西Tây 方Phương 陀Đà 羅La 尼Ni 藏Tạng 中Trung 金Kim 剛Cang 族Tộc 阿A 蜜Mật 哩Rị 多Đa 軍Quân 吒Tra 利Lợi 法Pháp

序Tự 品Phẩm 第đệ 一nhất

爾nhĩ 時thời 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát為vì 利lợi 益ích 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh男nam 子tử 女nữ 人nhân童đồng 男nam 童đồng 女nữ 等đẳng說thuyết 擁ủng 護hộ 法Pháp 品phẩm

往vãng 昔tích天thiên 與dữ 阿a 脩tu 羅la 戰chiến從tùng 四Tứ 天Thiên 王Vương至chí 帝Đế 釋Thích 天Thiên所sở 有hữu 藥dược 叉xoa 羅la 剎sát大đại 威uy 力lực 者giả總tổng 被bị 阿a 脩tu 羅la 軍quân摧tồi 伏phục 退thoái 散tán怕phạ 怖bố 馳trì 走tẩu乃nãi 至chí 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên皆giai 悉tất 振chấn 動động帝Đế 釋Thích 天Thiên 主Chủ及cập 一nhất 切thiết 天thiên龍long乾càn 闥thát 婆bà緊khẩn 那na 羅la摩ma 呼hô [口*洛]# 迦ca 等đẳng地địa 及cập 虛hư 空không 住trú 者giả日nhật 月nguyệt 星tinh 辰thần仙tiên 人nhân風phong 神thần大Đại 自Tự 在Tại 天Thiên婆Bà 藪Tẩu 天Thiên火hỏa 天thiên水thủy 天thiên一nhất 切thiết 虐ngược 天thiên大Đại 自Tự 在Tại 天Thiên那Na 羅La 延Diên 天Thiên毘tỳ 那na 夜dạ 迦ca 天thiên 等đẳng及cập 諸chư 咒chú 神thần一nhất 切thiết 咒chú 術thuật毒độc 藥dược 閞# 伎kỹ 等đẳng尾vĩ 哩rị 呵ha 婆bà 跛bả 底để所sở 作tác 藥dược 術thuật及cập 阿a 闥thát 婆bà 拏noa 等đẳng所sở 說thuyết 藥dược 術thuật 方phương 法pháp及cập 竭kiệt 嚧rô 荼đồ 等đẳng所sở 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp與dữ 阿a 脩tu 羅la 戰chiến皆giai 悉tất 退thoái 散tán阿a 脩tu 羅la 軍quân獲hoạch 大đại 勝thắng 力lực

彼bỉ 劫kiếp 濁trược 惡ác 世thế 時thời眾chúng 生sanh 修tu 福phước 者giả 少thiểu造tạo 罪tội 者giả 多đa是thị 故cố 諸chư 天thiên 減giảm 少thiểu阿a 脩tu 羅la 熾sí 盛thịnh及cập 一nhất 切thiết 咒chú 術thuật 毒độc 藥dược所sở 不bất 能năng 及cập當đương 爾nhĩ 之chi 時thời佛Phật 法Pháp 微vi 薄bạc

爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn以dĩ 慈từ 悲bi 眼nhãn觀quán 見kiến 斯tư 事sự即tức 告cáo 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát 言ngôn

汝nhữ 今kim 諦đế 聽thính一nhất 切thiết 諸chư 天thiên 神thần 咒chú 術thuật皆giai 被bị 阿a 脩tu 羅la 軍quân 摧tồi 伏phục汝nhữ 今kim 以dĩ 威uy 神thần 力lực救cứu 助trợ 諸chư 天thiên得đắc 大đại 利lợi 益ích一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật之chi 所sở 灌quán 頂đảnh當đương 得đắc 一nhất 切thiết諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát神thần 通thông 之chi 力lực至chí 不bất 退thoái 地Địa我ngã 今kim 現hiện 前tiền與dữ 汝nhữ 受thọ 記ký當đương 得đắc 作tác 佛Phật號hiệu 名danh 無Vô 量Lượng 諸Chư 勝Thắng 智Trí 如Như 來Lai

爾nhĩ 時thời 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát聞văn 佛Phật 受thọ 記ký歡hoan 喜hỷ 踊dũng 躍dược以dĩ 佛Phật 加gia 持trì即tức 化hóa 作tác 嗔Sân 怒Nộ 金Kim 剛Cang 王Vương身thân 光quang 嚇# 弈dịch猶do 如như 千thiên 日nhật即tức 入nhập 金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội現hiện 可khả 畏úy 形hình千thiên 臂tý 千thiên 眼nhãn具cụ 足túc 威uy 德đức以dĩ 神thần 通thông 力lực化hóa 身thân 滿mãn 須Tu 彌Di 山Sơn 頂đảnh及cập 住trụ 虛hư 空không

所sở 謂vị跋bạt 折chiết 羅la 央ương 俱câu 捨xả跋bạt 折chiết 羅la 跛bả 捨xả跋bạt 折chiết 羅la 渴khát 伽già跋bạt 折chiết 羅la 吒tra 呵ha 娑sa跋bạt 折chiết 羅la 旃chiên 拏noa 儞nễ 羅la 檀đàn 拏noa跋bạt 折chiết 羅la 頓đốn 拏noa跋bạt 折chiết 羅la 愈dũ 馱đà跋bạt 折chiết 羅la 尸thi 結kết 羅la跋bạt 折chiết 羅la 沒một 特đặc 薜bệ 羅la跋bạt 折chiết 羅la 跛bả 尼ni 摩ma 訶ha跋bạt 折chiết 羅la跋bạt 折chiết 羅la 世thế 結kết 羅la跋bạt 折chiết 羅la 覩đổ 摩ma 羅la跋bạt 折chiết 羅la 爾nhĩ 多đa跋bạt 折chiết 羅la 舍xá 羅la跋bạt 折chiết 羅la 牟mâu 娑sa 羅la跋bạt 折chiết 羅la 斫chước 羯yết 羅la跋bạt 折chiết 羅la 孽nghiệt 陀đà跋bạt 折chiết 羅la 鑠thước 底để跋bạt 折chiết 羅la 什thập 嚩phạ 羅la跋bạt 折chiết 羅la 鉢bát 嚩phạ 多đa跋bạt 折chiết 羅la 馱đà 努nỗ 嚩phạ [口*(曰/羅)]# 輸du 羅la跋bạt 折chiết 羅la 摩ma 羅la如như 是thị 等đẳng 跋bạt 折chiết 羅la甚thậm 大đại 可khả 畏úy一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật之chi 所sở 變biến 化hóa

當đương 時thời 諸chư 大đại 見kiến 之chi皆giai 悉tất 怕phạ 怖bố往vãng 詣nghệ 帝Đế 釋Thích 所sở告cáo 言ngôn

天thiên 主chủ此thử 來lai 者giả 是thị 誰thùy為vi 當đương 是thị 阿a 脩tu 羅la 軍quân欲dục 吞thôn 吸hấp我ngã 等đẳng 諸chư 天thiên及cập 乾càn 闥thát 婆bà緊khẩn 那na 羅la日nhật 天thiên婆Bà 藪Tẩu 天Thiên嚕Rô 陀Đà 羅La 天Thiên 等đẳng大Đại 力Lực 天Thiên可khả 畏úy 極cực 難nan 瞻chiêm 仰ngưỡng以dĩ 術thuật 法pháp 力lực 故cố令linh 我ngã 等đẳng 諸chư 天thiên皆giai 悉tất 迷mê 或hoặc惟duy 願nguyện 天thiên 帝đế 慈từ 悲bi救cứu 護hộ 我ngã 等đẳng天thiên 主chủ 往vãng 昔tích與dữ 阿a 脩tu 羅la 戰chiến以dĩ 術thuật 法pháp 化hóa作tác 嗔sân 怒nộ 可khả 畏úy 之chi 形hình 相tướng令linh 彼bỉ 怕phạ 息tức安an 穩ổn 我ngã 等đẳng 及cập一nhất 切thiết 諸chư 天thiên

如như 是thị 勸khuyến 請thỉnh 帝Đế 釋Thích 已dĩ復phục 讚tán 歎thán 言ngôn

大đại 德đức 天thiên 中trung 尊tôn
慈từ 悲bi 於ư 一nhất 切thiết
緣duyên 此thử 阿a 脩tu 羅la
數sác 數sác 生sanh 煩phiền 惱não


我ngã 等đẳng 盡tận 神thần 力lực
不bất 能năng 除trừ 此thử 魔ma
惟duy 求cầu 兩Lưỡng 足Túc 尊Tôn
此thử 怨oán 應ưng 退thoái 散tán


爾nhĩ 時thời 諸chư 天thiên贊tán 帝Đế 釋Thích 已dĩ金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát即tức 至chí 其kỳ 前tiền見kiến 諸chư 天thiên 等đẳng身thân 皆giai 怖bố 懼cụ即tức 見kiến 真chân 身thân光quang 焰diễm 威uy 德đức住trụ 於ư 天thiên 帝đế 前tiền

稱xưng 言ngôn

南Nam 無mô 佛Phật 陀Đà

帝Đế 釋Thích 聞văn 稱xưng 佛Phật 聲thanh心tâm 中trung 安an 穩ổn以dĩ 佛Phật 智trí 警cảnh 驚kinh 覺giác即tức 恭cung 敬kính 頂đảnh 禮lễ如như 法Pháp 供cúng 養dường

金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát以dĩ 偈kệ 贊tán 曰viết

稽khể 首thủ 薄Bạc 伽Già 畔Bạn
嗔sân 怒nộ 金kim 剛cang 王vương
心tâm 懷hoài 大đại 慈từ 悲bi
久cửu 修tu 菩Bồ 薩Tát 行hành


身thân 如như 月nguyệt 盛thịnh 滿mãn
令linh 我ngã 等đẳng 清thanh 凉#
為vì 破phá 阿a 修tu 羅la
護hộ 助trợ 諸chư 天thiên 眾chúng


定định 是thị 佛Phật 方phương 便tiện
故cố 化hóa 作tác 此thử 身thân
又hựu 能năng 除trừ 惡ác 趣thú
及cập 救cứu 苦khổ 眾chúng 生sanh


降hàng 伏phục 大đại 藥dược 叉xoa
羅la 剎sát 惡ác 龍long 等đẳng
及cập 諸chư 魔ma 眷quyến 屬thuộc
悉tất 能năng 摧tồi 伏phục 之chi


若nhược 有hữu 諸chư 眾chúng 生sanh
能năng 見kiến 法Pháp 身thân 者giả
滅diệt 除trừ 四tứ 重trọng 罪tội
我ngã 今kim 頭đầu 頂đảnh 禮lễ


爾nhĩ 時thời 天thiên 帝đế贊tán 歎thán 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát 了liễu住trụ 一nhất 面diện 立lập

爾nhĩ 時thời 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát為vì 欲dục 破phá 阿a 脩tu 羅la 軍quân 故cố即tức 變biến 可khả 畏úy嗔sân 怒nộ 之chi 形hình於ư 須Tu 彌Di 山Sơn 頂đảnh 上thượng四tứ 面diện 變biến 化hóa金kim 剛cang 火hỏa 焰diễm 來lai 欲dục 燒thiêu阿a 脩tu 羅la 軍quân 遙diêu 見kiến皆giai 悉tất 怕phạ 怖bố心tâm 生sanh 煩phiền 惱não即tức 散tán 馳trì 走tẩu以dĩ 金kim 剛cang 威uy 力lực所sở 不bất 能năng 去khứ亦diệc 不bất 敢cảm 迴hồi面diện 看khán 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát所sở 看khán 之chi 處xứ悉tất 見kiến 金kim 剛cang吞thôn 一nhất 切thiết 阿a 脩tu 羅la以dĩ 手thủ捉tróc 一nhất 切thiết 阿a 脩tu 羅la 頭đầu以dĩ 金kim 剛cang 牙nha上thượng 掛quải 無vô 數số 阿a 脩tu 羅la目mục 如như 千thiên 電điện口khẩu 如như 血huyết 海hải百bách 千thiên 萬vạn 億ức阿a 脩tu 羅la 軍quân悉tất 不bất 能năng 滿mãn 四tứ 邊biên 血huyết猶do 如như 大đại 星tinh便tiện 變biến 為vi 鬼quỷ 子tử 母mẫu可khả 畏úy 形hình 相tướng還hoàn 走tẩu 赴phó 阿a 脩tu 羅la 軍quân血huyết 流lưu 遍biến 地địa 如như 江giang 海hải大đại 風phong 吹xuy 之chi激kích 成thành 波ba 浪lãng於ư 中trung 化hóa 四tứ 姊tỷ 妹muội 神thần甚thậm 大đại 可khả 畏úy及cập 菩Bồ 薩Tát 地Địa 婆Bà 訶Ha 嚕Rô 陀Đà 羅La亦diệc 名danh 牟Mâu 嚧Rô悉tất 於ư 大đại 海hải 中trung住trụ 遊du 遍biến 大đại 地địa

復phục 有hữu 從tùng 窟quật 中trung 生sanh 出xuất無vô 數số 熱nhiệt 鬼quỷ大đại 可khả 畏úy 形hình又hựu 生sanh 矩củ 摩ma 羅la即tức 領lãnh 軍quân 眾chúng打đả 阿a 脩tu 羅la 去khứ從tùng 此thử 已dĩ 後hậu向hướng 窟quật 中trung 生sanh塞tắc 幹cán 陀đà阿a 跛bả 塞tắc 摩ma 羅la 縕# 摩ma 陀đà能năng 見kiến 種chủng 種chủng可khả 畏úy 形hình 相tướng能năng 降hàng 阿a 脩tu 羅la 女nữ取thủ 人nhân 胎thai 鬼quỷ殺sát 小tiểu 兒nhi 鬼quỷ日nhật 夜dạ 遊du 行hành嗅khứu 穢uế 之chi 處xứ吸hấp 小tiểu 兒nhi 精tinh 氣khí飲ẩm 血huyết 喫khiết 肉nhục如như 是thị 之chi 輩bối悉tất 能năng 摧tồi 伏phục亦diệc 護hộ 帝Đế 釋Thích破phá 阿a 脩tu 羅la

當đương 爾nhĩ 之chi 時thời阿a 脩tu 羅la 軍quân破phá 為vi 微vi 塵trần悉tất 無vô 迴hồi 者giả諸chư 天thiên 女nữ乾càn 闥thát 婆bà 女nữ皆giai 大đại 歡hoan 喜hỷ種chủng 種chủng 音âm 樂nhạc擊kích 天thiên 鼓cổ散tán 天thiên 花hoa而nhi 贊tán 歎thán 之chi阿a 脩tu 羅la 軍quân 摧tồi 碎toái諸chư 天thiên 獲hoạch 勝thắng 已dĩ皆giai 猶do 嗔sân 怒nộ 王vương威uy 德đức 力lực 如như 是thị

爾nhĩ 時thời 天thiên 帝đế 合hợp 掌chưởng禮lễ 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát 足túc於ư 前tiền 住trụ 立lập及cập 諸chư 天thiên 子tử散tán 蔓mạn 陀đà 羅la 花hoa曼mạn 殊thù 沙sa 花hoa旃chiên 檀đàn 香hương 末mạt於ư 虛hư 空không 中trung及cập 散tán 無vô 量lượng 俱câu 胝chi天thiên 衣y 纓anh 珞lạc金kim 銀ngân 七thất 寶bảo散tán 於ư 天thiên 上thượng化hóa 成thành 寶bảo 蓋cái供cúng 養dường 嗔sân 怒nộ 王vương 已dĩ於ư 虛hư 空không 中trung宮cung 殿điện 樓lâu 閣các以dĩ 用dụng 奉phụng 上thượng金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát供cúng 養dường 已dĩ 禮lễ

爾nhĩ 時thời 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát歡hoan 喜hỷ 踊dũng 躍dược與dữ 帝Đế 釋Thích 灌quán 頂đảnh即tức 從tùng 天thiên 下hạ來lai 詣nghệ 世Thế 尊Tôn 所sở頂đảnh 禮lễ 佛Phật 足túc遶nhiễu 佛Phật 三tam 匝táp即tức 告cáo 之chi 言ngôn

善thiện 哉tai 善thiện 哉tai佛Phật 子tử 威uy 德đức 智trí 惠huệ無vô 量lượng 無vô 邊biên作tác 佛Phật 事sự 畢tất於ư 佛Phật 教giáo 中trung大đại 利lợi 益ích 故cố汝nhữ 之chi 法Pháp 身thân久cửu 已dĩ 智trí 增tăng 長trưởng汝nhữ 今kim 所sở 有hữu 咒chú 法pháp大đại 成thành 就tựu 法pháp三tam 昧muội 耶da 法pháp降hàng 伏phục 一nhất 切thiết 鬼quỷ 神thần 法pháp汝nhữ 今kim 當đương 說thuyết

爾nhĩ 時thời 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát歡hoan 喜hỷ 踊dũng 躍dược即tức 於ư 佛Phật 前tiền說thuyết 成thành 就tựu 世thế 間gian一nhất 切thiết 咒chú 法pháp而nhi 說thuyết 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 羅la 波ba 拏noa 曳duệ 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跛bả 多đa 曳duệ 那na 謨mô 跋bạt 折chiết 囉ra 俱câu 嚕rô 馱đà 也dã 儞nễ 底để 也dã鉢bát 囉ra 什thập 嚩phạ 哩rị 多đa 捻nẫm 多đa 跋bạt 折chiết 囉ra 迦ca 囉ra 也dã 屋ốc 竭kiệt 囉ra 鄧đặng 瑟sắt 吒tra 囉ra 得đắc 羯yết 吃cật 婆bà 耶da 弊tệ 囉ra 皤bàn 也dã 阿a 斯tư 牟mâu 娑sa 邏la 沒một 特đặc 誐nga 囉ra 鑠thước 乞khất 底để 輸du 邏la 波ba 囉ra 輸du 跛bả 捨xả 呵ha 塞tắc 哆đa 也dã 嚩phạ 囉ra 迦ca 娜na 迦ca 跋bạt 折chiết 羅la吠phệ 琉lưu 璃ly 耶da 楞lăng 乞khất 㗚lật 多đa 設thiết 哩rị 邏la 也dã薩tát 婆bà 娜na 伽già 藥dược 迦ca 叉xoa 邏la 剎sát 娑sa阿a 素tố 囉ra 畢tất 㗚lật 多đa毘tỳ 舍xá 遮già 尾vĩ 近cận 娜na 尾vĩ 那na 夜dạ 迦ca 而nhi 尾vĩ 旦đán 多đa 迦ca 邏la 也dã 多đa 涅niết 他tha唵án阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi虎hổ 魯lỗ 虎hổ 魯lỗ主chủ 魯lỗ 主chủ 魯lỗ姥lao 魯lỗ 姥lao 魯lỗ訶ha 那na 訶ha 那na陀đà 訶ha 陀đà 訶ha鉢bát 遮già 鉢bát 遮già摩ma 他tha 摩ma 他tha度độ 那na 度độ 那na劍kiếm 波ba 劍kiếm 波ba瞻chiêm 婆bà 瞻chiêm 婆bà悉tất 擔đảm 婆bà 也dã 悉tất 擔đảm 婆bà 也dã牟mâu 訶ha 也dã 牟mâu 訶ha 也dã阿a 度độ 那na 微vi 度độ 那na摩ma 摩ma 薩tát 婆bà 設thiết 敦đôn 𠼩#尾vĩ 近cận 娜na 尾vĩ 那na 夜dạ 干can 佉khư 佉khư 佉khư 呬hê 佉khư 呬hê 阿a 羯yết 哩rị 沙sa 阿a 羯yết 哩rị 沙sa 底để 瑟sắt 姹# 盤bàn 馱đà 盤bàn 馱đà 擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa 擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa 阿a 那na 也dã 阿a 那na 也dã 怛đát 喏nhạ 怛đát 喏nhạ 孽nghiệt 喏nhạ 孽nghiệt 喏nhạ 尾vĩ 塞tắc 普phổ 吒tra 尾vĩ 塞tắc 普phổ 吒tra 婆bà 伽già 畔bạn 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 母mẫu 嘞# 馱đà 喃nẩm 多đa 拏noa 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn 泮phấn 泮phấn泮phấn 泮phấn 吒tra 俱câu 嚧rô 馱đà 近cận 拏noa 曳duệ 俱câu 嚕rô 俱câu 嚕rô蘇tô 嚕rô 蘇tô 嚕rô都đô 嚕rô 都đô 嚕rô 訶ha 訶ha 訶ha 呬hê 呬hê 呬hê 呼hô 呼hô 呼hô 悉tất 佃# 都đô 咩mế 曼mạn 怛đát 囉ra 跛bả 娜na 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 是thị 根căn 本bổn 大đại 咒chú請thỉnh 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 時thời 用dụng亦diệc 能năng 成thành 一nhất 切thiết 法pháp

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 咒Chú 水Thủy 咒Chú

那na 謨mô 跋bạt 折chiết 囉ra 俱câu 嚕rô 馱đà 也dã 摩ma 訶ha 俱câu 嚕rô馱đà 囉ra 惹nhạ 也dã 阿a 弭nhị 多đa 嚩phạ 邏la 跛bả 囉ra 羯yết 囉ra 摩ma 也dã 唬# 吽hồng 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú咒chú 水thủy 七thất 遍biến用dụng 洗tẩy 面diện辟tịch 一nhất 切thiết 毘tỳ 那na 夜dạ 迦ca

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 心Tâm 咒Chú

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 謨mô 跋bạt 折chiết 囉ra 俱câu 嚕rô馱đà 也dã 唵án 阿a 蜜mật 哩rị底để 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 常thường 受thọ 持trì所sở 作tác 一nhất 切thiết 事sự皆giai 得đắc 成thành 就tựu

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 結Kết 界Giới 咒Chú

那na 莫mạc 娑sa 漫mạn 多đa 跋bạt 折chiết 囉ra 喃nẩm 佶cát 囉ra 佉khư 囉ra 哆đa 吒tra 哆đa 吒tra 末mạt 吒tra 末mạt 吒tra 盤bàn 陀đà 盤bàn 陀đà 薩tát 嚩phạ 努nỗ 瑟sắt 吒tra 藥dược 叉xoa 羅la 剎sát娑sa 南nam 囉ra 剎sát 死tử 南nam 娑sa 漫mạn 怛đát 地địa 愈dũ善thiện 那na 捨xả 擔đảm 斯tư 摩ma 畔bạn 淡đạm 俱câu 嚧rô 娑sa 漫mạn 多đa 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 句cú 魯lỗ 句cú 魯lỗ 阿a 摩ma 梨lê 尾vĩ 摩ma 梨lê 俱câu 嚕rô 那na 麼ma 曳duệ 烏ô 那na 也dã 烏ô 那na 也dã 嚩phạ 囉ra 嚩phạ 囉ra羯yết 羅la 羯yết 羅la 死tử 摩ma 盤bàn 馱đà 弭nhị 入nhập 嚩phạ羅la 入nhập 嚩phạ 羅la 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 咒chú 水thủy或hoặc 咒chú 灰hôi或hoặc 咒chú 白bạch 芥giới 子tử咒chú 滿mãn 七thất 遍biến 結kết 界giới辟tịch 一nhất 切thiết 毘tỳ 那na 夜dạ 迦ca藥dược 叉xoa 羅la 剎sát顛điên 狂cuồng 鬼quỷ比tỉ 舍xá 遮già及cập 作tác 一nhất 切thiết 障chướng 礙ngại 者giả不bất 能năng 惱não 亂loạn

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 護Hộ 身Thân 咒Chú

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 謨mô 跋bạt 折chiết 囉ra 俱câu 嚕rô 馱đà 也dã 唵án 阿a 蜜mật 哩rị哆đa 軍quân 荼đồ 利lợi [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 摩ma 摩ma 娑sa 嚩phạ 薩tát 埵đóa 難nan 者giả 唬# 吽hồng 𠰢# 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú誦tụng 七thất 遍biến護hộ 身thân 結kết 界giới即tức 得đắc 成thành 就tựu

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 三Tam 昧Muội 耶Da 咒Chú

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 弊tệ 羅la 婆bà 也dã 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 佉khư 佉khư 佉khư 佉khư 佉khư 佉khư 佉khư 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn 泮phấn 泮phấn泮phấn 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 入nhập 壇đàn 咒chú名danh 三tam 昧muội 成thành 一nhất 切thiết 事sự

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 供Cúng 養Dường 咒Chú

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 唵án 阿a 蜜mật 哩rị底để 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 始thỉ 佶cát 始thỉ 佶cát 尾vĩ 末mạt 邏la 尾vĩ 末mạt 邏la 尾vĩ 邏la 而nhi 曳duệ尾vĩ 囉ra 爾nhĩ 儞nễ 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú所sở 有hữu 供cúng 養dường 物vật皆giai 咒chú 七thất 遍biến一nhất 切thiết 鬼quỷ 神thần不bất 能năng 為vi 障chướng 難nạn

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 阿A 伽Già 供Cúng 養Dường 咒Chú

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 俱câu 嚕rô 馱đà 也dã 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 訶ha 娑sa 訶ha 娑sa 阿a 勒lặc 遮già 唬# 阿a 勒lặc 遮già 虎hổ 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 法pháp取thủ 一nhất 銅đồng 椀#滿mãn 盛thình 淨tịnh 水thủy取thủ 蓇# 蔞# 草thảo 雜tạp 花hoa散tán 於ư 水thủy 中trung誦tụng 咒chú 七thất 遍biến 供cúng 養dường一nhất 切thiết 所sở 作tác皆giai 得đắc 成thành 就tựu

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 燒Thiêu 香Hương 咒Chú

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 俱câu 嚕rô 馱đà 也dã 唵án 阿a 蜜mật 哩rị底để 爾nhĩ 期kỳ 入nhập 囉ra 爾nhĩ 期kỳ 囉ra 娑sa 嚩phạ 摩ma 努nỗ 腎thận 壞hoại 言ngôn 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 咒chú 香hương燒thiêu 香hương 及cập 塗đồ 香hương七thất 遍biến然nhiên 後hậu 供cúng 養dường

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 供Cúng 養Dường 飲Ẩm 食Thực 咒Chú

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 囉ra 跛bả 拏noa 曳duệ 唵án 阿a 蜜mật 哩rị底để 訶ha 訶ha 囉ra 嚩phạ 哩rị 嚩phạ 哩rị 儞nễ 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú咒chú 一nhất 切thiết 食thực 七thất 遍biến供cúng 養dường所sở 作tác 圓viên 滿mãn

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 下Hạ 語Ngữ 咒Chú

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 謨mô 摩ma 訶ha 俱câu 嚕rô 馱đà 囉ra 喏nhạ 也dã 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 喏nhạ 跛bả 喏nhạ 跛bả 喏nhạ 賴lại 跛bả 喏nhạ 賴lại 跛bả

此thử 咒chú 法pháp若nhược 教giáo 人nhân 下hạ 語ngữ 者giả咒chú 水thủy或hoặc 白bạch 芥giới 子tử 七thất 遍biến當đương 面diện 散tán 之chi燒thiêu 香hương即tức 下hạ 語ngữ

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 能Năng 縛Phược 咒Chú

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 毘tỳ 伽già 也dã 俱câu 嚕rô 馱đà 囉ra 喏nhạ 也dã 唵án 阿a 蜜mật 哩rị底để 悶muộn 遮già 悶muộn 遮già 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú咒chú 花hoa 一nhất 遍biến或hoặc 水thủy 一nhất 遍biến當đương 面diện 上thượng 散tán 之chi手thủ 即tức 答đáp 之chi或hoặc 作tác 𤙖# 聲thanh即tức 解giải

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 發Phát 遣Khiển 咒Chú

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 囉ra 跛bả 拏noa 曳duệ 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跛bả 多đa 曳duệ 阿a 蜜mật 多đa 孽nghiệt 底để 伽già 摩ma 娜na 也dã 微vi 伽già 嚩phạ 底để 阿a 蜜mật 哩rị 底để 孽nghiệt 車xa 孽nghiệt 車xa 尾vĩ 地địa 耶da馱đà 羅la 囉ra 喏nhạ 拘câu 摩ma 利lợi 鷄kê 也dã 他tha 速tốc 欠khiếm 莎sa 嚩phạ 婆bà 嚩phạ 喃nẩm 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú燒thiêu 香hương誦tụng 七thất 遍biến鬼quỷ 神thần 即tức 發phát 遣khiển

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 著Trước 甲Giáp 法Pháp 咒Chú

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 俱câu 嚕rô 馱đà 也dã 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 摩ma 摩ma 薩tát 囉ra 婆bà 曳duệ 瓢biều 吠phệ 儞nễ 也dã迦ca 嚩phạ 制chế 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 誦tụng 七thất 遍biến即tức 成thành 著trước 甲giáp

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 結Kết 頂Đảnh 髻Kế 咒Chú

唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍Quân 荼Đồ 利Lợi [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 摩ma 摩ma 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 誦tụng 七thất 遍biến結kết 頂đảnh 上thượng 髮phát作tác 一nhất 結kết若nhược 護hộ 同đồng 伴bạn咒chú 茅mao 草thảo 與dữ 戴đái一nhất 切thiết 擁ủng 護hộ 法pháp亦diệc 用dụng 此thử 咒chú然nhiên 後hậu 誦tụng 根căn 本bổn 咒chú請thỉnh 軍Quân 荼Đồ 利Lợi令linh 咒chú 法pháp 速tốc 成thành更cánh 誦tụng 燒Thiêu 香Hương 咒Chú及cập 阿A 伽Già 咒Chú供Cúng 養Dường 咒Chú次thứ 第đệ 皆giai 誦tụng七thất 遍biến 供cúng 養dường得đắc 滅diệt 一nhất 切thiết 罪tội得đắc 無vô 量lượng 福phước一nhất 切thiết 所sở 作tác皆giai 得đắc 圓viên 滿mãn除trừ 一nhất 切thiết 惡ác得đắc 入nhập 三tam 昧muội 耶da 壇đàn

立Lập 驗Nghiệm 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 縛Phược 咒Chú

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 羅la 跛bả 拏noa 曳duệ 摩ma 訶ha 嚩phạ 囉ra 跛bả 囉ra 跛bả 囉ra 羯yết 囉ra 摩ma 也dã 嚩phạ 囉ra 迦ca 娜na 迦ca 囉ra 怛đát 那na 步bộ 灑sái 拏noa 帽mạo 哩rị 軍quân 荼đồ 利lợi 邏la 馱đà 囉ra 也dã 摩ma 訶ha 弊tệ 囉ra 嚩phạ 嚕rô 跛bả 陀đà 哩rị 泥nê 俱câu 嚕rô馱đà 囉ra 惹nhạ 也dã娑sa 漫mạn 多đa跋bạt 折chiết 囉ra什thập 嚩phạ 羅la 尾vĩ 悉tất 普phổ 陵lăng 誐nga 吒tra 荷hà 娑sa 三tam 勃bột 囉ra 牟mâu 哆đa 囉ra 娑sa 娜na 迦ca 邏la 也dã跢đa 姪điệt 他tha唵án阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi都đô 嚕rô 都đô 嚕rô俞# 嚕rô 俞# 嚕rô懼cụ 嚕rô 懼cụ 嚕rô沒một 嚕rô 沒một 嚕rô唬# 嚕rô 唬# 嚕rô牟mâu 唬# 牟mâu 唬#邏la 懼cụ 邏la 懼cụ怛đát 囉ra 吒tra 怛đát 囉ra 吒tra末mạt 吒tra 末mạt 吒tra迦ca 𠻬# 迦ca 𠻬#馱đà 迦ca 馱đà 迦ca度độ 那na 度độ 那na微vi 度độ 那na阿a 娜na 也dã 阿a 娜na 也dã鉢bát 多đa 鉢bát 多đa跛bả 多đa 也dã 跛bả 多đa 也dã翳ế 呬hê阿a 尾vĩ 捨xả 阿a 尾vĩ 捨xả跛bả 囉ra 尾vĩ 捨xả 跛bả 囉ra 尾vĩ 捨xả翳ế 曇đàm 摩ma 努nỗ 沙sa 捨xả 哩rị 㘕#擬nghĩ 哩rị 呬hê 哆đa 麼ma 擬nghĩ 哩rị 呬hê 擔đảm 嚩phạ 娜na 瑟sắt 吒tra 麼ma 娜na 瑟sắt 吒tra 嚩phạ 鉗kiềm 波ba 跛bả 也dã 鉗kiềm 波ba 跛bả 也dã 儞nễ 底để 耶da跛bả 也dã 喏nhạ 臘lạp 跛bả 跛bả 也dã 跛bả 多đa 也dã 鄔ổ 他tha 跛bả 也dã 荷hà 娑sa 荷hà 娑sa 跛bả 也dã 嚧rô 娜na 儞nễ 鷄kê 嚧rô 馱đà 跛bả 也dã 烏ô 俱câu 嚕rô 捨xả 烏ô 俱câu 嚕rô 捨xả 尾vĩ 俱câu 嚕rô 捨xả 尾vĩ 俱câu 嚕rô 捨xả 阿a 俱câu 嚕rô 捨xả 阿a 俱câu 嚕rô 捨xả 阿a 俱câu 嚕rô 捨xả 跛bả 也dã 呵ha 那na 馱đà 訶ha 鉢bát 遮già 多đa 吒tra 也dã 尾vĩ 灑sái 也dã 門môn 遮già 門môn 遮già 跛bả 也dã 婆bà 誐nga 畔bạn 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 佉khư 佉khư 莎sa 嚩phạ 呵ha

此thử 咒chú 誦tụng 速tốc 疾tật 得đắc 驗nghiệm先tiên 須tu 供cúng 養dường每mỗi 時thời 誦tụng 咒chú一nhất 百bách 八bát 遍biến然nhiên 後hậu 取thủ 黑hắc 月nguyệt 八bát 日nhật或hoặc 十thập 四tứ 日nhật別biệt 本bổn 二nhị 十thập 三tam 日nhật二nhị 十thập 四tứ 日nhật九cửu 日nhật 月nguyệt 盡tận 日nhật一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 不bất 食thực清thanh 淨tịnh 澡táo 浴dục著trước 新tân 淨tịnh 衣y取thủ 種chủng 種chủng 香hương 花hoa飲ẩm 食thực 果quả 子tử隨tùy 時thời 力lực 所sở 辦biện像tượng 前tiền 供cúng 養dường合hợp 掌chưởng 頂đảnh 禮lễ金Kim 剛Cang 手Thủ 菩Bồ 薩Tát

若nhược 欲dục 得đắc 縛phược丈trượng 夫phu 婦phụ 人nhân童đồng 男nam 童đồng 女nữ誦tụng 咒chú 七thất 遍biến燒thiêu 安an 悉tất 香hương無vô 問vấn 有hữu 病bệnh 無vô 病bệnh悉tất 皆giai 被bị 縛phược

若nhược 轉chuyển 鉢bát 合hợp 竹trúc轉chuyển 露lộ 柱trụ 瓮úng 杵xử或hoặc 轉chuyển 劫kiếp 波ba 羅la或hoặc 於ư 鏡kính 中trung 看khán 事sự大đại 母mẫu 指chỉ 上thượng 看khán 事sự一nhất 切thiết 所sở 作tác皆giai 燒thiêu 安an 悉tất 香hương誦tụng 咒chú 一nhất 遍biến 七thất 遍biến皆giai 得đắc 隨tùy 意ý

若nhược 欲dục 治trị 鬼quỷ 魅mị 野dã 道đạo 病bệnh及cập 護hộ 自tự 身thân并tinh 護hộ 他tha 人nhân降hàng 伏phục 諸chư 龍long乞khất 雨vũ 止chỉ 雨vũ除trừ 災tai 難nạn及cập 安an 穩ổn 富phú 饒nhiêu降hàng 賊tặc 儐tấn 怨oán 家gia降hàng 一nhất 切thiết 毒độc惡ác 電điện 惡ác 風phong及cập 食thực 苗miêu 稼giá 黃hoàng 虫trùng 等đẳng亦diệc 能năng 調điều 伏phục一nhất 切thiết 惡ác 人nhân 惡ác 神thần 等đẳng亦diệc 能năng 取thủ 一nhất 切thiết 伏phục 藏tạng入nhập 阿a 修tu 羅la 窟quật亦diệc 能năng 令linh 他tha 和hòa 合hợp亦diệc 能năng 令linh 他tha 相tương 憎tăng驅khu 逐trục 及cập 離ly 去khứ亦diệc 能năng 遣khiển 一nhất 切thiết無vô 有hữu 威uy 德đức亦diệc 能năng 令linh 一nhất 切thiết 人nhân福phước 德đức 圓viên 滿mãn一nhất 切thiết 所sở 作tác 法pháp皆giai 燒thiêu 安an 悉tất 香hương

此thử 咒chú能năng 作tác 百bách 千thiên 種chủng 最tối 上thượng 法pháp所sở 有hữu 見kiến 佛Phật及cập 金Kim 剛Cang 手Thủ 菩Bồ 薩Tát諸chư 菩Bồ 薩Tát聲Thanh 聞Văn緣Duyên 覺Giác辟Bích 支Chi 佛Phật能năng 滅diệt 一nhất 切thiết 罪tội得đắc 大đại 富phú 貴quý於ư 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 中trung得đắc 大đại 尊tôn 重trọng亦diệc 得đắc 大đại 聞văn 持trì亦diệc 能năng 除trừ 一nhất 切thiết 怖bố 畏úy亦diệc 能năng 除trừ 飢cơ 饉cận能năng 利lợi 益ích 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh長trường 壽thọ 無vô 病bệnh滿mãn 足túc 辯biện 才tài多đa 僕bộc 從tùng倉thương 庫khố 盈doanh 溢dật興hưng 易dị 多đa 利lợi承thừa 事sự 國quốc 王vương皆giai 得đắc 歡hoan 喜hỷ若nhược 入nhập 軍quân 陣trận若nhược 有hữu 鬪đấu 諍tranh 博bác 戲hí皆giai 悉tất 獲hoạch 勝thắng無vô 量lượng 百bách 千thiên 法pháp皆giai 得đắc 成thành 就tựu

擇Trạch 地Địa 法Pháp 品Phẩm 第đệ 二nhị

復phục 次thứ說thuyết 成thành 就tựu 壇đàn 法pháp 地địa 者giả

先tiên 須tu 能năng 揀giản 擇trạch 其kỳ 地địa須tu 近cận 清thanh 淨tịnh 河hà 邊biên或hoặc 二nhị 河hà 相tương 合hợp 處xứ於ư 沙sa 坦thản 上thượng或hoặc 近cận 池trì 邊biên或hoặc 山sơn 林lâm 阿a 練luyện 若nhã 處xứ空không 閑nhàn 林lâm 中trung或hoặc 空không 閑nhàn 天thiên 祀tự 中trung或hoặc 屍thi 陀đà 林lâm 中trung或hoặc 寺tự 中trung或hoặc 舍xá 利lợi 塔tháp 前tiền或hoặc 於ư 饒nhiêu 眾chúng 花hoa 處xứ取thủ 有hữu 好hảo 鳥điểu 作tác 聲thanh令linh 人nhân 樂nhạo 聞văn 者giả其kỳ 處xứ 亦diệc 中trung及cập 有hữu 鹿lộc 群quần 住trú 處xứ亦diệc 得đắc

其kỳ 林lâm 中trung若nhược 有hữu 鷹ưng 鷂diêu 者giả老lão 烏ô 鵄si 梟kiêu[(漢-夫+土)*鳥]# 獲hoạch 野dã 鵲thước角giác 鵄si 野dã 狐hồ如như 是thị 等đẳng諸chư 禽cầm 獸thú 住trú 處xứ即tức 不bất 中trung 用dụng所sở 近cận 河hà 邊biên其kỳ 河hà 須tu 有hữu 清thanh 水thủy滿mãn 流lưu 池trì 中trung須tu 有hữu 清thanh 水thủy 溢dật 岸ngạn或hoặc 海hải 漘# 邊biên諸chư 佛Phật 所sở 贊tán 歎thán 處xứ亦diệc 得đắc先tiên 有hữu 聖thánh 跡tích 處xứ亦diệc 得đắc若nhược 得đắc 此thử 地địa其kỳ 法pháp 速tốc 成thành

然nhiên 後hậu 𣐍# 地địa去khứ 其kỳ 瓦ngõa 礫lịch 塼chuyên 骨cốt石thạch 毛mao 髮phát 炭thán若nhược 見kiến 其kỳ 中trung有hữu 臭xú 泥nê 糞phẩn 屎thỉ坑khanh 埳# 古cổ 墓mộ若nhược 見kiến 此thử 等đẳng亦diệc 不bất 中trung 用dụng若nhược 無vô 此thử 等đẳng取thủ 好hảo 黃hoàng 土thổ竪thụ 築trúc 使sử 平bình若nhược 撩# 理lý 地địa 時thời有hữu 惡ác 相tướng 來lai 見kiến亦diệc 不bất 中trung 用dụng有hữu 好hảo 相tướng 來lai 取thủ二nhị 相tướng 不bất 來lai 亦diệc 取thủ四tứ 方phương 有hữu 好hảo 鳥điểu赤xích 由do 如như 火hỏa 色sắc 者giả看khán 在tại 樹thụ 上thượng 坐tọa若nhược 是thị 好hảo 美mỹ 花hoa 菓quả樹thụ 上thượng 坐tọa 生sanh 枝chi即tức 吉cát令linh 法pháp 成thành 就tựu仍nhưng 作tác 聲thanh 吉cát 坐tọa 干can 枯khô諸chư 惡ác 樹thụ 上thượng 住trụ 者giả及cập 其kỳ 樹thụ 處xứ孔khổng 不bất 中trung其kỳ 處xứ 不bất 中trung其kỳ 鳥điểu 來lai若nhược 作tác 怖bố 畏úy若nhược 作tác 惡ác 聲thanh亦diệc 不bất 中trung 用dụng若nhược 作tác 降hàng 怨oán 法pháp得đắc 如như 上thượng 惡ác 處xứ作tác 其kỳ 法pháp 速tốc 成thành若nhược 作tác 吉cát 祥tường 法pháp得đắc 如như 上thượng 好hảo 處xứ即tức 得đắc 成thành 就tựu

復phục 次thứ 更cánh 說thuyết若nhược 野dã 干can [薰*鳥]#獲hoạch 棘cức 針châm 沙sa 塠# 惡ác 處xứ作tác 一nhất 切thiết 降hàng 怨oán 法pháp 總tổng 得đắc若nhược 有hữu 大đại 虫trùng師sư 子tử 白bạch 象tượng作tác 吉cát 祥tường 法pháp 則tắc 好hảo若nhược 風phong 太thái 急cấp若nhược 作tác 惡ác 聲thanh令linh 人nhân 怖bố 畏úy煙yên 霧vụ 雹bạc 子tử惡ác 風phong 雨vũ 黑hắc 塵trần如như 此thử 處xứ即tức 作tác 惡ác 法pháp 時thời 用dụng若nhược 有hữu 東đông 南nam 風phong西tây 北bắc 風phong作tác 吉cát 祥tường 法pháp不bất 得đắc 吉cát如như 是thị 作tác 者giả不bất 吉cát咒chú 者giả應ưng 善thiện 思tư 惟duy 作tác 之chi

成Thành 就Tựu 壇Đàn 品Phẩm 第đệ 三tam

復phục 次thứ設thiết 成thành 就tựu 壇đàn 法pháp 者giả

先tiên 須tu 澡táo 浴dục著trước 新tân 淨tịnh 衣y莫mạc 惡ác 口khẩu 妄vọng 語ngữ於ư 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh起khởi 利lợi 益ích 慈từ 悲bi 心tâm無vô 怖bố 畏úy 心tâm身thân 不bất 戰chiến 懼cụ足túc 智trí 惠huệ 方phương 便tiện不bất 染nhiễm 著trước 惡ác 法pháp 者giả有hữu 道Đạo 心tâm 者giả受thọ 三Tam 歸Quy 者giả常thường 著trước 淨tịnh 鮮tiên潔khiết 白bạch 衣y 裳thường供cúng 養dường 三Tam 寶Bảo常thường 誦tụng 吉cát 祥tường 咒chú及cập 結kết 界giới 咒chú作tác 承thừa 事sự 供cúng 養dường 法pháp

常thường 誦tụng 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 心Tâm 咒Chú一nhất 千thiên 八bát 遍biến於ư 金kim 剛cang 前tiền常thường 坐tọa 茅mao 草thảo喫khiết 三tam 種chủng 白bạch 食thực粳canh 米mễ 乳nhũ 酪lạc於ư 前tiền 作tác 法pháp誦tụng 根căn 本bổn 咒chú 請thỉnh 喚hoán面diện 向hướng 東đông 坐tọa燒thiêu 沈trầm 水thủy 香hương安an 悉tất 香hương作tác 阿a 伽già 法pháp 香hương 水thủy安an 安an 置trí 像tượng 前tiền燒thiêu 一nhất 百bách 盞trản 燈đăng供cúng 養dường 飲ẩm 食thực 等đẳng隨tùy 力lực 所sở 辦biện一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ誦tụng 咒chú 莫mạc 闕khuyết瞻chiêm 仰ngưỡng 軍Quân 荼Đồ 利Lợi乃nãi 至chí 南nam 方phương 有hữu 雷lôi 聲thanh及cập 大đại 可khả 畏úy 聲thanh咒chú 者giả 勿vật 生sanh 怖bố 畏úy 心tâm亦diệc 不bất 須tu 向hướng 南nam 看khán但đãn 聞văn 自tự 起khởi頂đảnh 禮lễ 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát手thủ 執chấp 香hương 爐lô禮lễ 拜bái 四tứ 方phương諸chư 佛Phật 淨tịnh 土độ作tác 供cúng 養dường 心tâm

若nhược 咒chú 師sư左tả 右hữu 出xuất 聲thanh 稱xưng

善thiện 哉tai 善thiện 哉tai大đại 菩Bồ 薩Tát汝nhữ 咒chú 法pháp 成thành 就tựu汝nhữ 心tâm 所sở 作tác隨tùy 意ý 得đắc 成thành

從tùng 此thử 已dĩ 後hậu一nhất 切thiết 作tác 法pháp即tức 得đắc 善thiện 巧xảo 成thành 就tựu咒chú 神thần 加gia 被bị即tức 得đắc 名danh 阿a 闍xà 梨lê一nhất 切thiết 所sở 作tác 住trú 處xứ 得đắc一nhất 切thiết 所sở 作tác 住trú 處xứ 得đắc一nhất 切thiết 恭cung 敬kính一nhất 切thiết 世thế 間gian堪kham 受thọ 大đại 供cúng 養dường能năng 救cứu 拔bạt 一nhất 切thiết眾chúng 生sanh 苦khổ 惱não與dữ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh作tác 依y 止chỉ 處xứ一nhất 切thiết 藥dược 叉xoa羅la 剎sát狂cuồng 顛điên 鬼quỷ厭yếm 蠱cổ 毒độc 鬼quỷ荼đồ 枳chỉ 尼ni 鬼quỷ蠱cổ 毒độc 起khởi 屍thi 鬼quỷ王vương 賊tặc 水thủy 火hỏa禁cấm 縛phược 等đẳng 難nạn博bác 戲hí 諍tranh 論luận大đại 賊tặc 小tiểu 賊tặc飢cơ 饉cận 嶮hiểm 難nạn山sơn 中trung 惡ác 禽cầm 獸thú 等đẳng 難nạn惡ác 風phong 雷lôi 雹bạc[焱*見]# 電điện 霹phích 靂lịch惡ác 星tinh 變biến 怪quái一nhất 切thiết 疾tật 病bệnh河hà 海hải 等đẳng 難nạn此thử 等đẳng 難nạn 處xứ咒chú 師sư 能năng 護hộ一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh令linh 得đắc 聰thông 明minh 智trí惠huệ 聞văn 持trì 辯biện 才tài一nhất 所sở 作tác 業nghiệp能năng 速tốc 圓viên 滿mãn咒chú 師sư 莫mạc 妄vọng 語ngữ能năng 破phá 一nhất 切thiết 惡ác 咒chú 術thuật得đắc 如như 是thị 等đẳng無vô 量lượng 功công 能năng咒chú 者giả 應ưng 知tri

復phục 次thứ說thuyết 五ngũ 種chủng 成thành 就tựu 壇đàn 法pháp 者giả

占chiêm 擇trạch 地địa 法pháp如như 前tiền 品phẩm 所sở 說thuyết取thủ 繩thằng 子tử四tứ 方phương 量lượng 取thủ三tam 十thập 二nhị 肘trửu 𣐍#深thâm 六lục 尺xích或hoặc 一nhất 指chỉ去khứ 卻khước 惡ác 土thổ 瓦ngõa礫lịch 骨cốt 石thạch 等đẳng取thủ 黃hoàng 土thổ堅kiên 築trúc 令linh 平bình更cánh 量lượng 取thủ若nhược 依y 舊cựu 作tác 法pháp即tức 得đắc 成thành 就tựu若nhược 有hữu 大đại 小tiểu不bất 依y 舊cựu 者giả作tác 法pháp 不bất 成thành

凡phàm 一nhất 切thiết 壇đàn 者giả有hữu 三tam 種chủng所sở 謂vị上thượng 中trung 下hạ上thượng 者giả國quốc 王vương 壇đàn中trung 者giả皇hoàng 后hậu 太thái 子tử 宰tể 相tướng 壇đàn下hạ 者giả一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 壇đàn其kỳ 壇đàn 或hoặc 日nhật 西tây 時thời 作tác或hoặc 夜dạ 時thời 作tác上thượng 壇đàn三tam 十thập 二nhị 肘trửu中trung 壇đàn十thập 六lục 肘trửu或hoặc 八bát 肘trửu下hạ 壇đàn四tứ 肘trửu二nhị 肘trửu一nhất 肘trửu無vô 法pháp 若nhược 作tác亦diệc 不bất 得đắc 成thành 就tựu

若nhược 治trị 病bệnh 有hữu 鬼quỷ不bất 合hợp 得đắc 壇đàn 者giả亦diệc 不bất 得đắc 與dữ 作tác 壇đàn若nhược 合hợp 得đắc 作tác 壇đàn 者giả即tức 作tác 二nhị 肘trửu 壇đàn若nhược 不bất 合hợp 得đắc 一nhất 肘trửu亦diệc 莫mạc 作tác如như 是thị 壇đàn 法pháp咒chú 者giả 應ưng 知tri

復phục 次thứ我ngã 今kim 更cánh 說thuyết金kim 剛cang 族tộc 壇đàn 法pháp 者giả

其kỳ 壇đàn 十thập 六lục 肘trửu 四tứ 方phương五ngũ 色sắc 粉phấn 畫họa壇đàn 上thượng 開khai 四tứ 門môn於ư 中trung 安an 置trí 畫họa 像tượng如như 前tiền 所sở 說thuyết供cúng 養dường 花hoa 香hương花hoa 鬘man 塗đồ 香hương旃chiên 檀đàn 香hương沈trầm 水thủy 香hương龍long 惱não 香hương龍long 花hoa 鬚tu 丁đinh 香hương皮bì 一nhất 切thiết 香hương一nhất 切thiết 花hoa隨tùy 力lực 所sở 辦biện多đa 少thiểu 種chủng 種chủng飲ẩm 食thực 菓quả 子tử蘇tô 油du 石thạch 蜜mật沙sa 糖đường 乳nhũ 粥chúc 酪lạc 飯phạn如như 是thị 等đẳng 香hương 花hoa 飲ẩm 食thực用dụng 供cúng 養dường 佛Phật觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát亦diệc 如như 是thị金kim 剛cang 使sứ 者giả喫khiết 三tam 種chủng 白bạch 食thực三tam 種chủng 甛# 食thực 已dĩ用dụng 供cúng 養dường誦tụng 咒chú 者giả一nhất 日nhật 三tam 遍biến澡táo 浴dục著trước 三tam 種chủng 白bạch 衣y一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 不bất 食thực

於ư 像tượng 前tiền 坐tọa茅mao 草thảo 團đoàn 席tịch 上thượng結kết 跏già 趺phu 坐tọa誦tụng 大đại 咒chú請thỉnh 軍Quân 荼Đồ 利Lợi記ký 起khởi 取thủ 安an 悉tất 香hương沈trầm 水thủy 香hương 燒thiêu即tức 禮lễ 十thập 方phương三tam 世thế 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát禮lễ 拜bái 合hợp 掌chưởng安an 心tâm 定định 意ý發phát 慈từ 悲bi 心tâm歡hoan 喜hỷ 心tâm發phát 如như 是thị 心tâm已dĩ 即tức 誦tụng 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 大Đại 心Tâm 咒Chú一nhất 千thiên 八bát 遍biến誦tụng 咒chú 滿mãn 訖ngật即tức 畫họa 像tượng 動động 出xuất 語ngữ真chân 身thân 即tức 現hiện所sở 欲dục 即tức 得đắc 圓viên 滿mãn此thử 是thị 最tối 上thượng 成thành 就tựu 壇đàn 法pháp咒chú 者giả 應ưng 善thiện 思tư 之chi

復phục 次thứ說thuyết 成thành 就tựu 畫họa 像tượng 法pháp 者giả

取thủ 白bạch 疊điệp或hoặc 上thượng 好hảo 絹quyên不bất 截tiệt 縷lũ 斷đoạn畫họa 師sư 清thanh 淨tịnh 齋trai 戒giới綵thải 色sắc 中trung不bất 得đắc 和hòa 膠giao用dụng 欝uất 金kim 香hương黃hoàng 薑khương 紫tử 檀đàn雄hùng 黃hoàng 青thanh 黛# 等đẳng 色sắc當đương 中trung 畫họa 佛Phật坐tọa 金kim 剛cang 坐tọa身thân 作tác 金kim 色sắc著trước 通thông 身thân 光quang 說thuyết 法Pháp 相tướng左tả 手thủ施thí 無vô 畏úy 至chí 膝tất

於ư 佛Phật 左tả 邊biên畫họa 金kim 剛cang 軍Quân 荼Đồ 利Lợi作tác 可khả 畏úy 相tướng右hữu 上thượng 手thủ把bả 金kim 剛cang 杵xử次thứ 手thủ執chấp 鉞việt 斧phủ次thứ 下hạ 手thủ把bả 劍kiếm次thứ 手thủ把bả 推thôi左tả 手thủ把bả 羂quyến 索sách次thứ 下hạ 手thủ把bả 鎙#次thứ 手thủ把bả 輪luân次thứ 手thủ把bả 棒bổng棒bổng 上thượng 安an 兩lưỡng 目mục兩lưỡng 手thủ 合hợp 掌chưởng 當đương 心tâm眼nhãn 少thiểu 赤xích 色sắc牙nha 上thượng 出xuất頭đầu 髮phát 聳tủng 上thượng 如như 焰diễm 色sắc通thông 身thân 著trước 火hỏa 焰diễm 光quang種chủng 種chủng 纓anh 絡lạc莊trang 嚴nghiêm 其kỳ 身thân上thượng 脣thần 咬giảo 下hạ 脣thần其kỳ 身thân 正chánh 面diện 立lập 脚cước踏đạp 青thanh 蓮liên 華hoa

佛Phật 右hữu 邊biên畫họa 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát兩lưỡng 手thủ 垂thùy 下hạ 至chí 膝tất頭đầu 著trước 花hoa 冠quan頭đầu 髮phát 黃hoàng 色sắc如như 蓮liên 華hoa 鬚tu頂đảnh 戴đái 彌Di 陀Đà 佛Phật衣y 服phục 莊trang 嚴nghiêm一nhất 依y 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 法pháp 所sở 說thuyết

於ư 佛Phật 像tượng 上thượng畫họa 二nhị 仙tiên 人nhân頂đảnh 戴đái 花hoa 冠quan 纓anh 絡lạc散tán 花hoa 於ư 佛Phật 上thượng像tượng 下hạ畫họa 七thất 寶bảo 花hoa遍biến 布bố 其kỳ 地địa如như 是thị 畫họa 像tượng 已dĩ即tức 安an 像tượng於ư 壇đàn 中trung取thủ 花hoa 香hương塗đồ 香hương 供cúng 養dường行hành 道đạo 七thất 匝táp禮lễ 拜bái誦tụng 法Pháp 界Giới 咒chú咒chú 白bạch 芥giới 子tử 七thất 遍biến散tán 四tứ 方phương 上thượng 下hạ即tức 毘tỳ 那na 夜dạ 迦ca及cập 諸chư 藥dược 叉xoa不bất 能năng 為vi 障chướng一nhất 切thiết 所sở 作tác皆giai 得đắc 上thượng 妙diệu最tối 勝thắng 成thành 就tựu

成Thành 就Tựu 大Đại 法Pháp 品Phẩm 第đệ 四tứ

復phục 次thứ說thuyết 成thành 就tựu 最tối 上thượng大đại 壇đàn 法pháp 者giả

取thủ 阿a 練luyện 若nhã 淨tịnh 處xứ或hoặc 舍xá 利lợi 塔tháp 前tiền或hoặc 寺tự 中trung 門môn 內nội作tác 壇đàn 高cao 四tứ 指chỉ香hương 水thủy 泥nê塗đồ 地địa 散tán 花hoa燒thiêu 柘chá 木mộc 燃nhiên 火hỏa取thủ 稻đạo 穀cốc 花hoa和hòa 蜜mật 酪lạc 白bạch 芥giới 子tử用dụng 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 心Tâm 咒Chú一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu滿mãn 一nhất 千thiên 八bát 遍biến即tức 一nhất 切thiết 國quốc 土thổ 得đắc 安an 穩ổn一nhất 切thiết 惡ác 星tinh變biến 怪quái 即tức 得đắc 消tiêu 滅diệt能năng 利lợi 益ích 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh

又hựu 法pháp欲dục 利lợi 益ích 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 者giả一nhất 輪luân 壇đàn其kỳ 壇đàn 中trung安an 置trí 一nhất 輪luân或hoặc 用dụng 金kim 作tác或hoặc 用dụng 鐵thiết 銀ngân 作tác誦tụng 咒chú及cập 至chí 輪luân 動động手thủ 執chấp行hành 手thủ 把bả 入nhập 陣trận天thiên 神thần 亦diệc 不bất 敢cảm當đương 得đắc 大đại 富phú 貴quý國quốc 王vương 恭cung 敬kính若nhược 不bất 動động 轉chuyển即tức 馺cấp 馺cấp 誦tụng 咒chú乃nãi 至chí 煙yên 出xuất手thủ 執chấp得đắc 囉ra 闍xà 位vị破phá 一nhất 切thiết 怨oán 敵địch養dưỡng 育dục 萬vạn 民dân有hữu 大đại 威uy 德đức亦diệc 有hữu 大đại 力lực多đa 有hữu 智trí 惠huệ若nhược 不bất 用dụng 烟yên 法pháp 者giả更cánh 誦tụng 乃nãi 至chí 火hỏa 焰diễm 出xuất手thủ 執chấp即tức 飛phi 騰đằng 虛hư 空không得đắc 咒chú 仙tiên 中trung 王vương如như 是thị 劍kiếm 三tam 戟kích 叉xoa金kim 剛cang 杵xử 等đẳng並tịnh 亦diệc 如như 是thị 作tác即tức 得đắc 成thành 就tựu此thử 是thị 最tối 上thượng 法pháp

又hựu 法pháp欲dục 得đắc 多đa 聞văn最tối 上thượng 智trí 惠huệ 聰thông 明minh 者giả取thủ 好hảo 菖xương 蒲bồ於ư 其kỳ 壇đàn 中trung 安an 置trí誦tụng 咒chú及cập 得đắc 三tam 相tướng 現hiện 轉chuyển 動động即tức 喫khiết 得đắc 聞văn 持trì多đa 有hữu 威uy 德đức 足túc 辯biện 才tài一nhất 切thiết 人nhân 見kiến皆giai 得đắc 敬kính 重trọng一nhất 日nhật 誦tụng 一nhất 千thiên若nhược 不bất 取thủ 烟yên 相tướng 者giả更cánh 乃nãi 至chí 火hỏa 焰diễm 出xuất取thủ 喫khiết即tức 彼bỉ 隱ẩn 形hình隨tùy 意ý 所sở 去khứ得đắc 隱ẩn 形hình 仙tiên 中trung 王vương以dĩ 三Tam 寶Bảo 力lực 故cố得đắc 成thành 就tựu 此thử 等đẳng最tối 上thượng 成thành 就tựu 法pháp

咒Chú 藏Tạng 甘Cam 露Lộ 大Đại 笑Tiếu 咒Chú 等Đẳng 法Pháp 品Phẩm 第đệ 五ngũ

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 囉ra 波ba 挐# 曳duệ摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 鉢bát 多đa 曳duệ摩ma 訶ha 弊tệ 羅la 嚩phạ 盧lô 跛bả 耶da哆đa 姪điệt 他tha唵án阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi唬# 嚕rô 唬# 嚕rô母mẫu 嚕rô 母mẫu 嚕rô主chủ 嚕rô 主chủ 嚕rô咄đốt 嚕rô 咄đốt 嚕rô姥lao 嚕rô 姥lao 嚕rô迦ca 羅la 迦ca 羅la枳chỉ 利lợi 枳chỉ 利lợi句cú 嚕rô 句cú 嚕rô咮# 嚕rô 咮# 嚕rô唬# 嚕rô 唬# 嚕rô羯yết 羅la 羯yết 羅la唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng泮phấn 泮phấn 泮phấn 泮phấn娑sa 嚩phạ 訶ha 泥nê 嚩phạ 南nam娑sa 嚩phạ 訶ha那na 伽già 南nam娑sa 嚩phạ 訶ha阿a 素tố 囉ra 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha摩ma 盧lô 多đa 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha盧lô 多đa 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha𦾨nghiệt 盧lô 荼đồ 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha乾càn 闥thát 婆bà 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha緊khẩn 那na 囉ra 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha摩ma 呼hô 羅la 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha藥dược 叉xoa 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha囉ra 剎sát 娑sa 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha畢tất 哩rị 多đa 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha比tỉ 舍xá 遮già 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha宮cung 盤bàn 荼đồ 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha布bố 單đơn 那na 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha羯yết 吒tra 布bố 單đơn 那na 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha塞tắc 乾càn 陀đà 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha阿a 跛bả 塞tắc 摩ma 囉ra 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha車xa 耶da 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha縕# 摩ma 陀đà 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha嗚ô 薩tát 多đa 囉ra 迦ca 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha摩ma 底để 哩rị 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha摩ma 底để 哩rị 伽già 娜na 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha嚕rô 陀đà 囉ra 也dã莎sa 嚩phạ 呵ha嘮lao 陀đà 囉ra 也dã莎sa 嚩phạ 呵ha迦ca 羅la 也dã莎sa 嚩phạ 呵ha摩ma 呵ha 迦ca 羅la 也dã莎sa 嚩phạ 呵ha𠻬# 祁kỳ 儞nễ 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha濕thấp 摩ma 捨xả 娜na 婆bà 悉tất 儞nễ 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha迦ca 跛bả 哩rị 迦ca 耶da莎sa 嚩phạ 呵ha摩ma 訶ha 迦ca 跛bả 哩rị 迦ca 跛bả 哩rị 迦ca 耶da莎sa 嚩phạ 呵ha迦ca 跛bả 儞nễ 曳duệ莎sa 嚩phạ 呵ha摩ma 訶ha 迦ca 跛bả 哩rị 儞nễ 曳duệ莎sa 嚩phạ 訶ha烏ô 樞xu 沙sa 摩ma 耶da莎sa 嚩phạ 呵ha烏ô 樞xu 沙sa 弭nhị 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha捨xả 縛phược 哩rị 曳duệ莎sa 嚩phạ 呵ha捨xả 嚩phạ 囉ra 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha摩ma 訶ha 捨xả 嚩phạ 囉ra 南nam莎sa 嚩phạ 呵ha訶ha 利lợi 底để 曳duệ莎sa 嚩phạ 呵ha商thương 企xí 抳nê 曳duệ莎sa 嚩phạ 呵ha摩ma 登đăng 伽già 祁kỳ 曳duệ莎sa 嚩phạ 訶ha[山*為]# 利lợi 曳duệ莎sa 嚩phạ 呵ha乾càn 陀đà 利lợi 曳duệ莎sa 嚩phạ 呵ha氈chiên 荼đồ 利lợi 曳duệ莎sa 嚩phạ 呵ha障chướng 拘câu 儞nễ 曳duệ莎sa 嚩phạ 訶ha拘câu 摩ma 利lợi 儞nễ 曳duệ莎sa 嚩phạ 呵ha那na 謨mô 摩ma 呵ha 跋bạt 折chiết 囉ra 弊tệ 邏la 嚩phạ 盧lô 跛bả 耶da 多đa 姪điệt 他tha 唵án 阿a 蜜mật 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 悉tất 殿điện 都đô 曼mạn 多đa 囉ra 跛bả 那na 莎sa 嚩phạ 呵ha

此thử 咒chú是thị 燒thiêu 火hỏa 法pháp 咒chú能năng 滅diệt 一nhất 切thiết 厄ách大đại 擁ủng 護hộ 眾chúng 生sanh令linh 眾chúng 生sanh 安an 穩ổn

又hựu 法pháp欲dục 得đắc 安an 穩ổn 者giả取thủ 桑tang 構# 木mộc並tịnh 得đắc 長trường 十thập 二nhị 指chỉ咒chú 一nhất 遍biến取thủ 蘇tô 蜜mật 相tương 和hòa點điểm 木mộc 兩lưỡng 頭đầu一nhất 咒chú 一nhất 擲trịch稱xưng 彼bỉ 人nhân 名danh擲trịch 火hỏa 中trung 燒thiêu滿mãn 一nhất 千thiên 八bát 遍biến即tức 得đắc 安an 穩ổn

又hựu 法pháp若nhược 欲dục 得đắc 富phú 貴quý 者giả取thủ 桑tang及cập 一nhất 切thiết 種chủng 子tử 相tương 和hòa一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu滿mãn 一nhất 千thiên 八bát 遍biến即tức 得đắc 富phú 貴quý此thử 法pháp通thông 一nhất 切thiết 人nhân 用dụng

又hựu 法pháp若nhược 欲dục 得đắc 遣khiển 人nhân 敬kính 愛ái 者giả取thủ 白bạch 檀đàn 香hương一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu滿mãn 一nhất 千thiên 八bát 遍biến即tức 得đắc 人nhân 一nhất 切thiết 人nhân 愛ái 敬kính

又hựu 法pháp若nhược 欲dục 得đắc 人nhân 怖bố 畏úy 者giả取thủ 沈trầm 香hương一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu滿mãn 一nhất 千thiên 八bát 遍biến即tức 得đắc 和hòa 顏nhan 悅duyệt 色sắc

又hựu 法pháp若nhược 欲dục 得đắc 富phú 貴quý 分phần 相tướng取thủ 蓮liên 華hoa一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu一nhất 千thiên 八bát 遍biến即tức 得đắc 富phú 饒nhiêu

又hựu 法pháp若nhược 欲dục 得đắc 富phú 貴quý金kim 銀ngân 財tài 增tăng 長trưởng取thủ 小tiểu 指chỉ 木mộc 燃nhiên 火hỏa取thủ 金kim 末mạt 銀ngân 末mạt和hòa 蘇tô 燒thiêu即tức 得đắc 富phú 貴quý一nhất 切thiết 人nhân 皆giai 怖bố有hữu 威uy 德đức即tức 得đắc 一nhất 切thiết 財tài 寶bảo

又hựu 法pháp若nhược 欲dục 得đắc 治trị一nhất 切thiết 虐ngược 鬼quỷ 顛điên 鬼quỷ取thủ 烏ô 麻ma和hòa 白bạch 芥giới 子tử燒thiêu即tức 除trừ 差sái

又hựu 法pháp若nhược 欲dục 得đắc 除trừ一nhất 切thiết 雹bạc 子tử取thủ 石thạch 榴lựu 枝chi咒chú 之chi 滿mãn 一nhất 百bách 八bát 遍biến即tức 朾# 空không 中trung應ứng 時thời 即tức 除trừ

又hựu 法pháp欲dục 得đắc 治trị 惡ác 龍long取thủ 佉khư 地địa 羅la或hoặc 紫tử 檀đàn長trường 十thập 二nhị 指chỉ作tác 跋bạt 折chiết 羅la欲dục 得đắc 最tối 上thượng 好hảo 者giả用dụng 鐵thiết或hoặc 鍮thâu 石thạch或hoặc 赤xích 銅đồng或hoặc 銀ngân如như 已dĩ 上thượng 者giả但đãn 取thủ 一nhất 色sắc即tức 得đắc 不bất 假giả 爾nhĩ 許hứa為vì 擁ủng 護hộ 咒chú 師sư 身thân 故cố為vì 摧tồi 伏phục惡ác 龍long 鬼quỷ 神thần 等đẳng 用dụng

乞Khất 雨Vũ 止Chỉ 雨Vũ 法Pháp 品Phẩm 第đệ 七thất

又hựu 法pháp欲dục 得đắc 乞khất 雨vũ即tức 於ư 有hữu 龍long 池trì 邊biên或hoặc 二nhị 河hà相tương 處xứ 合hợp 處xứ於ư 中trung 沙sa 攤# 上thượng或hoặc 蓮liên 華hoa 池trì 邊biên即tức 結kết 界giới 護hộ 身thân 作tác 壇đàn於ư 壇đàn 中trung畫họa 一nhất 龍long 王vương其kỳ 龍long 王vương 腰yêu 已dĩ 上thượng人nhân 身thân腰yêu 已dĩ 下hạ蛇xà 身thân頭đầu 上thượng又hựu 畫họa 七thất 箇cá 蛇xà 頭đầu即tức 香hương 花hoa 塗đồ 香hương種chủng 種chủng 飲ẩm 食thực安an 置trí 壇đàn 中trung 供cúng 養dường四tứ 角giác 著trước 青thanh 幡phan近cận 壇đàn 東đông 面diện安an 置trí 一nhất 幢tràng種chủng 種chủng 香hương 花hoa七thất 色sắc 種chủng 子tử所sở 謂vị油du 麻ma大đại 麥mạch小tiểu 麥mạch稻đạo 穀cốc白bạch 芥giới 子tử粟túc 穀cốc小tiểu 豆đậu金kim 銀ngân 相tương 和hòa咒chú 散tán 著trước 池trì 中trung遶nhiễu 池trì 行hành 道Đạo合hợp 掌chưởng 恭cung 敬kính然nhiên 後hậu 取thủ 酪lạc蘇tô 蜜mật 乳nhũ 粥chúc白bạch 粳canh 米mễ 飯phạn種chủng 種chủng 餅bính 食thực 菓quả 子tử以dĩ 用dụng 供cúng 養dường誦tụng 經Kinh 贊tán 歎thán咒chú 願nguyện若nhược 不bất 雨vũ 下hạ即tức 誦tụng 此thử 咒chú

咒chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra夜dạ 也dã 那na 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 波ba 拏noa 曳duệ 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 鉢bát 多đa 曳duệ 摩ma 訶ha 嚩phạ 邏la 跛bả 囉ra 訖ngật 囉ra 摩ma 摩ma 訶ha 跋bạt 折chiết 囉ra 弊tệ 囉ra 跛bả 耶da 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 唬# 吽hồng 泮phấn 翳ế 呬hê 曳duệ 呬hê 阿a 羯yết 囉ra 摩ma 阿a 羯yết 囉ra 摩ma 阿a 迦ca 囉ra 沙sa 也dã 阿a 迦ca 囉ra 沙sa 也dã 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 薩tát 婆bà 突đột 瑟sắt 吒tra 那na 誐nga 南nam 尸thi 𠺘# 死tử 頻tần 娜na 頻tần 娜na 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 拏noa 波ba 吒tra 也dã 波ba 吒tra 也dã 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn 嗔sân 那na 嗔sân 那na 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 薩tát 婆bà 突đột 瑟sắt 吒tra 那na 誐nga 南nam 毘tỳ 沙sa 也dã 毘tỳ 沙sa 也dã 蘖nghiệt 囉ra 娑sa 蘖nghiệt 囉ra 娑sa 摩ma 娑sa 摩ma 娑sa 捻nẫm 多đa 什thập 伐phạt 羅la 摩ma 哩rị 那na 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 那na 邏la 也dã 那na 邏la 也dã 唬# 嚕rô 唬# 嚕rô 拘câu 嚕rô 拘câu 嚕rô 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 嚩phạ 哩rị 沙sa 昵ni 嚩phạ 哩rị 莎sa 都đô 泥nê 嚩phạ 莎sa 漫mạn 底để 娜na 泮phấn 泮phấn 泮phấn 泮phấn 泮phấn泮phấn 佉khư 佉khư 佉khư 佉khư 佉khư 佉khư 佉khư 佉khư 呬hê 佉khư 呬hê 佉khư 呬hê 佉khư 呬hê 佉khư 呬hê 佉khư 呬hê 邏la 邏la 邏la 莎sa 嚩phạ 訶ha

誦tụng 此thử 咒chú 已dĩ龍long 王vương 怕phạ 怖bố於ư 虛hư 空không 中trung住trụ 合hợp 掌chưởng作tác 歡hoan 喜hỷ 面diện即tức 細tế 雨vũ 遍biến 大đại 地địa若nhược 雨vũ 太thái 多đa須tu 止chỉ 卻khước即tức 誦tụng 此thử 咒chú

咒chú 曰viết

唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 唬# 吽hồng 底để 瑟sắt 侘sá 莎sa 嚩phạ 訶ha

取thủ 瓮úng 子tử或hoặc 鉢bát或hoặc 盆bồn 子tử誦tụng 咒chú 七thất 遍biến覆phú 著trước其kỳ 雨vũ 即tức 止chỉ發Phát 遣Khiển 散Tán 壇Đàn 咒Chú

咒chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 跋bạt 折chiết 利lợi 阿a 蜜mật 利lợi 底để 唬# 吽hồng 孽nghiệt 車xa 孽nghiệt 車xa 耶da 他tha 速tốc 欠khiếm 吽hồng 三tam 昧muội 也dã 摩ma 奴nô 塞tắc 摩ma 囉ra 莎sa 嚩phạ 呵ha

燒thiêu 安an 悉tất 香hương兩lưỡng 手thủ 捧phủng 花hoa誦tụng 咒chú 一nhất 遍biến 散tán 卻khước即tức 成thành 發phát 遣khiển

大Đại 祕Bí 密Mật 心Tâm 陀Đà 羅La 尼Ni 品Phẩm 第đệ 八bát

爾nhĩ 時thời 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát為vì 欲dục 除trừ 一nhất 切thiết 災tai 難nạn他tha 兵binh 怨oán 家gia 等đẳng 者giả說thuyết 此thử 祕Bí 密Mật 嗔Sân 怒Nộ 王Vương 心Tâm 咒Chú

咒chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 謨mô 跋bạt 折chiết 囉ra 波ba 拏noa 曳duệ 摩ma 呵ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跋bạt 跢đa 曳duệ 唵án 阿a 蜜mật 哩rị底để 唬# 吽hồng 南nam 莫mạc 南nam 莫mạc 莎sa 嚩phạ 呵ha 阿a 他tha 都đô 跋bạt 折chiết 囉ra 吒tra 呵ha 參tham 那na 莫mạc [口*纈]# 哩rị 馱đà 焰diễm 莎sa 嚩phạ 羯yết 澁sáp 嚩phạ跛bả 羅la 底để 訶ha 多đa 摩ma 伐phạt 勒lặc 多đa 以dĩ 灑sái 弭nhị 那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 謨mô 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 羅la 波ba 拏noa 曳duệ 摩ma 呵ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跛bả 跢đa 曳duệ 阿a 跛bả 囉ra 底để 呵ha 跢đa 嚩phạ 跛bả 囉ra 羯yết 邏la 麼ma 也dã 俱câu 嚧rô 馱đà 囉ra 喏nhạ 也dã 哆đa 姪điệt 他tha 斯tư 摩ma 畔bạn 淡đạm 馱đà 囉ra 尼ni 畔bạn 淡đạm 訖ngật 㗚lật 底để 也dã羯yết 蟒mãng 那na 迦ca 驅khu 㗚lật 那na 掣xiết 那na 南nam 薩tát 嚩phạ 孽nghiệt 囉ra 漢hán 鉢bát 塞tắc 摩ma 囉ra 掣xiết 那na 南nam 多đa 𠻬# 南nam 薩tát 嚩phạ 那na 誐nga 南nam 婆bà 麼ma 努nỗ 烏ô 蹉sa 馱đà 南nam 尾vĩ 訖ngật 哩rị 擔đảm 俱câu 囉ra 南nam 嚕rô 灑sái 南nam 哆đa 囉ra 莎sa 南nam 輸du 灑sái 南nam 摩ma 囉ra 南nam 毘tỳ 灑sái 南nam 什thập 嚩phạ 囉ra 什thập 嚩phạ 囉ra 麼ma 邏la 麼ma 邏la 迦ca 邏la 迦ca 邏la 遮già 邏la 遮già 邏la 盤bàn 喏nhạ 盤bàn 喏nhạ 沒một 嚕rô 沒một 嚕rô 劍kiếm 跛bả 波ba 也dã 劍kiếm 跛bả 波ba 也dã 頻tần 那na 頻tần 那na 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 薩tát 嚩phạ 跛bả 囉ra 栖tê 儞nễ 迦ca 南nam 鄔ổ 他tha 娑sa 馱đà 南nam 迦ca 嚕rô 弭nhị 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn 泮phấn 怛đát 囉ra 娑sa 怛đát 囉ra 娑sa 怛đát 囉ra 娑sa 也dã 怛đát 囉ra 娑sa 也dã 薩tát 嚩phạ 突đột 瑟sắt 吒tra 跛bả 囉ra突đột 瑟sắt 吒tra 南nam 嗔sân 那na 嗔sân 那na 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa [口*纈]# 哩rị馱đà 焰diễm 那na 囉ra 也dã 看khán 拏noa 者giả 南nam 句cú 嚕rô 句cú 嚕rô唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn 阿a 那na 阿a 那na 薩tát 嚩phạ 設thiết 都đô 南nam [口*頡]# 哩rị那na 焰diễm 塞tắc 普phổ 吒tra 也dã 跋bạt 折chiết 利lợi 南nam唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng泮phấn 泮phấn馱đà 呵ha 馱đà 呵ha薩tát 嚩phạ 步bộ 多đa 南nam末mạt 摩ma 尼ni 多đa 𠻬# 也dã跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬#吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn跛bả 遮già 跛bả 遮già薩tát 嚩phạ藥dược 叉xoa 羅la 剎sát 娑sa 南nam[口*頡]# 哩rị 那na 焰diễm 跋bạt 折chiết 羅la 什thập 嚩phạ 哩rị 那na唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬#吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn 泮phấn塞tắc 麼ma 囉ra 塞tắc 麼ma 囉ra參tham 昧muội 焰diễm 跋bạt 折chiết 羅la 吒tra 呵ha 參tham那na 莫mạc 羯yết 囉ra 捨xả 羯yết 囉ra 捨xả 擬nghĩ 囉ra 莎sa 麼ma 他tha 麼ma 他tha跛bả 耶da 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa薩tát 嚩phạ 突đột 瑟sắt 吒tra 質chất 丹đan 鉢bát 囉ra底để 也dã[口*纈]# 哩rị體thể 迦ca 鉢bát 囉ra底để 也dã蜜mật 怛đát 囒lan 阿a 呬hê 多đa 質chất 丹đan 波ba 跛bả 質chất 丹đan 嘮lao 陀đà 羅la 質chất 丹đan 污ô 喏nhạ 訶ha 囒lan 嚩phạ 梨lê 耶da訶ha 囒lan 尾vĩ 沙sa 誐nga 囉ra 鉢bát 囉ra喻dụ 言ngôn 阿a 愈dũ 訶ha 囒lan 底để 衫sam 末mạt 麼ma 抳nê 嗔sân 那na 弭nhị 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 設thiết 哩rị 㘕# 嗔sân 那na 迷mê 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 纈# 哩rị 馱đà 焰diễm 嗔sân 馱đà 弭nhị 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 菵# 薩tát 誐nga 跛bả 囉ra 井tỉnh 誐nga 儞nễ 嗔sân 那na 弭nhị 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 什thập 嚩phạ 哩rị 哆đa俱câu 嚕rô 遞đệ 那na 婢tỳ 娜na 弭nhị薩tát 嚩phạ 孽nghiệt 囉ra 呵ha 南nam唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng泮phấn 泮phấn 泮phấn者giả 者giả 囉ra 囉ra戰chiến 拏noa 戰chiến 拏noa跋bạt 折chiết 囉ra 馱đà 囉ra爾nhĩ 囉ra 爾nhĩ 囉ra儞nễ 囉ra 嚩phạ 娑sa 娜na 勃bột 哩rị 俱câu 胝chi 木mộc 佉khư 俱câu 嚕rô 馱đà 囉ra 喏nhạ薩tát 摩ma 囉ra 薩tát 摩ma 囉ra薩tát 嚩phạ [口*頡]# 哩rị 娜na 焰diễm 跋bạt 折chiết 羅la 吒tra 呵ha 參tham那na 麼ma 薩tát 嚩phạ 步bộ 哆đa 婆bà 孕dựng 迦ca 𡄦# 薩tát 嚩phạ [口*洛]# 衫sam 阿a 喻dụ 跛bả 邏la 喃nẩm阿a 蜜mật 哩rị 多đa [口*纈]# 哩rị 娜na 焰diễm麼ma 囉ra 麼ma 囉ra遮già 囉ra 遮già 囉ra斫chước 迦ca 羅la 斫chước 迦ca 羅la比tỉ 拏noa 也dã 比tỉ 拏noa 也dã畔bạn 喏nhạ 也dã 畔bạn 喏nhạ 也dã染nhiễm 婆bà 也dã 染nhiễm 婆bà 也dã 塞tắc 擔đảm 婆bà 也dã 塞tắc 擔đảm 婆bà 也dã 薩tát 嚩phạ 誐nga 羅la 漢hán 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 慕mộ [口*纈]# 哩rị淡đạm 那na 囉ra 也dã唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng𦾨nghiệt 囉ra 莎sa 𦾨nghiệt 囉ra 莎sa什thập 嚩phạ 囉ra 什thập 嚩phạ 囉ra跛bả 吒tra 也dã 跛bả 吒tra 也dã跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 婆bà 悉tất 咩mế俱câu 嚕rô唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng泮phấn 泮phấn 泮phấn阿a 爾nhĩ 多đa 跋bạt 折chiết 羅la 也dã莎sa 嚩phạ 呵ha阿a 鉢bát 囉ra 底để 呵ha 多đa 跋bạt 折chiết 羅la 也dã莎sa 嚩phạ 呵ha跛bả 羅la 什thập 嚩phạ 哩rị 多đa 跋bạt 折chiết 羅la 也dã莎sa 嚩phạ 呵ha阿a 目mục 伽già 跋bạt 折chiết 羅la 也dã莎sa 嚩phạ 呵ha跋bạt 折chiết 羅la 吒tra 呵ha 莎sa 也dã那na 謨mô 薩tát 都đô 帝đế莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 法pháp若nhược 日nhật 月nguyệt 蝕thực 時thời於ư 舍xá 利lợi 塔tháp 前tiền牛ngưu 糞phẩn 作tác 壇đàn方phương 圓viên 肘trửu香hương 花hoa 供cúng 養dường誦tụng 咒chú乃nãi 至chí 日nhật 月nguyệt 平bình 復phục即tức 得đắc 大đại 成thành 就tựu所sở 欲dục 作tác 法pháp 即tức 成thành

欲dục 縛phược 一nhất 切thiết 鬼quỷ 神thần燒thiêu 安an 悉tất 香hương嗔sân 心tâm 誦tụng 咒chú即tức 縛phược

若nhược 除trừ 一nhất 切thiết惡ác 風phong 雲vân 雨vũ以dĩ 金kim 剛cang 獲hoạch一nhất 切thiết 惡ác 雲vân 風phong若nhược 曬sái 獲hoạch 龍long 王vương及cập 僕bộc 從tùng 等đẳng皆giai 悉tất 墮đọa 地địa

若nhược 欲dục 承thừa 事sự 者giả取thủ 囉ra 闍xà 蜜mật 勒lặc 叉xoa 王vương 樹thụ 枝chi 木mộc燃nhiên 火hỏa長trường 十thập 六lục 指chỉ一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu滿mãn 一nhất 百bách 八bát 或hoặc一nhất 千thiên 八bát 遍biến取thủ 蘇tô 白bạch 芥giới 子tử一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu滿mãn 一nhất 百bách 八bát 遍biến即tức 及cập 僕bộc 從tùng怜# 愛ái 所sở 求cầu皆giai 得đắc 稱xứng 心tâm常thường 得đắc 供cúng 養dường

若nhược 欲dục 得đắc 伏phục 藏tạng 者giả取thủ 花hoa 燒thiêu 火hỏa即tức 得đắc 伏phục 藏tạng

若nhược 欲dục 得đắc 好hảo 夢mộng 者giả取thủ 花hoa 燒thiêu即tức 得đắc 好hảo 夢mộng

又hựu 法pháp欲dục 擁ủng 護hộ 一nhất 切thiết取thủ 白bạch 芥giới 子tử 和hòa 蘇tô火hỏa 中trung 燒thiêu滿mãn 三tam 七thất 日nhật即tức 得đắc 擁ủng 護hộ 一nhất 切thiết鬼quỷ 神thần 等đẳng 降hàng 伏phục

又hựu 法pháp欲dục 得đắc 調điều 伏phục一nhất 切thiết 惡ác 人nhân取thủ 十thập 字tự 街nhai 頭đầu 塵trần和hòa 白bạch 芥giới 子tử咒chú 便tiện 即tức 燒thiêu 火hỏa滿mãn 三tam 日nhật 三tam 夜dạ即tức 得đắc 調điều 伏phục

又hựu 法pháp欲dục 治trị 一nhất 切thiết惡ác 鬼quỷ 神thần 虐ngược 等đẳng取thủ 綖diên 作tác 咒chú 索sách一nhất 咒chú 一nhất 結kết滿mãn 二nhị 十thập 一nhất 遍biến燒thiêu 安an 悉tất 香hương若nhược 小tiểu 兒nhi繫hệ 著trước 頭đầu 上thượng若nhược 丈trượng 夫phu繫hệ 右hữu 膊bạc若nhược 婦phụ 人nhân繫hệ 左tả 膊bạc即tức 差sái

又hựu 法pháp若nhược 婦phụ 人nhân 懷hoài 孕dựng 不bất 經kinh 一nhất 月nguyệt 落lạc 胎thai 者giả或hoặc 月nguyệt 水thủy 不bất 止chỉ 者giả或hoặc 齊tề 下hạ 產sản 門môn 病bệnh 者giả或hoặc 患hoạn 痢lỵ 或hoặc 有hữu 薄bạc 福phước 德đức 者giả取thủ 綖diên 一nhất 咒chú 一nhất 結kết滿mãn 二nhị 十thập 一nhất 結kết香hương 花hoa 供cúng 養dường 金kim 剛cang 像tượng咒chú 索sách 持trì 繫hệ 腰yêu即tức 除trừ 已dĩ 上thượng 病bệnh亦diệc 合hợp 得đắc 夫phù/phu 主chủ 怜# 愛ái

又hựu 法pháp若nhược 有hữu 人nhân食thực 著trước 毒độc 藥dược取thủ 香hương 水thủy洗tẩy 金kim 剛cang 杵xử取thủ 水thủy咒chú 二nhị 十thập 一nhất 遍biến燒thiêu 安an 悉tất 香hương取thủ 食thực 毒độc 藥dược 人nhân 喫khiết即tức 得đắc 愈dũ 差sái

又hựu 法pháp若nhược 毒độc 蛇xà 所sở 咬giảo 者giả取thủ 黃hoàng 土thổ咒chú 二nhị 十thập 一nhất 遍biến和hòa 香hương 水thủy 泥nê塗đồ 咬giảo 處xứ或hoặc 用dụng 孔khổng 雀tước 尾vĩ拂phất 咬giảo 處xứ即tức 除trừ 一nhất 切thiết 毒độc

又hựu 法pháp若nhược 患hoạn 惡ác 瘡sang丁đinh 瘡sang濕thấp 癬tiển 疥giới一nhất 切thiết 毒độc 虫trùng 所sở 咬giảo 者giả亦diệc 如như 上thượng 法pháp惟duy 除trừ 宿túc 殃ương或hoặc 咒chú 鑌tấn 鐵thiết 刀đao磨ma 拭thức 病bệnh 上thượng滿mãn 七thất 日nhật即tức 得đắc 除trừ 差sái

又hựu 法pháp欲dục 除trừ 一nhất 切thiết荼đồ 枳chỉ 儞nễ 鬼quỷ 等đẳng黑hắc 綖diên 一nhất 咒chú 一nhất 結kết滿mãn 二nhị 十thập 一nhất 遍biến取thủ 安an 悉tất 香hương燒thiêu 薰huân 綖diên將tương 繫hệ 頭đầu 上thượng向hướng 病bệnh 人nhân 耳nhĩ 中trung誦tụng 咒chú如như 不bất 可khả 者giả取thủ 金kim 剛cang 杵xử向hướng 地địa 杵xử其kỳ 鬼quỷ 即tức 惱não 碎toái其kỳ 人nhân 病bệnh 即tức 差sái

又hựu 法pháp欲dục 得đắc 求cầu 智trí 惠huệ 聰thông 明minh日nhật 未vị 出xuất 時thời誦tụng 咒chú 燒thiêu 香hương供cúng 養dường 訖ngật 願nguyện即tức 得đắc 聰thông 明minh日nhật 誦tụng 五ngũ 百bách 偈kệ

又hựu 法pháp欲dục 得đắc 調điều 伏phục 女nữ 人nhân即tức 取thủ 花hoa 果quả 子tử衣y 裳thường飲ẩm 食thực 等đẳng誦tụng 咒chú 二nhị 十thập 一nhất 遍biến與dữ 喫khiết即tức 得đắc 調điều 伏phục乃nãi 至chí 一nhất 生sanh 已dĩ 來lai所sở 作tác 隨tùy 從tùng若nhược 欲dục 作tác 一nhất 切thiết 法pháp但đãn 嗔sân 心tâm 誦tụng 咒chú即tức 得đắc 成thành 就tựu若nhược 欲dục 作tác 跋bạt 折chiết 羅la 者giả於ư 此thử 品phẩm 中trung用dụng 長trường 九cửu 指chỉ 者giả即tức 是thị

饒Nhiêu 益Ích 安An 穩Ổn 法Pháp 品Phẩm 第đệ 九cửu

次thứ 說thuyết 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 心Tâm 咒Chú名danh 可Khả 畏Úy 甘Cam 露Lộ 速Tốc 病Bệnh 陀Đà 羅La 尼Ni能năng 治trị 伐phạt 一nhất 切thiết 惡ác 人nhân降hàng 伏phục 他tha 兵binh除trừ 一nhất 切thiết 起khởi 屍thi 鬼quỷ厭yếm 蠱cổ 毒độc能năng 破phá 一nhất 切thiết 他tha 咒chú那Na 羅La 延Diên魔Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 天Thiên諸chư 鬼quỷ 神thần 母mẫu及cập 屍thi 陀đà 林lâm住trú 處xứ 阿a 練luyện 若nhã無vô 住trụ 著trước 外ngoại 道đạo裸lõa 形hình 外ngoại 道đạo髑độc 髏lâu 外ngoại 道đạo白bạch 衣y 外ngoại 道đạo拔bạt 髮phát 外ngoại 道đạo作tác 障chướng 毘tỳ 那na 夜dạ 迦ca摩ma 登đăng 伽già 野dã 人nhân裸lõa 形hình 野dã 人nhân及cập 道đạo 咒chú 術thuật帝Đế 釋Thích 幻huyễn 化hóa 法pháp仙tiên 人nhân 成thành 就tựu 法pháp及cập 真chân 金kim 翅sí 鳥điểu 法pháp阿a 脩tu 羅la 幻huyễn 化hóa 咒chú婆Bà 羅La 門Môn四tứ 違vi 陀đà 咒chú如như 知tri 伽già 羅la 外ngoại 道đạo 屍thi屠đồ 兒nhi 鬼quỷ 咒chú童đồng 子tử 羅la 剎sát商thương 弃khí 儞nễ毘Tỳ 沙Sa 門Môn羅la 剎sát 王vương摩Ma 呵Ha 迦Ca 羅La荼đồ 枳chỉ 儞nễ迦ca 弭nhị 藥dược 乞khất 叉xoa 儞nễ羅la 剎sát 鬼quỷ種chủng 種chủng 色sắc 形hình遮già 門môn 荼đồ訶Ha 利Lợi 底Để五ngũ 方phương 藥dược 叉xoa 王vương龍long 王vương畢tất 㗚lật 多đa 鬼quỷ毘tỳ 舍xá 遮già宮cung 盤bàn 荼đồ布bố 單đơn 那na羯yết 吒tra 布bố 單đơn 那na塞tắc 幹cán 陀đà阿a 跛bả 塞tắc 麼ma 羅la 車xa 耶da 縕# 摩ma 陀đà 孽nghiệt 囉ra 訶ha 鬼quỷ但đãn 地địa 上thượng 行hành 者giả虛hư 空không 行hành 者giả一nhất 切thiết 成thành 就tựu 者giả如như 是thị 天thiên 鬼quỷ 神thần 等đẳng此thử 咒chú 能năng 令linh迫bách 怖bố 速tốc 滅diệt 無vô 餘dư軍Quân 荼Đồ 利Lợi 菩Bồ 薩Tát心tâm 極cực 祕bí 密mật能năng 令linh 安an 穩ổn 利lợi 益ích擁ủng 護hộ 咒chú 王vương我ngã 今kim 當đương 說thuyết即tức 說thuyết 即tức 說thuyết

咒chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra夜dạ 也dã那na 謨mô 跋bạt 折chiết 囉ra 波ba 拏noa 曳duệ摩ma 呵ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跛bả 多đa 曳duệ摩ma 呵ha 菩bồ 提đề 薩tát 埵đóa 取thủ哆đa 姪điệt 他tha唵án阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi阿a 蜜mật 哩rị 多đa 跋bạt 折chiết 利lợi唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng泮phấn 泮phấn 泮phấn戰chiến 泥nê 戰chiến 儞nễ 泥nê 儞nễ 勃bột 哆đa 跋bạt 折chiết 利lợi什thập 嚩phạ 羅la 什thập 嚩phạ 羅la什thập 嚩phạ 羅la 耶da 什thập 嚩phạ 羅la 耶da唬# 嚕rô 唬# 嚕rô母mẫu 嚕rô 母mẫu 嚕rô主chủ 嚕rô 主chủ 嚕rô都đô 嚕rô 都đô 嚕rô句cú 嚕rô 句cú 嚕rô素tố 嚕rô 素tố 嚕rô陀đà 訶ha 陀đà 訶ha摩ma 他tha 摩ma 他tha跛bả 囉ra 摩ma 他tha阿a 迦ca 哩rị 沙sa 也dã 阿a 迦ca 哩rị 沙sa 也dã度độ 那na 度độ 那na微vi 度độ 那na 微vi 度độ 那na盤bàn 那na 盤bàn 那na擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa 擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa末mạt 哩rị 那na 末mạt 哩rị 那na怛đát 喏nhạ 怛đát 喏nhạ孽nghiệt 喏nhạ 孽nghiệt 喏nhạ畔bạn 若nhã 耶da 畔bạn 若nhã 耶da塞tắc 擔đảm 婆bà 耶da 塞tắc 擔đảm 婆bà 耶da牟mâu 訶ha 也dã 牟mâu 訶ha 也dã迦ca 囉ra 迦ca 囉ra枳chỉ 哩rị 枳chỉ 哩rị句cú 嚕rô 句cú 嚕rô訶ha 娑sa 訶ha 娑sa麼ma 娑sa 孽nghiệt 囉ra 莎sa 孽nghiệt 囉ra 莎sa怛đát 囉ra 吒tra 怛đát 囉ra 吒tra咄đốt 嚕rô 吒tra 也dã 怛đát 嚕rô 吒tra 耶da塞tắc 普phổ 吒tra 也dã 塞tắc 普phổ 吒tra 也dã薩tát 嚩phạ 突đột 瑟sắt 吒tra 孽nghiệt 囉ra 訶ha藥dược 叉xoa 羅la 剎sát娑sa 比tỉ 舍xá 遮già 畢tất 哩rị 多đa毘tỳ 近cận 那na 毘tỳ 那na 也dã干can 薩tát 嚩phạ 毘tỳ 醯hê 侘sá 干can訶ha 那na 訶ha 那na唬# 吽hồng 唬# 吽hồng泮phấn 泮phấn莎sa 嚩phạ 呵ha俱câu 盧lô 陀đà 也dã莎sa 嚩phạ 訶ha俱câu 嚕rô 馱đà 囉ra 喏nhạ 也dã莎sa 嚩phạ 呵ha弊tệ 囉ra 婆bà 也dã娑sa 嚩phạ 呵ha摩ma 訶ha 跋bạt 折chiết 羅la 弊tệ 羅la 婆bà 也dã莎sa 嚩phạ 訶ha藥dược 叉xoa 地địa 跛bả 多đa 曳duệ莎sa 嚩phạ 呵ha蜜mật 地địa 愈dũ多đa 麼ma 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 折chiết 囉ra 吒tra 呵ha 娑sa 也dã 莎sa 嚩phạ 呵ha 阿a 爾nhĩ 多đa 跋bạt 折chiết 囉ra 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 屋ốc 孽nghiệt 囉ra 檀đàn 拏noa 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 折chiết 囉ra 施thí 佉khư 囉ra 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 折chiết 羅la 世thế 佉khư 囉ra 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 折chiết 囉ra 主chủ 拏noa 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 折chiết 囉ra [薜/子]# 盧lô 荼đồ 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 博bác 乞khất 史sử 囉ra 闍xà 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 蘇tô 伐phạt 勒lặc 那na 伐phạt 那na 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 微vi 娜na 底để 夜dạ 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 莎sa 漫mạn 多đa 跋bạt 折chiết 囉ra 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 阿a 難nan 哆đa 跋bạt 折chiết 囉ra 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 折chiết 囉ra 度độ 多đa 南nam 莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 折chiết 囉ra 度độ 底để 南nam 莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 折chiết 囉ra 殑căng 迦ca 羅la 南nam 吽hồng莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 折chiết 囉ra 殑căng 迦ca 哩rị 南nam 吽hồng莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 馹nhật 囉ra 制chế 吒tra 南nam 吽hồng莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 折chiết 羅la 制chế 底để 南nam 吽hồng莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 折chiết 羅la 摩ma 邏la 耶da 莎sa 嚩phạ 訶ha 跋bạt 折chiết 羅la 央ương 俱câu 施thí 曳duệ 莎sa 嚩phạ 訶ha 烏ô 樞xu 沙sa 摩ma 俱câu 嚕rô 馱đà 跋bạt 折chiết 羅la 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha 薩tát 菩bồ 烏ô 樞xu 沙sa 摩ma 南nam 莎sa 嚩phạ 訶ha 嘮lao 度độ 嚕rô 烏ô 樞xu 沙sa 摩ma 南nam 莎sa 嚩phạ 訶ha 遮già 都đô 嚕rô 婆bà 枳chỉ 儞nễ 南nam 娑sa 嚩phạ 訶ha 婆bà 羅la 底để 哩rị 半bán 遮già 摩ma 南nam 莎sa 嚩phạ 訶ha 莎sa 母mẫu 陀đà 邏la 儞nễ 邏la 耶da 南nam 莎sa 嚩phạ 訶ha 迦ca 婆bà 羅la 摩ma 佉khư 跓trụ 罔võng誐nga 嚩phạ 囉ra 馱đà 哩rị 喃nẩm 泥nê 莎sa 嚩phạ 訶ha 橋kiều 利lợi 曳duệ 莎sa 嚩phạ 訶ha 乾càn 馱đà 哩rị 曳duệ 莎sa 嚩phạ 訶ha 摩ma 登đăng 祁kỳ 曳duệ 莎sa 嚩phạ 訶ha 氈chiên 荼đồ 利lợi 曳duệ 莎sa 嚩phạ 訶ha 壞hoại 愚ngu 哩rị 曳duệ 莎sa 嚩phạ 訶ha 馱đà 羅la 弭nhị 哩rị 曳duệ 莎sa 嚩phạ 訶ha攝nhiếp 嚩phạ 囉ra 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha攝nhiếp 嚩phạ 哩rị 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha 嚩phạ 哩rị師sư 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha摩ma 訶ha [口*纈]# 哩rị師sư 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha囉ra 闍xà [口*纈]# 哩rị 師sư 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha提đề 嚩phạ [口*纈]# 哩rị師sư 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha提đề 嚩phạ 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha那na 誐nga 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha摩ma 嚕rô 哆đa 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha阿a 素tố 羅la 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha孽nghiệt 嚕rô 荼đồ 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha乾càn 闥thát 婆bà 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha摩ma 呼hô 囉ra 迦ca 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha藥dược 叉xoa 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha囉ra 剎sát 莎sa 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha步bộ 多đa 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha畢tất 㗚lật 多đa 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha比tỉ 舍xá 遮già 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha比tỉ 舍xá 支chi 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha布bố 哆đa 那na 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha迦ca 吒tra 布bố 多đa 那na 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha莎sa 乾càn 馱đà 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha阿a 跛bả 塞tắc 摩ma 囉ra 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha車xa 耶da 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha溫ôn 摩ma 馱đà 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha什thập 嚩phạ 囉ra 南nam莎sa 嚩phạ 訶ha鉢bát 囉ra什thập 嚩phạ 囉ra 南nam 莎sa 嚩phạ 訶ha 摩ma 奴nô 沙sa 南nam 莎sa 嚩phạ 訶ha 阿a 摩ma 奴nô 沙sa 南nam 莎sa 嚩phạ 訶ha 唵án 阿a 蜜mật 哩rị底để 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha 悉tất 佃# 都đô 咩mế 薩tát 婆bà 曼mạn 多đa 囉ra 莎sa 馱đà 娜na 羯yết 蟒mãng 儞nễ 阿a 利lợi 耶da 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 底để 爾nhĩ 曳duệ娜na 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 法pháp欲dục 得đắc 吉cát 祥tường 擁ủng 護hộ滅diệt 除trừ 危nguy 厄ách作tác 洗tẩy 浴dục 法pháp能năng 令linh 人nhân 富phú 貴quý能năng 令linh 除trừ 怨oán 家gia儐tấn 出xuất 他tha 境cảnh亦diệc 能năng 和hòa 離ly亦diệc 能năng 破phá 他tha 咒chú若nhược 欲dục 護hộ 身thân作tác 咒chú 索sách或hoặc 寫tả 此thử 咒chú帶đái 此thử 法pháp若nhược 能năng 如như 是thị 作tác 者giả決quyết 定định 成thành 就tựu一nhất 切thiết 欲dục 成thành 就tựu 者giả亦diệc 同đồng 此thử 法pháp

次thứ 說thuyết 吉cát 祥tường滅diệt 一nhất 切thiết 惡ác 法pháp取thủ 油du 麻ma白bạch 芥giới 子tử草thảo 蘇tô 蜜mật 酪lạc相tương 和hòa一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu滿mãn 七thất 遍biến或hoặc 二nhị 十thập 一nhất 遍biến即tức 成thành

又hựu 法pháp欲dục 擁ủng 護hộ 自tự 身thân及cập 他tha 人nhân取thủ 大đại 麥mạch油du 麻ma白bạch 芥giới 子tử安an 悉tất 香hương和hòa 蘇tô一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu滿mãn 七thất 遍biến即tức 得đắc 防phòng 護hộ

又hựu 法pháp欲dục 除trừ 一nhất 切thiết 毒độc一nhất 切thiết 病bệnh取thủ 粳canh 米mễ 粉phấn涅niết 作tác 鬼quỷ 形hình取thủ 鑌tấn 鐵thiết 刀đao 子tử 割cát 斷đoạn一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu二nhị 十thập 一nhất 遍biến即tức 差sái若nhược 毒độc 咒chú 刀đao二nhị 十thập 一nhất 遍biến摩ma 拂phất 毒độc 上thượng即tức 得đắc 除trừ 差sái

又hựu 法pháp調điều 伏phục 惡ác 人nhân取thủ 跋bạt 折chiết 羅la 擬nghĩ即tức 自tự 迸bính 散tán 遠viễn 吉cát

又hựu 法pháp欲dục 除trừ 惡ác 風phong 雨vũ 雹bạc取thủ 跋bạt 折chiết 羅la咒chú 七thất 遍biến或hoặc 二nhị 十thập 一nhất 遍biến 遙diêu 揮huy惡ác 風phong 雲vân 雨vũ 即tức 除trừ欲dục 儐tấn 他tha 兵binh及cập 怨oán 家gia亦diệc 如như 是thị 他tha

又hựu 法pháp若nhược 人nhân 無vô 福phước 德đức惡ác 病bệnh 變biến 怪quái 等đẳng 者giả取thủ 菖xương 蒲bồ牛ngưu 黃hoàng白bạch 檀đàn 香hương畢tất 栗lật 孕dựng 愚ngu 香hương烏ô 尸thi 羅la 香hương天thiên 門môn 冬đông 雜tạp 花hoa金kim 銀ngân 寶bảo 物vật螺loa 白bạch 芥giới 子tử取thủ 天thiên 雨vũ 水thủy 和hòa用dụng 鬼quỷ 星tinh 日nhật於ư 二nhị 合hợp 水thủy 中trung 沙sa坦thản 上thượng 作tác 壇đàn或hoặc 清thanh 淨tịnh 種chủng 種chủng香hương 花hoa 供cúng 養dường或hoặc 於ư 花hoa 林lâm作tác 吉cát 祥tường 法pháp幡phan 幢tràng 音âm 聲thanh歌ca 舞vũ 作tác 法pháp與dữ 此thử 法pháp 水thủy 澡táo 浴dục即tức 得đắc 除trừ 一nhất 切thiết 惡ác變biến 怪quái 長trường 病bệnh 等đẳng 厄ách即tức 得đắc 除trừ 差sái令linh 人nhân 財tài 物vật 增tăng 長trưởng所sở 作tác 圓viên 滿mãn作tác 法pháp 了liễu 禮lễ 拜bái金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát歡hoan 喜hỷ 發phát 遣khiển

鬪Đấu 戰Chiến 勝Thắng 咒Chú 品Phẩm 第đệ 十thập

復phục 次thứ說thuyết 金kim 剛cang 三tam 昧muội 耶da 中trung軍Quân 荼Đồ 利Lợi 法pháp 所sở 說thuyết可khả 畏úy 猛mãnh 勇dũng能năng 除trừ 一nhất 切thiết 惡ác 人nhân及cập 摧tồi 伏phục 天thiên阿a 脩tu 羅la藥dược 叉xoa 鬼quỷ 等đẳng名danh 為vi 青thanh 棒bổng 金kim 剛cang一nhất 切thiết 所sở 作tác皆giai 得đắc 最tối 勝thắng 成thành 就tựu阿a 脩tu 羅la皆giai 悉tất 退thoái 散tán此thử 咒chú 法pháp今kim 當đương 說thuyết 法Pháp昔tích 天thiên 阿a 脩tu 羅la 戰chiến誦tụng 此thử 咒chú 故cố獨độc 入nhập 軍quân 陣trận令linh 眾chúng 怕phạ 怖bố威uy 力lực 如như 是thị

即tức 說thuyết 咒chú 曰viết

哆đa 姪điệt 他tha 唵án 戰chiến 拏noa 戰chiến 拏noa 摩ma 訶ha 戰chiến 拏noa 跋bạt 日nhật 囉ra戰chiến 拏noa 摩ma 訶ha 嚩phạ 囉ra 訶ha 那na 薩tát 嚩phạ 儞nễ 尾vĩ 近cận 那na 儞nễ 那na 捨xả 也dã 耶da 薩tát 嚩phạ 設thiết 都đô 嚕rô儞nễ 虎hổ 嚕rô 虎hổ 嚕rô擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa仡ngật 哩rị 釁hấn 拏noa尼ni 羅la 憚đạn 嬭nễ 娜na 哆đa 波ba 哆đa 波ba 摩ma 他tha 摩ma 他tha 嚩phạ 日nhật 囉ra檀đàn 嬭nễ 娜na 阿a 娜na 也dã 阿a 娜na 也dã 嚩phạ 嚕rô 拏noa 跛bả 世thế 娜na 哆đa 偧# 也dã 哆đa 偧# 也dã 閻diêm 麼ma 檀đàn 涅niết 娜na 摩ma 邏la 也dã 摩ma 邏la 也dã 涅niết 哩rị 底để 與dữ 檀đàn 涅niết 娜na 阿a 弭nhị 多đa 嚩phạ 羅la 跛bả 囉ra 羯yết 囉ra 麼ma 嚩phạ 與dữ 微vi 誐nga 喏nhạ 嚩phạ 喏nhạ 嚩phạ 遮già 吒tra 遮già 吒tra 遮già 跛bả 也dã 摩ma 奴nô 喏nhạ 嚩phạ 頻tần 那na 頻tần 那na 頻tần 那na 毘tỳ 頻tần 那na 毘tỳ 頻tần 那na 嚩phạ 日nhật 唎rị拏noa 多đa 𠻬# 多đa 𠻬# 阿a 那na 阿a 那na 迦ca 那na 迦ca 那na 毘tỳ 灑sái 娜na 佉khư 陀đà 佉khư 陀đà 嚩phạ 日nhật 囉ra嚕rô 摩ma 嚩phạ 日nhật 囉ra 枳chỉ 捨xả 嚩phạ 日nhật 囉ra娜na 佉khư 嚩phạ 日nhật 囉ra 鄧đặng 瑟sắt 吒tra 邏la 訶ha 娑sa 訶ha 娑sa 摩ma 奴nô 儞nễ 捨xả 𤙖#弭nhị 儞nễ 捨xả 𤙖#訖ngật 囉ra摩ma 毘tỳ 訖ngật 哩rị多đa 木mộc 佉khư 蟒mãng 娑sa 弭nhị 娜na 嚕rô 地địa 囉ra 跋bạt 闍xà 畢tất 哩rị 也dã 翳ế 醯hê 曳duệ 呬hê 伊y 漫mạn 底để 嚩phạ 𡄦# 儞nễ 微vi 娜na 也dã 弭nhị 擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa 擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa 摩ma 訶ha 戰chiến 拏noa 鉢bát 遮già 鉢bát 遮già 摩ma 他tha 摩ma 他tha 毘tỳ 那na 捨xả 也dã 微vi 特đặc 剻#娑sa 也dã 薩tát 嚩phạ 跛bả 囉ra 曼mạn 怛đát 囉ra 訖ngật 哩rị 擔đảm 尾vĩ 甜điềm 突đột 瑟sắt 吒tra 弭nhị 健kiện 娜na 尾vĩ 那na 夜dạ 干can 鉢bát 囉ra底để 也dã嚩phạ 哩rị體thể 迦ca 鉢bát 囉ra底để 也dã蜜mật 怛đát 蘭lan 娑sa 擔đảm婆bà 也dã 牟mâu 訶ha 也dã 鉢bát 囉ra西tây 儞nễ 也dã跛bả 邏la 斫chước 迦ca 囉ra 跛bả 末mạt 勒lặc馱đà 干can 主chủ 囉ra 弭nhị 吒tra 度độ 呼hô 囉ra 哆đa 多đa 塞tắc 羯yết 囉ra 藥dược 叉xoa 藥dược 乞khất 叉xoa儞nễ 攝nhiếp 嚩phạ 囉ra 耶da 都đô 他tha 南nam 那na 近cận 娜na 失thất 羅la 末mạt 拏noa 迦ca 跛bả 哩rị 迦ca 跛bả 輸du 鉢bát 多đa 跛bả 哩rị 婆bà 羅la喏nhạ 迦ca 喻dụ 誐nga 誐nga 訖ngật 㗚lật 擔đảm 尾vĩ 甜điềm 那na 捨xả 也dã 尾vĩ 那na 捨xả 焰diễm 摩ma 訶ha 戰chiến 拏noa 跛bả 遮già 跛bả 遮già 摩ma 他tha 摩ma 他tha 尾vĩ 特đặc 剻# 娑sa 也dã 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 麼ma 麼ma 薩tát 嚩phạ 皤bàn 喻dụ 鉢bát 馱đà 囉ra 尾vĩ 弊tệ 藥dược莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú誦tụng 七thất 日nhật即tức 得đắc 成thành 就tựu 金kim 剛cang即tức 見kiến 如như 法pháp 香hương 等đẳng阿a 迦ca 供cúng 養dường乞khất 願nguyện一nhất 切thiết 所sở 作tác誦tụng 咒chú 七thất 遍biến即tức 得đắc

又hựu 法pháp欲dục 得đắc 作tác 最tối 上thượng 法pháp 者giả於ư 舍xá 利lợi 塔tháp 前tiền作tác 四tứ 方phương 壇đàn取thủ 青thanh 花hoa散tán 其kỳ 壇đàn 上thượng著trước 青thanh 衣y懸huyền 青thanh 幡phan置trí 青thanh 幢tràng種chủng 種chủng 飲ẩm 食thực隨tùy 時thời 意ý 供cúng 養dường取thủ 四tứ 水thủy 瓶bình置trí 壇đàn 四tứ 角giác從tùng 白bạch 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 起khởi 首thủ乃nãi 至chí 黑hắc 月nguyệt 八bát 日nhật咒chú 者giả清thanh 淨tịnh 澡táo 浴dục著trước 新tân 淨tịnh 衣y 食thực三tam 種chủng 白bạch 食thực坐tọa 茅mao 草thảo 為vi 席tịch誦tụng 咒chú 一nhất 百bách 八bát 遍biến一nhất 心tâm 想tưởng 念niệm金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát心tâm 已dĩ 念niệm 時thời即tức 大đại 地địa 動động若nhược 有hữu 此thử 想tưởng即tức 知tri 法pháp 成thành更cánh 誦tụng 乃nãi 至chí 更cánh 動động即tức 飛phi 騰đằng 虛hư 空không隱ẩn 形hình 自tự 在tại即tức 得đắc 長trường 壽thọ 仙tiên一nhất 切thiết 佛Phật 剎sát隨tùy 意ý 即tức 至chí

又hựu 法pháp若nhược 欲dục 止chỉ 他tha 怨oán 兵binh 馬mã如như 前tiền 法pháp一nhất 大đại 壇đàn取thủ 安an 悉tất 香hương白bạch 芥giới 子tử和hòa 血huyết一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu滿mãn 一nhất 千thiên 八bát 遍biến他tha 兵binh 馬mã 即tức 散tán

此thử 是thị 青thanh 棒bổng 法pháp 了liễu

使Sứ 者Giả 法Pháp 品Phẩm 第đệ 十thập 一nhất

那na 莫mạc 悉tất 底để 悉tất 馱đà 耶da 哩rị 也dã 迦ca 制chế 吒tra 也dã 部bộ 部bộ 翳ế 呬hê 曳duệ 醯hê 莎sa 嚩phạ 誐nga 擔đảm 底để 嚩phạ 㘕# 銘minh 泥nê 呬hê

若nhược 咒chú 神thần 問vấn

汝nhữ 求cầu 何hà 事sự

應ưng 如như 是thị 答đáp

汝nhữ 與dữ 我ngã 為vi 使sứ 者giả我ngã 所sở 使sử莫mạc 作tác 留lưu 難nạn速tốc 為vì 我ngã 作tác

從tùng 此thử 已dĩ 後hậu所sở 使sử 即tức 如như 願nguyện莫mạc 遣khiển 使sứ 者giả 嗔sân若nhược 嗔sân即tức 朾# 殺sát 人nhân欲dục 喫khiết 飯phạn 食thực 時thời先tiên 須tu 出xuất 一nhất 分phần 眾chúng 生sanh念niệm 誦tụng 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 心Tâm 咒Chú 七thất 遍biến與dữ 咒chú 曰viết

唵án 阿a 蜜mật 哩rị底để 擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa 弭nhị 賓tân 拏noa 劍kiếm 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

又hựu 法pháp若nhược 一nhất 切thiết 藥dược 叉xoa 所sở 作tác 病bệnh一nhất 切thiết 鬼quỷ 所sở 作tác 病bệnh 者giả取thủ 水thủy 一nhất 掬cúc用dụng 咒chú 七thất 遍biến向hướng 病bệnh 人nhân 面diện 上thượng散tán 之chi即tức 得đắc 除trừ 差sái或hoặc 畫họa 鬼quỷ 形hình或hoặc 涅niết 鬼quỷ 形hình取thủ 石thạch 榴lựu 枝chi咒chú 朾# 七thất 遍biến其kỳ 鬼quỷ即tức 失thất 聲thanh 叫khiếu 喚hoán乞khất 去khứ然nhiên 後hậu 咒chú 手thủ 七thất 遍biến荅# 面diện 上thượng即tức 大đại 作tác 聲thanh 啼đề 哭khốc 而nhi 去khứ

大Đại 三Tam 昧Muội 耶Da 壇Đàn 咒Chú 品Phẩm 第đệ 十thập 二nhị

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra夜dạ 也dã 那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 羅la 波ba 拏noa 曳duệ 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跛bả 多đa 曳duệ 摩ma 訶ha 嚩phạ 羅la 跛bả 羅la 羯yết 羅la 摩ma 也dã 阿a 跛bả 囉ra 底để 訶ha 多đa 誐nga 底để 毘tỳ 哩rị 夜dạ 也dã 什thập 嚩phạ 哩rị 多đa 迦ca 那na 迦ca 囉ra 怛đát 那na 軍quân 荼đồ 邏la 訶ha 囉ra 刺thứ 馱đà 呵ha 囉ra 訖ngật 㗚lật 多đa [悍-干+目]# 里lý 廿# 佉khư 囉ra 馱đà 囉ra 也dã 跋bạt 折chiết 羅la 始thỉ 佉khư 囉ra 也dã 哆đa 姪điệt 他tha 唵án 阿a 蜜mật 哩rị軍quân 荼đồ 利lợi 虎hổ 吽hồng 卻khước 虎hổ 嚕rô 虎hổ 嚕rô句cú 嚕rô 句cú 嚕rô愚ngu 嚕rô 愚ngu 嚕rô 懼cụ 嚕rô 懼cụ 嚕rô 母mẫu 嚕rô 母mẫu 嚕rô主chủ 嚕rô 主chủ 嚕rô遮già 囉ra 遮già 囉ra 迦ca 羅la 迦ca 羅la佉khư 囉ra 佉khư 囉ra 跛bả 囉ra 跛bả 囉ra 嚩phạ 囉ra 嚩phạ 囉ra摩ma 他tha 摩ma 他tha 摩ma 他tha 多đa 囉ra 吒tra 多đa 囉ra 吒tra 莎sa 泮phấn 吒tra 莎sa 泮phấn 吒tra 莎sa 普phổ 吒tra 也dã 莎sa 普phổ 吒tra 也dã 婆bà 伽già 伐phạt 底để 阿a 蜜mật 利lợi 底để 阿a 蜜mật 哩rị多đa 跋bạt 折chiết 利lợi 昵ni 嚩phạ 日nhật 唎rị 嚩phạ 日nhật 𠺘#俱câu 尸thi 嚩phạ 囉ra 尸thi 佉khư 𠼝lê 嚩phạ 日nhật 囉ra三tam 昧muội 曳duệ 嚩phạ 日nhật 囉ra那na 也dã 陀đà 哩rị 泥nê 目mục 佉khư 鉢bát 囉ra 微vi 契khế 摩ma 娜na 死tử 摩ma 娜na 死tử 摩ma 娜na 娑sa 微vi 電điện 微vi 伽già 伐phạt 底để 鉢bát 羅la 尾vĩ 捨xả 儞nễ 尾vĩ 捨xả 阿a 尾vĩ 捨xả 擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa 儞nễ 摩ma 末mạt 鉗kiềm 布bố 瑟sắt 波ba 𤙖#度độ 波ba 𤙖#乾can/kiền/càn 曇đàm 磨ma 哩rị 焰diễm嚩phạ 𡄦# 莎sa 摩ma 囉ra 莎sa 嚩phạ [口*纈]# 哩rị娜na 也dã 馱đà 囉ra 尼ni 莎sa 昧muội 耶da 鉢bát 羅la 尾vĩ 捨xả 目mục 欠khiếm 𤙖#俱câu 嚕rô 俱câu 嚕rô薩tát 埵đóa 耨nậu 孽nghiệt 藍lam 捨xả 波ba 邏la 也dã 阿a 地địa 瑟sắt 恥sỉ呬hê 訶ha 呬hê 馱đà 婆bà 馱đà 都đô 那na 也dã 鉢bát 羅la 底để 瑟sắt 侘sá部bộ 咩mế 囉ra 婆bà 難nan 哆đa 嚧rô 迦ca 馱đà 都đô 鉢bát 羅la 底để 也dã毘tỳ 乞khất 沙sa 那na 橋kiều 捨xả 哩rị 也dã跛bả 羅la 嘞# 底để 捨xả 麼ma 儞nễ 捨xả 麼ma 也dã 跛bả 波ba 𤙖# 半bán薩tát 婆bà 薩tát 埵đóa南nam 那na 邏la 捨xả 也dã 摩ma 勒lặc 嚴nghiêm 勃bột 馱đà 部bộ 弭nhị 蘇tô 鉢bát 羅la 底để 瑟sắt 恥sỉ 底để 莎sa 嚩phạ 訶ha

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 法pháp入nhập 一nhất 切thiết 曼mạn 拏noa 羅la陀đà 羅la 尼ni 三tam 昧muội應ưng 用dụng 此thử 咒chú即tức 得đắc 成thành 就tựu次thứ 更cánh 說thuyết 一nhất 切thiết 三tam 昧muội 耶da 中trung攝nhiếp 受thọ 咒chú

咒chú 曰viết

那na 莫mạc 莎sa 曼mạn 多đa 跋bạt 折chiết 羅la 南nam南nam 謨mô 嚩phạ 日nhật 囉ra 波ba 拏noa 曳duệ摩ma 呵ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跛bả 多đa 曳duệ唵án阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng訖ngật 囉ra 佉khư 訖ngật 囉ra 佉khư迦ca 訶ha 迦ca 訶ha羯yết 𠻬# 羯yết 𠻬#劍kiếm 跛bả 波ba 也dã 劍kiếm 跛bả 波ba 也dã薩tát 嚩phạ 突đột 瑟sắt 吒tra 薩tát 囉ra 漢hán 突đột 瑟sắt 吒tra 尾vĩ 那na 夜dạ 干can 鉢bát 羅la 微vi 捨xả 也dã曼mạn 拏noa 哩rị 莎sa 昧muội 耶da摩ma 奴nô 擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa 跛bả 也dã 跛bả 多đa 也dã婆bà 伽già 嚩phạ 底để 跛bả 娜na 喻dụ 婆bà 產sản 都đô莎sa 嚩phạ 迦ca莎sa 嚩phạ 迦ca 儞nễ 尾vĩ 地địa 耶da曼mạn 多đa 羅la 尼ni 摩ma 底để 訖ngật 羅la 漫mạn 都đô 嚩phạ 日nhật 囉ra馱đà 囉ra 曼mạn 多đa 羅la 昵ni 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 泮phấn 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 能năng 攝nhiếp一nhất 切thiết 咒chú 仙tiên為vi 攝nhiếp 受thọ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh故cố 得đắc 成thành 就tựu

隨Tùy 心Tâm 咒Chú 品Phẩm 第đệ 十thập 三tam

爾nhĩ 時thời 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát集tập 金kim 剛cang 眷quyến 屬thuộc前tiền 後hậu 圍vi 繞nhiễu說thuyết 隨tùy 心tâm 咒chú

咒chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra夜dạ 也dã 那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 嚩phạ 日nhật 囉ra波ba 拏noa 曳duệ 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 鉢bát 多đa 曳duệ 怛đát 姪điệt 他tha 唵án娑sa 囉ra 娑sa 囉ra悉tất 哩rị 悉tất 哩rị蘇tô 嚕rô 蘇tô 嚕rô婆bà 囉ra 婆bà 囉ra毘tỳ 哩rị 毘tỳ 哩rị 部bộ 嚕rô 部bộ 嚕rô 沒một 嚕rô 沒một 嚕rô 主chủ 嚕rô 主chủ 嚕rô愈dũ 嚕rô 愈dũ 嚕rô 瞿cù 嚕rô 瞿cù 嚕rô 娑sa 囉ra 娑sa 囉ra伽già 囉ra 伽già 囉ra 都đô 嚕rô 都đô 嚕rô 囉ra 懼cụ 囉ra 懼cụ 訶ha 那na 訶ha 那na馱đà 訶ha 馱đà 訶ha 跛bả 遮già 跛bả 遮già 訖ngật 哩rị釁hấn 拏noa訖ngật 哩rị 釁hấn 拏noa 娜na 麼ma 娜na 麼ma 嗔sân 娜na 嗔sân 娜na 頻tần 馱đà 頻tần 馱đà 盤bàn 闍xà 盤bàn 闍xà 染nhiễm 婆bà 染nhiễm 婆bà 毘tỳ 質chất 𡄦# 婆bà 末mạt 勒lặc 馱đà 末mạt 勒lặc 馱đà 鉢bát 囉ra 末mạt 勒lặc 馱đà 鉢bát 囉ra 末mạt 勒lặc 馱đà 虎hổ 嚕rô 虎hổ 嚕rô句cú 嚕rô 句cú 嚕rô訶ha 那na 訶ha 那na薩tát 嚩phạ 尾vĩ 近cận 娜na 尾vĩ 那na 夜dạ 迦ca [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 麼ma 麼ma 莎sa 跛bả 纈# 哩rị嚩phạ 寫tả 悉tất 馱đà 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 羅la 波ba 儞nễ 囉ra 喏nhạ 波ba 也dã 底để 莎sa 嚩phạ 訶ha

若nhược 欲dục 得đắc 成thành 就tựu此thử 咒chú 法pháp 者giả於ư 月nguyệt 蝕thực 夜dạ向hướng 舍xá 利lợi 塔tháp 前tiền作tác 四tứ 肘trửu 方phương 壇đàn當đương 中trung 畫họa 金kim 剛cang作tác 嗔sân 怒nộ 形hình眼nhãn 赤xích 色sắc頭đầu 髮phát 向hướng 上thượng手thủ 把bả 金kim 剛cang 杵xử杵xử 上thượng 火hỏa 焰diễm 出xuất一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 不bất 食thực隨tùy 力lực 所sở 辦biện香hương 花hoa 塗đồ 香hương乳nhũ 等đẳng 供cúng 養dường誦tụng 咒chú 一nhất 千thiên 八bát 遍biến即tức 得đắc 成thành 就tựu然nhiên 後hậu 欲dục 得đắc遣khiển 人nhân 相tương 離ly取thủ 屍thi 陀đà 林lâm 中trung燒thiêu 死tử 人nhân 灰hôi涅niết 作tác 人nhân 形hình 像tượng以dĩ 左tả 脚cước踏đạp 其kỳ 上thượng更cánh 取thủ 一nhất 把bả一nhất 咒chú 一nhất 朾# 滿mãn二nhị 十thập 一nhất 遍biến或hoặc 一nhất 百bách 八bát 遍biến即tức 得đắc 相tương 離ly

又hựu 法pháp欲dục 禁cấm 他tha 咒chú 法pháp取thủ 佉khư 地địa 羅la 木mộc亦diệc 名danh 紫tử 薑khương作tác 𣐍# 長trường 八bát 指chỉ誦tụng 咒chú 一nhất 千thiên 八bát 遍biến稱xưng 彼bỉ 咒chú 名danh及cập 師sư 名danh即tức 釘đính 此thử 𣐍#此thử 使sứ 者giả咒chú 能năng 成thành 就tựu一nhất 切thiết 事sự亦diệc 能năng 擁ủng 護hộ一nhất 千thiên 里lý 內nội 人nhân一nhất 切thiết 惡ác 鬼quỷ藥dược 叉xoa 羅la 剎sát龍long 蛇xà 等đẳng及cập 怨oán 家gia 惡ác 人nhân但đãn 心tâm 憶ức 念niệm 即tức 得đắc一nhất 切thiết 鬼quỷ 等đẳng叫khiếu 喚hoán 馳trì 走tẩu

禮lễ 命mạng 禮lễ 拜bái 云vân

我ngã 等đẳng 從tùng 今kim已dĩ 後hậu 更cánh 不bất 敢cảm惱não 亂loạn 眾chúng 生sanh常thường 與dữ 於ư 眾chúng 生sanh起khởi 慈từ 悲bi 心tâm擁ủng 護hộ 諸chư 眾chúng 生sanh當đương 與dữ 威uy 德đức 力lực令linh 具cụ 精tinh 進tấn

如như 是thị 無vô 量lượng 功công 能năng持trì 咒chú 者giả當đương 得đắc 成thành 就tựu

大Đại 隨Tùy 求Cầu 咒Chú 品Phẩm 第đệ 十thập 四tứ

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na夜dạ 也dã那na 莫mạc 失thất 氈chiên 荼đồ 跋bạt 折chiết 羅la 波ba 拏noa 曳duệ摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跛bả 多đa 曳duệ唵án阿a 蜜mật 哩rị 多đa阿a 蜜mật 哩rị 多đa 嚩phạ 邏la阿a 蜜mật 哩rị 多đa 微vi 哩rị 也dã阿a 蜜mật 哩rị 多đa 達đạt 磨ma阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng覩đổ 嚕rô 都đô 嚕rô母mẫu 嚕rô 母mẫu 嚕rô邏la 懼cụ 邏la 懼cụ翳ế 醯hê 曳duệ 呬hê阿a 羯yết 囉ra 摩ma 阿a 羯yết 囉ra 摩ma緊khẩn 旨chỉ 囉ra 也dã 死tử施thí 期kỳ 㘕# 施thí 期kỳ 㘕#度độ 那na 度độ 那na鉢bát 吒tra 鉢bát 吒tra羯yết 吒tra 羯yết 吒tra迦ca 邏la 迦ca 邏la伽già 囉ra 伽già 囉ra孽nghiệt 孽nghiệt 囉ra 囉ra布bố 囉ra 也dã 布bố 囉ra 也dã瞿cù 㗚lật 拏noa 也dã 瞿cù 㗚lật 拏noa 也dã 主chủ 嚕rô 拏noa 也dã婆bà 多đa 也dã阿a 尾vĩ 捨xả 阿a 尾vĩ 捨xả施thí 期kỳ 㘕# 那na 捨xả 也dã 那na 捨xả 也dã 薩tát 嚩phạ 微vi 近cận 娜na 尾vĩ 那na 夜dạ 干can [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 麼ma 寫tả 波ba 囉ra 延diên 覩đổ 薩tát 嚩phạ 藥dược 叉xoa 囉ra 剎sát 娑sa 菩bồ 多đa 苾bật 哩rị 多đa 比tỉ 舍xá 氈chiên 努nỗ 瑟sắt 吒tra 伽già 囉ra 漢hán 努nỗ 瑟sắt 吒tra 那na 言ngôn 摩ma 努nỗ 沙sa 摩ma 努nỗ 史sử 延diên弭nhị 沙sa 伽già 囉ra 瑜du 伽già 訖ngật 哩rị 丹đan 曼mạn 哆đa 囒lan 嗔sân 那na 嗔sân 那na 頻tần 那na 頻tần 那na 主chủ 嚕rô 拏noa 也dã 主chủ 嚕rô 拏noa 也dã 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 什thập 嚩phạ 哩rị 底để 那na 俱câu 盧lô 陀đà 囉ra 而nhi 耶da 薩tát 嚩phạ 跛bả 囉ra 底để 也dã 㗚lật 體thể 迦ca 跛bả 囉ra 底để 耶da 蜜mật 怛đát 囒lan 跛bả 囉ra 斫chước 迦ca 囉ra 訥nột 儞nễ 蜜mật 丹đan 訖ngật 㗚lật 底để 也dã羯yết 蟒mãng 娜na 迦ca 枯khô 㗚lật 那na 訖ngật 㗚lật 擔đảm 弩nỗ 山sơn 那na 捨xả 也dã 摩ma 囉ra 唬# 吽hồng 虎hổ 吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 麼ma 麼ma 寫tả 薩tát 嚩phạ 婆bà 曳duệ 弊tệ 也dã 薩tát 菩bồ 鉢bát 陀đà 羅la 微vi 弊tệ 也dã薩tát 菩bồ 跛bả 薩tát 愚ngu 波ba 也dã 栖tê 弊tệ 也dã[口*洛]# 衫sam 矩củ 嚕rô 跛bả 制chế 伽già 囉ra 𤙖# 跛bả 唎rị 波ba 邏la 南nam 檀đàn 拏noa 跛bả 利lợi 訶ha 㘕# 捨xả 薩tát 哆đa 囉ra 跛bả 哩rị 訶ha 㘕# 賜tứ 摩ma 畔bạn 淡đạm 陀đà 羅la 尼ni 畔bạn 淡đạm 扇thiên 底để 莎sa 嚩phạ悉tất 底để 也dã也dã 南nam 者giả 俱câu 嚧rô 俱câu 嚧rô 虎hổ 虎hổ 虎hổ 牟mâu 虎hổ 牟mâu 虎hổ 牟mâu 訶ha 也dã 牟mâu 訶ha 也dã 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 泮phấn 那na 莫mạc 薩tát 漫mạn 多đa 跋bạt 折chiết 羅la 南nam 泮phấn 跋bạt 日nhật 囉ra俱câu 嚧rô 馱đà 也dã 泮phấn 俱câu 嚧rô 馱đà 囉ra 若nhã 也dã 泮phấn 跋bạt 折chiết 羅la 吒tra 訶ha 娑sa 也dã 泮phấn 跋bạt 折chiết 羅la 尸thi 佉khư 囉ra 也dã 泮phấn 跋bạt 日nhật 囉ra檀đàn 拏noa 也dã 泮phấn 迦ca 囉ra 檀đàn 拏noa 也dã 泮phấn 儞nễ 囉ra 但đãn 拏noa 也dã 泮phấn 焰diễm 摩ma 但đãn 拏noa 也dã 泮phấn 遇ngộ 醯hê 也dã 迦ca 地địa 跛bả 多đa 曳duệ 泮phấn 蜜mật 地địa 耶da 地địa 跛bả 多đa 曳duệ 泮phấn 蜜mật 地địa 耶da 地địa 跛bả 多đa 曳duệ 泮phấn 蜜mật 地địa 瑜du 烏ô 多đa 摩ma 也dã 泮phấn 跋bạt 日nhật 囉ra俱câu 羅la 也dã 泮phấn 殑căng 迦ca 囉ra 南nam 泮phấn 殑căng 迦ca 唎rị 南nam 泮phấn 跋bạt 折chiết 囉ra禁cấm 迦ca 羅la 南nam 泮phấn 跋bạt 折chiết 羅la 禁cấm 迦ca 利lợi 南nam 泮phấn 跋bạt 折chiết 羅la 努nỗ 底để 南nam 泮phấn 跋bạt 折chiết 羅la 制chế 吒tra 南nam 泮phấn 跋bạt 日nhật 囉ra失thất 陵lăng 佉khư 羅la 也dã 泮phấn 跋bạt 折chiết 囉ra 殃ương 俱câu 施thí 曳duệ 泮phấn 跋bạt 折chiết 羅la 吒tra 訶ha 莎sa 也dã 泮phấn 尼ni 藍lam 摩ma 羅la 達đạt 囉ra 也dã 泮phấn 跋bạt 日nhật 囉ra波ba 拏noa 曳duệ 泮phấn 鷄kê 梨lê 枳chỉ 邏la 跋bạt 折chiết 邏la 也dã 泮phấn 烏ô 樞xu 沙sa 摩ma 耶da 泮phấn 烏ô 樞xu 沙sa 摩ma 俱câu 嚧rô 馱đà 也dã 泮phấn 薩tát 婆bà 烏ô 樞xu 沙sa 摩ma 南nam 泮phấn 烏ô 樞xu 沙sa 弭nhị 南nam 泮phấn 折chiết 覩đổ 嚧rô 婆bà 擬nghĩ 儞nễ 弊tệ 藥dược泮phấn 薩tát 他tha 婆bà 訶ha 也dã 泮phấn薩tát 母mẫu 陀đà 羅la 儞nễ 囉ra 耶da 也dã 泮phấn跋bạt 折chiết 羅la 孽nghiệt 嚕rô 荼đồ 也dã 泮phấn博bác 乞khất 史sử 囉ra 闍xà 也dã 泮phấn泥nê 嚩phạ 南nam 泮phấn那na 伽già 南nam 泮phấn乾càn 闥thát 婆bà 南nam 泮phấn摩ma 呼hô 羅la 迦ca 南nam 泮phấn藥dược 叉xoa 南nam 泮phấn囉ra 剎sát 娑sa 南nam 泮phấn宮cung 盤bàn 荼đồ 南nam 泮phấn必tất 哩rị 多đa 南nam 比tỉ 舍xá 遮già 南nam 泮phấn部bộ 多đa 南nam 泮phấn塞tắc 乾càn 馱đà 南nam 泮phấn阿a 跛bả 塞tắc 末mạt 囉ra 南nam 泮phấn車xa 耶da 南nam 泮phấn縕# 摩ma 陀đà 南nam 泮phấn烏ô 薩tát 多đa 羅la 迦ca 南nam 泮phấn摩ma 奴nô 沙sa 南nam 泮phấn阿a 摩ma 奴nô 沙sa 南nam 泮phấn毘tỳ 近cận 那na 南nam 泮phấn尾vĩ 近cận 那na 尾vĩ 那na 夜dạ 迦ca 南nam 泮phấn摩ma 底để 哩rị 南nam 泮phấn摩ma 底để 哩rị 迦ca 拏noa 南nam 泮phấn摩ma 呵ha 迦ca 羅la 耶da 泮phấn 荼đồ 枳chỉ 儞nễ 南nam 泮phấn捨xả 嚩phạ 囉ra 南nam 泮phấn鉢bát 拏noa 攝nhiếp 嚩phạ 羅la 南nam 泮phấn鉢bát 拏noa 攝nhiếp 嚩phạ 唎rị 南nam 泮phấn嶠# 唎rị 曳duệ 泮phấn 乾càn 馱đà 唎rị 曳duệ 泮phấn 氈chiên 荼đồ 唎rị 曳duệ 泮phấn 摩ma 登đăng 伽già 南nam 泮phấn摩ma 登đăng 祁kỳ 曳duệ 泮phấn 摩ma 登đăng 伽già 悉tất 馱đà 馱đà 瑜du 祁kỳ 南nam 泮phấn哆đa 跛bả 薩tát 南nam 泮phấn那na 近cận 那na 失thất 囉ra摩ma 拏noa 南nam 泮phấn 阿a 囉ra 漢hán 哆đa 南nam 泮phấn 始thỉ 嚩phạ 也dã 泮phấn 勢thế 嚩phạ 南nam 泮phấn 跛bả 輸du 跛bả 多đa 曳duệ 泮phấn 跛bả 輸du 跛bả 多đa 南nam 泮phấn 微vi 瑟sắt 拏noa 微vi 泮phấn 毘tỳ 瑟sắt 拏noa 儞nễ 南nam 泮phấn 茹như 丼# 伽già 南nam 泮phấn 迦ca 波ba 利lợi 迦ca 南nam 泮phấn 迦ca 波ba 利lợi 儞nễ 南nam 泮phấn 跛bả 唎rị勃bột 囉ra喏nhạ 迦ca 南nam 泮phấn 跛bả 利lợi勃bột 囉ra 爾nhĩ 迦ca 南nam 泮phấn 失thất 囉ra末mạt 拏noa 羅la 迦ca 南nam 泮phấn 失thất 囉ra末mạt 拏noa 哩rị 迦ca 南nam 泮phấn 跛bả 沙sa 拏noa 南nam 泮phấn 薩tát 嚩phạ 毘tỳ 地địa 也dã地địa 跛bả 底để 南nam 泮phấn 泮phấn 莎sa 嚩phạ訶ha 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 唬# 吽hồng 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 泮phấn 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú欲dục 治trị 一nhất 切thiết 病bệnh作tác 四tứ 肘trửu或hoặc 時thời 壇đàn 壇đàn 中trung散tán 花hoa 燒thiêu 香hương并tinh 諸chư 花hoa 鬘man安an 置trí 供cúng 養dường壇đàn 四tứ 角giác各các 安an 一nhất 箭tiễn箭tiễn 上thượng 纏triền 五ngũ 色sắc 線tuyến即tức 取thủ 病bệnh 人nhân壇đàn 中trung 坐tọa 著trước即tức 誦tụng 此thử 咒chú即tức 得đắc 除trừ 一nhất 切thiết 病bệnh惡ác 夢mộng 及cập 諸chư 厄ách並tịnh 得đắc 除trừ 滅diệt皆giai 求cầu 願nguyện皆giai 得đắc 圓viên 滿mãn一nhất 切thiết 處xứ得đắc 人nhân 恭cung 敬kính一nhất 切thiết 鬼quỷ 神thần擁ủng 護hộ 咒chú 師sư由do 如như 一nhất 子tử

唵án 阿a 蜜mật 㗚lật多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 僧tăng 訶ha 羅la 唬# 𤙖# 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 即tức 是thị散tán 壇đàn 法pháp 用dụng其kỳ 印ấn 合hợp 掌chưởng於ư 額ngạch 上thượng禮lễ 拜bái 即tức 是thị此thử 咒chú於ư 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 法pháp最tối 上thượng 成thành 就tựu

大Đại 成Thành 就Tựu 除Trừ 毒Độc 法Pháp 品Phẩm 第đệ 十thập 五ngũ

次thứ 說thuyết除Trừ 毒Độc 咒Chú 法Pháp 咒Chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra夜dạ 也dã 那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 羅la波ba 拏noa 曳duệ 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跛bả 多đa 曳duệ 摩ma 訶ha 尾vĩ 地địa 也dã囉ra 闍xà 也dã 唵án 阿a 蜜mật 㗚lật 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 虎hổ 吽hồng 唵án 愔# 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 法pháp欲dục 縛phược 人nhân燒thiêu 安an 悉tất 香hương誦tụng 咒chú作tác 虎hổ 吽hồng 聲thanh即tức 縛phược欲dục 得đắc 遣khiển 起khởi 倒đảo作tác 舞vũ 下hạ 語ngữ笑tiếu 誦tụng 唵án 字tự欲dục 打đả 期kỳ 剋khắc一nhất 切thiết 惡ác 鬼quỷ 神thần 等đẳng燒thiêu 安an 悉tất 香hương誦tụng 咒chú欲dục 攝nhiếp 除trừ 一nhất 切thiết 毒độc即tức 用dụng 愔# 字tự

看Khán 事Sự 法Pháp 品Phẩm 第đệ 十thập 六lục

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra夜dạ 也dã 那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 囉ra 波ba 拏noa 曳duệ 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 鉢bát 多đa 曳duệ 伊y 摩ma 𤙖#尾vĩ 甜điềm 跛bả 囉ra 麼ma 乞khất 沙sa 弭nhị 莎sa 弭nhị 莎sa 弭nhị 尾vĩ 地địa 也dã覩đổ 唵án 阿a 蜜mật 哩rị底để 泮phấn 吒tra 跢đa 姪điệt 他tha 戰chiến 昵ni 戰chiến 昵ni 因nhân 昵ni 泯mẫn 昵ni 僧tăng 訖ngật 囉ra 摩ma 泯mẫn 昵ni 阿a 尾vĩ 捨xả 嬌kiều 昵ni 儞nễ 尾vĩ 捨xả 嬌kiều 昵ni 鉢bát 囉ra尾vĩ 捨xả 嬌kiều 昵ni 阿a 悉tất 泯mẫn 殃ương 愚ngu 瑟sắt 侘sá 曼mạn 拏noa 利lợi 鉢bát 扇thiên 都đô 那na 囉ra 迦ca 那na 哩rị 迦ca 捻nẫm 毘tỳ 曳duệ那na 斫chước 軀khu 梳sơ 沙sa 阿a 比tỉ 都đô 摩ma 奴nô 衫sam 斫chước 軀khu 梳sơ 捻nẫm 弭nhị 鹽diêm 斫chước 軀khu 梳sơ 鉢bát 囉ra 末mạt 多đa 覩đổ 曳duệ 娜na [口*纈]# 哩rị擔đảm 也dã 寫tả [口*纈]# 哩rị擔đảm 拽duệ 怛đát 囉ra 塞tắc 地địa 畢tất 擔đảm 怛đát 薩tát 渴khát 刺thứ 婆bà 𤙖#娜na 囉ra 捨xả 也dã 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 法pháp牛ngưu 糞phẩn 泥nê 地địa四tứ 角giác安an 四tứ 瓶bình 盛thình 酒tửu一nhất 瓶bình 盛thình 血huyết燒thiêu 四tứ 盞trản 燈đăng散tán 花hoa 在tại 壇đàn 上thượng燒thiêu 薰huân 陸lục 香hương於ư 壇đàn 邊biên 取thủ 油du別biệt 本bổn 云vân和hòa 墨mặc 及cập 油du塗đồ 大đại 母mẫu 指chỉ 面diện 上thượng押áp 誦tụng 咒chú遣khiển 童đồng 子tử或hoặc 童đồng 子tử或hoặc 童đồng 女nữ清thanh 淨tịnh 洗tẩy 浴dục著trước 新tân 淨tịnh 衣y咒chú 水thủy 洗tẩy 面diện 遣khiển 看khán於ư 中trung 所sở 有hữu吉cát 凶hung 之chi 事sự總tổng 於ư 中trung 現hiện若nhược 失thất 物vật 者giả亦diệc 看khán 在tại 何hà 處xứ作tác 何hà 色sắc是thị 誰thùy 將tương 去khứ何hà 處xứ 安an 置trí悉tất 於ư 中trung 見kiến心tâm 中trung 所sở 疑nghi一nhất 切thiết 亦diệc 如như 是thị看khán 於ư 中trung悉tất 見kiến 一nhất 切thiết欲dục 得đắc 轉chuyển 鉢bát 合hợp 竹trúc 等đẳng亦diệc 誦tụng 咒chú 七thất 遍biến燒thiêu 安an 悉tất 香hương即tức 轉chuyển 取thủ 竹trúc或hoặc 藤đằng 枝chi安an 檀đàn 中trung著trước 取thủ 鬼quỷ 病bệnh 人nhân清thanh 淨tịnh 澡táo 浴dục著trước 鮮tiên 潔khiết 衣y坐tọa 著trước 壇đàn 中trung取thủ 藤đằng 枝chi或hoặc 竹trúc 打đả 地địa

其kỳ 鬼quỷ 即tức 叫khiếu 喚hoán啼đề 哭khốc 告cáo 言ngôn

莫mạc 打đả我ngã 更cánh 不bất 來lai 也dã

咒chú 師sư 即tức 報báo 云vân

與dữ 我ngã 作tác 誓thệ若nhược 來lai我ngã 更cánh 作tác 法pháp

其kỳ 鬼quỷ 即tức 去khứ病bệnh 者giả 即tức 差sái

又hựu 法pháp取thủ 無vô 病bệnh 童đồng 男nam 童đồng 女nữ清thanh 淨tịnh 澡táo 浴dục著trước 鮮tiên 潔khiết 白bạch 衣y香hương 水thủy 灑sái 頭đầu 面diện 上thượng淨tịnh 處xứ 撩# 治trị一nhất 壇đàn 二nhị 肘trửu著trước 新tân 坐tọa 小tiểu 床sàng 子tử於ư 壇đàn 中trung著trước 遣khiển 小tiểu 兒nhi 坐tọa 上thượng燒thiêu 安an 悉tất 香hương香hương 花hoa 供cúng 養dường誦tụng 護hộ 身thân 咒chú訖ngật 誦tụng 請thỉnh 喚hoán取thủ 兩lưỡng 椀# 水thủy 交giao 小tiểu 兒nhi一nhất 手thủ 擎kình 一nhất 椀#即tức 燒thiêu 香hương 誦tụng 咒chú乃nãi 至chí 小tiểu 兒nhi動động 轉chuyển 下hạ 語ngữ過quá 去khứ 未vị 來lai一nhất 切thiết 吉cát 凶hung 事sự 總tổng 說thuyết

又hựu 欲dục 轉chuyển 瓮úng 作tác 壇đàn取thủ 茅mao 草thảo 坐tọa 散tán 上thượng取thủ 香hương 水thủy滿mãn 瓮úng 盛thình 著trước取thủ 菖xương 蒲bồ白bạch 芥giới 子tử牛ngưu 黃hoàng及cập 花hoa 樹thụ 枝chi 竹trúc 葉diệp散tán 著trước 水thủy 中trung瓮úng 故cố 破phá不bất 中trung 經kinh 用dụng 者giả不bất 得đắc 供cúng 養dường飲ẩm 食thực 香hương 花hoa 等đẳng燒thiêu 安an 悉tất 香hương或hoặc 沈trầm 水thủy 香hương即tức 誦tụng 咒chú乃nãi 至chí 瓮úng 轉chuyển 之chi 時thời即tức 壇đàn 治trị 水thủy逸dật 落lạc 地địa 上thượng或hoặc 不bất 出xuất即tức 彈đàn 指chỉ令linh 住trụ 平bình 住trụ水thủy 清thanh 如như 鏡kính即tức 誦tụng 此thử 咒chú

咒chú 曰viết

唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 那na [口*纈]# 哩rị捨xả 也dã 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha 阿a 比tỉ 都đô 摩ma 奴nô 衫sam 斫chước 軀khu 梳sơ儞nễ 焰diễm 斫chước 軀khu 梳sơ鉢bát 羅la 嚩phạ 纈# 哩rị底để 洛lạc 𤙖#鉢bát 扇thiên/phiến 都đô 布bố 嚕rô 沙sa 那na 囉ra 迦ca 那na 哩rị 迦ca 曳duệ 繫hệ 旨chỉ 儞nễ 訶ha 誐nga 多đa 薩tát 婆bà 𤙖#馱đà 羅la 捨xả 也dã 底để

誦tụng 咒chú 了liễu即tức 遣khiển 人nhân 看khán 水thủy 中trung所sở 有hữu 過quá 去khứ 未vị 來lai見kiến 在tại 事sự悉tất 於ư 中trung 見kiến一nhất 如như 前tiền 法pháp咒chú 者giả 應ưng 知tri

又hựu 法pháp欲dục 作tác 一nhất 切thiết 事sự先tiên 須tu 畫họa 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 像tượng取thủ 牛ngưu 黃hoàng雄hùng 黃hoàng 丹đan欝uất 金kim 香hương 等đẳng作tác 種chủng 種chủng 纓anh 絡lạc莊trang 嚴nghiêm 其kỳ 身thân面diện 作tác 嗔sân 相tướng顏nhan 色sắc 如như 青thanh 瑠lưu 璃ly 一nhất 種chủng怒nộ 眼nhãn 皺trứu 眉mi兩lưỡng 手thủ 合hợp 掌chưởng指chỉ 頭đầu 向hướng 下hạ垂thùy 於ư 像tượng 前tiền撩# 治trị 圓viên 壇đàn牛ngưu 糞phẩn 和hòa 香hương 水thủy塗đồ 地địa壇đàn 中trung 安an 置trí 軍quân 持trì淨tịnh 磨ma 散tán 花hoa供cúng 養dường 燒thiêu 香hương咒chú 者giả取thủ 茅mao 草thảo 坐tọa著trước 淨tịnh 衣y一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 不bất 食thực誦tụng 護hộ 身thân 咒chú 訖ngật即tức 誦tụng 心tâm 咒chú乃nãi 至chí 像tượng 動động即tức 起khởi 燒thiêu 香hương供cúng 養dường 禮lễ 拜bái卻khước 坐tọa 誦tụng 咒chú

乃nãi 至chí 出xuất 聲thanh 語ngữ

善thiện 哉tai 善thiện 哉tai咒chú 者giả汝nhữ 何hà 所sở 求cầu

即tức 應ưng 答đáp

我ngã 所sở 問vấn一nhất 切thiết 過quá 去khứ未vị 來lai 見kiến 在tại

隨tùy 所sở 問vấn 者giả一nhất 切thiết 總tổng 善thiện所sở 出xuất 語ngữ 聲thanh一nhất 切thiết 童đồng 男nam 童đồng 女nữ皆giai 悉tất 得đắc 聞văn更cánh 誦tụng 此thử 咒chú

咒chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra夜dạ 也dã 那na 莫mạc 莎sa 漫mạn 多đa 跋bạt 日nhật 囉ra南nam 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 畔bạn 拏noa 畔bạn 拏noa 虎hổ 吽hồng 泮phấn 阿a 比tỉ 覩đổ 摩ma 弩nỗ 衫sam 失thất 嚕rô 怛đát 藍lam捻nẫm 毘tỳ 鹽diêm失thất 嚕rô怛đát 㘕#鉢bát 囉ra末mạt 纈# 哩rị哆đa 覩đổ 暖noãn 覩đổ 布bố 魯lỗ 沙sa 悉tất 底để 哩rị 囉ra 闍xà 奴nô 阿a 摩ma 底để 也dã嚩phạ 儞nễ 而nhi 愈dũ期kỳ 哩rị 呵ha 跛bả 多đa 也dã 失thất 者giả 莎sa 嚩phạ 邏la 沒một 哩rị 馱đà 末mạt 地địa 也dã那na 囉ra 迦ca 那na 哩rị 迦ca 勃bột 馱đà 薩tát 底để 曳duệ娜na 達đạt 摩ma 薩tát 底để 曳duệ娜na 僧tăng 伽già 薩tát 底để 曳duệ 娜na 薩tát 底để 也dã嚩phạ 儞nễ 那na 薩tát 底để 曳duệ娜na 唵án 虎hổ 吽hồng阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú是thị 軍quân 持trì 中trung 看khán 事sự 咒chú最tối 上thượng 成thành 就tựu亦diệc 能năng 除trừ 一nhất 切thiết 惡ác 業nghiệp能năng 清thanh 淨tịnh 心tâm亦diệc 能năng 攝nhiếp 受thọ一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh能năng 滅diệt 一nhất 切thiết輪luân 轉chuyển 惡ác 處xứ令linh 入nhập 善thiện 道đạo亦diệc 能năng 破phá 諸chư一nhất 切thiết 惡ác 咒chú 術thuật 故cố

復phục 次thứ若nhược 欲dục 得đắc 成thành 就tựu 惡ác 法pháp 者giả心tâm 中trung 勿vật 怖bố結kết 界giới 誦tụng 咒chú應ưng 善thiện 能năng 結kết 界giới須tu 精tinh 進tấn 持trì 戒giới不bất 得đắc 忘vong 語ngữ清thanh 淨tịnh 受thọ 法pháp常thường 起khởi 慈từ 悲bi 心tâm精tinh 進tấn 忍nhẫn 辱nhục為vì 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh作tác 安an 隱ẩn 利lợi 益ích觀quán 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh如như 自tự 身thân 一nhất 種chủng不bất 得đắc 惱não 亂loạn 眾chúng 生sanh離ly 疾tật 姤cấu 心tâm忿phẫn 怒nộ 貪tham 癡si我ngã 慢mạn 貢cống 高cao諂siểm 曲khúc 惡ác 心tâm毀hủy 辱nhục 他tha 人nhân如như 是thị 等đẳng 心tâm皆giai 不bất 得đắc教giáo 心tâm 常thường 心tâm柔nhu 而nhi 火hỏa 常thường 須tu 依y 法pháp不bất 起khởi 如như 是thị 心tâm 者giả此thử 人nhân 決quyết 定định作tác 法pháp 成thành 就tựu

若nhược 欲dục 教giáo 弟đệ 子tử應ưng 須tu 觀quán 察sát不bất 忘vong 語ngữ 者giả依y 法pháp 行hành 者giả具cụ 持trì 戒giới 者giả無vô 嗔sân 怒nộ 者giả無vô 貪tham 癡si 心tâm 者giả不bất 食thực 酒tửu 肉nhục 者giả常thường 清thanh 淨tịnh 者giả不bất 漫mạn 出xuất 穢uế 語ngữ 者giả不bất 凶hung 麁thô 者giả不bất 作tác 賊tặc 心tâm 者giả不bất 博bác 戲hí 者giả不bất 叛bạn 逆nghịch 者giả不bất 負phụ 心tâm 者giả知tri 恩ân 者giả供cung 養dưỡng 父phụ 母mẫu 者giả身thân 心tâm 不bất 動động 者giả無vô 怕phạ 怖bố 者giả不bất 愛ái 相tương 打đả 諍tranh 論luận 者giả能năng 忍nhẫn 辱nhục 者giả足túc 智trí 惠huệ 者giả無vô 病bệnh 者giả有hữu 福phước 德đức 者giả如như 是thị 之chi 人nhân 等đẳng速tốc 成thành 就tựu 法pháp若nhược 愛ái 作tác 罪tội 者giả於ư 此thử 法Pháp 中trung不bất 得đắc 成thành 就tựu

帶Đái 咒Chú 法Pháp 品Phẩm 第đệ 十thập 七thất

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra夜dạ 也dã 那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 日nhật 羅la波ba 拏noa 曳duệ 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 鉢bát 多đa 曳duệ 跢đa 姪điệt 也dã 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 虎hổ 吽hồng 跋bạt 折chiết 利lợi 昵ni 跋bạt 日nhật 囉ra什thập 嚩phạ 里lý 什thập 嚩phạ 羅la 目mục 企xí 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 阿a 羯yết 囉ra 摩ma 阿a 羯yết 囉ra 摩ma 毘tỳ 羯yết 囉ra 摩ma 毘tỳ 羯yết 囉ra 摩ma 跛bả 吒tra 耶da 跛bả 吒tra 耶da 跋bạt 日nhật 利lợi 昵ni 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 泮phấn 頻tần 那na 頻tần 那na 跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 薩tát 婆bà 突đột 瑟sắt 吒tra 孽nghiệt 囉ra 漢hán 突đột 瑟sắt 吒tra 藥dược 叉xoa 囉ra 剎sát 珊san 泮phấn 泮phấn 莎sa 漫mạn 多đa 跋bạt 折chiết 囉ra 什thập 嚩phạ 里lý 那na 盤bàn 闍xà 盤bàn 闍xà 塞tắc 擔đảm 婆bà 也dã 薩tát 婆bà 跛bả 邏la 斫chước 羯yết 囒lan 那na 捨xả 也dã 那na 捨xả 也dã 薩tát 婆bà 跛bả 邏la 曼mạn 怛đát 囒lan [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 阿a 哆đa 麼ma 曼mạn 怛đát 囒lan 薩tát 婆bà 突đột 瑟sắt 吒tra 質chất 單đơn 跛bả 波ba 質chất 單đơn 嘮lao 陀đà 囉ra 質chất 單đơn 跋bạt 日nhật 羅la什thập 嚩phạ 羅la 娜na 婆bà 悉tất 銘minh 句cú 嚕rô 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 泮phấn 泮phấn 馱đà 訶ha 馱đà 訶ha 鉢bát 遮già 鉢bát 遮già 薩tát 婆bà 訖ngật 㗚lật 底để 寒hàn虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 泮phấn 泮phấn 跋bạt 日nhật 囉ra什thập 嚩phạ 羅la 目mục 企xí 南nam嗔sân 那na 嗔sân 那na頻tần 那na 頻tần 那na那na 捨xả 也dã 那na 捨xả 也dã薩tát 嚩phạ 羯yết 蟒mãng 南nam虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng泮phấn 泮phấn牟mâu 訶ha 也dã 牟mâu 訶ha 也dã薩tát 婆bà 訶ha呬hê 帝đế 多đa 曳duệ 瑟sắt 喃nẩm 阿a 句cú 魯lỗ 牟mâu 吒tra 也dã 鉢bát 羅la 牟mâu 吒tra 也dã薩tát 嚩phạ 毘tỳ 近cận 那na 尾vĩ 那na 夜dạ 干can虎hổ 吽hồng 唬# 吽hồng泮phấn薩tát 婆bà 嚕rô 馱đà 囉ra 南nam 摩ma 底để 哩rị 誐nga [口*難]# 阿a 羯yết 哩rị 摩ma 阿a 羯yết 哩rị 摩ma 薩tát 婆bà 多đa 步bộ 誐nga [口*難]#虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng泮phấn 泮phấn 佉khư 佉khư迦ca 訶ha 迦ca 訶ha祁kỳ 哩rị 祁kỳ 哩rị枳chỉ 里lý 枳chỉ 里lý句cú 嚕rô 句cú 嚕rô婆bà 伽già 畔bạn 莎sa 慢mạn 多đa 跋bạt 日nhật 囉ra什thập 嚩phạ 羅la 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 囉ra 腎thận 壞hoại 波ba 夜dạ 底để 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 有hữu 大đại 威uy 德đức能năng 破phá 一nhất 切thiết 惡ác 藥dược 叉xoa羅la 剎sát畢tất 哩rị 多đa比tỉ 舍xá 遮già布bố 單đơn 那na羯yết 吒tra 布bố 單đơn 那na及cập 禁cấm 他tha 兵binh若nhược 見kiến 聞văn 此thử 咒chú即tức 走tẩu 馳trì 散tán更cánh 不bất 敢cảm 惱não 亂loạn親thân 近cận 侵xâm 奪đoạt生sanh 慈từ 悲bi 心tâm恭cung 敬kính 咒chú 者giả當đương 受thọ 歸quy 依y 三tam 拜bái當đương 來lai 擁ủng 護hộ尊tôn 重trọng 咒chú 者giả如như 阿a 闍xà 梨lê相tương 擁ủng 護hộ 佛Phật 法Pháp及cập 護hộ 國quốc 土thổ如như 是thị 等đẳng 無vô 量lượng 功công 德đức說thuyết 不bất 可khả 盡tận

復phục 次thứ說thuyết 帶đái 咒chú能năng 破phá 一nhất 切thiết 惡ác能năng 擁ủng 護hộ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh軍Quân 荼Đồ 利Lợi 最tối 上thượng 咒chú無vô 能năng 及cập 者giả名danh 稱xưng 普phổ 聞văn一nhất 切thiết 無vô 福phước 德đức 者giả亦diệc 令linh 福phước 德đức 圓viên 滿mãn帶đái 即tức 吉cát 祥tường能năng 滅diệt 一nhất 切thiết 橫hoạnh能năng 破phá 一nhất 切thiết地địa 獄ngục 等đẳng 難nạn一nhất 切thiết 惡ác 夢mộng 變biến 怪quái能năng 除trừ 一nhất 切thiết 怖bố 畏úy能năng 除trừ 一nhất 切thiết厭yếm 禱đảo 蠱cổ 毒độc亦diệc 能năng 除trừ 白bạch 癬tiển丁đinh 瘡sang 疥giới 癬tiển金kim 瘡sang 癬tiển公công [病-丙+雉]# 疳cam 熱nhiệt 病bệnh頭đầu 痛thống鼻tị 塞tắc 眼nhãn 痛thống口khẩu 耳nhĩ 痛thống心tâm 痛thống胸hung 痛thống一nhất 切thiết 支chi 節tiết 病bệnh喫khiết 食thực 不bất 下hạ 虐ngược一nhất 日nhật二nhị 日nhật 一nhất 發phát乃nãi 至chí 四tứ 日nhật 一nhất 發phát半bán 月nguyệt 一nhất 發phát 者giả風phong 淡đạm 黃hoàng如như 是thị 四tứ 種chủng一nhất 時thời 生sanh 者giả王vương 難nạn水thủy 火hỏa 賊tặc 難nạn師sư 子tử 大đại 虫trùng 罷bãi 熊hùng 等đẳng蛇xà 蝎hạt 鼠thử 狗cẩu 猫miêu 兒nhi蜘tri 蛛chu 蟻nghĩ 子tử蚊văn 虻manh 蝪# 蜡# 蜂phong一nhất 切thiết 草thảo 木mộc 等đẳng 毒độc百bách 足túc 毒độc怜# 愛ái 嗔sân 毒độc一nhất 切thiết 大đại 毒độc小tiểu 毒độc皆giai 悉tất 消tiêu 滅diệt如như 是thị 等đẳng一nhất 切thiết 能năng 帶đái當đương 如như 是thị 利lợi 益ích無vô 所sở 畏úy 懼cụ

即tức 說thuyết 咒chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 日nhật 囉ra波ba 拏noa 曳duệ 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跋bạt 多đa 曳duệ 摩ma 訶ha 嚩phạ 羅la 微vi 里lý 也dã 跛bả 羅la 羯yết 羅la 摩ma 也dã 哆đa 姪điệt 他tha 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 阿a 蜜mật 㗚lật 底để 怛đát 囉ra 怛đát 囉ra馱đà 囉ra 馱đà 囉ra跛bả 囉ra 跛bả 囉ra 嚩phạ 囉ra 嚩phạ 囉ra婆bà 囉ra 婆bà 囉ra佉khư 羅la 佉khư 羅la 誐nga 羅la 誐nga 羅la 伽già 囉ra 伽già 囉ra 訶ha 囉ra 訶ha 囉ra薩tát 嚩phạ 波ba 跛bả 儞nễ 麼ma 麼ma [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 薄bạc 乞khất 叉xoa也dã 薩tát 嚩phạ 突đột 瑟sắt 吒tra鉢bát 羅la 突đột 瑟sắt 吒tra 也dã 𤙖# 曳duệ 繫hệ 質chất 多đa 麼ma 麼ma 呬hê 多đa 史sử 拏noa 跛bả 羅la 底để 也dã纈# 哩rị體thể 迦ca 跛bả 囉ra 底để 也dã蜜mật 怛đát 囒lan 突đột 瑟sắt 吒tra藥dược 叉xoa 囉ra 剎sát 娑sa 部bộ 多đa 畢tất 哩rị 多đa 毘tỳ 舍xá 者giả 嗔sân 那na 嗔sân 那na 頻tần 那na 頻tần 那na 多đa 拏noa 也dã 多đa 拏noa 也dã 婢tỳ 灑sái 也dã 婢tỳ 灑sái 也dã 斫chước 軀khu 梳sơ 盤bàn 失thất 怛đát 魯lỗ 㘕# 盤bàn 馱đà 伽già 囉ra 訶ha 南nam 槃bàn 馱đà 爾nhĩ 呵ha[口*梵]# 挽vãn 馱đà 纈# 哩rị馱đà 鹽diêm 挽vãn 馱đà 塞tắc 擔đảm 婆bà 也dã 牟mâu 訶ha 也dã 訖ngật 哩rị 底để 也dã羯yết 蟒mãng 娜na 迦ca 驅khu 纈# 哩rị 馱đà 毘tỳ 拏noa 荼đồ 枳chỉ 儞nễ 薩tát 嚩phạ 弭nhị 梳sơ 婆bà 尾vĩ 沙sa 誐nga 囉ra 那na 跛bả 迦ca 那na 訶ha 麼ma 麼ma 莎sa 半bán 難nan 捨xả 麼ma 也dã 捨xả 麼ma 也dã 麼ma 麼ma 扇thiên 底để 婬dâm矩củ 嚕rô 莎sa 嚩phạ悉tất 底để 也dã喃nẩm 檀đàn 拏noa 跛bả 哩rị 阿a 㘕# 捨xả 莎sa 哆đa 囉ra 跛bả 哩rị 訶ha 㘕# 斯tư 摩ma 畔bạn 淡đạm 陀đà 羅la 尼ni 畔bạn 淡đạm 者giả 矩củ 嚕rô 薄bạc 誐nga 畔bạn 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 唬# 吽hồng 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha 那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra夜dạ 也dã 悉tất 佃# 都đô 曼mạn 多đa 羅la 鉢bát 那na 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 婆bà 篩si 多đa 莎sa 嚩phạ 訶ha

無vô 能năng 勝thắng此thử 軍Quân 荼Đồ 利Lợi阿a 跛bả 囉ra 爾nhĩ 多đa 咒chú 法pháp取thủ 白bạch 紙chỉ 或hoặc 絹quyên用dụng 欝uất 金kim 香hương牛ngưu 黃hoàng書thư 寫tả 此thử 咒chú取thủ 香hương 花hoa 塗đồ 香hương及cập 飲ẩm 食thực 菓quả 子tử 等đẳng 供cúng 養dường帶đái 於ư 頭đầu 上thượng或hoặc 臂tý 上thượng即tức 得đắc 擁ủng 護hộ滅diệt 一nhất 切thiết 惡ác

手Thủ 印Ấn 法Pháp 品Phẩm 第đệ 十thập 八bát

復phục 次thứ說thuyết 印ấn 法pháp

於ư 金kim 剛cang 種chủng 族tộc 法pháp 中trung大đại 印ấn有hữu 一nhất 百bách 八bát我ngã 今kim 略lược 說thuyết 有hữu 十thập 六lục為vì 成thành 就tựu 法pháp 故cố

請Thỉnh 佛Phật 印Ấn第đệ 一nhất

二nhị 手thủ 合hợp 掌chưởng 當đương 心tâm結kết 跏già 趺phu 坐tọa端đoan 身thân 正chánh 念niệm名danh 請Thỉnh 印Ấn

咒chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra夜dạ 也dã 唵án 阿a 蜜mật 哩rị底để 虎hổ 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

結kết 印ấn 誦tụng 咒chú名danh 請thỉnh 三Tam 寶Bảo

集Tập 金Kim 剛Cang 族Tộc 頂Đảnh 禮Lễ 印Ấn第đệ 二nhị

兩lưỡng 手thủ 合hợp 掌chưởng二nhị 小tiểu 指chỉ無vô 名danh 指chỉ相tương 叉xoa於ư 掌chưởng 中trung右hữu 押áp 左tả二nhị 中trung 指chỉ頭đầu 相tương 柱trụ二nhị 頭đầu 指chỉ各các 捻nẫm 中trung 指chỉ上thượng 第đệ 一nhất 節tiết 背bối二nhị 大đại 指chỉ屈khuất 押áp 無vô 名danh 指chỉ 上thượng 節tiết即tức 是thị咒chú 師sư 作tác 歡hoan 喜hỷ 面diện將tương 印ấn 頂đảnh 戴đái即tức 是thị歸quy 命mạng 三Tam 寶Bảo及cập 金kim 剛cang 族tộc 等đẳng

咒chú 曰viết

唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 尹# 喏nhạ 虎hổ 吽hồng

安An 心Tâm 印Ấn第đệ 三tam

咒chú 者giả結kết 跏già 趺phu 坐tọa仰ngưỡng 左tả 手thủ以dĩ 右hữu 手thủ押áp 左tả 手thủ 掌chưởng 中trung屈khuất 二nhị 大đại 指chỉ安an 掌chưởng 上thượng即tức 心tâm 憶ức 念niệm 根căn 本bổn 咒chú誦tụng 心tâm 咒chú即tức 名danh 安an 心tâm 印ấn 法pháp

如Như 來Lai 三Tam 昧Muội 耶Da 印Ấn第đệ 四tứ

二nhị 手thủ相tương 並tịnh 掌chưởng 向hướng 上thượng微vi 屈khuất 二nhị 中trung 指chỉ 頭đầu 少thiểu 許hứa即tức 是thị如Như 來Lai 三Tam 昧Muội 耶Da 印Ấn能năng 成thành 一nhất 切thiết 事sự

咒chú 曰viết

唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 底để 瑟sắt 侘sá 三tam 昧muội 曳duệ 虎hổ 吽hồng 泮phấn

金kim 剛cang 跋bạt 折chiết 羅la第đệ 五ngũ

二nhị 手thủ 合hợp 掌chưởng二nhị 小tiểu 指chỉ二nhị 無vô 名danh 指chỉ向hướng 相tương 叉xoa右hữu 押áp 左tả二nhị 中trung 指chỉ 頭đầu 相tương 跓trụ以dĩ 頭đầu 指chỉ屈khuất 向hướng 中trung 指chỉ 背bối 上thượng 利lợi一nhất 分phần 許hứa如như 跋bạt 折chiết 羅la 頭đầu即tức 是thị

咒chú 曰viết

唵án 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 羅la 虎hổ 吽hồng 泮phấn

結kết 印ấn 誦tụng 咒chú怒nộ 目mục作tác 大đại 嗔sân 勢thế即tức 是thị

金Kim 剛Cang 嗔Sân 怒Nộ 印Ấn第đệ 六lục

以dĩ 右hữu 手thủ橫hoành 大đại 指chỉ於ư 掌chưởng 中trung以dĩ 中trung 指chỉ無vô 名danh 指chỉ小tiểu 指chỉ把bả 大đại 母mẫu 指chỉ作tác 拳quyền直trực 竪thụ 頭đầu作tác 期kỳ 剋khắc

咒chú 曰viết

唵án 跋bạt 折chiết 羅la 什thập 嚩phạ 囉ra 虎hổ 吽hồng 唬# 吽hồng 泮phấn 泮phấn 奄yểm

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 祕Bí 蜜Mật 心Tâm 印Ấn第đệ 七thất

二nhị 無vô 名danh 指chỉ二nhị 小tiểu 指chỉ內nội 相tương 叉xoa右hữu 押áp 左tả二nhị 中trung 指chỉ各các 苾bật 頭đầu 指chỉ 背bối 上thượng頭đầu 相tương 跓trụ頭đầu 指chỉ 亦diệc 相tương 跓trụ 頭đầu二nhị 大đại 指chỉ各các 捻nẫm 無vô 名danh 指chỉ此thử 印ấn梵Phạn 本bổn 無vô 咒chú此thử 咒chú 能năng 令linh一nhất 切thiết 惡ác 鬼quỷ 夜dạ 叉xoa羅la 剎sát 等đẳng 怖bố 畏úy能năng 令linh 擁ủng 護hộ一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh能năng 滅diệt 一nhất 切thiết 重trọng 罪tội

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 祕Bí 蜜Mật 心Tâm 印Ấn能năng 令linh 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 安an 穩ổn能năng 破phá 一nhất 切thiết 他tha 印ấn無vô 能năng 勝thắng 者giả天thiên 阿a 脩tu 羅la 等đẳng所sở 不bất 能năng 及cập金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát為vì 利lợi 益ích 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 故cố若nhược 一nhất 切thiết 惡ác 鬼quỷ 等đẳng見kiến 此thử 印ấn心tâm 生sanh 怖bố 畏úy悉tất 不bất 為vi 障chướng能năng 令linh 一nhất 切thiết 龍long 怕phạ 怖bố悉tất 皆giai 墮đọa 落lạc能năng 攝nhiếp 一nhất 切thiết 顛điên 鬼quỷ悉tất 令linh 降hàng 伏phục

若nhược 結kết 此thử 印ấn同đồng 入nhập 一nhất 切thiết 三tam 昧muội 耶da 壇đàn諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát之chi 所sở 贊tán 歎thán即tức 令linh 成thành 就tựu若nhược 欲dục 一nhất 切thiết 所sở 作tác能năng 令linh 咒chú 者giả入nhập 一nhất 切thiết 諸chư 陀đà 羅la 尼ni三tam 昧muội 門môn欲dục 得đắc 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật菩Bồ 薩Tát 加gia 持trì 者giả此thử 印ấn 為vi 第đệ 一nhất一nhất 切thiết 諸chư 願nguyện 者giả此thử 印ấn 即tức 能năng成thành 就tựu 圓viên 滿mãn一nhất 切thiết 諸chư 天thiên 龍long 藥dược 叉xoa及cập 諸chư 仙tiên 等đẳng皆giai 悉tất 隨tùy從tùng 佛Phật 初sơ 成thành 道Đạo 時thời以dĩ 此thử 印ấn摧tồi 伏phục 一nhất 切thiết 天thiên 魔ma攝nhiếp 一nhất 切thiết 諸chư 天thiên三tam 昧muội 拜bái 安an 置trí梵Phạm釋Thích那Na 羅La 延Diên 天Thiên四Tứ 天Thiên 王Vương地địa 水thủy 火hỏa 風phong山sơn 河hà 海hải日nhật 月nguyệt 星tinh 辰thần 等đẳng大đại 威uy 神thần 者giả合hợp 掌chưởng 頂đảnh 禮lễ悉tất 來lai 歸quy 伏phục皆giai 是thị 此thử 印ấn威uy 神thần 之chi 力lực 故cố

央Ương 俱Câu 施Thí 印Ấn第đệ 八bát

以dĩ 二nhị 手thủ合hợp 掌chưởng 相tương 叉xoa中trung 指chỉ 以dĩ 下hạ總tổng 令linh 博bác 著trước 手thủ 背bối竪thụ 二nhị 頭đầu 指chỉ屈khuất 如như 鉤câu二nhị 大đại 指chỉ右hữu 押áp 左tả此thử 央Ương 俱Câu 施Thí 印Ấn於ư 此thử 法pháp 中trung 用dụng若nhược 餘dư 法pháp 中trung即tức 相tướng 貌mạo 不bất 同đồng

金Kim 剛Cang 花Hoa 鬘Man 印Ấn第đệ 九cửu

二nhị 手thủ 小tiểu 指chỉ無vô 名danh 指chỉ屈khuất 相tương 並tịnh二nhị 中trung 指chỉ 直trực 竪thụ頭đầu 相tương 跓trụ頭đầu 指chỉ 直trực 竪thụ大đại 指chỉ 屈khuất 一nhất 節tiết復phục 無vô 名danh 指chỉ小tiểu 指chỉ 上thượng 利lợi一nhất 二nhị 分phần 許hứa莫mạc 令linh 相tương 著trước如như 跋bạt 折chiết 羅la 形hình此thử 法pháp 爾nhĩ 餘dư 不bất 然nhiên

金Kim 剛Cang 舌Thiệt 印Ấn第đệ 十thập

二nhị 手thủ 合hợp 掌chưởng二nhị 頭đầu 指chỉ屈khuất 附phụ 中trung 指chỉ中trung 節tiết 側trắc 文văn二nhị 大đại 指chỉ屈khuất 一nhất 節tiết 向hướng 下hạ

金Kim 剛Cang 連Liên 鎖Tỏa 印Ấn第đệ 十thập 一nhất

以dĩ 二nhị 手thủ四tứ 指chỉ 相tương 鉤câu二nhị 大đại 指chỉ屈khuất 附phụ 頭đầu 指chỉ 側trắc

金Kim 剛Cang 焰Diễm 印Ấn第đệ 十thập 二nhị

以dĩ 二nhị 手thủ合hợp 腕oản 相tương 著trước指chỉ 頭đầu 吒tra竪thụ 如như 火hỏa 焰diễm 形hình時thời 時thời 動động 指chỉ 頭đầu作tác 此thử 印ấn面diện 作tác 嗔sân 色sắc一nhất 切thiết 障chướng 毘tỳ 那na 夜dạ 迦ca即tức 被bị 火hỏa 燒thiêu歸quy 依y 降hàng 伏phục所sở 使sử 即tức 得đắc不bất 惱não 亂loạn 眾chúng 生sanh一nhất 切thiết 處xứ 用dụng 此thử 印ấn

金Kim 剛Cang 髻Kế 印Ấn第đệ 十thập 三tam

以dĩ 二nhị 手thủ 總tổng 作tác 拳quyền中trung 指chỉ 直trực 竪thụ屈khuất 上thượng 節tiết 相tương 跓trụ二nhị 大đại 指chỉ屈khuất 入nhập 掌chưởng 中trung一nhất 切thiết 惡ác 藥dược 叉xoa 羅la 剎sát毘tỳ 舍xá 支chi 等đẳng悉tất 能năng 降hàng 伏phục一nhất 切thiết 處xứ 用dụng皆giai 無vô 障chướng 礙ngại

金Kim 剛Cang 雹Bạc 印Ấn第đệ 十thập 四tứ

以dĩ 二nhị 手thủ 指chỉ 頭đầu 相tương 鉤câu右hữu 押áp 左tả如như 金kim 剛cang 形hình 相tướng此thử 印ấn 能năng 調điều 伏phục一nhất 切thiết 惡ác 龍long及cập 諸chư 藥dược 叉xoa 羅la 剎sát一nhất 切thiết 惡ác 人nhân皆giai 悉tất 降hàng 伏phục皆giai 悉tất 怕phạ 怖bố所sở 作tác 皆giai 成thành 就tựu此thử 印ấn 有hữu 大đại 威uy 德đức大đại 有hữu 神thần 力lực

金Kim 剛Cang 頂Đảnh 印Ấn第đệ 十thập 五ngũ

二nhị 手thủ 作tác 拳quyền竪thụ 二nhị 中trung 指chỉ直trực 上thượng 齊tề頭đầu 相tương 跓trụ即tức 是thị此thử 印ấn 能năng 成thành 就tựu一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 敬kính 仰ngưỡng所sở 出xuất 言ngôn 語ngữ令linh 人nhân 信tín 受thọ當đương 結kết 此thử 印ấn

青Thanh 色Sắc 金Kim 剛Cang 印Ấn第đệ 十thập 六lục

以dĩ 二nhị 手thủ 指chỉ 掌chưởng即tức 彈đàn 指chỉ口khẩu 牛ngưu 作tác 虎hổ 吽hồng 聲thanh若nhược 欲dục 除trừ 儐tấn 惡ác 人nhân或hoặc 遣khiển 人nhân 相tương 憎tăng欲dục 隨tùy 他tha 兵binh及cập 作tác 惡ác 法pháp當đương 用dụng 此thử 印ấn

大Đại 金Kim 剛Cang 印Ấn第đệ 十thập 七thất

以dĩ 二nhị 手thủ 合hợp 掌chưởng二nhị 大đại 指chỉ屈khuất 入nhập 掌chưởng 中trung若nhược 作tác 壇đàn 了liễu結kết 此thử 印ấn散tán 壇đàn若nhược 常thường 念niệm 誦tụng了liễu 亦diệc 結kết 此thử 印ấn若nhược 欲dục 得đắc 富phú 貴quý 高cao 官quan求cầu 殊thù 勝thắng 事sự及cập 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát但đãn 當đương 用dụng 此thử 印ấn即tức 得đắc 如như 意ý

金Kim 剛Cang 牙Nha 印Ấn第đệ 十thập 八bát

以dĩ 右hữu 手thủ 頭đầu 指chỉ於ư 中trung 指chỉ無vô 名danh 指chỉ 間gian 入nhập小tiểu 指chỉ 屈khuất 鉤câu 之chi無vô 名danh 指chỉ於ư 頭đầu 背bối 上thượng屈khuất 大đại 指chỉ捻nẫm 其kỳ 甲giáp 上thượng即tức 是thị如như 上thượng 所sở 說thuyết軍Quân 荼Đồ 利Lợi 印ấn作tác 一nhất 切thiết 安an 穩ổn 法pháp吉cát 祥tường 法pháp澡táo 浴dục 灌quán 頂đảnh擁ủng 護hộ 成thành 就tựu 事sự獻hiến 食thực 供cúng 養dường乞khất 雨vũ 止chỉ 雨vũ乞khất 伏phục 藏tạng若nhược 入nhập 阿a 脩tu 羅la 窟quật龍long 宮cung安an 穩ổn 富phú 饒nhiêu 等đẳng 用dụng悉tất 皆giai 成thành 就tựu

漫Mạn 荼Đồ 羅La 受Thọ 法Pháp 壇Đàn 品Phẩm 第đệ 十thập 九cửu

復phục 次thứ說thuyết 壇đàn 法pháp

咒chú 阿a 闍xà 梨lê先tiên 須tu 善thiện 能năng 壇đàn 法pháp先tiên 擇trạch 其kỳ 地địa誦tụng 念niệm 持trì 齋trai作tác 燒thiêu 火hỏa 法pháp吉cát 祥tường 法pháp不bất 懈giải 怠đãi 者giả精tinh 進tấn 勇dũng 猛mãnh 者giả省tỉnh 睡thụy 眠miên 者giả食thực 乳nhũ 大đại 麥mạch其kỳ 清thanh 淨tịnh 一nhất 日nhật三tam 度độ 洗tẩy 浴dục著trước 三tam 對đối 淨tịnh 衣y發phát 慈từ 悲bi 喜hỷ 捨xả 心tâm觀quán 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh如như 自tự 身thân 想tưởng真chân 實thật 語ngữ無vô 誑cuống 語ngữ無vô 嫉tật 姤cấu無vô 貪tham 瞋sân 癡si 者giả曾tằng 入nhập 摩ma 訶ha 漫mạn 荼đồ 羅la 者giả不bất 貢cống 高cao 心tâm無vô 怖bố 畏úy 心tâm足túc 智trí 惠huệ如như 是thị 阿a 闍xà 梨lê應ưng 作tác 壇đàn

或hoặc 謂vị 國quốc 王vương王vương 子tử大đại 臣thần商thương 主chủ長trưởng 者giả婆Bà 羅La 門Môn百bá 姓tánh大đại 富phú 者giả欲dục 入nhập 壇đàn 時thời阿a 闍xà 梨lê取thủ 好hảo 淨tịnh 地địa 結kết 界giới或hoặc 於ư 城thành 苑uyển或hoặc 阿a 蘭lan 若nhã或hoặc 在tại 寺tự 中trung或hoặc 在tại 山sơn 中trung或hoặc 在tại 樹thụ 下hạ於ư 中trung 平bình 治trị清thanh 淨tịnh 修tu 理lý如như 前tiền 所sở 說thuyết即tức 取thủ 牛ngưu 糞phẩn 黃hoàng 土thổ香hương 水thủy 相tương 和hòa量lượng 取thủ 十thập 六lục 肘trửu取thủ 一nhất 繩thằng 子tử先tiên 界giới 其kỳ 地địa下hạ 五ngũ 色sắc 粉phấn赤xích 土thổ 朱chu 砂sa雄hùng 黃hoàng青thanh 黛#黃hoàng 丹đan欝uất 金kim是thị 等đẳng 色sắc 界giới 道đạo

壇đàn 上thượng 開khai 四tứ 門môn壇đàn 中trung畫họa 一nhất 面diện 蓮liên 花hoa上thượng 畫họa 一nhất 佛Phật結kết 跏già 趺phu 坐tọa其kỳ 身thân 金kim 色sắc三tam 十thập 二nhị 相tướng八bát 十thập 種chủng 好hảo莊trang 嚴nghiêm 其kỳ 身thân身thân 背bối 圓viên 光quang右hữu 手thủ作tác 說thuyết 法Pháp 相tướng左tả 手thủ把bả 袈ca 裟sa 角giác面diện 貌mạo 圓viên 滿mãn手thủ 脚cước 作tác 蓮liên 花hoa 色sắc身thân 著trước 赤xích 袈ca 裟sa其kỳ 綵thải 色sắc皆giai 須tu 鮮tiên 好hảo

其kỳ 畫họa 師sư 與dữ 受thọ 八Bát 戒Giới其kỳ 綵thải 色sắc 中trung不bất 用dụng 皮bì 膠giao左tả 邊biên畫họa 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát右hữu 邊biên畫họa 阿A 難Nan其kỳ 金Kim 剛Cang阿A 難Nan各các 執chấp 一nhất 拂phất金Kim 剛Cang作tác 嗔sân 色sắc 微vi 有hữu 相tướng阿A 難Nan端đoan 正chánh 相tướng

當đương 佛Phật 前tiền畫họa 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 金Kim 剛Cang面diện 向hướng 佛Phật其kỳ 身thân 作tác 青thanh 白bạch 色sắc種chủng 種chủng 瓔anh 珞lạc莊trang 嚴nghiêm 其kỳ 身thân頭đầu 著trước 天thiên 冠quan安an 耳nhĩ 璫đang 珠châu作tác 嗔sân 努nỗ 面diện眼nhãn 作tác 赤xích 色sắc頭đầu 髮phát 聳tủng 上thượng如như 火hỏa 焰diễm 色sắc苟cẩu 身thân 牙nha 上thượng 出xuất四tứ 臂tý作tác 可khả 畏úy 相tướng二nhị 手thủ 合hợp 掌chưởng作tác 恭cung 敬kính 相tướng右hữu 手thủ執chấp 跋bạt 折chiết 羅la左tả 手thủ叉xoa 腰yêu

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 右hữu 邊biên畫họa 八bát 使sứ 者giả各các 各các 如như 本bổn 法pháp 說thuyết種chủng 種chủng 瓔anh 珞lạc莊trang 嚴nghiêm 大đại 威uy 德đức所sở 謂vị金Kim 剛Cang 印Ấn三Tam 昧Muội 能Năng 印Ấn頂Đảnh 禮Lễ 印Ấn金Kim 剛Cang 鉤Câu 印Ấn金Kim 剛Cang 鬘Man 印Ấn金Kim 剛Cang 牙Nha 印Ấn金Kim 剛Cang 連Liên 鎖Tỏa 印Ấn金Kim 剛Cang 焰Diễm 印Ấn

左tả 邊biên復phục 有hữu 八bát 使sứ 者giả所sở 謂vị金Kim 剛Cang 舌Thiệt 印Ấn金Kim 剛Cang 雹Bạc 印Ấn金Kim 剛Cang 頂Đảnh 印Ấn金Kim 剛Cang 青Thanh 色Sắc 印Ấn大Đại 金Kim 剛Cang 印Ấn大Đại 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 印Ấn甘Cam 露Lộ 金Kim 剛Cang 印Ấn極cực 作tác 可khả 畏úy 相tướng皺trứu 眉mi各các 自tự 作tác 手thủ 印ấn

遶nhiễu 壇đàn 四tứ 面diện畫họa 金Kim 剛Cang 花Hoa 鬘Man 印Ấn

壇đàn 東đông 門môn畫họa 提Đề 頭Đầu 賴Lại 吒Tra 天Thiên 王Vương及cập 鳩cưu 盤bàn 荼đồ 眾chúng 圍vi 遶nhiễu

南nam 方phương畫họa 毘Tỳ 樓Lâu 勒Lặc 叉Xoa 天Thiên 王Vương羅la 剎sát 眾chúng 圍vi 遶nhiễu

西tây 門môn畫họa 毘Tỳ 樓Lâu 博Bác 叉Xoa 天Thiên 王Vương龍long 眾chúng 圍vi 遶nhiễu

北bắc 門môn畫họa 毘Tỳ 沙Sa 門Môn 天Thiên 王Vương藥dược 叉xoa 眾chúng 圍vi 遶nhiễu

四Tứ 天Thiên 王Vương 及cập 使sứ 者giả總tổng 著trước 衣y 甲giáp手thủ 執chấp 器khí 仗trượng種chủng 種chủng 瓔anh 珞lạc莊trang 嚴nghiêm 其kỳ 身thân越việt 斧phủ 羂quyến 索sách三tam 戟kích 叉xoa棒bổng 鎚chùy刀đao 劍kiếm 弓cung 箭tiễn杵xử 牟mâu脩tu 輪luân 棒bổng 連liên各các 自tự 作tác 本bổn 形hình 相tướng各các 各các 著trước 本bổn 衣y 裳thường皆giai 須tu 裔duệ 地địa取thủ 上thượng 好hảo 綵thải 色sắc畫họa 其kỳ 形hình 象tượng

其kỳ 壇đàn 四tứ 面diện懸huyền 層tằng 幡phan 蓋cái種chủng 種chủng 妙diệu 花hoa散tán 其kỳ 壇đàn 上thượng香hương 爐lô 八bát 牧mục水thủy 瓶bình 八bát 箇cá香hương 合hợp 八bát 箇cá

其kỳ 壇đàn 四tứ 角giác畫họa 其kỳ 諸chư 天thiên東đông 北bắc 角giác畫họa 大Đại 自Tự 在Tại 天Thiên東đông 南nam 角giác畫họa 火hỏa 天thiên西tây 南nam 角giác畫họa 水thủy 天thiên及cập 羅la 剎sát 王vương西tây 北bắc 角giác畫họa 風phong 天thiên種chủng 種chủng 香hương 花hoa安an 置trí 壇đàn 上thượng取thủ 香hương 草thảo 無vô 問vấn根căn 莖hành 枝chi 葉diệp並tịnh 取thủ 供cúng 養dường龍long 惱não 香hương沈trầm 香hương蘇tô 合hợp 香hương白bạch 檀đàn 香hương安an 悉tất 香hương白bạch 膠giao 香hương如như 是thị 等đẳng 香hương 色sắc皆giai 用dụng 供cúng 養dường

種chủng 種chủng 花hoa 鬘man欝uất 金kim塗đồ 香hương末mạt 香hương蓮liên 花hoa青thanh 蓮liên 花hoa赤xích 蓮liên 花hoa白bạch 蓮liên 花hoa散tán 其kỳ 壇đàn 上thượng種chủng 種chủng 菓quả 子tử稻đạo 穀cốc 花hoa白bạch 芥giới 子tử以dĩ 淨tịnh 疊điệp 盛thịnh安an 置trí 壇đàn 中trung酪lạc 蜜mật 乳nhũ各các 滿mãn 瓶bình盛thình 安an 置trí 中trung取thủ 菖xương 蒲bồ牛ngưu 黃hoàng必tất 里lý 羊dương 愚ngu 香hương烏ô 尸thi 羅la 香hương多đa 伽già 羅la龍long 花hoa 鬚tu丁đinh 香hương 皮bì相tương 和hòa安an 水thủy 甕úng 中trung置trí 壇đàn 上thượng

數sổ 人nhân 多đa 少thiểu各các 置trí 瓶bình 擬nghĩ用dụng 灌quán 頂đảnh後hậu 用dụng 青thanh 蓮liên 花hoa蘇tô 摩ma 那na 花hoa摩ma 利lợi 瑟sắt 迦ca 花hoa種chủng 種chủng 綵thải 帛bạch用dụng 作tác 壇đàn 門môn取thủ 椀# 盛thình 水thủy使sử 滿mãn 花hoa 香hương安an 置trí 椀# 中trung壇đàn 上thượng香hương 爐lô 一nhất 燈đăng一nhất 百bách 八bát 盞trản如như 是thị 供cúng 養dường供cung 積tích 集tập 足túc以dĩ 阿a 闍xà 梨lê 如như 法pháp結kết 界giới 護hộ 身thân不bất 得đắc 放phóng 逸dật

當đương 作tác 法pháp 時thời一nhất 日nhật 不bất 食thực誦tụng 咒chú 供cúng 養dường燒thiêu 沈trầm 水thủy 香hương安an 悉tất 香hương供cúng 養dường 十thập 方phương佛Phật 及cập 菩Bồ 薩Tát禮lễ 拜bái即tức 誦tụng 根căn 本bổn 咒chú 請thỉnh 佛Phật以dĩ 取thủ 花hoa 水thủy 供cúng 養dường坐tọa 茅mao 草thảo 團đoàn席tịch 上thượng結kết 跏già 趺phu誦tụng 軍Quân 吒Tra 利Lợi 心Tâm 咒Chú一nhất 百bách 八bát 遍biến即tức 取thủ 供cúng 養dường 飲ẩm 食thực向hướng 佛Phật 前tiền著trước 乳nhũ 酪lạc 蘇tô 蜜mật 石thạch沙sa 糖đường 併tinh 子tử種chủng 種chủng 飲ẩm 食thực乳nhũ 粥chúc 蜜mật 漿tương沙sa 糖đường 漿tương種chủng 種chủng 飲ẩm 食thực乳nhũ 粥chúc 蜜mật 漿tương沙sa 糖đường 漿tương種chủng 種chủng 菓quả 子tử如như 法Pháp 供cúng 養dường

供Cúng 養Dường 咒Chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 哆đa 涅niết 他tha 唵án 阿a 蜜mật 哩rị底để 阿a 訶ha 囉ra 阿a 訶ha 囉ra 唬# 吽hồng 莎sa 嚩phạ 訶ha

燒Thiêu 香Hương 咒Chú 曰viết

阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 爾nhĩ 竭kiệt 羅la 爾nhĩ 竭kiệt 羅la 唬# 吽hồng 莎sa 嚩phạ 訶ha

咒Chú 花Hoa 咒Chú 曰viết

唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 跋bạt 折chiết 利lợi 訶ha 沙sa 訶ha 沙sa 布bố 瑟sắt 波ba 摩ma 里lý 儞nễ 蘇tô 布bố 瑟sắt 比tỉ 底để 莎sa 嚩phạ 訶ha

安An 置Trí 坐Tọa 咒Chú 咒Chú 曰viết

唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 參tham 婆bà 迷mê 阿a 尾vĩ 輸du 跛bả 弭nhị 捨xả 莎sa 嚩phạ 訶ha

著Trước 衣Y 裳Thường 咒Chú 曰viết

唵án 儞nễ 羅la 跋bạt 折chiết 利lợi 尼ni 藍lam 嚩phạ 里lý 莎sa 嚩phạ 訶ha

如như 是thị 次thứ 第đệ 作tác 已dĩ然nhiên 後hậu 與dữ 弟đệ 子tử香hương 水thủy 澡táo 浴dục著trước 新tân 淨tịnh 衣y教giáo 發phát 露lộ 懺sám 悔hối與dữ 受thọ 八Bát 戒Giới與dữ 誦tụng 護hộ 身thân 咒chú咒chú 願nguyện 與dữ 數sổ 珠châu取thủ 白bạch 芥giới 子tử牛ngưu 黃hoàng菖xương 蒲bồ擣đảo 作tác 團đoàn繫hệ 著trước 臂tý 上thượng於ư 夜dạ 黃hoàng 昏hôn阿a 闍xà 梨lê取thủ 楊dương 枝chi揩khai 齒xỉ 漱thấu 口khẩu然nhiên 後hậu 作tác 法pháp即tức 誦tụng 此thử 咒chú

咒chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra夜dạ 也dã 那na 莫mạc 薩tát 漫mạn 多đa 跋bạt 折chiết 囉ra 南nam 那na 謨mô 薄bạc 伽già 畔bạn 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 翳ế 醯hê 曳duệ 呬hê 跛bả 囉ra 尾vĩ 捨xả 跛bả 囉ra 尾vĩ 捨xả 曼mạn 努nỗ 里lý 擬nghĩ 里lý 釁hấn 儞nễ 摩ma 𤙖#布bố 瑟sắt 波ba 吽hồng嚩phạ 𡄦# 阿a 伽già 跛bả 捻nẫm 言ngôn 曇đàm 摩ma 簾# 主chủ 哩rị 拏noa 摩ma 梨lê 跛bả 南nam [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 摩ma 吽hồng阿a 蜜mật 哩rị哆đa 跋bạt 折chiết 羅la 訖ngật 囉ra 迷mê 阿a 蜜mật 哩rị 哆đa 嚩phạ 梨lê 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 捨xả 儞nễ 迦ca 羅la 彈đàn 尼ni 迦ca 邏la 囉ra 底để 哩rị 蘇tô 嚩phạ 邏la 底để 毘tỳ 迷mê 婆bà 繩thằng 迦ca 哩rị [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 摩ma 𤙖#薩tát 嚩phạ 尾vĩ 那na 夜dạ 鷄kê 瓢biều 泮phấn 泮phấn 泮phấn 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 虎hổ 吽hồng 邏la 邏la 邏la 邏la 邏la 醯hê 嚩phạ 邏la 也dã 摩ma 𤙖#摩ma 迷mê 弭nhị 伽già 喃nẩm 俱câu 魯lỗ 畔bạn 覩đổ 摩ma 尾vĩ 地địa 也dã枳chỉ 邏la 拏noa 曼mạn 多đa 羅la 儞nễ 訶ha 那na 訶ha 那na 莎sa 嚩phạ 訶ha

誦tụng 此thử 咒chú為vì 辟tịch 一nhất 切thiết 障chướng 礙ngại毘tỳ 那na 夜dạ 迦ca及cập 諸chư 天thiên 龍long藥dược 叉xoa囉ra 剎sát 鬼quỷ比tỉ 舍xá 遮già佯dương 顛điên 鬼quỷ厭yếm 蠱cổ 夜dạ 顛điên 鬼quỷ塞tắc 幹cán 陀đà 鬼quỷ布bố 單đơn 那na羯yết 吒tra 布bố 單đơn 那na人nhân 非phi 人nhân 等đẳng皆giai 得đắc 踴dũng 躍dược 歡hoan 喜hỷ恭cung 敬kính 頂đảnh 禮lễ 擁ủng 護hộ一nhất 百bách 由do 旬tuần 界giới 外ngoại 住trụ各các 各các 為vì 擁ủng 護hộ 咒chú 故cố各các 自tự 說thuyết 陀đà 羅la 尼ni咒chú 師sư 然nhiên 後hậu瞻chiêm 仰ngưỡng 如Như 來Lai結kết 印ấn 誦tụng 咒chú相tương 至chí 三tam 更canh 盡tận即tức 起khởi燒thiêu 沈trầm 香hương檀đàn 香hương廣quảng 大đại 供cúng 養dường

佛Phật 及cập 菩Bồ 薩Tát即tức 打đả [聲-耳+止]# 子tử乃nãi 至chí 集tập 諸chư 弟đệ 子tử近cận 壇đàn 門môn 外ngoại

汝nhữ 等đẳng 來lai善thiện 男nam 子tử發phát 淨tịnh 信tín 心tâm於ư 三Tam 寶Bảo 所sở從tùng 今kim 已dĩ 後hậu汝nhữ 等đẳng 於ư 佛Phật 教giáo 之chi 中trung入nhập 金kim 剛cang 種chủng 族tộc

軍Quân 荼Đồ 利Lợi 三tam 昧muội 耶da 壇đàn 者giả有hữu 大đại 利lợi 益ích諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát及cập 諸chư 天thiên 龍long之chi 所sở 贊tán 歎thán無vô 量lượng 生sanh 所sở 造tạo種chủng 種chủng 眾chúng 罪tội 業nghiệp所sở 謂vị地địa 獄ngục 畜súc 生sanh 等đẳng今kim 日nhật 今kim 時thời即tức 得đắc 清thanh 淨tịnh諸chư 大đại 地địa 獄ngục悉tất 皆giai 除trừ 斷đoạn當đương 閉bế 諸chư 地địa 獄ngục 門môn開khai 諸chư 天thiên 門môn一nhất 切thiết 惡ác 想tưởng惡ác 夢mộng 災tai 厄ách悉tất 皆giai 消tiêu 滅diệt

一nhất 切thiết 怨oán 家gia生sanh 善thiện 友hữu 想tưởng一nhất 切thiết 羅la 剎sát藥dược 叉xoa比tỉ 舍xá 遮già蠱cổ 毒độc 厭yếm 蠱cổ 荼đồ 移di 泥nê諸chư 惡ác 咒chú 術thuật不bất 能năng 為vi 害hại一nhất 切thiết 鬼quỷ 神thần摩ma 底để 里lý 等đẳng皆giai 當đương 擁ủng 護hộ如như 一nhất 子tử 無vô 異dị刀đao 不bất 能năng 害hại火hỏa 不bất 能năng 燒thiêu一nhất 切thiết 王vương 難nạn 賊tặc 難nạn怨oán 家gia 之chi 難nạn惡ác 龍long 霹phích 靂lịch亦diệc 不bất 能năng 為vi 害hại一nhất 切thiết 諍tranh 論luận 處xứ悉tất 皆giai 得đắc 勝thắng山sơn 水thủy 鬼quỷ 等đẳng更cánh 無vô 怖bố 畏úy當đương 得đắc 長trường 命mạng安an 穩ổn 快khoái 樂lạc一nhất 切thiết 敬kính 愛ái錢tiền 財tài 富phú 饒nhiêu羆bi 熊hùng 大đại 虫trùng師sư 子tử 虎hổ 狼lang 白bạch 象tượng亦diệc 不bất 能năng 為vi 害hại亦diệc 不bất 橫hoạnh 死tử

諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát當đương 憶ức 念niệm四Tứ 天Thiên 大Đại 王Vương常thường 當đương 擁ủng 護hộ及cập 二nhị 十thập 八bát 部bộ藥dược 叉xoa 大đại 將tướng雪Tuyết 山Sơn 藥dược 叉xoa 大đại 將tướng一nhất 切thiết 持trì 咒chú 仙tiên 人nhân 王vương一nhất 切thiết 金kim 剛cang諸chư 天thiên 鬼quỷ 神thần 使sứ 者giả守thủ 護hộ 印ấn 神thần及cập 諸chư 教giáo 守thủ如như 是thị 等đẳng 天thiên 鬼quỷ 神thần擁ủng 護hộ 入nhập 壇đàn 人nhân由do 如như 一nhất 子tử復phục 有hữu 無vô 量lượng無vô 邊biên 功công 德đức

善thiện 男nam 子tử汝nhữ 等đẳng 當đương 從tùng 今kim 已dĩ 後hậu得đắc 入nhập 菩Bồ 薩Tát 位vị 數số應ưng 知tri 佛Phật 子tử 等đẳng從tùng 今kim 已dĩ 後hậu乃nãi 至chí 命mạng 終chung不bất 得đắc 妄vọng 語ngữ不bất 得đắc 乃nãi 至chí被bị 斷đoạn 命mạng 根căn亦diệc 不bất 得đắc 妄vọng 語ngữ不bất 得đắc 殺sát 生sanh不bất 得đắc 耶da 婬dâm不bất 得đắc 瞋sân 恚khuể疾tật 姤cấu 慳san 貪tham 惜tích不bất 得đắc 嬌kiều 慢mạn不bất 得đắc 起khởi 殺sát 害hại 心tâm觀quán 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh如như 自tự 身thân 相tướng於ư 諸chư 眾chúng 生sanh起khởi 慈từ 悲bi 心tâm 利lợi 益ích亦diệc 不bất 得đắc 飲ẩm 酒tửu及cập 諸chư 雜tạp 酒tửu 等đẳng一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật所sở 不bất 行hành 者giả亦diệc 不bất 應ưng 行hành 之chi

孝hiếu 順thuận 父phụ 母mẫu不bất 得đắc 邪tà 心tâm觀quán 他tha 人nhân 惡ác亦diệc 不bất 得đắc 偷thâu 盜đạo不bất 得đắc 與dữ 賊tặc 為vi 畔bạn亦diệc 莫mạc 教giáo 他tha 起khởi 貪tham 瞋sân亦diệc 不bất 得đắc 食thực 肉nhục不bất 得đắc 食thực 五ngũ 辛tân一nhất 切thiết 臭xú 穢uế 物vật並tịnh 不bất 得đắc 食thực乃nãi 至chí 坐tọa 菩Bồ 提Đề 座tòa

如như 是thị 三tam 說thuyết然nhiên 後hậu 取thủ 帛bạch 子tử 幔màn 眼nhãn手thủ 中trung把bả 花hoa 合hợp 掌chưởng引dẫn 入nhập 壇đàn 中trung 門môn於ư 壇đàn 上thượng而nhi 遣khiển 散tán 花hoa看khán 花hoa 落lạc 佛Phật 菩Bồ 薩Tát金kim 剛cang 等đẳng 邊biên 者giả即tức 開khai 眼nhãn 遣khiển 看khán 之chi是thị 汝nhữ 種chủng 族tộc能năng 成thành 就tựu 汝nhữ 願nguyện常thường 當đương 供cúng 養dường一nhất 切thiết 所sở 作tác更cánh 無vô 障chướng 礙ngại一nhất 切thiết 咒chú 法pháp與dữ 汝nhữ 成thành 就tựu

汝nhữ 從tùng 今kim 以dĩ 後hậu如như 法Pháp 供cúng 養dường常thường 憶ức 念niệm 忽hốt 忘vong即tức 引dẫn 出xuất 餘dư 者giả准chuẩn 此thử 法pháp亦diệc 如như 是thị 訖ngật阿a 闍xà 梨lê即tức 誦tụng 咒chú 供cúng 養dường發phát 遣khiển 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát金kim 剛cang 天thiên 等đẳng散tán 壇đàn弟đệ 子tử 從tùng 此thử 已dĩ 後hậu名danh 得đắc 入nhập 金kim 剛cang 族tộc三tam 昧muội 邪tà 壇đàn此thử 通thông 一nhất 切thiết 眾chúng 用dụng

次thứ 說thuyết為vì 國quốc 王vương 王vương 子tử大đại 臣thần 等đẳng 壇đàn 法pháp

其kỳ 壇đàn 法pháp先tiên 須tu 於ư 城thành 外ngoại簡giản 擇trạch 好hảo 地địa 處xứ及cập 園viên 苑uyển 等đẳng或hoặc 近cận 地địa 邊biên種chủng 種chủng 花hoa 菓quả園viên 林lâm 蓮liên 花hoa 池trì 等đẳng四tứ 面diện 各các 一nhất 里lý地địa 淨tịnh 高cao 壇đàn量lượng 取thủ 三tam 十thập 二nhị 肘trửu穿xuyên 深thâm 六lục 尺xích去khứ 惡ác 物vật取thủ 高cao 塬# 黃hoàng 土thổ築trúc 令linh 平bình 實thật如như 鏡kính 面diện 等đẳng 色sắc取thủ 野dã 牧mục 牛ngưu 糞phẩn和hòa 香hương 水thủy 泥nê 塗đồ上thượng 安an 白bạch 蓋cái其kỳ 壇đàn 四tứ 面diện懸huyền 繒tăng 幡phan 幢tràng開khai 四tứ 門môn離ly 壇đàn 一nhất 里lý四tứ 邊biên 著trước 人nhân 圍vi 繞nhiễu並tịnh 著trước 衣y 甲giáp開khai 四tứ 門môn

於ư 中trung 畫họa 壇đàn取thủ 金kim 末mạt銀ngân 末mạt真chân 珠châu珊san 瑚hô赤xích 瑠lưu 璃ly琥hổ 珀phách 等đẳng 末mạt用dụng 七thất 色sắc 寶bảo 末mạt 界giới 壇đàn並tịnh 須tu 鮮tiên 好hảo 者giả青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch或hoặc 取thủ 黃hoàng 土thổ雄hùng 黃hoàng朱chu 沙sa黃hoàng 薑khương欝uất 金kim 香hương青thanh 黛# 和hòa取thủ 雜tạp 花hoa 枝chi 葉diệp散tán 壇đàn 四tứ 面diện畫họa 烏ô 頭đầu 門môn門môn 四tứ 邊biên著trước 燈đăng 籠lung莊trang 嚴nghiêm 其kỳ 上thượng種chủng 種chủng 妙diệu 花hoa散tán 壇đàn 四tứ 面diện種chủng 種chủng 珍trân 菓quả 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm香hương 合hợp 水thủy 瓶bình安an 置trí 香hương 爐lô金kim 瓶bình 銀ngân 器khí

於ư 壇đàn 四tứ 邊biên懸huyền 小tiểu 傘tản 蓋cái及cập 幡phan 拂phất 綵thải 帛bạch亦diệc 於ư 四tứ 面diện 懸huyền 散tán 花hoa及cập 稻đạo 穀cốc 花hoa種chủng 種chủng 羅la 網võng簡giản 錯thác 莊trang 嚴nghiêm一nhất 切thiết 地địa 水thủy 生sanh 花hoa已dĩ 用dụng 供cúng 養dường金kim 量lượng 商thương 佉khư 花hoa 等đẳng旃chiên 檀đàn 香hương沈trầm 水thủy 香hương龍long 惱não 香hương欝uất 金kim 香hương多đa 摩ma 羅la 香hương門môn 檀đàn 四tứ 面diện如như 是thị 等đẳng 一nhất 切thiết 物vật隨tùy 所sở 得đắc應ưng 作tác 供cúng 養dường

然nhiên 後hậu 咒chú 師sư清thanh 淨tịnh 洗tẩy 浴dục著trước 鮮tiên 淨tịnh 衣y持trì 齋trai一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 不bất 食thực於ư 壇đàn 中trung 畫họa千thiên 葉diệp 蓮liên 花hoa種chủng 種chủng 妙diệu 色sắc金kim 銀ngân 珍trân 寶bảo末mạt 和hòa 綵thải 色sắc 盡tận於ư 一nhất 蓮liên 花hoa 中trung畫họa 一nhất 佛Phật右hữu 邊biên畫họa 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát種chủng 種chủng 瓔anh 珞lạc於ư 佛Phật 左tả 邊biên畫họa 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát種chủng 種chủng 瓔anh 珞lạc以dĩ 用dụng 莊trang 嚴nghiêm觀Quán 世Thế 音Âm 左tả 邊biên畫họa 多Đa 羅La 菩Bồ 薩Tát苾Bật 俱Câu 胝Chi 菩Bồ 薩Tát

麼Ma 麼Ma 鷄Kê 右hữu 邊biên畫họa 不Bất 空Không 羂Quyến 索Sách 菩Bồ 薩Tát種chủng 種chủng 莊trang 嚴nghiêm三tam 眼nhãn 四tứ 手thủ把bả 羂quyến 索sách頭đầu 上thượng 火hỏa 光quang面diện 作tác 端đoan 正chánh於ư 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 前tiền䠒# 跪quỵ 合hợp 掌chưởng面diện 向hướng 上thượng作tác 瞻chiêm 仰ngưỡng 勢thế

彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 右hữu 邊biên畫họa 金Kim 剛Cang 密Mật 迹Tích及cập 諸chư 眷quyến 屬thuộc種chủng 種chủng 瓔anh 珞lạc 莊trang 嚴nghiêm面diện 作tác 瞋sân 相tướng手thủ 執chấp 金kim 剛cang 杵xử眼nhãn 赤xích著trước 青thanh 黃hoàng 衣y苟cẩu 牙nha 上thượng 出xuất頭đầu 髮phát 聳tủng 上thượng如như 火hỏa 焰diễm 色sắc

如như 前tiền 壇đàn 說thuyết 神thần 印ấn即tức 各các 各các 畫họa 本bổn 尊tôn 身thân并tinh 結kết 印ấn努nỗ 底để 孕dựng 迦ca 羅la 孕dựng 迦ca 哩rị 壇đàn壇đàn 邊biên畫họa 於ư 四tứ 門môn四Tứ 天Thiên 王Vương各các 各các 眷quyến 屬thuộc 圍vi 遶nhiễu佛Phật 前tiền畫họa 軍Quân 荼Đồ 利Lợi及cập 十thập 六lục 金kim 剛cang以dĩ 為vi 眷quyến 屬thuộc一nhất 一nhất 如như 前tiền 所sở 說thuyết

畫họa 師sư 受thọ 八Bát 戒Giới綵thải 色sắc 中trung不bất 得đắc 用dụng 膠giao 雄hùng 黃hoàng 等đẳng青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch亦diệc 如như 前tiền 說thuyết畫họa 已dĩ咒chú 阿a 闍xà 梨lê好hảo 用dụng 心tâm一nhất 一nhất 法pháp 中trung皆giai 須tu 明minh 了liễu不bất 得đắc 散tán 亂loạn於ư 四tứ 門môn次thứ 第đệ 供cúng 養dường 燒thiêu 香hương請thỉnh 佛Phật 菩Bồ 薩Tát用dụng 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 心Tâm 咒Chú誦tụng 七thất 遍biến咒chú 白bạch 芥giới 子tử散tán 四tứ 方phương結kết 界giới 咒chú

咒chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 莫mạc 俱câu 嚕rô 馱đà 囉ra 喏nhạ 也dã 摩ma 訶ha 莎sa 漫mạn 多đa 跋bạt 折chiết 囉ra 南nam 哆đa 涅niết 他tha 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 跋bạt 折chiết 利lợi 斯tư 摩ma 槃bàn 馱đà 弭nhị 莎sa 漫mạn 多đa 儞nễ 愈dũ喏nhạ 娜na 捨xả 擔đảm 咩mế 斯tư 摩ma 底để 訖ngật 羅la 漫mạn 都đô 莎sa 嚩phạ 毘tỳ 近cận 那na 尾vĩ 那na 夜dạ 干can 畔bạn 那na 畔bạn 那na 染nhiễm 婆bà 染nhiễm 婆bà 塞tắc 擔đảm 婆bà 也dã 塞tắc 擔đảm 婆bà 也dã 牟mâu 訶ha 也dã 婆bà 伽già 畔bạn 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 摩ma 摩ma 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

取thủ 白bạch 芥giới 子tử誦tụng 咒chú 七thất 遍biến散tán 十thập 方phương 結kết 界giới一nhất 百bách 由do 旬tuần 內nội然nhiên 後hậu 遶nhiễu 壇đàn 行hành 道Đạo散tán 飲ẩm 食thực 供cúng 養dường然nhiên 後hậu 佛Phật 前tiền 供cúng 養dường種chủng 種chủng 飲ẩm 食thực 菓quả 子tử蘇tô 蜜mật 餅bính 子tử白bạch 粳canh 米mễ 飯phạn砂sa 糖đường 漿tương乳nhũ 蜜mật 酪lạc 等đẳng三tam 甜điềm 食thực供cúng 養dường 一nhất 切thiết 花hoa一nhất 切thiết 香hương一nhất 切thiết 菓quả 子tử四Tứ 天Thiên 王Vương及cập 眷quyến 屬thuộc隨tùy 所sở 樂nhạo 食thực各các 各các 與dữ 之chi八bát 部bộ 鬼quỷ 神thần隨tùy 其kỳ 所sở 辦biện各các 各các 與dữ 之chi如như 是thị 天thiên藥dược 叉xoa羅la 剎sát金kim 剛cang及cập 眷quyến 屬thuộc比tỉ 唎rị 多đa比tỉ 舍xá 遮già隨tùy 所sở 樂nhạo 食thực酒tửu 蒲bồ 桃đào 漿tương粆# 糖đường 漿tương蘿# 蔔bặc大đại 麥mạch粥chúc 油du 麻ma 等đẳng 飲ẩm 食thực飽bão 𩜶# 百bách 支chi 油du 麻ma大đại 豆đậu胡hồ 桃đào石thạch 榴lựu 菓quả 子tử隨tùy 所sở 得đắc 供cúng 養dường

如như 是thị 等đẳng 飲ẩm 食thực總tổng 供cúng 養dường 外ngoại 邊biên 鬼quỷ 神thần 訖ngật次thứ 禮lễ 佛Phật 作tác 燒thiêu 火hỏa 法pháp取thủ 阿a 說thuyết 他tha 木mộc烏ô 曇đàm 木mộc桑tang 木mộc燒thiêu 火hỏa取thủ 蘇tô 蜜mật 乳nhũ 酪lạc 相tương 和hòa一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu滿mãn 一nhất 千thiên 八bát 遍biến誦tụng 金Kim 剛Cang 心Tâm 咒Chú

咒chú 曰viết

那na 莫mạc 悉tất 馱đà 南nam 那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra夜dạ 也dã 那na 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 波ba 拏noa 曳duệ 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 鉢bát 多đa 曳duệ 娑sa 跛bả 哩rị 嚩phạ 囉ra 曳duệ 怛đát 底để 𡅏# 曇đàm 嚩phạ 折chiết 羅la 波ba 昵ni 纈# 哩rị 那na 炎diễm 娑sa 嚩phạ底để 婆bà 嚩phạ 怛đát 囉ra 跛bả 羅la 爾nhĩ 擔đảm 娑sa 嚩phạ 怛đát 囉ra跛bả 囉ra 底để 呵ha 擔đảm 娑sa 嚩phạ 㗚lật 他tha 娑sa 馱đà 迦ca 吽hồng底để 喏nhạ 塞tắc 哥ca 㘕# 娑sa 嚩phạ 羯yết 摩ma 訖ngật 哩rị 底để 也dã 迦ca 羅la 劍kiếm 阿a 跛bả 囉ra 爾nhĩ 擔đảm 跛bả 也dã 迦ca 㘕# 扇thiên 底để 迦ca 㘕# 布bố 瑟sắt 胝chi 迦ca 㘕# 嚩phạ 邏la 迦ca 㘕# 薩tát 嚩phạ 羯yết 哩rị 摩ma訖ngật 哩rị 底để 也dã 迦ca 枯khô 哩rị 那na 褥nhục 莎sa 𠰏#娜na 迦ca 羅la 沒một 里lý 底để 俞# 鉢bát 羅la 捨xả 麼ma 喃nẩm 跛bả 羅la 斫chước 迦ca 囉ra 尾vĩ 馱đà 剻# 娑sa 娜na 迦ca 㘕# 跛bả 哩rị 孽nghiệt 囉ra 𤙖# 多đa 姪điệt 他tha 唵án 南nam 謨mô 那na 莫mạc 枳chỉ 里lý 枳chỉ 里lý矩củ 魯lỗ 矩củ 魯lỗ 枳chỉ 里lý 枳chỉ 羅la 也dã 枳chỉ 里lý 枳chỉ 羅la [木*哥]# 南nam 矩củ 魯lỗ 醯hê 醯hê 薄bạc 誐nga 畔bạn 跋bạt 折chiết 嚕rô 地địa 愈dũ多đa 迦ca 羅la 句cú 魯lỗ 句cú 魯lỗ 迦ca 羅la 迦ca 羅la阿a 底để 也dã 部bộ 多đa 悉tất 陀đà 跛bả 邏la 摩ma 戰chiến 拏noa 遮già 邏la 遮già 邏la 也dã 跋bạt 折chiết 𡄦# 部bộ 部bộ 跋bạt 折chiết 羅la 波ba 拏noa 悉tất 擔đảm 婆bà 也dã 染nhiễm 婆bà 也dã 努nỗ 瑟sắt 吒tra 麼ma 麼ma 薩tát 婆bà 薩tát 埵đóa難nan 者giả 薩tát 跛bả 纈# 哩rị 嚩phạ 羅la 寫tả 羅la 爾nhĩ 俞#摩ma 底để 也dã 南nam 囉ra 而nhi 南nam 囉ra 闍xà 布bố 怛đát 囉ra 南nam 散tán 喏nhạ 布bố 怛đát 囉ra 南nam 散tán 喏nhạ 布bố 羅la 報báo 羅la 喏nhạ 那na 死tử 也dã 薩tát 布bố 囉ra 那na 竭kiệt 魯lỗ 跛bả 嚩phạ 那na 那na 囉ra 瑟sắt 吒tra 囉ra 囉ra 喏nhạ 馱đà 儞nễ 薩tát 嚩phạ 囉ra 婆bà 阿a 娜na 寫tả 薩tát 麼ma 怛đát 囉ra 迷mê 跛bả 多đa 末mạt 多đa 鉢bát 囉ra 末mạt 多đa 寫tả 扇thiên 底để 薩tát 婆bà 薩tát 底để 也dã也dã 南nam 矩củ 魯lỗ 虎hổ 吽hồng 阿a 那na 阿a 那na 薩tát 婆bà 突đột 瑟sắt 吒tra 鉢bát 囉ra 突đột 瑟sắt 吒tra 南nam 鉢bát 遮già 鉢bát 遮già 那na 訶ha 那na 訶ha 頻tần 那na 頻tần 那na 訶ha 羅la 訶ha 羅la跛bả 也dã 摩ma 那na 莎sa 嚩phạ 薩tát 麼ma 羅la 薩tát 麼ma 羅la 莎sa 昧muội 焰diễm 莎sa 竭kiệt 拏noa 鉢bát 里lý 嚩phạ 邏la 也dã 麼ma 也dã 阿a 唬# 底để 婬dâm布bố 瑟sắt 波ba 𤙖#度độ 波ba 𤙖#幹cán 曇đàm 摩ma 簾# 嚩phạ 鱗lân 者giả 塞tắc 弭nhị 馱đà 南nam 擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa 摩ma 摩ma 者giả [口*洛]# 衫sam 迦ca 魯lỗ 呬hê 摩ma 莎sa 麼ma 鹽diêm 弭nhị 也dã 底để 訖ngật 羅la 麼ma 呬hê 里lý 呬hê 里lý矩củ 魯lỗ 矩củ 魯lỗ 戰chiến 拏noa 鉢bát 羅la 死tử 那na 那na 薄bạc 都đô 悉tất 弭nhị 嚩phạ 邏la 娜na [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 泮phấn 囉ra 喏nhạ 娑sa 跛bả 里lý 嚩phạ 羅la 寫tả 娑sa 婆bà 邏la 摩ma 訶ha 那na 寫tả 娑sa 弭nhị 灑sái 也dã 囉ra 瑟sắt 吒tra 囉ra囉ra 喏nhạ 馱đà 儞nễ 跛bả 哩rị 延diên 怛đát 寫tả [口*洛]# 衫sam 都đô 魯lỗ 鉢bát 羅la 捨xả 摩ma 吽hồng 矩củ 魯lỗ 薩tát 毘tỳ 底để 庚canh鉢bát 那na 囉ra 菩bồ 跛bả 薩tát 誐nga 薩tát 嚩phạ 跛bả 儞nễ 薩tát 嚩phạ 尾vĩ 也dã馱đà 藥dược 薩tát 嚩phạ 突đột 哩rị 儞nễ 蜜mật 哆đa 儞nễ 薩tát 婆bà 婢tỳ 沙sa 薩tát 嚩phạ 孽nghiệt 囉ra 薩tát 嚩phạ 諾nặc 乞khất 沙sa怛đát 囉ra 孽nghiệt 囉ra 訶ha 比tỉ 羅la 突đột 梨lê 婢tỳ 乞khất 灑sái 怛đát 塞tắc 迦ca 魯lỗ 跛bả 捺nại 羅la 嚩phạ 鉢bát 羅la 捨xả 弭nhị 演diễn覩đổ 末mạt 彈đàn 覩đổ 薩tát 嚩phạ 迦ca 梨lê 耶da拏noa 俱câu 捨xả 邏la 囉ra 闍xà 馱đà 摩ma 而nhi 嚩phạ 覩đổ 嚩phạ 哩rị 沙sa 設thiết 擔đảm 跛bả 捨xả 都đô 設thiết 羅la 南nam 設thiết 擔đảm 南nam 莫mạc 莎sa 漫mạn 多đa 跋bạt 囉ra 南nam 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 嚩phạ 里lý 沙sa 儞nễ 阿a 蜜mật 哩rị 底để 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 祕Bí 密Mật 心Tâm 咒Chú常thường 誦tụng能năng 作tác 安an 隱ẩn 法pháp能năng 成thành 就tựu 一nhất 切thiết 事sự如như 是thị 作tác 燒thiêu 火hỏa 了liễu 已dĩ即tức 國quốc 王vương 及cập 大đại 臣thần僕bộc 從tùng皇hoàng 后hậu 宮cung 人nhân三tam 公công王vương 子tử公công 主chủ 等đẳng喚hoán 人nhân 壇đàn 作tác種chủng 種chủng 大đại 音âm 樂nhạc歌ca 詠vịnh 供cúng 養dường國quốc 王vương 到đáo 來lai所sở 有hữu 威uy 儀nghi並tịnh 皆giai 擎kình 卻khước莫mạc 著trước 靴ngoa 胝chi心tâm 莫mạc 作tác 國quốc 王vương 思tư體thể 受thọ 八Bát 戒Giới著trước 白bạch 色sắc 衣y即tức 到đáo 壇đàn 邊biên取thủ 蘇tô 末mạt 那na 花hoa安an 置trí 掌chưởng 中trung將tương 花hoa 供cúng 養dường皇hoàng 后hậu 公công 主chủ諸chư 王vương 子tử亦diệc 如như 是thị從tùng 壇đàn 北bắc 門môn 將tương 入nhập宰tể 相tướng從tùng 東đông 門môn 入nhập百bá 官quan從tùng 西tây 門môn 入nhập三tam 公công 軍quân 將tướng從tùng 南nam 門môn 入nhập

如như 是thị 未vị 入nhập於ư 壇đàn 外ngoại帛bạch 子tử 縵man 眼nhãn引dẫn 入nhập 立lập 於ư 佛Phật 前tiền即tức 手thủ 中trung 散tán 花hoa看khán 著trước 阿a 那na 菩Bồ 薩Tát神thần 邊biên 所sở 散tán著trước 者giả即tức 當đương 供cúng 養dường能năng 擁ủng 護hộ 汝nhữ

然nhiên 後hậu 阿a 闍xà 梨lê即tức 說thuyết 三tam 昧muội 拜bái 法pháp國quốc 王vương 等đẳng及cập 僕bộc 從tùng從tùng 今kim 已dĩ 後hậu莫mạc 違vi 佛Phật 教giáo莫mạc 破phá 三tam 昧muội 拜bái諸chư 官quan 人nhân 等đẳng亦diệc 不bất 惡ác 心tâm於ư 國quốc 王vương如như 父phụ 母mẫu 一nhất 種chủng今kim 受thọ 法pháp 了liễu乃nãi 至chí 一nhất 生sanh不bất 得đắc 妄vọng 語ngữ不bất 得đắc 殺sát 生sanh 偷thâu 盜đạo酒tửu 肉nhục 五ngũ 辛tân 等đẳng並tịnh 不bất 得đắc 食thực若nhược 病bệnh 時thời醫y 人nhân 教giáo 藥dược 分phần 要yếu無vô 藥dược 能năng 治trị 者giả任nhậm 意ý 少thiểu 食thực莫mạc 自tự 殺sát 教giáo 他tha 殺sát先tiên 自tự 死tử 充sung 藥dược 分phần

若nhược 國quốc 王vương舊cựu 來lai 食thực 肉nhục 者giả自tự 死tử 肉nhục任nhậm 意ý 喫khiết不bất 入nhập 壇đàn 者giả 尚thượng不bất 得đắc 食thực 肉nhục何hà 況huống 入nhập 菩Bồ 薩Tát 位vị 者giả是thị 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh所sở 依y 止chỉ 處xứ能năng 與dữ 一nhất 切thiết眾chúng 生sanh 無vô 畏úy一nhất 切thiết 鬼quỷ 神thần大đại 威uy 德đức 者giả常thường 當đương 擁ủng 護hộ由do 如như 一nhất 子tử速tốc 得đắc 菩Bồ 提Đề常thường 得đắc 共cộng 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát同đồng 生sanh 淨tịnh 土độ見kiến 身thân 得đắc 菩Bồ 薩Tát與dữ 欲dục 命mạng 終chung 已dĩ 後hậu生sanh 清thanh 淨tịnh 國quốc 土độ或hoặc 生sanh 天thiên 上thượng一nhất 切thiết 惡ác 處xứ更cánh 不bất 受thọ 生sanh一nhất 切thiết 善thiện 法Pháp皆giai 得đắc 現hiện 前tiền一nhất 切thiết 五ngũ 逆nghịch 罪tội 等đẳng皆giai 得đắc 消tiêu 滅diệt常thường 得đắc 安an 樂lạc一nhất 切thiết 惡ác 相tướng並tịnh 皆giai 破phá 壞hoại長trường 命mạng 無vô 病bệnh得đắc 一nhất 切thiết 人nhân 恭cung 敬kính智trí 惠huệ 辯biện 才tài福phước 德đức 具cụ 足túc

如như 是thị 等đẳng 功công 能năng入nhập 此thử 壇đàn 者giả 當đương 得đắc是thị 故cố 汝nhữ 等đẳng從tùng 今kim 已dĩ 後hậu不bất 應ưng 捨xả 三tam 昧muội 耶da乃nãi 至chí 欲dục 被bị斷đoạn 命mạng 教giáo 捨xả亦diệc 不bất 得đắc 捨xả

阿a 闍xà 梨lê 入nhập 壇đàn應ưng 如như 是thị 教giáo遣khiển 供cúng 養dường 三Tam 寶Bảo恭cung 敬kính 頂đảnh 禮lễ香hương 幡phan 幢tràng 等đẳng供cúng 養dường 已dĩ 訖ngật行hành 道Đạo 七thất 匝táp即tức 禮lễ 佛Phật 訖ngật乞khất 歡hoan 喜hỷ 已dĩ 後hậu阿a 闍xà 梨lê 供cúng 養dường 諸chư 佛Phật菩Bồ 薩Tát 金kim 剛cang天thiên 鬼quỷ 神thần 等đẳng散tán 發phát 散tán 壇đàn誦tụng 此thử 咒chú

咒chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 謨mô 失thất 旃chiên 拏noa 俱câu 嚕rô 馱đà 也dã 哆đa 姪điệt 他tha 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 毘tỳ 誐nga 摩ma 呬hê 儞nễ 毘tỳ 誐nga 摩ma 底để 孽nghiệt 車xa 孽nghiệt 車xa 布bố 嚕rô 畢tất 里lý 瑟sắt 侘sá 喏nhạ 虎hổ 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 泮phấn 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

發phát 遣khiển 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát次thứ 說thuyết 散Tán 壇Đàn 咒Chú

咒chú 曰viết

薄bạc 伽già 畔bạn 鉢bát 羅la 木mộc 佉khư 南nam 薩tát 跛bả 里lý 婆bà 囉ra 喃nẩm 薩tát 嚩phạ 悉tất 底để 薄bạc 伐phạt 都đô 摩ma 摩ma 薩tát 婆bà 薩tát 埵đóa難nan 者giả 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 嚩phạ 邏la 鉢bát 囉ra 訖ngật 囉ra 摩ma 弭nhị 里lý 多đa 跋bạt 折chiết 羅la 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 虎hổ 吽hồng 僧tăng 訶ha 囉ra 僧tăng 訶ha 囉ra 婆bà 伽già 伐phạt 多đa 布bố 爾nhĩ 耶da 布bố 爾nhĩ 耶da 弭nhị 地địa 耶da馱đà 邏la 囉ra 闍xà 拘câu 摩ma 哩rị 鷄kê 迷mê 伽già 伐phạt 底để 摩ma 娜na 莎sa 迷mê 藝nghệ 跋bạt 折chiết 羅la 矯kiểu 摩ma 哩rị 卻khước 佉khư 里lý 卻khước 佉khư 里lý 佉khư 麼ma 里lý 跋bạt 折chiết 羅la 什thập 嚩phạ 里lý 姥lao 陀đà 羅la 木mộc 企xí 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 法pháp取thủ 花hoa阿a 闍xà 梨lê 手thủ 掌chưởng著trước 咒chú 七thất 遍biến散tán 十thập 方phương請thỉnh 如Như 來Lai各các 各các 本bổn 方phương 發phát 遣khiển隨tùy 意ý 去khứ然nhiên 後hậu 所sở 有hữu 供cúng 養dường鬼quỷ 神thần 等đẳng 飲ẩm 食thực取thủ 壇đàn 外ngoại 卻khước 散tán即tức 聞văn 大đại 可khả 畏úy 聲thanh呵ha 呵ha 呬hê 呬hê 呼hô 呼hô當đương 出xuất 此thử 聲thanh風phong 雲vân 靉ái 靆đãi雷lôi 電điện 霹phích 靂lịch地địa 皆giai 震chấn 動động作tác 如như 是thị 等đẳng 聲thanh勿vật 怕phạ 懼cụ心tâm 常thường 誦tụng 咒chú更cánh 洗tẩy 浴dục 著trước 衣y即tức 掃tảo 卻khước 壇đàn餘dư 佛Phật 前tiền菩Bồ 薩Tát 前tiền供cúng 養dường 飲ẩm 食thực送tống 著trước 寺tự 上thượng與dữ 眾chúng 僧Tăng 食thực或hoặc 放phóng 東đông 流lưu 河hà 水thủy 中trung於ư 壇đàn 邊biên結kết 跏già 趺phu 坐tọa結kết 瑜Du 伽Già 印Ấn誦tụng 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 根Căn 本Bổn 咒Chú 七thất 遍biến即tức 轉chuyển 手thủ 放phóng 印ấn即tức 於ư 中trung 誦tụng 咒chú即tức 禁cấm 縛phược一nhất 切thiết 障chướng 礙ngại此thử 是thị 成thành 就tựu 三tam 昧muội 耶da 壇đàn 法pháp 了liễu此thử 咒chú 乞khất 歡hoan 喜hỷ發phát 遣khiển 諸chư 神thần 用dụng

即tức 說thuyết 咒chú 曰viết

南nam 謨mô 囉ra 怛đát 那na 怛đát 囉ra夜dạ 也dã南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 波ba 拏noa 曳duệ摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 斯tư 那na 鉢bát 哆đa 曳duệ跋bạt 折chiết 羅la 弊tệ 囉ra 婆bà 也dã 俱câu 嚧rô 馱đà 囉ra 喏nhạ 也dã 尼ni 羅la 跋bạt 折chiết 羅la 也dã跋bạt 折chiết 羅la 檀đàn 拏noa 也dã 尼ni 㘕# 摩ma 羅la 也dã南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 吒tra 呵ha 娑sa 也dã南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 母mẫu 娑sa 羅la 也dã南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la頓đốn 拏noa 也dã南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 孽nghiệt 嚕rô 荼đồ 也dã南nam 謨mô 博bác 乞khất 史sử囉ra 闍xà 也dã迷mê 那na 底để 也dã素tố 跛bả 娜na 也dã南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 尸thi 佉khư 羅la 也dã南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 鷄kê 梨lê 枳chỉ 邏la 也dã南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 鄧đặng 瑟sắt 吒tra 囉ra 也dã南nam 謨mô 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 羅la 波ba 拏noa 曳duệ 南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 尸thi 佉khư 邏la 也dã 南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 渴khát 誐nga 也dã 南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 斫chước 羯yết 囉ra 也dã南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 沒một 迦ca 羅la 也dã南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 母mẫu 娑sa 羅la 也dã南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 摩ma 羅la 也dã南nam 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 主chủ 拏noa 也dã南nam 謨mô 摩ma 尼ni 主chủ 拏noa 也dã南nam 謨mô 布bố 瑟sắt 跛bả 主chủ 拏noa 也dã南nam 謨mô 素tố 伐phạt 那na 主chủ 拏noa 也dã摩ma 訶ha 摩ma 底để 里lý 伽già 拏noa 地địa 鉢bát 多đa 曳duệ 迦ca 羅la 檀đàn 拏noa 也dã南nam 謨mô 摩ma 訶ha 迦ca 邏la 也dã 迦ca 邏la 嚧rô 波ba 也dã南nam 謨mô 沒một 里lý 底để 也dã微vi 迷mê 嚩phạ 娑sa 嚩phạ 多đa 也dã 南nam 謨mô 嚕rô 馱đà 邏la 也dã 嚕rô 馱đà 弗phất 多đa 羅la也dã 因nhân 那na 羅la 也dã 因nhân 那na 羅la 跋bạt 折chiết 羅la 也dã 跋bạt 折chiết 羅la 馱đà 囉ra 也dã 泥nê 嚩phạ 囉ra 闍xà 也dã 南nam 謨mô 迷mê 瑟sắt 拏noa 迷mê 南nam 謨mô 嚩phạ 囉ra 麼ma 泥nê 娑sa 訶ha 𤙖#跛bả 多đa 曳duệ 唵án 那na 謨mô 那na 莫mạc 娑sa 嚩phạ 尾vĩ 地địa 耶da地địa 跛bả 底để 南nam 悉tất 馱đà 俞# 倪nghê 攝nhiếp 嚩phạ囉ra 喃nẩm 阿a 拏noa 漫mạn 儞nễ 演diễn覩đổ 咩mế 薩tát 嚩phạ 泥nê 嚩phạ 那na 誐nga 藥dược 叉xoa 乾càn 闥thát 婆bà 阿a 素tố 洛lạc 孽nghiệt 嚕rô 嚕rô 荼đồ 緊khẩn 那na 羅la 摩ma呼hô 囉ra 迦ca 摩ma 奴nô 沙sa 摩ma 奴nô 臾du 也dã折chiết 覩đổ 嚩phạ 魯lỗ 摩ma 羅la 闍xà 諾nặc 失thất 梨lê 畢tất 哩rị 體thể 微vi 泥nê 嚩phạ 多đa 勃bột 陀đà 達đạt 麼ma 僧tăng 伽già 婢tỳ 跛bả 囉ra 散tán 那na 曳duệ 計kế 質chất 捨xả 薩tát 那na 鉢bát 哩rị 波ba 囉ra 迦ca 步bộ 弭nhị 也dã多đa 纈# 哩rị 乞khất 叉xoa儞nễ 婆bà 呬hê 奴nô 摩ma 尼ni 跋bạt 陀đà 羅la布bố 勒lặc 尼ni 跋bạt 陀đà 羅la 半bán 支chi 迦ca 半bán 者giả 羅la 言ngôn 拏noa 娑sa 多đa 倪nghê 哩rị 亥hợi 麼ma 嚩phạ 多đa 阿a 瑟sắt 吒tra 剻# 捨xả 底để 失thất 者giả 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 鉢bát 多đa 藥dược 勃bột 陀đà 達đạt 摩ma 僧tăng 伽già 毘tỳ 跛bả 羅la 散tán 那na 泥nê 嚩phạ 多đa 達đạt 弭nhị 鷄kê [口*洛]# 叉xoa 嚩phạ 羅la 拏noa 岌# 底để 婬dâm俱câu 嚧rô 萬vạn 覩đổ 底để 薩tát 迷mê 摩ma 摩ma [口*洛]# 衫sam 俱câu 嚧rô 萬vạn 覩đổ 乞khất 產sản 多đa 嚩phạ 萬vạn 覩đổ 演diễn 麼ma 耶da 羯yết 比tỉ 擔đảm 薩tát 塞tắc 蜜mật 哩rị 擔đảm 弭nhị 莎sa 蜜mật 哩rị擔đảm 嚩phạ 怛đát 薩tát [口*梵]# 波ba 哩rị 布bố 哩rị 喃nẩm 婆bà 伐phạt 覩đổ 南nam 謨mô 南nam 莫mạc 莎sa 嚩phạ 訶ha

誦tụng 此thử 咒chú燒thiêu 香hương從tùng 諸chư 天thiên 龍long 八bát 部bộ 等đẳng乞khất 歡hoan 喜hỷ於ư 金kim 剛cang 三tam 昧muội 壇đàn成thành 就tựu 法pháp 竟cánh

諸Chư 使Sứ 者Giả 咒Chú 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập

爾nhĩ 時thời 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát為vì 利lợi 益ích 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 故cố如như 上thượng 所sở 說thuyết 諸chư 法pháp努nỗ 底để 努nỗ 多đa 等đẳng為vì 護hộ 小tiểu 兒nhi 故cố各các 自tự 說thuyết 咒chú為vì 成thành 就tựu 前tiền 後hậu 法pháp即tức 下hạ 廣quảng 說thuyết軍Quân 荼Đồ 利Lợi又hựu 說thuyết 心tâm 咒chú如như 意ý 成thành 就tựu

即tức 說thuyết 咒chú 曰viết

那na 莫mạc 薩tát 婆bà 勃bột 陀đà南nam 那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 莫mạc 薩tát 嚩phạ 勃bột 地địa 薩tát 埵đóa 弊tệ 阿a 利lợi 耶da 迷mê 底để 里lý 耶da 鉢bát 羅la 母mẫu 企xí 弊tệ 藥dược那na 莫mạc 莎sa 𦵧# 揭yết 帝đế 弊tệ 藥dược莎sa 𦵧# 鉢bát 羅la 底để 半bán 儞nễ 弊tệ 藥dược那na 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 波ba 拏noa 曳duệ 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跋bạt 多đa 曳duệ 唵án 阿a 蜜mật 哩rị多đa 儞nễ 欲dục底để 跋bạt 折chiết 利lợi唬# 吽hồng 虎hổ 吽hồng泮phấn莎sa 嚩phạ 訶ha跢đa 姪điệt 他tha唵án羯yết 吒tra 羯yết 吒tra捨xả 摩ma 捨xả 摩ma扇thiên 底để 扇thiên 底để難nan 底để 難nan 底để那na 迷mê 曇đàm 麼ma 泥nê 地địa 梨lê 地địa 梨lê 嚩phạ 里lý摩ma 訶ha 彌di 盧lô 馱đà 梨lê薩tát 底để 曳duệ 薩tát 底để 曳duệ 嚩phạ 梨lê呬hê 里lý 呬hê 里lý俱câu 胝chi 俱câu 胝chi俱câu 吒tra 耶da 俱câu 吒tra 耶da母mẫu 泥nê 母mẫu 泥nê嚩phạ 哩rị 母mẫu 泥nê 母mẫu 泥nê摩ma 訶ha 母mẫu 泥nê 母mẫu 泥nê 麼ma 那na 麼ma 那na 素tố 麼ma 儞nễ 素tố 摩ma 娜na 西tây[口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa麼ma 麼ma那na 捨xả 也dã 那na 捨xả 也dã薩tát 嚩phạ 突đột 瑟sắt 吒tra 鉢bát 羅la 突đột 瑟sắt 吒tra 南nam 底để 山sơn 者giả [口*纈]# 里lý 馱đà 耶da 儞nễ 訶ha 羅la 訶ha 羅la訶ha 羅la 尼ni 鉢bát 羅la 訶ha 羅la 鉢bát 羅la 訶ha 羅la 尼ni南nam 麼ma 尼ni 麼ma 尼ni 鉢bát 遮già 鉢bát 遮già 陀đà 訶ha 陀đà 訶ha唬# 吽hồng 唬# 吽hồng醯hê 醯hê捨xả 嚩phạ 里lý 捨xả 嚩phạ 里lý 摩ma 登đăng 祁kỳ 氈chiên 荼đồ 梨lê訶ha 那na 訶ha 那na訶ha 那na 訶ha 那na薩tát 嚩phạ 鉢bát 羅la 底để 也dã纈# 里lý 體thể 迦ca 儞nễ 捨xả 多đa 那na 矩củ 魯lỗ 摩ma 薩tát 婆bà 耶da 莎sa 昧muội 耶da 摩ma 底để 訖ngật 羅la 摩ma 部bộ 部bộ 底để 瑟sắt 侘sá 底để 瑟sắt 侘sá 槃bàn 那na 槃bàn 那na 訶ha 莎sa 多đa 跛bả 那na 母mẫu 欠khiếm 擬nghĩ 哩rị 婆bà 斫chước 軀khu 梳sơ失thất 魯lỗ 怛đát 藍lam [口*纈]# 里lý 馱đà 鹽diêm 央ương 誐nga 蟒mãng 誐nga 末mạt 麼ma 尼ni 多đa 吒tra 也dã 跋bạt 折chiết 唎rị拏noa 塞tắc 摩ma 囉ra 纈# 里lý 那na 鹽diêm 摩ma 訶ha 嚩phạ 羅la 迦ca 麼ma 俱câu 嚕rô 曇đàm 訶ha 羅la 訶ha 羅la阿a 那na 也dã 薩tát 嚩phạ 步bộ 多đa 儞nễ 薄bạc 伽già 畔bạn 跋bạt 折chiết 羅la 波ba 尼ni 跋bạt 折chiết 羅la 馱đà 囉ra 阿a 蜜mật 里lý 多đa 跋bạt 折chiết 羅la 俱câu 嚕rô馱đà 囉ra 喏nhạ 跋bạt 折chiết 羅la 吒tra 訶ha 莎sa 捺nại 哩rị 多đa 捺nại 哩rị 多đa 句cú 魯lỗ 句cú 魯lỗ 軍quân 喏nhạ 軍quân 喏nhạ 矩củ 訶ha 矩củ 訶ha 塞tắc 麼ma 羅la 塞tắc 麼ma 羅la 摩ma 訶ha 薩tát 埵đóa唬# 唬# 唬# 唬# 呵ha 呵ha 呵ha 迦ca 恥sỉ 耶da 戰chiến 拏noa 戰chiến 拏noa 摩ma 訶ha 戰chiến 拏noa 唬# 唬# 母mẫu 魯lỗ 母mẫu 魯lỗ跋bạt 折chiết 利lợi 拏noa 訶ha 那na 訶ha 那na薩tát 嚩phạ 捨xả 覩đổ 𠼩#摩ma 摩ma[口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa盤bàn 馱đà 盤bàn 馱đà馱đà 囉ra 也dã 醯hê 醯hê 句cú 魯lỗ 跋bạt 折chiết 羅la波ba 尼ni 羯yết 摩ma 麼ma 底để 羯yết 羅la 麼ma 莎sa 昧muội 耶da 底để 瑟sắt 侘sá 底để 瑟sắt 侘sá 麼ma 底để怛đát 他tha 揭yết 多đa尾vĩ 參tham 嚩phạ 儞nễ 覩đổ 婆bà 尾vĩ 灑sái 底để那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã唵án阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi唬# 吽hồng阿a 那na 耶da 努nỗ 底để 薩tát 嚩phạ 竭kiệt 羅la 訶ha 努nỗ 底để 莎sa 摩ma 腎thận 壤nhưỡng 跛bả 耶da唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng泮phấn 泮phấn 泮phấn莎sa 嚩phạ 訶ha哆đa 姪điệt 他tha唵án部bộ 魯lỗ 部bộ 魯lỗ婆bà 羅la 婆bà 羅la唬# 唬#胝chi 哆đa 跛bả 儞nễ 鉢bát 者giả 儞nễ 跛bả 者giả 儞nễ 塞tắc 麼ma 羅la 跋bạt 折chiết 羅la跛bả 尼ni 纈# 哩rị 馱đà 鹽diêm 怛đát 多đa 他tha 揭yết地địa 瑟sắt 恥sỉ 擔đảm 麼ma 底để 慕mộ 雲vân 塞tắc 跛bả 里lý 灑sái 底để 阿a 喏nhạ 迦ca 死tử 曳duệ麼ma 漫mạn 喏nhạ 哩rị

此thử 咒chú 能năng 治trị一nhất 切thiết 鬼quỷ 神thần能năng 作tác 一nhất 切thiết 事sự擁ủng 護hộ 自tự 身thân亦diệc 能năng 擁ủng 護hộ 他tha 人nhân以dĩ 綖diên 結kết 咒chú 索sách或hoặc 咒chú 水thủy或hoặc 咒chú 灰hôi燒thiêu 安an 悉tất 香hương縛phược 一nhất 切thiết 鬼quỷ 神thần咒chú 水thủy 七thất 遍biến向hướng 面diện 上thượng 散tán彈đàn 指chỉ 即tức 縛phược咒chú 水thủy 七thất 遍biến頂đảnh 上thượng 散tán即tức 下hạ 語ngữ 所sở 問vấn一nhất 切thiết 事sự 實thật 答đáp此thử 咒chú 能năng 成thành 就tựu如như 是thị 等đẳng 法pháp此thử 咒chú 亦diệc 能năng發phát 遣khiển 著trước 人nhân 鬼quỷ不bất 敢cảm 著trước已dĩ 上thượng 心tâm 法pháp 上thượng 下hạ諸chư 使sứ 者giả 咒chú

天Thiên 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

尾vĩ 耳nhĩ 儞nễ 旨chỉ 里lý 弭nhị 里lý 迦ca 哩rị 也dã 眘# 而nhi

龍Long 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

竭kiệt 囉ra 薩tát 喏nhạ 喏nhạ 喏nhạ 那na 胝chi 尾vĩ 那na 胝chi 尾vĩ 摩ma 竭kiệt 羅la 西tây 婢tỳ 梨lê 婢tỳ 底để 梨lê 尾vĩ 馱đà 剻# 娑sa 儞nễ

阿A 摩Ma 羅La 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

訶ha 那na 那na 那na 那na 那na 那na 那na 那na 那na 那na 那na 那na 那na 死tử 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 死tử 禮lễ 死tử 禮lễ 蒲bồ 步bộ 蒲bồ 步bộ 囉ra 囉ra 嚩phạ 尼ni

摩Ma 魯Lỗ 多Đa 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

孽nghiệt 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 羅la 蜜mật 里lý 底để 摩ma 蜜mật 哩rị 底để 倪nghê 梨lê 娑sa 羅la 娑sa 羅la 伽già 伽già 尼ni 伽già 伽già 尼ni 阿a 尼ni 那na 尼ni 俱câu 梨lê 鴦ương 倪nghê 黨đảng 倪nghê 枳chỉ 底để 矩củ 多đa 阿a 孽nghiệt 多đa 泥nê 嚩phạ 里lý 泥nê 彌di 里lý 泥nê 弭nhị 死tử 囉ra 羅la 尼ni 捨xả 𪘨để 捨xả 嚕rô 𪘨để 矩củ 矩củ 梨lê 矩củ 矩củ 梨lê 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 弭nhị 羅la 尼ni 旨chỉ 旨chỉ 尼ni

孽Nghiệt 嚕Rô 荼Đồ 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

枳chỉ 梨lê 枳chỉ 梨lê 虎hổ 牟mâu 虎hổ 牟mâu 虎hổ 牟mâu 虎hổ 牟mâu 阿a 蓋cái 魯lỗ 兒nhi 蓋cái 魯lỗ 兒nhi 娜na 世thế 娜na 世thế 那na 捨xả 微vi 那na 捨xả 儞nễ

乾Càn 闥Thát 婆Bà 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

枳chỉ 梨lê 枳chỉ 梨lê

緊Khẩn 那Na 羅La 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

訶ha 訶ha 呬hê 呬hê 呼hô 呼hô 多đa 吒tra 多đa 嚩phạ 尼ni 娜na 吒tra 拘câu 捺nại 胝chi 跋bạt 邏la 𠼝lê 馱đà 泥nê 摩ma 他tha 里lý 摩ma 娜na 斯tư

摩Ma 呼Hô 羅La 迦Ca 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

眾chúng 語ngữ 泥nê 茫mang 誐nga 梨lê 曳duệ嗼mạc 鷄kê 鳥điểu 囒lan 泥nê 阿a 呵ha 阿a 醯hê 末mạt 哆đa 梨lê 末mạt 哆đa 梨lê 末mạt 哆đa 梨lê 呬hê 里lý 蜜mật 底để 呬hê 哩rị 末mạt 底để

藥Dược 叉Xoa 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

竭kiệt 吒tra 竭kiệt 吒tra 毘tỳ 佉khư 吒tra 戰chiến 泥nê 戰chiến 泥nê 戰chiến 泥nê 布bố 梨lê 旨chỉ 呬hê 里lý 泥nê 旨chỉ 里lý 泥nê 邏la 邏la 泥nê 木mộc 叉xoa 泥nê

羅La 剎Sát 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

突đột 魯lỗ 倪nghê 突đột 魯lỗ 倪nghê 伊y 里lý 伊y 里lý 彌di 里lý 彌di 里lý 伊y 里lý 彌di [口*纈]# 里lý 弭nhị 梨lê 咄đốt 摩ma 霓nghê 邏la 邏la 咄đốt 倪nghê 藍lam 婆bà 泥nê 跋bạt 羅la 泥nê 魯lỗ 泥nê 魯lỗ 泥nê 魯lỗ 魯lỗ 泥nê

畢Tất 里Lý 多Đa 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

阿a 婆bà 梨lê 阿a 婆bà 梨lê 阿a 婆bà 囉ra 婆bà 梨lê 婢tỳ 里lý 泥nê 億ức 羅la 毘tỳ 里lý 儞nễ 泥nê 死tử 梨lê 婢tỳ 羅la 伽già 伽già 伽già 伽già 伽già 伽già 努nỗ 母mẫu 努nỗ 母mẫu 努nỗ 母mẫu 努nỗ 母mẫu 散tán 底để 莎sa 嚩phạ 馱đà 𠼝lê

比Tỉ 舍Xá 支Chi 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

翳ế 而nhi 曳duệ 翳ế 而nhi 曳duệ迷mê 喏nhạ 蜜mật 他tha 儞nễ 涕thế 而nhi 曳duệ楞lăng 伽già 尾vĩ 楞lăng 伽già 儞nễ 那na 羅la 尼ni 毘tỳ 馱đà 羅la 尼ni 毘tỳ 馱đà 囉ra 尼ni 步bộ 多đa 那na 羅la 尾vĩ 儞nễ 部bộ 登đăng 誐nga 底để 什thập 嚩phạ 邏la 泥nê 多đa 波ba 泥nê 馱đà 囉ra 尼ni 捨xả 里lý 捨xả 里lý 勃bột 邏la 迷mê

宮Cung 槃Bàn 荼Đồ 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

覩đổ 覩đổ 梨lê 梨lê 覩đổ 覩đổ 黎lê 覩đổ 覩đổ 羅la 覩đổ 梨lê 婆bà 底để 里lý 儞nễ 梨lê 誐nga 泥nê 薩tát 嚩phạ 漫mạn 底để

布Bố 單Đơn 那Na 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

娑sa 佉khư 娑sa 棄khí 娑sa 捺nại 𪘨để 棄khí 棄khí 𪘨để 屋ốc 孽nghiệt 羅la 嚩phạ 梨lê 摩ma 呼hô 迷mê

羯Yết 吒Tra 布Bố 單Đơn 那Na 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

佉khư 羅la 那na 佉khư 羅la 儞nễ 他tha 迷mê 阿a 體thể 牟mâu 訶ha 泥nê 摩ma 咩mế 度độ 摩ma 泥nê

塞Tắc 幹Cán 陀Đà 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

跛bả 底để 比tỉ 泥nê 半bán 拏noa 羅la 嚩phạ 死tử 儞nễ 阿a 那na 梨lê 遮già 者giả 梨lê 遮già 羅la 𡀎# 邏la 儞nễ

縕# 摩Ma 陀Đà 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

阿a 掣xiết 末mạt 掣xiết 旨chỉ 里lý 旨chỉ 里lý 囉ra 囉ra 囉ra 囉ra吒tra 吒tra 吒tra 吒tra 恥sỉ 恥sỉ 恥sỉ 恥sỉ 喏nhạ 摩ma 羅la 喏nhạ 摩ma 囉ra

車Xa 耶Da 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

薩tát 羅la 薩tát 羅la 尼ni 母mẫu 遮già 哩rị 母mẫu 爾nhĩ 里lý 竭kiệt 吒tra 達đạt 吒tra 瞿cù 銘minh 瞿cù 摩ma 泥nê 弭nhị 齒xỉ 泥nê 鴦ương 誐nga 鴦ương 羅la 西tây

阿A 跛Bả 塞Tắc 摩Ma 羅La 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

勃bột 陵lăng霓nghê 勃bột 陵lăng伽già 誐nga 泥nê 勃bột 陵lăng伽già 言ngôn 泥nê 摩ma 梨lê 梨lê 嚩phạ 泥nê 阿a 弊tệ 翳ế 邏la 梨lê

烏Ô 怛Đát 羅La 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

失thất 梨lê 失thất 制chế 囉ra 梨lê 迷mê 囉ra 梨lê 囉ra 魯lỗ 泥nê 迷mê 囉ra 邏la 布bố 底để 梨lê 呵ha 呵ha 梨lê 摩ma 梨lê

日Nhật 天Thiên 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

儞nễ 梨lê 乞khất 史sử 梨lê 捨xả 羅la 梨lê

月Nguyệt 天Thiên 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

乞khất 沙sa 底để 阿a 邏la 鞞bệ 梨lê 破phá 邏la 梨lê 嚧rô 地địa 羅la 嚕rô 地địa 羅la 嚩phạ 邏la 泥nê

星Tinh 宿Tú 天Thiên 使Sứ 者Giả 咒Chú 曰viết

捨xả 嚩phạ 里lý 捨xả 嚩phạ 羅la 木mộc 企xí 鴦ương 誐nga 迷mê 茫mang 誐nga 迷mê 氷băng 迦ca 羅la 多đa 邏la 鷄kê 也dã 牟mâu 羅la 尼ni

東Đông 方Phương 咒Chú 曰viết

翳ế 呬hê 布bố 邏la 悉tất 底để 摩ma 鹽diêm 儞nễ 捨xả 鹽diêm 地địa 勒lặc 伽già 蘇tô 泥nê 哆đa 羅la 布bố 喝hát 勒lặc 娜na 迦ca 比tỉ 羅la 部bộ 莎sa 嚩phạ 藍lam 那na 羅la 捨xả 耶da 莎sa 嚩phạ 訶ha

南Nam 方Phương 咒Chú 曰viết

翳ế 呬hê 那na 乞khất 史sử 那na 死tử 鹽diêm 儞nễ 施thí 覩đổ 嚩phạ 魯lỗ 跛bả 塞tắc 麼ma 羅la 地địa 鉢bát 跛bả 耶da 多đa 姪điệt 他tha 爾nhĩ 娜na [口*纈]# 魯lỗ 灑sái 婆bà 斐# 失thất 末mạt 拏noa 布bố 怛đát 羅la 翳ế 底để 衫sam 𤙖#多đa 𠻬# 也dã 覩đổ 比tỉ 𠻬# 也dã 覩đổ 毘tỳ 娑sa 也dã 覩đổ 摩ma 迦ca 死tử 也dã 質chất 薩tát 埵đóa 寫tả 薩tát 埵đóa 馱đà 覩đổ 毘tỳ 醯hê 侘sá 也dã 覩đổ 媒môi 哆đa 囉ra 質chất 多đa 薄bạc 畔bạn 覩đổ 摩ma 摩ma 曼mạn 多đa 羅la 迷mê 蚶# 鉢bát 羅la 也dã 齒xỉ 演diễn覩đổ 阿a 木mộc 迦ca 寫tả 縕# 摩ma 陀đà 跛bả 塞tắc 摩ma 囒lan 跛bả 羅la 捨xả 摩ma 演diễn 覩đổ 莎sa 嚩phạ 訶ha

西Tây 方Phương 咒Chú 曰viết

醯hê 呬hê 阿a 失thất 旨chỉ 摩ma 鹽diêm 他tha 捨xả 鹽diêm訶ha 里lý 訶ha 里lý鷄kê 捨xả 沒một 乳nhũ 里lý 乳nhũ 氷băng 迦ca 羅la阿a 跛bả 塞tắc 摩ma 羅la 塔tháp莎sa 嚩phạ 嚩phạ 藍lam那na 羅la 捨xả 演diễn 都đô阿a 木mộc 迦ca 寫tả 縕# 摩ma 陀đà 跛bả 塞tắc 摩ma 羅la 薩tát 嚩phạ 弊tệ 耶da 馱đà 藥dược 跛bả 羅la 捨xả 曼mạn 都đô 莎sa 呵ha翳ế 呬hê 鄔ổ 怛đát 羅la 鹽diêm 地địa 捨xả 鹽diêm馱đà 羅la 奴nô 馱đà 羅la 曖# 奴nô 烏ô 地địa 俞# 誐nga 跛bả 嚧rô 毘tỳ 梳sơ 努nỗ [口*曖]# 奴nô 跛bả 塞tắc 摩ma 都đô阿a 木mộc 迦ca 寫tả 莎sa 嚩phạ 嚩phạ 𡄦# 那na 羅la 捨xả 延diên 都đô莎sa 嚩phạ 毘tỳ 也dã地địa 跛bả 囉ra 捨xả 𤙖#繩thằng 都đô莎sa 嚩phạ 訶ha

四Tứ 維Duy 咒Chú 曰viết

翳ế 呬hê 鐸đạc 史sử 那na 布bố 唎rị 婆bà 鹽diêm 具cụ 囉ra 素tố 具cụ 囉ra 迦ca 弭nhị 迦ca 摩ma 魯lỗ 卑ty 阿a 波ba 塞tắc 摩ma 囉ra 都đô阿a 木mộc 迦ca 寫tả莎sa 嚩phạ 嚩phạ 㘕#那na 羅la 捨xả 延diên 都đô阿a 跛bả 塞tắc 摩ma 魯lỗ 那na 麼ma 那na 跛bả 羅la 捨xả 繩thằng 都đô翳ế 呬hê 鐸đạc 乞khất 史sử 那na 跛bả 失thất 云vân 摩ma 鹽diêm 儞nễ 捨xả 鹽diêm 半bán 旨chỉ 迦ca半bán 者giả 羅la 言ngôn 拏noa 薩tát 多đa 倪nghê 里lý 海hải 摩ma 嚩phạ 多đa 阿a 跛bả 塞tắc 摩ma 羅la 多đa莎sa 嚩phạ 嚩phạ 㘕#那na 羅la 捨xả 演diễn 都đô阿a 木mộc 迦ca 寫tả 跛bả 塞tắc 摩ma 魯lỗ 那na 麼ma 娜na 鉢bát 囉ra 捨xả 演diễn 都đô莎sa 訶ha

下Hạ 方Phương 咒Chú 曰viết

翳ế 呬hê 摩ma 醯hê 婆bà 散tán 塔tháp 部bộ 摩ma 素tố 部bộ 摩ma 迦ca 羅la 烏ô 跛bả 迦ca 囉ra 阿a 跛bả 塞tắc 摩ma 羅la 塔tháp 素tố 嚩phạ 嚩phạ 藍lam 那na 羅la 捨xả 延diên 覩đổ 阿a 木mộc 迦ca 寫tả 跛bả 素tố 摩ma 魯lỗ 那na 摩ma 娜na 跛bả 羅la 捨xả 繩thằng 覩đổ 莎sa 嚩phạ 訶ha

上Thượng 方Phương 咒Chú 曰viết

翳ế 呬hê 安an 多đa 里lý 乞khất 師sư 跛bả 羅la 底để 嚩phạ 散tán 底để 哆đa 姪điệt 他tha 蘇tô 摩ma 蘇tô 里lý 俞# 延diên 儞nễ 嚩phạ 俞# 失thất 者giả 阿a 跛bả 娑sa 麼ma 羅la 塔tháp 莎sa 嚩phạ 嚩phạ 㘕# 那na 羅la 捨xả 演diễn 覩đổ 阿a 木mộc 迦ca 寫tả 阿a 跛bả 塞tắc 摩ma 魯lỗ 捻nẫm 麼ma 娜na 跛bả 囉ra 捨xả 演diễn 覩đổ 莎sa 嚩phạ 娑sa 他tha 那na 竭kiệt 多đa 莎sa 嚩phạ 娑sa 底để 摩ma 伐phạt 覩đổ 阿a 木mộc 迦ca 寫tả 阿a 跛bả 塞tắc 摩ma 囉ra 塔tháp 薩tát 嚩phạ 跛bả 塞tắc 摩ma 羅la 縕# 摩ma 陀đà 弊tệ 也dã陀đà 藥dược 鉢bát 羅la 捨xả 漫mạn 覩đổ 阿a 利lợi 耶da 阿a 蜜mật 利lợi 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 跋bạt 折chiết 羅la 跛bả 尼ni 鷄kê 梨lê 枳chỉ 邏la 帝đế 而nhi 曳duệ娜na 莎sa 嚩phạ 訶ha

治Trị 鬼Quỷ 病Bệnh 咒Chú 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập 一nhất

爾nhĩ 時thời 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát為vì 護hộ 小tiểu 兒nhi 故cố今kim 說thuyết 治trị 縛phược種chủng 種chủng 諸chư 鬼quỷ相tướng 貌mạo 各các 殊thù各các 於ư 下hạ 廣quảng 說thuyết

治Trị 顛Điên 狂Cuồng 鬼Quỷ 咒Chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã 那na 謨mô 跋bạt 折chiết 羅la 底để 南nam 曳duệ 繫hệ 質chất 捺nại 捨xả 儞nễ 捨xả 底để 瑟sắt 侘sá 底để 薩tát 羅la 訶ha 努nỗ 底để 俞#麼ma 那na 跛bả 塞tắc 麼ma 羅la 勃bột 陀đà 南nam 薩tát 底để 娜na 底để 爾nhĩ 曳duệ 娜na 嚩phạ 梨lê 娜na 迷mê 底để 里lý 也dã 菩bồ 地địa 薩tát 埵đóa 阿a 羅la 漢hán 哆đa 薩tát 底để 那na 薩tát 底để 也dã嚩phạ 者giả 儞nễ 娜na 薩tát 婆bà 鉢bát 塞tắc 麼ma 嚕rô 南nam 麼ma 那na 鉢bát 羅la 捨xả 摩ma 耶da 弭nhị 哆đa 姪điệt 他tha 陀đà 羅la 尼ni 陀đà 羅la 尼ni呵ha 呵ha 囉ra 尼ni 呵ha 囉ra 呬hê 哩rị 泥nê 嚩phạ 度độ 底để

右hữu 若nhược 有hữu 人nhân被bị 鬼quỷ 著trước 者giả當đương 取thủ 菖xương 蒲bồ迴hồi 香hương 子tử摩ma 哩rị 失thất 力lực 迦ca 梨lê蜜mật 梨lê 沙sa狐hồ 𠻬# 迦ca 黃hoàng 精tinh因nhân 捺nại 囉ra荷hà 婆bà 多đa帝Đế 釋Thích 手thủ 草thảo沈trầm 香hương 失thất 里lý 毘tỳ 瑟sắt 侘sá 迦ca白bạch 檀đàn 香hương白bạch 芥giới 子tử翳ế 羅la 那na 拘câu 梨lê上thượng 件# 藥dược 等đẳng 分phần擣đảo 作tác 末mạt和hòa 陳trần 蘇tô塗đồ 頂đảnh 上thượng 著trước或hoặc 和hòa 水thủy 與dữ 喫khiết或hoặc 鼻tị 孔khổng 中trung 著trước治trị 小tiểu 兒nhi 顛điên 狂cuồng 虐ngược 鬼quỷ誦tụng 此thử 咒chú咒chú 藥dược 七thất 遍biến

即tức 說thuyết 咒chú 曰viết

唵án 阿a 蜜mật 哩rị底để 塞tắc 摩ma 羅la 塞tắc 摩ma 羅la 唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 咒chú 藥dược能năng 治trị 顛điên 狂cuồng 鬼quỷ虐ngược 鬼quỷ若nhược 兒nhi 咒chú小tiểu 男nam 子tử 女nữ 人nhân丈trượng 夫phu 有hữu 著trước 者giả服phục 之chi並tịnh 得đắc 除trừ 差sái後hậu 說thuyết 召triệu 請thỉnh 塞tắc 幹cán 陀đà及cập 矩củ 摩ma 羅la 咒chú為vì 欲dục 治trị 一nhất 切thiết丈trượng 夫phu 小tiểu 兒nhi著trước 顛điên 狂cuồng 鬼quỷ食thực 胎thai 鬼quỷ大đại 可khả 畏úy 迅tấn 疾tật 如như 風phong縱túng 有hữu 大đại 力lực 能năng與dữ 阿a 脩tu 羅la 戰chiến 者giả現hiện 種chủng 種chủng 形hình殺sát 害hại 有hữu 情tình若nhược 誦tụng 此thử 咒chú無vô 不bất 禁cấm 縛phược

即tức 說thuyết 咒chú 曰viết

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã那na 謨mô 薄bạc 伽già 婆bà 俱câu 嚕rô 馱đà 囉ra 喏nhạ 也dã唵án阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi翳ế 醯hê 曳duệ 呬hê 阿a 娜na 也dã唬# 吽hồng 虎hổ 吽hồng 唬# 吽hồng泮phấn翳ế 醯hê 曳duệ 呬hê塞tắc 幹cán 娜na 矩củ 摩ma 羅la 嚕rô 陀đà 羅la 布bố 怛đát 羅la 鑠thước 乞khất 底để 健kiện 吒tra 孽nghiệt 囉ra 訶ha 娑sa 多đa 摩ma 喻dụ 邏la 嚩phạ 囉ra摩ma 訶ha 那na 摩ma囉ra 迦ca 魯lỗ 跛bả 蘇tô 魯lỗ 跛bả 弭nhị 娑sa 馱đà 哩rị 尼ni迦ca 摩ma 魯lỗ 跛bả 阿a 覩đổ 囉ra 嚩phạ 囉ra 跛bả 羅la 羯yết 羅la 摩ma 娑sa 波ba 哩rị 灑sái 地địa 也dã莎sa 嚩phạ 羅la 嚩phạ 訶ha那na 摩ma 訶ha 栖tê 儞nễ 也dã擬nghĩ 哩rị 訶ha 嬭nễ 摩ma 吽hồng布bố 瑟sắt 波ba 吽hồng度độ 波ba 吽hồng嚩phạ 鱗lân 者giả [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 悉tất 底để 里lý 布bố 嚕rô 沙sa 那na 羅la 迦ca 那na 里lý 劍kiếm 民dân 喏nhạ 迦ca 蜜mật 里lý 誐nga 羅la 喏nhạ 阿a 跛bả 塞tắc 摩ma 囉ra 母mẫu 瑟sắt 胝chi 迦ca 索sách 呬hê 也dã 悉tất 蚶# 弭nhị 鉢bát 邏la 曳duệ 車xa 唵án 跋bạt 折chiết 㘕# 矩củ 嚧rô 嚕rô 陀đà 囉ra 矩củ 摩ma 羅la 阿a 尾vĩ 捨xả 儞nễ 尾vĩ 捨xả 跛bả 鉢bát 尾vĩ 輸du 跛bả 尾vĩ 捨xả 坌bộn 喏nhạ 坌bộn 喏nhạ 佉khư 那na 佉khư 那na 底để 里lý 比tỉ 也dã底để 里lý 比tỉ 也dã訶ha 莎sa 誐nga 也dã 儞nễ 里lý 底để 也dã 儞nễ 里lý 底để 也dã 靺mạt 勒lặc 我ngã 擬nghĩ 哩rị釁hấn 拏noa擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa 跛bả 多đa 也dã 牟mâu 吒tra 也dã 塞tắc 普phổ 吒tra 也dã 薩tát 婆bà 突đột 瑟sắt 吒tra 擬nghĩ 囉ra 呵ha 步bộ 多đa 畢tất 里lý 多đa 比tỉ 舍xá 遮già 半bán 遮già 尸thi 佉khư 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 泮phấn 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 名danh 召triệu 請thỉnh 塞tắc 幹cán 陀đà矩củ 摩ma 羅la及cập 眷quyến 屬thuộc

復phục 說thuyết 召triệu 請thỉnh一nhất 切thiết 鬼quỷ 神thần 母mẫu

咒chú 曰viết

翳ế 呬hê 曳duệ 醯hê 薄bạc 伽già 伐phạt 底để嚕rô 陀đà 羅la 尼ni 因nhân 陀đà 羅la 尼ni 沒một 略lược 訶ha 摩ma 尼ni 裴# 失thất 拏noa 弭nhị 嚩phạ 嚕rô 尼ni 喃nẩm 縛phược 葉diệp 彌di 曳duệ嬌kiều 弭nhị 里lý 阿a 近cận 儞nễ 曳duệ 鹽diêm 弭nhị 迦ca 邏la 囉ra 底để 哩rị具cụ 里lý 乾càn 馱đà 里lý 摩ma 登đăng 祁kỳ 民dân 啂# 鷄kê 迦ca 弭nhị 儞nễ 喏nhạ 弭nhị 鷄kê 里lý 跛bả 底để 布bố 多đa 儞nễ 摩ma 底để 里lý 難nan 泥nê 捨xả 矩củ 儞nễ 乾càn 侘sá 跛bả 泥nê 儞nễ 木mộc 佉khư 縵man 眤# 底để 鷄kê 藍lam 尾vĩ 鷄kê 摩ma 訶ha 彌di 里lý 曳duệ 摩ma 訶ha 嚩phạ 梨lê 摩ma 訶ha 摩ma 瑜du 梨lê 曳duệ 眤# 茫mang 栖tê 袍bào 虎hổ 摩ma 曳duệ [口*洛]# 叉xoa 儞nễ 薄bạc 叉xoa 儞nễ 輸du 灑sái 儞nễ 摩ma 邏la 儞nễ 馱đà 邏la 儞nễ 弭nhị 首thủ 微vi 曳duệ弭nhị 比tỉ 里lý 弭nhị 輸du 嚩phạ 馱đà 底để 里lý 跛bả 羅la 腎thận 爾nhĩ 弭nhị 遆# 失thất 魯lỗ 底để 塞tắc 沒một 里lý 曳duệ 底để 麼ma 底để 乾càn 底để 枳chỉ 嘞# 底để [口*洛]# 乞khất 叉xoa 弭nhị 儞nễ 與dữ 底để 阿a 儞nễ 底để 儞nễ 底để 婢tỳ 迷mê 婆bà 孕dựng 羯yết 里lý 鄔ổ 鄔ổ 努nỗ 微vi 曳duệ誐nga 蛇xà 娜na 儞nễ 阿a 羅la 底để 喝hát 囉ra 底để 搔tao 咩mế 突đột 孽nghiệt 底để 阿a 儞nễ 底để 蘇tô 孽nghiệt 底để 搔tao 孽nghiệt 底để 翳ế 呬hê 曳duệ 醯hê 婆bà 伽già 伐phạt 底để 蘇tô 羅la 素tố 羅la 魔ma 醯hê 首thủ 婆bà羅la 阿a 素tố 囉ra 誐nga 拏noa 儞nễ 素tố 娜na 儞nễ 阿a 尾vĩ 捨xả 儞nễ 尾vĩ 捨xả 鉢bát 羅la 尾vĩ 輸du 跛bả 捨xả 擬nghĩ 哩rị 釁hấn 儞nễ 摩ma 吽hồng布bố 瑟sắt 波ba 吽hồng度độ 波ba 吽hồng嚩phạ 𡄦# [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 塞tắc 底để 里lý 布bố 嚕rô 沙sa 嚩phạ 羅la 那na 羅la 迦ca 那na 里lý 迦ca 訶ha 䓾# 訶ha 䓾# 孽nghiệt 囉ra 娑sa 孽nghiệt 囉ra 娑sa 底để 比tỉ 也dã比tỉ 也dã 擬nghĩ 哩rị 釁hấn 拏noa [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 摩ma 摩ma 薩tát 嚩phạ 薩tát 埵đóa 難nan 者giả 薩tát 菩bồ 鉢bát 馱đà 羅la 菩bồ 跛bả 薩tát 愚ngu 跛bả 恥sỉ 栖tê 弊tệ 藥dược唬# 吽hồng 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 咒chú 名danh 一Nhất 切Thiết 鬼Quỷ 神Thần 母Mẫu 咒Chú此thử 等đẳng 十thập 五ngũ 鬼quỷ 神thần愛ái 食thực 小tiểu 兒nhi 者giả十thập 箇cá 是thị 女nữ五ngũ 箇cá 是thị 男nam此thử 等đẳng 十thập 五ngũ 鬼quỷ斷đoạn 一nhất 切thiết 人nhân 命mạng及cập 入nhập 胎thai 中trung或hoặc 吸hấp 或hoặc 奪đoạt大đại 可khả 畏úy無vô 慈từ 悲bi常thường 造tạo 眾chúng 罪tội此thử 等đẳng 鬼quỷ是thị 魔ma 種chủng 類loại常thường 遊du 於ư 世thế 閒gian大đại 嗔sân 努nỗ 相tướng劫kiếp 奪đoạt 胎thai 孕dựng吸hấp 人nhân 脂chi 血huyết喫khiết 人nhân 色sắc 力lực或hoặc 吸hấp 飲ẩm 食thực或hoặc 吸hấp 泥nê 汁trấp或hoặc 吸hấp 精tinh 氣khí驚kinh 怕phạ 小tiểu 兒nhi令linh 失thất 心tâm 啼đề 哭khốc不bất 肯khẳng 食thực 乳nhũ喉hầu 乾can 舌thiệt 縮súc夜dạ 中trung極cực 令linh 驚kinh 怖bố 者giả每mỗi 日nhật 三tam 時thời平bình 旦đán日nhật 午ngọ黃hoàng 昏hôn咒chú 飲ẩm 食thực 破phá 散tán與dữ 諸chư 鬼quỷ 等đẳng其kỳ 病bệnh 即tức 差sái復phục 可khả 畏úy 者giả見kiến 種chủng 種chủng 色sắc 形hình令linh 小tiểu 兒nhi 驚kinh 怕phạ為vì 欲dục 得đắc 飲ẩm 食thực 故cố或hoặc 欲dục 得đắc 作tác 劇kịch 故cố

復phục 有hữu 諸chư 鬼quỷ愛ái 樂nhạo 作tác 劇kịch見kiến 身thân 為vi 小tiểu 兒nhi如như 母mẫu 一nhất 種chủng復phục 有hữu 諸chư 鬼quỷ令linh 小tiểu 兒nhi 笑tiếu復phục 有hữu 諸chư 鬼quỷ令linh 小tiểu 兒nhi 啼đề 哭khốc或hoặc 遣khiển 小tiểu 兒nhi 作tác 舞vũ或hoặc 共cộng 小tiểu 兒nhi 作tác 舞vũ或hoặc 共cộng 小tiểu 兒nhi 作tác 劇kịch如như 是thị 等đẳng 者giả與dữ 飲ẩm 食thực誦tụng 此thử 咒chú 發phát 遣khiển或hoặc 以dĩ 嗔sân 努nỗ 殺sát 小tiểu 兒nhi或hoặc 塞tắc 乾càn 馱đà矩củ 摩ma 羅la或hoặc 見kiến 柔nhu 軟nhuyễn 相tướng或hoặc 為vì 得đắc 飲ẩm 食thực 故cố 即tức 去khứ或hoặc 欲dục 得đắc 殺sát 小tiểu 兒nhi得đắc 殺sát 小tiểu 兒nhi 者giả與dữ 飲ẩm 食thực亦diệc 不bất 肯khẳng 去khứ及cập 誦tụng 咒chú亦diệc 不bất 肯khẳng 去khứ 者giả把bả 小tiểu 兒nhi 心tâm 肝can 令linh 動động或hoặc 交giao 兒nhi 癡si或hoặc 令linh 患hoạn 虐ngược或hoặc 瀨#或hoặc 腫thũng或hoặc 翻phiên 眼nhãn遍biến 身thân 觸xúc 不bất 得đắc若nhược 觸xúc即tức 失thất 聲thanh 啼đề 哭khốc或hoặc 返phản 拗# 身thân或hoặc 向hướng 前tiền 縮súc或hoặc 睡thụy 臥ngọa無vô 所sở 知tri 覺giác或hoặc 驚kinh 怕phạ 啼đề 哭khốc是thị 等đẳng 相tướng 貌mạo通thông 一nhất 切thiết 說thuyết我ngã 今kim 更cánh 說thuyết種chủng 種chủng 願nguyện 不bất 同đồng

[序-予+榃]# 底để 里lý 鬼quỷ著trước 小tiểu 兒nhi狀trạng 如như 母mẫu 相tướng令linh 壯tráng 熱nhiệt 嬾lãn喫khiết 乳nhũ 之chi 時thời或hoặc 啼đề 或hoặc 笑tiếu見kiến 如như 是thị 相tướng誦tụng 咒chú 即tức 除trừ 差sái

泯mẫn 如như 伽già 鬼quỷ 著trước 者giả作tác 可khả 畏úy 形hình形hình 小tiểu 兒nhi 怕phạ 怖bố 壯tráng 熱nhiệt不bất 喫khiết 乳nhũ 曬sái啼đề 哭khốc 不bất 止chỉ

伽già 泯mẫn 尼ni 鬼quỷ 著trước 者giả小tiểu 兒nhi 好hiếu 暉huy 光quang不bất 喫khiết 乳nhũ夜dạ 即tức 作tác 聲thanh

梨lê 鉢bát 底để 鬼quỷ 著trước 者giả令linh 小tiểu 兒nhi 疲bì無vô 顏nhan 色sắc干can 瀨# 極cực即tức 熱nhiệt 患hoạn 虐ngược不bất 喫khiết 乳nhũ 曬sái作tác 聲thanh 啼đề 哭khốc

布bố 單đơn 那na 鬼quỷ 著trước 者giả令linh 小tiểu 兒nhi 臭xú 穢uế無vô 顏nhan 色sắc常thường 曬sái 啼đề 哭khốc不bất 得đắc 安an 穩ổn

摩ma 底để 里lý 難nan 那na 鬼quỷ 著trước 者giả令linh 小tiểu 兒nhi 啼đề 哭khốc返phản 跳khiêu 口khẩu 中trung沫mạt 出xuất 無vô 顏nhan 色sắc眼nhãn 睛tình 不bất 住trụ 轉chuyển

捨xả 俱câu 儞nễ 鬼quỷ 著trước 者giả令linh 小tiểu 兒nhi 痢lỵ 寒hàn 熱nhiệt作tác 聲thanh 喉hầu 中trung干can 不bất 欲dục 得đắc於ư 母mẫu 邊biên 去khứ顏nhan 色sắc 黃hoàng 赤xích

渴khát 乾càn 侘sá 跛bả 儞nễ 鬼quỷ 著trước令linh 小tiểu 兒nhi 痢lỵ 寒hàn 熱nhiệt作tác 聲thanh 喉hầu 中trung干can 不bất 欲dục 得đắc於ư 母mẫu 邊biên 去khứ顏nhan 色sắc 黃hoàng 赤xích 渴khát

乾càn 侘sá 跛bả 儞nễ 鬼quỷ 著trước令linh 小tiểu 兒nhi項hạng 僵cương 頭đầu 痛thống兩lưỡng 手thủ 作tác 拳quyền

木mộc 佉khư 摩ma 昵ni 鬼quỷ 著trước 者giả令linh 小tiểu 兒nhi兩lưỡng 眼nhãn 向hướng 上thượng看khán 啼đề 哭khốc喉hầu 干can嬾lãn 上thượng 氣khí不bất 喫khiết 乳nhũ兩lưỡng 手thủ 自tự 搔tao馺cấp 馺cấp 動động

阿a 藍lam 麼ma 鬼quỷ 著trước 者giả令linh 小tiểu 兒nhi不bất 動động 多đa 睡thụy咬giảo 齒xỉ不bất 得đắc 安an 穩ổn

有hữu 如như 是thị 相tướng咒chú 者giả應ưng 知tri 即tức 作tác 法pháp各các 誦tụng 本bổn 咒chú然nhiên 始thỉ 除trừ 愈dũ即tức 說thuyết 咒chú 曰viết

泯Mẫn 如Như 迦Ca 咒Chú 曰viết

唵án 呬hê 里lý 呬hê 里lý文văn 遮già 文văn 遮già 那na 囉ra 劍kiếm 泮phấn 跛bả 哩rị 跛bả 哩rị 泯mẫn 如như 迦ca 孽nghiệt 羅la 訶ha

簏# 王Vương 鬼Quỷ 咒Chú 曰viết

跢đa 姪điệt 他tha 摩ma 底để 母mẫu 里lý 囉ra 懼cụ 囉ra 懼cụ 埵đóa 埵đóa 伐phạt 囉ra 囉ra 文văn 遮già 文văn 遮già 那na 囉ra 劍kiếm 盩# [日*致]# 梨lê

塞Tắc 乾Càn 陀Đà 鬼Quỷ 咒Chú 曰viết

跢đa 姪điệt 他tha 摩ma 摩ma 怛đát 寫tả 母mẫu 者giả 企xí 里lý 那na 囉ra 劍kiếm

阿A 跛Bả 塞Tắc 摩Ma 羅La 鬼Quỷ 咒Chú 曰viết

跢đa 姪điệt 他tha 闡xiển 地địa 梨lê 文văn 遮già 捨xả 梨lê 那na 囉ra 劍kiếm

母Mẫu 瑟Sắt 迦Ca 鬼Quỷ 咒Chú 曰viết

跢đa 姪điệt 他tha 迦ca 囉ra 迦ca 迦ca 囉ra 迦ca 囉ra文văn 遮già 文văn 遮già 母mẫu 瑟sắt 胝chi 迦ca

摩Ma 底Để 里Lý 迦Ca 咒Chú 曰viết

跢đa 姪điệt 他tha 抱bão 而nhi 曳duệ 抱bão 而nhi 曳duệ奴nô 囉ra 尼ni 文văn 遮già 文văn 遮già 那na 羅la 劍kiếm 自tự 爾nhĩ 梨lê

布Bố 單Đơn 那Na 鬼Quỷ 咒Chú 曰viết

跢đa 姪điệt 他tha 伽già 摩ma 𠼝lê 伽già 弭nhị 囉ra 木mộc 企xí 文văn 遮già 文văn 遮già 那na 羅la 劍kiếm 孽nghiệt 哩rị 呬hê 拏noa

𠼝Lê 嚩Phạ 底Để 鬼Quỷ 咒Chú 曰viết

跢đa 姪điệt 他tha 阿a 枳chỉ 囉ra 阿a 枳chỉ 囉ra 文văn 遮già 文văn 遮già 那na 囉ra 劍kiếm 遮già 者giả 茫mang 倪nghê

羯Yết 吒Tra 布Bố 單Đơn 那Na 鬼Quỷ 咒Chú 曰viết

跢đa 姪điệt 他tha 竪thụ 竪thụ 竪thụ 籠lung 霓nghê 阿a 囉ra 泥nê 文văn 遮già 文văn 遮già 那na 囉ra 劍kiếm 拏noa 拏noa

摩Ma 底Để 里Lý 難Nan 那Na 咒Chú 曰viết

跢đa 姪điệt 他tha 悉tất 哩rị 悉tất 哩rị尾vĩ 囉ra 泥nê 文văn 遮già 那na 囉ra 劍kiếm 虎hổ 里lý 犁lê

捨Xả 矩Củ 儞Nễ 鬼Quỷ 咒Chú 曰viết

跢đa 姪điệt 他tha 破phá 破phá 貢cống 霓nghê 虎hổ 囉ra 泥nê 文văn 遮già 文văn 遮già 那na 囉ra 劍kiếm 摩ma 里lý 泥nê

乾Càn 侘Sá 跛Bả 儞Nễ 咒Chú 曰viết

哆đa 姪điệt 他tha 佉khư 倪nghê 佉khư 犁lê 佉khư 犁lê 文văn 遮già 又hựu 遮già 蘇tô 喏nhạ 而nhi 曳duệ 那na 羅la 劍kiếm 迦ca 儞nễ

木Mộc 佉Khư 摩Ma 尼Ni 迦Ca 咒Chú 曰viết

哆đa 姪điệt 他tha 企xí 企xí 梨lê 文văn 遮già 文văn 遮già 那na 囉ra 劍kiếm 摩ma 企xí 木mộc 企xí

攝Nhiếp 禁Cấm 一Nhất 切Thiết 鬼Quỷ 神Thần 咒Chú 曰viết

哆đa 姪điệt 他tha 摩ma 婢tỳ 哩rị 摩ma 婢tỳ 哩rị 摩ma 婢tỳ 哩rị 摩ma 耶da 弭nhị 儞nễ 跋bạt 折chiết 囉ra 跛bả 儞nễ 嚩phạ 梨lê 跋bạt 折chiết 羅la 馱đà 囉ra 尼ni 跋bạt 折chiết 囉ra 摩ma 里lý 儞nễ 跋bạt 折chiết 羅la 施thí 企xí 阿a 蜜mật 里lý 多đa 跋bạt 折chiết 利lợi 醯hê 醯hê 薄bạc 伽già 畔bạn 阿a 蜜mật 里lý多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 娑sa 馱đà 也dã 弭nhị 薩tát 嚩phạ 羯yết 麼ma 泥nê 蘇tô 企xí 多đa 婆bà 挽vãn 覩đổ 薩tát 婆bà 薩tát 埵đóa捨xả 漫mạn 覩đổ 波ba 跛bả 儞nễ 摩ma 摩ma 薩tát 婆bà 薩tát 埵đóa難nan 者giả 莎sa 嚩phạ 訶ha

若nhược 欲dục 攝nhiếp 一nhất 切thiết 鬼quỷ 神thần當đương 誦tụng 此thử 咒chú 七thất 遍biến燒thiêu 香hương 供cúng 養dường

發Phát 遣Khiển 一Nhất 切Thiết 鬼Quỷ 神Thần 咒Chú 曰viết

那na 莫mạc 莎sa 縵man 多đa 跋bạt 折chiết 羅la 南nam 那na 謨mô 婆bà 伽già 伐phạt 底để 跋bạt 折chiết 羅la 俱câu 嚕rô 馱đà 也dã 俱câu 嚕rô 馱đà 囉ra 若nhã 也dã 跢đa 姪điệt 他tha 唵án 阿a 蜜mật 里lý 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 摩ma 訶ha 蜜mật 地địa 俞#多đa 摩ma 悉tất 馱đà 耶da 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 跋bạt 折chiết 囉ra也dã 嚩phạ 日nhật 囉ra波ba 拏noa 曳duệ 唬# 吽hồng [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 摩ma 摩ma 薩tát 婆bà 薩tát 埵đóa難nan 者giả 阿a 訶ha 囉ra 阿a 訶ha 羅la 僧tăng 訶ha 囉ra 薩tát 嚩phạ 尾vĩ 地địa 也dã疲bì 底để 制chế 吒tra 迦ca 制chế 知tri 禁cấm 迦ca 羅la 禁cấm 迦ca 里lý 娑sa 摩ma 底để 里lý 迦ca 誐nga 拏noa 跛bả 里lý 嚩phạ 羅la 跋bạt 折chiết 羅la 矩củ 莎sa 漫mạn 耶da 地địa 瑟sắt 侘sá多đa 薩tát 嚩phạ 曼mạn 拏noa 羅la 誐nga [口*難]# 薩tát 嚩phạ 莎sa 昧muội 耶da 孽nghiệt 呬hê 單đơn 尾vĩ 薩tát 喏nhạ 也dã 尾vĩ 薩tát 喏nhạ 也dã 孽nghiệt 闡xiển 覩đổ 薩tát 嚩phạ 婆bà 伐phạt 南nam 也dã 他tha 速tốc 欠khiếm 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn 莎sa 嚩phạ 訶ha

誦tụng 此thử 咒chú 七thất 遍biến燒thiêu 香hương 供cúng 養dường名danh 發phát 遣khiển 一nhất 切thiết 鬼quỷ 神thần 法pháp及cập 用dụng 散tán 壇đàn

種Chủng 種Chủng 大Đại 發Phát 遣Khiển 咒Chú 法Pháp 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập 二nhị

那na 謨mô 囉ra 怛đát 那na怛đát 囉ra 夜dạ 也dã那na 莫mạc 失thất 旃chiên 拏noa 跋bạt 折chiết 囉ra 波ba 拏noa 曳duệ摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跋bạt 哆đa 曳duệ那na 謨mô 阿a 利lợi 耶da 阿a 蜜mật 里lý 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi跛bả 囉ra 母mẫu 陀đà 囉ra 曼mạn 哆đa 羅la 悉tất 馱đà 迦ca 跛bả 也dã薩tát 嚩phạ 跋bạt 折chiết 囉ra 俱câu 囉ra 薩tát 呬hê 夜dạ 也dã跛bả 囉ra 死tử 那na 跛bả 囉ra 死tử 那na薄bạc 伽già 畔bạn 泥nê 呬hê 迷mê 嚩phạ 𡄦# 悉tất 佃# 覩đổ 薩tát 嚩phạ 羯yết 摩ma 尼ni[口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa摩ma 摩ma莎sa 跛bả 哩rị 嚩phạ 囉ra 寫tả 孽nghiệt 里lý 訶ha 尼ni 摩ma 吽hồng布bố 瑟sắt 波ba 吽hồng度độ 波ba 吽hồng嚩phạ 梨lê 言ngôn 馱đà 麼ma 簾# 跛bả 波ba 捨xả 漫mạn 覩đổ 薩tát 嚩phạ 跛bả 波ba 儞nễ 薩tát 菩bồ 鉢bát 馱đà 羅la 菩bồ 跛bả 薩tát 迦ca 儞nễ 哆đa 耶da 迦ca 里lý 迦ca 囉ra 訶ha 奴nô 蘇tô 嚩phạ 鉢bát 那na 突đột 哩rị 儞nễ 蜜mật 多đa 儞nễ 跛bả 囉ra 斫chước 羯yết 囉ra 多đa 塞tắc 羯yết 魯lỗ 鉢bát 陀đà 囉ra 嚩phạ 迦ca 囉ra 蜜mật 哩rị 底để 俞#突đột 婢tỳ 乞khất 灑sái 乾càn 多đa 囉ra 擬nghĩ 囉ra 訶ha 那na 乞khất 灑sái 怛đát 囉ra 比tỉ 拏noa 薩tát 婆bà 毘tỳ 耶da馱đà 藥dược 薩tát 嚩phạ 什thập 嚩phạ 囉ra 薩tát 嚩phạ 毘tỳ 沙sa 羅la 伽già 毘tỳ 沙sa 努nỗ 微vi 灑sái 弭nhị 灑sái 母mẫu 訶ha 弭nhị 瑜du 誐nga 弭nhị 灑sái 那na 伽già 弭nhị 灑sái 薩tát 跛bả 弭nhị 灑sái 跛bả 羅la 捨xả 縛phược 覩đổ 蘇tô 企xí 多đa 婆bà 嚩phạ 覩đổ 薩tát 嚩phạ 薩tát 埵đóa 薩tát 嚩phạ 㗚lật 他tha 波ba 沒một 哩rị 佃# 覩đổ 阿a 悉tất 泯mẫn 那na 伽già 里lý 阿a 悉tất 泯mẫn 喏nhạ 那na 跛bả 泥nê 阿a 悉tất 泯mẫn 囉ra 瑟sắt 吒tra 哩rị阿a 悉tất 泯mẫn 愚ngu 底để 禮lễ 阿a 悉tất 泯mẫn 俱câu 犁lê 薩tát 嚩phạ 悉tất 底để 婆bà 挽vãn 覩đổ [口*洛]# [口*洛]# 叉xoa 叉xoa 跛bả 哩rị 薩tát 囉ra 含hàm跛bả 哩rị 跛bả 囉ra 南nam 闡xiển 底để 娑sa 嚩phạ 悉tất 底để 也dã也dã 南nam 嚩phạ 囉ra 灑sái 覩đổ 泥nê 婆bà 迦ca 梨lê 娜na 迦ca 㘕# 乞khất 叉xoa 摩ma 吽hồng摩ma 嚩phạ 覩đổ 蘇tô 婢tỳ 衫sam 牟mâu 俱câu 覩đổ 薩tát 埵đóa 悉tất 底để 哩rị 布bố 嚕rô 沙sa 那na 邏la 迦ca 那na 里lý 迦ca 怛đát 他tha 孽nghiệt 哆đa 捨xả 薩tát 那na 婢tỳ 跛bả 囉ra 散tán 那na 薩tát 嚩phạ 薩tát 埵đóa 蘇tô 摩ma 娜na 蘇tô [口*洛]# 產sản 覩đổ 捨xả 薩tát 娜na 寫tả 跛bả 哩rị 跛bả 囉ra 迦ca 泥nê 嚩phạ 多đa 勃bột 陀đà 達đạt 摩ma 僧tăng 伽già 婢tỳ 鉢bát 囉ra 散tán 那na 失thất 者giả 埵đóa 盧lô 摩ma 訶ha 囉ra 喏nhạ 諾nặc 阿a 瑟sắt 吒tra剻# 捨xả 底để 摩ma 訶ha 藥dược 叉xoa 栖tê 那na 跛bả 底để 藥dược 訶ha 利lợi 底để 商thương 棄khí 儞nễ 摩ma 尼ni 跋bạt 馱đà 羅la 布bố 勒lặc 那na 跋bạt 馱đà 囉ra 半bán 支chi 迦ca 半bán 遮già 囉ra 誐nga 拏noa 薩tát 多đa 枳chỉ 哩rị 每mỗi 嚩phạ 鉢bát 多đa 爾nhĩ 那na 囉ra 莎sa 嚩phạ 裴# 失thất 囉ra 嚩phạ 拏noa 布bố 怛đát 囉ra 薩tát 毘tỳ 跋bạt 折chiết 囉ra 馱đà 囉ra 薩tát 呬hê 耶da 耨nậu 跛bả 囉ra 弭nhị 瑟sắt 吒tra 母mẫu 陀đà 囉ra 誐nga 拏noa 禁cấm 迦ca 𠸎# 制chế 吒tra 制chế 知tri 步bộ 多đa 誐nga 拏noa 跛bả 囉ra 演diễn 覩đổ 突đột 瑟sắt 吒tra 質chất 多đa呬hê 戴đái 史sử 喃nẩm 藥dược 叉xoa 囉ra 剎sát 娑sa 比tỉ 舍xá 遮già 跛bả 塞tắc 摩ma 嚕rô 那na 麼ma 那na 塞tắc 乾càn 那na 孽nghiệt 囉ra 訶ha 摩ma 邏la 孽nghiệt 囉ra 訶ha 比tỉ 哩rị 多đa 宮cung 盤bàn 荼đồ 布bố 單đơn 那na 羯yết 吒tra 布bố 怛đát 那na 拏noa 枳chỉ 泥nê 瑜du 伽già 悉tất 陀đà 摩ma 訶ha 迦ca 羅la 難nan 泥nê 鷄kê 濕thấp 嚩phạ 羅la 伽già 那na 鉢bát 底để 婢tỳ 淩#倪nghê 里lý 知tri 迦ca 邏la 囉ra 底để 㗚lật 耶da 那na 瑜du 媒môi 怛đát 囉ra 質chất 多đa 婆bà 挽vãn 覩đổ 呬hê 多đa 質chất 多đa 迦ca 略lược 拏noa 迦ca 摩ma 失thất 禮lễ 俞# [口*頡]# 哩rị 鉢bát 那na 囉ra 而nhi 瑜du囉ra 喏nhạ 摩ma 呬hê 史sử 南nam 囉ra 喏nhạ 布bố 怛đát 羅la 難nan 者giả 薩tát 嚩phạ 薩tát 底để 也dã 跋bạt 吒tra 報báo 囉ra 喏nhạ 娜na 跛bả 馱đà 南nam 乞khất 史sử 摩ma 吽hồng婆bà 伐phạt 覩đổ 喏nhạ 也dã 覩đổ 囉ra 喏nhạ 喏nhạ 也dã 覩đổ 婢tỳ 囉ra 囉ra 喏nhạ 跋bạt 吒tra 喏nhạ 也dã 都đô 薄bạc 伽già 畔bạn 喏nhạ 也dã 覩đổ 達đạt 麼ma 僧tăng 伽già 失thất 者giả 喏nhạ 也dã 覩đổ 捨xả 薩tát 那na 底để 哩rị 囉ra 那na 剻# 捨xả 嚩phạ 馱đà 都đô 失thất 里lý 搔tao 婆bà 焰diễm茫mang 誐nga 囉ra 儞nễ 悉tất 佃# 覩đổ 薩tát 婆bà 摩ma 拏noa 奴nô 囉ra 他tha 曼mạn 多đa 囉ra 嚩phạ 囉ra 薩tát 婆bà 嚩phạ 囉ra 悉tất 地địa 嚩phạ 囉ra 瑜du 伽già 嚩phạ 囉ra 怛đát 他tha 孽nghiệt 多đa 跋bạt 折chiết 囉ra 地địa 瑟sắt 侘sá 娜na 纈# 哩rị 地địa 嚩phạ 囉ra 尾vĩ 拘câu 律luật 嚩phạ 拏noa 跋bạt 折chiết 羅la 跛bả 尼ni 跋bạt 折chiết 羅la 俱câu 嚕rô 馱đà 囉ra 喏nhạ 底để 喏nhạ 婆bà 薩tát 底để 也dã 地địa 瑟sắt 侘sá 儞nễ 娜na 阿a 利lợi 邪tà 阿a 蜜mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 曼mạn 多đa 囉ra 鑠thước 底để 娜na 耶da 微vi 里lý 耶da 嚩phạ 囉ra 帝đế 熱nhiệt 那na 者giả 始thỉ 梵phạm 婆bà 挽vãn 覩đổ 摩ma 摩ma 薩tát 嚩phạ 薩tát 埵đóa 難nan 者giả [口*洛]# 叉xoa [口*洛]# 叉xoa 薄bạc 誐nga 畔bạn 阿a 蜜mật 里lý 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 娑sa 漫mạn 多đa 跋bạt 折chiết 囉ra 馱đà 邏la 俱câu 嚕rô 馱đà 囉ra 喏nhạ 莎sa 嚩phạ 訶ha 跛bả 里lý 沙sa 諾nặc 櫱nghiệt 車xa 櫱nghiệt 車xa 莎sa 嚩phạ 婆bà 麼ma 南nam 也dã 他tha 速tốc 欠khiếm 囉ra 懼cụ 囉ra 懼cụ 迷mê 誐nga 嚩phạ 訶ha 尾vĩ 地địa 也dã 陀đà 囉ra 囉ra 喏nhạ 斫chước 羯yết 囉ra 嚩phạ 底để 摩ma 那na 莎sa 弭nhị 伽già 摩ma 奴nô 喏nhạ 嚩phạ 擬nghĩ 哩rị 訶ha 儞nễ 摩ma 吽hồng布bố 瑟sắt 跛bả 度độ 跛bả 乾càn 馱đà 摩ma 邏la 主chủ 里lý 拏noa 摩ma 伽già 鉢bát 儞nễ 演diễn者giả 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 唬# 吽hồng 泮phấn 泮phấn 泮phấn 悉tất 殿điện 覩đổ 曼mạn 多đa 囉ra 跛bả 那na 莎sa 嚩phạ 訶ha

此thử 軍Quân 荼Đồ 利Lợi 嗔Sân 怒Nộ 王Vương 發Phát 遣Khiển 咒Chú如như 是thị 發phát 遣khiển以dĩ 咒chú 者giả應ưng 教giáo 弟đệ 子tử此thử 應ưng 作tác不bất 應ưng 作tác阿a 闍xà 梨lê 如như 法Pháp 行hành然nhiên 後hậu 即tức 作tác一nhất 切thiết 咒chú 法pháp所sở 謂vị是thị 等đẳng 功công 能năng眼nhãn 藥dược 雄hùng 黃hoàng菖xương 蒲bồ 牛ngưu 黃hoàng入nhập 阿a 脩tu 羅la 窟quật 見kiến 伏phục 藏tạng成thành 就tựu 藥dược 叉xoa 女nữ種chủng 種chủng 天thiên 女nữ成thành 就tựu 如như 意ý瓶bình 如như 意ý 寶bảo虛hư 空không 行hành 隱ẩn 形hình欲dục 得đắc 見kiến 佛Phật 菩Bồ 薩Tát欲dục 得đắc 令linh 人nhân 愛ái 敬kính 法pháp成thành 就tựu 最tối 勝thắng 法pháp欲dục 得đắc 多đa 聞văn欲dục 得đắc 成thành 就tựu一nhất 切thiết 咒chú 法pháp 聰thông 明minh欲dục 得đắc 禁cấm 破phá 他tha 法pháp禁cấm 水thủy 火hỏa 一nhất 切thiết 毒độc欲dục 滅diệt 一nhất 切thiết 蠱cổ 毒độc藥dược 毒độc 蟲trùng作tác 一nhất 切thiết 法pháp誦tụng 此thử 咒chú 大đại 心tâm 咒chú即tức 得đắc 成thành 就tựu

此thử 法pháp 不bất 曾tằng 相tương 識thức 者giả必tất 不bất 得đắc 與dữ若nhược 能năng 真chân 心tâm 誦tụng 者giả與dữ若nhược 麁thô 梳sơ 者giả莫mạc 與dữ若nhược 真chân 行hành 精tinh 進tấn 者giả與dữ若nhược 作tác 誑cuống 者giả莫mạc 與dữ若nhược 實thật 語ngữ無vô 諂siểm 曲khúc柔nhu 軟nhuyễn 心tâm行hành 平bình 等đẳng信tín 受thọ 愛ái 供cúng 養dường如như 是thị 之chi 人nhân乃nãi 可khả 傳truyền 之chi不bất 爾nhĩ 勿vật 傳truyền

次thứ 復phục 別biệt 更cánh 說thuyết 咒chú 法pháp不bất 得đắc 與dữ 人nhân此thử 法pháp 死tử亦diệc 須tu 共cộng 死tử必tất 不bất 得đắc 與dữ 人nhân或hoặc 餘dư 人nhân有hữu 好hảo 法pháp 相tướng 換hoán 者giả與dữ或hoặc 復phục 他tha 人nhân承thừa 事sự 供cúng 養dường 者giả與dữ或hoặc 多đa 與dữ 珍trân 寶bảo 者giả與dữ如như 是thị 三tam 種chủng 人nhân合hợp 得đắc 此thử 法pháp

何hà 以dĩ 故cố為vì 不bất 慳san [怡-台+(肱-月)]# 故cố

此thử 法pháp金Kim 剛Cang 軍Quân 荼Đồ 利Lợi大đại 祕bí 密mật 心tâm 法pháp諸chư 佛Phật 加gia 被bị一nhất 切thiết 諸chư 天thiên之chi 所sở 恭cung 敬kính能năng 淨tịnh 除trừ 一nhất 切thiết 眾chúng 罪tội能năng 摧tồi 一nhất 切thiết毘tỳ 那na 夜dạ 迦ca藥dược 叉xoa羅la 剎sát比tỉ 里lý 多đa毘tỳ 舍xá 遮già宮cung 槃bàn 荼đồ布bố 怛đát 那na羯yết 吒tra 布bố 怛đát 那na縕# 摩ma 陀đà塞tắc 幹cán 陀đà摩ma 底để 里lý 迦ca 拏noa摩ma 底để 里lý 誐nga 拏noa 眾chúng之chi 所sở 恭cung 敬kính此thử 持trì 咒chú 者giả得đắc 大đại 功công 德đức

若nhược 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân誦tụng 受thọ 持trì 供cúng 養dường自tự 書thư 教giáo 人nhân 書thư安an 置trí 供cúng 養dường或hoặc 於ư 家gia 中trung 安an 置trí或hoặc 於ư 莊trang 上thượng 安an 置trí或hoặc 六lục 畜súc 牧mục 處xứ 安an 置trí或hoặc 安an 阿a 蘭lan 若nhã 處xứ 安an 置trí或hoặc 山sơn 閒gian 樹thụ 下hạ所sở 行hành 之chi 處xứ總tổng 皆giai 將tương 行hành 供cúng 養dường皆giai 當đương 擁ủng 護hộ一nhất 切thiết 處xứ 得đắc 豐phong一nhất 切thiết 資tư 生sanh皆giai 得đắc 充sung 滿mãn於ư 長trưởng 者giả 宅trạch 舍xá 上thượng 安an 置trí一nhất 切thiết 病bệnh 痛thống不bất 能năng 得đắc 到đáo亦diệc 不bất 被bị 癲điên 鬼quỷ 著trước 人nhân火hỏa 不bất 能năng 燒thiêu水thủy 不bất 能năng 溺nịch賊tặc 不bất 能năng 偷thâu王vương 不bất 能năng 取thủ一nhất 切thiết 眾chúng 疾tật永vĩnh 無vô 種chủng 種chủng口khẩu 舌thiệt 諍tranh 論luận 得đắc 勝thắng當đương 增tăng 長trưởng 無vô 量lượng 福phước 德đức生sanh 生sanh 得đắc 宿túc 命mạng 智trí命mạng 終chung 已dĩ得đắc 生sanh 天thiên 上thượng常thường 不bất 離ly 三Tam 寶Bảo若nhược 生sanh 人nhân 中trung得đắc 大đại 富phú 貴quý聰thông 明minh 智trí 惠huệ 長trường 命mạng得đắc 一nhất 切thiết 敬kính 愛ái色sắc 力lực 豐phong 足túc一nhất 切thiết 資tư 生sanh 之chi 物vật常thường 得đắc 饒nhiêu 益ích奴nô 僕bộc 吏lại 人nhân無vô 量lượng 千thiên 萬vạn國quốc 王vương 恭cung 敬kính若nhược 人nhân 受thọ 持trì 讀độc 誦tụng書thư 寫tả 供cúng 養dường當đương 得đắc 如như 是thị無vô 量lượng 福phước 報báo

若nhược 有hữu 長trưởng 者giả商thương 主chủ 豪hào 貴quý婆Bà 羅La 門Môn剎sát 利lợi有hữu 灌quán 頂đảnh 者giả信tín 敬kính 此thử 法pháp供cúng 養dường 如như 前tiền壇đàn 品phẩm 所sở 說thuyết入nhập 三tam 昧muội 耶da此thử 等đẳng 人nhân得đắc 無vô 量lượng 功công 德đức說thuyết 不bất 可khả 盡tận一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát之chi 所sở 攝nhiếp 受thọ得đắc 不bất 退thoái 轉chuyển阿a 鞞bệ 跋bạt 胝chi一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật見kiến 身thân 擁ủng 護hộ得đắc 大đại 力lực 精tinh 進tấn一nhất 切thiết 怨oán 家gia 不bất 能năng 害hại金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát常thường 逐trục 行hành 者giả一nhất 切thiết 諸chư 天thiên 鬼quỷ 神thần常thường 當đương 營doanh 衛vệ得đắc 大đại 富phú 貴quý心tâm 所sở 求cầu 願nguyện當đương 得đắc 圓viên 滿mãn

如như 前tiền 所sở 說thuyết一nhất 切thiết 功công 能năng 稱xưng 贊tán咒chú 者giả 應ưng 得đắc及cập 入nhập 壇đàn 者giả最tối 上thượng 成thành 就tựu

說thuyết 此thử 法pháp 竟cánh一nhất 切thiết 諸chư 天thiên鬼quỷ 神thần 等đẳng 信tín 受thọ 奉phụng 行hành

西Tây 方Phương 陀Đà 羅La 尼Ni 藏Tạng 中Trung 金Kim 剛Cang 族Tộc 阿A 蜜Mật 哩Rị 多Đa 軍Quân 吒Tra 利Lợi 法Pháp

無vô 譯dịch 人nhân 名danh
Phiên âm và chấm câu: Tại gia Bồ-tát giới Thanh tín nam Nguyên Thuận
Phiên âm: 7/4/2018 ◊ Cập nhật: 7/4/2018
Đang dùng phương ngữ:BắcNam