四Tứ 分Phần 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 羯Yết 磨Ma 法Pháp

結Kết 界Giới 法Pháp 第đệ 一nhất

受Thọ 戒Giới 法Pháp 第đệ 二nhị

比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 乞Khất 畜Súc 眾Chúng 羯Yết 磨Ma 文Văn

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính我ngã 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp今kim 從tùng 僧Tăng 乞khất 度độ 人nhân授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới願nguyện 僧Tăng 與dữ 我ngã 度độ 人nhân授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới

與Dữ 畜Súc 眾Chúng 羯Yết 磨Ma 文Văn

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính此thử 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp今kim 從tùng 僧Tăng 乞khất 度độ 人nhân授thọ 人nhân 具Cụ 足Túc 戒Giới若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính僧Tăng 今kim 聽thính比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp度độ 人nhân 授thọ 人nhân 具Cụ 足Túc 戒Giới

白bạch 如như 是thị

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính此thử 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp今kim 從tùng 僧Tăng 乞khất度độ 人nhân 授thọ 人nhân 具Cụ 足Túc 戒Giới僧Tăng 今kim 聽thính比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp度độ 人nhân 授thọ 人nhân 具Cụ 足Túc 戒Giới誰thùy 諸chư 大đại 姊tỷ 忍nhẫn僧Tăng 聽thính 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp度độ 人nhân 授thọ 人nhân 具Cụ 足Túc 戒Giới 者giả默mặc 然nhiên誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả說thuyết僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn聽thính 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp度độ 人nhân 授thọ 人nhân 具Cụ 足Túc 戒Giới 竟cánh僧Tăng 忍nhẫn默mặc 然nhiên 故cố

是thị 事sự 如như 是thị 持trì

度Độ 沙Sa 彌Di 尼Ni 文Văn

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính此thử 某mỗ 甲giáp欲dục 從tùng 某mỗ 甲giáp求cầu 剃thế 髮phát若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính為vì 某mỗ 甲giáp 剃thế 髮phát

白bạch 如như 是thị

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính此thử 某mỗ 甲giáp欲dục 從tùng 某mỗ 甲giáp求cầu 出xuất 家gia若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính與dữ 某mỗ 甲giáp 出xuất 家gia

白bạch 如như 是thị

我ngã 阿a 夷di 某mỗ 甲giáp歸quy 依y 佛Phật歸quy 依y 法Pháp歸quy 依y 僧Tăng我ngã 今kim 隨tùy 佛Phật 出xuất 家gia和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp如Như 來Lai無Vô 所Sở 著Trước等Đẳng 正Chánh 覺Giác是thị 我ngã 世Thế 尊Tôn

我ngã 阿a 夷di 某mỗ 甲giáp歸quy 依y 佛Phật 竟cánh歸quy 依y 法Pháp 竟cánh歸quy 依y 僧Tăng 竟cánh我ngã 今kim 隨tùy 佛Phật 出xuất 家gia 竟cánh和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp如Như 來Lai無Vô 所Sở 著Trước等Đẳng 正Chánh 覺Giác是thị 我ngã 世Thế 尊Tôn

盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 殺sát 生sanh是thị 沙Sa 彌Di 尼Ni 戒giới能năng 持trì 不phủ

盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 盜đạo是thị 沙Sa 彌Di 尼Ni 戒giới能năng 持trì 不phủ

盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 婬dâm是thị 沙Sa 彌Di 尼Ni 戒giới能năng 持trì 不phủ

盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 妄vọng 語ngữ是thị 沙Sa 彌Di 尼Ni 戒giới能năng 持trì 不phủ

盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 飲ẩm 酒tửu是thị 沙Sa 彌Di 尼Ni 戒giới能năng 持trì 不phủ

盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 著trước 花hoa 鬘man香hương 油du 塗đồ 身thân是thị 沙Sa 彌Di 尼Ni 戒giới能năng 持trì 不phủ

盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 歌ca 舞vũ 倡xướng 伎kỹ亦diệc 不bất 觀quán 聽thính是thị 沙Sa 彌Di 尼Ni 戒giới能năng 持trì 不phủ

盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 高cao 廣quảng 大đại 床sàng 上thượng 坐tọa是thị 沙Sa 彌Di 尼Ni 戒giới能năng 持trì 不phủ

盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 捉tróc 持trì 生sanh 像tượng金kim 銀ngân 寶bảo 物vật是thị 沙Sa 彌Di 尼Ni 戒giới能năng 持trì 不phủ

盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 非phi 時thời 食thực是thị 沙Sa 彌Di 尼Ni 戒giới能năng 持trì 不phủ

如như 是thị 沙Sa 彌Di 尼Ni 十Thập 戒Giới盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

汝nhữ 已dĩ 受thọ 戒giới 竟cánh當đương 供cúng 養dường 三Tam 寶Bảo佛Phật 寶bảo法Pháp 寶bảo僧Tăng 寶bảo

當đương 修tu 三tam 業nghiệp坐tọa 禪thiền誦tụng 經Kinh勸khuyến 助trợ 眾chúng 事sự

式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na 受Thọ 六Lục 法Pháp 文Văn

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính我ngã 沙Sa 彌Di 尼Ni 某mỗ 甲giáp今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 二nhị 歲tuế 學học 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp願nguyện 僧Tăng 濟tế 度độ 我ngã慈từ 愍mẫn 故cố

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính此thử 某mỗ 甲giáp 沙Sa 彌Di 尼Ni今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 二nhị 歲tuế 學học 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính僧Tăng 今kim 與dữ 某mỗ 甲giáp 沙Sa 彌Di 尼Ni二nhị 歲tuế 學học 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp

白bạch 如như 是thị

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính此thử 某mỗ 甲giáp 沙Sa 彌Di 尼Ni今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 二nhị 歲tuế 學học 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp僧Tăng 今kim 與dữ 某mỗ 甲giáp 沙Sa 彌Di 尼Ni二nhị 歲tuế 學học 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp誰thùy 諸chư 大đại 姊tỷ 忍nhẫn僧Tăng 與dữ 某mỗ 甲giáp 沙Sa 彌Di 尼Ni二nhị 歲tuế 學học 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp 者giả默mặc 然nhiên誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả說thuyết

是thị 初sơ 羯yết 磨ma

僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn與dữ 某mỗ 甲giáp 沙Sa 彌Di 尼Ni二nhị 歲tuế 學học 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp 竟cánh僧Tăng 忍nhẫn默mặc 然nhiên 故cố是thị 事sự 如như 是thị 持trì

某mỗ 甲giáp 諦đế 聽thính如Như 來Lai無Vô 所Sở 著Trước等Đẳng 正Chánh 覺Giác說thuyết 六lục 法pháp不bất 得đắc 犯phạm

不bất 得đắc 行hành 婬dâm 欲dục 法pháp

若nhược 式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na行hành 婬dâm 欲dục 法pháp非phi 式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na非phi 釋Thích 種chủng 女nữ與dữ 染nhiễm 污ô 心tâm 男nam 子tử共cộng 身thân 相tương 摩ma 觸xúc缺khuyết 戒giới應ưng 更cánh 與dữ 受thọ 戒giới是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

不bất 得đắc 偷thâu 盜đạo乃nãi 至chí 草thảo 葉diệp

若nhược 式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na取thủ 人nhân 五ngũ 錢tiền若nhược 過quá 五ngũ 錢tiền若nhược 自tự 取thủ教giáo 人nhân 取thủ若nhược 自tự 斫chước教giáo 人nhân 斫chước若nhược 自tự 破phá教giáo 人nhân 破phá若nhược 燒thiêu若nhược 埋mai若nhược 壞hoại 色sắc非phi 式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na非phi 釋Thích 種chủng 女nữ若nhược 取thủ 減giảm 五ngũ 錢tiền缺khuyết 戒giới應ưng 更cánh 與dữ 受thọ 戒giới是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

不bất 得đắc 故cố 斷đoạn 眾chúng 生sanh 命mạng乃nãi 至chí 蟻nghĩ 子tử

若nhược 式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na故cố 自tự 手thủ 斷đoạn 人nhân 命mạng求cầu 刀đao 授thọ 與dữ 人nhân教giáo 死tử勸khuyến 死tử讚tán 死tử若nhược 與dữ 非phi 藥dược若nhược 墮đọa 胎thai厭yếm 禱đảo 咒chú 術thuật自tự 作tác教giáo 人nhân 作tác 者giả非phi 式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na非phi 釋Thích 種chủng 女nữ若nhược 斷đoạn 畜súc 生sanh不bất 能năng 變biến 化hóa 者giả 命mạng缺khuyết 戒giới應ưng 更cánh 與dữ 受thọ 戒giới是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

不bất 得đắc 妄vọng 語ngữ乃nãi 至chí 戲hí 笑tiếu

若nhược 式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na不bất 真chân 實thật非phi 己kỷ 有hữu自tự 稱xưng 言ngôn得đắc 上thượng 人nhân 法Pháp言ngôn 得đắc 禪thiền得đắc 解giải 脫thoát得đắc 三tam 昧muội正chánh 受thọ得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả阿A 那Na 含Hàm 果Quả阿A 羅La 漢Hán 果Quả言ngôn 天thiên 來lai龍long 鬼quỷ 神thần 來lai供cúng 養dường 我ngã此thử 非phi 式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na非phi 釋Thích 種chủng 女nữ若nhược 於ư 眾chúng 中trung故cố 作tác 妄vọng 語ngữ缺khuyết 戒giới應ưng 更cánh 與dữ 戒giới是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

不bất 得đắc 非phi 時thời 食thực

若nhược 式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na非phi 時thời 食thực犯phạm 戒giới應ưng 更cánh 與dữ 戒giới是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

不bất 得đắc 飲ẩm 酒tửu

若nhược 式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na飲ẩm 酒tửu犯phạm 戒giới應ưng 更cánh 與dữ 受thọ 戒giới是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na於ư 一nhất 切thiết 尼Ni 戒giới 中trung 應ưng 學học除trừ 為vi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni過quá 食thực 自tự 受thọ 食thực 食thực

式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na受thọ 大đại 戒giới 法Pháp

大đại 姊tỷ 一nhất 心tâm 念niệm我ngã 某mỗ 甲giáp求cầu 阿a 姨di 為vi 和hòa 尚thượng願nguyện 阿a 姨di 為vì 我ngã作tác 和hòa 尚thượng我ngã 依y 阿a 姨di 故cố得đắc 受thọ 大đại 戒giới

此thử 眾chúng 中trung誰thùy 能năng 為vì 某mỗ 甲giáp作tác 教giáo 授thọ 師sư

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính此thử 某mỗ 甲giáp從tùng 和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp求cầu 受thọ 大đại 戒giới若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính某mỗ 甲giáp 為vi 教giáo 授thọ 師sư

白bạch 如như 是thị

此thử 安an 陀đà 會hội欝uất 多đa 羅la 僧tăng僧tăng 伽già 梨lê此thử 僧tăng 祇kỳ 支chi覆phú 肩kiên 衣y此thử 衣y 鉢bát是thị 汝nhữ 有hữu 不phủ

善thiện 女nữ 人nhân 諦đế 聽thính今kim 是thị 真chân 誠thành 時thời我ngã 今kim 問vấn 汝nhữ有hữu 便tiện 言ngôn 有hữu無vô 當đương 言ngôn 無vô

汝nhữ 不bất 犯phạm 邊biên 罪tội 不phủ

汝nhữ 不bất 犯phạm 淨tịnh 行hạnh 比Bỉ 丘Khâu 不phủ

汝nhữ 不bất 賊tặc 心tâm 受thọ 戒giới 不phủ

汝nhữ 不bất 破phá 內nội 外ngoại 道đạo 不phủ

汝nhữ 非phi 黃hoàng 門môn 不phủ

汝nhữ 不bất 殺sát 父phụ 不phủ

汝nhữ 不bất 殺sát 母mẫu 不phủ

汝nhữ 不bất 殺sát 真Chân 人Nhân阿A 羅La 漢Hán 不phủ

汝nhữ 不bất 破phá 僧Tăng 不phủ

汝nhữ 不bất 惡ác 心tâm出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 不phủ

汝nhữ 非phi 非phi 人nhân 不phủ

汝nhữ 非phi 畜súc 生sanh 不phủ

汝nhữ 非phi 二nhị 根căn 不phủ

汝nhữ 字tự 何hà 等đẳng和hòa 尚thượng 尼Ni 字tự 誰thùy年niên 歲tuế 滿mãn 不phủ

衣y 鉢bát 具cụ 足túc 不phủ

父phụ 母mẫu 夫phu 主chủ 聽thính 汝nhữ 不phủ

汝nhữ 不bất 負phụ 債trái 不phủ

汝nhữ 非phi 婢tỳ 不phủ

汝nhữ 是thị 女nữ 人nhân 不phủ

女nữ 人nhân 有hữu 如như 是thị 諸chư 病bệnh癩lại白bạch 癩lại乾can 痟tiêu癲điên 狂cuồng二nhị 根căn二nhị 道đạo 合hợp道đạo 小tiểu大đại 小tiểu 便tiện 常thường 漏lậu涕thế 唾thóa 常thường 出xuất汝nhữ 有hữu 如như 是thị 諸chư 病bệnh 不phủ

如như 我ngã 向hướng 問vấn 汝nhữ僧Tăng 中trung 亦diệc 當đương 如như 是thị 問vấn如như 汝nhữ 向hướng 者giả 答đáp 我ngã僧Tăng 中trung 亦diệc 當đương 如như 是thị 答đáp

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính此thử 某mỗ 甲giáp從tùng 和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp求cầu 受thọ 大đại 戒giới若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính我ngã 已dĩ 教giáo 授thọ 竟cánh聽thính 使sử 來lai

白bạch 如như 是thị

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính我ngã 某mỗ 甲giáp從tùng 和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp求cầu 受thọ 大đại 戒giới我ngã 某mỗ 甲giáp今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp願nguyện 僧Tăng 濟tế 度độ 我ngã慈từ 愍mẫn 故cố

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính此thử 某mỗ 甲giáp從tùng 和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp求cầu 受thọ 大đại 戒giới此thử 某mỗ 甲giáp今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính我ngã 問vấn 諸chư 難nạn 事sự

白bạch 如như 是thị

汝nhữ 諦đế 聽thính今kim 是thị 真chân 誠thành 時thời我ngã 今kim 問vấn 汝nhữ有hữu 當đương 言ngôn 有hữu無vô 當đương 言ngôn 無vô

汝nhữ 不bất 犯phạm 邊biên 罪tội 不phủ

汝nhữ 不bất 犯phạm 淨tịnh 行hạnh 比Bỉ 丘Khâu 不phủ

汝nhữ 不bất 賊tặc 心tâm 受thọ 戒giới 不phủ

汝nhữ 不bất 破phá 內nội 外ngoại 道đạo 不phủ

汝nhữ 非phi 黃hoàng 門môn 不phủ

汝nhữ 不bất 殺sát 父phụ 不phủ

汝nhữ 不bất 殺sát 母mẫu 不phủ

汝nhữ 不bất 殺sát 真Chân 人Nhân 阿A 羅La 漢Hán 不phủ

汝nhữ 不bất 破phá 僧Tăng 不phủ

汝nhữ 不bất 惡ác 心tâm出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 不phủ

汝nhữ 非phi 非phi 人nhân 不phủ

汝nhữ 非phi 畜súc 生sanh 不phủ

汝nhữ 不bất 二nhị 根căn 不phủ

汝nhữ 字tự 何hà 等đẳng和hòa 尚thượng 尼Ni 字tự 誰thùy年niên 歲tuế 滿mãn 不phủ

衣y 鉢bát 具cụ 足túc 不phủ

父phụ 母mẫu 夫phu 主chủ 聽thính 汝nhữ 不phủ

汝nhữ 不bất 負phụ 債trái 不phủ

汝nhữ 非phi 婢tỳ 不phủ

汝nhữ 是thị 女nữ 人nhân 不phủ

女nữ 人nhân 有hữu 如như 是thị 諸chư 病bệnh癩lại白bạch 癩lại乾can 痟tiêu癲điên 狂cuồng二nhị 根căn二nhị 道đạo 合hợp道đạo 小tiểu大đại 小tiểu 便tiện 常thường 漏lậu汝nhữ 有hữu 如như 是thị 諸chư 病bệnh 不phủ

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính此thử 某mỗ 甲giáp從tùng 和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp求cầu 受thọ 大đại 戒giới此thử 某mỗ 甲giáp今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp某mỗ 甲giáp 自tự 說thuyết 清thanh 淨tịnh無vô 諸chư 難nạn 事sự年niên 滿mãn 二nhị 十thập衣y 鉢bát 具cụ 足túc若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính僧Tăng 今kim 為vì 某mỗ 甲giáp受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp

白bạch 如như 是thị

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính此thử 某mỗ 甲giáp從tùng 和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp求cầu 受thọ 大đại 戒giới此thử 某mỗ 甲giáp今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp某mỗ 甲giáp 自tự 說thuyết 清thanh 淨tịnh無vô 諸chư 難nạn 事sự年niên 歲tuế 已dĩ 滿mãn衣y 鉢bát 具cụ 足túc僧Tăng 今kim 為vi 某mỗ 甲giáp受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp誰thùy 諸chư 大đại 姊tỷ 忍nhẫn僧Tăng 今kim 為vì 某mỗ 甲giáp受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp 者giả默mặc 然nhiên誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả說thuyết

是thị 初sơ 羯yết 磨ma

僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn與dữ 某mỗ 甲giáp受thọ 大đại 戒giới 竟cánh和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp僧Tăng 忍nhẫn默mặc 然nhiên 故cố

是thị 事sự 如như 是thị 持trì

尼Ni 往vãng 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 中trung受thọ 大đại 戒giới 法Pháp

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính我ngã 某mỗ 甲giáp從tùng 和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp求cầu 受thọ 大đại 戒giới我ngã 某mỗ 甲giáp今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp願nguyện 僧Tăng 救cứu 濟tế 我ngã慈từ 愍mẫn 故cố

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính此thử 某mỗ 甲giáp從tùng 和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp求cầu 受thọ 大đại 戒giới此thử 某mỗ 甲giáp今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính我ngã 問vấn 諸chư 難nạn 事sự

白bạch 如như 是thị

善thiện 女nữ 人nhân 諦đế 聽thính今kim 是thị 真chân 誠thành 時thời實thật 語ngữ 時thời我ngã 今kim 問vấn 汝nhữ有hữu 當đương 言ngôn 有hữu無vô 當đương 言ngôn 無vô

汝nhữ 不bất 犯phạm 邊biên 罪tội 不phủ

汝nhữ 不bất 犯phạm 淨tịnh 行hạnh 比Bỉ 丘Khâu 不phủ

汝nhữ 不bất 賊tặc 心tâm 受thọ 戒giới 不phủ

汝nhữ 不bất 破phá 內nội 外ngoại 道đạo 不phủ

汝nhữ 非phi 黃hoàng 門môn 不phủ

汝nhữ 不bất 殺sát 父phụ 不phủ

汝nhữ 不bất 殺sát 母mẫu 不phủ

汝nhữ 不bất 殺sát 真Chân 人Nhân 阿A 羅La 漢Hán 不phủ

汝nhữ 不bất 破phá 僧Tăng 不phủ

汝nhữ 不bất 惡ác 心tâm出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 不phủ

汝nhữ 非phi 非phi 人nhân 不phủ

汝nhữ 非phi 畜súc 生sanh 不phủ

汝nhữ 不bất 二nhị 根căn 不phủ

汝nhữ 字tự 何hà 等đẳng和hòa 尚thượng 尼Ni 字tự 誰thùy年niên 滿mãn 二nhị 十thập 未vị衣y 鉢bát 具cụ 足túc 不phủ

父phụ 母mẫu 夫phu 主chủ 聽thính 汝nhữ 不phủ

汝nhữ 不bất 負phụ 債trái 不phủ

汝nhữ 非phi 婢tỳ 不phủ

汝nhữ 是thị 女nữ 人nhân 不phủ

女nữ 人nhân 有hữu 如như 是thị 諸chư 病bệnh

癩lại白bạch 癩lại癲điên 乾can痟tiêu 狂cuồng二nhị 根căn二nhị 道đạo 合hợp道đạo 小tiểu大đại 小tiểu 便tiện 常thường 漏lậu涕thế 唾thóa 常thường 出xuất汝nhữ 有hữu 如như 是thị 諸chư 病bệnh 不phủ

汝nhữ 學học 戒giới 未vị 清thanh 淨tịnh 不phủ

某mỗ 甲giáp 學học 戒giới 未vị 清thanh 淨tịnh 不phủ

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính此thử 某mỗ 甲giáp從tùng 和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp求cầu 受thọ 大đại 戒giới此thử 某mỗ 甲giáp今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp某mỗ 甲giáp 自tự 說thuyết 清thanh 淨tịnh無vô 諸chư 難nạn 事sự年niên 歲tuế 已dĩ 滿mãn衣y 鉢bát 具cụ 足túc已dĩ 學học 戒giới 清thanh 淨tịnh若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính僧Tăng 今kim 為vì 某mỗ 甲giáp受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp

白bạch 如như 是thị

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính此thử 某mỗ 甲giáp從tùng 和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp求cầu 受thọ 大đại 戒giới此thử 某mỗ 甲giáp今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp某mỗ 甲giáp 自tự 說thuyết 清thanh 淨tịnh無vô 諸chư 難nạn 事sự年niên 歲tuế 已dĩ 滿mãn衣y 鉢bát 具cụ 足túc已dĩ 學học 戒giới 清thanh 淨tịnh僧Tăng 今kim 為vì 某mỗ 甲giáp受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp誰thùy 諸chư 長trưởng 老lão忍nhẫn 僧Tăng 為vì 某mỗ 甲giáp受thọ 大đại 戒giới和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp 者giả默mặc 然nhiên誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả 說thuyết

是thị 初sơ 羯yết 磨ma

僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn為vì 某mỗ 甲giáp受thọ 大đại 戒giới 竟cánh和hòa 尚thượng 尼Ni 某mỗ 甲giáp僧Tăng 忍nhẫn默mặc 然nhiên 故cố

是thị 事sự 如như 是thị 持trì

善thiện 女nữ 人nhân 諦đế 聽thính如Như 來Lai無Vô 所Sở 著Trước等Đẳng 正Chánh 覺Giác說thuyết 八bát 波ba 羅la 夷di 法pháp若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 犯phạm 者giả非phi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni非phi 釋Thích 種chủng 女nữ

不bất 得đắc 犯phạm 不bất 淨tịnh 行hạnh行hành 婬dâm 欲dục 法pháp

若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni作tác 不bất 淨tịnh 行hạnh行hành 婬dâm 欲dục 法pháp乃nãi 至chí 共cộng 畜súc 生sanh此thử 非phi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni非phi 釋Thích 種chủng 女nữ是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

不bất 得đắc 偷thâu 盜đạo乃nãi 至chí 草thảo 葉diệp

若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni盜đạo 人nhân 五ngũ 錢tiền若nhược 過quá 五ngũ 錢tiền若nhược 自tự 取thủ教giáo 人nhân 取thủ若nhược 自tự 斫chước教giáo 人nhân 斫chước若nhược 自tự 破phá教giáo 人nhân 破phá若nhược 燒thiêu若nhược 埋mai若nhược 壞hoại 色sắc非phi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni非phi 釋Thích 種chủng 女nữ是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

不bất 得đắc 斷đoạn 眾chúng 生sanh命mạng 乃nãi 至chí 蟻nghĩ 子tử

若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni若nhược 自tự 手thủ 斷đoạn 人nhân 命mạng持trì 刀đao 授thọ 與dữ 人nhân教giáo 死tử讚tán 死tử勸khuyến 死tử與dữ 人nhân 非phi 藥dược墮đọa 胎thai厭yếm 禱đảo 咒chú 術thuật若nhược 作tác 方phương 便tiện教giáo 人nhân 作tác 方phương 便tiện彼bỉ 非phi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni非phi 釋Thích 種chủng 女nữ是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

不bất 得đắc 妄vọng 語ngữ乃nãi 至chí 戲hí 笑tiếu

若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 不bất 真chân 實thật非phi 己kỷ 有hữu自tự 稱xưng 言ngôn得đắc 上thượng 人nhân 法Pháp得đắc 禪thiền得đắc 解giải 脫thoát三tam 昧muội正chánh 受thọ得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả阿A 那Na 含Hàm 果Quả阿A 羅La 漢Hán 果Quả言ngôn 天thiên 來lai龍long 來lai鬼quỷ 神thần 來lai 供cúng 養dường 我ngã彼bỉ 非phi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni非phi 釋Thích 種chủng 女nữ是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ 不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

不bất 得đắc 身thân 相tướng觸xúc 乃nãi 至chí 共cộng 畜súc 生sanh

若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni有hữu 染nhiễm 污ô 心tâm與dữ 染nhiễm 污ô 心tâm 男nam 子tử身thân 相tương 觸xúc腋dịch 已dĩ 下hạ膝tất 已dĩ 上thượng若nhược 摩ma若nhược 逆nghịch 摩ma若nhược 順thuận 摩ma若nhược 牽khiên若nhược 推thôi若nhược 舉cử若nhược 下hạ若nhược 捉tróc若nhược 急cấp 捺nại彼bỉ 非phi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni非phi 釋Thích 種chủng 女nữ是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

不bất 得đắc 犯phạm 八bát 事sự乃nãi 至chí 共cộng 畜súc 生sanh

若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni有hữu 染nhiễm 污ô 心tâm與dữ 染nhiễm 污ô 心tâm 男nam 子tử受thọ 捉tróc 手thủ捉tróc 衣y至chí 屏bính 處xứ屏bính 處xứ 立lập屏bính 處xứ 語ngữ若nhược 共cộng 行hành若nhược 身thân 相tướng 近cận若nhược 共cộng 期kỳ 行hành犯phạm 此thử 八bát 事sự彼bỉ 非phi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni非phi 釋Thích 種chủng 女nữ是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

不bất 應ưng 覆phú 藏tàng 他tha 罪tội乃nãi 至chí 突đột 吉cát 羅la 惡ác 說thuyết

若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni知tri 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni犯phạm 波ba 羅la 夷di不bất 自tự 舉cử亦diệc 不bất 白bạch 僧Tăng不bất 語ngứ 人nhân 令linh 知tri後hậu 於ư 異dị 時thời此thử 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni若nhược 休hưu 道đạo若nhược 滅diệt 擯bấn若nhược 作tác 不bất 共cộng 住trú若nhược 入nhập 外ngoại 道đạo

後hậu 作tác 如như 是thị 言ngôn

我ngã 先tiên 知tri 此thử 人nhân如như 是thị 如như 是thị

彼bỉ 非phi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni非phi 釋Thích 種chủng 女nữ覆phú 藏tàng 重trọng 罪tội 故cố是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

不bất 得đắc 隨tùy 被bị舉cử 比Bỉ 丘Khâu 語ngữ乃nãi 至chí 沙Sa 彌Di若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni知tri 比Bỉ 丘Khâu為vi 僧Tăng 所sở 舉cử如như 法Pháp如như 毘Tỳ 尼Ni如như 佛Phật 所sở 教giáo犯phạm 威uy 儀nghi未vị 懺sám 悔hối不bất 作tác 共cộng 住trú便tiện 隨tùy 順thuận 彼bỉ 比Bỉ 丘Khâu

彼bỉ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni諫gián 此thử 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 言ngôn

大đại 姊tỷ彼bỉ 比Bỉ 丘Khâu為vi 僧Tăng 所sở 舉cử如như 法Pháp如như 毘Tỳ 尼Ni如như 佛Phật 所sở 教giáo犯phạm 威uy 儀nghi未vị 懺sám 悔hối不bất 共cộng 住trú莫mạc 隨tùy 順thuận 彼bỉ 比Bỉ 丘Khâu

彼bỉ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni諫gián 此thử 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 時thời堅kiên 持trì 不bất 捨xả彼bỉ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni應ưng 乃nãi 至chí 三tam 諫gián捨xả 此thử 事sự 故cố乃nãi 至chí 三tam 諫gián捨xả 者giả善thiện若nhược 不bất 捨xả 者giả彼bỉ 非phi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni非phi 釋Thích 種chủng 女nữ犯phạm 隨tùy 舉cử是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ不bất 得đắc 犯phạm能năng 持trì 不phủ

善thiện 女nữ 人nhân 諦đế 聽thính如Như 來Lai無Vô 所Sở 著Trước等Đẳng 正Chánh 覺Giác說thuyết 四tứ 依y 法Pháp比Bỉ 丘Khâu 尼Ni依y 此thử 出xuất 家gia受thọ 大đại 戒giới是thị 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 法Pháp依y 糞phẩn 掃tảo 衣y出xuất 家gia 受thọ 大đại 戒giới是thị 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 法Pháp是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ能năng 持trì 不phủ

若nhược 得đắc 長trưởng 利lợi若nhược 檀đàn 越việt 施thí 衣y若nhược 得đắc 輕khinh 衣y若nhược 得đắc 割cát 裁tài 衣y應ưng 受thọ

依y 乞khất 食thực出xuất 家gia 受thọ 大đại 戒giới是thị 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 法Pháp是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ能năng 持trì 不phủ

若nhược 得đắc 長trưởng 利lợi僧Tăng 差sai 食thực若nhược 檀đàn 越việt 送tống 食thực月nguyệt 八bát 日nhật 食thực十thập 五ngũ 日nhật 食thực月nguyệt 初sơ 日nhật 食thực眾chúng 僧Tăng 常thường 食thực檀đàn 越việt 請thỉnh 食thực得đắc 受thọ

依y 樹thụ 下hạ 坐tọa出xuất 家gia 受thọ 大đại 戒giới是thị 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 法Pháp是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ能năng 持trì 不phủ

若nhược 得đắc 長trưởng 利lợi若nhược 別biệt 房phòng樓lâu 閣các小tiểu 房phòng石thạch 室thất兩lưỡng 房phòng 一nhất 戶hộ應ưng 受thọ

依y 腐hủ 爛lạn 藥dược出xuất 家gia 受thọ 大đại 戒giới是thị 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 法Pháp是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ能năng 持trì 不phủ

若nhược 得đắc 長trưởng 利lợi酥tô油du生sanh 酥tô蜜mật石thạch 蜜mật應ưng 受thọ

汝nhữ 已dĩ 受thọ 戒giới 竟cánh白bạch 四tứ 羯yết 磨ma如như 法Pháp 成thành 就tựu得đắc 處xứ 所sở和hòa 尚thượng 如như 法Pháp阿a 闍xà 梨lê 如như 法Pháp二nhị 部bộ 僧Tăng 具cụ 足túc 滿mãn當đương 善thiện 受thọ 教giáo 法Pháp當đương 勤cần 供cúng 養dường佛Phật 法Pháp 僧Tăng和hòa 尚thượng阿a 闍xà 梨lê一nhất 切thiết 如như 法Pháp 教giáo 勅sắc不bất 得đắc 違vi 逆nghịch當đương 學học 問vấn 誦tụng 經Kinh勤cần 求cầu 方phương 便tiện於ư 佛Phật 法Pháp 中trung得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả阿A 那Na 含Hàm 果Quả阿A 羅La 漢Hán 果Quả汝nhữ 始thỉ 發phát 心tâm 出xuất 家gia功công 不bất 唐đường 捐quyên果quả 報báo 不bất 絕tuyệt餘dư 所sở 未vị 知tri 者giả當đương 問vấn 和hòa 尚thượng阿a 闍xà 梨lê

除Trừ 罪Tội 法Pháp 第đệ 三tam

尼Ni 懺sám 僧Tăng 殘tàn 罪tội 法pháp

乞Khất 摩Ma 那Na 埵Đóa 羯Yết 磨Ma 文Văn

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính我ngã 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp犯phạm 某mỗ 甲giáp若nhược 干can 僧Tăng 殘tàn 罪tội今kim 從tùng 二nhị 部bộ 僧Tăng乞khất 半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa願nguyện 僧Tăng 與dữ 我ngã半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa慈từ 愍mẫn 故cố

與Dữ 摩Ma 那Na 埵Đóa 羯Yết 磨Ma 文Văn

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính此thử 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp犯phạm 某mỗ 甲giáp若nhược 干can 僧Tăng 殘tàn 罪tội今kim 從tùng 二nhị 部bộ 僧Tăng乞khất 半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính僧Tăng 今kim 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa

白bạch 如như 是thị

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính此thử 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp犯phạm 某mỗ 甲giáp若nhược 干can 僧Tăng 殘tàn 罪tội今kim 從tùng 二nhị 部bộ 僧Tăng乞khất 半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa僧Tăng 今kim 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa誰thùy 諸chư 長trưởng 老lão忍nhẫn 僧Tăng 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa 者giả默mặc 然nhiên誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả說thuyết是thị 初sơ 羯yết 磨ma僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn與dữ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa 竟cánh僧Tăng 忍nhẫn默mặc 然nhiên 故cố是thị 事sự 如như 是thị 持trì

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính我ngã 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp犯phạm 某mỗ 甲giáp若nhược 干can 僧Tăng 殘tàn 罪tội已dĩ 從tùng 二nhị 部bộ 僧Tăng乞khất 半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa僧Tăng 已dĩ 與dữ 我ngã半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa我ngã 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp已dĩ 行hành 若nhược 干can 日nhật 過quá餘dư 有hữu 若nhược 干can 日nhật 在tại白bạch 大đại 德đức 僧Tăng 令linh 知tri我ngã 行hành 摩ma 那na 埵đóa

乞Khất 出Xuất 罪Tội 羯Yết 磨Ma 文Văn

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính我ngã 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp犯phạm 某mỗ 甲giáp若nhược 干can 僧Tăng 殘tàn 罪tội已dĩ 從tùng 二nhị 部bộ 僧Tăng乞khất 半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa僧Tăng 已dĩ 與dữ 我ngã半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa我ngã 已dĩ 於ư 二nhị 部bộ 僧Tăng中trung 行hành 半bán 月nguyệt摩ma 那na 埵đóa 竟cánh今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 出xuất 罪tội 羯yết 磨ma願nguyện 僧Tăng 與dữ 我ngã出xuất 罪tội 羯yết 磨ma慈từ 愍mẫn 故cố

與Dữ 出Xuất 罪Tội 羯Yết 磨Ma 文Văn

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính此thử 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp犯phạm 某mỗ 甲giáp若nhược 干can 僧Tăng 殘tàn 罪tội已dĩ 從tùng 二nhị 部bộ 僧Tăng乞khất 半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa僧Tăng 已dĩ 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa此thử 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp已dĩ 於ư 二nhị 部bộ 僧Tăng 中trung行hành 半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa 竟cánh今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 出xuất 罪tội 羯yết 磨ma若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính僧Tăng 今kim 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp出xuất 罪tội 羯yết 磨ma

白bạch 如như 是thị

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính此thử 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp犯phạm 某mỗ 甲giáp若nhược 干can 僧Tăng 殘tàn 罪tội已dĩ 從tùng 二nhị 部bộ 僧Tăng乞khất 半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa僧Tăng 已dĩ 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa此thử 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp已dĩ 於ư 二nhị 部bộ 僧Tăng 中trung行hành 半bán 月nguyệt 摩ma 那na 埵đóa 竟cánh今kim 從tùng 僧Tăng乞khất 出xuất 罪tội 羯yết 磨ma僧Tăng 今kim 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp出xuất 罪tội 羯yết 磨ma誰thùy 諸chư 長trưởng 老lão忍nhẫn 僧Tăng 今kim 與dữ比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp出xuất 罪tội 羯yết 磨ma 者giả默mặc 然nhiên誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả說thuyết

是thị 初sơ 羯yết 磨ma

僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn與dữ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp出xuất 罪tội 羯yết 磨ma 竟cánh僧Tăng 忍nhẫn默mặc 然nhiên 故cố

是thị 事sự 如như 是thị 持trì

說Thuyết 戒Giới 法Pháp 第đệ 四tứ

尼Ni 僧Tăng 差Sai 請Thỉnh 教Giáo 授Thọ 人Nhân 羯Yết 磨Ma 文Văn

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính僧Tăng 今kim 差sai比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp為vì 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng 故cố半bán 月nguyệt 往vãng 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 中trung求cầu 教giáo 授thọ

白bạch 如như 是thị

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính僧Tăng 今kim 差sai比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp為vì 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng 故cố半bán 月nguyệt 往vãng 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 中trung求cầu 教giáo 授thọ誰thùy 諸chư 大đại 姊tỷ忍nhẫn 僧Tăng 差sai比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp為vì 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng 故cố半bán 月nguyệt 往vãng 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 中trung求cầu 教giáo 授thọ 者giả默mặc 然nhiên誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả說thuyết僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn差sai 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp為vì 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng 故cố半bán 月nguyệt 往vãng 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 中trung求cầu 教giáo 授thọ 竟cánh僧Tăng 忍nhẫn默mặc 然nhiên 故cố

是thị 事sự 如như 是thị 持trì

大đại 德đức 一nhất 心tâm 念niệm比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng某mỗ 甲giáp 等đẳng 和hòa 合hợp禮lễ 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 足túc求cầu 教giáo 授thọ

比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng某mỗ 甲giáp 眾chúng 和hòa 合hợp禮lễ 大đại 德đức 僧Tăng 足túc求cầu 教giáo 授thọ

比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 明minh 日nhật 應ưng 問vấn

可khả 否phủ

比Bỉ 丘Khâu 教giáo 授thọ 師sư應ưng 期kỳ 往vãng比Bỉ 丘Khâu 尼Ni應ưng 期kỳ 迎nghênh 比Bỉ 丘Khâu期kỳ 往vãng 不bất 往vãng 者giả突đột 吉cát 羅la比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng期kỳ 迎nghênh 而nhi 不bất 迎nghênh 者giả突đột 吉cát 羅la若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni聞văn 教giáo 授thọ 師sư 來lai當đương 半bán 由do 旬tuần迎nghênh 至chí 寺tự 內nội供cung 給cấp 所sở 須tu

洗tẩy 浴dục 具cụ羹# 粥chúc飲ẩm 食thực菓quả 蓏lỏa以dĩ 此thử 供cúng 養dường若nhược 不bất 者giả突đột 吉cát 羅la

若nhược 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 盡tận 病bệnh若nhược 眾chúng 不bất 和hòa 合hợp若nhược 眾chúng 不bất 滿mãn遣khiển 信tín 往vãng 禮lễ 拜bái 問vấn 訊tấn若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng 盡tận 病bệnh不bất 和hòa 合hợp眾chúng 不bất 滿mãn亦diệc 當đương 遣khiển 信tín 往vãng禮lễ 拜bái 問vấn 訊tấn若nhược 不bất 往vãng 者giả突đột 吉cát 羅la

安An 居Cư 法Pháp 第đệ 五ngũ

自Tự 恣Tứ 法Pháp 第đệ 六lục

尼Ni 僧Tăng 差Sai 往Vãng 大Đại 僧Tăng 中Trung 受Thọ 自Tự 恣Tứ 人Nhân 羯Yết 磨Ma 文Văn

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính僧Tăng 今kim 差sai比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp為vì 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng 故cố往vãng 大đại 僧Tăng 中trung說thuyết 三tam 事sự 自tự 恣tứ見kiến聞văn疑nghi

白bạch 如như 是thị

大đại 姊tỷ 僧Tăng 聽thính僧Tăng 今kim 差sai比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp為vì 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng 故cố往vãng 大đại 僧Tăng 中trung說thuyết 三tam 事sự 自tự 恣tứ見kiến聞văn疑nghi

誰thùy 諸chư 大đại 姊tỷ忍nhẫn 僧Tăng 差sai比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp為vì 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng 故cố往vãng 大đại 僧Tăng 中trung說thuyết 三tam 事sự 自tự 恣tứ見kiến聞văn疑nghi 者giả默mặc 然nhiên誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả說thuyết

僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn差sai 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 某mỗ 甲giáp為vì 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng 故cố往vãng 大đại 僧Tăng 中trung說thuyết 三tam 事sự 自tự 恣tứ 竟cánh僧Tăng 忍nhẫn默mặc 然nhiên 故cố

是thị 事sự 如như 是thị 持trì

往Vãng 大Đại 僧Tăng 中Trung 受Thọ 自Tự 恣Tứ 文Văn

比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng夏hạ 安an 居cư 竟cánh比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng夏hạ 安an 居cư 竟cánh比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng說thuyết 三tam 事sự 自tự 恣tứ見kiến聞văn疑nghi大đại 德đức 慈từ 愍mẫn 故cố語ngứ 我ngã我ngã 若nhược 見kiến 罪tội當đương 如như 法Pháp 懺sám 悔hối

彼bỉ 即tức 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng自tự 恣tứ 日nhật便tiện 自tự 恣tứ而nhi 皆giai 疲bì 極cực

佛Phật 言ngôn

不bất 應ưng 爾nhĩ若nhược 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng十thập 四tứ 日nhật 自tự 恣tứ比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng十thập 五ngũ 日nhật 自tự 恣tứ

若nhược 大đại 僧Tăng 病bệnh若nhược 眾chúng 不bất 和hòa 合hợp若nhược 眾chúng 不bất 滿mãn比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 應ưng 遣khiển 信tín禮lễ 拜bái 問vấn 訊tấn不bất 者giả突đột 吉cát 羅la

若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 僧Tăng 病bệnh若nhược 眾chúng 不bất 和hòa 合hợp若nhược 眾chúng 不bất 滿mãn比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 亦diệc 當đương 遣khiển 信tín禮lễ 拜bái 問vấn 訊tấn不bất 者giả突đột 吉cát 羅la

分Phân 衣Y 法Pháp 第đệ 七thất

衣Y 食Thực 淨Tịnh 法Pháp 第đệ 八bát

雜Tạp 法Pháp 第đệ 九cửu

內Nội 護Hộ 匡Khuông 救Cứu 僧Tăng 眾Chúng 擯Bấn 罰Phạt 羯Yết 磨Ma 法Pháp

律luật 藏tạng 所sở 明minh僧Tăng 之chi 正Chánh 法Pháp宗tông 要yếu 有hữu 三tam故cố 結kết 集tập 稱xưng 言ngôn

是thị 法Pháp是thị 毘Tỳ 尼Ni是thị 佛Phật 所sở 教giáo

法pháp 者giả謂vị 五ngũ 種chủng 遠viễn 離ly 行hành

何hà 等đẳng 五ngũ

一nhất 者giả出xuất 離ly 非phi 世thế 法pháp二nhị越việt 度độ 非phi 受thọ 法pháp三tam無vô 欲dục 非phi 有hữu 欲dục四tứ無vô 結kết 非phi 有hữu 結kết五ngũ不bất 親thân 近cận 生sanh 死tử 非phi 親thân 近cận

毘Tỳ 尼Ni 者giả謂vị 五ngũ 種chủng 出xuất 要yếu 行hành

何hà 等đẳng 五ngũ

一nhất少thiểu 欲dục 非phi 多đa 欲dục二nhị知tri 足túc 非phi 無vô 厭yếm三tam易dị 護hộ 非phi 難nan 護hộ四tứ易dị 養dưỡng 非phi 難nan 養dưỡng五ngũ智trí 慧tuệ 非phi 愚ngu 癡si

佛Phật 所sở 教giáo 者giả謂vị 五ngũ 種chủng 教giáo 誡giới 行hành

何hà 等đẳng 五ngũ

一nhất有hữu 罪tội 行hành 者giả 制chế二nhị無vô 罪tội 者giả 聽thính三tam若nhược 制chế 若nhược 聽thính法pháp 有hữu 缺khuyết 減giảm 者giả如như 法Pháp 舉cử 之chi四tứ數sác 數sác 違vi 犯phạm折chiết 伏phục 與dữ 念niệm五ngũ真chân 實thật 功công 德đức愛ái 念niệm 稱xưng 歎thán

故cố 經Kinh 云vân

正Chánh 法Pháp 住trụ正Chánh 法Pháp 滅diệt

謂vị 之chi於ư 此thử 傳truyền 法Pháp 之chi 人nhân亦diệc 有hữu 於ư 三tam

故cố 聖thánh 誥# 稱xưng 言ngôn

知tri 法Pháp知tri 律luật知tri 摩ma 夷di

知tri 法Pháp 者giả謂vị 善thiện 持trì 修Tu 多Đa 羅La 藏tạng如như 阿A 難Nan 等đẳng

知tri 律luật 者giả謂vị 善thiện 持trì 毘Tỳ 尼Ni 藏tạng如như 優Ưu 波Ba 離Ly 等đẳng

知tri 摩ma 夷di 者giả謂vị 善thiện 於ư 訓huấn 導đạo宰tể 任nhậm 玄huyền 綱cương如như 大Đại 迦Ca 葉Diếp 等đẳng

故cố 凡phàm 欲dục 暉huy 蹤tung 聖thánh 跡tích以dĩ 隆long 道Đạo 教giáo繼kế 軌quỹ 後hậu 代đại不bất 絕tuyệt 於ư 時thời 者giả非phi 茲tư 而nhi 誰thùy

五ngũ 種chủng 入nhập 眾chúng 法pháp

何hà 等đẳng 五ngũ

一nhất應ưng 以dĩ 慈từ 心tâm二nhị應ưng 自tự 卑ty 下hạ如như 拭thức 塵trần 巾cân三tam應ưng 善thiện 知tri 坐tọa 起khởi上thượng 下hạ 威uy 儀nghi四tứ不bất 雜tạp 說thuyết 俗tục 事sự為vì 眾chúng 說thuyết 法Pháp若nhược 請thỉnh 他tha 說thuyết五ngũ若nhược 見kiến 僧Tăng 中trung有hữu 不bất 可khả 事sự心tâm 不bất 安an 忍nhẫn應ưng 作tác 默mặc 然nhiên

五ngũ 種chủng 如như 法Pháp 默mặc 然nhiên

何hà 等đẳng 五ngũ

一nhất見kiến 他tha 非phi 法pháp 而nhi 默mặc 然nhiên二nhị不bất 得đắc 伴bạn 而nhi 默mặc 然nhiên三tam犯phạm 重trọng 而nhi 默mặc 然nhiên四tứ同đồng 住trụ 默mặc 然nhiên五ngũ在tại 同đồng 住trụ 地địa 默mặc 然nhiên

五ngũ 種chủng 非phi 法pháp 默mặc 然nhiên

何hà 等đẳng 五ngũ

一nhất如như 法Pháp 羯yết 磨ma而nhi 心tâm 不bất 同đồng默mặc 然nhiên 任nhậm 之chi二nhị得đắc 同đồng 意ý 伴bạn亦diệc 默mặc 然nhiên 任nhậm 之chi三tam若nhược 見kiến 小tiểu 罪tội而nhi 默mặc 然nhiên四tứ為vi 作tác 別biệt 住trụ而nhi 默mặc 然nhiên五ngũ在tại 戒giới 場tràng 上thượng而nhi 默mặc 然nhiên

五ngũ 種chủng 棄khí 法pháp

何hà 等đẳng 五ngũ

一nhất比Bỉ 丘Khâu 犯phạm 罪tội餘dư 比Bỉ 丘Khâu 問vấn

汝nhữ 犯phạm 罪tội 見kiến 不phủ

答đáp 言ngôn

不bất 見kiến

彼bỉ 語ngữ 言ngôn

汝nhữ 若nhược 見kiến 罪tội應ưng 懺sám 悔hối

二nhị比Bỉ 丘Khâu 犯phạm 罪tội餘dư 比Bỉ 丘Khâu 問vấn

汝nhữ 犯phạm 罪tội 見kiến 不phủ

答đáp 言ngôn

不bất 見kiến

彼bỉ 語ngứ 言ngôn

汝nhữ 若nhược 見kiến 罪tội應ưng 僧Tăng 中trung 懺sám 悔hối

三tam比Bỉ 丘Khâu 犯phạm 罪tội餘dư 比Bỉ 丘Khâu 問vấn 言ngôn

汝nhữ 犯phạm 罪tội 見kiến 不phủ

答đáp 言ngôn

不bất 見kiến

彼bỉ 語ngứ 言ngôn

汝nhữ 若nhược 見kiến 罪tội當đương 於ư 此thử 僧Tăng 中trung 懺sám

四tứ比Bỉ 丘Khâu 犯phạm 罪tội餘dư 比Bỉ 丘Khâu 問vấn 言ngôn

汝nhữ 犯phạm 罪tội 見kiến 不phủ

答đáp 言ngôn

不bất 見kiến

眾chúng 僧Tăng 應ưng 捨xả 棄khí語ngứ 言ngôn

汝nhữ 不bất 見kiến 罪tội隨tùy 所sở 至chí 處xứ不bất 聽thính 汝nhữ 布Bố 薩Tát如như 惡ác 馬mã 難nan 調điều合hợp 韁# 杙# 俱câu 棄khí汝nhữ 亦diệc 如như 是thị

五ngũ比Bỉ 丘Khâu 犯phạm 罪tội餘dư 比Bỉ 丘Khâu 問vấn 言ngôn

汝nhữ 犯phạm 罪tội 見kiến 不phủ

答đáp 言ngôn

不bất 見kiến

彼bỉ 應ưng 僧Tăng 中trung作tác 不bất 見kiến 舉cử 羯yết 磨ma

五ngũ 種chủng 作tác 羯yết 磨ma 法pháp

何hà 等đẳng 五ngũ

一nhất見kiến 前tiền二nhị自tự 言ngôn三tam不bất 清thanh 淨tịnh四tứ如như 法Pháp五ngũ和hòa 合hợp

斯tư 謂vị 知tri 病bệnh知tri 藥dược知tri 對đối 治trị善thiện 於ư 廢phế 興hưng通thông 塞tắc 存tồn 護hộ 之chi 儀nghi故cố 致trí 任nhậm 持trì 之chi 功công義nghĩa 顯hiển 於ư 此thử

三tam 種chủng 調điều 法pháp

謂vị 呵ha 責trách 羯yết 磨ma擯bấn 羯yết 磨ma依y 止chỉ 羯yết 磨ma

三tam 種chủng 滅diệt 法pháp

謂vị 罪tội 處xứ 所sở多đa 人nhân 語ngữ如như 草thảo 覆phú 地địa

三tam 種chủng 不bất 共cộng 住trú 法pháp

謂vị 三tam 舉cử 羯yết 磨ma惡ác 罵mạ 治trị滅diệt 擯bấn 羯yết 磨ma

呵Ha 責Trách 羯Yết 磨Ma 文Văn

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính此thử 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp喜hỷ 共cộng 鬪đấu 諍tranh共cộng 相tương 罵mạ 詈lị口khẩu 出xuất 刀đao 劍kiếm互hỗ 求cầu 長trường 短đoản彼bỉ 自tự 共cộng 鬪đấu 諍tranh 已dĩ若nhược 復phục 有hữu 餘dư比Bỉ 丘Khâu 鬪đấu 諍tranh 者giả即tức 復phục 往vãng 彼bỉ 勸khuyến 言ngôn

汝nhữ 等đẳng 勉miễn 力lực莫mạc 不bất 如như 他tha汝nhữ 等đẳng 多đa 聞văn 智trí 慧tuệ財tài 富phú 亦diệc 勝thắng多đa 有hữu 知tri 識thức我ngã 等đẳng 當đương 為vì 汝nhữ作tác 伴bạn 儻thảng

令linh 僧Tăng 未vị 有hữu 諍tranh 事sự而nhi 有hữu 諍tranh 事sự已dĩ 有hữu 諍tranh 事sự而nhi 不bất 除trừ 滅diệt若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính為vì 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp作tác 呵ha 責trách 羯yết 磨ma若nhược 後hậu 復phục 更cánh 鬪đấu 諍tranh共cộng 相tương 罵mạ 詈lị 言ngôn眾chúng 僧Tăng 當đương 更cánh 增tăng 罪tội 治trị

白bạch 如như 是thị

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính此thử 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp喜hỷ 共cộng 鬪đấu 諍tranh共cộng 相tương 罵mạ 詈lị口khẩu 出xuất 刀đao 劍kiếm互hỗ 求cầu 長trường 短đoản彼bỉ 自tự 共cộng 鬪đấu 諍tranh 已dĩ若nhược 復phục 有hữu 餘dư比Bỉ 丘Khâu 鬪đấu 諍tranh 者giả即tức 復phục 往vãng 彼bỉ 勸khuyến 彼bỉ 言ngôn

汝nhữ 等đẳng 勉miễn 力lực莫mạc 不bất 如như 他tha汝nhữ 等đẳng 智trí 慧tuệ 多đa 聞văn財tài 富phú 亦diệc 勝thắng多đa 有hữu 知tri 識thức我ngã 等đẳng 當đương 為vì 汝nhữ作tác 伴bạn 儻thảng

令linh 僧Tăng 未vị 有hữu 諍tranh 事sự而nhi 有hữu 諍tranh 事sự已dĩ 有hữu 諍tranh 事sự而nhi 不bất 除trừ 滅diệt僧Tăng 為vì 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp作tác 呵ha 責trách 羯yết 磨ma誰thùy 諸chư 長trưởng 老lão忍nhẫn 僧Tăng 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp作tác 呵ha 責trách 羯yết 磨ma若nhược 復phục 更cánh 鬪đấu 諍tranh共cộng 相tương 罵mạ 詈lị 者giả眾chúng 僧Tăng 當đương 更cánh 增tăng 罪tội 治trị忍nhẫn 者giả默mặc 然nhiên不bất 忍nhẫn 者giả說thuyết

是thị 初sơ 羯yết 磨ma

僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn為vì 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp作tác 呵ha 責trách 羯yết 磨ma 竟cánh僧Tăng 忍nhẫn默mặc 然nhiên 故cố

是thị 事sự 如như 是thị 持trì

與Dữ 罪Tội 處Xứ 所Sở 羯Yết 磨Ma 文Văn

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính是thị 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp無vô 慚tàm 無vô 愧quý多đa 犯phạm 諸chư 罪tội有hữu 見kiến聞văn疑nghi先tiên 自tự 言ngôn 犯phạm後hậu 言ngôn 不bất 犯phạm前tiền 後hậu 言ngôn 語ngữ 相tương 違vi若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính僧Tăng 今kim 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp罪tội 處xứ 所sở 羯yết 磨ma

白bạch 如như 是thị

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính是thị 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp無vô 慚tàm 無vô 愧quý多đa 犯phạm 諸chư 罪tội有hữu 見kiến聞văn疑nghi先tiên 自tự 言ngôn 犯phạm後hậu 言ngôn 不bất 犯phạm前tiền 後hậu 言ngôn 語ngữ 相tương 違vi僧Tăng 今kim 與dữ是thị 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp罪tội 處xứ 所sở 羯yết 磨ma誰thùy 諸chư 長trưởng 老lão忍nhẫn 僧Tăng 今kim 與dữ比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp罪tội 處xứ 所sở 羯yết 磨ma 者giả默mặc 然nhiên誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả說thuyết

是thị 初sơ 羯yết 磨ma

僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn與dữ 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp罪tội 處xứ 所sở 羯yết 磨ma 竟cánh僧Tăng 忍nhẫn默mặc 然nhiên 故cố

是thị 事sự 如như 是thị 持trì

與Dữ 滅Diệt 擯Bấn 羯Yết 磨Ma 文Văn

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính是thị 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp犯phạm 某mỗ 甲giáp 波ba 羅la 夷di 罪tội若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo僧Tăng 忍nhẫn 聽thính僧Tăng 今kim 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp波ba 羅la 夷di 罪tội滅diệt 擯bấn 羯yết 磨ma不bất 得đắc 共cộng 住trú不bất 得đắc 共cộng 事sự

白bạch 如như 是thị

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính是thị 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp犯phạm 某mỗ 甲giáp 波ba 羅la 夷di 罪tội僧Tăng 今kim 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp波ba 羅la 夷di 罪tội滅diệt 擯bấn 羯yết 磨ma不bất 得đắc 共cộng 住trú不bất 得đắc 共cộng 事sự誰thùy 諸chư 長trưởng 老lão忍nhẫn 僧Tăng 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp波ba 羅la 夷di 罪tội滅diệt 擯bấn 羯yết 磨ma不bất 得đắc 共cộng 住trú不bất 得đắc 共cộng 事sự 者giả默mặc 然nhiên誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả說thuyết

是thị 初sơ 羯yết 磨ma

僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn與dữ 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp波ba 羅la 夷di 罪tội滅diệt 擯bấn 羯yết 磨ma不bất 得đắc 共cộng 住trú不bất 得đắc 共cộng 事sự 竟cánh僧Tăng 忍nhẫn默mặc 然nhiên 故cố

是thị 事sự 如như 是thị 持trì

此thử 後hậu 三tam 羯yết 磨ma皆giai 是thị 治trị 罰phạt 法pháp但đãn 以dĩ 過quá 有hữu 輕khinh 重trọng階giai 之chi 為vi 三tam前tiền 呵ha 責trách 羯yết 磨ma 等đẳng是thị 調điều 伏phục 法pháp罪tội 處xứ 所sở 羯yết 磨ma 等đẳng是thị 折chiết 伏phục 法pháp滅diệt 擯bấn 羯yết 磨ma 等đẳng是thị 驅khu 出xuất 法pháp

故cố 經Kinh 言ngôn

應ưng 調điều 伏phục 者giả而nhi 調điều 伏phục 之chi應ưng 折chiết 伏phục 者giả而nhi 折chiết 伏phục 之chi應ưng 罰phạt 黜truất 者giả而nhi 罰phạt 黜truất 之chi

若nhược 隨tùy 事sự 而nhi 言ngôn羯yết 磨ma 非phi 一nhất備bị 明minh 律luật 典điển寧ninh 容dung 具cụ 集tập故cố 各các 當đương 其kỳ 分phân唯duy 標tiêu 一nhất 羯yết 磨ma示thị 之chi 恆hằng 式thức餘dư 類loại 准chuẩn 以dĩ 可khả 知tri

四Tứ 分Phần 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 羯Yết 磨Ma 法Pháp

宋tống 罽kế 賓tân 三tam 藏tạng 求cầu 那na 跋bạt 摩ma 譯dịch
Phiên âm và chấm câu: Tại gia Bồ-tát giới Thanh tín nam Nguyên Thuận
Phiên âm: 28/10/2017 ◊ Cập nhật: 28/10/2017
Đang dùng phương ngữ:BắcNam