降Hàng 三Tam 世Thế 忿Phẫn 怒Nộ 明Minh 王Vương 念Niệm 誦Tụng 儀Nghi 軌Quỹ

爾nhĩ 時thời 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát一nhất 切thiết 賢hiền 聖thánh現hiện 世thế 間gian利lợi 益ích 一nhất 切thiết 有hữu 情tình時thời 為vì 非phi 順thuận 正Chính 法Pháp 相tướng損tổn 壞hoại 國quốc 土thổ眾chúng 生sinh 魔ma 等đẳng阿A 閦Súc普Phổ 賢Hiền大đại 弘hoằng 誓thệ 甚thậm 深thâm 故cố示thị 現hiện 忿phẫn 怒nộ 形hình 相tướng

白bạch 佛Phật 言ngôn

我ngã 在tại 真chân 言ngôn於ư 世thế 間gian 甚thậm所sở 希hy 有hữu 諸chư 如Như 來Lai被bị 聽thính 宣tuyên 說thuyết 真chân 言ngôn我ngã 等đẳng 當đương 守thủ 護hộ諸chư 佛Phật 教giáo 法Pháp饒nhiêu 益ích 一nhất 切thiết 有hữu 情tình

爾nhĩ 時thời 佛Phật 告cáo 言ngôn

善thiện 哉tai 善thiện 哉tai忿phẫn 怒nộ 王vương汝nhữ 聽thính 說thuyết 降hàng 伏phục 真chân 言ngôn則tắc 時thời 示thị 現hiện四tứ 面diện 八bát 臂tý極cực 惡ác 大đại 忿phẫn 怒nộ 形hình 相tướng說thuyết 真chân 言ngôn 句cú 頌tụng

真chân 言ngôn 曰viết

唵án 蘇tô 婆bà 儞nễ 蘇tô 婆bà 吽hồng 蘖nghiệt 哩rị訶ha 拏noa蘖nghiệt 哩rị訶ha 拏noa吽hồng 蘖nghiệt 哩rị訶ha 拏noa波ba 耶da 吽hồng 阿a 那na 野dã 斛hộc 婆bà 誐nga [口*梵]# 嚩phạ 日nhật 羅la吽hồng 𠰢# 吒tra

爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 大Đại 士Sĩ 等đẳng說thuyết 此thử 真chân 言ngôn 時thời三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới六lục 種chủng 震chấn 動động所sở 有hữu 天thiên 魔ma 鬼quỷ 界giới於ư 眾chúng 生sinh生sinh 損tổn 害hại 者giả皆giai 悉tất 恐khủng 怖bố非phi 得đắc 安an 樂lạc

各các 走tẩu 集tập白bạch 忿phẫn 怒nộ 尊tôn 言ngôn

唯duy 願nguyện 愍mẫn 念niệm令linh 我ngã 無vô 恐khủng 懼cụ

爾nhĩ 時thời 忿phẫn 怒nộ 王vương皆giai 令linh 得đắc 安an 穩ổn則tắc 尚thượng 右hữu 足túc 下hạ踏đạp 大Đại 自Tự 在Tại 魔Ma 王Vương左tả 足túc 下hạ踏đạp 魔ma 婦phụ 人nhân於ư 國quốc 土thổ 有hữu 情tình皆giai 令linh 得đắc 快khoái 樂lạc

誦tụng 此thử 真chân 言ngôn 一nhất 遍biến則tắc 無vô 量lượng 無vô 邊biên 魔ma 界giới各các 苦khổ 惱não 熱nhiệt 病bệnh 故cố於ư 行hành 者giả生sinh 障chướng 礙ngại 者giả無vô 得đắc 便tiện 者giả變biến 成thành 行hành 者giả 僕bộc 從tùng乃nãi 到đáo 妨phương 難nạn行hành 者giả宜nghi 須tu 護hộ 三tam 業nghiệp 內nội 外ngoại此thử 亦diệc 可khả 辟tịch 除trừ結kết 界giới印ấn 身thân 五ngũ 處xứ作tác 契khế 儀nghi 則tắc可khả 見kiến 金Kim 剛Cang 頂Đỉnh 瑜Du 伽Già 教Giáo 中trung更cánh 不bất 翻phiên 譯dịch復phục 不bất 須tu 作tác諸chư 契khế 法pháp 印ấn但đãn 威uy 驗nghiệm皆giai 在tại 此thử 真chân 言ngôn亦diệc 無vô 有hữu 別biệt 咒chú

若nhược 欲dục 修tu 此thử 真chân 言ngôn 者giả面diện 東đông像tượng 前tiền 忿phẫn 怒nộ 坐tọa想tưởng 我ngã 身thân 則tắc 為vi不bất 異dị 本bổn 尊tôn 威uy 怒nộ 王vương則tắc 淨tịnh 三tam 業nghiệp所sở 謂vị吽hồng 字tự 三tam 遍biến亦diệc 安an 法Pháp 界Giới則tắc 二nhị 手thủ 堅kiên 固cố 縛phược捧phủng 額ngạch 上thượng左tả 右hữu 三tam 轉chuyển亦diệc 成thành 辟tịch 除trừ 結kết 界giới次thứ 至chí 心tâm 合hợp 掌chưởng禮lễ 拜bái 忿phẫn 怒nộ 尊tôn 諸chư 聖thánh 眾chúng

若nhược 欲dục 降hàng 伏phục一nhất 切thiết 惡ác 人nhân作tác 三tam 角giác 爐lô壇đàn 向hướng 南nam取thủ 惡ác 木mộc一nhất 遍biến 一nhất 燒thiêu滿mãn 三tam 百bách 二nhị 十thập 四tứ 遍biến惡ác 人nhân 自tự 降hàng 伏phục生sinh 歸quy 依y

又hựu 欲dục 令linh 惡ác 人nhân 病bệnh 疾tật 者giả作tác 調điều 伏phục 壇đàn誦tụng 根căn 本bổn 真chân 言ngôn一nhất 千thiên 八bát 十thập 遍biến燒thiêu 赤xích 黑hắc 二nhị 種chủng 芥giới 子tử一nhất 千thiên 八bát 十thập 粒lạp一nhất 遍biến 一nhất 燒thiêu真chân 言ngôn 句cú 中trung誦tụng 姓tánh 名danh則tắc 洗tẩy 長trường 病bệnh而nhi 無vô 死tử 滅diệt

若nhược 欲dục 除trừ 病bệnh 者giả作tác 息tức 災tai 壇đàn 向hướng 東đông燒thiêu 白bạch 米mễ一nhất 千thiên 粒lạp一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu真chân 言ngôn 句cú 中trung安an 除trừ 病bệnh 宇vũ則tắc 息tức 病bệnh歸quy 伏phục 佛Phật 法Pháp無vô 有hữu 異dị 心tâm如như 此thử 枝chi 木mộc

若nhược 欲dục 頓đốn 滅diệt 惡ác 人nhân爐lô 中trung安an 惡ác 人nhân 姓tánh 名danh 形hình以dĩ 惡ác 心tâm 誦tụng 咒chú一nhất 百bách 八bát 遍biến以dĩ 砂sa 打đả 惡ác 人nhân燒thiêu 之chi則tắc 死tử若nhược 欲dục 急cấp 甦tô對đối 忿phẫn 怒nộ 王vương以dĩ 慈từ 悲bi 心tâm誦tụng 一nhất 百bách 八bát 遍biến不bất 過quá 時thời 甦tô 復phục無vô 損tổn 壞hoại

若nhược 欲dục 勝thắng 軍quân 陣trận 者giả取thủ 香hương 花hoa 木mộc一nhất 百bách 八bát 枚mai誦tụng 真chân 言ngôn 燒thiêu 之chi即tức 雖tuy 魔ma 敵địch 軍quân即tức 時thời 得đắc 勝thắng亦diệc 須tu 五ngũ 穀cốc 五ngũ 香hương若nhược 無vô 者giả 隨tùy 在tại莫mạc 惱não 不bất 得đắc

若nhược 欲dục 入nhập 山sơn 林lâm不bất 遭tao 惡ác 禽cầm 獸thú 毒độc 虫trùng 者giả二nhị 手thủ 掌chưởng 內nội把bả 隨tùy 節tiết 之chi 石thạch咒chú 二nhị 七thất 遍biến打đả 投đầu 行hành 道đạo 前tiền雖tuy 禽cầm 獸thú 毒độc 虫trùng 皆giai 降hàng 伏phục敢cảm 無vô 有hữu 害hại 損tổn 心tâm

若nhược 欲dục 被bị 敬kính 愛ái國quốc 王vương 大đại 臣thần 者giả作tác 敬kính 愛ái壇đàn 爐lô 燒thiêu 菊# 根căn一nhất 百bách 八bát 枚mai一nhất 咒chú 一nhất 燒thiêu 一nhất 則tắc敬kính 愛ái 自tự 來lai

若nhược 欲dục 濟tế 助trợ重trọng 病bệnh 人nhân 者giả對đối 像tượng 前tiền 咒chú 香hương 水thủy一nhất 百bách 八bát 遍biến急cấp 撮toát 入nhập 病bệnh 者giả腹phúc 懷hoài 內nội則tắc 醒tỉnh 起khởi

若nhược 欲dục 留lưu 癲điên 㾠# 病bệnh 者giả取thủ 龍long 水thủy 則tắc 咒chú一nhất 百bách 八bát 遍biến洗tẩy 二nhị 眼nhãn 口khẩu 舌thiệt 等đẳng自tự 然nhiên 消tiêu 滅diệt無vô 有hữu 他tha 病bệnh

若nhược 欲dục 縛phược 男nam 女nữ令linh 問vấn 顯hiển 一nhất 辭từ取thủ 柘chá 榴lựu 木mộc一nhất 丈trượng 二nhị 尺xích加gia 持trì 一nhất 萬vạn 遍biến然nhiên 後hậu 別biệt 處xứ以dĩ 枝chi 一nhất 咒chú 一nhất 打đả打đả 人nhân 二nhị 七thất 處xứ即tức 萬vạn 事sự 隨tùy 問vấn皆giai 顯hiển 語ngứ即tức 想tưởng 意ý 計kế 被bị 解giải 縛phược

若nhược 行hành 者giả修tu 此thử 法pháp 時thời七thất 七thất 日nhật 間gian須tu 斷đoạn 五ngũ 穀cốc 味vị 鹽diêm一nhất 心tâm無vô 餘dư 境cảnh 滿。 mãn 真chân 言ngôn 十thập 萬vạn 遍biến爾nhĩ 時thời 本bổn 尊tôn 現hiện 形hình作tác 大đại 惡ác 怖bố 魔ma 體thể試thí 謙khiêm 行hành 者giả 心tâm是thị 時thời 慎thận 勿vật 生sinh 散tán 發phát則tắc 法pháp 成thành 就tựu

爾nhĩ 時thời 忿phẫn 怒nộ 王vương說thuyết 此thử 真chân 言ngôn 時thời一nhất 切thiết 天thiên 魔ma 惡ác 鬼quỷ 等đẳng皆giai 大đại 降hàng 伏phục而nhi 信tín 受thọ 歸quy 依y 佛Phật 道Đạo各các 作tác 將tương 護hộ 者giả 行hành 者giả

次thứ 解giải 結kết 界giới禮lễ 佛Phật 出xuất 堂đường 場tràng任nhậm 意ý 讀độc 般Bát 若Nhã 等đẳng 之chi 經Kinh

降Hàng 三Tam 世Thế 忿Phẫn 怒Nộ 明Minh 王Vương 念Niệm 誦Tụng 儀Nghi 軌Quỹ

特đặc 進tiến 試thí 鴻hồng 臚lư 鄉hương 大Đại 興Hưng 善Thiện 寺Tự 。 三tam 藏tạng 沙Sa 門Môn 大đại 廣quảng 智trí 不bất 空không 奉phụng 詔chiếu 譯dịch 。
Phiên âm và chấm câu: Tại gia Bồ-tát giới Thanh tín nam Nguyên Thuận
Phiên âm: 11/2/2018 ◊ Cập nhật: 11/2/2018
Đang dùng phương ngữ:Bắc Nam