大Đại 乘Thừa 阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 集Tập 論Luận 卷quyển 第đệ 四tứ
Đại Thừa A Tỳ Đạt Ma Tập Luận ♦ Quyển 4

無vô 著trước 菩Bồ 薩Tát 造tạo


三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 。


決Quyết 擇Trạch 分Phần/phân 中Trung 諦Đế 品Phẩm 第đệ 一nhất 之chi 二nhị
☸ Phẩm 2:

云vân 何hà 集Tập 諦Đế 。 謂vị 諸chư 煩phiền 惱não 。 及cập 煩phiền 惱não 增tăng 上thượng 。 所sở 生sanh 諸chư 業nghiệp 。 俱câu 說thuyết 名danh 集Tập 諦Đế 。 然nhiên 薄bạc 伽già 梵Phạm 隨tùy 最tối 勝thắng 說thuyết 。 若nhược 愛ái 若nhược 後hậu 有hữu 愛ái 。 若nhược 喜hỷ 貪tham 俱câu 行hành 愛ái 。 若nhược 彼bỉ 彼bỉ 喜hỷ 樂lạc 愛ái 。 是thị 名danh 集Tập 諦Đế 。 言ngôn 最tối 勝thắng 者giả 是thị 遍biến 行hành 義nghĩa 。 由do 愛ái 具cụ 有hữu 六lục 遍biến 行hành 義nghĩa 。 是thị 故cố 最Tối 勝Thắng 。 何hà 等đẳng 為vi 六lục 。


一nhất 事sự 遍biến 行hành 。 二nhị 位vị 遍biến 行hành 。 三tam 世thế 遍biến 行hành 。 四tứ 界giới 遍biến 行hành 。 五ngũ 求cầu 遍biến 行hành 。 六lục 種chủng 遍biến 行hành 。


云vân 何hà 煩phiền 惱não 。 謂vị 由do 數số 故cố 相tương/tướng 故cố 緣duyên 起khởi 故cố 境cảnh 界giới 故cố 相tương 應ứng 故cố 差sai 別biệt 故cố 邪tà 行hành 故cố 界giới 故cố 眾chúng 故cố 斷đoạn 故cố 。 觀quán 諸chư 煩phiền 惱não 。


何hà 等đẳng 數số 故cố 。 謂vị 或hoặc 六lục 或hoặc 十thập 六lục 。 謂vị 貪tham 瞋sân 慢mạn 無vô 明minh 疑nghi 。 見kiến 十thập 謂vị 前tiền 五ngũ 見kiến 又hựu 分phần/phân 五ngũ 。 謂vị 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 邊biên 執chấp 見kiến 邪tà 見kiến 見kiến 取thủ 戒giới 禁cấm 取thủ 。


何hà 等đẳng 相tương/tướng 故cố 。 謂vị 若nhược 法pháp 生sanh 時thời 相tương/tướng 不bất 寂tịch 靜tĩnh 。 由do 此thử 生sanh 故cố 身thân 心tâm 相tương 續tục 不bất 寂tịch 靜tĩnh 轉chuyển 。 是thị 煩phiền 惱não 相tướng 。


何hà 等đẳng 緣duyên 起khởi 故cố 。 謂vị 煩phiền 惱não 隨tùy 眠miên 。 未vị 永vĩnh 斷đoạn 故cố 。 順thuận 煩phiền 惱não 法pháp 。 現hiện 在tại 前tiền 故cố 。 不bất 正chánh 思tư 惟duy 。 現hiện 前tiền 起khởi 故cố 。 如như 是thị 煩phiền 惱não 。 方phương 乃nãi 得đắc 生sanh 。 是thị 名danh 緣duyên 起khởi 。


何hà 等đẳng 境cảnh 界giới 故cố 。 謂vị 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 還hoàn 用dụng 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 為vi 所sở 緣duyên 境cảnh 。 及cập 緣duyên 諸chư 煩phiền 惱não 事sự 。 又hựu 欲dục 界giới 煩phiền 惱não 。 除trừ 無vô 明minh 見kiến 疑nghi 。 餘dư 不bất 能năng 緣duyên 上thượng 地địa 為vi 境cảnh 。 上thượng 地địa 諸chư 煩phiền 惱não 不bất 能năng 緣duyên 下hạ 地địa 為vi 境cảnh 。 已dĩ 離ly 彼bỉ 地địa 欲dục 故cố 。 又hựu 緣duyên 滅diệt 道Đạo 諦Đế 諸chư 煩phiền 惱não 。 不bất 能năng 親thân 緣duyên 滅diệt 道đạo 為vi 境cảnh 。 唯duy 由do 依y 彼bỉ 妄vọng 起khởi 分phân 別biệt 。 說thuyết 為vi 所sở 緣duyên 。 又hựu 煩phiền 惱não 有hữu 二nhị 種chủng 。 謂vị 緣duyên 無vô 事sự 及cập 緣duyên 有hữu 事sự 。 緣duyên 無vô 事sự 者giả 。 謂vị 見kiến 及cập 見kiến 相tương 應ứng 法pháp 。 所sở 餘dư 煩phiền 惱não 名danh 緣duyên 有hữu 事sự 。


何hà 等đẳng 相tương 應ứng 故cố 。 謂vị 貪tham 不bất 與dữ 瞋sân 相tương 應ứng 。 如như 瞋sân 疑nghi 亦diệc 爾nhĩ 。 餘dư 皆giai 得đắc 相tương 應ứng 。 如như 貪tham 瞋sân 亦diệc 爾nhĩ 。 謂vị 瞋sân 不bất 與dữ 貪tham 慢mạn 見kiến 相tương 應ứng 。 慢mạn 不bất 與dữ 瞋sân 疑nghi 相tương 應ứng 。 無vô 明minh 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 相tương 應ứng 無vô 明minh 。 二nhị 不bất 共cộng 無vô 明minh 。 不bất 共cộng 無vô 明minh 者giả 。 謂vị 於ư 諦đế 無vô 智trí 。 見kiến 不bất 與dữ 瞋sân 疑nghi 相tương 應ứng 。 疑nghi 不bất 與dữ 貪tham 慢mạn 見kiến 相tương 應ứng 。 忿phẫn 等đẳng 隨tùy 煩phiền 惱não 更cánh 互hỗ 不bất 相tương 應ứng 。 無vô 慚tàm 無vô 愧quý 。 於ư 一nhất 切thiết 不bất 善thiện 。 品phẩm 中trung 恆hằng 共cộng 相tương 應ưng 。 惛hôn 沈trầm 掉trạo 舉cử 不bất 信tín 。 懈giải 怠đãi 放phóng 逸dật 。 於ư 一nhất 切thiết 染nhiễm 污ô 品phẩm 中trung 恆hằng 共cộng 相tương 應ưng 。


何hà 等đẳng 差sai 別biệt 故cố 。 謂vị 諸chư 煩phiền 惱não 。 依y 種chủng 種chủng 義nghĩa 立lập 種chủng 種chủng 門môn 差sai 別biệt 。 所sở 謂vị 結kết 縛phược 隨tùy 眠miên 隨tùy 煩phiền 惱não 纏triền 暴bạo 流lưu 軛ách 取thủ 繫hệ 蓋cái 株chu 杌ngột 垢cấu 燒thiêu 害hại 箭tiễn 所sở 有hữu 惡ác 行hành 漏lậu 匱quỹ 熱nhiệt 惱não 諍tranh 熾sí 然nhiên 稠trù 林lâm 拘câu 礙ngại 等đẳng 。


結kết 有hữu 幾kỷ 種chủng 。 云vân 何hà 結kết 。 何hà 處xứ 結kết 耶da 。 結kết 有hữu 九cửu 種chủng 。 謂vị 愛ái 結kết 恚khuể 結kết 慢mạn 結kết 無vô 明minh 結kết 見kiến 結kết 取thủ 結kết 疑nghi 結kết 嫉tật 結kết 慳san 結kết 。


愛ái 結kết 者giả 。 謂vị 三tam 界giới 貪tham 愛ái 結kết 所sở 繫hệ 故cố 不bất 厭yếm 三tam 界giới 。 由do 不bất 厭yếm 故cố 廣quảng 行hành 不bất 善thiện 不bất 行hành 諸chư 善thiện 。 由do 此thử 能năng 招chiêu 未vị 來lai 世thế 苦khổ 。 與dữ 苦khổ 相tương 應ứng 。


恚khuể 結kết 者giả 。 謂vị 於ư 有hữu 情tình 。 苦khổ 及cập 順thuận 苦khổ 法pháp 心tâm 有hữu 損tổn 害hại 。 恚khuể 結kết 所sở 繫hệ 故cố 。 於ư 恚khuể 境cảnh 相tướng 心tâm 不bất 棄khí 捨xả 。 不bất 棄khí 捨xả 故cố 廣quảng 行hành 不bất 善thiện 不bất 行hành 諸chư 善thiện 。 由do 此thử 能năng 招chiêu 未vị 來lai 世thế 苦khổ 。 與dữ 苦khổ 相tương 應ứng 。


慢mạn 結kết 者giả 。 即tức 七thất 慢mạn 。 謂vị 慢mạn 過quá 慢mạn 慢mạn 過quá 慢mạn 我ngã 慢mạn 增tăng 上thượng 慢mạn 下hạ 劣liệt 慢mạn 邪tà 慢mạn 。 慢mạn 者giả 。 謂vị 於ư 下hạ 劣liệt 計kế 己kỷ 為vi 勝thắng 。 或hoặc 於ư 不bất 相tương 似tự 計kế 己kỷ 相tương 似tự 。 心tâm 舉cử 為vi 性tánh 。 過quá 慢mạn 者giả 。 謂vị 於ư 相tương 似tự 計kế 己kỷ 為vi 勝thắng 。 或hoặc 復phục 於ư 勝thắng 計kế 己kỷ 相tương 似tự 。 心tâm 舉cử 為vi 性tánh 。 慢mạn 過quá 慢mạn 者giả 。 謂vị 於ư 勝thắng 己kỷ 計kế 己kỷ 為vi 勝thắng 。 心tâm 舉cử 為vi 性tánh 。 我ngã 慢mạn 者giả 。 謂vị 於ư 五ngũ 取thủ 蘊uẩn 觀quán 我ngã 我ngã 所sở 。 心tâm 舉cử 為vi 性tánh 。 增tăng 上thượng 慢mạn 者giả 。 謂vị 於ư 未vị 得đắc 上thượng 勝thắng 證chứng 法pháp 。 計kế 己kỷ 已dĩ 得đắc 上thượng 勝thắng 證chứng 法pháp 。 心tâm 舉cử 為vi 性tánh 。 下hạ 劣liệt 慢mạn 者giả 。 謂vị 於ư 多đa 分phần 勝thắng 計kế 己kỷ 少thiểu 分phần 劣liệt 。 心tâm 舉cử 為vi 性tánh 。 邪tà 慢mạn 者giả 。 謂vị 實thật 無vô 德đức 計kế 己kỷ 有hữu 德đức 。 心tâm 舉cử 為vi 性tánh 。 慢mạn 結kết 所sở 繫hệ 故cố 。 於ư 我ngã 我ngã 所sở 不bất 能năng 了liễu 。 知tri 不bất 了liễu 知tri 故cố 執chấp 我ngã 我ngã 所sở 。 廣quảng 行hành 不bất 善thiện 不bất 行hành 諸chư 善thiện 。 由do 此thử 能năng 招chiêu 未vị 來lai 世thế 苦khổ 。 與dữ 苦khổ 相tương 應ứng 。


無vô 明minh 結kết 者giả 。 謂vị 三tam 界giới 無vô 智trí 無vô 明minh 結kết 所sở 繫hệ 故cố 。 於ư 苦khổ 法pháp 集tập 法pháp 。 不bất 能năng 解giải 了liễu 。 不bất 解giải 了liễu 故cố 廣quảng 行hành 不bất 善thiện 不bất 行hành 諸chư 善thiện 。 由do 此thử 能năng 招chiêu 未vị 來lai 世thế 苦khổ 。 與dữ 苦khổ 相tương 應ứng 。


見kiến 結kết 者giả 。 即tức 三tam 見kiến 。 謂vị 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 邊biên 執chấp 見kiến 邪tà 見kiến 。 見kiến 結kết 所sở 繫hệ 故cố 。 於ư 邪tà 出xuất 離ly 妄vọng 計kế 追truy 求cầu 妄vọng 興hưng 執chấp 著trước 。 於ư 邪tà 出xuất 離ly 妄vọng 執chấp 著trước 已dĩ 。 廣quảng 行hành 不bất 善thiện 不bất 行hành 諸chư 善thiện 。 由do 此thử 能năng 招chiêu 未vị 來lai 世thế 苦khổ 。 與dữ 苦khổ 相tương 應ứng 。


取thủ 結kết 者giả 。 謂vị 見kiến 取thủ 戒giới 禁cấm 取thủ 。 取thủ 結kết 所sở 繫hệ 故cố 。 於ư 邪tà 出xuất 離ly 方phương 便tiện 妄vọng 計kế 執chấp 著trước 。 以dĩ 妄vọng 執chấp 著trước 邪tà 出xuất 離ly 方phương 便tiện 故cố 。 廣quảng 行hành 不bất 善thiện 不bất 行hành 諸chư 善thiện 。 由do 此thử 能năng 招chiêu 未vị 來lai 世thế 苦khổ 。 與dữ 苦khổ 相tương 應ứng 。


疑nghi 結kết 者giả 。 謂vị 於ư 諦đế 猶do 豫dự 。 疑nghi 結kết 所sở 繫hệ 故cố 。 於ư 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 。 寶bảo 妄vọng 生sanh 疑nghi 惑hoặc 。 以dĩ 疑nghi 惑hoặc 故cố 。 於ư 三Tam 寶Bảo 所sở 。 不bất 修tu 正chánh 行hạnh 。 以dĩ 於ư 三Tam 寶Bảo 所sở 。 不bất 修tu 正chánh 行hạnh 故cố 。 廣quảng 行hành 不bất 善thiện 不bất 行hành 諸chư 善thiện 。 由do 此thử 能năng 招chiêu 未vị 來lai 世thế 苦khổ 。 與dữ 苦khổ 相tương 應ứng 。


嫉tật 結kết 者giả 。 謂vị 耽đam 著trước 利lợi 養dưỡng 。 不bất 耐nại 他tha 榮vinh 發phát 起khởi 心tâm 妬đố 。 嫉tật 結kết 所sở 繫hệ 故cố 。 愛ái 重trọng 利lợi 養dưỡng 不bất 尊tôn 敬kính 法Pháp 。 重trọng 利lợi 養dưỡng 故cố 。 廣quảng 行hành 不bất 善thiện 不bất 行hành 諸chư 善thiện 。 由do 此thử 能năng 招chiêu 未vị 來lai 世thế 苦khổ 。 與dữ 苦khổ 相tương 應ứng 。


慳san 結kết 者giả 。 謂vị 耽đam 著trước 利lợi 養dưỡng 。 於ư 資tư 生sanh 具cụ 其kỳ 心tâm 悋lận 惜tích 。 慳san 結kết 所sở 繫hệ 故cố 。 愛ái 重trọng 畜súc 積tích 不bất 尊tôn 遠viễn 離ly 重trọng/trùng 畜súc 積tích 故cố 。 廣quảng 行hành 不bất 善thiện 不bất 行hành 諸chư 善thiện 。 由do 此thử 能năng 招chiêu 未vị 來lai 世thế 苦khổ 。 與dữ 苦khổ 相tương 應ứng 。


縛phược 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 貪tham 縛phược 瞋sân 縛phược 癡si 縛phược 。 由do 貪tham 縛phược 故cố 縛phược 諸chư 有hữu 情tình 令linh 處xứ 壞hoại 苦khổ 。 由do 瞋sân 縛phược 故cố 縛phược 諸chư 有hữu 情tình 令linh 處xứ 苦khổ 苦khổ 。 由do 癡si 縛phược 故cố 縛phược 諸chư 有hữu 情tình 令linh 處xứ 行hành 苦khổ 。 又hựu 依y 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 於ư 善thiện 加gia 行hành 。 不bất 得đắc 自tự 在tại 。 故cố 名danh 為vi 縛phược 。


隨tùy 眠miên 有hữu 七thất 。 謂vị 欲dục 愛ái 隨tùy 眠miên 瞋sân 恚khuể 隨tùy 眠miên 有hữu 愛ái 隨tùy 眠miên 慢mạn 隨tùy 眠miên 無vô 明minh 隨tùy 眠miên 見kiến 隨tùy 眠miên 疑nghi 隨tùy 眠miên 。 欲dục 愛ái 隨tùy 眠miên 者giả 。 謂vị 欲dục 貪tham 品phẩm 麁thô 重trọng 。 瞋sân 恚khuể 隨tùy 眠miên 者giả 。 謂vị 瞋sân 恚khuể 品phẩm 麁thô 重trọng 。 有hữu 愛ái 隨tùy 眠miên 者giả 。 謂vị 色sắc 無vô 色sắc 貪tham 品phẩm 麁thô 重trọng 。 慢mạn 隨tùy 眠miên 者giả 。 謂vị 慢mạn 品phẩm 麁thô 重trọng 。 無vô 明minh 隨tùy 眠miên 者giả 。 謂vị 無vô 明minh 品phẩm 麁thô 重trọng 。 見kiến 隨tùy 眠miên 者giả 。 謂vị 見kiến 品phẩm 麁thô 重trọng 。 疑nghi 隨tùy 眠miên 者giả 。 謂vị 疑nghi 品phẩm 麁thô 重trọng 。 若nhược 未vị 離ly 欲dục 求cầu 者giả 。 由do 欲dục 愛ái 瞋sân 恚khuể 隨tùy 眠miên 之chi 所sở 隨tùy 增tăng 。 未vị 離ly 有hữu 求cầu 者giả 。 由do 有hữu 愛ái 隨tùy 眠miên 之chi 所sở 隨tùy 增tăng 。 未vị 離ly 邪tà 梵Phạm 行hạnh 求cầu 者giả 。 由do 慢mạn 無vô 明minh 見kiến 。 疑nghi 隨tùy 眠miên 之chi 所sở 隨tùy 增tăng 。 由do 彼bỉ 眾chúng 生sanh 。 得đắc 少thiểu 對đối 治trị 便tiện 生sanh 憍kiêu 慢mạn 。 愚ngu 於ư 聖Thánh 諦Đế 。 虛hư 妄vọng 計kế 度độ 外ngoại 邪tà 解giải 脫thoát 解giải 脫thoát 方phương 便tiện 。 於ư 佛Phật 聖thánh 教giáo 。 正Chánh 法Pháp 毘tỳ 柰nại 耶da 中trung 。 猶do 豫dự 疑nghi 惑hoặc 。


隨tùy 煩phiền 惱não 者giả 。 謂vị 所sở 有hữu 諸chư 煩phiền 惱não 皆giai 是thị 隨tùy 煩phiền 惱não 。 有hữu 隨tùy 煩phiền 惱não 非phi 煩phiền 惱não 。 謂vị 除trừ 煩phiền 惱não 。 所sở 餘dư 染nhiễm 污ô 行hành 蘊uẩn 所sở 攝nhiếp 一nhất 切thiết 心tâm 所sở 法pháp 。 此thử 復phục 云vân 何hà 。 謂vị 除trừ 貪tham 等đẳng 六lục 煩phiền 惱não 。 所sở 餘dư 染nhiễm 污ô 行hành 蘊uẩn 所sở 攝nhiếp 忿phẫn 等đẳng 諸chư 心tâm 所sở 法pháp 。 又hựu 貪tham 瞋sân 癡si 名danh 隨tùy 煩phiền 惱não 。 心tâm 所sở 法pháp 由do 此thử 隨tùy 煩phiền 惱não 隨tùy 惱não 於ư 心tâm 。 令linh 不bất 離ly 染nhiễm 。 令linh 不bất 解giải 脫thoát 。 令linh 不bất 斷đoạn 障chướng 。 故cố 名danh 隨tùy 煩phiền 惱não 。 如như 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 汝nhữ 等đẳng 長trường 夜dạ 。 為vị 貪tham 瞋sân 癡si 。 隨tùy 所sở 惱não 亂loạn 心tâm 恆hằng 染nhiễm 污ô 。


纏triền 有hữu 八bát 種chủng 。 謂vị 惛hôn 沈trầm 睡thụy 眠miên 。 掉trạo 舉cử 惡ác 作tác 。 嫉tật 慳san 無vô 慚tàm 無vô 愧quý 。 數sác 數sác 增tăng 盛thịnh 纏triền 繞nhiễu 於ư 心tâm 故cố 名danh 為vi 纏triền 。 謂vị 隨tùy 修tu 習tập 止chỉ 舉cử 捨xả 相tương/tướng 。 及cập 彼bỉ 所sở 依y 梵Phạm 行hạnh 等đẳng 所sở 攝nhiếp 淨tịnh 尸thi 羅la 時thời 。 纏triền 繞nhiễu 於ư 心tâm 。


暴bạo 流lưu 有hữu 四tứ 。 謂vị 欲dục 暴bạo 流lưu 有hữu 暴bạo 流lưu 見kiến 暴bạo 流lưu 無vô 明minh 暴bạo 流lưu 。 隨tùy 流lưu 漂phiêu 鼓cổ 是thị 暴bạo 流lưu 義nghĩa 。 隨tùy 順thuận 雜tạp 染nhiễm 故cố 。 初sơ 是thị 習tập 欲dục 求cầu 者giả 。 第đệ 二nhị 是thị 習tập 有hữu 求cầu 者giả 。 後hậu 二nhị 是thị 習tập 邪tà 梵Phạm 行hạnh 求cầu 者giả 。 能năng 依y 所sở 依y 相tương 應ứng 道Đạo 理lý 故cố 。


軛ách 有hữu 四tứ 種chủng 。 謂vị 欲dục 軛ách 有hữu 軛ách 見kiến 軛ách 無vô 明minh 軛ách 。 障chướng 礙ngại 離ly 繫hệ 是thị 軛ách 義nghĩa 。 違vi 背bội 清thanh 淨tịnh 故cố 。 此thử 亦diệc 隨tùy 其kỳ 次thứ 第đệ 。 習tập 三tam 求cầu 者giả 相tương 應ứng 現hiện 行hành 。


取thủ 有hữu 四tứ 種chủng 。 謂vị 欲dục 取thủ 見kiến 取thủ 戒giới 禁cấm 取thủ 我ngã 語ngữ 取thủ 。 執chấp 取thủ 諍tranh 根căn 執chấp 取thủ 後hậu 有hữu 。 是thị 取thủ 義nghĩa 所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 由do 貪tham 著trước 欲dục 繫hệ 縛phược 耽đam 染nhiễm 為vi 因nhân 。 諸chư 在tại 家gia 者giả 。 更cánh 相tương 鬪đấu 諍tranh 。 此thử 諍tranh 根căn 本bổn 是thị 第đệ 一nhất 取thủ 。 由do 貪tham 著trước 見kiến 繫hệ 縛phược 耽đam 染nhiễm 為vi 因nhân 。 諸chư 出xuất 家gia 者giả 。 更cánh 相tương 鬪đấu 諍tranh 。 此thử 諍tranh 根căn 本bổn 是thị 後hậu 三tam 取thủ 。 六lục 十thập 二nhị 見kiến 趣thú 。 是thị 見kiến 取thủ 。 各các 別biệt 禁cấm 戒giới 多đa 分phần 苦khổ 行hạnh 。 是thị 戒giới 禁cấm 取thủ 。 彼bỉ 所sở 依y 止chỉ 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 。 是thị 我ngã 語ngữ 取thủ 。 由do 見kiến 取thủ 戒giới 禁cấm 取thủ 。 諸chư 外ngoại 道đạo 輩bối 。 更cánh 相tương 諍tranh 論luận 。 由do 我ngã 語ngữ 取thủ 諸chư 外ngoại 道đạo 輩bối 。 互hỗ 無vô 諍tranh 論luận 。 與dữ 正Chánh 法Pháp 者giả 互hỗ 有hữu 諍tranh 論luận 。 如như 是thị 執chấp 著trước 。 諍tranh 論luận 根căn 本bổn 。 復phục 能năng 引dẫn 取thủ 。 後hậu 有hữu 苦khổ 異dị 熟thục 。 故cố 名danh 為vi 取thủ 。


繫hệ 有hữu 四tứ 種chủng 。 謂vị 貪tham 欲dục 身thân 繫hệ 。 瞋sân 恚khuể 身thân 繫hệ 戒giới 禁cấm 取thủ 身thân 繫hệ 。 此thử 實thật 執chấp 取thủ 身thân 繫hệ 。 以dĩ 能năng 障chướng 礙ngại 定định 意ý 性tánh 身thân 故cố 名danh 為vi 繫hệ 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 能năng 為vi 四tứ 種chủng 心tâm 亂loạn 因nhân 故cố 。 謂vị 由do 貪tham 愛ái 財tài 物vật 等đẳng 因nhân 令linh 心tâm 散tán 亂loạn 。 於ư 鬪đấu 諍tranh 事sự 不bất 正chánh 行hạnh 為vi 因nhân 令linh 心tâm 散tán 亂loạn 。 於ư 難nan 行hành 戒giới 禁cấm 苦khổ 惱não 為vi 因nhân 令linh 心tâm 散tán 亂loạn 。 不bất 如như 正chánh 理lý 。 推thôi 求cầu 境cảnh 界giới 為vi 因nhân 令linh 心tâm 散tán 亂loạn 。


蓋cái 有hữu 五ngũ 種chủng 。 謂vị 貪tham 欲dục 蓋cái 。 瞋sân 恚khuể 蓋cái 。 惛hôn 沈trầm 睡thụy 眠miên 蓋cái 。 掉trạo 舉cử 惡ác 作tác 蓋cái 。 疑nghi 蓋cái 。 能năng 令linh 善thiện 品phẩm 不bất 得đắc 顯hiển 了liễu 。 是thị 蓋cái 義nghĩa 。 謂vị 於ư 樂nhạo/nhạc/lạc 出xuất 家gia 位vị 覺giác 邪tà 行hành 位vị 止chỉ 舉cử 捨xả 位vị 。


株chu 杌ngột 有hữu 三tam 。 謂vị 貪tham 株chu 杌ngột 瞋sân 株chu 杌ngột 癡si 株chu 杌ngột 。 由do 依y 止chỉ 貪tham 瞋sân 癡si 。 先tiên 所sở 串xuyến 習tập 為vi 方phương 便tiện 故cố 。 成thành 貪tham 等đẳng 行hành 心tâm 不bất 調điều 順thuận 。 無vô 所sở 堪kham 能năng 。 難nan 可khả 解giải 脫thoát 。 令linh 諸chư 有hữu 情tình 。 難nạn/nan 斷đoạn 此thử 行hành 。 故cố 名danh 株chu 杌ngột 。


垢cấu 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 貪tham 垢cấu 瞋sân 垢cấu 癡si 垢cấu 由do 依y 止chỉ 。 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 毀hủy 犯phạm 如như 是thị 尸thi 羅la 學học 處xứ 。 由do 此thử 有hữu 智trí 。 同đồng 梵Phạm 行hạnh 者giả 。 或hoặc 於ư 聚tụ 落lạc 。 或hoặc 閑nhàn 靜tĩnh 處xứ 。 見kiến 已dĩ 作tác 如như 是thị 言ngôn 。 此thử 長trưởng 老lão 作tác 如như 是thị 事sự 。 行hành 如như 是thị 行hạnh 。 為vi 聚tụ 落lạc 刺thứ 點điểm 染nhiễm 不bất 淨tịnh 。 說thuyết 名danh 為vi 垢cấu 。


燒thiêu 害hại 有hữu 三tam 。 謂vị 貪tham 燒thiêu 害hại 瞋sân 燒thiêu 害hại 癡si 燒thiêu 害hại 。 由do 依y 止chỉ 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 長trường 時thời 數số 受thọ 生sanh 死tử 燒thiêu 惱não 。 故cố 名danh 燒thiêu 害hại 。


箭tiễn 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 貪tham 箭tiễn 瞋sân 箭tiễn 癡si 箭tiễn 。 由do 依y 止chỉ 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 於ư 有hữu 有hữu 具cụ 深thâm 起khởi 追truy 求cầu 。 相tương 續tục 不bất 絕tuyệt 。 於ư 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 。 苦Khổ 集Tập 滅Diệt 道Đạo 。 常thường 生sanh 疑nghi 惑hoặc 。 故cố 名danh 為vi 箭tiễn 。


所sở 有hữu 有hữu 三tam 。 謂vị 貪tham 所sở 有hữu 瞋sân 所sở 有hữu 癡si 所sở 有hữu 。 由do 依y 止chỉ 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 積tích 畜súc 財tài 物vật 有hữu 怖bố 有hữu 怨oán 多đa 住trụ 散tán 亂loạn 。 故cố 名danh 所sở 有hữu 。


惡ác 行hành 有hữu 三tam 。 謂vị 貪tham 惡ác 行hành 瞋sân 惡ác 行hành 癡si 惡ác 行hành 。 由do 依y 止chỉ 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 恆hằng 行hành 身thân 語ngữ 意ý 惡ác 行hành 。 故cố 名danh 惡ác 行hành 。 又hựu 即tức 依y 此thử 貪tham 瞋sân 癡si 門môn 。 廣quảng 生sanh 無vô 量lượng 惡ác 不bất 善thiện 行hành 故cố 。 建kiến 立lập 三tam 不bất 善thiện 根căn 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 以dĩ 諸chư 有hữu 情tình 愛ái 味vị 世thế 間gian 所sở 有hữu 。 為vi 因nhân 行hành 諸chư 惡ác 行hành 。 分phân 別biệt 世thế 間gian 。 怨oán 相tương/tướng 為vi 因nhân 。 行hành 諸chư 惡ác 行hành 。 執chấp 著trước 世thế 間gian 邪tà 法pháp 。 為vi 因nhân 行hành 諸chư 惡ác 行hành 。 是thị 故cố 此thử 貪tham 瞋sân 癡si 。 亦diệc 名danh 惡ác 行hành 。 亦diệc 名danh 不bất 善thiện 根căn 。


漏lậu 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 欲dục 漏lậu 有hữu 漏lậu 無vô 明minh 漏lậu 。 令linh 心tâm 連liên 注chú 流lưu 散tán 不bất 絕tuyệt 。 故cố 名danh 為vi 漏lậu 。 此thử 復phục 云vân 何hà 。 依y 外ngoại 門môn 流lưu 注chú 故cố 立lập 欲dục 漏lậu 。 依y 內nội 門môn 流lưu 注chú 故cố 立lập 有hữu 漏lậu 。 依y 彼bỉ 二nhị 所sở 依y 門môn 流lưu 注chú 故cố 立lập 無vô 明minh 漏lậu 。


匱quỹ 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 貪tham 匱quỹ 瞋sân 匱quỹ 癡si 匱quỹ 。 由do 依y 止chỉ 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 於ư 有hữu 及cập 資tư 生sanh 具cụ 。 恆hằng 起khởi 追truy 求cầu 。 無vô 有hữu 厭yếm 足túc 。 常thường 為vi 貧bần 乏phạp 眾chúng 苦khổ 所sở 惱não 。 是thị 故cố 名danh 匱quỹ 。


熱nhiệt 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 貪tham 熱nhiệt 瞋sân 熱nhiệt 癡si 熱nhiệt 。 由do 依y 止chỉ 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 不bất 如như 正chánh 理lý 。 執chấp 著trước 諸chư 相tướng 執chấp 著trước 隨tùy 好hảo/hiếu 。 由do 執chấp 著trước 相tương 及cập 隨tùy 好hảo/hiếu 故cố 燒thiêu 惱não 身thân 心tâm 。 故cố 名danh 為vi 熱nhiệt 。


惱não 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 貪tham 惱não 瞋sân 惱não 癡si 惱não 。 由do 依y 止chỉ 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 隨tùy 彼bỉ 彼bỉ 處xứ 。 愛ái 樂nhạo 耽đam 著trước 。 彼bỉ 若nhược 變biến 壞hoại 便tiện 增tăng 愁sầu 歎thán 。 種chủng 種chủng 憂ưu 苦khổ 熱nhiệt 惱não 所sở 觸xúc 。 故cố 名danh 為vi 惱não 。


諍tranh 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 貪tham 諍tranh 瞋sân 諍tranh 癡si 諍tranh 。 由do 依y 止chỉ 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 執chấp 持trì 刀đao 杖trượng 。 興hưng 諸chư 戰chiến 諍tranh 種chủng 種chủng 鬪đấu 訟tụng 。 是thị 故cố 貪tham 等đẳng 說thuyết 名danh 為vi 諍tranh 。


熾sí 然nhiên 有hữu 三tam 。 謂vị 貪tham 熾sí 然nhiên 瞋sân 熾sí 然nhiên 癡si 熾sí 然nhiên 。 由do 依y 止chỉ 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 為vi 非phi 法pháp 貪tham 。 大đại 火hỏa 所sở 燒thiêu 。 不bất 平bình 等đẳng 貪tham 。 大đại 火hỏa 所sở 燒thiêu 。 及cập 為vi 邪tà 法pháp 。 大đại 火hỏa 所sở 燒thiêu 。 故cố 名danh 熾sí 然nhiên 。


稠trù 林lâm 有hữu 三tam 。 謂vị 貪tham 稠trù 林lâm 瞋sân 稠trù 林lâm 癡si 稠trù 林lâm 。 由do 依y 止chỉ 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 於ư 諸chư 生sanh 死tử 根căn 本bổn 。 行hành 中trung 廣quảng 興hưng 染nhiễm 著trước 。 令linh 諸chư 有hữu 情tình 。 感cảm 種chủng 種chủng 身thân 流lưu 轉chuyển 五ngũ 趣thú 。 是thị 故cố 貪tham 等đẳng 說thuyết 名danh 稠trù 林lâm 。


拘câu 礙ngại 有hữu 三tam 。 謂vị 貪tham 拘câu 礙ngại 瞋sân 拘câu 礙ngại 癡si 拘câu 礙ngại 。 由do 依y 止chỉ 貪tham 瞋sân 癡si 故cố 。 顧cố 戀luyến 身thân 財tài 。 無vô 所sở 覺giác 了liễu 。 樂nhạo 處xử 憒hội 閙náo 。 得đắc 少thiểu 善thiện 法Pháp 便tiện 生sanh 厭yếm 足túc 。 由do 此thử 不bất 能năng 。 修tu 諸chư 善thiện 法Pháp 。 故cố 名danh 拘câu 礙ngại 。


諸chư 如như 是thị 等đẳng 。 煩phiền 惱não 義nghĩa 門môn 。 差sai 別biệt 無vô 量lượng 。


何hà 等đẳng 邪tà 行hành 故cố 。 謂vị 貪tham 瞋sân 二nhị 煩phiền 惱não 。 迷mê 境cảnh 界giới 及cập 見kiến 起khởi 邪tà 行hành 慢mạn 。 迷mê 有hữu 情tình 及cập 見kiến 。 起khởi 邪tà 行hành 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 邊biên 執chấp 見kiến 邪tà 見kiến 。 迷mê 所sở 知tri 境cảnh 起khởi 邪tà 行hành 見kiến 取thủ 戒giới 禁cấm 取thủ 。 迷mê 諸chư 見kiến 起khởi 邪tà 行hành 疑nghi 。 迷mê 對đối 治trị 起khởi 邪tà 行hành 無vô 明minh 。 迷mê 一nhất 切thiết 起khởi 邪tà 行hành 。 又hựu 十thập 煩phiền 惱não 皆giai 迷mê 苦khổ 集tập 起khởi 諸chư 邪tà 行hành 。 是thị 彼bỉ 因nhân 緣duyên 。 所sở 依y 處xứ 故cố 。 又hựu 十thập 煩phiền 惱não 皆giai 迷mê 滅diệt 道đạo 起khởi 諸chư 邪tà 行hành 。 由do 此thử 能năng 生sanh 彼bỉ 怖bố 畏úy 故cố 。


何hà 等đẳng 界giới 故cố 。 謂vị 除trừ 瞋sân 餘dư 一nhất 切thiết 通thông 三tam 界giới 繫hệ 。 瞋sân 唯duy 欲dục 界giới 繫hệ 。


又hựu 貪tham 於ư 欲dục 界giới 與dữ 樂nhạo/nhạc/lạc 喜hỷ 捨xả 相tương 應ứng 。 如như 於ư 欲dục 界giới 於ư 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 亦diệc 爾nhĩ 。 於ư 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 與dữ 樂nhạo/nhạc/lạc 捨xả 相tương 應ứng 。 已dĩ 上thượng 唯duy 與dữ 捨xả 相tương 應ứng 。 瞋sân 與dữ 苦khổ 憂ưu 捨xả 相tương 應ứng 。 慢mạn 於ư 欲dục 界giới 與dữ 喜hỷ 捨xả 相tương 應ứng 。 於ư 初sơ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 與dữ 樂nhạo/nhạc/lạc 喜hỷ 捨xả 相tương 應ứng 。 於ư 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 與dữ 樂nhạo/nhạc/lạc 捨xả 相tương 應ứng 。 已dĩ 上thượng 唯duy 捨xả 相tương 應ứng 。 如như 慢mạn 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 邊biên 執chấp 見kiến 見kiến 取thủ 戒giới 禁cấm 取thủ 亦diệc 爾nhĩ 。 邪tà 見kiến 於ư 欲dục 界giới 與dữ 憂ưu 喜hỷ 捨xả 相tương 應ứng 。 於ư 色sắc 無vô 色sắc 。 界giới 隨tùy 所sở 有hữu 受thọ 皆giai 與dữ 相tương 應ứng 。 疑nghi 於ư 欲dục 界giới 與dữ 憂ưu 捨xả 相tương 應ứng 。 於ư 色sắc 無vô 色sắc 。 界giới 隨tùy 所sở 有hữu 受thọ 皆giai 與dữ 相tương 應ứng 。 無vô 明minh 有hữu 二nhị 種chủng 。 謂vị 相tương 應ứng 不bất 共cộng 。 相tương 應ứng 無vô 明minh 。 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 相tương 應ứng 故cố 。 若nhược 於ư 是thị 處xứ 。 隨tùy 所sở 有hữu 受thọ 皆giai 得đắc 相tương 應ứng 。 不bất 共cộng 無vô 明minh 。 於ư 欲dục 界giới 與dữ 憂ưu 捨xả 相tương 應ứng 。 於ư 上thượng 界giới 隨tùy 所sở 有hữu 受thọ 皆giai 得đắc 相tương 應ứng 。 何hà 故cố 諸chư 煩phiền 惱não 皆giai 與dữ 捨xả 相tương 應ứng 。 以dĩ 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 墮đọa 中trung 庸dong 位vị 方phương 息tức 沒một 故cố 。 又hựu 貪tham 於ư 欲dục 界giới 在tại 六lục 識thức 身thân 。 如như 貪tham 瞋sân 無vô 明minh 亦diệc 爾nhĩ 。 貪tham 於ư 色sắc 界giới 在tại 四tứ 識thức 身thân 。 於ư 無vô 色sắc 界giới 。 在tại 意ý 識thức 身thân 。 如như 貪tham 無vô 明minh 亦diệc 爾nhĩ 。 慢mạn 見kiến 疑nghi 於ư 一nhất 切thiết 處xứ 。 在tại 意ý 識thức 身thân 。 又hựu 貪tham 瞋sân 慢mạn 於ư 欲dục 界giới 緣duyên 一nhất 分phần/phân 事sự 轉chuyển 。 如như 於ư 欲dục 界giới 於ư 色sắc 無vô 色sắc 界giới 亦diệc 爾nhĩ 。 所sở 餘dư 煩phiền 惱não 於ư 一nhất 切thiết 處xứ 。 遍biến 緣duyên 一nhất 切thiết 事sự 轉chuyển 。


何hà 等đẳng 眾chúng 故cố 。 謂vị 二nhị 眾chúng 煩phiền 惱não 。 一nhất 見kiến 所sở 斷đoạn 眾chúng 。 二nhị 修tu 所sở 斷đoạn 眾chúng 。 見kiến 所sở 斷đoạn 眾chúng 。 復phục 有hữu 四tứ 種chủng 。 一nhất 見kiến 苦khổ 所sở 斷đoạn 眾chúng 。 二nhị 見kiến 集tập 所sở 斷đoạn 眾chúng 。 三tam 見kiến 滅diệt 所sở 斷đoạn 眾chúng 。 四tứ 見kiến 道đạo 所sở 斷đoạn 眾chúng 。 欲dục 界giới 見kiến 苦khổ 所sở 斷đoạn 具cụ 十thập 煩phiền 惱não 。 如như 見kiến 苦khổ 所sở 斷đoạn 見kiến 集tập 滅diệt 道đạo 所sở 斷đoạn 亦diệc 爾nhĩ 。 色sắc 界giới 見kiến 苦khổ 等đẳng 四tứ 種chủng 所sở 斷đoạn 。 各các 九cửu 煩phiền 惱não 除trừ 瞋sân 。 如như 色sắc 界giới 無vô 色sắc 界giới 亦diệc 爾nhĩ 。 如như 是thị 見kiến 所sở 斷đoạn 煩phiền 惱não 眾chúng 。 總tổng 有hữu 一nhất 百bách 一nhất 。 十thập 二nhị 煩phiền 惱não 。 欲dục 界giới 修tu 所sở 斷đoạn 有hữu 六lục 煩phiền 惱não 。 謂vị 俱câu 生sanh 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 邊biên 執chấp 見kiến 。 及cập 貪tham 瞋sân 慢mạn 無vô 明minh 。 色sắc 界giới 修tu 所sở 斷đoạn 有hữu 五ngũ 煩phiền 惱não 除trừ 瞋sân 。 如như 色sắc 界giới 無vô 色sắc 界giới 亦diệc 爾nhĩ 。 如như 是thị 修tu 所sở 斷đoạn 煩phiền 惱não 眾chúng 。 總tổng 有hữu 十thập 六lục 煩phiền 惱não 。


何hà 等đẳng 斷đoạn 故cố 。 謂vị 如như 此thử 差sai 別biệt 斷đoạn 由do 此thử 作tác 意ý 斷đoạn 從tùng 此thử 而nhi 得đắc 斷đoạn 。 如như 此thử 差sai 別biệt 斷đoạn 者giả 謂vị 遍biến 智trí 故cố 遠viễn 離ly 故cố 得đắc 對đối 治trị 故cố 。 遍biến 智trí 者giả 。 謂vị 彼bỉ 因nhân 緣duyên 事sự 。 遍biến 智trí 自tự 體thể 遍biến 智trí 過quá 患hoạn 遍biến 智trí 。 遠viễn 離ly 者giả 。 雖tuy 彼bỉ 暫tạm 生sanh 而nhi 不bất 堅kiên 執chấp 。 得đắc 對đối 治trị 者giả 。 謂vị 未vị 生sanh 者giả 。 令linh 不bất 生sanh 故cố 。 已dĩ 生sanh 者giả 令linh 斷đoạn 故cố 。 得đắc 對đối 治trị 道đạo 。 由do 此thử 作tác 意ý 斷đoạn 者giả 。 何hà 等đẳng 作tác 意ý 能năng 斷đoạn 耶da 。 總tổng 緣duyên 作tác 意ý 觀quán 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 我ngã 性tánh 。 能năng 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 無vô 常thường 等đẳng 行hành 。 但đãn 為vi 修tu 治trị 無vô 我ngã 行hành 故cố 。 從tùng 此thử 而nhi 得đắc 斷đoạn 者giả 。 從tùng 何hà 而nhi 得đắc 斷đoạn 耶da 。 不bất 從tùng 過quá 去khứ 已dĩ 滅diệt 故cố 。 不bất 從tùng 未vị 來lai 未vị 生sanh 故cố 。 不bất 從tùng 現hiện 在tại 道đạo 不bất 俱câu 故cố 。 然nhiên 從tùng 諸chư 煩phiền 惱não 麁thô 重trọng 而nhi 得đắc 斷đoạn 為vi 斷đoạn 。 如như 是thị 如như 是thị 。 品phẩm 麁thô 重trọng 生sanh 。 如như 是thị 如như 是thị 。 品phẩm 對đối 治trị 若nhược 此thử 品phẩm 對đối 治trị 生sanh 。 即tức 此thử 品phẩm 麁thô 重trọng 滅diệt 。 平bình 等đẳng 平bình 等đẳng 。 猶do 如như 世thế 間gian 。 明minh 生sanh 暗ám 滅diệt 。 由do 此thử 品phẩm 離ly 繫hệ 故cố 。 令linh 未vị 來lai 煩phiền 惱não 住trụ 。 不bất 生sanh 法pháp 中trung 。 是thị 名danh 為vi 斷đoạn 。


云vân 何hà 煩phiền 惱não 增tăng 上thượng 。 所sở 生sanh 諸chư 業nghiệp 。 謂vị 若nhược 思tư 業nghiệp 若nhược 思tư 已dĩ 業nghiệp 。 總tổng 名danh 業nghiệp 相tương/tướng 。 又hựu 有hữu 五ngũ 種chủng 業nghiệp 。 一nhất 取thủ 受thọ 業nghiệp 。 二nhị 作tác 用dụng 業nghiệp 。 三tam 加gia 行hành 業nghiệp 。 四tứ 轉chuyển 變biến 業nghiệp 。 五ngũ 證chứng 得đắc 業nghiệp 。 今kim 此thử 義nghĩa 中trung 意ý 多đa 分phần 別biệt 加gia 行hành 業nghiệp 。


何hà 等đẳng 思tư 業nghiệp 。 謂vị 福phước 業nghiệp 非phi 福phước 業nghiệp 不bất 動động 業nghiệp 。


何hà 等đẳng 思tư 已dĩ 業nghiệp 。 謂vị 身thân 業nghiệp 語ngữ 業nghiệp 意ý 業nghiệp 。


又hựu 此thử 身thân 語ngữ 意ý 三tam 業nghiệp 。 或hoặc 善thiện 或hoặc 不bất 善thiện 。 不bất 善thiện 者giả 即tức 。 十thập 不bất 善thiện 業nghiệp 道đạo 。 謂vị 殺sát 生sanh 不bất 與dữ 取thủ 欲dục 邪tà 行hành 虛hư 誑cuống 語ngữ 離ly 間gian 語ngữ 麁thô 惡ác 語ngữ 雜tạp 穢uế 語ngữ 貪tham 欲dục 瞋sân 恚khuể 邪tà 見kiến 。 善thiện 者giả 即tức 十Thập 善Thiện 業Nghiệp 道Đạo 。 謂vị 離ly 殺sát 生sanh 。 離ly 不bất 與dữ 取thủ 。 離ly 欲dục 邪tà 行hành 。 離ly 虛hư 誑cuống 語ngữ 。 離ly 離ly 間gián 語ngữ 。 離ly 麁thô 惡ác 語ngữ 。 離ly 雜tạp 穢uế 語ngữ 。 無vô 貪tham 無vô 瞋sân 正chánh 見kiến 。


又hựu 殺sát 生sanh 等đẳng 應ưng 以dĩ 五ngũ 門môn 分phân 別biệt 其kỳ 相tương/tướng 。 謂vị 事sự 故cố 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 方phương 便tiện 故cố 煩phiền 惱não 故cố 究cứu 竟cánh 故cố 。


如như 契Khế 經Kinh 言ngôn 故cố 思tư 造tạo 業nghiệp 。 云vân 何hà 名danh 為vi 。 故cố 思tư 造tạo 業nghiệp 。 謂vị 他tha 所sở 教giáo 勅sắc 故cố 思tư 造tạo 業nghiệp 。 他tha 所sở 勸khuyến 請thỉnh 故cố 思tư 造tạo 業nghiệp 。 無vô 所sở 了liễu 知tri 故cố 思tư 造tạo 業nghiệp 。 根căn 本bổn 執chấp 著trước 故cố 思tư 造tạo 業nghiệp 。 顛điên 倒đảo 分phân 別biệt 。 故cố 思tư 造tạo 業nghiệp 。 此thử 中trung 根căn 本bổn 執chấp 著trước 故cố 思tư 造tạo 業nghiệp 。 顛điên 倒đảo 分phân 別biệt 。 故cố 思tư 造tạo 業nghiệp 。 若nhược 作tác 若nhược 增tăng 長trưởng 非phi 不bất 受thọ 異dị 熟thục 。 作tác 者giả 。 謂vị 起khởi 造tạo 諸chư 業nghiệp 。 令linh 其kỳ 現hiện 行hành 。 增tăng 長trưởng 者giả 。 謂vị 令linh 習tập 氣khí 增tăng 益ích 。


如như 契Khế 經Kinh 言ngôn 決quyết 定định 受thọ 業nghiệp 。 云vân 何hà 名danh 為vi 。 決quyết 定định 受thọ 業nghiệp 。 謂vị 作tác 業nghiệp 決quyết 定định 。 受thọ 異dị 熟thục 決quyết 定định 分phần/phân 位vị 決quyết 定định 。


十thập 不bất 善thiện 業nghiệp 道đạo 。 異dị 熟thục 果quả 者giả 。 於ư 三tam 惡ác 趣thú 中trung 。 隨tùy 下hạ 中trung 上thượng 品phẩm 。 受thọ 傍bàng 生sanh 餓ngạ 鬼quỷ 。 那na 落lạc 迦ca 異dị 熟thục 。 等đẳng 流lưu 果quả 者giả 。 各các 隨tùy 其kỳ 相tương/tướng 於ư 人nhân 趣thú 中trung 感cảm 得đắc 自tự 身thân 眾chúng 具cụ 衰suy 損tổn 增tăng 上thượng 果quả 者giả 。 各các 隨tùy 其kỳ 相tương/tướng 感cảm 得đắc 所sở 有hữu 外ngoại 事sự 衰suy 損tổn 。 廣quảng 說thuyết 如như 經kinh 。


十Thập 善Thiện 業Nghiệp 道Đạo 。 異dị 熟thục 果quả 者giả 。 於ư 人nhân 天thiên 趣thú 中trung 受thọ 人nhân 天thiên 異dị 熟thục 。 等đẳng 流lưu 果quả 者giả 。 即tức 於ư 彼bỉ 處xứ 。 各các 隨tùy 其kỳ 相tương/tướng 。 感cảm 得đắc 自tự 身thân 眾chúng 具cụ 興hưng 盛thịnh 。 增tăng 上thượng 果quả 者giả 。 即tức 於ư 彼bỉ 處xứ 。 各các 隨tùy 其kỳ 相tương/tướng 。 感cảm 得đắc 所sở 有hữu 外ngoại 事sự 興hưng 盛thịnh 。


善thiện 不bất 善thiện 業nghiệp 。 於ư 善thiện 趣thú 惡ác 趣thú 。 中trung 感cảm 生sanh 異dị 熟thục 時thời 。 有hữu 招chiêu 引dẫn 業nghiệp 圓viên 滿mãn 業nghiệp 。 招chiêu 引dẫn 業nghiệp 者giả 。 謂vị 由do 此thử 業nghiệp 能năng 感cảm 異dị 熟thục 果quả 。 圓viên 滿mãn 業nghiệp 者giả 。 謂vị 由do 此thử 業nghiệp 生sanh 已dĩ 領lãnh 受thọ 愛ái 不bất 愛ái 果quả 。 或hoặc 有hữu 業nghiệp 由do 一nhất 業nghiệp 力lực 牽khiên 得đắc 一nhất 身thân 。 或hoặc 有hữu 業nghiệp 由do 一nhất 業nghiệp 力lực 牽khiên 得đắc 多đa 身thân 。 或hoặc 有hữu 業nghiệp 由do 多đa 業nghiệp 力lực 牽khiên 得đắc 一nhất 身thân 。 或hoặc 有hữu 業nghiệp 由do 多đa 業nghiệp 力lực 牽khiên 得đắc 多đa 身thân 。 若nhược 一nhất 有hữu 情tình 成thành 就tựu 多đa 業nghiệp 。 云vân 何hà 次thứ 第đệ 受thọ 異dị 熟thục 果quả 。 於ư 彼bỉ 身thân 中trung 重trọng/trùng 者giả 先tiên 熟thục 。 或hoặc 將tương 死tử 時thời 現hiện 在tại 前tiền 者giả 。 或hoặc 先tiên 所sở 數số 習tập 者giả 。 或hoặc 最tối 初sơ 所sở 行hành 者giả 。 彼bỉ 異dị 熟thục 先tiên 熟thục 。


如như 契Khế 經Kinh 言ngôn 。 有hữu 三tam 種chủng 業nghiệp 。 謂vị 福phước 業nghiệp 非phi 福phước 業nghiệp 不bất 動động 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 福phước 業nghiệp 。 謂vị 欲dục 界giới 繫hệ 善thiện 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 非phi 福phước 業nghiệp 。 謂vị 不bất 善thiện 業nghiệp 。 何hà 等đẳng 不bất 動động 業nghiệp 謂vị 色sắc 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 善thiện 業nghiệp 。


如như 契Khế 經Kinh 說thuyết 。 無vô 明minh 緣duyên 行hành 。 若nhược 福phước 非phi 福phước 及cập 與dữ 不bất 動động 。 云vân 何hà 福phước 及cập 不bất 動động 行hành 緣duyên 無vô 明minh 生sanh 。 有hữu 二nhị 種chủng 愚ngu 。 一nhất 異dị 熟thục 果quả 愚ngu 。 二nhị 真chân 實thật 義nghĩa 愚ngu 。 由do 異dị 熟thục 果quả 愚ngu 故cố 發phát 非phi 福phước 行hành 。 由do 真chân 實thật 義nghĩa 愚ngu 故cố 發phát 福phước 及cập 不bất 動động 行hành 。


殺sát 生sanh 業nghiệp 道đạo 貪tham 瞋sân 癡si 為vi 方phương 便tiện 。 由do 瞋sân 究cứu 竟cánh 。 如như 殺sát 生sanh 麁thô 惡ác 語ngữ 瞋sân 恚khuể 業nghiệp 道đạo 亦diệc 爾nhĩ 。 不bất 與dữ 取thủ 業nghiệp 道đạo 貪tham 瞋sân 癡si 為vi 方phương 便tiện 。 由do 貪tham 究cứu 竟cánh 。 如như 不bất 與dữ 取thủ 欲dục 邪tà 行hành 貪tham 欲dục 業nghiệp 道đạo 亦diệc 爾nhĩ 。 虛hư 誑cuống 語ngữ 業nghiệp 道đạo 貪tham 瞋sân 癡si 為vi 方phương 便tiện 。 於ư 三tam 種chủng 中trung 隨tùy 由do 一nhất 究cứu 竟cánh 。 如như 虛hư 誑cuống 語ngữ 離ly 間gian 語ngữ 雜tạp 穢uế 語ngữ 業nghiệp 道đạo 亦diệc 爾nhĩ 。 邪tà 見kiến 業nghiệp 道đạo 貪tham 瞋sân 癡si 為vi 方phương 便tiện 。 由do 癡si 究cứu 竟cánh 。


如như 契Khế 經Kinh 言ngôn 。 有hữu 共cộng 業nghiệp 。 有hữu 不bất 共cộng 業nghiệp 。 有hữu 強cường 力lực 業nghiệp 。 有hữu 劣liệt 力lực 業nghiệp 。 云vân 何hà 共cộng 業nghiệp 。 若nhược 業nghiệp 能năng 令linh 諸chư 器khí 世thế 間gian 。 種chủng 種chủng 差sai 別biệt 。 云vân 何hà 不bất 共cộng 業nghiệp 。 若nhược 業nghiệp 能năng 令linh 有hữu 情tình 。 世thế 間gian 種chủng 種chủng 差sai 別biệt 。 或hoặc 復phục 有hữu 業nghiệp 。 令linh 諸chư 有hữu 情tình 。 展triển 轉chuyển 增tăng 上thượng 。 由do 此thử 業nghiệp 力lực 說thuyết 諸chư 有hữu 情tình 更cánh 互hỗ 相tương 望vọng 為vi 增tăng 上thượng 緣duyên 。 以dĩ 彼bỉ 互hỗ 有hữu 。 增tăng 上thượng 力lực 故cố 。 亦diệc 名danh 共cộng 業nghiệp 。 是thị 故cố 經kinh 言ngôn 。 如như 是thị 有hữu 情tình 。 與dữ 餘dư 有hữu 情tình 互hỗ 相tương 見kiến 等đẳng 。 而nhi 不bất 受thọ 用dụng 。 不bất 易dị 可khả 得đắc 。 云vân 何hà 強cường 力lực 業nghiệp 。 謂vị 對đối 治trị 力lực 強cường/cưỡng 補bổ 特đặc 伽già 羅la 故cố 。 思tư 所sở 造tạo 諸chư 不bất 善thiện 業nghiệp 。 由do 對đối 治trị 力lực 所sở 攝nhiếp 伏phục 故cố 。 令linh 當đương 受thọ 那na 落lạc 迦ca 業nghiệp 轉chuyển 成thành 現hiện 法pháp 受thọ 。 應ưng 現hiện 法pháp 受thọ 業nghiệp 轉chuyển 令linh 不bất 受thọ 。 所sở 以dĩ 此thử 業nghiệp 名danh 強cường 力lực 者giả 。 由do 能năng 對đối 治trị 業nghiệp 力lực 強cường/cưỡng 故cố 。 又hựu 故cố 思tư 所sở 造tạo 一nhất 切thiết 善thiện 業nghiệp 。 皆giai 名danh 強cường 力lực 。 依y 此thử 業nghiệp 故cố 薄bạc 伽già 梵Phạm 說thuyết 。 我ngã 聖thánh 弟đệ 子tử 能năng 以dĩ 無vô 量lượng 。 廣quảng 大đại 之chi 業nghiệp 善thiện 熏huân 其kỳ 心tâm 。 諸chư 所sở 造tạo 作tác 有hữu 量lượng 之chi 業nghiệp 。 不bất 能năng 牽khiên 引dẫn 不bất 能năng 留lưu 住trú 。 亦diệc 不bất 能năng 令linh 。 墮đọa 在tại 彼bỉ 數số 。 又hựu 對đối 治trị 力lực 劣liệt 補bổ 特đặc 伽già 羅la 故cố 。 思tư 所sở 造tạo 諸chư 不bất 善thiện 業nghiệp 。 望vọng 諸chư 善thiện 業nghiệp 皆giai 名danh 強cường 力lực 。 又hựu 故cố 思tư 造tạo 業nghiệp 異dị 熟thục 決quyết 定định 不bất 斷đoạn 不bất 知tri 。 名danh 強cường 力lực 業nghiệp 。 此thử 中trung 意ý 說thuyết 。 一nhất 切thiết 善thiện 不bất 善thiện 業nghiệp 。 異dị 熟thục 決quyết 定định 。 聖thánh 道Đạo 力lực 不bất 斷đoạn 者giả 。 皆giai 名danh 強cường 力lực 業nghiệp 。 又hựu 欲dục 界giới 繫hệ 諸chư 不bất 善thiện 業nghiệp 。 性tánh 皆giai 是thị 強cường 力lực 。 又hựu 先tiên 所sở 串xuyến 習tập 名danh 強cường 力lực 業nghiệp 。 又hựu 依y 強cường/cưỡng 位vị 名danh 強cường 力lực 業nghiệp 。 又hựu 不bất 可khả 治trị 者giả 。 所sở 造tạo 諸chư 業nghiệp 。 名danh 強cường 力lực 業nghiệp 。 無vô 涅Niết 槃Bàn 法pháp 故cố 。 又hựu 由do 田điền 故cố 發phát 強cường 力lực 業nghiệp 又hựu 由do 心tâm 加gia 行hành 故cố 發phát 強cường 力lực 業nghiệp 。 又hựu 由do 九cửu 種chủng 因nhân 發phát 強cường 力lực 業nghiệp 。 謂vị 由do 田điền 故cố 事sự 故cố 自tự 體thể 故cố 所sở 依y 故cố 作tác 意ý 故cố 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 助trợ 伴bạn 故cố 多đa 修tu 習tập 故cố 。 與dữ 多đa 眾chúng 生sanh 共cộng 所sở 行hành 故cố 。 與dữ 此thử 相tương 違vi 是thị 劣liệt 力lực 。 業nghiệp 如như 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 若nhược 有hữu 說thuyết 言ngôn 。 彼bỉ 彼bỉ 丈trượng 夫phu 。 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 隨tùy 如như 是thị 如như 是thị 業nghiệp 。 若nhược 作tác 若nhược 增tăng 長trưởng 還hoàn 受thọ 如như 是thị 如như 是thị 異dị 熟thục 。 若nhược 有hữu 是thị 事sự 便tiện 不bất 應ưng 。 修tu 清thanh 淨tịnh 梵Phạm 行hạnh 。 亦diệc 不bất 可khả 知tri 。 正chánh 盡tận 諸chư 苦khổ 作tác 苦khổ 邊biên 際tế 。 若nhược 有hữu 說thuyết 言ngôn 。 彼bỉ 彼bỉ 丈trượng 夫phu 。 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 隨tùy 如như 是thị 如như 是thị 。 順thuận 所sở 受thọ 業nghiệp 。 若nhược 作tác 若nhược 增tăng 長trưởng 。 還hoàn 受thọ 如như 是thị 如như 是thị 。 順thuận 所sở 受thọ 異dị 熟thục 。 若nhược 有hữu 是thị 事sự 便tiện 應ưng 修tu 習tập 。 清thanh 淨tịnh 梵Phạm 行hạnh 。 又hựu 亦diệc 可khả 知tri 正chánh 盡tận 諸chư 苦khổ 作tác 苦khổ 邊biên 際tế 。 如như 是thị 經Kinh 言ngôn 有hữu 何hà 密mật 意ý 。 此thử 中trung 佛Phật 意ý 為vi 欲dục 遮già 止chỉ 如như 是thị 邪tà 說thuyết 。 謂vị 樂nhạo/nhạc/lạc 俱câu 行hành 業nghiệp 。 還hoàn 能năng 感cảm 得đắc 樂lạc 俱câu 行hành 異dị 熟thục 。 苦khổ 俱câu 行hành 業nghiệp 。 還hoàn 能năng 感cảm 得đắc 苦khổ 俱câu 行hành 異dị 熟thục 。 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 俱câu 行hành 業nghiệp 。 還hoàn 能năng 感cảm 得đắc 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 俱câu 行hành 異dị 熟thục 。 故cố 作tác 是thị 說thuyết 。 又hựu 為vi 開khai 許hứa 如như 是thị 正chánh 說thuyết 。 謂vị 樂nhạo/nhạc/lạc 俱câu 行hành 業nghiệp 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 者giả 。 還hoàn 受thọ 樂lạc 異dị 熟thục 。 順thuận 苦khổ 受thọ 者giả 。 還hoàn 受thọ 苦khổ 異dị 熟thục 。 順thuận 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 者giả 。 還hoàn 受thọ 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 異dị 熟thục 。 苦khổ 俱câu 行hành 業nghiệp 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 者giả 。 還hoàn 受thọ 樂lạc 異dị 熟thục 。 順thuận 苦khổ 受thọ 者giả 。 還hoàn 受thọ 苦khổ 異dị 熟thục 。 順thuận 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 者giả 。 還hoàn 受thọ 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 異dị 熟thục 。 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 俱câu 。 行hành 業nghiệp 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 者giả 。 還hoàn 受thọ 樂lạc 異dị 熟thục 。 順thuận 苦khổ 受thọ 者giả 。 還hoàn 受thọ 苦khổ 異dị 熟thục 。 順thuận 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 者giả 。 還hoàn 受thọ 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 異dị 熟thục 。 如như 是thị 名danh 為vi 。 此thử 經Kinh 密mật 意ý 。 又hựu 業nghiệp 差sai 別biệt 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 律luật 儀nghi 業nghiệp 。 不bất 律luật 儀nghi 業nghiệp 。 非phi 律luật 儀nghi 非phi 不bất 律luật 儀nghi 業nghiệp 。


云vân 何hà 律luật 儀nghi 業nghiệp 。 謂vị 別Biệt 解Giải 脫Thoát 律luật 儀nghi 所sở 攝nhiếp 業nghiệp 。 靜tĩnh 慮lự 律luật 儀nghi 所sở 攝nhiếp 業nghiệp 。 無vô 漏lậu 律luật 儀nghi 所sở 攝nhiếp 業nghiệp 。 別Biệt 解Giải 脫Thoát 律luật 儀nghi 所sở 攝nhiếp 業nghiệp 者giả 。 即tức 是thị 七thất 眾chúng 所sở 受thọ 律luật 儀nghi 。 謂vị 苾Bật 芻Sô 律luật 儀nghi 。 苾Bật 芻Sô 尼Ni 律luật 儀nghi 。 式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na 律luật 儀nghi 。 勤cần 策sách 律luật 儀nghi 。 勤cần 策sách 女nữ 律luật 儀nghi 。 鄔Ổ 波Ba 索Sách 迦Ca 律luật 儀nghi 。 鄔Ổ 波Ba 斯Tư 迦Ca 律luật 儀nghi 。 及cập 近cận 住trụ 律luật 儀nghi 。 依y 止chỉ 何hà 等đẳng 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 建kiến 立lập 出xuất 家gia 律luật 儀nghi 。 依y 能năng 修tu 行hành 遠viễn 離ly 惡ác 行hành 。 遠viễn 離ly 欲dục 行hành 。 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 依y 止chỉ 何hà 等đẳng 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 建kiến 立lập 鄔Ổ 波Ba 索Sách 迦Ca 。 律luật 儀nghi 鄔Ổ 波Ba 斯Tư 迦Ca 律luật 儀nghi 。 依y 能năng 盡tận 受thọ 遠viễn 離ly 惡ác 行hành 。 不bất 遠viễn 離ly 欲dục 行hành 。 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 依y 止chỉ 何hà 等đẳng 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 建kiến 立lập 近cận 住trụ 律luật 儀nghi 。 依y 止chỉ 不bất 能năng 遠viễn 離ly 惡ác 行hành 。 及cập 不bất 能năng 遠viễn 離ly 。 欲dục 行hành 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 若nhược 唯duy 修tu 學học 鄔Ổ 波Ba 索Sách 迦Ca 。 一nhất 分phần/phân 學học 處xứ 為vi 說thuyết 成thành 就tựu 。 鄔Ổ 波Ba 索Sách 迦Ca 。 律luật 儀nghi 為vi 說thuyết 不bất 成thành 就tựu 。 應ưng 說thuyết 成thành 就tựu 而nhi 名danh 犯phạm 戒giới 。 扇thiên/phiến 搋trỉ 半bán 擇trạch 迦ca 等đẳng 。 為vi 遮già 彼bỉ 受thọ 鄔Ổ 波Ba 索Sách 迦Ca 。 律luật 儀nghi 不phủ 耶da 。 不bất 遮già 彼bỉ 受thọ 鄔Ổ 波Ba 索Sách 迦Ca 律luật 儀nghi 。 然nhiên 遮già 彼bỉ 鄔Ổ 波Ba 索Sách 迦Ca 性tánh 。 不bất 堪kham 親thân 近cận 承thừa 事sự 。 苾Bật 芻Sô 苾Bật 芻Sô 尼Ni 等đẳng 。 二nhị 出xuất 家gia 眾chúng 故cố 。 又hựu 半bán 擇trạch 迦ca 有hữu 五ngũ 種chủng 。 謂vị 生sanh 便tiện 半bán 擇trạch 迦ca 。 嫉tật 妬đố 半bán 擇trạch 迦ca 。 半bán 月nguyệt 半bán 擇trạch 迦ca 灌quán 灑sái 半bán 擇trạch 迦ca 。 除trừ 去khứ 半bán 擇trạch 迦ca 。


靜tĩnh 慮lự 律luật 儀nghi 所sở 攝nhiếp 業nghiệp 者giả 。 謂vị 能năng 損tổn 伏phục 發phát 起khởi 犯phạm 戒giới 煩phiền 惱não 種chủng 子tử 。 離ly 欲dục 界giới 欲dục 者giả 所sở 有hữu 遠viễn 離ly 。 離ly 初sơ 靜tĩnh 慮lự 欲dục 者giả 所sở 有hữu 遠viễn 離ly 。 離ly 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 欲dục 者giả 所sở 有hữu 遠viễn 離ly 。 離ly 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 欲dục 者giả 所sở 有hữu 遠viễn 離ly 。 是thị 名danh 靜tĩnh 慮lự 律luật 儀nghi 所sở 攝nhiếp 身thân 語ngữ 業nghiệp 。


無vô 漏lậu 律luật 儀nghi 所sở 攝nhiếp 業nghiệp 者giả 。 謂vị 以dĩ 見kiến 諦Đế 者giả 由do 無vô 漏lậu 作tác 意ý 力lực 。 所sở 得đắc 無vô 漏lậu 遠viễn 離ly 戒giới 性tánh 。 是thị 名danh 無vô 漏lậu 律luật 儀nghi 所sở 攝nhiếp 業nghiệp 。


云vân 何hà 不bất 律luật 儀nghi 業nghiệp 。 謂vị 諸chư 不bất 律luật 儀nghi 者giả 。 或hoặc 由do 生sanh 彼bỉ 。 種chủng 姓tánh 中trung 故cố 。 或hoặc 由do 受thọ 持trì 彼bỉ 事sự 業nghiệp 故cố 。 所sở 期kỳ 現hiện 行hành 彼bỉ 業nghiệp 決quyết 定định 。 何hà 等đẳng 名danh 為vi 。 不bất 律luật 儀nghi 者giả 。 所sở 謂vị 屠đồ 羊dương 養dưỡng 鷄kê 養dưỡng 猪trư 捕bộ 鳥điểu 捕bộ 魚ngư 獵liệp 鹿lộc 罝ta 兔thố 劫kiếp 賊tặc 魁khôi 膾khoái 控khống 牛ngưu 縛phược 象tượng 立lập 壇đàn 咒chú 龍long 守thủ 獄ngục 讒sàm 搆câu 好hảo/hiếu 為vi 損tổn 等đẳng 。


云vân 何hà 非phi 律luật 儀nghi 非phi 不bất 律luật 儀nghi 業nghiệp 。 謂vị 住trụ 非phi 律luật 儀nghi 非phi 。 不bất 律luật 儀nghi 者giả 。 所sở 有hữu 善thiện 不bất 善thiện 業nghiệp 。


又hựu 業nghiệp 差sai 別biệt 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 業nghiệp 。 順thuận 苦khổ 受thọ 業nghiệp 。 順thuận 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 業nghiệp 。 順thuận 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 業nghiệp 者giả 。 謂vị 從tùng 欲dục 界giới 乃nãi 至chí 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 所sở 有hữu 善thiện 業nghiệp 。 順thuận 苦khổ 受thọ 業nghiệp 者giả 。 謂vị 不bất 善thiện 業nghiệp 。 順thuận 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 業nghiệp 者giả 。 謂vị 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 已dĩ 上thượng 所sở 有hữu 善thiện 業nghiệp 。


又hựu 業nghiệp 差sai 別biệt 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 順thuận 現hiện 法pháp 受thọ 業nghiệp 。 順thuận 生sanh 受thọ 業nghiệp 。 順thuận 後hậu 受thọ 業nghiệp 。 順thuận 現hiện 法pháp 受thọ 業nghiệp 者giả 。 若nhược 業nghiệp 於ư 現hiện 法Pháp 中trung 。 異dị 熟thục 成thành 熟thục 。 謂vị 從tùng 慈từ 定định 起khởi 已dĩ 。 於ư 彼bỉ 造tạo 作tác 。 若nhược 損tổn 若nhược 益ích 必tất 得đắc 現hiện 異dị 熟thục 。 如như 從tùng 慈từ 定định 起khởi 。 從tùng 無vô 諍tranh 定định 起khởi 。 從tùng 滅diệt 定định 起khởi 。 從tùng 預dự 流lưu 果quả 起khởi 。 從tùng 阿A 羅La 漢Hán 。 果quả 起khởi 亦diệc 爾nhĩ 。 又hựu 於ư 佛Phật 為vi 上thượng 首thủ 僧Tăng 中trung 造tạo 善thiện 惡ác 業nghiệp 。 必tất 得đắc 現hiện 異dị 熟thục 。 又hựu 有hữu 餘dư 猛mãnh 利lợi 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 方phương 便tiện 。 所sở 行hành 善thiện 不bất 善thiện 。 業nghiệp 亦diệc 得đắc 現hiện 異dị 熟thục 。 順thuận 生sanh 受thọ 業nghiệp 者giả 。 若nhược 業nghiệp 於ư 無vô 間gian 生sanh 中trung 異dị 熟thục 成thành 熟thục 。 謂vị 五ngũ 無vô 間gián 業nghiệp 。


復phục 有hữu 所sở 餘dư 。 善thiện 不bất 善thiện 業nghiệp 。 於ư 無vô 間gian 生sanh 異dị 熟thục 熟thục 者giả 。 一nhất 切thiết 皆giai 名danh 順thuận 生sanh 受thọ 業nghiệp 。 順thuận 後hậu 受thọ 業nghiệp 者giả 。 若nhược 業nghiệp 於ư 無vô 間gian 生sanh 。 後hậu 異dị 熟thục 成thành 熟thục 。 是thị 名danh 順thuận 後hậu 受thọ 業nghiệp 。 又hựu 業nghiệp 差sai 別biệt 有hữu 四tứ 種chủng 。 謂vị 黑hắc 黑hắc 異dị 熟thục 業nghiệp 。 白bạch 白bạch 異dị 熟thục 業nghiệp 。 黑hắc 白bạch 黑hắc 白bạch 異dị 熟thục 業nghiệp 。 非phi 黑hắc 白bạch 無vô 異dị 熟thục 業nghiệp 能năng 盡tận 諸chư 業nghiệp 。 黑hắc 黑hắc 異dị 熟thục 業nghiệp 者giả 。 謂vị 不bất 善thiện 業nghiệp 。 白bạch 白bạch 異dị 熟thục 業nghiệp 者giả 。 謂vị 三tam 界giới 善thiện 業nghiệp 。 黑hắc 白bạch 黑hắc 白bạch 異dị 熟thục 業nghiệp 者giả 。 謂vị 欲dục 界giới 繫hệ 雜tạp 業nghiệp 。 或hoặc 有hữu 業nghiệp 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 黑hắc 方phương 便tiện 故cố 白bạch 。 或hoặc 有hữu 業nghiệp 。 方phương 便tiện 故cố 黑hắc 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 白bạch 。 非phi 黑hắc 白bạch 無vô 異dị 熟thục 業nghiệp 能năng 盡tận 諸chư 業nghiệp 者giả 。 謂vị 於ư 加gia 行hành 無vô 間gian 道đạo 中trung 諸chư 無vô 漏lậu 業nghiệp 。


總tổng 約ước 一nhất 切thiết 無vô 漏lậu 業nghiệp 。 所sở 有hữu 障chướng 礙ngại 隨tùy 順thuận 體thể 性tánh 。 如như 其kỳ 次thứ 第đệ 建kiến 立lập 。 曲khúc 穢uế 濁trược 等đẳng 諸chư 染nhiễm 污ô 業nghiệp 。 淨tịnh 牟Mâu 尼Ni 等đẳng 諸chư 清thanh 淨tịnh 業nghiệp 。


復phục 有hữu 施thí 等đẳng 諸chư 清thanh 淨tịnh 業nghiệp 。 云vân 何hà 施thí 業nghiệp 。 謂vị 因nhân 緣duyên 故cố 等đẳng 起khởi 故cố 處xứ 所sở 故cố 。 自tự 體thể 故cố 。 分phân 別biệt 施thí 業nghiệp 。 因nhân 緣duyên 者giả 。 謂vị 無vô 貪tham 無vô 瞋sân 無vô 癡si 善thiện 根căn 。 等đẳng 起khởi 者giả 。 謂vị 彼bỉ 俱câu 行hành 思tư 處xứ 所sở 者giả 。 謂vị 所sở 施thí 物vật 自tự 體thể 者giả 。 謂vị 正chánh 行hạnh 施thí 時thời 。 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 云vân 何hà 施thí 圓viên 滿mãn 。 謂vị 數sác 數sác 施thí 故cố 。 無vô 偏thiên 黨đảng 施thí 故cố 。 隨tùy 其kỳ 所sở 欲dục 。 圓viên 滿mãn 施thí 故cố 。 施thí 得đắc 圓viên 滿mãn 。 又hựu 無vô 所sở 依y 施thí 故cố 廣quảng 清thanh 淨tịnh 施thí 故cố 。 極cực 歡hoan 喜hỷ 施thí 故cố 。 數sác 數sác 施thí 故cố 田điền 器khí 施thí 故cố 。 善thiện 分phân 布bố 新tân 舊cựu 施thí 故cố 。 施thí 得đắc 圓viên 滿mãn 。


云vân 何hà 應ưng 知tri 。 施thí 物vật 圓viên 滿mãn 。 謂vị 所sở 施thí 財tài 物vật 。 非phi 誑cuống 詐trá 得đắc 故cố 。 所sở 施thí 財tài 物vật 。 非phi 侵xâm 他tha 得đắc 故cố 。 所sở 施thí 財tài 物vật 。 非phi 穢uế 離ly 垢cấu 故cố 。 所sở 施thí 財tài 物vật 清thanh 淨tịnh 故cố 。 所sở 施thí 財tài 物vật 。 如như 法Pháp 所sở 引dẫn 故cố 。 如như 是thị 應ưng 知tri 。 施thí 物vật 圓viên 滿mãn 。


如như 契Khế 經Kinh 說thuyết 。 成thành 就tựu 尸thi 羅la 。 善thiện 能năng 防phòng 護hộ 。 別Biệt 解Giải 脫Thoát 律luật 儀nghi 。 軌quỹ 則tắc 所sở 行hành 。 皆giai 悉tất 圓viên 滿mãn 。 見kiến 微vi 細tế 罪tội 。 生sanh 大đại 怖bố 畏úy 。 於ư 諸chư 學học 處xứ 。 善thiện 能năng 受thọ 學học 。 云vân 何hà 成thành 就tựu 尸thi 羅la 。 能năng 受thọ 能năng 護hộ 淨tịnh 尸thi 羅la 故cố 。 云vân 何hà 善thiện 能năng 防phòng 護hộ 。 別Biệt 解Giải 脫Thoát 律luật 儀nghi 。 能năng 善thiện 護hộ 持trì 出xuất 離ly 尸thi 羅la 故cố 。 云vân 何hà 軌quỹ 則tắc 所sở 行hành 。 皆giai 悉tất 圓viên 滿mãn 。 具cụ 淨tịnh 尸thi 羅la 。 難nạn/nan 為vi 毀hủy 責trách 故cố 。 云vân 何hà 見kiến 微vi 細tế 罪tội 。 生sanh 大đại 怖bố 畏úy 。 勇dũng 猛mãnh 恭cung 敬kính 所sở 學học 尸thi 羅la 故cố 。 云vân 何hà 於ư 諸chư 學học 處xứ 。 善thiện 能năng 受thọ 學học 圓viên 滿mãn 。 受thọ 學học 所sở 學học 尸thi 羅la 故cố 。


從tùng 是thị 已dĩ 後hậu 。 依y 止chỉ 尸thi 羅la 。 釋thích 佛Phật 經Kinh 中trung 護hộ 身thân 等đẳng 義nghĩa 。 云vân 何hà 名danh 為vi 。 防phòng 護hộ 身thân 語ngữ 。 由do 彼bỉ 正chánh 解giải 。 所sở 攝nhiếp 持trì 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 。 具cụ 足túc 圓viên 滿mãn 。 終chung 不bất 毀hủy 犯phạm 。 所sở 毀hủy 犯phạm 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 清thanh 淨tịnh 現hiện 行hành 。 由do 無vô 悔hối 等đẳng 。 漸tiệm 次thứ 修tu 行hành 。 乃nãi 至chí 得đắc 定định 。 為vi 依y 止chỉ 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 極cực 善thiện 現hiện 行hành 。 染nhiễm 污ô 尋tầm 思tư 所sở 不bất 雜tạp 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 無vô 罪tội 現hiện 行hành 。 遠viễn 離ly 邪tà 願nguyện 修tu 梵Phạm 行hạnh 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 無vô 害hại 現hiện 行hành 。 不bất 輕khinh 陵lăng 他tha 易dị 共cộng 住trú 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 隨tùy 順thuận 現hiện 行hành 。 由do 能năng 隨tùy 順thuận 涅Niết 槃Bàn 得đắc 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 隨tùy 隱ẩn 顯hiển 現hiện 行hành 。 隱ẩn 善thiện 顯hiển 惡ác 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 親thân 善thiện 現hiện 行hành 。 同đồng 梵Phạm 行hạnh 者giả 。 攝nhiếp 受thọ 尸thi 羅la 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 應Ứng 儀Nghi 現hiện 行hành 。 於ư 尊tôn 尊tôn 位vị 離ly 憍kiêu 慢mạn 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 敬kính 順thuận 現hiện 行hành 。 於ư 尊tôn 教giáo 誨hối 敬kính 順thuận 受thọ 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 無vô 熱nhiệt 現hiện 行hành 。 遠viễn 離ly 苦khổ 行hạnh 熱nhiệt 惱não 下hạ 劣liệt 欲dục 解giải 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 不bất 惱não 現hiện 行hành 。 棄khí 捨xả 財tài 業nghiệp 無vô 悔hối 惱não 故cố 。 云vân 何hà 身thân 語ngữ 無vô 悔hối 現hiện 行hành 。 雖tuy 得đắc 少thiểu 分phần 不bất 以dĩ 為vi 喜hỷ 。 而nhi 無vô 悔hối 恨hận 故cố 。 如như 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 如như 是thị 有hữu 情tình 。 皆giai 由do 自tự 業nghiệp 。 業nghiệp 所sở 乖quai 諍tranh 。 從tùng 業nghiệp 所sở 生sanh 依y 業nghiệp 出xuất 離ly 業nghiệp 能năng 分phân 別biệt 一nhất 切thiết 。 有hữu 情tình 高cao 下hạ 勝thắng 劣liệt 。 云vân 何hà 有hữu 情tình 。 皆giai 由do 自tự 業nghiệp 。 由do 自tự 造tạo 業nghiệp 而nhi 受thọ 異dị 熟thục 故cố 。


云vân 何hà 業nghiệp 所sở 乖quai 諍tranh 。 於ư 受thọ 自tự 業nghiệp 所sở 得đắc 異dị 熟thục 時thời 。 善thiện 不bất 善thiện 業nghiệp 。 互hỗ 違vi 諍tranh 故cố 。 云vân 何hà 從tùng 業nghiệp 所sở 生sanh 。 是thị 諸chư 有hữu 情tình 。 遠viễn 離ly 無vô 因nhân 惡ác 因nhân 。 唯duy 從tùng 業nghiệp 所sở 生sanh 故cố 。 云vân 何hà 依y 業nghiệp 出xuất 離ly 。 依y 對đối 治trị 業nghiệp 解giải 業nghiệp 縛phược 故cố 。 云vân 何hà 由do 業nghiệp 有hữu 情tình 高cao 下hạ 。 謂vị 猶do 業nghiệp 故cố 於ư 善thiện 惡ác 趣thú 得đắc 自tự 體thể 差sai 別biệt 。 云vân 何hà 勝thắng 劣liệt 。 謂vị 諸chư 有hữu 情tình 。 成thành 就tựu 功công 德đức 。 過quá 失thất 差sai 別biệt 。


如như 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 有hữu 情tình 業nghiệp 異dị 熟thục 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 云vân 何hà 業nghiệp 異dị 熟thục 可khả 思tư 議nghị 。 云vân 何hà 業nghiệp 異dị 熟thục 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 謂vị 諸chư 善thiện 業nghiệp 於ư 人nhân 天thiên 趣thú 得đắc 可khả 愛ái 異dị 熟thục 。 是thị 可khả 思tư 議nghị 。 諸chư 不bất 善thiện 業nghiệp 。 墮đọa 三tam 惡ác 趣thú 。 得đắc 不bất 愛ái 異dị 熟thục 。 是thị 可khả 思tư 議nghị 。 即tức 由do 此thử 業nghiệp 感cảm 諸chư 有hữu 情tình 自tự 身thân 異dị 熟thục 等đẳng 。 種chủng 種chủng 差sai 別biệt 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 又hựu 即tức 善thiện 不bất 善thiện 業nghiệp 。 處xử 差sai 別biệt 事sự 差sai 別biệt 因nhân 差sai 別biệt 異dị 熟thục 差sai 別biệt 品phẩm 類loại 差sai 別biệt 等đẳng 。 皆giai 不bất 可khả 思tư 議nghị 。


復phục 有hữu 種chủng 種chủng 。 外ngoại 事sự 差sai 別biệt 。 能năng 感cảm 業nghiệp 用dụng 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 又hựu 末mạt 尼ni 珠châu 藥dược 草thảo 咒chú 術thuật 相tương 應ứng 業nghiệp 用dụng 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 又hựu 諸chư 觀quán 行hành 者giả 威uy 德đức 業nghiệp 用dụng 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 又hựu 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 自tự 在tại 業nghiệp 用dụng 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 所sở 謂vị 命mạng 自tự 在tại 故cố 。 心tâm 自tự 在tại 故cố 。 財tài 自tự 在tại 故cố 。 業nghiệp 自tự 在tại 故cố 。 生sanh 自tự 在tại 故cố 。 勝thắng 解giải 自tự 在tại 故cố 。 願nguyện 自tự 在tại 故cố 。 神thần 通thông 自tự 在tại 故cố 。 智trí 自tự 在tại 故cố 。 法Pháp 自tự 在tại 故cố 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 由do 如như 是thị 等đẳng 。 自tự 在tại 力lực 故cố 。 所sở 作tác 業nghiệp 用dụng 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 又hựu 一nhất 切thiết 佛Phật 所sở 。 作tác 諸chư 佛Phật 應ưng 所sở 作tác 事sự 業nghiệp 。 用dụng 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 如như 是thị 集Tập 諦Đế 總tổng 有hữu 四tứ 種chủng 行hành 相tương/tướng 差sai 別biệt 。 謂vị 因nhân 相tương/tướng 集tập 相tương 生sanh 相tương/tướng 緣duyên 相tương/tướng 。 云vân 何hà 因nhân 相tương/tướng 。 謂vị 能năng 引dẫn 發phát 復phục 有hữu 習tập 氣khí 因nhân 。 是thị 名danh 因nhân 相tương/tướng 。 云vân 何hà 集tập 相tương/tướng 。 謂vị 彼bỉ 彼bỉ 有hữu 情tình 。 所sở 集tập 習tập 氣khí 。 於ư 彼bỉ 彼bỉ 有hữu 情tình 類loại 。 為vi 等đẳng 起khởi 因nhân 。 是thị 名danh 集tập 相tương/tướng 。 云vân 何hà 生sanh 相tương/tướng 。 謂vị 各các 別biệt 內nội 身thân 無vô 量lượng 品phẩm 類loại 差sai 別biệt 生sanh 因nhân 。 是thị 名danh 生sanh 相tương/tướng 。 云vân 何hà 緣duyên 相tương/tướng 。 謂vị 諸chư 有hữu 情tình 。 別biệt 別biệt 得đắc 捨xả 因nhân 。 是thị 名danh 緣duyên 相tương/tướng 。


大Đại 乘Thừa 阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 集Tập 論Luận 卷quyển 第đệ 四tứ
Đại Thừa A Tỳ Đạt Ma Tập Luận ♦ Hết quyển 4


Phiên âm: 18/3/2016 ◊ Cập nhật: 18/3/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7