景Cảnh 德Đức 傳Truyền 燈Đăng 錄Lục 卷quyển 第đệ 十thập 三tam
Cảnh Đức Truyền Đăng Lục ♦ Quyển 13

懷Hoài 讓Nhượng 禪Thiền 師Sư 。 及cập 曹tào 溪khê 別biệt 出xuất 共cộng 七thất 十thập 七thất 人nhân 懷Hoài 讓Nhượng 禪Thiền 師Sư 。 第đệ 七thất 世thế 至chí 第đệ 九cửu 世thế 曹tào 溪khê 別biệt 出xuất 第đệ 二nhị 世thế 至chí 第đệ 六lục 世thế )#


懷hoài 讓nhượng 第đệ 七thất 世thế 一nhất 十thập 一nhất 人nhân (# 七thất 世thế 一nhất 作tác 九cửu 世thế )#


-# 郢# 州châu 芭ba 蕉tiêu 山sơn 慧tuệ 清thanh 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 四tứ 人nhân


-# 郢# 州châu 興hưng 陽dương 清thanh 讓nhượng 禪thiền 師sư


-# 洪hồng 州châu 幽u 谷cốc 山sơn 法pháp 滿mãn 禪thiền 師sư (# 已dĩ 上thượng 二nhị 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 郢# 州châu 興hưng 陽dương 義nghĩa 深thâm 禪thiền 師sư


-# 芭ba 蕉tiêu 山sơn 第đệ 二nhị 世thế 住trụ 遇ngộ 禪thiền 師sư (# 已dĩ 上thượng 二nhị 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 吉cát 州châu 資tư 福phước 如như 寶bảo 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 四tứ 人nhân


-# 吉cát 州châu 資tư 福phước 貞trinh 邃thúy 禪thiền 師sư


-# 吉cát 州châu 福phước 壽thọ 和hòa 尚thượng


-# 潭đàm 州châu 鹿lộc 苑uyển 和hòa 尚thượng (# 已dĩ 上thượng 三tam 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 潭đàm 州châu 報báo 慈từ 德đức 韶thiều 大đại 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 汝nhữ 州châu 寶bảo 應ưng 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân (# 即tức 南nam 院viện 顒ngung 也dã )#


-# 汝nhữ 州châu 風phong 穴huyệt 延diên 沼chiểu 禪thiền 師sư


-# 汝nhữ 州châu 西tây 院viện 思tư 明minh 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân 見kiến 錄lục


-# 郢# 州châu 興hưng 陽dương 歸quy 靜tĩnh 禪thiền 師sư


-# 韶thiều 州châu 慧tuệ 林lâm 鴻hồng 究cứu 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân 見kiến 錄lục


-# 韶thiều 州châu 靈linh 瑞thụy 和hòa 尚thượng


懷hoài 讓nhượng 第đệ 八bát 世thế 六lục 人nhân


-# 汝nhữ 州châu 風phong 穴huyệt 延diên 沼chiểu 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 四tứ 人nhân


-# 汝nhữ 州châu 廣quảng 慧tuệ 真chân 禪thiền 師sư


-# 汝nhữ 州châu 首thủ 山sơn 省tỉnh 念niệm 禪thiền 師sư (# 已dĩ 上thượng 二nhị 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 鳳phượng 翔tường 長trường/trưởng 興hưng 和hòa 尚thượng


-# 潭đàm 州châu 靈linh 泉tuyền 和hòa 尚thượng (# 已dĩ 上thượng 二nhị 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 潭đàm 州châu 報báo 慈từ 歸quy 真chân 大đại 師sư 德đức 韶thiều 法pháp 嗣tự 二nhị 人nhân


-# 蘄kì 州châu 三tam 角giác 山sơn 志chí 謙khiêm 禪thiền 師sư


-# 郢# 州châu 興hưng 陽dương 詞từ 鐸đạc 禪thiền 師sư


懷hoài 讓nhượng 第đệ 九cửu 世thế 一nhất 人nhân


-# 汝nhữ 州châu 首thủ 山sơn 省tỉnh 念niệm 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân 見kiến 錄lục


-# 汾# 州châu 善thiện 昭chiêu 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 見kiến 錄lục 讚tán 頌tụng 附phụ 卷quyển 末mạt )#


曹tào 谿khê 別biệt 出xuất 第đệ 二nhị 世thế 三tam 十thập 人nhân


-# 羅la 浮phù 山sơn 定định 真chân 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân


-# 羅la 浮phù 山sơn 靈linh 運vận 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 制chế 空không 山sơn 道đạo 進tiến 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự


-# 荊kinh 州châu 玄huyền 覺giác 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 韶thiều 州châu 下hạ 回hồi 田điền 善thiện 快khoái 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân


-# 善thiện 悟ngộ 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 司ty 空không 山sơn 本bổn 淨tịnh 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân


-# 中trung 使sử 楊dương 光quang 庭đình (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 緣duyên 素tố 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự 二nhị 人nhân


-# 韶thiều 州châu 小tiểu 道đạo 進tiến 禪thiền 師sư


-# 韶thiều 州châu 遊du 寂tịch 禪thiền 師sư (# 已dĩ 上thượng 二nhị 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 祇kỳ 陀đà 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân


-# 衡hành 州châu 道đạo 倩thiến 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 南nam 陽dương 慧tuệ 忠trung 國quốc 師sư 法pháp 嗣tự 五ngũ 人nhân (# 一nhất 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 吉cát 州châu 耽đam 源nguyên 山sơn 真chân 應ưng 禪thiền 師sư


-# 唐đường 肅túc 宗tông 皇hoàng 帝đế


-# 唐đường 代đại 宗tông 皇hoàng 帝đế


-# 開khai 封phong 孫tôn 知tri 古cổ


-# 鄧đặng 州châu 香hương 嚴nghiêm 惟duy 戒giới 禪thiền 師sư (# 已dĩ 上thượng 四tứ 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 洛lạc 陽dương 荷hà 澤trạch 神thần 會hội 大đại 師sư 法pháp 嗣tự 一nhất 十thập 八bát 人nhân (# 二nhị 人nhân 見kiến 錄lục )#


-# 黃hoàng 州châu 大đại 石thạch 山sơn 福phước 琳# 禪thiền 師sư


-# 沂# 水thủy 蒙mông 山sơn 光quang 寶bảo 禪thiền 師sư


-# 磁từ 州châu 法pháp 如như 禪thiền 師sư


-# 懷hoài 安an 郡quận 西tây 隱ẩn 山sơn 進tiến 平bình 禪thiền 師sư


-# 澧# 陽dương 慧tuệ 演diễn 禪thiền 師sư


-# 河hà 陽dương 懷hoài 空không 禪thiền 師sư


-# 南nam 陽dương 圓viên 震chấn 禪thiền 師sư


-# 宜nghi 春xuân 廣quảng 敷phu 禪thiền 師sư


-# 江giang 陵lăng 行hành 覺giác 禪thiền 師sư


-# 五ngũ 臺đài 山sơn 神thần 英anh 禪thiền 師sư


-# 五ngũ 臺đài 山sơn 無vô 名danh 禪thiền 師sư


-# 南nam 嶽nhạc 皓hạo 玉ngọc 禪thiền 師sư


-# 宣tuyên 州châu 志chí 滿mãn 禪thiền 師sư


-# 涪# 州châu 朗lãng 禪thiền 師sư


-# 廣quảng 陵lăng 靈linh 坦thản 禪thiền 師sư


-# 寧ninh 州châu 通thông 隱ẩn 禪thiền 師sư


-# 益ích 州châu 南nam 印ấn 禪thiền 師sư


-# 河hà 南nam 尹# 李# 常thường (# 已dĩ 上thượng 一nhất 十thập 六lục 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


曹tào 谿khê 別biệt 出xuất 第đệ 三tam 世thế 九cửu 人nhân


-# 下hạ 回hồi 田điền 善thiện 悟ngộ 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


-# 潭đàm 州châu 無Vô 學Học 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 衡hành 州châu 道đạo 倩thiến 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự


-# 湖hồ 南nam 如như 寶bảo 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 耽đam 源nguyên 山sơn 真chân 應ưng 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự


-# 吉cát 州châu 貞trinh 遂toại 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 磁từ 州châu 法pháp 如như 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự


-# 荊kinh 南nam 惟duy 忠trung 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 河hà 陽dương 懷hoài 空không 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự


-# 蔡thái 州châu 道đạo 明minh 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 烏ô 牙nha 山sơn 圓viên 震chấn 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


-# 吳ngô 頭đầu 陀đà


-# 四tứ 面diện 山sơn 法pháp 智trí 禪thiền 師sư (# 已dĩ 上thượng 二nhị 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 五ngũ 臺đài 山sơn 無vô 名danh 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân


-# 五ngũ 臺đài 華hoa 嚴nghiêm 澄trừng 觀quán 大đại 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 益ích 州châu 南nam 印ấn 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân


-# 義nghĩa 俛miễn 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


曹tào 谿khê 別biệt 出xuất 第đệ 四tứ 世thế 五ngũ 人nhân


-# 荊kinh 南nam 惟duy 忠trung 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 四tứ 人nhân (# 忠trung 禪thiền 師sư 亦diệc 名danh 南nam 印ấn )#


-# 道đạo 圓viên 禪thiền 師sư


-# 益ích 州châu 如như 一nhất 禪thiền 師sư


-# 奉phụng 國quốc 神thần 照chiếu 禪thiền 師sư


-# 廬lư 山sơn 東đông 林lâm 雅nhã 禪thiền 師sư (# 已dĩ 上thượng 四tứ 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 吳ngô 頭đầu 陀đà 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân


-# 玄huyền 固cố 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


曹tào 谿khê 別biệt 出xuất 第đệ 五ngũ 世thế 四tứ 人nhân


-# 遂toại 州châu 道đạo 圓viên 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự 一nhất 人nhân 見kiến 錄lục


-# 終chung 南nam 山sơn 圭# 峯phong 宗tông 密mật 禪thiền 師sư


-# 奉phụng 國quốc 神thần 照chiếu 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


-# 鎮trấn 州châu 常thường 一nhất 禪thiền 師sư


-# 滑hoạt 州châu 智trí 遠viễn 禪thiền 師sư


-# 鹿lộc 臺đài 玄huyền 邃thúy 禪thiền 師sư (# 已dĩ 上thượng 三tam 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


曹tào 谿khê 別biệt 出xuất 第đệ 六lục 世thế 一nhất 十thập 一nhất 人nhân


-# 圭# 峯phong 宗tông 密mật 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


-# 圭# 峯phong 溫ôn 禪thiền 師sư


-# 慈từ 恩ân 寺tự 太thái 恭cung 禪thiền 師sư


-# 興hưng 善thiện 寺tự 太thái 錫tích 禪thiền 師sư


-# 萬vạn 乘thừa 寺tự 宗tông 禪thiền 師sư


-# 瑞thụy 聖thánh 寺tự 覺giác 禪thiền 師sư


-# 化hóa 度độ 寺tự 仁nhân 瑜du 禪thiền 師sư (# 已dĩ 上thượng 六lục 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 鹿lộc 臺đài 玄huyền 邃thúy 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


-# 龍long 興hưng 念niệm 禪thiền 師sư (# 一nhất 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


-# 滑hoạt 州châu 智trí 遠viễn 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


-# 彭# 門môn 審thẩm 用dụng 禪thiền 師sư


-# 圓viên 紹thiệu 禪thiền 師sư


-# 上thượng 方phương 真chân 禪thiền 師sư


-# 東đông 京kinh 法pháp 志chí 禪thiền 師sư (# 已dĩ 上thượng 四tứ 人nhân 無vô 機cơ 緣duyên 語ngữ 句cú 不bất 錄lục )#


懷Hoài 讓Nhượng 禪Thiền 師Sư 第đệ 七thất 世thế


前tiền 郢# 州châu 芭ba 蕉tiêu 山sơn 慧tuệ 清thanh 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


郢# 州châu 興hưng 陽dương 山sơn 清thanh 讓nhượng 禪thiền 師sư 僧Tăng 問vấn 。 大Đại 通Thông 智Trí 勝Thắng 佛Phật 。 十thập 劫kiếp 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 佛Phật 法Pháp 不bất 現hiện 前tiền 。 不bất 得đắc 成thành 佛Phật 道Đạo 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 其kỳ 問vấn 甚thậm 諦đế 當đương 。 僧Tăng 曰viết 。 既ký 是thị 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 為vi 什thập 麼ma 不bất 得đắc 成thành 佛Phật 道Đạo 。 師sư 曰viết 。 為vi 伊y 不bất 成thành 佛Phật 。


洪hồng 州châu 幽u 谷cốc 山sơn 法pháp 滿mãn 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 道đạo 。 師sư 良lương 久cửu 曰viết 。 會hội 麼ma 。 僧Tăng 曰viết 。 學học 人nhân 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 話thoại 道đạo 語ngữ 下hạ 無vô 聲thanh 。 舉cử 揚dương 奧áo 旨chỉ 丁đinh 寧ninh 。 禪thiền 要yếu 如như 今kim 會hội 取thủ 。 不bất 須tu 別biệt 後hậu 消tiêu 停đình 。


前tiền 吉cát 州châu 資tư 福phước 如như 寶bảo 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


吉cát 州châu 資tư 福phước 貞trinh 邃thúy 禪thiền 師sư (# 第đệ 二nhị 世thế 住trụ )# 僧Tăng 問vấn 。 和hòa 尚thượng 見kiến 古cổ 人nhân 得đắc 何hà 意ý 旨chỉ 便tiện 歇hiết 去khứ 。 師sư 作tác 圓viên 相tương/tướng 示thị 之chi 。 問vấn 如như 何hà 是thị 古cổ 人nhân 歌ca 。 師sư 作tác 圓viên 相tương/tướng 示thị 之chi 。 問vấn 如như 何hà 是thị 最tối 初sơ 一nhất 句cú 。 師sư 曰viết 。 未vị 具cụ 世thế 界giới 時thời 闍xà 梨lê 亦diệc 在tại 此thử 。 問vấn 百bách 丈trượng 卷quyển 席tịch 意ý 如như 何hà 師sư 。 良lương 久cửu 。 問vấn 古cổ 人nhân 道đạo 前tiền 三tam 三tam 後hậu 三tam 三tam 意ý 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 名danh 什thập 麼ma 。 曰viết 某mỗ 甲giáp 。 師sư 曰viết 。 喫khiết 茶trà 去khứ 。 師sư 謂vị 眾chúng 曰viết 。 隔cách 江giang 見kiến 資tư 福phước 剎sát 竿can/cán 便tiện 迴hồi 去khứ 。 脚cước 跟cân 也dã 好hảo/hiếu 與dữ 三tam 十thập 棒bổng 。 豈khởi 況huống 過quá 江giang 來lai 時thời 。 有hữu 僧Tăng 才tài 出xuất 師sư 曰viết 。 不bất 堪kham 共cộng 語ngữ 。 問vấn 如như 何hà 是thị 古cổ 佛Phật 心tâm 。 師sư 曰viết 。 山sơn 河hà 大đại 地địa 。


吉cát 州châu 福phước 壽thọ 和hòa 尚thượng 。 僧Tăng 問vấn 。 祖tổ 意ý 教giáo 意ý 同đồng 別biệt 。 師sư 乃nãi 展triển 手thủ 。 問vấn 文Văn 殊Thù 騎kỵ 師sư 子tử 普phổ 賢hiền 騎kỵ 象tượng 。 未vị 審thẩm 釋Thích 迦Ca 騎kỵ 什thập 麼ma 。 師sư 舉cử 手thủ 云vân 。 邪tà 邪tà 。


潭đàm 州châu 鹿lộc 苑uyển 和hòa 尚thượng 。 僧Tăng 問vấn 。 餘dư 國quốc 作tác 佛Phật 還hoàn 有hữu 異dị 名danh 也dã 無vô 。 師sư 作tác 圓viên 相tương/tướng 示thị 之chi 。 問vấn 如như 何hà 是thị 鹿lộc 苑uyển 一nhất 路lộ 。 師sư 曰viết 。 吉cát 嘹# 舌thiệt 頭đầu 問vấn 將tương 來lai 。 問vấn 如như 何hà 是thị 。 閉bế 門môn 造tạo 車xa 。 師sư 曰viết 。 南nam 嶽nhạc 石thạch 橋kiều 。 僧Tăng 曰viết 。 如như 何hà 是thị 出xuất 門môn 合hợp 轍triệt 。 師sư 曰viết 。 拄trụ 杖trượng 頭đầu 鞋hài 。 師sư 上thượng 堂đường 展triển 手thủ 云vân 。 天thiên 下hạ 老lão 和hòa 尚thượng 諸chư 上thượng 座tòa 命mạng 根căn 總tổng 在tại 遮già 裏lý 。 有hữu 一nhất 僧Tăng 出xuất 曰viết 。 還hoàn 收thu 得đắc 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 天thiên 台thai 石thạch 橋kiều 側trắc 。 僧Tăng 曰viết 某mỗ 甲giáp 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 師sư 曰viết 。 伏phục 惟duy 尚thượng 饗# 。 問vấn 如như 何hà 是thị 世Thế 尊Tôn 不bất 說thuyết 說thuyết 。 師sư 曰viết 。 須Tu 彌Di 山Sơn 倒đảo 。 曰viết 如như 何hà 是thị 迦Ca 葉Diếp 不bất 聞văn 聞văn 。 師sư 曰viết 。 大đại 海hải 枯khô 竭kiệt 。


前tiền 汝nhữ 州châu 寶bảo 應ưng 和hòa 尚thượng 法pháp 嗣tự (# 亦diệc 曰viết 南nam 院viện )#


汝nhữ 州châu 風phong 穴huyệt 延diên 沼chiểu 禪thiền 師sư 餘dư 杭# 人nhân 也dã 。 初sơ 發phát 迹tích 於ư 越việt 州châu 鏡kính 清thanh 順thuận 德đức 大đại 師sư 。 未vị 臻trăn 堂đường 奧áo 。 尋tầm 詣nghệ 裏lý 州châu 華hoa 嚴nghiêm 院viện 。 遇ngộ 守thủ 廊lang 上thượng 坐tọa 。 即tức 汝nhữ 州châu 南nam 院viện 侍thị 者giả 也dã 。 乃nãi 密mật 探thám 南nam 院viện 宗tông 旨chỉ 。 後hậu 至chí 南nam 院viện 初sơ 見kiến 不bất 禮lễ 拜bái 。 便tiện 問vấn 曰viết 。 入nhập 門môn 須tu 辨biện 主chủ 。 端đoan 的đích 請thỉnh 師sư 分phần/phân 。 南nam 院viện 以dĩ 左tả 手thủ 拊phụ 膝tất 。 師sư 喝hát 。 南nam 院viện 以dĩ 右hữu 手thủ 拊phụ 膝tất 。 師sư 又hựu 喝hát 。 南nam 院viện 舉cử 左tả 手thủ 曰viết 。 遮già 箇cá 即tức 從tùng 闍xà 梨lê 。 又hựu 舉cử 右hữu 手thủ 曰viết 。 遮già 箇cá 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 瞎hạt 。 南nam 院viện 擬nghĩ 拈niêm 拄trụ 杖trượng 次thứ 。 師sư 曰viết 。 作tác 什thập 麼ma 。 奪đoạt 拄trụ 杖trượng 打đả 著trước 老lão 和hòa 尚thượng 。 莫mạc 言ngôn 不bất 道đạo 。 南nam 院viện 曰viết 三tam 十thập 年niên 住trụ 持trì 。 今kim 日nhật 被bị 黃hoàng 面diện 淅tích 子tử 上thượng 門môn 羅la 織chức 。 師sư 曰viết 。 和hòa 尚thượng 大đại 似tự 持trì 鉢bát 不bất 得đắc 詐trá 道đạo 不bất 饑cơ 。 南nam 院viện 曰viết 。 闍xà 梨lê 幾kỷ 時thời 曾tằng 到đáo 南nam 院viện 來lai 。 師sư 曰viết 。 是thị 何hà 言ngôn 歟# 。 曰viết 老lão 僧Tăng 端đoan 的đích 問vấn 汝nhữ 。 師sư 曰viết 也dã 不bất 得đắc 放phóng 過quá 。 南nam 院viện 曰viết 。 且thả 坐tọa 喫khiết 茶trà 。 師sư 方phương 敘tự 師sư 資tư 之chi 禮lễ 。 自tự 後hậu 應ưng 溈# 仰ngưỡng 之chi 懸huyền 記ký 出xuất 世thế 聚tụ 徒đồ 。 南nam 院viện 法pháp 道đạo 由do 是thị 大đại 振chấn 諸chư 方phương 矣hĩ 。 師sư 上thượng 堂đường 謂vị 眾chúng 曰viết 。 夫phu 參tham 學học 眼nhãn 目mục 。 臨lâm 機cơ 直trực 須tu 大đại 用dụng 現hiện 前tiền 。 勿vật 自tự 拘câu 於ư 小tiểu 節tiết 。 設thiết 使sử 言ngôn 前tiền 薦tiến 得đắc 。 猶do 是thị 滯trệ 㲉xác 迷mê 封phong 。 縱túng/tung 然nhiên 句cú 下hạ 精tinh 通thông 。 未vị 免miễn 觸xúc 途đồ 狂cuồng 見kiến 。 觀quán 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 應ưng 是thị 向hướng 來lai 依y 他tha 作tác 解giải 。 明minh 昧muội 兩lưỡng 岐kỳ 與dữ 爾nhĩ 一nhất 時thời 掃tảo 卻khước 。 直trực 教giáo 箇cá 箇cá 如như 師sư 子tử 兒nhi 吒tra 呀# 地địa 哮hao 吼hống 一nhất 聲thanh 壁bích 立lập 千thiên 仞nhận 。 誰thùy 敢cảm 正chánh 眼nhãn 覷thứ 著trước 。 覷thứ 著trước 即tức 瞎hạt 卻khước 渠cừ 眼nhãn 。 師sư 又hựu 赴phó 郢# 州châu 衙# 內nội 。 昇thăng 座tòa 示thị 眾chúng 云vân 。 祖tổ 師sư 心tâm 印ấn 。 狀trạng 似tự 鐵thiết 牛ngưu 之chi 機cơ 。 去khứ 即tức 印ấn 住trụ 。 住trụ 即tức 印ấn 破phá 。 秖kỳ 如như 不bất 去khứ 不bất 住trụ 。 印ấn 即tức 是thị 不bất 印ấn 即tức 是thị 。 還hoàn 有hữu 人nhân 道đạo 得đắc 麼ma 。


時thời 有hữu 盧lô 陂bi 長trưởng 老lão 出xuất 問vấn 。 學học 人nhân 有hữu 鐵thiết 牛ngưu 之chi 機cơ 。 請thỉnh 師sư 不bất 搭# 印ấn 。 師sư 云vân 。 慣quán 釣điếu 鯨# 鯢nghê 澄trừng 巨cự 浸tẩm 。 卻khước 嗟ta 蛙# 步bộ 𩥇chiêm 泥nê 沙sa (# 卿khanh 公công 事sự 苑uyển 云vân 。 蛙# 當đương 作tác 洼# 。 謂vị 馬mã 出xuất 於ư 渥ác 洼# 水thủy 也dã 。 風phong 穴huyệt 所sở 謂vị 𩥇chiêm 者giả 。 以dĩ 良lương 馬mã 出xuất 清thanh 水thủy 。 而nhi 反phản 𩥇chiêm 臥ngọa 於ư 泥nê 沙sa 之chi 中trung 。 是thị 其kỳ 意ý 也dã 。 今kim 錄lục 謂vị 蛙# 者giả 蝦hà 蟆# 也dã 。 豈khởi 能năng 為vi 馬mã 步bộ 而nhi 𩥇chiêm 臥ngọa 邪tà 。 𩥇chiêm 張trương 扇thiên/phiến 切thiết )# 陂bi 佇trữ 思tư 。 師sư 喝hát 云vân 。 長trưởng 老lão 何hà 不bất 進tiến 語ngữ 。 陂bi 擬nghĩ 議nghị 。 師sư 打đả 一nhất 拂phất 子tử 云vân 。 還hoàn 記ký 得đắc 話thoại 頭đầu 麼ma 。 試thí 舉cử 看khán 。 陂bi 擬nghĩ 開khai 口khẩu 。 師sư 又hựu 打đả 一nhất 拂phất 子tử 。 牧mục 主chủ 云vân 。 信tín 知tri 佛Phật 法Pháp 與dữ 王vương 法pháp 一nhất 般ban 。 師sư 云vân 。 見kiến 什thập 麼ma 道Đạo 理lý 。 牧mục 主chủ 云vân 。 當đương 斷đoạn 不bất 斷đoạn 返phản 招chiêu 其kỳ 亂loạn 。 師sư 便tiện 下hạ 座tòa 。 上thượng 堂đường 僧Tăng 問vấn 。 師sư 唱xướng 誰thùy 家gia 曲khúc 宗tông 風phong 嗣tự 阿a 誰thùy 。 師sư 曰viết 。 超siêu 然nhiên 逈huýnh 出xuất 威uy 音âm 外ngoại 。 翹kiều 足túc 徒đồ 勞lao 讚tán 底để 沙sa (# 本bổn 生sanh 經Kinh 云vân 。 過quá 去khứ 久cửu 遠viễn 有hữu 佛Phật 。 名danh 曰viết 底để 沙sa 。


時thời 有hữu 二nhị 菩Bồ 薩Tát 。 一nhất 名danh 釋Thích 迦Ca 。 二nhị 名danh 彌Di 勒Lặc 。 是thị 佛Phật 觀quán 見kiến 釋Thích 迦Ca 心tâm 未vị 成thành 熟thục 而nhi 諸chư 弟đệ 子tử 心tâm 皆giai 純thuần 熟thục 。 如như 是thị 思tư 惟duy 。 一nhất 人nhân 之chi 心tâm 易dị 可khả 速tốc 化hóa 。 眾chúng 人nhân 之chi 心tâm 難nan 可khả 疾tật 治trị 。 即tức 上thượng 雪Tuyết 山Sơn 。 入nhập 寶bảo 窟quật 中trung 入nhập 大đại 禪thiền 定định 。


時thời 釋Thích 迦Ca 菩Bồ 薩Tát 。 作tác 外ngoại 道đạo 仙tiên 人nhân 。 上thượng 山sơn 採thải 藥dược 。 見kiến 底để 沙sa 佛Phật 。 見kiến 已dĩ 歡hoan 喜hỷ 。 心tâm 生sanh 敬kính 信tín 。 翹kiều 一nhất 脚cước 立lập 。 叉xoa 手thủ 向hướng 佛Phật 。 一nhất 心tâm 而nhi 觀quán 。 目mục 未vị 曾tằng 瞬thuấn 。 七thất 日nhật 七thất 夜dạ 。 以dĩ 一nhất 偈kệ 讚tán 佛Phật 曰viết 。 天thiên 上thượng 天thiên 下hạ 無vô 如như 佛Phật 。 十thập 方phương 世thế 界giới 亦diệc 無vô 比tỉ 。 世thế 界giới 所sở 有hữu 我ngã 盡tận 見kiến 。 一nhất 切thiết 無vô 有hữu 如như 佛Phật 者giả 。 於ư 是thị 超siêu 越việt 九cửu 劫kiếp 。 於ư 九cửu 十thập 一nhất 劫kiếp 。 得đắc 阿a 耨nậu 菩Bồ 提Đề 問vấn 古cổ 曲khúc 無vô 音âm 韻vận 。 如như 何hà 和hòa 得đắc 齊tề 。 師sư 曰viết 。 木mộc 雞kê 啼đề 子tử 夜dạ 芻sô 狗cẩu 吠phệ 天thiên 明minh 。 問vấn 如như 何hà 是thị 。 一nhất 稱xưng 南Nam 無mô 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 燈đăng 連liên 鳳phượng 翅sí 當đương 堂đường 照chiếu 。 月nguyệt 影ảnh 娥# 眉mi 䫌# (# 匹thất 迷mê 切thiết 傾khuynh 頭đầu 也dã )# 面diện 看khán 。 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 如như 何hà 不bất 是thị 佛Phật 。 問vấn 未vị 曉hiểu 。 玄huyền 言ngôn 。 請thỉnh 師sư 直trực 指chỉ 。 師sư 曰viết 。 家gia 住trụ 海hải 門môn 洲châu 。 扶phù 桑tang 最tối 先tiên 照chiếu 。 問vấn 朗lãng 月nguyệt 當đương 空không 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 從tùng 天thiên 上thượng 輥# 。 任nhậm 向hướng 地địa 中trung 埋mai 。 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 嘶# 風phong 木mộc 馬mã 緣duyên 無vô 絆bán 。 背bối/bội 角giác 泥nê 牛ngưu 痛thống 下hạ 鞭tiên 。 問vấn 如như 何hà 是thị 廣quảng 慧tuệ 劍kiếm 。 師sư 曰viết 。 不bất 斬trảm 死tử 漢hán 。 問vấn 古cổ 鏡kính 未vị 磨ma 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 天thiên 魔ma 膽đảm 裂liệt 僧Tăng 曰viết 。 磨ma 後hậu 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 軒hiên 轅viên 無vô 道đạo 。 僧Tăng 問vấn 。 朗lãng 月nguyệt 當đương 空không 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 在tại 團đoàn 天thiên (# 一nhất 作tác 圓viên 天thiên )# 且thả 居cư 羑# 里lý 。 問vấn 矛mâu 盾# 本bổn 成thành 雙song 翳ế 病bệnh 。 帝đế 網võng 明minh 珠châu 事sự 若nhược 何hà 。 師sư 曰viết 為vi 山sơn 登đăng 九cửu 仞nhận 。 捻nẫm 土thổ/độ 定định 千thiên 鈞quân 。 僧Tăng 曰viết 。 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 如như 何hà 。 問vấn 干can 木mộc 奉phụng 文văn 侯hầu 。 知tri 心tâm 有hữu 幾kỷ 人nhân 。 師sư 曰viết 。 少thiếu 年niên 曾tằng 決quyết 龍long 蛇xà 陣trận 。 潦lạo 倒đảo 還hoàn 聽thính 稚trĩ 子tử 歌ca 。 問vấn 如như 何hà 是thị 清thanh 涼lương 山sơn 中trung 主chủ 。 師sư 曰viết 。 一nhất 句cú 不bất 遑hoàng 無vô 著trước 問vấn 。 迄hất 今kim 猶do 作tác 野dã 盤bàn 僧Tăng 。 問vấn 句cú 不bất 當đương 機cơ 如như 何hà 顯hiển 道đạo 。 師sư 曰viết 。 大đại 昴# 縱túng/tung 同đồng 天thiên 。 日nhật 輪luân 不bất 當đương 午ngọ 。 問vấn 如như 何hà 是thị 和hòa 尚thượng 家gia 風phong 。 師sư 曰viết 。 鶴hạc 有hữu 九cửu 皐# 難nạn/nan 翥# 翼dực 。 馬mã 無vô 千thiên 里lý 漫mạn 追truy 風phong 。 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 勿vật 使sử 異dị 人nhân 聞văn 。 問vấn 未vị 有hữu 之chi 言ngôn 請thỉnh 師sư 試thí 道đạo 。 師sư 曰viết 。 入nhập 市thị 能năng 長trường/trưởng 嘯khiếu 。 歸quy 家gia 著trước 短đoản 衣y 問vấn 夏hạ 終chung 今kim 日nhật 師sư 意ý 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 憐lân 鵝nga 護hộ 雪tuyết 。 且thả 喜hỷ 蠟lạp 人nhân 氷băng 。 問vấn 歸quy 鄉hương 無vô 路lộ 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 平bình 窺khuy 紅hồng 爛lạn 處xứ 。 暢sướng 殺sát 子tử 平bình 生sanh 。 師sư 赴phó 州châu 衙# 請thỉnh 上thượng 堂đường 。 有hữu 僧Tăng 問vấn 人nhân 王vương 與dữ 法Pháp 王Vương 相tương 見kiến 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 大đại 舞vũ 遶nhiễu 林lâm 泉tuyền 。 世thế 間gian 無vô 憂ưu 喜hỷ (# 或hoặc 作tác 有hữu 喜hỷ )# 。 僧Tăng 曰viết 。 共cộng 譚đàm 何hà 事sự 。 師sư 曰viết 。 虎hổ 豹báo 巖nham 前tiền 曾tằng 宴yến 坐tọa 。 隼chuẩn 旟# 光quang 裏lý 播bá 真chân 宗tông 。 問vấn 摘trích 葉diệp 尋tầm 枝chi 即tức 不bất 問vấn 。 如như 何hà 是thị 直trực 截tiệt 根căn 源nguyên 。 師sư 曰viết 。 赴phó 供cung 凌lăng 晨thần 。 入nhập 開khai 堂đường (# 或hoặc 作tác 塘đường )# 帶đái 雨vũ 歸quy 。 問vấn 凡phàm 有hữu 所sở 問vấn 盡tận 是thị 揑niết 怪quái 。 請thỉnh 師sư 直trực 截tiệt 根căn 源nguyên 。 師sư 曰viết 。 罕# 逢phùng 穿xuyên 耳nhĩ 客khách 。 多đa 遇ngộ 刻khắc 舟chu 人nhân 。 問vấn 正chánh 當đương 恁nhẫm 麼ma 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 盲manh 龜quy 值trị 木mộc 雖tuy 優ưu 穩ổn 。 枯khô 木mộc 生sanh 華hoa 物vật 外ngoại 春xuân 。 問vấn 如như 何hà 是thị 密mật 室thất 中trung 事sự 。 師sư 曰viết 。 出xuất 袖tụ (# 當đương 作tác 就tựu )# 譚đàm 今kim 古cổ 。 迴hồi 顏nhan 獨độc 皺trứu 眉mi 。 問vấn 驪# 龍long 頷hạm 下hạ 珠châu 如như 何hà 取thủ 得đắc 師sư 曰viết 。 曾tằng 向hướng 海hải 邊biên 乾can/kiền/càn 竹trúc 刺thứ 。 直trực 至chí 如như 今kim 治trị 素tố 琴cầm 。 問vấn 大đại 舸khả 搖dao 空không 如như 何hà 舉cử 櫂# 。 師sư 曰viết 自tự 在tại 不bất 點điểm 胸hung 。 渾hồn 家gia 不bất 喜hỷ 見kiến 問vấn 追truy 風phong 難nạn/nan 把bả 促xúc 前tiền 程# 事sự 若nhược 何hà 。 師sư 曰viết 。 波ba 斯tư 衣y [褩-舟+(臼/工)]# (# 丘khâu 畏úy )# 解giải 。 問vấn 誕đản 生sanh 王vương 子tử 還hoàn 假giả 及cập 第đệ 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 一nhất 句cú 擬nghĩ 光quang 禪thiền 子tử 問vấn (# 或hoặc 作tác 訝nhạ )# 。 三tam 緘giam 恐khủng 負phụ 古cổ 人nhân 機cơ 。 問vấn 隨tùy 緣duyên 不bất 變biến 者giả 。 急cấp 遇ngộ 知tri 音âm 人nhân 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 披phi 莎sa 側trắc 笠# 千thiên 峯phong 裏lý 。 引dẫn 水thủy 澆kiêu 蔬# 五ngũ 老lão 前tiền 。 問vấn 刻khắc 舟chu 求cầu 不bất 得đắc 當đương 體thể 事sự 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 大đại 勳huân 不bất 立lập 賞thưởng 。 柴sài 扉# 草thảo 自tự 深thâm 。 問vấn 從tùng 上thượng 古cổ 人nhân 印ấn 印ấn 相tương/tướng 契khế 。 如như 何hà 是thị 印ấn 底để 眼nhãn 。 師sư 曰viết 。 輕khinh 囂hiêu 道đạo 者giả 知tri 機cơ 變biến 。 拈niêm 與dữ 霑triêm 魂hồn 拭thức 淚lệ 巾cân 。 問vấn 九cửu 夏hạ 賞thưởng 勞lao 請thỉnh 師sư 言ngôn 薦tiến 。 師sư 曰viết 。 出xuất 岫# 拂phất 開khai 龍long 洞đỗng 雨vũ 。 汎# 波ba 僧Tăng 涌dũng 鉢bát 囊nang 華hoa 。 問vấn 最tối 初sơ 自tự 恣tứ 合hợp 對đối 何hà 人nhân 。 師sư 曰viết 。 一nhất 把bả 香hương 芻sô 拈niêm 未vị 下hạ 。 六lục 環hoàn 金kim 錫tích 響hưởng 搖dao 空không 。 問vấn 西tây 祖tổ 傳truyền 來lai 請thỉnh 師sư 端đoan 的đích 。 師sư 曰viết 。 一nhất 犬khuyển 吠phệ 虛hư 千thiên 猱nhu 啀nhai 實thật (# 猱nhu 當đương 作tác 㺜# 奴nô 刀đao 功công 。 惡ác 犬khuyển 長trường/trưởng 毛mao 也dã 。 猱nhu 猴hầu 也dã 非phi 義nghĩa 。 啀nhai 音âm 崖nhai 犬khuyển 鬪đấu 也dã )# 。 問vấn 王vương 道đạo 與dữ 佛Phật 道Đạo 相tương/tướng 去khứ 幾kỷ 何hà 。 師sư 曰viết 。 芻sô 狗cẩu 吠phệ 時thời 天thiên 地địa 合hợp 。 木mộc 雞kê 啼đề 後hậu 祖tổ 燈đăng 輝huy 。 問vấn 祖tổ 師sư 心tâm 印ấn 請thỉnh 師sư 拂phất 拭thức 。 師sư 曰viết 。 祖tổ 月nguyệt 凌lăng 空không 圓viên 聖thánh 智trí 。 何hà 山sơn 松tùng 檜# 不bất 青thanh 青thanh 。 問vấn 大đại 眾chúng 雲vân 集tập 。 請thỉnh 師sư 說thuyết 法Pháp 。 師sư 曰viết 。 赤xích 脚cước 人nhân 趁sấn 兔thố 。 著trước 鞾# 人nhân 喫khiết 肉nhục 。 問vấn 不bất 曾tằng 博bác 覽lãm 空không 王vương 教giáo 。 略lược 借tá 玄huyền 機cơ 試thí 道đạo 看khán 師sư 曰viết 白bạch 玉ngọc 無vô 瑕hà 卞# 和hòa 刖# 足túc 。 問vấn 如như 何hà 是thị 無vô 為vi 之chi 句cú 。 師sư 曰viết 。 寶bảo 燭chúc 當đương 軒hiên 顯hiển 。 紅hồng 光quang 爍thước 太thái 虛hư 。 問vấn 如như 何hà 是thị 臨lâm 機cơ 一nhất 句cú 。 師sư 曰viết 。 因nhân 風phong 吹xuy 火hỏa 用dụng 力lực 不bất 多đa 。 問vấn 素tố 面diện 相tương/tướng 呈trình 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 拈niêm 卻khước 蓋cái 面diện 帛bạch 。 問vấn 如như 何hà 是thị 衲nạp 僧Tăng 氣khí 息tức 。 師sư 曰viết 。 膝tất 行hành 肘trửu 步bộ 。 大đại 眾chúng 見kiến 之chi 。 問vấn 紫tử 菊# 半bán 開khai 秋thu 已dĩ 至chí 。 月nguyệt 圓viên 當đương 戶hộ 意ý 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 月nguyệt 生sanh 蓬bồng 島đảo 人nhân 皆giai 望vọng 。 昨tạc 夜dạ 遭tao 霜sương 子tử 不bất 知tri 。 問vấn 如như 何hà 是thị 直trực 截tiệt 一nhất 路lộ 。 師sư 曰viết 。 直trực 截tiệt 迂# 曲khúc 。 問vấn 如như 何hà 是thị 師sư 子tử 吼hống 。 師sư 曰viết 。 阿a 誰thùy 要yếu 汝nhữ 野dã 干can 鳴minh 。 問vấn 如như 何hà 是thị 諦đế 實thật 之chi 言ngôn 。 師sư 曰viết 。 心tâm 懸huyền 壁bích 上thượng 。 問vấn 心tâm 不bất 能năng 緣duyên 口khẩu 不bất 能năng 言ngôn 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 逢phùng 人nhân 但đãn 恁nhẫm 麼ma 舉cử 看khán 。 問vấn 龍long 透thấu 清thanh 潭đàm 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 印ấn 騣# 捺nại 尾vĩ 。 問vấn 任nhậm 性tánh 浮phù 沈trầm 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 牽khiên 牛ngưu 不bất 入nhập 欄lan 。 問vấn 有hữu 無vô 俱câu 無vô 去khứ 處xứ 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 三tam 月nguyệt 懶lãn 遊du 華hoa 下hạ 路lộ 。 一nhất 家gia 愁sầu 閉bế 雨vũ 中trung 門môn 。 問vấn 語ngữ 默mặc 涉thiệp 離ly 微vi (# 肇triệu 法Pháp 師sư 寶bảo 藏tạng 論luận 離ly 微vi 體thể 淨tịnh 品phẩm 云vân 。 其kỳ 入nhập 離ly 其kỳ 出xuất 微vi 。 知tri 入nhập 離ly 外ngoại 塵trần 無vô 所sở 依y 。 知tri 出xuất 微vi 內nội 心tâm 無vô 所sở 為vi 。 內nội 心tâm 無vô 所sở 為vi 。 諸chư 見kiến 不bất 能năng 移di 。 外ngoại 塵trần 無vô 所sở 依y 。 萬vạn 有hữu 不bất 能năng 機cơ 。 萬vạn 有hữu 不bất 能năng 機cơ 。 想tưởng 慮lự 不bất 乘thừa 馳trì 。 諸chư 見kiến 不bất 能năng 移di 。 寂tịch 滅diệt 不bất 思tư 議nghị 。 可khả 謂vị 本bổn 淨tịnh 體thể 離ly 微vi 也dã 。 據cứ 入nhập 故cố 名danh 離ly 。 約ước 用dụng 故cố 名danh 微vi 。 混hỗn 而nhi 為vi 一nhất 無vô 離ly 無vô 微vi 。 體thể 淨tịnh 不bất 可khả 染nhiễm 。 無vô 染nhiễm 故cố 無vô 淨tịnh 。 體thể 微vi 不bất 可khả 有hữu 。 無vô 有hữu 故cố 無vô 無vô )# 如như 何hà 通thông 不bất 犯phạm 。 師sư 曰viết 。 常thường 憶ức 江giang 南nam 三tam 月nguyệt 裏lý 。 鷓# 鴣# 啼đề 處xứ 野dã 華hoa 香hương 。 問vấn 百bách 了liễu 千thiên 當đương 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 許hứa 夜dạ 行hành 投đầu 明minh 須tu 到đáo 。 問vấn 無vô 地địa 容dung 身thân 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 熊hùng 耳nhĩ 塔tháp 開khai 無vô 叩khấu 客khách 。 僧Tăng 曰viết 。 如như 何hà 即tức 是thị 。 師sư 曰viết 。 快khoái 須tu 斷đoạn 卻khước 。 問vấn 盡tận 大đại 地địa 人nhân 來lai 一nhất 時thời 致trí 問vấn 如như 何hà 秖kỳ 對đối 。 師sư 曰viết 。 伯bá 牙nha (# 或hoặc 作tác 子tử 期kỳ )# 琴cầm 韻vận 少thiểu 知tri 音âm 。 問vấn 央ương 堀# 逼bức 佛Phật 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 大đại 家gia 保bảo 護hộ 。 萬vạn 迴hồi 憨# 問vấn 。 心tâm 印ấn 未vị 明minh 如như 何hà 得đắc 入nhập 。 師sư 曰viết 。 雖tuy 聞văn 酉dậu 帥súy 投đầu 歸quy 款# 。 未vị 見kiến 牽khiên 羊dương 納nạp 璧bích 來lai 。 問vấn 如như 何hà 是thị 臨lâm 濟tế 下hạ 事sự 。 師sư 曰viết 。 桀# 犬khuyển 吠phệ 堯# 。 問vấn 如như 何hà 是thị 齧niết 鏃# 事sự (# 太thái 平bình 廣quảng 記ký 。 隋tùy 末mạt 有hữu 督# 君quân 謨mô 者giả 。 善thiện 閉bế 目mục 而nhi 射xạ 。 志chí 其kỳ 目mục 則tắc 中trung 目mục 。 志chí 其kỳ 口khẩu 則tắc 中trung 口khẩu 。 有hữu 王vương 靈linh 智trí 者giả 。 學học 射xạ 於ư 謨mô 。 以dĩ 為vi 曲khúc 盡tận 其kỳ 妙diệu 。 欲dục 射xạ 殺sát 謨mô 獨độc 擅thiện 其kỳ 美mỹ 。 謨mô 執chấp 一nhất 短đoản 刀đao 。 箭tiễn 來lai 輒triếp 截tiệt 之chi 。 惟duy 有hữu 一nhất 矢thỉ 。 謨mô 張trương 口khẩu 承thừa 之chi 。 遂toại 齧niết 其kỳ 鏑# 。 笑tiếu 曰viết 。 汝nhữ 學học 三tam 年niên 。 吾ngô 未vị 教giáo 汝nhữ 齧niết 鏃# 之chi 法pháp )# 。 師sư 曰viết 。 孟# 浪lãng 借tá 辭từ 論luận 馬mã 角giác 。 問vấn 不bất 修tu 定định 慧tuệ 為vi 什thập 麼ma 。 成thành 佛Phật 無vô 疑nghi 。 師sư 曰viết 。 金kim 雞kê 專chuyên 報báo 曉hiểu 。 漆tất 桶# 黑hắc 光quang 生sanh 。 問vấn 一nhất 念niệm 萬vạn 年niên 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 拂phất 石thạch 仙tiên 衣y 破phá 。 問vấn 洪hồng 鍾chung 未vị 擊kích 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 充sung 塞tắc 大Đại 千Thiên 無vô 不bất 韻vận 。 妙diệu 含hàm 幽u 致trí 豈khởi 能năng 分phần/phân 。 僧Tăng 曰viết 。 擊kích 後hậu 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 石thạch 壁bích 山sơn 河hà 無vô 障chướng 礙ngại 。 翳ế 消tiêu 開khai 後hậu 好hảo/hiếu 沾triêm 聞văn 。 問vấn 如như 何hà 是thị 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 尋tầm 山sơn 水thủy 盡tận 山sơn 無vô 盡tận 。 問vấn 大đại 人nhân 相tương/tướng 為vi 什thập 麼ma 不bất 具cụ 足túc 。 師sư 曰viết 。 鴟si 梟kiêu 夜dạ 半bán 欺khi 鷹ưng 隼chuẩn 。 問vấn 古cổ 今kim 才tài 分phần/phân 請thỉnh 師sư 密mật 要yếu 。 師sư 曰viết 。 截tiệt 卻khước 重trọng/trùng 舌thiệt 。 問vấn 如như 何hà 是thị 大đại 人nhân 相tương/tướng 。 師sư 曰viết 。 赫hách 赤xích 窮cùng 。 僧Tăng 曰viết 未vị 審thẩm 和hòa 尚thượng 。 二nhị 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 携huề 籮# 挈# 杖trượng 。 問vấn 如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 主chủ 。 師sư 曰viết 。 入nhập 市thị 雙song 瞳# 瞽# 。 曰viết 如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 賓tân 。 師sư 曰viết 。 迴hồi 鑾# 兩lưỡng 曜diệu 新tân 。 曰viết 如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 賓tân 。 師sư 曰viết 。 攢toàn 眉mi 坐tọa 白bạch 雲vân 。 曰viết 如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 主chủ 。 師sư 曰viết 。 磨ma 礱# 三tam 尺xích 刃nhận 。 待đãi 斬trảm 不bất 平bình 人nhân 。 問vấn 如như 何hà 是thị 钁quắc 頭đầu 邊biên 事sự 。 師sư 曰viết 。 山sơn 前tiền 一nhất 片phiến 青thanh 。 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 杖trượng 林lâm 山sơn 下hạ 竹trúc 筋cân 鞭tiên (# 西tây 域vực 記ký 云vân 。 昔tích 摩Ma 竭Kiệt 陀Đà 國Quốc 。 有hữu 婆Bà 羅La 門Môn 。 聞văn 釋Thích 迦Ca 佛Phật 身thân 長trường 丈trượng 六lục 。 常thường 懷hoài 疑nghi 惑hoặc 未vị 之chi 信tín 也dã 。 乃nãi 以dĩ 丈trượng 六lục 竹trúc 杖trượng 。 欲dục 量lượng 佛Phật 身thân 。 恆hằng 於ư 杖trượng 端đoan 出xuất 過quá 丈trượng 六lục 。 如như 是thị 增tăng 高cao 莫mạc 能năng 窮cùng 實thật 。 遂toại 投đầu 杖trượng 而nhi 去khứ 。 因nhân 植thực 根căn 焉yên 。 今kim 竹trúc 林lâm 脩tu 茂mậu 被bị 山sơn 滿mãn 谷cốc )# 。


師sư 於ư 大đại 宋tống 開khai 寶bảo 六lục 年niên 癸quý 酉dậu 八bát 月nguyệt 旦đán 日nhật 。 昇thăng 座tòa 說thuyết 偈kệ 。 至chí 十thập 五ngũ 日nhật 。 跏già 趺phu 而nhi 化hóa 。 前tiền 一nhất 日nhật 手thủ 書thư 別biệt 檀đàn 越việt 。 壽thọ 八bát 十thập 七thất 。 臘lạp 五ngũ 十thập 九cửu 。


前tiền 汝nhữ 州châu 西tây 院viện 思tư 明minh 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


郢# 州châu 興hưng 陽dương 歸quy 靜tĩnh 禪thiền 師sư 。 初sơ 參tham 西tây 院viện 乃nãi 問vấn 曰viết 。 擬nghĩ 問vấn 不bất 問vấn 時thời 如như 何hà 。 西tây 院viện 便tiện 打đả 。 師sư 良lương 久cửu 。 西tây 院viện 云vân 。 若nhược 喚hoán 作tác 棒bổng 。 眉mi 鬚tu 墮đọa 落lạc 。 師sư 言ngôn 下hạ 大đại 悟ngộ 。 僧Tăng 問vấn 。 師sư 唱xướng 誰thùy 家gia 曲khúc 。 宗tông 風phong 嗣tự 阿a 誰thùy 。 師sư 曰viết 。 少thiểu 室thất 山sơn 前tiền 無vô 異dị 路lộ 。


前tiền 韶thiều 州châu 慧tuệ 林lâm 鴻hồng 究cứu 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


韶thiều 州châu 靈linh 瑞thụy 和hòa 尚thượng 有hữu 人nhân 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 師sư 喝hát 云vân 。 汝nhữ 是thị 村thôn 裏lý 人nhân 。 問vấn 如như 何hà 是thị 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 十thập 萬vạn 八bát 千thiên 里lý 。 問vấn 如như 何hà 是thị 本bổn 來lai 心tâm 。 師sư 曰viết 。 坐tọa 卻khước 毘tỳ 盧lô 頂đảnh 。 出xuất 沒một 太thái 虛hư 中trung 。


前tiền 風phong 穴huyệt 延diên 沼chiểu 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


汝nhữ 州châu 廣quảng 慧tuệ 真chân 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 廣quảng 慧tuệ 境cảnh 。 師sư 曰viết 。 小tiểu 寺tự 前tiền 頭đầu 資tư 慶khánh 後hậu 。 問vấn 如như 何hà 是thị 和hòa 尚thượng 家gia 風phong 。 師sư 曰viết 。 杴# 爬# 钁quắc 子tử 。


汝nhữ 州châu 首thủ 山sơn 省tỉnh 念niệm 禪thiền 師sư 。 萊# 州châu 人nhân 也dã 。 姓tánh 狄địch 氏thị 。 受thọ 業nghiệp 於ư 本bổn 部bộ 南nam 禪thiền 院viện 。 得đắc 法Pháp 於ư 風phong 穴huyệt 。 初sơ 住trụ 首thủ 山sơn 為vi 第đệ 一nhất 世thế 。 開khai 堂đường 日nhật 有hữu 僧Tăng 問vấn 曰viết 。 師sư 唱xướng 誰thùy 家gia 曲khúc 。 宗tông 風phong 嗣tự 阿a 誰thùy 。 師sư 曰viết 。 少thiểu 室thất 巖nham 前tiền 親thân 掌chưởng 視thị 。 僧Tăng 曰viết 。 更cánh 請thỉnh 洪hồng 音âm 和hòa 一nhất 聲thanh 。 師sư 曰viết 。 如như 今kim 也dã 要yếu 大đại 家gia 知tri 。 師sư 謂vị 眾chúng 曰viết 。 佛Phật 法Pháp 付phó 與dữ 國quốc 王vương 大đại 臣thần 。 有hữu 力lực 檀đàn 越việt 。 令linh 燈đăng 燈đăng 相tương/tướng 然nhiên 相tương 續tục 不bất 斷đoạn 。 至chí 于vu 今kim 日nhật 。 大đại 眾chúng 且thả 道đạo 。 相tương 續tục 箇cá 什thập 麼ma 。 師sư 良lương 久cửu 又hựu 曰viết 。 今kim 日nhật 須tu 是thị 迦Ca 葉Diếp 師sư 兄huynh 始thỉ 得đắc 。 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 和hòa 尚thượng 家gia 風phong 。 師sư 曰viết 。 一nhất 言ngôn 截tiệt 斷đoạn 千thiên 江giang 口khẩu 。 萬vạn 仞nhận 峯phong 前tiền 始thỉ 得đắc 玄huyền 。 問vấn 如như 何hà 是thị 首thủ 山sơn 境cảnh 。 師sư 曰viết 。 一nhất 任nhậm 眾chúng 人nhân 看khán 。 僧Tăng 曰viết 。 如như 何hà 是thị 境cảnh 中trung 人nhân 。 師sư 曰viết 。 喫khiết 棒bổng 得đắc 也dã 未vị 。 僧Tăng 禮lễ 拜bái 。 師sư 曰viết 。 且thả 待đãi 別biệt 時thời 。 問vấn 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 風phong 吹xuy 日nhật 炙chích 。 問vấn 從tùng 上thượng 諸chư 聖thánh 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 行hành 履lý 。 師sư 曰viết 。 牽khiên 犁lê 拽duệ 杷ba 。 問vấn 古cổ 人nhân 拈niêm 槌chùy 竪thụ 拂phất 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 孤cô 峯phong 無vô 宿túc 客khách 。 僧Tăng 曰viết 。 未vị 審thẩm 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 是thị 守thủ 株chu 人nhân 。 問vấn 如như 何hà 是thị 菩Bồ 提Đề 路lộ 。 師sư 曰viết 此thử 去khứ 襄tương 縣huyện 五ngũ 里lý 。 僧Tăng 曰viết 。 向hướng 上thượng 事sự 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 往vãng 來lai 不bất 易dị 。 問vấn 諸chư 聖thánh 說thuyết 不bất 盡tận 處xứ 請thỉnh 師sư 舉cử 唱xướng 。 師sư 曰viết 。 萬vạn 里lý 神thần 光quang 都đô 一nhất 照chiếu 。 誰thùy 人nhân 敢cảm 並tịnh 日nhật 輪luân 齊tề 。 問vấn 一nhất 樹thụ 還hoàn 開khai 華hoa 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 開khai 來lai 久cửu 矣hĩ 。 僧Tăng 曰viết 。 未vị 審thẩm 還hoàn 結kết 子tử 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 昨tạc 夜dạ 遭tao 霜sương 了liễu 。 問vấn 臨lâm 濟tế 喝hát 德đức 山sơn 棒bổng 。 未vị 審thẩm 明minh 得đắc 什thập 麼ma 邊biên 事sự 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 試thí 道đạo 看khán 。 僧Tăng 喝hát 。 師sư 曰viết 瞎hạt 。 僧Tăng 再tái 喝hát 。 師sư 曰viết 。 遮già 瞎hạt 漢hán 只chỉ 麼ma 亂loạn 喝hát 作tác 麼ma 。 僧Tăng 禮lễ 拜bái 。 師sư 便tiện 打đả 。 問vấn 四tứ 眾chúng 圍vi 繞nhiễu 。 師sư 說thuyết 何hà 法pháp 。 師sư 曰viết 。 打đả 草thảo 蛇xà 驚kinh 。 僧Tăng 曰viết 。 未vị 審thẩm 怎chẩm 麼ma 生sanh 下hạ 手thủ 。 師sư 曰viết 。 適thích 來lai 幾kỷ 合hợp 喪táng 身thân 失thất 命mạng 。 問vấn 二nhị 龍long 爭tranh 珠châu 誰thùy 是thị 得đắc 者giả 。 師sư 曰viết 。 得đắc 者giả 失thất 。 僧Tăng 曰viết 。 不bất 得đắc 者giả 又hựu 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 珠châu 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 問vấn 維duy 摩ma 默mặc 然nhiên 文Văn 殊Thù 贊tán 善thiện 。 未vị 審thẩm 此thử 意ý 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 當đương 時thời 聽thính 眾chúng 必tất 不bất 如như 是thị 。 僧Tăng 曰viết 。 未vị 審thẩm 維duy 摩ma 默mặc 然nhiên 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 知tri 恩ân 者giả 少thiểu 負phụ 恩ân 者giả 多đa 。 問vấn 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 皆giai 從tùng 此thử 經Kinh 出xuất 。 如như 何hà 是thị 此thử 經Kinh 。 師sư 曰viết 。 低đê 聲thanh 低đê 聲thanh 。 僧Tăng 曰viết 。 如như 何hà 受thọ 持trì 。 師sư 曰viết 。 切thiết 不bất 得đắc 污ô 染nhiễm 。 問vấn 世Thế 尊Tôn 滅diệt 後hậu 法pháp 付phó 何hà 人nhân 。 師sư 曰viết 。 好hảo/hiếu 箇cá 問vấn 頭đầu 無vô 人nhân 答đáp 得đắc 。 問vấn 見kiến 色sắc 便tiện 見kiến 心tâm 。 諸chư 法pháp 無vô 形hình 。 將tương 何hà 所sở 見kiến 。 師sư 曰viết 。 一nhất 家gia 有hữu 事sự 百bách 家gia 忙mang 。 僧Tăng 曰viết 。 學học 人nhân 不bất 會hội 。 乞khất 師sư 再tái 指chỉ 。 師sư 曰viết 。 三tam 日nhật 看khán 取thủ 。 問vấn 如như 人nhân 入nhập 京kinh 朝triêu 聖Thánh 主Chủ 。 只chỉ 到đáo 潼# 關quan 便tiện 卻khước 迴hồi 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 猶do 是thị 鈍độn 漢hán 。 問vấn 路lộ 逢phùng 達đạt 道Đạo 人Nhân 不bất 將tương 語ngữ 默mặc 對đối 。 未vị 審thẩm 將tương 什thập 麼ma 對đối 。 師sư 曰viết 。 瞥miết 爾nhĩ 三Tam 千Thiên 界Giới 。 問vấn 一nhất 句cú 了liễu 然nhiên 超siêu 百bách 億ức 。 如như 何hà 是thị 一nhất 句cú 。 師sư 曰viết 。 到đáo 處xứ 舉cử 似tự 人nhân 。 僧Tăng 曰viết 。 畢tất 竟cánh 事sự 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 但đãn 知tri 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 問vấn 如như 何hà 是thị 古cổ 佛Phật 心tâm 。 師sư 曰viết 。 鎮trấn 州châu 蘿# 蔔bặc 重trọng/trùng 三tam 斤cân 。 問vấn 虛hư 空không 以dĩ 何hà 為vi 體thể 。 師sư 曰viết 。 老lão 僧Tăng 在tại 汝nhữ 脚cước 底để 。 僧Tăng 曰viết 。 和hòa 尚thượng 為vi 什thập 麼ma 在tại 學học 人nhân 脚cước 底để 。 師sư 曰viết 。 知tri 汝nhữ 是thị 箇cá 瞎hạt 漢hán 。 問vấn 如như 何hà 是thị 玄huyền 中trung 的đích 。 師sư 曰viết 。 有hữu 言ngôn 須tu 道đạo 卻khước 。 僧Tăng 曰viết 。 此thử 意ý 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 無vô 言ngôn 鬼quỷ 也dã 瞋sân 。 問vấn 如như 何hà 是thị 衲nạp 僧Tăng 眼nhãn 。 師sư 曰viết 。 此thử 問vấn 猶do 不bất 當đương 。 僧Tăng 曰viết 。 當đương 後hậu 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 堪kham 作tác 麼ma 。 問vấn 如như 何hà 得đắc 離ly 眾chúng 緣duyên 去khứ 。 師sư 曰viết 。 千thiên 年niên 一nhất 遇ngộ 。 僧Tăng 曰viết 。 不bất 離ly 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 立lập 在tại 眾chúng 人nhân 前tiền 。 問vấn 如như 何hà 是thị 大đại 安an 樂lạc 人nhân 。 師sư 曰viết 。 不bất 見kiến 有hữu 一nhất 法pháp 。 僧Tăng 曰viết 。 將tương 何hà 為vi 人nhân 。 師sư 曰viết 。 謝tạ 闍xà 梨lê 領lãnh 話thoại 。 問vấn 如như 何hà 是thị 常thường 在tại 底để 人nhân 。 師sư 曰viết 。 亂loạn 走tẩu 作tác 麼ma 。 問vấn 一nhất 毫hào 未vị 發phát 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 路lộ 逢phùng 穿xuyên 耳nhĩ 客khách 。 僧Tăng 曰viết 。 發phát 後hậu 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 不bất 用dụng 更cánh 遲trì 疑nghi 。 問vấn 無vô 絃huyền 琴cầm 請thỉnh 師sư 音âm 韻vận 。 師sư 良lương 久cửu 曰viết 。 還hoàn 聞văn 麼ma 。 僧Tăng 曰viết 。 不bất 聞văn 。 師sư 曰viết 。 何hà 不bất 高cao 聲Thanh 聞Văn 著trước 。 問vấn 學học 人nhân 久cửu 處xứ 沈trầm 迷mê 請thỉnh 師sư 一nhất 接tiếp 。 師sư 曰viết 。 老lão 僧Tăng 無vô 恁nhẫm 麼ma 閑nhàn 功công 夫phu 。 僧Tăng 曰viết 。 和hòa 尚thượng 為vi 什thập 麼ma 如như 此thử 。 師sư 曰viết 。 要yếu 行hành 即tức 行hành 要yếu 坐tọa 即tức 坐tọa 。 問vấn 如như 何hà 是thị 離ly 凡phàm 聖thánh 底để 句cú 。 師sư 曰viết 。 嵩tung 山sơn 安an 和hòa 尚thượng 。 僧Tăng 曰viết 。 莫mạc 便tiện 是thị 和hòa 尚thượng 極cực 則tắc 處xứ 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 南nam 嶽nhạc 讓nhượng 禪thiền 師sư 。 問vấn 學học 人nhân 乍sạ 入nhập 叢tùng 林lâm 乞khất 師sư 指chỉ 示thị 。 師sư 曰viết 。 闍xà 梨lê 到đáo 此thử 多đa 少thiểu 時thời 也dã 。 僧Tăng 曰viết 。 已dĩ 經kinh 冬đông 夏hạ 。 師sư 曰viết 。 莫mạc 錯thác 舉cử 似tự 人nhân 。 問vấn 有hữu 一nhất 人nhân 蕩đãng 盡tận 來lai 時thời 師sư 還hoàn 接tiếp 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 蕩đãng 盡tận 即tức 不bất 無vô 。 那na 箇cá 是thị 誰thùy 。 僧Tăng 曰viết 。 今kim 日nhật 風phong 高cao 月nguyệt 冷lãnh 。 師sư 曰viết 。 僧Tăng 堂đường 內nội 幾kỷ 人nhân 坐tọa 臥ngọa 。 僧Tăng 無vô 對đối 。 師sư 曰viết 。 賺# 殺sát 老lão 僧Tăng 。 問vấn 如như 何hà 是thị 梵Phạm 音âm 相tương/tướng 。 師sư 曰viết 。 驢lư 鳴minh 狗cẩu 吠phệ 。 問vấn 如như 何hà 是thị 徑kính 截tiệt 一nhất 路lộ 。 師sư 曰viết 。 或hoặc 在tại 山sơn 間gian 。 或hoặc 在tại 樹thụ 下hạ 。 問vấn 曹tào 谿khê 一nhất 句cú 天thiên 下hạ 人nhân 聞văn 。 未vị 審thẩm 和hòa 尚thượng 。 一nhất 句cú 什thập 麼ma 人nhân 得đắc 聞văn 。 師sư 曰viết 。 不bất 出xuất 三tam 門môn 外ngoại 。 僧Tăng 曰viết 。 為vi 什thập 麼ma 不bất 出xuất 三tam 門môn 外ngoại 。 師sư 曰viết 。 舉cử 似tự 天thiên 下hạ 人nhân 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 和hòa 尚thượng 不bất 欺khi 人nhân 眼nhãn 。 師sư 曰viết 。 看khán 看khán 冬đông 到đáo 來lai 。 僧Tăng 曰viết 。 究cứu 竟cánh 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 即tức 便tiện 春xuân 風phong 至chí 。 問vấn 遠viễn 聞văn 和hòa 尚thượng 寸thốn 絲ti 不bất 掛quải 。 及cập 至chí 到đáo 來lai 為vi 什thập 麼ma 有hữu 山sơn 可khả 守thủ 。 師sư 曰viết 。 道đạo 什thập 麼ma 。 僧Tăng 喝hát 。 師sư 亦diệc 喝hát 。 僧Tăng 禮lễ 拜bái 。 師sư 曰viết 。 放phóng 汝nhữ 二nhị 十thập 棒bổng 。 師sư 次thứ 住trụ 寶bảo 安an 山sơn 廣quảng 教giáo 院viện 亦diệc 第đệ 一nhất 世thế 。 後hậu 徇# 眾chúng 請thỉnh 入nhập 城thành 下hạ 寶bảo 應ưng 院viện (# 即tức 南nam 院viện 第đệ 三tam 世thế )# 三tam 處xứ 法pháp 席tịch 海hải 眾chúng 常thường 臻trăn 。 淳thuần 化hóa 三tam 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt 四tứ 日nhật 午ngọ 時thời 上thượng 堂đường 說thuyết 偈kệ 示thị 眾chúng 曰viết 。


今kim 年niên 六lục 十thập 七thất 。 老lão 病bệnh 隨tùy 緣duyên 且thả 遣khiển 日nhật 。 今kim 年niên 記ký 卻khước 來lai 年niên 事sự 。


來lai 年niên 記ký 著trước 今kim 朝triêu 日nhật 。


至chí 四tứ 年niên 月nguyệt 日nhật 與dữ 時thời 無vô 爽sảng 前tiền 記ký 。 上thượng 堂đường 辭từ 眾chúng 。 仍nhưng 說thuyết 偈kệ 曰viết 。


白bạch 銀ngân 世thế 界giới 金kim 色sắc 身thân 。 情tình 與dữ 非phi 情tình 共cộng 一nhất 真chân 。


明minh 暗ám 盡tận 時thời 俱câu 不bất 照chiếu 。 日nhật 輪luân 午ngọ 後hậu 見kiến 全toàn 身thân 。


言ngôn 訖ngật 安an 坐tọa 。 日nhật 將tương 昳# 而nhi 逝thệ 。 壽thọ 六lục 十thập 有hữu 八bát 。 茶trà 毘tỳ 收thu 舍xá 利lợi 。


前tiền 潭đàm 州châu 報báo 慈từ 歸quy 真chân 大đại 師sư 德đức 韶thiều 法pháp 嗣tự


蘄kì 州châu 三tam 角giác 山sơn 志chí 謙khiêm 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 速tốc 禮lễ 三tam 拜bái 。


郢# 州châu 興hưng 陽dương 詞từ 鐸đạc 禪thiền 師sư (# 第đệ 三tam 世thế 住trụ )# 僧Tăng 問vấn 。 佛Phật 界giới 與dữ 眾chúng 生sanh 界giới 相tướng 去khứ 多đa 少thiểu 。 師sư 曰viết 。 道đạo 不bất 得đắc 。 僧Tăng 曰viết 。 真chân 箇cá 那na 。 師sư 曰viết 。 有hữu 些# 子tử 。 問vấn 傘tản 蓋cái 忽hốt 臨lâm 於ư 寶bảo 坐tọa 。 師sư 今kim 何hà 異dị 鵲thước 巢sào 時thời 。 師sư 曰viết 。 道đạo 不bất 得đắc 。 僧Tăng 曰viết 。 即tức 今kim 底để 。 師sư 曰viết 。 輸du 汝nhữ 一nhất 佛Phật 法Pháp 。


前tiền 汝nhữ 州châu 首thủ 山sơn 省tỉnh 念niệm 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


汾# 州châu 善thiện 昭chiêu 禪thiền 師sư 上thượng 堂đường 謂vị 眾chúng 曰viết 。 凡phàm 一nhất 句cú 語ngữ 須tu 具cụ 三tam 玄huyền 門môn 。 每mỗi 一nhất 玄huyền 門môn 須tu 具cụ 三tam 要yếu 。 有hữu 照chiếu 有hữu 用dụng 。 或hoặc 先tiên 照chiếu 後hậu 用dụng 。 或hoặc 先tiên 用dụng 後hậu 照chiếu 。 或hoặc 照chiếu 用dụng 同đồng 時thời 。 或hoặc 照chiếu 用dụng 不bất 同đồng 時thời 。 先tiên 照chiếu 後hậu 用dụng 且thả 要yếu 共cộng 爾nhĩ 商thương 量lượng 。 先tiên 用dụng 後hậu 照chiếu 爾nhĩ 也dã 須tu 是thị 箇cá 人nhân 始thỉ 得đắc 。 照chiếu 用dụng 同đồng 時thời 爾nhĩ 作tác 麼ma 生sanh 當đương 抵để 。 照chiếu 用dụng 不bất 同đồng 時thời 爾nhĩ 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 湊thấu 泊bạc 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 大Đại 道Đạo 之chi 源nguyên 。 師sư 曰viết 。 掘quật 地địa 覓mịch 青thanh 天thiên 。 曰viết 何hà 得đắc 如như 此thử 。 師sư 曰viết 。 識thức 取thủ 幽u 玄huyền 。 問vấn 如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 賓tân 。 師sư 曰viết 。 合hợp 掌chưởng 庵am 前tiền 問vấn 世Thế 尊Tôn 。 曰viết 如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 主chủ 。 師sư 曰viết 。 對đối 面diện 無vô 儔trù 侶lữ 。 曰viết 如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 賓tân 。 師sư 曰viết 。 陣trận 雲vân 橫hoạnh/hoành 海hải 上thượng 。 拔bạt 劍kiếm 攪giảo 龍long 門môn 。 曰viết 如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 主chủ 。 師sư 曰viết 。 三tam 頭đầu 六lục 臂tý 驚kinh 天thiên 地địa 。 忿phẫn 怒nộ 那na 吒tra 撲phác 帝đế 鍾chung 。


曹tào 谿khê 別biệt 出xuất 第đệ 二nhị 世thế


前tiền 南nam 陽dương 慧tuệ 忠trung 國quốc 師sư 法pháp 嗣tự


吉cát 州châu 耽đam 源nguyên 山sơn 真chân 應ưng 禪thiền 師sư 。 為vi 國quốc 師sư 侍thị 者giả 時thời 。 一nhất 日nhật 國quốc 師sư 在tại 法pháp 堂đường 中trung 。 師sư 入nhập 來lai 。 國quốc 師sư 乃nãi 放phóng 下hạ 一nhất 足túc 。 師sư 見kiến 便tiện 出xuất 。 良lương 久cửu 卻khước 回hồi 。 國quốc 師sư 曰viết 。 適thích 來lai 意ý 怎chẩm 麼ma 生sanh 。 師sư 云vân 。 向hướng 阿a 誰thùy 說thuyết 即tức 得đắc 。 國quốc 師sư 曰viết 。 我ngã 問vấn 爾nhĩ 。 師sư 云vân 什thập 麼ma 處xứ 見kiến 某mỗ 甲giáp 。 師sư 又hựu 問vấn 。 百bách 年niên 後hậu 有hữu 人nhân 問vấn 極cực 則tắc 事sự 如như 何hà 。 國quốc 師sư 曰viết 。 幸hạnh 自tự 可khả 憐lân 生sanh 。 須tu 要yếu 覓mịch 箇cá 護hộ 身thân 符phù 子tử 作tác 麼ma 。 異dị 日nhật 師sư 携huề 籃# 子tử 歸quy 方phương 丈trượng 。 國quốc 師sư 問vấn 。 籃# 裏lý 什thập 麼ma 物vật 。 師sư 曰viết 。 青thanh 梅mai 。 國quốc 師sư 曰viết 。 將tương 來lai 何hà 用dụng 。 師sư 曰viết 。 供cúng 養dường 。 國quốc 師sư 曰viết 。 青thanh 在tại 爭tranh 堪kham 供cúng 養dường 。 師sư 曰viết 。 以dĩ 此thử 表biểu 獻hiến 。 國quốc 師sư 曰viết 。 佛Phật 不bất 受thọ 供cúng 養dường 。 師sư 曰viết 。 某mỗ 甲giáp 只chỉ 恁nhẫm 麼ma 。 和hòa 尚thượng 如như 何hà 。 國quốc 師sư 曰viết 。 我ngã 不bất 供cúng 養dường 。 師sư 曰viết 。 為vi 什thập 麼ma 不bất 供cúng 養dường 。 國quốc 師sư 曰viết 。 我ngã 無vô 果quả 子tử 。 百bách 丈trượng 海hải 和hòa 尚thượng 在tại 泐# 潭đàm 山sơn 牽khiên 車xa 次thứ 。 師sư 曰viết 。 車xa 在tại 遮già 裏lý 牛ngưu 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 海hải 斫chước 額ngạch 。 師sư 乃nãi 拭thức 目mục 。 麻ma 谷cốc 問vấn 。 十thập 二nhị 面diện 觀quán 音âm 豈khởi 不bất 是thị 聖thánh 。 師sư 曰viết 是thị 。 麻ma 谷cốc 與dữ 師sư 一nhất 摑quặc 。 師sư 曰viết 。 想tưởng 汝nhữ 未vị 到đáo 此thử 境cảnh 。 國quốc 師sư 諱húy 日nhật 設thiết 齋trai 。 有hữu 僧Tăng 問vấn 曰viết 。 國quốc 師sư 還hoàn 來lai 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 未vị 具cụ 他tha 心tâm 。 曰viết 又hựu 用dụng 設thiết 齋trai 作tác 麼ma 。 師sư 曰viết 。 不bất 斷đoạn 世thế 諦đế 。


洛lạc 陽dương 荷hà 澤trạch 神thần 會hội 大đại 師sư 法pháp 嗣tự


黃hoàng 州châu 大đại 石thạch 山sơn 福phước 琳# 禪thiền 師sư 荊kinh 州châu 人nhân 也dã 。 姓tánh 元nguyên 氏thị 。 木mộc 儒nho 家gia 子tử 。 幼ấu 歸quy 釋Thích 氏thị 。 就tựu 玄huyền 靜tĩnh 寺tự 謙khiêm 著trước 禪thiền 師sư 剃thế 度độ 登đăng 戒giới 。 遊du 方phương 遇ngộ 荷hà 澤trạch 師sư 。 示thị 無vô 念niệm 靈linh 知tri 不bất 從tùng 緣duyên 有hữu 。 即tức 煥hoán 然nhiên 見kiến 諦Đế 。 後hậu 抵để 黃hoàng 州châu 大đại 石thạch 山sơn 結kết 庵am 而nhi 居cư 。 四tứ 方phương 禪thiền 侶lữ 依y 之chi 甚thậm 眾chúng 。 唐đường 興hưng 元nguyên 二nhị 年niên 入nhập 滅diệt 。 壽thọ 八bát 十thập 有hữu 二nhị 。


沂# 水thủy 蒙mông 山sơn 光quang 寶bảo 禪thiền 師sư 并tinh 州châu 人nhân 也dã 。 姓tánh 周chu 氏thị 。 初sơ 謁yết 荷hà 澤trạch 和hòa 尚thượng 服phục 勤cần 左tả 右hữu 。 荷hà 澤trạch 一nhất 日nhật 謂vị 之chi 曰viết 。 汝nhữ 名danh 光quang 寶bảo 。 名danh 以dĩ 定định 體thể 。 寶bảo 即tức 己kỷ 有hữu 光quang 非phi 外ngoại 求cầu 。 縱túng/tung 汝nhữ 意ý 用dụng 而nhi 無vô 少thiểu 乏phạp 。 長trường 夜dạ 蒙mông 照chiếu 而nhi 無vô 間gian 歇hiết 。 汝nhữ 還hoàn 信tín 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 信tín 則tắc 信tín 矣hĩ 。 未vị 審thẩm 光quang 之chi 與dữ 寶bảo 同đồng 耶da 異dị 耶da 。 荷hà 澤trạch 曰viết 。 光quang 即tức 寶bảo 寶bảo 即tức 光quang 。 何hà 有hữu 同đồng 異dị 之chi 名danh 乎hồ 。 師sư 曰viết 。 眼nhãn 耳nhĩ 緣duyên 聲thanh 色sắc 時thời 為vi 復phục 抗kháng 行hành 為vi 有hữu 迴hồi 互hỗ 。 荷hà 澤trạch 曰viết 。 抗kháng 互hỗ 且thả 置trí 。 汝nhữ 指chỉ 何hà 法pháp 為vi 聲thanh 色sắc 之chi 體thể 乎hồ 。 師sư 曰viết 。 如như 師sư 所sở 說thuyết 。 即tức 無vô 有hữu 聲thanh 色sắc 可khả 得đắc 。 荷hà 澤trạch 曰viết 。 汝nhữ 若nhược 了liễu 聲thanh 色sắc 體thể 空không 。 亦diệc 信tín 眼nhãn 耳nhĩ 諸chư 根căn 及cập 與dữ 凡phàm 聖thánh 平bình 等đẳng 如như 幻huyễn 。 抗kháng 行hành 迴hồi 互hỗ 其kỳ 理lý 昭chiêu 然nhiên 。 師sư 由do 是thị 領lãnh 悟ngộ 禮lễ 辭từ 而nhi 去khứ 。 初sơ 隱ẩn 沂# 水thủy 蒙mông 山sơn 。 唐đường 元nguyên 和hòa 二nhị 年niên 圓viên 寂tịch 。 壽thọ 年niên 九cửu 十thập 。


曹tào 谿khê 別biệt 出xuất 第đệ 五ngũ 世thế


前tiền 遂toại 州châu 道đạo 圓viên 禪thiền 師sư 法pháp 嗣tự


終chung 南nam 山sơn 圭# 峯phong 宗tông 密mật 禪thiền 師sư 果quả 州châu 西tây 充sung 人nhân 也dã 。 姓tánh 何hà 氏thị 。 家gia 本bổn 豪hào 盛thịnh 髫thiều 齓# 通thông 儒nho 書thư 。 冠quan 歲tuế 探thám 釋thích 典điển 。 唐đường 元nguyên 和hòa 二nhị 年niên 將tương 赴phó 貢cống 舉cử 。 遇ngộ 造tạo 圓viên 和hòa 尚thượng 法pháp 席tịch 欣hân 然nhiên 契khế 會hội 遂toại 求cầu 披phi 削tước 。 當đương 年niên 進tiến 具cụ 。 一nhất 日nhật 隨tùy 眾chúng 僧Tăng 齋trai 于vu 府phủ 吏lại 任nhậm 灌quán 家gia 居cư 下hạ 位vị 。 以dĩ 次thứ 受thọ 經kinh 。 得đắc 圓viên 覺giác 十thập 二nhị 章chương 。 覽lãm 未vị 終chung 軸trục 感cảm 悟ngộ 流lưu 涕thế 。 歸quy 以dĩ 所sở 悟ngộ 之chi 旨chỉ 告cáo 于vu 圓viên 。 圓viên 撫phủ 之chi 曰viết 。 汝nhữ 當đương 大đại 弘hoằng 圓viên 頓đốn 之chi 教giáo 。 此thử 諸chư 佛Phật 授thọ 汝nhữ 耳nhĩ 。 行hành 矣hĩ 無vô 自tự 滯trệ 於ư 一nhất 隅ngung 也dã 。 師sư 涕thế 泣khấp 奉phụng 命mệnh 禮lễ 辭từ 而nhi 去khứ 。 因nhân 謁yết 荊kinh 南nam 張trương 禪thiền 師sư (# 南nam 印ấn )# 張trương 曰viết 。 傳truyền 教giáo 人nhân 也dã 。 當đương 宣tuyên 導đạo 於ư 帝đế 都đô 。 復phục 見kiến 洛lạc 陽dương 照chiếu 禪thiền 師sư (# 奉phụng 國quốc 神thần 照chiếu )# 照chiếu 曰viết 。 菩Bồ 薩Tát 人nhân 也dã 誰thùy 能năng 識thức 之chi 。 尋tầm 抵để 襄tương 漢hán 。 因nhân 病bệnh 僧Tăng 付phó 華hoa 嚴nghiêm 疏sớ/sơ 。 即tức 上thượng 都đô 澄trừng 觀quán 大đại 師sư 之chi 所sở 撰soạn 也dã 。 師sư 未vị 嘗thường 聽thính 習tập 一nhất 覽lãm 而nhi 講giảng 。 自tự 欣hân 所sở 遇ngộ 曰viết 。 向hướng 者giả 諸chư 師sư 述thuật 作tác 罕# 窮cùng 厥quyết 旨chỉ 。 未vị 若nhược 此thử 疏sớ/sơ 辭từ 源nguyên 流lưu 暢sướng 幽u 賾trách 煥hoán 然nhiên 。 吾ngô 禪thiền 遇ngộ 南nam 宗tông 教giáo 逢phùng 圓viên 覺giác 。 一nhất 言ngôn 之chi 下hạ 心tâm 地địa 開khai 通thông 。 一nhất 軸trục 之chi 中trung 義nghĩa 天thiên 朗lãng 耀diệu 。 今kim 復phục 偶ngẫu 茲tư 絕tuyệt 筆bút 罄khánh 竭kiệt 于vu 懷hoài 。 暨kỵ 講giảng 終chung 思tư 見kiến 疏sớ/sơ 主chủ 。


時thời 屬thuộc 門môn 人nhân 太thái 恭cung 斷đoạn 臂tý 醻# 恩ân 。 師sư 先tiên 齎tê 書thư 上thượng 疏sớ/sơ 主chủ 。 遙diêu 敘tự 師sư 資tư 往vãng 復phục 慶khánh 慰úy 。 尋tầm 太thái 恭cung 痊thuyên 損tổn 。 方phương 隨tùy 侍thị 至chí 上thượng 都đô 執chấp 弟đệ 子tử 之chi 禮lễ 。 觀quán 曰viết 。 毘tỳ 盧lô 華hoa 藏tạng 能năng 隨tùy 我ngã 遊du 者giả 其kỳ 汝nhữ 乎hồ 。 師sư 預dự 觀quán 之chi 室thất 雖tuy 日nhật 新tân 其kỳ 德đức 。 而nhi 認nhận 筌thuyên 執chấp 象tượng 之chi 患hoạn 永vĩnh 亡vong 矣hĩ 。 北bắc 遊du 清thanh 涼lương 山sơn 迴hồi 住trụ 鄠# 縣huyện 草thảo 堂đường 寺tự 。 未vị 幾kỷ 復phục 入nhập 寺tự 南nam 圭# 峯phong 蘭lan 若nhã 。 大đại 和hòa 中trung 微vi 入nhập 內nội 賜tứ 紫tử 衣y 。 帝đế 累lũy/lụy/luy 問vấn 法Pháp 要yếu 。 朝triêu 士sĩ 歸quy 慕mộ 。 惟duy 相tương/tướng 國quốc 裴# 公công 休hưu 深thâm 入nhập 堂đường 奧áo 。 受thọ 教giáo 為vi 外ngoại 護hộ 。 師sư 以dĩ 禪thiền 教giáo 學học 者giả 互hỗ 相tương 非phi 毀hủy 。 遂toại 著trước 禪thiền 源nguyên 諸chư 詮thuyên 。 寫tả 錄lục 諸chư 家gia 所sở 述thuật 。 詮thuyên 表biểu 禪thiền 門môn 根căn 源nguyên 道Đạo 理lý 。 文văn 字tự 句cú 偈kệ 集tập 為vi 一nhất 藏tạng (# 或hoặc 云vân 。 一nhất 百bách 卷quyển )# 以dĩ 貽# 後hậu 代đại 。 其kỳ 都đô 序tự 略lược 曰viết 。 禪thiền 是thị 天Thiên 竺Trúc 之chi 語ngữ 。 具cụ 云vân 禪thiền 那na 。 翻phiên 云vân 思tư 惟duy 修tu 。 亦diệc 云vân 靜tĩnh 慮lự 。 皆giai 是thị 定định 慧tuệ 之chi 通thông 稱xưng 也dã 。 源nguyên 者giả 。 是thị 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 本bổn 覺giác 真chân 性tánh 。 亦diệc 名danh 佛Phật 性tánh 。 亦diệc 名danh 心tâm 地địa 。 悟ngộ 之chi 名danh 慧tuệ 。 修tu 之chi 名danh 定định 。 定định 慧tuệ 通thông 名danh 為vi 禪thiền 。 此thử 性tánh 是thị 禪thiền 之chi 本bổn 源nguyên 。 故cố 云vân 禪thiền 源nguyên 。 亦diệc 名danh 禪thiền 那na 。 理lý 行hành 者giả 。 此thử 之chi 本bổn 源nguyên 是thị 禪thiền 理lý 。 忘vong 情tình 契khế 之chi 是thị 禪thiền 行hành 。 故cố 云vân 理lý 行hành 。 然nhiên 今kim 所sở 集tập 諸chư 家gia 述thuật 作tác 。 多đa 譚đàm 禪thiền 理lý 少thiểu 說thuyết 禪thiền 行hành 。 故cố 且thả 以dĩ 禪thiền 源nguyên 題đề 之chi 。 今kim 時thời 有hữu 但đãn 目mục 真chân 性tánh 為vi 禪thiền 者giả 。 是thị 不bất 達đạt 理lý 行hành 之chi 旨chỉ 。 又hựu 不bất 辨biện 華hoa 竺trúc 之chi 音âm 也dã 。 然nhiên 非phi 離ly 真chân 性tánh 別biệt 有hữu 禪thiền 體thể 。 但đãn 眾chúng 生sanh 迷mê 真chân 合hợp 塵trần 即tức 名danh 散tán 亂loạn 。 背bối/bội 塵trần 合hợp 真chân 名danh 為vi 禪thiền 定định 。 若nhược 直trực 論luận 本bổn 性tánh 。 即tức 非phi 真chân 非phi 妄vọng 無vô 背bối/bội 無vô 合hợp 無vô 定định 無vô 亂loạn 。 誰thùy 言ngôn 禪thiền 乎hồ 。 況huống 此thử 真chân 性tánh 非phi 唯duy 是thị 禪thiền 門môn 之chi 源nguyên 。 亦diệc 是thị 萬vạn 法pháp 之chi 源nguyên 。 故cố 名danh 法pháp 性tánh 。 亦diệc 是thị 眾chúng 生sanh 迷mê 悟ngộ 之chi 源nguyên 。 故cố 名danh 如Như 來Lai 。 藏tạng 藏tạng 識thức (# 出xuất 楞lăng 伽già 經kinh 亦diệc 是thị 諸chư 佛Phật 。 萬vạn 德đức 之chi 源nguyên 。 故cố 名danh 佛Phật 性tánh 涅Niết 槃Bàn 等đẳng 經kinh 亦diệc 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 萬vạn 行hạnh 之chi 源nguyên 。 故cố 名danh 心tâm 地địa (# 梵Phạm 網võng 經kinh 心Tâm 地Địa 法Pháp 門Môn 品Phẩm 云vân 。 是thị 諸chư 佛Phật 之chi 本bổn 源nguyên 。 行hành 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 之chi 根căn 本bổn 。 是thị 大đại 眾chúng 諸chư 佛Phật 子tử 之chi 根căn 本bổn 。 也dã 萬vạn 行hạnh 不bất 出xuất 。 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 禪thiền 門môn 但đãn 是thị 六lục 中trung 之chi 一nhất 。 當đương 其kỳ 第đệ 五ngũ 。 豈khởi 可khả 都đô 目mục 真chân 性tánh 為vi 一nhất 禪thiền 行hành 哉tai 。 然nhiên 禪thiền 定định 一nhất 行hành 最tối 為vi 神thần 妙diệu 。 能năng 發phát 起khởi 性tánh 上thượng 。 無vô 漏lậu 智trí 慧tuệ 。 一nhất 切thiết 妙diệu 用dụng 萬vạn 行hạnh 萬vạn 德đức 。 乃nãi 至chí 神thần 通thông 光quang 明minh 。 皆giai 從tùng 定định 發phát 故cố 。 三tam 乘thừa 學học 人nhân 欲dục 求cầu 聖thánh 道Đạo 必tất 須tu 修tu 禪thiền 。 離ly 此thử 無vô 門môn 離ly 此thử 無vô 路lộ 。 至chí 於ư 念niệm 佛Phật 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 亦diệc 修tu 十thập 六lục 觀quán 禪thiền 及cập 念Niệm 佛Phật 三Tam 昧Muội 。 般Bát 舟Chu 三Tam 昧Muội 。 又hựu 真chân 性tánh 即tức 不bất 垢cấu 不bất 淨tịnh 。 凡phàm 聖thánh 無vô 差sai 。 禪thiền 則tắc 有hữu 淺thiển 有hữu 深thâm 階giai 級cấp 殊thù 等đẳng 。 謂vị 帶đái 異dị 計kế 欣hân 上thượng 厭yếm 下hạ 而nhi 修tu 者giả 。 是thị 外ngoại 道đạo 禪thiền 。 正chánh 信tín 因nhân 果quả 亦diệc 以dĩ 欣hân 厭yếm 而nhi 修tu 者giả 是thị 凡phàm 夫phu 禪thiền 。 悟ngộ 我ngã 空không 偏thiên 真chân 之chi 理lý 而nhi 修tu 者giả 。 是thị 小Tiểu 乘Thừa 禪thiền 。 悟ngộ 我ngã 法pháp 二nhị 空không 所sở 顯hiển 。 真chân 理lý 而nhi 修tu 者giả 。 是thị 大Đại 乘Thừa 禪thiền (# 上thượng 四tứ 類loại 皆giai 有hữu 四tứ 色sắc 四tứ 空không 之chi 異dị 也dã )# 若nhược 頓đốn 悟ngộ 自tự 心tâm 。 本bổn 來lai 清thanh 淨tịnh 。 元nguyên 無vô 煩phiền 惱não 。 無vô 漏lậu 智trí 性tánh 。 本bổn 自tự 具cụ 足túc 。 此thử 心tâm 即tức 佛Phật 畢tất 竟cánh 無vô 異dị 。 依y 此thử 而nhi 修tu 者giả 。 是thị 最Tối 上Thượng 乘Thừa 禪thiền 。 亦diệc 名danh 如Như 來Lai 清thanh 淨tịnh 禪thiền 。 亦diệc 名danh 一Nhất 行Hành 三Tam 昧Muội 。 亦diệc 名danh 真Chân 如Như 三tam 昧muội 。 此thử 是thị 一nhất 切thiết 三tam 昧muội 根căn 本bổn 。 若nhược 能năng 念niệm 念niệm 修tu 習tập 。 自tự 然nhiên 漸tiệm 得đắc 百bách 千thiên 三tam 昧muội 。 達đạt 磨ma 門môn 下hạ 展triển 轉chuyển 相tương 傳truyền 者giả 。 是thị 此thử 禪thiền 也dã 。 達đạt 磨ma 未vị 到đáo 。 古cổ 來lai 諸chư 家gia 所sở 解giải 。 皆giai 是thị 前tiền 四tứ 禪thiền 八bát 定định 。 諸chư 高cao 僧Tăng 修tu 之chi 皆giai 得đắc 功công 用dụng 。 南nam 嶽nhạc 天thiên 台thai 令linh 依y 三tam 諦đế 之chi 理lý 修tu 三tam 止chỉ 三tam 觀quán 。 教giáo 義nghĩa 雖tuy 最tối 圓viên 妙diệu 。 然nhiên 其kỳ 趣thú 入nhập 門môn 戶hộ 次thứ 第đệ 。 亦diệc 只chỉ 是thị 前tiền 之chi 諸chư 禪thiền 行hành 相tương/tướng 。 唯duy 達đạt 磨ma 所sở 傳truyền 者giả 。 頓đốn 同đồng 佛Phật 體thể 逈huýnh 異dị 諸chư 門môn 。 故cố 宗tông 習tập 者giả 難nan 得đắc 其kỳ 旨chỉ 。 得đắc 即tức 成thành 聖thánh 。 疾tật 證chứng 菩Bồ 提Đề 。 失thất 則tắc 成thành 邪tà 速tốc 入nhập 塗đồ 炭thán 。 先tiên 祖tổ 革cách 昧muội 防phòng 失thất 故cố 。 且thả 人nhân 傳truyền 一nhất 人nhân 。 後hậu 代đại 已dĩ 有hữu 所sở 憑bằng 故cố 。 任nhậm 千thiên 燈đăng 千thiên 照chiếu 。 洎kịp 乎hồ 法pháp 久cửu 成thành 弊tệ 。 錯thác 謬mậu 者giả 多đa 故cố 。 經kinh 論luận 學học 人nhân 疑nghi 謗báng 亦diệc 眾chúng 。 原nguyên 夫phu 佛Phật 說thuyết 頓đốn 教giáo 漸tiệm 教giáo 。 禪thiền 開khai 頓đốn 門môn 漸tiệm 門môn 。 二nhị 教giáo 二nhị 門môn 各các 相tương/tướng 符phù 契khế 。 今kim 講giảng 者giả 偏thiên 彰chương 漸tiệm 義nghĩa 。 禪thiền 者giả 偏thiên 播bá 頓đốn 宗tông 。 禪thiền 講giảng 相tương 逢phùng 胡hồ 越việt 之chi 隔cách 。 宗tông 密mật 不bất 知tri 宿túc 生sanh 何hà 作tác 薰huân 得đắc 此thử 心tâm 。 自tự 未vị 解giải 脫thoát 欲dục 解giải 他tha 縛phược 。 為vi 法pháp 亡vong 於ư 軀khu 命mạng 。 愍mẫn 人nhân 切thiết 於ư 神thần 情tình (# 亦diệc 如như 淨tịnh 名danh 云vân 。 若nhược 自tự 有hữu 縛phược 。 能năng 解giải 他tha 縛phược 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 然nhiên 欲dục 罷bãi 不bất 能năng 。 驗nghiệm 是thị 宿túc 習tập 難nạn/nan 改cải 故cố )# 每mỗi 歎thán 人nhân 與dữ 法pháp 差sai 法pháp 為vi 人nhân 病bệnh 。 故cố 別biệt 撰soạn 經kinh 律luật 論luận 疏sớ/sơ 。 大đại 開khai 戒giới 定định 慧tuệ 門môn 。 顯hiển 頓đốn 悟ngộ 資tư 於ư 漸tiệm 修tu 。 證chứng 師sư 說thuyết 符phù 於ư 佛Phật 意ý 。 意ý 既ký 本bổn 末mạt 而nhi 委ủy 示thị 。 文văn 乃nãi 浩hạo 博bác 而nhi 難nạn/nan 尋tầm 。 汎# 學học 雖tuy 多đa 乘thừa 志chí 者giả 少thiểu 。 況huống 迹tích 涉thiệp 名danh 相tướng 誰thùy 辨biện 金kim 鍮thâu 。 徒đồ 自tự 疲bì 勞lao 。 未vị 見kiến 機cơ 感cảm 。 雖tuy 佛Phật 說thuyết 悲bi 增tăng 是thị 行hành 。 而nhi 自tự 慮lự 愛ái 見kiến 難nạn/nan 防phòng 。 遂toại 捨xả 眾chúng 入nhập 山sơn 習tập 定định 均quân 慧tuệ 。 前tiền 後hậu 息tức 慮lự 相tương 繼kế 十thập 年niên (# 云vân 前tiền 後hậu 者giả 。 中trung 間gian 被bị 勅sắc 追truy 入nhập 內nội 住trụ 城thành 二nhị 年niên 。 方phương 卻khước 表biểu 請thỉnh 歸quy 山sơn 也dã )# 微vi 細tế 習tập 情tình 起khởi 滅diệt 彰chương 於ư 靜tĩnh 慧tuệ 。 差sai 別biệt 法pháp 義nghĩa 羅la 列liệt 現hiện 於ư 空không 心tâm 。 虛hư 隙khích 日nhật 光quang 纖tiêm 埃ai 擾nhiễu 擾nhiễu 。 清thanh 潭đàm 水thủy 底để 影ảnh 像tượng 昭chiêu 昭chiêu 。 豈khởi 比tỉ 夫phu 空không 守thủ 默mặc 之chi 癡si 禪thiền 。 但đãn 尋tầm 文văn 之chi 狂cuồng 慧tuệ 者giả 也dã 。 然nhiên 本bổn 因nhân 了liễu 自tự 心tâm 而nhi 辨biện 諸chư 教giáo 故cố 。 懇khẩn 情tình 於ư 心tâm 宗tông 。 又hựu 因nhân 辨biện 諸chư 教giáo 而nhi 解giải 修tu 心tâm 故cố 。 虔kiền 誠thành 於ư 教giáo 義nghĩa 。 教giáo 也dã 者giả 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 留lưu 經kinh 論luận 也dã 。 禪thiền 也dã 者giả 諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 。 所sở 述thuật 句cú 偈kệ 也dã 。 但đãn 佛Phật 經Kinh 開khai 張trương 羅la 大Đại 千Thiên 。 八bát 部bộ 之chi 眾chúng 。 禪thiền 偈kệ 撮toát 略lược 就tựu 此thử 方phương 一nhất 類loại 之chi 機cơ 。 羅la 眾chúng 則tắc 莽mãng 蕩đãng 難nạn/nan 依y 。 就tựu 機cơ 則tắc 指chỉ 的đích 易dị 用dụng 。 今kim 之chi 纂toản 集tập 意ý 在tại 斯tư 焉yên 。 裴# 休hưu 為vi 之chi 序tự 曰viết 。 諸chư 宗tông 門môn 下hạ 皆giai 有hữu 達đạt 人nhân 。 然nhiên 各các 安an 所sở 習tập 通thông 少thiểu 局cục 多đa 。 數sổ 十thập 年niên 中trung 。 師sư 法pháp 益ích 壞hoại 。 以dĩ 承thừa 稟bẩm 為vi 戶hộ 牖dũ 各các 自tự 開khai 張trương 。 以dĩ 經kinh 論luận 為vi 干can 戈qua 互hỗ 相tương 攻công 擊kích 。 情tình 隨tùy 函hàm (# 音âm 含hàm )# 矢thỉ 而nhi 遷thiên 變biến (# 周chu 禮lễ 曰viết 。 函hàm 人nhân 為vi 甲giáp 。 孟# 子tử 曰viết 。 矢thỉ 人nhân 豈khởi 不bất 仁nhân 於ư 函hàm 人nhân 哉tai 。 函hàm 人nhân 唯duy 恐khủng 傷thương 人nhân 。 矢thỉ 人nhân 唯duy 恐khủng 不bất 傷thương 人nhân 。 蓋cái 所sở 習tập 之chi 術thuật 使sử 然nhiên 也dã 。 今kim 學học 者giả 但đãn 隨tùy 宗tông 徒đồ 彼bỉ 此thử 相tương/tướng 非phi 耳nhĩ )# 法pháp 逐trục 人nhân 我ngã 以dĩ 高cao 低đê 。 是thị 非phi 紛phân 拏noa 莫mạc 能năng 辨biện 析tích 。 則tắc 向hướng 者giả 世Thế 尊Tôn 。 菩Bồ 薩Tát 諸chư 方phương 教giáo 宗tông 。 適thích 足túc 以dĩ 起khởi 諍tranh 。 後hậu 人nhân 增tăng 煩phiền 惱não 病bệnh 。 何hà 利lợi 益ích 之chi 有hữu 哉tai 。 圭# 山sơn 大đại 師sư 久cửu 而nhi 歎thán 曰viết 。 吾ngô 丁đinh 此thử 時thời 不bất 可khả 以dĩ 默mặc 矣hĩ 。 於ư 是thị 以dĩ 如Như 來Lai 。 三tam 種chủng 教giáo 義nghĩa 。 印ấn 禪thiền 宗tông 三tam 種chủng 法Pháp 門môn 。 融dung 瓶bình 盤bàn 釵thoa 釧xuyến 為vi 一nhất 金kim 。 攪giảo 酥tô 酪lạc 醍đề 醐hồ 為vi 一nhất 味vị 。 振chấn 綱cương 領lãnh 而nhi 舉cử 者giả 皆giai 順thuận (# 荀# 子tử 云vân 。 如như 振chấn 裘cừu 領lãnh 屈khuất 五ngũ 指chỉ 。 而nhi 頓đốn 之chi 順thuận 者giả 不bất 可khả 勝thắng 數số 。 據cứ 會hội 要yếu 而nhi 來lai 者giả 同đồng 趣thú (# 周chu 易dị 略lược 例lệ 云vân 。 處xử 會hội 要yếu 以dĩ 觀quán 方phương 來lai 。 則tắc 六lục 合hợp 輻bức 輳# 未vị 足túc 多đa 也dã 。 都đô 序tự 據cứ 圓viên 教giáo 以dĩ 印ấn 諸chư 宗tông 。 雖tuy 百bách 家gia 亦diệc 無vô 所sở 不bất 統thống )# 尚thượng 恐khủng 學học 者giả 之chi 難nạn/nan 明minh 也dã 。 又hựu 復phục 直trực 示thị 宗tông 源nguyên 之chi 本bổn 末mạt 。 真chân 妄vọng 之chi 和hòa 合hợp 。 空không 性tánh 之chi 隱ẩn 顯hiển 。 法pháp 義nghĩa 之chi 差sai 殊thù 。 頓đốn 漸tiệm 之chi 異dị 同đồng 。 遮già 表biểu 之chi 迴hồi 互hỗ 。 權quyền 實thật 之chi 深thâm 淺thiển 。 通thông 同đồng 之chi 是thị 非phi 。 若nhược 吾ngô 師sư 者giả 。 捧phủng 佛Phật 日nhật 而nhi 委ủy 曲khúc 迴hồi 照chiếu 疑nghi 噎ế 盡tận 除trừ 。 順thuận 佛Phật 心tâm 而nhi 橫hoạnh/hoành 亘tuyên 大đại 悲bi 窮cùng 劫kiếp 蒙mông 益ích 。 則tắc 世Thế 尊Tôn 為vi 闡xiển 教giáo 之chi 主chủ 。 吾ngô 師sư 為vi 會hội 教giáo 之chi 人nhân 。 本bổn 末mạt 相tương/tướng 符phù 道đạo 近cận 相tương 照chiếu 。 可khả 謂vị 畢tất 一nhất 代đại 時thời 教giáo 之chi 能năng 事sự 矣hĩ (# 自tự 世Thế 尊Tôn 演diễn 教giáo 至chí 今kim 日nhật 會hội 而nhi 通thông 之chi 。 能năng 事sự 方phương 畢tất )# 或hoặc 曰viết 。 自tự 如Như 來Lai 未vị 嘗thường 大đại 都đô 而nhi 通thông 之chi 。 今kim 一nhất 旦đán 違vi 宗tông 趣thú 而nhi 不bất 守thủ 。 廢phế 關quan 防phòng 而nhi 不bất 據cứ 。 無vô 乃nãi 乖quai 祕bí 藏tạng 密mật 契khế 之chi 道đạo 乎hồ 。


答đáp 曰viết 。

如Như 來Lai 初sơ 雖tuy 別biệt 說thuyết 三tam 乘thừa 。 後hậu 乃nãi 通thông 為vi 一nhất 道đạo (# 三tam 十thập 年niên 前tiền 或hoặc 說thuyết 小Tiểu 乘Thừa 。 或hoặc 說thuyết 空không 教giáo 。 或hoặc 說thuyết 相tương 教giáo 。 或hoặc 說thuyết 性tánh 教giáo 。 聞văn 者giả 各các 隨tùy 機cơ 證chứng 悟ngộ 不bất 相tương 通thông 知tri 也dã 。 四tứ 十thập 年niên 後hậu 坐tọa 靈linh 鷲thứu 而nhi 會hội 三tam 乘thừa 。 詣nghệ 拘câu 尸thi 而nhi 顯hiển 一nhất 性tánh 。 前tiền 後hậu 之chi 軌quỹ 則tắc 也dã )# 故cố 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 曰viết 。 諸chư 佛Phật 有hữu 密mật 語ngữ 無vô 密mật 藏tạng 。 世Thế 尊Tôn 讚tán 之chi 曰viết 。 如Như 來Lai 之chi 言ngôn 開khai 發phát 顯hiển 露lộ 清thanh 淨tịnh 無vô 翳ế 。 愚ngu 人nhân 不bất 解giải 。 謂vị 之chi 祕bí 藏tạng 。 智trí 者giả 達đạt 了liễu 。 則tắc 不bất 名danh 藏tạng 。 此thử 其kỳ 證chứng 也dã 。 故cố 王vương 道đạo 興hưng 則tắc 外ngoại 戶hộ 不bất 閉bế 。 而nhi 守thủ 在tại 戎nhung 夷di 。 佛Phật 道Đạo 備bị 則tắc 諸chư 法pháp 總tổng 持trì 。 而nhi 防phòng 在tại 魔ma 外ngoại 涅Niết 槃Bàn 圓viên 教giáo 和hòa 會hội 諸chư 法pháp 。 唯duy 簡giản 別biệt 魔ma 說thuyết 及cập 外ngoại 道đạo 邪tà 宗tông 耳nhĩ )# 不bất 當đương 復phục 執chấp 情tình 攘nhương 臂tý 於ư 其kỳ 間gian 也dã (# 師sư 又hựu 著trước 圓viên 覺giác 大đại 小tiểu 二nhị 疏sớ/sơ 鈔sao 。 法Pháp 界Giới 觀quán 門môn 。 原nguyên 人nhân 等đẳng 論luận 。 皆giai 裴# 休hưu 為vi 之chi 序tự 引dẫn 。 盛thịnh 行hành 於ư 世thế 。 師sư 會hội 昌xương 元nguyên 年niên 正chánh 月nguyệt 六lục 日nhật 於ư 興hưng 福phước 塔tháp 院viện 坐tọa 滅diệt 二nhị 十thập 二nhị 日nhật 道đạo 俗tục 等đẳng 奉phụng 全toàn 身thân 于vu 圭# 峯phong 。 二nhị 月nguyệt 十thập 二nhị 日nhật 荼đồ 毘tỳ 得đắc 舍xá 利lợi 明minh 白bạch 潤nhuận 大đại 。 後hậu 門môn 人nhân 泣khấp 而nhi 求cầu 之chi 。 皆giai 得đắc 於ư 煨ổi 燼tẫn 乃nãi 藏tạng 之chi 石thạch 室thất 。 壽thọ 六lục 十thập 有hữu 二nhị 。 臘lạp 三tam 十thập 四tứ 。 遺di 誡giới 令linh 舁dư 屍thi 施thí 鳥điểu 獸thú 焚phần 其kỳ 骨cốt 而nhi 散tán 之chi 。 勿vật 得đắc 悲bi 慕mộ 以dĩ 亂loạn 禪thiền 觀quán 。 每mỗi 清thanh 明minh 上thượng 山sơn 必tất 講giảng 道đạo 七thất 日nhật 。 其kỳ 餘dư 住trụ 持trì 儀nghi 則tắc 當đương 合hợp 律luật 科khoa 。 違vi 者giả 非phi 吾ngô 弟đệ 子tử 。 持trì 服phục 四tứ 眾chúng 數sổ 千thiên 百bách 人nhân 。 哀ai 泣khấp 喧huyên 野dã 。 暨kỵ 宣tuyên 宗tông 再tái 闢tịch 真chân 教giáo 。 追truy 諡thụy 定định 慧tuệ 禪thiền 師sư 。 塔tháp 曰viết 青thanh 蓮liên 。 蕭tiêu 俛miễn 相tương/tướng 公công 呈trình 己kỷ 見kiến 解giải 請thỉnh 禪thiền 師sư 注chú 釋thích 曰viết 。 荷hà 澤trạch 云vân 。 見kiến 清thanh 淨tịnh 體thể 於ư 諸chư 三tam 昧muội 。 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 諸chư 波Ba 羅La 蜜Mật 門môn 。 皆giai 於ư 見kiến 上thượng 一nhất 時thời 起khởi 用dụng 。 名danh 為vi 慧tuệ 眼nhãn 。 右hữu 當đương 真Chân 如Như 相tương 應ứng 之chi 時thời (# 善thiện 惡ác 不bất 思tư 。 空không 有hữu 不bất 念niệm )# 萬vạn 化hóa 寂tịch 滅diệt (# 萬vạn 法pháp 俱câu 從tùng 思tư 想tưởng 緣duyên 念niệm 而nhi 生sanh 。 皆giai 是thị 虛hư 空không 。 故cố 云vân 化hóa 也dã 。 既ký 一nhất 念niệm 不bất 生sanh 則tắc 萬vạn 法pháp 不bất 起khởi 。 故cố 不bất 待đãi 泯mẫn 之chi 自tự 然nhiên 寂tịch 滅diệt 。 也dã )# 此thử 時thời 更cánh 無vô 所sở 見kiến (# 照chiếu 體thể 獨độc 立lập 夢mộng 智trí 亡vong 階giai )# 三tam 昧muội 諸chư 波Ba 羅La 蜜Mật 。 門môn 亦diệc 一nhất 時thời 空không 寂tịch 。 更cánh 無vô 所sở 得đắc (# 散tán 亂loạn 與dữ 三tam 昧muội 。 此thử 岸ngạn 與dữ 彼bỉ 岸ngạn 。 是thị 相tương 待đãi 對đối 治trị 之chi 說thuyết 。 若nhược 知tri 心tâm 無vô 念niệm 見kiến 性tánh 無vô 生sanh 。 則tắc 定định 亂loạn 真chân 妄vọng 一nhất 時thời 空không 寂tịch 。 故cố 無vô 所sở 得đắc 。 也dã )# 不bất 審thẩm 此thử 是thị 見kiến 上thượng 一nhất 時thời 起khởi 用dụng 否phủ/bĩ (# 然nhiên 見kiến 性tánh 圓viên 明minh 理lý 絕tuyệt 相tương/tướng 累lũy/lụy/luy 。 即tức 絕tuyệt 相tương/tướng 為vi 妙diệu 用dụng 。 住trụ 相tương/tướng 為vi 執chấp 情tình 。 於ư 八bát 萬vạn 法Pháp 門môn 一nhất 一nhất 皆giai 爾nhĩ 。 一nhất 法pháp 有hữu 為vi 一nhất 塵trần 。 一nhất 法pháp 空không 為vi 一nhất 用dụng 。 故cố 云vân 。 見kiến 清thanh 淨tịnh 體thể 則tắc 一nhất 時thời 起khởi 用dụng 矣hĩ )# 望vọng 於ư 此thử 後hậu 示thị 及cập 俛miễn 狀trạng 答đáp 史sử 山sơn 人nhân 十thập 問vấn (# 問vấn 答đáp 各các 是thị 一nhất 本bổn 。 今kim 參tham 而nhi 寫tả 之chi )# 一nhất 問vấn 。 云vân 何hà 是thị 道đạo 。 何hà 以dĩ 修tu 之chi 。 為vi 復phục 必tất 須tu 修tu 成thành 。 為vi 復phục 不bất 假giả 功công 用dụng 。 答đáp 無vô 礙ngại 是thị 道đạo 。 覺giác 妄vọng 是thị 修tu 。 道đạo 雖tuy 本bổn 圓viên 妄vọng 起khởi 為vi 累lũy/lụy/luy 。 妄vọng 念niệm 都đô 盡tận 即tức 是thị 修tu 成thành 。 二nhị 問vấn 。 道đạo 若nhược 因nhân 修tu 而nhi 成thành 即tức 是thị 造tạo 作tác 。 便tiện 同đồng 世thế 間gian 法pháp 。 虛hư 偽ngụy 不bất 實thật 。 成thành 而nhi 復phục 壞hoại 何hà 名danh 出xuất 世thế 。 答đáp 造tạo 作tác 是thị 結kết 業nghiệp 名danh 虛hư 偽ngụy 世thế 間gian 。 無vô 作tác 是thị 修tu 行hành 即tức 真chân 實thật 出xuất 世thế 。 三tam 問vấn 。 其kỳ 所sở 修tu 者giả 為vi 頓đốn 為vi 漸tiệm 。 漸tiệm 則tắc 忘vong 前tiền 失thất 後hậu 。 何hà 以dĩ 集tập 合hợp 而nhi 成thành 。 頓đốn 則tắc 萬vạn 行hạnh 多đa 方phương 。 豈khởi 得đắc 一nhất 時thời 圓viên 滿mãn 。 答đáp 真chân 理lý 即tức 悟ngộ 而nhi 頓đốn 圓viên 。 妄vọng 情tình 息tức 之chi 而nhi 漸tiệm 盡tận 。 頓đốn 圓viên 如như 初sơ 生sanh 孩hài 子tử 。 一nhất 日nhật 而nhi 肢chi 體thể 已dĩ 全toàn 。 漸tiệm 修tu 如như 長trưởng 養dưỡng 成thành 人nhân 。 多đa 年niên 而nhi 志chí 氣khí 方phương 立lập 。 四tứ 問vấn 。 凡phàm 修tu 心tâm 地địa 之chi 法pháp 。 為vi 當đương 悟ngộ 心tâm 即tức 了liễu 。 為vi 當đương 別biệt 有hữu 行hành 門môn 。 若nhược 別biệt 有hữu 行hành 門môn 何hà 名danh 南nam 宗tông 頓đốn 旨chỉ 。 若nhược 悟ngộ 即tức 同đồng 諸chư 佛Phật 何hà 不bất 發phát 。 神thần 通thông 光quang 明minh 。 答đáp 識thức 氷băng 池trì 而nhi 全toàn 水thủy 。 籍tịch 陽dương 氣khí 而nhi 鎔dong 消tiêu 。 悟ngộ 凡phàm 夫phu 而nhi 即tức 真chân 。 資tư 法pháp 力lực 而nhi 修tu 習tập 。 氷băng 消tiêu 則tắc 水thủy 流lưu 潤nhuận 。 方phương 呈trình 溉cái 滌địch 之chi 功công 。 妄vọng 盡tận 則tắc 心tâm 靈linh 通thông 。 始thỉ 發phát 通thông 光quang 之chi 應ưng 。 修tu 心tâm 之chi 外ngoại 無vô 別biệt 行hành 門môn 。 五ngũ 問vấn 。 若nhược 但đãn 修tu 心tâm 而nhi 得đắc 佛Phật 者giả 。 何hà 故cố 諸chư 經kinh 復phục 說thuyết 。 必tất 須tu 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 。 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 方phương 名danh 成thành 道Đạo 。 答đáp 鏡kính 明minh 而nhi 影ảnh 像tượng 千thiên 差sai 。 心tâm 淨tịnh 而nhi 神thần 通thông 萬vạn 應ưng 。 影ảnh 像tượng 類loại 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 國quốc 。 神thần 通thông 則tắc 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 莊trang 嚴nghiêm 而nhi 即tức 非phi 莊trang 嚴nghiêm 。 影ảnh 像tượng 而nhi 亦diệc 色sắc 非phi 色sắc 。 六lục 問vấn 。 諸chư 經kinh 皆giai 說thuyết 。 度độ 脫thoát 眾chúng 生sanh 。 眾chúng 生sanh 且thả 即tức 非phi 眾chúng 生sanh 。 何hà 故cố 更cánh 勞lao 度độ 脫thoát 。 答đáp 眾chúng 生sanh 若nhược 是thị 實thật 度độ 之chi 則tắc 為vi 勞lao 。 既ký 自tự 云vân 。 即tức 非phi 眾chúng 生sanh 。 何hà 不bất 例lệ 度độ 而nhi 無vô 度độ 。 七thất 問vấn 。 諸chư 經kinh 說thuyết 佛Phật 常thường 住trụ 。 或hoặc 即tức 說thuyết 佛Phật 滅diệt 度độ 。 常thường 即tức 不bất 滅diệt 。 滅diệt 即tức 非phi 常thường 。 豈khởi 不bất 相tương 違vi 。 答đáp 離ly 一nhất 切thiết 相tướng 。 即tức 名danh 諸chư 佛Phật 。 何hà 有hữu 出xuất 世thế 入nhập 滅diệt 之chi 實thật 乎hồ 。 見kiến 出xuất 沒một 者giả 在tại 乎hồ 機cơ 緣duyên 。 機cơ 緣duyên 應ưng 則tắc 菩Bồ 提Đề 樹thụ 下hạ 而nhi 出xuất 現hiện 。 機cơ 緣duyên 盡tận 則tắc 娑sa 羅la 林lâm 間gian 而nhi 涅Niết 槃Bàn 。 其kỳ 猶do 淨tịnh 水thủy 無vô 心tâm 無vô 像tượng 。 不bất 現hiện 像tượng 非phi 我ngã 有hữu 。 蓋cái 外ngoại 質chất 之chi 去khứ 來lai 相tương/tướng 非phi 佛Phật 身thân 。 豈khởi 如Như 來Lai 之chi 出xuất 沒một 。 八bát 問vấn 。 云vân 何hà 佛Phật 化hóa 所sở 生sanh 。 吾ngô 如như 彼bỉ 生sanh 。 佛Phật 既ký 無vô 生sanh 生sanh 是thị 何hà 義nghĩa 。 若nhược 言ngôn 心tâm 生sanh 法pháp 生sanh 心tâm 滅diệt 法pháp 滅diệt 。 何hà 以dĩ 得đắc 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 耶da 。 答đáp 既ký 云vân 。 如như 化hóa 化hóa 即tức 是thị 空không 。 空không 即tức 無vô 生sanh 。 何hà 詰cật 生sanh 義nghĩa 。 生sanh 滅diệt 滅diệt 已dĩ 。 寂tịch 滅diệt 為vi 真chân 。 忍nhẫn 可khả 此thử 法pháp 無vô 生sanh 。 名danh 曰viết 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 九cửu 問vấn 。 諸chư 佛Phật 成thành 道Đạo 。 說thuyết 法Pháp 秖kỳ 為vi 度độ 脫thoát 眾chúng 生sanh 。 眾chúng 生sanh 既ký 有hữu 六lục 道đạo 。 佛Phật 何hà 但đãn 住trụ 在tại 人nhân 中trung 現hiện 化hóa 。 又hựu 佛Phật 滅diệt 後hậu 付phó 法pháp 於ư 迦Ca 葉Diếp 以dĩ 心tâm 傳truyền 心tâm 。 乃nãi 至chí 此thử 方phương 七thất 祖tổ 每mỗi 代đại 秖kỳ 傳truyền 一nhất 人nhân 。 既ký 云vân 於ư 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 得đắc 一nhất 子tử 之chi 地địa 。 何hà 以dĩ 傳truyền 授thọ 不bất 普phổ 。 答đáp 日nhật 月nguyệt 麗lệ 天thiên 六lục 合hợp 俱câu 照chiếu 。 而nhi 盲manh 者giả 不bất 見kiến 。 盆bồn 下hạ 不bất 知tri 。 非phi 日nhật 月nguyệt 不bất 普phổ 。 是thị 障chướng 隔cách 之chi 咎cữu 也dã 。 度độ 與dữ 不bất 度độ 義nghĩa 類loại 如như 斯tư 。 非phi 局cục 人nhân 天thiên 揀giản 於ư 鬼quỷ 畜súc 。 但đãn 人nhân 道đạo 能năng 結kết 集tập 傳truyền 授thọ 不bất 絕tuyệt 故cố 。 秖kỳ 知tri 佛Phật 現hiện 人nhân 中trung 也dã 。 滅diệt 度độ 後hậu 委ủy 付phó 迦Ca 葉Diếp 。 展triển 轉chuyển 相tương 承thừa 一nhất 人nhân 者giả 。 此thử 亦diệc 蓋cái 論luận 當đương 代đại 為vi 宗tông 教giáo 主chủ 。 如như 土thổ/độ 無vô 二nhị 王vương 。 非phi 得đắc 度độ 者giả 唯duy 爾nhĩ 數số 也dã 。 十thập 問vấn 。 和hòa 尚thượng 因nhân 何hà 發phát 心tâm 。 慕mộ 何hà 法pháp 而nhi 出xuất 家gia 。 今kim 如như 何hà 修tu 行hành 得đắc 何hà 法Pháp 味vị 。 所sở 行hành 得đắc 至chí 何hà 處xứ 地địa 位vị 。 令linh 住trụ 心tâm 耶da 修tu 心tâm 耶da 。 若nhược 住trụ 心tâm 妨phương 修tu 心tâm 。 若nhược 修tu 心tâm 則tắc 動động 念niệm 不bất 安an 。 云vân 何hà 名danh 為vi 學học 道Đạo 。 若nhược 安an 心tâm 一nhất 定định 。 則tắc 何hà 異dị 定định 性tánh 之chi 徒đồ 。 伏phục 願nguyện 大đại 德đức 。 運vận 大đại 慈từ 悲bi 如như 理lý 如như 如như 次thứ 第đệ 為vi 說thuyết 。 答đáp 覺giác 四tứ 大đại 如như 坏phôi 幻huyễn 。 達đạt 六lục 塵trần 如như 空không 華hoa 。 悟ngộ 自tự 心tâm 為vi 佛Phật 心tâm 。 見kiến 本bổn 性tánh 為vi 法pháp 性tánh 。 是thị 發phát 心tâm 也dã 。 知tri 心tâm 無vô 住trụ 即tức 是thị 修tu 行hành 。 無vô 住trụ 而nhi 知tri 即tức 為vi 法Pháp 味vị 。 住trụ 著trước 於ư 法pháp 斯tư 為vi 動động 念niệm 。 故cố 如như 人nhân 入nhập 闇ám 。 則tắc 無vô 所sở 見kiến 。 今kim 無vô 所sở 住trụ 。 不bất 染nhiễm 不bất 著trước 。 故cố 如như 人nhân 有hữu 目mục 。 及cập 日nhật 光quang 明minh 。 見kiến 種chủng 種chủng 法pháp 。 豈khởi 為vi 定định 性tánh 之chi 徒đồ 。 既ký 無vô 所sở 住trụ 著trước 何hà 論luận 處xứ 所sở 。 又hựu 山sơn 南nam 溫ôn 造tạo 尚thượng 書thư 問vấn 。 悟ngộ 理lý 息tức 妄vọng 之chi 人nhân 不bất 結kết 業nghiệp 。 一nhất 期kỳ 壽thọ 終chung 之chi 後hậu 。 靈linh 性tánh 何hà 依y 者giả 。 答đáp 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 無vô 。 不bất 具cụ 有hữu 覺giác 性tánh 。 靈linh 明minh 空không 寂tịch 與dữ 佛Phật 無vô 殊thù 。 但đãn 以dĩ 無vô 始thỉ 劫kiếp 來lai 未vị 曾tằng 了liễu 悟ngộ 。 妄vọng 執chấp 身thân 為vi 我ngã 相tương/tướng 。 故cố 生sanh 愛ái 惡ác 等đẳng 情tình 。 隨tùy 情tình 造tạo 業nghiệp 。 隨tùy 業nghiệp 報báo 。 生sanh 老lão 病bệnh 死tử 。 長trường/trưởng 劫kiếp 輪luân 迴hồi 。 然nhiên 身thân 中trung 覺giác 性tánh 未vị 曾tằng 生sanh 死tử 。 如như 夢mộng 被bị 驅khu 役dịch 而nhi 身thân 本bổn 安an 閑nhàn 。 如như 水thủy 作tác 氷băng 而nhi 濕thấp 性tánh 不bất 易dị 。 若nhược 能năng 悟ngộ 此thử 性tánh 。 即tức 是thị 法Pháp 身thân 。 本bổn 自tự 無vô 生sanh 。 何hà 有hữu 依y 託thác 。 靈linh 靈linh 不bất 昧muội 了liễu 了liễu 常thường 知tri 。 無vô 所sở 從tùng 來lai 。 亦diệc 無vô 所sở 去khứ 。 然nhiên 多đa 生sanh 妄vọng 執chấp 習tập 以dĩ 性tánh 成thành 喜hỷ 怒nộ 哀ai 樂nhạo/nhạc/lạc 微vi 細tế 流lưu 注chú 。 真chân 理lý 雖tuy 然nhiên 頓đốn 達đạt 。 此thử 情tình 難nan 以dĩ 卒thốt 除trừ 。 須tu 長trường/trưởng 覺giác 察sát 損tổn 之chi 又hựu 損tổn 。 如như 風phong 頓đốn 止chỉ 波ba 浪lãng 漸tiệm 停đình 。 豈khởi 可khả 一nhất 生sanh 所sở 修tu 便tiện 同đồng 諸chư 佛Phật 力lực 用dụng 。 但đãn 可khả 以dĩ 空không 寂tịch 為vi 自tự 體thể 。 勿vật 認nhận 色sắc 身thân 。 以dĩ 靈linh 知tri 為vi 自tự 心tâm 。 勿vật 認nhận 妄vọng 念niệm 。 妄vọng 念niệm 若nhược 起khởi 都đô 不bất 隨tùy 之chi 。 即tức 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 自tự 然nhiên 業nghiệp 不bất 能năng 繫hệ 。 雖tuy 有hữu 中trung 陰ấm 所sở 向hướng 自tự 由do 。 天thiên 上thượng 人nhân 間gian 。 隨tùy 意ý 寄ký 託thác 。 若nhược 愛ái 惡ác 之chi 念niệm 已dĩ 泯mẫn 。 即tức 不bất 受thọ 分phân 段đoạn 之chi 身thân 。 自tự 能năng 易dị 短đoản 為vi 長trường/trưởng 易dị 麁thô 為vi 妙diệu 。 若nhược 微vi 細tế 流lưu 注chú 。 一nhất 切thiết 寂tịch 滅diệt 。 唯duy 圓viên 覺giác 大đại 智trí 朗lãng 然nhiên 獨độc 存tồn 。 即tức 隨tùy 機cơ 應ưng 現hiện 千thiên 百bách 億ức 身thân 度độ 。 有hữu 緣duyên 眾chúng 生sanh 。 名danh 之chi 為vi 佛Phật 。 謹cẩn 對đối 釋thích 曰viết 。 馬mã 鳴minh 菩Bồ 薩Tát 撮toát 略lược 百bách 本bổn 大Đại 乘Thừa 經Kinh 宗tông 旨chỉ 。 以dĩ 造tạo 大Đại 乘Thừa 起khởi 信tín 論luận 。 論luận 中trung 立lập 宗tông 。 說thuyết 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 心tâm 有hữu 覺giác 義nghĩa 不bất 覺giác 義nghĩa 。 覺giác 中trung 復phục 有hữu 本bổn 覺giác 義nghĩa 始thỉ 覺giác 義nghĩa 。 上thượng 所sở 述thuật 者giả 。 雖tuy 但đãn 約ước 照chiếu 理lý 觀quán 心tâm 處xứ 言ngôn 之chi 。 而nhi 法pháp 義nghĩa 亦diệc 同đồng 彼bỉ 論luận 。 謂vị 從tùng 初sơ 至chí 與dữ 佛Phật 無vô 殊thù 。 是thị 本bổn 覺giác 也dã 。 從tùng 但đãn 以dĩ 無vô 始thỉ 下hạ 。 是thị 不bất 覺giác 也dã 。 從tùng 若nhược 能năng 悟ngộ 此thử 下hạ 。 是thị 始thỉ 覺giác 也dã 。 始thỉ 覺giác 中trung 復phục 有hữu 頓đốn 悟ngộ 漸tiệm 修tu 。 從tùng 此thử 次thứ 至chí 。 亦diệc 無vô 所sở 去khứ 。 是thị 頓đốn 悟ngộ 也dã 。 從tùng 然nhiên 多đa 生sanh 妄vọng 執chấp 下hạ 。 是thị 漸tiệm 修tu 也dã 。 漸tiệm 修tu 中trung 從tùng 初sơ 發phát 心tâm 。 乃nãi 至chí 成thành 佛Phật 。 有hữu 三tam 位vị 自tự 在tại 。 從tùng 此thử 至chí 隨tùy 意ý 寄ký 託thác 者giả 。 是thị 受thọ 生sanh 自tự 在tại 也dã 。 從tùng 若nhược 愛ái 惡ác 之chi 念niệm 下hạ 。 是thị 變biến 易dị 自tự 在tại 。 從tùng 若nhược 微vi 細tế 流lưu 注chú 下hạ 至chí 末mạt 。 是thị 究cứu 竟cánh 自tự 在tại 也dã 。 又hựu 從tùng 但đãn 可khả 以dĩ 空không 寂tịch 為vi 自tự 體thể 至chí 自tự 然nhiên 業nghiệp 不bất 能năng 繫hệ 。 正chánh 是thị 悟ngộ 理lý 之chi 人nhân 朝triêu 暮mộ 行hành 心tâm 。 修tu 習tập 止Chỉ 觀Quán 之chi 要yếu 節tiết 也dã 。 宗tông 密mật 先tiên 有hữu 八bát 句cú 之chi 偈kệ 顯hiển 云vân 此thử 意ý 。 曾tằng 於ư 尚thượng 書thư 處xứ 誦tụng 之chi 。 奉phụng 命mệnh 解giải 釋thích 。 今kim 謹cẩn 注chú 釋thích 。 如như 後hậu 偈kệ 曰viết 。


作tác 有hữu 義nghĩa 事sự 是thị 惺tinh 悟ngộ 心tâm (# 義nghĩa 謂vị 義nghĩa 理lý 非phi 謂vị 仁nhân 義nghĩa 恩ân 義nghĩa 意ý 明minh 。 凡phàm 所sở 作tác 為vi 先tiên 詳tường 利lợi 害hại 。 須tu 有hữu 所sở 以dĩ 當đương 於ư 道Đạo 理lý 然nhiên 後hậu 行hành 之chi 。 方phương 免miễn 同đồng 惛hôn 醉túy 顛điên 狂cuồng 之chi 人nhân 也dã 。 就tựu 佛Phật 法Pháp 中trung 有hữu 三tam 種chủng 義nghĩa 。 即tức 可khả 為vi 之chi 。 一nhất 資tư 益ích 色sắc 身thân 之chi 事sự 。 謂vị 衣y 食thực 醫y 藥dược 房phòng 舍xá 等đẳng 世thế 間gian 義nghĩa 也dã 。 二nhị 資tư 益ích 法Pháp 身thân 。 謂vị 戒giới 定định 慧tuệ 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 等đẳng 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 也dã 。 三tam 弘hoằng 正Chánh 法Pháp 利lợi 濟tế 群quần 生sanh 也dã 。 乃nãi 至chí 為vì 法Pháp 。 諸chư 餘dư 緣duyên 事sự 通thông 世thế 出xuất 世thế 也dã )# 作tác 無vô 義nghĩa 事sự 是thị 狂cuồng 亂loạn 心tâm (# 謂vị 凡phàm 所sở 作tác 為vi 若nhược 不bất 緣duyên 上thượng 三tam 般bát 事sự 。 即tức 名danh 無vô 義nghĩa 也dã 。 是thị 狂cuồng 亂loạn 者giả 。 且thả 如như 世thế 間gian 醉túy 人nhân 狂cuồng 人nhân 。 所sở 往vãng 不bất 揀giản 處xứ 所sở 。 所sở 作tác 不bất 量lượng 是thị 非phi 。 今kim 既ký 不bất 擇trạch 。 有hữu 何hà 義nghĩa 利lợi 。 但đãn 縱túng/tung 情tình 妄vọng 念niệm 要yếu 為vi 即tức 為vi 。 故cố 如như 狂cuồng 也dã 。 上thượng 四tứ 句cú 述thuật 業nghiệp 因nhân 也dã 。 下hạ 四tứ 句cú 述thuật 受thọ 果quả 報báo 云vân )# 狂cuồng 亂loạn 隨tùy 情tình 念niệm 臨lâm 終chung 被bị 業nghiệp 牽khiên (# 既ký 隨tùy 妄vọng 念niệm 欲dục 作tác 即tức 作tác 。 不bất 以dĩ 悟ngộ 理lý 之chi 智trí 揀giản 擇trạch 是thị 非phi 。 猶do 如như 狂cuồng 人nhân 。 故cố 臨lâm 終chung 時thời 於ư 業nghiệp 道đạo 。 被bị 業nghiệp 所sở 引dẫn 受thọ 當đương 來lai 報báo 。 故cố 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 云vân 。 無vô 明minh 郎lang 主chủ 貪tham 愛ái 魔ma 王vương 。 役dịch 使sử 身thân 心tâm 策sách 如như 僮đồng 僕bộc )# 惺tinh 悟ngộ 不bất 由do 情tình 臨lâm 終chung 能năng 轉chuyển 業nghiệp (# 情tình 中trung 欲dục 作tác 而nhi 察sát 理lý 不bất 應ưng 即tức 須tu 便tiện 止chỉ 。 情tình 中trung 不bất 欲dục 作tác 而nhi 照chiếu 理lý 相tương 應ứng 即tức 須tu 便tiện 作tác 。 但đãn 由do 是thị 非phi 之chi 理lý 。 不bất 由do 愛ái 惡ác 之chi 情tình 。 即tức 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 業nghiệp 不bất 能năng 繫hệ 。 隨tùy 意ý 自tự 在tại 。 天thiên 上thượng 人nhân 間gian 也dã 。 通thông 而nhi 言ngôn 之chi 。 但đãn 朝triêu 暮mộ 之chi 間gian 所sở 作tác 。 被bị 情tình 塵trần 所sở 牽khiên 。 即tức 臨lâm 終chung 被bị 業nghiệp 所sở 牽khiên 而nhi 受thọ 生sanh 。 若nhược 所sở 作tác 所sở 為vi 由do 於ư 覺giác 智trí 。 不bất 由do 情tình 塵trần 。 即tức 臨lâm 終chung 由do 我ngã 自tự 在tại 而nhi 受thọ 生sanh 。 不bất 由do 業nghiệp 也dã 。 當đương 知tri 欲dục 驗nghiệm 臨lâm 終chung 受thọ 生sanh 自tự 在tại 不bất 自tự 在tại 。 但đãn 驗nghiệm 尋tầm 常thường 行hành 心tâm 於ư 塵trần 境cảnh 自tự 由do 不bất 自tự 由do )# 。


景Cảnh 德Đức 傳Truyền 燈Đăng 錄Lục 卷quyển 第đệ 十thập 三tam
Cảnh Đức Truyền Đăng Lục ♦ Hết quyển 13

師sư 上thượng 堂đường 曰viết 。 祖tổ 師sư 心tâm 印ấn 此thử 日nhật 全toàn 提đề 。 去khứ 即tức 印ấn 住trụ 住trụ 即tức 印ấn 破phá 。 只chỉ 如như 不bất 去khứ 不bất 住trụ 。 印ấn 即tức 是thị 不bất 印ấn 即tức 是thị 。 眾chúng 中trung 還hoàn 有hữu 道đạo 得đắc 者giả 麼ma 。


時thời 有hữu 盧lô 陂bi 長trưởng 老lão 問vấn 曰viết 。 學học 人nhân 有hữu 鐵thiết 牛ngưu 之chi 機cơ 。 請thỉnh 師sư 不bất 搭# 印ấn 。 師sư 曰viết 。 慣quán 釣điếu 鯨# 鯢nghê 澄trừng 巨cự 浸tẩm 。 卻khước 嗟ta 蝸# 步bộ 𩥇chiêm 泥nê 沙sa 。 盧lô 陂bi 擬nghĩ 進tiến 語ngữ 。 師sư 以dĩ 拂phất 子tử 驀# 口khẩu 打đả 乃nãi 曰viết 。 記ký 得đắc 前tiền 語ngữ 麼ma 。 盧lô 陂bi 曰viết 。 記ký 得đắc 。 師sư 曰viết 。 試thí 舉cử 看khán 。 盧lô 陂bi 欲dục 開khai 口khẩu 。 師sư 又hựu 打đả 一nhất 拂phất 。 上thượng 堂đường 謂vị 眾chúng 曰viết 。 夫phu 參tham 學học 眼nhãn 目mục 臨lâm 機cơ 直trực 須tu 大đại 用dụng 見kiến 前tiền 。 莫mạc 自tự 拘câu 於ư 小tiểu 節tiết 。 設thiết 使sử 言ngôn 前tiền 薦tiến 得đắc 。 猶do 是thị 滯trệ 殼xác 迷mê 封phong 。 縱túng/tung 然nhiên 句cú 下hạ 精tinh 通thông 。 未vị 免miễn 觸xúc 途đồ 狂cuồng 見kiến 。 觀quán 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 從tùng 前tiền 依y 他tha 學học 解giải 迷mê 昧muội 兩lưỡng 蹊# 。 而nhi 今kim 與dữ 汝nhữ 一nhất 齊tề 掃tảo 卻khước 。 箇cá 箇cá 作tác 大đại 師sư 子tử 兒nhi 。 吒tra 呀# 地địa 哮hao 吼hống 一nhất 聲thanh 壁bích 立lập 千thiên 仞nhận 。 誰thùy 敢cảm 正chánh 眼nhãn 覷thứ 著trước 。 若nhược 覷thứ 著trước 即tức 瞎hạt 卻khước 渠cừ 眼nhãn 。 問vấn 師sư 唱xướng 誰thùy 家gia 曲khúc 。 宗tông 風phong 嗣tự 阿a 誰thùy 。 師sư 曰viết 。 超siêu 然nhiên 逈huýnh 出xuất 威uy 音âm 外ngoại 。 翹kiều 足túc 徒đồ 勞lao 讚tán 底để 沙sa 。



Phiên âm: 7/4/2016 ◊ Cập nhật: 7/4/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30