萬Vạn 善Thiện 同Đồng 歸Quy 集Tập 卷quyển 下hạ
Vạn Thiện Đồng Quy Tập ♦ Quyển hạ

杭# 州châu 慧tuệ 日nhật 永vĩnh 明minh 寺tự 智trí 覺giác 禪thiền 師sư 延diên 壽thọ 述thuật


夫phu 一nhất 念niệm 頓đốn 圓viên 。 三tam 德đức 悉tất 備bị 。 未vị 有hữu 一nhất 法pháp 。 能năng 越việt 心tâm 源nguyên 。 設thiết 修tu 萬vạn 行hạnh 。 皆giai 從tùng 真chân 法Pháp 界Giới 之chi 所sở 成thành 。 或hoặc 治trị 習tập 氣khí 。 而nhi 用dụng 佛Phật 知tri 見kiến 之chi 所sở 斷đoạn 。 所sở 謂vị 無vô 成thành 之chi 成thành 。 何hà 妨phương 妙diệu 行hạnh 。 不bất 斷đoạn 之chi 斷đoạn 。 豈khởi 閡ngại 圓viên 修tu 。 極cực 惡ác 違vi 境cảnh 。 尚thượng 為vi 助trợ 發phát 知tri 識thức 。 美mỹ 德đức 嘉gia 善thiện 。 寧ninh 非phi 進tiến 趣thú 道đạo 乎hồ 。


問vấn 。


何hà 不bất 直trực 明minh 本bổn 際tế 。 則tắc 本bổn 立lập 而nhi 道đạo 生sanh 。 若nhược 廣quảng 述thuật 行hành 門môn 。 恐khủng 生sanh 迂# 滯trệ 。


答đáp 。


理lý 為vi 道đạo 本bổn 。 行hành 為vi 道Đạo 跡tích 。 因nhân 本bổn 垂thùy 跡tích 。 無vô 本bổn 。 跡tích 何hà 所sở 施thí 。 因nhân 跡tích 顯hiển 本bổn 。 無vô 跡tích 。 本bổn 奚hề 獨độc 立lập 。 故cố 云vân 。


本bổn 跡tích 雖tuy 殊thù 。 不bất 思tư 議nghị 一nhất 也dã 。 是thị 知tri 先tiên 明minh 其kỳ 宗tông 。 方phương 能năng 進tiến 道đạo 。 若nhược 一nhất 向hướng 逐trục 末mạt 。 實thật 有hữu 所sở 妨phương 。 經Kinh 云vân 。


非phi 不bất 了liễu 真Chân 如Như 。 而nhi 能năng 成thành 其kỳ 行hành 。 猶do 如như 幻huyễn 事sự 等đẳng 。 似tự 有hữu 而nhi 非phi 真chân 。


且thả 圓viên 根căn 頓đốn 受thọ 之chi 人nhân 。 則tắc 遮già 照chiếu 而nhi 無vô 滯trệ 。 即tức 遮già 而nhi 照chiếu 。 故cố 雙song 非phi 即tức 是thị 雙song 行hành 。 即tức 照chiếu 而nhi 遮già 。 故cố 雙song 行hành 即tức 是thị 雙song 遣khiển 。 不bất 壞hoại 本bổn 而nhi 常thường 末mạt 。 萬vạn 行hạnh 紛phân 然nhiên 。 不bất 壞hoại 末mạt 而nhi 常thường 本bổn 。 一nhất 心tâm 恆hằng 寂tịch 。


問vấn 。


《# 法pháp 句cú 經kinh 》# 云vân 。


若nhược 能năng 心tâm 不bất 起khởi 。 精tinh 進tấn 無vô 有hữu 涯nhai 。


何hà 故cố 立lập 事sự 興hưng 心tâm 。 而nhi 乖quai 無vô 作tác 道đạo 乎hồ 。


答đáp 。


即tức 心tâm 無vô 心tâm 。 事sự 不bất 妨phương 理lý 。 作tác 而nhi 無vô 作tác 。 性tánh 不bất 閡ngại 緣duyên 。 故cố 賢hiền 首thủ 國quốc 師sư 云vân 。


緣duyên 起khởi 體thể 寂tịch 。 起khởi 恆hằng 不bất 起khởi 。 達đạt 體thể 隨tùy 緣duyên 。 不bất 起khởi 恆hằng 起khởi 。


《# 大đại 集tập 經kinh 》# 云vân 。


佛Phật 言ngôn 。

精tinh 進tấn 有hữu 二nhị 種chủng 。


一nhất 。 始thỉ 發phát 精tinh 進tấn 。 二nhị 。 終chung 成thành 精tinh 進tấn 。 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 始thỉ 發phát 精tinh 進tấn 。 習tập 成thành 一nhất 切thiết 善thiện 法Pháp 。 以dĩ 終chung 成thành 精tinh 進tấn 。 分phân 別biệt 一nhất 切thiết 法pháp 。 不bất 得đắc 自tự 性tánh 。


《# 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 》# 中trung 。 雖tuy 得đắc 佛Phật 果Quả 。 精tinh 進tấn 不bất 休hưu 。 故cố 於ư 眾chúng 中trung 。 起khởi 禮lễ 身thân 骨cốt 。 況huống 餘dư 凡phàm 下hạ 。 端đoan 拱củng 成thành 耶da 。 故cố 十Thập 八Bát 不Bất 共Cộng 法Pháp 中trung 。 精tinh 進tấn 無vô 減giảm 。 《# 大đại 論luận 》# 云vân 。


菩Bồ 薩Tát 知tri 一nhất 切thiết 精tinh 進tấn 。 皆giai 是thị 虛hư 妄vọng 。 而nhi 常thường 成thành 就tựu 不bất 退thoái 。 是thị 名danh 真chân 實thật 精tinh 進tấn 。


問vấn 。


一nhất 切thiết 法pháp 空không 。 悉tất 宗tông 無vô 相tướng 。 何hà 陳trần 眾chúng 善thiện 。 起khởi 有hữu 相tương/tướng 之chi 心tâm 耶da 。


答đáp 。


以dĩ 諸chư 法pháp 畢tất 竟cánh 。 無vô 所sở 有hữu 故cố 。 則tắc 有hữu 萬vạn 善thiện 施thí 為vi 。 若nhược 諸chư 法pháp 有hữu 。 決quyết 定định 性tánh 者giả 。 則tắc 一nhất 切thiết 不bất 立lập 。 故cố 《# 般Bát 若Nhã 經kinh 》# 云vân 。


若nhược 諸chư 法pháp 不bất 空không 。 即tức 無vô 道đạo 。 無vô 果quả 。


《# 法pháp 句cú 經kinh 》# 云vân 。


菩Bồ 薩Tát 於ư 畢tất 竟cánh 空không 中trung 。 熾sí 然nhiên 建kiến 立lập 。


《# 金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội 經kinh 》# 云vân 。


若nhược 說thuyết 法Pháp 有hữu 一nhất 。 是thị 相tướng 如như 毛mao 輪luân 。 如như 焰diễm 水thủy 迷mê 倒đảo 。 為vi 諸chư 虛hư 妄vọng 故cố 。 若nhược 見kiến 於ư 法pháp 無vô 。 是thị 法pháp 同đồng 虛hư 空không 。 如như 盲manh 無vô 目mục 倒đảo 。 說thuyết 法Pháp 如như 龜quy 毛mao 。


又hựu 經Kinh 云vân 。


寧ninh 可khả 謗báng 有hữu 如như 須Tu 彌Di 。 不bất 可khả 謗báng 無vô 如như 芥giới 子tử 。


論luận 云vân 。


諸chư 法pháp 實thật 相tướng 中trung 。 決quyết 定định 相tướng 不bất 可khả 得đắc 。 故cố 名danh 無vô 所sở 得đắc 。 非phi 無vô 有hữu 福phước 德đức 。 智trí 慧tuệ 。 增tăng 益ích 善thiện 根căn 。


又hựu 云vân 。


邪tà 見kiến 人nhân 破phá 諸chư 法pháp 令linh 空không 。 觀quán 空không 人nhân 知tri 諸chư 法pháp 真chân 空không 。 不bất 破phá 不bất 壞hoại 。 譬thí 如như 田điền 舍xá 人nhân 。 初sơ 不bất 識thức 鹽diêm 。 見kiến 貴quý 人nhân 鹽diêm 著trước 種chủng 種chủng 肉nhục 菜thái 中trung 而nhi 食thực 。


問vấn 言ngôn 。

何hà 以dĩ 故cố 爾nhĩ 。


語ngữ 言ngôn 。


此thử 鹽diêm 能năng 令linh 諸chư 物vật 味vị 美mỹ 故cố 。


此thử 人nhân 便tiện 念niệm 。


此thử 鹽diêm 能năng 令linh 諸chư 物vật 美mỹ 。 自tự 味vị 必tất 多đa 。


便tiện 空không 抄sao 鹽diêm 。 滿mãn 口khẩu 食thực 之chi 。 醎hàm 苦khổ 傷thương 口khẩu 。 而nhi 問vấn 言ngôn 。


汝nhữ 何hà 以dĩ 言ngôn 鹽diêm 能năng 作tác 美mỹ 。


貴quý 人nhân 語ngữ 言ngôn 。


癡si 人nhân 。 比tỉ 當đương 籌trù 量lượng 多đa 少thiểu 。 和hòa 之chi 令linh 美mỹ 。 云vân 何hà 純thuần 食thực 鹽diêm 。


無vô 智trí 人nhân 聞văn 。 空không 解giải 脫thoát 門môn 。 不bất 行hành 諸chư 功công 德đức 但đãn 欲dục 得đắc 空không 。 是thị 為vi 邪tà 見kiến 。 斷đoạn 諸chư 善thiện 根căn 。


廬Lư 山Sơn 遠Viễn 大Đại 師Sư 釋Thích 《# 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 》#
Lư Sơn Viễn Đại Sư Thích # Niết Bàn Kinh #

問vấn 云vân 。


若nhược 無vô 所sở 得đắc 。 云vân 何hà 作tác 善thiện 。


佛Phật 答đáp 。


明minh 諸chư 眾chúng 生sanh 。 現hiện 有hữu 佛Phật 性tánh 。 當đương 必tất 因nhân 果quả 。 如như 子tử 在tại 胎thai 。 定định 生sanh 不bất 久cửu 。 理lý 須tu 修tu 善thiện 。


又hựu 問vấn 。

我ngã 今kim 不bất 知tri 。 所sở 趣thú 入nhập 處xứ 。 云vân 何hà 作tác 善thiện 。


佛Phật 答đáp 。


有hữu 如Như 來Lai 藏tạng 。 可khả 以dĩ 趣thú 入nhập 。 宜nghi 修tu 善thiện 業nghiệp 。


《# 弘hoằng 明minh 集tập 》# 云vân 。


或hoặc 有hữu 惡ác 取thủ 於ư 空không 。 以dĩ 生sanh 斷đoạn 見kiến 。


說thuyết 之chi 於ư 口khẩu 若nhược 同đồng 。 用dụng 之chi 於ư 心tâm 則tắc 異dị 。 正Chánh 法Pháp 以dĩ 空không 去khứ 其kỳ 貪tham 。 邪tà 說thuyết 以dĩ 空không 資tư 其kỳ 愛ái 。 大Đại 士Sĩ 體thể 空không 而nhi 進tiến 德đức 。 小tiểu 人nhân 說thuyết 空không 而nhi 退thoái 善thiện 。 良lương 由do 反phản 用dụng 正chánh 言ngôn 。 以dĩ 生sanh 邪tà 執chấp 矣hĩ 。 不bất 觀quán 空không 以dĩ 遣khiển 累lũy/lụy/luy 。 但đãn 取thủ 空không 而nhi 廢phế 善thiện 。 又hựu 善thiện 惡ác 諸chư 法pháp 。 等đẳng 空không 無vô 相tướng 。 而nhi 善thiện 法Pháp 助trợ 道đạo 。 惡ác 法pháp 生sanh 障chướng 。 故cố 知tri 萬vạn 法pháp 真chân 性tánh 。 同đồng 一nhất 如như 矣hĩ 。 無vô 妨phương 因Nhân 緣Duyên 法Pháp 中trung 。 有hữu 萬vạn 殊thù 矣hĩ 。 故cố 經Kinh 云vân 。


深thâm 信tín 因nhân 果quả 。 不bất 謗báng 大Đại 乘Thừa 。


三tam 世thế 因nhân 果quả 。 佛Phật 不bất 誑cuống 欺khi 。 十Thập 力Lực 勸khuyến 誡giới 。 聞văn 當đương 不bất 疑nghi 。 而nhi 謂vị 善thiện 惡ác 都đô 空không 。 無vô 損tổn 益ích 乎hồ 。 夫phu 法Pháp 眼nhãn 明minh 了liễu 。 無vô 法pháp 不bất 悉tất 。 舌thiệt 相tướng 廣quảng 長trường 。 言ngôn 無vô 不bất 實thật 。 其kỳ 析tích 有hữu 也dã 。 則tắc 一nhất 毫hào 為vi 萬vạn 。 其kỳ 等đẳng 空không 也dã 。 則tắc 萬vạn 像tượng 皆giai 一nhất 。 防phòng 斷đoạn 常thường 之chi 生sanh 尤vưu 。 兼kiêm 空không 有hữu 而nhi 除trừ 疾tật 。 非phi 聖thánh 者giả 必tất 凶hung 。 順thuận 道đạo 者giả 終chung 吉cát 。 勿vật 謂vị 不bất 信tín 。 有hữu 如như 皎hiệu 日nhật 。 故cố 《# 中trung 論luận 》# 云vân 。


諸chư 佛Phật 說thuyết 空không 法pháp 。 為vi 治trị 於ư 有hữu 故cố 。 若nhược 復phục 著trước 於ư 空không 。 諸chư 佛Phật 所sở 不bất 化hóa 。


《# 金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội 經kinh 》# 云vân 。


若nhược 離ly 無vô 取thủ 有hữu 。 破phá 有hữu 取thủ 空không 。 此thử 偽ngụy 妄vọng 空không 。 而nhi 非phi 真chân 無vô 。 令linh 雖tuy 離ly 有hữu 而nhi 不bất 存tồn 空không 。 如như 是thị 乃nãi 得đắc 。 諸chư 法pháp 真chân 無vô 。


故cố 《# 肇triệu 論luận 》# 云vân 。


若nhược 以dĩ 有hữu 為vi 有hữu 。 則tắc 以dĩ 無vô 為vi 無vô 。 有hữu 既ký 不bất 有hữu 。 則tắc 無vô 無vô 也dã 。 夫phu 不bất 存tồn 無vô 以dĩ 觀quán 法pháp 者giả 。 可khả 謂vị 見kiến 法pháp 實thật 性tánh 矣hĩ 。


何hà 得đắc 以dĩ 空không 害hại 有hữu 。 以dĩ 有hữu 害hại 空không 。 乖quai 一nhất 味vị 之chi 源nguyên 。 成thành 二nhị 見kiến 之chi 垢cấu 乎hồ 。 並tịnh 是thị 依y 語ngữ 失thất 義nghĩa 。 遺di 智trí 存tồn 情tình 。 雖tuy 言ngôn 破phá 有hữu 。 未vị 達đạt 有hữu 源nguyên 。 強cường/cưỡng 復phục 執chấp 空không 。 罔võng 窮cùng 空không 旨chỉ 。 今kim 略lược 辨biện 之chi 。 以dĩ 消tiêu 邪tà 滯trệ 。


夫phu 有hữu 是thị 不bất 有hữu 之chi 有hữu 。 非phi 實thật 有hữu 。 空không 是thị 不bất 空không 之chi 空không 。 非phi 斷đoạn 空không 。 若nhược 決quyết 定định 為vi 有hữu 。 非phi 是thị 幻huyễn 有hữu 。 而nhi 生sanh 隔cách 閡ngại 。 若nhược 虛hư 豁hoát 為vi 空không 。 即tức 同đồng 太thái 虛hư 。 而nhi 無vô 妙diệu 用dụng 。 所sở 以dĩ 從tùng 緣duyên 而nhi 有hữu 。 無vô 性tánh 之chi 空không 。 無vô 性tánh 之chi 空không 。 空không 不bất 閡ngại 有hữu 。 從tùng 緣duyên 之chi 有hữu 。 有hữu 不bất 妨phương 空không 。 有hữu 因nhân 空không 立lập 。 成thành 圓viên 智trí 而nhi 萬vạn 行hạnh 沸phí 騰đằng 。 空không 從tùng 有hữu 生sanh 。 起khởi 妙diệu 慧tuệ 而nhi 一nhất 真chân 虛hư 寂tịch 。 豈khởi 同đồng 執chấp 但đãn 空không 而nhi 生sanh 斷đoạn 見kiến 。 福phước 海hải 傾khuynh 消tiêu 。 據cứ 實thật 有hữu 而nhi 起khởi 常thường 心tâm 。 慢mạn 山sơn 高cao 峙trĩ 。 是thị 以dĩ 諸chư 佛Phật 說thuyết 空không 。 為vi 空không 無vô 明minh 而nhi 成thành 福phước 業nghiệp 。 破phá 遍biến 計kế 而nhi 了liễu 圓viên 成thành 。 愚ngu 人nhân 說thuyết 空không 。 即tức 生sanh 妄vọng 解giải 而nhi 謗báng 佛Phật 意ý 。 增tăng 空không 見kiến 而nhi 滅diệt 善thiện 因nhân 。 又hựu 斷đoạn 滅diệt 空không 。 則tắc 無vô 善thiện 無vô 惡ác 。 無vô 因nhân 無vô 果quả 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 空không 。 有hữu 業nghiệp 有hữu 報báo 。 不bất 見kiến 作tác 者giả 。


問vấn 。


何hà 不bất 深thâm 入nhập 無vô 生sanh 。 自tự 然nhiên 合hợp 道đạo 。 有hữu 為vi 多đa 過quá 。 豈khởi 益ích 初sơ 心tâm 。


答đáp 。


因nhân 世thế 慈từ 而nhi 入nhập 真chân 慈từ 。 從tùng 生sanh 忍nhẫn 而nhi 具cụ 法Pháp 忍Nhẫn 。 學học 分phần/phân 初sơ 後hậu 。 位vị 豈khởi 濫lạm 陳trần 。 又hựu 生sanh 即tức 無vô 生sanh 。 豈khởi 越việt 性tánh 空không 之chi 地địa 。 無vô 為vi 即tức 為vi 。 寧ninh 逃đào 實thật 相tướng 之chi 源nguyên 。 但đãn 取thủ 捨xả 情tình 亡vong 。 即tức 真chân 俗tục 理lý 見kiến 。 故cố 經Kinh 云vân 。


菩Bồ 薩Tát 不bất 盡tận 有hữu 為vi 。 不bất 住trụ 無vô 為vi 。


肇triệu 法Pháp 師sư 云vân 。


有hữu 為vi 雖tuy 偽ngụy 。 捨xả 之chi 則tắc 大đại 業nghiệp 不bất 成thành 。 無vô 為vi 雖tuy 實thật 。 住trụ 之chi 則tắc 慧tuệ 心tâm 不bất 朗lãng 。


《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 云vân 。


解giải 如Như 來Lai 身thân 。 非phi 如như 虛hư 空không 。 一nhất 切thiết 功công 德đức 。 無vô 量lượng 妙diệu 法Pháp 。 所sở 圓viên 滿mãn 故cố 。


《# 大đại 集tập 經kinh 》# 云vân 。


捨xả 離ly 大đại 慈từ 而nhi 觀quán 無vô 生sanh 。 是thị 為vi 魔ma 業nghiệp 。 厭yếm 離ly 有hữu 為vi 功công 德đức 。 是thị 為vi 魔ma 業nghiệp 。


問vấn 。


無vô 漏lậu 性tánh 德đức 。 本bổn 自tự 具cụ 足túc 。 何hà 假giả 外ngoại 修tu 而nhi 虧khuy 內nội 善thiện 。


答đáp 。


自tự 有hữu 修tu 。 性tánh 二nhị 德đức 。 內nội 。 外ngoại 二nhị 緣duyên 。 若nhược 性tánh 德đức 本bổn 具cụ 。 如như 水thủy 中trung 火hỏa 。 不bất 成thành 事sự 用dụng 。 須tu 假giả 修tu 德đức 。 如như 遇ngộ 因nhân 緣duyên 。 方phương 能năng 顯hiển 現hiện 。 是thị 以dĩ 因nhân 修tu 顯hiển 性tánh 。 以dĩ 性tánh 成thành 修tu 。 若nhược 本bổn 無vô 性tánh 。 修tu 亦diệc 不bất 成thành 。 修tu 性tánh 無vô 二nhị 。 和hòa 合hợp 方phương 備bị 。 又hựu 內nội 有hữu 本bổn 覺giác 。 常thường 熏huân 聖thánh 種chủng 。 外ngoại 仗trượng 善thiện 緣duyên 。 助trợ 開khai 覺giác 智trí 。 有hữu 內nội 闕khuyết 外ngoại 。 菩Bồ 提Đề 不bất 圓viên 。 《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 云vân 。


法pháp 如như 是thị 故cố 。 內nội 因nhân 本bổn 有hữu 。 佛Phật 神thần 力lực 故cố 。 外ngoại 緣duyên 所sở 加gia 。


是thị 以dĩ 若nhược 修tu 萬vạn 善thiện 。 則tắc 順thuận 法pháp 性tánh 。 以dĩ 淨tịnh 奪đoạt 染nhiễm 。 性tánh 德đức 方phương 起khởi 。 凡phàm 夫phu 雖tuy 具cụ 。 以dĩ 造tạo 惡ác 違vi 性tánh 。 本bổn 性tánh 不bất 顯hiển 。 不bất 成thành 妙diệu 用dụng 。


問vấn 。


忘vong 緣duyên 頓đốn 入nhập 。 教giáo 有hữu 明minh 文văn 。 今kim 何hà 所sở 非phi 。 而nhi 逐trục 因nhân 緣duyên 法pháp 乎hồ 。


答đáp 。


頓đốn 教giáo 一nhất 門môn 。 亦diệc 是thị 上thượng 根căn 所sở 受thọ 。 忘vong 緣duyên 淨tịnh 意ý 。 真chân 為vi 如như 實thật 修tu 行hành 。 今kim 所sở 該cai 者giả 。 為vi 著trước 法pháp 之chi 人nhân 而nhi 生sanh 偏thiên 見kiến 。 一nhất 向hướng 毀hủy 事sự 不bất 了liễu 圓viên 宗tông 。 但đãn 析tích 妄vọng 情tình 。 豈khởi 除trừ 教giáo 道đạo 。 秖kỳ 如như 見kiến 佛Phật 一nhất 法pháp 。 自tự 有hữu 五ngũ 等đẳng 教giáo 人nhân 。


一nhất 。 小Tiểu 乘Thừa 人nhân 。


見kiến 佛Phật 身thân 即tức 是thị 父phụ 母mẫu 生sanh 身thân 。 從tùng 心tâm 外ngoại 來lai 。 有hữu 相tướng 好hảo 分phần/phân 劑tề 。 意ý 識thức 所sở 熏huân 。 有hữu 所sở 分phân 別biệt 。 不bất 知tri 唯duy 識thức 義nghĩa 故cố 。 見kiến 從tùng 外ngoại 來lai 。 二nhị 。 大Đại 乘Thừa 初sơ 教giáo 。


見kiến 佛Phật 但đãn 是thị 現hiện 化hóa 。 非phi 有hữu 相tướng 好hảo 。 然nhiên 其kỳ 實thật 體thể 。 空không 無vô 所sở 有hữu 。 故cố 云vân 。


若nhược 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 觀quán 如Như 來Lai 者giả 。 轉Chuyển 輪Luân 聖Thánh 王Vương 。 即tức 是thị 如Như 來Lai 。


三tam 。 大Đại 乘Thừa 終chung 教giáo 。


見kiến 佛Phật 相tướng 好hảo 光quang 明minh 。 一nhất 一nhất 悉tất 同đồng 真chân 性tánh 。 身thân 即tức 非phi 身thân 。 非phi 身thân 即tức 身thân 。 理lý 事sự 無vô 閡ngại 。 四tứ 。 頓đốn 教giáo 。


見kiến 佛Phật 無vô 有hữu 始thỉ 末mạt 之chi 異dị 。 何hà 有hữu 現hiện 應ưng 之chi 差sai 。 亦diệc 無vô 相tướng 好hảo/hiếu 可khả 立lập 。 一nhất 切thiết 分phân 別biệt 。 非phi 真chân 理lý 故cố 。 此thử 離ly 念niệm 之chi 真chân 名danh 為vi 見kiến 佛Phật 。 五ngũ 。 一Nhất 乘Thừa 圓viên 教giáo 。


見kiến 佛Phật 即tức 此thử 離ly 念niệm 之chi 真chân 。 非phi 但đãn 不bất 生sanh 彼bỉ 相tương/tướng 之chi 理lý 。 而nhi 乃nãi 不bất 閡ngại 萬vạn 像tượng 繁phồn 興hưng 。 具cụ 足túc 依y 正chánh 。 該cai 攝nhiếp 理lý 事sự 。 人nhân 法pháp 等đẳng 圓viên 。 明minh 一nhất 事sự 遍biến 於ư 十thập 方phương 。 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 無vô 不bất 同đồng 時thời 影ảnh 現hiện 。 猶do 如như 帝đế 網võng 。 又hựu 緣duyên 起khởi 一nhất 門môn 。 若nhược 是thị 頓đốn 教giáo 。 不bất 說thuyết 緣duyên 起khởi 。 即tức 是thị 事sự 相tướng 。 令linh 真chân 理lý 不bất 現hiện 。 要yếu 由do 相tương/tướng 盡tận 。 乃nãi 是thị 實thật 性tánh 。 若nhược 說thuyết 緣duyên 起khởi 。 如như 以dĩ 翳ế 眼nhãn 。 而nhi 見kiến 空không 華hoa 。 若nhược 是thị 圓viên 教giáo 法Pháp 界Giới 。 起khởi 必tất 一nhất 多đa 互hỗ 攝nhiếp 。 有hữu 力lực 無vô 力lực 。 方phương 得đắc 成thành 立lập 。 一nhất 多đa 無vô 閡ngại 。 攝nhiếp 入nhập 同đồng 時thời 。 名danh 入nhập 大đại 緣duyên 起khởi 。


如như 上thượng 五ngũ 門môn 。 皆giai 是thị 入nhập 路lộ 。 尚thượng 不bất 訶ha 小tiểu 。 恐khủng 廢phế 權quyền 門môn 。 何hà 乃nãi 斥xích 圓viên 。 而nhi 妨phương 實thật 德đức 。 台thai 教giáo 云vân 。


如như 大Đại 乘Thừa 師sư 不bất 弘hoằng 小tiểu 教giáo 。 則tắc 失thất 佛Phật 方phương 便tiện 。


秖kỳ 如như 古cổ 德đức 。 設thiết 有hữu 邊biên 辟tịch 之chi 言ngôn 。 皆giai 是thị 為vi 物vật 遣khiển 執chấp 。 今kim 時thời 但đãn 效hiệu 其kỳ 言ngôn 。 罔võng 知tri 其kỳ 旨chỉ 。 又hựu 全toàn 未vị 入nhập 於ư 頓đốn 門môn 。 但đãn 妄vọng 生sanh 譏cơ 謗báng 。 所sở 失thất 太thái 過quá 。 故cố 今kim 愍mẫn 之chi 。 故cố 圓viên 教giáo 《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 離ly 世thế 間gian 品phẩm 》# 云vân 。


佛Phật 子tử 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 又hựu 作tác 是thị 念niệm 。


阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 心tâm 為vi 本bổn 。 心tâm 若nhược 清thanh 淨tịnh 。 則tắc 能năng 圓viên 滿mãn 。 一nhất 切thiết 善thiện 根căn 。 於ư 佛Phật 菩Bồ 提Đề 。 必tất 得đắc 自tự 在tại 。 欲dục 成thành 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 隨tùy 意ý 即tức 成thành 。 若nhược 欲dục 除trừ 斷đoạn 一nhất 切thiết 取thủ 緣duyên 。 住trụ 一nhất 向hướng 道đạo 。 我ngã 亦diệc 能năng 得đắc 。 而nhi 我ngã 不bất 斷đoạn 。 為vi 欲dục 究cứu 竟cánh 。 佛Phật 菩Bồ 提Đề 故cố 。 亦diệc 不bất 即tức 證chứng 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。


何hà 以dĩ 故cố 。 為vi 滿mãn 本bổn 願nguyện 。 盡tận 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 行hành 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 化hóa 眾chúng 生sanh 故cố 。


是thị 為vi 如như 金kim 剛cang 大Đại 乘Thừa 誓thệ 願nguyện 心tâm 。


是thị 以dĩ 驟sậu 緣duyên 違vi 性tánh 。 積tích 雜tạp 染nhiễm 而nhi 為vi 凡phàm 。 離ly 緣duyên 求cầu 證chứng 。 沈trầm 偏thiên 空không 而nhi 成thành 小tiểu 。 緣duyên 性tánh 無vô 閡ngại 即tức 大đại 菩Bồ 提Đề 。 不bất 斷đoạn 塵trần 勞lao 門môn 。 能năng 成thành 無vô 為vi 種chủng 。 不bất 溺nịch 實thật 際tế 海hải 。 能năng 隨tùy 有hữu 作tác 波ba 。 真chân 俗tục 鎔dong 融dung 。 有hữu 無vô 不bất 滯trệ 。 可khả 謂vị 。


履lý 非phi 道đạo 而nhi 達đạt 正Chánh 道Đạo 。 即tức 世thế 法pháp 而nhi 具cụ 佛Phật 法Pháp 矣hĩ 。


問vấn 。


萬vạn 善thiện 威uy 儀nghi 。 聲Thanh 聞Văn 劣liệt 行hành 。 迂# 滯trệ 化hóa 壘lũy 。 跧# 伏phục 草thảo 庵am 。 豈khởi 稱xưng 大đại 心tâm 。 何hà 成thành 圓viên 頓đốn 。


答đáp 。


三tam 乘thừa 初sơ 學học 。 不bất 愚ngu 於ư 法pháp 。 所sở 以dĩ 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 云vân 。


若nhược 有hữu 比Bỉ 丘Khâu 。 實thật 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 若nhược 不bất 信tín 此thử 法Pháp 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。


又hựu 云vân 。


汝nhữ 等đẳng 所sở 行hành 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。 漸tiệm 漸tiệm 修tu 學học 。 悉tất 當đương 成thành 佛Phật 。

皆giai 是thị 中trung 途đồ 取thủ 證chứng 。 起khởi 住trụ 著trước 心tâm 。 是thị 以dĩ 諸chư 佛Phật 所sở 訶ha 。 勸khuyến 令linh 起khởi 行hành 。 且thả 二Nhị 乘Thừa 之chi 人nhân 。 皆giai 登đăng 聖thánh 位vị 。 超siêu 九cửu 地địa 之chi 煩phiền 惱não 。 斷đoạn 三tam 界giới 之chi 業nghiệp 身thân 。 同đồng 坐tọa 解giải 脫thoát 之chi 床sàng 。 已dĩ 具cụ 神thần 通thông 之chi 慧tuệ 。 豈khởi 比tỉ 博bác 地địa 具cụ 縛phược 凡phàm 夫phu 。 惟duy 向hướng 依y 通thông 。 全toàn 無vô 修tu 證chứng 。 故cố 真chân 覺giác 大đại 師sư 云vân 。


二Nhị 乘Thừa 何hà 咎cữu 。 而nhi 欲dục 不bất 修tu 。


教giáo 中trung 或hoặc 毀hủy 或hoặc 讚tán 。 抑ức 揚dương 當đương 時thời 耳nhĩ 。 凡phàm 夫phu 不bất 了liễu 。 預dự 畏úy 被bị 訶ha 。 寧ninh 知tri 見kiến 愛ái 尚thượng 存tồn 。 去khứ 小Tiểu 乘Thừa 而nhi 甚thậm 遠viễn 。 雖tuy 復phục 言ngôn 其kỳ 修tu 道Đạo 。 惑hoặc 使sử 之chi 所sở 不bất 除trừ 。 非phi 惟duy 身thân 口khẩu 未vị 端đoan 。 亦diệc 乃nãi 心tâm 由do 邪tà 曲khúc 。 見kiến 生sanh 自tự 意ý 。 解giải 背bội 真chân 詮thuyên 。 聖thánh 教giáo 之chi 所sở 不bất 依y 。 明minh 師sư 未vị 曾tằng 承thừa 受thọ 。 根căn 緣duyên 非phi 為vi 宿túc 習tập 。 見kiến 解giải 未vị 預dự 生sanh 知tri 。 而nhi 能năng 世thế 智trí 辯biện 聰thông 。 談đàm 論luận 以dĩ 之chi 終chung 日nhật 。


時thời 復phục 牽khiên 於ư 經kinh 語ngữ 。 曲khúc 會hội 私tư 心tâm 。 縱túng/tung 邪tà 說thuyết 以dĩ 誑cuống 愚ngu 人nhân 。 撥bát 因nhân 果quả 而nhi 排bài 罪tội 福phước 。 順thuận 情tình 則tắc 熙hi 怡di 生sanh 喜hỷ 。 逆nghịch 意ý 則tắc 𢛨# 𢥃# 懷hoài 瞋sân 。 三tam 受thọ 之chi 狀trạng 固cố 然nhiên 。 稱xưng 位vị 乃nãi 儔trù 菩Bồ 薩Tát 。 初sơ 篇thiên 之chi 非phi 未vị 免miễn 。 過quá 人nhân 之chi 釁hấn 又hựu 縈oanh 。 大Đại 乘Thừa 之chi 所sở 不bất 修tu 。 而nhi 復phục 譏cơ 於ư 小tiểu 學học 。 恣tứ 一nhất 時thời 之chi 強cường/cưỡng 口khẩu 。 謗báng 說thuyết 之chi 患hoạn 鏗khanh 然nhiên 。 三tam 途đồ 苦khổ 輪luân 。 報báo 之chi 長trường/trưởng 劫kiếp 。 《# 書thư 》# 云vân 。


古cổ 人nhân 當đương 言ngôn 而nhi 懼cụ 。 發phát 言ngôn 而nhi 憂ưu 。


又hựu 云vân 。


止chỉ 沸phí 莫mạc 若nhược 去khứ 薪tân 。 息tức 過quá 莫mạc 若nhược 無vô 語ngữ 。


又hựu 如như 經kinh 說thuyết 。


凡phàm 夫phu 有hữu 漏lậu 散tán 心tâm 。 一nhất 稱xưng 南Nam 無mô 佛Phật 。 乃nãi 至chí 小tiểu 低đê 頭đầu 。 以dĩ 此thử 因nhân 緣duyên 。 尚thượng 成thành 佛Phật 道đạo 。


何hà 況huống 二Nhị 乘Thừa 。 無vô 漏lậu 聖thánh 心tâm 。 永vĩnh 斷đoạn 後hậu 有hữu 身thân 。 親thân 證chứng 人nhân 空không 慧tuệ 。 所sở 習tập 諸chư 行hành 。 而nhi 不bất 登đăng 正chánh 位vị 乎hồ 。


問vấn 。


有hữu 功công 之chi 功công 。 皆giai 歸quy 敗bại 壞hoại 。 無vô 功công 之chi 功công 。 至chí 功công 常thường 存tồn 。 何hà 乃nãi 棄khí 不bất 遷thiên 之chi 旨chỉ 。 而nhi 述thuật 有hữu 作tác 之chi 行hành 乎hồ 。


答đáp 。


《# 肇triệu 論luận 》# 云vân 。


如Như 來Lai 功công 流lưu 萬vạn 世thế 而nhi 常thường 存tồn 。 道đạo 通thông 百bách 劫kiếp 而nhi 彌di 固cố 。


經Kinh 云vân 。


三tam 災tai 彌di 綸luân 。 而nhi 行hành 業nghiệp 湛trạm 然nhiên 。


今kim 信tín 之chi 矣hĩ 。 故cố 知tri 一nhất 毫hào 之chi 善thiện 。 雖tuy 是thị 有hữu 為vi 。 若nhược 助trợ 菩Bồ 提Đề 。 直trực 至chí 成thành 佛Phật 而nhi 不bất 墮đọa 壞hoại 。 任nhậm 大đại 劫kiếp 火hỏa 競cạnh 起khởi 。 終chung 不bất 燒thiêu 虛hư 空không 。 縱túng/tung 生sanh 死tử 浪lãng 無vô 邊biên 。 實thật 不bất 沈trầm 真chân 善thiện 。


問vấn 。


諸chư 法pháp 無vô 體thể 。 從tùng 緣duyên 幻huyễn 生sanh 。 眾chúng 緣duyên 無vô 依y 。 還hoàn 從tùng 法pháp 起khởi 。 緣duyên 法pháp 無vô 性tánh 。 必tất 竟cánh 俱câu 虛hư 。 無vô 主chủ 無vô 人nhân 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 如như 何hà 廣quảng 論luận 無vô 常thường 之chi 事sự 相tướng 。 復phục 說thuyết 虛hư 妄vọng 之chi 果quả 報báo 乎hồ 。


答đáp 。


以dĩ 真chân 心tâm 不bất 守thủ 自tự 性tánh 。 隨tùy 緣duyên 成thành 諸chư 有hữu 。 雖tuy 似tự 有hữu 即tức 空không 。 乃nãi 體thể 虛hư 成thành 事sự 。 猶do 如như 樹thụ 影ảnh 雖tuy 虛hư 。 而nhi 有hữu 陰ấm 覆phú 之chi 義nghĩa 。 還hoàn 同đồng 昏hôn 夢mộng 不bất 實thật 。 亦diệc 生sanh 憂ưu 喜hỷ 之chi 情tình 。 雖tuy 無vô 作tác 者giả 之chi 能năng 為vi 。 不bất 失thất 因nhân 緣duyên 之chi 果quả 報báo 。 故cố 《# 淨tịnh 名danh 經kinh 》# 云vân 。


無vô 我ngã 。 無vô 造tạo 。 無vô 受thọ 者giả 。 善thiện 惡ác 之chi 業nghiệp 亦diệc 不bất 亡vong 。


又hựu 教giáo 所sở 明minh 空không 。 以dĩ 不bất 可khả 得đắc 故cố 。 無vô 實thật 性tánh 故cố 。 不bất 是thị 斷đoạn 滅diệt 之chi 無vô 。 何hà 起khởi 龜quy 毛mao 兔thố 角giác 之chi 心tâm 。 作tác 蛇xà 足túc 鹽diêm 香hương 之chi 見kiến 。


問vấn 。


初sơ 心tâm 入nhập 道đạo 。 言ngôn 行hạnh 相tương 扶phù 。 萬vạn 善thiện 資tư 熏huân 。 不bất 無vô 其kỳ 理lý 。 果quả 地địa 究cứu 竟cánh 。 大đại 事sự 已dĩ 終chung 。 境cảnh 智trí 虛hư 閑nhàn 。 何hà 須tu 眾chúng 行hành 乎hồ 。


答đáp 。


果quả 德đức 佛Phật 位vị 。 畢tất 竟cánh 無vô 為vi 。 若nhược 無vô 邊biên 行hành 門môn 。 八bát 相tương/tướng 成thành 道Đạo 。 皆giai 是thị 佛Phật 後hậu 。 普phổ 賢hiền 行hành 收thu 。 任nhậm 運vận 常thường 然nhiên 。 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 《# 維duy 摩ma 經kinh 》# 云vân 。


雖tuy 得đắc 佛Phật 道Đạo 。 轉chuyển 于vu 法Pháp 輪luân 。 入nhập 於ư 涅Niết 槃Bàn 。 而nhi 不bất 捨xả 於ư 。 菩Bồ 薩Tát 之chi 道Đạo 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。


《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 云vân 。


了liễu 知tri 法Pháp 界Giới 無vô 有hữu 邊biên 際tế 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 一nhất 相tướng 無vô 相tướng 。 是thị 則tắc 說thuyết 名danh 。 究cứu 竟cánh 法Pháp 界Giới 。 不bất 捨xả 菩Bồ 薩Tát 道đạo 。 雖tuy 知tri 法Pháp 界Giới 無vô 有hữu 邊biên 際tế 。 而nhi 知tri 一nhất 切thiết 。 種chủng 種chủng 異dị 相tướng 。 起khởi 大đại 悲bi 心tâm 。 度độ 諸chư 眾chúng 生sanh 。 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 無vô 有hữu 疲bì 厭yếm 。 是thị 則tắc 說thuyết 名danh 。 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。


問vấn 。


五ngũ 度độ 如như 盲manh 。 般Bát 若Nhã 如như 導đạo 。 今kim 何hà 偏thiên 讚tán 眾chúng 行hành 。 廣quảng 明minh 散tán 善thiện 乎hồ 。


答đáp 。


今kim 所sở 論luận 眾chúng 善thiện 者giả 。 秖kỳ 為vi 成thành 就tựu 般Bát 若Nhã 故cố 。 教giáo 中trung 或hoặc 訶ha 有hữu 為vi 。 但đãn 是thị 破phá 其kỳ 貪tham 執chấp 。 如như 若nhược 取thủ 捨xả 不bất 生sanh 。 一nhất 切thiết 無vô 閡ngại 。 若nhược 未vị 明minh 般Bát 若Nhã 。 以dĩ 萬vạn 行hạnh 為vi 助trợ 緣duyên 。 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 云vân 。


佛Phật 名danh 聞văn 十thập 方phương 。 廣quảng 饒nhiêu 益ích 眾chúng 生sanh 。 一nhất 切thiết 具cụ 善thiện 根căn 。 以dĩ 助trợ 無vô 上thượng 心tâm 。

《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 云vân 。


譬thí 如như 一nhất 切thiết 法pháp 。 眾chúng 緣duyên 故cố 生sanh 起khởi 。 見kiến 佛Phật 亦diệc 復phục 然nhiên 。 必tất 假giả 眾chúng 善thiện 業nghiệp 。


若nhược 已dĩ 明minh 般Bát 若Nhã 。 用dụng 眾chúng 行hành 為vi 嚴nghiêm 飾sức 。 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 云vân 。


其kỳ 車xa 高cao 廣quảng 。 眾chúng 寶bảo 裝trang 校giáo 。 乃nãi 至chí 又hựu 多đa 僕bộc 從tùng 。 而nhi 侍thị 衛vệ 之chi 。


故cố 云vân


萬vạn 善thiện 同đồng 歸quy 集tập


離ly 般Bát 若Nhã 外ngoại 。 更cánh 無vô 一nhất 法pháp 。 如như 眾chúng 川xuyên 投đầu 滄thương 海hải 。 皆giai 同đồng 一nhất 味vị 。 雜tạp 鳥điểu 近cận 妙diệu 高cao 。 更cánh 無vô 異dị 色sắc 。 或hoặc 不bất 謂vị 般Bát 若Nhã 。 但đãn 習tập 有hữu 為vi 。 秖kỳ 成thành 生sanh 死tử 之chi 因nhân 。 豈khởi 得đắc 涅Niết 槃Bàn 之chi 果quả 。 若nhược 布bố 施thí 無vô 般Bát 若Nhã 。 惟duy 得đắc 一nhất 世thế 榮vinh 。 後hậu 受thọ 餘dư 殃ương 債trái 。 若nhược 持trì 戒giới 無vô 般Bát 若Nhã 。 暫tạm 生sanh 上thượng 欲dục 界giới 。 還hoàn 墮đọa 泥nê 犁lê 中trung 。 若nhược 忍nhẫn 辱nhục 無vô 般Bát 若Nhã 。 報báo 得đắc 端đoan 正chánh 形hình 。 不bất 證chứng 寂tịch 滅diệt 忍nhẫn 。 若nhược 精tinh 進tấn 無vô 般Bát 若Nhã 。 徒đồ 興hưng 生sanh 滅diệt 功công 。 不bất 趣thú 真chân 常thường 海hải 。 若nhược 禪thiền 定định 無vô 般Bát 若Nhã 。 但đãn 行hành 色sắc 界giới 禪thiền 。 不bất 入nhập 金kim 剛cang 定định 。 若nhược 萬vạn 善thiện 無vô 般Bát 若Nhã 。 空không 成thành 有hữu 漏lậu 因nhân 。 不bất 契khế 無vô 為vi 果quả 。 故cố 知tri 般Bát 若Nhã 是thị 險hiểm 惡ác 徑kính 中trung 之chi 導đạo 師sư 。 迷mê 闇ám 室thất 中trung 之chi 明minh 炬cự 。 生sanh 死tử 海hải 中trung 之chi 智trí 檝tiếp 。 煩phiền 惱não 病bệnh 中trung 之chi 良lương 醫y 。 碎toái 邪tà 山sơn 之chi 大đại 風phong 。 破phá 魔ma 軍quân 之chi 猛mãnh 將tướng 。 照chiếu 幽u 途đồ 之chi 赫hách 日nhật 。 驚kinh 昏hôn 識thức 之chi 迅tấn 雷lôi 。 抉# 愚ngu 盲manh 之chi 金kim 鎞# 。 沃ốc 渴khát 愛ái 之chi 甘cam 露lộ 。 截tiệt 癡si 網võng 之chi 慧tuệ 刃nhận 。 給cấp 貧bần 乏phạp 之chi 寶bảo 珠châu 。 若nhược 般Bát 若Nhã 不bất 明minh 。 萬vạn 行hạnh 虛hư 設thiết 。 祖tổ 師sư 云vân 。


不bất 識thức 玄huyền 旨chỉ 。 徒đồ 勞lao 念niệm 靜tĩnh 。 不bất 可khả 剎sát 那na 忘vong 照chiếu 。 率suất 爾nhĩ 相tương 違vi 。


乃nãi 至chí 成thành 佛Phật 。 究cứu 竟cánh 位vị 中trung 。 定định 慧tuệ 力lực 莊trang 嚴nghiêm 。 以dĩ 此thử 度độ 含hàm 識thức 。 故cố 佛Phật 云vân 。


我ngã 於ư 二nhị 夜dạ 中trung 間gian 。 常thường 說thuyết 般Bát 若Nhã 。


問vấn 。


諸chư 法pháp 寂tịch 滅diệt 相tướng 。 不bất 可khả 以dĩ 言ngôn 宣tuyên 。 何hà 不bất 直trực 指chỉ 其kỳ 事sự 。 而nhi 廣quảng 涉thiệp 因nhân 緣duyên 。 興hưng 諸chư 問vấn 答đáp 乎hồ 。


答đáp 。


《# 楞lăng 伽già 經kinh 》# 云vân 。


佛Phật 告cáo 大đại 慧tuệ 。


若nhược 不bất 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 者giả 。 教giáo 法pháp 則tắc 壞hoại 。 教giáo 法pháp 壞hoại 者giả 。 則tắc 無vô 諸chư 佛Phật 。 菩Bồ 薩Tát 。 緣Duyên 覺Giác 。 聲Thanh 聞Văn 。 若nhược 無vô 者giả 。 誰thùy 說thuyết 為vi 誰thùy 。 是thị 故cố 大đại 慧tuệ 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 莫mạc 著trước 言ngôn 說thuyết 。 隨tùy 宜nghi 方phương 便tiện 。 廣quảng 演diễn 諸chư 法pháp 。


故cố 知tri 總tổng 持trì 無vô 文văn 字tự 。 文văn 字tự 顯hiển 總tổng 持trì 。 離ly 理lý 無vô 說thuyết 。 離ly 說thuyết 無vô 理lý 。 以dĩ 真chân 性tánh 普phổ 遍biến 故cố 。 不bất 可khả 說thuyết 不bất 異dị 可khả 說thuyết 。 以dĩ 緣duyên 修tu 無vô 性tánh 故cố 。 可khả 說thuyết 不bất 異dị 不bất 可khả 說thuyết 。 若nhược 說thuyết 四tứ 實thật 性tánh 。 及cập 諸chư 法pháp 自tự 相tướng 。 皆giai 不bất 可khả 說thuyết 。 若nhược 依y 四tứ 悉tất 檀đàn 。 及cập 諸chư 法pháp 共cộng 相tương 。 皆giai 是thị 可khả 說thuyết 。 是thị 以dĩ 諸chư 佛Phật 。 常thường 依y 二nhị 諦đế 說thuyết 法Pháp 。 但đãn 得đắc 圓viên 旨chỉ 。 說thuyết 即tức 無vô 過quá 。 若nhược 一nhất 向hướng 無vô 言ngôn 。 何hà 由do 悟ngộ 解giải 。 令linh 尋tầm 言ngôn 求cầu 理lý 。 而nhi 知tri 理lý 圓viên 。 但đãn 為vi 言ngôn 偏thiên 。 故cố 云vân 言ngôn 說thuyết 不bất 及cập 。 不bất 說thuyết 無vô 言ngôn 。 又hựu 性tánh 雖tuy 離ly 言ngôn 。 不bất 可khả 說thuyết 。 要yếu 以dĩ 言ngôn 說thuyết 。 方phương 會hội 不bất 可khả 說thuyết 也dã 。 若nhược 夫phu 履lý 踐tiễn 道đạo 源nguyên 。 紹thiệu 隆long 佛Phật 種chủng 。 先tiên 明minh 般Bát 若Nhã 。 以dĩ 辨biện 真chân 心tâm 。 般Bát 若Nhã 乃nãi 萬vạn 行hạnh 之chi 師sư 。 千thiên 聖thánh 之chi 母mẫu 。 真chân 心tâm 是thị 群quần 生sanh 之chi 本bổn 。 眾chúng 法pháp 之chi 源nguyên 。 若nhược 般Bát 若Nhã 未vị 通thông 。 真chân 心tâm 由do 昧muội 。 應ưng 須tu 歸quy 命mạng 一nhất 體thể 三Tam 寶Bảo 。 懺sám 悔hối 三tam 世thế 愆khiên 瑕hà 。 以dĩ 尸thi 羅la 而nhi 檢kiểm 過quá 防phòng 渄# 。 用dụng 禪thiền 定định 而nhi 除trừ 昏hôn 攝nhiếp 亂loạn 。 親thân 近cận 善thiện 友hữu 。 讚tán 誦tụng 大Đại 乘Thừa 。 萬vạn 善thiện 熏huân 治trị 。 多đa 聞văn 修tu 習tập 。 助trợ 顯hiển 真chân 性tánh 。 直trực 至chí 菩Bồ 提Đề 。 障chướng 盡tận 而nhi 妙diệu 定định 自tự 明minh 。 慧tuệ 發phát 而nhi 真chân 心tâm 豁hoát 淨tịnh 。 既ký 能năng 自tự 利lợi 。 復phục 愍mẫn 未vị 聞văn 。 廣quảng 作tác 福phước 因nhân 。 具cụ 行hành 諸chư 度Độ 。 紹thiệu 佛Phật 家gia 業nghiệp 。 建kiến 大đại 法Pháp 幢tràng 。 注chú 一nhất 味vị 之chi 法Pháp 雨vũ 。 蕩đãng 諸chư 惑hoặc 塵trần 。 然nhiên 無vô 作tác 之chi 智trí 燈đăng 。 照chiếu 開khai 迷mê 暗ám 。 是thị 以dĩ 功công 德đức 萬vạn 行hạnh 。 初sơ 後hậu 並tịnh 興hưng 。 於ư 佛Phật 教giáo 中trung 。 法Pháp 爾nhĩ 如như 是thị 。 故cố 《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 云vân 。


菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 不bất 作tác 逼bức 惱não 眾chúng 生sanh 物vật 。 但đãn 說thuyết 利lợi 益ích 世thế 間gian 事sự 。


《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 云vân 。


若nhược 人nhân 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 是thị 經Kinh 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。 若nhược 自tự 書thư 若nhược 教giáo 人nhân 書thư 。 復phục 能năng 起khởi 塔tháp 。 及cập 造tạo 僧Tăng 坊phường 。 供cúng 養dường 讚tán 歎thán 。 聲Thanh 聞Văn 眾chúng 僧Tăng 。 亦diệc 以dĩ 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 。 讚tán 歎thán 之chi 法Pháp 。 讚tán 歎thán 菩Bồ 薩Tát 功công 德đức 。 又hựu 為vì 他tha 人nhân 。 種chủng 種chủng 因nhân 緣duyên 。 隨tùy 義nghĩa 解giải 說thuyết 。 此thử 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 。 復phục 能năng 清thanh 淨tịnh 持trì 戒giới 。 與dữ 柔nhu 和hòa 者giả 。 而nhi 共cộng 同đồng 止chỉ 。 忍nhẫn 辱nhục 無vô 瞋sân 。 志chí 念niệm 堅kiên 固cố 。 常thường 貴quý 坐tọa 禪thiền 。 得đắc 諸chư 深thâm 定định 。 精tinh 進tấn 勇dũng 猛mãnh 。 攝nhiếp 諸chư 善thiện 法Pháp 。 利lợi 根căn 智trí 慧tuệ 。 善thiện 答đáp 問vấn 難nan 。 乃nãi 至chí 是thị 人nhân 。 若nhược 坐tọa 。 若nhược 立lập 。 若nhược 行hành 處xứ 。 此thử 中trung 便tiện 應ưng 起khởi 塔tháp 。 一nhất 切thiết 天thiên 人nhân 。 皆giai 應ưng 供cúng 養dường 。 如như 佛Phật 之chi 塔tháp 。


大đại 凡phàm 善thiện 法Pháp 。 略lược 有hữu 四tứ 種chủng 。


一nhất 。 自tự 性tánh 善thiện 。 無vô 貪tham 瞋sân 癡si 。 等đẳng 三tam 善thiện 根căn 。 二nhị 。 相tương 應ứng 善thiện 。 善thiện 心tâm 起khởi 時thời 。 心tâm 王vương 。 心tâm 所sở 一nhất 時thời 俱câu 起khởi 。 三tam 。 發phát 起khởi 善thiện 。 發phát 身thân 語ngữ 業nghiệp 。 表biểu 內nội 心tâm 所sở 思tư 。 四tứ 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 善thiện 。 體thể 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 又hựu 略lược 有hữu 二nhị 種chủng 。


一nhất 。 理lý 善thiện 。 即tức 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 二nhị 。 事sự 善thiện 。 即tức 六Lục 度Độ 萬vạn 行hạnh 。 今kim 時thời 多đa 據cứ 理lý 善thiện 。 若nhược 是thị 理lý 善thiện 。 闡xiển 提đề 亦diệc 具cụ 。 何hà 不bất 成thành 佛Phật 。 是thị 以dĩ 須tu 行hành 事sự 善thiện 。 莊trang 嚴nghiêm 顯hiển 理lý 。 積tích 大đại 福phước 德đức 。 方phương 成thành 妙diệu 身thân 。 如như 礦quáng 含hàm 金kim 。 似tự 山sơn 藏tạng 玉ngọc 。 若nhược 石thạch 蘊uẩn 火hỏa 。 猶do 地địa 生sanh 泉tuyền 。 未vị 遇ngộ 因nhân 緣duyên 。 不bất 成thành 濟tế 用dụng 。 雖tuy 然nhiên 本bổn 具cụ 。 有hữu 亦diệc 同đồng 無vô 。 眾chúng 生sanh 三tam 因nhân 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 凡phàm 曰viết 有hữu 心tâm 。 正chánh 因nhân 悉tất 具cụ 。 未vị 得đắc 緣duyên 。 了liễu 。 法Pháp 身thân 不bất 成thành 。 了liễu 因nhân 智trí 慧tuệ 莊trang 嚴nghiêm 。 正chánh 解giải 觀quán 察sát 。 緣duyên 因nhân 福phước 德đức 莊trang 嚴nghiêm 。 妙diệu 行hạnh 資tư 發phát 。 三tam 因nhân 具cụ 足túc 。 十thập 號hiệu 昭chiêu 然nhiên 。 自tự 利lợi 利lợi 他tha 。 理lý 窮cùng 於ư 此thử 。 故cố 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 云vân 。


我ngã 以dĩ 相tướng 嚴nghiêm 身thân 。 光quang 明minh 照chiếu 世thế 間gian 。 一nhất 切thiết 眾chúng 所sở 尊tôn 。 為vi 說thuyết 實thật 相tướng 印ấn 。


又hựu 薄bạc 德đức 少thiểu 福phước 人nhân 。 不bất 堪kham 受thọ 此thử 法pháp 。 夫phu 善thiện 根căn 易dị 失thất 。 惡ác 業nghiệp 難nạn/nan 除trừ 。 《# 涅Niết 槃Bàn 經kinh 》# 明minh 。


譬thí 如như 畫họa 石thạch 。 其kỳ 文văn 常thường 在tại 。 畫họa 水thủy 速tốc 滅diệt 。 勢thế 不bất 久cửu 住trụ 。 瞋sân 如như 畫họa 石thạch 。 諸chư 善thiện 根căn 本bổn 。 如như 彼bỉ 畫họa 水thủy 。 是thị 故cố 此thử 心tâm 難nan 得đắc 調điều 伏phục 。


故cố 知tri 善thiện 事sự 易dị 忘vong 。 人nhân 身thân 難nan 得đắc 。 不bất 可khả 因nhân 循tuần 。 剎sát 那na 異dị 世thế 。 《# 提đề 謂vị 經kinh 》# 云vân 。


如như 有hữu 一nhất 人nhân 。 在tại 須Tu 彌Di 山Sơn 上thượng 。 以dĩ 纖tiêm 縷lũ 下hạ 之chi 。 一nhất 人nhân 在tại 下hạ 持trì 針châm 迎nghênh 之chi 。 中trung 有hữu 旋toàn 嵐lam 猛mãnh 風phong 。 吹xuy 縷lũ 難nan 入nhập 針châm 孔khổng 。 人nhân 身thân 難nan 得đắc 。 甚thậm 過quá 於ư 是thị 。


又hựu 《# 菩Bồ 薩Tát 處xử 胎thai 經kinh 》# 云vân 。


盲manh 龜quy 浮phù 木mộc 孔khổng 。


時thời 時thời 猶do 可khả 值trị 。 人nhân 一nhất 失thất 命mạng 根căn 。 億ức 劫kiếp 復phục 難nạn/nan 是thị 。 海hải 水thủy 深thâm 廣quảng 大đại 。 三tam 百bách 三tam 十thập 六lục 。 一nhất 針châm 沒một 海hải 底để 。 求cầu 之chi 尚thượng 可khả 得đắc 。


又hựu 云vân 。


吾ngô 從tùng 無vô 數số 劫kiếp 。 往vãng 來lai 生sanh 死tử 道đạo 。 捨xả 身thân 復phục 受thọ 身thân 。 不bất 離ly 胞bào 胎thai 法pháp 。 計kế 我ngã 所sở 經kinh 歷lịch 。 記ký 一nhất 不bất 記ký 餘dư 。 純thuần 作tác 白bạch 狗cẩu 身thân 。 積tích 骨cốt 億ức 須Tu 彌Di 。 以dĩ 利lợi 針châm 地địa 種chủng 。 無vô 不bất 值trị 我ngã 體thể 。 何hà 況huống 雜tạp 色sắc 狗cẩu 。 其kỳ 數số 不bất 可khả 量lượng 。 吾ngô 故cố 攝nhiếp 其kỳ 心tâm 。 不bất 貪tham 著trước 放phóng 逸dật 。


是thị 以dĩ 暫tạm 得đắc 人nhân 身thân 。 於ư 十thập 二nhị 時thời 中trung 。 不bất 可khả 頃khoảnh 剋khắc 忘vong 善thiện 。 剎sát 那na 長trường/trưởng 惡ác 。 此thử 便tiện 難nan 逢phùng 。 豈khởi 容dung 空không 過quá 。


又hựu 無vô 常thường 迅tấn 速tốc 。 念niệm 念niệm 遷thiên 移di 。 石thạch 火hỏa 風phong 燈đăng 。 逝thệ 波ba 殘tàn 照chiếu 。 露lộ 華hoa 電điện 影ảnh 。 不bất 足túc 為ví 喻dụ 。 《# 法pháp 句cú 經kinh 》# 云vân 。


佛Phật 告cáo 梵Phạm 志Chí 。

世thế 有hữu 四tứ 事sự 。 不bất 可khả 得đắc 久cửu 。 一nhất 者giả 。 有hữu 常thường 必tất 無vô 常thường 。 二nhị 者giả 。 富phú 貴quý 必tất 貧bần 賤tiện 。 三tam 者giả 。 合hợp 會hội 必tất 別biệt 離ly 。 四tứ 者giả 。 強cường 健kiện 必tất 當đương 死tử 。


又hựu 經Kinh 云vân 。


。 非phi 空không 非phi 海hải 中trung 。 非phi 入nhập 山sơn 石thạch 間gian 。 無vô 有hữu 地địa 方phương 所sở 。 脫thoát 之chi 不bất 受thọ 死tử 。

如như 上thượng 所sở 明minh 。 萬vạn 德đức 眾chúng 善thiện 。 菩Bồ 提Đề 資tư 糧lương 。 惟duy 除trừ 二nhị 法pháp 。 能năng 成thành 障chướng 閡ngại 。


一nhất 者giả 。 不bất 信tín 。 二nhị 者giả 。 瞋sân 恚khuể 。 不bất 信tín 。 障chướng 未vị 行hành 善thiện 。 欲dục 行hành 善thiện 。 瞋sân 恚khuể 。 滅diệt 已dĩ 行hành 善thiện 。 現hiện 行hành 善thiện 。 以dĩ 不bất 信tín 故cố 。 如như 同đồng 敗bại 種chủng 。 永vĩnh 斷đoạn 善thiện 根căn 。 墮đọa 壞hoại 正chánh 宗tông 。 增tăng 長trưởng 邪tà 見kiến 。 以dĩ 瞋sân 恚khuể 故cố 。 焚phần 燒thiêu 功công 德đức 。 遮già 障chướng 菩Bồ 提Đề 。 開khai 惡ác 趣thú 門môn 。 閉bế 人nhân 天thiên 路lộ 。 又hựu 不bất 瞋sân 從tùng 慈từ 而nhi 起khởi 。 大đại 信tín 因nhân 智trí 而nhi 成thành 。 智trí 刃nhận 纔tài 揮huy 。 疑nghi 根căn 頓đốn 斷đoạn 。 慈từ 雲vân 既ký 潤nhuận 。 瞋sân 火hỏa 潛tiềm 消tiêu 。 是thị 以dĩ 因nhân 智trí 。 度độ 苦khổ 海hải 之chi 津tân 。 因nhân 信tín 。 入nhập 菩Bồ 提Đề 之chi 戶hộ 。 因nhân 慈từ 。 住trụ 大đại 覺giác 之chi 室thất 。 因nhân 忍nhẫn 。 披phi 如Như 來Lai 之chi 衣y 。 《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 云vân 。


信tín 為vi 道đạo 元nguyên 功công 德đức 母mẫu 。 長trưởng 養dưỡng 一nhất 切thiết 諸chư 善thiện 法Pháp 。 信tín 能năng 增tăng 長trưởng 智trí 功công 德đức 。 信tín 能năng 必tất 到đáo 如Như 來Lai 地địa 。 信tín 令linh 諸chư 根căn 淨tịnh 明minh 利lợi 。 信tín 力lực 堅kiên 固cố 無vô 能năng 壞hoại 。 信tín 能năng 永vĩnh 滅diệt 煩phiền 惱não 本bổn 。 信tín 能năng 專chuyên 向hướng 佛Phật 功công 德đức 。 信tín 為vi 功công 德đức 不bất 壞hoại 種chủng 。 信tín 能năng 生sanh 長trưởng 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 信tín 能năng 增tăng 益ích 最tối 勝thắng 智trí 。 信tín 能năng 示thị 現hiện 一nhất 切thiết 佛Phật 。


《# 大đại 莊trang 嚴nghiêm 法Pháp 門môn 經kinh 》# 云vân 。


瞋sân 恨hận 者giả 能năng 滅diệt 百bách 劫kiếp 。 所sở 作tác 善thiện 業nghiệp 。


《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 云vân 。


菩Bồ 薩Tát 起khởi 一nhất 瞋sân 心tâm 。 能năng 生sanh 百bách 萬vạn 障chướng 門môn 。


又hựu 經Kinh 云vân 。


劫kiếp 功công 德đức 賊tặc 。 無vô 過quá 瞋sân 恚khuể 。


又hựu 意ý 地địa 起khởi 瞋sân 。 大Đại 道Đạo 冤oan 賊tặc 。


問vấn 。


凡phàm 修tu 萬vạn 善thiện 。 皆giai 助trợ 菩Bồ 提Đề 。 云vân 何hà 有hữu 稽khể 滯trệ 不bất 成thành 。 復phục 云vân 何hà 速tốc 得đắc 圓viên 滿mãn 。


答đáp 。


因nhân 放phóng 逸dật 懈giải 怠đãi 故cố 無vô 成thành 。 因nhân 勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn 故cố 速tốc 辦biện 。 《# 譬thí 喻dụ 經kinh 》# 云vân 。


有hữu 一nhất 比Bỉ 丘Khâu 。 飽bão 食thực 入nhập 室thất 。 閉bế 房phòng 靜tĩnh 眠miên 。 愛ái 身thân 快khoái 樂lạc 。 卻khước 後hậu 七thất 日nhật 。 其kỳ 命mạng 將tương 終chung 。 佛Phật 愍mẫn 傷thương 之chi 。 告cáo 比Bỉ 丘Khâu 言ngôn 。


汝nhữ 維Duy 衛Vệ 佛Phật 時thời 。 曾tằng 得đắc 出xuất 家gia 。 不bất 念niệm 經Kinh 戒giới 。 飽bão 食thực 卻khước 眠miên 。 命mạng 終chung 魂hồn 神thần 。 生sanh 蜈ngô 蚣công 蟲trùng 中trung 。 積tích 五ngũ 萬vạn 歲tuế 壽thọ 盡tận 。 復phục 為vi 螺loa 蜯bạng 之chi 蟲trùng 。 樹thụ 中trung 蠧đố 蟲trùng 。 各các 五ngũ 萬vạn 歲tuế 。 此thử 四tứ 品phẩm 蟲trùng 。 生sanh 在tại 冥minh 中trung 。 貪tham 身thân 愛ái 命mạng 。 樂nhạo 處xứ 幽u 隱ẩn 為vi 家gia 。 不bất 喜hỷ 光quang 明minh 。 一nhất 眠miên 之chi 時thời 。 百bách 歲tuế 乃nãi 覺giác 。 纏triền 綿miên 罪tội 網võng 。 不bất 求cầu 出xuất 要yếu 。 今kim 世thế 罪tội 畢tất 。 得đắc 為vi 沙Sa 門Môn 。 如như 何hà 睡thụy 眠miên 。 不bất 知tri 厭yếm 足túc 。


比Bỉ 丘Khâu 聞văn 已dĩ 。 慚tàm 怖bố 自tự 責trách 。 五ngũ 蓋cái 即tức 除trừ 。 成thành 阿A 羅La 漢Hán 。


《# 大đại 寶bảo 積tích 經kinh 》# 云vân 。


佛Phật 言ngôn 。

譬thí 如như 綵thải 帛bạch 繫hệ 在tại 頭đầu 上thượng 。 火hỏa 來lai 燒thiêu 綵thải 帛bạch 。 無vô 暇hạ 救cứu 火hỏa 。


何hà 以dĩ 故cố 。 究cứu 實thật 理lý 急cấp 。


此thử 上thượng 一nhất 一nhất 親thân 明minh 教giáo 行hành 。 豈khởi 敢cảm 造tạo 次thứ 。 輒triếp 有hữu 浪lãng 陳trần 。 願nguyện 遵tuân 懇khẩn 苦khổ 之chi 言ngôn 。 不bất 違vi 究cứu 竟cánh 之chi 說thuyết 。


問vấn 。


慈từ 悲bi 萬vạn 善thiện 。 深thâm 如như 佛Phật 業nghiệp 。 祖tổ 教giáo 或hoặc 毀hủy 或hoặc 讚tán 。 所sở 以dĩ 生sanh 疑nghi 。 上thượng 雖tuy 廣quảng 明minh 。 猶do 懷hoài 餘dư 惑hoặc 。 未vị 審thẩm 佛Phật 旨chỉ 。 究cứu 竟cánh 所sở 歸quy 。 更cánh 希hy 指chỉ 南nam 。 永vĩnh 祛khư 積tích 滯trệ 。


答đáp 。


祖tổ 立lập 言ngôn 詮thuyên 。 佛Phật 垂thùy 教giáo 跡tích 。 但đãn 破phá 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 不bất 壞hoại 緣duyên 起khởi 法Pháp 門môn 。 遍biến 計kế 性tánh 者giả 。 情tình 有hữu 理lý 無vô 。 如như 繩thằng 上thượng 生sanh 蛇xà 。 杌ngột 中trung 見kiến 鬼quỷ 。 無vô 而nhi 橫hoạnh/hoành 計kế 。 脫thoát 體thể 全toàn 空không 。 依y 他tha 性tánh 者giả 。 即tức 是thị 因nhân 緣duyên 。 若nhược 隨tùy 淨tịnh 緣duyên 。 即tức 得đắc 成thành 聖thánh 。 若nhược 隨tùy 染nhiễm 緣duyên 。 即tức 乃nãi 為vi 凡phàm 。 是thị 以dĩ 從tùng 緣duyên 無vô 性tánh 故cố 號hiệu 圓viên 成thành 。 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 云vân 。


諸chư 佛Phật 兩Lưỡng 足Túc 尊Tôn 。 知tri 法pháp 常thường 無vô 性tánh 。 佛Phật 種chủng 從tùng 緣duyên 起khởi 。 是thị 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。

論luận 云vân 。


若nhược 見kiến 因nhân 緣duyên 法pháp 。 則tắc 名danh 為vi 見kiến 佛Phật 。


故cố 知tri 無vô 有hữu 一nhất 塵trần 。 不bất 合hợp 理lý 事sự 。 未vị 有hữu 一nhất 法pháp 。 非phi 是thị 佛Phật 乘thừa 。 皆giai 是thị 不bất 了liễu 萬vạn 法pháp 之chi 初sơ 源nguyên 。 一nhất 塵trần 之chi 自tự 性tánh 。 遂toại 生sanh 情tình 執chấp 。 滯trệ 相tương/tướng 迷mê 名danh 。 妄vọng 分phần/phân 自tự 他tha 。 強cường/cưỡng 生sanh 離ly 合hợp 。 致trí 令linh 理lý 事sự 。 水thủy 火hỏa 競cạnh 生sanh 。 各các 據cứ 二nhị 邊biên 。 不bất 成thành 一nhất 味vị 。 自tự 翳ế 眼nhãn 見kiến 。 明minh 珠châu 有hữu 類loại 。 以dĩ 執chấp 心tâm 觀quán 。 萬vạn 善thiện 生sanh 瑕hà 。 婬dâm 怒nộ 癡si 性tánh 。 邪tà 見kiến 非phi 道đạo 。 尚thượng 為vi 解giải 脫thoát 之chi 門môn 。 尊tôn 崇sùng 三Tam 寶Bảo 。 利lợi 他tha 眾chúng 善thiện 。 豈khởi 成thành 障chướng 閡ngại 之chi 事sự 。 是thị 以dĩ 達đạt 之chi 則tắc 瓦ngõa 礫lịch 為vi 金kim 。 取thủ 之chi 則tắc 妙diệu 藥dược 成thành 毒độc 。 故cố 經Kinh 云vân 。


虛hư 妄vọng 是thị 實thật 語ngữ 。 除trừ 邪tà 執chấp 故cố 。 實thật 語ngữ 成thành 虛hư 妄vọng 。 生sanh 語ngữ 見kiến 故cố 。


但đãn 除trừ 去khứ 取thủ 之chi 情tình 。 盡tận 履lý 玄huyền 通thông 之chi 道đạo 。 見kiến 網võng 既ký 裂liệt 。 惟duy 一nhất 真chân 心tâm 。 塵trần 翳ế 若nhược 消tiêu 。 無vô 非phi 佛Phật 國quốc 。 故cố 《# 大đại 般Bát 若Nhã 經kinh 》# 云vân 。


佛Phật 言ngôn 。

我ngã 以dĩ 諸chư 法pháp 無vô 所sở 執chấp 故cố 。 即tức 名danh 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 我ngã 等đẳng 住trụ 此thử 無vô 所sở 執chấp 故cố 。 便tiện 能năng 獲hoạch 得đắc 。 真chân 金kim 色sắc 身thân 。 常thường 光quang 一nhất 尋tầm 。


若nhược 欲dục 無vô 過quá 。 但đãn 理lý 事sự 融dung 通thông 。 行hạnh 願nguyện 相tương 從tùng 。 悲bi 智trí 兼kiêm 濟tế 。 故cố 《# 華hoa 嚴nghiêm 論luận 》# 云vân 。


偏thiên 修tu 理lý 則tắc 滯trệ 寂tịch 。 偏thiên 修tu 智trí 則tắc 無vô 悲bi 。 偏thiên 修tu 悲bi 則tắc 染nhiễm 習tập 便tiện 增tăng 。 但đãn 發phát 願nguyện 則tắc 有hữu 為vi 情tình 起khởi 。 故cố 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 法pháp 融dung 通thông 。 不bất 去khứ 不bất 取thủ 。


圭# 峯phong 禪thiền 師sư 云vân 。


師sư 資tư 傳truyền 授thọ 。 須tu 識thức 藥dược 病bệnh 。


承thừa 上thượng 方phương 便tiện 。 皆giai 須tu 先tiên 開khai 示thị 本bổn 性tánh 。 方phương 令linh 依y 性tánh 修tu 禪thiền 。 性tánh 不bất 易dị 悟ngộ 。 多đa 由do 執chấp 相tướng 。 故cố 欲dục 顯hiển 性tánh 。 先tiên 須tu 破phá 執chấp 。 破phá 執chấp 方phương 便tiện 。 須tu 凡phàm 聖thánh 俱câu 泯mẫn 。 功công 業nghiệp 齊tề 祛khư 。 使sử 心tâm 無vô 所sở 著trước 。 方phương 可khả 修tu 禪thiền 。 後hậu 學học 淺thiển 識thức 。 便tiện 執chấp 此thử 言ngôn 。 為vi 究cứu 竟cánh 道đạo 。 又hựu 以dĩ 修tu 習tập 之chi 門môn 人nhân 。 多đa 放phóng 逸dật 故cố 。 後hậu 廣quảng 說thuyết 欣hân 厭yếm 。 毀hủy 責trách 。 貪tham 瞋sân 。 讚tán 歎thán 勤cần 苦khổ 。 調điều 身thân 。 調điều 息tức 。 入nhập 道đạo 次thứ 第đệ 。 後hậu 人nhân 聞văn 此thử 。 又hựu 迷mê 本bổn 覺giác 之chi 用dụng 。 便tiện 一nhất 向hướng 執chấp 相tướng 。 滯trệ 教giáo 。 違vi 宗tông 。 又hựu 學học 淺thiển 之chi 人nhân 。 或hoặc 秖kỳ 知tri 離ly 垢cấu 清thanh 淨tịnh 。 離ly 障chướng 解giải 脫thoát 。 故cố 毀hủy 禪thiền 門môn 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 或hoặc 秖kỳ 知tri 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 性tánh 淨tịnh 解giải 脫thoát 。 故cố 輕khinh 於ư 教giáo 相tương/tướng 。 持trì 律luật 。 坐tọa 禪thiền 。 調điều 伏phục 等đẳng 行hành 。 不bất 知tri 必tất 須tu 頓đốn 悟ngộ 。 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 性tánh 淨tịnh 解giải 脫thoát 。 漸tiệm 修tu 令linh 得đắc 圓viên 滿mãn 清thanh 淨tịnh 。 究cứu 竟cánh 解giải 脫thoát 。 若nhược 身thân 。 若nhược 心tâm 無vô 所sở 擁ủng 滯trệ 。 又hựu 云vân 。


空không 宗tông 但đãn 述thuật 遮già 詮thuyên 。 非phi 凡phàm 非phi 聖thánh 。 一nhất 切thiết 不bất 可khả 得đắc 等đẳng 。 性tánh 宗tông 有hữu 遮già 有hữu 表biểu 。


今kim 時thời 人nhân 皆giai 謂vị 。 遮già 言ngôn 為vi 深thâm 。 表biểu 言ngôn 為vi 淺thiển 。 故cố 惟duy 重trọng/trùng 非phi 心tâm 非phi 佛Phật 。 良lương 由do 以dĩ 遮già 非phi 之chi 辭từ 為vi 妙diệu 。 不bất 欲dục 親thân 證chứng 自tự 法pháp 體thể 。 故cố 如như 此thử 也dã 。 如như 上thượng 所sở 引dẫn 。 祖tổ 教giáo 了liễu 然nhiên 。 但đãn 以dĩ 所sở 非phi 者giả 。 破phá 其kỳ 執chấp 。


離ly 性tánh 之chi 相tướng 而nhi 生sanh 常thường 見kiến 。 離ly 相tương/tướng 之chi 性tánh 成thành 其kỳ 斷đoạn 滅diệt 。 或hoặc 有hữu 所sở 讚tán 者giả 。


乃nãi 是thị 了liễu 即tức 性tánh 之chi 相tướng 。 用dụng 不bất 離ly 體thể 。 即tức 相tương/tướng 之chi 性tánh 。 體thể 不bất 離ly 用dụng 。 故cố 知tri 相tương/tướng 是thị 性tánh 之chi 相tướng 。 性tánh 是thị 相tương/tướng 之chi 體thể 。 若nhược 欲dục 讚tán 性tánh 。 即tức 是thị 讚tán 相tương/tướng 。 若nhược 欲dục 毀hủy 相tương/tướng 。 秖kỳ 是thị 毀hủy 性tánh 。 云vân 何hà 妄vọng 起khởi 取thủ 捨xả 之chi 心tâm 。 而nhi 生sanh 二nhị 見kiến 。 若nhược 入nhập 一nhất 際tế 法Pháp 門môn 。 則tắc 毀hủy 讚tán 都đô 息tức 。


問vấn 。


如như 上thượng 問vấn 意ý 。 秖kỳ 據cứ 今kim 時thời 。 多đa 取thủ 理lý 通thông 。 少thiểu 從tùng 事sự 習tập 。 皆giai 稱xưng 玄huyền 學học 。 離ly 物vật 超siêu 塵trần 。 佛Phật 果Quả 尚thượng 鄙bỉ 而nhi 不bất 修tu 。 片phiến 善thiện 豈khởi 宗tông 而nhi 當đương 作tác 。 未vị 審thẩm 上thượng 古cổ 。 事sự 總tổng 如như 然nhiên 。 請thỉnh 更cánh 決quyết 疑nghi 。 免miễn 墜trụy 邪tà 網võng 。


答đáp 。


前tiền 賢hiền 往vãng 聖thánh 。 志chí 大đại 心tâm 淳thuần 。 究cứu 理lý 而nhi 晷# 刻khắc 不bất 忘vong 。 潛tiềm 行hành 而nhi 神thần 靈linh 罔võng 測trắc 。 曉hiểu 夕tịch 如như 臨lâm 深thâm 履lý 薄bạc 。 剋khắc 證chứng 似tự 然nhiên 足túc 救cứu 頭đầu 。 重trọng/trùng 實thật 而nhi 不bất 重trọng/trùng 虛hư 。 貴quý 行hành 而nhi 不bất 貴quý 說thuyết 。 涉thiệp 有hữu 而nhi 不bất 住trụ 有hữu 。 行hành 空không 而nhi 不bất 證chứng 空không 。 從tùng 小tiểu 善thiện 而nhi 積tích 殊thù 功công 。 仗trượng 微vi 因nhân 而nhi 成thành 大đại 果quả 。 今kim 時thời 則tắc 劫kiếp 濁trược 時thời 訛ngoa 。 志chí 微vi 根căn 鈍độn 。 我ngã 慢mạn 垢cấu 重trọng/trùng 。 懈giải 怠đãi 障chướng 深thâm 。 一nhất 行hành 無vô 成thành 。 百bách 非phi 恆hằng 習tập 。 乘thừa 戒giới 俱câu 喪táng 。 理lý 事sự 雙song 亡vong 。 墮đọa 無vô 知tri 坑khanh 坐tọa 黑hắc 暗ám 獄ngục 。 不bất 達đạt 即tức 事sự 即tức 理lý 之chi 旨chỉ 。 空không 念niệm 破phá 執chấp 破phá 病bệnh 之chi 言ngôn 。 智trí 者giả 深thâm 嗟ta 。 愚ngu 人nhân 倣# 傚# 。 既ký 成thành 途đồ 轍triệt 。 頓đốn 奪đoạt 尤vưu 難nạn/nan 。 是thị 以dĩ 廣quảng 引dẫn 祖tổ 佛Phật 之chi 深thâm 心tâm 。 備bị 彰chương 經kinh 論luận 之chi 大đại 意ý 。 希hy 悛# 舊cựu 執chấp 。 庶thứ 改cải 前tiền 非phi 。 同đồng 躡niếp 先tiên 聖thánh 之chi 遺di 蹤tung 。 共cộng 稟bẩm 覺giác 王vương 之chi 慈từ 勅sắc 。 無vô 虧khuy 本bổn 志chí 。 免miễn 負phụ 四Tứ 恩Ân 。 齊tề 登đăng 解giải 脫thoát 之chi 門môn 。 咸hàm 闡xiển 離ly 生sanh 之chi 道đạo 。 成thành 諸chư 佛Phật 業nghiệp 。 滿mãn 大đại 菩Bồ 提Đề 。 塞tắc 邪tà 徑kính 而nhi 闢tịch 正chánh 途đồ 。 堅kiên 信tín 根căn 而nhi 拔bạt 疑nghi 刺thứ 。 備bị 波Ba 羅La 蜜Mật 之chi 智trí 楫tiếp 。 駕giá 大đại 般Bát 若Nhã 之chi 慈từ 航# 。 越việt 三tam 有hữu 之chi 苦khổ 津tân 。 入nhập 普phổ 賢hiền 之chi 願nguyện 海hải 。 渡độ 法Pháp 界Giới 之chi 飄phiêu 溺nịch 。 置trí 涅Niết 槃Bàn 之chi 大đại 城thành 。 往vãng 返phản 塵trần 勞lao 。 周chu 旋toàn 五ngũ 趣thú 。 不bất 休hưu 不bất 息tức 。 無vô 始thỉ 無vô 終chung 。 未vị 來lai 窮cùng 而nhi 不bất 窮cùng 。 虛hư 空không 盡tận 而nhi 無vô 盡tận 。 仰ngưỡng 惟duy 佛Phật 眼nhãn 證chứng 此thử 微vi 誠thành 。 普phổ 為vi 群quần 靈linh 敬kính 述thuật 茲tư 集tập 。


問vấn 。


上thượng 上thượng 根căn 人nhân 頓đốn 悟ngộ 自tự 心tâm 。 還hoàn 假giả 萬vạn 行hạnh 。 助trợ 道đạo 熏huân 修tu 不phủ 。


答đáp 。


圭# 峯phong 禪thiền 師sư 有hữu 四tứ 句cú 料liệu 簡giản 。


一nhất 。 漸tiệm 修tu 頓đốn 悟ngộ 。


如như 伐phạt 樹thụ 。 片phiến 片phiến 漸tiệm 斫chước 。 一nhất 時thời 頓đốn 倒đảo 。 二nhị 。 頓đốn 修tu 漸tiệm 悟ngộ 。


如như 人nhân 學học 射xạ 。 頓đốn 者giả 箭tiễn 箭tiễn 直trực 注chú 意ý 在tại 的đích 。 漸tiệm 者giả 久cửu 久cửu 方phương 中trung 。 三tam 。 漸tiệm 修tu 漸tiệm 悟ngộ 。


如như 登đăng 九cửu 層tằng 之chi 臺đài 。 足túc 履lý 漸tiệm 高cao 。 所sở 見kiến 漸tiệm 遠viễn 。 四tứ 。 頓đốn 悟ngộ 頓đốn 修tu 。


如như 染nhiễm 一nhất 綟lệ 絲ti 。 萬vạn 條điều 頓đốn 色sắc 。 上thượng 四tứ 句cú 多đa 約ước 證chứng 悟ngộ 。 惟duy 頓đốn 悟ngộ 漸tiệm 修tu 。 此thử 約ước 解giải 悟ngộ 。 如như 日nhật 頓đốn 出xuất 。 霜sương 露lộ 漸tiệm 消tiêu 。 《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 說thuyết 。


初sơ 發phát 心tâm 時thời 。 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。


然nhiên 後hậu 登đăng 地địa 。 次thứ 第đệ 修tu 證chứng 。 若nhược 未vị 悟ngộ 而nhi 修tu 。 非phi 真chân 修tu 也dã 。 惟duy 此thử 頓đốn 悟ngộ 漸tiệm 修tu 。 既ký 合hợp 佛Phật 乘thừa 。 不bất 違vi 圓viên 旨chỉ 。 如như 頓đốn 悟ngộ 頓đốn 修tu 。 亦diệc 是thị 多đa 生sanh 漸tiệm 修tu 。 今kim 生sanh 頓đốn 熟thục 。 此thử 在tại 當đương 人nhân 。


時thời 中trung 自tự 驗nghiệm 。 若nhược 所sở 言ngôn 如như 所sở 行hành 。 所sở 行hành 如như 所sở 言ngôn 。 量lượng 窮cùng 法Pháp 界Giới 之chi 邊biên 。 心tâm 合hợp 虛hư 空không 之chi 理lý 。 八bát 風phong 不bất 動động 。 三tam 受thọ 寂tịch 然nhiên 。 種chủng 現hiện 雙song 消tiêu 。 根căn 隨tùy 俱câu 盡tận 。 若nhược 約ước 自tự 利lợi 。 則tắc 何hà 假giả 萬vạn 行hạnh 熏huân 修tu 。 無vô 病bệnh 不bất 應ưng 服phục 藥dược 。 若nhược 約ước 利lợi 他tha 。 亦diệc 不bất 可khả 廢phế 。 若nhược 不bất 自tự 作tác 。 爭tranh 勸khuyến 他tha 人nhân 。 故cố 經Kinh 云vân 。


若nhược 自tự 持trì 戒giới 。 勸khuyến 他tha 持trì 戒giới 。 若nhược 自tự 坐tọa 禪thiền 。 勸khuyến 他tha 坐tọa 禪thiền 。


《# 智trí 論luận 》# 云vân 。


如như 百bách 歲tuế 翁ông 翁ông 舞vũ 。 為vi 教giáo 授thọ 兒nhi 孫tôn 故cố 。


先tiên 以dĩ 欲dục 鉤câu 牽khiên 。 後hậu 令linh 入nhập 佛Phật 智trí 。 如như 或hoặc 現hiện 行hành 未vị 斷đoạn 。 煩phiền 惱não 習tập 氣khí 又hựu 濃nồng 。 寓# 目mục 生sanh 情tình 。 觸xúc 塵trần 成thành 滯trệ 。 雖tuy 了liễu 無vô 生sanh 之chi 義nghĩa 。 其kỳ 力lực 未vị 充sung 。 不bất 可khả 執chấp 云vân 。


我ngã 已dĩ 悟ngộ 了liễu 。 煩phiền 惱não 性tánh 空không 。 若nhược 起khởi 心tâm 修tu 卻khước 為vi 顛điên 倒đảo 。


然nhiên 則tắc 煩phiền 惱não 性tánh 雖tuy 空không 。 能năng 令linh 受thọ 業nghiệp 。 業nghiệp 果quả 無vô 性tánh 。 亦diệc 作tác 苦khổ 因nhân 。 苦khổ 痛thống 雖tuy 虛hư 。 秖kỳ 麼ma 難nan 忍nhẫn 。 如như 遭tao 重trọng 病bệnh 。 病bệnh 亦diệc 全toàn 空không 。 何hà 求cầu 醫y 人nhân 。 遍biến 服phục 藥dược 餌nhị 。 故cố 知tri 言ngôn 行hạnh 相tương 違vi 。 虛hư 實thật 可khả 驗nghiệm 。 但đãn 量lượng 根căn 力lực 。 不bất 可khả 自tự 謾man 。 察sát 念niệm 防phòng 非phi 。 切thiết 宜nghi 子tử 細tế 。


問vấn 。


老lão 子tử 亦diệc 演diễn 行hành 門môn 。 仲trọng 尼ni 大đại 興hưng 善thiện 誘dụ 。 云vân 何hà 偏thiên 讚tán 佛Phật 教giáo 。 而nhi 稱xưng 獨độc 美mỹ 乎hồ 。


答đáp 。


老lão 子tử 則tắc 絕tuyệt 聖thánh 棄khí 智trí 。 抱bão 一nhất 守thủ 雌thư 。 以dĩ 清thanh 虛hư 憺đam 泊bạc 為vi 主chủ 。 務vụ 善thiện 嫉tật 惡ố 為vi 教giáo 。 報báo 應ứng 在tại 一nhất 生sanh 之chi 內nội 。 保bảo 持trì 惟duy 一nhất 身thân 之chi 命mạng 。 此thử 並tịnh 寰# 中trung 之chi 近cận 唱xướng 。 非phi 象tượng 外ngoại 之chi 遐hà 談đàm 。 義nghĩa 乖quai 兼kiêm 濟tế 之chi 道đạo 。 而nhi 無vô 惠huệ 利lợi 也dã 。 仲trọng 尼ni 則tắc 行hành 忠trung 立lập 孝hiếu 。 闡xiển 德đức 垂thùy 仁nhân 。 惟duy 敷phu 世thế 善thiện 。 未vị 能năng 忘vong 言ngôn 神thần 解giải 。 故cố 非phi 大đại 覺giác 也dã 。 是thị 以dĩ 仲trọng 尼ni 答đáp 季quý 路lộ 曰viết 。


生sanh 與dữ 人nhân 事sự 。 汝nhữ 尚thượng 未vị 知tri 。 死tử 與dữ 鬼quỷ 神thần 。 余dư 焉yên 能năng 事sự 。


此thử 上thượng 二nhị 教giáo 。 並tịnh 未vị 逾du 俗tục 柱trụ 。 猶do 局cục 塵trần 籠lung 。 豈khởi 能năng 洞đỗng 法Pháp 界Giới 之chi 玄huyền 宗tông 。 運vận 無vô 邊biên 之chi 妙diệu 行hạnh 乎hồ 。


問vấn 。


佛Phật 行hạnh 無vô 上thượng 。 眾chúng 哲triết 所sở 尊tôn 。 儒nho 道đạo 二nhị 教giáo 。 既ký 盡tận 欽khâm 風phong 。 云vân 何hà 後hậu 代đại 之chi 中trung 。 而nhi 有hữu 毀hủy 謗báng 不bất 信tín 者giả 何hà 。


答đáp 。


儒nho 道đạo 先tiên 宗tông 。 皆giai 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 示thị 劣liệt 揚dương 化hóa 。 同đồng 讚tán 佛Phật 乘thừa 。 老lão 子tử 云vân 。


吾ngô 師sư 號hiệu 佛Phật 。 覺giác 一nhất 切thiết 民dân 也dã 。


《# 西tây 昇thăng 經kinh 》# 云vân 。


吾ngô 師sư 化hóa 遊du 天Thiên 竺Trúc 。 善thiện 入nhập 泥Nê 洹Hoàn 。


符phù 子tử 云vân 。


老lão 氏thị 之chi 師sư 。 名danh 釋Thích 迦Ca 文Văn 。


列liệt 子tử 云vân 。


商thương 太thái 宰tể 嚭# 問vấn 孔khổng 子tử 曰viết 。


夫phu 子tử 聖thánh 人nhân 歟# 。


孔khổng 子tử 對đối 曰viết 。


丘khâu 博bác 識thức 強cường 記ký 。 非phi 聖thánh 人nhân 也dã 。


又hựu 問vấn 。

三tam 王vương 聖thánh 人nhân 歟# 。


對đối 曰viết 。

三tam 王vương 善thiện 用dụng 智trí 勇dũng 。 非phi 聖thánh 人nhân 也dã 。


又hựu 問vấn 。

五ngũ 帝đế 聖thánh 人nhân 歟# 。


對đối 曰viết 。

五ngũ 帝đế 善thiện 用dụng 仁nhân 義nghĩa 。 亦diệc 非phi 丘khâu 所sở 知tri 。


又hựu 問vấn 。

三tam 皇hoàng 聖thánh 人nhân 歟# 。


對đối 曰viết 。

三tam 皇hoàng 善thiện 任nhậm 因nhân 時thời 。 亦diệc 非phi 丘khâu 所sở 知tri 。


太thái 宰tể 嚭# 大đại 駭hãi 曰viết 。


然nhiên 則tắc 孰thục 為vi 聖thánh 人nhân 。


夫phu 子tử 動động 容dung 有hữu 言ngôn 曰viết 。


丘khâu 聞văn 西tây 方phương 聖thánh 者giả 焉yên 。 不bất 治trị 而nhi 不bất 亂loạn 。 不bất 言ngôn 而nhi 自tự 信tín 。 不bất 化hóa 而nhi 自tự 行hành 。 蕩đãng 蕩đãng 乎hồ 民dân 無vô 能năng 名danh 焉yên 。


《# 吳ngô 書thư 》# 云vân 。


吳ngô 主chủ 孫tôn 權quyền 問vấn 尚thượng 書thư 令linh 闞# 澤trạch 曰viết 。


孔khổng 丘khâu 。 老lão 子tử 得đắc 與dữ 佛Phật 比tỉ 對đối 以dĩ 不phủ 。


闞# 澤trạch 曰viết 。


若nhược 將tương 孔khổng 老lão 二nhị 家gia 。 比tỉ 校giáo 遠viễn 方phương 佛Phật 法Pháp 。 遠viễn 則tắc 遠viễn 矣hĩ 。 所sở 以dĩ 言ngôn 者giả 。 孔khổng 老lão 設thiết 教giáo 。 法pháp 天thiên 制chế 用dụng 。 不bất 敢cảm 違vi 天thiên 。 諸chư 佛Phật 設thiết 教giáo 。 諸chư 天thiên 奉phụng 行hành 。 不bất 敢cảm 違vi 佛Phật 。 以dĩ 此thử 言ngôn 之chi 。 實thật 非phi 比tỉ 對đối 明minh 矣hĩ 。


吳ngô 主chủ 大đại 悅duyệt 。 用dụng 闞# 澤trạch 為vi 太thái 子tử 太thái 傅phó/phụ 。


《# 起khởi 世thế 界giới 經kinh 》# 云vân 。


佛Phật 言ngôn 。

我ngã 遣khiển 二nhị 聖thánh 。 往vãng 震chấn 旦đán 行hành 化hóa 。


一nhất 者giả 。 老lão 子tử 。 是thị 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 。 二nhị 者giả 。 孔khổng 子tử 。 是thị 儒nho 童đồng 菩Bồ 薩Tát 。


明minh 知tri 自tự 古cổ 及cập 今kim 。 但đãn 有hữu 利lợi 益ích 於ư 人nhân 間gian 者giả 。 皆giai 是thị 密mật 化hóa 菩Bồ 薩Tát 。 惟duy 大Đại 士Sĩ 之chi 所sở 明minh 。 非phi 常thường 情tình 之chi 所sở 測trắc 。 遂toại 使sử 寡quả 聞văn 淺thiển 識thức 。 起khởi 謗báng 如như 烟yên 。 並tịnh 是thị 不bất 了liễu 本bổn 宗tông 。 妄vọng 生sanh 愚ngu 執chấp 。 事sự 老lão 君quân 者giả 。 則tắc 飛phi 符phù 走tẩu 印ấn 。 鍊luyện 石thạch 燒thiêu 金kim 。 施thí 醮# 祭tế 之chi 鯹# 羶thiên 。 習tập 神thần 仙tiên 之chi 誑cuống 誕đản 。 入nhập 孔khổng 門môn 者giả 。 志chí 乖quai 淳thuần 朴phác 。 意ý 尚thượng 浮phù 華hoa 。 騁sính 鸚anh 鵡vũ 之chi 狂cuồng 才tài 。 擅thiện 蜘tri 蛛chu 之chi 小tiểu 巧xảo 。 此thử 皆giai 違vi 背bội 先tiên 德đức 。 自tự 失thất 本bổn 宗tông 。 斯tư 人nhân 不bất 謗báng 。 焉yên 顯hiển 其kỳ 深thâm 。 下hạ 士sĩ 不bất 笑tiếu 。 寧ninh 成thành 其kỳ 道đạo 。 是thị 以dĩ 佛Phật 法Pháp 如như 海hải 。 無vô 所sở 不bất 包bao 。 至chí 理lý 猶do 空không 。 何hà 門môn 不bất 入nhập 。 眾chúng 哲triết 冥minh 會hội 。 千thiên 聖thánh 交giao 歸quy 。 真chân 俗tục 齊tề 行hành 。 愚ngu 智trí 一nhất 照chiếu 。 開khai 俗tục 諦đế 也dã 。 則tắc 勸khuyến 臣thần 以dĩ 忠trung 。 勸khuyến 子tử 以dĩ 孝hiếu 。 勸khuyến 國quốc 以dĩ 紹thiệu 。 勸khuyến 家gia 以dĩ 和hòa 。 弘hoằng 善thiện 示thị 天thiên 堂đường 之chi 樂lạc 。 懲# 非phi 顯hiển 地địa 獄ngục 之chi 苦khổ 。 不bất 惟duy 一nhất 字tự 以dĩ 為vi 褒bao 。 豈khởi 止chỉ 五ngũ 刑hình 而nhi 作tác 戒giới 。 敷phu 真Chân 諦Đế 也dã 。 則tắc 是thị 非phi 雙song 泯mẫn 。 能năng 所sở 俱câu 空không 。 收thu 萬vạn 像tượng 為vi 一nhất 真chân 。 會hội 三tam 乘thừa 歸quy 圓viên 極cực 。 非phi 二nhị 諦đế 之chi 所sở 齊tề 。 豈khởi 百bách 家gia 之chi 所sở 及cập 。


問vấn 。


道đạo 無vô 不bất 在tại 。 真chân 性tánh 匪phỉ 移di 。 有hữu 佛Phật 無vô 佛Phật 。 性tánh 相tướng 常thường 住trụ 。 此thử 即tức 一nhất 體thể 三Tam 寶Bảo 。 常thường 現hiện 世thế 間gian 。 何hà 用dụng 金kim 檀đàn 刻khắc 像tượng 。 竹trúc 帛bạch 書thư 經kinh 。 剃thế 髮phát 出xuất 塵trần 。 以dĩ 為vi 三Tam 寶Bảo 。


答đáp 。


上thượng 根căn 玄huyền 解giải 。 何hà 假giả 相tương/tướng 施thí 。 中trung 下hạ 鈍độn 機cơ 。 須tu 憑bằng 事sự 發phát 。 不bất 覩đổ 正chánh 相tương/tướng 。 但đãn 染nhiễm 邪tà 宗tông 。 秖kỳ 如như 此thử 土thổ/độ 。 像tượng 教giáo 未vị 來lai 。 惟duy 興hưng 外ngoại 道đạo 。 罔võng 知tri 真chân 偽ngụy 。 莫mạc 辨biện 靈linh 蹤tung 。 伏phục 自tự 漢hán 明minh 夢mộng 現hiện 金kim 身thân 。 吳ngô 帝đế 瑞thụy 彰chương 舍xá 利lợi 。 爾nhĩ 後hậu 國quốc 王vương 長trưởng 者giả 。 方phương 知tri 歸quy 敬kính 之chi 門môn 。 哲triết 士sĩ 明minh 人nhân 。 頓đốn 曉hiểu 棲tê 神thần 之chi 地địa 。 是thị 知tri 迹tích 能năng 顯hiển 本bổn 。 相tương/tướng 可khả 通thông 真chân 。 因nhân 筌thuyên 得đắc 魚ngư 。 理lý 事sự 無vô 廢phế 。 是thị 以dĩ 木mộc 母mẫu 變biến 色sắc 。 金kim 像tượng 舒thư 光quang 。 道đạo 藉tạ 人nhân 弘hoằng 。 物vật 由do 情tình 感cảm 。 能năng 生sanh 淨tịnh 種chủng 。 敬kính 假giả 像tượng 而nhi 開khai 心tâm 。 不bất 結kết 信tín 緣duyên 。 遇ngộ 真chân 儀nghi 而nhi 不bất 見kiến 。 是thị 以dĩ 迷mê 之chi 則tắc 本bổn 末mạt 咸hàm 喪táng 。 了liễu 之chi 則tắc 真chân 假giả 俱câu 通thông 。 若nhược 驗nghiệm 斯tư 文văn 奚hề 生sanh 取thủ 捨xả 。 或hoặc 廣quảng 興hưng 供cúng 養dường 。 發phát 大đại 志chí 誠thành 。 意ý 業nghiệp 功công 深thâm 。 修tu 因nhân 力lực 大đại 。 是thị 以dĩ 貧bần 女nữ 獻hiến 潘phan 澱# 。 而nhi 位vị 登đăng 支chi 佛Phật 。 童đồng 子tử 進tiến 土thổ/độ 麨xiểu 。 而nhi 福phước 受thọ 輪Luân 王Vương 。


問vấn 。


因nhân 緣duyên 義nghĩa 空không 。 自tự 他tha 無vô 性tánh 。 涅Niết 槃Bàn 生sanh 死tử 。 一nhất 體thể 無vô 殊thù 。 如như 何hà 行hành 慈từ 。 廣quảng 垂thùy 攝nhiếp 化hóa 。


答đáp 。


雖tuy 人nhân 法pháp 本bổn 空không 。 彼bỉ 我ngã 虛hư 寂tịch 。 而nhi 眾chúng 生sanh 迷mê 。 如như 夢mộng 所sở 得đắc 。 都đô 不bất 覺giác 知tri 。 菩Bồ 薩Tát 興hưng 悲bi 而nhi 示thị 真chân 實thật 。 《# 大đại 般Bát 若Nhã 經kinh 》# 云vân 。


佛Phật 告cáo 善thiện 現hiện 。


應ưng 知tri 有hữu 情tình 雖tuy 自tự 性tánh 空không 。 遠viễn 離ly 眾chúng 相tướng 。 而nhi 有hữu 雜tạp 染nhiễm 。 清thanh 淨tịnh 可khả 得đắc 。


《# 起khởi 信tín 論luận 》# 云vân 。


雖tuy 念niệm 諸chư 法pháp 。 自tự 性tánh 不bất 生sanh 。 而nhi 復phục 即tức 念niệm 。 因nhân 緣duyên 和hòa 合hợp 。 善thiện 惡ác 之chi 業nghiệp 。 苦khổ 樂lạc 等đẳng 報báo 。 不bất 失thất 不bất 壞hoại 。 雖tuy 念niệm 因nhân 緣duyên 。 善thiện 惡ác 業nghiệp 報báo 。 而nhi 亦diệc 即tức 念niệm 。 性tánh 不bất 可khả 得đắc 。 是thị 以dĩ 觀quán 緣duyên 起khởi 。 而nhi 不bất 住trụ 涅Niết 槃Bàn 。 了liễu 性tánh 空không 。 而nhi 不bất 住trụ 生sanh 死tử 。


問vấn 。


西tây 天thiên 九cửu 十thập 六lục 種chủng 外ngoại 道đạo 。 各các 立lập 修tu 行hành 之chi 門môn 。 勤cần 苦khổ 兢căng 兢căng 。 非phi 無vô 善thiện 業nghiệp 。 云vân 何hà 報báo 盡tận 。 還hoàn 入nhập 輪luân 迴hồi 。 不bất 得đắc 解giải 脫thoát 。


答đáp 。


未vị 達đạt 無vô 生sanh 正chánh 理lý 。 惟duy 修tu 生sanh 滅diệt 有hữu 因nhân 。 起khởi 貪tham 著trước 之chi 心tâm 。 懷hoài 希hy 望vọng 之chi 意ý 。 以dĩ 苦khổ 捨xả 苦khổ 。 從tùng 迷mê 積tích 迷mê 。 匍bồ 匐bặc 昇thăng 沈trầm 。 輪luân 迴hồi 莫mạc 已dĩ 。 蒸chưng 砂sa 之chi 喻dụ 。 足túc 可khả 明minh 之chi 。


問vấn 。


非phi 惟duy 外ngoại 道đạo 修tu 善thiện 。 不bất 得đắc 解giải 脫thoát 。 依y 內nội 教giáo 修tu 。 亦diệc 有hữu 不bất 得đắc 道Đạo 者giả 。 何hà 耶da 。


答đáp 。


皆giai 為vi 有hữu 我ngã 故cố 。 不bất 得đắc 斷đoạn 結kết 。 凡phàm 作tác 之chi 時thời 。 皆giai 云vân 我ngã 能năng 作tác 。 隨tùy 境cảnh 所sở 得đắc 。 住trụ 著trước 因nhân 果quả 。 若nhược 了liễu 二nhị 無vô 我ngã 理lý 。 證chứng 解giải 一nhất 心tâm 。 不bất 動động 塵trần 勞lao 。 當đương 處xứ 解giải 脫thoát 。


問vấn 。


正chánh 作tác 之chi 時thời 。 云vân 何hà 了liễu 無vô 我ngã 。


答đáp 。


所sở 作tác 之chi 時thời 。 從tùng 緣duyên 而nhi 起khởi 。 以dĩ 有hữu 施thí 為vi 。 而nhi 無vô 主chủ 宰tể 。 所sở 出xuất 音âm 聲thanh 。 猶do 如như 風phong 鐸đạc 。 隨tùy 機cơ 轉chuyển 動động 。 惟duy 似tự 木mộc 人nhân 。 但đãn 依y 業nghiệp 力lực 所sở 為vi 。 而nhi 無vô 我ngã 性tánh 可khả 得đắc 。 四tứ 大đại 聚tụ 散tán 。 生sanh 滅diệt 隨tùy 緣duyên 。 乃nãi 至chí 六lục 趣thú 受thọ 身thân 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 實thật 無vô 有hữu 人nhân 。 而nhi 能năng 來lai 往vãng 。 《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 云vân 。


如như 機cơ 關quan 木mộc 人nhân 。 能năng 出xuất 種chủng 種chủng 聲thanh 。 彼bỉ 無vô 我ngã 非phi 我ngã 。 業nghiệp 性tánh 亦diệc 如như 是thị 。


論luận 云vân 。


因nhân 緣duyên 故cố 生sanh 天thiên 。 因nhân 緣duyên 故cố 墮đọa 地địa 獄ngục 。


若nhược 言ngôn 是thị 我ngã 。 非phi 因nhân 緣duyên 者giả 。 作tác 惡ác 何hà 不bất 生sanh 天thiên 。 乃nãi 墮đọa 地địa 獄ngục 耶da 。 我ngã 豈khởi 愛ái 彼bỉ 地địa 獄ngục 受thọ 苦khổ 耶da 。 我ngã 既ký 作tác 惡ác 而nhi 不bất 受thọ 樂lạc 者giả 。 故cố 知tri 善thiện 惡ác 感cảm 報báo 。 惟duy 是thị 因nhân 緣duyên 。 非phi 是thị 我ngã 也dã 。 而nhi 眾chúng 生sanh 於ư 無vô 我ngã 。 無vô 作tác 之chi 中trung 。 妄vọng 認nhận 我ngã 。 作tác 。 強cường/cưỡng 為vi 其kỳ 主chủ 。 不bất 知tri 是thị 識thức 所sở 為vi 。 決quyết 定định 無vô 有hữu 作tác 者giả 。 外ngoại 道đạo 皆giai 稱xưng 執chấp 作tác 。 悉tất 有hữu 神thần 我ngã 。 若nhược 無vô 神thần 我ngã 。 誰thùy 為vi 所sở 作tác 。 《# 智trí 論luận 》# 破phá 云vân 。


心tâm 是thị 識thức 相tương/tướng 。 故cố 自tự 能năng 使sử 身thân 。 不bất 待đãi 神thần 也dã 。 如như 火hỏa 性tánh 能năng 燒thiêu 物vật 不bất 假giả 人nhân 。


《# 唯duy 識thức 論luận 》# 云vân 。


諸chư 所sở 執chấp 實thật 有hữu 我ngã 體thể 。 為vi 有hữu 思tư 慮lự 。 為vi 無vô 思tư 慮lự 。 有hữu 思tư 慮lự 應ưng 是thị 無vô 常thường 。 非phi 一nhất 切thiết 時thời 有hữu 思tư 慮lự 故cố 。 無vô 思tư 慮lự 如như 虛hư 空không 。 不bất 能năng 作tác 業nghiệp 。 亦diệc 不bất 受thọ 果quả 。 故cố 所sở 執chấp 我ngã 。 理lý 俱câu 不bất 成thành 。 由do 此thử 故cố 知tri 。 定định 無vô 實thật 我ngã 。 但đãn 有hữu 諸chư 識thức 。 無vô 始thỉ 時thời 來lai 。 前tiền 滅diệt 後hậu 生sanh 。 因nhân 果quả 相tương 續tục 。 由do 妄vọng 熏huân 習tập 。 似tự 我ngã 相tương/tướng 現hiện 。 愚ngu 者giả 於ư 中trung 。 妄vọng 執chấp 為vi 我ngã 。


又hựu 無vô 我ngã 者giả 。 即tức 是thị 無vô 性tánh 。 性tánh 即tức 是thị 體thể 。 體thể 是thị 主chủ 質chất 義nghĩa 。 凡phàm 有hữu 一nhất 法pháp 。 皆giai 從tùng 眾chúng 緣duyên 所sở 成thành 。 實thật 無vô 本bổn 體thể 。 以dĩ 無vô 體thể 故cố 空không 。 是thị 以dĩ 眾chúng 生sanh 。 於ư 性tánh 空không 中trung 。 執chấp 為vi 實thật 有hữu 。 內nội 則tắc 為vi 我ngã 所sở 覉# 。 外ngoại 則tắc 為vi 塵trần 所sở 局cục 。 所sở 以dĩ 修tu 行hành 不bất 出xuất 心tâm 。 境cảnh 。 及cập 至chí 得đắc 果quả 。 不bất 離ly 所sở 因nhân 。 昇thăng 降giáng/hàng 雖tuy 殊thù 。 常thường 繫hệ 諸chư 有hữu 。 互hỗ 為vi 高cao 下hạ 。 終chung 始thỉ 輪luân 迴hồi 。 眾chúng 患hoạn 所sở 生sanh 。 我ngã 為vi 其kỳ 本bổn 。


問vấn 。


既ký 萬vạn 法pháp 無vô 體thể 。 本bổn 來lai 自tự 空không 。 云vân 何hà 復phục 有hữu 。 諸chư 法pháp 建kiến 立lập 。


答đáp 。


秖kỳ 為vi 空không 無vô 體thể 性tánh 。 而nhi 從tùng 緣duyên 生sanh 。 若nhược 有hữu 自tự 體thể 。 即tức 不bất 假giả 緣duyên 生sanh 。 既ký 不bất 從tùng 緣duyên 生sanh 。 即tức 萬vạn 法pháp 有hữu 其kỳ 定định 體thể 。 若nhược 立lập 定định 相tương/tướng 。 即tức 成thành 常thường 過quá 。


善thiện 惡ác 不bất 可khả 改cải 移di 。 因nhân 果quả 遂toại 成thành 錯thác 亂loạn 。 為vi 惡ác 應ưng 生sanh 天thiên 。 為vi 善thiện 應ưng 沈trầm 淵uyên 。 以dĩ 無vô 因nhân 故cố 。 作tác 善thiện 應ưng 無vô 福phước 。 作tác 惡ác 應ưng 無vô 罪tội 。 以dĩ 無vô 果quả 故cố 。 是thị 以dĩ 萬vạn 法pháp 無vô 體thể 。 無vô 定định 。 但đãn 從tùng 緣duyên 現hiện 。 以dĩ 緣duyên 生sanh 故cố 無vô 性tánh 。 諸chư 法pháp 皆giai 空không 。 以dĩ 無vô 性tánh 故cố 。 緣duyên 生sanh 諸chư 法pháp 建kiến 立lập 故cố 。 《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 明minh 菩Bồ 薩Tát 於ư 無vô 自tự 性tánh 中trung 。 建kiến 立lập 一nhất 切thiết 佛Phật 事sự 。 是thị 以dĩ 因nhân 空không 立lập 有hữu 。 有hữu 無vô 自tự 名danh 。 從tùng 有hữu 辨biện 空không 。 空không 無vô 自tự 體thể 。


問vấn 。


現hiện 見kiến 諸chư 法pháp 發phát 生sanh 。 云vân 何hà 無vô 性tánh 。


答đáp 。


即tức 生sanh 無vô 生sanh 。 所sở 以dĩ 無vô 性tánh 。 若nhược 云vân 有hữu 生sanh 。 為vi 復phục 自tự 生sanh 。 為vi 他tha 生sanh 。 為vi 共cộng 生sanh 。 為vi 無vô 因nhân 生sanh 。 若nhược 云vân 自tự 生sanh 。 譬thí 如như 自tự 身thân 。 若nhược 非phi 父phụ 母mẫu 。 云vân 何hà 得đắc 生sanh 。 故cố 云vân 此thử 身thân 即tức 父phụ 母mẫu 之chi 遺di 體thể 。 以dĩ 過quá 去khứ 業nghiệp 為vi 內nội 因nhân 。 託thác 父phụ 母mẫu 體thể 為vi 外ngoại 緣duyên 。 內nội 外ngoại 因nhân 緣duyên 。 和hòa 合hợp 而nhi 有hữu 。 即tức 非phi 自tự 生sanh 。 或hoặc 云vân 他tha 生sanh 者giả 。 若nhược 無vô 宿túc 業nghiệp 自tự 因nhân 。 終chung 不bất 託thác 胎thai 。 皆giai 從tùng 自tự 業nghiệp 而nhi 有hữu 。 譬thí 如như 外ngoại 具cụ 水thủy 土thổ/độ 。 若nhược 無vô 種chủng 子tử 。 決quyết 定định 不bất 生sanh 。 若nhược 共cộng 生sanh 者giả 。 因nhân 假giả 緣duyên 成thành 。 何hà 有hữu 自tự 體thể 之chi 用dụng 。 緣duyên 從tùng 因nhân 起khởi 。 而nhi 無vô 外ngoại 助trợ 之chi 能năng 。 因nhân 緣duyên 各các 無vô 。 和hòa 合hợp 豈khởi 有hữu 。 如như 一nhất 砂sa 無vô 油du 。 和hòa 眾chúng 砂sa 而nhi 非phi 有hữu 。 一nhất 盲manh 不bất 見kiến 。 聚tụ 群quần 盲manh 而nhi 豈khởi 觀quán 。 若nhược 無vô 因nhân 生sanh 者giả 。 即tức 石thạch 女nữ 生sanh 兒nhi 。 龜quy 毛mao 作tác 拂phất 。 有hữu 因nhân 尚thượng 無vô 。 無vô 因nhân 豈khởi 有hữu 。 又hựu 從tùng 有hữu 因nhân 而nhi 立lập 無vô 因nhân 。 有hữu 因nhân 既ký 無vô 。 無vô 因nhân 亦diệc 絕tuyệt 。 但đãn 了liễu 自tự 他tha 兩lưỡng 句cú 無vô 生sanh 。 則tắc 四tứ 句cú 皆giai 破phá 。 既ký 無vô 自tự 他tha 。 將tương 誰thùy 作tác 和hòa 合hợp 。 及cập 以dĩ 無vô 因nhân 有hữu 。 四tứ 句cú 自tự 然nhiên 宴yến 寂tịch 。 是thị 知tri 無vô 生sanh 之chi 生sanh 。 幻huyễn 相tương/tướng 宛uyển 爾nhĩ 。 生sanh 之chi 無vô 生sanh 。 真chân 性tánh 湛trạm 然nhiên 。 故cố 《# 金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội 經kinh 》# 云vân 。


因nhân 緣duyên 所sở 生sanh 義nghĩa 。 是thị 義nghĩa 滅diệt 非phi 生sanh 。 滅diệt 諸chư 生sanh 滅diệt 義nghĩa 。 是thị 義nghĩa 生sanh 非phi 滅diệt 。


問vấn 。


既ký 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 性tánh 無vô 生sanh 。 云vân 何hà 眾chúng 生sanh 。 執chấp 著trước 境cảnh 緣duyên 。 而nhi 受thọ 實thật 報báo 。


答đáp 。


秖kỳ 為vi 不bất 了liễu 無vô 性tánh 。 迷mê 為vi 實thật 有hữu 。 所sở 以dĩ 受thọ 其kỳ 實thật 報báo 。 如như 達đạt 其kỳ 性tánh 空không 。 即tức 不bất 生sanh 貪tham 著trước 。 既ký 不bất 耽đam 著trước 。 任nhậm 運vận 施thí 為vi 。 不bất 住trụ 其kỳ 因nhân 。 終chung 不bất 受thọ 果quả 。 故cố 經Kinh 云vân 。


心tâm 生sanh 。 種chủng 種chủng 法pháp 生sanh 。


又hựu 云vân 。


一nhất 切thiết 惟duy 心tâm 造tạo 。


若nhược 心tâm 不bất 起khởi 。 外ngoại 境cảnh 常thường 虛hư 。 了liễu 境cảnh 性tánh 空không 。 其kỳ 心tâm 自tự 寂tịch 。 妄vọng 心tâm 既ký 寂tịch 。 幻huyễn 相tương/tướng 何hà 生sanh 。 心tâm 境cảnh 俱câu 冥minh 。 自tự 然nhiên 合hợp 道đạo 。 《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 云vân 。


眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 。 心tâm 意ý 諸chư 情tình 根căn 。 一nhất 切thiết 空không 無vô 性tánh 。 妄vọng 心tâm 分phân 別biệt 有hữu 。


又hựu 云vân 。


世thế 間gian 一nhất 切thiết 法pháp 。 但đãn 以dĩ 心tâm 為vi 主chủ 。 隨tùy 解giải 取thủ 眾chúng 相tướng 。 顛điên 倒đảo 不bất 如như 實thật 。


問vấn 。


既ký 受thọ 實thật 報báo 。 云vân 何hà 言ngôn 一nhất 切thiết 空không 。


答đáp 。


分phân 明minh 云vân 眾chúng 生sanh 自tự 妄vọng 認nhận 為vi 實thật 。 其kỳ 性tánh 常thường 空không 。 雖tuy 受thọ 苦khổ 樂lạc 。 厭yếm 愛ái 情tình 生sanh 。 人nhân 法pháp 俱câu 空không 。 一nhất 無vô 所sở 得đắc 。 猶do 如như 夢mộng 見kiến 好hảo 惡ác 。 欣hân 慼thích 盈doanh 懷hoài 。 及cập 至chí 覺giác 來lai 。 豁hoát 然nhiên 無vô 事sự 。 覺giác 來lai 非phi 有hữu 。 夢mộng 裡# 非phi 無vô 。 既ký 習tập 顛điên 倒đảo 之chi 因nhân 。 不bất 無vô 虛hư 妄vọng 之chi 果quả 。


問vấn 。


妄vọng 心tâm 幻huyễn 境cảnh 。 為vi 復phục 本bổn 無vô 。 從tùng 今kim 日nhật 無vô 。


答đáp 。


心tâm 境cảnh 本bổn 無vô 。


問vấn 。


既ký 是thị 本bổn 無vô 。 眾chúng 生sanh 云vân 何hà 不bất 得đắc 解giải 脫thoát 。


答đáp 。


本bổn 來lai 無vô 縛phược 。 云vân 何hà 稱xưng 解giải 。 秖kỳ 為vi 不bất 達đạt 本bổn 無vô 。 妄vọng 生sanh 今kim 有hữu 。 從tùng 無vô 始thỉ 際tế 。 熏huân 習tập 之chi 力lực 。 不bất 覺giác 不bất 知tri 。 隨tùy 業nghiệp 而nhi 轉chuyển 。 雖tuy 在tại 業nghiệp 拘câu 。 性tánh 常thường 清thanh 淨tịnh 。


問vấn 。


如như 何hà 得đắc 究cứu 竟cánh 清thanh 淨tịnh 。


答đáp 。


此thử 有hữu 二nhị 義nghĩa 。


一nhất 者giả 。 了liễu 其kỳ 本bổn 無vô 。 得đắc 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 二nhị 者giả 。 淨tịnh 其kỳ 妄vọng 染nhiễm 。 得đắc 離ly 垢cấu 清thanh 淨tịnh 。 本bổn 性tánh 既ký 淨tịnh 。 妄vọng 念niệm 不bất 生sanh 。 二nhị 障chướng 雙song 消tiêu 。 三tam 輪luân 廓khuếch 徹triệt 。 契khế 本bổn 冥minh 源nguyên 。 種chủng 現hiện 俱câu 寂tịch 。


問vấn 。


佛Phật 道Đạo 遐hà 昌xương 。 凡phàm 聖thánh 同đồng 稟bẩm 。 何hà 乃nãi 興hưng 替thế 不bất 定định 。 而nhi 有hữu 墮đọa 壞hoại 者giả 乎hồ 。


答đáp 。


夫phu 萬vạn 物vật 有hữu 遷thiên 。 三Tam 寶Bảo 常thường 住trụ 。 寂tịch 然nhiên 不bất 動động 。 感cảm 通thông 而nhi 化hóa 。 非phi 初sơ 誕đản 於ư 王vương 宮cung 。 不bất 長trường/trưởng 逝thệ 於ư 雙song 樹thụ 。 若nhược 眾chúng 生sanh 福phước 薄bạc 。 則tắc 佛Phật 事sự 氷băng 消tiêu 。 若nhược 國quốc 土độ 緣duyên 深thâm 。 則tắc 梵Phạm 剎sát 雲vân 聳tủng 。 在tại 人nhân 自tự 生sanh 得đắc 喪táng 。 非phi 法pháp 而nhi 有hữu 盛thịnh 衰suy 。 故cố 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 云vân 。


眾chúng 生sanh 見kiến 劫kiếp 盡tận 。 大đại 火hỏa 所sở 燒thiêu 時thời 。 我ngã 此thử 土độ 安an 隱ẩn 。 天thiên 人nhân 常thường 充sung 滿mãn 。

問vấn 。


既ký 讚tán 眾chúng 善thiện 。 報báo 應ứng 非phi 虛hư 。 云vân 何hà 有hữu 勤cần 苦khổ 求cầu 者giả 。 全toàn 無vô 剋khắc 證chứng 。


答đáp 。


修tu 善thiện 之chi 人nhân 。 自tự 有hữu 冥minh 顯hiển 二nhị 益ích 。 《# 法pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa 》# 四tứ 句cú 料liệu 簡giản 。


一nhất 。 冥minh 機cơ 冥minh 應ưng 。


若nhược 過quá 去khứ 善thiện 修tu 三tam 業nghiệp 。 現hiện 在tại 未vị 運vận 身thân 口khẩu 。 藉tạ 往vãng 善thiện 力lực 。 此thử 名danh 為vi 冥minh 機cơ 。 雖tuy 不bất 見kiến 靈linh 應ưng 。 而nhi 密mật 為vi 法Pháp 身thân 所sở 益ích 。 不bất 見kiến 不bất 聞văn 。 非phi 覺giác 非phi 知tri 。 是thị 名danh 冥minh 益ích 。 應ưng 身thân 應ưng 。 是thị 顯hiển 應ưng 。 法Pháp 身thân 應ưng 。 是thị 冥minh 應ưng 。 二nhị 。 冥minh 機cơ 顯hiển 益ích 。


過quá 去khứ 植thực 善thiện 而nhi 冥minh 機cơ 已dĩ 成thành 。 便tiện 得đắc 值trị 佛Phật 聞văn 法Pháp 。 現hiện 前tiền 獲hoạch 利lợi 。 是thị 為vi 顯hiển 益ích 。 如như 佛Phật 初sơ 出xuất 世thế 。 最tối 初sơ 得đắc 度độ 之chi 人nhân 。 現hiện 在tại 何hà 曾tằng 修tu 行hành 。 諸chư 佛Phật 照chiếu 其kỳ 宿túc 機cơ 。 自tự 往vãng 度độ 之chi 。 三tam 。 顯hiển 機cơ 顯hiển 益ích 。


現hiện 在tại 身thân 口khẩu 。 精tinh 勤cần 不bất 懈giải 。 而nhi 能năng 感cảm 降giáng/hàng 。 道Đạo 場Tràng 禮lễ 懺sám 。 能năng 感cảm 靈linh 瑞thụy 。 四tứ 。 顯hiển 機cơ 冥minh 益ích 。


如như 人nhân 雖tuy 一nhất 世thế 勤cần 苦khổ 。 現hiện 善thiện 濃nồng 積tích 。 而nhi 不bất 顯hiển 感cảm 。 冥minh 有hữu 其kỳ 利lợi 。 若nhược 解giải 四tứ 意ý 。 一nhất 切thiết 低đê 頭đầu 舉cử 手thủ 。 福phước 不bất 虛hư 棄khí 。 終chung 日nhật 無vô 感cảm 。 終chung 日nhật 無vô 悔hối 矣hĩ 。


問vấn 。


或hoặc 有hữu 一nhất 生sanh 修tu 善thiện 。 現hiện 縈oanh 惡ác 報báo 。 終chung 日nhật 造tạo 惡ác 。 目mục 覩đổ 吉cát 昌xương 者giả 何hà 。


答đáp 。


業nghiệp 通thông 三tam 世thế 。 生sanh 熟thục 不bất 定định 。 又hựu 通thông 三tam 報báo 。 厚hậu 薄bạc 相tương/tướng 傾khuynh 。 西tây 天thiên 第đệ 十thập 九cửu 祖tổ 師sư 。 鳩cưu 摩ma 羅la 多đa 云vân 。


前tiền 生sanh 修tu 功công 德đức 。 而nhi 致trí 強cường/cưỡng 半bán 功công 。 有hữu 少thiểu 破phá 壞hoại 故cố 。 迴hồi 心tâm 修tu 惡ác 。 行hành 罪tội 業nghiệp 。 少thiểu 功công 德đức 。 亦diệc 死tử 先tiên 受thọ 福phước 。 正chánh 受thọ 快khoái 活hoạt 時thời 。 心tâm 似tự 得đắc 安an 樂lạc 。 忽hốt 降giáng/hàng 諸chư 衰suy 惱não 。 其kỳ 家gia 漸tiệm 殘tàn 破phá 。 承thừa 彼bỉ 先tiên 惡ác 業nghiệp 。 相tương 續tục 致trí 於ư 此thử 。 非phi 是thị 今kim 修tu 福phước 。 而nhi 招chiêu 斯tư 惡ác 報báo 。


又hựu 曰viết 。


前tiền 世thế 作tác 惡ác 業nghiệp 。 其kỳ 罪tội 強cường/cưỡng 半bán 功công 。 忽hốt 遇ngộ 一nhất 智trí 者giả 。 而nhi 教giáo 修tu 福phước 德đức 。 福phước 德đức 雖tuy 修tu 已dĩ 。 其kỳ 善thiện 未vị 過quá 彼bỉ 。 功công 德đức 少thiểu 於ư 罪tội 。 亦diệc 死tử 生sanh 貧bần 窮cùng 。 心tâm 不bất 敬kính 信tín 佛Phật 。 亦diệc 不bất 重trọng/trùng 三Tam 寶Bảo 。 如như 是thị 過quá 半bán 已dĩ 。 其kỳ 家gia 漸tiệm 富phú 有hữu 。 資tư 生sanh 多đa 財tài 帛bạch 。 承thừa 彼bỉ 先tiên 善thiện 業nghiệp 。 相tương 續tục 致trí 於ư 此thử 。 非phi 是thị 今kim 作tác 惡ác 。 而nhi 招chiêu 斯tư 善thiện 報báo 。


論luận 云vân 。


今kim 我ngã 疾tật 苦khổ 。 皆giai 由do 過quá 去khứ 。 今kim 生sanh 修tu 福phước 。 報báo 在tại 當đương 來lai 。


若nhược 見kiến 喜hỷ 殺sát 長trường 壽thọ 。 好hiếu 施thí 貧bần 窮cùng 。 能năng 信tín 斯tư 言ngôn 。 不bất 生sanh 邪tà 見kiến 。 若nhược 不bất 解giải 此thử 。 憂ưu 悔hối 失thất 理lý 。 謂vị 徒đồ 功công 喪táng 計kế 。 善thiện 惡ác 無vô 徵trưng 。 但đãn 修tu 善thiện 之chi 時thời 。 一nhất 心tâm 不bất 退thoái 。 既ký 不bất 間gian 斷đoạn 。 福phước 果quả 長trường/trưởng 新tân 。 秖kỳ 慮lự 中trung 途đồ 自tự 生sanh 遮già 障chướng 。 識thức 達đạt 賢hiền 士sĩ 曉hiểu 斯tư 旨chỉ 焉yên 。


問vấn 。


惡ác 能năng 掩yểm 善thiện 。 則tắc 禍họa 起khởi 而nhi 福phước 傾khuynh 。 善thiện 能năng 排bài 惡ác 。 則tắc 障chướng 消tiêu 而nhi 道đạo 現hiện 。 何hà 乃nãi 或hoặc 有hữu 從tùng 生sanh 積tích 善thiện 。 反phản 受thọ 餘dư 殃ương 。 及cập 蕭tiêu 梁lương 武võ 帝đế 。 歸quy 憑bằng 三Tam 寶Bảo 。 一nhất 朝triêu 困khốn 斃# 。 全toàn 無vô 靈linh 祐hựu 者giả 何hà 。 舉cử 世thế 咸hàm 疑nghi 。 請thỉnh 消tiêu 餘dư 滯trệ 。


答đáp 。


前tiền 明minh 業nghiệp 通thông 三tam 世thế 。 事sự 已dĩ 昭chiêu 然nhiên 。 今kim 重trọng/trùng 決quyết 疑nghi 。 有hữu 其kỳ 三tam 義nghĩa 。


一nhất 者giả 。 是thị 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 示thị 現hiện 施thí 為vi 。 隨tùy 順thuận 世thế 間gian 。 同đồng 其kỳ 苦khổ 樂lạc 。 千thiên 變biến 萬vạn 化hóa 。 誘dụ 引dẫn 勞lao 生sanh 。 或hoặc 居cư 安an 而nhi 忽hốt 危nguy 。 示thị 物vật 極cực 即tức 反phản 。 或hoặc 處xứ 榮vinh 而nhi 頓đốn 弊tệ 。 現hiện 盛thịnh 必tất 有hữu 衰suy 。 令linh 耽đam 榮vinh 者giả 。 悟ngộ 世thế 無vô 常thường 。 使sử 恃thị 祿lộc 者giả 。 知tri 生sanh 有hữu 限hạn 。 潛tiềm 消tiêu 貪tham 垢cấu 。 巧xảo 洗tẩy 情tình 塵trần 。 示thị 正chánh 示thị 邪tà 。 或hoặc 逆nghịch 或hoặc 順thuận 。 斯tư 乃nãi 密mật 化hóa 之chi 祕bí 術thuật 。 非phi 凡phàm 小tiểu 之chi 所sở 知tri 。 二nhị 者giả 。 善thiện 惡ác 無vô 定định 。 果quả 報báo 從tùng 緣duyên 。 業nghiệp 力lực 難nan 思tư 。 勢thế 不bất 可khả 遏át 。 故cố 《# 涅Niết 槃Bàn 經kinh 》# 云vân 。


業nghiệp 有hữu 三tam 報báo 。


一nhất 。 現hiện 報báo 。


現hiện 作tác 善thiện 惡ác 。 現hiện 受thọ 苦khổ 樂lạc 。 二nhị 。 生sanh 報báo 。


今kim 生sanh 作tác 業nghiệp 。 來lai 生sanh 受thọ 果quả 。 三tam 。 後hậu 報báo 。


或hoặc 今kim 生sanh 作tác 業nghiệp 。 過quá 百bách 千thiên 生sanh 。 方phương 受thọ 其kỳ 報báo 。


又hựu 經Kinh 云vân 。


有hữu 業nghiệp 現hiện 苦khổ 有hữu 苦khổ 報báo 。 有hữu 業nghiệp 現hiện 苦khổ 有hữu 樂lạc 報báo 。 有hữu 業nghiệp 現hiện 樂nhạo/nhạc/lạc 有hữu 樂lạc 報báo 。 有hữu 業nghiệp 現hiện 樂nhạo/nhạc/lạc 有hữu 苦khổ 報báo 。


或hoặc 餘dư 福phước 未vị 盡tận 。 惡ác 不bất 即tức 加gia 。 或hoặc 宿túc 殃ương 尚thượng 在tại 。 善thiện 緣duyên 便tiện 發phát 。 又hựu 若nhược 善thiện 多đa 惡ác 少thiểu 。 則tắc 先tiên 受thọ 樂lạc 。 而nhi 後hậu 受thọ 苦khổ 。 則tắc 福phước 盡tận 禍họa 生sanh 。 或hoặc 善thiện 少thiểu 惡ác 多đa 。 則tắc 先tiên 受thọ 苦khổ 。 而nhi 後hậu 受thọ 樂lạc 。 則tắc 災tai 消tiêu 慶khánh 集tập 。 此thử 皆giai 並tịnh 是thị 後hậu 報báo 。 善thiện 惡ác 業nghiệp 熟thục 。 今kim 生sanh 善thiện 力lực 難nạn/nan 排bài 。 斷đoạn 結kết 證chứng 聖thánh 。 尚thượng 還hoàn 宿túc 債trái 。 如như 師sư 子tử 比Bỉ 丘Khâu 。 一nhất 行hành 禪thiền 師sư 等đẳng 。 豈khởi 況huống 業nghiệp 繫hệ 凡phàm 夫phu 。 寧ninh 逃đào 此thử 患hoạn 。 三tam 。 者giả 或hoặc 善thiện 根căn 深thâm 厚hậu 。 修tu 進tiến 堅kiên 牢lao 。 決quyết 志chí 無vô 疑nghi 。 誓thệ 過quá 金kim 石thạch 。 則tắc 現hiện 受thọ 輕khinh 報báo 。 能năng 斷đoạn 深thâm 愆khiên 。 故cố 經Kinh 云vân 。


今kim 生sanh 作tác 惡ác 少thiểu 為vi 善thiện 多đa 。 則tắc 迴hồi 地địa 獄ngục 重trọng/trùng 。 而nhi 現hiện 世thế 輕khinh 。 或hoặc 作tác 善thiện 少thiểu 為vi 惡ác 多đa 。 則tắc 迴hồi 現hiện 世thế 輕khinh 。 而nhi 地địa 獄ngục 重trọng/trùng 。 乃nãi 至chí 純thuần 善thiện 。 修tu 行hành 之chi 人nhân 。 現hiện 世thế 暫tạm 時thời 頭đầu 痛thống 。 則tắc 滅diệt 百bách 千thiên 萬vạn 劫kiếp 。 地địa 獄ngục 之chi 苦khổ 。


是thị 以dĩ 菩Bồ 薩Tát 發phát 願nguyện 云vân 。


願nguyện 得đắc 今kim 身thân 償thường 。 不bất 入nhập 惡ác 道đạo 受thọ 苦khổ 。


作tác 惡ác 之chi 人nhân 雖tuy 現hiện 安an 樂lạc 。 果quả 在tại 阿A 鼻Tỳ 。 積tích 劫kiếp 燒thiêu 然nhiên 。 受thọ 苦khổ 無vô 間gián 。 又hựu 復phục 修tu 行hành 。 力lực 至chí 將tương 出xuất 輪luân 迴hồi 。 臨lâm 終chung 之chi 時thời 。 雖tuy 受thọ 微vi 苦khổ 。 無vô 始thỉ 惡ác 業nghiệp 。 一nhất 時thời 還hoàn 盡tận 。 如như 唐đường 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 九cửu 世thế 支chi 那na 為vi 僧Tăng 。 福phước 德đức 智trí 慧tuệ 。 常thường 稱xưng 第đệ 一nhất 。 大đại 弘hoằng 聖thánh 教giáo 。 廣quảng 演diễn 佛Phật 乘thừa 。 利lợi 濟tế 無vô 邊biên 。 殊thù 功công 罕# 測trắc 。 及cập 至chí 遷thiên 化hóa 之chi 時thời 。 臥ngọa 疾tật 房phòng 中trung 。 瞻chiêm 病bệnh 僧Tăng 明minh 藏tạng 禪thiền 師sư 。 見kiến 有hữu 二nhị 人nhân 。 各các 長trường/trưởng 一nhất 丈trượng 。 共cộng 捧phủng 一nhất 白bạch 蓮liên 花hoa 。 至chí 法Pháp 師sư 前tiền 云vân 。


師sư 從tùng 無vô 始thỉ 已dĩ 來lai 。 所sở 有hữu 損tổn 惱não 有hữu 情tình 。 諸chư 有hữu 惡ác 業nghiệp 。 因nhân 今kim 小tiểu 疾tật 。 並tịnh 得đắc 消tiêu 殄điễn 。 應ưng 生sanh 欣hân 慶khánh 。


法Pháp 師sư 顧cố 視thị 合hợp 掌chưởng 。 遂toại 右hữu 脇hiếp 而nhi 臥ngọa 。 弟đệ 子tử 問vấn 云vân 。


和hòa 尚thượng 決quyết 定định 得đắc 生sanh 。 彌Di 勒Lặc 內nội 院viện 不phủ 。


報báo 云vân 。


得đắc 生sanh 。


言ngôn 訖ngật 。 氣khí 息tức 漸tiệm 微vi 。 奄yểm 然nhiên 神thần 逝thệ 。 若nhược 明minh 如như 上thượng 三tam 義nghĩa 。 方phương 為vi 知tri 因nhân 識thức 果quả 之chi 人nhân 。 或hoặc 昧muội 斯tư 文văn 。 終chung 生sanh 疑nghi 謗báng 。


問vấn 。


夫phu 修tu 善thiện 應ưng 純thuần 。 云vân 何hà 造tạo 惡ác 。 既ký 能năng 造tạo 惡ác 。 何hà 用dụng 善thiện 乎hồ 。 若nhược 善thiện 惡ác 齊tề 行hành 。 恐khủng 虛hư 功công 力lực 。


答đáp 。


若nhược 出xuất 家gia 菩Bồ 薩Tát 。 無vô 諸chư 障chướng 閡ngại 。 應ưng 純thuần 修tu 善thiện 。 直trực 至chí 菩Bồ 提Đề 。 如như 在tại 家gia 菩Bồ 薩Tát 。 事sự 業nghiệp 所sở 拘câu 。 未vị 得đắc 純thuần 淨tịnh 。 傍bàng 興hưng 善thiện 道đạo 。 以dĩ 為vi 對đối 治trị 。 夫phu 業nghiệp 難nạn/nan 頓đốn 移di 。 惡ác 非phi 全toàn 斷đoạn 。 漸tiệm 積tích 功công 德đức 。 以dĩ 趣thú 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 更cánh 積tích 惡ác 不bất 修tu 。 惡ác 無vô 有hữu 盡tận 。 須tu 行hành 善thiện 業nghiệp 。 以dĩ 奪đoạt 惡ác 因nhân 。 《# 譬thí 喻dụ 經kinh 》# 云vân 。


昔tích 有hữu 國quốc 王vương 。 出xuất 射xạ 獵liệp 還hoàn 。 過quá 寺tự 繞nhiễu 塔tháp 。 為vì 沙Sa 門Môn 作tác 禮lễ 。 群quần 臣thần 共cộng 笑tiếu 之chi 。 王vương 乃nãi 覺giác 知tri 。 問vấn 群quần 臣thần 曰viết 。


有hữu 金kim 在tại 釜phủ 。 釜phủ 中trung 湯thang 沸phí 。 以dĩ 手thủ 取thủ 金kim 。 可khả 得đắc 不phủ 。


答đáp 曰viết 。

不bất 可khả 得đắc 。


王vương 言ngôn 。

以dĩ 冷lãnh 水thủy 投đầu 中trung 。 可khả 取thủ 得đắc 不phủ 。


臣thần 白bạch 王vương 言ngôn 。


可khả 得đắc 也dã 。


王vương 言ngôn 。

我ngã 行hành 王vương 事sự 。 射xạ 獵liệp 所sở 作tác 如như 湯thang 沸phí 。 燒thiêu 香hương 然nhiên 燈đăng 繞nhiễu 塔tháp 。 如như 持trì 冷lãnh 水thủy 。 投đầu 沸phí 湯thang 中trung 。


夫phu 作tác 王vương 有hữu 善thiện 惡ác 之chi 行hành 。 何hà 故cố 但đãn 有hữu 惡ác 無vô 善thiện 乎hồ 。


問vấn 。


在tại 家gia 菩Bồ 薩Tát 。 亦diệc 許hứa 純thuần 修tu 善thiện 不phủ 。


答đáp 。


若nhược 志chí 苦khổ 心tâm 堅kiên 。 一nhất 向hướng 歸quy 命mạng 。 如như 鹿lộc 在tại 網võng 。 若nhược 火hỏa 燒thiêu 頭đầu 。 惟duy 求cầu 出xuất 離ly 之chi 門môn 。 不bất 顧cố 人nhân 間gian 之chi 事sự 。 自tự 古cổ 及cập 今kim 。 亦diệc 多đa 此thử 等đẳng 。 《# 譬thí 喻dụ 經kinh 》# 云vân 。


昔tích 有hữu 國quốc 王vương 。 大đại 好hiếu 道Đạo 德đức 。 常thường 行hành 繞nhiễu 塔tháp 。 百bách 匝táp 未vị 竟cánh 。 邊biên 國quốc 王vương 來lai 征chinh 伐phạt 。 欲dục 奪đoạt 其kỳ 國quốc 。 傍bàng 臣thần 大đại 恐khủng 怖bố 。 即tức 白bạch 王vương 言ngôn 。


置trí 斯tư 旋toàn 塔tháp 。 以dĩ 攘nhương 重trọng 寇khấu 。


王vương 言ngôn 。

聽thính 使sử 兵binh 來lai 。 我ngã 終chung 不bất 止chỉ 。


心tâm 意ý 如như 故cố 。 繞nhiễu 塔tháp 未vị 竟cánh 。 兵binh 散tán 罷bãi 去khứ 。


夫phu 人nhân 有hữu 一nhất 心tâm 定định 意ý 。 無vô 所sở 不bất 消tiêu 也dã 。 是thị 以dĩ 河hà 嶽nhạc 不bất 靈linh 。 惟duy 人nhân 所sở 感cảm 。 但đãn 能năng 志chí 到đáo 。 無vô 往vãng 不bất 從tùng 。 至chí 於ư 氷băng 池trì 躍dược 鱗lân 。 寒hàn 林lâm 抽trừu 筍duẩn 。 故cố 非phi 神thần 力lực 。 志chí 所sở 為vi 也dã 。


問vấn 。


若nhược 廣quảng 修tu 萬vạn 善thiện 。 皆giai 奉phụng 慈từ 門môn 。 但đãn 稟bẩm 真chân 詮thuyên 。 有hữu 妨phương 世thế 諦đế 。 則tắc 處xứ 國quốc 廢phế 其kỳ 治trị 國quốc 。 在tại 家gia 闕khuyết 於ư 成thành 家gia 。 雖tuy 稱xưng 利lợi 人nhân 。 未vị 得đắc 全toàn 美mỹ 。


答đáp 。


佛Phật 法Pháp 眾Chúng 善thiện 。 普phổ 潤nhuận 無vô 邊biên 。 力lực 濟tế 存tồn 亡vong 。 道đạo 含hàm 真chân 俗tục 。 於ư 國quốc 有hữu 善thiện 則tắc 國quốc 覇phách 。 於ư 家gia 有hữu 善thiện 則tắc 家gia 肥phì 。 所sở 利lợi 弘hoằng 多đa 。 為vi 益ích 不bất 少thiểu 。 所sở 以dĩ 《# 書thư 》# 云vân 。


積tích 善thiện 之chi 家gia 必tất 有hữu 餘dư 慶khánh 。 積tích 惡ác 之chi 家gia 必tất 有hữu 餘dư 殃ương 。


又hựu 云vân 。


行hành 善thiện 降giáng/hàng 之chi 百bách 祥tường 。 為vi 惡ác 降giáng/hàng 之chi 百bách 殃ương 。


宋tống 典điển 文văn 帝đế 。 以dĩ 元nguyên 嘉gia 中trung 問vấn 何hà 侍thị 中trung 曰viết 。


范phạm 泰thái 。 謝tạ 靈linh 運vận 云vân 。


六lục 經kinh 本bổn 是thị 濟tế 俗tục 。 若nhược 性tánh 靈linh 真chân 要yếu 。 則tắc 以dĩ 佛Phật 經Kinh 為vi 指chỉ 南nam 。


如như 其kỳ 率suất 土thổ/độ 之chi 濱tân 。 皆giai 純thuần 此thử 化hóa 。 則tắc 吾ngô 坐tọa 致trí 太thái 平bình 也dã 。


侍thị 中trung 對đối 曰viết 。


夫phu 百bách 家gia 之chi 鄉hương 。 十thập 人nhân 持trì 五Ngũ 戒Giới 。 則tắc 十thập 人nhân 淳thuần 謹cẩn 。 千thiên 室thất 之chi 邑ấp 。 百bách 人nhân 修tu 十Thập 善Thiện 。 則tắc 百bách 人nhân 和hòa 厚hậu 。 傳truyền 此thử 風phong 訓huấn 。 已dĩ 遍biến 宇vũ 內nội 。 編biên 戶hộ 千thiên 萬vạn 。 則tắc 仁nhân 人nhân 百bách 萬vạn 。 夫phu 能năng 行hành 一nhất 善thiện 。 則tắc 去khứ 一nhất 惡ác 。 去khứ 一nhất 惡ác 。 則tắc 息tức 一nhất 刑hình 。 一nhất 刑hình 息tức 於ư 家gia 。 萬vạn 刑hình 息tức 於ư 國quốc 。 陛bệ 下hạ 所sở 謂vị 坐tọa 致trí 太thái 平bình 也dã 。


是thị 以dĩ 包bao 羅la 法Pháp 界Giới 。 遍biến 滿mãn 虛hư 空không 。 一nhất 善thiện 所sở 行hành 。 無vô 往vãng 不bất 利lợi 。 則tắc 是thị 立lập 身thân 輔phụ 化hóa 。 匡khuông 國quốc 保bảo 家gia 之chi 要yếu 軌quỹ 矣hĩ 。 若nhược 以dĩ 此thử 立lập 身thân 。 無vô 身thân 不bất 立lập 。 以dĩ 此thử 匡khuông 國quốc 。 無vô 國quốc 不bất 匡khuông 。 近cận 福phước 人nhân 天thiên 。 遠viễn 階giai 佛Phật 果Quả 。


問vấn 。


所sở 修tu 萬vạn 善thiện 。 以dĩ 何hà 為vi 根căn 本bổn 乎hồ 。


答đáp 。


一nhất 切thiết 理lý 事sự 。 以dĩ 心tâm 為vi 本bổn 。 約ước 理lý 者giả 。 經Kinh 云vân 。


觀quán 一nhất 切thiết 法pháp 。 即tức 心tâm 自tự 性tánh 。 成thành 就tựu 慧tuệ 身thân 。 不bất 由do 他tha 悟ngộ 。


此thử 以dĩ 真Chân 如Như 觀quán 。 真chân 實thật 心tâm 為vi 本bổn 。 約ước 事sự 者giả 。 經Kinh 云vân 。


心tâm 如như 工công 畫họa 師sư 。 能năng 畫họa 諸chư 世thế 間gian 。 五ngũ 蘊uẩn 悉tất 從tùng 生sanh 。 無vô 法pháp 而nhi 不bất 造tạo 。


此thử 以dĩ 心tâm 識thức 觀quán 。 緣duyên 慮lự 心tâm 為vi 本bổn 。 真chân 實thật 心tâm 為vi 體thể 。 緣duyên 慮lự 心tâm 為vi 用dụng 。 用dụng 即tức 心tâm 生sanh 滅diệt 門môn 。 體thể 即tức 心tâm 真Chân 如Như 門môn 。 約ước 體thể 用dụng 分phần/phân 二nhị 。 惟duy 是thị 一nhất 心tâm 。 即tức 體thể 之chi 用dụng 。 用dụng 不bất 離ly 體thể 。 即tức 用dụng 之chi 體thể 。 體thể 不bất 離ly 用dụng 。 開khai 合hợp 雖tuy 殊thù 。 真chân 性tánh 不bất 動động 。 心tâm 能năng 作tác 佛Phật 。 心tâm 作tác 眾chúng 生sanh 。 心tâm 作tác 天thiên 堂đường 。 心tâm 作tác 地địa 獄ngục 。 心tâm 異dị 則tắc 千thiên 差sai 競cạnh 起khởi 。 心tâm 平bình 則tắc 法Pháp 界Giới 坦thản 然nhiên 。 心tâm 凡phàm 則tắc 三tam 毒độc 縈oanh 纏triền 。 心tâm 聖thánh 則tắc 六lục 道đạo 自tự 在tại 。 心tâm 空không 則tắc 一nhất 道đạo 清thanh 淨tịnh 。 心tâm 有hữu 則tắc 萬vạn 境cảnh 縱tung 橫hoành 。 如như 谷cốc 應ưng 聲thanh 。 語ngữ 高cao 而nhi 響hưởng 大đại 。 似tự 鏡kính 鑒giám 像tượng 。 形hình 曲khúc 而nhi 影ảnh 邪tà 。 以dĩ 萬vạn 行hạnh 由do 心tâm 。 一nhất 切thiết 在tại 我ngã 。 內nội 虛hư 。 外ngoại 終chung 不bất 實thật 。 內nội 細tế 。 外ngoại 終chung 不bất 麁thô 。 善thiện 因nhân 終chung 值trị 善thiện 緣duyên 。 惡ác 行hành 難nạn/nan 逃đào 惡ác 境cảnh 。 踏đạp 雲vân 霞hà 而nhi 飲ẩm 甘cam 露lộ 。 非phi 他tha 所sở 授thọ 。 臥ngọa 烟yên 焰diễm 而nhi 噉đạm 膿nùng 血huyết 。 皆giai 自tự 所sở 為vi 。 非phi 天thiên 之chi 所sở 生sanh 。 非phi 地địa 之chi 所sở 出xuất 。 秖kỳ 在tại 最tối 初sơ 一nhất 念niệm 。 致trí 此thử 昇thăng 沈trầm 。 欲dục 外ngoại 安an 和hòa 。 但đãn 內nội 寧ninh 靜tĩnh 。 心tâm 虛hư 境cảnh 寂tịch 。 念niệm 起khởi 法pháp 生sanh 。 水thủy 濁trược 波ba 昏hôn 。 潭đàm 清thanh 月nguyệt 朗lãng 。 修tu 行hành 之chi 要yếu 。 靡mĩ 出xuất 於ư 斯tư 。 可khả 謂vị 眾chúng 妙diệu 之chi 門môn 。 群quần 靈linh 之chi 府phủ 。 昇thăng 降giáng/hàng 之chi 本bổn 。 禍họa 福phước 之chi 源nguyên 。 但đãn 正chánh 自tự 心tâm 。 何hà 疑nghi 別biệt 境cảnh 。 經Kinh 云vân 。


為vi 善thiện 福phước 隨tùy 。 履lý 惡ác 禍họa 追truy 。 響hưởng 之chi 應ứng 聲thanh 。 善thiện 惡ác 如như 音âm 。 非phi 天thiên 龍long 鬼quỷ 神thần 所sở 授thọ 。 非phi 先tiên 禰nể 後hậu 裔duệ 所sở 為vi 。


造tạo 之chi 者giả 惟duy 心tâm 。 成thành 之chi 者giả 身thân 口khẩu 矣hĩ 。 佛Phật 說thuyết 偈kệ 曰viết 。


心tâm 為vi 法pháp 本bổn 。 心tâm 尊tôn 心tâm 使sử 。 中trung 心tâm 念niệm 惡ác 。 即tức 言ngôn 即tức 行hành 。 罪tội 苦khổ 自tự 追truy 。 車xa 礫lịch 于vu 轍triệt 。 心tâm 為vi 法pháp 本bổn 。 心tâm 尊tôn 心tâm 使sử 。 中trung 心tâm 念niệm 善thiện 。 即tức 言ngôn 即tức 行hành 。 福phước 樂lạc 自tự 追truy 。 如như 影ảnh 隨tùy 形hình 。


《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 云vân 。


智Trí 首Thủ 菩Bồ 薩Tát 。 問vấn 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 云vân 。


何hà 得đắc 無vô 過quá 失thất 。 身thân 口khẩu 意ý 業nghiệp 。 乃nãi 至chí 為vi 上thượng 。 為vi 無vô 上thượng 。 為vi 等đẳng 。 為vi 無vô 等đẳng 等đẳng 。


文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 答đáp 言ngôn 。


佛Phật 子tử 。 若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 用dụng 其kỳ 心tâm 。 則tắc 獲hoạch 一nhất 切thiết 。 勝thắng 妙diệu 功công 德đức 。


《# 密mật 嚴nghiêm 經kinh 》# 云vân 。


如như 地địa 無vô 分phân 別biệt 。 庶thứ 物vật 依y 以dĩ 生sanh 。 藏tạng 識thức 亦diệc 如như 是thị 。 眾chúng 境cảnh 之chi 依y 處xứ 。 如như 人nhân 以dĩ 己kỷ 手thủ 。 還hoàn 自tự 摩ma 挃trất 身thân 。 亦diệc 如như 象tượng 以dĩ 鼻tị 。 取thủ 水thủy 自tự 沾triêm 沐mộc 。 復phục 似tự 諸chư 嬰anh 兒nhi 。 以dĩ 口khẩu 含hàm 其kỳ 指chỉ 。 如như 是thị 自tự 心tâm 內nội 。 現hiện 境cảnh 還hoàn 自tự 緣duyên 。 是thị 心tâm 之chi 境cảnh 界giới 。 普phổ 遍biến 於ư 三tam 有hữu 。 久cửu 修tu 觀quán 行hành 者giả 。 而nhi 能năng 善thiện 通thông 達đạt 。 內nội 外ngoại 諸chư 世thế 間gian 。 一nhất 切thiết 惟duy 心tâm 現hiện 。


以dĩ 此thử 之chi 言ngôn 。 豈khởi 止chỉ 萬vạn 善thiện 之chi 本bổn 。 乃nãi 至chí 有hữu 情tình 。 無vô 情tình 。 凡phàm 聖thánh 境cảnh 界giới 。 虛hư 空không 萬vạn 像tượng 。 悉tất 為vi 其kỳ 本bổn 。 亦diệc 云vân 。


無vô 住trụ 為vi 本bổn 。


本bổn 立lập 道đạo 生sanh 。 斯tư 之chi 謂vị 矣hĩ 。


問vấn 。


萬vạn 行hạnh 之chi 源nguyên 。 以dĩ 心tâm 為vi 本bổn 。 助trợ 道đạo 門môn 內nội 。 何hà 法pháp 為vi 先tiên 。


答đáp 。


以dĩ 其kỳ 真chân 實thật 。 正chánh 直trực 為vi 先tiên 。 慈từ 悲bi 攝nhiếp 化hóa 為vi 道đạo 。 以dĩ 正chánh 直trực 故cố 。 果quả 無vô 迂# 曲khúc 。 行hành 順thuận 真Chân 如Như 。 以dĩ 慈từ 悲bi 故cố 。 不bất 墮đọa 小Tiểu 乘Thừa 。 功công 齊tề 大đại 覺giác 。 以dĩ 此thử 二nhị 門môn 。 自tự 他tha 兼kiêm 利lợi 。


問vấn 。


前tiền 明minh 先tiên 知tri 正chánh 宗tông 。 遍biến 行hành 助trợ 道đạo 。 今kim 萬vạn 行hạnh 門môn 中trung 。 以dĩ 消tiêu 疑nghi 滯trệ 。 未vị 審thẩm 以dĩ 何hà 為vi 宗tông 旨chỉ 。


答đáp 。


佛Phật 法Pháp 本bổn 無vô 定định 旨chỉ 。 但đãn 隨tùy 入nhập 處xứ 。 明minh 見kiến 心tâm 性tánh 。 權quyền 名danh 為vi 宗tông 。


問vấn 。


以dĩ 何hà 方phương 便tiện 。 而nhi 得đắc 悟ngộ 入nhập 。


答đáp 。


有hữu 方phương 便tiện 門môn 。 應ưng 須tu 自tự 入nhập 。


問vấn 。


豈khởi 無vô 指chỉ 示thị 。


答đáp 。


見kiến 性tánh 無vô 方phương 。 云vân 何hà 所sở 指chỉ 。 實thật 非phi 見kiến 。 聞văn 。 覺giác 知tri 境cảnh 界giới 。


問vấn 。


既ký 無vô 所sở 指chỉ 。 明minh 見kiến 之chi 時thời 。 見kiến 何hà 物vật 。


答đáp 。


見kiến 無vô 物vật 。


問vấn 。


無vô 物vật 如như 何hà 見kiến 。


答đáp 。


無vô 物vật 即tức 無vô 見kiến 。 無vô 見kiến 是thị 真chân 見kiến 。 有hữu 見kiến 即tức 隨tùy 塵trần 。


問vấn 。


若nhược 然nhiên 如như 是thị 。 教giáo 中trung 佛Phật 云vân 何hà 亦diệc 說thuyết 見kiến 。


答đáp 。


佛Phật 隨tùy 世thế 法pháp 。 即tức 是thị 不bất 見kiến 見kiến 。 非phi 同đồng 凡phàm 夫phu 執chấp 為vi 實thật 見kiến 。 究cứu 竟cánh 而nhi 論luận 。 見kiến 性tánh 非phi 屬thuộc 有hữu 無vô 。 湛trạm 然nhiên 常thường 寂tịch 。


問vấn 。


畢tất 竟cánh 如như 何hà 。


答đáp 。


須tu 親thân 省tỉnh 察sát 。


問vấn 。


前tiền 云vân 。


心tâm 外ngoại 無vô 法pháp 。 云vân 何hà 稱xưng 有hữu 見kiến 即tức 隨tùy 塵trần 。


答đáp 。


一nhất 切thiết 色sắc 境cảnh 。 皆giai 是thị 第đệ 八bát 識thức 親thân 相tương/tướng 分phần/phân 。 現hiện 量lượng 所sở 得đắc 。 實thật 無vô 外ngoại 法pháp 。 眼nhãn 見kiến 色sắc 時thời 。 未vị 生sanh 分phân 別biệt 。 剎sát 那na 轉chuyển 入nhập 。 明minh 了liễu 意ý 識thức 。 分phân 別biệt 形hình 像tượng 。 作tác 外ngoại 量lượng 解giải 。 遂toại 執chấp 成thành 塵trần 境cảnh 。


問vấn 。


此thử 境cảnh 何hà 識thức 所sở 現hiện 。


答đáp 。


塵trần 以dĩ 識thức 所sở 現hiện 。 內nội 識thức 變biến 起khởi 。 似tự 塵trần 而nhi 現hiện 。 如như 鏡kính 中trung 見kiến 自tự 面diện 像tượng 。 非phi 他tha 影ảnh 現hiện 。 《# 唯duy 識thức 論luận 》# 云vân 。


內nội 識thức 轉chuyển 似tự 外ngoại 境cảnh 。 我ngã 法pháp 分phân 別biệt 。 熏huân 習tập 力lực 故cố 。 諸chư 識thức 生sanh 時thời 。 變biến 自tự 我ngã 法pháp 。 此thử 我ngã 法pháp 相tướng 。 雖tuy 在tại 內nội 識thức 。 而nhi 由do 分phân 別biệt 。 似tự 外ngoại 境cảnh 現hiện 。 諸chư 有hữu 情tình 類loại 。 無vô 始thỉ 時thời 來lai 。 緣duyên 此thử 執chấp 為vi 實thật 我ngã 。 實thật 法pháp 。 如như 幻huyễn 夢mộng 者giả 。 幻huyễn 夢mộng 力lực 故cố 。 心tâm 似tự 種chủng 種chủng 外ngoại 境cảnh 相tướng 現hiện 。 內nội 識thức 所sở 變biến 。 似tự 我ngã 似tự 法pháp 。 雖tuy 有hữu 而nhi 非phi 實thật 。


經Kinh 云vân 。


由do 自tự 心tâm 執chấp 著trước 。 心tâm 似tự 外ngoại 境cảnh 轉chuyển 。 彼bỉ 所sở 見kiến 非phi 有hữu 。 是thị 故cố 說thuyết 惟duy 心tâm 。


此thử 由do 約ước 事sự 而nhi 論luận 。 說thuyết 為vi 識thức 變biến 。 若nhược 深thâm 達đạt 真Chân 如Như 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 本bổn 來lai 不bất 動động 。 即tức 心tâm 自tự 性tánh 亦diệc 非phi 待đãi 變biến 。


問vấn 。


此thử 塵trần 與dữ 識thức 。 從tùng 何hà 而nhi 立lập 。


答đáp 。


謂vị 由do 名danh 言ngôn 熏huân 習tập 種chủng 子tử 。 而nhi 得đắc 建kiến 立lập 。 實thật 無vô 其kỳ 體thể 。 而nhi 似tự 有hữu 義nghĩa 。 相tướng 貌mạo 顯hiển 現hiện 。 如như 幻huyễn 物vật 等đẳng 。 因nhân 名danh 立lập 法pháp 。 因nhân 法pháp 建kiến 名danh 。 名danh 中trung 無vô 法pháp 。 法pháp 中trung 無vô 名danh 。 無vô 體thể 互hỗ 成thành 。 有hữu 相tương/tướng 俱câu 寂tịch 。


問vấn 。


此thử 識thức 既ký 不bất 立lập 。 何hà 識thức 為vi 宗tông 。


答đáp 。


諸chư 識thức 亦diệc 無vô 畢tất 竟cánh 所sở 歸quy 。 約ước 極cực 權quyền 論luận 。 惟duy 一nhất 真chân 性tánh 。 此thử 亂loạn 識thức 。 為vi 遣khiển 境cảnh 故cố 立lập 。 境cảnh 消tiêu 識thức 謝tạ 。 能năng 所sở 俱câu 亡vong 。 惟duy 一nhất 真chân 識thức 。 即tức 是thị 實thật 性tánh 。 《# 三tam 無vô 性tánh 論luận 》# 云vân 。


先tiên 以dĩ 亂loạn 識thức 。 遣khiển 於ư 外ngoại 境cảnh 。 次thứ 阿a 摩ma 羅la 識thức 。 遣khiển 於ư 亂loạn 識thức 。 究cứu 竟cánh 惟duy 一nhất 淨tịnh 識thức 。


問vấn 。


理lý 事sự 無vô 閡ngại 。 萬vạn 事sự 圓viên 修tu 。 何hà 教giáo 所sở 宗tông 。 何hà 諦đế 所sở 攝nhiếp 。


答đáp 。


法pháp 性tánh 融dung 通thông 。 隨tùy 緣duyên 自tự 在tại 。 隨tùy 舉cử 一nhất 法pháp 。 萬vạn 行hạnh 圓viên 收thu 。 即tức 華hoa 嚴nghiêm 所sở 宗tông 。 圓viên 教giáo 所sở 攝nhiếp 。 若nhược 六Lục 度Độ 萬vạn 行hạnh 。 成thành 佛Phật 度độ 生sanh 。 雖tuy 淨tịnh 緣duyên 起khởi 。 皆giai 世thế 諦đế 所sở 收thu 。 若nhược 發phát 明minh 本bổn 宗tông 。 深thâm 窮cùng 果quả 海hải 。 則tắc 理lý 智trí 俱câu 亡vong 。 言ngôn 心tâm 路lộ 絕tuyệt 。


問vấn 。


此thử 集tập 所sở 陳trần 。 有hữu 何hà 名danh 目mục 。


答đáp 。


若nhược 問vấn 假giả 名danh 。 數số 乃nãi 恆Hằng 沙sa 。 今kim 略lược 而nhi 言ngôn 之chi 。 總tổng 名danh 萬vạn 善thiện 同đồng 歸quy 。 別biệt 開khai 十thập 義nghĩa 。


一nhất 名danh 理lý 事sự 無vô 閡ngại 。 二nhị 名danh 權quyền 實thật 雙song 行hành 。 三tam 名danh 二nhị 諦đế 並tịnh 陳trần 。 四tứ 名danh 性tánh 相tướng 融dung 即tức 。 五ngũ 名danh 體thể 用dụng 自tự 在tại 。 六lục 名danh 空không 有hữu 相tương/tướng 成thành 。 七thất 名danh 正chánh 助trợ 兼kiêm 修tu 。 八bát 名danh 同đồng 異dị 一nhất 際tế 。 九cửu 名danh 修tu 性tánh 不bất 二nhị 。 十thập 名danh 因nhân 果quả 無vô 差sai 。


問vấn 。


名danh 因nhân 義nghĩa 立lập 。 義nghĩa 假giả 名danh 詮thuyên 。 既ký 立lập 假giả 名danh 。 其kỳ 義nghĩa 何hà 述thuật 。


答đáp 。


第đệ 一nhất 。 理lý 事sự 無vô 閡ngại 者giả 。 理lý 則tắc 無vô 為vi 。 事sự 則tắc 有hữu 為vi 。 終chung 日nhật 為vi 。 而nhi 未vị 嘗thường 有hữu 為vi 。 終chung 日nhật 不bất 為vi 。 而nhi 未vị 嘗thường 無vô 為vi 。 為vi 與dữ 無vô 為vi 。 非phi 一nhất 非phi 異dị 。 同đồng 法pháp 性tánh 源nguyên 。 等đẳng 虛hư 空không 界giới 。 若nhược 云vân 是thị 一nhất 。 《# 仁nhân 王vương 經kinh 》# 說thuyết 。


諸chư 菩Bồ 薩Tát 有hữu 為vi 功công 德đức 。 無vô 為vi 功công 德đức 。 皆giai 悉tất 成thành 就tựu 。


若nhược 但đãn 是thị 一nhất 。 不bất 應ưng 說thuyết 有hữu 二nhị 種chủng 功công 德đức 。 若nhược 云vân 是thị 異dị 。 《# 般Bát 若Nhã 經kinh 》# 云vân 。


不bất 得đắc 離ly 有hữu 為vi 說thuyết 無vô 為vi 。 不bất 得đắc 離ly 無vô 為vi 說thuyết 有hữu 為vi 。


是thị 以dĩ 理lý 事sự 相tướng 即tức 。 非phi 斷đoạn 非phi 常thường 。 起khởi 滅diệt 同đồng 時thời 。 無vô 閡ngại 雙song 現hiện 。


第đệ 二nhị 。 權quyền 實thật 雙song 行hành 者giả 。 實thật 則tắc 真chân 際tế 。 權quyền 則tắc 化hóa 門môn 。 從tùng 真chân 際tế 而nhi 起khởi 化hóa 。 實thật 外ngoại 無vô 權quyền 。 因nhân 事sự 跡tích 而nhi 得đắc 本bổn 。 權quyền 外ngoại 無vô 實thật 。 常thường 冥minh 一nhất 旨chỉ 。 無vô 閡ngại 雙song 行hành 。 遮già 照chiếu 同đồng 時thời 。 理lý 量lượng 齊tề 現hiện 。


第đệ 三tam 。 二nhị 諦đế 並tịnh 陳trần 者giả 。 諸chư 佛Phật 常thường 依y 二nhị 諦đế 說thuyết 法Pháp 。


何hà 以dĩ 故cố 。 俗tục 是thị 真chân 詮thuyên 。 了liễu 俗tục 無vô 性tánh 。 即tức 是thị 真Chân 諦Đế 。 故cố 云vân 。


若nhược 不bất 得đắc 俗tục 諦đế 。 不bất 得đắc 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。


所sở 以dĩ 真chân 不bất 待đãi 立lập 而nhi 常thường 現hiện 。 俗tục 不bất 待đãi 遣khiển 而nhi 自tự 空không 。 二nhị 諦đế 雙song 存tồn 。 如như 同đồng 波ba 水thủy 。 水thủy 窮cùng 波ba 末mạt 。 波ba 水thủy 同đồng 時thời 。 波ba 徹triệt 水thủy 源nguyên 。 動động 濕thấp 一nhất 際tế 。


第đệ 四tứ 。 性tánh 相tướng 融dung 即tức 者giả 。 《# 無Vô 量Lượng 義Nghĩa 經Kinh 》# 云vân 。


無Vô 量Lượng 義Nghĩa 者giả 。 從tùng 一nhất 法pháp 生sanh 。


所sở 言ngôn 法pháp 者giả 。 即tức 是thị 真chân 心tâm 。 從tùng 一nhất 真chân 心tâm 。 具cụ 不bất 變biến 。 隨tùy 緣duyên 二nhị 義nghĩa 。 不bất 變biến 是thị 性tánh 。 隨tùy 緣duyên 是thị 相tương/tướng 。 性tánh 是thị 相tương/tướng 之chi 體thể 。 相tương/tướng 是thị 性tánh 之chi 用dụng 。 以dĩ 不bất 了liễu 根căn 源nguyên 。 則tắc 妄vọng 生sanh 諍tranh 論luận 。 如như 今kim 毀hủy 相tương/tướng 者giả 。 是thị 不bất 識thức 心tâm 之chi 用dụng 。 毀hủy 性tánh 者giả 。 是thị 不bất 識thức 心tâm 之chi 體thể 。 若nhược 能năng 融dung 通thông 。 取thủ 捨xả 俱câu 息tức 。


第đệ 五ngũ 。 體thể 用dụng 自tự 在tại 者giả 。 體thể 即tức 法pháp 性tánh 之chi 理lý 。 用dụng 乃nãi 智trí 應ưng 之chi 事sự 。 舉cử 體thể 全toàn 用dụng 。 用dụng 即tức 非phi 一nhất 。 舉cử 用dụng 全toàn 體thể 。 體thể 即tức 非phi 異dị 。 即tức 體thể 之chi 用dụng 不bất 閡ngại 用dụng 。 即tức 用dụng 之chi 體thể 不bất 失thất 體thể 。 所sở 以dĩ 一nhất 味vị 雙song 分phần/phân 。 自tự 在tại 無vô 閡ngại 。


第đệ 六lục 。 空không 有hữu 相tương/tướng 成thành 者giả 。 且thả 夫phu 一nhất 切thiết 萬vạn 法pháp 。 本bổn 無vô 定định 相tương/tướng 。 互hỗ 成thành 互hỗ 壞hoại 。 相tương/tướng 攝nhiếp 相tương/tướng 資tư 。 空không 因nhân 有hữu 立lập 。 緣duyên 生sanh 故cố 性tánh 空không 。 有hữu 假giả 空không 成thành 。 無vô 性tánh 故cố 緣duyên 起khởi 。 因nhân 義nghĩa 顯hiển 別biệt 。 隨tùy 見kiến 成thành 差sai 。 迷mê 之chi 則tắc 萬vạn 狀trạng 不bất 同đồng 。 悟ngộ 之chi 則tắc 三tam 乘thừa 不bất 異dị 。 何hà 者giả 。 且thả 如như 有hữu 之chi 一nhất 法pháp 。 小Tiểu 乘Thừa 見kiến 是thị 實thật 色sắc 。 初sơ 教giáo 觀quán 為vi 幻huyễn 有hữu 。 終chung 教giáo 則tắc 色sắc 空không 無vô 閡ngại 。 以dĩ 空không 不bất 守thủ 自tự 性tánh 。 隨tùy 緣duyên 成thành 諸chư 有hữu 故cố 。 頓đốn 教giáo 見kiến 一nhất 切thiết 色sắc 法pháp 。 無vô 非phi 真chân 性tánh 。 圓viên 教giáo 見kiến 是thị 無vô 盡tận 法pháp 界giới 。 若nhược 如như 是thị 融dung 通thông 。 即tức 成thành 真chân 空không 妙diệu 有hữu 。 有hữu 能năng 顯hiển 萬vạn 德đức 。 空không 能năng 成thành 一nhất 切thiết 。


第đệ 七thất 。 正chánh 助trợ 兼kiêm 修tu 者giả 。 正chánh 即tức 是thị 主chủ 。 助trợ 即tức 是thị 伴bạn 。 因nhân 伴bạn 成thành 主chủ 。 無vô 助trợ 即tức 正chánh 終chung 不bất 圓viên 。 從tùng 主chủ 得đắc 伴bạn 。 無vô 正chánh 則tắc 助trợ 無vô 由do 立lập 。 是thị 以dĩ 主chủ 伴bạn 相tương/tướng 成thành 。 正chánh 助trợ 兼kiêm 備bị 。 亦diệc 是thị 止Chỉ 觀Quán 雙song 運vận 。 隱ẩn 顯hiển 互hỗ 興hưng 。 內nội 外ngoại 更cánh 資tư 。 乘thừa 戒giới 兼kiêm 急cấp 。


第đệ 八bát 。 同đồng 異dị 一nhất 際tế 者giả 。 同đồng 則tắc 據cứ 理lý 不bất 變biến 。 異dị 則tắc 約ước 事sự 隨tùy 緣duyên 。 所sở 以dĩ 不bất 變biến 故cố 。 乃nãi 能năng 隨tùy 緣duyên 。 隨tùy 緣duyên 故cố 。 所sở 以dĩ 不bất 變biến 。 秖kỳ 為vi 不bất 異dị 。 而nhi 成thành 異dị 事sự 。 不bất 同đồng 而nhi 立lập 同đồng 門môn 。 若nhược 異dị 則tắc 壞hoại 於ư 異dị 。 以dĩ 失thất 體thể 故cố 。 若nhược 同đồng 則tắc 不bất 成thành 同đồng 。 以dĩ 無vô 用dụng 故cố 。 所sở 以dĩ 同đồng 。 無vô 同đồng 而nhi 異dị 。 異dị 。 無vô 異dị 而nhi 同đồng 。 各các 執chấp 即tức 落lạc 斷đoạn 常thường 。 雙song 融dung 即tức 成thành 佛Phật 法pháp 。 故cố 經Kinh 云vân 。


奇kỳ 哉tai 。


世Thế 尊Tôn 。 於ư 無vô 異dị 法pháp 中trung 。 而nhi 說thuyết 諸chư 法Pháp 異dị 。


第đệ 九cửu 。 修tu 性tánh 不bất 二nhị 者giả 。 本bổn 有hữu 曰viết 性tánh 。 非phi 從tùng 觀quán 成thành 。 今kim 顯hiển 曰viết 修tu 。 因nhân 智trí 而nhi 現hiện 。 由do 修tu 顯hiển 本bổn 有hữu 之chi 性tánh 。 因nhân 性tánh 發phát 今kim 日nhật 之chi 修tu 。 全toàn 性tánh 成thành 修tu 。 全toàn 修tu 成thành 性tánh 。 修tu 性tánh 無vô 二nhị 。 因nhân 緣duyên 似tự 分phần/phân 。


第đệ 十thập 。 因nhân 果quả 無vô 差sai 者giả 。 因nhân 從tùng 果quả 起khởi 。 果quả 滿mãn 則tắc 乃nãi 成thành 因nhân 。 果quả 逐trục 因nhân 生sanh 。 因nhân 圓viên 則tắc 能năng 立lập 果quả 。 事sự 分phần/phân 前tiền 後hậu 。 理lý 即tức 同đồng 時thời 。 相tương 助trợ 相tương/tướng 酬thù 。 業nghiệp 用dụng 無vô 失thất 。


問vấn 。


此thử 集tập 所sở 申thân 。 當đương 何hà 等đẳng 機cơ 。 得đắc 何hà 等đẳng 利lợi 。


答đáp 。


自tự 他tha 兼kiêm 利lợi 。 頓đốn 漸tiệm 俱câu 收thu 。 自tự 利lợi 者giả 。 助trợ 道đạo 之chi 圓viên 門môn 。 修tu 行hành 之chi 玄huyền 鏡kính 。 利lợi 他tha 者giả 。 滯trệ 真chân 之chi 皎hiệu 日nhật 。 二nhị 見kiến 之chi 良lương 醫y 。 頓đốn 行hành 者giả 。 不bất 違vi 性tánh 起khởi 之chi 門môn 。 能năng 成thành 法Pháp 界Giới 之chi 行hành 。 漸tiệm 進tiến 者giả 。 免miễn 廢phế 方phương 便tiện 之chi 教giáo 。 終chung 歸quy 究cứu 竟cánh 之chi 乘thừa 。 若nhược 信tín 之chi 者giả 。 則tắc 稟bẩm 佛Phật 言ngôn 。 若nhược 毀hủy 之chi 者giả 。 則tắc 謗báng 佛Phật 意ý 。 信tín 毀hủy 交giao 報báo 。 因nhân 果quả 歷lịch 然nhiên 。 略lược 述thuật 教giáo 海hải 之chi 一nhất 塵trần 。 普phổ 施thí 法Pháp 界Giới 之chi 含hàm 識thức 。 願nguyện 弘hoằng 正Chánh 道Đạo 。 用dụng 報báo 佛Phật 恩ân 。 頌tụng 曰viết 。


菩Bồ 提Đề 無vô 發phát 而nhi 發phát 。 佛Phật 道Đạo 無vô 求cầu 故cố 求cầu 。


妙diệu 用dụng 無vô 行hành 而nhi 行hành 。 真chân 智trí 無vô 作tác 而nhi 作tác 。


興hưng 悲bi 悟ngộ 其kỳ 同đồng 體thể 。 行hành 慈từ 深thâm 入nhập 無vô 緣duyên 。


無vô 所sở 捨xả 而nhi 行hành 檀đàn 。 無vô 所sở 持trì 而nhi 具cụ 戒giới 。


修tu 進tiến 了liễu 無vô 所sở 起khởi 。 習tập 忍nhẫn 達đạt 無vô 所sở 傷thương 。


般Bát 若Nhã 悟ngộ 境cảnh 無vô 生sanh 。 禪thiền 定định 知tri 心tâm 無vô 住trụ 。


鑒giám 無vô 身thân 而nhi 具cụ 相tương/tướng 。 證chứng 無vô 說thuyết 而nhi 談đàm 詮thuyên 。


建kiến 立lập 水thủy 月nguyệt 道Đạo 場Tràng 。 莊trang 嚴nghiêm 性tánh 空không 世thế 界giới 。


羅la 列liệt 幻huyễn 化hóa 供cúng 具cụ 。 供cúng 養dường 影ảnh 響hưởng 如Như 來Lai 。


懺sám 悔hối 罪tội 性tánh 本bổn 空không 。 勸khuyến 請thỉnh 法Pháp 身thân 常thường 住trụ 。


迴hồi 向hướng 了liễu 無vô 所sở 得đắc 。 隨tùy 喜hỷ 福phước 等đẳng 真Chân 如Như 。


讚tán 歎thán 彼bỉ 我ngã 虛hư 玄huyền 。 發phát 願nguyện 能năng 所sở 平bình 等đẳng 。


禮lễ 拜bái 影ảnh 現hiện 法Pháp 會hội 。 行hành 道Đạo 足túc 躡niếp 虛hư 空không 。


焚phần 香hương 妙diệu 達đạt 無vô 生sanh 。 誦tụng 經Kinh 深thâm 通thông 實thật 相tướng 。


散tán 華hoa 顯hiển 諸chư 無vô 著trước 。 彈đàn 指chỉ 以dĩ 表biểu 去khứ 塵trần 。


施thí 為vi 谷cốc 響hưởng 度độ 門môn 。 修tu 習tập 空không 華hoa 萬vạn 行hạnh 。


深thâm 入nhập 緣duyên 生sanh 性tánh 海hải 。 常thường 遊du 如như 幻huyễn 法Pháp 門môn 。


誓thệ 斷đoạn 無vô 染nhiễm 塵trần 勞lao 。 願nguyện 生sanh 惟duy 心tâm 淨tịnh 土độ 。


履lý 踐tiễn 實thật 際tế 理lý 地địa 。 出xuất 入nhập 無vô 得đắc 觀quán 門môn 。


降hàng 伏phục 鏡kính 像tượng 魔ma 軍quân 。 大đại 作tác 夢mộng 中trung 佛Phật 事sự 。


廣quảng 度độ 如như 化hóa 含hàm 識thức 。 同đồng 證chứng 寂tịch 滅diệt 菩Bồ 提Đề 。


萬Vạn 善Thiện 同Đồng 歸Quy 集Tập 卷quyển 下hạ
Vạn Thiện Đồng Quy Tập ♦ Hết quyển hạ

精tinh 嚴nghiêm 講giảng 寺tự


副phó 都đô 綱cương 。 祖tổ 福phước 。 住trụ 持trì 。 宗tông 昱dục 。 宗tông 韶thiều 。 東đông 序tự 。 祖tổ 祐hựu 祖tổ 壽thọ 祖tổ 印ấn 文văn 玉ngọc 。 道đạo 綱cương 。


真Chân 如Như 本bổn 山sơn 。 惠huệ 璘# 。 宗tông 盛thịnh 。 道đạo 洪hồng 。 廣quảng 福phước 。 本bổn 房phòng 。 道đạo 俊# 。 文văn 亮lượng 。 本bổn 常thường 。 圓viên 悟ngộ 。


[目*豪]# 股cổ 庵am 。 道đạo 馥phức 。 助trợ 刊# 莊trang 嚴nghiêm 先tiên 師sư 沾triêm 益ích 庵am 。 諸chư 剎sát 。 子tử 敬kính 。 文văn 珵# 。 大đại 洪hồng 善thiện 士sĩ 姚diêu 福phước 良lương 。


同đồng 發phát 道Đạo 意ý 。 捨xả 財tài 助trợ 刊# 功công 德đức 。 並tịnh 願nguyện 世thế 出xuất 世thế 間gian 。 勤cần 修tu 萬vạn 善thiện 。 莊trang 嚴nghiêm 淨tịnh 土độ 。 剋khắc 證chứng 菩Bồ 提Đề 者giả 。


萬vạn 善thiện 同đồng 歸quy 此thử 一nhất 心tâm 。 瓶bình 盤bàn 釵thoa 釧xuyến 總tổng 黃hoàng 金kim 。 自tự 他tha 兼kiêm 利lợi 醍đề 醐hồ 海hải 。 頓đốn 漸tiệm 俱câu 收thu 珠châu 玉ngọc 林lâm 。 板bản 化hóa 信tín 檀đàn 多đa 感cảm 果quả 。 印ấn 行hành 京kinh 國quốc 廣quảng 知tri 音âm 。 言ngôn 言ngôn 直trực 指chỉ 西tây 方phương 路lộ 。 宗tông 鏡kính 高cao 懸huyền 照chiếu 古cổ 今kim 。


宣tuyên 德đức 己kỷ 酉dậu 春xuân 釋thích 。 子tử 德đức 儀nghi 識thức 。


《# 萬vạn 善thiện 同đồng 歸quy 集tập 》# 一nhất 書thư 有hữu 益ích 於ư 進tiến 修tu 。 誠thành 非phi 小tiểu 補bổ 。 志chí 於ư 道đạo 者giả 。 舍xá 此thử 而nhi 他tha 求cầu 。 如như 繪hội 無vô 形hình 之chi 太thái 虛hư 。 補bổ 無vô 跡tích 之chi 疾tật 風phong 。 徒đồ 弊tệ 精tinh 神thần 。 未vị 見kiến 其kỳ 有hữu 成thành 也dã 。 諦đế 思tư 其kỳ 義nghĩa 。 法pháp 而nhi 行hành 之chi 。 不bất 惟duy 不bất 負phụ 於ư 禪thiền 師sư 著trước 書thư 。 指chỉ 迷mê 之chi 功công 。 抑ức 亦diệc 不bất 負phụ 於ư 區khu 區khu 重trọng/trùng 行hành 鏤lũ 板bản 之chi 用dụng 心tâm 也dã 。 願nguyện 勿vật 以dĩ 徒đồ 遮già 眼nhãn 而nhi 已dĩ 。


成thành 化hóa 戊# 戌tuất 秋thu 嘉gia 禾hòa 真Chân 如Như 講giảng 寺tự 比Bỉ 丘Khâu 如như [承/巳]# 識thức 。


流lưu 虹hồng 興hưng 聖thánh 禪thiền 寺tự 比Bỉ 丘Khâu 德đức 海hải 書thư 。


四tứ 明minh 王vương 鴻hồng 刊# 。 徐từ 均quân 祥tường 助trợ 筆bút 。


附phụ 永vĩnh 明minh 壽thọ 禪thiền 師sư 垂thùy 誡giới (# 按án 舊cựu 本bổn 不bất 載tái 此thử 誡giới 。 今kim 從tùng 佛Phật 祖tổ 綱cương 目mục 考khảo 訂# 。 以dĩ 其kỳ 針châm 劄# 宗tông 門môn 人nhân 。 最tối 為vi 痛thống 切thiết 。 故cố 附phụ 錄lục 于vu 后hậu )# 。


學học 道Đạo 之chi 門môn 。 別biệt 無vô 奇kỳ 特đặc 。 只chỉ 要yếu 洗tẩy 滌địch 根căn 塵trần 下hạ 無vô 量lượng 劫kiếp 來lai 。 業nghiệp 識thức 種chủng 子tử 。 汝nhữ 等đẳng 但đãn 能năng 。 消tiêu 除trừ 情tình 念niệm 。 斷đoạn 絕tuyệt 妄vọng 緣duyên 。 對đối 世thế 間gian 一nhất 切thiết 。 愛ái 欲dục 境cảnh 界giới 。 心tâm 如như 木mộc 石thạch 相tương 似tự 。 直trực 饒nhiêu 未vị 明minh 道Đạo 眼nhãn 。 自tự 然nhiên 成thành 就tựu 淨tịnh 身thân 。 若nhược 逢phùng 真chân 正chánh 導đạo 師sư 。 切thiết 須tu 勤cần 心tâm 親thân 近cận 。 假giả 使sử 參tham 而nhi 未vị 徹triệt 。 學học 而nhi 未vị 成thành 。 歷lịch 在tại 耳nhĩ 根căn 。 永vĩnh 為vi 道đạo 種chủng 。 世thế 世thế 不bất 落lạc 惡ác 趣thú 。 生sanh 生sanh 不bất 失thất 人nhân 身thân 。 纔tài 出xuất 頭đầu 來lai 。 一nhất 聞văn 千thiên 悟ngộ 。 須tu 信tín 道đạo 。 真chân 善Thiện 知Tri 識Thức 。 是thị 人nhân 中trung 最tối 大đại 因nhân 緣duyên 。 能năng 化hóa 眾chúng 生sanh 。 得đắc 見kiến 佛Phật 性tánh 。 深thâm 嗟ta 末mạt 世thế 誑cuống 說thuyết 一nhất 禪thiền 。 只chỉ 學học 虛hư 頭đầu 。 全toàn 無vô 實thật 解giải 。 步bộ 步bộ 行hành 有hữu 。 口khẩu 口khẩu 談đàm 空không 。 自tự 不bất 責trách 業nghiệp 力lực 所sở 牽khiên 。 更cánh 教giáo 人nhân 撥bát 無vô 因nhân 果quả 。 便tiện 說thuyết 飲ẩm 酒tửu 食thực 肉nhục 。 不bất 礙ngại 菩Bồ 提Đề 。 行hành 盜đạo 行hành 婬dâm 。 無vô 妨phương 般Bát 若Nhã 。 生sanh 遭tao 王vương 法pháp 。 死tử 墮đọa 阿A 鼻Tỳ 。 受thọ 得đắc 地địa 獄ngục 業nghiệp 消tiêu 。 又hựu 入nhập 畜súc 生sanh 餓ngạ 鬼quỷ 。 百bách 千thiên 萬vạn 劫kiếp 。 無vô 有hữu 出xuất 期kỳ 。 除trừ 非phi 一nhất 念niệm 回hồi 光quang 。 立lập 即tức 翻phiên 邪tà 為vi 正chánh 。 若nhược 不bất 自tự 懺sám 。 自tự 悔hối 。 自tự 修tu 。 諸chư 佛Phật 出xuất 來lai 也dã 無vô 救cứu 爾nhĩ 處xứ 。 若nhược 割cát 心tâm 肝can 如như 木mộc 石thạch 相tương 似tự 。 便tiện 可khả 食thực 肉nhục 。 若nhược 飲ẩm 酒tửu 如như 屎thỉ 尿niệu 相tương 似tự 。 便tiện 可khả 飲ẩm 酒tửu 。 若nhược 見kiến 端đoan 正chánh 男nam 女nữ 如như 死tử 屍thi 相tương 似tự 。 便tiện 可khả 行hành 婬dâm 。 若nhược 見kiến 己kỷ 財tài 如như 糞phẩn 土thổ 相tương 似tự 。 便tiện 可khả 偷thâu 盜đạo 。 饒nhiêu 爾nhĩ 煉luyện 得đắc 至chí 此thử 田điền 地địa 。 亦diệc 未vị 可khả 順thuận 汝nhữ 意ý 在tại 。 直trực 待đãi 證chứng 無vô 量lượng 聖thánh 身thân 。 始thỉ 可khả 行hành 世thế 間gian 逆nghịch 順thuận 事sự 。 古cổ 聖thánh 施thi 設thiết 。 豈khởi 有hữu 他tha 心tâm 。 只chỉ 為vì 末Mạt 法Pháp 僧Tăng 尼ni 。 少thiểu 持trì 禁cấm 戒giới 。 恐khủng 賺# 向hướng 善thiện 俗tục 子tử 。 多đa 退thoái 道Đạo 心tâm 。 所sở 以dĩ 廣quảng 行hành 遮già 護hộ 。 千thiên 經kinh 所sở 說thuyết 。 萬vạn 論luận 所sở 陳trần 。 若nhược 不bất 去khứ 婬dâm 。 斷đoạn 一nhất 切thiết 清thanh 淨tịnh 種chủng 。 若nhược 不bất 去khứ 酒tửu 。 斷đoạn 一Nhất 切Thiết 智Trí 慧Tuệ 種chủng 。 若nhược 不bất 去khứ 盜đạo 。 斷đoạn 一nhất 切thiết 福phước 德đức 種chủng 。 若nhược 不bất 去khứ 肉nhục 。 斷đoạn 一nhất 切thiết 慈từ 悲bi 種chủng 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 同đồng 口khẩu 敷phu 宣tuyên 。 天thiên 下hạ 禪thiền 宗tông 。 一nhất 音âm 演diễn 暢sướng 。 如như 何hà 後hậu 學học 。 略lược 不bất 聽thính 從tùng 。 自tự 毀hủy 正chánh 因nhân 。 反phản 行hành 魔ma 說thuyết 。 只chỉ 為vì 宿túc 薰huân 業nghiệp 種chủng 。 生sanh 遇ngộ 邪tà 師sư 。 善thiện 力lực 易dị 消tiêu 。 惡ác 根căn 難nạn/nan 拔bạt 。 豈khởi 不bất 見kiến 。 古cổ 聖thánh 道Đạo 。


見kiến 一nhất 魔ma 事sự 。 如như 萬vạn 箭tiễn 攢toàn 心tâm 。 聞văn 一nhất 魔ma 聲thanh 。 如như 千thiên 錐trùy 劄# 耳nhĩ 。


速tốc 須tu 遠viễn 離ly 。 不bất 可khả 見kiến 聞văn 。 各các 自tự 究cứu 心tâm 。 慎thận 莫mạc 容dung 易dị 。 久cửu 立lập 珍trân 重trọng 。



Phiên âm: 5/4/2016 ◊ Cập nhật: 5/4/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3