善Thiện 見Kiến 律Luật 毘Tỳ 婆Bà 沙Sa 卷quyển 第đệ 十thập 二nhị
Thiện Kiến Luật Tỳ Bà Sa ♦ Quyển 12

蕭tiêu 齊tề 外ngoại 國quốc 三tam 藏tạng 僧Tăng 伽già 跋bạt 陀đà 羅la 譯dịch


有hữu 善thiện 比Bỉ 丘Khâu 。 或hoặc 知tri 修Tu 多Đa 羅La 藏tạng 。 或hoặc 解giải 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 藏tạng 。 或hoặc 解giải 毘tỳ 尼ni 藏tạng 。 不bất 希hy 飲ẩm 食thực 趣thú 得đắc 支chi 命mạng 。 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 。 或hoặc 為vì 人nhân 說thuyết 法Pháp 。 威uy 儀nghi 具cụ 足túc 。 令linh 人nhân 歡hoan 喜hỷ 。 從tùng 邑ấp 至chí 邑ấp 。 從tùng 國quốc 至chí 國quốc 。 為vi 人nhân 敬kính 重trọng 佛Phật 法Pháp 興hưng 隆long 。 如như 是thị 比Bỉ 丘Khâu 。 光quang 揚dương 佛Phật 法Pháp 。 有hữu 惡ác 比Bỉ 丘Khâu 。 從tùng 善thiện 比Bỉ 丘Khâu 聞văn 受thọ 法pháp 已dĩ 。 為vi 他tha 講giảng 說thuyết 。 言ngôn 辭từ 柔nhu 和hòa 。 音âm 聲thanh 清thanh 徹triệt 。 人nhân 所sở 樂nhạo 聞văn 。 眾chúng 共cộng 讚tán 譽dự 。


大đại 德đức 善thiện 說thuyết 妙diệu 法Pháp 。 從tùng 誰thùy 稟bẩm 受thọ 。


答đáp 言ngôn 。

我ngã 自tự 知tri 之chi 。 不bất 從tùng 他tha 學học 。


如như 是thị 自tự 稱xưng 。 如Như 來Lai 積tích 四tứ 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp 百bách 千thiên 劫kiếp 。 具cụ 足túc 諸chư 波Ba 羅La 蜜Mật 。 勤cần 苦khổ 如như 是thị 。 得đắc 此thử 妙diệu 法Pháp 。 而nhi 惡ác 比Bỉ 丘Khâu 因nhân 偷thâu 此thử 法pháp 。 求cầu 覓mịch 利lợi 養dưỡng 。 是thị 名danh 第đệ 二nhị 大đại 賊tặc 。


復phục 有hữu 大đại 賊tặc 。 精tinh 進tấn 比Bỉ 丘Khâu 。 持trì 戒giới 具cụ 足túc 。 或hoặc 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 。 阿A 那Na 含Hàm 乃nãi 至chí 阿A 羅La 漢Hán 。 或hoặc 凡phàm 夫phu 比Bỉ 丘Khâu 。 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 。 以dĩ 波ba 羅la 夷di 法pháp 謗báng 之chi 。 憎tăng 嫉tật 他tha 行hành 。 自tự 稱xưng 己kỷ 是thị 清thanh 淨tịnh 人nhân 。 如như 是thị 謗báng 諸chư 賢hiền 聖thánh 。 偷thâu 竊thiết 聖thánh 法pháp 。 是thị 名danh 第đệ 三tam 大đại 賊tặc 。


重trọng/trùng 物vật 者giả 。 如như 盜đạo 戒giới 無vô 異dị 。 乃nãi 至chí 五ngũ 摩ma 沙sa 迦ca 盜đạo 取thủ 。 是thị 名danh 重trọng/trùng 物vật 。


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

有hữu 五ngũ 種chủng 重trọng/trùng 物vật 。 不bất 應ưng 與dữ 人nhân 。 僧Tăng 亦diệc 不bất 得đắc 與dữ 。 眾chúng 亦diệc 不bất 得đắc 與dữ 。 一nhất 人nhân 亦diệc 不bất 得đắc 與dữ 。 若nhược 與dữ 者giả 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 罪tội 。 何hà 謂vị 為vi 五ngũ 。 一nhất 者giả 園viên 。 二nhị 者giả 地địa 。 三tam 者giả 鐵thiết 物vật 。 四tứ 者giả 木mộc 物vật 。 五ngũ 者giả 土thổ/độ 物vật 。 以dĩ 此thử 諸chư 重trọng/trùng 物vật 。 不bất 得đắc 妄vọng 與dữ 人nhân 。


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

五ngũ 種chủng 不bất 得đắc 分phần/phân 。 僧Tăng 眾chúng 一nhất 人nhân 園viên 為vi 初sơ 。 若nhược 分phần/phân 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 罪tội 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


分phần/phân 不bất 可khả 分phần/phân 。 於ư 蹇kiển 陀đà 迦ca 當đương 廣quảng 說thuyết 。 今kim 此thử 略lược 說thuyết 。 以dĩ 取thủ 者giả 。 以dĩ 此thử 重trọng/trùng 物vật 而nhi 取thủ 白bạch 衣y 意ý 。 希hy 望vọng 白bạch 衣y 不bất 可khả 與dữ 人nhân 。 而nhi 偷thâu 取thủ 以dĩ 餉hướng 致trí 白bạch 衣y 。 佞nịnh 取thủ 其kỳ 意ý 。 此thử 是thị 第đệ 四tứ 大đại 賊tặc 也dã 。 以dĩ 此thử 重trọng/trùng 物vật 餉hướng 致trí 白bạch 衣y 者giả 。 名danh 污ô 他tha 家gia 。 因nhân 污ô 他tha 家gia 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 應ưng 驅khu 出xuất 眾chúng 。


復phục 有hữu 比Bỉ 丘Khâu 。 取thủ 僧Tăng 物vật 如như 己kỷ 物vật 無vô 異dị 。 行hành 用dụng 與dữ 人nhân 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 罪tội 。 若nhược 以dĩ 偷thâu 心tâm 取thủ 者giả 。 隨tùy 宜nghi 多đa 少thiểu 結kết 罪tội 。 此thử 是thị 名danh 為vi 第đệ 五ngũ 大đại 賊tặc 。 賊tặc 無vô 過quá 此thử 賊tặc 。 聖thánh 利lợi 法pháp 者giả 。 此thử 法pháp 極cực 細tế 微vi 。 若nhược 金kim 銀ngân 珍trân 寶bảo 。 亦diệc 可khả 偷thâu 取thủ 。 此thử 法pháp 不bất 可khả 偷thâu 取thủ 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 說thuyết 。 聖thánh 利lợi 法pháp 者giả 。 而nhi 自tự 說thuyết 有hữu 。 於ư 身thân 中trung 無vô 聖thánh 利lợi 法pháp 。 自tự 言ngôn 聖thánh 利lợi 法pháp 已dĩ 在tại 我ngã 身thân 。


問vấn 曰viết 。

此thử 無vô 離ly 本bổn 處xứ 。 云vân 何hà 名danh 為vi 賊tặc 。


答đáp 曰viết 。

不bất 能năng 得đắc 名danh 為vi 賊tặc 。


何hà 以dĩ 故cố 。 為vi 因nhân 空không 誑cuống 妄vọng 語ngữ 。 而nhi 得đắc 大đại 利lợi 養dưỡng 故cố 。 以dĩ 方phương 便tiện 取thủ 之chi 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 說thuyết 。


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

盜đạo 取thủ 人nhân 飲ẩm 食thực 者giả 。 此thử 亦diệc 名danh 大đại 賊tặc 。


何hà 以dĩ 故cố 。 以dĩ 無vô 實thật 故cố 假giả 名danh 有hữu 實thật 。 言ngôn 。


我ngã 是thị 阿A 羅La 漢Hán 。


聖thánh 法pháp 在tại 他tha 。 而nhi 假giả 偷thâu 在tại 己kỷ 。 譬thí 如như 獵liệp 師sư 欲dục 殺sát 群quần 鹿lộc 。 若nhược 以dĩ 人nhân 形hình 往vãng 者giả 。 鹿lộc 見kiến 必tất 走tẩu 。 以dĩ 方phương 便tiện 故cố 。 以dĩ 草thảo 木mộc 纏triền 身thân 。 身thân 非phi 草thảo 木mộc 。 而nhi 現hiện 示thị 是thị 草thảo 木mộc 形hình 。 諸chư 群quần 鹿lộc 見kiến 者giả 謂vị 之chi 草thảo 木mộc 。 而nhi 來lai 就tựu 之chi 。 即tức 殺sát 取thủ 。 比Bỉ 丘Khâu 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 非phi 阿A 羅La 漢Hán 。 假giả 示thị 是thị 阿A 羅La 漢Hán 。 現hiện 阿A 羅La 漢Hán 相tương/tướng 。 信tín 心tâm 檀đàn 越việt 。 謂vị 是thị 真chân 實thật 。 以dĩ 餚hào 饍thiện 飲ẩm 食thực 。 而nhi 供cúng 養dường 之chi 。 亦diệc 如như 獵liệp 師sư 假giả 形hình 謀mưu 鹿lộc 。 如như 此thử 比Bỉ 丘Khâu 。 假giả 形hình 謀mưu 取thủ 諸chư 檀đàn 越việt 飲ẩm 食thực 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 中trung 偈kệ 讚tán 。


外ngoại 袈ca 裟sa 繞nhiễu 頸cảnh 。 內nội 行hành 不bất 淨tịnh 法pháp 。


已dĩ 行hành 惡ác 法pháp 故cố 。 死tử 即tức 墮đọa 地địa 獄ngục 。


鐵thiết 丸hoàn 熱nhiệt 光quang 炎diễm 。 寧ninh 可khả 吞thôn 取thủ 死tử 。


若nhược 有hữu 破phá 戒giới 者giả 。 不bất 應ưng 吞thôn 信tín 施thí 。


外ngoại 袈ca 裟sa 繞nhiễu 頸cảnh 者giả 。 以dĩ 袈ca 裟sa 纏triền 置trí 肩kiên 上thượng 。 此thử 是thị 外ngoại 取thủ 聖thánh 表biểu 式thức 。 內nội 空không 無vô 所sở 有hữu 。 譬thí 如như 畫họa 器khí 內nội 盛thịnh 臭xú 物vật 。 如như 此thử 之chi 虛hư 假giả 。 定định 無vô 一nhất 可khả 取thủ 。 惡ác 比Bỉ 丘Khâu 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 第đệ 二nhị 偈kệ 者giả 。 何hà 以dĩ 如Như 來Lai 作tác 如như 是thị 說thuyết 。


寧ninh 吞thôn 鐵thiết 火hỏa 丸hoàn 。 而nhi 不bất 吞thôn 檀đàn 越việt 供cúng 養dường 施thí 食thực 。


何hà 以dĩ 故cố 。 吞thôn 鐵thiết 火hỏa 丸hoàn 肝can 腸tràng 爛lạn 死tử 。 不bất 以dĩ 此thử 因nhân 緣duyên 。 墮đọa 於ư 地địa 獄ngục 。 是thị 故cố 作tác 如như 是thị 說thuyết 。 訶ha 責trách 婆bà 裘cừu 比Bỉ 丘Khâu 已dĩ 。 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 說thuyết 戒giới 時thời 作tác 如như 是thị 言ngôn 。


若nhược 比Bỉ 丘Khâu 空không 誑cuống 妄vọng 語ngữ 為vi 初sơ 。


佛Phật 結kết 第đệ 四tứ 波ba 羅la 夷di 堅kiên 已dĩ 。


復phục 次thứ 隨tùy 結kết 。 除trừ 增tăng 上thượng 慢mạn 者giả 。 如như 是thị 佛Phật 已dĩ 為vì 比Bỉ 丘Khâu 說thuyết 隨tùy 結kết 已dĩ 。 於ư 隨tùy 結kết 中trung 。 不bất 見kiến 謂vị 為vi 已dĩ 見kiến 者giả 。 以dĩ 慧tuệ 眼nhãn 不bất 見kiến 阿A 羅La 漢Hán 想tưởng 。 而nhi 謂vị 已dĩ 見kiến 。 如như 是thị 未vị 至chí 謂vị 至chí 。 未vị 得đắc 謂vị 得đắc 。 未vị 得đắc 句cú 者giả 。 以dĩ 道Đạo 諦Đế 未vị 得đắc 。 作tác 真chân 實thật 者giả 。 以dĩ 慧tuệ 眼nhãn 覆phú 見kiến 真chân 實thật 。 增tăng 上thượng 慢mạn 者giả 。 作tác 是thị 言ngôn 。


我ngã 已dĩ 得đắc 聖thánh 利lợi 法pháp 。


於ư 中trung 生sanh 慢mạn 。 或hoặc 言ngôn 過quá 慢mạn 。 或hoặc 言ngôn 增tăng 慢mạn 。 自tự 念niệm 言ngôn 。


我ngã 於ư 阿A 羅La 漢Hán 法pháp 。 我ngã 已dĩ 作tác 之chi 。


云vân 何hà 慢mạn 。 以dĩ 舍xá 摩ma 陀đà 毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 力lực 故cố 。 煩phiền 惱não 暫tạm 住trụ 。 是thị 名danh 為vi 慢mạn 。 若nhược 後hậu 見kiến 慾dục 境cảnh 。 煩phiền 惱não 便tiện 起khởi 。 唯duy 此thử 人nhân 不bất 犯phạm 。


問vấn 曰viết 。

何hà 人nhân 起khởi 慢mạn 。 何hà 人nhân 不bất 起khởi 慢mạn 。


聲Thanh 聞Văn 羅La 漢Hán 不bất 起khởi 慢mạn 。 既ký 得đắc 道Đạo 果quả 。 一nhất 切thiết 諸chư 煩phiền 惱não 滅diệt 故cố 。 以dĩ 慧tuệ 眼nhãn 覆phú 觀quán 。 無vô 有hữu 未vị 得đắc 謂vị 得đắc 狐hồ 疑nghi 。


云vân 何hà 狐hồ 疑nghi 。


我ngã 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 。 阿A 那Na 含Hàm 為vi 初sơ 。 如như 是thị 於ư 四tứ 道Đạo 果Quả 慢mạn 不bất 起khởi 。 復phục 不bất 起khởi 慢mạn 。 於ư 破phá 戒giới 人nhân 。 云vân 何hà 不bất 起khởi 。 於ư 聖thánh 利lợi 法pháp 無vô 有hữu 分phần/phân 故cố 。 如như 禪thiền 人nhân 好hảo/hiếu 眠miên 為vi 事sự 。 此thử 人nhân 不bất 起khởi 。 起khởi 慢mạn 人nhân 者giả 。 先tiên 持trì 戒giới 具cụ 足túc 而nhi 入nhập 禪thiền 定định 。 得đắc 禪thiền 定định 已dĩ 。 未vị 分phân 別biệt 名danh 色sắc 。 始thỉ 入nhập 毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 。 三tam 想tưởng 具cụ 足túc 心tâm 絕tuyệt 勇dũng 猛mãnh 。 或hoặc 得đắc 舍xá 摩ma 陀đà 。 或hoặc 二nhị 十thập 年niên 。 或hoặc 三tam 十thập 年niên 中trung 不bất 起khởi 。 因nhân 勇dũng 猛mãnh 行hành 毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 力lực 故cố 。 自tự 念niệm 言ngôn 。


我ngã 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 道Đạo 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 。 阿A 那Na 含Hàm 。


增tăng 上thượng 慢mạn 如như 是thị 。 若nhược 能năng 善thiện 持trì 舍xá 摩ma 陀đà 。 非phi 但đãn 二nhị 十thập 三tam 十thập 年niên 。 乃nãi 至chí 八bát 十thập 年niên 百bách 年niên 。 煩phiền 惱não 不bất 起khởi 。 是thị 以dĩ 生sanh 增tăng 上thượng 慢mạn 言ngôn 。


我ngã 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。


是thị 故cố 如Như 來Lai 。 除trừ 增tăng 上thượng 慢mạn 。 不bất 入nhập 空không 誑cuống 妄vọng 語ngữ 聖thánh 利lợi 法pháp 。


答đáp 曰viết 。

言ngôn 禪thiền 定định 解giải 脫thoát 。 三tam 昧muội 入nhập 空không 慧tuệ 眼nhãn 。 如như 是thị 禪thiền 定định 為vi 初sơ 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 是thị 名danh 為vi 聖thánh 利lợi 法pháp 。 惡ác 比Bỉ 丘Khâu 以dĩ 此thử 法pháp 為vì 己kỷ 有hữu 。 或hoặc 以dĩ 己kỷ 身thân 現hiện 為vi 法pháp 。 有hữu 聖thánh 利lợi 滿mãn 足túc 見kiến 者giả 。 世thế 間gian 過quá 世thế 間gian 。 用dụng 慧tuệ 知tri 諸chư 法pháp 。 如như 肉nhục 眼nhãn 見kiến 無vô 異dị 。 慧tuệ 眼nhãn 者giả 。 三tam 知tri 也dã 。


問vấn 曰viết 。

慧tuệ 與dữ 眼nhãn 為vi 一nhất 為vi 異dị 。


答đáp 曰viết 。

一nhất 也dã 。 慧tuệ 即tức 眼nhãn 。 眼nhãn 即tức 慧tuệ 。


問vấn 曰viết 。

若nhược 爾nhĩ 者giả 。 何hà 不bất 直trực 言ngôn 慧tuệ 。 何hà 須tu 言ngôn 眼nhãn 。 亦diệc 不bất 須tu 言ngôn 慧tuệ 。


答đáp 曰viết 。

不bất 然nhiên 。 所sở 以dĩ 如như 眼nhãn 不bất 異dị 。 故cố 名danh 慧tuệ 眼nhãn 。 過quá 人nhân 法pháp 向hướng 男nam 女nữ 說thuyết 者giả 。 此thử 是thị 指chỉ 示thị 說thuyết 處xứ 也dã 。 非phi 天thiên 。 梵Phạm 。 魔ma 。 亦diệc 非phi 夜dạ 叉xoa 。 餓ngạ 鬼quỷ 。 畜súc 生sanh 。 我ngã 如như 是thị 知tri 。 如như 是thị 見kiến 者giả 。 此thử 說thuyết 其kỳ 因nhân 緣duyên 。 知tri 如như 是thị 見kiến 如như 是thị 。 禪thiền 定định 為vi 初sơ 。 如như 是thị 見kiến 如như 是thị 我ngã 知tri 。 若nhược 撿kiểm 挍giảo 若nhược 不bất 撿kiểm 挍giảo 者giả 。 此thử 令linh 人nhân 知tri 已dĩ 得đắc 罪tội 也dã 。 當đương 時thời 說thuyết 已dĩ 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 已dĩ 得đắc 竟cánh 。 或hoặc 有hữu 撿kiểm 挍giảo 或hoặc 不bất 撿kiểm 挍giảo 。 自tự 向hướng 他tha 說thuyết 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 說thuyết 。 或hoặc 撿kiểm 挍giảo 或hoặc 不bất 撿kiểm 挍giảo 。


云vân 何hà 撿kiểm 挍giảo 。


問vấn 長trưởng 老lão 。


何hà 時thời 得đắc 禪thiền 定định 解giải 脫thoát 。 三tam 昧muội 三tam 道đạo 耶da 。


如như 是thị 方phương 便tiện 問vấn 已dĩ 。 或hoặc 問vấn 長trưởng 老lão 。


得đắc 三tam 想tưởng 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 或hoặc 以dĩ 三tam 昧muội 得đắc 之chi 。 或hoặc 非phi 三tam 昧muội 或hoặc 毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 得đắc 也dã 。 或hoặc 以dĩ 色sắc 或hoặc 以dĩ 無vô 色sắc 。 或hoặc 以dĩ 內nội 色sắc 或hoặc 以dĩ 外ngoại 色sắc 。 何hà 時thời 得đắc 也dã 。 為vi 朝triêu 得đắc 為vi 中trung 得đắc 為vi 暮mộ 得đắc 。


復phục 問vấn 處xứ 。


何hà 處xứ 得đắc 也dã 。 為vi 樹thụ 下hạ 。 為vi 阿a 蘭lan 若nhã 。 為vi 空không 閑nhàn 得đắc 耶da 。


問vấn 已dĩ 復phục 問vấn 。


若nhược 煩phiền 惱não 已dĩ 滅diệt 。 去khứ 幾kỷ 餘dư 有hữu 幾kỷ 。 以dĩ 何hà 道đạo 滅diệt 之chi 。 以dĩ 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 道Đạo 。 為vi 斯Tư 陀Đà 含Hàm 道đạo 。 於ư 一nhất 一nhất 道đạo 中trung 。 汝nhữ 得đắc 何hà 法pháp 。


若nhược 有hữu 比Bỉ 丘Khâu 。 得đắc 過quá 人nhân 法pháp 。 而nhi 一nhất 一nhất 答đáp 言ngôn 。 若nhược 不bất 得đắc 者giả 。 問vấn 已dĩ 迷mê 亂loạn 不bất 能năng 自tự 答đáp 。 若nhược 人nhân 得đắc 者giả 。 現hiện 法pháp 如như 在tại 手thủ 掌chưởng 無vô 異dị 。 日nhật 時thời 處xứ 所sở 皆giai 一nhất 一nhất 答đáp 之chi 。 或hoặc 白bạch 日nhật 或hoặc 夜dạ 。 若nhược 答đáp 已dĩ 復phục 問vấn 。


四tứ 道Đạo 果Quả 中trung 汝nhữ 已dĩ 何hà 道đạo 。 殺sát 幾kỷ 煩phiền 惱não 。


答đáp 者giả 一nhất 一nhất 悉tất 著trước 者giả 。


復phục 問vấn 。

汝nhữ 得đắc 何hà 法pháp 。


為vi 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 。 若nhược 答đáp 悉tất 著trước 者giả 。 若nhược 有hữu 小tiểu 小tiểu 異dị 者giả 。 即tức 不bất 信tín 。


何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 有hữu 智trí 慧tuệ 。 聰thông 明minh 比Bỉ 丘Khâu 。 從tùng 師sư 稟bẩm 受thọ 一nhất 一nhất 句cú 義nghĩa 。 不bất 得đắc 謬mậu 亂loạn 。 復phục 作tác 餘dư 問vấn 。


初sơ 入nhập 云vân 何hà 。


若nhược 答đáp 不bất 著trước 。 即tức 聖thánh 利lợi 滿mãn 足túc 。 汝nhữ 不bất 得đắc 也dã 而nhi 驅khu 出xuất 。 若nhược 答đáp 言ngôn 。


入nhập 聖thánh 道Đạo 著trước 。 久cửu 於ư 戒giới 定định 慧tuệ 中trung 。 無vô 有hữu 懈giải 怠đãi 。 精tinh 勤cần 不bất 退thoái 。 於ư 四tứ 供cúng 養dường 。 心tâm 無vô 染nhiễm 著trước 。 譬thí 如như 虛hư 空không 。


若nhược 如như 此thử 比Bỉ 丘Khâu 說thuyết 而nhi 同đồng 合hợp 。 如như 大đại 河hà 水thủy 與dữ 鹽diêm 牟mâu 那na 水thủy 相tương/tướng 合hợp 無vô 異dị 。 是thị 故cố 佛Phật 為vì 。 聲Thanh 聞Văn 弟đệ 子tử 。 說thuyết 涅Niết 槃Bàn 道Đạo 。 於ư 一nhất 一nhất 說thuyết 中trung 無vô 有hữu 謬mậu 錯thác 。 是thị 故cố 以dĩ 種chủng 種chủng 問vấn 難nan 怖bố 之chi 。 若nhược 不bất 怖bố 者giả 。 是thị 愛ái 盡tận 比Bỉ 丘Khâu 。 如như 霹phích 靂lịch 著trước 身thân 。 亦diệc 無vô 恐khủng 怖bố 。 若nhược 有hữu 恐khủng 怖bố 。 則tắc 非phi 阿A 羅La 漢Hán 。 若nhược 不bất 恐khủng 怖bố 。 一nhất 毛mao 不bất 竪thụ 。 如như 師sư 子tử 王vương 。 此thử 比Bỉ 丘Khâu 若nhược 說thuyết 聖thánh 利lợi 法pháp 善thiện 者giả 。 王vương 及cập 諸chư 大đại 臣thần 。 有hữu 供cúng 養dường 者giả 。 皆giai 悉tất 堪kham 受thọ 。 惡ác 比Bỉ 丘Khâu 者giả 破phá 戒giới 也dã 。 比Bỉ 丘Khâu 有hữu 戒giới 者giả 善thiện 比Bỉ 丘Khâu 也dã 。 令linh 人nhân 知tri 我ngã 者giả 。 以dĩ 惡ác 心tâm 而nhi 假giả 現hiện 聖thánh 利lợi 。 無vô 有hữu 實thật 想tưởng 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 。 已dĩ 樂nhạo/nhạc/lạc 自tự 令linh 淨tịnh 者giả 。 自tự 念niệm 言ngôn 。


我ngã 已dĩ 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 我ngã 今kim 云vân 何hà 得đắc 淨tịnh 也dã 。


如Như 來Lai 所sở 以dĩ 結kết 戒giới 。 比Bỉ 丘Khâu 犯phạm 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 於ư 天thiên 禪thiền 定định 解giải 脫thoát 。 智trí 慧tuệ 住trụ 樂nhạo/nhạc/lạc 道đạo 者giả 。 皆giai 悉tất 障chướng 礙ngại 不bất 復phục 得đắc 。 如như 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 半bán 偈kệ 。


沙Sa 門Môn 不bất 持trì 戒giới 。 死tử 必tất 入nhập 地địa 獄ngục 。


若nhược 於ư 比Bỉ 丘Khâu 中trung 。 戒giới 不bất 具cụ 足túc 。 還hoàn 作tác 白bạch 衣y 。 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 沙Sa 彌Di 戒giới 。 持trì 五Ngũ 戒Giới 清thanh 信tín 士sĩ 。 如như 此thử 於ư 涅Niết 槃Bàn 道Đạo 。 無vô 有hữu 障chướng 礙ngại 。 是thị 故cố 於ư 白bạch 衣y 相tương/tướng 淨tịnh 。 是thị 故cố 破phá 戒giới 比Bỉ 丘Khâu 樂nhạo/nhạc/lạc 淨tịnh 者giả 。 還hoàn 作tác 沙Sa 彌Di 及cập 白bạch 衣y 清thanh 信tín 士sĩ 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。 樂nhạo 欲dục 得đắc 淨tịnh 。 我ngã 不bất 知tri 言ngôn 知tri 。 不bất 見kiến 言ngôn 見kiến 。 我ngã 空không 誑cuống 妄vọng 語ngữ 。 空không 誑cuống 妄vọng 語ngữ 者giả 。 此thử 無vô 義nghĩa 語ngữ 也dã 。 依y 止chỉ 前tiền 三tam 波ba 羅la 夷di 。 若nhược 人nhân 得đắc 此thử 罪tội 。 名danh 為vi 波ba 羅la 夷di 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


此thử 句cú 易dị 可khả 解giải 耳nhĩ 。 我ngã 樂nhạo/nhạc/lạc 靜tĩnh 者giả 。 此thử 是thị 略lược 說thuyết 現hiện 聖thánh 利lợi 法pháp 。 以dĩ 不bất 廣quảng 說thuyết 而nhi 增tăng 其kỳ 罪tội 。 又hựu 有hữu 異dị 義nghĩa 。 以dĩ 方phương 便tiện 令linh 人nhân 得đắc 知tri 。 入nhập 禪thiền 定định 者giả 。 入nhập 第đệ 一nhất 禪thiền 定định 。 第đệ 二nhị 。 第đệ 三tam 。 第đệ 四tứ 禪thiền 定định 。 慈từ 悲bi 禪thiền 定định 。 不bất 淨tịnh 觀quán 禪thiền 定định 。 阿a 那na 波ba 那na 禪thiền 定định 。 聖thánh 人nhân 禪thiền 。 凡phàm 夫phu 禪thiền 悉tất 入nhập 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。 入nhập 禪thiền 定định 為vi 初sơ 。 若nhược 如như 是thị 說thuyết 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 。 言ngôn 我ngã 已dĩ 離ly 煩phiền 惱não 。 離ly 欲dục 。 斷đoạn 。 不bất 復phục 生sanh 。 得đắc 罪tội 如như 前tiền 所sở 說thuyết 。 若nhược 言ngôn 我ngã 入nhập 三tam 昧muội 得đắc 道Đạo 。 發phát 語ngữ 知tri 者giả 。 已dĩ 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 或hoặc 言ngôn 我ngã 得đắc 智trí 慧tuệ 。 或hoặc 言ngôn 得đắc 三Tam 達Đạt 智Trí 。 或hoặc 言ngôn 得đắc 三tam 十thập 七thất 菩Bồ 提Đề 黨đảng 法pháp 。 得đắc 初sơ 力lực 。 得đắc 善thiện 作tác 。 得đắc 八Bát 聖Thánh 道Đạo 法Pháp 。 如như 是thị 皆giai 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 我ngã 離ly 欲dục 如như 是thị 為vi 初sơ 。 此thử 是thị 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 道đạo 。 以dĩ 第đệ 三tam 道đạo 離ly 瞋sân 恚khuể 欲dục 。 以dĩ 第đệ 四tứ 道đạo 離ly 愚ngu 癡si 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。 我ngã 已dĩ 離ly 欲dục 。 若nhược 如như 是thị 說thuyết 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。


或hoặc 言ngôn 六Lục 通Thông 中trung 我ngã 一nhất 一nhất 已dĩ 得đắc 。 亦diệc 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 若nhược 言ngôn 我ngã 前tiền 世thế 已dĩ 得đắc 六Lục 通Thông 。 我ngã 今kim 欲dục 得đắc 。 如như 此thử 不bất 得đắc 重trọng 罪tội 。 或hoặc 言ngôn 我ngã 得đắc 四tứ 辯biện 犯phạm 重trọng/trùng 。 或hoặc 言ngôn 我ngã 入nhập 滅diệt 盡tận 三tam 昧muội 不bất 犯phạm 重trọng/trùng 。


何hà 以dĩ 故cố 。 滅diệt 盡tận 三tam 昧muội 。 非phi 聖thánh 人nhân 定định 。 非phi 凡phàm 人nhân 定định 。 若nhược 有hữu 人nhân 疑nghi 。 是thị 阿A 那Na 含Hàm 。 阿A 羅La 漢Hán 。 令linh 人nhân 知tri 我ngã 如như 是thị 。 令linh 人nhân 知tri 人nhân 即tức 知tri 。 又hựu 言ngôn 我ngã 已dĩ 從tùng 迦Ca 葉Diếp 佛Phật 。 時thời 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 道Đạo 。 不bất 犯phạm 重trọng 罪tội 。


何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 以dĩ 今kim 世thế 結kết 戒giới 。 不bất 為vi 過quá 去khứ 世thế 。 又hựu 言ngôn 過quá 去khứ 世thế 入nhập 三tam 昧muội 亦diệc 如như 是thị 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


空không 誑cuống 妄vọng 語ngữ 罪tội 相tương/tướng 已dĩ 結kết 定định 。 今kim 至chí 有hữu 三tam 轉chuyển 。 取thủ 第đệ 一nhất 禪thiền 為vi 初sơ 。 乃nãi 至chí 離ly 五ngũ 蓋cái 一nhất 。 此thử 是thị 第đệ 一nhất 轉chuyển 。 第đệ 二nhị 轉chuyển 取thủ 第đệ 二nhị 定định 為vi 初sơ 。 第đệ 三tam 轉chuyển 取thủ 第đệ 三tam 定định 為vi 初sơ 。 我ngã 如như 是thị 入nhập 如như 是thị 定định 。 如như 是thị 起khởi 如như 是thị 作tác 。 已dĩ 如như 是thị 通thông 達đạt 無vô 礙ngại 。 有hữu 如như 是thị 說thuyết 。 悉tất 得đắc 重trọng 罪tội 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


妄vọng 語ngữ 有hữu 三tam 種chủng 。 何hà 謂vị 為vi 三tam 。 一nhất 者giả 自tự 念niệm 言ngôn 。


我ngã 今kim 欲dục 妄vọng 語ngữ 。


二nhị 者giả 開khai 口khẩu 成thành 妄vọng 語ngữ 。 三tam 者giả 妄vọng 語ngữ 已dĩ 自tự 念niệm 言ngôn 。


我ngã 已dĩ 妄vọng 語ngữ 。


是thị 名danh 三tam 種chủng 妄vọng 語ngữ 。


復phục 有hữu 妄vọng 語ngữ 。 初sơ 念niệm 言ngôn 。


我ngã 今kim 妄vọng 語ngữ 。


臨lâm 發phát 言ngôn 而nhi 實thật 語ngữ 。 不bất 成thành 妄vọng 語ngữ 。 如như 此thử 不bất 得đắc 重trọng 罪tội 。


復phục 有hữu 妄vọng 語ngữ 。 我ngã 欲dục 禪thiền 發phát 言ngôn 而nhi 禪thiền 。 我ngã 欲dục 入nhập 定định 。 如như 此thử 不bất 犯phạm 重trọng/trùng 。


復phục 有hữu 妄vọng 語ngữ 。 初sơ 發phát 思tư 妄vọng 語ngữ 。 發phát 口khẩu 言ngôn 妄vọng 語ngữ 。 語ngữ 已dĩ 妄vọng 語ngữ 。 如như 此thử 三tam 相tương/tướng 具cụ 足túc 。 是thị 妄vọng 語ngữ 是thị 為vi 真chân 實thật 妄vọng 語ngữ 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


若nhược 如như 此thử 不bất 成thành 妄vọng 語ngữ 。


何hà 以dĩ 故cố 。 心tâm 心tâm 起khởi 滅diệt 如như 一nhất 剎sát 那na 。 前tiền 心tâm 非phi 後hậu 心tâm 。 後hậu 心tâm 非phi 前tiền 心tâm 。 是thị 故cố 一nhất 心tâm 不bất 具cụ 足túc 三tam 相tương/tướng 。


答đáp 曰viết 。

不bất 爾nhĩ 。 所sở 以dĩ 如Như 來Lai 結kết 戒giới 。 心tâm 心tâm 相tương 續tục 。 如như 一nhất 無vô 異dị 。 是thị 故cố 犯phạm 重trọng/trùng 。


問vấn 曰viết 。

三tam 相tương/tướng 何hà 者giả 為vi 正chánh 。


答đáp 曰viết 。

初sơ 發phát 為vi 正chánh 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


我ngã 今kim 斷đoạn 說thuyết 。 何hà 者giả 得đắc 罪tội 。 言ngôn 我ngã 今kim 正chánh 得đắc 者giả 。 即tức 得đắc 罪tội 。 若nhược 言ngôn 曾tằng 得đắc 。 欲dục 得đắc 不bất 犯phạm 重trọng/trùng 。 此thử 三tam 轉chuyển 品phẩm 竟cánh 。 欲dục 說thuyết 者giả 。 我ngã 欲dục 說thuyết 第đệ 一nhất 禪thiền 定định 。 後hậu 發phát 語ngứ 我ngã 入nhập 第đệ 二nhị 禪thiền 定định 。 此thử 是thị 語ngữ 誤ngộ 。 第đệ 三tam 。 第đệ 四tứ 禪thiền 定định 。 亦diệc 如như 是thị 誤ngộ 。 悉tất 犯phạm 重trọng 罪tội 。


何hà 以dĩ 故cố 。 為vi 其kỳ 地địa 故cố 。 如như 言ngôn 我ngã 欲dục 捨xả 僧Tăng 。 而nhi 誤ngộ 捨xả 法pháp 。 我ngã 欲dục 捨xả 法pháp 。 誤ngộ 言ngôn 捨xả 佛Phật 。 戒giới 亦diệc 即tức 失thất 。 今kim 空không 誑cuống 妄vọng 語ngữ 小tiểu 小tiểu 有hữu 異dị 。


問vấn 曰viết 。

何hà 謂vị 為vi 異dị 。


答đáp 曰viết 。

捨xả 戒giới 雖tuy 現hiện 身thân 相tướng 。 戒giới 亦diệc 不bất 去khứ 。 要yếu 須tu 發phát 語ngữ 而nhi 失thất 。 若nhược 向hướng 人nhân 說thuyết 我ngã 得đắc 道Đạo 人nhân 。 未vị 即tức 解giải 語ngữ 。 良lương 久cửu 方phương 解giải 。 不bất 即tức 知tri 故cố 不bất 犯phạm 。 不bất 犯phạm 重trọng/trùng 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 罪tội 。 又hựu 有hữu 比Bỉ 丘Khâu 向hướng 人nhân 說thuyết 。 此thử 人nhân 亦diệc 不bất 知tri 禪thiền 想tưởng 。 亦diệc 未vị 曾tằng 得đắc 禪thiền 。 不bất 解giải 禪thiền 義nghĩa 。 隨tùy 世thế 間gian 語ngữ 禪thiền 定định 而nhi 已dĩ 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 說thuyết 。 此thử 人nhân 聞văn 已dĩ 言ngôn 。


此thử 比Bỉ 丘Khâu 已dĩ 得đắc 禪thiền 定định 。 已dĩ 入nhập 禪thiền 定định 。


若nhược 如như 是thị 知tri 者giả 。 即tức 犯phạm 重trọng 罪tội 。 欲dục 說thuyết 品phẩm 竟cánh 。 次thứ 方phương 便tiện 轉chuyển 者giả 。 隨tùy 律luật 文văn 句cú 解giải 說thuyết 。 而nhi 向hướng 白bạch 衣y 說thuyết 者giả 。 言ngôn 若nhược 人nhân 受thọ 檀đàn 越việt 飲ẩm 食thực 衣y 服phục 。 房phòng 舍xá 湯thang 藥dược 者giả 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 以dĩ 方phương 便tiện 不bất 自tự 說thuyết 名danh 字tự 故cố 。 犯phạm 偷thâu 蘭lan 遮già 罪tội 。 若nhược 檀đàn 越việt 不bất 解giải 語ngữ 犯phạm 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


如như 是thị 種chủng 種chủng 方phương 便tiện 。 欲dục 令linh 人nhân 解giải 。 罪tội 相tương/tướng 輕khinh 重trọng 。 汝nhữ 自tự 當đương 知tri 。 我ngã 今kim 說thuyết 無vô 罪tội 者giả 。 除trừ 增tăng 上thượng 慢mạn 者giả 無vô 罪tội 。 不bất 欲dục 向hướng 人nhân 說thuyết 。 誤ngộ 說thuyết 無vô 罪tội 。 實thật 得đắc 。 向hướng 。 同đồng 意ý 說thuyết 不bất 犯phạm 。 最tối 初sơ 未vị 制chế 戒giới 婆bà 裘cừu 河hà 比Bỉ 丘Khâu 不bất 犯phạm 。 顛điên 狂cuồng 。 心tâm 亂loạn 不bất 犯phạm 。 此thử 因nhân 緣duyên 本bổn 起khởi 從tùng 身thân 心tâm 口khẩu 。 此thử 是thị 性tánh 罪tội 。 受thọ 者giả 。 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


此thử 是thị 律luật 本bổn 所sở 說thuyết 。 今kim 次thứ 隨tùy 結kết 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


次thứ 第đệ 至chí 隨tùy 結kết 。 若nhược 有hữu 難nan 解giải 者giả 。 我ngã 今kim 當đương 解giải 說thuyết 。 增tăng 上thượng 慢mạn 句cú 者giả 。 前tiền 已dĩ 說thuyết 。 次thứ 第đệ 二nhị 人nhân 。 令linh 人nhân 疑nghi 句cú 。 我ngã 今kim 阿a 練luyện 若nhã 處xứ 住trụ 。 人nhân 當đương 疑nghi 我ngã 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 或hoặc 疑nghi 我ngã 得đắc 斯Tư 陀Đà 含Hàm 。 乃nãi 至chí 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 。 以dĩ 此thử 疑nghi 故cố 。 當đương 大đại 得đắc 利lợi 養dưỡng 。 若nhược 初sơ 作tác 如như 是thị 心tâm 時thời 。 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 從tùng 寺tự 往vãng 阿a 練luyện 若nhã 處xứ 。 步bộ 步bộ 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 至chí 阿a 練luyện 若nhã 處xứ 起khởi 作tác 。 皆giai 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 後hậu 有hữu 人nhân 疑nghi 。 無vô 人nhân 疑nghi 。 得đắc 利lợi 養dưỡng 及cập 不bất 得đắc 利lợi 養dưỡng 。 皆giai 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 又hựu 有hữu 比Bỉ 丘Khâu 受thọ 頭đầu 陀đà 法pháp 。


我ngã 不bất 宜nghi 在tại 聚tụ 落lạc 。 宜nghi 在tại 阿a 練luyện 若nhã 處xứ 。 此thử 是thị 清thanh 淨tịnh 處xứ 。 若nhược 清thanh 淨tịnh 我ngã 當đương 得đắc 一nhất 一nhất 道Đạo 果Quả 。 及cập 阿a 練luyện 若nhã 處xứ 若nhược 入nhập 已dĩ 。 不bất 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 果quả 我ngã 終chung 不bất 出xuất 。


又hựu 自tự 念niệm 言ngôn 。


如Như 來Lai 讚tán 歎thán 阿a 練luyện 若nhã 住trú 處xứ 。 若nhược 我ngã 在tại 阿a 練luyện 若nhã 處xứ 。 諸chư 同đồng 學học 見kiến 我ngã 。 亦diệc 樂nhạo/nhạc/lạc 入nhập 阿a 練luyện 若nhã 處xứ 。


若nhược 如như 是thị 住trụ 者giả 便tiện 無vô 罪tội 。 第đệ 三tam 句cú 者giả 。 我ngã 欲dục 入nhập 聚tụ 落lạc 乞khất 食thực 。 著trước 衣y 持trì 鉢bát 。 現hiện 聖thánh 利lợi 想tưởng 乃nãi 至chí 食thực 竟cánh 。 悉tất 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 若nhược 得đắc 利lợi 養dưỡng 若nhược 不bất 得đắc 利lợi 養dưỡng 。 悉tất 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 又hựu 自tự 念niệm 言ngôn 。


我ngã 欲dục 入nhập 聚tụ 落lạc 。 乞khất 食thực 學học 聖thánh 人nhân 法pháp 。 為vi 今kim 世thế 後hậu 世thế 。 諸chư 同đồng 學học 見kiến 我ngã 持trì 鉢bát 乞khất 食thực 。 讚tán 歎thán 言ngôn 善thiện 。 此thử 是thị 真Chân 如Như 來lai 法pháp 。 若nhược 我ngã 等đẳng 不bất 行hành 此thử 法pháp 。 實thật 有hữu 慚tàm 愧quý 。


若nhược 生sanh 如như 是thị 心tâm 。 乞khất 食thực 無vô 罪tội 。 第đệ 四tứ 句cú 者giả 。 向hướng 檀đàn 越việt 言ngôn 。


若nhược 人nhân 住trụ 在tại 檀đàn 越việt 寺tự 。


為vi 不bất 說thuyết 名danh 字tự 故cố 。 不bất 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 令linh 人nhân 疑nghi 者giả 。 此thử 句cú 易dị 可khả 解giải 耳nhĩ 。 言ngôn 煩phiền 惱não 。 若nhược 向hướng 白bạch 衣y 說thuyết 煩phiền 惱não 盡tận 。 隨tùy 語ngữ 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 若nhược 空không 靜tĩnh 處xứ 說thuyết 言ngôn 。


我ngã 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。


得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 若nhược 檀đàn 越việt 所sở 。 供cúng 養dường 比Bỉ 丘Khâu 。 此thử 比Bỉ 丘Khâu 是thị 阿A 羅La 漢Hán 。 此thử 句cú 易dị 可khả 解giải 耳nhĩ 。 不bất 須tu 廣quảng 說thuyết 。


病bệnh 句cú 者giả 。 非phi 人nhân 所sở 能năng 堪kham 忍nhẫn 。 唯duy 我ngã 能năng 忍nhẫn 此thử 苦khổ 。 此thử 文văn 句cú 者giả 無vô 罪tội 。 若nhược 言ngôn 非phi 凡phàm 人nhân 所sở 能năng 堪kham 忍nhẫn 。 唯duy 我ngã 一nhất 人nhân 。 能năng 忍nhẫn 此thử 苦khổ 。 若nhược 作tác 如như 是thị 語ngữ 者giả 。 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 罪tội 。 婆Bà 羅La 門Môn 句cú 者giả 。 此thử 婆Bà 羅La 門Môn 。 信tín 心tâm 於ư 法pháp 。 是thị 故cố 言ngôn 善thiện 來lai 羅La 漢Hán 。 如như 是thị 飲ẩm 食thực 供cúng 養dường 。 一nhất 一nhất 皆giai 喚hoán 為vi 羅La 漢Hán 。 為vi 信tín 心tâm 故cố 。 喚hoán 為vi 羅La 漢Hán 。 受thọ 如như 此thử 供cúng 養dường 供cung 給cấp 。 一nhất 一nhất 悉tất 不bất 犯phạm 。


佛Phật 告cáo 比Bỉ 丘Khâu 。

如như 此thử 讚tán 歎thán 之chi 言ngôn 。 應ưng 生sanh 慚tàm 愧quý 心tâm 而nhi 受thọ 。 受thọ 已dĩ 當đương 勤cần 行hành 道Đạo 以dĩ 求cầu 羅La 漢Hán 。


次thứ 還hoàn 俗tục 句cú 者giả 。 如như 我ngã 等đẳng 輩bối 。 於ư 俗tục 法pháp 已dĩ 斷đoạn 。 此thử 非phi 貢cống 高cao 語ngữ 。 是thị 故cố 無vô 罪tội 。 障chướng 礙ngại 句cú 者giả 。 於ư 白bạch 衣y 法pháp 已dĩ 障chướng 亦diệc 言ngôn 已dĩ 離ly 。 於ư 律luật 本bổn 罪tội 想tưởng 已dĩ 說thuyết 。 從tùng 寺tự 出xuất 者giả 。 若nhược 人nhân 先tiên 從tùng 此thử 寺tự 出xuất 。 此thử 比Bỉ 丘Khâu 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


此thử 是thị 略lược 說thuyết 耳nhĩ 。 今kim 當đương 廣quảng 說thuyết 。 云vân 何hà 廣quảng 說thuyết 。 若nhược 言ngôn 從tùng 寺tự 出xuất 。 或hoặc 從tùng 房phòng 出xuất 。 或hoặc 從tùng 戒giới 壇đàn 出xuất 。 或hoặc 言ngôn 渡độ 江giang 。 如như 是thị 眾chúng 多đa 。 僧Tăng 已dĩ 有hữu 制chế 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 前tiền 出xuất 者giả 。 此thử 比Bỉ 丘Khâu 是thị 羅La 漢Hán 。 若nhược 欲dục 令linh 人nhân 知tri 前tiền 出xuất 。 犯phạm 波ba 羅la 夷di 。 若nhược 有hữu 因nhân 緣duyên 。 師sư 僧Tăng 遣khiển 去khứ 。 及cập 父phụ 母mẫu 急cấp 難nạn/nan 因nhân 緣duyên 出xuất 去khứ 不bất 犯phạm 。 若nhược 因nhân 此thử 事sự 出xuất 欲dục 現hiện 羅La 漢Hán 想tưởng 亦diệc 不bất 犯phạm 。 若nhược 乘thừa 車xa 及cập 以dĩ 神thần 力lực 出xuất 不bất 犯phạm 。 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。 若nhược 步bộ 出xuất 犯phạm 。 若nhược 立lập 制chế 已dĩ 。 即tức 日nhật 出xuất 不bất 犯phạm 。 若nhược 阿a 練luyện 若nhã 比Bỉ 丘Khâu 立lập 制chế 。 若nhược 坐tọa 此thử 樹thụ 下hạ 。 者giả 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 若nhược 在tại 此thử 經Kinh 行hành 處xứ 。 此thử 比Bỉ 丘Khâu 亦diệc 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 我ngã 等đẳng 應ưng 以dĩ 。 香hương 華hoa 供cúng 養dường 。 若nhược 有hữu 惡ác 比Bỉ 丘Khâu 。 樂nhạo 欲dục 得đắc 此thử 供cúng 養dường 。 樹thụ 下hạ 坐tọa 者giả 及cập 。 往vãng 經kinh 行hành 處xứ 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 若nhược 有hữu 白bạch 衣y 作tác 寺tự 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 入nhập 我ngã 寺tự 者giả 。 是thị 阿A 羅La 漢Hán 。 若nhược 有hữu 惡ác 比Bỉ 丘Khâu 。 入nhập 此thử 寺tự 者giả 。 犯phạm 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 若nhược 眾chúng 僧Tăng 立lập 制chế 。 於ư 夏hạ 三tam 月nguyệt 中trung 。 莫mạc 語ngữ 莫mạc 眠miên 。 莫mạc 出xuất 莫mạc 受thọ 檀đàn 越việt 供cúng 養dường 。 若nhược 如như 是thị 非phi 法pháp 制chế 。 不bất 從tùng 不bất 犯phạm 。 長trưởng 老lão 勒lặc 佉khư 㝹nậu 者giả 。 身thân 相tướng 具cụ 足túc 。 如như 梵Phạm 王Vương 身thân 故cố 。 名danh 勒lặc 佉khư 㝹nậu 。


問vấn 曰viết 。

此thử 勒lặc 佉khư 㝹nậu 何hà 時thời 出xuất 家gia 。


答đáp 曰viết 。

與dữ 千thiên 梵Phạm 志Chí 同đồng 善thiện 來lai 出xuất 家gia 。 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。


又hựu 問vấn 曰viết 。


此thử 勒lặc 佉khư 㝹nậu 。 因nhân 聞văn 何hà 法pháp 而nhi 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。


答đáp 曰viết 。

因nhân 聞văn 《# 光quang 明minh 經kinh 》# 。 即tức 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 目Mục 連Liên 從tùng 出xuất 家gia 。 七thất 日nhật 便tiện 即tức 得đắc 道Đạo 。 發phát 含hàm 笑tiếu 者giả 。 是thị 小tiểu 笑tiếu 也dã 。 因nhân 何hà 而nhi 笑tiếu 。 已dĩ 在tại 律luật 本bổn 。 不bất 須tu 重trùng 說thuyết 。 骨cốt 骨cốt 相tương 連liên 者giả 。 此thử 是thị 餓ngạ 鬼quỷ 形hình 也dã 。 非phi 肉nhục 眼nhãn 所sở 見kiến 。 唯duy 聖thánh 眼nhãn 能năng 察sát 。


問vấn 。


目Mục 連Liên 既ký 見kiến 如như 此thử 眾chúng 生sanh 。 何hà 不bất 生sanh 慈từ 悲bi 心tâm 。 而nhi 發phát 含hàm 笑tiếu 。


答đáp 曰viết 。

所sở 以dĩ 目Mục 連Liên 自tự 思tư 惟duy 言ngôn 。


以dĩ 佛Phật 慧tuệ 眼nhãn 自tự 念niệm 己kỷ 身thân 。 如như 此thử 細tế 微vi 眾chúng 生sanh 。 我ngã 今kim 得đắc 見kiến 。


念niệm 已dĩ 生sanh 歡hoan 喜hỷ 心tâm 。 故cố 發phát 含hàm 笑tiếu 。 復phục 自tự 念niệm 言ngôn 。


如như 此thử 餓ngạ 鬼quỷ 之chi 苦khổ 。 我ngã 今kim 得đắc 脫thoát 。 我ngã 得đắc 善thiện 利lợi 。


如như 修Tu 多Đa 羅La 中trung 說thuyết


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

因nhân 緣duyên 果quả 報báo 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 若nhược 思tư 議nghị 者giả 則tắc 成thành 顛điên 狂cuồng 。


是thị 故cố 如như 此thử 因nhân 緣duyên 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 如như 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。 勒lặc 佉khư 㝹nậu 問vấn 目Mục 連Liên 。


以dĩ 何hà 因nhân 緣duyên 。 而nhi 發phát 含hàm 笑tiếu 。


目Mục 連Liên 答đáp 言ngôn 。


若nhược 欲dục 問vấn 者giả 。 於ư 佛Phật 前tiền 而nhi 問vấn 。


骨cốt 骨cốt 相tương 連liên 者giả 。 其kỳ 骨cốt 形hình 長trường 一nhất 由do 旬tuần 。 無vô 筋cân 肉nhục 也dã 。 眾chúng 鳥điểu 飛phi 逐trục 者giả 。 為vi 是thị 真chân 鳥điểu 。 為vi 化hóa 鳥điểu 。 此thử 是thị 夜dạ 叉xoa 鬼quỷ 。 鬼quỷ 口khẩu 純thuần 鐵thiết 為vi 嘴chủy 。 發phát 大đại 叫khiếu 聲thanh 者giả 。 此thử 是thị 號hào 哭khốc 大đại 苦khổ 惱não 聲thanh 也dã 。 此thử 骨cốt 若nhược 有hữu 人nhân 來lai 觸xúc 者giả 。 如như 新tân 破phá 癰ung 瘡sang 。 苦khổ 痛thống 如như 是thị 。 咄đốt 哉tai 者giả 。 歎thán 其kỳ 苦khổ 也dã 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


大đại 句cú 次thứ 易dị 可khả 解giải 耳nhĩ 。 比Bỉ 丘Khâu 呵ha 責trách 者giả 。 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 言ngôn 。


目Mục 連Liên 空không 誑cuống 妄vọng 語ngữ 。


是thị 故cố 呵ha 責trách 。


佛Phật 言ngôn 。

目Mục 連Liên 是thị 慧tuệ 眼nhãn 也dã 。


是thị 故cố 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。 目Mục 連Liên 已dĩ 成thành 天thiên 眼nhãn 。 得đắc 見kiến 如như 是thị 。


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

我ngã 已dĩ 曾tằng 見kiến 。 如như 是thị 眾chúng 生sanh 。 我ngã 於ư 菩Bồ 提Đề 。 樹thụ 下hạ 得đắc 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 我ngã 見kiến 無vô 量lượng 。 無vô 邊biên 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 世thế 界giới 眾chúng 生sanh 住trú 處xứ 。 猶do 如như 手thủ 掌chưởng 中trung 。 見kiến 阿a 摩ma 勒lặc 果quả 。


殺sát 牛ngưu 人nhân 者giả 。 殺sát 牛ngưu 為vi 業nghiệp 。 殺sát 已dĩ 剔dịch 肉nhục 賣mại 。 餘dư 骨cốt 相tương 連liên 懸huyền 置trí 鉤câu 上thượng 。 以dĩ 此thử 果quả 報báo 。 久cửu 在tại 地địa 獄ngục 。 良lương 久cửu 得đắc 出xuất 。 餘dư 業nghiệp 未vị 盡tận 。 今kim 受thọ 此thử 形hình 。 肉nhục 段đoạn 句cú 者giả 。 此thử 人nhân 屠đồ 牛ngưu 殺sát 已dĩ 。 割cát 肉nhục 作tác 脯bô 懸huyền 置trí 鉤câu 上thượng 。 餘dư 骨cốt 棄khí 擲trịch 。 恆hằng 以dĩ 此thử 為vi 業nghiệp 。 因nhân 此thử 果quả 報báo 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 受thọ 果quả 報báo 已dĩ 。 從tùng 地địa 獄ngục 出xuất 。 受thọ 身thân 形hình 如như 脯bô 段đoạn 。 眾chúng 鳥điểu 逐trục 。 如như 前tiền 句cú 說thuyết 無vô 異dị 。


第đệ 二nhị 句cú 者giả 。 此thử 是thị 捕bộ 鳥điểu 人nhân 得đắc 鳥điểu 。 先tiên 斬trảm 頭đầu 斬trảm 翅sí 斬trảm 足túc 剝bác 皮bì 。 懸huyền 置trí 鉤câu 上thượng 。 恆hằng 以dĩ 此thử 為vi 業nghiệp 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 一nhất 一nhất 如như 前tiền 。 句cú 說thuyết 無vô 異dị 。 無vô 皮bì 句cú 者giả 。 此thử 人nhân 恆hằng 殺sát 羊dương 。 如như 斬trảm 鳥điểu 句cú 一nhất 一nhất 無vô 異dị 。 刀đao 毛mao 句cú 者giả 。 此thử 是thị 屠đồ 猪trư 人nhân 。 恆hằng 用dụng 刀đao 殺sát 猪trư 。 恆hằng 以dĩ 此thử 為vi 業nghiệp 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 如như 前tiền 所sở 說thuyết 。 一nhất 一nhất 無vô 異dị 。 槊sóc 毛mao 句cú 者giả 。 此thử 人nhân 恆hằng 捕bộ 獵liệp 眾chúng 鹿lộc 。 以dĩ 槊sóc 刺thứ 殺sát 。 因nhân 此thử 果quả 報báo 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 如như 前tiền 句cú 所sở 說thuyết 一nhất 一nhất 無vô 異dị 。 箭tiễn 毛mao 句cú 者giả 。 此thử 人nhân 先tiên 作tác 國quốc 主chủ 。 若nhược 人nhân 有hữu 眾chúng 罪tội 。 以dĩ 種chủng 種chủng 治trị 之chi 。 或hoặc 刺thứ 或hoặc 割cát 鞭tiên 杖trượng 捶chúy 撻thát 無vô 道đạo 。 如như 是thị 為vi 初sơ 。 以dĩ 此thử 果quả 報báo 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 如như 前tiền 所sở 說thuyết 。 一nhất 一nhất 無vô 異dị 。 錐trùy 毛mao 句cú 者giả 。 此thử 人nhân 生sanh 時thời 作tác 軍quân 士sĩ 。 恆hằng 以dĩ 鐵thiết 錐trùy 刺thứ 馬mã 。 因nhân 此thử 果quả 報báo 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 從tùng 地địa 獄ngục 出xuất 。 今kim 受thọ 此thử 形hình 。 錐trùy 恆hằng 自tự 刺thứ 身thân 。 針châm 毛mao 句cú 者giả 。 此thử 人nhân 生sanh 時thời 。 兩lưỡng 舌thiệt 惡ác 口khẩu 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 從tùng 地địa 獄ngục 出xuất 受thọ 此thử 形hình 。 恆hằng 受thọ 針châm 刺thứ 。 陰ấm 囊nang 缸# 句cú 者giả 。 此thử 人nhân 是thị 村thôn 中trung 官quan 長trường/trưởng 。 不bất 善thiện 判phán 事sự 。 以dĩ 此thử 果quả 報báo 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 從tùng 地địa 獄ngục 出xuất 。 受thọ 身thân 陰ấm 大đại 如như 缸# 。


何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 人nhân 有hữu 罪tội 。 輒triếp 受thọ 人nhân 財tài 貨hóa 。 覆phú 藏tàng 其kỳ 咎cữu 。 若nhược 無vô 物vật 者giả 。 開khai 露lộ 其kỳ 罪tội 。 故cố 受thọ 此thử 形hình 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


若nhược 有hữu 智trí 慧tuệ 人nhân 。 作tác 官quan 長trưởng 者giả 。 慎thận 勿vật 曲khúc 理lý 。 受thọ 罪tội 果quả 報báo 如như 此thử 。 姦gian 婬dâm 句cú 者giả 。 此thử 人nhân 生sanh 時thời 。 好hiếu 作tác 姦gian 婬dâm 。 人nhân 所sở 愛ái 惜tích 細tế 滑hoạt 。 而nhi 輒triếp 與dữ 人nhân 私tư 通thông 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 從tùng 地địa 獄ngục 出xuất 。 受thọ 餓ngạ 鬼quỷ 形hình 。 恆hằng 入nhập 屎thỉ 坑khanh 。 要yếu 婆Bà 羅La 門Môn 句cú 者giả 。 此thử 易dị 可khả 解giải 耳nhĩ 。 無vô 皮bì 女nữ 句cú 者giả 。 女nữ 人nhân 皮bì 細tế 滑hoạt 非phi 己kỷ 有hữu 。 是thị 丈trượng 夫phu 許hứa 。 而nhi 偷thâu 與dữ 餘dư 人nhân 。 因nhân 此thử 果quả 報báo 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 先tiên 觸xúc 樂nhạo/nhạc/lạc 後hậu 觸xúc 苦khổ 。 今kim 受thọ 如như 此thử 果quả 報báo 。 醜xú 臭xú 句cú 者giả 。 律luật 本bổn 已dĩ 說thuyết 。 濃nồng 爛lạn 句cú 者giả 。 此thử 女nữ 人nhân 以dĩ 火hỏa 炭thán 泥nê 餘dư 女nữ 人nhân 。 以dĩ 此thử 果quả 報báo 。 一nhất 一nhất 如như 前tiền 所sở 說thuyết 。 殺sát 賊tặc 句cú 者giả 。 此thử 易dị 可khả 解giải 耳nhĩ 。 比Bỉ 丘Khâu 句cú 者giả 。 此thử 惡ác 比Bỉ 丘Khâu 。 受thọ 他tha 信tín 心tâm 供cúng 養dường 。 不bất 護hộ 身thân 口khẩu 意ý 業nghiệp 。 以dĩ 此thử 果quả 報báo 。 一nhất 佛Phật 中trung 間gian 在tại 地địa 獄ngục 。 從tùng 地địa 獄ngục 出xuất 。 受thọ 餓ngạ 鬼quỷ 形hình 。 惡ác 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 式Thức 叉Xoa 摩Ma 尼Ni 。 沙Sa 彌Di 尼ni 。 不bất 護hộ 身thân 口khẩu 意ý 業nghiệp 。 受thọ 罪tội 亦diệc 如như 是thị 。 河hà 句cú 者giả 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


此thử 河hà 從tùng 何hà 處xứ 來lai 。


從tùng 毘tỳ 婆bà 羅la 山sơn 出xuất 。 去khứ 一nhất 由do 旬tuần 。 龍long 王vương 宮cung 殿điện 。 在tại 此thử 河hà 下hạ 。 縱tung 廣quảng 一nhất 由do 旬tuần 。 其kỳ 城thành 郭quách 如như 忉Đao 利Lợi 天Thiên 宮cung 無vô 異dị 。 因nhân 龍long 王vương 福phước 德đức 因nhân 緣duyên 故cố 。 所sở 以dĩ 清thanh 冷lãnh 香hương 美mỹ 蓮liên 華hoa 。 大đại 如như 車xa 輪luân 。 水thủy 從tùng 此thử 流lưu 出xuất 。 經kinh 三tam 地địa 獄ngục 中trung 間gian 上thượng 過quá 。 所sở 以dĩ 熱nhiệt 沸phí 。 此thử 是thị 鑊Hoạch 湯Thang 地Địa 獄Ngục 。 餘dư 熱nhiệt 氣khí 上thượng 烝# 。 是thị 故cố 水thủy 沸phí 。 鬪đấu 句cú 者giả 。 目Mục 連Liên 向hướng 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 言ngôn 。


長trưởng 老lão 檀đàn 越việt 洴bình 沙sa 王vương 。 與dữ 離ly 車xa 子tử 共cộng 鬪đấu 。 長trưởng 老lão 檀đàn 越việt 不bất 如như 退thoái 走tẩu 。


諸chư 比Bỉ 丘Khâu 心tâm 念niệm 。 惜tích 檀đàn 越việt 故cố 。 語ngữ 目Mục 連Liên 。


汝nhữ 空không 誑cuống 妄vọng 語ngữ 。


群quần 象tượng 句cú 者giả 。 葉diệp 毘tỳ 尼ni 江giang 邊biên 。 葉diệp 毘tỳ 尼ni 者giả 。 江giang 名danh 也dã 。 安an 闍xà 三tam 昧muội 者giả 。


問vấn 曰viết 。

身thân 心tâm 不bất 動động 。 此thử 是thị 第đệ 四tứ 禪thiền 定định 。 何hà 以dĩ 群quần 象tượng 渡độ 江giang 而nhi 叫khiếu 聲thanh 。


答đáp 曰viết 。

有hữu 二nhị 種chủng 叫khiếu 聲thanh 。 一nhất 者giả 小tiểu 象tượng 欲dục 泅# 渡độ 江giang 。 見kiến 水thủy 深thâm 而nhi 畏úy 故cố 叫khiếu 。 二nhị 者giả 大đại 象tượng 得đắc 水thủy 。 而nhi 生sanh 歡hoan 喜hỷ 。 故cố 大đại 叫khiếu 聲thanh 。 未vị 成thành 就tựu 者giả 。 此thử 禪thiền 未vị 成thành 。 亦diệc 言ngôn 垢cấu 濁trược 不bất 淨tịnh 。 是thị 故cố 得đắc 聞văn 象tượng 聲thanh 。 嚴nghiêm 好hảo/hiếu 比Bỉ 丘Khâu 憶ức 過quá 去khứ 五ngũ 百bách 劫kiếp 者giả 。 此thử 是thị 一nhất 生sanh 相tương 續tục 憶ức 識thức 。 不bất 識thức 化hóa 生sanh 也dã 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


云vân 何hà 憶ức 識thức 五ngũ 百bách 劫kiếp 生sanh 也dã 。


此thử 是thị 從tùng 外ngoại 道đạo 第đệ 四tứ 禪thiền 定định 出xuất 定định 。 壽thọ 終chung 生sanh 無vô 色sắc 界giới 。 壽thọ 盡tận 從tùng 無vô 色sắc 界giới 。 下hạ 生sanh 人nhân 間gian 。 入nhập 佛Phật 法Pháp 中trung 。 得đắc 三Tam 達Đạt 智Trí 。 是thị 故cố 憶ức 五ngũ 百bách 劫kiếp 。 於ư 二nhị 中trung 間gian 不bất 憶ức 。 如như 修Tu 多Đa 羅La 中trung 說thuyết 。


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

我ngã 聲Thanh 聞Văn 弟đệ 子tử 。 憶ức 過quá 去khứ 事sự 。 嚴nghiêm 好hảo/hiếu 比Bỉ 丘Khâu 第đệ 一nhất 。


諸chư 大đại 德đức 已dĩ 說thuyết 四tứ 波ba 羅la 夷di 竟cánh 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


波ba 羅la 夷di 有hữu 幾kỷ 。


答đáp 曰viết 。

我ngã 今kim 總tổng 說thuyết 一nhất 切thiết 。 二nhị 十thập 四tứ 波ba 羅la 夷di 。 汝nhữ 自tự 當đương 知tri 。


問vấn 曰viết 。

何hà 謂vị 為vi 二nhị 。 十thập 四tứ 波ba 羅la 夷di 。


答đáp 曰viết 。

比Bỉ 丘Khâu 有hữu 四tứ 。 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 不bất 同đồng 波ba 羅la 夷di 有hữu 四tứ 。 十thập 一nhất 人nhân 不bất 得đắc 。


何hà 謂vị 十thập 一nhất 人nhân 不bất 得đắc 。


答đáp 曰viết 。

一nhất 者giả 黃hoàng 門môn 。 二nhị 者giả 畜súc 生sanh 。 三tam 者giả 二nhị 根căn 人nhân 。 此thử 三tam 者giả 受thọ 生sanh 無vô 緣duyên 故cố 。 名danh 波ba 羅la 夷di 。 然nhiên 此thử 三tam 人nhân 不bất 障chướng 天thiên 道đạo 。 於ư 四tứ 道Đạo 果Quả 中trung 有hữu 障chướng 礙ngại 。 是thị 故cố 名danh 為vi 波ba 羅la 夷di 。 此thử 三tam 人nhân 不bất 聽thính 出xuất 家gia 。 四tứ 者giả 賊tặc 住trụ 。 五ngũ 者giả 破phá 內nội 外ngoại 道đạo 。 六lục 者giả 殺sát 母mẫu 。 七thất 者giả 殺sát 父phụ 。 八bát 者giả 殺sát 阿A 羅La 漢Hán 。 九cửu 者giả 壞hoại 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 十thập 者giả 出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 。 十thập 一nhất 者giả 破phá 和hòa 合hợp 僧Tăng 。 此thử 十thập 一nhất 人nhân 。 為vi 所sở 作tác 故cố 。 不bất 得đắc 道Đạo 果Quả 故cố 。 名danh 為vi 波ba 羅la 夷di 。 賊tặc 住trụ 。 破phá 內nội 外ngoại 道đạo 。 壞hoại 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 此thử 三tam 人nhân 不bất 障chướng 天thiên 道đạo 。 於ư 四tứ 道Đạo 果Quả 障chướng 礙ngại 。 殺sát 父phụ 。 殺sát 母mẫu 。 殺sát 阿A 羅La 漢Hán 。 出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 。 破phá 和hòa 合hợp 僧Tăng 。 此thử 五ngũ 重trọng 罪tội 。 此thử 是thị 五ngũ 逆nghịch 罪tội 。 天thiên 道đạo 。 道Đạo 果Quả 悉tất 障chướng 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


波ba 羅la 夷di 有hữu 八bát 合hợp 十thập 九cửu 。


復phục 有hữu 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 樂nhạo 著trước 白bạch 衣y 衣y 服phục 。 計kế 成thành 合hợp 為vi 二nhị 十thập 。 此thử 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 亦diệc 不bất 破phá 戒giới 。


復phục 有hữu 弱nhược 脊tích 長trường/trưởng 根căn 。 含hàm 他tha 人nhân 根căn 。 坐tọa 他tha 人nhân 根căn 。 此thử 是thị 四tứ 。 都đô 合hợp 成thành 二nhị 十thập 四tứ 。 最tối 後hậu 四tứ 是thị 隨tùy 結kết 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


何hà 以dĩ 含hàm 他tha 人nhân 根căn 名danh 為vi 婬dâm 法pháp 。 此thử 以dĩ 欲dục 意ý 故cố 名danh 為vi 婬dâm 。 不bất 得đắc 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 同đồng 住trụ 者giả 。 不bất 得đắc 與dữ 布bố 薩tát 說thuyết 戒giới 自tự 恣tứ 羯yết 磨ma 一nhất 切thiết 僧Tăng 事sự 。 悉tất 不bất 得đắc 共cộng 。 我ngã 今kim 問vấn 長trưởng 老lão 。 於ư 一nhất 一nhất 波ba 羅la 夷di 中trung 誰thùy 清thanh 淨tịnh 者giả 。 第đệ 二nhị 第đệ 三tam 。 亦diệc 問vấn 如như 是thị 。 誰thùy 清thanh 淨tịnh 者giả 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


餘dư 文văn 句cú 者giả 。 易dị 可khả 解giải 耳nhĩ 。 一nhất 切thiết 善thiện 見kiến 律luật 毘tỳ 婆bà 沙sa 四tứ 事sự 竟cánh 。


波ba 羅la 夷di 品phẩm 竟cánh 。 次thứ 至chí 十thập 三tam 事sự 。


今kim 演diễn 十thập 三tam 義nghĩa 。 汝nhữ 等đẳng 應ưng 當đương 知tri 。


爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 遊du 舍Xá 衛Vệ 城Thành 。


爾nhĩ 時thời 者giả 。 為vi 聲Thanh 聞Văn 弟đệ 子tử 結kết 戒giới 時thời 。 非phi 世thế 間gian 時thời 也dã 。 遊du 者giả 。 有hữu 四tứ 。 何hà 謂vị 為vi 四tứ 。 一nhất 者giả 行hành 。 二nhị 者giả 住trụ 。 三tam 者giả 坐tọa 。 四tứ 者giả 臥ngọa 。 以dĩ 此thử 四tứ 法Pháp 。 是thị 名danh 遊du 。 譬thí 如như 世thế 人nhân 。 言ngôn 王vương 出xuất 遊du 。 若nhược 到đáo 戲hí 處xứ 。 或hoặc 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 佛Phật 遊du 舍Xá 衛Vệ 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 舍Xá 衛Vệ 者giả 。 是thị 道Đạo 士sĩ 名danh 也dã 。 昔tích 有hữu 道Đạo 士sĩ 居cư 住trụ 此thử 地địa 。 往vãng 古cổ 有hữu 王vương 。 見kiến 此thử 地địa 好hảo/hiếu 。 就tựu 道Đạo 士sĩ 乞khất 為vi 立lập 國quốc 。 以dĩ 道Đạo 士sĩ 名danh 號hiệu 為vi 舍Xá 衛Vệ 。 如như 王Vương 舍Xá 城Thành 。 昔tích 有hữu 轉Chuyển 輪Luân 王Vương 。 更cánh 相tương 代đại 謝tạ 止chỉ 住trụ 此thử 城thành 。 以dĩ 其kỳ 名danh 故cố 。 號hiệu 為vi 王vương 舍xá 城thành 。 舍Xá 衛Vệ 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 舍Xá 衛Vệ 又hựu 名danh 多đa 有hữu 。 何hà 謂vị 多đa 有hữu 。 諸chư 國quốc 珍trân 寶bảo 及cập 雜tạp 異dị 物vật 。 皆giai 來lai 歸quy 聚tụ 此thử 國quốc 。 故cố 名danh 多đa 有hữu 。


舍Xá 衛Vệ 甚thậm 微vi 妙diệu 。 觀quan 者giả 無vô 厭yếm 足túc 。


以dĩ 十thập 音âm 樂nhạc 聲thanh 。 音âm 中trung 喚hoán 飲ẩm 食thực 。


豐phong 饒nhiêu 多đa 珍trân 寶bảo 。 猶do 如như 帝Đế 釋Thích 宮cung 。


迦ca 留lưu 陀đà 者giả 。 是thị 比Bỉ 丘Khâu 名danh 也dã 。 欲dục 意ý 熾sí 盛thịnh 者giả 。 為vi 欲dục 火hỏa 所sở 燒thiêu 故cố 。 顏nhan 色sắc 燋tiều 悴tụy 。 身thân 體thể 損tổn 瘦sấu 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


次thứ 第đệ 文văn 句cú 易dị 可khả 解giải 耳nhĩ 。 不bất 須tu 廣quảng 說thuyết 。 若nhược 有hữu 難nạn 處xứ 。 我ngã 今kim 當đương 說thuyết 。 亂loạn 意ý 睡thụy 眠miên 者giả 。 以dĩ 不bất 定định 意ý 以dĩ 此thử 睡thụy 眠miên 也dã 。 若nhược 白bạch 日nhật 眠miên 。 先tiên 念niệm 某mỗ 時thời 某mỗ 時thời 當đương 起khởi 。 如như 修Tu 多Đa 羅La 中trung 說thuyết 。


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

若nhược 汝nhữ 洗tẩy 浴dục 竟cánh 欲dục 眠miên 。 當đương 作tác 是thị 念niệm 。


我ngã 髮phát 未vị 燥táo 當đương 起khởi 。


如như 是thị 眠miên 。 若nhược 夜dạ 亦diệc 應ưng 知tri 時thời 。 月nguyệt 至chí 某mỗ 處xứ 當đương 起khởi 。 若nhược 無vô 月nguyệt 。 星tinh 至chí 某mỗ 處xứ 當đương 起khởi 。 當đương 念niệm 佛Phật 為vi 初sơ 。 於ư 十Thập 善Thiện 法Pháp 中trung 。 一nhất 一nhất 法pháp 中trung 。 隨tùy 心tâm 所sở 念niệm 。 然nhiên 後hậu 眠miên 。


此thử 癡si 比Bỉ 丘Khâu 不bất 作tác 是thị 念niệm 而nhi 眠miên 。 色sắc 欲dục 所sở 纏triền 。 是thị 故cố 弄lộng 出xuất 不bất 淨tịnh 。 除trừ 夢mộng 中trung 者giả 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


律luật 本bổn 說thuyết 。 唯duy 除trừ 夢mộng 中trung 。 弄lộng 與dữ 夢mộng 俱câu 出xuất 不bất 淨tịnh 。 何hà 以dĩ 除trừ 夢mộng 。


答đáp 曰viết 。

佛Phật 結kết 戒giới 制chế 身thân 業nghiệp 。 不bất 制chế 意ý 業nghiệp 。 是thị 以dĩ 夢mộng 中trung 無vô 罪tội 。 如như 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

汝nhữ 當đương 作tác 如như 是thị 說thuyết 戒giới 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 故cố 弄lộng 出xuất 精tinh 。 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 。


出xuất 精tinh 者giả 。 故cố 出xuất 。 知tri 精tinh 出xuất 。 以dĩ 為vi 適thích 樂nhạo/nhạc/lạc 。 無vô 慚tàm 愧quý 心tâm 。 精tinh 者giả 。 律luật 中trung 七thất 種chủng 。 毘tỳ 婆bà 沙sa 廣quảng 解giải 有hữu 十thập 。 何hà 謂vị 為vi 十thập 。 青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch 。 木mộc 皮bì 色sắc 油du 色sắc 乳nhũ 色sắc 酪lạc 色sắc 酥tô 色sắc 。 精tinh 離ly 本bổn 處xứ 。 本bổn 處xứ 以dĩ 腰yêu 為vi 處xứ 。 又hựu 言ngôn 不bất 然nhiên 。 舉cử 體thể 有hữu 精tinh 。 唯duy 除trừ 髮phát 爪trảo 及cập 燥táo 皮bì 無vô 精tinh 。 若nhược 精tinh 離ly 本bổn 處xứ 。 至chí 道đạo 不bất 至chí 道đạo 及cập 出xuất 。 乃nãi 至chí 飽bão 一nhất 蠅dăng 。 得đắc 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 罪tội 。 若nhược 有hữu 熱nhiệt 作tác 行hành 來lai 運vận 動động 。 及cập 病bệnh 疾tật 自tự 出xuất 不bất 犯phạm 。 夢mộng 有hữu 四tứ 種chủng 。 一nhất 者giả 四tứ 大đại 不bất 和hòa 。 二nhị 者giả 先tiên 見kiến 。 三tam 者giả 天thiên 人nhân 。 四tứ 者giả 想tưởng 夢mộng 。


問vấn 曰viết 。

云vân 何hà 四tứ 大đại 不bất 和hòa 夢mộng 。


答đáp 曰viết 。

四tứ 大đại 不bất 和hòa 夢mộng 者giả 。 眠miên 時thời 夢mộng 見kiến 山sơn 崩băng 。 或hoặc 飛phi 騰đằng 虛hư 空không 。 或hoặc 見kiến 虎hổ 狼lang 師sư 子tử 賊tặc 逐trục 。 此thử 是thị 四tứ 大đại 不bất 和hòa 夢mộng 。 虛hư 不bất 實thật 。 先tiên 見kiến 而nhi 夢mộng 者giả 。 或hoặc 晝trú 日nhật 見kiến 。 或hoặc 白bạch 或hoặc 黑hắc 。 或hoặc 男nam 或hoặc 女nữ 。 夜dạ 夢mộng 見kiến 。 是thị 名danh 先tiên 見kiến 。 此thử 夢mộng 虛hư 不bất 實thật 。 天thiên 人nhân 夢mộng 者giả 。 有hữu 善Thiện 知Tri 識Thức 天thiên 人nhân 。 有hữu 惡ác 知tri 識thức 天thiên 人nhân 。 若nhược 善Thiện 知Tri 識Thức 。 天thiên 人nhân 現hiện 善thiện 夢mộng 。 令linh 人nhân 得đắc 善thiện 。 惡ác 知tri 識thức 者giả 。 令linh 人nhân 得đắc 惡ác 想tưởng 現hiện 惡ác 夢mộng 。 此thử 夢mộng 真chân 實thật 。 想tưởng 夢mộng 者giả 。 此thử 人nhân 前tiền 身thân 。 或hoặc 有hữu 福phước 德đức 或hoặc 有hữu 罪tội 。 若nhược 福phước 德đức 者giả 現hiện 善thiện 夢mộng 。 罪tội 者giả 現hiện 惡ác 夢mộng 。 如như 菩Bồ 薩Tát 母mẫu 夢mộng 菩Bồ 薩Tát 。 初sơ 欲dục 入nhập 母mẫu 胎thai 時thời 。 夢mộng 見kiến 白bạch 象tượng 從tùng 忉Đao 利Lợi 天Thiên 。 下hạ 入nhập 其kỳ 右hữu 脇hiếp 。 此thử 是thị 想tưởng 夢mộng 也dã 。 若nhược 夢mộng 禮lễ 佛Phật 誦tụng 經Kinh 持trì 戒giới 。 或hoặc 布bố 施thí 種chủng 種chủng 功công 德đức 。 此thử 亦diệc 想tưởng 夢mộng 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


此thử 夢mộng 夢mộng 中trung 能năng 識thức 。 不bất 為vi 想tưởng 也dã 。


答đáp 曰viết 。

亦diệc 不bất 眠miên 亦diệc 不bất 覺giác 。 若nhược 言ngôn 眠miên 見kiến 夢mộng 者giả 。 於ư 阿a 毘tỳ 曇đàm 有hữu 違vi 。 若nhược 言ngôn 覺giác 見kiến 夢mộng 見kiến 欲dục 事sự 。 與dữ 律luật 有hữu 違vi 。


問vấn 曰viết 。

有hữu 何hà 違vi 。


答đáp 曰viết 。

夢mộng 見kiến 欲dục 事sự 。 無vô 人nhân 得đắc 脫thoát 罪tội 。 又hựu 律luật 中trung 說thuyết 。 唯duy 除trừ 夢mộng 中trung 無vô 罪tội 。


若nhược 如như 此thử 者giả 。 夢mộng 即tức 虛hư 也dã 。


答đáp 曰viết 。

不bất 虛hư 。


何hà 以dĩ 故cố 。 如như 獼mi 猴hầu 眠miên 。 修Tu 多Đa 羅La 中trung 說thuyết 。


佛Phật 告cáo 大đại 王vương 。

世thế 間gian 人nhân 夢mộng 。 如như 獼mi 猴hầu 眠miên 。 是thị 故cố 有hữu 夢mộng 。


問vấn 曰viết 。

夢mộng 善thiện 耶da 。 為vi 無vô 記ký 耶da 。


答đáp 曰viết 。

亦diệc 有hữu 善thiện 。 有hữu 不bất 善thiện 者giả 。 亦diệc 有hữu 無vô 記ký 。 若nhược 夢mộng 禮lễ 佛Phật 聽thính 法Pháp 說thuyết 法Pháp 。 此thử 是thị 善thiện 功công 德đức 。 若nhược 夢mộng 殺sát 生sanh 。 偷thâu 盜đạo 。 姦gian 婬dâm 。 此thử 是thị 不bất 善thiện 。 若nhược 夢mộng 見kiến 赤xích 白bạch 青thanh 黃hoàng 色sắc 。 此thử 是thị 無vô 記ký 夢mộng 也dã 。


問vấn 曰viết 。

若nhược 爾nhĩ 者giả 應ưng 受thọ 果quả 報báo 。


答đáp 曰viết 。

不bất 受thọ 果quả 報báo 。


何hà 以dĩ 故cố 。 以dĩ 心tâm 業nghiệp 羸luy 弱nhược 故cố 。 不bất 能năng 感cảm 果quả 報báo 。 是thị 故cố 律luật 中trung 說thuyết 。 唯duy 除trừ 夢mộng 中trung 。 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 者giả 。 僧Tăng 伽già 者giả 。 僧Tăng 也dã 。 婆bà 者giả 。 初sơ 也dã 。 尸thi 沙sa 者giả 。 殘tàn 也dã 。


問vấn 曰viết 。

云vân 何hà 僧Tăng 為vi 初sơ 。


答đáp 曰viết 。

此thử 比Bỉ 丘Khâu 已dĩ 得đắc 罪tội 。 樂nhạo 欲dục 清thanh 淨tịnh 往vãng 到đáo 僧Tăng 所sở 。 僧Tăng 與dữ 波ba 利lợi 婆bà 沙sa 。 是thị 名danh 初sơ 。 與dữ 波ba 利lợi 婆bà 沙sa 竟cánh 。 次thứ 與dữ 六lục 夜dạ 行hành 摩ma 那na 埵đóa 。 為vi 中trung 。 殘tàn 者giả 。 與dữ 阿a 浮phù 呵ha 那na 。 是thị 名danh 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 也dã 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


但đãn 取thủ 義nghĩa 味vị 。 不bất 須tu 究cứu 其kỳ 文văn 字tự 。 此thử 罪tội 唯duy 僧Tăng 能năng 治trị 。 非phi 一nhất 二nhị 三tam 人nhân 故cố 。 名danh 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 。 若nhược 得đắc 故cố 出xuất 精tinh 罪tội 。 應ưng 知tri 方phương 便tiện 。


時thời 想tưởng 。 應ưng 知tri 方phương 便tiện 者giả 。 我ngã 今kim 出xuất 內nội 色sắc 。 欲dục 出xuất 外ngoại 色sắc 。 俱câu 出xuất 內nội 外ngoại 。 虛hư 空không 中trung 動động 。 如như 是thị 方phương 便tiện 故cố 。 名danh 方phương 便tiện 也dã 。 起khởi 時thời 有hữu 五ngũ 種chủng 。


一nhất 者giả 欲dục 時thời 起khởi 。 二nhị 者giả 大đại 便tiện 起khởi 。 三tam 者giả 小tiểu 便tiện 。 四tứ 者giả 風phong 動động 。 五ngũ 者giả 蟲trùng 觸xúc 。 是thị 名danh 五ngũ 種chủng 。 若nhược 欲dục 時thời 起khởi 男nam 根căn 便tiện 強cường/cưỡng 堪kham 用dụng 。 過quá 此thử 時thời 不bất 起khởi 。 餘dư 四tứ 亦diệc 如như 是thị 。


復phục 有hữu 朝triêu 中trung 晡bô 夜dạ 。 亦diệc 名danh 為vi 時thời 。 為vi 除trừ 病bệnh 者giả 。


如như 是thị 有hữu 十thập 句cú 。 青thanh 色sắc 為vi 初sơ 。 亦diệc 有hữu 十thập 故cố 。 於ư 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。 戶hộ 孔khổng 為vi 初sơ 。 內nội 色sắc 與dữ 外ngoại 色sắc 觸xúc 。 即tức 成thành 堪kham 用dụng 。 虛hư 空không 中trung 動động 。 亦diệc 無vô 內nội 亦diệc 無vô 外ngoại 色sắc 。 自tự 動động 故cố 得đắc 罪tội 。 蟲trùng 者giả 。 此thử 蟲trùng 身thân 有hữu 毛mao 。 若nhược 觸xúc 痒dương 而nhi 起khởi 即tức 成thành 堪kham 用dụng 。 若nhược 作tác 藥dược 或hoặc 布bố 施thí 。 或hoặc 祠từ 祀tự 或hoặc 試thí 。 或hoặc 以dĩ 生sanh 天thiên 或hoặc 作tác 栽tài 種chủng 。 若nhược 作tác 如như 是thị 者giả 。 皆giai 悉tất 得đắc 罪tội 。 若nhược 故cố 出xuất 精tinh 離ly 本bổn 處xứ 。 得đắc 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 罪tội 。 若nhược 故cố 出xuất 精tinh 而nhi 不bất 出xuất 不bất 得đắc 罪tội 。 若nhược 自tự 流lưu 出xuất 非phi 故cố 出xuất 者giả 亦diệc 無vô 罪tội 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


次thứ 句cú 易dị 解giải 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 得đắc 罪tội 。 往vãng 至chí 毘tỳ 尼ni 師sư 所sở 。 毘tỳ 尼ni 師sư 次thứ 第đệ 問vấn 。


先tiên 勅sắc 。 勿vật 覆phú 藏tàng 語ngữ 。 先tiên 勅sắc 。 我ngã 如như 醫y 師sư 汝nhữ 如như 病bệnh 者giả 。 而nhi 實thật 頭đầu 痛thống 而nhi 假giả 言ngôn 脚cước 痛thống 。 醫y 師sư 設thiết 藥dược 病bệnh 亦diệc 不bất 差sai 。


即tức 呵ha 責trách 言ngôn 。


師sư 無vô 驗nghiệm 不bất 解giải 設thiết 藥dược 。 是thị 故cố 汝nhữ 可khả 一nhất 一nhất 向hướng 我ngã 說thuyết 。 若nhược 重trọng/trùng 結kết 重trọng/trùng 。 若nhược 輕khinh 結kết 輕khinh 。


毘tỳ 尼ni 師sư 先tiên 觀quán 十thập 一nhất 欲dục 。 十thập 一nhất 方phương 便tiện 。


問vấn 曰viết 。

何hà 謂vị 為vi 十thập 一nhất 欲dục 。


答đáp 曰viết 。

一nhất 者giả 樂nhạo/nhạc/lạc 出xuất 樂nhạo/nhạc/lạc 。 二nhị 者giả 正chánh 出xuất 樂nhạo/nhạc/lạc 。 三tam 者giả 已dĩ 出xuất 樂nhạo/nhạc/lạc 。 四tứ 者giả 欲dục 樂lạc 。 五ngũ 者giả 觸xúc 樂nhạo/nhạc/lạc 。 六lục 者giả 痒dương 樂nhạo/nhạc/lạc 。 七thất 者giả 見kiến 樂nhạo/nhạc/lạc 。 八bát 者giả 坐tọa 樂nhạo/nhạc/lạc 。 九cửu 者giả 語ngữ 樂nhạo/nhạc/lạc 。 十thập 者giả 樂nhạo/nhạc/lạc 家gia 樂nhạo/nhạc/lạc 。 十thập 一nhất 者giả 折chiết 林lâm 也dã 。 樂nhạo/nhạc/lạc 出xuất 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 欲dục 時thời 起khởi 心tâm 樂nhạo/nhạc/lạc 。 欲dục 樂lạc 故cố 出xuất 精tinh 。 精tinh 出xuất 故cố 得đắc 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 。 若nhược 故cố 出xuất 樂nhạo/nhạc/lạc 。 精tinh 不bất 出xuất 。 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 罪tội 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 心tâm 想tưởng 而nhi 眠miên 。 先tiên 作tác 方phương 便tiện 以dĩ 脚cước 挾hiệp 。 或hoặc 以dĩ 手thủ 握ác 根căn 。 作tác 想tưởng 而nhi 眠miên 。 方phương 夢mộng 精tinh 出xuất 。 得đắc 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 罪tội 。 若nhược 欲dục 起khởi 觀quán 不bất 淨tịnh 。 以dĩ 觀quán 不bất 淨tịnh 而nhi 滅diệt 之chi 。 心tâm 淨tịnh 無vô 垢cấu 而nhi 眠miên 。 若nhược 夢mộng 精tinh 出xuất 無vô 罪tội 。 是thị 名danh 樂nhạo/nhạc/lạc 出xuất 樂nhạo/nhạc/lạc 。 正chánh 出xuất 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 眠miên 而nhi 夢mộng 作tác 欲dục 事sự 。 正chánh 出xuất 而nhi 覺giác 而nhi 不bất 動động 根căn 。 精tinh 出xuất 無vô 罪tội 。 若nhược 正chánh 出xuất 而nhi 動động 者giả 得đắc 罪tội 。 若nhược 正chánh 出xuất 自tự 念niệm 言ngôn 。


勿vật 污ô 衣y 席tịch 。 不bất 樂nhạo 出xuất 。


而nhi 以dĩ 手thủ 捉tróc 塞tắc 。 將tương 出xuất 外ngoại 洗tẩy 無vô 罪tội 。 若nhược 有hữu 樂nhạo/nhạc/lạc 心tâm 得đắc 罪tội 。 是thị 名danh 正chánh 樂nhạo/nhạc/lạc 。 已dĩ 復phục 不bất 觸xúc 無vô 罪tội 。 若nhược 貪tham 樂nhạo/nhạc/lạc 更cánh 弄lộng 出xuất 得đắc 罪tội 。 是thị 名danh 已dĩ 出xuất 樂nhạo/nhạc/lạc 。 欲dục 樂lạc 者giả 。 比Bỉ 丘Khâu 欲dục 起khởi 而nhi 捉tróc 女nữ 人nhân 。 精tinh 出xuất 無vô 罪tội 。


何hà 以dĩ 故cố 。 為vi 婬dâm 事sự 故cố 。 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 若nhược 至chí 境cảnh 界giới 。 得đắc 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 若nhược 捉tróc 已dĩ 貪tham 細tế 滑hoạt 。 不bất 入nhập 波ba 羅la 夷di 境cảnh 界giới 。 精tinh 出xuất 得đắc 僧Tăng 殘tàn 罪tội 。 是thị 名danh 欲dục 樂lạc 。 觸xúc 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 。 或hoặc 內nội 觸xúc 或hoặc 外ngoại 觸xúc 。 內nội 者giả 。 或hoặc 以dĩ 手thủ 試thí 為vi 強cường/cưỡng 為vi 軟nhuyễn 。 因nhân 觸xúc 故cố 精tinh 出xuất 不bất 犯phạm 。 若nhược 有hữu 出xuất 心tâm 貪tham 樂nhạo/nhạc/lạc 得đắc 罪tội 。 是thị 名danh 內nội 觸xúc 。 外ngoại 觸xúc 者giả 。 比Bỉ 丘Khâu 欲dục 心tâm 觸xúc 女nữ 身thân 。 或hoặc 抱bão 或hoặc 摩ma 觸xúc 細tế 滑hoạt 精tinh 出xuất 不bất 犯phạm 。 以dĩ 摩ma 觸xúc 故cố 。 得đắc 僧Tăng 殘tàn 罪tội 。 若nhược 樂nhạo/nhạc/lạc 觸xúc 樂nhạo/nhạc/lạc 。 樂nhạo/nhạc/lạc 出xuất 精tinh 。 俱câu 得đắc 罪tội 。 痒dương 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 。 或hoặc 癬tiển 或hoặc 疥giới 蟲trùng 觸xúc 男nam 根căn 起khởi 痒dương 。 以dĩ 手thủ 抓trảo 之chi 精tinh 出xuất 者giả 無vô 罪tội 。 若nhược 根căn 起khởi 因nhân 勢thế 動động 出xuất 犯phạm 罪tội 。 見kiến 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 或hoặc 見kiến 女nữ 根căn 。 根căn 起khởi 而nhi 熟thục 視thị 精tinh 出xuất 。 不bất 犯phạm 僧Tăng 殘tàn 罪tội 。 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 若nhược 見kiến 已dĩ 動động 根căn 精tinh 出xuất 。 得đắc 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 罪tội 。 是thị 名danh 見kiến 樂nhạo/nhạc/lạc 。 坐tọa 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 。 比Bỉ 丘Khâu 與dữ 女nữ 人nhân 於ư 靜tĩnh 處xứ 坐tọa 。 共cộng 語ngữ 而nhi 精tinh 出xuất 無vô 罪tội 。 因nhân 靜tĩnh 處xứ 坐tọa 得đắc 餘dư 罪tội 。 若nhược 坐tọa 欲dục 心tâm 起khởi 因nhân 動động 腰yêu 。 得đắc 僧Tăng 殘tàn 罪tội 。 是thị 名danh 坐tọa 樂nhạo/nhạc/lạc 。 語ngữ 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 。 與dữ 女nữ 人nhân 於ư 靜tĩnh 處xứ 語ngữ 。


女nữ 根căn 云vân 何hà 。 為vi 黑hắc 為vi 白bạch 為vi 肥phì 為vi 瘦sấu 。


作tác 如như 是thị 語ngữ 。 精tinh 出xuất 無vô 罪tội 。 因nhân 麁thô 惡ác 語ngữ 得đắc 僧Tăng 殘tàn 罪tội 。 若nhược 語ngữ 樂nhạo/nhạc/lạc 有hữu 出xuất 心tâm 動động 犯phạm 僧Tăng 殘tàn 。 是thị 名danh 語ngữ 樂nhạo/nhạc/lạc 。 樂nhạo/nhạc/lạc 家gia 者giả 。 比Bỉ 丘Khâu 還hoàn 檀đàn 越việt 家gia 。 以dĩ 念niệm 故cố 。 或hoặc 母mẫu 或hoặc 姊tỷ 妹muội 。 以dĩ 手thủ 摩ma 挲# 或hoặc 抱bão 。 精tinh 出xuất 不bất 犯phạm 。 因nhân 觸xúc 故cố 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 。 若nhược 摩ma 挲# 故cố 出xuất 精tinh 犯phạm 罪tội 。 是thị 名danh 樂nhạo/nhạc/lạc 家gia 。 折chiết 林lâm 者giả 。 男nam 子tử 與dữ 女nữ 結kết 誓thệ 。 或hoặc 以dĩ 香hương 華hoa 檳# 榔# 。 更cánh 相tương 往vãng 還hoàn 餉hướng 致trí 言ngôn 。


以dĩ 此thử 結kết 親thân 。


何hà 以dĩ 故cố 。 香hương 華hoa 檳# 榔# 者giả 。 皆giai 從tùng 林lâm 出xuất 。 故cố 名danh 折chiết 林lâm 。 若nhược 女nữ 人nhân 答đáp 。


餉hướng 善thiện 。 大đại 德đức 餉hướng 極cực 香hương 美mỹ 。 我ngã 今kim 答đáp 後hậu 餉hướng 。 令linh 此thử 大đại 德đức 念niệm 我ngã 。


比Bỉ 丘Khâu 聞văn 此thử 已dĩ 。 欲dục 起khởi 精tinh 出xuất 不bất 犯phạm 。 若nhược 因nhân 便tiện 故cố 出xuất 犯phạm 罪tội 。 又hựu 因nhân 不bất 出xuất 得đắc 偷thâu 蘭lan 遮già 罪tội 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


是thị 名danh 為vi 十thập 一nhất 。 毘tỳ 尼ni 師sư 善thiện 觀quán 已dĩ 。 有hữu 罪tội 無vô 罪tội 。 若nhược 輕khinh 若nhược 重trọng 。 輕khinh 者giả 言ngôn 輕khinh 。 重trọng/trùng 者giả 說thuyết 重trọng/trùng 。 如như 律luật 本bổn 所sở 治trị 者giả 。 若nhược 如như 是thị 作tác 善thiện 。 譬thí 如như 醫y 師sư 。 善thiện 觀quán 諸chư 病bệnh 。 隨tùy 病bệnh 投đầu 藥dược 。 病bệnh 者giả 得đắc 愈dũ 。 醫y 師sư 得đắc 賞thưởng 。 故cố 出xuất 不bất 淨tịnh 者giả 。 如như 是thị 為vi 初sơ 。 心tâm 樂nhạo/nhạc/lạc 出xuất 而nhi 不bất 弄lộng 不bất 動động 。 若nhược 精tinh 出xuất 不bất 犯phạm 。 若nhược 觸xúc 若nhược 痒dương 無vô 出xuất 心tâm 無vô 罪tội 。 有hữu 出xuất 心tâm 有hữu 罪tội 。 除trừ 夢mộng 中trung 者giả 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 夢mộng 與dữ 女nữ 人nhân 共cộng 作tác 婬dâm 事sự 。 或hoặc 夢mộng 共cộng 抱bão 共cộng 眠miên 。 如như 是thị 欲dục 法pháp 次thứ 第đệ 。 汝nhữ 自tự 當đương 知tri 。 若nhược 精tinh 出xuất 無vô 罪tội 。 若nhược 正chánh 出xuất 而nhi 覺giác 。 因nhân 此thử 樂nhạo/nhạc/lạc 出xuất 。 或hoặc 以dĩ 手thủ 捉tróc 。 或hoặc 兩lưỡng 髀bễ 挾hiệp 。 犯phạm 罪tội 。 是thị 故cố 有hữu 智trí 慧tuệ 比Bỉ 丘Khâu 。 若nhược 眠miên 夢mộng 慎thận 莫mạc 動động 善thiện 。 若nhược 精tinh 出xuất 恐khủng 污ô 衣y 席tịch 。 以dĩ 手thủ 捉tróc 往vãng 至chí 洗tẩy 處xứ 不bất 犯phạm 。 若nhược 根căn 有hữu 瘡sang 病bệnh 以dĩ 油du 塗đồ 之chi 。 或hoặc 種chủng 種chủng 藥dược 磨ma 不bất 樂nhạo 精tinh 出xuất 無vô 罪tội 。 若nhược 癲điên 狂cuồng 人nhân 精tinh 出xuất 無vô 罪tội 。 最tối 初sơ 未vị 制chế 戒giới 不bất 犯phạm 。 第đệ 一nhất 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 說thuyết 竟cánh 。


爾nhĩ 時thời 佛Phật 住trú 舍Xá 衛Vệ 國Quốc 。 祇Kỳ 樹Thụ 給Cấp 孤Cô 獨Độc 園Viên 精tinh 舍xá 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


此thử 義nghĩa 前tiền 已dĩ 解giải 。 此thử 摩ma 觸xúc 戒giới 文văn 句cú 者giả 。 若nhược 有hữu 難nan 解giải 者giả 我ngã 今kim 解giải 說thuyết 。 於ư 阿a 蘭lan 若nhã 處xứ 住trụ 者giả 。 非phi 真chân 阿a 蘭lan 若nhã 處xứ 。 所sở 以dĩ 非phi 真chân 。 阿a 蘭lan 若nhã 處xứ 。 所sở 以dĩ 作tác 非phi 真chân 。 在tại 給Cấp 孤Cô 獨Độc 園Viên 精Tinh 舍Xá 。 後hậu 林lâm 中trung 故cố 。 名danh 阿a 蘭lan 若nhã 。 此thử 比Bỉ 丘Khâu 房phòng 四tứ 面diện 周chu 圍vi 。 當đương 中trung 住trú 處xứ 善thiện 莊trang 嚴nghiêm 者giả 。 其kỳ 中trung 巧xảo 妙diệu 種chủng 種chủng 翫ngoạn 飾sức 。 治trị 欲dục 謀mưu 人nhân 不bất 思tư 善thiện 法Pháp 。 一nhất 窓song 開khai 者giả 。 若nhược 開khai 一nhất 窓song 餘dư 處xứ 悉tất 闇ám 。 若nhược 閉bế 此thử 窓song 開khai 餘dư 窓song 。 此thử 處xứ 復phục 闇ám 。 如như 是thị 語ngữ 已dĩ 。 婆Bà 羅La 門Môn 尼ni 自tự 念niệm 言ngôn 。


此thử 婆Bà 羅La 門Môn 。 意ý 欲dục 樂lạc 出xuất 家gia 。 應ưng 覆phú 藏tàng 而nhi 發phát 露lộ 者giả 。


所sở 以dĩ 發phát 露lộ 者giả 。 欲dục 遮già 婆Bà 羅La 門Môn 出xuất 家gia 心tâm 故cố 。 何hà 處xứ 高cao 德đức 作tác 。 如như 是thị 惡ác 事sự 。 高cao 德đức 者giả 。 姓tánh 貴quý 德đức 高cao 。 亦diệc 言ngôn 大đại 富phú 貴quý 姓tánh 。 女nữ 者giả 。 有hữu 夫phu 女nữ 人nhân 。 或hoặc 無vô 夫phu 女nữ 。 或hoặc 無vô 子tử 女nữ 。 婬dâm 亂loạn 變biến 心tâm 者giả 。 婬dâm 欲dục 入nhập 身thân 。 如như 夜dạ 叉xoa 鬼quỷ 入nhập 心tâm 無vô 異dị 。 亦diệc 如như 老lão 象tượng 溺nịch 泥nê 。 不bất 能năng 自tự 出xuất 。 婬dâm 亂loạn 變biến 心tâm 隨tùy 處xứ 而nhi 著trước 。 無vô 有hữu 慚tàm 愧quý 。 或hoặc 心tâm 變biến 欲dục 或hoặc 欲dục 變biến 心tâm 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。 婬dâm 亂loạn 變biến 心tâm 。 心tâm 即tức 染nhiễm 著trước 。 亦diệc 言ngôn 戀luyến 著trước 。 以dĩ 身thân 摩ma 觸xúc 縛phược 著trước 也dã 。 始thỉ 生sanh 者giả 。 是thị 即tức 時thời 生sanh 也dã 。 其kỳ 兒nhi 身thân 猶do 濕thấp 未vị 燥táo 。 若nhược 觸xúc 其kỳ 身thân 者giả 。 亦diệc 名danh 犯phạm 僧Tăng 殘tàn 。 若nhược 過quá 其kỳ 境cảnh 界giới 波ba 羅la 夷di 罪tội 。 若nhược 與dữ 俱câu 在tại 一nhất 靜tĩnh 處xứ 。 犯phạm 波ba 夜dạ 提đề 。 如như 此thử 始thỉ 生sanh 亦diệc 如như 是thị 。 何hà 況huống 長trường/trưởng 大đại 。 捉tróc 手thủ 為vi 初sơ 。 摩ma 觸xúc 細tế 滑hoạt 。 此thử 是thị 惡ác 行hành 也dã 。 是thị 故cố 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。 若nhược 捉tróc 手thủ 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


今kim 當đương 廣quảng 說thuyết 。 手thủ 者giả 。 肘trửu 為vi 初sơ 。 乃nãi 至chí 爪trảo 。 是thị 名danh 手thủ 也dã 。


又hựu 言ngôn 。


從tùng 臂tý 至chí 爪trảo 。 亦diệc 名danh 為vi 手thủ 。 髮phát 者giả 。 純thuần 髮phát 無vô 雜tạp 。 結kết 者giả 。 束thúc 髮phát 也dã 。 雜tạp 絲ti 者giả 。 是thị 雜tạp 五ngũ 色sắc 絲ti 也dã 。 髮phát 雜tạp 華hoa 者giả 。 瞻chiêm 蔔bặc 華hoa 為vi 初sơ 。 雜tạp 金kim 銀ngân 者giả 。 或hoặc 金kim 銀ngân 錢tiền 。 或hoặc 金kim 華hoa 或hoặc 銀ngân 華hoa 。 及cập 種chủng 種chủng 珍trân 寶bảo 裝trang 嚴nghiêm 。 亦diệc 名danh 雜tạp 金kim 銀ngân 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 捉tróc 如như 是thị 髮phát 者giả 。 皆giai 得đắc 僧Tăng 殘tàn 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 言ngôn 。


我ngã 捉tróc 雜tạp 髮phát 。


罪tội 無vô 得đắc 脫thoát 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 或hoặc 捉tróc 一nhất 髮phát 亦diệc 僧Tăng 殘tàn 。 除trừ 髮phát 及cập 手thủ 。 餘dư 處xứ 摩ma 觸xúc 悉tất 名danh 細tế 滑hoạt 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 捉tróc 一nhất 一nhất 身thân 分phần/phân 悉tất 僧Tăng 殘tàn 。 此thử 摩ma 滑hoạt 戒giới 。 若nhược 捉tróc 手thủ 。 若nhược 捉tróc 髮phát 。 若nhược 摩ma 觸xúc 細tế 滑hoạt 。 分phân 別biệt 有hữu 十thập 二nhị 種chủng 。 我ngã 今kim 當đương 現hiện 。 捉tróc 觸xúc 為vi 初sơ 。 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。 捉tróc 者giả 。 不bất 摩ma 觸xúc 者giả 。 不bất 捉tróc 不bất 摩ma 。 是thị 名danh 觸xúc 也dã 。 捉tróc 者giả 。 捻nẫm 置trí 一nhất 處xứ 。 是thị 名danh 捉tróc 。 餘dư 句cú 易dị 可khả 解giải 耳nhĩ 。 此thử 諸chư 文văn 句cú 今kim 正chánh 廣quảng 說thuyết 。 若nhược 女nữ 作tác 女nữ 想tưởng 。 比Bỉ 丘Khâu 欲dục 心tâm 以dĩ 身thân 相tướng 觸xúc 。 律luật 中trung 已dĩ 說thuyết 。 若nhược 捉tróc 能năng 得đắc 僧Tăng 殘tàn 。 若nhược 捉tróc 置trí 更cánh 捉tróc 。 隨tùy 捉tróc 多đa 少thiểu 悉tất 僧Tăng 殘tàn 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 以dĩ 一nhất 手thủ 摩ma 觸xúc 乃nãi 至chí 一nhất 日nhật 僧Tăng 殘tàn 。


何hà 以dĩ 故cố 。 為vi 不bất 動động 手thủ 故cố 。 觸xúc 亦diệc 如như 是thị 。 下hạ 觸xúc 者giả 。 從tùng 頭đầu 至chí 脚cước 底để 。 捉tróc 不bất 置trí 亦diệc 得đắc 一nhất 僧Tăng 殘tàn 。 若nhược 放phóng 已dĩ 更cánh 捉tróc 。 隨tùy 捉tróc 多đa 少thiểu 。 一nhất 一nhất 僧Tăng 殘tàn 。 上thượng 觸xúc 者giả 。 從tùng 脚cước 至chí 頭đầu 亦diệc 如như 是thị 。 低đê 觸xúc 者giả 。 先tiên 捉tróc 女nữ 髮phát 低đê 頭đầu 而nhi 嗅khứu 。 隨tùy 其kỳ 所sở 作tác 不bất 置trí 。 得đắc 一nhất 僧Tăng 殘tàn 。 牽khiên 者giả 。 牽khiên 就tựu 其kỳ 身thân 。 盪# 者giả 。 盪# 離ly 其kỳ 身thân 。 捉tróc 將tương 者giả 。 捉tróc 女nữ 人nhân 去khứ 一nhất 由do 旬tuần 不bất 動động 手thủ 。 得đắc 一nhất 僧Tăng 殘tàn 。 若nhược 置trí 更cánh 捉tróc 。 隨tùy 一nhất 一nhất 捉tróc 得đắc 僧Tăng 殘tàn 。 若nhược 隔cách 衣y 捉tróc 。 若nhược 隔cách 瓔anh 珞lạc 捉tróc 。 偷thâu 蘭lan 遮già 。 若nhược 衣y 穿xuyên 著trước 肉nhục 僧Tăng 殘tàn 。 人nhân 女nữ 作tác 人nhân 女nữ 想tưởng 僧Tăng 殘tàn 。 人nhân 女nữ 疑nghi 偷thâu 蘭lan 遮già 。 人nhân 女nữ 作tác 黃hoàng 門môn 想tưởng 偷thâu 蘭lan 遮già 。 人nhân 女nữ 作tác 男nam 子tử 想tưởng 偷thâu 蘭lan 遮già 。 人nhân 女nữ 作tác 畜súc 生sanh 想tưởng 偷thâu 蘭lan 遮già 。 黃hoàng 門môn 作tác 黃hoàng 門môn 想tưởng 偷thâu 蘭lan 遮già 。 黃hoàng 門môn 疑nghi 突đột 吉cát 羅la 。 男nam 子tử 畜súc 生sanh 作tác 黃hoàng 門môn 想tưởng 突đột 吉cát 羅la 。 男nam 子tử 作tác 男nam 子tử 想tưởng 突đột 吉cát 羅la 。 男nam 子tử 疑nghi 突đột 吉cát 羅la 。 男nam 子tử 作tác 人nhân 女nữ 想tưởng 。 作tác 畜súc 生sanh 想tưởng 突đột 吉cát 羅la 。 畜súc 生sanh 作tác 畜súc 生sanh 想tưởng 突đột 吉cát 羅la 。 二nhị 女nữ 者giả 。 如như 是thị 為vi 初sơ 。 若nhược 捉tróc 二nhị 人nhân 。 二nhị 僧Tăng 殘tàn 。 若nhược 捉tróc 眾chúng 多đa 女nữ 。 眾chúng 多đa 僧Tăng 殘tàn 。 若nhược 眾chúng 多đa 女nữ 。 聚tụ 在tại 一nhất 處xứ 。 若nhược 總tổng 捉tróc 。 計kế 女nữ 多đa 少thiểu 。 一nhất 一nhất 僧Tăng 殘tàn 。 若nhược 中trung 央ương 女nữ 不bất 著trước 衣y 偷thâu 蘭lan 遮già 。 比Bỉ 丘Khâu 以dĩ 衣y 繞nhiễu 縛phược 眾chúng 多đa 女nữ 牽khiên 去khứ 偷thâu 蘭lan 遮già 。 中trung 央ương 女nữ 不bất 著trước 衣y 突đột 吉cát 羅la 。 比Bỉ 丘Khâu 以dĩ 繩thằng 縛phược 女nữ 人nhân 衣y 突đột 吉cát 羅la 。 若nhược 女nữ 人nhân 次thứ 第đệ 坐tọa 膝tất 膝tất 相tương/tướng 著trước 。 比Bỉ 丘Khâu 捉tróc 著trước 上thượng 頭đầu 第đệ 一nhất 女nữ 僧Tăng 殘tàn 。 餘dư 女nữ 突đột 吉cát 羅la 。 若nhược 合hợp 捉tróc 衣y 第đệ 一nhất 女nữ 偷thâu 蘭lan 遮già 。 第đệ 二nhị 女nữ 突đột 吉cát 羅la 。 第đệ 三tam 女nữ 以dĩ 下hạ 無vô 罪tội 。 若nhược 摩ma 觸xúc 女nữ 人nhân 麁thô 厚hậu 衣y 偷thâu 蘭lan 遮già 。 若nhược 女nữ 人nhân 細tế 薄bạc 衣y 手thủ 出xuất 摩ma 觸xúc 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 與dữ 女nữ 人nhân 。 髮phát 髮phát 相tương/tướng 著trước 。 毛mao 毛mao 相tương/tướng 著trước 。 爪trảo 爪trảo 相tương/tướng 著trước 。 偷thâu 蘭lan 遮già 。


何hà 以dĩ 故cố 。 無vô 覺giác 觸xúc 故cố 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


以dĩ 髮phát 相tương/tướng 繫hệ 。 為vi 得đắc 一nhất 罪tội 。 為vi 得đắc 眾chúng 多đa 罪tội 。 如như 赤xích 身thân 坐tọa 臥ngọa 眾chúng 僧Tăng 床sàng 。 隨tùy 毛mao 著trước 一nhất 一nhất 突đột 吉cát 羅la 。 此thử 女nữ 不bất 然nhiên 。 一nhất 偷thâu 蘭lan 遮già 。 不bất 得đắc 多đa 罪tội 。 今kim 說thuyết 往vãng 昔tích 羅La 漢Hán 偈kệ 。


處xứ 想tưởng 及cập 觸xúc 欲dục 。 真chân 實thật 無vô 狐hồ 疑nghi 。


如như 律luật 本bổn 中trung 說thuyết 。 重trọng 罪tội 汝nhữ 當đương 知tri 。


處xứ 者giả 。 女nữ 也dã 。 想tưởng 者giả 。 是thị 女nữ 想tưởng 。 欲dục 者giả 。 摩ma 觸xúc 細tế 滑hoạt 欲dục 。 觸xúc 者giả 。 知tri 觸xúc 女nữ 人nhân 身thân 。 具cụ 如như 此thử 事sự 得đắc 僧Tăng 殘tàn 。 餘dư 者giả 偷thâu 蘭lan 遮già 。 若nhược 有hữu 欲dục 心tâm 摩ma 觸xúc 女nữ 身thân 得đắc 僧Tăng 殘tàn 。 若nhược 無vô 欲dục 心tâm 觸xúc 突đột 吉cát 羅la 。 有hữu 女nữ 人nhân 以dĩ 青thanh 衣y 覆phú 身thân 而nhi 眠miên 。 比Bỉ 丘Khâu 欲dục 摩ma 觸xúc 衣y 。 誤ngộ 得đắc 女nữ 人nhân 身thân 僧Tăng 殘tàn 。 次thứ 至chí 掩yểm 句cú 者giả 。 無vô 女nữ 想tưởng 以dĩ 手thủ 掩yểm 女nữ 人nhân 身thân 。 悉tất 突đột 吉cát 羅la 。 若nhược 女nữ 人nhân 共cộng 比Bỉ 丘Khâu 一nhất 處xứ 坐tọa 。 女nữ 人nhân 婬dâm 欲dục 變biến 心tâm 。 來lai 摩ma 觸xúc 捉tróc 比Bỉ 丘Khâu 。 比Bỉ 丘Khâu 有hữu 欲dục 心tâm 動động 身thân 僧Tăng 殘tàn 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


如như 是thị 次thứ 第đệ 。 黃hoàng 門môn 男nam 子tử 畜súc 生sanh 。 罪tội 有hữu 輕khinh 重trọng 。 汝nhữ 自tự 當đương 知tri 。 若nhược 女nữ 人nhân 掩yểm 比Bỉ 丘Khâu 。 比Bỉ 丘Khâu 以dĩ 欲dục 心tâm 受thọ 樂lạc 不bất 動động 突đột 吉cát 羅la 。 若nhược 女nữ 人nhân 或hoặc 打đả 拍phách 比Bỉ 丘Khâu 。 比Bỉ 丘Khâu 以dĩ 欲dục 心tâm 喜hỷ 受thọ 。 悉tất 突đột 吉cát 羅la 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 以dĩ 形hình 相tướng 欲dục 心tâm 。 或hoặc 攝nhiếp 目mục 或hoặc 動động 身thân 動động 手thủ 動động 足túc 。 種chủng 種chủng 婬dâm 想tưởng 形hình 相tướng 變biến 心tâm 。 悉tất 突đột 吉cát 羅la 。 若nhược 女nữ 人nhân 摩ma 觸xúc 比Bỉ 丘Khâu 身thân 。 比Bỉ 丘Khâu 有hữu 欲dục 心tâm 。 身thân 不bất 動động 無vô 罪tội 。 求cầu 脫thoát 者giả 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 有hữu 梵Phạm 行hạnh 難nạn/nan 。 比Bỉ 丘Khâu 推thôi 盪# 牽khiên 挽vãn 分phân 解giải 得đắc 脫thoát 一nhất 切thiết 不bất 犯phạm 。 若nhược 女nữ 人nhân 年niên 少thiếu 力lực 壯tráng 。 卒thốt 抱bão 比Bỉ 丘Khâu 。 比Bỉ 丘Khâu 力lực 羸luy 不bất 得đắc 轉chuyển 動động 。 隨tùy 其kỳ 所sở 作tác 。 若nhược 臨lâm 行hành 婬dâm 時thời 。 比Bỉ 丘Khâu 覓mịch 方phương 便tiện 求cầu 走tẩu 得đắc 脫thoát 。 無vô 罪tội 。 不bất 故cố 者giả 。 是thị 不bất 故cố 觸xúc 女nữ 身thân 。 或hoặc 女nữ 人nhân 度độ 鉢bát 。 或hoặc 度độ 種chủng 種chủng 飲ẩm 食thực 。 相tương 觸xúc 無vô 罪tội 。 無vô 想tưởng 者giả 。 比Bỉ 丘Khâu 於ư 女nữ 人nhân 無vô 想tưởng 。 比Bỉ 丘Khâu 或hoặc 緣duyên 餘dư 事sự 。 行hành 來lai 相tương 觸xúc 非phi 故cố 觸xúc 。 如như 是thị 無vô 罪tội 。 不bất 知tri 者giả 。 若nhược 女nữ 人nhân 作tác 男nam 子tử 裝trang 束thúc 。 比Bỉ 丘Khâu 不bất 知tri 捉tróc 者giả 無vô 罪tội 。 不bất 受thọ 者giả 。 若nhược 眾chúng 多đa 女nữ 人nhân 共cộng 捉tróc 比Bỉ 丘Khâu 。 比Bỉ 丘Khâu 不bất 受thọ 樂lạc 無vô 罪tội 。 最tối 初sơ 未vị 制chế 戒giới 。 顛điên 狂cuồng 。 心tâm 亂loạn 無vô 罪tội 。 第đệ 二nhị 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 廣quảng 說thuyết 竟cánh 。


今kim 次thứ 隨tùy 結kết 摩ma 觸xúc 戒giới 。 從tùng 身thân 心tâm 起khởi 二nhị 受thọ 。 樂nhạo/nhạc/lạc 不bất 苦khổ 樂lạc 。 是thị 名danh 二nhị 受thọ 。 念niệm 母mẫu 者giả 。 以dĩ 念niệm 故cố 。 觸xúc 母mẫu 身thân 突đột 吉cát 羅la 。 女nữ 姊tỷ 妹muội 亦diệc 如như 是thị 。


何hà 以dĩ 故cố 。 女nữ 人nhân 是thị 出xuất 家gia 人nhân 怨oán 家gia 。 若nhược 母mẫu 沒một 溺nịch 水thủy 中trung 。 不bất 得đắc 以dĩ 手thủ 撈# 取thủ 。 若nhược 有hữu 智trí 慧tuệ 。 比Bỉ 丘Khâu 以dĩ 船thuyền 接tiếp 取thủ 。 若nhược 用dụng 竹trúc 木mộc 繩thằng 杖trượng 接tiếp 取thủ 得đắc 。 若nhược 無vô 竹trúc 木mộc 繩thằng 杖trượng 。 脫thoát 袈ca 裟sa 欝uất 多đa 羅la 僧tăng 接tiếp 亦diệc 得đắc 。 若nhược 母mẫu 捉tróc 袈ca 裟sa 已dĩ 。 比Bỉ 丘Khâu 以dĩ 相tương 牽khiên 袈ca 裟sa 而nhi 已dĩ 。 若nhược 至chí 岸ngạn 母mẫu 怖bố 畏úy 未vị 已dĩ 。 比Bỉ 丘Khâu 向hướng 母mẫu 言ngôn 。


檀đàn 越việt 莫mạc 畏úy 。 一nhất 切thiết 無vô 常thường 。 今kim 已dĩ 得đắc 活hoạt 。 何hà 足túc 追truy 怖bố 。


若nhược 母mẫu 因nhân 此thử 溺nịch 勢thế 遂toại 死tử 。 比Bỉ 丘Khâu 得đắc 以dĩ 手thủ 捉tróc 殯tấn 殮liễm 無vô 罪tội 。 不bất 得đắc 棄khí 擲trịch 。 若nhược 母mẫu 於ư 泥nê 井tỉnh 中trung 沒một 亦diệc 如như 是thị 。 女nữ 人nhân 所sở 用dụng 衣y 服phục 悉tất 一nhất 切thiết 不bất 得đắc 捉tróc 。 若nhược 捉tróc 突đột 吉cát 羅la 。 唯duy 除trừ 布bố 施thí 得đắc 取thủ 。 若nhược 泥nê 木mộc 畫họa 女nữ 像tượng 。 一nhất 切thiết 不bất 得đắc 捉tróc 。 若nhược 捉tróc 突đột 吉cát 羅la 。 若nhược 人nhân 布bố 施thí 隨tùy 處xứ 用dụng 。 一nhất 切thiết 穀cốc 不bất 得đắc 捉tróc 唯duy 除trừ 米mễ 。 若nhược 路lộ 遊du 穀cốc 田điền 不bất 犯phạm 。 真chân 珠châu 摩ma 尼ni 。 車xa 璩cừ 馬mã 瑙não 珊san 瑚hô 。 虎hổ 珀phách 金kim 銀ngân 琉lưu 璃ly 珂kha 貝bối 。 此thử 十thập 種chủng 寶bảo 悉tất 不bất 得đắc 捉tróc 。 若nhược 真chân 珠châu 著trước 肉nhục 未vị 洗tẩy 得đắc 捉tróc 。 比Bỉ 丘Khâu 。 若nhược 一nhất 切thiết 病bệnh 人nhân 施thí 比Bỉ 丘Khâu 作tác 藥dược 。 若nhược 服phục 塗đồ 瘡sang 得đắc 取thủ 。 若nhược 珊san 瑚hô 珂kha 貝bối 未vị 磨ma 洗tẩy 得đắc 捉tróc 。 若nhược 金kim 銀ngân 人nhân 合hợp 作tác 藥dược 得đắc 捉tróc 。 若nhược 以dĩ 金kim 銀ngân 。 合hợp 和hòa 銅đồng 錫tích 無vô 金kim 銀ngân 色sắc 得đắc 捉tróc 。 若nhược 人nhân 以dĩ 寶bảo 作tác 堂đường 。 以dĩ 琉lưu 璃ly 為vi 柱trụ 。 以dĩ 銀ngân 為vi 角giác 子tử 。 以dĩ 金kim 纏triền 。 如như 此thử 悉tất 是thị 真chân 寶bảo 作tác 堂đường 。 比Bỉ 丘Khâu 欲dục 說thuyết 法Pháp 。 得đắc 上thượng 坐tọa 住trụ 無vô 罪tội 。 若nhược 一nhất 切thiết 器khí 仗trượng 。 比Bỉ 丘Khâu 悉tất 不bất 得đắc 捉tróc 。 朴phác 未vị 成thành 者giả 得đắc 捉tróc 。 若nhược 人nhân 施thí 器khí 仗trượng 與dữ 眾chúng 僧Tăng 。 不bất 得đắc 捉tróc 賣mại 。 唯duy 得đắc 打đả 壞hoại 隨tùy 處xứ 用dụng 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 往vãng 戰chiến 鬪đấu 處xứ 。 見kiến 此thử 是thị 糞phẩn 掃tảo 器khí 仗trượng 。 先tiên 打đả 壞hoại 然nhiên 後hậu 拾thập 取thủ 。 若nhược 得đắc 楯thuẫn 破phá 作tác 板bản 雜tạp 用dụng 。 一nhất 切thiết 樂nhạc 器khí 不bất 得đắc 捉tróc 。 若nhược 未vị 成thành 器khí 者giả 猶do 是thị 朴phác 得đắc 捉tróc 。 若nhược 人nhân 布bố 施thí 者giả 。 得đắc 隨tùy 意ý 賣mại 。 夜dạ 叉xoa 尼ni 句cú 者giả 。 乃nãi 至chí 他Tha 化Hóa 自Tự 在Tại 天Thiên 。 夫phu 人nhân 亦diệc 不bất 得đắc 捉tróc 。 若nhược 捉tróc 偷thâu 蘭lan 遮già 。


法Pháp 師sư 曰viết 。


次thứ 第đệ 文văn 句cú 易dị 可khả 解giải 耳nhĩ 。


善Thiện 見Kiến 律Luật 毘Tỳ 婆Bà 沙Sa 卷quyển 第đệ 十thập 二nhị
Thiện Kiến Luật Tỳ Bà Sa ♦ Hết quyển 12


Phiên âm: 8/3/2016 ◊ Cập nhật: 8/3/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18