大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 三tam
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Sớ/sơ ♦ Quyển 3

唐đường 清thanh 涼lương 山sơn 大đại 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 沙Sa 門Môn 澄trừng 觀quán 撰soạn


第đệ 四tứ 教giáo 所sở 被bị 機cơ 者giả 。 夫phu 教giáo 因nhân 機cơ 顯hiển 離ly 機cơ 無vô 言ngôn 。 上thượng 說thuyết 義nghĩa 理lý 弘hoằng 深thâm 。 未vị 委ủy 被bị 何hà 根căn 器khí 。 若nhược 明minh 能năng 應ưng 者giả 十thập 身thân 圓viên 音âm 。 今kim 直trực 彰chương 所sở 被bị 。 通thông 有hữu 十thập 類loại 。 前tiền 五ngũ 揀giản 非phi 器khí 。 後hậu 五ngũ 彰chương 所sở 為vi 。 前tiền 中trung 一nhất 無vô 信tín 非phi 器khí 。 以dĩ 聞văn 生sanh 誹phỉ 謗báng 。 墮đọa 惡ác 道đạo 故cố 。 二nhị 違vi 真chân 非phi 器khí 。 依y 傍bàng 此thử 經Kinh 以dĩ 求cầu 名danh 利lợi 。 不bất 淨tịnh 說thuyết 法Pháp 。 集tập 邪tà 善thiện 故cố 。 下hạ 經Kinh 云vân 。 忘vong 失thất 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 修tu 諸chư 善thiện 根căn 。 是thị 為vi 魔ma 業nghiệp 。 三tam 乖quai 實thật 非phi 器khí 。 謂vị 如như 言ngôn 取thủ 文văn 超siêu 情tình 至chí 理lý 不bất 入nhập 心tâm 故cố 。 論luận 云vân 。 隨tùy 聲thanh 取thủ 義nghĩa 有hữu 五ngũ 過quá 失thất 。 上thượng 三tam 皆giai 是thị 凡phàm 愚ngu 。 故cố 下hạ 文văn 云vân 。 此thử 經Kinh 不bất 入nhập 餘dư 眾chúng 生sanh 手thủ 。 四tứ 陜# 劣liệt 非phi 器khí 。 謂vị 一nhất 切thiết 二Nhị 乘Thừa 。 出xuất 現hiện 品phẩm 云vân 。 一nhất 切thiết 二Nhị 乘Thừa 不bất 聞văn 此thử 經Kinh 。 何hà 況huống 受thọ 持trì 。 故cố 雖tuy 在tại 座tòa 如như 聾lung 如như 瞽# 。 五ngũ 守thủ 權quyền 非phi 器khí 。 謂vị 三tam 乘thừa 共cộng 教giáo 諸chư 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 隨tùy 宗tông 所sở 修tu 行hành 布bố 行hành 位vị 。 不bất 信tín 圓viên 融dung 具cụ 德đức 之chi 法pháp 故cố 。 下hạ 經Kinh 云vân 。 設thiết 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 無vô 量lượng 億ức 那na 由do 他tha 。 劫kiếp 行hành 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 不bất 聞văn 此thử 經Kinh 。 或hoặc 時thời 聞văn 已dĩ 。 不bất 信tín 不bất 解giải 。 不bất 順thuận 不bất 入nhập 。 不bất 得đắc 名danh 為vi 。 真chân 實thật 菩Bồ 薩Tát 故cố 。 後hậu 五ngũ 顯hiển 所sở 為vi 中trung 一nhất 正chánh 為vi 。 謂vị 是thị 一Nhất 乘Thừa 圓viên 機cơ 故cố 。 出xuất 現hiện 品phẩm 云vân 。 此thử 經Kinh 不bất 為vì 餘dư 眾chúng 生sanh 說thuyết 。 即tức 通thông 指chỉ 前tiền 五ngũ 。 唯duy 為vi 乘thừa 不bất 思tư 議nghị 乘thừa 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 。 即tức 正chánh 為vi 之chi 機cơ 。 謂vị 一nhất 運vận 一nhất 切thiết 運vận 。 圓viên 融dung 行hành 位vị 即tức 深thâm 不bất 思tư 議nghị 。 又hựu 能năng 遍biến 達đạt 諸chư 教giáo 。 即tức 廣quảng 不bất 思tư 議nghị 故cố 。 文văn 云vân 。 非phi 餘dư 境cảnh 界giới 之chi 所sở 知tri 。 普phổ 賢hiền 行hành 人nhân 方phương 得đắc 入nhập 等đẳng 。 二nhị 兼kiêm 為vi 。 謂vị 即tức 時thời 雖tuy 未vị 悟ngộ 入nhập 。 而nhi 能năng 信tín 向hướng 成thành 種chủng 。 如như 出xuất 現hiện 品phẩm 食thực 金kim 剛cang 喻dụ 故cố 。 地địa 獄ngục 天thiên 子tử 十Thập 地Địa 頓đốn 超siêu 。 大đại 海hải 劫kiếp 火hỏa 不bất 能năng 為vi 障chướng 。 約ước 未vị 悟ngộ 入nhập 故cố 名danh 為vi 兼kiêm 。 三tam 引dẫn 為vi 。 即tức 前tiền 權quyền 教giáo 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 受thọ 圓viên 融dung 之chi 法pháp 故cố 。 十Thập 地Địa 之chi 中trung 寄ký 位vị 顯hiển 勝thắng 。 借tá 其kỳ 三tam 乘thừa 行hành 布bố 之chi 名danh 。 彼bỉ 謂vị 同đồng 於ư 我ngã 法pháp 。 後hậu 因nhân 熏huân 習tập 方phương 信tín 入nhập 圓viên 融dung 。 以dĩ 離ly 此thử 普phổ 法pháp 無vô 所sở 歸quy 故cố 。 權quyền 教giáo 極cực 果quả 無vô 實thật 事sự 故cố 。 四tứ 者giả 權quyền 為vi 。 即tức 是thị 二Nhị 乘Thừa 。 謂vị 既ký 不bất 聞văn 。 況huống 於ư 受thọ 持trì 。 故cố 諸chư 菩Bồ 薩Tát 權quyền 示thị 聲Thanh 聞Văn 。 或hoặc 在tại 法Pháp 會hội 。 而nhi 聾lung 盲manh 彰chương 其kỳ 絕tuyệt 分phần/phân 。 或hoặc 示thị 在tại 道đạo 而nhi 啟khải 悟ngộ 知tri 可khả 迴hồi 心tâm 。 五ngũ 遠viễn 為vi 謂vị 諸chư 凡phàm 夫phu 。 外ngoại 道đạo 闡xiển 提đề 。 悉tất 有hữu 佛Phật 性tánh 。 今kim 雖tuy 不bất 信tín 後hậu 必tất 當đương 入nhập 故cố 。 出xuất 現hiện 品phẩm 云vân 。 如Như 來Lai 智trí 慧tuệ 。 大đại 藥dược 王vương 樹thụ 。 唯duy 除trừ 二nhị 處xứ 。 不bất 能năng 為vi 作tác 生sanh 長trưởng 利lợi 益ích 。 所sở 謂vị 二Nhị 乘Thừa 墮đọa 無vô 為vi 坑khanh 。 及cập 壞hoại 善thiện 根căn 。 非phi 器khí 眾chúng 生sanh 溺nịch 大đại 邪tà 見kiến 貪tham 愛ái 之chi 水thủy 。 然nhiên 亦diệc 於ư 彼bỉ 曾tằng 無vô 厭yếm 捨xả 。 前tiền 三tam 非phi 器khí 。 是thị 溺nịch 邪tà 見kiến 。 第đệ 四tứ 非phi 器khí 。 是thị 墮đọa 深thâm 坑khanh 故cố 皆giai 揀giản 之chi 。 今kim 四tứ 及cập 五ngũ 明minh 佛Phật 無vô 厭yếm 捨xả 故cố 。 示thị 而nhi 誘dụ 之chi 熏huân 其kỳ 成thành 種chủng 。 又hựu 彼bỉ 品phẩm 中trung 。 明minh 不bất 信tín 毀hủy 謗báng 。 亦diệc 種chúng 善thiện 根căn 。 謂vị 謗báng 雖tuy 墮đọa 惡ác 道đạo 。 由do 聞văn 歷lịch 耳nhĩ 終chung 醒tỉnh 悟ngộ 故cố 。 又hựu 云vân 。 如như 日nhật 亦diệc 與dữ 生sanh 盲manh 。 作tác 利lợi 益ích 故cố 。 又hựu 如như 大đại 海hải 。 潛tiềm 流lưu 喻dụ 中trung 明minh 。 無vô 不bất 具cụ 有hữu 如Như 來Lai 智trí 慧tuệ 故cố 。 又hựu 破phá 塵trần 出xuất 經Kinh 卷quyển 喻dụ 中trung 。 若nhược 除trừ 妄vọng 想tưởng 皆giai 見kiến 佛Phật 智trí 故cố 。 此thử 皆giai 明minh 有hữu 自tự 性tánh 住trụ 性tánh 。 即tức 是thị 所sở 為vi 。 況huống 法pháp 性tánh 圓viên 融dung 感cảm 應ứng 交giao 徹triệt 。 無vô 有hữu 一nhất 法pháp 。 而nhi 非phi 所sở 被bị 。 第đệ 五ngũ 教giáo 體thể 淺thiển 深thâm 者giả 。 無vô 盡tận 教giáo 海hải 體thể 性tánh 難nan 思tư 。 從tùng 淺thiển 至chí 深thâm 略lược 明minh 十thập 體thể 。 一nhất 音âm 聲thanh 言ngôn 語ngữ 體thể 。 二nhị 名danh 句cú 文văn 身thân 體thể 。 三tam 通thông 取thủ 四tứ 法pháp 體thể 。 上thượng 三tam 皆giai 能năng 詮thuyên 體thể 。 四tứ 通thông 攝nhiếp 所sở 詮thuyên 體thể 。 五ngũ 諸chư 法pháp 顯hiển 義nghĩa 體thể 。 六lục 攝nhiếp 境cảnh 唯duy 心tâm 體thể 。 七thất 會hội 緣duyên 入nhập 實thật 體thể 。 八bát 理lý 事sự 無vô 礙ngại 體thể 。 九cửu 事sự 事sự 無vô 礙ngại 體thể 。 十thập 海hải 印ấn 炳bỉnh 現hiện 體thể 。 十thập 中trung 前tiền 五ngũ 唯duy 體thể 。 後hậu 五ngũ 亦diệc 體thể 亦diệc 性tánh 。 又hựu 前tiền 四tứ 通thông 小tiểu 。 後hậu 六lục 唯duy 大đại 。 前tiền 七thất 通thông 三tam 乘thừa 。 後hậu 三tam 唯duy 一Nhất 乘Thừa 。 前tiền 八bát 約ước 同đồng 教giáo 。 後hậu 二nhị 唯duy 別biệt 教giáo 。 就tựu 前tiền 三tam 中trung 。 大đại 小Tiểu 乘Thừa 中trung 通thông 用dụng 四tứ 法pháp 。 一nhất 聲thanh 。 二nhị 名danh 。 三tam 句cú 。 四tứ 文văn 。 取thủ 捨xả 不bất 同đồng 。 各các 有hữu 三tam 說thuyết 。 小Tiểu 乘Thừa 三tam 者giả 。 婆bà 沙sa 一nhất 百bách 二nhị 十thập 六lục 云vân 。 如như 是thị 佛Phật 教giáo 以dĩ 何hà 為vi 體thể 。 一nhất 云vân 。 應ưng 作tác 是thị 說thuyết 。 語ngữ 業nghiệp 為vi 體thể 。 謂vị 佛Phật 語ngữ 言ngôn 。 唱xướng 辭từ 評bình 論luận 。 語ngữ 音âm 。 語ngữ 路lộ 。 語ngữ 業nghiệp 。 語ngữ 表biểu 是thị 。 謂vị 佛Phật 教giáo 。 其kỳ 名danh 句cú 文văn 。 但đãn 顯hiển 佛Phật 教giáo 作tác 用dụng 。 不bất 欲dục 開khai 示thị 佛Phật 教giáo 自tự 體thể 。 發phát 智trí 論luận 中trung 亦diệc 同đồng 此thử 說thuyết 。 二nhị 云vân 。 名danh 等đẳng 為vi 體thể 。 謂vị 名danh 身thân 句cú 身thân 文văn 身thân 。 次thứ 第đệ 行hàng 列liệt 。 次thứ 第đệ 安an 布bố 。 次thứ 第đệ 連liên 合hợp 故cố 。 聲thanh 但đãn 依y 於ư 展triển 轉chuyển 因nhân 故cố 。 謂vị 語ngữ 起khởi 名danh 。 名danh 能năng 顯hiển 義nghĩa 。 評bình 家gia 意ý 取thủ 語ngữ 業nghiệp 為vi 體thể 。 雜tạp 心tâm 論luận 同đồng 俱câu 舍xá 。 俱câu 舍xá 論luận 云vân 。 牟Mâu 尼Ni 說thuyết 法Pháp 蘊uẩn 數số 有hữu 八bát 十thập 千thiên 。 彼bỉ 體thể 語ngữ 或hoặc 名danh 。 此thử 色sắc 行hành 蘊uẩn 攝nhiếp 。 謂vị 若nhược 語ngữ 為vi 教giáo 體thể 即tức 色sắc 蘊uẩn 攝nhiếp 。 名danh 為vi 教giáo 體thể 。 即tức 行hành 蘊uẩn 攝nhiếp 。 此thử 乃nãi 雙song 存tồn 前tiền 二nhị 。 情tình 無vô 去khứ 取thủ 。 故cố 致trí 或hoặc 言ngôn 。 正chánh 理lý 論luận 中trung 意ý 符phù 名danh 等đẳng 故cố 。 彼bỉ 第đệ 三tam 釋thích 前tiền 頌tụng 竟cánh 。 又hựu 云vân 。 詮thuyên 義nghĩa 如như 實thật 故cố 名danh 佛Phật 教giáo 。 名danh 能năng 詮thuyên 義nghĩa 故cố 教giáo 是thị 名danh 。 由do 是thị 佛Phật 教giáo 定định 名danh 為vi 體thể 。 舉cử 名danh 為vi 首thủ 。 以dĩ 攝nhiếp 句cú 文văn 。 顯hiển 宗tông 第đệ 三tam 亦diệc 同đồng 此thử 說thuyết 。 三tam 者giả 然nhiên 俱câu 舍xá 意ý 。 情tình 無vô 去khứ 取thủ 。 若nhược 取thủ 其kỳ 雙song 存tồn 。 即tức 合hợp 四tứ 法pháp 以dĩ 為vi 教giáo 體thể 。 若nhược 經kinh 部bộ 意ý 亦diệc 唯duy 取thủ 聲thanh 。 故cố 正chánh 理lý 十thập 四tứ 破phá 彼bỉ 師sư 云vân 。 汝nhữ 不bất 應ưng 立lập 。 名danh 句cú 文văn 身thân 。 即tức 聲thanh 為vi 體thể 。 大Đại 乘Thừa 有hữu 三tam 。 大đại 意ý 同đồng 前tiền 。 一nhất 云vân 。 攝nhiếp 假giả 從tùng 實thật 以dĩ 聲thanh 為vi 體thể 。 離ly 聲thanh 無vô 別biệt 名danh 句cú 等đẳng 故cố 。 深thâm 密mật 第đệ 五ngũ 云vân 。 如Như 來Lai 言ngôn 音âm 。 略lược 有hữu 三tam 種chủng 。 一nhất 契Khế 經Kinh 等đẳng 。 既ký 云vân 言ngôn 音âm 有hữu 三tam 。 明minh 以dĩ 聲thanh 為vi 教giáo 體thể 。 雜tạp 集tập 論luận 云vân 。 成thành 所sở 引dẫn 聲thanh 謂vị 諸chư 聖thánh 所sở 說thuyết 。 二nhị 云vân 以dĩ 體thể 從tùng 用dụng 名danh 等đẳng 為vi 體thể 。 能năng 詮thuyên 諸chư 法pháp 自tự 性tánh 差sai 別biệt 。 二nhị 所sở 依y 故cố 。 故cố 無vô 性tánh 論luận 破phá 經kinh 部bộ 云vân 。 諸chư 契Khế 經Kinh 句cú 語ngữ 為vi 自tự 性tánh 。 不bất 應ưng 理lý 故cố 。 成thành 唯duy 識thức 第đệ 二nhị 。 亦diệc 破phá 彼bỉ 云vân 。 若nhược 名danh 句cú 文văn 不bất 異dị 聲thanh 者giả 。 法pháp 辭từ 無vô 礙ngại 境cảnh 應ưng 無vô 別biệt 。 唯duy 識thức 云vân 。 此thử 三tam 離ly 聲thanh 雖tuy 無vô 別biệt 體thể 。 而nhi 假giả 實thật 異dị 。 亦diệc 不bất 即tức 聲thanh 。 三tam 云vân 。 聲thanh 名danh 句cú 文văn 。 合hợp 為vi 其kỳ 體thể 。 由do 前tiền 二nhị 說thuyết 皆giai 有hữu 理lý 教giáo 。 為vi 定định 量lượng 故cố 。 深thâm 密mật 第đệ 四tứ 云vân 。 不bất 可khả 捨xả 於ư 。 言ngôn 說thuyết 文văn 字tự 。 而nhi 能năng 宣tuyên 說thuyết 故cố 。 淨tịnh 名danh 云vân 。 有hữu 以dĩ 音âm 聲thanh 。 言ngôn 語ngữ 文văn 字tự 。 而nhi 作tác 佛Phật 事sự 故cố 。 十Thập 地Địa 論luận 云vân 。 說thuyết 者giả 以dĩ 二nhị 事sự 說thuyết 。 聽thính 者giả 以dĩ 二nhị 事sự 聞văn 。 謂vị 善thiện 聲thanh 善thiện 字tự 故cố 。 以dĩ 余dư 之chi 意ý 亦diệc 應ưng 雙song 取thủ 。 若nhược 就tựu 前tiền 二nhị 有hữu 去khứ 取thủ 者giả 。 寧ninh 依y 名danh 等đẳng 。 良lương 以dĩ 音âm 聲thanh 一nhất 種chủng 。 正chánh 就tựu 佛Phật 說thuyết 容dung 為vi 教giáo 體thể 。 流lưu 傳truyền 後hậu 代đại 書thư 之chi 竹trúc 帛bạch 。 曾tằng 何hà 有hữu 聲thanh 。 豈khởi 無vô 教giáo 體thể 。 書thư 雖tuy 是thị 色sắc 亦diệc 與dữ 名danh 等đẳng 。 為vi 所sở 依y 故cố 。 亦diệc 色sắc 蘊uẩn 攝nhiếp 。 前tiền 淨tịnh 名danh 十Thập 地Địa 通thông 取thủ 四tứ 者giả 。 但đãn 言ngôn 所sở 用dụng 非phi 正chánh 顯hiển 體thể 。 仁nhân 王vương 云vân 。 是thị 名danh 句cú 味vị 諸chư 佛Phật 所sở 說thuyết 故cố 。 然nhiên 大đại 小tiểu 諸chư 宗tông 。 雖tuy 通thông 用dụng 四tứ 法pháp 而nhi 理lý 不bất 同đồng 。 謂vị 薩tát 婆bà 多đa 宗tông 四tứ 法pháp 皆giai 有hữu 實thật 體thể 。 經kinh 部bộ 聲thanh 有hữu 實thật 體thể 。 名danh 等đẳng 是thị 假giả 。 若nhược 大Đại 乘Thừa 中trung 。 或hoặc 有hữu 四tứ 皆giai 非phi 實thật 。 或hoặc 有hữu 四tứ 皆giai 如như 空không 。 俱câu 不bất 立lập 故cố 。 淨tịnh 名danh 云vân 。 文văn 字tự 性tánh 離ly 。 無vô 有hữu 文văn 字tự 。 是thị 則tắc 解giải 脫thoát 。 十Thập 地Địa 論luận 釋thích 空không 中trung 風phong 相tương/tướng 等đẳng 云vân 。 風phong 喻dụ 音âm 聲thanh 。 畫họa 喻dụ 名danh 字tự 。 皆giai 不bất 可khả 取thủ 。 佛Phật 藏tạng 經Kinh 云vân 。 諸chư 法pháp 如như 毫hào 釐li 不bất 空không 者giả 。 則tắc 諸chư 佛Phật 不bất 出xuất 世thế 。 又hựu 下hạ 云vân 諸chư 法pháp 畢tất 竟cánh 空không 。 無vô 有hữu 毫hào 末mạt 相tướng 。 有hữu 說thuyết 四tứ 皆giai 事sự 理lý 無vô 礙ngại 。 或hoặc 說thuyết 四tứ 皆giai 圓viên 融dung 故cố 。 宗tông 不bất 同đồng 也dã 。 第đệ 四tứ 通thông 攝nhiếp 所sở 詮thuyên 體thể 者giả 。 瑜du 伽già 八bát 十thập 一nhất 云vân 。 謂vị 契Khế 經Kinh 體thể 略lược 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 文văn 。 二nhị 義nghĩa 。 文văn 是thị 所sở 依y 。 義nghĩa 是thị 能năng 依y 。 如như 是thị 二nhị 種chủng 。 總tổng 名danh 一nhất 切thiết 所sở 知tri 境cảnh 界giới 。 即tức 依y 於ư 六lục 文văn 顯hiển 於ư 十thập 義nghĩa 。 此thử 明minh 教giáo 義nghĩa 相tương/tướng 成thành 。 若nhược 不bất 詮thuyên 義nghĩa 教giáo 文văn 何hà 用dụng 。 故cố 通thông 取thủ 所sở 詮thuyên 成thành 契Khế 經Kinh 體thể 。 又hựu 十thập 住trụ 品phẩm 云vân 。 文văn 隨tùy 於ư 義nghĩa 義nghĩa 隨tùy 於ư 文văn 。 文văn 義nghĩa 相tương 隨tùy 理lý 無vô 舛suyễn 謬mậu 。 方phương 為vi 真chân 教giáo 。 又hựu 瑜du 伽già 云vân 。 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 是thị 能năng 說thuyết 者giả 。 語ngữ 是thị 能năng 說thuyết 相tương/tướng 。 名danh 句cú 文văn 身thân 。 是thị 所sở 說thuyết 相tương/tướng 。 故cố 皆giai 通thông 取thủ 。 不bất 同đồng 前tiền 義nghĩa 剋khắc 取thủ 所sở 說thuyết 。 第đệ 五ngũ 諸chư 法pháp 顯hiển 義nghĩa 體thể 者giả 。 謂vị 但đãn 能năng 顯hiển 義nghĩa 理lý 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 皆giai 為vi 教giáo 體thể 。 淨tịnh 名danh 第đệ 三tam 云vân 。 有hữu 以dĩ 光quang 明minh 。 而nhi 作tác 佛Phật 事sự 。 有hữu 以dĩ 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 而nhi 作tác 佛Phật 事sự 。 有hữu 以dĩ 佛Phật 所sở 化hóa 人nhân 。 而nhi 作tác 佛Phật 事sự 。 有hữu 以dĩ 佛Phật 菩Bồ 提Đề 。 樹thụ 衣y 服phục 臥ngọa 具cụ 。 乃nãi 至chí 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 諸chư 煩phiền 惱não 門môn 。 眾chúng 生sanh 為vi 之chi 疲bì 勞lao 。 諸chư 佛Phật 即tức 以dĩ 此thử 法pháp 。 而nhi 作tác 佛Phật 事sự 。 又hựu 十thập 卷quyển 楞lăng 伽già 第đệ 四tứ 云vân 。 大đại 慧tuệ 非phi 一nhất 切thiết 佛Phật 土độ 。 言ngôn 語ngữ 說thuyết 法Pháp 故cố 。 有hữu 佛Phật 國quốc 土độ 。 直trực 視thị 不bất 瞬thuấn 。 口khẩu 無vô 言ngôn 說thuyết 。 名danh 為vi 說thuyết 法Pháp 。 乃nãi 至chí 云vân 。 有hữu 佛Phật 國quốc 土độ 。 動động 身thân 名danh 說thuyết 。 又hựu 香hương 積tích 世thế 界giới 餐xan 香hương 飯phạn 而nhi 三tam 昧muội 顯hiển 。 極cực 樂lạc 佛Phật 國quốc 。 聽thính 風phong 柯kha 而nhi 正chánh 念niệm 成thành 。 絲ti 竹trúc 可khả 以dĩ 傳truyền 心tâm 。 目mục 擊kích 以dĩ 之chi 存tồn 道đạo 。 既ký 語ngữ 默mặc 視thị 瞬thuấn 皆giai 說thuyết 。 則tắc 見kiến 聞văn 覺giác 知tri 盡tận 聽thính 。 苟cẩu 能năng 得đắc 法Pháp 契khế 神thần 。 何hà 必tất 要yếu 因nhân 言ngôn 說thuyết 。 況huống 華hoa 嚴nghiêm 性tánh 海hải 雲vân 臺đài 寶bảo 網võng 。 同đồng 演diễn 妙diệu 音âm 。 毛mao 孔khổng 光quang 明minh 。 皆giai 能năng 說thuyết 法Pháp 。 華hoa 香hương 雲vân 樹thụ 即tức 法Pháp 界Giới 之chi 法Pháp 門môn 。 剎sát 土độ 眾chúng 生sanh 本bổn 十thập 身thân 之chi 正chánh 體thể 。 于vu 何hà 非phi 教giáo 耶da 。 下hạ 云vân 剎sát 說thuyết 眾chúng 生sanh 說thuyết 。 三tam 世thế 一nhất 切thiết 說thuyết 。 又hựu 云vân 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 諸chư 境cảnh 界giới 。 皆giai 悉tất 能năng 令linh 。 轉chuyển 法Pháp 輪luân 等đẳng 。 其kỳ 文văn 非phi 一nhất 。 第đệ 六lục 攝nhiếp 境cảnh 唯duy 心tâm 體thể 者giả 。 總tổng 收thu 前tiền 五ngũ 並tịnh 不bất 離ly 識thức 。 唯duy 識thức 等đẳng 云vân 。 一nhất 切thiết 所sở 有hữu 。 唯duy 心tâm 現hiện 故cố 。 起khởi 信tín 亦diệc 云vân 。 依y 一nhất 心tâm 法pháp 有hữu 二nhị 種chủng 門môn 。 一nhất 心tâm 真Chân 如Như 門môn 。 二nhị 心tâm 生sanh 滅diệt 門môn 。 然nhiên 此thử 二nhị 門môn 。 皆giai 各các 總tổng 攝nhiếp 一nhất 切thiết 法pháp 。 以dĩ 此thử 二nhị 門môn 。 不bất 相tương 離ly 故cố 。 梵Phạm 行hạnh 品phẩm 云vân 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 即tức 心tâm 自tự 性tánh 故cố 。 唯duy 心tâm 現hiện 。 然nhiên 有hữu 二nhị 門môn 。 一nhất 本bổn 影ảnh 相tương 對đối 。 二nhị 說thuyết 聽thính 全toàn 收thu 。 前tiền 中trung 通thông 就tựu 諸chư 教giáo 以dĩ 成thành 四tứ 句cú 。 一nhất 唯duy 本bổn 無vô 影ảnh 。 謂vị 即tức 小Tiểu 乘Thừa 不bất 知tri 唯duy 識thức 故cố 。 二nhị 亦diệc 本bổn 亦diệc 影ảnh 。 謂vị 大Đại 乘Thừa 初sơ 教giáo 。 謂vị 佛Phật 自tự 宣tuyên 說thuyết 。 若nhược 文văn 若nhược 義nghĩa 。 皆giai 是thị 如Như 來Lai 。 妙Diệu 觀Quán 察Sát 智Trí 。 相tương 應ứng 淨tịnh 識thức 之chi 所sở 顯hiển 現hiện 。 名danh 本bổn 質chất 教giáo 故cố 。 佛Phật 地địa 論luận 第đệ 一nhất 云vân 。 有hữu 義nghĩa 。 聞văn 者giả 善thiện 根căn 本bổn 願nguyện 增tăng 上thượng 緣duyên 力lực 。 如Như 來Lai 識thức 上thượng 文văn 義nghĩa 相tương 生sanh 。 此thử 文văn 義nghĩa 相tương/tướng 。 是thị 佛Phật 利lợi 他tha 。 善thiện 根căn 所sở 起khởi 。 名danh 為vi 佛Phật 說thuyết 。 若nhược 聞văn 者giả 識thức 上thượng 所sở 變biến 文văn 義nghĩa 。 名danh 為vi 影ảnh 像tượng 。 佛Phật 地địa 論luận 云vân 。 如Như 來Lai 慈từ 悲bi 。 本bổn 願nguyện 增tăng 上thượng 緣duyên 力lực 。 聞văn 者giả 識thức 上thượng 文văn 義nghĩa 相tương 生sanh 。 此thử 文văn 義nghĩa 相tương/tướng 。 雖tuy 親thân 依y 自tự 善thiện 根căn 力lực 起khởi 。 而nhi 就tựu 強cường/cưỡng 緣duyên 名danh 為vi 佛Phật 說thuyết 故cố 。 二nhị 十thập 唯duy 識thức 論luận 云vân 。 展triển 轉chuyển 增tăng 上thượng 力lực 二nhị 識thức 成thành 決quyết 定định 。 護hộ 法Pháp 論luận 師sư 等đẳng 。 皆giai 立lập 此thử 義nghĩa 。 然nhiên 云vân 文văn 義nghĩa 相tương 生sanh 。 復phục 說thuyết 五ngũ 心tâm 集tập 現hiện 。 謂vị 如như 說thuyết 諸chư 行hành 無vô 常thường 。 即tức 有hữu 四tứ 聲thanh 四tứ 字tự 四tứ 名danh 。 一nhất 句cú 及cập 所sở 詮thuyên 義nghĩa 。 此thử 十thập 四tứ 相tương/tướng 。 於ư 聞văn 者giả 識thức 上thượng 聚tụ 集tập 顯hiển 現hiện 。 然nhiên 西tây 方phương 多đa 釋thích 。 今kim 略lược 舉cử 其kỳ 一nhất 。 謂vị 如như 說thuyết 諸chư 字tự 。 有hữu 率suất 爾nhĩ 尋tầm 求cầu 二nhị 心tâm 。 然nhiên 未vị 定định 知tri 諸chư 字tự 所sở 屬thuộc 。 無vô 決quyết 定định 心tâm 。 次thứ 說thuyết 行hành 字tự 。 由do 先tiên 熏huân 習tập 連liên 帶đái 解giải 生sanh 。 有hữu 三tam 心tâm 起khởi 。 謂vị 率suất 爾nhĩ 尋tầm 求cầu 決quyết 定định 。 以dĩ 決quyết 定định 知tri 諸chư 字tự 所sở 屬thuộc 一nhất 切thiết 行hành 故cố 。 聞văn 諸chư 行hành 字tự 。 雖tuy 知tri 自tự 性tánh 然nhiên 未vị 知tri 義nghĩa 。 為vi 令linh 知tri 義nghĩa 復phục 說thuyết 無vô 字tự 。 但đãn 有hữu 二nhị 心tâm 。 謂vị 率suất 爾nhĩ 尋tầm 求cầu 。 未vị 有hữu 決quyết 定định 。 以dĩ 未vị 定định 知tri 無vô 字tự 所sở 屬thuộc 。 後hậu 說thuyết 常thường 字tự 。 由do 前tiền 字tự 力lực 展triển 轉chuyển 熏huân 習tập 。 連liên 後hậu 字tự 生sanh 具cụ 起khởi 五ngũ 心tâm 。 謂vị 率suất 爾nhĩ 尋tầm 求cầu 決quyết 定định 染nhiễm 淨tịnh 等đẳng 流lưu 。 於ư 最tối 後hậu 時thời 。 四tứ 字tự 周chu 圓viên 方phương 能năng 解giải 義nghĩa 。 總tổng 十thập 二nhị 心tâm 。 初sơ 二nhị 。 次thứ 三tam 。 次thứ 二nhị 。 後hậu 五ngũ 。 故cố 有hữu 十thập 四tứ 相tương/tướng 。 義nghĩa 如như 前tiền 說thuyết 。 餘dư 如như 別biệt 章chương 。 三tam 唯duy 影ảnh 無vô 本bổn 。 謂vị 大Đại 乘Thừa 實thật 教giáo 。 離ly 眾chúng 生sanh 心tâm 佛Phật 果Quả 無vô 有hữu 色sắc 聲thanh 功công 德đức 。 唯duy 有hữu 如như 如như 及cập 如như 如như 智trí 。 獨độc 存tồn 。 大đại 悲bi 大đại 智trí 為vi 增tăng 上thượng 緣duyên 。 令linh 彼bỉ 所sở 化hóa 根căn 熟thục 。 眾chúng 生sanh 心tâm 中trung 。 現hiện 佛Phật 色sắc 聲thanh 說thuyết 法Pháp 。 是thị 故cố 聖thánh 教giáo 。 唯duy 是thị 眾chúng 生sanh 心tâm 中trung 影ảnh 像tượng 。 夜dạ 摩ma 偈kệ 云vân 。 諸chư 佛Phật 無vô 有hữu 法pháp 。 佛Phật 於ư 何hà 有hữu 說thuyết 。 但đãn 隨tùy 其kỳ 自tự 心tâm 。 謂vị 說thuyết 如như 是thị 法Pháp 。 龍long 軍quân 堅kiên 慧tuệ 諸chư 論luận 師sư 等đẳng 。 並tịnh 立lập 此thử 義nghĩa 。 四tứ 非phi 本bổn 非phi 影ảnh 。 如như 頓đốn 教giáo 說thuyết 。 非phi 直trực 心tâm 外ngoại 無vô 佛Phật 色sắc 聲thanh 。 眾chúng 生sanh 心tâm 內nội 影ảnh 像tượng 亦diệc 空không 。 性tánh 本bổn 離ly 故cố 。 亡vong 言ngôn 絕tuyệt 慮lự 即tức 無vô 教giáo 之chi 教giáo 耳nhĩ 。 須Tu 彌Di 偈kệ 云vân 。 法pháp 性tánh 本bổn 空không 寂tịch 。 無vô 取thủ 亦diệc 無vô 見kiến 。 性tánh 空không 即tức 是thị 佛Phật 不bất 可khả 得đắc 思tư 量lượng 。 淨tịnh 名danh 云vân 。 其kỳ 說thuyết 法Pháp 者giả 。 無vô 說thuyết 無vô 示thị 。 其kỳ 聽thính 法Pháp 者giả 。 無vô 聞văn 無vô 得đắc 。 龍long 樹thụ 等đẳng 宗tông 多đa 立lập 此thử 義nghĩa 。 此thử 前tiền 四tứ 說thuyết 總tổng 合hợp 為vi 一nhất 。 圓viên 融dung 無vô 礙ngại 。 自tự 淺thiển 之chi 深thâm 。 攝nhiếp 眾chúng 生sanh 故cố 。 第đệ 二nhị 說thuyết 聽thính 全toàn 收thu 成thành 二nhị 四tứ 句cú 。 一nhất 約ước 同đồng 教giáo 以dĩ 成thành 四tứ 句cú 。 謂vị 一nhất 佛Phật 真chân 心tâm 外ngoại 無vô 別biệt 眾chúng 生sanh 。 以dĩ 眾chúng 生sanh 真chân 心tâm 即tức 佛Phật 真chân 心tâm 故cố 。 則tắc 唯duy 說thuyết 無vô 聽thính 故cố 。 所sở 說thuyết 教giáo 唯duy 佛Phật 所sở 現hiện 。 二nhị 眾chúng 生sanh 心tâm 外ngoại 。 更cánh 無vô 別biệt 佛Phật 。 以dĩ 佛Phật 真chân 心tâm 即tức 眾chúng 生sanh 真chân 心tâm 故cố 。 則tắc 唯duy 聽thính 無vô 說thuyết 故cố 。 所sở 說thuyết 教giáo 即tức 眾chúng 生sanh 自tự 現hiện 。 梵Phạm 行hạnh 品phẩm 云vân 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 即tức 心tâm 自tự 性tánh 等đẳng 。 三tam 佛Phật 真chân 心tâm 現hiện 時thời 。 不bất 礙ngại 眾chúng 生sanh 真chân 心tâm 現hiện 故cố 。 說thuyết 聽thính 雙song 存tồn 。 二nhị 教giáo 齊tề 立lập 。 四tứ 佛Phật 即tức 眾chúng 生sanh 故cố 非phi 佛Phật 。 眾chúng 生sanh 即tức 佛Phật 故cố 非phi 眾chúng 生sanh 。 互hỗ 奪đoạt 雙song 亡vong 則tắc 說thuyết 聽thính 斯tư 寂tịch 。 故cố 淨tịnh 名danh 云vân 。 其kỳ 說thuyết 法Pháp 者giả 。 無vô 說thuyết 無vô 示thị 。 其kỳ 聽thính 法Pháp 者giả 。 無vô 聞văn 無vô 得đắc 。 二nhị 約ước 別biệt 教giáo 以dĩ 明minh 四tứ 句cú 。 謂vị 由do 不bất 壞hoại 相tương 生sanh 佛Phật 互hỗ 在tại 故cố 。 一nhất 眾chúng 生sanh 全toàn 在tại 佛Phật 中trung 故cố 。 則tắc 果quả 門môn 攝nhiếp 法pháp 無vô 遺di 。 生sanh 尚thượng 在tại 佛Phật 心tâm 中trung 。 況huống 所sở 說thuyết 教giáo 不bất 唯duy 佛Phật 現hiện 故cố 。 出xuất 現hiện 品phẩm 云vân 。 如Như 來Lai 成thành 正chánh 覺giác 時thời 。 於ư 其kỳ 身thân 中trung 。 普phổ 見kiến 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 成thành 正chánh 覺giác 。 乃nãi 至chí 普phổ 見kiến 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 又hựu 佛Phật 性tánh 論luận 第đệ 二nhị 如Như 來Lai 藏tạng 品phẩm 云vân 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 悉tất 在tại 如Như 來Lai 智trí 內nội 。 故cố 名danh 為vi 藏tạng 。 以dĩ 如như 如như 智trí 稱xưng 如như 如như 境cảnh 故cố 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 決quyết 定định 無vô 有hữu 出xuất 如như 如như 境cảnh 者giả 。 並tịnh 為vi 如Như 來Lai 之chi 所sở 攝nhiếp 持trì 。 故cố 名danh 為vi 藏tạng 。 眾chúng 生sanh 為vi 如Như 來Lai 藏tạng 。 又hựu 下hạ 出xuất 現hiện 品phẩm 中trung 明minh 。 三tam 世thế 劫kiếp 剎sát 眾chúng 生sanh 所sở 有hữu 。 心tâm 念niệm 根căn 欲dục 。 尚thượng 皆giai 一nhất 身thân 頓đốn 現hiện 。 況huống 佛Phật 智trí 廣quảng 大đại 。 如như 虛hư 空không 耶da 。 二nhị 佛Phật 在tại 眾chúng 生sanh 心tâm 中trung 故cố 。 則tắc 因nhân 門môn 攝nhiếp 法pháp 無vô 遺di 。 佛Phật 尚thượng 在tại 於ư 心tâm 中trung 。 況huống 所sở 說thuyết 教giáo 非phi 眾chúng 生sanh 心tâm 現hiện 。 故cố 出xuất 現hiện 品phẩm 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 應ưng 知tri 。 自tự 心tâm 念niệm 念niệm 常thường 有hữu 。 佛Phật 成thành 正chánh 覺giác 。


何hà 以dĩ 故cố 。 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 不bất 離ly 此thử 心tâm 成thành 正chánh 覺giác 故cố 。 如như 自tự 心tâm 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 心tâm 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 悉tất 有hữu 佛Phật 成thành 正chánh 覺giác 。 此thử 明minh 佛Phật 證chứng 眾chúng 生sanh 心tâm 中trung 。 真Chân 如Như 成thành 佛Phật 故cố 。 本bổn 覺giác 無vô 異dị 。 以dĩ 始thỉ 同đồng 本bổn 。 總tổng 在tại 眾chúng 生sanh 心tâm 中trung 。 從tùng 體thể 起khởi 用dụng 。 應ứng 化hóa 身thân 時thời 。 即tức 是thị 眾chúng 生sanh 。 心tâm 中trung 真Chân 如Như 用dụng 大đại 。 更cánh 無vô 別biệt 佛Phật 。 如như 起khởi 信tín 中trung 多đa 明minh 此thử 義nghĩa 。 而nhi 是thị 自tự 心tâm 體thể 用dụng 。 今kim 以dĩ 此thử 經Kinh 。 心tâm 佛Phật 眾chúng 生sanh 。 無vô 差sai 別biệt 故cố 。 佛Phật 證chứng 眾chúng 生sanh 之chi 體thể 。 用dụng 眾chúng 生sanh 之chi 用dụng 。 三tam 由do 前tiền 生sanh 佛Phật 互hỗ 相tương 在tại 時thời 各các 實thật 非phi 虛hư 。 則tắc 因nhân 果quả 交giao 徹triệt 。 隨tùy 一nhất 聖thánh 教giáo 全toàn 在tại 二nhị 心tâm 。 故cố 眾chúng 生sanh 心tâm 中trung 佛Phật 。 為vi 佛Phật 心tâm 中trung 眾chúng 生sanh 說thuyết 法Pháp 。 佛Phật 心tâm 中trung 眾chúng 生sanh 。 聽thính 眾chúng 生sanh 心tâm 中trung 佛Phật 說thuyết 法pháp 。 四tứ 由do 生sanh 全toàn 在tại 佛Phật 則tắc 同đồng 佛Phật 非phi 生sanh 。 佛Phật 全toàn 在tại 生sanh 則tắc 同đồng 生sanh 非phi 佛Phật 。 兩lưỡng 相tướng 形hình 奪đoạt 二nhị 位vị 齊tề 融dung 。 即tức 隨tùy 一nhất 聖thánh 教giáo 俱câu 非phi 二nhị 心tâm 。 則tắc 佛Phật 心tâm 中trung 眾chúng 生sanh 無vô 聽thính 。 眾chúng 生sanh 心tâm 中trung 佛Phật 無vô 說thuyết 。 是thị 以dĩ 賢hiền 首thủ 品phẩm 云vân 。 因nhân 緣duyên 所sở 生sanh 無vô 有hữu 生sanh 。 諸chư 佛Phật 法Pháp 身thân 非phi 是thị 身thân 。 又hựu 偈kệ 讚tán 品phẩm 云vân 。 如Như 來Lai 不bất 說thuyết 法pháp 。 亦diệc 不bất 度độ 眾chúng 生sanh 。 大đại 般Bát 若Nhã 四tứ 百bách 二nhị 十thập 五ngũ 云vân 。 我ngã 從tùng 得đắc 道Đạo 來lai 不bất 說thuyết 一nhất 字tự 汝nhữ 亦diệc 不bất 聞văn 等đẳng 。 是thị 故cố 此thử 四tứ 於ư 一nhất 聖thánh 教giáo 圓viên 融dung 無vô 礙ngại 。 方phương 為vi 究cứu 竟cánh 甚thậm 深thâm 唯duy 識thức 道Đạo 理lý 。 第đệ 七thất 會hội 緣duyên 入nhập 實thật 體thể 者giả 。 前tiền 來lai 六lục 門môn 同đồng 入nhập 一nhất 實thật 故cố 。 亦diệc 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 以dĩ 本bổn 收thu 末mạt 。 二nhị 會hội 相tương/tướng 顯hiển 性tánh 。 前tiền 中trung 以dĩ 諸chư 聖thánh 教giáo 從tùng 真chân 流lưu 故cố 。 不bất 異dị 於ư 真chân 。 故cố 攝nhiếp 論luận 中trung 名danh 為vi 真Chân 如Như 所sở 流lưu 十thập 二nhị 分phần 教giáo 。 唯duy 識thức 第đệ 十thập 釋thích 勝thắng 流lưu 真Chân 如Như 云vân 。 謂vị 此thử 真Chân 如Như 所sở 流lưu 教giáo 法pháp 。 於ư 餘dư 教giáo 法pháp 最tối 為vi 勝thắng 故cố 。 彼bỉ 宗tông 雖tuy 不bất 立lập 真Chân 如Như 隨tùy 緣duyên 。 而nhi 說thuyết 佛Phật 正chánh 體thể 智trí 證chứng 最tối 清thanh 淨tịnh 法Pháp 界giới 。 而nhi 於ư 後hậu 得đắc 安an 立lập 教giáo 法pháp 。 名danh 為vi 如như 流lưu 。 以dĩ 本bổn 收thu 末mạt 。 亦diệc 名danh 如như 為vi 教giáo 體thể 。 二nhị 會hội 相tương/tướng 顯hiển 性tánh 者giả 。 謂vị 彼bỉ 一nhất 切thiết 差sai 別biệt 教giáo 法pháp 。 從tùng 緣duyên 無vô 性tánh 即tức 是thị 真Chân 如Như 。 是thị 故cố 虛hư 相tương/tướng 本bổn 盡tận 真chân 性tánh 本bổn 現hiện 。 如Như 來Lai 言ngôn 說thuyết 。 皆giai 順thuận 於ư 如như 故cố 。 金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội 經Kinh 云vân 。 如như 我ngã 說thuyết 者giả 。 義nghĩa 語ngữ 非phi 文văn 。 眾chúng 生sanh 說thuyết 者giả 。 文văn 語ngữ 非phi 義nghĩa 。 仁nhân 王vương 二nhị 諦đế 品phẩm 云vân 。 大đại 王vương 法Pháp 輪luân 者giả 。 法pháp 本bổn 如như 應ưng 頌tụng 如như 。 乃nãi 至chí 論luận 議nghị 如như 等đẳng 。 此thử 經Kinh 明minh 教giáo 即tức 是thị 如như 。 不bất 說thuyết 如như 皆giai 是thị 教giáo 。 若nhược 取thủ 諸chư 法pháp 顯hiển 義nghĩa 皆giai 為vi 教giáo 體thể 。 一nhất 切thiết 法pháp 皆giai 如như 也dã 則tắc 無vô 如như 非phi 教giáo 。 第đệ 八bát 理lý 事sự 無vô 礙ngại 體thể 者giả 。 謂vị 一nhất 切thiết 教giáo 法pháp 雖tuy 舉cử 體thể 即tức 真chân 。 不bất 礙ngại 十thập 二nhị 分phần 等đẳng 事sự 相tướng 宛uyển 然nhiên 顯hiển 現hiện 。 雖tuy 真Chân 如Như 舉cử 體thể 為vi 一nhất 切thiết 。 不bất 礙ngại 一nhất 味vị 湛trạm 然nhiên 平bình 等đẳng 。 由do 如như 無vô 礙ngại 。 佛Phật 之chi 音âm 聲thanh 。 亦diệc 順thuận 如như 無vô 礙ngại 。 皆giai 與dữ 如như 智trí 。 而nhi 相tương 應ứng 故cố 。 如như 前tiền 義nghĩa 分phân 齊tề 中trung 廣quảng 明minh 。 第đệ 九cửu 事sự 事sự 無vô 礙ngại 體thể 者giả 。 文văn 義nghĩa 皆giai 圓viên 。 文văn 即tức 圓viên 音âm 。 此thử 中trung 亦diệc 具cụ 十thập 種chủng 玄huyền 門môn 。 現hiện 相tướng 品phẩm 云vân 。 佛Phật 演diễn 一nhất 妙diệu 音âm 。 周chu 聞văn 十thập 方phương 國quốc 。 眾chúng 音âm 悉tất 具cụ 足túc 。 法Pháp 雨vũ 皆giai 充sung 遍biến 。 即tức 同đồng 時thời 具cụ 足túc 相tướng 應ưng 體thể 。 十thập 住trụ 品phẩm 云vân 。 欲dục 具cụ 演diễn 說thuyết 一nhất 句cú 法Pháp 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp 無vô 有hữu 盡tận 。 而nhi 令linh 文văn 義nghĩa 各các 不bất 同đồng 。 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 此thử 初sơ 發phát 心tâm 。 即tức 廣quảng 陜# 無vô 礙ngại 。 體thể 亦diệc 名danh 純thuần 雜tạp 教giáo 。 一nhất 句cú 不bất 壞hoại 陜# 也dã 純thuần 也dã 。 文văn 義nghĩa 不bất 同đồng 廣quảng 也dã 。 雜tạp 也dã 。 又hựu 云vân 。 於ư 一nhất 法pháp 中trung 解giải 眾chúng 多đa 。 眾chúng 多đa 法pháp 中trung 解giải 了liễu 一nhất 等đẳng 。 皆giai 一nhất 多đa 相tương 容dung 教giáo 也dã 。 出xuất 現hiện 品phẩm 云vân 。 如Như 來Lai 音âm 聲thanh 。 普phổ 入nhập 一nhất 切thiết 。 譬thí 如như 書thư 字tự 等đẳng 。 此thử 亦diệc 相tương/tướng 入nhập 即tức 相tương 容dung 也dã 。 十thập 住trụ 又hựu 云vân 。 一nhất 即tức 是thị 多đa 。 多đa 即tức 一nhất 。 文văn 隨tùy 於ư 義nghĩa 義nghĩa 隨tùy 文văn 。 即tức 相tương/tướng 即tức 教giáo 體thể 。 出xuất 現hiện 品phẩm 云vân 。 道Đạo 場Tràng 皆giai 聞văn 不bất 出xuất 眾chúng 外ngoại 。 各các 各các 隨tùy 解giải 。 即tức 隱ẩn 顯hiển 教giáo 體thể 也dã 。 又hựu 云vân 。 如Như 來Lai 言ngôn 音âm 。 唯duy 是thị 一nhất 味vị 。 隨tùy 諸chư 眾chúng 生sanh 。 心tâm 器khí 異dị 故cố 。 無vô 量lượng 差sai 別biệt 。 亦diệc 隱ẩn 顯hiển 教giáo 體thể 。 亦diệc 純thuần 雜tạp 教giáo 也dã 。 又hựu 云vân 。 如Như 來Lai 於ư 一nhất 語ngữ 言ngôn 中trung 。 演diễn 說thuyết 無vô 邊biên 契Khế 經Kinh 海hải 。 如như 善thiện 口khẩu 女nữ 等đẳng 即tức 微vi 細tế 教giáo 也dã 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 品phẩm 云vân 。 於ư 彼bỉ 一nhất 一nhất 修tu 多đa 羅la 。 分phân 別biệt 諸chư 法pháp 。 不bất 可khả 說thuyết 。 於ư 彼bỉ 一nhất 一nhất 諸chư 法pháp 中trung 。 又hựu 說thuyết 諸chư 法pháp 。 不bất 可khả 說thuyết 等đẳng 。 一nhất 法pháp 既ký 爾nhĩ 。 餘dư 法pháp 亦diệc 然nhiên 。 交giao 映ánh 重trùng 重trùng 無vô 盡tận 無vô 盡tận 。 即tức 帝đế 網võng 教giáo 也dã 。 觸xúc 事sự 皆giai 法pháp 。 即tức 託thác 事sự 生sanh 解giải 教giáo 也dã 。 一nhất 念niệm 頓đốn 演diễn 。 即tức 十thập 世thế 教giáo 也dã 。 如như 諸chư 會hội 中trung 此thử 方phương 所sở 說thuyết 十thập 住trụ 等đẳng 。 十thập 方phương 亦diệc 爾nhĩ 。 即tức 主chủ 伴bạn 教giáo 也dã 。 若nhược 隨tùy 說thuyết 一nhất 法pháp 一nhất 門môn 。 皆giai 有hữu 無vô 量lượng 。 修tu 多đa 羅la 為vi 眷quyến 屬thuộc 等đẳng 。 即tức 眷quyến 屬thuộc 教giáo 。 雖tuy 不bất 得đắc 為vi 主chủ 亦diệc 是thị 伴bạn 類loại 。 此thử 且thả 約ước 言ngôn 說thuyết 。 若nhược 類loại 通thông 諸chư 法pháp 皆giai 為vi 教giáo 體thể 。 即tức 所sở 詮thuyên 義nghĩa 。 義nghĩa 即tức 普phổ 法pháp 具cụ 十thập 玄huyền 門môn 。 如như 義nghĩa 分phân 齊tề 。 第đệ 十thập 海hải 印ấn 炳bỉnh 現hiện 體thể 者giả 。 如như 前tiền 差sai 別biệt 無vô 盡tận 教giáo 法pháp 。 皆giai 是thị 如Như 來Lai 。 海hải 印ấn 定định 中trung 。 同đồng 時thời 炳bỉnh 現hiện 。 設thiết 所sở 化hóa 機cơ 亦diệc 同đồng 緣duyên 起khởi 炳bỉnh 現hiện 定định 中trung 。 是thị 故cố 唯duy 以dĩ 三tam 昧muội 為vi 教giáo 體thể 。 如như 出xuất 現hiện 品phẩm 辯biện 。 此thử 約ước 果quả 位vị 。 若nhược 約ước 因nhân 位vị 。 圓viên 信tín 亦diệc 得đắc 印ấn 現hiện 。 賢hiền 首thủ 品phẩm 云vân 。 如như 是thị 一nhất 切thiết 。 皆giai 能năng 現hiện 海Hải 印Ấn 三Tam 昧Muội 神thần 通thông 力lực 。 以dĩ 上thượng 十thập 門môn 該cai 羅la 收thu 攝nhiếp 。 未vị 有hữu 一nhất 法pháp 而nhi 非phi 教giáo 體thể 。 然nhiên 後hậu 二nhị 門môn 正chánh 是thị 經Kinh 宗tông 。 融dung 取thủ 前tiền 八bát 無vô 所sở 遺di 矣hĩ 。 第đệ 六lục 宗tông 趣thú 通thông 別biệt 者giả 。 語ngữ 之chi 所sở 尚thượng 曰viết 宗tông 。 宗tông 之chi 所sở 歸quy 曰viết 趣thú 。 先tiên 明minh 其kỳ 通thông 後hậu 顯hiển 於ư 別biệt 。 前tiền 中trung 通thông 論luận 一nhất 代đại 佛Phật 教giáo 。 諸chư 部bộ 異dị 計kế 各các 是thị 一nhất 宗tông 。 謂vị 十thập 八bát 本bổn 二nhị 各các 不bất 同đồng 故cố 。 以dĩ 義nghĩa 相tương 從tùng 更cánh 復phục 合hợp 之chi 。 然nhiên 隋tùy 朝triêu 大đại 衍diễn 法Pháp 師sư 。 總tổng 立lập 四tứ 宗tông 。 一nhất 因nhân 緣duyên 宗tông 。 謂vị 薩tát 婆bà 多đa 。 二nhị 假giả 名danh 宗tông 。 謂vị 即tức 經kinh 部bộ 。 三tam 不bất 真chân 宗tông 。 謂vị 諸chư 般Bát 若Nhã 。 四tứ 真chân 實thật 宗tông 。 謂vị 法pháp 性tánh 真chân 理lý 佛Phật 性tánh 等đẳng 教giáo 。 又hựu 此thử 四tứ 宗tông 初sơ 名danh 立lập 性tánh 。 二nhị 名danh 破phá 性tánh 。 三tam 名danh 破phá 相tương/tướng 。 四tứ 名danh 顯hiển 實thật 。 初sơ 二nhị 小Tiểu 乘Thừa 。 後hậu 二nhị 大Đại 乘Thừa 。 各các 初sơ 淺thiển 後hậu 深thâm 。 此thử 亦diệc 有hữu 理lý 。 但đãn 收thu 義nghĩa 不bất 盡tận 。 以dĩ 十thập 八bát 部bộ 中trung 但đãn 判phán 二nhị 故cố 。 今kim 總tổng 收thu 一nhất 代đại 時thời 教giáo 。 以dĩ 為vi 十thập 宗tông 。 第đệ 一nhất 我ngã 法pháp 俱câu 有hữu 宗tông 。 謂vị 犢độc 子tử 部bộ 等đẳng 。 彼bỉ 立lập 三tam 聚tụ 。 一nhất 有hữu 為vi 。 二nhị 無vô 為vi 。 三tam 非phi 二nhị 聚tụ 。 非phi 二nhị 即tức 我ngã 。 又hựu 立lập 五ngũ 法Pháp 藏tạng 。 謂vị 三tam 世thế 為vi 三tam 。 無vô 為vi 為vi 四tứ 。 第đệ 五ngũ 不bất 可khả 說thuyết 藏tạng 。 我ngã 在tại 其kỳ 中trung 。 以dĩ 不bất 可khả 說thuyết 。 為vi 有hữu 為vi 無vô 為vi 故cố 。 然nhiên 此thử 一nhất 部bộ 。 諸chư 部bộ 論luận 師sư 共cộng 推thôi 不bất 受thọ 。 呼hô 為vi 附phụ 佛Phật 法Pháp 外ngoại 道đạo 。 以dĩ 諸chư 外ngoại 道đạo 所sở 計kế 雖tuy 殊thù 皆giai 立lập 我ngã 故cố 。 二nhị 法pháp 有hữu 我ngã 無vô 宗tông 。 謂vị 薩tát 婆bà 多đa 等đẳng 。 彼bỉ 立lập 諸chư 法pháp 不bất 離ly 色sắc 心tâm 。 或hoặc 立lập 三tam 世thế 無vô 為vi 。 或hoặc 分phần/phân 五ngũ 類loại 。 皆giai 無vô 有hữu 我ngã 。 以dĩ 無vô 我ngã 故cố 。 異dị 外ngoại 道đạo 計kế 。 又hựu 於ư 有hữu 為vi 之chi 中trung 立lập 正chánh 因nhân 緣duyên 。 以dĩ 破phá 外ngoại 道đạo 邪tà 因nhân 無vô 因nhân 。 然nhiên 西tây 域vực 邪tà 見kiến 雖tuy 。 九cửu 十thập 五ngũ 種chủng 。 或hoặc 計kế 二nhị 十thập 五ngũ 諦đế 從tùng 冥minh 生sanh 等đẳng 。 或hoặc 計kế 六lục 句cú 和hòa 合hợp 生sanh 等đẳng 。 或hoặc 謂vị 自tự 在tại 梵Phạm 天Thiên 等đẳng 生sanh 。 或hoặc 謂vị 時thời 方phương 微vi 塵trần 虛hư 空không 宿túc 作tác 等đẳng 。 而nhi 為vi 世thế 間gian 及cập 涅Niết 槃Bàn 本bổn 。 統thống 收thu 所sở 計kế 不bất 出xuất 四tứ 見kiến 。 謂vị 數số 論luận 計kế 一nhất 。 勝thắng 論luận 計kế 異dị 。 勒lặc 沙sa 婆bà 計kế 。 亦diệc 一nhất 亦diệc 異dị 。 若nhược 提đề 子tử 計kế 。 非phi 一nhất 非phi 異dị 。 若nhược 計kế 一nhất 者giả 。 則tắc 謂vị 因nhân 中trung 有hữu 果quả 。 若nhược 計kế 異dị 者giả 。 則tắc 謂vị 因nhân 中trung 無vô 果quả 。 三tam 則tắc 亦diệc 有hữu 亦diệc 無vô 。 四tứ 則tắc 非phi 有hữu 非phi 無vô 。 餘dư 諸chư 異dị 計kế 皆giai 不bất 出xuất 此thử 。 雖tuy 多đa 不bất 同đồng 。 就tựu 其kỳ 結kết 過quá 不bất 出xuất 二nhị 種chủng 。 從tùng 虛hư 空không 自tự 然nhiên 生sanh 。 即tức 是thị 無vô 因nhân 。 餘dư 皆giai 邪tà 因nhân 。 此thử 方phương 儒nho 道đạo 二nhị 教giáo 亦diệc 不bất 出xuất 此thử 。 如như 莊trang 老lão 皆giai 計kế 自tự 然nhiên 。 謂vị 人nhân 法pháp 地địa 地địa 法pháp 天thiên 。 天thiên 法pháp 道đạo 道Đạo 法Pháp 自tự 然nhiên 。 若nhược 以dĩ 自tự 然nhiên 為vi 因nhân 。 能năng 生sanh 萬vạn 物vật 。 即tức 是thị 邪tà 因nhân 。 若nhược 謂vị 萬vạn 物vật 。 自tự 然nhiên 而nhi 生sanh 。 如như 鶴hạc 之chi 白bạch 如như 烏ô 之chi 黑hắc 。 即tức 是thị 無vô 因nhân 。 周chu 易dị 云vân 。 易dị 有hữu 太thái 極cực 是thị 生sanh 兩lưỡng 儀nghi 。 兩lưỡng 儀nghi 生sanh 四tứ 象tượng 。 四tứ 象tượng 生sanh 八bát 卦# 。 八bát 卦# 定định 吉cát 凶hung 。 吉cát 凶hung 生sanh 大đại 業nghiệp 者giả 。 太thái 極cực 為vi 因nhân 即tức 是thị 邪tà 因nhân 。 若nhược 謂vị 一nhất 陰ấm 一nhất 陽dương 之chi 謂vị 道đạo 。 即tức 計kế 陰âm 陽dương 變biến 易dị 。 能năng 生sanh 萬vạn 物vật 。 亦diệc 是thị 邪tà 因nhân 。 若nhược 計kế 一nhất 為vi 虛hư 無vô 自tự 然nhiên 。 則tắc 亦diệc 無vô 因nhân 。 然nhiên 無vô 因nhân 邪tà 因nhân 乃nãi 成thành 大đại 過quá 。 謂vị 自tự 然nhiên 虛hư 空không 。 等đẳng 生sanh 應ưng 常thường 生sanh 故cố 。 以dĩ 不bất 知tri 三tam 界giới 由do 乎hồ 我ngã 心tâm 。 從tùng 癡si 有hữu 愛ái 。 流lưu 轉chuyển 無vô 極cực 。 迷mê 正chánh 因nhân 緣duyên 故cố 異dị 計kế 紛phân 然nhiên 。 安an 知tri 因nhân 緣duyên 性tánh 空không 。 真Chân 如Như 妙diệu 有hữu 。 言ngôn 有hữu 濫lạm 同đồng 釋thích 教giáo 者giả 。 皆giai 是thị 佛Phật 法Pháp 之chi 餘dư 。 同đồng 於ư 涅Niết 槃Bàn 盜đạo 牛ngưu 之chi 喻dụ 。 乳nhũ 色sắc 雖tuy 同đồng 不bất 能năng 善thiện 取thủ 醍đề 醐hồ 。 況huống 抨phanh 驢lư 乳nhũ 安an 成thành 酥tô 酪lạc 。 廣quảng 明minh 異dị 計kế 。 如như 瑜du 伽già 第đệ 六lục 。 顯hiển 揚dương 第đệ 九cửu 第đệ 十thập 。 婆bà 沙sa 十thập 一nhất 十thập 二nhị 。 及cập 金kim 七thất 十thập 論luận 說thuyết 。 中trung 百bách 等đẳng 論luận 亦diệc 廣quảng 破phá 之chi 。 今kim 但đãn 說thuyết 正chánh 因nhân 緣duyên 已dĩ 總tổng 破phá 諸chư 計kế 。 是thị 如như 佛Phật 法Pháp 之chi 淺thiển 淺thiển 。 已dĩ 勝thắng 外ngoại 道đạo 之chi 深thâm 深thâm 。 三tam 法pháp 無vô 去khứ 來lai 宗tông 。 謂vị 大đại 眾chúng 部bộ 等đẳng 。 說thuyết 有hữu 現hiện 在tại 及cập 無vô 為vi 耳nhĩ 。 其kỳ 過quá 未vị 之chi 法pháp 體thể 用dụng 俱câu 無vô 。 四tứ 現hiện 通thông 假giả 實thật 宗tông 。 謂vị 說thuyết 假giả 部bộ 。 就tựu 前tiền 現hiện 在tại 之chi 中trung 法pháp 在tại 蘊uẩn 為vi 實thật 。 在tại 界giới 處xứ 為vi 假giả 。 其kỳ 成thành 實thật 論luận 經kinh 部bộ 師sư 即tức 是thị 此thử 類loại 。 五ngũ 俗tục 妄vọng 真chân 實thật 宗tông 。 即tức 說thuyết 出xuất 世thế 部bộ 等đẳng 。 謂vị 世thế 俗tục 是thị 假giả 。 以dĩ 虛hư 妄vọng 故cố 。 出xuất 世thế 反phản 上thượng 。 六lục 諸chư 法pháp 但đãn 名danh 宗tông 。 謂vị 一nhất 說thuyết 部bộ 等đẳng 。 一nhất 切thiết 我ngã 法pháp 唯duy 有hữu 假giả 名danh 。 無vô 實thật 體thể 故cố 。 七thất 三tam 性tánh 空không 有hữu 宗tông 。 謂vị 遍biến 計kế 是thị 空không 。 依y 圓viên 有hữu 故cố 。 八bát 真chân 空không 絕tuyệt 相tương/tướng 宗tông 。 謂vị 心tâm 境cảnh 兩lưỡng 亡vong 直trực 顯hiển 體thể 故cố 。 九cửu 空không 有hữu 無vô 礙ngại 宗tông 。 謂vị 互hỗ 融dung 雙song 絕tuyệt 而nhi 不bất 礙ngại 兩lưỡng 存tồn 。 真Chân 如Như 隨tùy 緣duyên 具cụ 恆Hằng 沙sa 德đức 故cố 。 十thập 圓viên 融dung 具cụ 德đức 宗tông 。 謂vị 事sự 事sự 無vô 礙ngại 主chủ 伴bạn 具cụ 足túc 無vô 盡tận 自tự 在tại 故cố 。 然nhiên 此thử 十thập 宗tông 後hậu 後hậu 深thâm 於ư 前tiền 前tiền 。 前tiền 四tứ 唯duy 小tiểu 。 五ngũ 六Lục 通Thông 大đại 小tiểu 。 後hậu 四tứ 唯duy 大Đại 乘Thừa 。 七thất 即tức 法pháp 相tướng 宗tông 。 八bát 即tức 無vô 相tướng 宗tông 。 後hậu 二nhị 即tức 法pháp 性tánh 宗tông 。 又hựu 七thất 即tức 始thỉ 教giáo 。 八bát 即tức 頓đốn 教giáo 。 九cửu 即tức 終chung 教giáo 。 十thập 即tức 圓viên 教giáo 。 又hựu 第đệ 七thất 亦diệc 名danh 二nhị 諦đế 俱câu 有hữu 宗tông 。 謂vị 勝thắng 義nghĩa 真chân 實thật 故cố 不bất 無vô 世thế 俗tục 。 因nhân 果quả 不bất 失thất 故cố 是thị 有hữu 。 如như 深thâm 密mật 瑜du 伽già 等đẳng 第đệ 八bát 亦diệc 名danh 二nhị 諦đế 雙song 絕tuyệt 宗tông 。 謂vị 勝thắng 義nghĩa 離ly 相tương/tướng 故cố 。 非phi 有hữu 世thế 俗tục 。 緣duyên 生sanh 如như 幻huyễn 故cố 是thị 無vô 。 如như 掌chưởng 珍trân 頌tụng 云vân 。 真chân 性tánh 有hữu 為vi 空không 。 如như 幻huyễn 緣duyên 生sanh 故cố 。 無vô 為vi 無vô 有hữu 實thật 不bất 起khởi 似tự 空không 華hoa 等đẳng 。 即tức 般Bát 若Nhã 三tam 論luận 中trung 。 一nhất 分phân 之chi 義nghĩa 。 九cửu 二nhị 諦đế 無vô 礙ngại 宗tông 。 如như 維duy 摩ma 法pháp 華hoa 等đẳng 。 義nghĩa 如như 前tiền 顯hiển 。 然nhiên 十thập 宗tông 五ngũ 教giáo 。 互hỗ 有hữu 寬khoan 陜# 。 教giáo 則tắc 一nhất 經kinh 容dung 有hữu 多đa 教giáo 。 宗tông 則tắc 一nhất 宗tông 容dung 具cụ 多đa 經kinh 。 隨tùy 何hà 經kinh 中trung 皆giai 此thử 宗tông 故cố 。 若nhược 局cục 判phán 一nhất 經kinh 以dĩ 為vi 一nhất 教giáo 。 則tắc 抑ức 諸chư 大Đại 乘Thừa 。 又hựu 夫phu 立lập 教giáo 。 必tất 須tu 斷đoạn 證chứng 階giai 位vị 等đẳng 殊thù 。 立lập 宗tông 但đãn 明minh 所sở 尚thượng 差sai 別biệt 。 前tiền 之chi 六lục 宗tông 執chấp 法pháp 有hữu 異dị 故cố 分phần/phân 六lục 宗tông 。 斷đoạn 證chứng 次thứ 位vị 不bất 離ly 八bát 輩bối 合hợp 為vi 一nhất 教giáo 。 餘dư 義nghĩa 如như 前tiền 立lập 教giáo 中trung 辯biện 。 第đệ 二nhị 顯hiển 別biệt 宗tông 者giả 。 一nhất 切thiết 諸chư 經Kinh 。 各các 自tự 有hữu 宗tông 。 今kim 此thử 別biệt 明minh 此thử 經Kinh 宗tông 趣thú 。 然nhiên 楞lăng 伽già 云vân 一nhất 切thiết 法pháp 不bất 生sanh 。 不bất 應ưng 立lập 是thị 宗tông 者giả 。 斯tư 言ngôn 遣khiển 滯trệ 。 若nhược 無vô 宗tông 之chi 宗tông 則tắc 宗tông 說thuyết 兼kiêm 暢sướng 。 略lược 以dĩ 二nhị 門môn 分phân 別biệt 。 先tiên 敘tự 異dị 解giải 後hậu 申thân 今kim 義nghĩa 。 前tiền 中trung 略lược 舉cử 十thập 說thuyết 。 一nhất 衍diễn 法Pháp 師sư 以dĩ 無vô 礙ngại 法Pháp 界giới 為vi 宗tông 。 二nhị 裕# 法Pháp 師sư 。 以dĩ 甚thậm 深thâm 法Pháp 界giới 。 心tâm 境cảnh 為vi 宗tông 。 謂vị 法Pháp 界Giới 門môn 中trung 義nghĩa 分phân 為vi 境cảnh 。 諸chư 佛Phật 證chứng 之chi 以dĩ 成thành 淨tịnh 土độ 。 法Pháp 界Giới 即tức 是thị 一nhất 心tâm 。 諸chư 佛Phật 證chứng 之chi 以dĩ 成thành 法Pháp 身thân 。 是thị 故cố 初sơ 品phẩm 中trung 云vân 。 無vô 盡tận 平bình 等đẳng 妙diệu 法Pháp 界giới 。 皆giai 悉tất 充sung 滿mãn 如Như 來Lai 身thân 。 末mạt 後hậu 明minh 入nhập 法Pháp 界Giới 品phẩm 。 故cố 知tri 唯duy 以dĩ 法Pháp 界Giới 為vi 宗tông 。 三tam 有hữu 說thuyết 。 以dĩ 緣duyên 起khởi 為vi 宗tông 。 法Pháp 界Giới 緣duyên 起khởi 相tương/tướng 即tức 入nhập 故cố 。 四tứ 有hữu 云vân 。 以dĩ 唯duy 識thức 為vi 宗tông 。 經kinh 說thuyết 三tam 界giới 唯duy 一nhất 心tâm 現hiện 心tâm 。 如như 工công 畫họa 師sư 故cố 。 五ngũ 敏mẫn 印ấn 二nhị 師sư 同đồng 以dĩ 因nhân 果quả 為vi 宗tông 。 謂vị 此thử 經Kinh 廣quảng 明minh 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 位vị 之chi 因nhân 。 及cập 顯hiển 所sở 成thành 果quả 德đức 。 下hạ 文văn 不bất 離ly 此thử 故cố 。 六lục 遠viễn 法Pháp 師sư 以dĩ 華Hoa 嚴Nghiêm 三Tam 昧Muội 為vi 宗tông 。 謂vị 因nhân 行hành 之chi 華hoa 能năng 嚴nghiêm 佛Phật 果Quả 故cố 。 七thất 笈cấp 多đa 三tam 藏tạng 。 以dĩ 四tứ 十thập 二nhị 賢hiền 聖thánh 。 觀quán 行hành 為vi 宗tông 。 說thuyết 其kỳ 行hành 位vị 令linh 成thành 觀quán 故cố 。 八bát 有hữu 說thuyết 言ngôn 。 以dĩ 海Hải 印Ấn 三Tam 昧Muội 為vi 宗tông 。 逆nghịch 順thuận 理lý 事sự 乃nãi 至chí 帝đế 網võng 。 如như 海hải 波ba 澄trừng 一nhất 時thời 現hiện 故cố 。 九cửu 光quang 統thống 律luật 師sư 。 以dĩ 因nhân 果quả 理lý 實thật 為vi 宗tông 。 以dĩ 因nhân 果quả 是thị 所sở 成thành 行hành 位vị 。 理lý 實thật 是thị 所sở 依y 法Pháp 界Giới 故cố 。 十thập 賢hiền 首thủ 以dĩ 前tiền 各các 互hỗ 闕khuyết 故cố 。 總tổng 以dĩ 因nhân 果quả 緣duyên 起khởi 理lý 實thật 法Pháp 界Giới 以dĩ 為vi 宗tông 趣thú 。 謂vị 前tiền 之chi 二nhị 師sư 。 但đãn 得đắc 所sở 依y 法Pháp 界Giới 。 三tam 四tứ 二nhị 師sư 但đãn 明minh 緣duyên 起khởi 。 五ngũ 六lục 唯duy 明minh 因nhân 果quả 。 七thất 唯duy 因nhân 修tu 八bát 唯duy 果quả 用dụng 。 並tịnh 皆giai 互hỗ 闕khuyết 。 故cố 賢hiền 首thủ 意ý 。 取thủ 光quang 統thống 而nhi 加gia 緣duyên 起khởi 法Pháp 界Giới 之chi 言ngôn 。 由do 光quang 統thống 師sư 以dĩ 因nhân 果quả 即tức 緣duyên 起khởi 。 理lý 實thật 即tức 法Pháp 界Giới 故cố 不bất 開khai 之chi 。 賢hiền 首thủ 以dĩ 因nhân 果quả 是thị 緣duyên 起khởi 中trung 別biệt 義nghĩa 。 理lý 實thật 是thị 法Pháp 界Giới 中trung 別biệt 義nghĩa 。 故cố 加gia 總tổng 名danh 。 以dĩ 法Pháp 界Giới 有hữu 事sự 理lý 及cập 無vô 礙ngại 故cố 。 緣duyên 起khởi 體thể 上thượng 之chi 用dụng 故cố 。 所sở 以dĩ 加gia 之chi 。 二nhị 申thân 今kim 解giải 者giả 。 依y 後hậu 二nhị 師sư 而nhi 頗phả 為vi 改cải 易dị 。 若nhược 取thủ 言ngôn 略lược 攝nhiếp 盡tận 。 應ưng 言ngôn 法Pháp 界Giới 緣duyên 起khởi 不bất 思tư 議nghị 為vi 宗tông 。 若nhược 取thủ 言ngôn 具cụ 。 於ư 第đệ 十thập 師sư 加gia 不bất 思tư 議nghị 。 此thử 則tắc 攝nhiếp 一nhất 總tổng 題đề 。 理lý 實thật 即tức 大đại 方phương 。 緣duyên 起khởi 即tức 方Phương 廣Quảng 。 法Pháp 界Giới 總tổng 該cai 前tiền 二nhị 。 因nhân 果quả 即tức 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 。 觀quán 其kỳ 總tổng 題đề 已dĩ 知tri 別biệt 義nghĩa 。 而nhi 法Pháp 界Giới 等đẳng 言ngôn 。 諸chư 經kinh 容dung 有hữu 。 未vị 顯hiển 特đặc 異dị 故cố 。 以dĩ 不bất 思tư 議nghị 貫quán 之chi 。 則tắc 法Pháp 界Giới 等đẳng 皆giai 不bất 思tư 議nghị 。 故cố 為vi 經kinh 宗tông 。 所sở 以dĩ 龍long 樹thụ 指chỉ 此thử 為vi 大đại 不bất 思tư 議nghị 經kinh 。 斯tư 良lương 證chứng 也dã 。 淨tịnh 名danh 但đãn 明minh 作tác 用dụng 不bất 思tư 議nghị 解giải 脫thoát 。 蓋cái 是thị 一nhất 分phân 之chi 義nghĩa 。 未vị 顯hiển 法Pháp 界Giới 融dung 通thông 等đẳng 。 不bất 思tư 議nghị 故cố 。 不bất 同đồng 也dã 。 若nhược 就tựu 題đề 中trung 分phần/phân 體thể 宗tông 用dụng 。 則tắc 以dĩ 理lý 實thật 為vi 體thể 。 緣duyên 起khởi 為vi 用dụng 。 因nhân 果quả 為vi 宗tông 。 尋tầm 宗tông 令linh 趣thú 理lý 實thật 體thể 故cố 。 法Pháp 界Giới 總tổng 攝nhiếp 上thượng 三tam 。 今kim 釋thích 前tiền 義nghĩa 略lược 分phân 為vi 二nhị 。 一nhất 釋thích 名danh 。 二nhị 顯hiển 義nghĩa 。 今kim 初sơ 。 法Pháp 界Giới 名danh 體thể 。 廣quảng 如như 本bổn 品phẩm 。 今kim 略lược 申thân 其kỳ 二nhị 。 一nhất 事sự 法Pháp 界Giới 。 二nhị 理lý 法Pháp 界Giới 。 二nhị 法pháp 俱câu 含hàm 持trì 軌quỹ 二nhị 界giới 。 則tắc 性tánh 分phần/phân 不bất 同đồng 互hỗ 用dụng 皆giai 通thông 。 二nhị 顯hiển 義nghĩa 中trung 曲khúc 有hữu 四tứ 門môn 。 第đệ 一nhất 別biệt 開khai 法Pháp 界Giới 以dĩ 成thành 因nhân 果quả 。 謂vị 普phổ 賢hiền 法Pháp 界Giới 為vi 因nhân 。 遮già 那na 法Pháp 界Giới 為vi 果quả 。 是thị 故cố 因nhân 果quả 不bất 離ly 理lý 實thật 法Pháp 界Giới 。 於ư 中trung 十thập 事sự 五ngũ 對đối 即tức 五ngũ 周chu 因nhân 果quả 。 一nhất 所sở 信tín 因nhân 果quả 。 二nhị 差sai 別biệt 因nhân 果quả 。 三tam 平bình 等đẳng 因nhân 果quả 。 四tứ 成thành 行hành 因nhân 果quả 。 五ngũ 證chứng 入nhập 因nhân 果quả 。 下hạ 當đương 指chỉ 文văn 。 而nhi 此thử 因nhân 果quả 互hỗ 為vi 宗tông 趣thú 。 一nhất 經kinh 始thỉ 終chung 不bất 離ly 因nhân 果quả 故cố 。 但đãn 因nhân 果quả 為vi 宗tông 。 不bất 違vi 所sở 依y 法Pháp 界Giới 。 第đệ 二nhị 會hội 融dung 因nhân 果quả 以dĩ 同đồng 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 門môn 中trung 。 亦diệc 有hữu 十thập 事sự 。 五ngũ 對đối 互hỗ 為vi 宗tông 趣thú 。 一nhất 教giáo 義nghĩa 相tương 對đối 。 謂vị 舉cử 教giáo 為vi 宗tông 顯hiển 義nghĩa 為vi 趣thú 。 或hoặc 以dĩ 義nghĩa 為vi 宗tông 顯hiển 教giáo 為vi 趣thú 。 以dĩ 辯biện 義nghĩa 深thâm 令linh 教giáo 勝thắng 故cố 。 二nhị 人nhân 法pháp 相tướng 對đối 。 舉cử 人nhân 為vi 宗tông 令linh 知tri 法pháp 為vi 趣thú 。 舉cử 法pháp 為vi 宗tông 令linh 得đắc 人nhân 為vi 趣thú 。 三tam 理lý 事sự 相tướng 對đối 。 舉cử 事sự 意ý 令linh 趣thú 理lý 故cố 。 舉cử 理lý 意ý 在tại 融dung 事sự 故cố 。 四tứ 境cảnh 智trí 相tương 對đối 。 舉cử 所sở 觀quán 境cảnh 令linh 成thành 觀quán 智trí 故cố 。 舉cử 修tu 成thành 智trí 令linh 證chứng 同đồng 真chân 境cảnh 故cố 。 五ngũ 因nhân 果quả 相tương 對đối 。 舉cử 彼bỉ 修tu 因nhân 令linh 證chứng 果Quả 故cố 。 舉cử 其kỳ 勝thắng 果quả 勸khuyến 修tu 因nhân 故cố 。 五ngũ 對đối 別biệt 明minh 是thị 宗tông 之chi 趣thú 。 五ngũ 對đối 相tương/tướng 即tức 為vi 宗tông 即tức 趣thú 。 上thượng 五ngũ 周chu 因nhân 果quả 。 不bất 離ly 此thử 五ngũ 對đối 之chi 法pháp 。 即tức 事sự 理lý 法Pháp 界Giới 。 況huống 因nhân 果quả 無vô 性tánh 當đương 體thể 同đồng 真chân 。 所sở 以dĩ 但đãn 用dụng 法Pháp 界Giới 為vi 宗tông 。 亦diệc 不bất 違vi 因nhân 果quả 。 第đệ 三tam 法Pháp 界Giới 因nhân 果quả 分phân 明minh 顯hiển 示thị 。 亦diệc 有hữu 十thập 義nghĩa 五ngũ 對đối 。 一nhất 無vô 等đẳng 境cảnh 。 此thử 有hữu 二nhị 位vị 。 一nhất 在tại 纏triền 性tánh 淨tịnh 法Pháp 界Giới 。 為vi 所sở 信tín 境cảnh 。 二nhị 出xuất 纏triền 最tối 清thanh 淨tịnh 法Pháp 。 界giới 為vi 所sở 證chứng 境cảnh 。 二nhị 無vô 等đẳng 心tâm 。 此thử 亦diệc 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 大đại 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 為vi 普phổ 賢hiền 行hành 本bổn 故cố 。 二nhị 信tín 悲bi 智trí 等đẳng 隨tùy 行hành 起khởi 故cố 。 三tam 無vô 等đẳng 行hành 。 此thử 亦diệc 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 差sai 別biệt 行hành 。 各các 別biệt 修tu 故cố 。 二nhị 普phổ 賢hiền 行hành 。 一nhất 即tức 一nhất 切thiết 故cố 。 四tứ 無vô 等đẳng 位vị 。 此thử 亦diệc 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 行hành 布bố 位vị 。 比tỉ 證chứng 別biệt 故cố 。 二nhị 圓viên 融dung 位vị 。 一nhất 證chứng 一nhất 切thiết 證chứng 故cố 。 五ngũ 無vô 等đẳng 果quả 。 此thử 亦diệc 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 修tu 生sanh 果quả 。 今kim 始thỉ 成thành 故cố 。 二nhị 修tu 顯hiển 果quả 本bổn 自tự 具cụ 故cố 。 此thử 上thượng 五ngũ 對đối 。 各các 初sơ 句cú 為vi 宗tông 。 後hậu 句cú 為vi 趣thú 。 又hựu 上thượng 五ngũ 中trung 。 初sơ 一nhất 真chân 法Pháp 界Giới 。 二nhị 即tức 緣duyên 起khởi 。 又hựu 二nhị 三tam 四tứ 皆giai 緣duyên 起khởi 因nhân 。 後hậu 一nhất 緣duyên 起khởi 果quả 故cố 。 光quang 統thống 具cụ 用dụng 二nhị 義nghĩa 為vi 宗tông 。 無vô 所sở 違vi 矣hĩ 。 第đệ 四tứ 法Pháp 界Giới 因nhân 果quả 雙song 融dung 俱câu 離ly 性tánh 相tướng 。 混hỗn 然nhiên 無vô 礙ngại 自tự 在tại 。 亦diệc 有hữu 十thập 義nghĩa 。 一nhất 由do 離ly 相tướng 故cố 。 因nhân 果quả 不bất 異dị 法Pháp 界Giới 。 即tức 因nhân 果quả 非phi 因nhân 果quả 也dã 。 此thử 即tức 相tương/tướng 為vi 宗tông 離ly 相tương/tướng 為vi 趣thú 。 或hoặc 離ly 相tương/tướng 為vi 宗tông 。 亡vong 因nhân 果quả 為vi 趣thú 下hạ 九cửu 準chuẩn 思tư 。 二nhị 由do 離ly 性tánh 故cố 。 法Pháp 界Giới 不bất 異dị 因nhân 果quả 。 即tức 法Pháp 界Giới 非phi 法Pháp 界Giới 也dã 。 三tam 由do 離ly 性tánh 不bất 泯mẫn 性tánh 故cố 。 法Pháp 界Giới 即tức 因nhân 果quả 時thời 法Pháp 界Giới 宛uyển 然nhiên 。 則tắc 以dĩ 非phi 法Pháp 界Giới 為vi 法Pháp 界Giới 也dã 。 四tứ 由do 離ly 相tương/tướng 不bất 壞hoại 相tương/tướng 故cố 。 因nhân 果quả 即tức 法Pháp 界Giới 時thời 因nhân 果quả 歷lịch 然nhiên 。 則tắc 以dĩ 非phi 因nhân 果quả 為vi 因nhân 果quả 也dã 。 五ngũ 離ly 相tương/tướng 不bất 異dị 離ly 性tánh 故cố 。 因nhân 果quả 法Pháp 界Giới 雙song 泯mẫn 俱câu 融dung 。 逈huýnh 超siêu 言ngôn 慮lự 。 六lục 由do 不bất 壞hoại 不bất 異dị 不bất 泯mẫn 故cố 。 因nhân 果quả 法Pháp 界Giới 俱câu 存tồn 。 現hiện 前tiền 爛lạn 然nhiên 可khả 見kiến 。 七thất 由do 五ngũ 六lục 存tồn 泯mẫn 復phục 不bất 異dị 故cố 。 超siêu 視thị 聽thính 之chi 妙diệu 法Pháp 。 無vô 不bất 恆hằng 通thông 見kiến 聞văn 。 絕tuyệt 思tư 議nghị 之chi 深thâm 義nghĩa 。 未vị 嘗thường 礙ngại 於ư 言ngôn 念niệm 。 八bát 由do 法Pháp 界Giới 性tánh 融dung 不bất 可khả 分phần/phân 故cố 。 即tức 法Pháp 界Giới 之chi 因nhân 果quả 各các 同đồng 時thời 全toàn 攝nhiếp 法Pháp 界Giới 。 無vô 不bất 皆giai 盡tận 。 九cửu 因nhân 果quả 各các 全toàn 攝nhiếp 法Pháp 界Giới 時thời 。 因nhân 果quả 隨tùy 法Pháp 界Giới 。 各các 互hỗ 於ư 因nhân 果quả 中trung 現hiện 。 是thị 故cố 佛Phật 中trung 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 普phổ 賢hiền 中trung 有hữu 佛Phật 也dã 。 十thập 因nhân 果quả 二nhị 位vị 。 各các 隨tùy 差sai 別biệt 之chi 法pháp 。 無vô 不bất 該cai 攝nhiếp 法Pháp 界Giới 故cố 。 一nhất 一nhất 法pháp 一nhất 一nhất 行hành 。 一nhất 一nhất 位vị 一nhất 一nhất 德đức 。 皆giai 各các 總tổng 攝nhiếp 無vô 盡tận 無vô 盡tận 帝đế 網võng 重trùng 重trùng 。 諸chư 法Pháp 門môn 海hải 。 是thị 謂vị 華hoa 嚴nghiêm 無vô 盡tận 宗tông 趣thú 。 上thượng 之chi 四tứ 門môn 。 初sơ 一nhất 即tức 體thể 之chi 用dụng 。 次thứ 一nhất 即tức 用dụng 之chi 體thể 。 三tam 即tức 體thể 用dụng 雙song 顯hiển 。 四tứ 即tức 體thể 用dụng 鎔dong 融dung 。 又hựu 初sơ 一nhất 即tức 因nhân 果quả 緣duyên 起khởi 。 次thứ 一nhất 即tức 理lý 實thật 法Pháp 界Giới 。 三tam 即tức 雙song 明minh 。 後hậu 一nhất 即tức 不bất 思tư 議nghị 。 既ký 以dĩ 第đệ 四tứ 融dung 前tiền 。 則tắc 四tứ 門môn 一nhất 揆quỹ 。 故cố 即tức 照chiếu 而nhi 遮già 。 即tức 遮già 而nhi 照chiếu 。 雙song 照chiếu 雙song 遮già 圓viên 明minh 一nhất 觀quán 。 契khế 斯tư 宗tông 趣thú 矣hĩ 。 第đệ 七thất 部bộ 類loại 品phẩm 會hội 者giả 。 既ký 知tri 旨chỉ 趣thú 沖# 深thâm 未vị 審thẩm 能năng 詮thuyên 文văn 言ngôn 廣quảng 陜# 。 於ư 中trung 有hữu 四tứ 。 一nhất 彰chương 本bổn 部bộ 。 二nhị 顯hiển 品phẩm 會hội 。 三Tam 明Minh 支chi 類loại 。 四tứ 辯biện 論luận 釋thích 。 初sơ 中trung 性tánh 海hải 之chi 詮thuyên 。 常thường 說thuyết 遍biến 說thuyết 。 言ngôn 窮cùng 法Pháp 界Giới 難nan 可khả 限hạn 量lượng 。 今kim 自tự 陜# 之chi 寬khoan 略lược 為vi 十thập 類loại 。 一nhất 略lược 本bổn 經kinh 。 即tức 今kim 所sở 傳truyền 八bát 十thập 卷quyển 本bổn 。 及cập 舊cựu 譯dịch 六lục 十thập 卷quyển 。 皆giai 是thị 十thập 萬vạn 偈kệ 中trung 之chi 略lược 譯dịch 未vị 盡tận 故cố 。 二nhị 下hạ 本bổn 經kinh 。 謂vị 摩ma 訶ha 衍diễn 藏tạng 。 是thị 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 與dữ 阿A 難Nan 海hải 。 於ư 鐵Thiết 圍Vi 山Sơn 間gian 。 結kết 集tập 此thử 經Kinh 。 收thu 入nhập 龍long 宮cung 。 龍long 樹thụ 菩Bồ 薩Tát 往vãng 龍long 宮cung 。 見kiến 此thử 大đại 不bất 思tư 議nghị 經kinh 。 有hữu 其kỳ 三tam 本bổn 。 下hạ 本bổn 有hữu 十thập 萬vạn 偈kệ 四tứ 十thập 八bát 品phẩm 。 龍long 樹thụ 誦tụng 得đắc 流lưu 傳truyền 於ư 世thế 故cố 。 智Trí 度Độ 論luận 名danh 此thử 為vi 不bất 思tư 議nghị 經kinh 。 有hữu 十thập 萬vạn 偈kệ 。 梁lương 攝nhiếp 論luận 中trung 名danh 百bách 千thiên 經kinh 。 西tây 域vực 記ký 。 說thuyết 遮già 拘câu 槃bàn 國quốc 有hữu 此thử 具cụ 本bổn 。 三tam 中trung 本bổn 經kinh 。 即tức 彼bỉ 所sở 見kiến 。 有hữu 四tứ 十thập 九cửu 萬vạn 八bát 千thiên 八bát 百bách 偈kệ 。 一nhất 千thiên 二nhị 百bách 品phẩm 。 四tứ 上thượng 本bổn 經kinh 。 即tức 彼bỉ 所sở 見kiến 。 有hữu 十thập 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 微vi 塵trần 數số 偈kệ 。 一nhất 四tứ 天thiên 下hạ 。 微vi 塵trần 數số 品phẩm 。 此thử 上thượng 二nhị 本bổn 。 非phi 閻Diêm 浮Phù 提Đề 人nhân 。 心tâm 力lực 能năng 持trì 。 故cố 不bất 傳truyền 之chi 。 五ngũ 普phổ 眼nhãn 經kinh 。 即tức 海hải 雲vân 所sở 持trì 。 以dĩ 大đại 海hải 量lượng 墨mặc 。 須Tu 彌Di 聚tụ 筆bút 書thư 此thử 普phổ 眼nhãn 法Pháp 門môn 一nhất 品phẩm 中trung 一nhất 門môn 。 一nhất 門môn 中trung 一nhất 法pháp 。 一nhất 法pháp 中trung 一nhất 義nghĩa 。 一nhất 義nghĩa 中trung 一nhất 句cú 不bất 得đắc 少thiểu 分phần 。 何hà 況huống 能năng 盡tận 。 但đãn 是thị 入nhập 深thâm 法Pháp 。 界giới 菩Bồ 薩Tát 陀đà 羅la 尼ni 力lực 。 之chi 所sở 能năng 持trì 。 已dĩ 下hạ 諸chư 經kinh 。 並tịnh 非phi 凡phàm 力lực 能năng 受thọ 。 六lục 同đồng 說thuyết 經Kinh 。 謂vị 約ước 一nhất 類loại 須Tu 彌Di 山Sơn 形hình 世thế 界giới 。 遍biến 於ư 虛hư 空không 。 容dung 毛mao 端đoan 處xứ 。 以dĩ 言ngôn 聲thanh 說thuyết 。 無vô 有hữu 窮cùng 盡tận 。 如như 不bất 思tư 議nghị 法Pháp 品phẩm 云vân 。 如như 一nhất 佛Phật 身thân 。 以dĩ 神thần 通thông 力lực 。 轉chuyển 如như 是thị 等đẳng 差sai 別biệt 法Pháp 輪luân 。 一nhất 切thiết 世thế 法pháp 。 無vô 能năng 為ví 喻dụ 。 如như 是thị 盡tận 虛hư 空không 界giới 。 一nhất 一nhất 毛mao 端đoan 分phân 量lượng 之chi 處xứ 。 乃nãi 至chí 一nhất 一nhất 化hóa 身thân 。 皆giai 如như 是thị 說thuyết 。 音âm 聲thanh 文văn 字tự 。 句cú 義nghĩa 一nhất 一nhất 充sung 滿mãn 法Pháp 界Giới 等đẳng 。 又hựu 阿a 僧tăng 祇kỳ 品phẩm 云vân 。 光quang 中trung 見kiến 佛Phật 不bất 可khả 說thuyết 。 佛Phật 所sở 說thuyết 法Pháp 不bất 可khả 說thuyết 。 乃nãi 至chí 於ư 彼bỉ 一nhất 一nhất 修tu 多đa 羅la 。 分phân 別biệt 法Pháp 門môn 。 不bất 可khả 說thuyết 等đẳng 。 此thử 意ý 但đãn 約ước 一nhất 類loại 。 音âm 聲thanh 說thuyết 法Pháp 。 已dĩ 不bất 可khả 結kết 集tập 。 豈khởi 下hạ 位vị 能năng 持trì 。 七thất 異dị 說thuyết 經Kinh 。 謂vị 樹thụ 形hình 等đẳng 世thế 界giới 既ký 異dị 。 其kỳ 中trung 眾chúng 生sanh 。 報báo 類loại 亦diệc 別biệt 。 如Như 來Lai 於ư 彼bỉ 。 現hiện 身thân 立lập 教giáo 施thi 設thiết 不bất 同đồng 。 不bất 可khả 定định 其kỳ 色sắc 與dữ 非phi 色sắc 言ngôn 非phi 言ngôn 等đẳng 。 則tắc 部bộ 類loại 難nan 量lương 。 八bát 主chủ 伴bạn 經kinh 。 謂vị 遮già 那na 所sở 說thuyết 。 雖tuy 遍biến 法Pháp 界Giới 然nhiên 與dữ 諸chư 佛Phật 互hỗ 為vi 主chủ 伴bạn 。 如như 說thuyết 十thập 住trụ 時thời 。 十thập 方phương 來lai 證chứng 。 皆giai 言ngôn 我ngã 國quốc 皆giai 說thuyết 等đẳng 。 則tắc 前tiền 七thất 經kinh 皆giai 有hữu 主chủ 伴bạn 。 九cửu 眷quyến 屬thuộc 經kinh 。 謂vị 餘dư 根căn 器khí 不bất 能năng 聞văn 此thử 通thông 方phương 之chi 說thuyết 。 隨tùy 宜nghi 說thuyết 教giáo 令linh 入nhập 此thử 門môn 。 皆giai 為vi 此thử 經Kinh 勝thắng 方phương 便tiện 。 故cố 名danh 為vi 眷quyến 屬thuộc 。 故cố 下hạ 經Kinh 云vân 。 普phổ 眼nhãn 修tu 多đa 羅la 。 以dĩ 佛Phật 剎sát 微vi 塵trần 數số 。 修tu 多đa 羅la 為vi 眷quyến 屬thuộc 等đẳng 。 則tắc 前tiền 八bát 皆giai 有hữu 眷quyến 屬thuộc 。 十thập 圓viên 滿mãn 經kinh 。 謂vị 此thử 上thượng 諸chư 本bổn 。 總tổng 融dung 為vi 一nhất 無vô 盡tận 大đại 。 修Tu 多Đa 羅La 海hải 。 隨tùy 一nhất 會hội 一nhất 品phẩm 一nhất 句cú 一nhất 文văn 。 皆giai 攝nhiếp 一nhất 切thiết 無vô 有hữu 分phần/phân 限hạn 。 故cố 現hiện 相tướng 品phẩm 云vân 。 毘Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 佛Phật 。 願nguyện 力lực 周chu 法Pháp 界Giới 一nhất 切thiết 國quốc 土độ 中trung 。 恆hằng 轉chuyển 無vô 上thượng 輪luân 等đẳng 故cố 。 七thất 十thập 三tam 中trung 名danh 圓viên 滿mãn 因nhân 輪luân 。 此thử 之chi 謂vị 也dã 。 第đệ 二nhị 品phẩm 會hội 差sai 別biệt 者giả 。 即tức 顯hiển 今kim 經kinh 與dữ 晉tấn 譯dịch 同đồng 異dị 。 今kim 經kinh 九cửu 會hội 。 以dĩ 晉tấn 經kinh 第đệ 七thất 會hội 初sơ 闕khuyết 十thập 定định 品phẩm 重trọng/trùng 會hội 普phổ 光quang 。 故cố 唯duy 八bát 會hội 。 今kim 有hữu 三tam 十thập 九cửu 品phẩm 。 初sơ 會hội 有hữu 六lục 品phẩm 。 彼bỉ 經kinh 唯duy 三tam 十thập 四tứ 。 由do 初sơ 會hội 中trung 唯duy 有hữu 二nhị 品phẩm 。 一nhất 世thế 間gian 淨tịnh 眼nhãn 品phẩm 。 即tức 今kim 世thế 主chủ 品phẩm 。 二nhị 盧lô 舍xá 那na 品phẩm 。 即tức 今kim 現hiện 相tướng 已dĩ 下hạ 五ngũ 品phẩm 。 初sơ 會hội 闕khuyết 四tứ 兼kiêm 闕khuyết 十thập 定định 。 故cố 唯duy 三tam 十thập 四tứ 品phẩm 。 餘dư 諸chư 品phẩm 會hội 大đại 同đồng 名danh 有hữu 小tiểu 異dị 。 至chí 文văn 當đương 顯hiển 。 第đệ 三Tam 明Minh 支chi 類loại 者giả 。 於ư 中trung 復phục 二nhị 。 先tiên 顯hiển 支chi 流lưu 即tức 別biệt 行hành 經kinh 。 藏tạng 中trung 兜đâu 沙sa 經kinh 一nhất 卷quyển 。 是thị 名danh 號hiệu 品phẩm 。 菩Bồ 薩Tát 本bổn 業nghiệp 經kinh 一nhất 卷quyển 。 是thị 淨tịnh 行hạnh 品phẩm 。 小tiểu 十thập 住trụ 經kinh 一nhất 卷quyển 。 是thị 十thập 住trụ 品phẩm 。 大đại 十thập 住trụ 經kinh 四tứ 卷quyển 。 及cập 漸tiệm 備bị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 德đức 經kinh 四tứ 卷quyển 。 並tịnh 是thị 十Thập 地Địa 品phẩm 。 等Đẳng 目Mục 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 問vấn 三tam 昧muội 經kinh 二nhị 卷quyển 。 是thị 十thập 定định 品phẩm 。 無vô 邊biên 功công 德đức 經kinh 一nhất 卷quyển 。 是thị 壽thọ 量lượng 品phẩm 。 如Như 來Lai 性tánh 起khởi 微vi 密mật 藏tạng 經kinh 二nhị 卷quyển 。 是thị 出xuất 現hiện 品phẩm 。 度độ 世thế 經kinh 六lục 卷quyển 。 是thị 離ly 世thế 間gian 品phẩm 。 羅la 摩ma 伽già 經kinh 三tam 卷quyển 。 是thị 入nhập 法Pháp 界Giới 品phẩm 。 此thử 等đẳng 並tịnh 是thị 隨tùy 器khí 受thọ 持trì 大đại 本bổn 支chi 出xuất 。 二nhị 明minh 流lưu 類loại 。 謂vị 修tu 慈từ 經kinh 一nhất 卷quyển 。 金kim 剛cang 鬘man 經kinh 十thập 卷quyển 。 如Như 來Lai 不Bất 思Tư 議Nghị 境Cảnh 界Giới 經kinh 一nhất 卷quyển 。 並tịnh 是thị 華hoa 嚴nghiêm 流lưu 類loại 而nhi 非phi 本bổn 部bộ 別biệt 行hành 。 或hoặc 是thị 別biệt 行hành 來lai 未vị 盡tận 者giả 。 未vị 敢cảm 詳tường 定định 。 餘dư 如như 纂toản 靈linh 記ký 辯biện 。 第đệ 四tứ 論luận 釋thích 者giả 。 略lược 舉cử 其kỳ 四tứ 。 一nhất 龍long 樹thụ 既ký 得đắc 下hạ 本bổn 。 遂toại 造tạo 大đại 不bất 思tư 議nghị 論luận 。 亦diệc 十thập 萬vạn 頌tụng 備bị 傳truyền 西tây 域vực 。 此thử 方phương 十thập 住trụ 毘tỳ 婆bà 沙sa 論luận 十thập 六lục 卷quyển 。 即tức 是thị 彼bỉ 論luận 釋thích 十Thập 地Địa 中trung 初sơ 之chi 二nhị 地địa 。 二nhị 世thế 親thân 菩Bồ 薩Tát 。 造tạo 十Thập 地Địa 論luận 釋thích 十Thập 地Địa 品phẩm 。 魏ngụy 朝triêu 勒lặc 那na 三tam 藏tạng 。 又hựu 菩Bồ 提Đề 流lưu 支chi 各các 翻phiên 一nhất 本bổn 。 光quang 統thống 奏tấu 請thỉnh 。 令linh 二nhị 三tam 藏tạng 參tham 成thành 一nhất 本bổn 為vi 十thập 二nhị 卷quyển 。 即tức 今kim 見kiến 傳truyền 。 三tam 北bắc 齊tề 劉lưu 謙khiêm 之chi 。 於ư 清thanh 涼lương 山sơn 感cảm 通thông 造tạo 論luận 六lục 百bách 卷quyển 。 備bị 釋thích 一nhất 經kinh 。 四tứ 後hậu 魏ngụy 僧Tăng 靈linh 辯biện 。 於ư 五ngũ 臺đài 山sơn 頂đảnh 戴đái 此thử 經Kinh 。 行hành 道Đạo 一nhất 載tái 。 遂toại 悟ngộ 玄huyền 旨chỉ 。 造tạo 論luận 一nhất 百bách 卷quyển 。 亦diệc 傳truyền 於ư 世thế 。 第đệ 八bát 傳truyền 譯dịch 感cảm 通thông 分phần/phân 二nhị 。 先tiên 明minh 翻phiên 譯dịch 年niên 代đại 。 後hậu 明minh 傳truyền 通thông 感cảm 徵trưng 。 前tiền 中trung 此thử 經Kinh 前tiền 後hậu 通thông 唯duy 二nhị 譯dịch 。 并tinh 其kỳ 補bổ 闕khuyết 四tứ 本bổn 不bất 同đồng 。 一nhất 晉tấn 義nghĩa 熙hi 十thập 四tứ 年niên 。 北bắc 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 。 佛Phật 度độ 跋bạt 陀đà 羅la 。 此thử 云vân 覺giác 賢hiền 。 於ư 楊dương 州châu 謝tạ 司ty 空không 寺tự 翻phiên 梵Phạm 本bổn 。 三tam 萬vạn 六lục 千thiên 。 頌tụng 成thành 晉tấn 經kinh 五ngũ 十thập 卷quyển 。 或hoặc 六lục 十thập 卷quyển 。 沙Sa 門Môn 法Pháp 業nghiệp 筆bút 受thọ 。 慧tuệ 嚴nghiêm 慧tuệ 觀quán 潤nhuận 色sắc 。 謝tạ 司ty 空không 寺tự 者giả 。 即tức 今kim 潤nhuận 州châu 興hưng 嚴nghiêm 寺tự 是thị 。 由do 興hưng 華hoa 嚴nghiêm 故cố 。 二nhị 大đại 唐đường 永vĩnh 隆long 元nguyên 年niên 中trung 。 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 地địa 婆bà 訶ha 羅la 。 此thử 云vân 日nhật 照chiếu 。 於ư 西tây 京kinh 大đại 原nguyên 寺tự 。 譯dịch 出xuất 入nhập 法Pháp 界Giới 品phẩm 內nội 兩lưỡng 處xứ 脫thoát 文văn 。 一nhất 從tùng 摩Ma 耶Da 夫Phu 人Nhân 。 後hậu 至chí 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 前tiền 。 中trung 間gian 天thiên 主chủ 光quang 等đẳng 十Thập 善Thiện 知tri 識thức 。 二nhị 從tùng 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 。 後hậu 至chí 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 。 世Thế 尊Tôn 微vi 塵trần 數số 善Thiện 知Tri 識Thức 前tiền 中trung 間gian 。 文Văn 殊Thù 申thân 手thủ 過quá 一nhất 百bách 一nhất 十thập 由do 旬tuần 按án 善thiện 財tài 頂đảnh 。 十thập 五ngũ 行hành 經kinh 。 大đại 德đức 道đạo 成thành 律luật 師sư 薄bạc 塵trần 法Pháp 師sư 大Đại 乘Thừa 基cơ 法Pháp 師sư 等đẳng 同đồng 譯dịch 。 復phục 禮lễ 法Pháp 師sư 潤nhuận 文văn 。 依y 六lục 十thập 卷quyển 本bổn 為vi 定định 。 三tam 證chứng 聖thánh 元nguyên 年niên 。 于vu 闐điền 三tam 藏tạng 。 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 。 此thử 云vân 喜hỷ 學học 。 於ư 東đông 都đô 佛Phật 授thọ 記ký 寺tự 再tái 譯dịch 舊cựu 文văn 。 兼kiêm 補bổ 諸chư 闕khuyết 。 計kế 益ích 九cửu 千thiên 頌tụng 。 通thông 舊cựu 總tổng 四tứ 萬vạn 五ngũ 千thiên 頌tụng 。 合hợp 成thành 唐đường 本bổn 八bát 十thập 卷quyển 。 大đại 德đức 義nghĩa 淨tịnh 三tam 藏tạng 。 弘hoằng 景cảnh 禪thiền 師sư 圓viên 測trắc 法Pháp 師sư 神thần 英anh 法Pháp 師sư 法Pháp 寶bảo 法Pháp 師sư 賢hiền 首thủ 法Pháp 師sư 等đẳng 同đồng 譯dịch 。 復phục 禮lễ 法Pháp 師sư 綴chuế 文văn 。 四tứ 即tức 於ư 前tiền 第đệ 三tam 本bổn 中trung 。 雖tuy 益ích 數sác 處xử 卻khước 脫thoát 日nhật 照chiếu 三tam 藏tạng 所sở 補bổ 文Văn 殊Thù 。 按án 善thiện 財tài 頂đảnh 之chi 文văn 。 即tức 賢hiền 首thủ 法Pháp 師sư 。 以dĩ 新tân 舊cựu 兩lưỡng 經kinh 勘khám 。 以dĩ 梵Phạm 本bổn 將tương 日nhật 照chiếu 補bổ 文văn 。 安an 喜hỷ 學học 脫thoát 處xứ 。 遂toại 得đắc 文văn 續tục 義nghĩa 連liên 。 其kỳ 文văn 之chi 要yếu 至chí 下hạ 當đương 辯biện 。 今kim 之chi 所sở 傳truyền 即tức 第đệ 四tứ 本bổn 。 其kỳ 第đệ 三tam 本bổn 先tiên 已dĩ 流lưu 傳truyền 。 故cố 今kim 世thế 上thượng 之chi 經kinh 。 猶do 多đa 脫thoát 者giả 即tức 第đệ 三tam 本bổn 。 願nguyện 諸chư 達đạt 識thức 見kiến 闕khuyết 而nhi 續tục 之chi 。 二nhị 明minh 傳truyền 通thông 感cảm 應ứng 者giả 。 自tự 晉tấn 譯dịch 微vi 言ngôn 則tắc 雙song 童đồng 現hiện 瑞thụy 。 唐đường 翻phiên 至chí 教giáo 則tắc 甘cam 露lộ 呈trình 祥tường 。 冥minh 衛vệ 昭chiêu 然nhiên 親thân 紆hu 御ngự 筆bút 。 論luận 成thành 西tây 域vực 則tắc 地địa 震chấn 光quang 流lưu 。 志chí 徹triệt 清thanh 涼lương 則tắc 感cảm 通thông 玄huyền 悟ngộ 。 其kỳ 書thư 寫tả 則tắc 經kinh 輝huy 五ngũ 色sắc 。 楮# 香hương 四tứ 達đạt 冬đông 葵quỳ 發phát 艶diễm 瑞thụy 鳥điểu 銜hàm 華hoa 。 讀đọc 誦tụng 則tắc 眇miễu 然nhiên 履lý 空không 。 煥hoán 若nhược 臨lâm 鏡kính 。 每mỗi 含hàm 舍xá 利lợi 適thích 會hội 神thần 僧Tăng 。 涌dũng 地địa 現hiện 金kim 色sắc 之chi 身thân 。 昇thăng 天thiên 止chỉ 修tu 羅la 之chi 陣trận 。 觀quán 行hành 則tắc 無vô 生sanh 入nhập 證chứng 。 偈kệ 讚tán 排bài 空không 。 海hải 神thần 聽thính 而nhi 時thời 雨vũ 滂# 沱# 。 天thiên 童đồng 迎nghênh 而nhi 大đại 水thủy 瀰# 漫mạn 。 講giảng 說thuyết 則tắc 華hoa 梵Phạm 通thông 韻vận 人nhân 天thiên 共cộng 遵tuân 。 洪hồng 水thủy 斷đoạn 流lưu 神thần 光quang 入nhập 宇vũ 。 良lương 以dĩ 一nhất 文văn 之chi 妙diệu 攝nhiếp 義nghĩa 無vô 遺di 。 故cố 一nhất 偈kệ 之chi 功công 能năng 破phá 地địa 獄ngục 。 盥quán 掌chưởng 之chi 水thủy 尚thượng 拯chửng 生sanh 靈linh 故cố 讀đọc 誦tụng 思tư 修tu 功công 齊tề 種chủng 智trí 。 宿túc 生sanh 何hà 幸hạnh 感cảm 遇ngộ 斯tư 文văn 。 其kỳ 事sự 跡tích 昭chiêu 彰chương 備bị 於ư 傳truyền 記ký 。 第đệ 九cửu 總tổng 釋thích 名danh 題đề 中trung 。 先tiên 解giải 經kinh 題đề 後hậu 明minh 品phẩm 稱xưng 。 今kim 初sơ 。 總tổng 題đề 包bao 於ư 別biệt 義nghĩa 。 該cai 難nan 思tư 之chi 法Pháp 門môn 。 無vô 名danh 之chi 中trung 。 強cường/cưỡng 以dĩ 十thập 門môn 分phân 別biệt 。 一nhất 通thông 顯hiển 得đắc 名danh 。 二nhị 對đối 辯biện 開khai 合hợp 。 三tam 具cụ 彰chương 義nghĩa 類loại 。 四tứ 別biệt 釋thích 得đắc 名danh 。 五ngũ 展triển 演diễn 無vô 窮cùng 。 六lục 卷quyển 攝nhiếp 相tương/tướng 盡tận 。 七thất 展triển 卷quyển 無vô 礙ngại 。 八bát 以dĩ 義nghĩa 圓viên 收thu 。 九cửu 攝nhiếp 歸quy 一nhất 心tâm 。 十thập 泯mẫn 同đồng 平bình 等đẳng 。 今kim 初sơ 。 諸chư 經kinh 得đắc 名danh 。 有hữu 其kỳ 多đa 種chủng 。 或hoặc 以dĩ 人nhân 為vi 目mục 。 或hoặc 以dĩ 法pháp 為vi 名danh 。 人nhân 有hữu 請thỉnh 說thuyết 等đẳng 殊thù 。 法pháp 有hữu 法pháp 喻dụ 等đẳng 別biệt 。 或hoặc 體thể 或hoặc 用dụng 或hoặc 果quả 或hoặc 因nhân 。 乍sạ 複phức 乍sạ 單đơn 其kỳ 類loại 繁phồn 廣quảng 。 今kim 經kinh 受thọ 稱xưng 亦diệc 多đa 種chủng 不bất 同đồng 。 一nhất 從tùng 數số 彰chương 名danh 。 如như 梁lương 攝nhiếp 論luận 第đệ 十thập 勝thắng 相tương/tướng 中trung 云vân 。 百bách 千thiên 經kinh 者giả 。 是thị 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 有hữu 十thập 萬vạn 頌tụng 是thị 也dã 。 二nhị 從tùng 喻dụ 受thọ 名danh 。 如như 涅Niết 槃Bàn 及cập 觀quán 佛Phật 三tam 昧muội 經kinh 。 名danh 此thử 經Kinh 為vi 雜tạp 華hoa 經kinh 。 以dĩ 萬vạn 行hạnh 交giao 雜tạp 緣duyên 起khởi 集tập 成thành 故cố 。 三tam 從tùng 法pháp 彰chương 名danh 。 如như 智trí 論luận 釋thích 囑chúc 累lụy 品phẩm 。 名danh 此thử 經Kinh 為vi 不bất 思tư 議nghị 解giải 脫thoát 經kinh 。 四tứ 從tùng 義nghĩa 用dụng 受thọ 名danh 。 如như 下hạ 離ly 世thế 間gian 品phẩm 及cập 出xuất 現hiện 品phẩm 。 各các 有hữu 十thập 名danh 者giả 是thị 。 依y 今kim 梵Phạm 本bổn 。 云vân 摩ma 訶ha 毘tỳ 佛Phật 略lược 勃bột 陀đà 健kiện 拏noa 驃phiếu 訶ha 修tu 多đa 羅la 。 此thử 云vân 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 雜tạp 華hoa 嚴nghiêm 飾sức 經kinh 。 今kim 略lược 雜tạp 飾sức 字tự 耳nhĩ 。 前tiền 三tam 異dị 名danh 義nghĩa 多đa 總tổng 略lược 。 二nhị 品phẩm 十thập 目mục 多đa 從tùng 別biệt 義nghĩa 。 又hựu 局cục 當đương 品phẩm 。 故cố 今kim 譯dịch 者giả 具cụ 以dĩ 六lục 字tự 為vi 名danh 。 則tắc 人nhân 法pháp 雙song 題đề 。 法pháp 喻dụ 齊tề 舉cử 。 具cụ 體thể 具cụ 用dụng 有hữu 果quả 有hữu 因nhân 理lý 盡tận 義nghĩa 圓viên 故cố 標tiêu 經kinh 首thủ 。 二nhị 對đối 辯biện 開khai 合hợp 者giả 。 題đề 中trung 七thất 字tự 有hữu 十thập 事sự 五ngũ 對đối 。 一nhất 教giáo 義nghĩa 相tương 對đối 。 謂vị 經kinh 之chi 一nhất 字tự 是thị 能năng 詮thuyên 教giáo 。 大đại 等đẳng 六lục 字tự 是thị 所sở 詮thuyên 義nghĩa 。 二nhị 就tựu 義nghĩa 中trung 法pháp 喻dụ 一nhất 對đối 。 謂vị 大đại 等đẳng 是thị 法pháp 。 華hoa 嚴nghiêm 是thị 喻dụ 。 三tam 就tựu 法pháp 中trung 人nhân 法pháp 一nhất 對đối 。 謂vị 大đại 方Phương 廣Quảng 是thị 所sở 證chứng 無vô 障chướng 礙ngại 法pháp 。 佛Phật 是thị 能năng 證chứng 之chi 人nhân 。 亦diệc 名danh 境cảnh 智trí 一nhất 對đối 。 四tứ 就tựu 法pháp 中trung 揀giản 持trì 一nhất 對đối 。 大đại 之chi 一nhất 字tự 是thị 揀giản 方phương 。 廣quảng 是thị 持trì 。 即tức 揀giản 大đại 異dị 小tiểu 。 揀giản 實thật 異dị 權quyền 。 揀giản 果quả 異dị 因nhân 。 亦diệc 是thị 體thể 用dụng 一nhất 對đối 。 大đại 方phương 是thị 體thể 大đại 方phương 無vô 隅ngung 故cố 。 廣quảng 即tức 是thị 用dụng 。 五ngũ 就tựu 人nhân 中trung 。 借tá 下hạ 華hoa 字tự 以dĩ 喻dụ 其kỳ 因nhân 。 即tức 因nhân 果quả 一nhất 對đối 。 佛Phật 是thị 果quả 故cố 。 是thị 以dĩ 單đơn 用dụng 華hoa 字tự 則tắc 但đãn 喻dụ 因nhân 。 若nhược 合hợp 以dĩ 華hoa 嚴nghiêm 。 則tắc 亦diệc 喻dụ 上thượng 之chi 四tứ 字tự 。 至chí 下hạ 當đương 明minh 。 三tam 具cụ 彰chương 義nghĩa 類loại 者giả 。 謂vị 大đại 等đẳng 七thất 字tự 義nghĩa 皆giai 無vô 量lượng 。 並tịnh 略lược 以dĩ 十thập 義nghĩa 釋thích 之chi 。 初sơ 明minh 大đại 十thập 義nghĩa 者giả 。 一nhất 體thể 大đại 。 謂vị 若nhược 相tương/tướng 若nhược 用dụng 等đẳng 。 皆giai 同đồng 真chân 性tánh 而nhi 常thường 遍biến 故cố 。 即tức 是thị 大đại 字tự 。 涅Niết 槃Bàn 云vân 。 所sở 言ngôn 大đại 者giả 。 名danh 之chi 為vi 常thường 。 此thử 明minh 體thể 不bất 變biến 易dị 。 如như 人nhân 最tối 長trường/trưởng 故cố 名danh 為vi 大đại 。 又hựu 云vân 大đại 者giả 。 其kỳ 性tánh 廣quảng 博bác 。 猶do 如như 虛hư 空không 。 此thử 明minh 體thể 遍biến 。 二nhị 者giả 相tương/tướng 大đại 。 謂vị 恆Hằng 沙sa 性tánh 德đức 無vô 不bất 具cụ 故cố 。 互hỗ 相tương 即tức 入nhập 微vi 細tế 重trùng 重trùng 等đẳng 。 具cụ 十thập 玄huyền 門môn 。 皆giai 其kỳ 相tương/tướng 故cố 。 即tức 經kinh 方phương 字tự 方phương 者giả 法pháp 也dã 。 三tam 用dụng 大đại 。 謂vị 業nghiệp 用dụng 周chu 普phổ 如như 體thể 遍biến 故cố 。 即tức 經kinh 廣quảng 字tự 。 涅Niết 槃Bàn 云vân 。 又hựu 大đại 者giả 。 能năng 建kiến 大đại 義nghĩa 。 即tức 是thị 約ước 用dụng 。 良lương 以dĩ 涅Niết 槃Bàn 無vô 廣quảng 。 廣quảng 與dữ 大đại 同đồng 故cố 。 以dĩ 廣quảng 釋thích 大đại 。 方Phương 廣Quảng 無vô 大đại 。 大đại 與dữ 廣quảng 合hợp 故cố 。 以dĩ 大đại 釋thích 廣quảng 。 今kim 經kinh 具cụ 有hữu 故cố 各các 配phối 之chi 四Tứ 果Quả 大đại 。 謂vị 智trí 斷đoạn 依y 正chánh 普phổ 周chu 法Pháp 界Giới 故cố 。 即tức 經kinh 佛Phật 字tự 。 五ngũ 因nhân 大đại 。 謂vị 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 起khởi 解giải 行hạnh 願nguyện 證chứng 。 精tinh 勤cần 匪phỉ 懈giải 。 成thành 諸chư 位vị 故cố 。 即tức 經kinh 華hoa 字tự 。 六lục 智trí 大đại 。 謂vị 大đại 智trí 為vi 主chủ 。 運vận 諸chư 萬vạn 行hạnh 遍biến 嚴nghiêm 一nhất 切thiết 無vô 所sở 遺di 故cố 。 即tức 經kinh 嚴nghiêm 字tự 。 七thất 者giả 教giáo 大đại 。 謂vị 一nhất 文văn 一nhất 句cú 無vô 不bất 結kết 通thông 。 遍biến 於ư 一nhất 切thiết 。 十thập 方phương 三tam 際tế 重trùng 重trùng 無vô 盡tận 故cố 。 即tức 是thị 經Kinh 字tự 。 八bát 者giả 義nghĩa 大đại 。 謂vị 所sở 詮thuyên 法pháp 盡tận 窮cùng 法Pháp 界Giới 。 乃nãi 至chí 帝đế 網võng 無vô 所sở 遺di 故cố 。 即tức 總tổng 是thị 六lục 字tự 。 九cửu 者giả 境cảnh 大đại 。 以dĩ 上thượng 法Pháp 門môn 。 普phổ 以dĩ 無vô 盡tận 一nhất 一nhất 為vi 化hóa 境cảnh 故cố 。 十thập 者giả 業nghiệp 大đại 。 謂vị 盡tận 三tam 際tế 時thời 窮cùng 法Pháp 界Giới 處xứ 。 常thường 將tương 此thử 法pháp 。 利lợi 益ích 眾chúng 生sanh 。 無vô 休hưu 息tức 故cố 。 如như 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 等đẳng 七thất 種chủng 大đại 性tánh 。 不bất 離ly 於ư 此thử 。 二nhị 方phương 十thập 義nghĩa 者giả 。 方phương 者giả 法pháp 也dã 。 即tức 前tiền 十thập 大đại 皆giai 名danh 為vi 法pháp 。 謂vị 體thể 法pháp 相tướng 法pháp 等đẳng 。 三tam 廣quảng 十thập 義nghĩa 者giả 。 廣quảng 者giả 多đa 也dã 。 用dụng 多đa 繁phồn 興hưng 。 包bao 無vô 不bất 盡tận 故cố 。 則tắc 前tiền 十thập 皆giai 多đa 。 即tức 明minh 一nhất 遍biến 一nhất 切thiết 。 名danh 之chi 為vi 大Đại 。 一nhất 攝nhiếp 一nhất 切thiết 名danh 之chi 為vi 廣quảng 。 亦diệc 可khả 反phản 此thử 。 此thử 約ước 離ly 釋thích 。 若nhược 合hợp 釋thích 方Phương 廣Quảng 二nhị 字tự 。 亦diệc 有hữu 十thập 義nghĩa 。 一nhất 廣quảng 依y 義nghĩa 。 謂vị 言ngôn 教giáo 繁phồn 廣quảng 為vì 生sanh 依y 故cố 。 二nhị 廣quảng 說thuyết 義nghĩa 。 宣tuyên 說thuyết 廣quảng 大đại 甚thậm 深thâm 法pháp 故cố 。 三tam 廣quảng 破phá 義nghĩa 。 破phá 一nhất 切thiết 障chướng 無vô 有hữu 餘dư 故cố 。 四tứ 廣quảng 超siêu 義nghĩa 。 無vô 有hữu 諸chư 法pháp 。 能năng 比tỉ 類loại 故cố 。 五ngũ 廣quảng 治trị 義nghĩa 。 具cụ 攝nhiếp 無vô 邊biên 對đối 治trị 之chi 法pháp 。 為vi 能năng 治trị 故cố 。 六lục 廣quảng 攝nhiếp 義nghĩa 。 通thông 攝nhiếp 無vô 邊biên 異dị 類loại 法pháp 故cố 。 七thất 廣quảng 德đức 義nghĩa 。 具cụ 攝nhiếp 二nhị 嚴nghiêm 諸chư 勝thắng 德đức 故cố 。 八bát 廣quảng 生sanh 義nghĩa 。 能năng 生sanh 無vô 量lượng 。 廣quảng 大đại 果quả 海hải 故cố 。 九cửu 廣quảng 絕tuyệt 義nghĩa 。 非phi 是thị 心tâm 識thức 稱xưng 量lượng 所sở 能năng 知tri 故cố 。 十thập 廣quảng 知tri 義nghĩa 。 具cụ 足túc 種chủng 智trí 破phá 邪tà 見kiến 障chướng 無vô 有hữu 餘dư 故cố 此thử 之chi 十thập 義nghĩa 。 前tiền 四tứ 即tức 雜tạp 集tập 第đệ 十thập 一nhất 中trung 四tứ 義nghĩa 。 後hậu 六lục 即tức 入nhập 大Đại 乘Thừa 論luận 第đệ 一nhất 中trung 六lục 義nghĩa 。 四tứ 解giải 佛Phật 十thập 義nghĩa 者giả 。 即tức 是thị 十thập 佛Phật 。 大đại 即tức 法Pháp 界Giới 佛Phật 。 方phương 即tức 本bổn 性tánh 佛Phật 。 廣quảng 即tức 涅Niết 槃Bàn 佛Phật 。 及cập 隨tùy 樂nhạo/nhạc/lạc 佛Phật 。 佛Phật 即tức 成thành 正chánh 覺giác 佛Phật 。 華hoa 即tức 願nguyện 佛Phật 。 及cập 三tam 昧muội 佛Phật 。 嚴nghiêm 即tức 業nghiệp 報báo 佛Phật 。 經kinh 即tức 住trụ 持trì 佛Phật 。 總tổng 不bất 離ly 心tâm 。 七thất 字tự 皆giai 是thị 心tâm 佛Phật 。 釋thích 十thập 佛Phật 義nghĩa 。 如như 八bát 地địa 中trung 及cập 離ly 世thế 間gian 品phẩm 辯biện 。 又hựu 佛Phật 地địa 論luận 第đệ 一nhất 說thuyết 。 佛Phật 亦diệc 具cụ 十thập 義nghĩa 。 謂vị 具cụ 一nhất 切thiết 智trí 。 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 離ly 煩phiền 惱não 障chướng 。 及cập 所sở 知tri 障chướng 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 一nhất 切thiết 種chủng 相tương/tướng 。 能năng 自tự 開khai 覺giác 。 亦diệc 能năng 開khai 覺giác 。 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 如như 睡thụy 夢mộng 覺giác 如như 蓮liên 華hoa 開khai 。 故cố 名danh 為vi 佛Phật 。 又hựu 真Chân 諦Đế 引dẫn 真chân 實thật 論luận 。 亦diệc 有hữu 十thập 義nghĩa 恐khủng 繁phồn 不bất 引dẫn 。


五ngũ 釋thích 華hoa 十thập 義nghĩa 者giả 。 一nhất 含hàm 實thật 義nghĩa 。 表biểu 於ư 法Pháp 界Giới 含hàm 性tánh 德đức 故cố 。 二nhị 光quang 淨tịnh 義nghĩa 。 本bổn 智trí 明minh 顯hiển 故cố 。 三tam 微vi 妙diệu 義nghĩa 。 一nhất 一nhất 諸chư 行hành 同đồng 法Pháp 界Giới 故cố 。 四tứ 適thích 悅duyệt 義nghĩa 。 順thuận 物vật 機cơ 故cố 。 五ngũ 引dẫn 果quả 義nghĩa 。 行hành 為vi 生sanh 因nhân 起khởi 正chánh 覺giác 故cố 。 六lục 端đoan 正chánh 義nghĩa 。 行hành 與dữ 願nguyện 俱câu 無vô 所sở 缺khuyết 故cố 。 七thất 無vô 染nhiễm 義nghĩa 。 一nhất 一nhất 行hành 門môn 三tam 昧muội 俱câu 故cố 。 八bát 巧xảo 成thành 義nghĩa 。 所sở 修tu 德đức 業nghiệp 。 善thiện 巧xảo 成thành 故cố 。 九cửu 芬phân 馥phức 義nghĩa 。 眾chúng 德đức 住trụ 持trì 流lưu 馨hinh 彌di 遠viễn 故cố 。 十thập 開khai 敷phu 義nghĩa 。 眾chúng 行hành 敷phu 榮vinh 令linh 心tâm 開khai 覺giác 故cố 。 然nhiên 華hoa 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 草thảo 木mộc 華hoa 喻dụ 萬vạn 行hạnh 因nhân 。 然nhiên 或hoặc 因nhân 與dữ 果quả 俱câu 。 或hoặc 不bất 與dữ 俱câu 。 二nhị 嚴nghiêm 身thân 華hoa 通thông 金kim 玉ngọc 等đẳng 。 喻dụ 於ư 神thần 通thông 眾chúng 相tướng 等đẳng 。 唯duy 與dữ 果quả 俱câu 。 前tiền 十thập 義nghĩa 中trung 。 一nhất 五ngũ 九cửu 十thập 局cục 於ư 草thảo 木mộc 。 餘dư 通thông 二nhị 華hoa 。 六lục 釋thích 嚴nghiêm 者giả 。 即tức 上thượng 十thập 華hoa 同đồng 嚴nghiêm 一nhất 佛Phật 為vi 嚴nghiêm 不bất 同đồng 。 亦diệc 是thị 十thập 義nghĩa 。 又hựu 上thượng 十thập 華hoa 。 如như 次thứ 嚴nghiêm 前tiền 十thập 佛Phật 。 即tức 是thị 十thập 義nghĩa 而nhi 總tổng 別biệt 無vô 礙ngại 。 更cánh 有hữu 十thập 義nghĩa 。 一nhất 用dụng 因nhân 嚴nghiêm 果quả 以dĩ 成thành 人nhân 是thị 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 。 果quả 由do 因nhân 得đắc 故cố 。 二nhị 以dĩ 果quả 嚴nghiêm 因nhân 。 以dĩ 顯hiển 勝thắng 成thành 果quả 之chi 後hậu 。 令linh 一nhất 一nhất 因nhân 行hành 皆giai 無vô 際tế 故cố 。 三tam 以dĩ 人nhân 嚴nghiêm 法pháp 而nhi 顯hiển 用dụng 。 謂vị 佛Phật 曠khoáng 劫kiếp 修tu 因nhân 。 方phương 顯hiển 法pháp 之chi 體thể 用dụng 故cố 。 四tứ 以dĩ 法pháp 嚴nghiêm 人nhân 以dĩ 顯hiển 圓viên 。 若nhược 不bất 得đắc 法pháp 之chi 體thể 用dụng 。 因nhân 果quả 不bất 能năng 圓viên 妙diệu 故cố 。 五ngũ 以dĩ 體thể 嚴nghiêm 用dụng 。 以dĩ 令linh 周chu 。 謂vị 用dụng 不bất 得đắc 體thể 不bất 周chu 遍biến 故cố 。 六lục 以dĩ 用dụng 嚴nghiêm 體thể 而nhi 知tri 本bổn 。 若nhược 無vô 大đại 用dụng 。 不bất 顯hiển 體thể 本bổn 之chi 廣quảng 大đại 故cố 。 七thất 以dĩ 體thể 嚴nghiêm 相tương/tướng 而nhi 知tri 妙diệu 。 謂vị 相tương/tướng 若nhược 有hữu 體thể 。 便tiện 即tức 入nhập 重trùng 重trùng 故cố 。 八bát 以dĩ 相tương/tướng 嚴nghiêm 體thể 以dĩ 明minh 玄huyền 體thể 。 若nhược 無vô 相tướng 不bất 顯hiển 體thể 深thâm 玄huyền 故cố 。 九cửu 以dĩ 義nghĩa 嚴nghiêm 教giáo 超siêu 言ngôn 念niệm 。 由do 所sở 詮thuyên 難nan 思tư 能năng 詮thuyên 言ngôn 離ly 故cố 。 十thập 諸chư 因nhân 互hỗ 嚴nghiêm 以dĩ 融dung 攝nhiếp 。 如như 禪thiền 非phi 智trí 無vô 以dĩ 窮cùng 其kỳ 寂tịch 。 智trí 非phi 禪thiền 無vô 以dĩ 深thâm 其kỳ 照chiếu 等đẳng 。 又hựu 上thượng 來lai 互hỗ 嚴nghiêm 。 皆giai 有hữu 相tương/tướng 資tư 相tương/tướng 即tức 四tứ 句cú 。 今kim 且thả 約ước 理lý 行hành 互hỗ 嚴nghiêm 。 以dĩ 明minh 。 初sơ 相tương/tướng 資tư 四tứ 句cú 者giả 。 一nhất 理lý 由do 修tu 顯hiển 故cố 。 以dĩ 行hành 華hoa 嚴nghiêm 理lý 。 二nhị 行hành 從tùng 理lý 發phát 。 則tắc 以dĩ 理lý 華hoa 嚴nghiêm 行hành 。 梁lương 攝nhiếp 論luận 云vân 。 無vô 不bất 從tùng 此thử 法Pháp 界Giới 流lưu 。 無vô 不bất 還hoàn 證chứng 此thử 法Pháp 身thân 故cố 。 三tam 理lý 行hành 俱câu 融dung 不bất 二nhị 而nhi 二nhị 。 非phi 真chân 流lưu 之chi 行hành 。 無vô 以dĩ 契khế 真chân 。 非phi 起khởi 行hành 之chi 真chân 不bất 從tùng 行hành 顯hiển 。 良lương 以dĩ 體thể 融dung 行hành 而nhi 因nhân 圓viên 。 行hành 該cai 真chân 而nhi 果quả 滿mãn 。 是thị 故cố 標tiêu 為vi 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 也dã 。 四tứ 理lý 行hành 俱câu 泯mẫn 二nhị 而nhi 不bất 二nhị 。 以dĩ 理lý 之chi 行hành 故cố 非phi 行hành 。 行hành 之chi 理lý 故cố 非phi 理lý 。 是thị 則tắc 能năng 所sở 兩lưỡng 亡vong 超siêu 情tình 絕tuyệt 相tương/tướng 。 非phi 嚴nghiêm 非phi 不bất 嚴nghiêm 。 是thị 謂vị 華hoa 嚴nghiêm 。 相tương/tướng 即tức 四tứ 句cú 。 理lý 行hành 全toàn 收thu 準chuẩn 思tư 可khả 見kiến 。 則tắc 法pháp 喻dụ 交giao 映ánh 昭chiêu 然nhiên 有hữu 在tại 。 七thất 釋thích 經kinh 十thập 義nghĩa 。 雜tạp 心tâm 五ngũ 義nghĩa 。 已dĩ 見kiến 上thượng 文văn 。 佛Phật 地địa 論luận 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 貫quán 穿xuyên 所sở 說thuyết 。 二nhị 攝nhiếp 持trì 所sở 化hóa 。 即tức 雜tạp 心tâm 結kết 鬘man 一nhất 義nghĩa 合hợp 之chi 應ưng 除trừ 結kết 鬘man 開khai 成thành 六lục 義nghĩa 。 依y 此thử 方phương 訓huấn 復phục 有hữu 四tứ 義nghĩa 。 一nhất 常thường 二nhị 法pháp 並tịnh 如như 前tiền 辯biện 。 三tam 經kinh 義nghĩa 。 即tức 眾chúng 生sanh 徑kính 路lộ 四tứ 典điển 義nghĩa 。 令linh 見kiến 聞văn 正Chánh 法Pháp 故cố 。 寶bảo 雲vân 經kinh 中trung 亦diệc 有hữu 十thập 義nghĩa 。 恐khủng 繁phồn 不bất 引dẫn 。 第đệ 四tứ 別biệt 釋thích 得đắc 名danh 者giả 。 先tiên 得đắc 後hậu 釋thích 。 先tiên 得đắc 名danh 者giả 。 大đại 以dĩ 當đương 體thể 受thọ 名danh 。 常thường 遍biến 為vi 義nghĩa 。 常thường 則tắc 竪thụ 無vô 初sơ 際tế 。 遍biến 則tắc 橫hoạnh/hoành 該cai 無vô 外ngoại 。 方phương 以dĩ 就tựu 法pháp 得đắc 名danh 。 軌quỹ 持trì 為vi 義nghĩa 。 雙song 持trì 體thể 相tướng 軌quỹ 生sanh 物vật 解giải 故cố 。 廣quảng 以dĩ 從tùng 用dụng 得đắc 名danh 。 包bao 博bác 為vi 義nghĩa 。 包bao 則tắc 廣quảng 容dung 博bác 則tắc 廣quảng 遍biến 。 佛Phật 以dĩ 就tựu 人nhân 得đắc 名danh 。 覺giác 照chiếu 為vi 義nghĩa 。 照chiếu 則tắc 朗lãng 萬vạn 法pháp 之chi 幽u 邃thúy 。 覺giác 則tắc 悟ngộ 大đại 夜dạ 之chi 重trọng/trùng 昏hôn 。 華hoa 以dĩ 從tùng 喻dụ 得đắc 名danh 。 感cảm 果quả 嚴nghiêm 身thân 為vi 義nghĩa 。 感cảm 果quả 則tắc 萬vạn 行hạnh 圓viên 成thành 。 嚴nghiêm 身thân 則tắc 眾chúng 德đức 備bị 體thể 。 嚴nghiêm 以dĩ 功công 用dụng 受thọ 名danh 。 資tư 莊trang 為vi 義nghĩa 。 謂vị 資tư 廣quảng 大đại 之chi 體thể 用dụng 。 莊trang 真chân 應ưng 之chi 佛Phật 身thân 。 經kinh 以dĩ 能năng 詮thuyên 得đắc 名danh 。 攝nhiếp 持trì 為vi 義nghĩa 。 持trì 性tánh 相tướng 之chi 無vô 盡tận 。 攝nhiếp 眾chúng 生sanh 之chi 無vô 邊biên 。 後hậu 釋thích 名danh 者giả 。 一nhất 就tựu 法pháp 中trung 體thể 用dụng 相tương 對đối 。 大đại 之chi 方Phương 廣Quảng 。 謂vị 有hữu 體thể 之chi 相tướng 用dụng 故cố 。 方Phương 廣Quảng 之chi 大đại 。 有hữu 相tương/tướng 用dụng 之chi 體thể 故cố 。 皆giai 依y 主chủ 釋thích 。 若nhược 相tương/tướng 即tức 者giả 。 即tức 持trì 業nghiệp 釋thích 。 二nhị 就tựu 人nhân 中trung 果quả 行hành 相tương 望vọng 。 佛Phật 之chi 華hoa 。 非phi 因nhân 位vị 之chi 行hành 故cố 。 華hoa 之chi 佛Phật 。 非phi 餘dư 行hành 之chi 佛Phật 故cố 。 亦diệc 通thông 相tương/tướng 即tức 。 三tam 以dĩ 人nhân 法pháp 相tướng 對đối 。 大đại 方Phương 廣Quảng 之chi 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 。 非phi 小tiểu 權quyền 乘thừa 之chi 佛Phật 等đẳng 故cố 。 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 之chi 大đại 方Phương 廣Quảng 。 非phi 因nhân 位vị 所sở 得đắc 法Pháp 故cố 。 相tương/tướng 即tức 可khả 知tri 。 四tứ 教giáo 義nghĩa 相tương 對đối 。 亦diệc 通thông 二nhị 釋thích 。 教giáo 望vọng 於ư 義nghĩa 。 及cập 前tiền 人nhân 望vọng 於ư 法pháp 。 兼kiêm 通thông 有hữu 財tài 。 並tịnh 可khả 思tư 準chuẩn 。 第đệ 五ngũ 展triển 演diễn 無vô 窮cùng 者giả 。 謂vị 初sơ 於ư 最tối 清thanh 淨tịnh 法Pháp 界giới 。 開khai 為vi 理lý 智trí 兩lưỡng 門môn 。 即tức 涅Niết 槃Bàn 菩Bồ 提Đề 之chi 異dị 。 又hựu 理lý 開khai 體thể 用dụng 即tức 大đại 方Phương 廣Quảng 。 智trí 開khai 因nhân 果quả 即tức 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 。 總tổng 連liên 合hợp 成thành 詮thuyên 。 即tức 題đề 中trung 經Kinh 字tự 。 又hựu 展triển 此thử 目mục 以dĩ 為vi 初sơ 會hội 。 初sơ 會hội 總tổng 故cố 。 十thập 海hải 是thị 理lý 。 十thập 智trí 是thị 智trí 。 十thập 海hải 之chi 中trung 含hàm 於ư 體thể 用dụng 。 十thập 智trí 之chi 中trung 亦diệc 含hàm 因nhân 果quả 。 又hựu 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 及cập 遮già 那na 遍biến 中trung 。 即tức 依y 正chánh 二nhị 果quả 皆giai 是thị 佛Phật 字tự 。 大đại 威uy 光quang 太thái 子tử 略lược 示thị 因nhân 華hoa 。 彼bỉ 二nhị 所sở 證chứng 所sở 觀quán 即tức 大đại 方Phương 廣Quảng 。 即tức 總tổng 成thành 一nhất 會hội 。 所sở 信tín 因nhân 果quả 體thể 用dụng 。 又hựu 展triển 此thử 會hội 。 以dĩ 成thành 後hậu 八bát 四tứ 周chu 因nhân 果quả 。 各các 因nhân 是thị 華hoa 果quả 即tức 是thị 佛Phật 。 其kỳ 所sở 修tu 所sở 證chứng 之chi 體thể 用dụng 。 即tức 大đại 方Phương 廣Quảng 。 又hựu 展triển 此thử 九cửu 會hội 遍biến 周chu 十thập 方phương 。 謂vị 如như 第đệ 二nhị 會hội 光quang 明minh 覺giác 品phẩm 辯biện 一nhất 類loại 之chi 會hội 已dĩ 遍biến 十thập 方phương 。 餘dư 會hội 亦diệc 爾nhĩ 。 又hựu 展triển 此thử 諸chư 會hội 各các 有hữu 主chủ 伴bạn 。 如như 說thuyết 十thập 住trụ 。 十thập 方phương 菩Bồ 薩Tát 。 皆giai 來lai 證chứng 云vân 。 十thập 方phương 國quốc 土độ 。 皆giai 說thuyết 此thử 法Pháp 。 則tắc 前tiền 遍biến 法Pháp 界Giới 之chi 會hội 。 各các 有hữu 重trọng 重trọng/trùng 主chủ 伴bạn 。 乃nãi 至chí 遍biến 於ư 塵trần 剎sát 異dị 類loại 界giới 等đẳng 。 無vô 盡tận 時thời 會hội 。 皆giai 不bất 出xuất 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 界Giới 。 第đệ 六lục 卷quyển 攝nhiếp 相tương/tướng 盡tận 者giả 。 謂vị 從tùng 後hậu 漸tiệm 卷quyển 乃nãi 至chí 不bất 出xuất 九cửu 會hội 。 九cửu 會hội 不bất 離ly 初sơ 會hội 。 初sơ 會hội 不bất 離ly 總tổng 題đề 。 總tổng 題đề 不bất 出xuất 理lý 智trí 。 非phi 理lý 不bất 智trí 故cố 理lý 外ngoại 無vô 智trí 。 非phi 智trí 不bất 理lý 故cố 智trí 外ngoại 無vô 理lý 。 則tắc 理lý 智trí 不bất 二nhị 。 亦diệc 攝nhiếp 智trí 從tùng 理lý 。 離ly 體thể 無vô 用dụng 攝nhiếp 用dụng 歸quy 體thể 。 體thể 性tánh 自tự 離ly 。 故cố 體thể 即tức 非phi 體thể 。 本bổn 來lai 清thanh 淨tịnh 。 強cường/cưỡng 名danh 之chi 清thanh 淨tịnh 法Pháp 界Giới 。 是thị 以dĩ 極cực 從tùng 無vô 盡tận 乃nãi 至chí 一nhất 字tự 無vô 字tự 。 皆giai 攝nhiếp 華hoa 嚴nghiêm 性tánh 海hải 。 無vô 有hữu 遺di 餘dư 。 第đệ 七thất 展triển 卷quyển 無vô 礙ngại 者giả 。 謂vị 正chánh 前tiền 展triển 時thời 即tức 後hậu 常thường 卷quyển 。 正chánh 後hậu 卷quyển 時thời 即tức 前tiền 常thường 展triển 。 展triển 時thời 即tức 卷quyển 故cố 。 無vô 量lượng 無vô 邊biên 法Pháp 門môn 海hải 。 一nhất 言ngôn 演diễn 說thuyết 盡tận 無vô 餘dư 。 卷quyển 時thời 即tức 展triển 故cố 。 如Như 來Lai 於ư 一nhất 語ngữ 言ngôn 中trung 。 演diễn 說thuyết 無vô 邊biên 契Khế 經Kinh 海hải 。 第đệ 八bát 以dĩ 義nghĩa 圓viên 收thu 者giả 。 上thượng 來lai 諸chư 門môn 。 或hoặc 以dĩ 七thất 字tự 攝nhiếp 盡tận 。 如như 前tiền 已dĩ 辯biện 。 或hoặc 以dĩ 教giáo 義nghĩa 攝nhiếp 盡tận 。 或hoặc 以dĩ 理lý 智trí 攝nhiếp 盡tận 。 或hoặc 以dĩ 人nhân 法pháp 攝nhiếp 盡tận 。 或hoặc 信tín 解giải 行hành 證chứng 攝nhiếp 盡tận 。 或hoặc 唯duy 普phổ 賢hiền 文Văn 殊Thù 毘Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 。 三tam 聖thánh 攝nhiếp 盡tận 。 謂vị 大đại 方Phương 廣Quảng 即tức 普phổ 賢hiền 。 普phổ 賢hiền 表biểu 所sở 證chứng 法Pháp 界Giới 故cố 。 華hoa 嚴nghiêm 即tức 文Văn 殊Thù 。 文Văn 殊Thù 表biểu 能năng 證chứng 故cố 。 佛Phật 即tức 遮già 那na 具cụ 能năng 所sở 故cố 。 又hựu 大đại 即tức 普phổ 賢hiền 。 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 自tự 體thể 遍biến 故cố 。 方Phương 廣Quảng 即tức 文Văn 殊Thù 。 文Văn 殊Thù 表biểu 即tức 體thể 之chi 智trí 故cố 。 華hoa 即tức 普phổ 賢hiền 。 普phổ 賢hiền 行hành 故cố 。 嚴nghiêm 即tức 文Văn 殊Thù 。 文Văn 殊Thù 以dĩ 解giải 起khởi 行hành 故cố 。 佛Phật 即tức 圓viên 解giải 行hành 之chi 。 普phổ 賢hiền 文Văn 殊Thù 證chứng 法Pháp 界Giới 體thể 用dụng 之chi 普phổ 賢hiền 文Văn 殊Thù 。 成thành 毘Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 。 光quang 明minh 遍biến 照chiếu 。 第đệ 九cửu 攝nhiếp 歸quy 一nhất 心tâm 者giả 。 上thượng 來lai 諸chư 門môn 乃nãi 至chí 無vô 盡tận 。 不bất 離ly 一nhất 心tâm 。 一nhất 心tâm 即tức 法Pháp 界Giới 故cố 。 起khởi 信tín 云vân 。 所sở 言ngôn 法pháp 者giả 。 謂vị 眾chúng 生sanh 心tâm 。 心tâm 體thể 即tức 大đại 。 心tâm 之chi 本bổn 。 智trí 即tức 方Phương 廣Quảng 。 觀quán 心tâm 起khởi 行hành 即tức 華hoa 嚴nghiêm 。 覺giác 心tâm 性tánh 相tướng 即tức 是thị 佛Phật 。 覺giác 非phi 外ngoại 來lai 。 全toàn 同đồng 所sở 覺giác 故cố 理lý 智trí 不bất 殊thù 。 理lý 智trí 形hình 奪đoạt 雙song 亡vong 寂tịch 照chiếu 。 則tắc 念niệm 念niệm 皆giai 是thị 華hoa 嚴nghiêm 性tánh 海hải 。 第đệ 十thập 泯mẫn 同đồng 平bình 等đẳng 者giả 。 為vi 未vị 了liễu 者giả 令linh 了liễu 自tự 心tâm 。 若nhược 知tri 觸xúc 物vật 皆giai 心tâm 方phương 了liễu 心tâm 性tánh 故cố 。 梵Phạm 行hạnh 品phẩm 云vân 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 即tức 心tâm 自tự 性tánh 。 則tắc 成thành 就tựu 慧tuệ 身thân 。 不bất 由do 他tha 悟ngộ 。 然nhiên 今kim 學học 法pháp 之chi 者giả 。 多đa 棄khí 內nội 而nhi 外ngoại 求cầu 。 習tập 禪thiền 之chi 者giả 。 好hảo/hiếu 亡vong 緣duyên 而nhi 內nội 照chiếu 。 並tịnh 為vi 偏thiên 執chấp 俱câu 滯trệ 二nhị 邊biên 。 既ký 心tâm 境cảnh 如như 如như 則tắc 平bình 等đẳng 無vô 礙ngại 。 余dư 曾tằng 瑩oánh 兩lưỡng 面diện 鏡kính 。 鑑giám 一nhất 盞trản 燈đăng 置trí 一nhất 尊tôn 容dung 。 而nhi 重trùng 重trùng 交giao 光quang 佛Phật 佛Phật 無vô 盡tận 。 見kiến 夫phu 心tâm 境cảnh 互hỗ 照chiếu 本bổn 智trí 雙song 入nhập 。 心tâm 中trung 悟ngộ 無vô 盡tận 之chi 境cảnh 。 境cảnh 上thượng 了liễu 難nan 思tư 之chi 心tâm 。 心tâm 境cảnh 重trùng 重trùng 智trí 照chiếu 斯tư 在tại 。 又hựu 即tức 心tâm 了liễu 境cảnh 界giới 之chi 佛Phật 。 即tức 境cảnh 見kiến 唯duy 心tâm 如Như 來Lai 。 心tâm 佛Phật 重trùng 重trùng 而nhi 本bổn 覺giác 性tánh 一nhất 。 皆giai 取thủ 之chi 不bất 可khả 得đắc 。 則tắc 心tâm 境cảnh 兩lưỡng 亡vong 。 照chiếu 之chi 不bất 可khả 窮cùng 則tắc 理lý 智trí 交giao 徹triệt 。 心tâm 境cảnh 既ký 爾nhĩ 。 境cảnh 境cảnh 相tướng 望vọng 心tâm 心tâm 互hỗ 研nghiên 。 萬vạn 化hóa 紛phân 綸luân 皆giai 一nhất 致trí 也dã 。 唯duy 證chứng 相tương 應ứng 名danh 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 矣hĩ 。 第đệ 二nhị 釋thích 品phẩm 名danh 者giả 。 梵Phạm 云vân 薩tát 婆bà 嚕rô 鷄kê 印ấn 拏noa 倈# 驃phiếu 訶ha 柰nại 耶da 鉢bát 攞la 叵phả 婆bà 娜na 忙mang 鉢bát 里lý 勿vật 多đa 。 此thử 云vân 一nhất 切thiết 世thế 間gian 主chủ 。 莊trang 嚴nghiêm 法Pháp 門môn 。 威uy 德đức 名danh 品phẩm 。 今kim 文văn 存tồn 略lược 。 世thế 者giả 時thời 也dã 。 即tức 是thị 世thế 間gian 。 主chủ 者giả 君quân 也dã 。 謂vị 即tức 諸chư 王vương 及cập 佛Phật 。 然nhiên 世thế 間gian 有hữu 三tam 。 一nhất 器khí 世thế 間gian 即tức 是thị 化hóa 處xứ 。 二nhị 眾chúng 生sanh 世thế 間gian 。 即tức 所sở 化hóa 機cơ 。 三tam 智trí 正chánh 覺giác 世thế 間gian 即tức 能năng 化hóa 主chủ 。 主chủ 則tắc 唯duy 二nhị 諸chư 王vương 及cập 佛Phật 。 主chủ 於ư 器khí 界giới 及cập 眾chúng 生sanh 故cố 。 佛Phật 非phi 世thế 間gian 。 從tùng 所sở 統thống 受thọ 稱xưng 。 妙diệu 謂vị 法Pháp 門môn 體thể 用dụng 深thâm 廣quảng 難nan 思tư 。 即tức 主chủ 之chi 所sở 得đắc 。 嚴nghiêm 謂vị 嚴nghiêm 飾sức 。 乃nãi 有hữu 多đa 義nghĩa 。 一nhất 器khí 世thế 間gian 嚴nghiêm 。 謂vị 其kỳ 地địa 堅kiên 固cố 等đẳng 。 二nhị 眾chúng 生sanh 世thế 間gian 嚴nghiêm 。 謂vị 眾chúng 海hải 各các 具cụ 法Pháp 門môn 威uy 德đức 故cố 。 三tam 智trí 正chánh 覺giác 世thế 間gian 嚴nghiêm 。 謂vị 於ư 一nhất 切thiết 。 法pháp 成thành 最Tối 正Chánh 覺Giác 。 三tam 業nghiệp 普phổ 周chu 法Pháp 門môn 無vô 盡tận 故cố 。 所sở 以dĩ 長trường/trưởng 行hành 諸chư 王vương 之chi 嚴nghiêm 。 偈kệ 頌tụng 讚tán 德đức 皆giai 顯hiển 嚴nghiêm 佛Phật 。 眾chúng 生sanh 不bất 嚴nghiêm 不bất 感cảm 佛Phật 興hưng 。 正chánh 覺giác 不bất 嚴nghiêm 不bất 能năng 為vi 主chủ 。 器khí 界giới 不bất 嚴nghiêm 非phi 真chân 佛Phật 處xứ 。 復phục 由do 佛Phật 嚴nghiêm 顯hiển 遇ngộ 者giả 有hữu 德đức 。 眾chúng 生sanh 嚴nghiêm 輔phụ 顯hiển 佛Phật 超siêu 勝thắng 。 如như 是thị 互hỗ 嚴nghiêm 亦diệc 為vi 妙diệu 嚴nghiêm 。 諸chư 經kinh 無vô 此thử 廣quảng 嚴nghiêm 故cố 。 但đãn 初sơ 名danh 序tự 品phẩm 。 今kim 明minh 序tự 已dĩ 兼kiêm 正chánh 。 故cố 廣quảng 讚tán 諸chư 嚴nghiêm 。 以dĩ 為vi 華hoa 嚴nghiêm 之chi 由do 序tự 。 舊cựu 云vân 。 世thế 間gian 淨tịnh 眼nhãn 品phẩm 者giả 。 謂vị 所sở 得đắc 法Pháp 眼nhãn 能năng 淨tịnh 世thế 間gian 。 故cố 淨tịnh 即tức 嚴nghiêm 義nghĩa 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。


大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 三tam
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Sớ/sơ ♦ Quyển 3


Phiên âm: 22/3/2016 ◊ Cập nhật: 22/3/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60