư 彥ngạn 禪thiền 師sư 閩# 越việt 人nhân 也dã 。 姓tánh 許hứa 氏thị 。 自tự 幼ấu 披phi 緇# 秉bỉnh 戒giới 無vô 缺khuyết 。 初sơ 禮lễ 巖nham 頭đầu 致trí 問vấn 曰viết 。 如như 何hà 是thị 本bổn 常thường 理lý 。 巖nham 頭đầu 曰viết 。 動động 也dã 。 曰viết 動động 時thời 如như 何hà 。 巖nham 頭đầu 曰viết 。 不bất 是thị 本bổn 常thường 理lý 。 師sư 沈trầm 思tư 良lương 久cửu 。 巖nham 頭đầu 曰viết 。 肯khẳng 即tức 未vị 脫thoát 根căn 塵trần 。 不bất 肯khẳng 即tức 永vĩnh 沈trầm 生sanh 死tử 。 師sư 遂toại 領lãnh 悟ngộ 身thân 心tâm 皎hiệu 如như 。 巖nham 頭đầu 頻tần 召triệu 與dữ 語ngữ 徵trưng 醻# 無vô 忒thất 。 師sư 復phục 謁yết 夾giáp 山sơn 會hội 和hòa 尚thượng 。 會hội 問vấn 。 什thập 麼ma 處xứ 來lai 。 曰viết 臥ngọa 龍long 來lai 。 會hội 曰viết 。 來lai 時thời 龍long 還hoàn 起khởi 未vị 。 師sư 乃nãi 顧cố 視thị 之chi 。 會hội 曰viết 。 炙chích 瘡sang 上thượng 更canh 著trước 艾ngải 燋tiều 。 曰viết 和hòa 尚thượng 又hựu 苦khổ 如như 此thử 作tác 什thập 麼ma 。 會hội 便tiện 休hưu 。 師sư 尋tầm 抵để 丹đan 丘khâu 終chung 日nhật 如như 愚ngu 。 四tứ 眾chúng 欽khâm 慕mộ 請thỉnh 住trụ 瑞thụy 巖nham 。 統thống 眾chúng 嚴nghiêm 整chỉnh 江giang 表biểu 稱xưng 之chi 。 僧Tăng 問vấn 。 頭đầu 上thượng 寶bảo 蓋cái 現hiện 足túc 下hạ 雲vân 生sanh 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 披phi 枷già 帶đái 鎖tỏa 漢hán 。 曰viết 頭đầu 上thượng 無vô 寶bảo 蓋cái 足túc 下hạ 無vô 雲vân 生sanh 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 猶do 有hữu 杻nữu 在tại 。 曰viết 畢tất 竟cánh 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 齋trai 後hậu 困khốn 。 鏡kính 清thanh 問vấn 。 天thiên 不bất 能năng 覆phú 地địa 不bất 能năng 載tái 豈khởi 不bất 是thị 。 師sư 曰viết 。 若nhược 是thị 即tức 被bị 覆phúc 載tải 。 清thanh 曰viết 。 若nhược 不bất 是thị 瑞thụy 巖nham 幾kỷ 遭tao 也dã 。 師sư 自tự 稱xưng 曰viết 師sư 彥ngạn 。 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 石thạch 牛ngưu 。 曰viết 如như 何hà 是thị 法pháp 。 師sư 曰viết 。 石thạch 牛ngưu 兒nhi 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 不bất 同đồng 也dã 。 師sư 曰viết 。 合hợp 不bất 得đắc 。 曰viết 為vi 什thập 麼ma 合hợp 不bất 得đắc 。 師sư 曰viết 。 無vô 同đồng 可khả 同đồng 合hợp 什thập 麼ma 。 問vấn 作tác 麼ma 生sanh 商thương 量lượng 即tức 得đắc 不bất 落lạc 階giai 級cấp 。 師sư 曰viết 排bài 不bất 出xuất 。 曰viết 為vi 什thập 麼ma 排bài 不bất 出xuất 。 師sư 曰viết 。 他tha 從tùng 前tiền 無vô 階giai 級cấp 。 曰viết 未vị 審thẩm 居cư 何hà 位vị 次thứ 。 師sư 曰viết 。 不bất 坐tọa 普phổ 光quang 殿điện 。 曰viết 還hoàn 理lý 化hóa 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 名danh 聞văn 三tam 界giới 重trọng/trùng 何hà 處xứ 不bất 歸quy 朝triêu 。 一nhất 日nhật 有hữu 村thôn 媼# 來lai 作tác 禮lễ 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 疾tật 歸quy 去khứ 救cứu 取thủ 數số 千thiên 物vật 命mạng 。 媼# 怱thông 忙mang 至chí 舍xá 。 乃nãi 見kiến 兒nhi 婦phụ 提đề 竹trúc 器khí 拾thập 田điền 螺loa 歸quy 。 媼# 接tiếp 取thủ 放phóng 諸chư 水thủy 濱tân 。 師sư 之chi 異dị 迹tích 頗phả 多đa 存tồn 諸chư 別biệt 錄lục 。


懷hoài 州châu 玄huyền 泉tuyền 彥ngạn 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 道đạo 中trung 人nhân 。 師sư 曰viết 。 日nhật 落lạc 投đầu 孤cô 店điếm 。 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 張trương 家gia 三tam 箇cá 兒nhi 。 曰viết 學học 人nhân 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 孟# 仲trọng 季quý 便tiện 不bất 會hội 。 問vấn 如như 何hà 是thị 聲thanh 前tiền 一nhất 句cú 。 師sư 曰viết 吽hồng 。 曰viết 轉chuyển 後hậu 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 是thị 什thập 麼ma 。


吉cát 州châu 靈linh 巖nham 慧tuệ 宗tông 禪thiền 師sư 福phước 州châu 長trường/trưởng 谿khê 人nhân 也dã 。 姓tánh 陳trần 氏thị 。 受thọ 業nghiệp 於ư 龜quy 山sơn 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 靈linh 巖nham 境cảnh 。 師sư 曰viết 。 松tùng 檜# 森sâm 森sâm 密mật 密mật 遮già 。 曰viết 如như 何hà 是thị 境cảnh 中trung 人nhân 。 師sư 曰viết 。 夜dạ 夜dạ 有hữu 猿viên 啼đề 。 問vấn 如như 何hà 是thị 學học 人nhân 自tự 己kỷ 本bổn 分phần/phân 事sự 。 師sư 曰viết 拋phao 卻khước 真chân 金kim 拾thập 瓦ngõa 礫lịch 作tác 麼ma 。 師sư 後hậu 住trụ 禾hòa 山sơn 而nhi 終chung 。


福phước 州châu 羅la 山sơn 道đạo 閑nhàn 禪thiền 師sư 郡quận 之chi 長trường/trưởng 谿khê 人nhân 也dã 。 姓tánh 陳trần 氏thị 。 出xuất 家gia 於ư 龜quy 山sơn 。 年niên 滿mãn 受thọ 具cụ 遍biến 歷lịch 諸chư 方phương 。 嘗thường 謁yết 石thạch 霜sương 問vấn 。 去khứ 住trụ 不bất 寧ninh 時thời 如như 何hà 。 石thạch 霜sương 曰viết 。 直trực 須tu 盡tận 卻khước 。 師sư 不bất 愜# 意ý 乃nãi 參tham 巖nham 頭đầu 問vấn 。 同đồng 前tiền 語ngữ 。 巖nham 頭đầu 曰viết 。 從tùng 他tha 去khứ 住trụ 管quản 他tha 作tác 麼ma 。 師sư 於ư 是thị 服phục 膺ưng 。 尋tầm 遊du 清thanh 涼lương 山sơn 。 閩# 帥súy 飲ẩm 其kỳ 法Pháp 味vị 。 請thỉnh 居cư 羅la 山sơn 號hiệu 法Pháp 寶bảo 大đại 師sư 。 初sơ 上thượng 堂đường 日nhật 方phương 升thăng 座tòa 斂liểm 衣y 乃nãi 曰viết 。 珍trân 重trọng 。 少thiểu 頃khoảnh 又hựu 曰viết 。 未vị 識thức 底để 近cận 前tiền 來lai 。


時thời 有hữu 僧Tăng 出xuất 禮lễ 拜bái 。 師sư 抗kháng 聲thanh 曰viết 。 也dã 大đại 苦khổ 。 僧Tăng 起khởi 擬nghĩ 伸thân 問vấn 。 師sư 乃nãi 喝hát 出xuất 。 問vấn 如như 何hà 是thị 奇kỳ 特đặc 一nhất 句cú 。 師sư 曰viết 。 道đạo 什thập 麼ma 。 問vấn 佛Phật 放phóng 眉mi 間gian 白bạch 毫hào 。 光quang 照chiếu 萬vạn 八bát 千thiên 世thế 界giới 。 如như 何hà 是thị 光quang 。 師sư 曰viết 。 高cao 聲thanh 道đạo 。 僧Tăng 曰viết 。 照chiếu 何hà 世thế 界giới 。 師sư 乃nãi 喝hát 出xuất 。 問vấn 急cấp 急cấp 相tương/tướng 投đầu 請thỉnh 師sư 一nhất 接tiếp 。 師sư 曰viết 。 會hội 麼ma 。 曰viết 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 箭tiễn 過quá 也dã 。 問vấn 九cửu 女nữ 不bất 携huề 誰thùy 是thị 哀ai 提đề 者giả 。 師sư 曰viết 。 高cao 聲thanh 問vấn 。 僧Tăng 擬nghĩ 再tái 問vấn 。 師sư 曰viết 。 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 也dã 。 問vấn 如như 何hà 是thị 宗tông 門môn 流lưu 布bố 。 師sư 展triển 足túc 示thị 之chi 。 問vấn 當đương 鋒phong 事sự 如như 何hà 辨biện 明minh 。 師sư 舉cử 如như 意ý 。 僧Tăng 曰viết 。 乞khất 和hòa 尚thượng 垂thùy 慈từ 。 師sư 曰viết 。 大đại 遠viễn 也dã 。 問vấn 如như 何hà 是thị 最tối 妙diệu 一nhất 句cú 。 師sư 曰viết 。 披phi 露lộ 識thức 麼ma 。 僧Tăng 擬nghĩ 進tiến 語ngữ 。 師sư 曰viết 。 話thoại 墮đọa 也dã 。 定định 慧tuệ 上thượng 座tòa 參tham 。 師sư 問vấn 什thập 麼ma 處xứ 來lai 。 曰viết 遠viễn 離ly 西tây 蜀thục 近cận 發phát 開khai 元nguyên 。 又hựu 進tiến 前tiền 問vấn 。 即tức 今kim 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 喫khiết 茶trà 去khứ 。 慧tuệ 猶do 未vị 退thoái 。 師sư 曰viết 。 秋thu 氣khí 稍sảo 暖noãn 去khứ 。 慧tuệ 出xuất 法pháp 堂đường 外ngoại 歎thán 曰viết 。 今kim 日nhật 擬nghĩ 打đả 羅la 山sơn 寨# 。 弓cung 折chiết 箭tiễn 盡tận 也dã 。 休hưu 休hưu 乃nãi 下hạ 參tham 眾chúng 。 明minh 日nhật 師sư 上thượng 堂đường 。 慧tuệ 出xuất 問vấn 。 豁hoát 開khai 戶hộ 牖dũ 當đương 軒hiên 者giả 誰thùy 。 師sư 乃nãi 喝hát 。 慧tuệ 無vô 語ngữ 。 師sư 又hựu 曰viết 。 毛mao 羽vũ 未vị 備bị 且thả 去khứ 。 僧Tăng 舉cử 寒hàn 山sơn 詩thi 問vấn 師sư 曰viết 。 百bách 鳥điểu 銜hàm 苦khổ 華hoa 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 貞trinh 女nữ 室thất 中trung 吟ngâm 。 曰viết 千thiên 里lý 作tác 一nhất 息tức 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 送tống 客khách 遊du 庭đình 外ngoại 。 曰viết 欲dục 往vãng 蓬bồng 萊# 山sơn 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 欹# 枕chẩm 覷thứ 獼mi 猴hầu 。 曰viết 將tương 此thử 充sung 糧lương 食thực 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 古cổ 劍kiếm 髑độc 髏lâu 前tiền 。 問vấn 如như 何hà 是thị 百bách 草thảo 頭đầu 上thượng 盡tận 是thị 祖tổ 師sư 意ý 。 師sư 曰viết 。 刺thứ 破phá 汝nhữ 眼nhãn 。 問vấn 聲thanh 前tiền 古cổ 毳thuế 爛lạn 意ý 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 倚ỷ 著trước 壁bích 。 問vấn 前tiền 是thị 萬vạn 丈trượng 洪hồng 崖nhai 後hậu 是thị 。 虎hổ 狼lang 師sư 子tử 。 正chánh 當đương 恁nhẫm 麼ma 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 自tự 在tại 。 問vấn 三tam 界giới 誰thùy 為vi 主chủ 。 師sư 曰viết 。 還hoàn 解giải 喫khiết 飯phạn 麼ma 。 師sư 臨lâm 遷thiên 化hóa 上thượng 堂đường 集tập 眾chúng 。 良lương 久cửu 展triển 左tả 手thủ 。 主chủ 事sự 罔võng 測trắc 。 乃nãi 令linh 東đông 邊biên 師sư 僧Tăng 退thoái 後hậu 。 又hựu 展triển 右hữu 手thủ 。 又hựu 令linh 西tây 邊biên 師sư 僧Tăng 退thoái 後hậu 。 師sư 謂vị 眾chúng 曰viết 。 欲dục 報báo 佛Phật 恩ân 。 無vô 過quá 流lưu 通thông 大đại 教giáo 。 歸quy 去khứ 也dã 歸quy 去khứ 也dã 珍trân 重trọng 。 言ngôn 訖ngật 莞# 爾nhĩ 而nhi 寂tịch 。


福phước 州châu 香hương 谿khê 從tùng 範phạm 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 到đáo 參tham 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 豈khởi 不bất 是thị 鼓cổ 山sơn 僧Tăng 。 對đối 曰viết 是thị 。 師sư 曰viết 。 額ngạch 上thượng 珠châu 為vi 何hà 不bất 見kiến 。 無vô 對đối 。 僧Tăng 辭từ 師sư 門môn 送tống 召triệu 曰viết 。 上thượng 座tòa 。 僧Tăng 迴hồi 首thủ 。 師sư 曰viết 。 滿mãn 肚đỗ 是thị 禪thiền 。 曰viết 和hòa 尚thượng 是thị 什thập 麼ma 心tâm 行hành 。 師sư 大đại 笑tiếu 而nhi 已dĩ 。 師sư 因nhân 僧Tăng 披phi 衲nạp 衣y 。 示thị 偈kệ 曰viết 。


迦Ca 葉Diếp 上thượng 名danh 衣y 。 披phi 來lai 須tu 捷tiệp 機cơ 。


才tài 分phần/phân 招chiêu 的đích 箭tiễn 。 密mật 露lộ 不bất 藏tạng 龜quy 。


福phước 州châu 羅la 源nguyên 聖thánh 壽thọ 嚴nghiêm 和hòa 尚thượng 。 有hữu 僧Tăng 自tự 泉tuyền 州châu 迴hồi 來lai 參tham 。 師sư 補bổ 衲nạp 次thứ 提đề 起khởi 示thị 之chi 曰viết 。 山sơn 僧Tăng 一nhất 衲nạp 衣y 展triển 似tự 眾chúng 人nhân 見kiến 。 雲vân 水thủy 請thỉnh 兩lưỡng 條điều 莫mạc 教giáo 露lộ 針châm 線tuyến 快khoái 道đạo 。 僧Tăng 無vô 對đối 。 師sư 曰viết 。 如như 許hứa 多đa 時thời 在tại 彼bỉ 作tác 什thập 麼ma 。


前tiền 洪hồng 州châu 感cảm 潭đàm 資tư 國quốc 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự


安an 州châu 白bạch 兆triệu 山sơn 竺trúc 乾can/kiền/càn 院viện 志chí 圓viên 。 號hiệu 顯hiển 教giáo 大đại 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 諸chư 佛Phật 心tâm 印ấn 什thập 麼ma 人nhân 傳truyền 得đắc 。 師sư 曰viết 。 達đạt 磨ma 大đại 師sư 。 曰viết 達đạt 磨ma 爭tranh 能năng 傳truyền 得đắc 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 道đạo 什thập 麼ma 人nhân 傳truyền 得đắc 。 問vấn 如như 何hà 是thị 直trực 截tiệt 一nhất 路lộ 。 師sư 曰viết 截tiệt 。 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 法Pháp 大đại 意ý 。 師sư 曰viết 苦khổ 。 問vấn 如như 何hà 是thị 道đạo 。 師sư 曰viết 普phổ 。 問vấn 如như 何hà 是thị 學học 人nhân 自tự 己kỷ 。 師sư 曰viết 失thất 。 問vấn 如như 何hà (# 一nhất 有hữu 是thị 字tự )# 得đắc 無vô 山sơn 河hà 大đại 地địa 去khứ 。 師sư 曰viết 。 不bất 起khởi 見kiến 。 玄huyền 則tắc 問vấn 。 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 丙bính 丁đinh 童đồng 子tử 來lai 求cầu 火hỏa (# 則tắc 師sư 後hậu 參tham 法Pháp 眼nhãn 方phương 明minh 厥quyết 旨chỉ 住trụ 金kim 陵lăng 報báo 恩ân 院viện )# 。 問vấn 如như 何hà 是thị 畢tất 鉢bát 羅la 窟quật 迦Ca 葉Diếp 道Đạo 場Tràng 中trung 人nhân 。 師sư 曰viết 。 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 問vấn 如như 何hà 是thị 朱chu 頂đảnh 王vương 菩Bồ 薩Tát 。 師sư 曰viết 。 問vấn 那na 箇cá 赤xích 頭đầu 漢hán 作tác 麼ma 。


前tiền 濠# 州châu 思tư 明minh 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự


襄tương 州châu 鷲thứu 嶺lĩnh 善thiện 本bổn 禪thiền 師sư 。 因nhân 入nhập 浴dục 室thất 。 有hữu 僧Tăng 問vấn 。 和hòa 尚thượng 是thị 離ly 垢cấu 底để 人nhân 。 為vi 什thập 麼ma 卻khước 浴dục 。 師sư 曰viết 。 定định 水thủy 湛trạm 然nhiên 滿mãn 。 浴dục 此thử 無vô 垢cấu 人nhân 。 問vấn 祖tổ 意ý 教giáo 意ý 是thị 同đồng 是thị 別biệt 。 師sư 曰viết 。 鷲thứu 嶺lĩnh 峯phong 上thượng 青thanh 草thảo 森sâm 天thiên 。 鹿Lộc 野Dã 苑Uyển 中trung 。 狐hồ 兔thố 交giao 橫hoành 。


前tiền 潭đàm 州châu 大đại 光quang 山sơn 居cư 誨hối 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


潭đàm 州châu 谷cốc 山sơn 有hữu 緣duyên 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 伶# 俜# 之chi 子tử 如như 何hà 歸quy 向hướng 。 師sư 曰viết 。 會hội 人nhân 路lộ 不bất 通thông 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 無vô 奉phụng 重trọng/trùng 處xứ 也dã 。 師sư 曰viết 。 我ngã 道đạo 爾nhĩ 鉢bát 盂vu 落lạc 地địa 拈niêm 不bất 起khởi 。 問vấn 一nhất 撥bát 便tiện 轉chuyển 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 野dã 馬mã 走tẩu 時thời 鞭tiên 轡bí 斷đoạn 。 石thạch 人nhân 撫phủ 掌chưởng 笑tiếu 呵ha 呵ha 。


潭đàm 州châu 龍long 興hưng 和hòa 尚thượng 。 僧Tăng 問vấn 。 一nhất 撥bát 便tiện 轉chuyển 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 根căn 不bất 利lợi 。 問vấn 得đắc 座tòa 披phi 衣y 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 端đoan 嚴nghiêm 。 曰viết 為vi 什thập 麼ma 不bất 端đoan 嚴nghiêm 。 師sư 曰viết 。 不bất 從tùng 證chứng 得đắc 。 問vấn 如như 何hà 是thị 道đạo 中trung 人nhân 。 師sư 曰viết 。 終chung 日nhật 寂tịch 攢toàn 眉mi 。


潭đàm 州châu 伏phục 龍long 山sơn 和hòa 尚thượng (# 第đệ 一nhất 世thế 住trụ )# 僧Tăng 問vấn 。 攪giảo 長trường/trưởng 河hà 為vi 酥tô 酪lạc 。 變biến 大đại 地địa 為vi 黃hoàng 金kim 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 臂tý 長trường/trưởng 衫sam 袖tụ 短đoản 。 問vấn 隨tùy 緣duyên 認nhận 果quả 如như 何hà 是thị 果quả 。 師sư 曰viết 。 雪tuyết 內nội 牡# 丹đan 華hoa 。 問vấn 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 爾nhĩ 得đắc 恁nhẫm 麼ma 不bất 識thức 痛thống 痒dương 。


京kinh 兆triệu 白bạch 雲vân 善thiện 藏tạng 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 深thâm 深thâm 處xứ 。 師sư 曰viết 。 矮ải 子tử 渡độ 深thâm 溪khê 。 問vấn 赤xích 脚cước 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 何hà 不bất 脫thoát 卻khước 。 問vấn 如như 何hà 是thị 法pháp 法pháp 不bất 生sanh 。 師sư 曰viết 。 萬vạn 水thủy 千thiên 山sơn 。


潭đàm 州châu 伏phục 龍long 山sơn 和hòa 尚thượng (# 第đệ 二nhị 世thế 住trụ )# 僧Tăng 問vấn 。 隨tùy 緣duyên 認nhận 得đắc 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 道đạo 興hưng 國quốc 門môn 樓lâu 高cao 多đa 少thiểu 。 問vấn 子tử 不bất 譚đàm 父phụ 德đức 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 低đê 聲thanh 低đê 聲thanh 。


陝# 府phủ 龍long 峻tuấn 山sơn 和hòa 尚thượng 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 龍long 峻tuấn 山sơn 。 師sư 曰viết 。 佛Phật 眼nhãn 看khán 不bất 見kiến 。 曰viết 如như 何hà 是thị 山sơn 中trung 人nhân 。 師sư 曰viết 。 作tác 麼ma 。 問vấn 如như 何hà 是thị 不bất 知tri 善thiện 惡ác 底để 人nhân 。 師sư 曰viết 。 千thiên 聖thánh 近cận 不bất 得đắc 。 曰viết 此thử 人nhân 還hoàn 知tri 有hữu 向hướng 上thượng 事sự 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 不bất 知tri 。 曰viết 。 為vi 什thập 麼ma 不bất 知tri 。 師sư 曰viết 。 不bất 識thức 善thiện 惡ác 。 說thuyết 什thập 麼ma 向hướng 上thượng 事sự 。 曰viết 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 見kiến 道đạo 犴ngan 𤞞# (# 上thượng 俄nga 寒hàn 切thiết 下hạ 音âm 欲dục )# 。 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 向hướng 上thượng 人nhân 。 師sư 曰viết 。 不bất 戴đái 容dung 。 問vấn 凡phàm 有hữu 展triển 拓thác 盡tận 落lạc 。 今kim 時thời 不bất 展triển 拓thác 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 展triển 不bất 展triển 。 曰viết 畢tất 竟cánh 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 拓thác 不bất 拓thác 。


潭đàm 州châu 伏phục 龍long 山sơn 和hòa 尚thượng (# 第đệ 三tam 世thế 住trụ )# 問vấn 行hành 盡tận 千thiên 山sơn 路lộ 。 玄huyền 機cơ 事sự 若nhược 何hà 。 師sư 曰viết 。 鳥điểu 道đạo 不bất 曾tằng 棲tê 。


前tiền 筠# 州châu 九cửu 峯phong 道đạo 虔kiền 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


新tân 羅la 清thanh 院viện 和hòa 尚thượng 。 問vấn 奔bôn 馬mã 爭tranh 毬cầu 誰thùy 是thị 得đắc 者giả 。 師sư 曰viết 。 誰thùy 是thị 不bất 得đắc 者giả 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 不bất 爭tranh 是thị 也dã 。 師sư 曰viết 。 直trực 得đắc 不bất 爭tranh 亦diệc 有hữu 過quá 在tại 。 曰viết 如như 何hà 免miễn 得đắc 此thử 過quá 。 師sư 曰viết 。 要yếu 且thả 不bất 曾tằng 失thất 。 曰viết 不bất 失thất 處xứ 如như 何hà 鍛đoán 鍊luyện 。 師sư 曰viết 。 兩lưỡng 手thủ 捧phủng 不bất 起khởi 。


洪hồng 州châu 泐# 潭đàm 寶bảo 峯phong 神thần 黨đảng 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 四tứ 威uy 儀nghi 中trung 。 如như 何hà 辨biện 主chủ 。 師sư 曰viết 。 正chánh 遇ngộ 寶bảo 峯phong 不bất 脫thoát 鞋hài 。 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 法Pháp 大đại 意ý 。 師sư 曰viết 。 虛hư 空không 駕giá 鐵thiết 船thuyền 嶽nhạc 頂đảnh 浪lãng 滔thao 天thiên 。


吉cát 州châu 南nam 源nguyên 山sơn 行hành 修tu 號hiệu 慧tuệ 觀quán 禪thiền 師sư 。 亦diệc 云vân 光quang 睦mục 和hòa 尚thượng 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 南nam 源nguyên 境cảnh 致trí 。 師sư 曰viết 。 幾kỷ 處xứ 峯phong 巒# 猿viên 鳥điểu 嘯khiếu 。 一nhất 帶đái 平bình 川xuyên 遊du 子tử 迷mê 。 問vấn 如như 何hà 是thị 南nam 源nguyên 深thâm 深thâm 處xứ 。 師sư 曰viết 。 眾chúng 人nhân 皆giai 見kiến 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 淺thiển 去khứ 也dã 。 師sư 曰viết 。 也dã 是thị 兩lưỡng 頭đầu 遙diêu 。


洪hồng 州châu 泐# 潭đàm 明minh 禪thiền 師sư 。 一nhất 日nhật 下hạ 到đáo 客khách 位vị 。 眾chúng 請thỉnh 師sư 歸quy 方phương 丈trượng 。 師sư 曰viết 。 道đạo 得đắc 即tức 去khứ 。


時thời 牟mâu 和hòa 尚thượng 對đối 曰viết 。 大đại 眾chúng 請thỉnh 師sư 。 乃nãi 上thượng 法pháp 堂đường 。 問vấn 非phi 思tư 量lượng 處xứ 。 識thức 情tình 難nan 測trắc 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 我ngã 不bất 欲dục 違vi 古cổ 人nhân 。 曰viết 不bất 違vi 古cổ 人nhân 意ý 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 也dã 合hợp 消tiêu 得đắc 禮lễ 三tam 拜bái 。 僧Tăng 問vấn 。 碓đối 擣đảo 磨ma 磨ma 不bất 得đắc 忘vong 卻khước 。 此thử 意ý 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 虎hổ 口khẩu 裏lý 活hoạt 雀tước 兒nhi 。 問vấn 如như 何hà 是thị 道đạo 者giả 。 師sư 曰viết 。 毛mao 毿tam 毿tam 。 曰viết 如như 何hà 是thị 道đạo 者giả 家gia 風phong 。 師sư 曰viết 。 佛Phật 殿điện 前tiền 逢phùng 尊tôn 者giả 。 問vấn 如như 何hà 是thị 和hòa 尚thượng 終chung 日nhật 事sự 。 師sư 曰viết 。 鉢bát 盂vu 裏lý 無vô 折chiết 筋cân 。 曰viết 如như 何hà 是thị 沙Sa 門Môn 終chung 日nhật 事sự 。 師sư 曰viết 。 轟oanh 轟oanh 不bất 借tá 萬vạn 人nhân 。


吉cát 州châu 秋thu 山sơn 和hòa 尚thượng 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 杉# 樹thụ 子tử 。


洪hồng 州châu 泐# 潭đàm 延diên 茂mậu 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 古cổ 佛Phật 心tâm 。 師sư 曰viết 。 終chung 不bất 道đạo 土thổ/độ 木mộc 瓦ngõa 礫lịch 是thị 。 問vấn 日nhật 落lạc 西tây 山sơn 去khứ 林lâm 中trung 事sự 若nhược 何hà 。 師sư 曰viết 。 庭đình 前tiền 紅hồng 華hoa 秀tú 室thất 內nội 不bất 知tri 春xuân 。


洪hồng 州châu 鳳phượng 棲tê 山sơn 同đồng 安an 院viện 常thường 察sát 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 鳳phượng 棲tê 家gia 風phong 。 師sư 曰viết 。 鳳phượng 棲tê 無vô 家gia 風phong 。 曰viết 既ký 是thị 鳳phượng 棲tê 為vi 什thập 麼ma 卻khước 無vô 家gia 風phong 。 師sư 曰viết 。 不bất 迎nghênh 賓tân 不bất 待đãi 客khách 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 四tứ 海hải 參tham 尋tầm 當đương 為vi 何hà 事sự 。 師sư 曰viết 。 盤bàn 飣đính 自tự 有hữu 旁bàng 人nhân 施thí 。 問vấn 如như 何hà 是thị 鳳phượng 棲tê 境cảnh 。 師sư 曰viết 。 千thiên 峯phong 連liên 嶽nhạc 秀tú 。 萬vạn 嶂# 不bất 知tri 春xuân 。 曰viết 如như 何hà 是thị 境cảnh 中trung 人nhân 。 師sư 曰viết 。 孤cô 巖nham 倚ỷ 石thạch 坐tọa 不bất 下hạ 白bạch 雲vân 心tâm 。


洪hồng 州châu 泐# 潭đàm 匡khuông 悟ngộ 禪thiền 師sư (# 第đệ 四tứ 世thế 住trụ )# 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 直trực 截tiệt 一nhất 路lộ 。 師sư 曰viết 。 恰kháp 好hảo/hiếu 消tiêu 息tức 。 曰viết 還hoàn 通thông 向hướng 上thượng 事sự 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 魚ngư 從tùng 下hạ 過quá 。 問vấn 如như 何hà 是thị 閉bế 門môn 造tạo 車xa 。 師sư 曰viết 。 活hoạt 計kế 一nhất 物vật 無vô 。 曰viết 如như 何hà 是thị 出xuất 門môn 合hợp 轍triệt 。 師sư 曰viết 。 坐tọa 地địa 進tiến 長trường/trưởng 安an 。 問vấn 香hương 煙yên 馥phức 郁uất 大đại 張trương 法pháp 筵diên 。 從tùng 上thượng 宗tông 乘thừa 如như 何hà 舉cử 唱xướng 。 師sư 曰viết 。 莫mạc 錯thác 舉cử 似tự 人nhân 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 總tổng 應ưng 如như 是thị 。 師sư 曰viết 。 還hoàn 是thị 沒một 交giao 涉thiệp 。 問vấn 六lục 葉diệp 芬phân 芳phương 師sư 傳truyền 何hà 葉diệp 。 師sư 曰viết 。 六lục 葉diệp 不bất 相tương 續tục 華hoa 開khai 果quả 不bất 成thành 。 曰viết 豈khởi 無vô 今kim 日nhật 事sự 。 師sư 曰viết 。 若nhược 是thị 今kim 日nhật 即tức 有hữu 。 曰viết 今kim 日nhật 事sự 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 葉diệp 葉diệp 連liên 枝chi 秀tú 華hoa 開khai 處xứ 處xứ 芳phương 。


吉cát 州châu 禾hòa 山sơn 無vô 殷ân 禪thiền 師sư 者giả 福phước 州châu 人nhân 也dã 。 姓tánh 吳ngô 氏thị 。 七thất 歲tuế 依y 雪tuyết 峯phong 真chân 覺giác 大đại 師sư 出xuất 家gia 。 年niên 滿mãn 受thọ 戒giới 遊du 方phương 抵để 筠# 陽dương 謁yết 九cửu 峯phong 。 峯phong 許hứa 入nhập 室thất 。 一nhất 日nhật 謂vị 之chi 曰viết 。 汝nhữ 遠viễn 遠viễn 而nhi 來lai 暉huy 暉huy (# 音âm 混hỗn )# 隨tùy 眾chúng 。 見kiến 何hà 境cảnh 界giới 而nhi 可khả 修tu 行hành 。 由do 何hà 徑kính 路lộ 而nhi 能năng 出xuất 離ly 。 師sư 對đối 曰viết 。 重trọng/trùng 昏hôn 廓khuếch 闢tịch 盲manh 者giả 自tự 盲manh 。 峯phong 初sơ 未vị 許hứa 。 師sư 於ư 是thị 發phát 明minh 厥quyết 旨chỉ 頓đốn 忘vong 知tri 見kiến 。 先tiên 受thọ 請thỉnh 止chỉ 吉cát 州châu 禾hòa 山sơn 大đại 智trí 院viện 。 學học 徒đồ 濟tế 濟tế 。 嘗thường 述thuật 垂thùy 誡giới 十thập 篇thiên 。 諸chư 方phương 歎thán 伏phục 咸hàm 謂vị 。 禾hòa 山sơn 可khả 以dĩ 為vi 叢tùng 林lâm 表biểu 則tắc 。


時thời 江giang 南nam 李# 氏thị 召triệu 而nhi 問vấn 曰viết 。 和hòa 尚thượng 何hà 處xứ 來lai 。 師sư 曰viết 。 禾hòa 山sơn 來lai 。 曰viết 山sơn 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 師sư 曰viết 。 人nhân 來lai 朝triêu 鳳phượng 闕khuyết 山sơn 嶽nhạc 不bất 曾tằng 移di 。 國quốc 主chủ 重trọng/trùng 之chi 命mạng 居cư 揚dương 州châu 祥tường 光quang 院viện 。 復phục 乞khất 入nhập 山sơn 以dĩ 翠thúy 巖nham 院viện 。 乃nãi 江giang 西tây 之chi 勝thắng 概khái 。 遂toại 棲tê 止chỉ 焉yên 。


時thời 上thượng 藍lam 院viện 復phục 虛hư 其kỳ 室thất 。 命mạng 師sư 來lai 往vãng 闡xiển 化hóa 。 號hiệu 澄trừng 源nguyên 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 學học 人nhân 乍sạ 入nhập 叢tùng 林lâm 乞khất 師sư 指chỉ 示thị 。 師sư 曰viết 。 於ư 汝nhữ 不bất 惜tích 。 問vấn 仰ngưỡng 山sơn 插sáp 鍬# 意ý 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 問vấn 我ngã 。 曰viết 玄huyền 沙sa 踏đạp 倒đảo 鍬# 意ý 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 我ngã 問vấn 汝nhữ 。 問vấn 未vị 辨biện 真chân 宗tông 如như 何hà 體thể 悉tất 。 師sư 曰viết 。 頭đầu 大đại 尾vĩ 尖tiêm 。 問vấn 咫# 尺xích 之chi 間gian 為vi 什thập 麼ma 不bất 覩đổ 師sư 顏nhan 。 師sư 曰viết 且thả 與dữ 闍xà 梨lê 道đạo 一nhất 半bán 。 曰viết 為vi 什thập 麼ma 不bất 全toàn 道đạo 。 師sư 曰viết 。 盡tận 法pháp 無vô 民dân 。 曰viết 不bất 怕phạ 無vô 民dân 請thỉnh 師sư 盡tận 法pháp 。 師sư 曰viết 。 為vi 知tri 己kỷ 喪táng 身thân 。 曰viết 為vi 什thập 麼ma 卻khước 喪táng 身thân 。 師sư 曰viết 。 好hảo/hiếu 心tâm 無vô 好hảo/hiếu 報báo 。 問vấn 尊tôn 者giả 撥bát 眉mi 擊kích 目mục 視thị 育dục 王vương 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 即tức 今kim 也dã 什thập 麼ma 。 曰viết 學học 人nhân 如như 何hà 領lãnh 會hội 。 師sư 曰viết 。 莫mạc 非phi 摩ma 利lợi 支chi 山sơn 。 問vấn 摩Ma 尼Ni 寶Bảo 殿Điện 。 有hữu 四tứ 角giác 一nhất 角giác 常thường 露lộ 。 如như 何hà 是thị 露lộ 底để 角giác 。 師sư 舉cử 手thủ 曰viết 。 汝nhữ 打đả 我ngã 卻khước 問vấn 。 汝nhữ 還hoàn 會hội 麼ma 。 曰viết 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 爭tranh 解giải 打đả 得đắc 我ngã 。 問vấn 如như 何hà 是thị 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 撲phác 破phá 著trước 。 問vấn 已dĩ 在tại 紅hồng 焰diễm 請thỉnh 師sư 烹phanh 鍊luyện 。 師sư 曰viết 。 槌chùy 下hạ 成thành 器khí 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 烹phanh 鍊luyện 去khứ 也dã 。 師sư 曰viết 。 池trì 州châu 和hòa 尚thượng 。 問vấn 四tứ 壁bích 打đả 禾hòa 中trung 行hành 剗sản 草thảo 。 和hòa 尚thượng 赴phó 阿a 那na 頭đầu 。 師sư 曰viết 。 什thập 麼ma 處xứ 不bất 赴phó 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 即tức 同đồng 於ư 眾chúng 去khứ 也dã 。 師sư 曰viết 。 小tiểu 師sư 弟đệ 子tử 。 師sư 建kiến 隆long 元nguyên 年niên 庚canh 申thân 二nhị 月nguyệt 示thị 有hữu 微vi 疾tật 。 三tam 月nguyệt 二nhị 日nhật 令linh 侍thị 者giả 啟khải 方phương 丈trượng 集tập 大đại 眾chúng 。 告cáo 辭từ 曰viết 。 後hậu 來lai 學học 者giả 未vị 識thức 禾hòa 山sơn 。 即tức 今kim 識thức 取thủ 珍trân 重trọng 。 先tiên 是thị 大đại 眾chúng 為vi 立lập 生sanh 藏tạng 本bổn 國quốc 。 諡thụy 法pháp 性tánh 禪thiền 師sư 。 塔tháp 曰viết 妙diệu 相tướng 。


洪hồng 州châu 泐# 潭đàm 牟mâu 和hòa 尚thượng 。 問vấn 如như 何hà 是thị 學học 人nhân 著trước 力lực 處xứ 。 師sư 曰viết 。 正chánh 是thị 著trước 力lực 。 問vấn 古cổ 人nhân 卷quyển 席tịch 意ý 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 珍trân 重trọng 。 便tiện 下hạ 堂đường 。


前tiền 台thai 州châu 涌dũng 泉tuyền 景cảnh 欣hân 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


台thai 州châu 六Lục 通Thông 院viện 紹thiệu 禪thiền 師sư 。 初sơ 參tham 涌dũng 泉tuyền 和hòa 尚thượng 入nhập 室thất 領lãnh 旨chỉ 。 一nhất 日nhật 燒thiêu 畬# 歸quy 院viện 。 泉tuyền 問vấn 。 去khứ 什thập 麼ma 處xứ 來lai 。 師sư 曰viết 。 燒thiêu 畬# 來lai 。 泉tuyền 曰viết 。 火hỏa 後hậu 事sự 作tác 麼ma 生sanh 。 紹thiệu 曰viết 。 鐵thiết 蛇xà 鑽toàn 不bất 入nhập 。 泉tuyền 許hứa 之chi 。 後hậu 居cư 六Lục 通Thông 院viện 玄huyền 侶lữ 依y 附phụ 。 僧Tăng 問vấn 。 不bất 出xuất 咽yết 喉hầu 唇thần 吻vẫn 事sự 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 待đãi 汝nhữ 一nhất 钁quắc 斸trục 斷đoạn 巾cân 子tử 山sơn 。 我ngã 亦diệc 不bất 向hướng 汝nhữ 道đạo 。 問vấn 南nam 山sơn 有hữu 一nhất 毒độc 龍long 如như 何hà 近cận 得đắc 。 師sư 曰viết 。 非phi 但đãn 闍xà 梨lê 千thiên 聖thánh 亦diệc 近cận 不bất 得đắc 。 人nhân 問vấn 。 承thừa 聞văn 南nam 方phương 有hữu 一nhất 劍kiếm 話thoại 。 如như 何hà 是thị 一nhất 劍kiếm 。 師sư 曰viết 。 不bất 當đương 鋒phong 。 曰viết 頭đầu 落lạc 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 我ngã 道đạo 不bất 當đương 鋒phong 有hữu 什thập 麼ma 頭đầu 。 其kỳ 人nhân 禮lễ 謝tạ 而nhi 去khứ 。 師sư 休hưu 夏hạ 入nhập 天thiên 台thai 山sơn 華hoa 頂đảnh 峯phong 晦hối 迹tích 。 莫mạc 知tri 所sở 終chung 。


前tiền 潭đàm 州châu 雲vân 蓋cái 山sơn 志chí 元nguyên 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


潭đàm 州châu 雲vân 蓋cái 山sơn 志chí 罕# 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 嶽nhạc 頂đảnh 浪lãng 滔thao 天thiên 。 師sư 曰viết 。 文Văn 殊Thù 正chánh 作tác 鬧náo 。 曰viết 正chánh 作tác 鬧náo 時thời 如như 何hà 。 曰viết 。 不bất 向hướng 機cơ 前tiền 展triển 大đại 悲bi 。


新tân 羅la 臥ngọa 龍long 和hòa 尚thượng 。 問vấn 如như 何hà 是thị 大đại 人nhân 相tương/tướng 。 師sư 曰viết 。 紫tử 羅la 帳trướng 裏lý 不bất 垂thùy 手thủ 。 曰viết 為vi 什thập 麼ma 不bất 垂thùy 手thủ 。 師sư 曰viết 。 不bất 尊tôn 貴quý 。 問vấn 十thập 二nhị 時thời 中trung 如như 何hà 用dụng 心tâm 。 師sư 曰viết 。 猢# 猻# 喫khiết 毛mao 蟲trùng 。


影ảnh 州châu 天thiên 台thai 和hòa 尚thượng (# 先tiên 住trụ 天thiên 台thai )# 問vấn 古cổ 佛Phật 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 。 師sư 曰viết 。 中trung 央ương 甲giáp 第đệ 高cao 歲tuế 歲tuế 出xuất 靈linh 苗miêu 。 問vấn 古cổ 鏡kính 未vị 磨ma 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 施thi 功công 。 曰viết 磨ma 後hậu 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 照chiếu 燭chúc 。


前tiền 潭đàm 州châu 谷cốc 山sơn 藏tạng 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


新tân 羅la 瑞thụy 巖nham 和hòa 尚thượng 。 問vấn 黑hắc 白bạch 兩lưỡng 亡vong 開khai 佛Phật 眼nhãn 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 恐khủng 爾nhĩ 守thủ 內nội 。 問vấn 如như 何hà 是thị 誕đản 生sanh 王vương 子tử 。 師sư 曰viết 。 深thâm 宮cung 引dẫn 不bất 出xuất 。


新tân 羅la 泊bạc 巖nham 和hòa 尚thượng 。 問vấn 如như 何hà 是thị 禪thiền 。 師sư 曰viết 。 古cổ 塚trủng 不bất 為vi 家gia 。 問vấn 如như 何hà 是thị 道đạo 。 師sư 曰viết 。 徒đồ 勞lao 車xa 馬mã 迹tích 。 問vấn 如như 何hà 是thị 教giáo 。 師sư 曰viết 。 貝bối 葉diệp 收thu 不bất 盡tận 。


新tân 羅la 大đại 嶺lĩnh 和hòa 尚thượng 。 僧Tăng 問vấn 。 只chỉ 到đáo 潼# 關quan 便tiện 卻khước 休hưu 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 只chỉ 是thị 途đồ 中trung 活hoạt 計kế 。 曰viết 其kỳ 中trung 活hoạt 計kế 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 體thể 即tức 得đắc 當đương 即tức 不bất 得đắc 。 曰viết 體thể 得đắc 為vi 什thập 麼ma 當đương 不bất 得đắc 。 師sư 曰viết 。 體thể 是thị 什thập 麼ma 人nhân 分phần/phân 上thượng 事sự 。 曰viết 其kỳ 中trung 事sự 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 作tác 尊tôn 貴quý 。


前tiền 潭đàm 州châu 中trung 雲vân 蓋cái 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự


潭đàm 州châu 雲vân 蓋cái 山sơn 景cảnh 和hòa 尚thượng 號hiệu 證chứng 覺giác 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 國quốc 土độ 晏# 清thanh 功công 歸quy 何hà 處xứ 。 師sư 曰viết 。 銀ngân 臺đài 門môn 下hạ 不bất 賀hạ 。 曰viết 轉chuyển 為vi 無vô 功công 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 王vương 家gia 事sự 可khả 然nhiên 。


景Cảnh 德Đức 傳Truyền 燈Đăng 錄Lục 卷quyển 第đệ 十thập 七thất
Cảnh Đức Truyền Đăng Lục ♦ Hết quyển 17


Phiên âm: 7/4/2016 ◊ Cập nhật: 7/4/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30