無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。 優Ưu 婆Bà 提Đề 舍Xá 。 願Nguyện 生Sanh 偈Kệ 婆Bà 藪Tẩu 槃Bàn 頭Đầu 菩Bồ 薩Tát 造Tạo (# 并Tinh )# 註Chú 卷quyển 下hạ
Vô Lượng Thọ Kinh Ưu Bà Đề Xá Nguyện Sanh Kệ Bà Tẩu Bàn Đầu Bồ Tát Tạo # Tinh # Chú ♦ Quyển hạ

沙Sa 門Môn 曇đàm 鸞loan 註chú 解giải


論luận 曰viết 。 已dĩ 下hạ 此thử 是thị 解giải 義nghĩa 分phần/phân 。 此thử 分phần/phân 中trung 義nghĩa 有hữu 十thập 重trọng/trùng 。 一nhất 者giả 願nguyện 偈kệ 大đại 意ý 。 二nhị 者giả 起khởi 觀quán 生sanh 信tín 。 三tam 者giả 觀quán 行hành 體thể 相tướng 。 四tứ 者giả 淨tịnh 入nhập 願nguyện 心tâm 。 五ngũ 者giả 善thiện 巧xảo 攝nhiếp 化hóa 。 六lục 者giả 離ly 菩Bồ 提Đề 障chướng 。 七thất 者giả 順thuận 菩Bồ 提Đề 門môn 。 八bát 者giả 名danh 義nghĩa 攝nhiếp 對đối 。 九cửu 者giả 願nguyện 事sự 成thành 就tựu 。 十thập 者giả 利lợi 行hành 滿mãn 足túc 。 論luận 者giả 議nghị 也dã 。 言ngôn 議nghị 偈kệ 所sở 以dĩ 也dã 。 曰viết 者giả 詞từ 也dã 。 指chỉ 下hạ 諸chư 句cú 。 是thị 議nghị 釋thích 偈kệ 詞từ 也dã 。 故cố 言ngôn 論luận 曰viết 。 願nguyện 偈kệ 大đại 意ý 者giả 。


此thử 願nguyện 偈kệ 明minh 何hà 義nghĩa 。 示thị 現hiện 觀quán 彼bỉ 安An 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 。 如Như 來Lai 願nguyện 生sanh 彼bỉ 國quốc 故cố 。


起khởi 觀quán 生sanh 信tín 者giả 。 此thử 分phần/phân 中trung 又hựu 有hữu 二nhị 重trọng/trùng 。 一nhất 者giả 示thị 五ngũ 念niệm 力lực 。 二nhị 者giả 出xuất 五ngũ 念niệm 門môn 。 示thị 五ngũ 念niệm 力lực 者giả 。


云vân 何hà 觀quán 云vân 何hà 生sanh 信tín 心tâm 。 若nhược 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 修tu 五ngũ 念niệm 門môn 行hành 成thành 就tựu 畢tất 竟cánh 得đắc 生sanh 。 安An 樂Lạc 國quốc 土độ 。 見kiến 彼bỉ 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。


出xuất 五ngũ 念niệm 門môn 者giả 。


何hà 等đẳng 五ngũ 念niệm 門môn 。 一nhất 者giả 禮lễ 拜bái 門môn 二nhị 者giả 讚tán 歎thán 門môn 三tam 者giả 作tác 願nguyện 門môn 四tứ 者giả 觀quán 察sát 門môn 五ngũ 者giả 迴hồi 向hướng 門môn 。 門môn 者giả 入nhập 出xuất 義nghĩa 也dã 。 如như 人nhân 得đắc 門môn 則tắc 。 入nhập 出xuất 無vô 礙ngại 。 前tiền 四tứ 念niệm 是thị 入nhập 安an 樂lạc 淨tịnh 土độ 門môn 。 後hậu 一nhất 念niệm 是thị 出xuất 慈từ 悲bi 教giáo 化hóa 門môn 。


云vân 何hà 禮lễ 拜bái 。 身thân 業nghiệp 禮lễ 拜bái 。 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 應Ứng 。 正chánh 遍biến 知tri 。 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 德đức 有hữu 無vô 量lượng 。 德đức 無vô 量lượng 故cố 。 德đức 號hiệu 亦diệc 無vô 量lượng 。 若nhược 欲dục 具cụ 談đàm 紙chỉ 筆bút 不bất 能năng 載tái 也dã 。 是thị 以dĩ 諸chư 經kinh 或hoặc 舉cử 十thập 名danh 或hoặc 騰đằng 三tam 號hiệu 。 蓋cái 存tồn 至chí 宗tông 而nhi 已dĩ 。 豈khởi 此thử 盡tận 耶da 。 所sở 言ngôn 三tam 號hiệu 即tức 此thử 如Như 來Lai 。 應Ứng 。 正chánh 遍biến 知tri 也dã 。 如Như 來Lai 者giả 。 如như 法Pháp 相tương/tướng 解giải 如như 法Pháp 相tương/tướng 說thuyết 。 如như 諸chư 佛Phật 安an 穩ổn 道đạo 來lai 。 此thử 佛Phật 亦diệc 如như 是thị 來lai 。 更cánh 不bất 去khứ 後hậu 有hữu 中trung 。 故cố 名danh 如Như 來Lai 。 應ưng 者giả 應Ứng 供Cúng 也dã 。 佛Phật 結kết 使sử 除trừ 盡tận 。 得đắc 一Nhất 切Thiết 智Trí 慧Tuệ 。 應ưng 受thọ 一nhất 切thiết 。 天thiên 地địa 眾chúng 生sanh 。 供cúng 養dường 故cố 曰viết 應ưng 也dã 。 正Chánh 遍Biến 知Tri 者giả 。 知tri 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 實thật 不bất 壞hoại 相tương/tướng 。 不bất 增tăng 不bất 減giảm 。 云vân 何hà 不bất 壞hoại 。 心tâm 行hành 處xứ 滅diệt 。 言ngôn 語ngữ 道đạo 過quá 。 諸chư 法pháp 如như 涅Niết 槃Bàn 相tướng 不bất 動động 。 故cố 名danh 正Chánh 遍Biến 知Tri 。 無vô 礙ngại 光quang 義nghĩa 。 如như 前tiền 偈kệ 中trung 解giải 。


為vì 生sanh 彼bỉ 國quốc 意ý 故cố 。 何hà 故cố 言ngôn 此thử 。 菩Bồ 薩Tát 之chi 法Pháp 。 常thường 以dĩ 晝trú 三tam 時thời 夜dạ 三tam 時thời 。 禮lễ 十thập 方phương 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 不bất 必tất 有hữu 願nguyện 生sanh 意ý 。 今kim 應ưng 常thường 作tác 願nguyện 生sanh 意ý 故cố 禮lễ 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 也dã 。


云vân 何hà 讚tán 歎thán 。 口khẩu 業nghiệp 讚tán 歎thán 。 讚tán 者giả 讚tán 揚dương 也dã 。 歎thán 者giả 歌ca 歎thán 也dã 。 讚tán 歎thán 非phi 口khẩu 不bất 宣tuyên 故cố 曰viết 口khẩu 業nghiệp 也dã 。


稱xưng 彼bỉ 如Như 來Lai 名danh 。 如như 彼bỉ 如Như 來Lai 。 光quang 明minh 智trí 相tướng 。 如như 彼bỉ 名danh 義nghĩa 。 欲dục 如như 實thật 修tu 行hành 相tương 應ứng 故cố 。 稱xưng 彼bỉ 如Như 來Lai 名danh 者giả 。 謂vị 稱xưng 無vô 礙ngại 光quang 如Như 來Lai 名danh 也dã 。 如như 彼bỉ 如Như 來Lai 。 光quang 明minh 智trí 相tướng 者giả 。 佛Phật 光quang 明minh 是thị 。 智trí 慧tuệ 相tướng 也dã 。 此thử 光quang 明minh 照chiếu 十thập 方phương 。 世thế 界giới 無vô 有hữu 障chướng 礙ngại 。 能năng 除trừ 十thập 方phương 眾chúng 生sanh 。 無vô 明minh 黑hắc 闇ám 。 非phi 如như 日nhật 月nguyệt 珠châu 光quang 但đãn 破phá 空không 穴huyệt 中trung 闇ám 也dã 。 如như 彼bỉ 名danh 義nghĩa 。 欲dục 如như 實thật 修tu 行hành 相tương 應ứng 者giả 。 彼bỉ 無vô 礙ngại 光quang 如Như 來Lai 。 名danh 號hiệu 能năng 破phá 眾chúng 生sanh 。 一nhất 切thiết 無vô 明minh 。 能năng 滿mãn 眾chúng 生sanh 。 一nhất 切thiết 志chí 願nguyện 。 然nhiên 有hữu 稱xưng 名danh 憶ức 念niệm 。 而nhi 無vô 明minh 由do 在tại 而nhi 不bất 滿mãn 所sở 願nguyện 者giả 。 何hà 者giả 。 由do 不bất 如như 實thật 修tu 行hành 。 與dữ 名danh 義nghĩa 不bất 相tương 應ứng 故cố 也dã 。 云vân 何hà 為vi 不bất 如như 實thật 修tu 行hành 。 與dữ 名danh 義nghĩa 不bất 相tương 應ứng 。 謂vị 不bất 知tri 如Như 來Lai 。 是thị 實thật 相tướng 身thân 是thị 為vi 物vật 身thân 。 又hựu 有hữu 三tam 種chủng 不bất 相tương 應ứng 。 一nhất 者giả 信tín 心tâm 不bất 淳thuần 。 若nhược 存tồn 若nhược 亡vong 故cố 。 二nhị 者giả 信tín 心tâm 不bất 一nhất 。 無vô 決quyết 定định 故cố 。 三tam 者giả 信tín 心tâm 不bất 相tương 續tục 。 餘dư 念niệm 間gian 故cố 。 此thử 三tam 句cú 展triển 轉chuyển 相tương 成thành 。 以dĩ 信tín 心tâm 不bất 淳thuần 故cố 無vô 決quyết 定định 。 無vô 決quyết 定định 故cố 念niệm 不bất 相tương 續tục 。 亦diệc 可khả 念niệm 不bất 相tương 續tục 故cố 不phủ 。 得đắc 決quyết 定định 信tín 。 不bất 得đắc 決quyết 定định 信tín 。 故cố 心tâm 不bất 淳thuần 。 與dữ 此thử 相tương 違vi 名danh 如như 實thật 修tu 行hành 相tương 應ứng 。 是thị 故cố 論luận 主chủ 建kiến 言ngôn 我ngã 一nhất 心tâm 。 問vấn 曰viết 。 名danh 為vi 法pháp 指chỉ 。 如như 指chỉ 指chỉ 月nguyệt 。 若nhược 稱xưng 佛Phật 名danh 號hiệu 。 便tiện 得đắc 滿mãn 願nguyện 者giả 。 指chỉ 月nguyệt 之chi 指chỉ 應ưng 能năng 破phá 闇ám 。 若nhược 指chỉ 月nguyệt 之chi 指chỉ 不bất 能năng 破phá 闇ám 。 稱xưng 佛Phật 名danh 號hiệu 。 亦diệc 何hà 能năng 滿mãn 願nguyện 耶da 。


答đáp 曰viết 。

諸chư 法pháp 萬vạn 差sai 不bất 可khả 一nhất 概khái 。 有hữu 名danh 即tức 法pháp 。 有hữu 名danh 異dị 法pháp 。 名danh 即tức 法pháp 者giả 。 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 名danh 。 號hiệu 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 及cập 陀đà 羅la 尼ni 。 章chương 句cú 禁cấm 咒chú 音âm 辭từ 等đẳng 是thị 也dã 。 如như 禁cấm 腫thũng 辭từ 云vân 。 日nhật 出xuất 東đông 方phương 乍sạ 赤xích 乍sạ 黃hoàng 等đẳng 句cú 。 假giả 使sử 酉dậu 亥hợi 行hành 禁cấm 不bất 關quan 日nhật 出xuất 。 而nhi 腫thũng 得đắc 差sai 。 亦diệc 如như 行hành 師sư 對đối 陳trần 。 但đãn 一nhất 切thiết 齒xỉ 中trung 誦tụng 臨lâm 兵binh 鬪đấu 者giả 皆giai 陳trần 列liệt 在tại 前tiền 。 行hành 誦tụng 此thử 九cửu 字tự 。 五ngũ 兵binh 之chi 所sở 不bất 中trung 。 抱bão 朴phác 子tử 謂vị 之chi 要yếu 道đạo 者giả 也dã 。 又hựu 苦khổ 轉chuyển 筋cân 者giả 以dĩ 木mộc 瓜qua 對đối 火hỏa 熨# 之chi 則tắc 愈dũ 。


復phục 有hữu 人nhân 但đãn 呼hô 木mộc 瓜qua 名danh 亦diệc 愈dũ 。 吾ngô 身thân 得đắc 其kỳ 效hiệu 也dã 。 如như 斯tư 近cận 事sự 世thế 間gian 共cộng 知tri 。 況huống 不bất 可khả 思tư 議nghị 境cảnh 界giới 者giả 乎hồ 。 滅diệt 除trừ 藥dược 塗đồ 鼓cổ 之chi 喻dụ 。 復phục 是thị 一nhất 事sự 。 此thử 喻dụ 已dĩ 彰chương 於ư 前tiền 故cố 不bất 重trọng/trùng 引dẫn 。 有hữu 名danh 異dị 法pháp 者giả 。 如như 指chỉ 指chỉ 月nguyệt 等đẳng 名danh 也dã 。


云vân 何hà 作tác 願nguyện 。 心tâm 常thường 作tác 願nguyện 。 一nhất 心tâm 專chuyên 念niệm 。 畢tất 竟cánh 往vãng 生sanh 。 安An 樂Lạc 國quốc 土độ 。 欲dục 如như 實thật 修tu 行hành 。 奢Xa 摩Ma 他Tha 故cố 。 譯dịch 奢xa 摩ma 他tha 曰viết 止chỉ 。 止chỉ 者giả 止chỉ 心tâm 一nhất 處xứ 不bất 作tác 惡ác 也dã 。 此thử 譯dịch 名danh 乃nãi 不bất 乖quai 大đại 意ý 於ư 義nghĩa 未vị 滿mãn 。 何hà 以dĩ 言ngôn 之chi 。 如như 止chỉ 心tâm 鼻tị 端đoan 。 亦diệc 名danh 為vi 止chỉ 。 不bất 淨tịnh 觀quán 止chỉ 貪tham 慈từ 悲bi 觀quán 止chỉ 瞋sân 因nhân 緣duyên 觀quán 止chỉ 癡si 。 如như 是thị 等đẳng 亦diệc 名danh 為vi 止chỉ 。 如như 人nhân 將tương 行hành 不bất 行hành 亦diệc 名danh 為vi 止chỉ 。 是thị 知tri 止chỉ 語ngữ 浮phù 漫mạn 。 不bất 正chánh 得đắc 奢Xa 摩Ma 他Tha 名danh 也dã 。 如như 椿xuân 柘chá 榆# 柳liễu 。 雖tuy 皆giai 名danh 木mộc 若nhược 但đãn 云vân 木mộc 安an 得đắc 榆# 柳liễu 耶da 。 奢xa 摩ma 他tha 云vân 止chỉ 者giả 今kim 有hữu 三tam 義nghĩa 。 一nhất 者giả 一nhất 心tâm 。 專chuyên 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 願nguyện 生sanh 彼bỉ 土độ 。 此thử 如Như 來Lai 名danh 號hiệu 。 及cập 彼bỉ 國quốc 土độ 名danh 號hiệu 。 能năng 止chỉ 一nhất 切thiết 惡ác 。 二nhị 者giả 彼bỉ 安an 樂lạc 土thổ/độ 過quá 三tam 界giới 道đạo 。 若nhược 人nhân 亦diệc 生sanh 彼bỉ 國quốc 。 自tự 然nhiên 止chỉ 身thân 口khẩu 意ý 惡ác 。 三tam 者giả 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 正chánh 覺giác 住trụ 持trì 力lực 自tự 然nhiên 止chỉ 求cầu 聲Thanh 聞Văn 辟Bích 支Chi 佛Phật 心tâm 。 此thử 三tam 種chủng 止chỉ 。 從tùng 如Như 來Lai 如như 實thật 功công 德đức 生sanh 。 是thị 故cố 言ngôn 欲dục 如như 實thật 修tu 行hành 。 奢Xa 摩Ma 他Tha 故cố 。


云vân 何hà 觀quán 察sát 。 智trí 慧tuệ 觀quán 察sát 。 正chánh 念niệm 觀quán 彼bỉ 。 欲dục 如như 實thật 修tu 行hành 。 毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 故cố 。 譯dịch 毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 曰viết 觀quán 。 但đãn 汎# 言ngôn 觀quán 義nghĩa 亦diệc 未vị 滿mãn 。 何hà 以dĩ 言ngôn 之chi 。 如như 觀quán 身thân 無vô 常thường 。 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 九cửu 相tương/tướng 等đẳng 皆giai 名danh 為vi 觀quán 。 亦diệc 如như 上thượng 木mộc 名danh 不bất 得đắc 椿xuân 柘chá 也dã 。 毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 。 云vân 觀quán 者giả 亦diệc 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 者giả 在tại 此thử 作tác 想tưởng 觀quán 彼bỉ 三tam 種chủng 。 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 。 此thử 功công 德đức 如như 實thật 故cố 修tu 行hành 者giả 亦diệc 得đắc 。 如như 實thật 功công 德đức 。 如như 實thật 功công 德đức 。 者giả 決quyết 定định 得đắc 生sanh 彼bỉ 土độ 。 二nhị 者giả 亦diệc 得đắc 生sanh 彼bỉ 淨tịnh 土độ 。 即tức 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 未vị 證chứng 淨tịnh 心tâm 菩Bồ 薩Tát 。 畢tất 竟cánh 得đắc 證chứng 平bình 等đẳng 法Pháp 身thân 。 與dữ 淨tịnh 心tâm 菩Bồ 薩Tát 。 與dữ 上thượng 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 畢tất 竟cánh 同đồng 得đắc 。 寂tịch 滅diệt 平bình 等đẳng 。 是thị 故cố 言ngôn 欲dục 如như 實thật 修tu 行hành 。 毘tỳ 婆bà 奢xa 那na 故cố 。


彼bỉ 觀quán 察sát 有hữu 三tam 種chủng 。 何hà 等đẳng 三tam 種chủng 。 一nhất 者giả 觀quán 察sát 。 彼bỉ 佛Phật 國quốc 土độ 。 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 。 二nhị 者giả 觀quán 察sát 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 。 三tam 者giả 觀quán 察sát 彼bỉ 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 。 心tâm 緣duyên 其kỳ 事sự 曰viết 觀quán 。 觀quán 心tâm 分phân 明minh 曰viết 察sát 。


云vân 何hà 迴hồi 向hướng 。 不bất 捨xả 一nhất 切thiết 。 苦khổ 惱não 眾chúng 生sanh 。 心tâm 常thường 作tác 願nguyện 迴hồi 向hướng 。 為vi 首thủ 得đắc 成thành 就tựu 大đại 悲bi 心tâm 故cố 。 迴hồi 向hướng 有hữu 二nhị 種chủng 相tướng 。 一nhất 者giả 往vãng 相tương/tướng 二nhị 者giả 還hoàn 相tương/tướng 。 往vãng 相tương/tướng 者giả 。 以dĩ 己kỷ 功công 德đức 。 迴hồi 施thí 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 作tác 願nguyện 共cộng 往vãng 生sanh 彼bỉ 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 安an 樂lạc 淨tịnh 土độ 。 還hoàn 相tương/tướng 者giả 。 生sanh 彼bỉ 土độ 已dĩ 。 得đắc 奢Xa 摩Ma 他Tha 。 毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 。 方phương 便tiện 力lực 成thành 就tựu 。 迴hồi 入nhập 生sanh 死tử 稠trù 林lâm 。 教giáo 化hóa 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 共cộng 向hướng 佛Phật 道Đạo 。 若nhược 往vãng 若nhược 還hoàn 皆giai 為vì 拔bạt 眾chúng 生sanh 。 渡độ 生sanh 死tử 海hải 。 是thị 故cố 言ngôn 迴hồi 向hướng 為vi 首thủ 得đắc 成thành 就tựu 大đại 悲bi 心tâm 故cố 。 觀quán 察sát 體thể 相tướng 。 者giả 此thử 分phần/phân 中trung 有hữu 二nhị 體thể 。 一nhất 者giả 器khí 體thể 二nhị 者giả 眾chúng 生sanh 體thể 。 器khí 分phần/phân 中trung 又hựu 有hữu 三tam 重trọng/trùng 。 一nhất 者giả 國quốc 土độ 體thể 相tướng 。 二nhị 者giả 示thị 現hiện 。 自tự 利lợi 利lợi 他tha 。 三tam 者giả 入nhập 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦đế 。 國quốc 土độ 體thể 相tướng 者giả 。


云vân 何hà 觀quán 察sát 。 彼bỉ 佛Phật 國quốc 土độ 。 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 。 彼bỉ 佛Phật 國quốc 土độ 。 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 。 者giả 成thành 就tựu 不bất 可khả 思tư 議nghị 力lực 故cố 。 如như 彼bỉ 摩ma 尼ni 如như 意ý 寶bảo 性tánh 。 相tương 似tự 相tương 對đối 法pháp 故cố 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 力lực 者giả 。 總tổng 指chỉ 彼bỉ 佛Phật 國quốc 土độ 。 十thập 七thất 種chủng 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 力lực 。 不bất 可khả 得đắc 思tư 議nghị 也dã 。 諸chư 經kinh 統thống 言ngôn 。 有hữu 五ngũ 種chủng 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 一nhất 者giả 眾chúng 生sanh 多đa 少thiểu 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 二nhị 者giả 業nghiệp 力lực 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 三tam 者giả 龍long 力lực 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 四tứ 者giả 禪thiền 定định 力lực 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 五ngũ 者giả 佛Phật 法Pháp 力lực 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 此thử 中trung 佛Phật 土độ 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 有hữu 二nhị 種chủng 力lực 。 一nhất 者giả 業nghiệp 力lực 。 謂vị 法Pháp 藏Tạng 菩Bồ 薩Tát 。 出xuất 世thế 善thiện 根căn 。 大đại 願nguyện 業nghiệp 力lực 所sở 成thành 。 二nhị 者giả 正Chánh 覺Giác 阿A 彌Di 陀Đà 。 法Pháp 王Vương 善thiện 住trụ 持trì 力lực 所sở 攝nhiếp 。 此thử 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 如như 下hạ 十thập 七thất 種chủng 。 一nhất 一nhất 相tương/tướng 皆giai 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 至chí 文văn 當đương 釋thích 。 如như 彼bỉ 摩ma 尼ni 如như 意ý 寶bảo 性tánh 。 相tương 似tự 相tương 對đối 者giả 。 借tá 彼bỉ 摩ma 尼ni 如như 意ý 寶bảo 性tánh 示thị 安an 樂lạc 佛Phật 土độ 不bất 可khả 思tư 議nghị 性tánh 也dã 。 諸chư 佛Phật 入nhập 涅Niết 槃Bàn 時thời 。 以dĩ 方phương 便tiện 力lực 。 留lưu 碎toái 身thân 舍xá 利lợi 。 以dĩ 福phước 眾chúng 生sanh 。 眾chúng 生sanh 福phước 盡tận 。 此thử 舍xá 利lợi 變biến 為vi 摩ma 尼ni 。 如như 意ý 寶bảo 珠châu 。 此thử 珠châu 多đa 在tại 大đại 海hải 中trung 。 大đại 龍long 王vương 以dĩ 為vi 首thủ 飾sức 。 若nhược 轉Chuyển 輪Luân 聖Thánh 王Vương 出xuất 世thế 。 以dĩ 慈từ 悲bi 方phương 便tiện 能năng 得đắc 此thử 珠châu 。 於ư 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 作tác 大đại 饒nhiêu 益ích 。 若nhược 須tu 衣y 服phục 。 飲ẩm 食thực 燈đăng 明minh 樂nhạc 具cụ 隨tùy 意ý 所sở 欲dục 。 種chủng 種chủng 物vật 時thời 。 王vương 便tiện 潔khiết 齋trai 置trí 珠châu 於ư 長trường/trưởng 竿can/cán 頭đầu 發phát 願nguyện 言ngôn 。 若nhược 我ngã 實thật 是thị 轉Chuyển 輪Luân 王Vương 者giả 。 願nguyện 寶bảo 珠châu 雨vũ 。 如như 此thử 之chi 物vật 。 若nhược 遍biến 一nhất 里lý 若nhược 十thập 里lý 若nhược 百bách 里lý 隨tùy 我ngã 心tâm 願nguyện 。


爾nhĩ 時thời 即tức 便tiện 。 於ư 虛hư 空không 中trung 。 雨vũ 種chủng 種chủng 物vật 。 皆giai 稱xưng 所sở 須tu 滿mãn 足túc 天thiên 下hạ 。 一nhất 切thiết 人nhân 願nguyện 。 以dĩ 此thử 寶bảo 性tánh 力lực 故cố 。 彼bỉ 安an 樂lạc 佛Phật 土độ 亦diệc 如như 是thị 。 以dĩ 安an 樂lạc 性tánh 種chủng 種chủng 成thành 就tựu 故cố 。 相tương 似tự 相tương 對đối 者giả 。 彼bỉ 寶bảo 珠châu 力lực 求cầu 衣y 食thực 者giả 能năng 雨vũ 衣y 食thực 等đẳng 物vật 。 稱xưng 求cầu 者giả 意ý 。 非phi 是thị 不bất 求cầu 。 彼bỉ 佛Phật 土độ 則tắc 不bất 然nhiên 。 性tánh 滿mãn 足túc 成thành 就tựu 。 故cố 無vô 所sở 乏phạp 少thiểu 。 片phiến 取thủ 彼bỉ 性tánh 為ví 喻dụ 。 故cố 言ngôn 相tương 似tự 相tương 對đối 。 又hựu 彼bỉ 寶bảo 但đãn 能năng 與dữ 眾chúng 生sanh 。 衣y 食thực 等đẳng 願nguyện 。 不bất 能năng 與dữ 眾chúng 生sanh 。 無vô 上thượng 道Đạo 願nguyện 。 又hựu 彼bỉ 寶bảo 但đãn 能năng 與dữ 眾chúng 生sanh 一nhất 身thân 願nguyện 。 不bất 能năng 與dữ 眾chúng 生sanh 。 無vô 量lượng 身thân 願nguyện 。 有hữu 如như 是thị 等đẳng 無vô 量lượng 差sai 別biệt 。 故cố 言ngôn 相tương 似tự 。


觀quán 察sát 彼bỉ 佛Phật 國quốc 土độ 。 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 有hữu 十thập 七thất 種chủng 應ưng 知tri 。 何hà 等đẳng 十thập 七thất 。 一nhất 者giả 莊trang 嚴nghiêm 清thanh 淨tịnh 。 功công 德đức 成thành 就tựu 。 二nhị 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 量lượng 功công 德đức 成thành 就tựu 。 三tam 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 性tánh 功công 德đức 成thành 就tựu 。 四tứ 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 形hình 相tướng 功công 德đức 成thành 就tựu 。 五ngũ 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 種chủng 種chủng 事sự 功công 德đức 成thành 就tựu 。 六lục 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 妙diệu 色sắc 功công 德đức 成thành 就tựu 。 七thất 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 觸xúc 功công 德đức 成thành 就tựu 。 八bát 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 三tam 種chủng 功công 德đức 成thành 就tựu 。 九cửu 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 雨vũ 功công 德đức 成thành 就tựu 。 十thập 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 光quang 明minh 功công 德đức 成thành 就tựu 。 十thập 一nhất 者giả 莊trang 嚴nghiêm 妙diệu 。 聲thanh 功công 德đức 成thành 就tựu 。 十thập 二nhị 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 主chủ 功công 德đức 成thành 就tựu 。 十thập 三tam 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 眷quyến 屬thuộc 功công 德đức 成thành 就tựu 。 十thập 四tứ 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 受thọ 用dụng 功công 德đức 成thành 就tựu 。 十thập 五ngũ 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 無vô 諸chư 難nạn 功công 德đức 成thành 就tựu 。 十thập 六lục 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 大đại 義nghĩa 門môn 功công 德đức 成thành 就tựu 。 十thập 七thất 者giả 莊trang 嚴nghiêm 一nhất 切thiết 。 所sở 求cầu 滿mãn 足túc 。 功công 德đức 成thành 就tựu 。 先tiên 舉cử 章chương 門môn 次thứ 續tục 提đề 釋thích 。


莊trang 嚴nghiêm 清thanh 淨tịnh 。 功công 德đức 成thành 就tựu 。 者giả 偈kệ 言ngôn 觀quán 彼bỉ 世thế 界giới 相tướng 。 勝thắng 過quá 三tam 界giới 道đạo 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 有hữu 凡phàm 夫phu 人nhân 煩phiền 惱não 成thành 就tựu 亦diệc 得đắc 生sanh 彼bỉ 淨tịnh 土độ 。 三tam 界giới 繫hệ 業nghiệp 畢tất 竟cánh 不bất 牽khiên 。 則tắc 是thị 不bất 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 得đắc 涅Niết 槃Bàn 分phần/phân 。 焉yên 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 量lượng 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 究cứu 竟cánh 如như 虛hư 空không 。 廣quảng 大đại 無vô 邊biên 際tế 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 彼bỉ 國quốc 人nhân 天thiên 若nhược 意ý 欲dục 宮cung 殿điện 樓lâu 閣các 。 若nhược 廣quảng 一nhất 由do 旬tuần 。 若nhược 百bách 由do 旬tuần 。 若nhược 千thiên 由do 旬tuần 。 千thiên 間gian 萬vạn 間gian 。 隨tùy 心tâm 所sở 成thành 。 人nhân 各các 如như 此thử 。 又hựu 十thập 方phương 世thế 界giới 。 眾chúng 生sanh 願nguyện 往vãng 生sanh 者giả 若nhược 已dĩ 生sanh 若nhược 今kim 生sanh 若nhược 當đương 生sanh 。 一nhất 時thời 一nhất 日nhật 之chi 頃khoảnh 算toán 數số 所sở 不bất 能năng 知tri 其kỳ 多đa 少thiểu 。 而nhi 彼bỉ 世thế 界giới 。 常thường 若nhược 虛hư 空không 無vô 迫bách 迮trách 相tương/tướng 。 彼bỉ 中trung 眾chúng 生sanh 。 住trụ 如như 此thử 量lượng 中trung 。 志chí 願nguyện 廣quảng 大đại 亦diệc 如như 虛hư 空không 。 無vô 有hữu 限hạn 量lượng 。 彼bỉ 國quốc 土độ 量lượng 能năng 成thành 眾chúng 生sanh 心tâm 行hành 量lượng 。 何hà 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 性tánh 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 正Chánh 道Đạo 大đại 慈từ 悲bi 。 出xuất 世thế 善thiện 根căn 生sanh 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 譬thí 如như 迦ca 羅la 求cầu 羅la 蟲trùng 其kỳ 形hình 微vi 小tiểu 。 若nhược 得đắc 大đại 風phong 身thân 如như 大đại 山sơn 。 隨tùy 風phong 大đại 小tiểu 為vì 己kỷ 身thân 相tướng 。 生sanh 安an 樂lạc 眾chúng 生sanh 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 生sanh 彼bỉ 正Chánh 道Đạo 世thế 界giới 。 即tức 成thành 就tựu 出xuất 世thế 善thiện 根căn 。 入nhập 正chánh 定định 聚tụ 。 亦diệc 如như 彼bỉ 風phong 非phi 身thân 而nhi 身thân 。 焉yên 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 形hình 相tướng 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 淨tịnh 光quang 明minh 滿mãn 足túc 。 如như 鏡kính 日nhật 月nguyệt 輪luân 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 夫phu 忍nhẫn 辱nhục 得đắc 端đoan 正chánh 。 我ngã 心tâm 影ảnh 嚮hướng 也dã 。 一nhất 得đắc 生sanh 彼bỉ 無vô 瞋sân 忍nhẫn 之chi 殊thù 。 人nhân 天thiên 色sắc 像tượng 平bình 等đẳng 妙diệu 絕tuyệt 。 蓋cái 淨tịnh 光quang 之chi 力lực 也dã 。 彼bỉ 光quang 非phi 心tâm 行hành 而nhi 為vi 心tâm 行hành 之chi 事sự 。 焉yên 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 種chủng 種chủng 事sự 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 備bị 諸chư 珍trân 寶bảo 性tánh 。 具cụ 足túc 妙diệu 莊trang 嚴nghiêm 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 彼bỉ 種chủng 種chủng 事sự 。 或hoặc 一nhất 寶bảo 十thập 寶bảo 百bách 千thiên 種chủng 寶bảo 隨tùy 心tâm 稱xưng 意ý 。 無vô 不bất 具cụ 足túc 。 若nhược 欲dục 令linh 無vô 儵thúc 焉yên 化hóa 沒một 。 心tâm 得đắc 自tự 在tại 。 有hữu 踰du 神thần 通thông 。 安an 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 妙diệu 色sắc 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 無vô 垢cấu 光quang 炎diễm 熾sí 。 明minh 淨tịnh 曜diệu 世thế 間gian 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 其kỳ 光quang 曜diệu 事sự 則tắc 。 映ánh 徹triệt 表biểu 裏lý 。 其kỳ 光quang 曜diệu 心tâm 則tắc 終chung 盡tận 無vô 明minh 。 光quang 為vi 佛Phật 事sự 。 焉yên 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 觸xúc 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 寶bảo 性tánh 功công 德đức 草thảo 。 柔nhu 軟nhuyễn 左tả 右hữu 旋toàn 。 觸xúc 者giả 生sanh 勝thắng 樂lạc 。 過quá 迦ca 旃chiên 隣lân 陀đà 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 夫phu 寶bảo 例lệ 堅kiên 強cường 而nhi 此thử 柔nhu 軟nhuyễn 。 觸xúc 樂nhạo/nhạc/lạc 應ưng 著trước 而nhi 此thử 增tăng 道đạo 。 事sự 同đồng 愛ái 作tác 。 何hà 可khả 思tư 議nghị 。 有hữu 菩Bồ 薩Tát 字tự 愛ái 作tác 。 形hình 容dung 端đoan 正chánh 。 生sanh 人nhân 染nhiễm 著trước 。 經kinh 言ngôn 。 染nhiễm 之chi 者giả 或hoặc 生sanh 天thiên 上thượng 。 或hoặc 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。


莊trang 嚴nghiêm 三tam 種chủng 功công 德đức 成thành 就tựu 。 者giả 有hữu 三tam 種chủng 事sự 。 應ưng 知tri 何hà 等đẳng 三tam 種chủng 。 一nhất 者giả 水thủy 二nhị 者giả 地địa 三tam 者giả 虛hư 空không 。 此thử 三tam 種chủng 所sở 以dĩ 并tinh 言ngôn 者giả 。 以dĩ 同đồng 類loại 故cố 也dã 。 何hà 以dĩ 言ngôn 之chi 。 一nhất 者giả 六lục 大đại 類loại 。 所sở 謂vị 虛hư 空không 。 識thức 地địa 水thủy 火hỏa 風phong 。 二nhị 者giả 無vô 分phân 別biệt 類loại 。 所sở 謂vị 地địa 水thủy 火hỏa 風phong 虛hư 空không 。 但đãn 言ngôn 三tam 類loại 者giả 。 識thức 一nhất 大đại 屬thuộc 眾chúng 生sanh 世thế 間gian 故cố 。 火hỏa 一nhất 大đại 彼bỉ 中trung 無vô 故cố 。 雖tuy 有hữu 風phong 風phong 。 不bất 可khả 見kiến 故cố 。 無vô 住trú 處xứ 故cố 。 是thị 以dĩ 六lục 大đại 五ngũ 類loại 中trung 取thủ 有hữu 而nhi 可khả 莊trang 嚴nghiêm 。 三tam 種chủng 并tinh 言ngôn 之chi 。


莊trang 嚴nghiêm 水thủy 功công 德đức 成thành 就tựu 。 者giả 偈kệ 言ngôn 寶bảo 華hoa 千thiên 萬vạn 種chủng 。 彌di 覆phú 池trì 流lưu 泉tuyền 。 微vi 風phong 動động 華hoa 葉diệp 。 交giao 錯thác 光quang 亂loạn 轉chuyển 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 彼bỉ 淨tịnh 土độ 人nhân 天thiên 非phi 水thủy 穀cốc 身thân 。 何hà 須tu 水thủy 耶da 。 清thanh 淨tịnh 成thành 就tựu 不bất 須tu 洗tẩy 濯trạc 。 復phục 何hà 用dụng 水thủy 耶da 。 彼bỉ 中trung 無vô 四tứ 時thời 。 常thường 調điều 適thích 不bất 煩phiền 熱nhiệt 。 復phục 何hà 須tu 水thủy 耶da 。 不bất 須tu 而nhi 有hữu 。 當đương 有hữu 所sở 以dĩ 。 經kinh 言ngôn 。 彼bỉ 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 及cập 聲Thanh 聞Văn 若nhược 入nhập 寶bảo 地địa 。 意ý 欲dục 令linh 水thủy 沒một 足túc 。 水thủy 即tức 沒một 足túc 。 欲dục 令linh 至chí 膝tất 。 水thủy 即tức 至chí 膝tất 。 欲dục 令linh 至chí 腰yêu 。 水thủy 即tức 至chí 腰yêu 。 欲dục 令linh 至chí 頸cảnh 。 水thủy 即tức 至chí 頸cảnh 。 欲dục 令linh 灌quán 身thân 。 自tự 然nhiên 濯trạc 身thân 。 欲dục 令linh 還hoàn 復phục 。 水thủy 輒triếp 還hoàn 復phục 。 調điều 和hòa 冷lãnh 煖noãn 。 自tự 然nhiên 隨tùy 意ý 。 開khai 神thần 悅duyệt 體thể 。 蕩đãng 除trừ 心tâm 垢cấu 。 清thanh 明minh 澂# 潔khiết 。 淨tịnh 若nhược 無vô 形hình 。 寶bảo 沙sa 映ánh 徹triệt 。 無vô 深thâm 不bất 照chiếu 。 微vi 瀾lan 迴hồi 流lưu 。 轉chuyển 相tương 灌quán 注chú 。 安an 祥tường 徐từ 逝thệ 。 不bất 遲trì 不bất 疾tật 。 波ba 揚dương 無vô 量lượng 。 自tự 然nhiên 妙diệu 聲thanh 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 莫mạc 不bất 聞văn 者giả 。 或hoặc 聞văn 佛Phật 聲thanh 。 或hoặc 聞văn 法Pháp 聲thanh 。 或hoặc 聞văn 僧Tăng 聲thanh 。 或hoặc 聞văn 寂tịch 靜tĩnh 聲thanh 空không 無vô 我ngã 聲thanh 。 大đại 慈từ 悲bi 聲thanh 。 波Ba 羅La 蜜Mật 聲thanh 。 或hoặc 聞văn 十Thập 力Lực 無Vô 畏Úy 。 不Bất 共Cộng 法Pháp 聲thanh 。 諸chư 通thông 慧tuệ 聲thanh 。 無vô 所sở 作tác 聲thanh 。 不bất 起khởi 滅diệt 聲thanh 。 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 聲thanh 。 乃nãi 至chí 甘cam 露lộ 灌quán 頂đảnh 。 眾chúng 妙diệu 法Pháp 聲thanh 。 如như 是thị 等đẳng 聲thanh 。 稱xưng 其kỳ 所sở 聞văn 。 歡hoan 喜hỷ 無vô 量lượng 。 隨tùy 順thuận 清thanh 淨tịnh 。 離ly 欲dục 寂tịch 滅diệt 。 真chân 實thật 之chi 義nghĩa 。 隨tùy 順thuận 三Tam 寶Bảo 。 力Lực 無Vô 所Sở 畏Úy 。 不Bất 共Cộng 之chi 法Pháp 。 隨tùy 順thuận 通thông 慧tuệ 。 菩Bồ 薩Tát 聲Thanh 聞Văn 。 所sở 行hành 之chi 道Đạo 。 無vô 有hữu 三tam 塗đồ 。 苦khổ 難nạn 之chi 名danh 。 但đãn 有hữu 自tự 然nhiên 。 快khoái 樂lạc 之chi 音âm 。 是thị 故cố 其kỳ 國quốc 。 名danh 曰viết 安An 樂Lạc 。 此thử 水thủy 為vi 佛Phật 事sự 。 安an 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 地địa 功công 德đức 成thành 就tựu 。 者giả 偈kệ 言ngôn 宮cung 殿điện 諸chư 樓lâu 閣các 。 觀quán 十thập 方phương 無vô 礙ngại 。 雜tạp 樹thụ 異dị 光quang 色sắc 。 寶bảo 欄lan 遍biến 圍vi 遶nhiễu 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 彼bỉ 種chủng 種chủng 事sự 。 或hoặc 一nhất 寶bảo 十thập 寶bảo 百bách 寶bảo 無vô 量lượng 寶bảo 隨tùy 心tâm 稱xưng 意ý 莊trang 嚴nghiêm 具cụ 足túc 。 此thử 莊trang 嚴nghiêm 事sự 。 如như 淨tịnh 明minh 鏡kính 十thập 方phương 國quốc 土độ 。 淨tịnh 穢uế 諸chư 相tướng 善thiện 惡ác 業nghiệp 緣duyên 。 一nhất 切thiết 悉tất 現hiện 。 彼bỉ 中trung 人nhân 天thiên 見kiến 斯tư 事sự 故cố 探thám 湯thang 不bất 及cập 之chi 情tình 。 自tự 然nhiên 成thành 就tựu 。 亦diệc 如như 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 照chiếu 法pháp 性tánh 等đẳng 寶bảo 為vi 冠quan 。 此thử 寶bảo 冠quan 中trung 皆giai 見kiến 諸chư 佛Phật 。 又hựu 了liễu 達đạt 一nhất 切thiết 。 諸chư 法pháp 之chi 性tánh 。 又hựu 如như 佛Phật 說thuyết 。 法pháp 華hoa 經kinh 時thời 。 放phóng 眉mi 間gian 光quang 。 照chiếu 于vu 東đông 方phương 。 萬vạn 八bát 千thiên 土độ 。 皆giai 如như 金kim 色sắc 。 從tùng 阿A 鼻Tỳ 獄Ngục 。 上thượng 至chí 有Hữu 頂Đảnh 。 諸chư 世thế 界giới 中trung 。 六lục 道đạo 眾chúng 生sanh 。 生sanh 死tử 所sở 趣thú 。 善thiện 惡ác 業nghiệp 緣duyên 。 受thọ 報báo 好hảo 醜xú 。 於ư 此thử 悉tất 見kiến 。 蓋cái 斯tư 類loại 也dã 。 此thử 影ảnh 為vi 佛Phật 事sự 。 安an 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 虛hư 空không 。 功công 德đức 成thành 就tựu 。 者giả 偈kệ 言ngôn 無vô 量lượng 寶bảo 交giao 絡lạc 。 羅la 網võng 遍biến 虛hư 空không 。 種chủng 種chủng 鈴linh 發phát 響hưởng 。 宣tuyên 吐thổ 妙diệu 法Pháp 音âm 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 經kinh 言ngôn 。 無vô 量lượng 寶bảo 網võng 。 彌di 覆phú 佛Phật 土độ 。 皆giai 以dĩ 金kim 縷lũ 真chân 珠châu 。 百bách 千thiên 雜tạp 寶bảo 。 奇kỳ 妙diệu 珍trân 異dị 。 莊trang 嚴nghiêm 校giáo 飾sức 。 周chu 匝táp 四tứ 面diện 。 垂thùy 以dĩ 寶bảo 鈴linh 。 光quang 色sắc 晃hoảng 耀diệu 。 盡tận 極cực 嚴nghiêm 麗lệ 。 自tự 然nhiên 德đức 風phong 。 徐từ 起khởi 微vi 動động 。 其kỳ 風phong 調điều 和hòa 。 不bất 寒hàn 不bất 暑thử 。 溫ôn 涼lương 柔nhu 軟nhuyễn 。 不bất 遲trì 不bất 疾tật 。 吹xuy 諸chư 羅la 網võng 。 及cập 眾chúng 寶bảo 樹thụ 。 演diễn 發phát 無vô 量lượng 。 微vi 妙diệu 法Pháp 音âm 。 流lưu 布bố 萬vạn 種chủng 。 溫ôn 雅nhã 德đức 香hương 。 其kỳ 有hữu 聞văn 者giả 。 塵trần 勞lao 垢cấu 習tập 。 自tự 然nhiên 不bất 起khởi 。 風phong 觸xúc 其kỳ 身thân 。 皆giai 得đắc 快khoái 樂lạc 。 此thử 聲thanh 為vi 佛Phật 事sự 。 焉yên 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 雨vũ 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 雨vũ 華hoa 衣y 莊trang 嚴nghiêm 。 無vô 量lượng 香hương 普phổ 薰huân 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 經kinh 言ngôn 。 風phong 吹xuy 散tán 華hoa 。 遍biến 滿mãn 佛Phật 土độ 。 隨tùy 色sắc 次thứ 第đệ 。 而nhi 不bất 雜tạp 亂loạn 。 柔nhu 軟nhuyễn 光quang 澤trạch 。 馨hinh 香hương 芬phân 烈liệt 。 足túc 履lý 其kỳ 上thượng 。 陷hãm 下hạ 四tứ 寸thốn 。 隨tùy 舉cử 足túc 已dĩ 。 還hoàn 復phục 如như 故cố 。 華hoa 用dụng 已dĩ 訖ngật 。 地địa 輒triếp 開khai 裂liệt 。 以dĩ 次thứ 化hóa 沒một 。 清thanh 淨tịnh 無vô 遺di 。 隨tùy 其kỳ 時thời 節tiết 。 風phong 吹xuy 散tán 華hoa 。 如như 是thị 六lục 返phản 。 又hựu 眾chúng 寶bảo 蓮liên 華hoa 。 周chu 滿mãn 世thế 界giới 。 一nhất 一nhất 寶bảo 華hoa 。 百bách 千thiên 億ức 葉diệp 。 其kỳ 華hoa 光quang 明minh 。 無vô 量lượng 種chủng 色sắc 。 青thanh 色sắc 青thanh 光quang 。 白bạch 色sắc 白bạch 光quang 。 玄huyền 黃hoàng 朱chu 紫tử 。 光quang 色sắc 亦diệc 然nhiên 。 暐# 曄diệp 煥hoán 爛lạn 。 明minh 曜diệu 日nhật 月nguyệt 。 一nhất 一nhất 華hoa 中trung 。 出xuất 三tam 十thập 六lục 百bách 千thiên 億ức 光quang 。 一nhất 一nhất 光quang 中trung 。 出xuất 三tam 十thập 六lục 百bách 千thiên 億ức 佛Phật 。 身thân 色sắc 紫tử 金kim 。 相tướng 好hảo 殊thù 特đặc 。 一nhất 一nhất 諸chư 佛Phật 。 又hựu 放phóng 百bách 千thiên 光quang 明minh 。 普phổ 為vi 十thập 方phương 。 說thuyết 微vi 妙diệu 法Pháp 。 如như 是thị 諸chư 佛Phật 。 各các 各các 安an 立lập 。 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 於ư 佛Phật 正Chánh 道Đạo 。 華hoa 為vi 佛Phật 事sự 。 安an 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 光quang 明minh 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 佛Phật 慧tuệ 明minh 淨tịnh 日nhật 。 除trừ 世thế 癡si 闇ám 冥minh 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 彼bỉ 土độ 光quang 明minh 從tùng 如Như 來Lai 智trí 慧tuệ 報báo 起khởi 。 觸xúc 之chi 者giả 無vô 明minh 黑hắc 闇ám 。 終chung 必tất 消tiêu 除trừ 。 光quang 明minh 非phi 慧tuệ 能năng 為vi 慧tuệ 用dụng 。 焉yên 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 妙diệu 聲thanh 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 梵Phạm 聲thanh 悟ngộ 深thâm 遠viễn 微vi 妙diệu 。 聞văn 十thập 方phương 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 經kinh 言ngôn 。 若nhược 人nhân 但đãn 聞văn 彼bỉ 國quốc 土độ 清thanh 淨tịnh 。 安an 樂lạc 剋khắc 念niệm 願nguyện 生sanh 。 亦diệc 得đắc 往vãng 生sanh 。 則tắc 入nhập 正chánh 定định 聚tụ 。 此thử 是thị 國quốc 土độ 名danh 字tự 為vi 佛Phật 事sự 。 安an 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 主chủ 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 正Chánh 覺Giác 阿A 彌Di 陀Đà 。 法Pháp 王Vương 善thiện 住trụ 持trì 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 正Chánh 覺Giác 阿A 彌Di 陀Đà 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 彼bỉ 安an 樂lạc 淨tịnh 土độ 為vi 正Chánh 覺Giác 阿A 彌Di 陀Đà 。 善thiện 力lực 住trụ 持trì 。 云vân 何hà 可khả 得đắc 思tư 議nghị 耶da 。 住trụ 名danh 不bất 異dị 不bất 滅diệt 。 持trì 名danh 不bất 散tán 不bất 失thất 。 如như 以dĩ 不bất 朽hủ 藥dược 塗đồ 種chủng 子tử 。 在tại 水thủy 不bất 瀾lan 在tại 火hỏa 不bất 燋tiều 。 得đắc 因nhân 緣duyên 則tắc 生sanh 。


何hà 以dĩ 故cố 。 不bất 朽hủ 藥dược 力lực 故cố 。 若nhược 人nhân 一nhất 生sanh 安an 樂lạc 淨tịnh 土độ 。 後hậu 時thời 意ý 願nguyện 生sanh 三tam 界giới 。 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 捨xả 淨tịnh 土độ 命mạng 隨tùy 願nguyện 得đắc 生sanh 。 雖tuy 生sanh 三tam 界giới 雜tạp 生sanh 水thủy 火hỏa 中trung 。 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 種chủng 子tử 畢tất 竟cánh 不bất 朽hủ 。


何hà 以dĩ 故cố 。 以dĩ 逕kính 正Chánh 覺Giác 阿A 彌Di 陀Đà 。 善thiện 住trụ 持trì 故cố 。


莊trang 嚴nghiêm 眷quyến 屬thuộc 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 如Như 來Lai 淨tịnh 華hoa 眾chúng 。 正chánh 覺giác 華hoa 化hóa 生sanh 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 凡phàm 是thị 雜tạp 生sanh 世thế 界giới 若nhược 胎thai 若nhược 卵noãn 若nhược 濕thấp 若nhược 化hóa 眷quyến 屬thuộc 若nhược 干can 苦khổ 樂lạc 萬vạn 品phẩm 。 以dĩ 雜tạp 業nghiệp 故cố 。 彼bỉ 安An 樂Lạc 國quốc 土độ 。 莫mạc 非phi 是thị 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 正chánh 覺giác 淨tịnh 華hoa 。 之chi 所sở 化hóa 生sanh 。 同đồng 一nhất 念niệm 佛Phật 無vô 別biệt 道đạo 故cố 。 遠viễn 通thông 夫phu 四tứ 海hải 之chi 內nội 皆giai 為vi 兄huynh 弟đệ 也dã 。 眷quyến 屬thuộc 無vô 量lượng 。 焉yên 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 受thọ 用dụng 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 愛ái 樂nhạo 佛Phật 法Pháp 味vị 。 禪thiền 三tam 昧muội 為vi 食thực 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 不bất 食thực 而nhi 資tư 命mạng 。 蓋cái 所sở 資tư 有hữu 以dĩ 也dã 。 豈khởi 不bất 是thị 如Như 來Lai 滿mãn 本bổn 願nguyện 乎hồ 。 乘thừa 佛Phật 願nguyện 為vi 我ngã 命mạng 。 焉yên 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 無vô 諸chư 難nạn 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 永vĩnh 離ly 身thân 心tâm 惱não 。 受thọ 樂lạc 常thường 無vô 間gián 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 經kinh 言ngôn 。 身thân 為vi 苦khổ 器khí 。 心tâm 為vi 惱não 端đoan 。 而nhi 彼bỉ 有hữu 身thân 有hữu 心tâm 而nhi 受thọ 樂lạc 無vô 間gian 。 安an 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 大đại 義nghĩa 門môn 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 偈kệ 言ngôn 大Đại 乘Thừa 善thiện 根căn 界giới 。 等đẳng 無vô 譏cơ 嫌hiềm 名danh 。 女nữ 人nhân 及cập 根căn 缺khuyết 。 二Nhị 乘Thừa 種chủng 不bất 生sanh 故cố 。 淨tịnh 土độ 果quả 報báo 。 離ly 二nhị 種chủng 譏cơ 嫌hiềm 過quá 。 應ưng 知tri 。 一nhất 者giả 體thể 。 二nhị 者giả 名danh 。 體thể 有hữu 三tam 種chủng 。 一nhất 者giả 二Nhị 乘Thừa 人nhân 。 二nhị 者giả 女nữ 人nhân 。 三tam 者giả 諸chư 根căn 不bất 具cụ 人nhân 。 無vô 此thử 三tam 過quá 故cố 。 名danh 離Ly 體Thể 譏Cơ 嫌Hiềm 。 名danh 亦diệc 有hữu 三tam 種chủng 。 非phi 但đãn 無vô 三tam 體thể 。 乃nãi 至chí 不bất 聞văn 。 二Nhị 乘Thừa 女nữ 人nhân 諸chư 根căn 不bất 具cụ 三tam 種chủng 名danh 。 故cố 名danh 離Ly 名Danh 譏Cơ 嫌Hiềm 。 等đẳng 者giả 平bình 等đẳng 一nhất 相tướng 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 夫phu 諸chư 天thiên 共cộng 器khí 飯phạn 有hữu 隨tùy 福phước 之chi 色sắc 。 足túc 指chỉ 按án 地địa 乃nãi 詳tường 金kim 礫lịch 之chi 旨chỉ 。 而nhi 願nguyện 往vãng 生sanh 者giả 本bổn 則tắc 三tam 三tam 之chi 品phẩm 。 今kim 無vô 一nhất 二nhị 之chi 殊thù 。 亦diệc 如như 淄# 澠# (# 食thực 陵lăng 反phản )# 。 一nhất 味vị 。 焉yên 可khả 思tư 議nghị 。


莊trang 嚴nghiêm 一nhất 切thiết 。 所sở 求cầu 滿mãn 足túc 。 功công 德đức 成thành 就tựu 。 者giả 偈kệ 言ngôn 眾chúng 生sanh 所sở 願nguyện 樂nhạo 。 一nhất 切thiết 能năng 滿mãn 足túc 故cố 。 此thử 云vân 何hà 不bất 思tư 議nghị 。 彼bỉ 國quốc 人nhân 天thiên 若nhược 欲dục 願nguyện 往vãng 他tha 方phương 世thế 界giới 。 無vô 量lượng 佛Phật 剎sát 。 供cúng 養dường 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 及cập 所sở 須tu 供cúng 養dường 。 之chi 具cụ 無vô 不bất 稱xưng 願nguyện 。 又hựu 欲dục 捨xả 彼bỉ 壽thọ 命mạng 向hướng 餘dư 國quốc 生sanh 修tu 短đoản 自tự 在tại 。 隨tùy 願nguyện 皆giai 得đắc 。 未vị 階giai 自tự 在tại 之chi 位vị 而nhi 同đồng 自tự 在tại 之chi 用dụng 。 焉yên 可khả 思tư 議nghị 。 示thị 現hiện 自tự 利lợi 利lợi 他tha 者giả 。


略lược 說thuyết 彼bỉ 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 國quốc 土độ 十thập 七thất 種chủng 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 成thành 就tựu 。 示thị 現hiện 如Như 來Lai 。 自tự 身thân 利lợi 益ích 。 大đại 功công 德đức 力lực 。 成thành 就tựu 利lợi 益ích 他tha 。 功công 德đức 成thành 就tựu 故cố 。 言ngôn 略lược 者giả 。 彰chương 彼bỉ 淨tịnh 土độ 功công 德đức 無vô 量lượng 。 非phi 唯duy 十thập 七thất 種chủng 也dã 。 夫phu 須Tu 彌Di 之chi 入nhập 芥giới 子tử 。 毛mao 孔khổng 之chi 納nạp 大đại 海hải 。 豈khởi 山sơn 海hải 之chi 神thần 乎hồ 。 毛mao 芥giới 之chi 力lực 乎hồ 。 能năng 神thần 者giả 神thần 之chi 耳nhĩ 。 是thị 故cố 十thập 七thất 種chủng 雖tuy 曰viết 利lợi 他tha 。 自tự 利lợi 之chi 義nghĩa 炳bỉnh 然nhiên 。 可khả 知tri 。 入nhập 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦đế 者giả 。


彼bỉ 無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 國quốc 。 土thổ/độ 莊trang 嚴nghiêm 第đệ 一nhất 。 義nghĩa 諦đế 妙diệu 境cảnh 界giới 相tương/tướng 十thập 六lục 句cú 及cập 一nhất 句cú 次thứ 第đệ 說thuyết 應ưng 知tri 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦Đế 者giả 。 佛Phật 因nhân 緣duyên 法pháp 也dã 。 此thử 諦đế 是thị 境cảnh 義nghĩa 。 是thị 故cố 莊trang 嚴nghiêm 。 等đẳng 十thập 六lục 句cú 稱xưng 為vi 妙diệu 境cảnh 界giới 相tương/tướng 。 此thử 義nghĩa 至chí 入nhập 一nhất 法pháp 句cú 文văn 當đương 更cánh 解giải 釋thích 。 及cập 一nhất 句cú 次thứ 第đệ 者giả 。 謂vị 觀quán 器khí 淨tịnh 等đẳng 。 總tổng 別biệt 十thập 七thất 句cú 觀quán 行hành 次thứ 第đệ 也dã 。 云vân 何hà 起khởi 次thứ 。 建kiến 章chương 言ngôn 歸quy 命mạng 無vô 礙ngại 光quang 如Như 來Lai 。 願nguyện 生sanh 安An 樂Lạc 國Quốc 。 此thử 中trung 有hữu 疑nghi 。 疑nghi 言ngôn 。 生sanh 為vi 有hữu 本bổn 眾chúng 累lũy/lụy/luy 之chi 元nguyên 。 棄khí 生sanh 願nguyện 生sanh 。 生sanh 何hà 可khả 盡tận 。 為vi 釋thích 此thử 疑nghi 是thị 故cố 觀quán 彼bỉ 淨tịnh 土độ 。 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 成thành 就tựu 。 明minh 彼bỉ 淨tịnh 土độ 是thị 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 清thanh 淨tịnh 本bổn 願nguyện 無vô 生sanh 之chi 生sanh 。 非phi 如như 三tam 有hữu 虛hư 妄vọng 生sanh 也dã 。 何hà 以dĩ 言ngôn 之chi 。 夫phu 法pháp 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 畢tất 竟cánh 無vô 生sanh 。 言ngôn 生sanh 者giả 是thị 得đắc 生sanh 者giả 之chi 情tình 耳nhĩ 。 生sanh 苟cẩu 無vô 生sanh 。 生sanh 何hà 所sở 盡tận 。 盡tận 夫phù 生sanh 者giả 上thượng 失thất 無vô 為vi 能năng 為vi 之chi 身thân 。 下hạ 湎miện (# 醉túy 。 亡vong 善thiện 反phản )# 三tam 空không 不bất 空không 之chi 痼# (# 廢phế 也dã 病bệnh 也dã 。 工công 路lộ 反phản )# 。 根căn 敗bại 永vĩnh 亡vong 號hiệu 振chấn 三tam 千thiên 。 無vô 反phản 無vô 復phục 於ư 斯tư 招chiêu 恥sỉ 。 體thể 夫phù 生sanh 理lý 。 謂vị 之chi 淨tịnh 土độ 。 淨tịnh 土độ 之chi 宅trạch 所sở 謂vị 十thập 七thất 句cú 是thị 也dã 。 十thập 七thất 句cú 中trung 總tổng 別biệt 為vi 二nhị 。 初sơ 句cú 是thị 總tổng 相tương/tướng 。 所sở 謂vị 是thị 清thanh 淨tịnh 佛Phật 土độ 。 過quá 三tam 界giới 道đạo 。 彼bỉ 過quá 三tam 界giới 有hữu 何hà 相tương/tướng 。 下hạ 十thập 六lục 種chủng 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 成thành 就tựu 相tương/tướng 是thị 也dã 。 一nhất 者giả 量lượng 究cứu 竟cánh 如như 虛hư 空không 。 廣quảng 大đại 無vô 邊biên 際tế 故cố 。 既ký 知tri 量lương 。 此thử 量lượng 以dĩ 何hà 為vi 本bổn 。 是thị 故cố 觀quán 性tánh 。 性tánh 是thị 本bổn 義nghĩa 。 彼bỉ 淨tịnh 土độ 從tùng 正Chánh 道Đạo 大đại 慈từ 悲bi 。 出xuất 世thế 善thiện 根căn 生sanh 。 既ký 言ngôn 出xuất 世thế 善thiện 根căn 。 此thử 善thiện 根căn 生sanh 何hà 等đẳng 相tương/tướng 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 莊trang 嚴nghiêm 形hình 相tướng 。 既ký 知tri 形hình 相tướng 。 宜nghi 知tri 形hình 相tướng 何hà 等đẳng 體thể 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 種chủng 種chủng 事sự 。 既ký 知tri 種chủng 種chủng 事sự 。 宜nghi 知tri 種chủng 種chủng 事sự 妙diệu 色sắc 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 妙diệu 色sắc 。 既ký 知tri 妙diệu 色sắc 。 此thử 色sắc 有hữu 何hà 觸xúc 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 觸xúc 。 既ký 知tri 身thân 觸xúc 。 應ưng 知tri 眼nhãn 觸xúc 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 水thủy 地địa 虛hư 空không 莊trang 嚴nghiêm 三tam 事sự 。 既ký 知tri 眼nhãn 觸xúc 。 應ưng 知tri 鼻tị 觸xúc 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 衣y 華hoa 香hương 薰huân 。 既ký 知tri 眼nhãn 鼻tị 等đẳng 觸xúc 。 須tu 知tri 離ly 染nhiễm 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 佛Phật 慧tuệ 明minh 照chiếu 。 既ký 知tri 慧tuệ 光quang 淨tịnh 力lực 。 宜nghi 知tri 聲thanh 名danh 遠viễn 近cận 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 梵Phạm 聲thanh 遠viễn 聞văn 。 既ký 知tri 聲thanh 名danh 。 宜nghi 知tri 誰thùy 為vi 增tăng 上thượng 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 主chủ 。 既ký 知tri 有hữu 主chủ 。 誰thùy 為vi 主chủ 眷quyến 屬thuộc 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 眷quyến 屬thuộc 。 既ký 知tri 眷quyến 屬thuộc 。 宜nghi 知tri 此thử 眷quyến 屬thuộc 若nhược 為vi 受thọ 用dụng 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 受thọ 用dụng 。 既ký 知tri 受thọ 用dụng 。 宜nghi 知tri 此thử 受thọ 用dụng 有hữu 難nạn/nan 無vô 難nạn/nan 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 無vô 諸chư 難nạn 。 既ký 知tri 無vô 諸chư 難nạn 。 以dĩ 何hà 義nghĩa 故cố 無vô 諸chư 難nạn 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 大đại 義nghĩa 門môn 。 既ký 知tri 大đại 義nghĩa 門môn 。 宜nghi 知tri 大đại 義nghĩa 門môn 滿mãn 不bất 滿mãn 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 。 所sở 求cầu 滿mãn 足túc 。


復phục 次thứ 此thử 十thập 七thất 句cú 非phi 但đãn 釋thích 疑nghi 。 觀quán 此thử 十thập 七thất 種chủng 。 莊trang 嚴nghiêm 成thành 就tựu 。 能năng 生sanh 真chân 實thật 淨tịnh 信tín 必tất 定định 得đắc 生sanh 。 彼bỉ 安an 樂lạc 佛Phật 土độ 。 問vấn 曰viết 。 上thượng 言ngôn 知tri 生sanh 無vô 生sanh 。 當đương 是thị 上thượng 品phẩm 生sanh 者giả 。 若nhược 下hạ 下hạ 品phẩm 人nhân 乘thừa 十thập 念niệm 往vãng 生sanh 。 豈khởi 非phi 取thủ 實thật 生sanh 耶da 。 但đãn 取thủ 實thật 生sanh 即tức 墮đọa 二nhị 執chấp 。 一nhất 恐khủng 不bất 得đắc 往vãng 生sanh 。 二nhị 恐khủng 更cánh 生sanh 生sanh 惑hoặc 。 答đáp 譬thí 如như 淨tịnh 摩ma 尼ni 珠châu 。 置trí 之chi 濁trược 水thủy 水thủy 即tức 清thanh 淨tịnh 。 若nhược 人nhân 雖tuy 有hữu 無vô 量lượng 生sanh 死tử 之chi 罪tội 濁trược 。 聞văn 彼bỉ 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 至chí 極cực 無vô 生sanh 清thanh 淨tịnh 。 寶bảo 珠châu 名danh 號hiệu 投đầu 之chi 濁trược 心tâm 。 念niệm 念niệm 之chi 中trung 。 罪tội 滅diệt 心tâm 淨tịnh 。 即tức 得đắc 往vãng 生sanh 。 又hựu 是thị 摩ma 尼ni 珠châu 以dĩ 玄huyền 黃hoàng 幣tệ 裹khỏa 投đầu 之chi 於ư 水thủy 。 水thủy 即tức 玄huyền 黃hoàng 一nhất 如như 物vật 色sắc 。 彼bỉ 清thanh 淨tịnh 佛Phật 土độ 。 有hữu 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 無vô 上thượng 寶bảo 珠châu 。 以dĩ 無vô 量lượng 莊trang 嚴nghiêm 。 功công 德đức 成thành 就tựu 帛bạch 裹khỏa 。 投đầu 之chi 於ư 所sở 往vãng 生sanh 者giả 心tâm 水thủy 。 豈khởi 不bất 能năng 轉chuyển 生sanh 見kiến 為vi 無vô 生sanh 智trí 乎hồ 。 又hựu 如như 氷băng 上thượng 燃nhiên 火hỏa 。 火hỏa 猛mãnh 則tắc 氷băng 解giải 。 氷băng 解giải 則tắc 火hỏa 滅diệt 。 彼bỉ 下hạ 品phẩm 人nhân 雖tuy 不bất 知tri 。 法pháp 性tánh 無vô 生sanh 。 但đãn 以dĩ 稱xưng 佛Phật 名danh 力lực 作tác 往vãng 生sanh 意ý 。 願nguyện 生sanh 彼bỉ 土độ 。 彼bỉ 土độ 是thị 無vô 生sanh 界giới 。 見kiến 生sanh 之chi 火hỏa 自tự 然nhiên 而nhi 滅diệt 。 眾chúng 生sanh 體thể 者giả 。 此thử 分phần/phân 中trung 有hữu 二nhị 重trọng/trùng 。 一nhất 者giả 觀quán 佛Phật 。 二nhị 者giả 觀quán 菩Bồ 薩Tát 。 觀quán 佛Phật 者giả 。


云vân 何hà 觀quán 佛Phật 。 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 成thành 就tựu 。 觀quán 佛Phật 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 有hữu 八bát 種chủng 相tương 應ứng 知tri 。 此thử 觀quán 義nghĩa 已dĩ 彰chương 前tiền 偈kệ 。


何hà 等đẳng 八bát 種chủng 。 一nhất 者giả 莊trang 嚴nghiêm 座tòa 功công 德đức 成thành 就tựu 。 二nhị 者giả 莊trang 嚴nghiêm 身thân 業nghiệp 功công 德đức 成thành 就tựu 。 三tam 者giả 莊trang 嚴nghiêm 口khẩu 業nghiệp 功công 德đức 成thành 就tựu 。 四tứ 者giả 莊trang 嚴nghiêm 心tâm 業nghiệp 功công 德đức 成thành 就tựu 。 五ngũ 者giả 莊trang 嚴nghiêm 大đại 眾chúng 功công 德đức 成thành 就tựu 。 六lục 者giả 莊trang 嚴nghiêm 上thượng 首thủ 功công 德đức 成thành 就tựu 。 七thất 者giả 莊trang 嚴nghiêm 主chủ 功công 德đức 成thành 就tựu 。 八bát 者giả 莊trang 嚴nghiêm 。 不bất 虛hư 作tác 住trụ 持trì 功công 德đức 成thành 就tựu 。 何hà 者giả 莊trang 嚴nghiêm 座tòa 功công 德đức 成thành 就tựu 。 偈kệ 言ngôn 無vô 量lượng 大đại 寶bảo 王vương 。 微vi 妙diệu 淨tịnh 華hoa 臺đài 故cố 。 若nhược 欲dục 觀quán 座tòa 當đương 依y 觀quán 。 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。


何hà 者giả 莊trang 嚴nghiêm 身thân 業nghiệp 功công 德đức 成thành 就tựu 。 偈kệ 言ngôn 相tướng 好hảo 光quang 一nhất 尋tầm 。 色sắc 像tượng 超siêu 群quần 生sanh 故cố 。 若nhược 欲dục 觀quán 佛Phật 身thân 當đương 依y 觀quán 。 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。


何hà 者giả 莊trang 嚴nghiêm 口khẩu 業nghiệp 功công 德đức 成thành 就tựu 。 偈kệ 言ngôn 如Như 來Lai 微vi 妙diệu 聲thanh 。 梵Phạm 響hưởng 聞văn 十thập 方phương 故cố 。 何hà 者giả 莊trang 嚴nghiêm 心tâm 業nghiệp 功công 德đức 成thành 就tựu 。 偈kệ 言ngôn 同đồng 地địa 水thủy 火hỏa 風phong 。 虛hư 空không 無vô 分phân 別biệt 故cố 。 無vô 分phân 別biệt 者giả 。 無vô 分phân 別biệt 心tâm 故cố 。 凡phàm 夫phu 眾chúng 生sanh 。 以dĩ 身thân 口khẩu 意ý 。 三tam 業nghiệp 造tạo 罪tội 。 輪luân 轉chuyển 三tam 界giới 。 無vô 有hữu 窮cùng 已dĩ 。 是thị 故cố 諸chư 佛Phật 。 菩Bồ 薩Tát 莊trang 嚴nghiêm 。 身thân 口khẩu 意ý 三tam 業nghiệp 。 用dụng 治trị 眾chúng 生sanh 虛hư 誑cuống 三tam 業nghiệp 也dã 。 云vân 何hà 用dụng 治trị 眾chúng 生sanh 。 以dĩ 身thân 見kiến 故cố 受thọ 三tam 塗đồ 身thân 卑ty 賤tiện 身thân 醜xú 陋lậu 身thân 八bát 難nạn 身thân 流lưu 轉chuyển 身thân 。 如như 是thị 等đẳng 眾chúng 生sanh 。 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 。 如Như 來Lai 相tướng 好hảo 。 光quang 明minh 身thân 者giả 。 如như 上thượng 種chủng 種chủng 身thân 業nghiệp 繫hệ 縛phược 。 皆giai 得đắc 解giải 脫thoát 。 入nhập 如Như 來Lai 家gia 畢tất 竟cánh 得đắc 平bình 等đẳng 身thân 業nghiệp 。 眾chúng 生sanh 以dĩ 憍kiêu 慢mạn 故cố 。 誹phỉ 謗báng 正Chánh 法Pháp 。 毀hủy 訾tí 賢hiền 聖thánh 捐quyên 庳# 尊tôn 長trưởng 尊tôn 者giả 君quân 父phụ 師sư 也dã 。 長trưởng 者giả 有hữu 德đức 之chi 人nhân 。 及cập 兄huynh 黨đảng 也dã )# 。 如như 是thị 之chi 人nhân 。 應ưng 受thọ 拔bạt 舌thiệt 苦khổ 瘖âm 瘂á 苦khổ 言ngôn 教giáo 不bất 行hành 苦khổ 無vô 名danh 聞văn 苦khổ 如như 是thị 等đẳng 種chủng 種chủng 諸chư 苦khổ 。 眾chúng 生sanh 聞văn 阿A 彌Di 陀Đà 。 如Như 來Lai 至chí 德đức 名danh 號hiệu 。 說thuyết 法Pháp 音âm 聲thanh 。 如như 上thượng 種chủng 種chủng 口khẩu 業nghiệp 繫hệ 縛phược 。 皆giai 得đắc 解giải 脫thoát 。 入nhập 如Như 來Lai 家gia 畢tất 竟cánh 得đắc 平bình 等đẳng 口khẩu 業nghiệp 。 眾chúng 生sanh 以dĩ 邪tà 見kiến 故cố 。 心tâm 生sanh 分phân 別biệt 。 若nhược 有hữu 若nhược 無vô 。 若nhược 非phi 若nhược 是thị 若nhược 好hảo 若nhược 醜xú 。 若nhược 善thiện 若nhược 惡ác 。 若nhược 彼bỉ 若nhược 此thử 。 有hữu 如như 是thị 等đẳng 。 種chủng 種chủng 分phân 別biệt 。 以dĩ 分phân 別biệt 故cố 。 長trường/trưởng 淪luân 三tam 有hữu 受thọ 種chủng 種chủng 分phân 別biệt 。 苦khổ 取thủ 捨xả 苦khổ 。 長trường/trưởng 寢tẩm 大đại 夜dạ 。 無vô 有hữu 出xuất 期kỳ 。 是thị 眾chúng 生sanh 若nhược 遇ngộ 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 平bình 等đẳng 光quang 照chiếu 。 若nhược 聞văn 阿A 彌Di 陀Đà 。 如Như 來Lai 平bình 等đẳng 意ý 業nghiệp 。 是thị 等đẳng 眾chúng 生sanh 。 如như 上thượng 種chủng 種chủng 意ý 業nghiệp 繫hệ 縛phược 。 皆giai 得đắc 解giải 脫thoát 。 入nhập 如Như 來Lai 家gia 畢tất 竟cánh 得đắc 平bình 等đẳng 意ý 業nghiệp 。 問vấn 曰viết 。 心tâm 是thị 覺giác 知tri 相tương/tướng 。 云vân 何hà 可khả 得đắc 同đồng 地địa 水thủy 火hỏa 風phong 。 無vô 分phân 別biệt 耶da 。


答đáp 曰viết 。

心tâm 雖tuy 知tri 相tương/tướng 入nhập 實thật 相tướng 則tắc 無vô 知tri 也dã 。 譬thí 如như 蛇xà 性tánh 雖tuy 曲khúc 入nhập 竹trúc 筒đồng 則tắc 直trực 。 又hựu 如như 人nhân 身thân 若nhược 鍼châm 刺thứ 若nhược 蜂phong 螫thích (# 式thức 亦diệc 反phản )# 。 則tắc 有hữu 覺giác 知tri 。 若nhược 石thạch 蛭# (# 之chi 一nhất 反phản )# 。 噉đạm 若nhược 甘cam 刀đao 割cát 則tắc 無vô 覺giác 知tri 。 如như 是thị 等đẳng 有hữu 知tri 無vô 知tri 在tại 于vu 因nhân 緣duyên 。 若nhược 在tại 因nhân 緣duyên 則tắc 非phi 知tri 非phi 無vô 知tri 也dã 。 問vấn 曰viết 。 心tâm 入nhập 實thật 相tướng 可khả 令linh 無vô 知tri 。 云vân 何hà 得đắc 有hữu 。 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 耶da 。


答đáp 曰viết 。

凡phàm 心tâm 有hữu 知tri 則tắc 有hữu 所sở 不bất 知tri 。 聖thánh 心tâm 無vô 知tri 故cố 。 無vô 所sở 不bất 知tri 。 無vô 知tri 而nhi 知tri 。 知tri 即tức 無vô 知tri 也dã 。 問vấn 曰viết 。 既ký 言ngôn 無vô 知tri 故cố 。 無vô 所sở 不bất 知tri 。 若nhược 無vô 所sở 不bất 知tri 者giả 。 豈khởi 不bất 是thị 知tri 種chủng 種chủng 法pháp 耶da 。 既ký 知tri 種chủng 種chủng 之chi 法pháp 。 復phục 云vân 何hà 言ngôn 無vô 。 所sở 分phân 別biệt 耶da 。


答đáp 曰viết 。

諸chư 法pháp 種chủng 種chủng 相tương/tướng 。 皆giai 如như 幻huyễn 化hóa 。 然nhiên 幻huyễn 化hóa 象tượng 馬mã 非phi 無vô 長trường/trưởng 頸cảnh 鼻tị 手thủ 足túc 異dị 。 而nhi 智trí 者giả 觀quán 之chi 豈khởi 言ngôn 定định 有hữu 象tượng 馬mã 分phân 別biệt 之chi 耶da 。


何hà 者giả 莊trang 嚴nghiêm 大đại 眾chúng 功công 德đức 成thành 就tựu 。 偈kệ 言ngôn 天thiên 人nhân 不bất 動động 眾chúng 。 清thanh 淨tịnh 智trí 海hải 生sanh 故cố 。 何hà 者giả 莊trang 嚴nghiêm 上thượng 首thủ 功công 德đức 成thành 就tựu 。 偈kệ 言ngôn 如như 須Tu 彌Di 山Sơn 王Vương 。 勝thắng 妙diệu 無vô 過quá 者giả 故cố 。 何hà 者giả 莊trang 嚴nghiêm 主chủ 功công 德đức 成thành 就tựu 。 偈kệ 言ngôn 天thiên 人nhân 丈trượng 夫phu 眾chúng 。 恭cung 敬kính 繞nhiễu 瞻chiêm 仰ngưỡng 故cố 。 何hà 者giả 莊trang 嚴nghiêm 不bất 虛hư 作tác 住trụ 持trì 功công 德đức 成thành 就tựu 。 偈kệ 言ngôn 觀quán 佛Phật 本bổn 願nguyện 力lực 。 遇ngộ 無vô 空không 過quá 者giả 。 能năng 令linh 速tốc 滿mãn 足túc 。 功công 德đức 大đại 寶bảo 海hải 故cố 。 不bất 虛hư 作tác 住trụ 持trì 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 蓋cái 是thị 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 本bổn 願nguyện 力lực 也dã 。 今kim 當đương 略lược 示thị 虛hư 作tác 之chi 相tướng 不bất 能năng 住trụ 持trì 。 用dụng 顯hiển 彼bỉ 不bất 虛hư 作tác 住trụ 持trì 之chi 義nghĩa 。 人nhân 有hữu 輟chuyết (# 止chỉ 也dã 。 貞trinh 劣liệt 反phản )# 。 餐xan 養dưỡng 士sĩ 。 或hoặc 疊điệp 起khởi 舟chu 中trung 積tích 金kim 盈doanh 庫khố 。 而nhi 不bất 免miễn 餓ngạ 死tử 。 如như 斯tư 之chi 事sự 。 觸xúc 目mục 皆giai 是thị 。 得đắc 非phi 作tác 得đắc 在tại 非phi 守thủ 在tại 。 皆giai 由do 虛hư 妄vọng 業nghiệp 作tác 不bất 能năng 住trụ 持trì 也dã 。 所sở 言ngôn 不bất 虛hư 。 作tác 住trụ 持trì 者giả 。 依y 本bổn 法Pháp 藏Tạng 菩Bồ 薩Tát 。 四tứ 十thập 八bát 願nguyện 。 今kim 日nhật 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 自tự 在tại 神thần 力lực 。 願nguyện 以dĩ 成thành 力lực 力lực 以dĩ 就tựu 願nguyện 。 願nguyện 不bất 徒đồ 然nhiên 力lực 不bất 虛hư 設thiết 。 力lực 願nguyện 相tương/tướng 符phù 畢tất 竟cánh 不bất 差sai 故cố 曰viết 成thành 就tựu 。


即tức 見kiến 彼bỉ 佛Phật 。 未vị 證chứng 淨tịnh 心tâm 菩Bồ 薩Tát 。 畢tất 竟cánh 得đắc 證chứng 平bình 等đẳng 法Pháp 。 身thân 與dữ 淨tịnh 心tâm 菩Bồ 薩Tát 。 與dữ 上thượng 地Địa 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 畢tất 竟cánh 同đồng 得đắc 。 寂tịch 滅diệt 平bình 等đẳng 故cố 。 平bình 等đẳng 法Pháp 身thân 。 者giả 八bát 地địa 已dĩ 上thượng 法pháp 性tánh 生sanh 身thân 菩Bồ 薩Tát 也dã 。 寂tịch 滅diệt 平bình 等đẳng 者giả 即tức 此thử 法Pháp 身thân 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 證chứng 寂tịch 滅diệt 平bình 等đẳng 之chi 法pháp 也dã 。 以dĩ 得đắc 此thử 寂tịch 滅diệt 平bình 等đẳng 法pháp 故cố 。 名danh 為vi 平bình 等đẳng 法Pháp 身thân 。 以dĩ 平bình 等đẳng 法Pháp 。 身thân 菩Bồ 薩Tát 所sở 得đắc 。 故cố 名danh 為vi 寂tịch 滅diệt 平bình 等đẳng 法pháp 也dã 。 此thử 菩Bồ 薩Tát 得đắc 報báo 生sanh 三tam 昧muội 。 以dĩ 三tam 昧muội 神thần 力lực 。 能năng 一nhất 處xứ 一nhất 念niệm 一nhất 時thời 。 遍biến 十thập 方phương 世thế 界giới 。 種chủng 種chủng 供cúng 養dường 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 及cập 諸chư 佛Phật 大đại 會hội 眾chúng 海hải 。 能năng 於ư 無vô 量lượng 。 世thế 界giới 無vô 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 處xứ 。 種chủng 種chủng 示thị 現hiện 。 種chủng 種chủng 教giáo 化hóa 。 度độ 脫thoát 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 常thường 作tác 佛Phật 事sự 。 初sơ 無vô 往vãng 來lai 想tưởng 。 供cúng 養dường 想tưởng 度độ 脫thoát 想tưởng 。 是thị 故cố 此thử 身thân 名danh 為vi 平bình 等đẳng 法Pháp 身thân 。 此thử 法pháp 名danh 為vi 。 寂tịch 滅diệt 平bình 等đẳng 法pháp 也dã 。 未vị 證chứng 淨tịnh 心tâm 菩Bồ 薩Tát 。 者giả 初Sơ 地Địa 已dĩ 上thượng 七thất 地địa 已dĩ 還hoàn 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 也dã 。 此thử 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 能năng 現hiện 身thân 。 若nhược 百bách 若nhược 千thiên 。 若nhược 萬vạn 若nhược 億ức 若nhược 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 。 無vô 佛Phật 國quốc 土độ 。 施thi 作tác 佛Phật 事sự 。 要yếu 須tu 作tác 心tâm 入nhập 三tam 昧muội 。 乃nãi 能năng 非phi 不bất 非phi 心tâm 。 以dĩ 作tác 心tâm 故cố 名danh 為vi 未vị 得đắc 淨tịnh 心tâm 。 此thử 菩Bồ 薩Tát 願nguyện 生sanh 安an 樂lạc 淨tịnh 土độ 即tức 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 時thời 與dữ 上thượng 地Địa 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 畢tất 竟cánh 身thân 等đẳng 法pháp 等đẳng 。 龍long 樹thụ 菩Bồ 薩Tát 婆bà 藪tẩu 槃bàn 頭đầu 菩Bồ 薩Tát 輩bối 願nguyện 生sanh 彼bỉ 者giả 當đương 為vi 此thử 耳nhĩ 。 問vấn 曰viết 。 案án 十Thập 地Địa 經kinh 。 菩Bồ 薩Tát 進tiến 趣thú 階giai 級cấp 漸tiệm 有hữu 無vô 量lượng 功công 勳huân 。 逕kính 多đa 劫kiếp 數số 然nhiên 後hậu 乃nãi 得đắc 此thử 。 云vân 何hà 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 時thời 畢tất 竟cánh 與dữ 上thượng 地Địa 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 身thân 等đẳng 法pháp 等đẳng 耶da 。


答đáp 曰viết 。

言ngôn 畢tất 竟cánh 者giả 未vị 言ngôn 即tức 等đẳng 也dã 。 畢tất 竟cánh 不bất 失thất 此thử 等đẳng 故cố 言ngôn 等đẳng 耳nhĩ 。 問vấn 曰viết 。 若nhược 不bất 即tức 等đẳng 復phục 何hà 待đãi 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 。 但đãn 登đăng 初Sơ 地Địa 以dĩ 漸tiệm 增tăng 進tiến 自tự 然nhiên 當đương 與dữ 佛Phật 等đẳng 。 何hà 假giả 言ngôn 與dữ 上thượng 地Địa 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。


答đáp 曰viết 。

菩Bồ 薩Tát 於ư 七Thất 地Địa 中trung 。 得đắc 大đại 寂tịch 滅diệt 。 上thượng 不bất 見kiến 諸chư 佛Phật 可khả 求cầu 。 下hạ 不bất 見kiến 眾chúng 生sanh 可khả 度độ 。 欲dục 捨xả 佛Phật 道Đạo 證chứng 於ư 實thật 際tế 。


爾nhĩ 時thời 若nhược 不bất 得đắc 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 神thần 力lực 加gia 勸khuyến 。 即tức 便tiện 滅diệt 度độ 與dữ 二Nhị 乘Thừa 無vô 異dị 。 菩Bồ 薩Tát 若nhược 往vãng 生sanh 安an 樂lạc 。 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 即tức 無vô 此thử 難nạn/nan 。 是thị 故cố 須tu 言ngôn 。 畢tất 竟cánh 平bình 等đẳng 。


復phục 次thứ 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 中trung 。 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 本bổn 願nguyện 言ngôn 。 設thiết 我ngã 得đắc 佛Phật 。 他tha 方phương 佛Phật 土độ 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 來lai 生sanh 我ngã 國quốc 。 究cứu 竟cánh 必tất 至chí 。 一Nhất 生Sanh 補Bổ 處Xứ 。 除trừ 其kỳ 本bổn 願nguyện 自tự 在tại 。 所sở 化hóa 為vì 眾chúng 生sanh 故cố 。 被bị 弘hoằng 誓thệ 鐙đăng 。 積tích 累lũy 德đức 本bổn 。 度độ 脫thoát 一nhất 切thiết 。 遊du 諸chư 佛Phật 國quốc 。 修tu 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 供cúng 養dường 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 如Như 來Lai 開khai 化hóa 恆Hằng 沙sa 。 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 使sử 立lập 無vô 上thượng 。 正chánh 真chân 之chi 道Đạo 。 超siêu 出xuất 常thường 倫luân 。 諸chư 地Địa 之chi 行hành 。 現hiện 前tiền 修tu 習tập 普Phổ 賢Hiền 之chi 德đức 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 不bất 取thủ 正chánh 覺giác 。 案án 此thử 經Kinh 推thôi 彼bỉ 國quốc 菩Bồ 薩Tát 。 或hoặc 可khả 不bất 從tùng 一nhất 地Địa 至chí 一nhất 地Địa 。 言ngôn 十Thập 地Địa 階giai 次thứ 者giả 。 是thị 釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 。 於ư 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 一nhất 應ứng 化hóa 道đạo 耳nhĩ 。 他tha 方phương 淨tịnh 土độ 。 何hà 必tất 如như 此thử 。 五ngũ 種chủng 不bất 思tư 議nghị 中trung 。 佛Phật 法Pháp 最tối 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 若nhược 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 必tất 從tùng 一nhất 地Địa 至chí 一nhất 地Địa 。 無vô 超siêu 越việt 之chi 理lý 。 未vị 敢cảm 詳tường 也dã 。 譬thí 如như 有hữu 樹thụ 名danh 曰viết 好hảo/hiếu 堅kiên 。 是thị 樹thụ 地địa 生sanh 百bách 歲tuế 。 乃nãi 具cụ 一nhất 日nhật 長trường/trưởng 高cao 百bách 丈trượng 。 日nhật 日nhật 如như 此thử 。 計kế 百bách 歲tuế 之chi 長trường/trưởng 豈khởi 類loại 修tu 松tùng 耶da 。 見kiến 松tùng 生sanh 長trưởng 日nhật 不bất 過quá 寸thốn 。 聞văn 彼bỉ 好hảo/hiếu 堅kiên 何hà 能năng 不bất 疑nghi 。 即tức 曰viết 有hữu 人nhân 聞văn 釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 。 證chứng 羅La 漢Hán 於ư 一nhất 聽thính 制chế 無vô 生sanh 於ư 終chung 朝triêu 。 謂vị 是thị 接tiếp 誘dụ 之chi 言ngôn 非phi 稱xưng 實thật 之chi 說thuyết 。 聞văn 此thử 論luận 事sự 亦diệc 當đương 不bất 信tín 。 夫phu 非phi 常thường 之chi 言ngôn 不bất 入nhập 常thường 人nhân 之chi 耳nhĩ 。 謂vị 之chi 不bất 然nhiên 。 亦diệc 其kỳ 宜nghi 也dã 。


略lược 說thuyết 八bát 句cú 。 示thị 現hiện 如Như 來Lai 。 自tự 利lợi 利lợi 他tha 。 功công 德đức 莊trang 嚴nghiêm 。 次thứ 第đệ 成thành 就tựu 應ưng 知tri 。 此thử 云vân 何hà 次thứ 第đệ 。 前tiền 十thập 七thất 句cú 是thị 莊trang 嚴nghiêm 國quốc 土thổ 。 功công 德đức 成thành 就tựu 。 既ký 知tri 國quốc 土độ 相tương/tướng 。 應ưng 知tri 國quốc 土độ 之chi 主chủ 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 佛Phật 。 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 。 彼bỉ 佛Phật 若nhược 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。 於ư 何hà 處xứ 坐tọa 。 是thị 故cố 先tiên 觀quán 座tòa 。 既ký 知tri 座tòa 已dĩ 。 宜nghi 知tri 座tòa 主chủ 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 佛Phật 莊trang 嚴nghiêm 身thân 業nghiệp 。 既ký 知tri 身thân 業nghiệp 。 應ưng 知tri 有hữu 何hà 聲thanh 名danh 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 佛Phật 莊trang 嚴nghiêm 口khẩu 業nghiệp 。 既ký 知tri 名danh 聞văn 。 宜nghi 知tri 得đắc 名danh 所sở 以dĩ 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 莊trang 嚴nghiêm 心tâm 業nghiệp 。 既ký 知tri 三tam 業nghiệp 具cụ 足túc 。 應ưng 為vi 人nhân 天thiên 大đại 師sư 。 堪kham 受thọ 化hóa 者giả 是thị 誰thùy 。 是thị 故cố 次thứ 觀quan 大đại 眾chúng 功công 德đức 。 既ký 知tri 大đại 眾chúng 。 有hữu 無vô 量lượng 功công 德đức 。 宜nghi 知tri 上thượng 首thủ 者giả 誰thùy 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 上thượng 首thủ 。 上thượng 首thủ 是thị 佛Phật 。 既ký 知tri 上thượng 首thủ 。 恐khủng 同đồng 長trưởng 幼ấu 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 主chủ 。 既ký 知tri 是thị 主chủ 。 主chủ 有hữu 何hà 增tăng 上thượng 。 是thị 故cố 次thứ 觀quán 莊trang 嚴nghiêm 不bất 虛hư 作tác 住trụ 持trì 。 八bát 句cú 次thứ 第đệ 成thành 已dĩ 。 觀quán 菩Bồ 薩Tát 者giả 。


云vân 何hà 觀quán 察sát 。 菩Bồ 薩Tát 莊trang 嚴nghiêm 。 功công 德đức 成thành 就tựu 。 觀quán 察sát 菩Bồ 薩Tát 。 莊trang 嚴nghiêm 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 觀quán 彼bỉ 菩Bồ 薩Tát 。 有hữu 四tứ 種chủng 正chánh 修tu 行hành 。 功công 德đức 成thành 就tựu 應ưng 知tri 。 真Chân 如Như 是thị 諸chư 法pháp 正chánh 體thể 。 體thể 如như 而nhi 行hành 則tắc 是thị 不bất 行hành 。 不bất 行hành 而nhi 行hành 名danh 。 如như 實thật 修tu 行hành 。 體thể 唯duy 一nhất 如như 而nhi 義nghĩa 分phân 為vi 四tứ 。 是thị 故cố 四tứ 行hành 以dĩ 一nhất 正chánh 統thống 之chi 。


何hà 者giả 為vi 四tứ 。 一nhất 者giả 於ư 一nhất 佛Phật 土độ 。 身thân 不bất 動động 搖dao 。 而nhi 遍biến 十thập 方phương 。 種chủng 種chủng 應ứng 化hóa 。 如như 實thật 修tu 行hành 。 常thường 作tác 佛Phật 事sự 。 偈kệ 言ngôn 安An 樂Lạc 國Quốc 清thanh 淨tịnh 。 常thường 轉chuyển 無vô 垢cấu 輪luân 。 化hóa 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 日nhật 。 如như 須Tu 彌Di 住trụ 持trì 故cố 。 開khai 諸chư 眾chúng 生sanh 。 淤ứ 泥nê 華hoa 故cố 。 八bát 地địa 已dĩ 上thượng 菩Bồ 薩Tát 。 常thường 在tại 三tam 昧muội 。 以dĩ 三tam 昧muội 力lực 。 身thân 不bất 動động 本bổn 處xứ 。 而nhi 能năng 遍biến 至chí 十thập 方phương 。 供cúng 養dường 諸chư 佛Phật 。 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 無vô 垢cấu 輪luân 者giả 佛Phật 地Địa 功công 德đức 也dã 。 佛Phật 地Địa 功công 德đức 。 無vô 習tập 氣khí 煩phiền 惱não 垢cấu 。 佛Phật 為vì 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 常thường 轉chuyển 此thử 法Pháp 輪luân 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 亦diệc 能năng 以dĩ 此thử 法Pháp 輪luân 開khai 導đạo 一nhất 切thiết 。 無vô 暫tạm 時thời 休hưu 息tức 。 故cố 言ngôn 常thường 轉chuyển 。 法Pháp 身thân 如như 日nhật 而nhi 應ứng 化hóa 身thân 光quang 遍biến 諸chư 世thế 界giới 也dã 。 言ngôn 日nhật 未vị 足túc 。 以dĩ 明minh 不bất 動động 復phục 言ngôn 如như 須Tu 彌Di 住trụ 持trì 也dã 。 淤ứ 泥nê 華hoa 者giả 。 經kinh 言ngôn 高cao 原nguyên 陸lục 地địa 。 不bất 生sanh 蓮liên 華hoa 。 卑ty 濕thấp 淤ứ 泥nê 。 乃nãi 生sanh 蓮liên 華hoa 。 此thử 喻dụ 凡phàm 夫phu 在tại 煩phiền 惱não 泥nê 中trung 。 為vi 菩Bồ 薩Tát 開khai 導đạo 能năng 生sanh 佛Phật 正chánh 覺giác 華hoa 。 諒# 夫phu 紹thiệu 隆long 三Tam 寶Bảo 。 常thường 使sử 不bất 絕tuyệt 。


二nhị 者giả 彼bỉ 應ứng 化hóa 身thân 。 一nhất 切thiết 時thời 不bất 前tiền 不bất 後hậu 。 一nhất 心tâm 一nhất 念niệm 。 放phóng 大đại 光quang 明minh 。 悉tất 能năng 遍biến 至chí 。 十thập 方phương 世thế 界giới 。 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 種chủng 種chủng 方phương 便tiện 。 修tu 行hành 所sở 作tác 。 滅diệt 除trừ 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 苦khổ 故cố 。 偈kệ 言ngôn 無vô 垢cấu 莊trang 嚴nghiêm 光quang 。 一nhất 念niệm 及cập 一nhất 時thời 。 普phổ 照chiếu 諸chư 佛Phật 會hội 。 利lợi 益ích 諸chư 群quần 生sanh 故cố 。 上thượng 言ngôn 不bất 動động 而nhi 至chí 。 容dung 或hoặc 至chí 有hữu 前tiền 後hậu 。 是thị 故cố 復phục 言ngôn 一nhất 念niệm 一nhất 時thời 。 無vô 前tiền 後hậu 也dã 。


三tam 者giả 彼bỉ 於ư 一nhất 切thiết 世thế 界giới 無vô 餘dư 。 照chiếu 諸chư 佛Phật 會hội 。 大đại 眾chúng 無vô 餘dư 。 廣quảng 大đại 無vô 量lượng 。 供cúng 養dường 恭cung 敬kính 。 讚tán 歎thán 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 功công 德đức 偈kệ 言ngôn 雨vũ 天thiên 樂nhạc 華hoa 衣y 。 妙diệu 香hương 等đẳng 供cúng 養dường 。 讚tán 諸chư 佛Phật 功công 德đức 。 無vô 有hữu 分phân 別biệt 心tâm 故cố 。 無vô 餘dư 者giả 。 明minh 遍biến 至chí 一nhất 切thiết 。 世thế 界giới 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 大đại 會hội 。 無vô 有hữu 一nhất 世thế 界giới 一nhất 佛Phật 會hội 不bất 至chí 也dã 。 肇triệu 公công 言ngôn 。 法Pháp 身thân 無vô 像tượng 而nhi 殊thù 形hình 並tịnh 應ưng 至chí 韻vận 。 無vô 言ngôn 而nhi 玄huyền 籍tịch 彌di 布bố 。 冥minh 權quyền 無vô 謀mưu 而nhi 動động 與dữ 事sự 會hội 。 蓋cái 斯tư 意ý 也dã 。


四tứ 者giả 彼bỉ 於ư 十thập 方phương 。 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 無vô 三Tam 寶Bảo 處xứ 。 住trụ 持trì 莊trang 嚴nghiêm 。 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 寶bảo 。 功công 德đức 大đại 海hải 。 遍biến 示thị 令linh 解giải 如như 實thật 修tu 行hành 。 偈kệ 言ngôn 何hà 等đẳng 世thế 界giới 無vô 。 佛Phật 法Pháp 功công 德đức 寶bảo 。 我ngã 願nguyện 皆giai 往vãng 生sanh 。 示thị 佛Phật 法Pháp 如như 佛Phật 故cố 。 上thượng 三tam 句cú 雖tuy 言ngôn 遍biến 至chí 。 皆giai 是thị 有hữu 佛Phật 國quốc 土độ 。 若nhược 無vô 此thử 句cú 。 便tiện 是thị 法Pháp 身thân 有hữu 所sở 不bất 法pháp 。 上thượng 善thiện 有hữu 所sở 不bất 善thiện 。 觀quán 行hành 體thể 相tướng 竟cánh 。 已dĩ 下hạ 是thị 解giải 義nghĩa 中trung 第đệ 四tứ 重trọng/trùng 名danh 為vi 淨tịnh 入nhập 願nguyện 心tâm 。 淨tịnh 入nhập 願nguyện 心tâm 者giả 。


又hựu 向hướng 說thuyết 觀quán 察sát 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 。 功công 德đức 成thành 就tựu 。 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 功công 德đức 成thành 就tựu 。 莊Trang 嚴Nghiêm 菩Bồ 薩Tát 。 功công 德đức 成thành 就tựu 。 此thử 三tam 種chủng 成thành 就tựu 願nguyện 心tâm 莊trang 嚴nghiêm 應ưng 知tri 。 應ưng 知tri 者giả 。 應ưng 知tri 此thử 三tam 種chủng 莊trang 嚴nghiêm 成thành 就tựu 。 由do 本bổn 四tứ 十thập 八bát 願nguyện 。 等đẳng 清thanh 淨tịnh 願nguyện 心tâm 。 之chi 所sở 莊trang 嚴nghiêm 。 因nhân 淨tịnh 故cố 果quả 淨tịnh 。 非phi 無vô 因nhân 他tha 因nhân 有hữu 也dã 。


略lược 說thuyết 入nhập 一nhất 法Pháp 句cú 故cố 。 上thượng 國quốc 土độ 莊trang 嚴nghiêm 。 十thập 七thất 句cú 如Như 來Lai 莊trang 嚴nghiêm 。 八bát 句cú 菩Bồ 薩Tát 莊trang 嚴nghiêm 。 四tứ 句cú 為vi 廣quảng 。 入nhập 一nhất 法pháp 句cú 為vi 略lược 。 何hà 故cố 示thị 現hiện 。 廣quảng 略lược 相tương/tướng 入nhập 。 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 有hữu 二nhị 種chủng 法pháp 身thân 。 一nhất 者giả 法pháp 性tánh 法Pháp 身thân 。 二nhị 者giả 方phương 便tiện 法Pháp 身thân 。 由do 法pháp 性tánh 法Pháp 身thân 生sanh 方phương 便tiện 法Pháp 身thân 。 由do 方phương 便tiện 法Pháp 身thân 出xuất 法pháp 性tánh 法Pháp 身thân 。 此thử 二nhị 法Pháp 身thân 異dị 而nhi 不bất 可khả 分phần/phân 。 一nhất 而nhi 不bất 可khả 同đồng 。 是thị 故cố 廣quảng 略lược 相tương/tướng 入nhập 統thống 以dĩ 法pháp 名danh 。 菩Bồ 薩Tát 若nhược 不bất 知tri 廣quảng 略lược 相tương/tướng 入nhập 。 則tắc 不bất 能năng 自tự 利lợi 利lợi 他tha 。


一nhất 法Pháp 句cú 者giả 。 謂vị 清Thanh 淨Tịnh 句cú 。 清thanh 淨tịnh 句cú 者giả 。 謂vị 真chân 實thật 智trí 慧tuệ 。 無vô 為vi 法Pháp 身thân 故cố 。 此thử 三tam 句cú 展triển 轉chuyển 相tương/tướng 入nhập 。 依y 何hà 義nghĩa 名danh 之chi 為vi 法Pháp 。 以dĩ 清thanh 淨tịnh 故cố 。 依y 何hà 義nghĩa 名danh 為vi 清Thanh 淨Tịnh 。 以dĩ 真chân 實thật 智trí 。 慧tuệ 無vô 為vi 法Pháp 身thân 故cố 。 真chân 實thật 智trí 慧tuệ 。 者giả 實thật 相tướng 智trí 慧tuệ 也dã 。 實thật 相tướng 無vô 相tướng 故cố 真chân 智trí 無vô 知tri 也dã 。 無vô 為vi 法Pháp 身thân 。 者giả 法pháp 性tánh 身thân 也dã 。 法pháp 性tánh 寂tịch 滅diệt 故cố 法Pháp 身thân 無vô 相tướng 也dã 。 無vô 相tướng 故cố 能năng 無vô 不bất 相tương 。 是thị 故cố 相tướng 好hảo 莊trang 嚴nghiêm 。 即tức 法Pháp 身thân 也dã 。 無vô 知tri 故cố 能năng 無vô 不bất 知tri 。 是thị 故cố 一nhất 切thiết 。 種chủng 智trí 即tức 真chân 實thật 智trí 慧tuệ 也dã 。 以dĩ 真chân 實thật 而nhi 目mục 智trí 慧tuệ 。 明minh 智trí 慧tuệ 非phi 作tác 非phi 非phi 作tác 也dã 。 以dĩ 無vô 為vi 而nhi 標tiêu 法Pháp 身thân 。 明minh 法Pháp 身thân 非phi 色sắc 非phi 非phi 色sắc 也dã 。 非phi 於ư 非phi 者giả 豈khởi 非phi 非phi 之chi 能năng 是thị 乎hồ 。 蓋cái 無vô 非phi 之chi 曰viết 是thị 也dã 。 自tự 是thị 無vô 待đãi 復phục 非phi 是thị 也dã 。 非phi 是thị 非phi 非phi 百bách 非phi 之chi 所sở 不bất 喻dụ 。 是thị 故cố 言ngôn 清thanh 淨tịnh 句cú 。 清thanh 淨tịnh 句cú 者giả 。 謂vị 真chân 實thật 智trí 慧tuệ 。 無vô 為vi 法Pháp 身thân 也dã 。


此thử 清Thanh 淨Tịnh 有hữu 二nhị 種chủng 應ưng 知tri 。 上thượng 轉chuyển 入nhập 句cú 中trung 。 通thông 一nhất 法pháp 入nhập 清thanh 淨tịnh 。 通thông 清thanh 淨tịnh 入nhập 法Pháp 身thân 。 今kim 將tương 別biệt 清thanh 淨tịnh 出xuất 二nhị 種chủng 故cố 。 故cố 言ngôn 應ưng 知tri 。


何hà 等đẳng 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 器khí 世thế 。 間gian 清thanh 淨tịnh 二nhị 者giả 眾Chúng 生Sanh 世Thế 間Gian 清Thanh 淨Tịnh 。 器Khí 世Thế 間Gian 清Thanh 淨Tịnh 者giả 。 如như 向hướng 說thuyết 十thập 七thất 種chủng 。 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 。 功công 德đức 成thành 就tựu 。 是thị 名danh 器Khí 世Thế 間Gian 清Thanh 淨Tịnh 。 眾Chúng 生Sanh 世Thế 間Gian 清Thanh 淨Tịnh 者giả 。 如như 向hướng 說thuyết 八bát 種chủng 。 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 功công 德đức 成thành 就tựu 。 四tứ 種chủng 莊Trang 嚴Nghiêm 菩Bồ 薩Tát 。 功công 德đức 成thành 就tựu 。 是thị 名danh 眾Chúng 生Sanh 世Thế 間Gian 清Thanh 淨Tịnh 。 如như 是thị 一nhất 法Pháp 句cú 。 攝nhiếp 二nhị 種chủng 清thanh 淨tịnh 義nghĩa 應ưng 知tri 。 夫phu 眾chúng 生sanh 為vi 別biệt 報báo 之chi 體thể 。 國quốc 土độ 為vi 共cộng 報báo 之chi 用dụng 。 體thể 用dụng 不bất 一nhất 所sở 以dĩ 應ưng 知tri 。 然nhiên 諸chư 法pháp 心tâm 成thành 無vô 餘dư 境cảnh 界giới 。 眾chúng 生sanh 及cập 器khí 復phục 不bất 得đắc 異dị 不bất 得đắc 一nhất 。 不bất 一nhất 則tắc 義nghĩa 分phần/phân 。 不bất 異dị 同đồng 清thanh 淨tịnh 。 器khí 者giả 用dụng 也dã 。 謂vị 彼bỉ 淨tịnh 土độ 是thị 彼bỉ 清thanh 淨tịnh 眾chúng 生sanh 。 之chi 所sở 受thọ 用dụng 。 故cố 名danh 為vi 器khí 。 如như 淨tịnh 食thực 用dụng 不bất 淨tịnh 器khí 。 以dĩ 器khí 不bất 淨tịnh 故cố 食thực 亦diệc 不bất 淨tịnh 。 不bất 淨tịnh 食thực 用dụng 淨tịnh 器khí 。 食thực 不bất 淨tịnh 故cố 器khí 亦diệc 不bất 淨tịnh 。 要yếu 二nhị 俱câu 潔khiết 乃nãi 得đắc 稱xưng 淨tịnh 。 是thị 以dĩ 一nhất 清thanh 淨tịnh 名danh 必tất 攝nhiếp 二nhị 種chủng 。 問vấn 曰viết 。 言ngôn 眾chúng 生sanh 清thanh 淨tịnh 。 則tắc 是thị 佛Phật 與dữ 菩Bồ 薩Tát 。 彼bỉ 諸chư 人nhân 天thiên 得đắc 入nhập 此thử 清thanh 淨tịnh 數số 不phủ 。


答đáp 曰viết 。

得đắc 名danh 清thanh 淨tịnh 非phi 實thật 清thanh 淨tịnh 。 譬thí 如như 出xuất 家gia 聖thánh 人nhân 以dĩ 殺sát 煩phiền 惱não 賊tặc 故cố 。 名danh 為vi 比Bỉ 丘Khâu 。 凡phàm 夫phu 出xuất 家gia 。 者giả 持trì 戒giới 破phá 戒giới 。 皆giai 名danh 比Bỉ 丘Khâu 。 又hựu 如như 灌quán 頂đảnh 王vương 子tử 。 初sơ 生sanh 之chi 時thời 。 具cụ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 即tức 為vi 七thất 寶bảo 所sở 屬thuộc 。 雖tuy 未vị 能năng 為vi 轉Chuyển 輪Luân 王Vương 。 事sự 亦diệc 名danh 轉Chuyển 輪Luân 王Vương 。 以dĩ 其kỳ 必tất 為vi 轉Chuyển 輪Luân 王Vương 故cố 。 彼bỉ 諸chư 人nhân 天thiên 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 皆giai 入nhập 大Đại 乘Thừa 。 正chánh 定định 之chi 聚tụ 。 畢tất 竟cánh 當đương 得đắc 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 以dĩ 當đương 得đắc 故cố 得đắc 名danh 清thanh 淨tịnh 。 善thiện 巧xảo 攝nhiếp 化hóa 者giả 。


如như 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 奢xa 摩ma 他tha 毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 。 廣quảng 略lược 修tu 行hành 。 成thành 就tựu 柔nhu 軟nhuyễn 心tâm 。 柔nhu 軟nhuyễn 心tâm 者giả 。 謂vị 廣quảng 略lược 止Chỉ 觀Quán 相tương 順thuận 修tu 行hành 成thành 不bất 二nhị 心tâm 也dã 。 譬thí 如như 以dĩ 水thủy 取thủ 影ảnh 清thanh 靜tĩnh 相tương/tướng 資tư 。 而nhi 成thành 就tựu 也dã 。


如như 實thật 知tri 廣quảng 略lược 諸chư 法pháp 。 如như 實thật 知tri 者giả 。 如như 實thật 相tướng 而nhi 知tri 也dã 。 廣quảng 中trung 二nhị 十thập 九cửu 句cú 略lược 中trung 一nhất 句cú 莫mạc 非phi 實thật 相tướng 也dã 。


如như 是thị 成thành 就tựu 。 巧xảo 方phương 便tiện 迴hồi 向hướng 。 如như 是thị 者giả 。 如như 前tiền 後hậu 廣quảng 略lược 皆giai 實thật 相tướng 也dã 。 以dĩ 知tri 實thật 相tướng 故cố 則tắc 知tri 三tam 界giới 眾chúng 生sanh 。 虛hư 妄vọng 相tương/tướng 也dã 。 知tri 眾chúng 生sanh 虛hư 妄vọng 。 則tắc 生sanh 真chân 實thật 慈từ 悲bi 也dã 。 知tri 真chân 實thật 法Pháp 身thân 。 則tắc 起khởi 真chân 實thật 歸quy 依y 也dã 。 慈từ 悲bi 之chi 與dữ 歸quy 依y 巧xảo 方phương 便tiện 在tại 下hạ 。


何hà 者giả 菩Bồ 薩Tát 巧xảo 方phương 便tiện 迴hồi 向hướng 。 菩Bồ 薩Tát 巧xảo 方phương 便tiện 迴hồi 向hướng 者giả 。 謂vị 說thuyết 禮lễ 拜bái 等đẳng 。 五ngũ 種chủng 修tu 行hành 所sở 集tập 。 一nhất 切thiết 功công 德đức 善thiện 根căn 。 不bất 求cầu 自tự 身thân 。 住trụ 持trì 之chi 樂lạc 。 欲dục 拔bạt 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 苦khổ 故cố 。 作tác 願nguyện 攝nhiếp 取thủ 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 共cộng 同đồng 生sanh 彼bỉ 。 安An 樂Lạc 佛Phật 國quốc 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 巧Xảo 方Phương 便Tiện 迴Hồi 向Hướng 成Thành 就Tựu 。 案án 王vương 舍xá 城thành 所sở 說thuyết 。 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。 三tam 輩bối 生sanh 中trung 雖tuy 行hành 有hữu 優ưu 劣liệt 。 莫mạc 不bất 皆giai 發phát 無vô 上thượng 。 菩Bồ 提Đề 之chi 心tâm 。 此thử 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 即tức 是thị 願nguyện 作tác 佛Phật 心tâm 。 願nguyện 作tác 佛Phật 心tâm 即tức 是thị 度độ 眾chúng 生sanh 心tâm 。 度độ 眾chúng 生sanh 心tâm 即tức 攝nhiếp 取thủ 眾chúng 生sanh 。 生sanh 有hữu 佛Phật 國quốc 土độ 心tâm 。 是thị 故cố 願nguyện 生sanh 彼bỉ 安an 樂lạc 淨tịnh 土độ 者giả 要yếu 發phát 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 心tâm 也dã 。 若nhược 人nhân 不bất 發phát 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 但đãn 聞văn 彼bỉ 國quốc 土độ 受thọ 樂lạc 無vô 間gian 。 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 願nguyện 生sanh 。 亦diệc 當đương 不bất 得đắc 往vãng 生sanh 也dã 。 是thị 故cố 言ngôn 不bất 求cầu 自tự 身thân 。 住trụ 持trì 之chi 樂lạc 。 欲dục 拔bạt 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 苦khổ 故cố 。 住trụ 持trì 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 。 謂vị 彼bỉ 安an 樂lạc 淨tịnh 土độ 為vi 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 本bổn 願nguyện 力lực 之chi 所sở 住trụ 持trì 。 受thọ 樂lạc 無vô 間gian 也dã 。 凡phàm 釋thích 迴hồi 向hướng 名danh 義nghĩa 。 謂vị 以dĩ 己kỷ 所sở 集tập 一nhất 切thiết 功công 德đức 。 施thí 與dữ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 共cộng 向hướng 佛Phật 道Đạo 。 巧xảo 方phương 便tiện 者giả 。 謂vị 菩Bồ 薩Tát 願nguyện 以dĩ 己kỷ 智trí 慧tuệ 火hỏa 燒thiêu 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 煩phiền 惱não 草thảo 木mộc 。 若nhược 有hữu 一nhất 眾chúng 生sanh 。 不bất 成thành 佛Phật 我ngã 不bất 作tác 佛Phật 。 而nhi 眾chúng 生sanh 未vị 盡tận 成thành 佛Phật 。 菩Bồ 薩Tát 已dĩ 自tự 成thành 佛Phật 。 譬thí 如như 火hỏa 𣕊# (# 聽thính 念niệm 反phản )# 。 欲dục 摘trích (# 聽thính 歷lịch 反phản )# 。 一nhất 切thiết 草thảo 木mộc 。 燒thiêu 令linh 使sử 盡tận 。 草thảo 木mộc 未vị 盡tận 火hỏa 𣕊# 已dĩ 盡tận 。 以dĩ 後hậu 其kỳ 身thân 而nhi 身thân 先tiên 故cố 。 名danh 巧xảo 方phương 便tiện 。 此thử 中trung 言ngôn 方phương 便tiện 者giả 。 謂vị 作tác 願nguyện 攝nhiếp 取thủ 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 共cộng 同đồng 生sanh 彼bỉ 。 安An 樂Lạc 佛Phật 國quốc 。 彼bỉ 佛Phật 國quốc 即tức 是thị 畢tất 竟cánh 成thành 佛Phật 。 道đạo 路lộ 無vô 上thượng 方phương 便tiện 也dã 。 障chướng 菩Bồ 提Đề 門môn 者giả 。


菩Bồ 薩Tát 如như 是thị 。 善thiện 知tri 迴hồi 向hướng 成thành 就tựu 。 即tức 能năng 遠viễn 離ly 。 三tam 種chủng 菩Bồ 提Đề 。 門môn 相tương 違vi 法pháp 何hà 等đẳng 三tam 種chủng 。 一nhất 者giả 依Y 智Trí 慧Tuệ 門Môn 。 不bất 求cầu 自tự 樂lạc 。 遠viễn 離ly 我ngã 心tâm 。 貪tham 著trước 自tự 身thân 故cố 。 知tri 進tiến 守thủ 退thoái 曰viết 智trí 。 知tri 空không 無vô 我ngã 曰viết 慧tuệ 。 依y 智trí 故cố 不bất 求cầu 自tự 樂lạc 。 依y 慧tuệ 故cố 遠viễn 離ly 我ngã 心tâm 。 貪tham 著trước 自tự 身thân 。


二nhị 者giả 依Y 慈Từ 悲Bi 門Môn 。 拔bạt 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 苦khổ 。 遠viễn 離ly 無vô 安an 眾chúng 生sanh 心tâm 故cố 。 拔bạt 苦khổ 曰viết 慈từ 與dữ 樂nhạo/nhạc/lạc 曰viết 悲bi 。 依y 慈từ 故cố 拔bạt 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 苦khổ 。 依y 悲bi 故cố 遠viễn 離ly 無vô 安an 眾chúng 生sanh 心tâm 。


三tam 者giả 依Y 方Phương 便Tiện 門Môn 。 憐lân 愍mẫn 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 心tâm 。 遠viễn 離ly 供cúng 養dường 。 恭cung 敬kính 自tự 身thân 心tâm 故cố 。 正chánh 直trực 曰viết 方phương 外ngoại 己kỷ 曰viết 便tiện 。 依y 正chánh 直trực 故cố 生sanh 。 憐lân 愍mẫn 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 心tâm 。 依y 外ngoại 己kỷ 故cố 遠viễn 離ly 供cúng 養dường 。 恭cung 敬kính 自tự 身thân 心tâm 。


是thị 名danh 遠viễn 離ly 三tam 種chủng 。 菩Bồ 提Đề 門môn 相tương 違vi 法pháp 。 順thuận 菩Bồ 提Đề 門môn 者giả 。


菩Bồ 薩Tát 遠viễn 離ly 。 如như 是thị 三tam 種chủng 。 菩Bồ 提Đề 門môn 相tương 違vi 法pháp 。 得đắc 三tam 種chủng 隨tùy 順thuận 菩Bồ 提Đề 門môn 法Pháp 滿mãn 足túc 故cố 。 何hà 等đẳng 三tam 種chủng 。 一nhất 者giả 無Vô 染Nhiễm 清Thanh 淨Tịnh 心Tâm 。 以dĩ 不bất 為vi 自tự 身thân 。 求cầu 諸chư 樂lạc 故cố 。 菩Bồ 提Đề 是thị 無vô 染nhiễm 清thanh 淨tịnh 處xứ 。 若nhược 為vi 身thân 求cầu 樂nhạo/nhạc/lạc 即tức 違vi 菩Bồ 提Đề 。 是thị 故cố 無Vô 染Nhiễm 清Thanh 淨Tịnh 心Tâm 。 是thị 順thuận 菩Bồ 提Đề 門môn 。


二nhị 者giả 安An 清Thanh 淨Tịnh 心Tâm 。 以dĩ 拔bạt 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 苦khổ 故cố 。 菩Bồ 提Đề 是thị 安an 穩ổn 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 清thanh 淨tịnh 處xứ 。 若nhược 不bất 作tác 心tâm 拔bạt 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 離ly 生sanh 死tử 苦khổ 。 即tức 便tiện 違vi 菩Bồ 提Đề 。 是thị 故cố 拔bạt 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 苦khổ 。 是thị 順thuận 菩Bồ 提Đề 門môn 。


三tam 者giả 樂Nhạo 清Thanh 淨Tịnh 心Tâm 。 以dĩ 令linh 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 得đắc 大đại 菩Bồ 提Đề 故cố 。 以dĩ 攝nhiếp 取thủ 眾chúng 生sanh 。 生sanh 彼bỉ 國quốc 土độ 故cố 。 菩Bồ 提Đề 是thị 畢tất 竟cánh 常thường 樂lạc 處xứ 。 若nhược 不bất 令linh 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 得đắc 畢tất 竟cánh 常thường 樂lạc 。 則tắc 違vi 菩Bồ 提Đề 。 此thử 畢tất 竟cánh 常thường 樂lạc 。 依y 何hà 而nhi 得đắc 。 依y 大Đại 乘Thừa 門môn 。 大Đại 乘Thừa 門môn 者giả 。 謂vị 彼bỉ 安An 樂Lạc 佛Phật 國quốc 土thổ/độ 是thị 也dã 。 是thị 故cố 又hựu 言ngôn 以dĩ 攝nhiếp 取thủ 眾chúng 生sanh 。 生sanh 彼bỉ 國quốc 土độ 故cố 。


是thị 名danh 三Tam 種Chủng 隨Tùy 順Thuận 菩Bồ 提Đề 門Môn 法Pháp 滿Mãn 足Túc 應ưng 知tri 。 名danh 義nghĩa 攝nhiếp 對đối 者giả 。


向hướng 說thuyết 智trí 慧tuệ 。 慈từ 悲bi 方phương 便tiện 三tam 種chủng 門môn 攝nhiếp 取thủ 般Bát 若Nhã 。 般Bát 若Nhã 攝nhiếp 取thủ 方phương 便tiện 應ưng 知tri 。 般Bát 若Nhã 者giả 達đạt 如như 之chi 慧tuệ 名danh 。 方phương 便tiện 者giả 通thông 權quyền 之chi 智trí 稱xưng 。 達đạt 如như 則tắc 心tâm 行hành 寂tịch 滅diệt 。 通thông 權quyền 則tắc 備bị 省tỉnh 眾chúng 機cơ 。 省tỉnh 機cơ 之chi 智trí 備bị 應ưng 而nhi 無vô 知tri 。 寂tịch 滅diệt 之chi 慧tuệ 亦diệc 無vô 知tri 而nhi 備bị 省tỉnh 。 然nhiên 則tắc 智trí 慧tuệ 方phương 便tiện 。 相tương/tướng 緣duyên 而nhi 動động 相tương/tướng 緣duyên 而nhi 靜tĩnh 。 動động 不bất 失thất 靜tĩnh 智trí 慧tuệ 之chi 功công 也dã 。 靜tĩnh 不bất 廢phế 動động 方phương 便tiện 之chi 力lực 也dã 。 是thị 故cố 智trí 慧tuệ 。 慈từ 悲bi 方phương 便tiện 。 攝nhiếp 取thủ 般Bát 若Nhã 。 般Bát 若Nhã 攝nhiếp 取thủ 方phương 便tiện 。 應ưng 知tri 者giả 。 謂vị 應ưng 知tri 智trí 慧tuệ 方phương 便tiện 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 父phụ 母mẫu 。 若nhược 不bất 依y 智trí 慧tuệ 方phương 便tiện 。 菩Bồ 薩Tát 法pháp 則tắc 不bất 成thành 就tựu 。


何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 無vô 智trí 慧tuệ 。 為vi 眾chúng 生sanh 時thời 。 則tắc 墮đọa 顛điên 倒đảo 。 若nhược 無vô 方phương 便tiện 觀quán 法pháp 性tánh 時thời 則tắc 證chứng 實thật 際tế 。 是thị 故cố 應ưng 知tri 。


向hướng 說thuyết 遠viễn 離ly 我ngã 心tâm 。 不bất 貪tham 著trước 自tự 身thân 。 遠viễn 離ly 無vô 安an 眾chúng 生sanh 心tâm 。 遠viễn 離ly 供cúng 養dường 。 恭cung 敬kính 自tự 身thân 心tâm 。 此thử 三tam 種chủng 法Pháp 。 遠viễn 離ly 障chướng 菩Bồ 提Đề 心tâm 應ưng 知tri 。 諸chư 法pháp 各các 有hữu 障chướng 礙ngại 相tương/tướng 如như 風phong 能năng 障chướng 靜tĩnh 土thổ/độ 能năng 障chướng 水thủy 濕thấp 能năng 障chướng 火hỏa 。 五ngũ 黑hắc 十thập 惡ác 障chướng 人nhân 天thiên 。 四tứ 顛điên 倒đảo 障chướng 聲Thanh 聞Văn 果quả 。 此thử 中trung 三tam 種chủng 不phủ 。 遠viễn 離ly 障chướng 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 應ưng 知tri 者giả 。 若nhược 欲dục 得đắc 無vô 障chướng 當đương 遠viễn 離ly 此thử 三tam 種chủng 障chướng 礙ngại 也dã 。


向hướng 說thuyết 無Vô 染Nhiễm 清Thanh 淨Tịnh 心Tâm 。 安An 清Thanh 淨Tịnh 心Tâm 。 樂Nhạo 清Thanh 淨Tịnh 心Tâm 。 此thử 三tam 種chủng 心tâm 略lược 一nhất 處xứ 。 成thành 就tựu 妙Diệu 樂Lạc 勝Thắng 真Chân 心Tâm 應ưng 知tri 。 樂nhạo/nhạc/lạc 有hữu 三tam 種chủng 。 一nhất 者giả 外ngoại 樂nhạo/nhạc/lạc 。 謂vị 五ngũ 識thức 所sở 生sanh 樂nhạo/nhạc/lạc 。 二nhị 者giả 內nội 樂nhạo/nhạc/lạc 。 謂vị 初sơ 禪thiền 二nhị 禪thiền 三tam 禪thiền 意ý 識thức 所sở 生sanh 樂nhạo/nhạc/lạc 。 三tam 者giả 法Pháp 樂lạc 五ngũ 角giác 反phản )# 樂nhạo/nhạc/lạc (# 魯lỗ 各các 反phản )# 。 謂vị 智trí 慧tuệ 所sở 生sanh 樂nhạo/nhạc/lạc 。 此thử 智trí 慧tuệ 所sở 生sanh 樂nhạo/nhạc/lạc 從tùng 愛ái 佛Phật 功công 德đức 起khởi 。 是thị 遠viễn 離ly 我ngã 心tâm 。 遠viễn 離ly 無vô 安an 眾chúng 生sanh 心tâm 。 遠viễn 離ly 自tự 供cúng 養dường 心tâm 。 是thị 三tam 種chủng 心tâm 清thanh 淨tịnh 增tăng 進tiến 。 略lược 為vi 妙diệu 樂lạc 勝thắng 真chân 心tâm 。 妙diệu 言ngôn 其kỳ 好hảo/hiếu 。 以dĩ 此thử 樂nhạo/nhạc/lạc 緣duyên 佛Phật 生sanh 故cố 。 勝thắng 言ngôn 勝thắng 出xuất 三tam 界giới 中trung 樂nhạo/nhạc/lạc 。 真chân 言ngôn 不bất 虛hư 偽ngụy 不bất 顛điên 倒đảo 。 願nguyện 事sự 成thành 就tựu 者giả 。


如như 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 智trí 慧tuệ 心tâm 方phương 便tiện 心tâm 無vô 障chướng 心tâm 勝thắng 真chân 心tâm 能năng 生sanh 清thanh 淨tịnh 佛Phật 國quốc 土độ 應ưng 知tri 。 應ưng 知tri 者giả 。 謂vị 應ưng 知tri 此thử 四tứ 種chủng 清thanh 淨tịnh 。 功công 德đức 能năng 得đắc 生sanh 彼bỉ 。 清thanh 淨tịnh 佛Phật 國quốc 土độ 。 非phi 是thị 他tha 緣duyên 而nhi 生sanh 也dã 。


是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 隨Tùy 順Thuận 五Ngũ 種Chủng 法Pháp 門Môn 。 所sở 作tác 隨tùy 意ý 自tự 在tại 。 成thành 就tựu 如như 向hướng 所sở 說thuyết 。 身thân 業nghiệp 口khẩu 業nghiệp 。 意ý 業nghiệp 智trí 業nghiệp 。 方phương 便tiện 智trí 業nghiệp 。 隨tùy 順thuận 法Pháp 門môn 故cố 。 隨tùy 意ý 自tự 在tại 者giả 。 言ngôn 此thử 五ngũ 種chủng 功công 德đức 。 力lực 能năng 生sanh 清thanh 淨tịnh 。 佛Phật 土độ 出xuất 沒một 自tự 在tại 也dã 。 身thân 業nghiệp 者giả 禮lễ 拜bái 也dã 。 口khẩu 業nghiệp 者giả 讚tán 歎thán 也dã 。 意ý 業nghiệp 者giả 作tác 願nguyện 也dã 。 智trí 業nghiệp 者giả 觀quán 察sát 也dã 。 方phương 便tiện 智trí 業nghiệp 。 者giả 迴hồi 向hướng 也dã 。 言ngôn 此thử 五ngũ 種chủng 業nghiệp 和hòa 合hợp 則tắc 是thị 隨tùy 順thuận 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ 。 法Pháp 門môn 自tự 在tại 業nghiệp 成thành 就tựu 。 利lợi 行hành 滿mãn 足túc 者giả 。


復phục 有hữu 五ngũ 種chủng 門môn 。 漸tiệm 次thứ 成thành 就tựu 。 五ngũ 種chủng 功công 德đức 。 應ưng 知tri 何hà 者giả 五ngũ 門môn 。 一nhất 者giả 近cận 門môn 二nhị 者giả 大Đại 會Hội 眾Chúng 門Môn 。 三tam 者giả 宅trạch 門môn 四tứ 者giả 屋ốc 門môn 五ngũ 者giả 。 園Viên 林Lâm 遊Du 戲Hí 地Địa 門Môn 。 此thử 五ngũ 種chủng 示thị 現hiện 入nhập 出xuất 次thứ 第đệ 相tương/tướng 。 入nhập 相tương/tướng 中trung 初sơ 至chí 淨tịnh 土độ 是thị 近cận 相tương/tướng 。 謂vị 入nhập 大Đại 乘Thừa 正chánh 定định 聚tụ 。 近cận 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 入nhập 淨tịnh 土độ 已dĩ 便tiện 入nhập 如Như 來Lai 大đại 會hội 眾chúng 數số 。 入nhập 眾chúng 數số 已dĩ 當đương 至chí 修tu 行hành 安an 心tâm 之chi 宅trạch 。 入nhập 宅trạch 已dĩ 當đương 至chí 修tu 行hành 所sở 居cư 屋ốc 宇vũ (# 尤vưu 舉cử 反phản )# 。 修tu 行hành 成thành 就tựu 。 已dĩ 當đương 至chí 教giáo 化hóa 地Địa 。 教giáo 化hóa 地địa 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 自tự 娛ngu 樂lạc 地địa 。 是thị 故cố 出xuất 門môn 稱xưng 園Viên 林Lâm 遊Du 戲Hí 地Địa 門Môn 。 此thử 五ngũ 種chủng 門môn 。 初sơ 四tứ 種chủng 門môn 。 成thành 就tựu 入Nhập 功Công 德Đức 。 第đệ 五ngũ 門môn 成thành 就tựu 出Xuất 功Công 德Đức 。 此thử 入nhập 出xuất 功công 德đức 門môn 何hà 者giả 是thị 。 釋thích 言ngôn 。


入nhập 第đệ 一nhất 門môn 者giả 。 以dĩ 禮lễ 拜bái 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 為vi 生sanh 彼bỉ 國quốc 故cố 。 得đắc 生sanh 安An 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 是thị 名danh 入Nhập 第Đệ 一Nhất 門Môn 。 禮lễ 佛Phật 願nguyện 生sanh 佛Phật 國quốc 是thị 初sơ 功công 德đức 相tương/tướng 。


入nhập 第đệ 二nhị 門môn 者giả 。 以dĩ 讚tán 歎thán 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 隨tùy 順thuận 名danh 義nghĩa 。 稱xưng 如Như 來Lai 名danh 。 依y 如Như 來Lai 光quang 明minh 。 智trí 相tương/tướng 修tu 行hành 故cố 得đắc 入nhập 大đại 會hội 眾chúng 數số 。 是thị 名danh 入Nhập 第Đệ 二Nhị 門Môn 。 依y 如Như 來Lai 名danh 義nghĩa 讚tán 歎thán 是thị 第đệ 二nhị 功công 德đức 相tương/tướng 。


入nhập 第đệ 三tam 門môn 者giả 。 以dĩ 一nhất 心tâm 專chuyên 念niệm 。 作tác 願nguyện 生sanh 彼bỉ 。 修tu 奢Xa 摩Ma 他Tha 。 寂tịch 靜tĩnh 三tam 昧muội 行hạnh 故cố 。 得đắc 入nhập 蓮Liên 華Hoa 藏Tạng 世Thế 界Giới 。 是thị 名danh 入Nhập 第Đệ 三Tam 門Môn 。 為vi 修tu 寂tịch 靜tĩnh 止chỉ 故cố 一nhất 心tâm 。 願nguyện 生sanh 彼bỉ 國quốc 。 是thị 第đệ 三tam 功công 德đức 相tương/tướng 。


入nhập 第đệ 四tứ 門môn 者giả 。 以dĩ 專chuyên 念niệm 觀quán 察sát 。 彼bỉ 妙diệu 莊trang 嚴nghiêm 。 修tu 毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 故cố 。 得đắc 到đáo 彼bỉ 處xứ 。 受thọ 用dụng 種chủng 種chủng 法Pháp 味vị 樂lạc 。 是thị 名danh 入Nhập 第Đệ 四Tứ 門Môn 。 種chủng 種chủng 法Pháp 味vị 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 。 毘Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 。 中trung 有hữu 觀quán 佛Phật 國quốc 土độ 清thanh 淨tịnh 。 味vị 攝nhiếp 受thọ 眾chúng 生sanh 。 大Đại 乘Thừa 味vị 畢tất 竟cánh 住trụ 持trì 不bất 虛hư 作tác 味vị 類loại 事sự 起khởi 行hạnh 願nguyện 取thủ 佛Phật 土độ 味vị 。 有hữu 如như 是thị 等đẳng 無vô 量lượng 。 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 道Đạo 。 味vị 故cố 言ngôn 種chủng 種chủng 。 是thị 第đệ 四tứ 功công 德đức 相tương/tướng 。


出xuất 第đệ 五ngũ 門môn 。 者giả 以dĩ 大đại 慈từ 悲bi 。 觀quán 察sát 一nhất 切thiết 。 苦khổ 惱não 眾chúng 生sanh 。 示thị 應ứng 化hóa 身thân 迴hồi 入nhập 生sanh 死tử 園viên 。 煩phiền 惱não 林lâm 中trung 。 遊du 戲hí 神thần 通thông 。 至chí 教giáo 化hóa 地Địa 。 以dĩ 本bổn 願nguyện 力lực 迴hồi 向hướng 故cố 。 是thị 名danh 出Xuất 第Đệ 五Ngũ 門Môn 。 示thị 應ứng 化hóa 身thân 者giả 。 如như 法Pháp 華hoa 經kinh 普phổ 門môn 示thị 現hiện 之chi 類loại 也dã 。 遊du 戲hí 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 者giả 自tự 在tại 義nghĩa 。 菩Bồ 薩Tát 度độ 眾chúng 生sanh 。 譬thí 如như 獅sư 子tử 搏bác 鹿lộc 所sở 為vi 不bất 難nan 。 如như 似tự 遊du 戲hí 。 二nhị 者giả 度độ 無vô 所sở 度độ 義nghĩa 。 菩Bồ 薩Tát 觀quán 眾chúng 生sanh 。 畢tất 竟cánh 無vô 所sở 有hữu 。 雖tuy 度độ 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 而nhi 實thật 無vô 一nhất 眾chúng 生sanh 。 得đắc 滅diệt 度độ 者giả 。 示thị 度độ 眾chúng 生sanh 如như 似tự 遊du 戲hí 。 言ngôn 本bổn 願nguyện 力lực 者giả 。 示thị 大đại 菩Bồ 薩Tát 於ư 法pháp 。 身thân 中trung 常thường 在tại 三tam 昧muội 。 而nhi 現hiện 種chủng 種chủng 身thân 。 種chủng 種chủng 神thần 通thông 。 種chủng 種chủng 說thuyết 法Pháp 。 皆giai 以dĩ 本bổn 願nguyện 力lực 起khởi 。 譬thí 如như 阿a 修tu 羅la 琴cầm 雖tuy 無vô 鼓cổ 者giả 而nhi 音âm 曲khúc 自tự 然nhiên 。 是thị 名danh 教giáo 化hóa 地địa 第đệ 五ngũ 功công 德đức 相tương/tướng 。


菩Bồ 薩Tát 入nhập 四tứ 種chủng 門môn 。 自tự 利lợi 行hạnh 成thành 就tựu 應ưng 知tri 。 成thành 就tựu 者giả 。 謂vị 自tự 利lợi 滿mãn 足túc 也dã 。 應ưng 知tri 者giả 。 謂vị 應ưng 知tri 由do 自tự 利lợi 故cố 則tắc 能năng 利lợi 他tha 。 非phi 是thị 不bất 能năng 自tự 利lợi 。 而nhi 能năng 利lợi 他tha 也dã 。


菩Bồ 薩Tát 出xuất 第đệ 五ngũ 門môn 。 迴hồi 向hướng 利lợi 益ích 他tha 行hành 成thành 就tựu 應ưng 知tri 。 成thành 就tựu 者giả 謂vị 以dĩ 迴hồi 向hướng 因nhân 證chứng 教giáo 化hóa 地địa 果quả 。 若nhược 因nhân 若nhược 果quả 。 無vô 有hữu 一nhất 事sự 不bất 能năng 利lợi 他tha 。 應ưng 知tri 者giả 謂vị 應ưng 知tri 由do 利lợi 他tha 故cố 則tắc 能năng 自tự 利lợi 。 非phi 是thị 不bất 能năng 利lợi 他tha 。 而nhi 能năng 自tự 利lợi 也dã 。


菩Bồ 薩Tát 如như 是thị 。 修tu 五ngũ 念niệm 門môn 行hành 自tự 利lợi 利lợi 他tha 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 故cố 。 佛Phật 所sở 得đắc 法Pháp 。 名danh 為vi 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 得đắc 此thử 菩Bồ 提Đề 。 故cố 名danh 為vi 佛Phật 。 今kim 言ngôn 速tốc 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 是thị 得đắc 早tảo 作tác 佛Phật 也dã 。 阿a 名danh 無vô 。 耨nậu 多đa 羅la 名danh 上thượng 。 三tam 藐miệu 名danh 正chánh 。 三tam 名danh 遍biến 。 菩Bồ 提Đề 名danh 道đạo 。 統thống 而nhi 譯dịch 之chi 名danh 為vi 無vô 上thượng 正chánh 遍biến 道đạo 。 無vô 上thượng 者giả 。 言ngôn 此thử 道đạo 窮cùng 理lý 盡tận 性tánh 。 更cánh 無vô 過quá 者giả 。 何hà 以dĩ 言ngôn 之chi 。 以dĩ 正chánh 故cố 。 正chánh 者giả 聖thánh 智trí 也dã 。 如như 法Pháp 相tương/tướng 而nhi 知tri 故cố 稱xưng 為vi 正chánh 智trí 。 法pháp 性tánh 無vô 相tướng 故cố 聖thánh 智trí 無vô 知tri 也dã 。 遍biến 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 聖thánh 心tâm 遍biến 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 二nhị 者giả 法Pháp 身thân 遍biến 滿mãn 法Pháp 界Giới 。 若nhược 身thân 若nhược 心tâm 。 無vô 不bất 遍biến 也dã 。 道đạo 者giả 無vô 礙ngại 道đạo 也dã 。 經kinh 言ngôn 。 十thập 方phương 無vô 礙ngại 。 人nhân 一nhất 道đạo 出xuất 生sanh 死tử 。 一nhất 道đạo 者giả 一nhất 無vô 礙ngại 道đạo 也dã 。 無vô 礙ngại 者giả 謂vị 知tri 生sanh 死tử 。 即tức 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 如như 是thị 等đẳng 入nhập 不bất 二nhị 法Pháp 門môn 。 無vô 礙ngại 相tương/tướng 也dã 。 問vấn 曰viết 。 有hữu 何hà 因nhân 緣duyên 。 言ngôn 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。


答đáp 曰viết 。

論luận 言ngôn 。 修tu 五ngũ 門môn 行hạnh 。 以dĩ 自tự 利lợi 利lợi 他tha 成thành 就tựu 故cố 。 然nhiên 覈# 求cầu 其kỳ 本bổn 。 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 為vi 增tăng 上thượng 緣duyên 。 他tha 利lợi 之chi 與dữ 利lợi 他tha 談đàm 有hữu 左tả 右hữu 。 若nhược 自tự 佛Phật 而nhi 言ngôn 。 宜nghi 言ngôn 利lợi 他tha 。 自tự 眾chúng 生sanh 而nhi 言ngôn 。 宜nghi 言ngôn 他tha 利lợi 。 今kim 將tương 談đàm 佛Phật 力lực 。 是thị 故cố 以dĩ 利lợi 他tha 言ngôn 之chi 。 當đương 知tri 此thử 意ý 也dã 。 凡phàm 是thị 生sanh 彼bỉ 淨tịnh 土độ 及cập 彼bỉ 菩Bồ 薩Tát 。 人nhân 天thiên 所sở 起khởi 諸chư 行hành 皆giai 緣duyên 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 本bổn 願nguyện 力lực 故cố 。 何hà 以dĩ 言ngôn 之chi 。 若nhược 非phi 佛Phật 力lực 四tứ 十thập 八bát 願nguyện 。 便tiện 是thị 徒đồ 設thiết 。 今kim 的đích 取thủ 三tam 願nguyện 用dụng 證chứng 義nghĩa 意ý 。 願nguyện 言ngôn 。 設thiết 我ngã 得đắc 佛Phật 。 十thập 方phương 眾chúng 生sanh 。 至chí 心tâm 信tín 樂nhạo 。 欲dục 生sanh 我ngã 國quốc 。 乃nãi 至chí 十thập 念niệm 。 若nhược 不bất 得đắc 生sanh 者giả 。 不bất 取thủ 正chánh 覺giác 。 唯duy 除trừ 五ngũ 逆nghịch 。 誹phỉ 謗báng 正Chánh 法Pháp 。 緣duyên 佛Phật 願nguyện 力lực 故cố 十thập 念niệm 念niệm 佛Phật 。 便tiện 得đắc 往vãng 生sanh 。 得đắc 往vãng 生sanh 故cố 即tức 免miễn 三tam 界giới 輪luân 轉chuyển 之chi 事sự 。 無vô 輪luân 轉chuyển 故cố 。 所sở 以dĩ 得đắc 速tốc 。 一nhất 證chứng 也dã 。 願nguyện 言ngôn 。 設thiết 我ngã 得đắc 佛Phật 。 國quốc 中trung 人nhân 天thiên 。 不bất 住trụ 正chánh 定định 聚tụ 。 必tất 至chí 滅diệt 度độ 者giả 。 不bất 取thủ 正chánh 覺giác 。 緣duyên 佛Phật 願nguyện 力lực 故cố 。 住trụ 正chánh 定định 聚tụ 。 住trụ 正chánh 定định 聚tụ 。 故cố 必tất 至chí 滅diệt 度độ 無vô 諸chư 迴hồi 伏phục 之chi 難nạn/nan 。 所sở 以dĩ 得đắc 速tốc 。 二nhị 證chứng 也dã 。 願nguyện 言ngôn 。 設thiết 我ngã 得đắc 佛Phật 。 他tha 方phương 佛Phật 土độ 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 來lai 生sanh 我ngã 國quốc 。 究cứu 竟cánh 必tất 至chí 。 一Nhất 生Sanh 補Bổ 處Xứ 。 除trừ 其kỳ 本bổn 願nguyện 。 自tự 在tại 所sở 化hóa 。 為vì 眾chúng 生sanh 故cố 。 被bị 弘hoằng 誓thệ 鎧khải 。 積tích 累lũy 德đức 本bổn 。 度độ 脫thoát 一nhất 切thiết 。 遊du 諸chư 佛Phật 國quốc 。 修tu 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 供cúng 養dường 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 開khai 化hóa 恆Hằng 沙sa 。 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 使sử 立lập 無vô 上thượng 。 正chánh 真chân 之chi 道Đạo 。 超siêu 出xuất 常thường 倫luân 。 諸chư 地Địa 之chi 行hành 現hiện 前tiền 。 修tu 習tập 普phổ 賢hiền 之chi 德đức 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 不bất 取thủ 正chánh 覺giác 。 緣duyên 佛Phật 願nguyện 力lực 故cố 超siêu 出xuất 常thường 倫luân 。 諸chư 地Địa 之chi 行hành 現hiện 前tiền 。 修tu 習tập 普phổ 賢hiền 之chi 德đức 。 以dĩ 超siêu 出xuất 常thường 倫luân 。 諸chư 地địa 行hành 故cố 。 所sở 以dĩ 得đắc 速tốc 。 三tam 證chứng 也dã 。 以dĩ 斯tư 而nhi 推thôi 他tha 力lực 。 為vi 增tăng 上thượng 緣duyên 。 得đắc 不bất 然nhiên 乎hồ 。 當đương 復phục 引dẫn 例lệ 示thị 自tự 力lực 他tha 力lực 相tương/tướng 如như 人nhân 畏úy 三tam 塗đồ 故cố 。 受thọ 持trì 禁cấm 戒giới 。 受thọ 持trì 禁cấm 戒giới 。 故cố 能năng 修tu 禪thiền 定định 。 以dĩ 禪thiền 定định 故cố 。 修tu 習tập 神thần 通thông 。 以dĩ 神thần 通thông 故cố 能năng 。 遊du 四tứ 天thiên 下hạ 。 如như 是thị 等đẳng 名danh 為vi 自tự 力lực 。 又hựu 如như 劣liệt 夫phu 跨khóa 驢lư 不bất 上thượng 。 從tùng 轉Chuyển 輪Luân 王Vương 行hành 便tiện 乘thừa 虛hư 空không 遊du 四tứ 天thiên 下hạ 。 無vô 所sở 障chướng 礙ngại 。 如như 是thị 等đẳng 名danh 為vi 他tha 力lực 。 愚ngu 哉tai 後hậu 之chi 學học 者giả 聞văn 他tha 力lực 可khả 乘thừa 當đương 生sanh 信tín 心tâm 。 勿vật 自tự 局cục 分phần/phân 也dã 。


無vô 量lượng 壽thọ 修tu 多đa 羅la 優Ưu 婆Bà 提Đề 舍Xá 。 願nguyện 生sanh 偈kệ 略lược 解giải 義nghĩa 竟cánh 。 經kinh 始thỉ 稱xưng 如như 是thị 彰chương 信tín 為vi 能năng 入nhập 。 末mạt 言ngôn 奉phụng 行hành 表biểu 服phục 膺ưng 事sự 已dĩ 。 論luận 初sơ 歸quy 禮lễ 明minh 宗tông 旨chỉ 有hữu 由do 。 終chung 云vân 義nghĩa 竟cánh 示thị 所sở 詮thuyên 理lý 畢tất 。 述thuật 作tác 人nhân 殊thù 於ư 茲tư 成thành 例lệ 。


無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。 優Ưu 婆Bà 提Đề 舍Xá 。 願Nguyện 生Sanh 偈Kệ 註Chú 卷quyển 下hạ
Vô Lượng Thọ Kinh Ưu Bà Đề Xá Nguyện Sanh Kệ Chú ♦ Hết quyển hạ

(# 朱chu )#


釋thích 曇đàm 鸞loan 法Pháp 師sư 者giả 并tinh 州châu 汾# 水thủy 縣huyện 人nhân 也dã 。 魏ngụy 末mạt 高cao 齊tề 之chi 初sơ 。 猶do 在tại 神thần 智trí 高cao 遠viễn 三tam 國quốc 知tri 聞văn 。 洞đỗng 曉hiểu 眾chúng 經kinh 獨độc 出xuất 人nhân 外ngoại 。 梁lương 國quốc 天thiên 子tử 蕭tiêu 王vương 恆hằng 向hướng 北bắc 禮lễ 菩Bồ 薩Tát 。 註chú 解giải 往vãng 生sanh 論luận 裁tài 成thành 兩lưỡng 卷quyển 。 事sự 出xuất 釋Thích 迦Ca 才tài 三tam 卷quyển 淨tịnh 土độ 論luận 也dã 。


建kiến 長trường/trưởng 八bát 年niên 丙bính 辰thần 七thất 月nguyệt 廿# 五ngũ 日nhật 。


愚ngu 禿ngốc 親thân 鸞loan 。 八bát 十thập 四tứ 歲tuế 加gia 點điểm 了liễu 。


(# 朱chu )#


寬khoan 永vĩnh 五ngũ 戊# 辰thần 載tái 夏hạ 四tứ 月nguyệt 。 准chuẩn 如như 上thượng 人nhân 為vi 高cao 命mạng 新tân 本bổn 之chi 論luận 註chú 二nhị 卷quyển 點điểm 余dư 被bị 仰ngưỡng 付phó 。 則tắc 元nguyên 祖tổ 聖thánh 人nhân 御ngự 點điểm 御ngự 本bổn 被bị 出xuất 奉phụng 寫tả 之chi 。 以dĩ 厥quyết 次thứ 新tân 本bổn 調điều 御ngự 點điểm 寫tả 留lưu 者giả 也dã 。


于vu 時thời 龍long 集tập 戊# 辰thần 仲trọng 夏hạ 下hạ 浣hoán 。 埜# 。 子tử 。 祐hựu 。 俊# 。


(# 朱chu )#


惟duy 時thời 享hưởng 保bảo 九cửu 甲giáp 辰thần 仲trọng 冬đông 廿# 七thất 日nhật 。 以dĩ 京kinh 城thành 西tây 蓮liên 寺tự 惠huệ 曉hiểu 所sở 持trì 之chi 本bổn 拜bái 寫tả 之chi 竟cánh 。


釋thích 。 惠huệ 。 周chu 。


(# 朱chu )#


這giá 本bổn 者giả 以dĩ 予# 之chi 舍xá 兄huynh 河hà 畿# 守thủ 驛dịch 北bắc 御ngự 堂đường 盛thịnh 泉tuyền 寺tự 惠huệ 周chu 曾tằng 而nhi 寫tả 留lưu 洛lạc 陽dương 西tây 蓮liên 惠huệ 曉hiểu 尊tôn 師sư 所sở 持trì 之chi 御ngự 點điểm 本bổn 。 此thử 頃khoảnh 時thời 々# 校giáo 合hợp 於ư 此thử 印ấn 本bổn 者giả 也dã 。 稟bẩm 承thừa 實thật 有hữu 由do 。 後hậu 昆côn 拜bái 見kiến 之chi 者giả 必tất 謹cẩn 之chi 謹cẩn 之chi 。


茲tư 時thời 享hưởng 保bảo 十thập 六lục 辛tân 亥hợi 歲tuế 臘lạp 月nguyệt 十thập 日nhật 夜dạ 加gia 點điểm 了liễu 。


釋thích 利lợi 霽tễ 。 三tam 十thập 二nhị 歲tuế 。


(# 青thanh )#


這giá 建kiến 保bảo 年niên 之chi 本bổn 者giả 。 曾tằng 洛lạc 下hạ 西tây 蓮liên 惠huệ 曉hiểu 師sư 寫tả 置trí 之chi 。 去khứ 享hưởng 保bảo 甲giáp 辰thần 歲tuế 寄ký 講giảng 於ư 守thủ 口khẩu 御ngự 堂đường 之chi 砌# 。 師sư 付phó 于vu 予# 之chi 舍xá 兄huynh 而nhi 令linh 寫tả 留lưu 。 予# 頃khoảnh 日nhật 時thời 々# 校giáo 合hợp 於ư 此thử 本bổn 遺di 之chi 于vu 後hậu 世thế 。 當đương 見kiến 者giả 謹cẩn 之chi 謹cẩn 之chi 。


茲tư 時thời 享hưởng 保bảo 十thập 六lục 辛tân 亥hợi 歲tuế 臘lạp 月nguyệt 廿# 日nhật 夜dạ 加gia 點điểm 了liễu 。


釋thích 。 利lợi 。 霽tễ 。



Phiên âm: 28/3/2016 ◊ Cập nhật: 28/3/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2