善Thiện 見Kiến 律Luật 毘Tỳ 婆Bà 沙Sa 卷quyển 第đệ 七thất
Thiện Kiến Luật Tỳ Bà Sa ♦ Quyển 7

蕭tiêu 齊tề 外ngoại 國quốc 三tam 藏tạng 僧Tăng 伽già 跋bạt 陀đà 羅la 譯dịch


法Pháp 師sư 曰viết 。


今kim 當đương 為vi 解giải 律luật 中trung 文văn 句cú 。 如như 律luật 本bổn 所sở 說thuyết 。 名danh 者giả 不bất 獨độc 一nhất 。 隨tùy 人nhân 而nhi 結kết 。 人nhân 身thân 修tu 習tập 生sanh 名danh 姓tánh 。 戒giới 寺tự 行hành 年niên 紀kỷ 。 當đương 以dĩ 一nhất 一nhất 而nhi 知tri 。 我ngã 今kim 分phân 別biệt 解giải 說thuyết 。 人nhân 身thân 者giả 。 隨tùy 得đắc 一nhất 人nhân 。 或hoặc 長trường 或hoặc 短đoản 。 或hoặc 赤xích 或hoặc 黑hắc 或hoặc 白bạch 。 或hoặc 肥phì 或hoặc 瘦sấu 。 修tu 習tập 者giả 。 或hoặc 修tu 禪thiền 定định 。 或hoặc 修tu 僧Tăng 事sự 。 或hoặc 修tu 學học 問vấn 。 是thị 名danh 修tu 習tập 。 生sanh 者giả 。 或hoặc 生sanh 剎sát 利lợi 家gia 。 或hoặc 婆Bà 羅La 門Môn 家gia 。 或hoặc 毘tỳ 舍xá 家gia 。 或hoặc 修tu 陀đà 家gia 。 故cố 名danh 為vi 生sanh 。 名danh 者giả 。 或hoặc 名danh 佛Phật 陀Đà 勒lặc 詰cật 多đa 。 或hoặc 名danh 曇đàm 無vô 勒lặc 詰cật 多đa 。 或hoặc 名danh 僧Tăng 伽già 勒lặc 詰cật 多đa 。 是thị 為vi 名danh 。 姓tánh 者giả 。 或hoặc 姓tánh 迦ca 旃chiên 延diên 。 或hoặc 姓tánh 婆bà 私tư 叉xoa 。 或hoặc 姓tánh 拘câu 私tư 夜dạ 。 是thị 名danh 為vi 姓tánh 。 戒giới 者giả 。 隨tùy 其kỳ 所sở 持trì 禁cấm 戒giới 。 故cố 名danh 為vi 戒giới 。 寺tự 者giả 。 隨tùy 其kỳ 所sở 住trú 寺tự 舍xá 。 是thị 名danh 為vi 寺tự 。 行hành 者giả 。 隨tùy 業nghiệp 而nhi 行hành 。 故cố 名danh 行hành 。 年niên 紀kỷ 者giả 。 或hoặc 五ngũ 或hoặc 十thập 或hoặc 二nhị 十thập 或hoặc 三tam 十thập 。 故cố 名danh 年niên 紀kỷ 。 是thị 名danh 律luật 中trung 文văn 句cú 。


若nhược 有hữu 比Bỉ 丘Khâu 行hành 。 是thị 比Bỉ 丘Khâu 得đắc 。 比Bỉ 丘Khâu 者giả 。 是thị 乞khất 士sĩ 。 或hoặc 得đắc 或hoặc 不bất 得đắc 。 亦diệc 名danh 乞khất 士sĩ 。 此thử 皆giai 是thị 善thiện 人nhân 之chi 行hành 。 佛Phật 。 辟Bích 支Chi 佛Phật 。 聲Thanh 聞Văn 悉tất 行hành 乞khất 食thực 。 或hoặc 貧bần 或hoặc 富phú 。 捨xả 家gia 學học 道Đạo 。 棄khí 捨xả 牛ngưu 犢độc 田điền 業nghiệp 及cập 治trị 生sanh 俗tục 務vụ 。 而nhi 行hành 乞khất 食thực 。 資tư 生sanh 有hữu 無vô 。 皆giai 依y 四tứ 海hải 以dĩ 為vi 家gia 居cư 。 是thị 名danh 比Bỉ 丘Khâu 。 著trước 割cát 截tiệt 衣y 者giả 。 衣y 價giá 直trực 千thiên 萬vạn 。 比Bỉ 丘Khâu 得đắc 已dĩ 。 便tiện 割cát 截tiệt 而nhi 著trước 。 壞hoại 衣y 價giá 直trực 。 以dĩ 針châm 綖diên 刺thứ 納nạp 。 毀hủy 其kỳ 細tế 軟nhuyễn 。 遂toại 成thành 麁thô 惡ác 。 衣y 先tiên 鮮tiên 白bạch 。 而nhi 以dĩ 樹thụ 皮bì 壞hoại 其kỳ 本bổn 色sắc 。 便tiện 是thị 故cố 衣y 。 名danh 為vi 比Bỉ 丘Khâu 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 所sở 說thuyết 能năng 著trước 割cát 截tiệt 衣y 者giả 。 是thị 名danh 比Bỉ 丘Khâu 。 沙Sa 彌Di 者giả 。 亦diệc 名danh 比Bỉ 丘Khâu 。 如như 有hữu 檀đàn 越việt 來lai 請thỉnh 比Bỉ 丘Khâu 。 沙Sa 彌Di 雖tuy 未vị 受thọ 具cụ 足túc 。 亦diệc 入nhập 比Bỉ 丘Khâu 數số 。 是thị 名danh 字tự 比Bỉ 丘Khâu 。 長trưởng 老lão 。 我ngã 亦diệc 名danh 比Bỉ 丘Khâu 。 此thử 是thị 假giả 名danh 比Bỉ 丘Khâu 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


云vân 何hà 名danh 假giả 名danh 比Bỉ 丘Khâu 。 如như 長Trưởng 老lão 阿A 難Nan 夜dạ 行hành 。 見kiến 一nhất 犯phạm 戒giới 比Bỉ 丘Khâu 而nhi 問vấn 。


咄đốt 此thử 為vi 是thị 誰thùy 。


犯phạm 戒giới 比Bỉ 丘Khâu 應ưng 言ngôn 。


我ngã 是thị 比Bỉ 丘Khâu 。


此thử 是thị 假giả 名danh 無vô 堅kiên 實thật 也dã 。 善thiện 來lai 比Bỉ 丘Khâu 者giả 。 有hữu 白bạch 衣y 來lai 詣nghệ 佛Phật 所sở 。 欲dục 求cầu 出xuất 家gia 。 如Như 來Lai 即tức 觀quán 其kỳ 根căn 因nhân 緣duyên 具cụ 足túc 。 應ưng 可khả 度độ 者giả 。 便tiện 喚hoán 言ngôn 善thiện 來lai 比Bỉ 丘Khâu 。 鬚tu 髮phát 自tự 墮đọa 。 而nhi 成thành 比Bỉ 丘Khâu 。 喚hoán 者giả 。 如Như 來Lai 於ư 納nạp 衣y 裏lý 出xuất 右hữu 手thủ 。 手thủ 黃hoàng 金kim 色sắc 。 以dĩ 梵Phạm 音âm 聲thanh 喚hoán 。


善thiện 來lai 。 可khả 修tu 梵Phạm 行hạnh 令linh 盡tận 苦khổ 源nguyên 。


佛Phật 語ngữ 未vị 竟cánh 。 便tiện 成thành 比Bỉ 丘Khâu 。 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 三tam 衣y 及cập 瓦ngõa 鉢bát 貫quán 著trước 左tả 肩kiên 上thượng 。 鉢bát 色sắc 如như 青thanh 。 欝uất 波ba 羅la 華hoa 。 袈ca 裟sa 鮮tiên 明minh 如như 赤xích 蓮liên 華hoa 。 針châm 。 綖diên 。 斧phủ 子tử 。 漉lộc 水thủy 囊nang 。 皆giai 悉tất 備bị 具cụ 。 此thử 八bát 種chủng 物vật 是thị 出xuất 家gia 人nhân 。 之chi 所sở 常thường 用dụng 。 自tự 然nhiên 而nhi 有hữu 。 威uy 儀nghi 具cụ 足túc 。 世Thế 尊Tôn 即tức 為vi 和hòa 尚thượng 。 亦diệc 是thị 戒giới 師sư 。 來lai 至chí 佛Phật 所sở 。 頭đầu 頂đảnh 禮lễ 足túc 。 退thoái 坐tọa 一nhất 面diện 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


如Như 來Lai 從tùng 初sơ 得đắc 道Đạo 。 乃nãi 至chí 涅Niết 槃Bàn 。 善thiện 來lai 比Bỉ 丘Khâu 。 其kỳ 數số 有hữu 幾kỷ 。


答đáp 曰viết 。

如như 此thử 比Bỉ 丘Khâu 。 其kỳ 數số 有hữu 一nhất 千thiên 三tam 百bách 四tứ 十thập 一nhất 人nhân 。


問vấn 曰viết 。

名danh 字tự 何hà 等đẳng 。


其kỳ 名danh 曰viết 阿A 若Nhã 憍Kiều 陳Trần 如Như 等đẳng 五ngũ 人nhân 。 次thứ 名danh 耶da 輸du 長trưởng 者giả 子tử 。 其kỳ 諸chư 知tri 識thức 五ngũ 十thập 四tứ 人nhân 。 拔bạt 群quần 有hữu 三tam 十thập 人nhân 。 闍xà 致trí 羅la 一nhất 千thiên 人nhân 。 此thử 二nhị 大đại 聲Thanh 聞Văn 。 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 人nhân 。 鴦ương 掘quật 摩ma 羅la 一nhất 人nhân 。 是thị 故cố 律luật 以dĩ 讚tán 一nhất 千thiên 三tam 百bách 四tứ 十thập 一nhất 人nhân 。


一nhất 千thiên 三tam 百bách 。 四tứ 十thập 一nhất 人nhân 。 有hữu 大đại 信tín 心tâm 。


皆giai 來lai 詣nghệ 佛Phật 。 如Như 來Lai 慈từ 悲bi 。 舉cử 金kim 色sắc 手thủ 。


以dĩ 梵Phạm 音âm 喚hoán 。 應ứng 時thời 得đắc 度độ 。 衣y 鉢bát 自tự 降giáng/hàng 。


皆giai 悉tất 善thiện 來lai 。


有hữu 大đại 智trí 慧tuệ 。 皆giai 悉tất 是thị 善thiện 來lai 比Bỉ 丘Khâu 名danh 。 非phi 但đãn 此thử 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 善thiện 來lai 。


復phục 有hữu 諸chư 善thiện 來lai 比Bỉ 丘Khâu 。 斯tư 樓lâu 婆Bà 羅La 門Môn 與dữ 三tam 百bách 人nhân 俱câu 。


復phục 有hữu 摩Ma 訶Ha 劫Kiếp 賓Tân 那Na 。 與dữ 一nhất 千thiên 人nhân 俱câu 。 迦Ca 維Duy 羅La 衛Vệ 國Quốc 。 復phục 與dữ 一nhất 萬vạn 人nhân 俱câu 。 又hựu 有hữu 一nhất 萬vạn 六lục 千thiên 人nhân 。 與dữ 波ba 夜dạ 羅la 尼ni 婆Bà 羅La 門Môn 俱câu 共cộng 出xuất 家gia 。 悉tất 是thị 善thiện 來lai 比Bỉ 丘Khâu 。 此thử 是thị 修Tu 多Đa 羅La 中trung 說thuyết 。 於ư 毘tỳ 尼ni 藏tạng 不bất 說thuyết 其kỳ 名danh 。 以dĩ 三Tam 歸Quy 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 者giả 。 如như 是thị 三tam 過quá 說thuyết 三Tam 歸Quy 。 即tức 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 如như 律luật 所sở 說thuyết 。 善thiện 來lai 比Bỉ 丘Khâu 。 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 三Tam 歸Quy 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 受thọ 教giáo 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 答đáp 問vấn 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 受thọ 重trọng/trùng 法pháp 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 遣khiển 使sứ 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 以dĩ 八bát 語ngữ 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 白bạch 羯yết 磨ma 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


善thiện 來lai 三Tam 歸Quy 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 已dĩ 說thuyết 。


問vấn 曰viết 。

何hà 謂vị 為vi 受thọ 教giáo 授thọ 。


佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

汝nhữ 應ưng 如như 是thị 學học 言ngôn 。


我ngã 於ư 上thượng 中trung 下hạ 坐tọa 發phát 慚tàm 愧quý 心tâm 。


佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

汝nhữ 今kim 應ưng 聽thính 一nhất 切thiết 善thiện 法Pháp 。 入nhập 骨cốt 置trí 於ư 心tâm 中trung 。 我ngã 今kim 攝nhiếp 心tâm 側trắc 耳nhĩ 聽thính 法Pháp 。


佛Phật 告cáo 迦Ca 葉Diếp 。

汝nhữ 應ưng 如như 是thị 學học 。 念niệm 身thân 而nhi 不bất 棄khí 捨xả 。 汝nhữ 迦Ca 葉Diếp 應ưng 當đương 學học 。


大Đại 德đức 迦Ca 葉Diếp 。 以dĩ 教giáo 授thọ 即tức 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 迦Ca 葉Diếp 具cụ 足túc 戒giới 者giả 。 皆giai 是thị 佛Phật 神thần 力lực 得đắc 。 答đáp 問vấn 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 者giả 。 須tu 波ba 迦ca 佛Phật 聽thính 。 受thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。


爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 於ư 富phú 婆bà 羅la 彌di 寺tự 經kinh 行hành 。 問vấn 須tu 波ba 迦ca 沙Sa 彌Di 。 或hoặc 問vấn 膖phùng 脹trướng 名danh 。 或hoặc 問vấn 色sắc 名danh 。 此thử 二nhị 法Pháp 者giả 。 為vi 是thị 同đồng 一nhất 為vi 是thị 各các 異dị 。 因nhân 十thập 不bất 淨tịnh 而nhi 問vấn 須tu 波ba 迦ca 。 即tức 隨tùy 問vấn 而nhi 答đáp 。 佛Phật 即tức 歎thán 言ngôn 。


善thiện 哉tai 。

又hựu 問vấn 。

汝nhữ 年niên 幾kỷ 。


須tu 波ba 迦ca 答đáp 。


我ngã 年niên 七thất 歲tuế 。


世Thế 尊Tôn 語ngữ 須tu 波ba 迦ca 。


汝nhữ 與dữ 一Nhất 切Thiết 智Trí 人nhân 。 並tịnh 善thiện 能năng 答đáp 問vấn 正chánh 心tâm 。 我ngã 當đương 聽thính 汝nhữ 。 受thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。


是thị 名danh 答đáp 問vấn 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 受thọ 重trọng/trùng 法pháp 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 者giả 。 摩Ma 訶Ha 波Ba 闍Xà 波Ba 提Đề 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 是thị 受thọ 八bát 重trọng 法Pháp 。 即tức 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 遣khiển 使sứ 受thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 者giả 。 半bán 迦ca 尸thi 尼ni 遣khiển 使sứ 。 八bát 語ngữ 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 者giả 。 從tùng 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 得đắc 白bạch 四tứ 羯yết 磨ma 。 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 復phục 白bạch 四tứ 羯yết 磨ma 。 是thị 名danh 八bát 語ngữ 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 白bạch 四tứ 羯yết 磨ma 。 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 者giả 。 此thử 是thị 今kim 世thế 比Bỉ 丘Khâu 常thường 用dụng 八bát 語ngữ 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


我ngã 取thủ 本bổn 為vi 證chứng


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

我ngã 聽thính 汝nhữ 等đẳng 三Tam 歸Quy 竟cánh 得đắc 受thọ 具cụ 足túc 戒giới 。


如như 是thị 佛Phật 聽thính 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 受thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 善thiện 者giả 無vô 惡ác 。 今kim 世thế 凡phàm 人nhân 修tu 善thiện 。 乃nãi 至chí 阿A 羅La 漢Hán 。 悉tất 名danh 善thiện 人nhân 。 何hà 謂vị 為vi 善thiện 。 善thiện 戒giới 。 定định 。 慧tuệ 。 解giải 脫thoát 。 解giải 脫thoát 知tri 見kiến 。 與dữ 五ngũ 分phần/phân 合hợp 。 是thị 名danh 善thiện 人nhân 。 真chân 者giả 。 戒giới 為vi 最tối 真chân 。 是thị 名danh 為vi 真chân 。 譬thí 如như 白bạch 氎điệp 以dĩ 青thanh 色sắc 染nhiễm 之chi 。 既ký 成thành 色sắc 已dĩ 。 便tiện 喚hoán 為vi 青thanh 氎điệp 。 真chân 比Bỉ 丘Khâu 亦diệc 爾nhĩ 。 因nhân 戒giới 故cố 名danh 為vi 真chân 比Bỉ 丘Khâu 。 去khứ 煩phiền 惱não 。 內nội 漏lậu 盡tận 羅La 漢Hán 。 亦diệc 名danh 為vi 真chân 。 學học 者giả 。 凡phàm 夫phu 人nhân 與dữ 七thất 學học 人nhân 學học 於ư 三tam 學học 。 是thị 名danh 學học 比Bỉ 丘Khâu 。 無Vô 學Học 者giả 。 學học 地địa 已dĩ 過quá 住trụ 於ư 上thượng 果quả 。 從tùng 此thử 無vô 復phục 餘dư 學học 。 諸chư 漏lậu 已dĩ 盡tận 。 是thị 名danh 無Vô 學Học 。 集tập 僧Tăng 比Bỉ 丘Khâu 者giả 。 最tối 少thiểu 集tập 僧Tăng 五ngũ 人nhân 。 多đa 者giả 隨tùy 集tập 多đa 少thiểu 。 應ưng 取thủ 欲dục 者giả 。 取thủ 欲dục 現hiện 前tiền 。 僧Tăng 既ký 和hòa 合hợp 。 無vô 有hữu 呵ha 者giả 。 便tiện 作tác 和hòa 合hợp 羯yết 磨ma 。 白bạch 四tứ 羯yết 磨ma 者giả 。 一nhất 白bạch 三tam 羯yết 磨ma 。 應ưng 羯yết 磨ma 者giả 。 以dĩ 法pháp 而nhi 作tác 羯yết 磨ma 。 不bất 惡ác 者giả 。 人nhân 身thân 無vô 難nạn/nan 白bạch 羯yết 磨ma 。 心tâm 善thiện 眾chúng 不bất 可khả 壞hoại 者giả 。 無vô 有hữu 薄bạc 故cố 名danh 不bất 惡ác 。 善thiện 者giả 。 行hành 法pháp 亦diệc 善thiện 。 行hành 如Như 來Lai 教giáo 亦diệc 善thiện 。 足túc 者giả 。 得đắc 上thượng 相tương/tướng 。 亦diệc 言ngôn 至chí 。


問vấn 曰viết 。

何hà 謂vị 為vi 上thượng 相tương/tướng 。


答đáp 曰viết 。

比Bỉ 丘Khâu 相tương/tướng 是thị 名danh 上thượng 相tương/tướng 。 以dĩ 白bạch 四tứ 羯yết 磨ma 。 得đắc 至chí 上thượng 相tương/tướng 。 是thị 名danh 具cụ 足túc 。 戒giới 白bạch 四tứ 羯yết 磨ma 。 我ngã 今kim 於ư 中trung 說thuyết 。 白bạch 四tứ 羯yết 磨ma 。 餘dư 者giả 後hậu 當đương 廣quảng 說thuyết 。 阿a 波ba 婁lâu 加gia (# 漢hán 言ngôn 小tiểu 小tiểu 白bạch 眾chúng 也dã )# 白bạch 羯yết 磨ma 。 白bạch 二nhị 羯yết 磨ma 。 白bạch 四tứ 羯yết 磨ma 。 如như 是thị 次thứ 第đệ 。 從tùng 騫khiên 陀đà 迦ca 到đáo 波ba 利lợi 婆bà 羅la 。 以dĩ 羯yết 磨ma 本bổn 若nhược 至chí 句cú 。 我ngã 當đương 廣quảng 說thuyết 。 若nhược 於ư 中trung 說thuyết 者giả 。 於ư 初sơ 波ba 羅la 夷di 中trung 而nhi 便tiện 亂loạn 雜tạp 。 是thị 以dĩ 至chí 句cú 次thứ 說thuyết 者giả 令linh 人nhân 易dị 解giải 。 此thử 中trung 僧Tăng 已dĩ 集tập 眾chúng 竟cánh 。 白bạch 四tứ 羯yết 磨ma 比Bỉ 丘Khâu 。 若nhược 是thị 比Bỉ 丘Khâu 行hành 不bất 淨tịnh 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 餘dư 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 悉tất 是thị 同đồng 名danh 比Bỉ 丘Khâu 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 共cộng 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 盡tận 形hình 壽thọ 入nhập 戒giới 法pháp 中trung 。 戒giới 者giả 應ưng 學học 。 學học 有hữu 三tam 學học 。 有hữu 上thượng 戒giới 。 上thượng 心tâm 。 上thượng 慧tuệ 。 是thị 名danh 三tam 學học 。


問vấn 曰viết 。

何hà 謂vị 為vi 上thượng 戒giới 。


上thượng 者giả 。 言ngôn 無vô 等đẳng 也dã 。 戒giới 者giả 學học 。 亦diệc 名danh 無vô 等đẳng 學học 。 上thượng 心tâm 者giả 。 是thị 果quả 心tâm 。 上thượng 慧tuệ 者giả 。 作tác 業nghiệp 以dĩ 知tri 果quả 。


問vấn 曰viết 。

何hà 謂vị 為vi 學học 。 何hà 謂vị 為vi 上thượng 學học 。 何hà 謂vị 為vi 心tâm 。 何hà 謂vị 為vi 上thượng 心tâm 。 何hà 謂vị 為vi 慧tuệ 。 何hà 謂vị 為vi 上thượng 慧tuệ 。


答đáp 曰viết 。

五Ngũ 戒Giới 十Thập 戒Giới 是thị 學học 。 若nhược 佛Phật 出xuất 世thế 。 若nhược 不bất 出xuất 世thế 。 於ư 世thế 間gian 中trung 。 此thử 戒giới 常thường 有hữu 。 佛Phật 出xuất 世thế 時thời 。 佛Phật 聲Thanh 聞Văn 教giáo 授thọ 餘dư 人nhân 。 若nhược 未vị 出xuất 世thế 時thời 。 辟Bích 支Chi 佛Phật 。 業nghiệp 道đạo 沙Sa 門Môn 。 婆Bà 羅La 門Môn 。 轉Chuyển 輪Luân 聖Thánh 王Vương 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 教giáo 授thọ 餘dư 人nhân 身thân 。 自tự 智trí 慧tuệ 教giáo 授thọ 。 沙Sa 門Môn 婆Bà 羅La 門Môn 。 若nhược 其kỳ 能năng 學học 。 此thử 功công 德đức 者giả 。 死tử 得đắc 生sanh 天thiên 。 或hoặc 生sanh 人nhân 間gian 。 受thọ 諸chư 歡hoan 樂lạc 。 是thị 名danh 學học 。 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 者giả 。 名danh 無vô 等đẳng 學học 。 於ư 諸chư 光quang 明minh 日nhật 光quang 為vi 王vương 。 於ư 諸chư 山sơn 中trung 須Tu 彌Di 為vi 最tối 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 學học 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 為vi 最tối 。 如Như 來Lai 出xuất 世thế 。 便tiện 有hữu 此thử 法pháp 。 若nhược 無vô 佛Phật 出xuất 世thế 。 無vô 有hữu 眾chúng 生sanh 。 能năng 竪thụ 立lập 此thử 法pháp 。 身thân 口khẩu 意ý 行hành 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 佛Phật 以dĩ 無vô 等đẳng 學học 而nhi 制chế 。


又hựu 言ngôn 。


若nhược 入nhập 此thử 同đồng 入nhập 道Đạo 果Quả 。 是thị 名danh 上thượng 學học 。 心tâm 者giả 。 六lục 欲dục 有hữu 八bát 功công 德đức 心tâm 。 世thế 間gian 有hữu 八bát 心tâm 三tam 昧muội 。 是thị 名danh 上thượng 心tâm 。 過quá 一nhất 切thiết 世thế 間gian 心tâm 。 唯duy 佛Phật 出xuất 世thế 乃nãi 有hữu 此thử 心tâm 。 是thị 名danh 上thượng 心tâm 。 此thử 是thị 道Đạo 果Quả 心tâm 。 若nhược 有hữu 此thử 心tâm 。 便tiện 無vô 行hành 不bất 淨tịnh 。 法pháp 慧tuệ 者giả 。 有hữu 因nhân 有hữu 果quả 。 業nghiệp 為vi 因nhân 。 報báo 為vi 果quả 。 以dĩ 慧tuệ 而nhi 知tri 是thị 名danh 慧tuệ 。 佛Phật 出xuất 世thế 不bất 出xuất 世thế 。 便tiện 有hữu 此thử 法pháp 。 佛Phật 聲Thanh 聞Văn 教giáo 授thọ 餘dư 人nhân 。 若nhược 不bất 出xuất 世thế 時thời 。 業nghiệp 道đạo 沙Sa 門Môn 。 婆Bà 羅La 門Môn 。 轉Chuyển 輪Luân 聖Thánh 王Vương 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 亦diệc 教giáo 授thọ 餘dư 人nhân 。 如như 阿a 拘câu 羅la 十thập 千thiên 歲tuế 作tác 大đại 布bố 施thí 。 如như 毘tỳ 羅la 摩ma 婆Bà 羅La 門Môn 。 如như 脾tì 陀đà 羅la 及cập 諸chư 大đại 智trí 慧tuệ 人nhân 。 作tác 大đại 布bố 施thí 功công 德đức 滿mãn 具cụ 。 上thượng 生sanh 天thiên 上thượng 。 受thọ 諸chư 快khoái 樂lạc 。 轉chuyển 輪luân 三tam 相tương/tướng 者giả 。 苦khổ 。 空không 。 無vô 我ngã 。 是thị 名danh 上thượng 慧tuệ 。 上thượng 學học 。 上thượng 心tâm 此thử 二nhị 法Pháp 者giả 。 智trí 慧tuệ 最tối 勝thắng 。 是thị 名danh 上thượng 慧tuệ 。 上thượng 慧tuệ 者giả 。 唯duy 佛Phật 出xuất 世thế 乃nãi 有hữu 此thử 法pháp 。 道Đạo 果Quả 慧tuệ 亦diệc 名danh 上thượng 慧tuệ 。 是thị 故cố 比Bỉ 丘Khâu 。 入nhập 於ư 三tam 學học 中trung 。 行hành 不bất 淨tịnh 行hạnh 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 此thử 三tam 學học 中trung 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 學học 。 若nhược 入nhập 其kỳ 中trung 。 是thị 名danh 盡tận 形hình 壽thọ 。


又hựu 言ngôn 。


諸chư 比Bỉ 丘Khâu 非phi 一nhất 種chủng 。 各các 異dị 國quốc 土độ 鄉hương 居cư 不bất 同đồng 。 非phi 一nhất 姓tánh 非phi 一nhất 名danh 。 同đồng 一nhất 住trú 處xứ 共cộng 一nhất 學học 。 亦diệc 名danh 共cộng 生sanh 。 於ư 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 學học 不bất 犯phạm 。 是thị 名danh 盡tận 形hình 壽thọ 。 戒giới 羸luy 不bất 出xuất 者giả 。 不bất 捨xả 戒giới 戒giới 羸luy 相tương/tướng 。 不bất 向hướng 人nhân 說thuyết 。 若nhược 戒giới 羸luy 向hướng 人nhân 說thuyết 而nhi 不bất 捨xả 戒giới 。 戒giới 亦diệc 不bất 出xuất 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


何hà 不bất 言ngôn 捨xả 戒giới 。 而nhi 云vân 戒giới 羸luy 。


如như 戒giới 本bổn 所sở 說thuyết 。 不bất 過quá 二nhị 三tam 宿túc 共cộng 宿túc 。 而nhi 得đắc 罪tội 。 言ngôn 語ngữ 便tiện 易dị 。 所sở 以dĩ 佛Phật 說thuyết 。 此thử 戒giới 羸luy 亦diệc 如như 是thị 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 所sở 說thuyết 。 言ngôn 語ngữ 亦diệc 善thiện 。 而nhi 為vi 說thuyết 法Pháp 。 不bất 捨xả 戒giới 義nghĩa 已dĩ 足túc 。 何hà 須tu 言ngôn 羸luy 。 譬thí 如như 大đại 王vương 。 無vô 人nhân 侍thị 從tùng 。 復phục 無vô 天thiên 冠quan 瓔anh 珞lạc 。 亦diệc 不bất 莊trang 嚴nghiêm 。 人nhân 見kiến 不bất 以dĩ 為vi 好hảo/hiếu 。 是thị 以dĩ 先tiên 云vân 戒giới 羸luy 。 後hậu 言ngôn 不bất 出xuất 。 二nhị 句cú 既ký 合hợp 。 是thị 名danh 為vi 善thiện 。 有hữu 戒giới 羸luy 而nhi 不bất 出xuất 。 戒giới 不bất 羸luy 而nhi 出xuất 。 於ư 學học 中trung 心tâm 厭yếm 不bất 持trì 。 是thị 名danh 戒giới 羸luy 。 愁sầu 憂ưu 者giả 。 於ư 佛Phật 法Pháp 中trung 。 厭yếm 惡ác 不bất 樂lạc 。 或hoặc 言ngôn 。


今kim 日nhật 我ngã 去khứ 。 明minh 日nhật 我ngã 去khứ 。 或hoặc 從tùng 此thử 路lộ 去khứ 。 彼bỉ 路lộ 去khứ 。


而nhi 出xuất 氣khí 長trường/trưởng 嘆thán 。 心tâm 散tán 亂loạn 不bất 專chuyên 。 是thị 名danh 愁sầu 憂ưu 。 欲dục 捨xả 沙Sa 門Môn 法Pháp 者giả 。 欲dục 捨xả 比Bỉ 丘Khâu 相tương/tướng 。 厭yếm 惡ác 者giả 。 以dĩ 比Bỉ 丘Khâu 相tương/tướng 極cực 為vi 羞tu 辱nhục 。 見kiến 比Bỉ 丘Khâu 相tương/tướng 如như 見kiến 糞phẩn 穢uế 。 樂nhạo/nhạc/lạc 白bạch 衣y 相tương/tướng 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


次thứ 第đệ 律luật 中trung 易dị 解giải 。 我ngã 今kim 捨xả 佛Phật 。 善thiện 哉tai 。 我ngã 當đương 捨xả 佛Phật 。 發phát 言ngôn 令linh 人nhân 解giải 。 如như 是thị 戒giới 羸luy 而nhi 不bất 捨xả 戒giới 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


更cánh 有hữu 餘dư 戒giới 羸luy 。 我ngã 捨xả 佛Phật 。 捨xả 法pháp 。 捨xả 僧Tăng 。 捨xả 學học 。 捨xả 毘tỳ 尼ni 。 捨xả 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 捨xả 和hòa 尚thượng 。 捨xả 阿a 闍xà 梨lê 。 捨xả 同đồng 學học 。 捨xả 弟đệ 子tử 。 捨xả 闍xà 梨lê 弟đệ 子tử 。 捨xả 共cộng 和hòa 尚thượng 同đồng 學học 。 捨xả 共cộng 阿a 闍xà 梨lê 和hòa 尚thượng 同đồng 學học 。 此thử 十thập 四tứ 句cú 皆giai 是thị 戒giới 羸luy 之chi 初sơ 。 我ngã 今kim 作tác 白bạch 衣y 。 作tác 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 作tác 淨tịnh 人nhân 。 作tác 沙Sa 彌Di 。 作tác 外ngoại 道đạo 。 作tác 外ngoại 道đạo 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 我ngã 非phi 沙Sa 門Môn 。 我ngã 非phi 釋Thích 種chủng 子tử 。 此thử 八bát 句cú 悉tất 是thị 戒giới 羸luy 因nhân 。 從tùng 此thử 二nhị 十thập 句cú 。 合hợp 有hữu 一nhất 百bách 一nhất 十thập 句cú 。 名danh 戒giới 羸luy 。 從tùng 此thử 以dĩ 後hậu 。 我ngã 憶ức 母mẫu 為vi 初sơ 。 有hữu 十thập 七thất 句cú 。 田điền 者giả 。 稻đạo 田điền 為vi 初sơ 。 處xử 者giả 。 從tùng 此thử 出xuất 甘cam 果quả 菜thái 茹như 若nhược 葉diệp 。 是thị 名danh 為vi 處xứ 。 技kỹ 巧xảo 者giả 。 或hoặc 能năng 作tác 瓦ngõa 器khí 或hoặc 能năng 受thọ 使sử 。 如như 是thị 為vi 初sơ 。 猶do 戀luyến 家gia 者giả 。 我ngã 有hữu 父phụ 母mẫu 。 今kim 還hoàn 供cúng 養dường 。 此thử 為vi 初sơ 有hữu 九cửu 句cú 。 從tùng 此thử 依y 止chỉ 。 我ngã 有hữu 母mẫu 應ưng 還hoàn 養dưỡng 母mẫu 。 母mẫu 視thị 養dưỡng 我ngã 。 如như 是thị 為vi 初sơ 十thập 六lục 句cú 。 從tùng 此thử 作tác 梵Phạm 行hạnh 人nhân 。 一nhất 食thực 一nhất 眠miên 甚thậm 為vi 難nan 行hành 。 為vi 初sơ 有hữu 八bát 句cú 。 我ngã 不bất 能năng 。 我ngã 不bất 忍nhẫn 。 我ngã 不bất 樂lạc 。 如như 是thị 為vi 初sơ 五ngũ 十thập 句cú 。 又hựu 一nhất 百bách 一nhất 十thập 句cú 。 又hựu 復phục 一nhất 百bách 六lục 十thập 句cú 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


次thứ 第đệ 戒giới 羸luy 已dĩ 說thuyết 。 汝nhữ 自tự 當đương 知tri 。 次thứ 捨xả 戒giới 句cú 。 云vân 何hà 比Bỉ 丘Khâu 者giả 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


此thử 句cú 次thứ 第đệ 易dị 解giải 。 我ngã 捨xả 佛Phật 捨xả 法pháp 捨xả 僧Tăng 。 捨xả 毘tỳ 尼ni 捨xả 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 捨xả 同đồng 學học 。 捨xả 和hòa 尚thượng 弟đệ 子tử 阿a 闍xà 梨lê 弟đệ 子tử 。 捨xả 同đồng 和hòa 尚thượng 弟đệ 子tử 。 捨xả 同đồng 阿a 闍xà 梨lê 弟đệ 子tử 。 捨xả 同đồng 學học 。 此thử 十thập 四tứ 句cú 與dữ 捨xả 語ngữ 相tương/tướng 等đẳng 。 而nhi 說thuyết 令linh 人nhân 解giải 。 此thử 是thị 欲dục 從tùng 法pháp 下hạ 。 欲dục 從tùng 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 下hạ 。 而nhi 說thuyết 令linh 人nhân 解giải 。 若nhược 此thử 人nhân 欲dục 說thuyết 佛Phật 我ngã 捨xả 。 臨lâm 發phát 口khẩu 而nhi 言ngôn 。


我ngã 捨xả 佛Phật 。


非phi 天Thiên 竺Trúc 正chánh 語ngữ 。 隨tùy 得đắc 一nhất 語ngữ 而nhi 說thuyết 。 我ngã 佛Phật 捨xả 。 我ngã 法pháp 捨xả 。 如như 是thị 次thứ 第đệ 。 乃nãi 至chí 同đồng 學học 。 如như 律luật 本bổn 所sở 說thuyết 。 於ư 聖thánh 利lợi 滿mãn 足túc 。 我ngã 欲dục 入nhập 第đệ 一nhất 禪thiền 定định 。 臨lâm 發phát 口khẩu 誤ngộ 言ngôn 。


我ngã 入nhập 第đệ 二nhị 禪thiền 定định 。


若nhược 如như 是thị 語ngữ 。 此thử 人nhân 欲dục 捨xả 比Bỉ 丘Khâu 相tương/tướng 。 是thị 故cố 作tác 如như 是thị 言ngôn 。 此thử 語ngữ 若nhược 知tri 者giả 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 如như 帝Đế 釋Thích 。 如như 梵Phạm 魔ma 墮đọa 無vô 異dị 。 亦diệc 如như 此thử 人nhân 從tùng 如Như 來Lai 法pháp 墮đọa 還hoàn 白bạch 衣y 。 若nhược 是thị 說thuyết 。 我ngã 已dĩ 捨xả 佛Phật 。 我ngã 欲dục 捨xả 佛Phật 。 我ngã 應ưng 捨xả 佛Phật 。 此thử 過quá 去khứ 現hiện 在tại 當đương 來lai 語ngữ 。 若nhược 遣khiển 使sứ 。 若nhược 書thư 。 若nhược 作tác 手thủ 印ấn 向hướng 人nhân 說thuyết 。 此thử 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。 若nhược 空không 誑cuống 妄vọng 語ngữ 。 以dĩ 手thủ 現hiện 相tướng 而nhi 得đắc 重trọng 罪tội 。 此thử 中trung 不bất 爾nhĩ 。 若nhược 人nhân 捨xả 者giả 向hướng 人nhân 而nhi 捨xả 。 以dĩ 心tâm 發phát 言ngôn 已dĩ 然nhiên 後hậu 說thuyết 。 成thành 捨xả 戒giới 。 若nhược 發phát 言ngôn 向hướng 一nhất 人nhân 說thuyết 。 若nhược 此thử 人nhân 解giải 者giả 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 若nhược 此thử 人nhân 不bất 解giải 者giả 。 邊biên 有hữu 人nhân 解giải 者giả 。 亦diệc 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。 若nhược 向hướng 兩lưỡng 人nhân 說thuyết 。 一nhất 人nhân 解giải 一nhất 人nhân 不bất 解giải 。 成thành 捨xả 戒giới 。 若nhược 悉tất 解giải 者giả 成thành 捨xả 戒giới 。 若nhược 向hướng 百bách 千thiên 人nhân 說thuyết 。 解giải 者giả 成thành 捨xả 戒giới 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 為vi 婬dâm 欲dục 所sở 惱não 。 欲dục 向hướng 同đồng 學học 說thuyết 者giả 。 復phục 自tự 忌kỵ 畏úy 。 因nhân 在tại 屏bính 處xứ 作tác 大đại 聲thanh 而nhi 言ngôn 。


我ngã 今kim 捨xả 佛Phật 。


隨tùy 有hữu 解giải 者giả 。 忽hốt 有hữu 邊biên 人nhân 解giải 。 此thử 比Bỉ 丘Khâu 欲dục 捨xả 戒giới 。 捨xả 於ư 如Như 來Lai 法pháp 墮đọa 落lạc 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 不bất 前tiền 不bất 後hậu 。 解giải 此thử 比Bỉ 丘Khâu 語ngữ 。 如như 世thế 間gian 語ngữ 無vô 異dị 。 若nhược 此thử 比Bỉ 丘Khâu 語ngữ 已dĩ 。 未vị 即tức 時thời 解giải 。 久cửu 久cửu 方phương 思tư 然nhiên 後hậu 解giải 欲dục 捨xả 戒giới 者giả 。 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。 如như 空không 說thuyết 。 如như 麁thô 惡ác 語ngữ 供cúng 養dường 。 身thân 口khẩu 瞋sân 故cố 虛hư 語ngữ 。 如như 此thử 等đẳng 語ngữ 與dữ 此thử 間gian 無vô 異dị 。 若nhược 置trí 心tâm 而nhi 解giải 便tiện 即tức 得đắc 。 若nhược 有hữu 狐hồ 疑nghi 。 久cửu 久cửu 方phương 解giải 。 而nhi 不bất 得đắc 罪tội 。


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

如như 是thị 戒giới 羸luy 者giả 而nhi 成thành 捨xả 戒giới 。 若nhược 言ngôn 白bạch 衣y 受thọ 我ngã 。 我ngã 欲dục 成thành 白bạch 衣y 。 我ngã 今kim 成thành 白bạch 衣y 。 我ngã 已dĩ 成thành 白bạch 衣y 。 而nhi 說thuyết 者giả 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。 若nhược 言ngôn 今kim 日nhật 令linh 白bạch 衣y 受thọ 我ngã 。 今kim 知tri 而nhi 置trí 心tâm 中trung 而nhi 說thuyết 。 以dĩ 天Thiên 竺Trúc 中trung 國quốc 語ngữ 。 或hoặc 非phi 天Thiên 竺Trúc 語ngữ 。 若nhược 人nhân 解giải 此thử 語ngữ 者giả 。 便tiện 即tức 捨xả 戒giới 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


如như 是thị 次thứ 第đệ 。 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 為vi 初sơ 。 從tùng 此thử 七thất 句cú 八bát 句cú 十thập 四tứ 句cú 二nhị 十thập 二nhị 句cú 。 我ngã 不bất 用dụng 此thử 何hà 為vi 。 佛Phật 於ư 我ngã 無vô 益ích 。 我ngã 已dĩ 說thuyết 此thử 四tứ 句cú 。 汝nhữ 自tự 當đương 知tri 。 文văn 句cú 雖tuy 多đa 義nghĩa 理lý 歸quy 一nhất 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


我ngã 不bất 能năng 盡tận 解giải 。 次thứ 第đệ 律luật 本bổn 汝nhữ 自tự 知tri 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


優ưu 波ba 離ly 言ngôn 。


佛Phật 有hữu 一nhất 百bách 名danh 。 法pháp 名danh 亦diệc 如như 是thị 。 餘dư 諸chư 句cú 亦diệc 如như 是thị 。


我ngã 今kim 略lược 說thuyết 。 我ngã 今kim 捨xả 佛Phật 失thất 戒giới 。 我ngã 捨xả 三Tam 藐Miệu 三Tam 佛Phật 陀Đà 。 我ngã 捨xả 無vô 量lượng 意ý 。 捨xả 無vô 譬thí 意ý 。 我ngã 捨xả 菩Bồ 提Đề 智trí 。 捨xả 無vô 愚ngu 癡si 。 捨xả 通thông 達đạt 一nhất 切thiết 。 如như 是thị 隨tùy 號hiệu 皆giai 成thành 捨xả 戒giới 。 又hựu 言ngôn 捨xả 法pháp 。 此thử 名danh 非phi 號hiệu 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 捨xả 善thiện 分phân 別biệt 。 捨xả 現hiện 身thân 報báo 。 捨xả 不bất 異dị 。 捨xả 來lai 見kiến 。 捨xả 能năng 濟tế 出xuất 。 捨xả 智trí 慧tuệ 真chân 實thật 知tri 。


復phục 言ngôn 我ngã 捨xả 無vô 作tác 法pháp 。 捨xả 離ly 欲dục 。 捨xả 滅diệt 。 捨xả 甘cam 露lộ 法Pháp 。 捨xả 《# 長trường/trưởng 阿a 含hàm 》# 。 捨xả 《# 短đoản 阿a 含hàm 》# 。 捨xả 《# 梵Phạm 網võng 》# 。 捨xả 《# 初sơ 本bổn 經kinh 》# 。 捨xả 《# 僧Tăng 述thuật 多đa 》# 。 捨xả 《# 鴦ương 掘quật 經kinh 》# 。 捨xả 《# 本bổn 生sanh 經kinh 》# 。 捨xả 《# 阿a 毘tỳ 曇đàm 》# 。 捨xả 功công 德đức 法pháp 。 捨xả 非phi 功công 德đức 亦diệc 非phi 功công 德đức 。 捨xả 識thức 處xứ 。 捨xả 善thiện 置trí 。 捨xả 神thần 通thông 地địa 。 捨xả 攝nhiếp 領lãnh 。 捨xả 勇dũng 猛mãnh 。 捨xả 菩Bồ 提Đề 。 捨xả 道đạo 。 捨xả 果quả 。 捨xả 涅Niết 槃Bàn 。 我ngã 捨xả 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 法Pháp 聚tụ 。 以dĩ 如như 此thử 號hiệu 悉tất 成thành 捨xả 戒giới 。


我ngã 捨xả 僧Tăng 。 此thử 說thuyết 非phi 號hiệu 。 捨xả 善thiện 從tùng 僧Tăng 。 捨xả 正chánh 隨tùy 。 捨xả 以dĩ 理lý 隨tùy 。 捨xả 集tập 僧Tăng 。 捨xả 四tứ 雙song 僧Tăng 。 捨xả 八bát 輩bối 僧Tăng 。 捨xả 應Ứng 供Cúng 。 捨xả 叉xoa 手thủ 供cúng 養dường 。 捨xả 無vô 上thượng 福phước 田điền 。 號hiệu 名danh 僧Tăng 。 亦diệc 成thành 捨xả 戒giới 。


我ngã 今kim 捨xả 戒giới 。 此thử 說thuyết 非phi 號hiệu 。 成thành 捨xả 戒giới 。 捨xả 比Bỉ 丘Khâu 戒giới 。 捨xả 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 戒giới 。 捨xả 上thượng 學học 上thượng 心tâm 。 捨xả 上thượng 慧tuệ 。 以dĩ 號hiệu 捨xả 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 捨xả 比Bỉ 丘Khâu 毘tỳ 尼ni 。 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 毘tỳ 尼ni 。 捨xả 初sơ 波ba 羅la 夷di 第đệ 二nhị 第đệ 三tam 。 第đệ 四tứ 波ba 羅la 夷di 。 捨xả 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 。 捨xả 偷thâu 蘭lan 遮già 。 捨xả 波ba 逸dật 提đề 。 捨xả 波ba 羅la 提đề 提đề 舍xá 尼ni 。 捨xả 突đột 吉cát 羅la 。 捨xả 頭đầu 婆bà 和hòa 多đa (# 漢hán 言ngôn 微vi 細tế 罪tội 也dã )# 。 如như 是thị 戒giới 號hiệu 。 亦diệc 成thành 捨xả 戒giới 。 我ngã 捨xả 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 此thử 名danh 非phi 號hiệu 。 便tiện 成thành 捨xả 戒giới 。 捨xả 比Bỉ 丘Khâu 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 捨xả 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 此thử 是thị 號hiệu 。 亦diệc 成thành 捨xả 戒giới 。 我ngã 捨xả 學học 而nhi 成thành 捨xả 戒giới 。 捨xả 比Bỉ 丘Khâu 學học 。 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 學học 。 第đệ 一nhất 第đệ 二nhị 乃nãi 至chí 。 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 學học 。 捨xả 三Tam 藐Miệu 三Tam 佛Phật 陀Đà 學học 。 無vô 量lượng 意ý 學học 。 捨xả 智trí 慧tuệ 學học 。 捨xả 離ly 學học 。 如như 是thị 次thứ 第đệ 。 我ngã 今kim 當đương 捨xả 。 和hòa 尚thượng 人nhân 度độ 我ngã 出xuất 家gia 。 及cập 與dữ 具cụ 足túc 戒giới 。 於ư 某mỗ 處xứ 。 我ngã 得đắc 出xuất 家gia 。 於ư 某mỗ 處xứ 我ngã 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 此thử 人nhân 我ngã 捨xả 。 如như 是thị 說thuyết 捨xả 和hòa 尚thượng 。 以dĩ 號hiệu 名danh 捨xả 和hòa 尚thượng 。 戒giới 亦diệc 得đắc 捨xả 。 我ngã 今kim 捨xả 阿a 闍xà 梨lê 。 此thử 語ngữ 非phi 號hiệu 。 戒giới 即tức 得đắc 捨xả 。 若nhược 人nhân 度độ 我ngã 。 若nhược 人nhân 教giáo 我ngã 。 依y 止chỉ 某mỗ 處xứ 而nhi 問vấn 而nhi 學học 。 此thử 人nhân 我ngã 當đương 捨xả 。 如như 是thị 以dĩ 阿a 闍xà 梨lê 號hiệu 而nhi 說thuyết 。 便tiện 得đắc 捨xả 戒giới 。 我ngã 捨xả 弟đệ 子tử 。 此thử 語ngữ 非phi 號hiệu 。 戒giới 即tức 得đắc 捨xả 。 若nhược 人nhân 我ngã 度độ 。 我ngã 與dữ 具cụ 足túc 戒giới 。 於ư 我ngã 處xứ 得đắc 出xuất 家gia 已dĩ 。 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 已dĩ 。 此thử 人nhân 我ngã 今kim 捨xả 。 如như 是thị 捨xả 弟đệ 子tử 。 以dĩ 名danh 號hiệu 故cố 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 我ngã 今kim 捨xả 阿a 闍xà 梨lê 弟đệ 子tử 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 若nhược 人nhân 我ngã 出xuất 家gia 。 若nhược 教giáo 授thọ 諮tư 問vấn 我ngã 者giả 。 此thử 人nhân 我ngã 捨xả 。 以dĩ 此thử 名danh 號hiệu 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 我ngã 今kim 捨xả 同đồng 學học 戒giới 。 即tức 得đắc 捨xả 戒giới 。 若nhược 人nhân 我ngã 師sư 度độ 與dữ 具cụ 足túc 戒giới 。 於ư 我ngã 師sư 處xứ 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 此thử 人nhân 我ngã 捨xả 。 以dĩ 同đồng 學học 名danh 號hiệu 。 即tức 得đắc 成thành 捨xả 。 我ngã 今kim 捨xả 同đồng 學học 阿a 闍xà 梨lê 。 戒giới 即tức 得đắc 捨xả 。 若nhược 人nhân 我ngã 阿a 闍xà 梨lê 度độ 與dữ 具cụ 足túc 戒giới 。 於ư 阿a 闍xà 梨lê 。 處xử 諮tư 問vấn 我ngã 。 阿a 闍xà 梨lê 教giáo 授thọ 令linh 知tri 。 此thử 人nhân 我ngã 捨xả 。 如như 是thị 以dĩ 阿a 闍xà 梨lê 同đồng 學học 名danh 號hiệu 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 我ngã 今kim 捨xả 一nhất 切thiết 同đồng 學học 。 即tức 得đắc 捨xả 戒giới 。 若nhược 人nhân 與dữ 我ngã 共cộng 一nhất 學học 心tâm 。 共cộng 一nhất 學học 慧tuệ 。 此thử 人nhân 我ngã 捨xả 。 如như 是thị 以dĩ 一nhất 切thiết 同đồng 學học 名danh 號hiệu 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。


我ngã 今kim 作tác 白bạch 衣y 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 我ngã 還hoàn 復phục 如như 故cố 。 我ngã 作tác 估cổ 客khách 。 我ngã 今kim 耕canh 田điền 養dưỡng 牛ngưu 畜súc 五ngũ 欲dục 。 如như 是thị 以dĩ 白bạch 衣y 名danh 號hiệu 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 我ngã 今kim 作tác 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 便tiện 成thành 捨xả 戒giới 。 我ngã 今kim 作tác 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 二nhị 語ngữ 。 作tác 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 三tam 語ngữ 。 我ngã 持trì 五Ngũ 戒Giới 或hoặc 持trì 十Thập 戒Giới 。 我ngã 今kim 作tác 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 如như 是thị 以dĩ 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 名danh 號hiệu 。 戒giới 即tức 成thành 捨xả 。 我ngã 今kim 作tác 淨tịnh 人nhân 。 戒giới 即tức 成thành 捨xả 。 我ngã 為vi 眾chúng 僧Tăng 驅khu 使sử 。 我ngã 今kim 分phần/phân 粥chúc 分phần/phân 米mễ 果quả 木mộc 果quả 。 如như 是thị 以dĩ 淨tịnh 人nhân 名danh 號hiệu 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。


我ngã 作tác 沙Sa 彌Di 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 作tác 年niên 少thiếu 沙Sa 彌Di 。 作tác 小tiểu 沙Sa 彌Di 。 如như 以dĩ 沙Sa 彌Di 名danh 號hiệu 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。


我ngã 今kim 作tác 外ngoại 道đạo 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 作tác 尼ni 乾can/kiền/càn 陀đà 。 阿a 寅# 婆bà 迦ca 。 作tác 多đa 波ba 須tu 。 作tác 波ba 利lợi 婆bà 闍xà 。 作tác 畔bạn 郎lang 具cụ 。 如như 是thị 以dĩ 外ngoại 道đạo 名danh 號hiệu 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 我ngã 作tác 外ngoại 道đạo 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 作tác 尼ni 乾can/kiền/càn 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 作tác 阿a 寅# 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 迦ca 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 作tác 多đa 婆bà 須tu 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 作tác 波ba 利lợi 波ba 闍xà 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 作tác 畔bạn 郎lang 具cụ 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 如như 是thị 以dĩ 外ngoại 道đạo 名danh 號hiệu 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。


我ngã 非phi 沙Sa 門Môn 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 我ngã 作tác 破phá 戒giới 行hạnh 惡ác 法pháp 。 作tác 臭xú 穢uế 淨tịnh 行hạnh 覆phú 法pháp 。 非phi 沙Sa 門Môn 而nhi 言ngôn 沙Sa 門Môn 。 非phi 梵Phạm 行hạnh 而nhi 言ngôn 梵Phạm 行hạnh 。 中trung 盛thịnh 臭xú 穢uế 。 如như 是thị 以dĩ 非phi 沙Sa 門Môn 名danh 號hiệu 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。


我ngã 非phi 釋Thích 迦Ca 種chủng 子tử 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 我ngã 非phi 三Tam 藐Miệu 三Tam 佛Phật 陀Đà 子tử 。 非phi 無vô 量lượng 意ý 子tử 。 非phi 無vô 譬thí 意ý 子tử 。 非phi 菩Bồ 提Đề 智trí 子tử 。 非phi 勇dũng 猛mãnh 子tử 。 非phi 無vô 愚ngu 癡si 子tử 。 非phi 通thông 達đạt 無vô 礙ngại 。 子tử 非phi 勝thắng 勝thắng 子tử 。 如như 是thị 以dĩ 釋Thích 迦Ca 種chủng 子tử 名danh 號hiệu 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。


以dĩ 此thử 因nhân 故cố 。 以dĩ 此thử 表biểu 故cố 。 以dĩ 此thử 方phương 便tiện 故cố 。 以dĩ 佛Phật 名danh 號hiệu 故cố 。 如như 是thị 說thuyết 已dĩ 。 悉tất 是thị 捨xả 戒giới 因nhân 。 置trí 佛Phật 為vi 初sơ 。 更cánh 有hữu 餘dư 語ngữ 捨xả 戒giới 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


如như 是thị 捨xả 戒giới 相tương/tướng 。 我ngã 已dĩ 現hiện 耳nhĩ 。 於ư 不bất 捨xả 戒giới 者giả 。 莫mạc 令linh 狐hồ 疑nghi 。 我ngã 今kim 廣quảng 說thuyết 捨xả 戒giới 。 因nhân 人nhân 為vi 初sơ 。 或hoặc 因nhân 人nhân 成thành 捨xả 戒giới 。 或hoặc 因nhân 人nhân 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


律luật 本bổn 所sở 說thuyết


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

云vân 何hà 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。 初sơ 句cú 說thuyết 顛điên 者giả 。 或hoặc 夜dạ 叉xoa 顛điên 狂cuồng 。 瞻chiêm 顛điên 狂cuồng 。 餘dư 者giả 隨tùy 顛điên 倒đảo 心tâm 。 若nhược 其kỳ 捨xả 戒giới 。 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。 若nhược 於ư 顛điên 狂cuồng 人nhân 捨xả 戒giới 。 意ý 甚thậm 樂lạc 捨xả 戒giới 。 而nhi 顛điên 狂cuồng 人nhân 不bất 解giải 戒giới 。 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。 失thất 心tâm 者giả 。 如như 夜dạ 叉xoa 顛điên 狂cuồng 無vô 異dị 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


夜dạ 叉xoa 顛điên 狂cuồng 與dữ 瞻chiêm 顛điên 狂cuồng 。 此thử 無vô 罪tội 。 後hậu 當đương 說thuyết 。 如như 是thị 失thất 心tâm 捨xả 戒giới 。 而nhi 不bất 成thành 捨xả 。 為vi 苦khổ 逼bức 迫bách 者giả 。 苦khổ 刀đao 已dĩ 觸xúc 。 以dĩ 心tâm 悶muộn 故cố 。 而nhi 言ngôn 捨xả 戒giới 。 戒giới 不bất 成thành 捨xả 。 或hoặc 向hướng 受thọ 苦khổ 者giả 說thuyết 。 以dĩ 苦khổ 悶muộn 故cố 。 不bất 解giải 此thử 說thuyết 。 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。 向hướng 天thiên 神thần 者giả 。 地địa 神thần 為vi 初sơ 。 乃nãi 至chí 阿a 咤trá 貳nhị 杈# 天thiên 神thần 。 若nhược 向hướng 此thử 諸chư 神thần 捨xả 戒giới 。 戒giới 不bất 成thành 捨xả 。 向hướng 畜súc 生sanh 者giả 。 摩ma 睺hầu 羅la 伽già 。 迦ca 樓lâu 羅la 。 緊khẩn 那na 羅la 。 象tượng 。 獼mi 猴hầu 。 及cập 諸chư 畜súc 生sanh 。 向hướng 此thử 輩bối 捨xả 戒giới 。 戒giới 不bất 成thành 捨xả 。 顛điên 狂cuồng 人nhân 向hướng 顛điên 狂cuồng 人nhân 。 為vi 不bất 知tri 故cố 。 戒giới 不bất 成thành 捨xả 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


向hướng 諸chư 神thần 捨xả 戒giới 。 其kỳ 速tốc 知tri 。


何hà 以dĩ 故cố 。 為vi 其kỳ 大đại 功công 德đức 故cố 。 三tam 因nhân 受thọ 胎thai 所sở 以dĩ 速tốc 知tri 。 若nhược 此thử 人nhân 轉chuyển 心tâm 我ngã 欲dục 捨xả 戒giới 。 諸chư 天thiên 神thần 已dĩ 自tự 知tri 。 佛Phật 護hộ 人nhân 心tâm 易dị 動động 勿vật 令linh 失thất 戒giới 。 是thị 故cố 佛Phật 斷đoạn 。 勿vật 向hướng 天thiên 神thần 捨xả 戒giới 。 於ư 人nhân 中trung 不bất 斷đoạn 。 若nhược 共cộng 者giả 若nhược 不bất 共cộng 。 若nhược 等đẳng 例lệ 者giả 不bất 等đẳng 例lệ 者giả 。 若nhược 向hướng 白bạch 衣y 若nhược 向hướng 出xuất 家gia 。 向hướng 解giải 人nhân 捨xả 戒giới 。 皆giai 即tức 成thành 捨xả 。 若nhược 此thử 人nhân 不bất 解giải 。 皆giai 不bất 成thành 捨xả 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


我ngã 已dĩ 說thuyết 此thử 義nghĩa 。 善thiện 語ngữ 者giả 。 何hà 謂vị 為vi 善thiện 語ngữ 。 所sở 以dĩ 善thiện 人nhân 所sở 行hành 。 是thị 摩Ma 竭Kiệt 國Quốc 語ngữ 。 若nhược 邊biên 地địa 安an 陀đà 羅la 彌di 國quốc 語ngữ 。 而nhi 不bất 解giải 摩Ma 竭Kiệt 國Quốc 語ngữ 。 或hoặc 有hữu 餘dư 國quốc 語ngữ 。 展triển 轉chuyển 相tương 語ngữ 。 皆giai 悉tất 不bất 解giải 。 而nhi 教giáo 之chi 。 汝nhữ 作tác 如như 是thị 言ngôn 。


若nhược 不bất 知tri 者giả 。 先tiên 教giáo 授thọ 令linh 知tri 。 戲hí 論luận 言ngôn 語ngữ 。 速tốc 急cấp 誤ngộ 言ngôn 。 我ngã 捨xả 佛Phật 癡si 疙# 。


如như 是thị 諸chư 捨xả 戒giới 。 戒giới 不bất 捨xả 。 智trí 慧tuệ 人nhân 速tốc 急cấp 或hoặc 誤ngộ 語ngữ 。 而nhi 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。 不bất 欲dục 捨xả 而nhi 言ngôn 捨xả 。 如như 人nhân 讀đọc 律luật 無vô 異dị 。 如như 人nhân 聞văn 律luật 。 如như 人nhân 誦tụng 律luật 無vô 異dị 。 教giáo 授thọ 無vô 異dị 。 如như 此thử 諸chư 語ngữ 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。 欲dục 向hướng 說thuyết 而nhi 不bất 說thuyết 。 已dĩ 有hữu 戒giới 羸luy 相tương/tướng 。 我ngã 今kim 捨xả 戒giới 。 不bất 作tác 是thị 言ngôn 。 此thử 是thị 欲dục 說thuyết 而nhi 不bất 說thuyết 。 向hướng 癡si 人nhân 說thuyết 者giả 。 向hướng 老lão 耄mạo 人nhân 說thuyết 。 向hướng 土thổ/độ 像tượng 木mộc 像tượng 人nhân 說thuyết 。 或hoặc 向hướng 野dã 中trung 小tiểu 兒nhi 。 或hoặc 至chí 不bất 向hướng 說thuyết 。 如như 此thử 語ngữ 悉tất 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


我ngã 今kim 斷đoạn 言ngôn 。 以dĩ 一nhất 切thiết 隨tùy 方phương 便tiện 。 我ngã 今kim 捨xả 佛Phật 為vi 初sơ 。 即tức 成thành 捨xả 戒giới 。 餘dư 者giả 不bất 成thành 捨xả 戒giới 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


今kim 行hành 不bất 淨tịnh 法pháp 為vi 初sơ 。 我ngã 今kim 分phân 別biệt 說thuyết 義nghĩa 。 如như 律luật 本bổn 所sở 說thuyết 。 行hành 不bất 淨tịnh 法pháp 者giả 。


問vấn 曰viết 。

云vân 何hà 不bất 淨tịnh 法pháp 。


答đáp 曰viết 。

非phi 好hảo/hiếu 法pháp 。 非phi 善thiện 人nhân 法pháp 。 野dã 人nhân 法pháp 。 愚ngu 癡si 人nhân 法pháp 。 如như 律luật 本bổn 說thuyết 。 大đại 罪tội 乃nãi 至chí 捉tróc 水thủy 。 於ư 靜tĩnh 處xứ 二nhị 人nhân 。 此thử 惡ác 法pháp 從tùng 句cú 義nghĩa 。 捉tróc 觸xúc 歷lịch 沙sa 。 悉tất 成thành 大đại 罪tội 。 以dĩ 水thủy 為vi 端đoan 。 是thị 名danh 為vi 不bất 淨tịnh 行hạnh 。 於ư 覆phú 藏tàng 處xứ 者giả 。 靜tĩnh 處xứ 無vô 人nhân 而nhi 。 行hành 不bất 淨tịnh 行hạnh 。 二nhị 人nhân 可khả 爾nhĩ 。 是thị 名danh 不bất 淨tịnh 行hạnh 。


問vấn 曰viết 。

何hà 謂vị 行hành 不bất 淨tịnh 行hạnh 。


答đáp 曰viết 。

二nhị 人nhân 俱câu 欲dục 俱câu 樂nhạo/nhạc/lạc 。 亦diệc 言ngôn 二nhị 人nhân 俱câu 受thọ 欲dục 。 是thị 名danh 行hành 不bất 淨tịnh 行hạnh 。 如như 律luật 本bổn 所sở 說thuyết 。 以dĩ 男nam 表biểu 置trí 女nữ 表biểu 。 以dĩ 女nữ 表biểu 置trí 男nam 表biểu 。 以dĩ 男nam 根căn 內nội 女nữ 根căn 。 若nhược 入nhập 一nhất 胡hồ 麻ma 。 風phong 不bất 至chí 處xứ 濕thấp 處xứ 。 若nhược 入nhập 如như 此thử 處xứ 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 女nữ 根căn 中trung 四tứ 面diện 當đương 中trung 央ương 此thử 五ngũ 處xứ 。 四tứ 邊biên 及cập 中trung 央ương 皆giai 犯phạm 罪tội 。 男nam 根căn 亦diệc 有hữu 四tứ 邊biên 當đương 頭đầu 屈khuất 入nhập 。 此thử 六lục 事sự 若nhược 一nhất 一nhất 入nhập 。 犯phạm 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 屈khuất 者giả 。 如như 屈khuất 指chỉ 如như 稱xưng 頭đầu 。 高cao 低đê 俱câu 犯phạm 。 若nhược 男nam 根căn 生sanh 疣vưu 死tử 。 不bất 受thọ 樂lạc 突đột 吉cát 羅la 。 覺giác 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 得đắc 波ba 羅la 夷di 。 以dĩ 男nam 根căn 毛mao 。 手thủ 指chỉ 頭đầu 若nhược 入nhập 者giả 。 得đắc 突đột 吉cát 羅la 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


此thử 是thị 行hành 不bất 淨tịnh 法pháp 。


何hà 以dĩ 故cố 。 此thử 惡ác 不bất 善thiện 語ngữ 。 若nhược 諸chư 長trưởng 老lão 。 聞văn 說thuyết 此thử 不bất 淨tịnh 行hạnh 。 慎thận 勿vật 驚kinh 怪quái 。 是thị 沙Sa 門Môn 慚tàm 愧quý 心tâm 。 應ưng 至chí 心tâm 於ư 佛Phật 。


何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 為vi 慈từ 悲bi 我ngã 等đẳng 。 佛Phật 如như 此thử 世thế 間gian 中trung 王vương 。 離ly 諸chư 愛ái 欲dục 得đắc 清thanh 淨tịnh 處xứ 。 為vi 憐lân 愍mẫn 我ngã 等đẳng 輩bối 。 為vi 結kết 戒giới 故cố 。 說thuyết 此thử 惡ác 言ngôn 。 若nhược 人nhân 如như 是thị 觀quán 看khán 。 如Như 來Lai 功công 德đức 。 便tiện 無vô 嫌hiềm 心tâm 。 若nhược 佛Phật 不bất 說thuyết 此thử 事sự 。 我ngã 等đẳng 云vân 何hà 。 知tri 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 偷thâu 蘭lan 遮già 。 突đột 吉cát 羅la 。 若nhược 法Pháp 師sư 為vi 人nhân 講giảng 。 聽thính 者giả 說thuyết 者giả 。 以dĩ 扇thiên/phiến 遮già 面diện 。 慎thận 勿vật 露lộ 齒xỉ 笑tiếu 。 若nhược 有hữu 笑tiếu 。 驅khu 出xuất 。


何hà 以dĩ 故cố 。 三Tam 藐Miệu 三Tam 佛Phật 陀Đà 。 憐lân 愍mẫn 眾chúng 生sanh 。 金kim 口khẩu 所sở 說thuyết 。 汝nhữ 等đẳng 應ưng 生sanh 慚tàm 愧quý 心tâm 而nhi 聽thính 。 何hà 以dĩ 笑tiếu 。 驅khu 出xuất 。 乃nãi 至chí 共cộng 畜súc 生sanh 者giả 。 此thử 是thị 下hạ 極cực 語ngữ 。 共cộng 畜súc 生sanh 亦diệc 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 豈khởi 況huống 女nữ 人nhân 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


我ngã 次thứ 第đệ 而nhi 解giải 。 有hữu 足túc 無vô 足túc 畜súc 生sanh 。 無vô 足túc 者giả 蛇xà 。 有hữu 足túc 者giả 二nhị 足túc 。 下hạ 至chí 雞kê 上thượng 至chí 金kim 翅sí 鳥điểu 。 四tứ 足túc 者giả 。 下hạ 至chí 猫miêu 上thượng 至chí 犬khuyển 者giả 。 取thủ 蛇xà 者giả 。 蚺# 蛇xà 一nhất 切thiết 長trưởng 者giả 。 其kỳ 中trung 三tam 處xứ 。 一nhất 一nhất 入nhập 如như 胡hồ 麻ma 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 。 餘dư 不bất 堪kham 者giả 突đột 吉cát 羅la 。 魚ngư 者giả 。 一nhất 切thiết 魚ngư 龜quy 鼉đà 鼈miết 蛤# 等đẳng 。 亦diệc 如như 前tiền 說thuyết 。 三tam 處xứ 得đắc 罪tội 。 此thử 中trung 有hữu 小tiểu 異dị 。 蛤# 口khẩu 極cực 大đại 。 若nhược 以dĩ 男nam 根căn 內nội 蛤# 口khẩu 而nhi 不bất 足túc 。 如như 內nội 瘡sang 無vô 異dị 。 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 。 若nhược 取thủ 雞kê 烏ô 鳥điểu 雉trĩ 鳩cưu 鳥điểu 一nhất 切thiết 諸chư 鳥điểu 於ư 三tam 處xứ 。 應ưng 得đắc 波ba 羅la 夷di 者giả 得đắc 。 應ưng 得đắc 突đột 吉cát 羅la 者giả 得đắc 。 若nhược 取thủ 猫miêu 者giả 。 狐hồ 狸li 狗cẩu 猘chế 亦diệc 如như 前tiền 三tam 處xứ 得đắc 罪tội 。 波ba 羅la 夷di 者giả 。 退thoái 墮đọa 不bất 如như 。 此thử 是thị 比Bỉ 丘Khâu 罪tội 。 如như 律luật 本bổn 所sở 說thuyết 。 佛Phật 語ngứ 阿A 難Nan 。


佛Phật 為vi 拔bạt 闍xà 子tử 結kết 波ba 羅la 夷di 戒giới 已dĩ 。 成thành 就tựu 如như 是thị 。 汝nhữ 比Bỉ 丘Khâu 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 是thị 名danh 波ba 羅la 夷di 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


若nhược 人nhân 犯phạm 此thử 戒giới 。 名danh 為vi 波ba 羅la 夷di 。 是thị 故cố 於ư 波ba 利lợi 婆bà 品phẩm 偈kệ 言ngôn 。


我ngã 說thuyết 波ba 羅la 夷di 。 汝nhữ 當đương 一nhất 心tâm 聽thính 。


墮đọa 落lạc 是thị 不bất 如như 。 違vi 背bội 正Chánh 法Pháp 故cố 。


不bất 同đồng 一nhất 住trú 處xứ 。 是thị 名danh 波ba 羅la 夷di 。


此thử 是thị 犯phạm 波ba 羅la 夷di 重trọng 罪tội 。 此thử 人nhân 名danh 為vi 墮đọa 。 亦diệc 言ngôn 從tùng 如Như 來Lai 法Pháp 中trung 。 墮đọa 非phi 釋Thích 迦Ca 種chủng 子tử 。 於ư 比Bỉ 丘Khâu 法pháp 中trung 不bất 如như 。 是thị 名danh 波ba 羅la 夷di 。 不bất 共cộng 住trú 者giả 。 不bất 共cộng 行hành 為vi 初sơ 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


我ngã 當đương 次thứ 第đệ 說thuyết 罪tội 。 僧Tăng 有hữu 四tứ 行hành 。 於ư 戒giới 壇đàn 中trung 作tác 四tứ 法pháp 事sự 和hòa 合hợp 。 是thị 名danh 一nhất 行hành 。 亦diệc 言ngôn 五ngũ 行hành 。 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 應ưng 一nhất 處xứ 說thuyết 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 無vô 慚tàm 愧quý 人nhân 不bất 得đắc 入nhập 。 於ư 一nhất 眾chúng 僧Tăng 事sự 不bất 得đắc 同đồng 入nhập 。 驅khu 出xuất 在tại 外ngoại 。 是thị 名danh 不bất 共cộng 住trú 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 說thuyết 。 不bất 共cộng 布bố 薩tát 及cập 諸chư 羯yết 磨ma 。 是thị 比Bỉ 丘Khâu 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 不bất 應ưng 共cộng 住trú 。 律luật 本bổn 說thuyết 竟cánh 。


如như 是thị 已dĩ 說thuyết 次thứ 第đệ 戒giới 句cú 。 若nhược 處xứ 處xứ 犯phạm 者giả 。 欲dục 知tri 分phân 別biệt 。 是thị 故cố 如Như 來Lai 。 結kết 此thử 文văn 句cú 已dĩ 。 根căn 入nhập 根căn 不bất 但đãn 人nhân 女nữ 。 一nhất 切thiết 女nữ 亦diệc 如như 是thị 。 金kim 銀ngân 女nữ 。 此thử 女nữ 非phi 處xứ 若nhược 處xứ 。 得đắc 罪tội 者giả 。 我ngã 今kim 當đương 說thuyết 。 三tam 女nữ 者giả 。 於ư 三tam 女nữ 根căn 中trung 。 人nhân 女nữ 有hữu 三tam 道đạo 。 黃hoàng 門môn 有hữu 三tam 。 各các 有hữu 三tam 根căn 。 有hữu 三tam 男nam 子tử 波ba 羅la 夷di 。 十thập 二nhị 處xứ 人nhân 男nam 女nữ 。 此thử 易dị 可khả 解giải 。 二nhị 根căn 黃hoàng 門môn 後hậu 自tự 解giải 說thuyết 。 人nhân 女nữ 有hữu 三tam 根căn 。 畜súc 生sanh 女nữ 亦diệc 三tam 根căn 。 人nhân 女nữ 有hữu 三tam 根căn 。 非phi 人nhân 女nữ 有hữu 三tam 根căn 。 畜súc 生sanh 女nữ 有hữu 三tam 根căn 。 二nhị 根căn 。 黃hoàng 門môn 。 人nhân 。 非phi 人nhân 。 畜súc 生sanh 合hợp 九cửu 。 人nhân 黃hoàng 門môn 。 非phi 人nhân 黃hoàng 門môn 。 畜súc 生sanh 黃hoàng 門môn 有hữu 二nhị 合hợp 六lục 。 人nhân 男nam 子tử 。 非phi 人nhân 男nam 子tử 。 畜súc 生sanh 男nam 子tử 合hợp 六lục 。 都đô 合hợp 三tam 十thập 。 若nhược 二nhị 處xứ 乃nãi 至chí 入nhập 。 如như 胡hồ 麻ma 子tử 。 行hành 不bất 淨tịnh 行hạnh 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 。 非phi 欲dục 心tâm 不bất 成thành 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。 比Bỉ 丘Khâu 不bất 起khởi 心tâm 。 如như 是thị 初sơ 說thuyết 。 比Bỉ 丘Khâu 者giả 。 此thử 是thị 行hành 欲dục 比Bỉ 丘Khâu 。 穀cốc 道đạo 者giả 。 是thị 糞phẩn 道đạo 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 行hành 婬dâm 。 於ư 糞phẩn 道đạo 中trung 入nhập 如như 胡hồ 麻ma 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 非phi 但đãn 己kỷ 作tác 。 亦diệc 教giáo 人nhân 作tác 。 若nhược 行hành 時thời 已dĩ 自tự 受thọ 樂lạc 。 罪tội 亦diệc 不bất 免miễn 。 此thử 皆giai 用dụng 心tâm 。 非phi 餘dư 事sự 得đắc 罪tội 。 善thiện 人nhân 出xuất 家gia 。 若nhược 人nhân 捉tróc 令linh 。 作tác 不bất 淨tịnh 行hạnh 。 此thử 比Bỉ 丘Khâu 不bất 樂lạc 。 一nhất 心tâm 護hộ 戒giới 。 此thử 不bất 得đắc 罪tội 。 後hậu 受thọ 樂lạc 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 有hữu 怨oán 家gia 將tương 女nữ 人nhân 至chí 比Bỉ 丘Khâu 所sở 。 欲dục 壞hoại 比Bỉ 丘Khâu 。 或hoặc 以dĩ 飲ẩm 食thực 誘dụ 。 知tri 識thức 眷quyến 屬thuộc 。 至chí 比Bỉ 丘Khâu 所sở 。 而nhi 作tác 是thị 言ngôn 。


大đại 德đức 。 此thử 是thị 我ngã 等đẳng 事sự 。 願nguyện 大đại 德đức 為vi 作tác 。


夜dạ 半bán 將tương 一nhất 女nữ 人nhân 。 捉tróc 比Bỉ 丘Khâu 推thôi 眠miên 。 或hoặc 有hữu 捉tróc 比Bỉ 丘Khâu 手thủ 。 捉tróc 頭đầu 捉tróc 脚cước 者giả 。 而nhi 以dĩ 女nữ 根căn 穀cốc 道đạo 逼bức 內nội 比Bỉ 丘Khâu 根căn 。 若nhược 此thử 比Bỉ 丘Khâu 。 三tam 時thời 受thọ 樂lạc 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 若nhược 精tinh 出xuất 亦diệc 犯phạm 。 不bất 出xuất 亦diệc 犯phạm 。 莫mạc 作tác 是thị 言ngôn 。


此thử 我ngã 怨oán 家gia 捉tróc 而nhi 不bất 得đắc 罪tội 。


心tâm 受thọ 樂lạc 便tiện 犯phạm 。 若nhược 具cụ 四tứ 事sự 。 何hà 謂vị 為vi 四tứ 。 一nhất 者giả 初sơ 入nhập 。 二nhị 者giả 停đình 住trụ 。 三tam 者giả 出xuất 。 四tứ 者giả 受thọ 樂lạc 。 若nhược 初sơ 入nhập 不bất 受thọ 樂lạc 。 停đình 住trụ 。 出xuất 時thời 樂nhạo/nhạc/lạc 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 。 初sơ 入nhập 不bất 樂lạc 。 停đình 住trụ 不bất 樂lạc 。 出xuất 時thời 樂nhạo/nhạc/lạc 。 亦diệc 得đắc 波ba 羅la 夷di 。 四tứ 時thời 無vô 樂nhạo/nhạc/lạc 。 不bất 犯phạm 。 不bất 受thọ 樂lạc 者giả 。 如như 內nội 毒độc 蛇xà 口khẩu 。 如như 內nội 火hỏa 聚tụ 中trung 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 說thuyết 。 出xuất 入nhập 不bất 受thọ 樂lạc 。 不bất 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 是thị 故cố 比Bỉ 丘Khâu 坐tọa 禪thiền 。 觀quán 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 不bất 計kế 身thân 命mạng 。 女nữ 人nhân 圍vi 遶nhiễu 如như 火hỏa 遶nhiễu 無vô 異dị 。 於ư 五ngũ 欲dục 中trung 。 如như 五ngũ 拔bạt 刀đao 賊tặc 。 傷thương 害hại 無vô 異dị 。 若nhược 如như 此thử 者giả 即tức 無vô 罪tội 。 初sơ 四tứ 事sự 竟cánh 。


如như 是thị 四tứ 事sự 已dĩ 現hiện 。 諸chư 怨oán 家gia 將tương 人nhân 女nữ 。 至chí 比Bỉ 丘Khâu 所sở 。 不bất 但đãn 穀cốc 道đạo 得đắc 重trọng 罪tội 。 小tiểu 便tiện 道đạo 口khẩu 亦diệc 得đắc 罪tội 。 又hựu 時thời 怨oán 家gia 將tương 人nhân 女nữ 。 或hoặc 將tương 竟cánh 夜dạ 不bất 眠miên 。 或hoặc 將tương 醉túy 女nữ 。 顛điên 狂cuồng 女nữ 。 或hoặc 將tương 死tử 女nữ 。 又hựu 怨oán 家gia 將tương 女nữ 死tử 尸thi 野dã 獸thú 未vị 食thực 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


未vị 食thực 何hà 等đẳng 。 未vị 食thực 女nữ 根căn 。 又hựu 將tương 女nữ 死tử 尸thi 。 女nữ 根căn 多đa 分phần 在tại 或hoặc 少thiểu 在tại 。 不bất 但đãn 女nữ 根căn 。 穀cốc 道đạo 及cập 口khẩu 。 或hoặc 多đa 分phần 在tại 少thiểu 分phần 在tại 。 不bất 但đãn 人nhân 女nữ 。 畜súc 生sanh 女nữ 亦diệc 如như 是thị 。 於ư 三tam 處xứ 多đa 分phần 在tại 少thiểu 分phần 在tại 。 二nhị 根căn 男nam 子tử 。 二nhị 根căn 黃hoàng 門môn 。 或hoặc 多đa 分phần 在tại 少thiểu 分phần 在tại 。 此thử 有hữu 四tứ 種chủng 。 如như 是thị 無vô 異dị 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


人nhân 女nữ 有hữu 三tam 道đạo 。 於ư 三tam 道đạo 中trung 三tam 四tứ 。 不bất 眠miên 女nữ 有hữu 三tam 四tứ 。 醉túy 女nữ 有hữu 三tam 四tứ 。 顛điên 女nữ 有hữu 三tam 四tứ 。 狂cuồng 女nữ 有hữu 三tam 四tứ 。 死tử 女nữ 多đa 分phần 在tại 有hữu 三tam 四tứ 。 死tử 女nữ 少thiểu 分phần 在tại 有hữu 三tam 四tứ 。 死tử 女nữ 餘dư 少thiểu 分phần 在tại 有hữu 三tam 四tứ 。 有hữu 二nhị 十thập 七thất 。 非phi 人nhân 女nữ 。 畜súc 生sanh 女nữ 亦diệc 如như 是thị 。 合hợp 諸chư 女nữ 八bát 十thập 一nhất 。 二nhị 根căn 黃hoàng 門môn 亦diệc 如như 諸chư 女nữ 人nhân 無vô 異dị 。 合hợp 八bát 十thập 一nhất 。 黃hoàng 門môn 男nam 子tử 二nhị 三tam 道đạo 。 合hợp 五ngũ 十thập 四tứ 。 非phi 人nhân 男nam 。 畜súc 生sanh 男nam 各các 有hữu 二nhị 。 合hợp 五ngũ 十thập 四tứ 。 女nữ 如như 此thử 。 都đô 合hợp 二nhị 百bách 七thất 十thập 處xứ 。 此thử 義nghĩa 易dị 可khả 解giải 。 多đa 分phần 在tại 。 少thiểu 分phần 在tại 。 我ngã 當đương 分phân 別biệt 廣quảng 說thuyết 。


於ư 師sư 子tử 國quốc 有hữu 二nhị 律luật 師sư 。 此thử 二nhị 律luật 師sư 共cộng 一nhất 阿a 闍xà 梨lê 。 一nhất 名danh 大đại 德đức 優ưu 波ba 帝đế 寫tả 。 第đệ 二nhị 名danh 大đại 德đức 寫tả 寫tả 提đề 婆bà 。 此thử 二nhị 法Pháp 師sư 如như 恐khủng 怖bố 處xứ 護hộ 律luật 藏tạng 無vô 異dị 。 優ưu 波ba 帝đế 寫tả 有hữu 弟đệ 子tử 極cực 智trí 慧tuệ 。 一nhất 名danh 大đại 德đức 摩ma 訶ha 波ba 頭đầu 摩ma 。 二nhị 名danh 大đại 德đức 摩ma 訶ha 須tu 摩ma 。 摩ma 訶ha 須tu 摩ma 已dĩ 曾tằng 九cửu 遍biến 聽thính 律luật 。 摩ma 訶ha 波ba 頭đầu 摩ma 與dữ 摩ma 訶ha 須tu 摩ma 俱câu 共cộng 九cửu 遍biến 聽thính 受thọ 。 復phục 自tự 覆phú 九cửu 遍biến 。 是thị 故cố 最Tối 勝Thắng 。 大đại 德đức 摩ma 訶ha 須tu 摩ma 。 九cửu 徧biến 聽thính 律luật 已dĩ 。 捨xả 阿a 闍xà 梨lê 渡độ 江giang 別biệt 住trụ 。 大đại 德đức 摩ma 訶ha 波ba 頭đầu 摩ma 聞văn 摩ma 訶ha 須tu 摩ma 已dĩ 渡độ 江giang 住trụ 。 而nhi 作tác 是thị 念niệm 。


此thử 律luật 師sư 極cực 大đại 勇dũng 猛mãnh 。 其kỳ 師sư 猶do 在tại 而nhi 捨xả 師sư 去khứ 。 往vãng 住trú 處xứ 。 是thị 名danh 最tối 勇dũng 猛mãnh 。 若nhược 師sư 猶do 在tại 。 應ưng 聽thính 律luật 藏tạng 及cập 廣quảng 義nghĩa 疏sớ/sơ 。 年niên 年niên 應ưng 受thọ 。 非phi 一nhất 過quá 也dã 。 諷phúng 誦tụng 通thông 利lợi 。 是thị 名danh 律luật 師sư 恭cung 敬kính 於ư 律luật 。


又hựu 一nhất 日nhật 。 大đại 德đức 優ưu 波ba 帝đế 寫tả 。 大đại 德đức 摩ma 訶ha 波ba 頭đầu 摩ma 為vi 初sơ 。 五ngũ 百bách 弟đệ 子tử 。 於ư 初sơ 波ba 羅la 夷di 中trung 。 說thuyết 此thử 文văn 句cú 而nhi 坐tọa 。 是thị 時thời 弟đệ 子tử 問vấn 師sư 。


大đại 德đức 。 多đa 分phần 在tại 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 餘dư 少thiểu 分phần 在tại 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 。 半bán 分phần/phân 在tại 云vân 何hà 。 得đắc 何hà 等đẳng 罪tội 。


師sư 答đáp 言ngôn 。


長trưởng 老lão 。 如Như 來Lai 所sở 以dĩ 。 結kết 波ba 羅la 夷di 。 盡tận 結kết 不bất 餘dư 。 若nhược 波ba 羅la 夷di 。 處xử 結kết 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 此thử 皆giai 是thị 世thế 間gian 罪tội 。 非phi 結kết 罪tội 。 若nhược 是thị 半bán 分phần/phân 在tại 。 成thành 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 佛Phật 便tiện 應ưng 結kết 。 不bất 見kiến 波ba 羅la 夷di 影ảnh 。 唯duy 見kiến 偷thâu 蘭lan 遮già 影ảnh 。 若nhược 死tử 尸thi 中trung 。 佛Phật 結kết 波ba 羅la 夷di 。 多đa 分phần 在tại 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 少thiểu 分phần 在tại 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 。 從tùng 偷thâu 蘭lan 遮già 不bất 見kiến 有hữu 罪tội 。 少thiểu 分phần 者giả 。 於ư 死tử 尸thi 中trung 。 應ưng 知tri 非phi 生sanh 。 若nhược 肉nhục 如như 指chỉ 爪trảo 根căn 皮bì 或hoặc 筋cân 猶do 在tại 根căn 中trung 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 。 若nhược 壞hoại 爛lạn 肉nhục 皮bì 無vô 有hữu 。 猶do 有hữu 形hình 摸mạc 。 用dụng 入nhập 男nam 根căn 者giả 得đắc 重trọng 罪tội 。 若nhược 形hình 摸mạc 盡tận 壞hoại 爛lạn 平bình 如như 瘡sang 無vô 異dị 。 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 。 從tùng 此thử 狗cẩu 噉đạm 離ly 尸thi 肉nhục 。 若nhược 肉nhục 中trung 行hành 婬dâm 得đắc 突đột 吉cát 羅la 。 若nhược 於ư 死tử 尸thi 中trung 一nhất 切thiết 盡tận 噉đạm 。 唯duy 餘dư 三tam 道đạo 中trung 行hành 婬dâm 得đắc 重trọng 罪tội 。 若nhược 半bán 分phần/phân 在tại 。 少thiểu 分phần 在tại 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 。 若nhược 生sanh 身thân 中trung 眼nhãn 鼻tị 耳nhĩ 。 又hựu 男nam 根căn 頭đầu 皮bì 及cập 傷thương 瘡sang 。 若nhược 有hữu 欲dục 心tâm 入nhập 一nhất 胡hồ 麻ma 子tử 。 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 。 餘dư 身thân 掖dịch 者giả 得đắc 突đột 吉cát 羅la 。 此thử 是thị 婬dâm 心tâm 。 若nhược 死tử 尸thi 猶do 濕thấp 處xứ 。 若nhược 於ư 波ba 羅la 夷di 處xứ 偷thâu 蘭lan 遮già 。 偷thâu 蘭lan 遮già 處xứ 突đột 吉cát 羅la 。 突đột 吉cát 羅la 處xứ 。 若nhược 有hữu 犯phạm 者giả 。 而nhi 隨tùy 犯phạm 得đắc 罪tội 。 若nhược 此thử 尸thi 膖phùng 脹trướng 爛lạn 臭xú 。 諸chư 蠅dăng 圍vi 遶nhiễu 。 從tùng 九cửu 孔khổng 膿nùng 出xuất 。 若nhược 欲dục 往vãng 而nhi 不bất 堪kham 。 若nhược 於ư 波ba 羅la 夷di 處xứ 偷thâu 蘭lan 遮già 。 偷thâu 蘭lan 遮già 處xứ 突đột 吉cát 羅la 。 突đột 吉cát 羅la 處xứ 有hữu 行hành 婬dâm 者giả 。 悉tất 得đắc 突đột 吉cát 羅la 。 畜súc 生sanh 象tượng 馬mã 𤚩# 牛ngưu 驢lư 駱lạc 駝đà 水thủy 牛ngưu 。 於ư 鼻tị 中trung 行hành 不bất 淨tịnh 。 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 。 一nhất 切thiết 眼nhãn 耳nhĩ 瘡sang 。 得đắc 突đột 吉cát 羅la 。 餘dư 處xứ 者giả 突đột 吉cát 羅la 。 若nhược 死tử 猶do 濕thấp 。 於ư 波ba 羅la 夷di 處xứ 偷thâu 蘭lan 遮già 。 突đột 吉cát 羅la 處xứ 有hữu 犯phạm 者giả 。 隨tùy 其kỳ 輕khinh 重trọng 得đắc 罪tội 。 若nhược 死tử 尸thi 膖phùng 脹trướng 如như 前tiền 說thuyết 。 得đắc 突đột 吉cát 羅la 。 男nam 子tử 根căn 頭đầu 皮bì 中trung 。 或hoặc 樂nhạo/nhạc/lạc 細tế 滑hoạt 。 或hoặc 樂nhạo/nhạc/lạc 行hành 婬dâm 心tâm 。 兩lưỡng 男nam 根căn 相tướng 拄trụ 。 得đắc 突đột 吉cát 羅la 。 若nhược 婬dâm 心tâm 與dữ 女nữ 根căn 相tướng 拄trụ 。 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 。


此thử 大đại 義nghĩa 疏sớ/sơ 出xuất 。


若nhược 比Bỉ 丘Khâu 欲dục 心tâm 。 與dữ 女nữ 根căn 相tướng 拄trụ 或hoặc 口khẩu 中trung 。 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 。 為vi 誰thùy 起khởi 。


答đáp 曰viết 。

因nhân 六lục 群quần 比Bỉ 丘Khâu 。


爾nhĩ 時thời 六lục 群quần 比Bỉ 丘Khâu 。 於ư 阿a 寅# 羅la 波ba 帝đế 夜dạ 江giang 邊biên 。 諸chư 𤚩# 牛ngưu 度độ 江giang 泅# 。 遂toại 捉tróc 得đắc 角giác 而nhi 行hành 婬dâm 於ư 角giác 間gian 。 或hoặc 行hành 耳nhĩ 頸cảnh 尾vĩ 下hạ 背bội 上thượng 。 欲dục 意ý 而nhi 觸xúc 。 不bất 分phân 別biệt 說thuyết 。


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

若nhược 欲dục 意ý 相tương 觸xúc 者giả 。 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 。


此thử 一nhất 切thiết 相tương/tướng 疇trù 量lượng 而nhi 取thủ 。 不bất 失thất 此thử 義nghĩa 。 云vân 何hà 不bất 失thất 此thử 義nghĩa 。 若nhược 欲dục 心tâm 以dĩ 口khẩu 與dữ 口khẩu 。 此thử 不bất 成thành 婬dâm 相tương/tướng 。 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 本bổn 無vô 婬dâm 心tâm 。 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 細tế 滑hoạt 。 以dĩ 口khẩu 與dữ 口khẩu 。 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 。 以dĩ 男nam 根căn 觸xúc 女nữ 根căn 外ngoại 分phần/phân 。 亦diệc 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 。 畜súc 生sanh 女nữ 根căn 。 以dĩ 男nam 根căn 觸xúc 外ngoại 分phần/phân 。 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 。 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 細tế 滑hoạt 得đắc 突đột 吉cát 羅la 。 都đô 合hợp 二nhị 百bách 六lục 十thập 九cửu 。 四tứ 種chủng 說thuyết 竟cánh 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 為vi 護hộ 順thuận 從tùng 者giả 。 說thuyết 二nhị 百bách 七thất 十thập 四tứ 種chủng 。 如Như 來Lai 為vì 欲dục 。 遮già 將tương 來lai 惡ác 比Bỉ 丘Khâu 故cố 。 莫mạc 作tác 是thị 言ngôn 。


以dĩ 物vật 裹khỏa 男nam 根căn 行hành 婬dâm 言ngôn 無vô 罪tội 。


故cố 作tác 此thử 事sự 以dĩ 遮già 正Chánh 法Pháp 。 勿vật 使sử 當đương 來lai 成thành 就tựu 於ư 二nhị 百bách 七thất 十thập 四tứ 種chủng 。 取thủ 一nhất 四tứ 隔cách 分phân 別biệt 而nhi 現hiện 。 有hữu 怨oán 家gia 將tương 女nữ 人nhân 。 欲dục 壞hoại 比Bỉ 丘Khâu 淨tịnh 行hạnh 。 或hoặc 以dĩ 穀cốc 道đạo 水thủy 道đạo 口khẩu 。 以dĩ 此thử 二nhị 事sự 。 而nhi 壞hoại 比Bỉ 丘Khâu 。 有hữu 隔cách 無vô 隔cách 。 有hữu 隔cách 無vô 隔cách 者giả 。 以dĩ 女nữ 三tam 道đạo 。 無vô 隔cách 者giả 比Bỉ 丘Khâu 根căn 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


此thử 事sự 我ngã 當đương 分phân 別biệt 善thiện 說thuyết 。 有hữu 隔cách 者giả 。 於ư 女nữ 三tam 道đạo 中trung 。 以dĩ 物vật 隔cách 女nữ 根căn 。 或hoặc 以dĩ 樹thụ 葉diệp 。 或hoặc 衣y 或hoặc 熟thục 皮bì 。 或hoặc 蠟lạp 或hoặc 鉛duyên 錫tích 。 是thị 名danh 為vi 隔cách 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


隨tùy 得đắc 物vật 而nhi 用dụng 隔cách 。 有hữu 無vô 隔cách 而nhi 入nhập 。 無vô 隔cách 有hữu 隔cách 。 無vô 隔cách 無vô 隔cách 。 有hữu 隔cách 有hữu 隔cách 。 有hữu 婬dâm 心tâm 作tác 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 若nhược 犯phạm 波ba 羅la 夷di 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 若nhược 犯phạm 偷thâu 蘭lan 遮già 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 罪tội 。 犯phạm 突đột 吉cát 羅la 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 若nhược 以dĩ 物vật 塞tắc 女nữ 根căn 。 於ư 物vật 上thượng 行hành 婬dâm 。 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 若nhược 以dĩ 物vật 纏triền 男nam 根căn 。 以dĩ 物vật 頭đầu 內nội 女nữ 根căn 中trung 。 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 兩lưỡng 物vật 相tương 觸xúc 。 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 若nhược 以dĩ 竹trúc 籚# 筒đồng 內nội 女nữ 根căn 。 於ư 筒đồng 行hành 婬dâm 。 若nhược 入nhập 觸xúc 肉nhục 者giả 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 若nhược 破phá 筒đồng 兩lưỡng 邊biên 觸xúc 肉nhục 。 亦diệc 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 若nhược 以dĩ 竹trúc 節tiết 遮già 男nam 根căn 頭đầu 。 四tứ 邊biên 著trước 肉nhục 。 亦diệc 得đắc 波ba 羅la 夷di 。 若nhược 於ư 竹trúc 筒đồng 不bất 觸xúc 者giả 。 得đắc 突đột 吉cát 羅la 。 如như 是thị 一nhất 切thiết 罪tội 相tương/tướng 。 汝nhữ 自tự 當đương 知tri 。 隔cách 四tứ 種chủng 竟cánh 。


如như 是thị 隔cách 四tứ 。 分phân 別biệt 說thuyết 已dĩ 。 不bất 但đãn 怨oán 家gia 將tương 女nữ 人nhân 。 至chí 比Bỉ 丘Khâu 所sở 。 怨oán 家gia 將tương 比Bỉ 丘Khâu 。 至chí 女nữ 人nhân 所sở 。 有hữu 隔cách 無vô 隔cách 如như 前tiền 說thuyết 。 怨oán 家gia 四tứ 事sự 說thuyết 竟cánh 。


何hà 以dĩ 故cố 。 比Bỉ 丘Khâu 怨oán 家gia 故cố 。 而nhi 作tác 如như 是thị 。 或hoặc 國quốc 王vương 為vi 初sơ 怨oán 家gia 。 我ngã 今kim 當đương 說thuyết 。 此thử 諸chư 怨oán 家gia 。 將tương 女nữ 人nhân 至chí 比Bỉ 丘Khâu 所sở 。 或hoặc 賊tặc 或hoặc 多đa 欲dục 男nam 子tử 。 以dĩ 欲dục 事sự 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 。 或hoặc 樂nhạo/nhạc/lạc 走tẩu 放phóng 逸dật 人nhân 。 或hoặc 乾can/kiền/càn 陀đà 賊tặc 。 此thử 賊tặc 常thường 取thủ 人nhân 心tâm 以dĩ 祠từ 鬼quỷ 神thần 。


何hà 以dĩ 故cố 。 不bất 以dĩ 耕canh 田điền 種chúng 植thực 。 供cung 給cấp 妻thê 子tử 。 唯duy 破phá 村thôn 人nhân 估cổ 客khách 取thủ 物vật 。 以dĩ 此thử 為vi 業nghiệp 。 諸chư 乾can/kiền/càn 陀đà 賊tặc 求cầu 覓mịch 。 村thôn 人nhân 估cổ 客khách 勞lao 自tự 防phòng 衛vệ 。 不bất 能năng 得đắc 故cố 。 比Bỉ 丘Khâu 在tại 阿a 練luyện 若nhã 處xứ 。 無vô 人nhân 防phòng 衛vệ 。 易dị 可khả 得đắc 故cố 。 捉tróc 得đắc 而nhi 作tác 是thị 念niệm 。


若nhược 殺sát 比Bỉ 丘Khâu 應ưng 得đắc 大đại 罪tội 。 欲dục 破phá 比Bỉ 丘Khâu 戒giới 。


而nhi 將tương 女nữ 人nhân 。 至chí 比Bỉ 丘Khâu 所sở 。 令linh 其kỳ 破phá 戒giới 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


如như 前tiền 說thuyết 無vô 異dị 。 說thuyết 四tứ 種chủng 竟cánh 。 前tiền 說thuyết 人nhân 女nữ 三tam 道Đạo 行hạnh 婬dâm 。 初sơ 說thuyết 如như 是thị 。 今kim 當đương 演diễn 說thuyết 。 斷đoạn 諸chư 迷mê 惑hoặc 。 以dĩ 道đạo 道đạo 者giả 。


問vấn 曰viết 。

何hà 謂vị 以dĩ 道đạo 道đạo 者giả 。


答đáp 曰viết 。

女nữ 人nhân 有hữu 三tam 道đạo 。 於ư 一nhất 一nhất 道đạo 中trung 。 以dĩ 男nam 根căn 內nội 。 或hoặc 二nhị 道đạo 合hợp 成thành 一nhất 道đạo 。 水thủy 道đạo 入nhập 從tùng 穀cốc 道đạo 出xuất 。 以dĩ 穀cốc 道đạo 入nhập 以dĩ 水thủy 道đạo 出xuất 。 從tùng 道đạo 非phi 道đạo 出xuất 者giả 。 從tùng 水thủy 道đạo 入nhập 。 水thủy 道đạo 邊biên 有hữu 瘡sang 。 從tùng 瘡sang 而nhi 出xuất 。 以dĩ 非phi 道đạo 者giả 。 以dĩ 瘡sang 入nhập 水thủy 道đạo 出xuất 。 以dĩ 非phi 道đạo 入nhập 從tùng 非phi 道đạo 出xuất 。 波ba 羅la 夷di 偷thâu 蘭lan 遮già 。 二nhị 瘡sang 道đạo 合hợp 成thành 一nhất 道đạo 。 從tùng 第đệ 一nhất 瘡sang 入nhập 。 第đệ 二nhị 瘡sang 道đạo 出xuất 。 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 。 次thứ 說thuyết 無vô 罪tội 。 不bất 知tri 。 不bất 受thọ 樂lạc 者giả 。 此thử 二nhị 我ngã 當đương 演diễn 說thuyết 。 眠miên 比Bỉ 丘Khâu 者giả 。 若nhược 知tri 受thọ 樂lạc 莫mạc 言ngôn 我ngã 眠miên 。 而nhi 言ngôn 不bất 知tri 不bất 覺giác 。 言ngôn 得đắc 脫thoát 。 二nhị 人nhân 俱câu 驅khu 還hoàn 俗tục 。 應ưng 問vấn 眠miên 者giả 。


汝nhữ 受thọ 樂lạc 不phủ 。


若nhược 受thọ 樂lạc 者giả 犯phạm 波ba 羅la 夷di 。 故cố 作tác 者giả 。 不bất 須tu 問vấn 。 如như 是thị 有hữu 罪tội 悉tất 現hiện 。 今kim 次thứ 至chí 無vô 罪tội 不bất 覺giác 者giả 。 此thử 比Bỉ 丘Khâu 若nhược 眠miên 不bất 覺giác 。 如như 人nhân 入nhập 定định 。 都đô 無vô 所sở 知tri 。 是thị 故cố 無vô 罪tội 。 如như 律luật 本bổn 所sở 說thuyết 。 白bạch 世Thế 尊Tôn 。


我ngã 不bất 覺giác 此thử 事sự 。


佛Phật 語ngứ 比Bỉ 丘Khâu 。

若nhược 不bất 覺giác 不bất 知tri 。 即tức 不bất 犯phạm 罪tội 。


覺giác 不bất 受thọ 者giả 。 覺giác 已dĩ 即tức 起khởi 不bất 受thọ 樂lạc 便tiện 無vô 罪tội 。 如như 律luật 本bổn 所sở 說thuyết 。 白bạch 世Thế 尊Tôn 。


我ngã 覺giác 已dĩ 不bất 受thọ 樂lạc 。


佛Phật 語ngứ 比Bỉ 丘Khâu 。

若nhược 覺giác 已dĩ 不bất 受thọ 樂lạc 。 便tiện 無vô 罪tội 。


顛điên 狂cuồng 者giả 有hữu 二nhị 。 一nhất 者giả 內nội 瞻chiêm 顛điên 狂cuồng 。 二nhị 者giả 外ngoại 瞻chiêm 顛điên 狂cuồng 。 外ngoại 瞻chiêm 如như 血huyết 遍biến 身thân 。 若nhược 病bệnh 起khởi 時thời 體thể 生sanh 疥giới 癩lại 。 合hợp 身thân 振chấn 動động 。 若nhược 以dĩ 藥dược 治trị 即tức 便tiện 得đắc 差sai 。 若nhược 內nội 瞻chiêm 起khởi 者giả 。 而nhi 生sanh 狂cuồng 亂loạn 。 不bất 知tri 輕khinh 重trọng 。 若nhược 以dĩ 藥dược 治trị 都đô 無vô 除trừ 差sái 。 如như 此thử 顛điên 狂cuồng 不bất 犯phạm 。 失thất 心tâm 者giả 。 夜dạ 叉xoa 反phản 心tâm 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 或hoặc 夜dạ 叉xoa 現hiện 形hình 人nhân 見kiến 可khả 畏úy 。 是thị 故cố 失thất 心tâm 。 二nhị 者giả 夜dạ 叉xoa 以dĩ 手thủ 內nội 人nhân 口khẩu 中trung 反phản 人nhân 五ngũ 藏tạng 。 於ư 是thị 失thất 心tâm 。 如như 此thử 二nhị 者giả 。 便tiện 無vô 罪tội 也dã 。 若nhược 此thử 二nhị 顛điên 狂cuồng 。 失thất 本bổn 心tâm 故cố 。 見kiến 火hỏa 而nhi 捉tróc 如như 金kim 無vô 異dị 。 見kiến 屎thỉ 而nhi 捉tróc 如như 栴chiên 檀đàn 無vô 異dị 。 如như 是thị 顛điên 狂cuồng 犯phạm 戒giới 無vô 罪tội 。 又hựu 時thời 失thất 心tâm 。 又hựu 時thời 得đắc 本bổn 心tâm 。 若nhược 得đắc 本bổn 心tâm 。 作tác 狂cuồng 病bệnh 者giả 。 隨tùy 病bệnh 至chí 處xứ 者giả 不bất 犯phạm 。 初sơ 者giả 。 於ư 行hành 中trung 之chi 初sơ 。 如như 須tu 提đề 那na 作tác 。 不bất 犯phạm 波ba 羅la 夷di 。 餘dư 者giả 犯phạm 。 獼mi 猴hầu 比Bỉ 丘Khâu 跋bạt 闍xà 子tử 波ba 羅la 夷di 罪tội 。


解giải 律luật 本bổn 竟cánh 。


善Thiện 見Kiến 律Luật 毘Tỳ 婆Bà 沙Sa 卷quyển 第đệ 七thất
Thiện Kiến Luật Tỳ Bà Sa ♦ Hết quyển 7


Phiên âm: 8/3/2016 ◊ Cập nhật: 8/3/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18