成thành 唯duy 識thức 論luận 學học 記ký (# 自tự 三tam 半bán 至chí 四tứ 終chung )#


如như 是thị 二nhị 合hợp 為vi 宗tông 有hữu 六lục 。 三tam 合hợp 有hữu 四tứ 。 四tứ 合hợp 有hữu 一nhất 。 亦diệc 有hữu 十thập 五ngũ 。 成thành 宗tông 成thành 因nhân 。 合hợp 三tam 十thập 量lượng 。 然nhiên 論luận 所sở 立lập 。 取thủ 前tiền 第đệ 五ngũ 。 四tứ 因nhân 合hợp 成thành 一nhất 宗tông 之chi 量lượng 。 表biểu 自tự 比tỉ 量lượng 。 簡giản 他tha 隨tùy 一nhất 。 言ngôn 樂nhạo/nhạc/lạc 大Đại 乘Thừa 許hứa 經kinh 攝nhiếp 也dã 。 然nhiên 至chí 教giáo 言ngôn 自tự 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 至chí 實thật 理lý 故cố 。 二nhị 至chí 人nhân 說thuyết 故cố 。 若nhược 依y 初sơ 門môn 。 發phát 智trí 等đẳng 論luận 亦diệc 至chí 教giáo 攝nhiếp 。 不bất 待đãi 第đệ 五ngũ 。 初sơ 四tứ 成thành 因nhân 。 然nhiên 以dĩ 經kinh 攝nhiếp 乃nãi 因nhân 成thành 故cố 。 明minh 和hòa 合hợp 論luận 成thành 立lập 後hậu 門môn 。 如như 論luận 下hạ 之chi 諸chư 部bộ 對đối 法pháp 。 展triển 轉chuyển 相tương 違vi 。 汝nhữ 等đẳng 如như 何hà 執chấp 為vi 定định 量lượng 。 然nhiên 判phán 比tỉ 量lượng 。 難nạn/nan 第đệ 五ngũ 因nhân 相tương 違vi 決quyết 云vân 。 諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 非phi 至chí 教giáo 量lượng 。 樂nhạo/nhạc/lạc 小Tiểu 乘Thừa 者giả 不bất 許hứa 顯hiển 示thị 無vô 顛điên 倒đảo 理lý 契Khế 經Kinh 攝nhiếp 故cố 。 如như 外ngoại 道đạo 論luận 。 設thiết 得đắc 成thành 難nạn/nan 。 亦diệc 無vô 過quá 失thất 。 如như 本bổn 母mẫu 釋thích 之chi 所sở 會hội 故cố 。 今kim 出xuất 異dị 途đồ 。 彼bỉ 不bất 成thành 難nạn/nan 。 謂vị 因nhân 明minh 法pháp 。 隨tùy 立lập 論luận 者giả 自tự 他tha 共cộng 量lượng 。 敵địch 入nhập 彼bỉ 難nạn/nan 。 不bất 得đắc 交giao 雜tạp 。 且thả 如như 佛Phật 子tử 對đối 勝thắng 論luận 云vân 聲thanh 有hữu 質chất 礙ngại 。 自tự 許hứa 本bổn 識thức 變biến 色sắc 蘊uẩn 攝nhiếp 故cố 。 猶do 如như 四tứ 大đại 。 彼bỉ 敵địch 量lượng 云vân 。 聲thanh 無vô 質chất 礙ngại 。 自tự 許hứa 德đức 句cú 攝nhiếp 故cố 。 猶do 如như 色sắc 等đẳng 。 彼bỉ 不bất 成thành 難nạn/nan 。 唯duy 各các 相tương/tướng 皆giai 無vô 對đối 成thành 故cố 。 此thử 亦diệc 如như 此thử 。 論luận 主chủ 自tự 量lượng 云vân 樂nhạo/nhạc/lạc 大Đại 乘Thừa 許hứa 經kinh 攝nhiếp 故cố 。 何hà 以dĩ 別biệt 家gia 我ngã 不bất 許hứa 故cố 。 仰ngưỡng 天thiên 俯phủ 地địa 。 無vô 對đối 成thành 力lực 。 此thử 事sự 共cộng 知tri 。 如như 因nhân 明minh 記ký 。


又hựu 聖thánh 慈Từ 氏Thị (# 至chí )# 。 真chân 是thị 佛Phật 說thuyết 。


述thuật 曰viết 。 以dĩ 理lý 證chứng 己kỷ 。 今kim 引dẫn 教giáo 成thành 。 此thử 初sơ 標tiêu 也dã 。 梵Phạm 云vân 梅mai 呾đát 利lợi 耶da 。 此thử 翻phiên 慈Từ 氏Thị 。 十thập 八bát 姓tánh 中trung 慈từ 為vi 一nhất 姓tánh 。 此thử 引dẫn 彼bỉ 說thuyết 。 莊trang 嚴nghiêm 論luận 頌tụng 。 舊cựu 三tam 藏tạng 譯dịch 。 有hữu 十thập 三tam 卷quyển 。 言ngôn 無vô 著trước 菩Bồ 薩Tát 造tạo 。 唐đường 三tam 藏tạng 云vân 。 頌tụng 是thị 彌Di 勒Lặc 。 釋thích 世thế 親thân 。 令linh 第đệ 五ngũ 因nhân 舊cựu 開khai 為vi 二nhị 。 故cố 有hữu 八bát 種chủng 。 然nhiên 違vi 梵Phạm 本bổn 。 小Tiểu 乘Thừa 等đẳng 疑nghi 魔ma 說thuyết 非phi 佛Phật 。 三tam 處xứ 結kết 集tập 不bất 見kiến 誦tụng 故cố 。 一nhất 七thất 葉diệp 嚴nghiêm 。 二nhị 毗tỳ 舍xá 離ly 國quốc 。 三tam 無vô 憂ưu 王vương 時thời 。 求cầu 那na 摩ma 底để 難nạn/nan 小Tiểu 乘Thừa 云vân 。 三tam 處xứ 不bất 誦tụng 非phi 佛Phật 不bất 然nhiên 。 有hữu 三tam 義nghĩa 故cố 。 一nhất 。 佛Phật 先tiên 天thiên 上thượng 說thuyết 六lục 因nhân 經kinh 。 天thiên 復phục 還hoàn 與dữ 迦ca 陀đà 延diên 子tử 。 彼bỉ 以dĩ 願nguyện 智trí 知tri 是thị 佛Phật 說thuyết 。 即tức 受thọ 而nhi 解giải 。 唯duy 非phi 佛Phật 說thuyết 。 二nhị 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 等đẳng 。 雖tuy 付phó 阿A 難Nan 。 但đãn 令linh 信tín 持trì 。 不bất 令linh 誦tụng 出xuất 。 大Đại 乘Thừa 甚thậm 深thâm 。 令linh 菩Bồ 薩Tát 誦tụng 。 故cố 涅Niết 槃Bàn 云vân 。 方Phương 廣Quảng 一nhất 部bộ 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 持trì 。 餘dư 十thập 一nhất 部bộ 。 聲Thanh 聞Văn 所sở 持trì 。 三tam 。 若nhược 無vô 大Đại 乘Thừa 。 則tắc 無vô 成thành 佛Phật 。 由do 此thử 亦diệc 無vô 法pháp 僧Tăng 非phi 理lý 。 慈Từ 氏Thị 七thất 因nhân 決quyết 彼bỉ 疑nghi 也dã 。


一nhất 先tiên 不bất 記ký 故cố (# 至chí )# 先tiên 預dự 記ký 別biệt 。


述thuật 曰viết 。 釋thích 中trung 有hữu 七thất 。 此thử 初sơ 因nhân 也dã 。 若nhược 餘dư 惡ác 人nhân 壞hoại 法pháp 故cố 說thuyết 。 佛Phật 先tiên 應ưng 記ký 如như 當đương 怖bố 當đương 怖bố 者giả 。 基cơ 云vân 。 如như 分phân 十thập 八bát 部bộ 。 滅diệt 正Chánh 法Pháp 等đẳng 。 測trắc 云vân 。 小tiểu 泥Nê 洹Hoàn 經kinh 耶da 正chánh 品phẩm 云vân 。 我ngã 泥Nê 洹Hoàn 七thất 百bách 年niên 後hậu 。 魔ma 作tác 比Bỉ 丘Khâu 壞hoại 亂loạn 我ngã 教giáo 。 言ngôn 佛Phật 九cửu 部bộ 已dĩ 印ấn 製chế 竟cánh 。 若nhược 有hữu 方Phương 等Đẳng 。 應ưng 有hữu 十thập 部bộ 。 方Phương 等Đẳng 經Kinh 者giả 。 調Điều 達Đạt 所sở 治trị 。 如như 是thị 說thuyết 者giả 。 是thị 為vi 魔ma 說thuyết (# 基cơ 師sư 順thuận 釋thích 。 測trắc 師sư 返phản 顯hiển )# 。 如như 莊trang 嚴nghiêm 論luận 。 佛Phật 不bất 記ký 故cố 。 知tri 是thị 佛Phật 說thuyết 。 若nhược 由do 佛Phật 說thuyết 。 無vô 功công 用dụng 心tâm 捨xả 故cố 不bất 記ký 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 三tam 因nhân 緣duyên 故cố 。 一nhất 無vô 功công 用dụng 智trí 恆hằng 起khởi 見kiến 故cố 。 二nhị 恆hằng 作tác 正chánh 懃cần 護hộ 法Pháp 正chánh 故cố 。 三tam 如Như 來Lai 達đạt 智trí 無vô 障chướng 礙ngại 故cố 。 側trắc 量lượng 云vân 。 大Đại 乘Thừa 佛Phật 說thuyết 。 樂nhạo 大Đại 乘Thừa 者giả 。 許hứa 契Khế 經Kinh 中trung 先tiên 不bất 預dự 記ký 壞hoại 者giả 說thuyết 故cố 。 如như 增tăng 一nhất 等đẳng 。 若nhược 此thử 因nhân 中trung 。 測trắc 言ngôn 不bất 記ký 。 則tắc 以dĩ 論luận 等đẳng 作tác 不bất 定định 過quá 。 基cơ 云vân 。 諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 若nhược 是thị 壞hoại 法pháp 者giả 說thuyết 。 佛Phật 應ưng 先tiên 記ký (# 宗tông 也dã )# 。 汝nhữ 說thuyết 自tự 法pháp 內nội (# 簡giản 外ngoại 道đạo )# 。 廣quảng 壞hoại 正Chánh 法Pháp 者giả 。 (# 簡giản 小Tiểu 乘Thừa )# 。 所sở 起khởi 等đẳng 故cố (# 已dĩ 上thượng 因nhân 也dã )# 。 如như 正Chánh 法Pháp 滅diệt 事sự (# 喻dụ 也dã )# 。 經kinh 說thuyết 瞻chiêm 波ba 羅la 國quốc 有hữu 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 滅diệt 我ngã 正Chánh 法Pháp 怖bố 畏úy 事sự 故cố 。 外ngoại 道đạo 小Tiểu 乘Thừa 造tạo 謗báng 大Đại 乘Thừa 論luận 。 佛Phật 雖tuy 不bất 記ký 。 非phi 自tự 法pháp 內nội 。 非phi 廣quảng 壞hoại 法pháp 。 故cố 無vô 不bất 定định 。 小Tiểu 乘Thừa 設thiết 救cứu 。 唯duy 佛Phật 不bất 記ký 。 以dĩ 住trụ 法pháp 內nội 。 說thuyết 大Đại 乘Thừa 者giả 。 即tức 是thị 佛Phật 記ký 師sư 子tử 虫trùng 。 故cố 非phi 也dã 。 不bất 分phân 明minh 記ký 說thuyết 大Đại 乘Thừa 經Kinh 。 亦diệc 有hữu 此thử 語ngữ 故cố (# 如như 梵Phạm 網võng 經kinh )# 。 又hựu 汝nhữ 非phi 我ngã 教giáo 我ngã 不bất 非phi 汝nhữ 教giáo 。 即tức 汝nhữ 還hoàn 自tự 食thực 身thân 肉nhục 。


二nhị 本bổn 俱câu 行hành (# 至chí )# 獨độc 非phi 佛Phật 說thuyết 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 因nhân 也dã (# 顯hiển 揚dương 名danh 為vi 今kim 不bất 可khả 知tri )# 。 如như 莊trang 嚴nghiêm 云vân 。 同đồng 行hành 者giả 。 聲Thanh 聞Văn 乘thừa 與dữ 大Đại 乘Thừa 。 非phi 先tiên 非phi 後hậu 。 一nhất 時thời 同đồng 行hành 。 寧ninh 知tri 大Đại 乘Thừa 獨độc 非phi 佛Phật 說thuyết 。 量lượng 云vân 。 諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 與dữ 增tăng 一nhất 等đẳng 本bổn 來lai 俱câu 行hành (# 基cơ 云vân 佛Phật 滅diệt 即tức 行hành )# 。 二nhị 藏tạng 契Khế 經Kinh 隨tùy 一nhất 攝nhiếp 故cố 。 如như 增tăng 一nhất 等đẳng 。 大Đại 乘Thừa 佛Phật 語ngữ 。 本bổn 俱câu 行hành 故cố 。 如như 增tăng 一nhất 等đẳng 。 如Như 來Lai 唯duy 不bất 先tiên 轉chuyển 小Tiểu 乘Thừa 。 隱ẩn 顯hiển 雖tuy 異dị 。 實thật 同đồng 時thời 說thuyết 。 如như 智trí 論luận 云vân 。 佛Phật 法Pháp 有hữu 二nhị 。 一nhất 秘bí 密mật 。 二nhị 顯hiển 示thị 。 初sơ 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 聲Thanh 聞Văn 現hiện 見kiến 八bát 萬vạn 諸chư 天thiên 。 得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 憍kiêu 陳trần 如như 一nhất 切thiết 入nhập 見kiến 道đạo 。 而nhi 菩Bồ 薩Tát 見kiến 。 無vô 量lượng 阿a 僧tăng 祇kỳ 人nhân 。 得đắc 聲Thanh 聞Văn 乃nãi 至chí 十Thập 地Địa 。 (# 側trắc 解giải 如như 此thử 。 若nhược 基cơ 唯duy 取thủ 。 佛Phật 涅Niết 槃Bàn 後hậu 。 此thử 難nạn/nan 不bất 預dự )# 。


三tam 非phi 餘dư 境cảnh 故cố (# 至chí )# 非phi 非phi 佛Phật 說thuyết 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 三tam 因nhân 也dã (# 顯hiển 揚dương 名danh 為vi 非phi 尋tầm 伺tứ 境cảnh )# 。 量lượng 云vân 。 諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 真chân 是thị 佛Phật 說thuyết 。 許hứa 非phi 餘dư 境cảnh 契Khế 經Kinh 攝nhiếp 故cố 。 如như 增tăng 一nhất 等đẳng 。 基cơ 云vân 。 不bất 言ngôn 契Khế 經Kinh 。 即tức 大Đại 乘Thừa 論luận 為vi 不bất 定định 失thất 。


四tứ 應ưng 極cực 成thành 故cố (# 至chí )# 其kỳ 理lý 極cực 成thành 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 四tứ 也dã (# 顯hiển 揚dương 名danh 為vi )# 。 彼bỉ 謂vị 。 今kim 佛Phật 五ngũ 濁trược 時thời 。 不bất 說thuyết 大Đại 乘Thừa 。 如như 阿a 含hàm 經kinh 說thuyết 彌Di 勒Lặc 作tác 佛Phật 。 而nhi 不bất 說thuyết 種chủng 種chủng 菩Bồ 薩Tát 行hành 故cố 。 去khứ 來lai 諸chư 佛Phật 。 若nhược 非phi 五ngũ 濁trược 時thời 出xuất 方phương 說thuyết 。 然nhiên 今kim 釋Thích 迦Ca 亦diệc 說thuyết 大Đại 乘Thừa 。 大đại 願nguyện 成thành 故cố 。 如như 去khứ 來lai 佛Phật 。


五ngũ 有hữu (# 至chí )# 不bất 應ưng 正chánh 理lý 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 五ngũ 因nhân 也dã (# 顯hiển 揚dương 為vi 二nhị 證chứng 大đại 覺giác 故cố 二nhị 應ưng 無vô 一Nhất 切Thiết 智Trí 故cố )# 。 莊trang 嚴nghiêm 論luận 釋thích 亦diệc 開khai 為vi 二nhị 。 謂vị 體thể 非phi 體thể 。 言ngôn 有hữu 體thể 者giả 。 若nhược 言ngôn 餘dư 佛Phật 有hữu 大Đại 乘Thừa 體thể 。 此thử 佛Phật 無vô 大Đại 乘Thừa 體thể 。 亦diệc 成thành 我ngã 義nghĩa 。 大Đại 乘Thừa 無vô 異dị 。 體thể 是thị 一nhất 故cố 。 言ngôn 非phi 體thể 者giả 。 若nhược 汝nhữ 此thử 使sử 無vô 大Đại 乘Thừa 體thể 。 聲Thanh 聞Văn 亦diệc 無vô 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 此thử 與dữ 第đệ 四tứ 。 有hữu 何hà 差sai 別biệt 。 前tiền 義nghĩa 。 今kim 佛Phật 雖tuy 有hữu 大Đại 乘Thừa 。 而nhi 非phi 時thời 故cố 。 不bất 說thuyết 能năng 證chứng 。 後hậu 義nghĩa 。 今kim 無vô 大Đại 乘Thừa 體thể 。 既ký 無vô 所sở 詮thuyên 。 不bất 說thuyết 能năng 詮thuyên 。 量lượng 云vân 。 今kim 佛Phật 與dữ 彼bỉ 大Đại 乘Thừa 體thể 同đồng 。 以dĩ 是thị 佛Phật 故cố 。 猶do 如như 彼bỉ 佛Phật (# 亦diệc 成thành 我ngã 義nghĩa 即tức 此thử 意ý 也dã )# 。 此thử 論luận 釋thích 意ý 。 與dữ 彼bỉ 不bất 同đồng 。 總tổng 論luận 佛Phật 法Pháp 。 有hữu 大Đại 乘Thừa 不phủ 。 若nhược 有hữu 。 應ưng 許hứa 。 此thử 即tức 。 佛Phật 說thuyết 若nhược 無vô 。 誰thùy 能năng 成thành 佛Phật 說thuyết 法Pháp 。 量lượng 云vân 。 佛Phật 應ưng 別biệt 有hữu 自tự 乘thừa 之chi 教giáo 。 三tam 乘thừa 攝nhiếp 故cố 。 如như 聲Thanh 聞Văn 乘thừa 。 基cơ 測trắc 意ý 同đồng (# 說thuyết 法Pháp 自tự 相tương 違vi 量lượng 云vân 。 佛Phật 乘thừa 之chi 教giáo 即tức 二Nhị 乘Thừa 教giáo 。 三tam 乘thừa 攝nhiếp 故cố 。 如như 聲Thanh 聞Văn 教giáo 。 自tự 語ngữ 相tương 違vi 。 若nhược 不bất 離ly 立lập 已dĩ 成thành 過quá 。 從tùng 大Đại 乘Thừa 出xuất 故cố )# 。 言ngôn 離ly 大Đại 乘Thừa 無vô 成thành 佛Phật 者giả 。 如như 莊trang 嚴nghiêm 云vân 。 有hữu 言ngôn 久cửu 行hành 聲Thanh 聞Văn 乘thừa 。 得đắc 大đại 菩Bồ 提Đề 者giả 。 不bất 然nhiên 。 方phương 便tiện 故cố 。 如như 搆câu 牛ngưu 角giác 不bất 出xuất 乳nhũ 故cố 。


六lục 能năng 對đối 治trị 故cố (# 至chí )# 。 是thị 佛Phật 所sở 說thuyết 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 六lục 因nhân 也dã (# 顯hiển 揚dương 名danh 為vi 有hữu 對đối 治trị 故cố )# 。 且thả 說thuyết 煩phiền 惱não 共cộng 三tam 乘thừa 故cố 。 有hữu 同đồng 喻dụ 故cố 。 莊trang 嚴nghiêm 亦diệc 同đồng 。 基cơ 量lượng 云vân 。 大Đại 乘Thừa 是thị 佛Phật 說thuyết 。 許hứa 有hữu 對đối 治trị 真chân 無vô 漏lậu 道Đạo 契Khế 經Kinh 攝nhiếp 故cố 。 如như 增tăng 一nhất 等đẳng 。


七thất 義nghĩa 異dị 文văn 故cố (# 至chí )# 。 真chân 是thị 佛Phật 說thuyết 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 七thất 因nhân 也dã (# 顯hiển 揚dương 名danh 為vi 如như 是thị 。 故cố 彼bỉ 論luận 第đệ 十thập 十thập 因nhân 證chứng 彼bỉ 第đệ 三tam 多đa 所sở 。 第đệ 四tứ 極cực 重trọng 部bộ 。 此thử 中trung 所sở 無vô )# 。 謂vị 大Đại 乘Thừa 經Kinh 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 自tự 性tánh 等đẳng 。 便tiện 謂vị 耶da 教giáo 。 順thuận 耶da 見kiến 故cố 。 然nhiên 阿a 含hàm 經kinh 亦diệc 說thuyết 密mật 教giáo 。 覺giác 不bất 堅kiên 為vi 堅kiên 。 及cập 害hại 父phụ 母mẫu 等đẳng 。 如như 對đối 法pháp 釋thích 。 是thị 則tắc 量lượng 云vân 。 大Đại 乘Thừa 佛Phật 語ngữ 。 許hứa 義nghĩa 異dị 文văn 。 契Khế 經Kinh 攝nhiếp 故cố 。 如như 阿a 含hàm 等đẳng (# 此thử 七thất 因nhân 中trung 。 疏sớ/sơ 多đa 立lập 量lượng 。 多đa 有hữu 自tự 害hại 。 不bất 取thủ 云vân )# 。


如như 莊trang 嚴nghiêm 論luận (# 至chí )# 異dị 文văn 故cố 。


述thuật 曰viết 。 引dẫn 證chứng 也dã 。 基cơ 云vân 。 應ưng 言ngôn 莊trang 嚴nghiêm 大Đại 乘Thừa 經kinh 論luận 。 能năng 莊trang 嚴nghiêm 大Đại 乘Thừa 經kinh 故cố 。 先tiên 言ngôn 大Đại 乘Thừa 莊trang 嚴nghiêm 經kinh 論luận 者giả 。 非phi 也dã 。


餘dư 部bộ 經kinh 中trung (# 至chí )# 窮cùng 生sanh 死tử 蘊uẩn 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 五ngũ 雜tạp 引dẫn 共cộng 教giáo 。 且thả 有hữu 四tứ 部bộ 。 此thử 初sơ 四tứ 也dã 。 阿a 笈cấp 摩ma 此thử 云vân 傳truyền 。 諸chư 佛Phật 傳truyền 說thuyết 故cố 。 言ngôn 有hữu 分phần/phân 者giả 。 唯duy 此thử 恆hằng 遍biến 持trì 種chủng 為vi 因nhân 。 分phân 別biệt 論luận 者giả 。 舊cựu 云vân 分phân 別biệt 說thuyết 部bộ 。 今kim 言ngôn 說thuyết 假giả 部bộ 。 其kỳ 上thượng 座tòa 部bộ 立lập 九cửu 心tâm 論luận 。 一nhất 有hữu 分phần/phân 等đẳng 。 如như 無vô 性tánh 論luận 第đệ 二nhị 卷quyển 。 舊cựu 云vân 彌di 沙sa 塞tắc 部bộ 。 此thử 云vân 化hóa 地địa 。 國quốc 王vương 化hóa 地địa 。 捨xả 位vị 出xuất 家gia 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 因nhân 為vi 部bộ 主chủ 。 如như 無vô 性tánh 論luận 。 彼bỉ 立lập 三tam 蘊uẩn 。 一nhất 一nhất 念niệm 蘊uẩn 。 謂vị 剎sát 那na 生sanh 滅diệt 法pháp 。 二nhị 一nhất 期kỳ 蘊uẩn 。 謂vị 乃nãi 至chí 死tử 恆hằng 轉chuyển 根căn 等đẳng 。 三tam 窮cùng 生sanh 死tử 蘊uẩn 。 至chí 金kim 剛cang 轉chuyển 微vi 細tế 意ý 識thức 。


說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu (# 至chí )# 。 阿a 賴lại 耶da 識thức 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 四tứ 薩tát 婆bà 多đa 部bộ 。 准chuẩn 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 。 樂nhạo/nhạc/lạc 欣hân 喜hỷ 三tam 。 如như 次thứ 現hiện 過quá 未vị 貪tham 境cảnh 故cố 。 彼bỉ 三tam 總tổng 句cú 名danh 愛ái 賴lại 耶da 。 此thử 句cú 正chánh 當đương 執chấp 藏tạng 一nhất 義nghĩa 若nhược 。 捨xả 執chấp 藏tạng 真chân 愛ái 著trước 義nghĩa 便tiện 。 失thất 初sơ 阿a 賴lại 耶da 名danh 。 故cố 遮già 異dị 執chấp 中trung 。 攝nhiếp 論luận 唯duy 三tam 。 謂vị 五ngũ 取thủ 蘊uẩn 貪tham 俱câu 樂nhạo/nhạc/lạc 愛ái 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 。 諸chư 師sư 由do 教giáo 及cập 證chứng 謬mậu 執chấp 。 理lý 猶do 未vị 盡tận 。 護hộ 法Pháp 遮già 七thất 。 五ngũ 遮già 生sanh 欲dục 。 此thử 名danh 五ngũ 欲dục 。 轉chuyển 識thức 等đẳng 者giả 取thủ 。 心tâm 所sở 餘dư 。 易dị 不bất 釋thích 。


已dĩ 引dẫn 聖thánh (# 至chí )# 教giáo 不bất 應ưng 有hữu 故cố 。


述thuật 曰viết 。 大đại 段đoạn 第đệ 二nhị 以dĩ 十thập 理lý 證chứng 引dẫn 明minh 了liễu 經kinh 。 名danh 以dĩ 教giáo 證chứng 。 依y 經kinh 定định 理lý 。 即tức 為vi 理lý 證chứng 。 於ư 此thử 所sở 引dẫn 。 皆giai 共cộng 教giáo 故cố 。 於ư 中trung 有hữu 三tam 。 種chủng 釋thích 結kết 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 所sở 集tập 起khởi 者giả 。 基cơ 云vân 。 二nhị 義nghĩa 。 漏lậu 種chủng 所sở 集tập 起khởi 處xứ 。 或hoặc 諸chư 種chủng 子tử 之chi 所sở 集tập 起khởi 。


謂vị 諸chư 轉chuyển 識thức (# 至chí )# 理lý 應ưng 別biệt 有hữu 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 釋thích 中trung 有hữu 二nhị 。 此thử 初sơ 理lý 中trung 有hữu 五ngũ 。 以dĩ 破phá 經kinh 部bộ 大đại 眾chúng 上thượng 坐tọa 。 有hữu 部bộ 空không 故cố 。 初sơ 亦diệc 有hữu 二nhị 。 一nhất 本bổn 。 二nhị 末mạt 故cố 。 此thử 破phá 本bổn 執chấp 五ngũ 蘊uẩn 持trì 種chủng 。 諸chư 部bộ 中trung 勝thắng 。 先tiên 破phá 經kinh 部bộ 。 此thử 中trung 比tỉ 量lượng 。 測trắc 等đẳng 云vân 。 有hữu 法pháp 唯duy 一nhất 。 謂vị 諸chư 轉chuyển 識thức 。 宗tông 法pháp 有hữu 三tam 。 一nhất 非phi 可khả 熏huân 習tập 。 二nhị 不bất 能năng 持trì 種chủng 。 三tam 非phi 染nhiễm 淨tịnh 種chủng 所sở 集tập 起khởi 心tâm 。 因nhân 亦diệc 有hữu 三tam 。 一nhất 間gian 斷đoạn 故cố 。 二nhị 易dị 脫thoát 起khởi 故cố 。 三tam 不bất 堅kiên 住trụ 故cố 。 喻dụ 唯duy 有hữu 一nhất 。 如như 電điện 光quang 等đẳng 。 現hiện 一nhất 一nhất 宗tông 各các 具cụ 三tam 因nhân 。 成thành 九cửu 量lượng 。 若nhược 宗tông 若nhược 因nhân 。 二nhị 合hợp 三tam 合hợp 。 更cánh 有hữu 語ngữ 量lượng (# 基cơ 引dẫn 攝nhiếp 論luận 釋thích 今kim 如như 彼bỉ 論luận 記ký )# 。 示thị 正chánh 測trắc 但đãn 舉cử 一nhất 宗tông 。 此thử 第đệ 八bát 識thức 定định 是thị 可khả 熏huân 。 許hứa 一nhất 類loại 恆hằng 。 無vô 間gián 斷đoạn 故cố 。 如như 苣cự 勝thắng 等đẳng 。 等đẳng 取thủ 衣y 等đẳng (# 此thử 中trung 何hà 故cố 若nhược 破phá 若nhược 立lập 。 其kỳ 第đệ 三tam 因nhân 在tại 喻dụ 後hậu 舉cử 。 第đệ 三tam 離ly 二nhị 無vô 別biệt 體thể 故cố 。 總tổng 重trọng/trùng 牒điệp 故cố 。 在tại 前tiền 後hậu 說thuyết 。 三tam 因nhân 相tương/tướng 翻phiên 可khả 知tri 之chi )# 。 基cơ 云vân 。 喻dụ 非phi 極cực 成thành 無vô 間gian 故cố 。 然nhiên 後hậu 生sanh 成thành 無vô 間gian 少thiểu 不bất 同đồng 。 此thử 中trung 宗tông 法pháp 。 但đãn 有hữu 可khả 熏huân 。 略lược 無vô 持trì 種chủng 集tập 起khởi 之chi 心tâm 。 不bất 當đương 喻dụ 故cố (# 然nhiên 可khả 熏huân 成thành 。 自tự 當đương 經kinh 說thuyết 集tập 起khởi 心tâm 義nghĩa 。 除trừ 此thử 無vô 餘dư 。 若nhược 不bất 許hứa 此thử 。 即tức 共cộng 許hứa 契Khế 經Kinh 心tâm 故cố 也dã )# 。 故cố 熏huân 成thành 言ngôn 若nhược 不bất 許hứa 有hữu 能năng 持trì 種chủng 心tâm 。 違vi 教giáo 理lý 也dã 。 唐đường 者giả 唐đường 也dã 。 捐quyên 者giả 棄khí 也dã 。 色sắc 不bất 相tương 應ứng 者giả 。 色sắc 即tức 正chánh 破phá 。 彼bỉ 許hứa 根căn 大đại 能năng 受thọ 熏huân 故cố 。 不bất 相tương 應ứng 法pháp 。 唯duy 遮già 破phá 耳nhĩ 。 本bổn 不bất 許hứa 故cố 。 內nội 法pháp 所sở 熏huân 者giả 。 簡giản 苣cự 勝thắng 等đẳng 外ngoại 法pháp 熏huân 故cố 。 彼bỉ 二nhị 離ly 識thức 無vô 實thật 自tự 性tánh 。 如như 龜quy 毛mao 等đẳng 。 非phi 內nội 種chủng 依y 。 遮già 心tâm 所sở 中trung 有hữu 八bát 比tỉ 量lượng 。 四tứ 因nhân 各các 成thành 二nhị 宗tông 法pháp 故cố 。 然nhiên 初sơ 二nhị 因nhân 得đắc 識thức 為ví 喻dụ 。 後hậu 二nhị 無vô 喻dụ 。 可khả 引dẫn 電điện 光quang 。


有hữu 說thuyết 六lục 識thức (# 至chí )# 識thức 類loại 受thọ 熏huân 。


述thuật 曰viết 。 此thử 第đệ 二nhị 破phá 。 初sơ 未vị 經kinh 部bộ 。 彼bỉ 識thức 體thể 上thượng 假giả 立lập 一nhất 類loại 。 事sự 能năng 熏huân 於ư 同đồng 念niệm 識thức 類loại 。 類loại 貫quán 前tiền 後hậu 。 受thọ 熏huân 持trì 種chủng 。 基cơ 測trắc 同đồng 言ngôn 。 彼bỉ 許hứa 類loại 假giả 。 而nhi 遮già 破phá 。 實thật 正chánh 破phá 量lượng 云vân 。 類loại 不bất 能năng 持trì 內nội 法pháp 種chủng 子tử 。 許hứa 是thị 假giả 故cố 。 猶do 如như 瓶bình 等đẳng (# 無vô 性tánh 論luận 云vân 。 許hứa 類loại 有hữu 二nhị 。 一nhất 云vân 。 識thức 家gia 之chi 流lưu 也dã 。 二nhị 剎sát 那na 類loại 。 無vô 常thường 之chi 流lưu 也dã 。 如như 彼bỉ 第đệ 二nhị 。 今kim 破phá 識thức 類loại )# 要yếu 云vân 。 如như 提đề 塘đường 等đẳng 。 假giả 遮già 實thật 水thủy 。 此thử 何hà 不bất 爾nhĩ 。 解giải 云vân 。 遮già 是thị 息tức 義nghĩa 。 可khả 假giả 遮già 實thật 。 持trì 是thị 任nhậm 義nghĩa 。 故cố 假giả 不bất 持trì (# 此thử 釋thích 不bất 然nhiên 。 既ký 許hứa 遍biến 亦diệc 應ưng 任nhậm 故cố 。 如như 說thuyết 命mạng 根căn 持trì 六lục 處xứ 然nhiên 隨tùy 有hữu 部bộ 實thật 微vi 無vô 礙ngại 取thủ 假giả 提đề 塘đường 例lệ 無vô 心tâm 定định 。 大Đại 乘Thừa 實thật 義nghĩa 唯duy 屬thuộc 實thật 法pháp 謂vị 於ư 實thật 法pháp 能năng 持trì 中trung 說thuyết 依y 彼bỉ 假giả 能năng 遮già 能năng 持trì 之chi 也dã )# 。 言ngôn 別biệt 類loại 必tất 同đồng 別biệt 事sự 性tánh 者giả 。 非phi 如như 同đồng 不bất 是thị 總tổng 類loại 故cố 唯duy 無vô 記ký 性tánh 是thị 別biệt 類loại 不bất 通thông 餘dư 故cố (# 基cơ 測trắc 同đồng 爾nhĩ )# 。 測trắc 云vân 。 古cổ 薩tát 波ba 多đa 唯duy 有hữu 情tình 同đồng 分phần/phân 。 世thế 親thân 俱câu 舍xá 加gia 法pháp 同đồng 分phần/phân 。 並tịnh 唯duy 無vô 記ký 大Đại 乘Thừa 二nhị 說thuyết 。 然nhiên 無vô 聖thánh 教giáo 立lập 法pháp 同đồng 分phần/phân 。 故cố 唯duy 有hữu 情tình 同đồng 分phân 為vi 勝thắng 。 對đối 法pháp 自tự 性tánh 無vô 記ký 攝nhiếp 故cố (# 今kim 謂vị 不bất 然nhiên 如như 對đối 法pháp 記ký )# 。 經kinh 部bộ 立lập 二nhị 。 一nhất 總tổng 。 二nhị 別biệt 。 總tổng 即tức 無vô 記ký 。 別biệt 通thông 三tam 性tánh 。 今kim 熟thục 宗tông 破phá 同đồng 別biệt 事sự 性tánh 。 基cơ 云vân 。 縱túng/tung 許hứa 彼bỉ 言ngôn 類loại 無vô 記ký 故cố 。 破phá 言ngôn 破phá 言ngôn 無vô 心tâm 此thử 類loại 定định 無vô (# 唯duy 例lệ 所sở 在tại 縱túng/tung 許hứa 轉chuyển 救cứu )# 。 羅La 漢Hán 異dị 生sanh 應ưng 相tương/tướng 熏huân 者giả 。 基cơ 測trắc 二nhị 說thuyết 。 一nhất 云vân 。 約ước 一nhất 身thân 說thuyết 。 謂vị 異dị 生sanh 身thân 有hữu 聖thánh 識thức 類loại 。 即tức 羅La 漢Hán 類loại 。 應ưng 受thọ 染nhiễm 熏huân 。 羅La 漢Hán 未vị 異dị 生sanh 識thức 類loại 。 可khả 言ngôn 凡phàm 類loại 受thọ 無vô 漏lậu 熏huân 。 許hứa 者giả 便tiện 有hữu 凡phàm 聖thánh 亂loạn 失thất (# 異dị 生sanh 現hiện 身thân 。 成thành 羅La 漢Hán 者giả 。 彼bỉ 異dị 熟thục 識thức 寧ninh 無vô 此thử 異dị 。 大Đại 乘Thừa 本bổn 識thức 。 隨tùy 位vị 別biệt 屬thuộc 無vô 貫quán 通thông 。 與dữ 類loại 不bất 同đồng )# 。 一nhất 云vân 。 約ước 異dị 身thân 說thuyết 。 但đãn 類loại 同đồng 者giả 。 應ưng 相tương/tướng 熏huân 故cố 。 比tỉ 量lượng 應ưng 知tri 。 如như 自tự 身thân 故cố (# 測trắc 在tại 初sơ 解giải 基cơ 無vô 許hứa 取thủ )# 。 又hựu 難nạn/nan 六lục 根căn 。 色sắc 意ý 雖tuy 異dị 。 根căn 類loại 同đồng 故cố 。 根căn 識thức 相tương/tướng 熏huân 。 或hoặc 色sắc 聲thanh 等đẳng 。 等đẳng 與dữ 眼nhãn 識thức 。 法pháp 類loại 同đồng 故cố 相tương/tướng 熏huân 違vi 宗tông 。


又hựu 六lục 識thức 身thân (# 至chí )# 必tất 俱câu 時thời 故cố 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 三tam 破phá 後hậu 末mạt 計kế 。 基cơ 云vân 。 上thượng 來lai 事sự 類loại 俱câu 時thời 被bị 破phá 。 救cứu 事sự 及cập 類loại 前tiền 熏huân 於ư 後hậu 。 故cố 總tổng 遮già 云vân 。 識thức 熏huân 類loại 。 類loại 熏huân 識thức 。 類loại 熏huân 類loại 。 皆giai 不bất 成thành 也dã 。 彼bỉ 宗tông 唯duy 許hứa 熏huân 次thứ 後hậu 念niệm 。 破phá 不bất 相tương 熏huân 。 不bất 俱câu 有hữu 故cố 。 如như 隔cách 多đa 念niệm 。 測trắc 云vân 。 雖tuy 有hữu 四tứ 句cú 。 略lược 不bất 破phá 自tự 類loại 。 故cố 言ngôn 非phi 乎hồ (# 非phi 也dã 。 別biệt 破phá 彼bỉ 應ưng 自tự 不bất 定định 故cố 。 俱câu 總tổng 言ngôn 耳nhĩ )# 。


執chấp 唯duy 六lục 識thức (# 至chí )# 能năng 持trì 種chủng 義nghĩa 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 破phá 大đại 眾chúng 部bộ 。 測trắc 云vân 。 彼bỉ 許hứa 六lục 識thức 俱câu 行hành 能năng 持trì 種chủng 子tử 而nhi 無vô 熏huân 習tập 。 今kim 以dĩ 理lý 遮già 。 如như 破phá 經kinh 部bộ 。 既ký 非phi 所sở 熏huân 。 亦diệc 無vô 持trì 種chủng 。 基cơ 云vân 。 此thử 既ký 別biệt 破phá 六lục 識thức 俱câu 轉chuyển 。 故cố 知tri 初sơ 破phá 但đãn 破phá 經kinh 部bộ 。 縱túng/tung 成thành 俱câu 轉chuyển 。 雖tuy 非phi 受thọ 熏huân 。 今kim 實thật 俱câu 轉chuyển 。 難nạn/nan 非phi 熏huân 習tập 。 不bất 立lập 假giả 類loại 。 言ngôn 唯duy 六lục 識thức 。 無vô 前tiền 熏huân 後hậu 。 言ngôn 唯duy 俱câu 轉chuyển (# 二nhị 疏sớ/sơ 意ý 別biệt 。 基cơ 述thuật 彼bỉ 許hứa 。 有hữu 熏huân 習tập 故cố 也dã )# 。


有hữu 執chấp 色sắc 心tâm (# 至chí )# 前tiền 已dĩ 說thuyết 故cố 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 三tam 破phá 上thượng 座tòa 部bộ 。 然nhiên 無vô 性tánh 云vân 。 是thị 經Kinh 部bộ 者giả 。 上thượng 座tòa 部bộ 中trung 有hữu 經kinh 為vi 量lượng 。 名danh 為vi 經kinh 部bộ 。 非phi 本bổn 經kinh 部bộ 。 許hứa 色sắc 望vọng 心tâm 等đẳng 各các 各các 前tiền 熏huân 生sanh 後hậu 類loại 故cố 。 如như 無vô 性tánh 破phá 。 二nhị 念niệm 不bất 俱câu 有hữu 故cố 。 不bất 得đắc 熏huân 習tập 。 基cơ 量lượng 云vân 。 前tiền 心tâm 等đẳng 不bất 為vi 後hậu 心tâm 等đẳng 種chủng 。 無vô 熏huân 習tập 故cố 。 如như 瓦ngõa 礫lịch 等đẳng (# 他tha 比tỉ 量lượng 故cố 。 彼bỉ 不bất 得đắc 以dĩ 大Đại 乘Thừa 種chủng 子tử 相tương 生sanh 不bất 定định 。 豈khởi 不bất 瓦ngõa 礫lịch 自tự 類loại 相tương 生sanh 。 引dẫn 彼bỉ 不bất 得đắc 生sanh 心tâm 為ví 喻dụ 也dã )# 。 言ngôn 間gian 斷đoạn 者giả 。 如như 攝nhiếp 論luận 云vân 。 無vô 色sắc 斷đoạn 生sanh 下hạ 無vô 因nhân 。 彼bỉ 說thuyết 過quá 去khứ 現hiện 無vô 體thể 故cố 。 滅diệt 定định 亦diệc 爾nhĩ 。 應ưng 無vô 後hậu 蘊uẩn 者giả 。 如như 世thế 親thân 破phá 色sắc 心tâm 兩lưỡng 因nhân 。 永vĩnh 無vô 盡tận 故cố (# 因nhân 義nghĩa 無vô 盡tận 如như 本bổn 母mẫu 釋thích )# 。 彼bỉ 救cứu 。 色sắc 心tâm 互hỗ 為vi 種chủng 生sanh 。 故cố 間gian 斷đoạn 時thời 。 非phi 無vô 因nhân 生sanh 。 故cố 轉chuyển 破phá 云vân 。 亦diệc 不bất 應ưng 執chấp 展triển 轉chuyển 為vi 種chủng 。


有hữu 說thuyết 三tam 世thế (# 至chí )# 皆giai 不bất 得đắc 成thành 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 四tứ 破phá 薩tát 婆bà 多đa 。 許hứa 因nhân 果quả 體thể 三tam 世thế 皆giai 有hữu 。 起khởi 作tác 用dụng 時thời 。 因nhân 能năng 滅diệt 果quả 。 果quả 起khởi 因nhân 無vô 。 不bất 皆giai 成thành 。 論luận 主chủ 破phá 無vô 作tác 用dụng 者giả 。 基cơ 量lượng 云vân 。 去khứ 來lai 二nhị 世thế 非phi 因nhân 緣duyên 性tánh 。 無vô 取thủ 果quả 作tác 用dụng 故cố 。 如như 無vô 為vi 等đẳng 。 餘dư 易dị 不bất 釋thích 。


有hữu 執chấp 大Đại 乘Thừa (# 至chí )# 此thử 第đệ 八bát 識thức 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 五ngũ 破phá 清thanh 辨biện 宗tông 遣khiển 所sở 執chấp 相tướng 大Đại 乘Thừa 為vi 其kỳ 了liễu 義nghĩa 撥bát 一nhất 切thiết 法pháp 。 測trắc 云vân 。 彼bỉ 造tạo 中trung 觀quán 心tâm 論luận 入nhập 真chân 甘cam 露lộ 品phẩm 云vân 。 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 無vô 別biệt 有hữu 性tánh 。 眼nhãn 等đẳng 六lục 識thức 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 。 猶do 如như 空không 華hoa 。 (# 據cứ 實thật 彼bỉ 依y 未vị 建kiến 立lập 阿a 賴lại 耶da 教giáo 。 知tri 藏tạng 識thức 海hải 起khởi 轉chuyển 彼bỉ 除trừ 不bất 相tương 離ly 更cánh 無vô 別biệt 識thức 。 意ý 雖tuy 爾nhĩ 。 據cứ 迹tích 而nhi 破phá )# 。 測trắc 云vân 。 有hữu 二nhị 過quá 故cố 。 言ngôn 似tự 比tỉ 量lượng 。 一nhất 者giả 宗tông 過quá 。 若nhược 勝thắng 義nghĩa 門môn 。 立lập 已dĩ 成thành 過quá 。 我ngã 亦diệc 許hứa 彼bỉ 無vô 別biệt 性tánh 故cố 。 若nhược 世thế 俗tục 門môn 。 達đạt 上thượng 阿a 毗tỳ 達đạt 摩ma 經kinh 等đẳng 。 二nhị 者giả 因nhân 過quá 。 謂vị 他tha 不bất 定định 。 未vị 那na 非phi 六lục 。 而nhi 有hữu 性tánh 故cố 。 又hựu 共cộng 不bất 定định 。 色sắc 等đẳng 共cộng 許hứa 世thế 俗tục 有hữu 故cố (# 此thử 釋thích 未vị 可khả 。 已dĩ 知tri 彼bỉ 宗tông 唯duy 勝thắng 義nghĩa 定định 依y 世thế 俗tục 破phá 。 勞lao 設thiết 虗hư 言ngôn 。 既ký 言ngôn 撥bát 無vô 。 而nhi 言ngôn 相tương/tướng 符phù 。 則tắc 亦diệc 自tự 宗tông 還hoàn 入nhập 邪tà 見kiến 。 故cố 今kim 不bất 依y )# 。 又hựu 言ngôn 撥bát 無vô 。 一nhất 切thiết 法pháp 者giả 。 如như 掌chưởng 珍trân 頌tụng 。 真chân 性tánh 有hữu 為vi 空không 。 如như 幻huyễn 緣duyên 生sanh 故cố 。 無vô 為vi 無vô 有hữu 實thật 。 不bất 起khởi 似tự 空không 華hoa 。 測trắc 云vân 。 若nhược 勝thắng 義nghĩa 空không 。 有hữu 相tương/tướng 符phù 過quá 。 若nhược 世thế 俗tục 空không 。 聖thánh 教giáo 相tương 違vi 。 故cố 論luận 總tổng 與dữ 聖thánh 教giáo 相tương 違vi 。 言ngôn 持trì 違vi 害hại 前tiền 所sở 引dẫn 經kinh 。 第đệ 三tam 時thời 教giáo 皆giai 有hữu 第đệ 八bát 依y 他tha 等đẳng 故cố (# 此thử 同đồng 前tiền 過quá 。 若nhược 言ngôn 相tương/tướng 符phù 。 汝nhữ 亦diệc 撥bát 無vô 。 既ký 非phi 撥bát 無vô 。 非phi 立lập 已dĩ 成thành 。 然nhiên 今kim 護hộ 法Pháp 總tổng 與dữ 聖thánh 教giáo 相tương 違vi 過quá 者giả 。 由do 經kinh 所sở 染nhiễm 淨tịnh 因nhân 果quả 。 非phi 但đãn 俗tục 有hữu 真chân 。 亦diệc 非phi 無vô 。 彼bỉ 若nhược 真chân 無vô 。 俗tục 亦diệc 必tất 無vô 。 如như 莬# 角giác 故cố 。 持trì 違vi 經kinh 也dã )# 。 基cơ 云vân 。 彼bỉ 掌chưởng 珍trân 頌tụng 。 依y 似tự 比tỉ 量lượng 。 撥bát 無vô 此thử 識thức 及cập 一nhất 切thiết 法pháp 。 (# 不bất 引dẫn 中trung 觀quán 十thập 八bát 論luận )# 似tự 比tỉ 量lượng 者giả 。 有hữu 法pháp 一nhất 分phần/phân 不bất 極cực 成thành 過quá 。 空không 有hữu 真chân 性tánh 。 互hỗ 不bất 許hứa 故cố (# 此thử 等đẳng 非phi 理lý 如như 本bổn 母mẫu 釋thích )# 。 外ngoại 道đạo 毀hủy 謗báng 等đẳng 者giả 。 基cơ 測trắc 同đồng 云vân 。 若nhược 救cứu 依y 俗tục 我ngã 不bất 說thuyết 無vô 俱câu 非phi 實thật 故cố 。 破phá 言ngôn 是thị 則tắc 同đồng 外ngoại 道đạo 也dã (# 今kim 見kiến 文văn 勢thế 。 毀hủy 前tiền 耶da 見kiến 甚thậm 外ngoại 道đạo )# 。


又hựu 契Khế 經Kinh 說thuyết (# 至chí )# 此thử 第đệ 八bát 識thức 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 證chứng 也dã 。 基cơ 云vân 。 此thử 破phá 經kinh 部bộ 薩tát 婆bà 多đa 皆giai 得đắc 。 測trắc 云vân 。 彼bỉ 計kế 六lục 識thức 業nghiệp 所sở 感cảm 者giả 名danh 真chân 異dị 熟thục 。 然nhiên 計kế 命mạng 根căn 眾chúng 同đồng 分phân 是thị 總tổng 異dị 熟thục 。 故cố 引dẫn 為vi 例lệ 。 依y 婆bà 沙sa 百bách 五ngũ 十thập 等đẳng 。 眼nhãn 等đẳng 五ngũ 根căn 。 色sắc 等đẳng 四tứ 塵trần 。 雖tuy 非phi 總tổng 異dị 熟thục 。 而nhi 亦diệc 不bất 許hứa 斷đoạn 已dĩ 更cánh 續tục 。 然nhiên 契Khế 經Kinh 言ngôn 一Nhất 切Thiết 施Thí 王Vương 。 自tự 挑thiêu 兩lưỡng 目mục 施thí 波ba 羅la 門môn 由do 願nguyện 平bình 復phục 者giả 。 實thật 未vị 挑thiêu 眼nhãn 。 帝Đế 釋Thích 止chỉ 故cố 。 彼bỉ 卒thốt 云vân 。 有hữu 餘dư 師sư 說thuyết 。 地địa 獄ngục 解giải 節tiết 為vi 百bách 分phần 等đẳng 。 身thân 根căn 連liên 續tục 。 如như 斷đoạn 藕ngẫu 絲ti 。 非phi 一nhất 有hữu 情tình 有hữu 二nhị 身thân 故cố 。 見kiến 諸chư 蟲trùng 斷đoạn 猶do 動động 者giả 。 風phong 力lực 所sở 轉chuyển 。 非phi 有hữu 身thân 根căn 。 眼nhãn 等đẳng 四tứ 根căn 。 許hứa 義nghĩa 不bất 斷đoạn 。 如như 起khởi 天thiên 眼nhãn 。 生sanh 得đắc 眼nhãn 存tồn 。 異dị 熟thục 色sắc 斷đoạn 。 無vô 續tục 義nghĩa 故cố 。 若nhược 經kinh 部bộ 宗tông 。 許hứa 異dị 熟thục 色sắc 斷đoạn 已dĩ 更cánh 。 測trắc 云vân 。 大Đại 乘Thừa 許hứa 斷đoạn 而nhi 續tục 。 菩Bồ 薩Tát 地địa 說thuyết 聲thanh 有hữu 異dị 熟thục 。 決quyết 擇trạch 分phần/phân 說thuyết 聲thanh 非phi 真chân 異dị 熟thục 。 間gian 斷đoạn 起khởi 故cố 。 准chuẩn 此thử 。 眼nhãn 等đẳng 亦diệc 有hữu 間gian 斷đoạn 。 一nhất 切thiết 施thí 主chủ 眼nhãn 復phục 生sanh 故cố 。 然nhiên 地địa 獄ngục 等đẳng 根căn 必tất 無vô 斷đoạn 。 一nhất 切thiết 門môn 恆hằng 受thọ 苦khổ 故cố 。 瑜du 伽già 云vân 。 八bát 根căn 現hiện 種chủng 定định 成thành 熟thục 故cố 。 施thi 設thiết 論luận 云vân 。 地địa 獄ngục 諸chư 根căn 有hữu 間gian 斷đoạn 者giả 。 諸chư 部bộ 對đối 法pháp 見kiến 不bất 同đồng 故cố 。 量lượng 云vân 。 眼nhãn 等đẳng 六lục 識thức 業nghiệp 所sở 感cảm 者giả 是thị 異dị 熟thục 生sanh 。 測trắc 師sư 二nhị 說thuyết 。 一nhất 云vân 。 非phi 真chân 異dị 熟thục 。 非phi 恆hằng 續tục 故cố 。 基cơ 引dẫn 喻dụ 云vân 。 如như 自tự 許hứa 聲thanh 。 大Đại 乘Thừa 許hứa 異dị 熟thục 生sanh 。 測trắc 師sư 二nhị 說thuyết 。 一nhất 云vân 。 同đồng 前tiền 。 一nhất 云vân 。 此thử 量lượng 正chánh 以dĩ 非phi 真chân 異dị 熟thục 為vi 宗tông 法pháp 故cố 。 喻dụ 成thành 共cộng 許hứa (# 後hậu 解giải 為vi 勝thắng 。 大Đại 乘Thừa 雖tuy 許hứa 聲thanh 異dị 熟thục 生sanh 。 若nhược 此thử 為vi 宗tông 。 因nhân 有hữu 不bất 定định 。 善thiện 染nhiễm 心tâm 等đẳng 。 雖tuy 非phi 續tục 而nhi 非phi 異dị 熟thục 生sanh 故cố )# 。 言ngôn 作tác 有hữu 情tình 依y 者giả 。 基cơ 云vân 。 假giả 者giả 依y 此thử 識thức 而nhi 立lập 故cố 。 不bất 相tương 應ứng 法pháp 。 偏thiên 對đối 有hữu 部bộ 。 依y 命mạng 同đồng 分phần/phân 立lập 有hữu 情tình 故cố 。 次thứ 諸chư 轉chuyển 識thức 偏thiên 對đối 經kinh 部bộ 。 彼bỉ 依y 六lục 識thức 立lập 有hữu 情tình 故cố 。 故cố 下hạ 破phá 云vân 。 復phục 依y 。 何hà 法pháp 恆hằng 立lập 有hữu 情tình 。 言ngôn 身thân 受thọ 者giả 。 基cơ 云vân 。 身thân 所sở 受thọ 境cảnh 。 非phi 謂vị 受thọ 數số 。 測trắc 云vân 。 瑜du 伽già 釋thích 云vân 。 在tại 定định 等đẳng 位vị 。 有hữu 第đệ 八bát 識thức 。 領lãnh 違vi 順thuận 觸xúc 故cố 名danh 身thân 受thọ (# 從tùng 相tương 應ứng 受thọ 。 識thức 名danh 身thân 受thọ 。 小Tiểu 乘Thừa 身thân 識thức 。 名danh 為vi 身thân 受thọ 故cố 。 今kim 破phá 意ý 。 汝nhữ 識thức 不bất 俱câu 既ký 言ngôn 心tâm 等đẳng 不bất 緣duyên 其kỳ 觸xúc 由do 誰thùy 。 曾tằng 受thọ 後hậu 有hữu 恬điềm 損tổn 也dã )# 。 後hậu 成thành 立lập 云vân 。 非phi 佛Phật 者giả 。 簡giản 佛Phật 果Quả 位vị 。 恐khủng 違vi 宗tông 故cố 。 如như 許hứa 起khởi 彼bỉ 時thời 者giả 。 喻dụ 小Tiểu 乘Thừa 許hứa 業nghiệp 感cảm 六lục 識thức 是thị 真chân 異dị 熟thục 。


又hựu 契Khế 經Kinh 說thuyết (# 至chí )# 此thử 第đệ 八bát 識thức 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 三tam 證chứng 也dã 。 有hữu 部bộ 唯duy 許hứa 趣thú 生sanh 異dị 熟thục 五ngũ 蘊uẩn 為vi 性tánh 。 然nhiên 不bất 許hứa 有hữu 第đệ 八bát 成thành 過quá 。 理lý 具cụ 四tứ 義nghĩa 。 方phương 成thành 體thể 故cố 。 一nhất 要yếu 實thật 有hữu 。 二nhị 要yếu 恆hằng 續tục 。 一nhất 期kỳ 恆hằng 故cố 。 三tam 要yếu 同đồng 遍biến 。 通thông 九cửu 地địa 故cố 。 四tứ 要yếu 無vô 雜tạp 。 唯duy 在tại 此thử 起khởi 。 名danh 此thử 趣thú 故cố 。 言ngôn 正chánh 實thật 者giả 。 簡giản 彼bỉ 能năng 起khởi 惑hoặc 業nghiệp 中trung 有hữu 。 亦diệc 名danh 趣thú 故cố 。 基cơ 云vân 。 餘dư 宗tông 所sở 無vô 。 不bất 簡giản 末mạt 那na 。 或hoặc 恆hằng 言ngôn 簡giản 。 有hữu 易dị 說thuyết 故cố 。 言ngôn 唯duy 異dị 熟thục 心tâm 及cập 彼bỉ 心tâm 所sở 者giả 。 樞xu 要yếu 。 問vấn 。 趣thú 生sanh 之chi 體thể 為vi 一nhất 為vi 多đa 。 若nhược 一nhất 。 依y 六lục 。 如như 瓶bình 應ưng 假giả 。 若nhược 多đa 。 一nhất 應ưng 六lục 介giới 人nhân 趣thú 答đáp 。 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 是thị 一nhất 而nhi 假giả 。 然nhiên 約ước 所sở 依y 言ngôn 要yếu 實thật 有hữu 。 二nhị 實thật 唯duy 心tâm 王vương 。 然nhiên 相tương 從tùng 故cố 。 言ngôn 及cập 心tâm 所sở 。 後hậu 解giải 為vi 勝thắng (# 證chứng 釋thích 樞xu 要yếu 有hữu 第đệ 三tam 義nghĩa 同đồng 在tại 一nhất 聚tụ 俱câu 實thật 無vô 過quá 。 非phi 也dã 。 樞xu 要yếu 云vân 。 或hoặc 同đồng 在tại 一nhất 聚tụ 俱câu 言ngôn 無vô 失thất 者giả 。 熏huân 釋thích 心tâm 所sở 相tương 從tùng 趣thú 生sanh 便tiện 立lập 宗tông 言ngôn 是thị 實thật 非phi 假giả 初sơ 二nhị 外ngoại 別biệt 出xuất 異dị 途đồ 。 勿vật 在tại 一nhất 聚tụ 六lục 人nhân 趣thú 故cố )# 。 證chứng 云vân 。 若nhược 非phi 心tâm 所sở 。 應ưng 立lập 義nghĩa 簡giản 既ký 唯duy 四tứ 義nghĩa 。 知tri 亦diệc 趣thú 生sanh 。 如như 有hữu 八bát 識thức 從tùng 勝thắng 第đệ 八bát 立lập 一nhất 有hữu 情tình 。 此thử 亦diệc 如như 是thị 。 趣thú 既ký 實thật 故cố 。 簡giản 不bất 相tương 應ứng (# 此thử 同đồng 前tiền 過quá 正chánh 取thủ 六lục 實thật 六lục 人nhân 趣thú 故cố 。 既ký 准chuẩn 有hữu 情tình 趣thú 應ưng 假giả 設thiết 心tâm 所sở 亦diệc 為vi 假giả 設thiết 之chi 故cố 唯duy 四tứ 義nghĩa 簡giản 不bất 相tương 應ứng 然nhiên 惑hoặc 業nghiệp 言ngôn 正chánh 實thật 趣thú )# 。 設thiết 許hứa 趣thú 生sanh 攝nhiếp 諸chư 有hữu 漏lậu 等đẳng 者giả 。 正chánh 破phá 經kinh 部bộ 。 通thông 以dĩ 三tam 性tánh 為vi 趣thú 體thể 故cố 。 言ngôn 前tiền 過quá 者giả 。 如như 前tiền 有hữu 部bộ 生sanh 無vô 色sắc 界giới 。 起khởi 善thiện 染nhiễm 時thời 非phi 趣thú 生sanh 過quá 。 及cập 此thử 失thất 者giả 。 此thử 後hậu 經kinh 部bộ 生sanh 無vô 色sắc 界giới 。 起khởi 無vô 漏lậu 心tâm 。 非phi 趣thú 失thất 也dã 。 如Như 來Lai 非phi 趣thú 亦diệc 非phi 界giới 者giả 。 趣thú 謂vị 所sở 趣thú 。 唯duy 異dị 熟thục 義nghĩa 。 界giới 即tức 繫hệ 縛phược 。 通thông 諸chư 有hữu 漏lậu 。 佛Phật 捨xả 苦khổ 集tập 。 拔bạt 戲hí 論luận 故cố 。


又hựu 契Khế 經Kinh 說thuyết (# 至chí )# 此thử 第đệ 八bát 識thức 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 四tứ 證chứng 也dã 。 唯duy 現hiện 在tại 世thế 者giả 。 過quá 未vị 無vô 生sanh 覺giác 受thọ 用dụng 故cố 。 彼bỉ 定định 由do 有hữu 能năng 執chấp 受thọ 心tâm 者giả 。 基cơ 云vân 。 經kinh 雖tuy 但đãn 言ngôn 身thân 有hữu 執chấp 受thọ 。 然nhiên 身thân 既ký 無vô 自tự 所sở 執chấp 。 法pháp 。 明minh 知tri 有hữu 他tha 能năng 執chấp 自tự 也dã 。 言ngôn 先tiên 業nghiệp 所sở 引dẫn 者giả 。 瑜du 伽già 八bát 證chứng 依y 止chỉ 執chấp 受thọ 不bất 可khả 得đắc 中trung 。 五ngũ 種chủng 因nhân 也dã 。 謂vị 如như 次thứ 第đệ 一nhất 先tiên 業nghiệp 所sở 引dẫn (# 先tiên 行hành 同đồng 感cảm )# 。 二nhị 非phi 善thiện 染nhiễm 業nghiệp (# 返phản 六lục 轉chuyển 識thức 善thiện 惡ác 可khả 得đắc )# 。 三tam 一nhất 類loại (# 返phản 一nhất 類loại 無vô 記ký 不bất 可khả 得đắc )# 。 四tứ 能năng 遍biến (# 返phản 各các 別biệt 依y 轉chuyển 也dã )# 。 五ngũ 相tương 續tục (# 返phản 安an 安an 執chấp 受thọ 以dĩ 恆hằng 時thời 執chấp 而nhi 非phi 或hoặc 執chấp 或hoặc 不bất 執chấp 故cố )# 。 眼nhãn 等đẳng 轉chuyển 識thức 皆giai 無vô 一nhất 類loại 者giả 。 前tiền 五ngũ 義nghĩa 中trung 。 初sơ 二nhị 皆giai 屬thuộc 第đệ 三tam 一nhất 類loại 。 故cố 無vô 一nhất 類loại 無vô 初sơ 三tam 也dã 。 言ngôn 謂vị 諸chư 轉chuyển 識thức 現hiện 緣duyên 起khởi 故cố 等đẳng 者giả 。 初sơ 五ngũ 比tỉ 量lượng 。 如như 次thứ 瑜du 伽già 五ngũ 因nhân 為vi 因nhân 。 諸chư 心tâm 諸chư 言ngôn 亦diệc 攝nhiếp 心tâm 所sở 者giả 。 測trắc 一nhất 云vân 。 所sở 破phá 轉chuyển 識thức 。 亦diệc 攝nhiếp 心tâm 所sở 。 一nhất 云vân 。 異dị 熟thục 心tâm 言ngôn 。 亦diệc 攝nhiếp 心tâm 所sở 。 皆giai 能năng 執chấp 故cố 。 諸chư 轉chuyển 識thức 言ngôn 。 亦diệc 攝nhiếp 心tâm 所sở 。 皆giai 非phi 執chấp 故cố (# 基cơ 意ý 同đồng 後hậu )# 。 非phi 諸chư 色sắc 根căn 等đẳng 者giả 。 測trắc 云vân 。 遮già 破phá 經kinh 部bộ 身thân 根căn 執chấp 受thọ 。 眼nhãn 等đẳng 四tứ 根căn 並tịnh 依y 彼bỉ 故cố 。 遮già 薩tát 婆bà 多đa 命mạng 根căn 眾chúng 同đồng 分phần/phân 可khả 能năng 執chấp 身thân 。 或hoặc 可khả 通thông 遮già 。 基cơ 云vân 。 雖tuy 舉cử 總tổng 名danh 。 定định 取thủ 命mạng 根căn 及cập 眾chúng 同đồng 分phần/phân 。 餘dư 不bất 許hứa 故cố 。 或hoặc 遮già 餘dư 。


又hựu 契Khế 經Kinh 說thuyết (# 至chí )# 此thử 第đệ 八bát 識thức 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 五ngũ 證chứng 也dã 。 初sơ 量lượng 因nhân 言ngôn 有hữu 間gian 有hữu 轉chuyển 。 別biệt 也dã 。 無vô 恆hằng 持trì 用dụng 。 總tổng 也dã 。 合hợp 有hữu 三tam 因nhân 。 為vi 三tam 比tỉ 量lượng 。 通thông 破phá 諸chư 部bộ 六lục 識thức 能năng 持trì 。 次thứ 立lập 宗tông 云vân 。 唯duy 熟thục 識thức 為vi 持trì 壽thọ 暖noãn 。 如như 壽thọ 暖noãn 者giả 。 喻dụ 未vị 極cực 成thành 。 壽thọ 暖noãn 各các 不bất 自tự 互hỗ 持trì 故cố 。 測trắc 云vân 。 言ngôn 總tổng 意ý 別biệt 。 識thức 持trì 壽thọ 時thời 。 以dĩ 暖noãn 為ví 喻dụ 。 識thức 持trì 暖noãn 時thời 。 壽thọ 為ví 喻dụ 故cố 。 總tổng 結kết 破phá 云vân 。 三tam 中trung 唯duy 識thức 不bất 一nhất 類loại 唯duy 符phù 正chánh 理lý 。 測trắc 量lượng 云vân 。 持trì 壽thọ 暖noãn 識thức 必tất 能năng 相tương 續tục 。 三tam 能năng 持trì 中trung 隨tùy 一nhất 攝nhiếp 故cố 。 猶do 如như 壽thọ 暖noãn 。 次thứ 外ngoại 質chất 云vân 。 彼bỉ 能năng 持trì 識thức 非phi 恆hằng 時thời 有hữu 。 非phi 壽thọ 所sở 攝nhiếp 二nhị 能năng 持trì 中trung 隨tùy 一nhất 攝nhiếp 故cố 。 猶do 如như 其kỳ 暖noãn 。 謂vị 生sanh 無vô 色sắc 即tức 無vô 暖noãn 故cố 。 論luận 主chủ 釋thích 通thông 。 大đại 易dị 可khả 解giải 。


又hựu 契Khế 經Kinh 說thuyết (# 至chí )# 此thử 第đệ 八bát 識thức 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 六lục 證chứng 也dã 。 言ngôn 非phi 無vô 心tâm 定định 者giả 。 謂vị 非phi 無vô 心tâm 及cập 非phi 定định 也dã 。 摩ma 訶ha 摩ma 耶da 經Kinh 云vân 。 佛Phật 入nhập 滅diệt 定định 。 方phương 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 瑜du 伽già 八bát 十thập 。 羅La 漢Hán 亦diệc 爾nhĩ 。 然nhiên 由do 本bổn 識thức 非phi 無vô 心tâm 也dã 。 經kinh 部bộ 有hữu 部bộ 皆giai 云vân 。 死tử 生sanh 雖tuy 無vô 五ngũ 識thức 。 而nhi 有hữu 意ý 識thức 。 故cố 非phi 無vô 心tâm 及cập 住trụ 定định 也dã 。 如như 睡thụy 無vô 夢mộng 者giả 。 對đối 經kinh 部bộ 破phá 同đồng 大Đại 乘Thừa 故cố 。 有hữu 部bộ 不bất 許hứa 無vô 心tâm 睡thụy 悶muộn 。 無vô 同đồng 喻dụ 故cố 。 彼bỉ 因nhân 可khả 言ngôn 極cực 惛hôn 昧muội 故cố 。 睡thụy 悶muộn 輕khinh 惛hôn 。 有hữu 轉chuyển 識thức 故cố 。 又hựu 此thử 位vị 下hạ 。 破phá 薩tát 婆bà 多đa 。 如như 三tam 無vô 心tâm 。 必tất 不bất 行hành 故cố 。 設thiết 縱túng/tung 行hành 者giả 必tất 可khả 故cố 。 由do 此thử 文văn 知tri 。 大Đại 乘Thừa 正chánh 義nghĩa 。 六lục 識thức 不bất 行hành 。 有hữu 說thuyết 已dĩ 下hạ 。 破phá 難Nan 陀Đà 義nghĩa 。 死tử 生sanh 無vô 五ngũ 識thức 。 大đại 小Tiểu 乘Thừa 同đồng 然nhiên 意ý 識thức 之chi 中trung 。 難Nan 陀Đà 別biệt 說thuyết 惛hôn 昧muội 為vi 因nhân 。 死tử 位vị 可khả 爾nhĩ 。 生sanh 位vị 不bất 然nhiên 。 謂vị 意ý 識thức 起khởi 必tất 由do 三tam 因nhân 。 有hữu 二nhị 因nhân 故cố 。 死tử 時thời 容dung 起khởi 。 然nhiên 由do 惛hôn 昧muội 不bất 起khởi 可khả 然nhiên 。 不bất 位vị 三tam 因nhân 皆giai 無vô 起khởi 。 何hà 假giả 惛hôn 昧muội 而nhi 成thành 不bất 起khởi 。 三tam 因nhân 如như 次thứ 。 墮đọa 五ngũ 塵trần 故cố 。 別biệt 生sanh 解giải 故cố 。 通thông 果quả 等đẳng 故cố 。 若nhược 爾nhĩ 已dĩ 下hạ 論luận 主chủ 破phá 也dã 。 若nhược 救cứu 下hạ 界giới 非phi 串xuyến 習tập 定định 。 別biệt 藉tạ 散tán 意ý 方phương 引dẫn 生sanh 定định 。 無vô 色sắc 不bất 爾nhĩ 。 串xuyến 超siêu 色sắc 界giới 。 生sanh 彼bỉ 率suất 爾nhĩ 能năng 現hiện 前tiền 者giả 。 初sơ 生sanh 剎sát 那na 。 寧ninh 不bất 現hiện 起khởi 。 串xuyến 習tập 力lực 故cố 。 猶do 如như 後hậu 時thời 。 又hựu 欲dục 色sắc 界giới 應ưng 各các 現hiện 起khởi 。 若nhược 由do 惛hôn 昧muội 三tam 界giới 初sơ 生sanh 之chi 位vị 意ý 識thức 不bất 起khởi 者giả 。 即tức 前tiền 所sở 說thuyết 諸chư 師sư 共cộng 因nhân 。 何hà 勞lao 於ư 中trung 忘vong 生sanh 別biệt 說thuyết 。 言ngôn 有hữu 餘dư 部bộ 執chấp 者giả 。 破phá 上thượng 座tòa 部bộ 。 彼bỉ 有hữu 二nhị 計kế 。 本bổn 計kế 。 麤thô 細tế 二nhị 意ý 並tịnh 生sanh 。 末mạt 計kế 。 不bất 然nhiên 。 必tất 前tiền 後hậu 起khởi 。 此thử 破phá 本bổn 計kế 。 准chuẩn 攝nhiếp 論luận 故cố 。 次thứ 立lập 彼bỉ 識thức 即tức 我ngã 第đệ 八bát 。 破phá 餘dư 意ý 識thức 不bất 如như 是thị 故cố 。 第đệ 六lục 意ý 識thức 不bất 住trụ 身thân 故cố 等đẳng 者giả 。 三tam 因nhân 如như 次thứ 。 基cơ 云vân 。 不bất 是thị 決quyết 定định 住trụ 於ư 身thân 故cố (# 有hữu 聞văn 斷đoạn 也dã )# 。 不bất 恆hằng 緣duyên 身thân 中trung 觸xúc 等đẳng 故cố (# 末mạt 那na 無vô 間gian 而nhi 不bất 緣duyên 觸xúc )# 。 意ý 識thức 常thường 起khởi 。 逢phùng 境cảnh 即tức 緣duyên 。 隨tùy 依y 即tức 止chỉ 。 不bất 同đồng 本bổn 識thức 。 父phụ 住trụ 一nhất 依y 。 定định 緣duyên 此thử 境cảnh (# 隨tùy 同đồng 緣duyên 識thức 巡tuần 住trụ 五ngũ 不bất 位vị 一nhất 言ngôn 隨tùy 依y 止chỉ )# 。 故cố 冷lãnh 不bất 由do 意ý 識thức 漸tiệm 生sanh 。 測trắc 云vân 。 意ý 識thức 不bất 依y 色sắc 根căn 住trụ 故cố (# 又hựu 解giải 。 於ư 身thân 不bất 定định 位vị 一nhất 處xứ 故cố 。 此thử 解giải 不bất 然nhiên 。 與dữ 第đệ 三tam 因nhân 。 無vô 差sai 別biệt 故cố 。 今kim 依y 此thử 義nghĩa 者giả 。 如như 經kinh 本bổn 識thức 。 業nghiệp 風phong 所sở 飄phiêu 。 遍biến 依y 有hữu 色sắc 根căn 身thân 轉chuyển 故cố 。 但đãn 緣duyên 不bất 依y 如như 器khí 不bất 執chấp 意ý 識thức 不bất 爾nhĩ 此thử 中trung 意ý 之chi 也dã )# 。 境cảnh 輪luân 易dị 故cố 。 遍biến 歷lịch 身thân 中trung 恆hằng 相tương 續tục 轉chuyển 。 非phi 頓đốn 遍biến 依y 。 如như 本bổn 識thức 故cố (# 此thử 後hậu 二nhị 因nhân 與dữ 基cơ 意ý 同đồng )# 。 測trắc 又hựu 解giải 言ngôn 。 此thử 舉cử 賴lại 耶da 。 反phản 顯hiển 第đệ 六lục 。 謂vị 第đệ 八bát 識thức 。 遍biến 寄ký 身thân 中trung 恆hằng 相tương 續tục 轉chuyển 意ý 識thức 不bất 爾nhĩ (# 不bất 順thuận 文văn 相tương/tướng )# 。 餘dư 文văn 可khả 知tri 。


又hựu 契Khế 經Kinh 說thuyết (# 至chí )# 顯hiển 第đệ 八bát 識thức 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 七thất 證chứng 也dã 。 基cơ 云vân 。 薩tát 婆bà 多đa 師sư 。 羯yết 邏la 藍lam 時thời 無vô 五ngũ 識thức 故cố 。 彼bỉ 宗tông 釋thích 經kinh 。 名danh 總tổng 攝nhiếp 四tứ 。 實thật 但đãn 有hữu 三tam 。 無vô 識thức 蘊uẩn 故cố 。 即tức 違vi 經kinh 釋thích 非phi 色sắc 四tứ 蘊uẩn 。 若nhược 謂vị 初sơ 時thời 雖tuy 無vô 有hữu 識thức 。 第đệ 二nhị 念niệm 識thức 名danh 名danh 中trung 識thức 。 即tức 初sơ 剎sát 那na 違vi 蘆lô 束thúc 喻dụ 。 設thiết 許hứa 初sơ 後hậu 有hữu 五ngũ 識thức 生sanh 諸chư 不bất 並tịnh 。 違vi 俱câu 時thời 轉chuyển 。 瑜du 伽già 第đệ 九cửu 。 且thả 隨tùy 小tiểu 相tương/tướng 。 取thủ 無vô 間gian 滅diệt 依y 根căn 曰viết 名danh 。 然nhiên 返phản 俱câu 時thời 。 非phi 自tự 宗tông 釋thích 。 大đại 眾chúng 部bộ 許hứa 諸chư 識thức 並tịnh 生sanh 。 七thất 日nhật 已dĩ 前tiền 身thân 識thức 等đẳng 未vị 起khởi 。 遂toại 釋thích 經kinh 言ngôn 。 除trừ 初sơ 七thất 日nhật 餘dư 時thời 互hỗ 依y 。 如như 汝nhữ 大Đại 乘Thừa 說thuyết 第đệ 六lục 識thức 為vi 名danh 中trung 識thức 初sơ 念niệm 許hứa 無vô 。 基cơ 會hội 云vân 。 大Đại 乘Thừa 初sơ 念niệm 。 有hữu 名danh 中trung 識thức 。 謂vị 末mạt 那na 故cố 。 不bất 違vi 經kinh 義nghĩa 。 大đại 小tiểu 共cộng 許hứa 羯yết 邏la 藍lam 位vị 七thất 日nhật 已dĩ 來lai 並tịnh 無vô 五ngũ 識thức 。 然nhiên 縱túng/tung 許hứa 有hữu 。 總tổng 立lập 量lượng 破phá 。 有hữu 間gian 轉chuyển 故cố 。 無vô 力lực 恆hằng 持trì 也dã 。


●# 論Luận 本Bổn 卷quyển 第đệ 四tứ
# Luận Bổn ♦ Hết quyển 4

又hựu 契Khế 經Kinh 說thuyết (# 至chí )# 不bất 應ưng 有hữu 故cố 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 八bát 證chứng 中trung 有hữu 三tam 。 標tiêu 釋thích 結kết 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 佛Phật 初sơ 逾du 城thành 出xuất 家gia 。 於ư 外ngoại 道đạo 尼ni 乾kiền 子tử 所sở 。 學học 脩tu 苦khổ 行hạnh 。 六lục 年niên 之chi 中trung 。 日nhật 食thực 麻ma 麥mạch 。 既ký 知tri 非phi 道đạo 。 便tiện 棄khí 捨xả 之chi 。 牧mục 牛ngưu 女nữ 邊biên 受thọ 乳nhũ 糜mi 已dĩ 。 諸chư 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 後hậu 夜dạ 成thành 佛Phật 。 外ngoại 道đạo 誹phỉ 謗báng 。 復phục 聞văn 成thành 道Đạo 。 伺tứ 佛Phật 晨thần 朝triêu 。 入nhập 城thành 乞khất 食thực 。 誠thành 佛Phật 請thỉnh 法pháp 。 佛Phật 欲dục 破phá 見kiến 。 言ngôn 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 皆giai 依y 食thực 住trụ 。 正chánh 覺giác 正chánh 說thuyết 。 餘dư 不bất 能năng 知tri 。 外ngoại 道đạo 嘆thán 曰viết 。 愚ngu 者giả 又hựu 解giải 。


爾nhĩ 時thời 佛Phật 說thuyết 此thử 四tứ 食thực 經kinh 。 大đại 小tiểu 共cộng 許hứa 。 破phá 彼bỉ 自tự 餓ngạ 。 無vô 一nhất 有hữu 情tình 。 一nhất 念niệm 無vô 食thực 。 良lương 由do 賴lại 耶da 遍biến 三tam 界giới 故cố 。


謂vị 契Khế 經Kinh 說thuyết (# 至chí )# 隨tùy 識thức 有hữu 無vô 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 釋thích 中trung 有hữu 二nhị 。 顯hiển 自tự 故cố 。 破phá 他tha 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 分phần 分phần 受thọ 之chi 。 故cố 名danh 段đoạn 食thực 。 舊cựu 云vân 團đoàn 食thực 。 團đoàn 聚tụ 噉đạm 故cố 。 非phi 也dã 。 其kỳ 水thủy 飲ẩm 等đẳng 。 不bất 可khả 段đoạn 故cố 。 色sắc 與dữ 根căn 離ly 。 對đối 方phương 有hữu 用dụng 。 合hợp 時thời 性tánh 無vô 能năng 。 入nhập 咽yến/ế/yết 亦diệc 非phi 食thực 。 聲thanh 性tánh 亦diệc 然nhiên 。 又hựu 體thể 疎sơ 故cố 。 基cơ 云vân 。 三tam 塵trần 入nhập 腹phúc 。 變biến 壞hoại 之chi 時thời 。 先tiên 資tư 自tự 根căn 。 後hậu 乃nãi 資tư 餘dư (# 難nan 見kiến 入nhập 腹phúc 蓋cái 吉cát 等đẳng 相tương/tướng )# 。 觸xúc 思tư 二nhị 食thực 。 二nhị 疏sớ/sơ 同đồng 云vân 。 通thông 在tại 八bát 識thức 。 隨tùy 境cảnh 麤thô 顯hiển 。 取thủ 六lục 識thức 俱câu (# 餘dư 義nghĩa 取thủ 捨xả 如như 對đối 法pháp 記ký )# 。


基cơ 云vân 。 有hữu 人nhân 因nhân 見kiến 世thế 親thân 攝nhiếp 論luận 觸xúc 食thực 屬thuộc 六lục 識thức 。 便tiện 云vân 觸xúc 食thực 即tức 六lục 識thức 。 非phi 也dã 。 六lục 十thập 六lục 等đẳng 皆giai 觸xúc 數số 故cố 。 然nhiên 言ngôn 屬thuộc 者giả 。 相tương 應ứng 義nghĩa 也dã 。 本bổn 資tư 益ích 者giả 。 唯duy 取thủ 觸xúc 思tư 。 受thọ 欲dục 離ly 彼bỉ 無vô 勝thắng 用dụng 故cố 。 希hy 可khả 愛ái 境cảnh 。 境cảnh 通thông 現hiện 當đương 。 如như 世thế 親thân 云vân 。 如như 遠viễn 見kiến 水thủy 。 雖tuy 濁trược 不bất 死tử 。 其kỳ 識thức 食thực 中trung 。 基cơ 測trắc 同đồng 云vân 。 此thử 識thức 食thực 體thể 。 實thật 通thông 八bát 識thức 。 然nhiên 熟thục 勝thắng 故cố 攝nhiếp 論luận 等đẳng 皆giai 唯duy 取thủ 第đệ 八bát 。 由do 此thử 。 集tập 論luận 三tam 蘊uẩn 者giả 。 色sắc 行hành 識thức 蘊uẩn 。 五ngũ 處xứ 香hương 味vị 觸xúc 意ý 法pháp 處xứ (# 今kim 恐khủng 不bất 然nhiên 。 前tiền 第đệ 四tứ 證chứng 云vân 。 諸chư 轉chuyển 識thức 現hiện 緣duyên 起khởi 故cố 。 彼bỉ 善thiện 染nhiễm 者giả 。 如như 彼bỉ 擇trạch 滅diệt 。 異dị 熟thục 生sanh 者giả 。 如như 電điện 光quang 等đẳng 。 不bất 能năng 執chấp 受thọ 有hữu 漏lậu 色sắc 身thân 。 由do 此thử 明minh 知tri 十thập 一nhất 界giới 者giả 隨tùy 轉chuyển 理lý 門môn )# 。 持trì 身thân 命mạng 者giả 。 釋thích 食thực 名danh 義nghĩa 。 廣quảng 釋thích 四tứ 食thực 。 如như 對đối 法pháp 記ký 。


眼nhãn 等đẳng 轉chuyển 識thức (# 至chí )# 。 皆giai 依y 食thực 住trụ 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 破phá 中trung 有hữu 四tứ 。 此thử 初sơ 總tổng 破phá 諸chư 小Tiểu 乘Thừa 部bộ 也dã 。 縱túng/tung 許hứa 轉chuyển 識thức 能năng 持trì 身thân 命mạng 。 既ký 非phi 遍biến 恆hằng 。 無vô 心tâm 有hữu 情tình 不bất 依y 食thực 住trụ 。 何hà 說thuyết 一nhất 切thiết 皆giai 依y 食thực 住trụ 。


非phi 無vô 心tâm 位vị (# 至chí )# 非phi 實thật 有hữu 故cố 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 別biệt 破phá 薩tát 婆bà 多đa 也dã 。 彼bỉ 宗tông 唯duy 許hứa 位vị 無vô 心tâm 時thời 但đãn 用dụng 過quá 去khứ 識thức 等đẳng 為vi 食thực 。 然nhiên 亦diệc 遮già 破phá 言ngôn 未vị 來lai 也dã 。 等đẳng 即tức 等đẳng 取thủ 觸xúc 思tư 二nhị 食thực 。 彼bỉ 之chi 定định 前tiền 久cửu 心tâm 非phi 食thực 。 隣lân 入nhập 定định 心tâm 為vi 無vô 心tâm 食thực 。 破phá 本bổn 。


計kế 己kỷ 。 遮già 破phá 轉chuyển 救cứu 。 無vô 想tưởng 定định 等đẳng 命mạng 眾chúng 同đồng 分phần/phân 。 如như 聲thanh 光quang 等đẳng 。 亦diệc 非phi 食thực 也dã 。


有hữu 執chấp 滅diệt 定định (# 至chí )# 後hậu 當đương 遮già 破phá 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 三tam 別biệt 破phá 上thượng 座tòa 部bộ 及cập 末mạt 經kinh 部bộ 。 如như 第đệ 九cửu 證chứng 破phá 也dã 。


又hựu 彼bỉ 應ưng 說thuyết (# 至chí )# 。 無vô 實thật 體thể 故cố 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 四tứ 正chánh 破phá 經kinh 部bộ 兼kiêm 薩tát 婆bà 多đa 。 諸chư 識thức 不bất 並tịnh 起khởi 。 無vô 漏lậu 時thời 上thượng 無vô 段đoạn 食thực 。 以dĩ 何hà 為vi 食thực 。 性tánh 相tương 違vi 故cố 。 經kinh 部bộ 別biệt 救cứu 。 誰thùy 云vân 相tương 違vi 。 持trì 有hữu 漏lậu 。 種chủng 。 能năng 順thuận 為vi 食thực 。 破phá 不bất 能năng 持trì 。 是thị 無vô 漏lậu 故cố 。 如như 涅Niết 槃Bàn 等đẳng 。 後hậu 遮già 轉chuyển 救cứu 。 身thân 命mạng 互hỗ 食thực 。 無vô 色sắc 雖tuy 無vô 身thân 。 同đồng 分phần/phân 等đẳng 持trì 命mạng 。


由do 此thử 定định 知tri (# 至chí )# 此thử 第đệ 八bát 識thức 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 三tam 結kết 也dã 。 佛Phật 無vô 有hữu 漏lậu 非phi 有hữu 漏lậu 情tình 攝nhiếp 者giả 。 顯hiển 佛Phật 不bất 入nhập 彼bỉ 經kinh 有hữu 情tình 。 不bất 顯hiển 佛Phật 是thị 非phi 情tình 數số 攝nhiếp 。 有hữu 處xứ 說thuyết 佛Phật 為vi 有hữu 情tình 者giả 。 依y 示thị 現hiện 佛Phật 依y 食thực 住trụ 故cố 。


又hựu 契Khế 經Kinh 說thuyết (# 至chí )# 識thức 不bất 離ly 身thân 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 九cửu 證chứng 中trung 有hữu 二nhị 。 舉cử 經kinh 總tổng 破phá 故cố 。 別biệt 諸chư 部bộ 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 欲dục 入nhập 滅diệt 定định 。 次thứ 第đệ 入nhập 時thời 。 歷lịch 至chí 二nhị 禪thiền 。 語ngữ 行hành 尋tầm 伺tứ 滅diệt 。 至chí 第đệ 四tứ 禪thiền 。 身thân 行hành 二nhị 息tức 滅diệt 。 到đáo 滅diệt 定định 時thời 。 心tâm 行hành 想tưởng 受thọ 滅diệt 。 基cơ 云vân 。 據cứ 實thật 。 大đại 地địa 俱câu 為vi 心tâm 行hành 。 隨tùy 心tâm 有hữu 無vô 故cố 。 然nhiên 隨tùy 勝thắng 者giả 唯duy 說thuyết 受thọ 想tưởng 。 而nhi 壽thọ 不bất 滅diệt 。 薩tát 婆bà 多đa 云vân 。 有hữu 實thật 命mạng 根căn 。 經kinh 部bộ 云vân 。 色sắc 心tâm 相tương 續tục 。 假giả 說thuyết 為vi 命mạng 。 業nghiệp 能năng 生sanh 命mạng 。 名danh 為vi 命mạng 根căn 。 大Đại 乘Thừa 。 種chủng 子tử 功công 能năng 上thượng 立lập 。 各các 許hứa 不bất 滅diệt 。 有hữu 部bộ 云vân 。 由do 定định 力lực 故cố (# 如như 婆bà 沙sa 云vân 。 經kinh 說thuyết 住trụ 滅diệt 定định 者giả 。 不bất 為vi 水thủy 火hỏa 刀đao 毒độc 所sở 害hại 。 世thế 友hữu 釋thích 云vân 。 由do 此thử 滅diệt 定định 〔# 不bất 〕# 害hại 法pháp 故cố 。 壽thọ 暖noãn 根căn 教giáo 不bất 滅diệt 也dã )# 。 若nhược 經kinh 部bộ 宗tông 。 成thành 實thật 論luận 云vân 。 以dĩ 先tiên 竟cánh 思tư 食thực 力lực 故cố 住trụ 。 大Đại 乘Thừa 。 由do 定định 識thức 食thực 等đẳng 力lực 。 然nhiên 過quá 七thất 曰viết 出xuất 定định 死tử 者giả 。 以dĩ 欲dục 界giới 中trung 段đoạn 食thực 勝thắng 故cố (# 出xuất 定định 即tức 死tử 。 如như 〔# 波ba 以dĩ 〕# 一nhất 百bách 五ngũ 十thập 三tam 廣quảng 引dẫn )# 。 餘dư 文văn 可khả 解giải 。


若nhược 謂vị 後hậu 時thời (# 至chí )# 無vô 重trọng/trùng 生sanh 故cố 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 別biệt 中trung 有hữu 三tam 。 此thử 破phá 有hữu 部bộ 也dã 。 彼bỉ 許hứa 在tại 定định 現hiện 有hữu 壽thọ 等đẳng 。 不bất 許hứa 識thức 故cố 。 齊tề 難nan 可khả 知tri 。 無vô 執chấp 持trì 皆giai 應ưng 壞hoại 滅diệt 者giả 。 如như 前tiền 三tam 法pháp 互hỗ 相tương 持trì 故cố 。 汝nhữ 滅diệt 定định 後hậu 識thức 不bất 還hoàn 生sanh 。 壽thọ 燸nhu 滅diệt 故cố 。 如như 託thác 餘dư 身thân 。


又hựu 若nhược 此thử 位vị (# 至chí )# 實thật 不bất 離ly 身thân 。


基cơ 云vân 。 此thử 第đệ 二nhị 破phá 經kinh 部bộ 。 本bổn 宗tông 。 彼bỉ 許hứa 有hữu 有hữu 經kinh 無vô 本bổn 識thức 故cố 。 去khứ 來lai 等đẳng 無vô 。 本bổn 共cộng 許hứa 故cố 。 色sắc 等đẳng 受thọ 熏huân 。 前tiền 已dĩ 破phá 故cố 。


若nhược 謂vị 此thử 位vị (# 至chí )# 入nhập 此thử 定định 故cố 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 三tam 破phá 經kinh 部bộ 末mạt 計kế 及cập 上thượng 座tòa 部bộ 有hữu 意ý 識thức 故cố 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 破phá 心tâm 王vương 故cố 。 破phá 心tâm 所sở 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 彼bỉ 云vân 。 雖tuy 名danh 無vô 心tâm 。 許hứa 有hữu 第đệ 八bát 。 何hà 妨phương 無vô 心tâm 而nhi 有hữu 第đệ 六lục 。 彼bỉ 救cứu 誰thùy 云vân 。 此thử 位vị 意ý 識thức 行hành 相tương/tướng 所sở 緣duyên 俱câu 不bất 可khả 知tri 。 論luận 主chủ 前tiền 因nhân 隨tùy 一nhất 不bất 成thành 。 故cố 破phá 如như 餘dư 位vị 非phi 此thử 無vô 心tâm 攝nhiếp 。


又hựu 若nhược 此thử 位vị (# 至chí )# 滅diệt 受thọ 想tưởng 定định 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 破phá 心tâm 所sở 。 彼bỉ 宗tông 有hữu 二nhị 。 一nhất 有hữu 心tâm 所sở 二nhị 無vô 心tâm 所sở 。 基cơ 云vân 。 經kinh 部bộ 本bổn 立lập 三tam 大đại 及cập 三tam 心tâm 行hành 。 謂vị 受thọ 想tưởng 異dị 思tư 。 皆giai 名danh 心tâm 行hành 。 然nhiên 受thọ 想tưởng 勝thắng 。 偏thiên 得đắc 名danh 焉yên 。 此thử 初sơ 破phá 有hữu 心tâm 所sở 也dã 。 測trắc 云vân 。 二nhị 中trung 無vô 心tâm 所sở 者giả 。 譬thí 喻dụ 師sư 義nghĩa 。 有hữu 心tâm 所sở 者giả 。 四tứ 釋thích 。 謂vị 三tam 四tứ 十thập 十thập 四tứ 。 如như 次thứ 受thọ 想tưởng 思tư 三tam 。 或hoặc 加gia 於ư 觸xúc 。 或hoặc 十thập 大đại 地địa 。 或hoặc 加gia 貪tham 瞋sân 癡si 慢mạn 。 然nhiên 今kim 所sở 破phá 。 有hữu 云vân 破phá 三tam 。 然nhiên 下hạ 論luận 云vân 許hứa 如như 思tư 等đẳng 。 等đẳng 取thủ 思tư 上thượng 假giả 說thuyết 觸xúc 等đẳng 。 有hữu 云vân 。 破phá 四tứ 或hoặc 十thập 或hoặc 十thập 四tứ 。 有hữu 等đẳng 言ngôn 故cố (# 無vô 許hứa )# 。 破phá 中trung 若nhược 有hữu 心tâm 所sở 不bất 相tương 應ứng 心tâm 行hành 皆giai 滅diệt 者giả 。 證chứng 云vân 。 外ngoại 難nạn/nan 。 識thức 不bất 離ly 身thân 故cố 有hữu 第đệ 八bát 識thức 。 心tâm 行hành 皆giai 滅diệt 故cố 應ưng 無vô 五ngũ 數số 。 解giải 云vân 。 如như 無vô 心tâm 定định 唯duy 約ước 麤thô 識thức 。 心tâm 行hành 滅diệt 言ngôn 亦diệc 。 依y 麤thô 說thuyết 。 言ngôn 受thọ 想tưởng 二nhị 助trợ 心tâm 強cường/cưỡng 者giả 。 靜tĩnh 慮lự 無vô 色sắc 。 各các 有hữu 勝thắng 用dụng 。 勞lao 慮lự 強cường/cưỡng 故cố 。 滅diệt 此thử 非phi 餘dư 。 經kinh 部bộ 救cứu 云vân 。 入nhập 第đệ 四tứ 定định 入nhập 出xuất 息tức 滅diệt 。 而nhi 身thân 猶do 在tại 。 心tâm 亦diệc 應ưng 爾nhĩ 。 論luận 主chủ 難nạn/nan 云vân 。 尋tầm 伺tứ 滅diệt 時thời 。 語ngữ 應ưng 不bất 滅diệt 。 基cơ 云vân 。 大Đại 乘Thừa 佛Phật 等đẳng 無vô 尋tầm 伺tứ 說thuyết 。 雖tuy 非phi 遍biến 行hành 。 熟thục 他tha 宗tông 論luận 。 言ngôn 非phi 所sở 許hứa 。 知tri 入nhập 他tha 宗tông 。 測trắc 云vân 。 彼bỉ 說thuyết 佛Phật 語ngữ 亦diệc 由do 尋tầm 伺tứ 。 彼bỉ 即tức 生sanh 假giả 我ngã 以dĩ 身thân 行hành 同đồng 心tâm 行hành 。 汝nhữ 以dĩ 語ngữ 行hành 同đồng 心tâm 行hành 。 二nhị 難nạn/nan 既ký 等đẳng 。 熟thục 是thị 唯duy 非phi 。 解giải 云vân 。 於ư 法pháp 有hữu 遍biến 非phi 遍biến 。 言ngôn 許hứa 如như 思tư 等đẳng 大đại 地địa 法pháp 者giả 。 成thành 觸xúc 經kinh 唯duy 等đẳng 取thủ 思tư 三tam 大đại 地địa 故cố 。 生sanh 觸xúc 經kinh 部bộ 等đẳng 取thủ 思tư 解giải 四tứ 大đại 地địa 故cố 。 既ký 爾nhĩ 。 信tín 等đẳng 此thử 位vị 亦diệc 無vô 者giả 。 基cơ 測trắc 云vân 。 經kinh 部bộ 。 以dĩ 思tư 分phần/phân 位vị 名danh 信tín 等đẳng 故cố 。 例lệ 思tư 令linh 無vô 觸xúc 受thọ 想tưởng 中trung 。 皆giai 以dĩ 有hữu 心tâm 位vị 為vi 同đồng 喻dụ 成thành 量lượng 。 餘dư 文văn 可khả 解giải 。


若nhược 無vô 所sở (# 至chí )# 類loại 此thử 應ưng 知tri 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 破phá 無vô 心tâm 所sở 。 量lượng 云vân 。 滅diệt 定định 必tất 無vô 意ý 識thức 。 無vô 心tâm 所sở 故cố 。 遍biến 行hành 滅diệt 故cố 。 如như 悶muộn 絕tuyệt 等đẳng (# 基cơ 測trắc 意ý 同đồng )# 。 測trắc 云vân 。 或hoặc 可khả 喻dụ 無vô 餘dư 滅diệt 。 准chuẩn 成thành 業nghiệp 論luận 許hứa 有hữu 細tế 心tâm 。 亦diệc 許hứa 睡thụy 悶muộn 猶do 有hữu 心tâm 故cố 。 或hoặc 可khả 滅diệt 定định 意ý 識thức 應ưng 滅diệt 。 遍biến 行hành 滅diệt 故cố 。 如như 語ngữ 隨tùy 滅diệt 。 又hựu 汝nhữ 受thọ 等đẳng 應ưng 非phi 大đại 地địa 。 不bất 遍biến 心tâm 故cố 。 猶do 如như 貪tham 等đẳng 。 若nhược 救cứu 遍biến 言ngôn 唯duy 據cứ 有hữu 心tâm 故cố 。 立lập 量lượng 破phá 無vô 心tâm 所sở 故cố 如như 色sắc 應ưng 非phi 相tướng 應ưng 法pháp 也dã 。 又hựu 救cứu 。 何hà 妨phương 爾nhĩ 時thời 非phi 也dã 。 如như 無vô 表biểu 色sắc 色sắc 中trung 無vô 礙ngại 故cố 破phá 如như 色sắc 無vô 所sở 依y 等đẳng 。 我ngã 許hứa 無vô 表biểu 界giới 非phi 色sắc 故cố 。 言ngôn 成thành 解giải 生sanh 解giải 者giả 。 二nhị 師sư 救cứu 謂vị 生sanh 實thật 解giải 也dã 。 言ngôn 不bất 爾nhĩ 如như 何hà 等đẳng 者giả 彼bỉ 救cứu 。 如như 許hứa 厭yếm 貪tham 等đẳng 時thời 俱câu 心tâm 隨tùy 滅diệt 後hậu 別biệt 心tâm 生sanh 。 應ưng 爾nhĩ 厭yếm 時thời 之chi 心tâm 隨tùy 受thọ 想tưởng 滅diệt 。 後hậu 時thời 別biệt 有hữu 無vô 所sở 心tâm 生sanh 。 故cố 仍nhưng 破phá 言ngôn 心tâm 不bất 滅diệt 爾nhĩ 時thời 名danh 無vô 心tâm 。 基cơ 云vân 。 此thử 中trung 心tâm 亦diệc 應ưng 滅diệt 。 名danh 所sở 無vô 故cố 。 如như 受thọ 想tưởng 滅diệt 。 縱túng/tung 許hứa 有hữu 心tâm 。 三tam 性tánh 中trung 何hà 。 彼bỉ 宗tông 唯duy 許hứa 身thân 語ngữ 業nghiệp 等đẳng 是thị 等đẳng 起khởi 善thiện 。 不bất 許hứa 心tâm 體thể (# 測trắc 云vân 。 彼bỉ 宗tông 身thân 語ngữ 無vô 想tưởng 滅diệt 定định 及cập 四tứ 想tưởng 等đẳng 。 是thị 等đẳng 起khởi 善thiện 。 不bất 許hứa 心tâm 體thể 亦diệc 是thị 起khởi )# 。 善thiện 心tâm 無vô 間gian 所sở 造tạo 三tam 性tánh 。 皆giai 應ưng 等đẳng 起khởi 善thiện 。 善thiện 心tâm 引dẫn 發phát 故cố 。 如như 此thử 位vị 心tâm 。 餘dư 文văn 易dị 解giải 。


又hựu 契Khế 經Kinh 說thuyết (# 至chí )# 持trì 彼bỉ 種chủng 故cố 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 十thập 證chứng 也dã 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 標tiêu 故cố 。 釋thích 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 基cơ 。 無vô 垢cấu 稱xưng 經kinh 及cập 阿a 含hàm 等đẳng 皆giai 有hữu 此thử 文văn 。 此thử 中trung 意ý 說thuyết 。 以dĩ 本bổn 識thức 現hiện 種chủng 為vi 染nhiễm 淨tịnh 心tâm 。 令linh 有hữu 染nhiễm 淨tịnh 。 以dĩ 心tâm 為vi 本bổn 者giả 。 總tổng 句cú 。 現hiện 行hành 者giả 。 因nhân 種chủng 心tâm 而nhi 生sanh 。 依y 現hiện 心tâm 而nhi 住trụ 。 種chủng 子tử 者giả 。 心tâm 受thọ 斷đoạn 重trọng/trùng 。 亦diệc 持trì 法Pháp 爾nhĩ (# 有hữu 多đa 復phục 次thứ 任nhậm 意ý 施thi 設thiết )# 。


然nhiên 雜tạp 染nhiễm 法pháp (# 至chí )# 後hậu 亦diệc 不bất 成thành 。


述thuật 曰viết 。 別biệt 釋thích 有hữu 二nhị 。 雜tạp 染nhiễm 故cố 。 清thanh 淨tịnh 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 基cơ 云vân 。 准chuẩn 攝nhiếp 論luận 。 正chánh 破phá 經kinh 部bộ 去khứ 來lai 非phi 實thật 。 兼kiêm 破phá 有hữu 部bộ 。 異dị 類loại 法pháp 後hậu 者giả 。 攝nhiếp 論luận 且thả 說thuyết 世thế 出xuất 世thế 心tâm 後hậu 。 理lý 通thông 一nhất 切thiết 異dị 地địa 相tương 望vọng 。 又hựu 行hành 緣duyên 識thức 等đẳng 者giả 。 測trắc 云vân 。 約ước 緣duyên 起khởi 支chi 雙song 破phá 經kinh 部bộ 及cập 。 薩tát 婆bà 多đa 薩tát 婆bà 多đa 云vân 。 現hiện 行hành 善thiện 之chi 心tâm 名danh 為vi 行hành 。 初sơ 生sanh 染nhiễm 識thức 名danh 為vi 識thức 。 受thọ 生sanh 初sơ 念niệm 。 潤nhuận 故cố 唯duy 染nhiễm 。 依y 經kinh 部bộ 宗tông 。 現hiện 行hành 三tam 業nghiệp 為vi 行hành 。 彼bỉ 行hành 所sở 熏huân 結kết 生sanh 染nhiễm 識thức 所sở 持trì 業nghiệp 種chủng 為vi 識thức 。 基cơ 云vân 。 行hành 熏huân 識thức 名danh 行hành 緣duyên 識thức (# 此thử 取thủ 能năng 持trì 業nghiệp 種chủng 之chi 識thức 。 攝nhiếp 論luận 云vân 。 中trung 有hữu 初sơ 念niệm 名danh 結kết 生sanh )# 。 今kim 此thử 論luận 文văn 轉chuyển 受thọ 熏huân 前tiền 已dĩ 遮già 故cố 者giả 。 正chánh 破phá 經kinh 部bộ 。 結kết 生sanh 染nhiễm 識thức 非phi 行hành 滅diệt 故cố 者giả 。 正chánh 破phá 有hữu 部bộ 。 若nhược 行hành 感cảm 故cố 許hứa 行hành 緣duyên 識thức 。 結kết 生sanh 染nhiễm 識thức 非phi 行hành 所sở 。 轉chuyển 救cứu 。 雖tuy 爾nhĩ 。 名danh 色sắc 中trung 。 有hữu 異dị 熟thục 識thức 故cố 。 說thuyết 行hành 緣duyên 識thức 。 破phá 云vân 。 應ưng 說thuyết 行hành 緣duyên 名danh 色sắc (# 測trắc 云vân 。 又hựu 解giải 。 兼kiêm 破phá 經kinh 部bộ 。 攝nhiếp 論luận 云vân 。 彼bỉ 亦diệc 結kết 生sanh 染nhiễm 識thức 故cố )# 。 設thiết 縱túng/tung 名danh 色sắc 行hành 為vi 緣duyên 者giả 。 識thức 支chi 所sở 攝nhiếp 緣duyên 義nghĩa 不bất 成thành 。 兼kiêm 破phá 經kinh 部bộ 。 先tiên 業nghiệp 久cửu 滅diệt 。 無vô 受thọ 熏huân 識thức 。 於ư 受thọ 生sanh 識thức 。 行hành 無vô 義nghĩa 。 測trắc 意ý 如như 此thử 。 樞xu 要yếu 亦diệc 爾nhĩ 。 基cơ 云vân 彼bỉ 救cứu 。 既ký 約ước 分phần/phân 位vị 以dĩ 說thuyết 緣duyên 生sanh 。 結kết 生sanh 染nhiễm 識thức 雖tuy 非phi 行hành 感cảm 。 此thử 時thời 有hữu 色sắc 。 異dị 熟thục 為vi 性tánh 。 亦diệc 名danh 識thức 支chi 。 名danh 行hành 緣duyên 識thức 。 有hữu 部bộ 正chánh 救cứu 。 經kinh 部bộ 兼kiêm 之chi 破phá 云vân 。 且thả 行hành 在tại 現hiện 在tại 。 果quả 色sắc 在tại 未vị 來lai 。 或hoặc 一nhất 劫kiếp 餘dư 經kinh 八bát 萬vạn 等đẳng 。 懸huyền 遠viễn 隔cách 絕tuyệt 。 無vô 緣duyên 義nghĩa 故cố 。 此thử 不bất 成thành 故cố 後hậu 亦diệc 不bất 成thành 者giả 。 如như 攝nhiếp 論luận 云vân 。 又hựu 取thủ 緣duyên 有hữu 。 亦diệc 不bất 得đắc 成thành 。 世thế 親thân 釋thích 云vân 。 謂vị 前tiền 諸chư 行hành 所sở 熏huân 習tập 識thức 。 由do 取thủ 力lực 故cố 熏huân 習tập 增tăng 長trưởng 。 轉chuyển 成thành 有hữu 故cố (# 測trắc 云vân 。 明minh 知tri 經kinh 部bộ 業nghiệp 所sở 熏huân 種chủng 名danh 為vi 識thức 支chi 。 即tức 彼bỉ 被bị 潤nhuận 有hữu 用dụng 名danh 有hữu 。 今kim 未vị 必tất 然nhiên 。 所sở 熏huân 識thức 中trung 行hành 種chủng 增tăng 長trưởng 。 名danh 為vi 有hữu 支chi 。 能năng 轉chuyển 種chủng 識thức 何hà 非phi 識thức 支chi 。 既ký 生sanh 釋thích 謂vị 行hành 為vi 緣duyên 貪tham 等đẳng 俱câu 生sanh 眼nhãn 等đẳng 轉chuyển 識thức 許hứa 為vi 識thức 支chi 。 知tri 彼bỉ 識thức 支chi 同đồng 薩tát 婆bà 多đa 之chi 也dã )# 。 又hựu 解giải 。 非phi 但đãn 破phá 取thủ 緣duyên 有hữu 後hậu 後hậu 諸chư 支chi 。 緣duyên 義nghĩa 不bất 成thành (# 基cơ 測trắc 同đồng 然nhiên )# 。


諸chư 清thanh 淨tịnh 法Pháp 。 (# 至chí )# 永vĩnh 不bất 生sanh 故cố 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 清thanh 淨tịnh 也dã 。 世thế 道đạo 伏phục 也dã 。 出xuất 世thế 斷đoạn 也dã 。 斷đoạn 彼bỉ 所sở 得đắc 無vô 為vi 果quả 也dã 。 世thế 道đạo 二nhị 義nghĩa 。 滅diệt 上thượng 生sanh 故cố 。 前tiền 為vi 業nghiệp 染nhiễm 。 離ly 下hạ 染nhiễm 故cố 。 今kim 為vi 淨tịnh 道đạo 。 破phá 斷đoạn 果quả 中trung 。 本bổn 識thức 持trì 種chủng 。 從tùng 彼bỉ 得đắc 斷đoạn 。 故cố 破phá 經kinh 部bộ 無vô 所sở 斷đoạn 。 破phá 薩tát 婆bà 多đa 無vô 所sở 斷đoạn 得đắc 。 以dĩ 經kinh 部bộ 云vân 。 無vô 間gian 道đạo 生sanh 時thời 。 應ưng 生sanh 或hoặc 種chủng 。 不bất 得đắc 生sanh 故cố 。 說thuyết 之chi 為vi 斷đoạn 。 界giới 滅diệt 相tương/tướng 時thời 故cố 。 猶do 未vị 證chứng 滅diệt 。 薩tát 婆bà 多đa 。 云vân 無vô 間gian 道đạo 時thời 。 雖tuy 無vô 現hiện 或hoặc 。 而nhi 有hữu 或hoặc 得đắc 。 解giải 脫thoát 斷đoạn 得đắc 。 而nhi 證chứng 滅diệt 故cố 。 大Đại 乘Thừa 所sở 說thuyết 。 雖tuy 似tự 經kinh 部bộ 。 道đạo 前tiền 剎sát 那na 。 成thành 所sở 斷đoạn 種chủng 。 言ngôn 依y 誰thùy 由do 誰thùy 者giả 。 依y 何hà 煩phiền 惱não 。 由do 何hà 斷đoạn 道đạo 。 若nhược 由do 道Đạo 力lực 後hậu 或hoặc 不bất 生sanh 者giả 。 破phá 經kinh 部bộ 救cứu 無vô 別biệt 斷đoạn 果quả 。 但đãn 或hoặc 不bất 生sanh 滅diệt 無vô 體thể 。


許hứa 有hữu 此thử 識thức (# 至chí )# 應ưng 深thâm 信tín 受thọ 。


述thuật 曰viết 。 總tổng 結kết 一nhất 章chương 也dã 。 理lý 趣thú 無vô 邊biên 者giả 。 且thả 八bát 證chứng 中trung 最tối 初sơ 生sanh 起khởi 明minh 了liễu 生sanh 起khởi 業nghiệp 因nhân 不bất 可khả 得đắc 等đẳng 體thể 。 此thử 未vị 說thuyết 故cố 。


如như 是thị 已dĩ 說thuyết (# 至chí )# 道đạo 無vô 有hữu 。


述thuật 曰viết 。 釋thích 第đệ 二nhị 能năng 變biến 中trung 有hữu 二nhị 。 舉cử 本bổn 故cố 。 隨tùy 釋thích 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 頌tụng 有hữu 十thập 門môn 。 一nhất 出xuất 名danh 門môn 。 名danh 未vị 那na 故cố 。 二nhị 所sở 依y 門môn 。 依y 彼bỉ 轉chuyển 故cố 。 三tam 所sở 緣duyên 門môn 。 言ngôn 緣duyên 彼bỉ 故cố 。 四tứ 體thể 性tánh 門môn 。 思tư 量lượng 為vi 性tánh 故cố 。 五ngũ 行hành 相tương/tướng 門môn 。 思tư 量lượng 為vi 相tương/tướng 故cố 。 六lục 染nhiễm 俱câu 門môn 。 四tứ 或hoặc 俱câu 故cố 。 七thất 相tương 應ứng 門môn 。 觸xúc 等đẳng 俱câu 故cố 。 八bát 三tam 性tánh 門môn 。 有hữu 覆phú 攝nhiếp 故cố 。 九cửu 界giới 地địa 門môn 。 隨tùy 生sanh 繫hệ 故cố 。 十thập 伏phục 斷đoạn 門môn 。 三tam 時thời 無vô 故cố 。


論luận 曰viết (# 至chí )# 故cố 名danh 意ý 。


述thuật 曰viết 。 釋thích 中trung 有hữu 二nhị 。 正chánh 釋thích 十thập 門môn 故cố 。 教giáo 理lý 證chứng 成thành 故cố 。 初sơ 有hữu 八bát 段đoạn 。 自tự 性tánh 行hành 相tương/tướng 。 合hợp 為vi 一nhất 段đoạn 。 染nhiễm 俱câu 相tương 應ứng 合hợp 為vi 一nhất 段đoạn 。 餘dư 各các 一nhất 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 恆hằng 審thẩm 思tư 量lượng 者giả 。 六lục 十thập 三tam 云vân 。 無vô 漏lậu 末mạt 那na 。 遠viễn 離ly 顛điên 倒đảo 。 正chánh 思tư 量lượng 故cố 。 知tri 通thông 無vô 漏lậu 。 恐khủng 此thử 第đệ 七thất 濫lạm 彼bỉ 第đệ 六lục 。 第đệ 三tam 復phục 次thứ 近cận 所sở 依y 者giả 。 基cơ 云vân 。 順thuận 同đồng 計kế 度độ 。 六lục 緣duyên 境cảnh 時thời 。 七thất 與dữ 力lực 故cố 。 如như 五ngũ 十thập 一nhất 。 由do 有hữu 第đệ 八bát 故cố 有hữu 末mạt 那na 。 末mạt 那na 為vi 依y 。 意ý 識thức 得đắc 轉chuyển 。 簡giản 彼bỉ 第đệ 八bát 為vi 遠viễn 所sở 依y 。


依y 彼bỉ 轉chuyển 者giả (# 至chí )# 取thủ 所sở 緣duyên 故cố 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 所sở 依y 門môn 。 門môn 中trung 有hữu 三tam 。 正chánh 釋thích 故cố 。 傍bàng 論luận 故cố 。 結kết 成thành 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 釋thích 依y 字tự 中trung 。 初sơ 有hữu 義nghĩa 者giả 。 基cơ 云vân 。 云vân 難Nan 陀Đà 勝thắng 子tử 。 皆giai 作tác 是thị 說thuyết 。 若nhược 爾nhĩ 。 可khả 說thuyết 第đệ 八bát 為vi 依y 意ý 識thức 得đắc 轉chuyển 。 彼bỉ 解giải 云vân 。 由do 七thất 識thức 種chủng 子tử 導đạo 力lực 。 第đệ 六lục 識thức 種chủng 方phương 生sanh 現hiện 行hành 。 故cố 瑜du 伽già 云vân 。 末mạt 那na 為vi 依y 。 如như 對đối 法pháp 言ngôn 眼nhãn 識thức 種chủng 子tử 依y 眼nhãn 根căn 種chủng 。 第đệ 二nhị 有hữu 義nghĩa 。 護hộ 法Pháp 等đẳng 釋thích 。 有hữu 轉chuyển 易dị 者giả 。 謂vị 見kiến 道đạo 等đẳng 善thiện 染nhiễm 易dị 故cố 。 如như 餘dư 轉chuyển 識thức 必tất 有hữu 現hiện 依y (# 基cơ 廣quảng 問vấn 答đáp 。 不bất 要yếu 不bất 取thủ )# 。


諸chư 心tâm 心tâm 所sở (# 至chí )# 非phi 所sở 餘dư 法pháp 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 傍bàng 論luận 。 因nhân 此thử 所sở 依y 。 通thông 非phi 諸chư 識thức 。 有hữu 所sở 依y 故cố 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 略lược 故cố 。 廣quảng 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 有hữu 所sở 依y 者giả 。 通thông 大đại 小Tiểu 乘Thừa 。 如như 俱câu 舍xá 云vân 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 名danh 有hữu 所sở 依y 有hữu 所sở 緣duyên 等đẳng 。 瑜du 伽già 五ngũ 十thập 五ngũ 說thuyết 心tâm 心tâm 所sở 有hữu 眾chúng 多đa 名danh 。 謂vị 有hữu 所sở 緣duyên 相tương 應ứng 有hữu 行hành 有hữu 所sở 依y 依y 等đẳng 故cố 。 總tổng 有hữu 三tam 種chủng 者giả 如như 。 瑜du 伽già 第đệ 一nhất 。 眼nhãn 識thức 所sở 依y 者giả 。 俱câu 有hữu 依y 。 謂vị 眼nhãn 等đẳng 。 無vô 間gian 依y 。 謂vị 意ý 種chủng 子tử 依y 。 謂vị 種chủng 子tử 賴lại 耶da 。 故cố 樞xu 要yếu 云vân 。 何hà 故cố 四tứ 緣duyên 唯duy 三tam 所sở 依y 。 解giải 云vân 依y 勢thế 近cận 勝thắng 。 所sở 緣duyên 緣duyên 疎sơ 。 言ngôn 開khai 導đạo 者giả 。 基cơ 云vân 。 開khai 即tức 避tị 也dã 。 離ly 至chí 處xứ 所sở 。 開khai 彼bỉ 路lộ 故cố 。 導đạo 即tức 引dẫn 導đạo 。 招chiêu 彼bỉ 令linh 生sanh 於ư 此thử 處xứ 故cố 。 若nhược 言ngôn 無vô 間gian 。 即tức 前tiền 滅diệt 種chủng 為vi 後hậu 種chủng 依y 。 簡giản 異dị 彼bỉ 故cố 。 言ngôn 等đẳng 無vô 間gian 。


初sơ 種chủng 子tử 依y (# 至chí )# 種chủng 子tử 所sở 流lưu 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 廣quảng 釋thích 。 即tức 分phân 為vi 三tam 。 此thử 初sơ 也dã 。 於ư 中trung 初sơ 義nghĩa 即tức 難Nan 陀Đà 也dã 。 集tập 論luận 云vân 。 無vô 種chủng 已dĩ 生sanh 。 覺giác 師sư 子tử 釋thích 。 謂vị 阿A 羅La 漢Hán 也dã 。 難Nan 陀Đà 解giải 云vân 。 最tối 後hậu 剎sát 那na 。 唯duy 有hữu 現hiện 行hành 。 種chủng 已dĩ 盡tận 故cố 。 種chủng 與dữ 互hỗ 者giả 基cơ 云vân 。 此thử 為vi 理lý 證chứng 。 然nhiên 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 界giới 俱câu 有hữu 者giả 。 前tiền 後hậu 連liên 俱câu 。 後hậu 義nghĩa 護hộ 法Pháp 等đẳng 也dã 。 會hội 集tập 論luận 云vân 。 彼bỉ 顯hiển 已dĩ 失thất 生sanh 後hậu 種chủng 用dụng 。 非phi 謂vị 現hiện 蘊uẩn 無vô 能năng 生sanh 種chủng 。 言ngôn 勝thắng 義nghĩa 者giả 。 婆bà 沙sa 云vân 。 非phi 世thế 間gian 法pháp 。 難nạn/nan 賢hiền 聖thánh 法pháp 也dã 。 非phi 極cực 成thành 者giả 。 我ngã 許hứa 種chủng 互hỗ 初sơ 時thời 俱câu 有hữu 。 後hậu 漸tiệm 長trường 時thời 方phương 種chủng 滅diệt 故cố 。 現hiện 見kiến 青thanh 蓮liên 根căn 互hỗ 俱câu 故cố 。 基cơ 。 焰diễm 炷chú 與dữ 不bất 定định 過quá 。 彼bỉ 所sở 許hứa 故cố 。 設thiết 有hữu 處xứ 說thuyết 者giả 。 基cơ 云vân 。 世thế 親thân 所sở 造tạo 勝thắng 義nghĩa 七thất 十thập 論luận 云vân 。 異dị 時thời 因nhân 果quả 。 隨tùy 轉chuyển 經kinh 部bộ 也dã (# 對đối 破phá 數số 論luận 。 金kim 七thất 十thập 論luận 。 名danh 為vi 勝thắng 義nghĩa 。 七thất 十thập 論luận 也dã )# 。


次thứ 俱câu 有hữu 依y (# 至chí )# 而nhi 得đắc 起khởi 故cố 。


述thuật 曰viết 。 釋thích 俱câu 有hữu 依y 有hữu 四tứ 師sư 解giải 。 此thử 初sơ 難Nan 陀Đà 等đẳng 。 不bất 許hứa 別biệt 有hữu 大đại 種chủng 所sở 造tạo 現hiện 行hành 五ngũ 根căn 。 基cơ 云vân 。 頌tụng 自tự 種chủng 生sanh 。 彼bỉ 有hữu 三tam 釋thích 。 一nhất 因nhân 緣duyên 自tự 。 即tức 見kiến 分phần/phân 種chủng 。 二nhị 所sở 緣duyên 自tự 。 即tức 相tương/tướng 分phần/phân 種chủng 。 三tam 增tăng 上thượng 緣duyên 自tự 。 感cảm 識thức 業nghiệp 種chủng 。 釋thích 色sắc 功công 能năng 亦diệc 三tam 同đồng 此thử 。 謂vị 生sanh 眼nhãn 等đẳng 色sắc 識thức 種chủng 者giả 。 不bất 分phân 見kiến 相tương/tướng 。 總tổng 名danh 色sắc 識thức 。 若nhược 開khai 有hữu 三tam 。 謂vị 見kiến 分phần/phân 識thức 。 變biến 似tự 色sắc 故cố 。 名danh 為vi 色sắc 識thức 。 或hoặc 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 。 不bất 識thức 離ly 故cố 。 名danh 為vi 色sắc 識thức 。 或hoặc 相tương/tướng 分phần/phân 名danh 色sắc 。 見kiến 分phần/phân 名danh 識thức 。 此thử 二nhị 同đồng 種chủng 。 故cố 名danh 色sắc 識thức 種chủng 子tử 。 前tiền 解giải 別biệt 種chủng (# 基cơ 解giải 如như 。 此thử 。 既ký 難Nan 陀Đà 釋thích 。 測trắc 伽già 業nghiệp 種chủng )# 。 三tam 釋thích 。 種chủng 現hiện 各các 互hỗ 為vi 因nhân 。 能năng 熏huân 與dữ 種chủng 互hỗ 因nhân 緣duyên 故cố (# 測trắc 云vân 。 此thử 文văn 略lược 不bất 說thuyết 業nghiệp 業nghiệp 種chủng 。 色sắc 識thức 無vô 熏huân 義nghĩa 故cố 之chi 也dã )# 。


有hữu 義nghĩa 彼bỉ 說thuyết 理lý 相tương 違vi 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 師sư 中trung 有hữu 二nhị 。 標tiêu 故cố 。 釋thích 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 測trắc 云vân 。 火hỏa 辨biện 釋thích 也dã 。 基cơ 云vân 。 安an 慧tuệ 等đẳng 釋thích 。 雖tuy 實thật 無vô 色sắc 等đẳng 現hiện 。 熟thục 此thử 為vi 難nạn/nan 。 觀quán 云vân 。 定định 非phi 安an 慧tuệ 。 既ký 言ngôn 末mạt 那na 雖tuy 無vô 間gián 斷đoạn 性tánh 轉chuyển 易dị 故cố 。 彼bỉ 許hứa 三tam 位vị 有hữu 間gian 斷đoạn 故cố 。 證chứng 云vân 。 必tất 安an 慧tuệ 。 唯duy 許hứa 自tự 證chứng 依y 他tha 。 然nhiên 破phá 他tha 言ngôn 。 十thập 八bát 界giới 種chủng 應ưng 成thành 。 又hựu 許hứa 藏tạng 識thức 變biến 根căn 境cảnh 色sắc 。 違vi 安an 慧tuệ 色sắc 唯duy 所sở 執chấp 故cố (# 觀quán 師sư 難nạn/nan 好hảo/hiếu 。 證chứng 師sư 所sở 難nạn/nan 。 彼bỉ 已dĩ 通thông 。 如như 樞xu 要yếu 云vân 。 彼bỉ 見kiến 相tương/tướng 分phần/phân 。 難nạn/nan 是thị 所sở 執chấp 體thể 。 性tánh 都đô 無vô 。 亦diệc 有hữu 似tự 色sắc 之chi 相tướng 。 如như 夢mộng 所sở 見kiến 爾nhĩ 。


時thời 山sơn 河hà 一nhất 切thiết 皆giai 爾nhĩ 。 故cố 有hữu 藏tạng 識thức 所sở 變biến 根căn 境cảnh 為vi 所sở 依y 緣duyên 。 亦diệc 無vô 先tiên 故cố 云vân 云vân )# 。 證chứng 云vân 。 辨biện 既ký 在tại 難Nan 陀Đà 已dĩ 前tiền 。 如như 何hà 遙diêu 破phá 。 解giải 云vân 。 護hộ 法Pháp 依y 彼bỉ 辨biện 宗tông 意ý 。 對đối 破phá 難Nan 陀Đà 。


若nhược 五ngũ 色sắc 根căn (# 至chí )# 聖thánh 教giáo 相tương 違vi 。


述thuật 曰viết 。 釋thích 中trung 有hữu 二nhị 。 破phá 執chấp 故cố 。 申thân 宗tông 故cố 。 初sơ 亦diệc 有hữu 二nhị 。 本bổn 計kế 故cố 。 轉chuyển 救cứu 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 十thập 八bát 界giới 種chủng 成thành 雜tạp 亂loạn 者giả 。 破phá 前tiền 三tam 中trung 見kiến 相tương/tướng 同đồng 種chủng 名danh 色sắc 識thức 種chủng 。 許hứa 即tức 違vi 教giáo 各các 別biệt 種chủng 故cố 。 如như 對đối 法pháp 云vân 。 眼nhãn 曾tằng 現hiện 見kiến 色sắc 。 及cập 此thử 種chủng 子tử 積tích 集tập 異dị 熟thục 。 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 是thị 眼nhãn 界giới 相tương/tướng 。 餘dư 界giới 亦diệc 爾nhĩ 。 伽già 五ngũ 十thập 一nhất 引dẫn 二nhị 經Kinh 云vân 。


復phục 次thứ 依y 止chỉ 一nhất 切thiết 種chủng 子tử 。 阿a 賴lại 耶da 故cố 。 佛Phật 說thuyết 有hữu 眼nhãn 界giới 色sắc 界giới 。 乃nãi 至chí 意ý 識thức 界giới 。 由do 於ư 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 中trung 有hữu 種chủng 種chủng 業nghiệp 故cố 。 惡ác 叉xoa 聚tụ 喻dụ 十thập 八bát 界giới 種chủng 。 又hựu 五ngũ 十thập 六lục 。 云vân 何hà 種chủng 種chủng 界giới 。 謂vị 十thập 八bát 界giới 。 展triển 轉chuyển 異dị 性tánh (# 此thử 類loại 非phi 一nhất )# 。 又hựu 五ngũ 識thức 種chủng 各các 有hữu 能năng 生sanh 相tương 見kiến 分phần/phân 下hạ 。 破phá 前tiền 三tam 中trung 。 初sơ 二nhị 別biệt 種chủng 。 種chủng 子tử 如như 現hiện 蘊uẩn 等đẳng 同đồng 故cố 。 若nhược 許hứa 因nhân 緣duyên 。 違vi 五ngũ 十thập 二nhị 等đẳng 。 眼nhãn 等đẳng 增tăng 上thượng 緣duyên 。 界giới 地địa 雜tạp 亂loạn 。 違vi 對đối 法pháp 等đẳng 四tứ 合hợp 欲dục 界giới (# 香hương 味vị 鼻tị 舌thiệt 識thức 四tứ 也dã )# 。 謂vị 鼻tị 舌thiệt 根căn 。 從tùng 識thức 應ưng 唯duy 欲dục 。 識thức 從tùng 根căn 通thông 色sắc 。 眼nhãn 耳nhĩ 身thân 三tam 。 亦diệc 根căn 從tùng 識thức 唯duy 欲dục 初sơ 禪thiền 。 識thức 眾chúng 從tùng 根căn 通thông 欲dục 四tứ 禪thiền 。 無vô 執chấp 受thọ 者giả 。 不bất 覺giác 受thọ 故cố 。 然nhiên 取thủ 執chấp 持trì 為vi 自tự 體thể 義nghĩa 。 初sơ 能năng 變biến 頌tụng 。 稱xưng 名danh 執chấp 受thọ 。 言ngôn 以dĩ 五ngũ 根căn 為vi 同đồng 法pháp 者giả 。 攝nhiếp 論luận 第đệ 一nhất 。 以dĩ 五ngũ 色sắc 根căn 為vi 同đồng 法pháp 喻dụ 。 證chứng 意ý 識thức 有hữu 俱câu 有hữu 根căn 故cố 。 餘dư 文văn 可khả 知tri 。


有hữu 避tị 如như 前tiền (# 至chí )# 深thâm 違vi 教giáo 理lý 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 破phá 救cứu 。 善thiện 順thuận 瑜du 伽già 者giả 。 具cụ 三tam 依y 等đẳng 故cố 。 言ngôn 彼bỉ 應ưng 非phi 唯duy 有hữu 執chấp 受thọ 等đẳng 者giả 。 測trắc 云vân 。 思tư 為vi 三tam 業nghiệp 非phi 執chấp 色sắc 蘊uẩn 。 內nội 處xứ 攝nhiếp 故cố 。 與dữ 根căn 相tướng 違vi 。 基cơ 云vân 。 色sắc 聲thanh 意ý 種chủng 。 非phi 唯duy 有hữu 執chấp 唯duy 色sắc 唯duy 內nội (# 測trắc 解giải 為vi 勝thắng 。 唯duy 下hạ 論luận 破phá 又hựu 應ưng 眼nhãn 等đẳng 非phi 根căn 破phá )# 。 餘dư 文văn 可khả 解giải 。


然nhiên 伽già 論luận (# 至chí )# 俱câu 有hữu 依y 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 申thân 宗tông 。 有hữu 別biệt 色sắc 根căn 。 若nhược 唯duy 種chủng 子tử 為vi 五ngũ 根căn 者giả 。 盲manh 亦diệc 應ưng 見kiến 。 便tiện 無vô 不bất 成thành 。 眼nhãn 根căn 者giả 故cố 。 言ngôn 聖thánh 教giáo 轉chuyển 識thức 有hữu 七thất 者giả 。 六lục 十thập 三tam 云vân 。 論luận 有hữu 二nhị 種chủng 。 藏tạng 識thức 。 二nhị 轉chuyển 識thức 。 謂vị 眼nhãn 識thức 乃nãi 至chí 意ý 識thức 。 (# 意ý 即tức 識thức 也dã )# 餘dư 文văn 可khả 知tri 。


有hữu 義nghĩa (# 至chí )# 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 三tam 淨tịnh 月nguyệt 釋thích 也dã 。 此thử 文văn 意ý 者giả 。 如như 第đệ 三tam 卷quyển 。 識thức 性tánh 故cố 因nhân 立lập 。 第đệ 八bát 有hữu 俱câu 有hữu 依y 。 宗tông 道đạo 出xuất 體thể 云vân 。 七thất 八bát 恆hằng 俱câu 更cánh 互hỗ 為vi 依y 。 非phi 立lập 量lượng 語ngữ 。 然nhiên 基cơ 云vân 。 於ư 中trung 更cánh 立lập 量lượng 云vân 。 其kỳ 第đệ 八bát 識thức 。 應ưng 依y 於ư 他tha 恆hằng 轉chuyển 之chi 識thức 。 以dĩ 恆hằng 起khởi 故cố 。 如như 第đệ 七thất 識thức 。 測trắc 云vân 。 第đệ 八bát 賴lại 耶da 。 有hữu 俱câu 有hữu 依y 。 二nhị 恆hằng 中trung 轉chuyển 隨tùy 一nhất 攝nhiếp 故cố 。 猶do 如như 第đệ 七thất 。 證chứng 云vân 。 若nhược 法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi 云vân 。 第đệ 八bát 不bất 用dụng 第đệ 七thất 為vi 俱câu 有hữu 依y 。 因nhân 喻dụ 如như 前tiền 。 即tức 以dĩ 第đệ 七thất 相tương 應ứng 心tâm 所sở 作tác 不bất 定định 失thất 。 範phạm 云vân 。 此thử 量lượng 皆giai 有hữu 相tương 違vi 決quyết 定định 。 量lượng 云vân 。 第đệ 八bát 不bất 用dụng 第đệ 七thất 為vi 俱câu 有hữu 。 恆hằng 轉chuyển 識thức 中trung 隨tùy 一nhất 攝nhiếp 故cố 。 如như 第đệ 七thất 識thức 。 證chứng 敵địch 量lượng 云vân 。 第đệ 八bát 心tâm 品phẩm 以dĩ 第đệ 七thất 識thức 為vi 俱câu 有hữu 依y 。 非phi 第đệ 七thất 識thức 攝nhiếp 。 恆hằng 轉chuyển 心tâm 品phẩm 中trung 隨tùy 一nhất 攝nhiếp 故cố 。 如như 第đệ 心tâm 所sở 心tâm 所sở (# 二nhị 重trọng/trùng 違vi 決quyết 。 如như 前tiền 已dĩ 破phá 。 洛lạc 無vô 勝thắng 理lý 。 無vô 窮cùng 過quá 故cố 。 今kim 謂vị 。 彼bỉ 量lượng 宗tông 有hữu 比tỉ 量lượng 聖thánh 教giáo 相tương 違vi 。 既ký 同đồng 識thức 性tánh 。 有hữu 依y 理lý 定định 。 攝nhiếp 論luận 說thuyết 此thử 恆hằng 依y 染nhiễm 汙ô 。 除trừ 第đệ 七thất 識thức 。 餘dư 不bất 可khả 得đắc 。 故cố 違vi 比tỉ 知tri 恆hằng 俱câu 互hỗ 依y )# 。 次thứ 成thành 種chủng 識thức 令linh 有hữu 所sở 依y 。 測trắc 云vân 。 能năng 熏huân 與dữ 種chủng 。 望vọng 新tân 生sanh 依y 。 望vọng 舊cựu 長trường/trưởng 依y 。 所sở 熏huân 本bổn 識thức 。 為vi 久cửu 住trụ 依y 。 量lượng 云vân 。 種chủng 識thức 亦diệc 有hữu 所sở 依y 。 現hiện 種chủng 識thức 中trung 隨tùy 一nhất 攝nhiếp 故cố 。 猶do 如như 現hiện 識thức 。 能năng 熏huân 於ư 經kinh 有hữu 因nhân 緣duyên 依y 。 所sở 熏huân 不bất 爾nhĩ 。 然nhiên 依y 義nghĩa 同đồng 。 且thả 引dẫn 為vi 例lệ (# 言ngôn 總tổng 意ý 別biệt 。 謂vị 有hữu 二nhị 依y 。 因nhân 緣duyên 依y 謂vị 能năng 熏huân 現hiện 。 二nhị 俱câu 有hữu 。 謂vị 所sở 熏huân 現hiện )# 。 後hậu 成thành 本bổn 識thức 也dã 為vi 所sở 依y 相tương/tướng 傳truyền 楞lăng 伽già 經kinh 也dã (# 基cơ 云vân 。 勘khám 彼bỉ 大đại 同đồng 。 測trắc 云vân 。 勘khám 二nhị 本bổn 經kinh 天thiên 成thành 文văn 其kỳ 本bổn 有hữu 雖tuy 應ưng 譯dịch 者giả 闕khuyết )# 。 若nhược 不bất 遍biến 依y 。 有hữu 二nhị 種chủng 失thất 。 一nhất 非phi 能năng 執chấp 失thất 。 量lượng 云vân 。 第đệ 八bát 應ưng 非phi 能năng 執chấp 受thọ 身thân 。 不bất 遍biến 依y 止chỉ 有hữu 色sắc 根căn 故cố 。 猶do 如như 六lục 識thức 。 二nhị 因nhân 不bất 定định 失thất 。 為vi 如như 聲thanh 光quang 不bất 遍biến 不bất 通thông 依y 故cố 。 六lục 不bất 能năng 執chấp 。 為vi 如như 第đệ 八bát 不bất 遍biến 依y 故cố 。 六lục 識thức 能năng 執chấp 。 基cơ 云vân 。 瑜du 伽già 各các 依y 故cố 顯hiển 不bất 遍biến 依y 。 若nhược 如như 言ngôn 執chấp 各các 別biệt 依y 因nhân 。 即tức 電điện 光quang 等đẳng 不bất 成thành 同đồng 喻dụ 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 者giả 。 除trừ 現hiện 種chủng 識thức 各các 有hữu 二nhị 依y 。 謂vị 定định 不bất 定định 。 餘dư 如như 前tiền 師sư 。


有hữu 義nghĩa (# 至chí )# 隨tùy 宜nghi 假giả 說thuyết 。


述thuật 曰viết 。 護hộ 法Pháp 正chánh 定định 。 於ư 中trung 有hữu 三tam 。 破phá 故cố 。 立lập 此thử 初sơ 也dã 。 若nhược 法pháp 決quyết 定định 等đẳng 者giả 。 基cơ 測trắc 云vân 。 必tất 具cụ 四tứ 義nghĩa 。 方phương 成thành 所sở 依y 。 一nhất 決quyết 定định 義nghĩa 。 且thả 簡giản 前tiền 師sư 因nhân 緣duyên 意ý 識thức 所sở 依y 五ngũ 識thức 。 有hữu 色sắc 賴lại 耶da 所sở 依y 色sắc 根căn 聲thanh 等đẳng 。 一nhất 切thiết 餘dư 法pháp 亦diệc 爾nhĩ 。 以dĩ 彼bỉ 不bất 定định 所sở 依y 故cố 。 翻phiên 成thành 前tiền 師sư 之chi 所sở 。 不bất 許hứa 五ngũ 識thức 亦diệc 依y 第đệ 七thất 八bát 等đẳng 。 二nhị 有hữu 境cảnh 義nghĩa 。 即tức 簡giản 種chủng 子tử 命mạng 根căn 等đẳng 法pháp 。 雖tuy 決quyết 定định 有hữu 。 非phi 所sở 依y 故cố 。 三tam 為vi 主chủ 義nghĩa 。 簡giản 遍biến 行hành 五ngũ 。 雖tuy 定định 有hữu 境cảnh 。 非phi 所sở 依y 故cố 。 四tứ 令linh 心tâm 心tâm 所sở 取thủ 自tự 所sở 緣duyên 。 簡giản 第đệ 三tam 師sư 能năng 熏huân 所sở 熏huân 為vi 種chủng 所sở 依y 不bất 能năng 令linh 種chủng 取thủ 所sở 緣duyên 故cố 。 及cập 遮già 六lục 根căn 除trừ 心tâm 心tâm 所sở 。 於ư 餘dư 色sắc 等đẳng 。 能năng 為vi 所sở 依y 。 基cơ 體thể 是thị 何hà 。 即tức 內nội 六lục 處xứ 。 餘dư 一nhất 切thiết 法pháp 。 或hoặc 非phi 有hữu 境cảnh 。 或hoặc 非phi 為vi 決quyết 定định 。 或hoặc 非phi 為vi 主chủ 。 以dĩ 但đãn 如như 王vương 。 為vi 所sở 依y 故cố 。 又hựu 唯duy 心tâm 等đẳng 名danh 有hữu 所sở 依y 。 故cố 知tri 亦diệc 具cụ 第đệ 四tứ 義nghĩa 也dã 。 隨tùy 宜nghi 假giả 說thuyết 者giả 。 前tiền 云vân 。 所sở 依y 總tổng 有hữu 三tam 種chủng 。 彼bỉ 說thuyết 種chủng 子tử 依y 為vi 所sở 依y 。 瑜du 伽già 第đệ 一nhất 但đãn 有hữu 依y 謂vị 眼nhãn 。 彼bỉ 說thuyết 所sở 依y 以dĩ 為vi 依y 者giả 。 隨tùy 文văn 宜nghi 說thuyết 。


由do 此thử 五ngũ 識thức (# 至chí )# 妙diệu 符phù 理lý 教giáo 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 立lập 也dã 。 五ngũ 識thức 所sở 依y 有hữu 四tứ 種chủng 中trung 。 色sắc 根căn 應ưng 知tri 。 依y 意ý 識thức 者giả 。 如như 解giải 深thâm 密mật 。 五ngũ 識thức 起khởi 時thời 。 必tất 有hữu 一nhất 分phân 別biệt 意ý 識thức 。 世thế 親thân 攝nhiếp 論luận 第đệ 四tứ 云vân 。 五ngũ 識thức 以dĩ 意ý 為vi 依y 。 意ý 散tán 亂loạn 時thời 。 五ngũ 不bất 生sanh 故cố 。 依y 第đệ 七thất 八bát 者giả 。 如như 下hạ 引dẫn 頌tụng 故cố 。 一nhất 所sở 依y 足túc 。 何hà 須tu 四tứ 耶da 。 與dữ 勢thế 別biệt 故cố 。 色sắc 根căn 同đồng 境cảnh 。 意ý 識thức 分phân 別biệt 。 末mạt 那na 染nhiễm 淨tịnh 。 賴lại 耶da 根căn 本bổn 。 與dữ 力lực 別biệt 故cố 。 樞xu 要yếu 云vân 。 身thân 根căn 望vọng 四tứ 識thức 。 闕khuyết 何hà 非phi 所sở 依y 。 有hữu 義nghĩa 。 無vô 決quyết 定định 義nghĩa 。 下hạ 身thân 起khởi 上thượng 眼nhãn 識thức 等đẳng 故cố 。 有hữu 解giải 。 闕khuyết 有hữu 境cảnh 義nghĩa 。 必tất 同đồng 分phần/phân 根căn 。 名danh 為vi 有hữu 境cảnh 。 身thân 與dữ 四tứ 識thức 。 無vô 此thử 義nghĩa 故cố 。 二nhị 並tịnh 非phi 理lý 。 六lục 七thất 應ưng 非phi 五ngũ 所sở 依y 故cố 。 今kim 釋thích 別biệt 義nghĩa 。 且thả 決quyết 定định 中trung 非phi 定định 俱câu 有hữu 。 決quyết 定định 有hữu 四tứ 。 一nhất 順thuận 取thủ 所sở 緣duyên 決quyết 定định (# 同đồng 境cảnh 根căn 也dã 順thuận 同đồng 取thủ 故cố )# 。 二nhị 明minh 了liễu 所sở 緣duyên 決quyết 定định (# 分phân 別biệt 根căn 也dã 。 通thông 定định 散tán 故cố )# 。 三tam 分phần/phân 依y 差sai 別biệt 決quyết 定định (# 染nhiễm 淨tịnh 根căn 也dã 。 第đệ 七thất 究cứu 竟cánh 成thành 無vô 漏lậu 時thời 。 餘dư 識thức 必tất 隨tùy 永vĩnh 無vô 漏lậu 故cố 。 唯duy 因nhân 依y 位vị 未vị 究cứu 竟cánh 時thời )# 。 四tứ 能năng 起khởi 為vi 依y 決quyết 定định (# 根căn 本bổn 根căn 也dã 。 以dĩ 種chủng 能năng 起khởi 現hiện 為vi 依y 故cố 正chánh 取thủ 現hiện 佛Phật 也dã )# 。 有hữu 境cảnh 為vi 主chủ 有hữu 四tứ 亦diệc 然nhiên 。 順thuận 取thủ 等đẳng 四tứ 各các 具cụ 決quyết 定định 。 有hữu 境cảnh 為vi 主chủ 合hợp 能năng 依y 取thủ 其kỳ 自tự 所sở 緣duyên 。 名danh 為vi 所sở 依y 。 身thân 根căn 望vọng 四tứ 識thức 。 四tứ 義nghĩa 皆giai 無vô 。 故cố 無vô 過quá 失thất 。 (# 於ư 眼nhãn 等đẳng 識thức 。 身thân 根căn 總tổng 二nhị 十thập 九cửu 順thuận 取thủ 了liễu 染nhiễm 淨tịnh 根căn 本bổn 四tứ 義nghĩa 所sở 攝nhiếp 決quyết 定định 有hữu 境cảnh 為vi 主chủ 之chi 義nghĩa 令linh 眼nhãn 等đẳng 識thức 取thủ 等đẳng 境cảnh )# 。 證chứng 云vân 。 若nhược 爾nhĩ 。 決quyết 定định 簡giản 法pháp 已dĩ 盡tận 。 謂vị 同đồng 境cảnh 即tức 顯hiển 有hữu 境cảnh 。 根căn 本bổn 即tức 為vi 主chủ 故cố 。 餘dư 三tam 無vô 用dụng 。 今kim 解giải 。 身thân 根căn 望vọng 餘dư 四tứ 識thức 。 闕khuyết 為vi 主chủ 義nghĩa 。 雖tuy 有hữu 身thân 根căn 。 四tứ 根căn 若nhược 闕khuyết 。 四tứ 識thức 不bất 生sanh 。 故cố 知tri 不bất 依y (# 彼bỉ 云vân 決quyết 定định 簡giản 法pháp 盡tận 者giả 。 既ký 四tứ 決quyết 定định 唯duy 在tại 六lục 根căn 無vô 所sở 濫lạm 者giả 。 何hà 用dụng 餘dư 三tam 。 然nhiên 不bất 盡tận 理lý 。 若nhược 唯duy 云vân 定định 。 不bất 言ngôn 有hữu 境cảnh 。 種chủng 於ư 自tự 現hiện 。 應ưng 為vi 染nhiễm 淨tịnh 根căn 本bổn 決quyết 定định 。 與dữ 染nhiễm 淨tịnh 力lực 。 能năng 為vi 本bổn 故cố 。 若nhược 不bất 言ngôn 主chủ 。 五ngũ 俱câu 心tâm 應ưng 於ư 五ngũ 識thức 為vi 順thuận 取thủ 定định 。 必tất 同đồng 境cảnh 故cố 。 六lục 俱câu 心tâm 所sở 於ư 。 五ngũ 識thức 為vi 明minh 了liễu 依y 。 有hữu 分phân 別biệt 故cố 。 闕khuyết 第đệ 田điền 義nghĩa 。 有hữu 過quá 如như 前tiền 難nạn/nan 不bất 成thành 立lập 宗tông 亦diệc 爾nhĩ 。 雖tuy 有hữu 身thân 根căn 四tứ 根căn 若nhược 闕khuyết 四tứ 識thức 不bất 生sanh 故cố 非phi 主chủ 者giả 。 第đệ 六lục 七thất 八bát 識thức 於ư 彼bỉ 應ưng 非phi 主chủ 。 但đãn 闕khuyết 四tứ 不bất 生sanh 故cố 。 彼bỉ 不bất 成thành 難nạn/nan 。 立lập 亦diệc 不bất 成thành 。 明minh 知tri 樞xu 要yếu 還hoàn 為vi 善thiện 說thuyết 。 觀quán 範phạm 別biệt 解giải 。 唯duy 有hữu 唐đường 言ngôn 之chi 也dã )# 如như 他tha 伽già 說thuyết 者giả 。 楞lăng 伽già 第đệ 九cửu 卷quyển 。 論luận 說thuyết 恆hằng 與dữ 末mạt 那na 者giả 。 瑜du 伽già 六lục 十thập 三tam 云vân 。 恆hằng 與dữ 末mạt 那na 一nhất 俱câu 轉chuyển 故cố 。 又hựu 說thuyết 藏tạng 識thức 恆hằng 依y 染nhiễm 汙ô 。 攝nhiếp 論luận 第đệ 三tam 也dã 。 識thức 種chủng 不bất 能năng 現hiện 取thủ 境cảnh 者giả 。 基cơ 云vân 。 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 顯hiển 種chủng 子tử 無vô 所sở 依y 故cố 。 二nhị 顯hiển 種chủng 子tử 非phi 所sở 依y 故cố 。


後hậu 開khai 導đạo 依y (# 至chí )# 為vi 開khai 導đạo 依y 。


述thuật 曰viết 。 釋thích 第đệ 三tam 依y 。 有hữu 三tam 師sư 解giải 。 此thử 初sơ 難Nan 陀Đà 。 依y 瑜du 伽già 第đệ 三tam 云vân 。 非phi 五ngũ 識thức 身thân 有hữu 二nhị 剎sát 那na 相tương 隨tùy 俱câu 生sanh 。 亦diệc 非phi 展triển 轉chuyển 無vô 間gian 更cánh 互hỗ 而nhi 生sanh 。 又hựu 云vân 既ký 意ý 識thức 轉chuyển 。 言ngôn 五ngũ 唯duy 用dụng 第đệ 六lục 為vi 依y 。 又hựu 依y 彼bỉ 論luận 。 五ngũ 識thức 無vô 間gian 必tất 意ý 生sanh 故cố 。 六lục 亦diệc 以dĩ 五ngũ 識thức 為vi 依y 。


有hữu 義nghĩa (# 至chí )# 由do 前tiền 說thuyết 故cố 。


述thuật 曰viết 。 測trắc 云vân 。 淨tịnh 月nguyệt 釋thích 也dã 。 基cơ 云vân 。 安an 慧tuệ 等đẳng 釋thích (# 證chứng 云vân 。 既ký 言ngôn 平Bình 等Đẳng 性Tánh 智Trí 。 相tương 應ứng 末mạt 那na 。 知tri 非phi 安an 慧tuệ )# 。 言ngôn 未vị 自tự 在tại 位vị 住trụ 等đẳng 者giả 。 測trắc 云vân 。 八bát 地địa 已dĩ 前tiền 未vị 自tự 在tại 位vị 。 境cảnh 亦diệc 非phi 勝thắng 。 可khả 不bất 相tương 續tục 。 此thử 有hữu 四tứ 句cú 。 一nhất 心tâm 勝thắng 境cảnh 非phi 勝thắng 。 謂vị 等đẳng 流lưu 心tâm 於ư 劣liệt 境cảnh 起khởi (# 決quyết 定định 染nhiễm 淨tịnh 勢thế 力lực 所sở 引dẫn 。 名danh 心tâm 勝thắng 也dã )# 。 二nhị 境cảnh 勝thắng 心tâm 非phi 勝thắng 。 於ư 地địa 獄ngục 火hỏa 起khởi 率suất 爾nhĩ 。 心tâm 三tam 境cảnh 二nhị 俱câu 勝thắng 。 謂vị 於ư 勝thắng 境cảnh 起khởi 等đẳng 流lưu 心tâm 。 四tứ 心tâm 境cảnh 俱câu 非phi 勝thắng 。 謂vị 於ư 劣liệt 境cảnh 起khởi 率suất 爾nhĩ 心tâm 。 今kim 依y 第đệ 四tứ 。 縱túng/tung 許hứa 不bất 續tục (# 第đệ 二nhị 句cú 意ý 。 尋tầm 求cầu 決quyết 必tất 相tương 續tục 生sanh 。 非phi 謂vị 率suất 爾nhĩ 經kinh 多đa 剎sát 那na 也dã )# 。 若nhược 自tự 在tại 位vị 。 或hoặc 八bát 地địa 上thượng 。 或hoặc 初Sơ 地Địa 上thượng (# 證chứng 云vân 。 異dị 生sanh 互hỗ 用dụng 非phi 境cảnh 自tự 在tại 。 初Sơ 地Địa 已dĩ 上thượng 互hỗ 用dụng 自tự 在tại 。 而nhi 非phi 任nhậm 運vận 八bát 地địa 已dĩ 上thượng 。 方phương 任nhậm 運vận 。 無vô 散tán 尋tầm 求cầu 故cố 五ngũ 續tục 之chi 地địa )# 。 任nhậm 運vận 隨tùy 境cảnh 。 即tức 決quyết 尋tầm 謂vị 初sơ 剎sát 那na 具cụ 率suất 爾nhĩ 定định 淨tịnh 。 第đệ 二nhị 念niệm 去khứ 除trừ 率suất 加gia 流lưu 。 第đệ 二nhị 通thông 舉cử 諸chư 住trụ 等đẳng 流lưu 。 第đệ 三tam 對đối 舉cử 諸chư 位vị 境cảnh 勝thắng 率suất 爾nhĩ 。 無vô 間gian 連liên 起khởi 。 識thức 尋tầm 求cầu 故cố 。 不bất 同đồng 劣liệt 境cảnh 。 起khởi 率suất 爾nhĩ 已dĩ 。 唯duy 意ý 識thức 中trung 。 尋tầm 決quyết 染nhiễm 淨tịnh 。 方phương 還hoàn 引dẫn 生sanh 等đẳng 流lưu 五ngũ 識thức (# 刑hình 定định 諸chư 家gia 實thật 義nghĩa 如như 此thử )# 。 戲hí 妄vọng 天thiên 等đẳng 。 等đẳng 取thủ 意ý 憤phẫn 。 測trắc 云vân 。 此thử 二nhị 通thông 六Lục 欲Dục 天Thiên 。 如như 瑜du 伽già 記ký 云vân 。 此thử 既ký 不bất 然nhiên 彼bỉ 云vân 何hà 爾nhĩ 者giả 。 既ký 不bất 許hứa 此thử 間gian 斷đoạn 五ngũ 識thức 用dụng 前tiền 自tự 類loại 為vi 無vô 間gian 緣duyên 。 唯duy 以dĩ 相tương 續tục 意ý 識thức 為vi 緣duyên 。 彼bỉ 無vô 心tâm 位vị 間gian 斷đoạn 意ý 識thức 。 云vân 何hà 用dụng 前tiền 自tự 類loại 為vi 緣duyên 。 故cố 知tri 七thất 八bát 為vi 開khai 導đạo 依y (# 此thử 論luận 師sư 義nghĩa 持trì 運vận 對đối 法pháp 第đệ 五ngũ 云vân 以dĩ 先tiên 滅diệt 心tâm 為vi 無vô 緣duyên 都đô 無vô 自tự 心tâm 中trung 無vô 自tự 心tâm 中trung 間gian 隔cách 故cố )# 。 言ngôn 依y 悲bi 願nguyện 者giả 。 菩Bồ 薩Tát 隨tùy 願nguyện 生sanh 餘dư 地địa 故cố 。 餘dư 文văn 可khả 知tri 。


有hữu 義nghĩa (# 至chí )# 非phi 心tâm 所sở 等đẳng 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 三tam 護hộ 法Pháp 正chánh 宗tông 。 於ư 中trung 有hữu 三tam 。 出xuất 體thể 故cố 。 破phá 執chấp 故cố 。 立lập 宗tông 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 言ngôn 謂vị 有hữu 緣duyên 法pháp 等đẳng 者giả 。 測trắc 云vân 。 必tất 具cụ 四tứ 義nghĩa 。 一nhất 有hữu 緣duyên 慮lự 。 簡giản 色sắc 不bất 相tương 應ứng 無vô 為vi 也dã 。 二nhị 為vi 生sanh 。 簡giản 諸chư 心tâm 所sở 。 三tam 能năng 作tác 等đẳng 無vô 間gian 。 異dị 類loại 識thức 。 四tứ 此thử 於ư 後hậu 生sanh 開khai 避tị 引dẫn 導đạo 。 熟thục 自tự 類loại 中trung 。 簡giản 羅La 漢Hán 後hậu 心tâm 。 基cơ 云vân 。 初sơ 三tam 同đồng 前tiền 。 第đệ 四tứ 義nghĩa 簡giản 後hậu 與dữ 前tiền 依y 。 及cập 心tâm 同đồng 時thời 與dữ 心tâm 所sở 依y 。 範phạm 云vân 。 三tam 義nghĩa 。 此thử 於ư 後hậu 生sanh 等đẳng 者giả 釋thích 開khai 道đạo 名danh 。 不bất 簡giản 別biệt 故cố 。 無Vô 學Học 後hậu 心tâm 。 第đệ 三tam 義nghĩa 簡giản 。 證chứng 云vân 。 以dĩ 三tam 為vi 勝thắng 。 最tối 後hậu 心tâm 等đẳng 。 大đại 小tiểu 共cộng 許hứa 非phi 此thử 緣duyên 故cố (# 今kim 謂vị 。 物vật 得đắc 雖tuy 自tự 類loại 識thức 密mật 作tác 此thử 緣duyên 。 既ký 最tối 後hậu 心tâm 獨độc 不bất 能năng 為vi 。 故cố 以dĩ 別biệt 義nghĩa 簡giản 無vô 失thất 故cố 攝nhiếp 入nhập 無vô 間gian 亦diệc 各các 故cố 。 問vấn 。 若nhược 爾nhĩ 。 第đệ 一nhất 有hữu 緣duyên 無vô 用dụng 。 第đệ 三tam 義nghĩa 簡giản 色sắc 等đẳng 盡tận 故cố 。 答đáp 不bất 爾nhĩ 。 有hữu 餘dư 部bộ 許hứa 色sắc 生sanh 緣duyên 故cố )# 。


若nhược 此thử 與dữ 彼bỉ (# 至chí )# 。 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 破phá 執chấp 。 謂vị 一nhất 身thân 中trung 容dung 俱câu 起khởi 法pháp 。 開khai 避tị 不bất 成thành 。 前tiền 後hậu 二nhị 念niệm 。 多đa 少thiểu 不bất 定định 。 等đẳng 義nghĩa 不bất 成thành 。 言ngôn 色sắc 等đẳng 者giả 。 等đẳng 取thủ 不bất 相tương 應ứng 。 同đồng 類loại 前tiền 後hậu 。 多đa 少thiểu 不bất 定định 故cố 。 問vấn 。 一nhất 身thân 身thân 根căn 命mạng 根căn 恆hằng 一nhất 。 如như 何hà 色sắc 等đẳng 定định 無vô 此thử 緣duyên 。 答đáp 。 身thân 根căn 異dị 熟thục 長trưởng 養dưỡng 俱câu 行hành 。 命mạng 根căn 唯duy 假giả 。 種chủng 子tử 雙song 故cố 。 若nhược 許hứa 色sắc 等đẳng 。 便tiện 違vi 瑜du 伽già 三tam 十thập 八bát 說thuyết 等đẳng 。 無vô 間gian 緣duyên 及cập 所sở 緣duyên 緣duyên 。 唯duy 望vọng 一nhất 切thiết 心tâm 所sở 說thuyết 。 縱túng/tung 奪đoạt 言ngôn 者giả 。 上thượng 坐tọa 部bộ 中trung 經kinh 量lượng 部bộ 云vân 。 色sắc 有hữu 無vô 間gian 及cập 因nhân 緣duyên 故cố 。 然nhiên 無vô 本bổn 識thức 。 且thả 放phóng 無vô 間gian 。 偏thiên 奪đoạt 色sắc 心tâm 前tiền 後hậu 因nhân 緣duyên 。 若nhược 不bất 會hội 爾nhĩ 。 等đẳng 言ngôn 無vô 用dụng 。 前tiền 後hậu 各các 一nhất 。 方phương 名danh 等đẳng 故cố 。 言ngôn 俱câu 表biểu 因nhân 類loại 者giả 。 轉chuyển 救cứu 心tâm 等đẳng 各các 各các 自tự 體thể 作tác 此thử 緣duyên 故cố 。


是thị 故cố 八bát 識thức (# 至chí )# 深thâm 契khế 教giáo 理lý 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 三tam 立lập 宗tông 。 於ư 中trung 二nhị 。 正chánh 說thuyết 故cố 。 釋thích 難nạn/nan 故cố 。 如như 知tri 釋thích 難nan 有hữu 五ngũ 。 一nhất 難nạn/nan 諸chư 識thức 並tịnh 故cố 。 非phi 緣duyên 心tâm 與dữ 心tâm 所sở 。 亦diệc 並tịnh 何hà 緣duyên 。 故cố 論luận 釋thích 云vân 。 五ngũ 義nghĩa 具cụ 足túc 。 一nhất 相tương 應ứng 故cố 。 一nhất 之chi 四tứ 義nghĩa 等đẳng 也dã 。 二nhị 和hòa 合hợp 似tự 一nhất 故cố 。 如như 五ngũ 十thập 五ngũ 云vân 。 無vô 色sắc 四tứ 蘊uẩn 。 當đương 言ngôn 和hòa 合hợp 不bất 可khả 分phần/phân 拆# 。 令linh 其kỳ 差sai 別biệt 。 三tam 定định 俱câu 生sanh 滅diệt 。 四tứ 事sự 業nghiệp 必tất 同đồng 。 五ngũ 開khai 導đạo 同đồng 故cố 。 一nhất 一nhất 通thông 導đạo 後hậu 聚tụ 法pháp 也dã 。 諸chư 識thức 不bất 可khả 然nhiên 。 不bất 例lệ 也dã 。 二nhị 難nạn/nan 為vi 緣duyên 既ký 無vô 差sai 別biệt 為vi 依y 亦diệc 應ưng 等đẳng 。 故cố 論luận 解giải 云vân 。 依y 是thị 主chủ 義nghĩa 。 心tâm 所sở 非phi 依y 。 緣duyên 是thị 由do 義nghĩa 。 心tâm 所sở 亦diệc 是thị 。 三tam 難nạn/nan 何hà 不bất 自tự 類loại 緣duyên 如như 相tương 似tự 法pháp 沙Sa 門Môn 義nghĩa 耶da (# 基cơ 云vân 。 著trước 名danh 沙Sa 門Môn 義nghĩa 相tương/tướng 。 想tưởng 唯duy 望vọng 想tưởng 。 受thọ 唯duy 望vọng 受thọ 。 不bất 得đắc 交giao 雜tạp )# 。 故cố 論luận 解giải 云vân 。 七thất 八bát 轉chuyển 依y 。 新tân 生sanh 闕khuyết 緣duyên 。 四tứ 難nạn/nan 如như 前tiền 。 出xuất 無vô 心tâm 位vị 。 許hứa 用dụng 恆hằng 有hữu 七thất 八bát 為vi 依y 。 此thử 亦diệc 何hà 妨phương 。 七thất 八bát 俱câu 信tín 。 用dụng 第đệ 六lục 俱câu 信tín 等đẳng 為vi 緣duyên 。 故cố 論luận 解giải 云vân 。 義nghĩa 謂vị 自tự 類loại 曾tằng 住trụ 現hiện 在tại 將tương 滅diệt 之chi 時thời 。 已dĩ 能năng 為vi 依y 。 既ký 所sở 不bất 許hứa 。 何hà 引dẫn 為vi 例lệ 。 五ngũ 難nạn/nan 若nhược 爾nhĩ 聖thánh 教giáo 相tương 違vi 。 瑜du 伽già 第đệ 一nhất 。 由do 眼nhãn 識thức 生sanh 。 三tam 心tâm 可khả 得đắc 。 等đẳng 流lưu 眼nhãn 識thức 由do 染nhiễm 淨tịnh 引dẫn 。 明minh 知tri 亦diệc 識thức 互hỗ 相tương 引dẫn 生sanh 。 莊trang 嚴nghiêm 論luận 第đệ 七thất 八bát 轉chuyển 依y 。 對đối 法pháp 論luận 等đẳng 悲bi 願nguyện 受thọ 生sanh 。 及cập 瑜du 伽già 論luận 此thử 識thức 無vô 間gian 諸chư 識thức 生sanh 等đẳng 。 如như 何hà 會hội 通thông 。 故cố 論luận 會hội 通thông 。 如như 文văn 可khả 解giải 。 言ngôn 前tiền 二nhị 依y 有hữu 勝thắng 用dụng 者giả 。 以dĩ 同đồng 剎sát 那na 親thân 有hữu 力lực 故cố 。


如như 是thị 已dĩ 說thuyết (# 至chí )# 此thử 亦diệc 何hà 咎cữu 。


述thuật 曰viết 。 釋thích 三tam 所sở 緣duyên 門môn 有hữu 四tứ 義nghĩa 釋thích 。 測trắc 云vân 。 雖tuy 有hữu 四tứ 釋thích 。 第đệ 四tứ 為vi 正chánh (# 證chứng 云vân 無vô 。 別biệt 師sư 計kế 。 護hộ 法Pháp 假giả 作tác 賓tân 主chủ 〔# 顯hiển 〕# 故cố 之chi )# 。 基cơ 云vân 。 初sơ 難Nan 陀Đà 等đẳng 。 次thứ 大đại 辨biện 等đẳng 。 次thứ 安an 慧tuệ 等đẳng 。 後hậu 護hộ 法Pháp 等đẳng 。 有hữu 難nạn/nan 。 若nhược 緣duyên 餘dư 。 法pháp 違vi 緣duyên 本bổn 識thức 。 三tam 師sư 如như 次thứ 會hội 云vân 。 隱ẩn 劣liệt 顯hiển 勝thắng 故cố 。 攝nhiếp 相tương/tướng 皈quy 識thức 故cố 。 以dĩ 假giả 隨tùy 實thật 故cố 。 不bất 違vi 彼bỉ 教giáo 。 不bất 爾nhĩ 。 便tiện 違vi 伽già 六lục 十thập 三tam 顯hiển 揚dương 第đệ 一nhất 。 起khởi 我ngã 我ngã 所sở 。 問vấn 伽già 五ngũ 十thập 二nhị 攝nhiếp 論luận 第đệ 二nhị 皆giai 言ngôn 種chủng 別biệt 有hữu 物vật 。 此thử 等đẳng 第đệ 三tam 師sư 如như 何hà 會hội 通thông 。 基cơ 云vân 。 謂vị 對đối 遍biến 計kế 無vô 故cố 言ngôn 有hữu 。 護hộ 法Pháp 義nghĩa 中trung 。 無vô 一nhất 心tâm 中trung 有hữu 斷đoạn 常thường 者giả 。 引dẫn 例lệ 境cảnh 別biệt 不bất 俱câu 起khởi 也dã 。 基cơ 云vân 。 人nhân 法pháp 二nhị 執chấp 。 非phi 別biệt 所sở 。 緣duyên 。 行hành 相tương/tướng 不bất 返phản 。 故cố 得đắc 俱câu 有hữu 測trắc 唯duy 云vân 以dĩ 境cảnh 同đồng 故cố (# 有hữu 我ngã 我ngã 所sở 。 若nhược 不bất 俱câu 有hữu 體thể 有hữu 。 用dụng 亦diệc 應ưng 然nhiên 主chủ 。 物vật 相tương 對đối 立lập 我ngã 所sở 必tất 異dị 體thể 有hữu 體thể 名danh 有hữu 用dụng 離ly 體thể 更cánh 無vô 能năng 無vô 為vi 法pháp 體thể 何hà 必tất 有hữu 用dụng 如như 無vô 相tướng 為vi 相tương/tướng 無vô 所sở 為vi 即tức 用dụng 之chi 也dã )# 。 俱câu 緣duyên 藏tạng 識thức 見kiến 分phần/phân 非phi 餘dư 者giả 。 基cơ 云vân 。 麤thô 細tế 一nhất 類loại 。 似tự 常thường 一nhất 故cố 。 似tự 常thường 簡giản 色sắc 等đẳng 。 皆giai 門môn 斷đoạn 故cố 。 種chủng 子tử 被bị 初sơ 伏phục 或hoặc 永vĩnh 斷đoạn 故cố 。 似tự 一nhất 。 簡giản 心tâm 所sở 。 多đa 法pháp 俱câu 故cố 。 唯duy 緣duyên 見kiến 分phần/phân 。 受thọ 境cảnh 作tác 用dụng 。 似tự 於ư 我ngã 故cố 。 不bất 緣duyên 餘dư 分phần/phân 。 自tự 證chứng 等đẳng 用dụng 。 細tế 難nan 知tri 故cố 。 測trắc 不bất 別biệt 論luận (# 今kim 恐khủng 不bất 然nhiên 。 見kiến 非phi 一nhất 故cố 。 既ký 言ngôn 相tương/tướng 分phần/phân 種chủng 等đẳng 間gian 斷đoạn 。 緣duyên 彼bỉ 見kiến 用dụng 。 亦diệc 隨tùy 間gian 斷đoạn 。 若nhược 謂vị 有hữu 餘dư 同đồng 類loại 見kiến 用dụng 言ngôn 似tự 常thường 者giả 。 色sắc 等đẳng 及cập 種chủng 。 亦diệc 應ưng 爾nhĩ 故cố )# 。 樞xu 要yếu 一nhất 云vân 。 所sở 緣duyên 見kiến 者giả 是thị 能năng 緣duyên 同đồng 三tam 分phần/phân 並tịnh 名danh 見kiến 所sở 云vân 。 恆hằng 與dữ 諸chư 法pháp 。 為vi 所sở 依y 故cố 。 (# 通thông 緣duyên 三tam 用dụng 。 有hữu 過quá 同đồng 前tiền 。 若nhược 謂vị 見kiến 名danh 雖tuy 通thông 三tam 分phần/phân 三tam 分phần/phân 如như 依y 自tự 體thể 亦diệc 唯duy 緣duyên 體thể 其kỳ 義nghĩa 可khả 爾nhĩ 無vô 斷đoạn 故cố 之chi )# 。 有hữu 伏phục 難nạn/nan 云vân 。 何hà 故cố 不bất 但đãn 緣duyên 一nhất 受thọ 等đẳng 為vi 我ngã 。 亦diệc 常thường 一nhất 故cố 。 云vân 論luận 解giải 云vân 。 恆hằng 與dữ 諸chư 法pháp 。 為vi 所sở 依y 故cố 。 愚ngu 夫phu 我ngã 者giả 自tự 在tại 為vi 依y 。 萬vạn 物vật 主chủ 義nghĩa 。 是thị 故cố 之chi 我ngã 者giả 。 基cơ 測trắc 云vân 。 前tiền 我ngã 五ngũ 蘊uẩn 假giả 者giả 第đệ 六lục 所sở 緣duyên 。 後hậu 我ngã 第đệ 七thất 所sở 計kế 。 或hoặc 說thuyết 。 前tiền 念niệm 之chi 後hậu 念niệm 我ngã 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 (# 皆giai 不bất 順thuận 論luận 。 今kim 謂vị 。 一nhất 見kiến 為vi 自tự 之chi 我ngã 。 對đối 他tha 及cập 對đối 非phi 我ngã 為vi 二nhị )# 。 十thập 種chủng 平bình 等đẳng 。 如như 佛Phật 地địa 論luận 等đẳng 。 亦diệc 佛Phật 影ảnh 像tượng 如như 莊trang 嚴nghiêm 論luận 地địa 論luận 地địa 等đẳng 。 此thử 中trung 悟ngộ 通thông 無vô 我ngã 境cảnh 遍biến 無vô 漏lậu 位vị 也dã 。 迷mê 局cục 我ngã 境cảnh 不bất 遍biến 之chi 者giả 。 有hữu 攝nhiếp 識thức 也dã 。


頌tụng 言ngôn 思tư 量lượng (# 至chí )# 。 無vô 我ngã 相tướng 故cố 。


述thuật 曰viết 。 合hợp 釋thích 第đệ 四tứ 自tự 性tánh 第đệ 五ngũ 行hành 相tương/tướng 二nhị 門môn 也dã 。 基cơ 云vân 。 自tự 證chứng 見kiến 分phần/phân 二nhị 法pháp 體thể 也dã 。 性tánh 難nan 知tri 。 以dĩ 行hành 相tương/tướng 顯hiển 。 其kỳ 實thật 。 思tư 量lượng 但đãn 是thị 行hành 相tương/tướng (# 此thử 說thuyết 意ý 言ngôn 。 誰thùy 能năng 量lượng 思tư 謂vị 識thức 體thể 也dã 。 思tư 量lượng 是thị 體thể 之chi 用dụng 也dã )# 。 所sở 立lập 別biệt 名danh 者giả 。 心tâm 意ý 識thức 名danh 。 雖tuy 通thông 八bát 識thức 。 據cứ 勝thắng 別biệt 名danh 唯duy 七thất 意ý 故cố 。


此thử 意ý 相tương 應ứng (# 至chí )# 元nguyên 乖quai 返phản 。


述thuật 曰viết 。 合hợp 釋thích 第đệ 六lục 染nhiễm 俱câu 第đệ 七thất 相tương 應ứng 門môn 中trung 有hữu 二nhị 。 因nhân 相tương 應ứng 故cố 。 果quả 相tương 應ứng 故cố 。 初sơ 亦diệc 有hữu 三tam 。 染nhiễm 俱câu 故cố 。 餘dư 俱câu 故cố 。 受thọ 俱câu 故cố 。 此thử 初sơ 也dã 。 辨biện 表biểu 慢mạn 受thọ 有hữu 見kiến 慢mạn 俱câu 者giả 。 釋thích 頌tụng 辨biện 宗tông 。 表biểu 慢mạn 愛ái 二nhị 與dữ 見kiến 俱câu 起khởi 。 亦diệc 表biểu 愛ái 與dữ 慢mạn 俱câu 起khởi 。 遮già 薩tát 婆bà 多đa 愛ái 慢mạn 見kiến 三tam 各các 自tự 力lực 起khởi 三tam 法pháp 相tướng 望vọng 定định 不bất 相tương 應ứng 。 擾nhiễu 亂loạn 也dã 。 濁trược 。 渾hồn 也dã 。 渾hồn 亂loạn 末mạt 那na 合hợp 六lục 識thức 染nhiễm 。 染nhiễm 謂vị 有hữu 漏lậu 。 通thông 三tam 性tánh 也dã 。 此thử 相tương 應ứng 見kiến 不bất 依y 彼bỉ 起khởi 者giả 。 我ngã 見kiến 不bất 待đãi 我ngã 所sở 等đẳng 後hậu 。 見kiến 慢mạn 愛ái 三tam 如như 何hà 俱câu 起khởi 者giả 。 諸chư 小Tiểu 乘Thừa 師sư 依y 宗tông 問vấn 也dã 。 會hội 瑜du 伽già 意ý 。 由do 四tứ 義nghĩa 。 故cố 。 謂vị 約ước 分phân 別biệt 外ngoại 境cảnh 麤thô 故cố 說thuyết 貪tham 令linh 下hạ 於ư 所sở 陵lăng 處xứ 。 慢mạn 不bất 與dữ 貪tham 。 測trắc 云vân 。 分phân 別biệt 起khởi 中trung 容dung 有hữu 。 此thử 即tức 滅diệt 一nhất 切thiết 爾nhĩ 有hữu 緣duyên 內nội 境cảnh 愛ái 慢mạn 俱câu 故cố 。 基cơ 云vân 。 更cánh 加gia 彼bỉ 隨tùy 轉chuyển 門môn 。


此thử 意ý 心tâm 所sở (# 至chí )# 故cố 非phi 彼bỉ 俱câu 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 餘dư 俱câu 。 然nhiên 釋thích 餘dư 字tự 有hữu 二nhị 師sư 解giải 。 此thử 初sơ 四tứ 或hoặc 之chi 餘dư 。 非phi 俱câu 四tứ 或hoặc 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 餘dư 慧tuệ 。 即tức 我ngã 見kiến 者giả 。 如như 五ngũ 十thập 五ngũ 見kiến 世thế 俗tục 有hữu 。 即tức 慧tuệ 分phần/phân 故cố 。 基cơ 云vân 。 此thử 即tức 師sư 說thuyết 隨tùy 或hoặc 皆giai 離ly 根căn 本bổn 無vô 體thể 。


有hữu 義nghĩa (# 至chí )# 顯hiển 隨tùy 煩phiền 惱não 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 九cửu 法pháp 之chi 餘dư 。 此thử 總tổng 標tiêu 也dã 。 頌tụng 說thuyết 有hữu 覆phú 。 餘dư 言ngôn 無vô 用dụng 。


此thử 中trung 有hữu 義nghĩa (# 至chí )# 如như 前tiền 說thuyết 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 釋thích 中trung 更cánh 有hữu 四tứ 師sư 。 此thử 初sơ 也dã 。 言ngôn 依y 二nhị 十thập 隨tùy 煩phiền 惱não 中trung 等đẳng 者giả 。 基cơ 云vân 。 二nhị 十thập 者giả 。 簡giản 耶da 欲dục 勝thắng 解giải 。 及cập 不bất 定định 四tứ 。 瑜du 伽già 或hoặc 說thuyết 彼bỉ 為vi 。 隨tùy 煩phiền 惱não 故cố 。 隨tùy 煩phiền 惱não 者giả 。 簡giản 根căn 本bổn 十thập 。 對đối 法pháp 第đệ 七thất 亦diệc 名danh 。 隨tùy 煩phiền 惱não 故cố 。 解giải 。 通thông 麤thô 細tế 簡giản 忿phẫn 等đẳng 十thập 彼bỉ 唯duy 麤thô 故cố 。 無vô 記ký 不bất 善thiện 簡giản 無vô 慚tàm 愧quý 。 雖tuy 通thông 麤thô 細tế 。 唯duy 不bất 善thiện 故cố 。 通thông 障chướng 定định 慧tuệ 相tương/tướng 瞋sân 者giả 。 簡giản 沉trầm 悼điệu 二nhị 。 難nạn/nan 實thật 通thông 障chướng 順thuận 翻phiên 二nhị 門môn 。 別biệt 障chướng 顯hiển 故cố 。 散tán 亂loạn 惡ác 慧tuệ 。 豈khởi 不bất 別biệt 障chướng 。 雖tuy 爾nhĩ 。 不bất 如như 沉trầm 悼điệu 高cao 下hạ 。 二nhị 十thập 二nhị 隨tùy 煩phiền 惱não 者giả 。 瑜du 伽già 增tăng 耶da 欲dục 勝thắng 解giải 故cố 。 簡giản 義nghĩa 准chuẩn 前tiền 。


有hữu 義nghĩa (# 至chí )# 如như 上thượng 應ưng 知tri 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 二nhị 釋thích 也dã 。 言ngôn 要yếu 緣duyên 曾tằng 受thọ 等đẳng 者giả 。 且thả 如như 六lục 識thức 雖tuy 。 未vị 曾tằng 受thọ 。 而nhi 曾tằng 受thọ 類loại 。 設thiết 緣duyên 滅diệt 道đạo 。 曾tằng 問vấn 名danh 類loại 染nhiễm 淨tịnh 等đẳng 流lưu 率suất 爾nhĩ 之chi 類loại 。 末mạt 那na 亦diệc 爾nhĩ 。 無vô 始thỉ 所sở 緣duyên 賴lại 耶da 種chủng 類loại 。 故cố 有hữu 忘vong 念niệm (# 基cơ 測trắc 同đồng 述thuật 彼bỉ 師sư 意ý 爾nhĩ )# 。 違vi 唯duy 善thiện 法Pháp 者giả 。 惛hôn 沉trầm 翻phiên 輕khinh 安an 。 悼điệu 舉cử 翻phiên 捨xả 。 不bất 信tín 翻phiên 信tín 。 懈giải 怠đãi 翻phiên 精tinh 進tấn 。 放phóng 逸dật 翻phiên 不bất 放phóng 逸dật 。 既ký 翻phiên 唯duy 善thiện 。 偏thiên 說thuyết 遍biến 。 染nhiễm 純thuần 隨tùy 煩phiền 惱não 者giả 。 簡giản 根căn 本bổn 或hoặc 。 貪tham 等đẳng 雖tuy 翻phiên 無vô 貪tham 等đẳng 。 善thiện 。 而nhi 非phi 純thuần 隨tùy 。 不bất 說thuyết 遍biến 故cố 。 准chuẩn 前tiền 慧tuệ 釋thích 者giả 。 此thử 師sư 。 妄vọng 念niệm 體thể 唯duy 念niệm 數số 。 見kiến 不bất 正chánh 知tri 亦diệc 唯duy 慧tuệ 故cố 。 餘dư 文văn 易dị 解giải 。


有hữu 義nghĩa (# 至chí )# 如như 上thượng 應ưng 知tri 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 三tam 釋thích 也dã 。 要yếu 樂nhạo/nhạc/lạc 合hợp 離ly 者giả 有hữu 處xứ 中trung 欲dục 。 略lược 故cố 不bất 說thuyết 。 不bất 合hợp 。 不bất 離ly 於ư 色sắc 等đẳng 事sự 必tất 無vô 猶do 類loại 者giả 。 基cơ 云vân 。 即tức 一nhất 心tâm 緣duyên 事sự 理lý 二nhị 境cảnh 。 於ư 理lý 可khả 疑nghi 。 於ư 事sự 必tất 即tức 。 謂vị 此thử 若nhược 事sự 生sanh 其kỳ 印ấn 可khả 。 苦khổ 理lý 有hữu 無vô 方phương 生sanh 疑nghi 故cố 。 問vấn 。 疑nghi 即tức 相tương 違vi 許hứa 俱câu 起khởi 。 見kiến 與dữ 疑nghi 應ưng 並tịnh 生sanh 。 答đáp 。 疑nghi 時thời 解giải 劣liệt 。 得đắc 俱câu 生sanh 。 見kiến 疑nghi 俱câu 增tăng 。 不bất 並tịnh 起khởi (# 此thử 准chuẩn 虗hư 語ngữ 。 疑nghi 時thời 許hứa 解giải 劣liệt 。 何hà 不bất 見kiến 不bất 增tăng 。 又hựu 疑nghi 緣duyên 理lý 勝thắng 解giải 緣duyên 事sự 。 即tức 七thất 相tương 應ứng 同đồng 一nhất 所sở 緣duyên 故cố 護hộ 法Pháp 宗tông 疑nghi 解giải 不bất 具cụ )# 。 有hữu 伏phục 難nạn/nan 云vân 。 若nhược 於ư 理lý 疑nghi 必tất 於ư 事sự 印ấn 。 有hữu 於ư 事sự 疑nghi 而nhi 無vô 所sở 印ấn 即tức 勝thắng 解giải 不bất 遍biến 染nhiễm 耶da 。 故cố 彼bỉ 解giải 云vân 。 非phi 煩phiền 惱não 疑nghi 。 基cơ 測trắc 同đồng 云vân 。 如như 疑nghi 人nhân 杌ngột 。 無vô 覆phú 無vô 記ký 異dị 熟thục 生sanh 慧tuệ 。


有hữu 義nghĩa (# 至chí )# 不bất 違vi 理lý 教giáo 。


述thuật 曰viết 。 第đệ 四tứ 護hộ 法Pháp 正chánh 義nghĩa 。 如như 五ngũ 十thập 八bát 。 疑nghi 由do 五ngũ 相tương/tướng 。 謂vị 於ư 他tha 世thế 作tác 用dụng 因nhân 果quả 諦đế 諸chư 寶bảo 中trung 。 心tâm 懷hoài 猶do 預dự 。 即tức 於ư 事sự 疑nghi 亦diệc 此thử 煩phiền 惱não 。 如như 何hà 必tất 有hữu 欲dục 勝thắng 解giải 耶da (# 難nạn/nan 於ư 事sự 疑nghi 而nhi 唯duy 迷mê 理lý 如như 本bổn 母mẫu 釋thích )# 。 若nhược 無vô 沉trầm 悼điệu 如như 善thiện 無vô 記ký 非phi 染nhiễm 位vị 者giả 。 破phá 第đệ 二nhị 師sư 唯duy 六lục 遍biến 義nghĩa 。 必tất 無vô 堪kham 任nhậm 有hữu 擾nhiễu 動động 性tánh 名danh 煩phiền 惱não 故cố 。 破phá 若nhược 無vô 散tán 亂loạn 。 失thất 念niệm 不bất 正chánh 知tri 者giả 。 破phá 初sơ 師sư 云vân 。 唯duy 立lập 遍biến 義nghĩa 。 必tất 失thất 正chánh 念niệm 。 不bất 正chánh 是thị 非phi 。 方phương 起khởi 染nhiễm 故cố 。 非phi 諸chư 染nhiễm 心tâm 皆giai 緣duyên 曾tằng 有hữu 簡giản 擇trạch 者giả 。 基cơ 云vân 。 破phá 第đệ 二nhị 師sư 。 執chấp 准chuẩn 彼bỉ 數số 而nhi 遍biến 染nhiễm 故cố 。 言ngôn 非phi 皆giai 也dã 。 且thả 如như 耶da 見kiến 撥bát 無vô 滅Diệt 諦Đế 。 非phi 曾tằng 愛ái 故cố 。 彼bỉ 言ngôn 先tiên 聞văn 名danh 故cố 曾tằng 受thọ 。 然nhiên 非phi 撥bát 名danh 。 撥bát 未vị 曾tằng 體thể 。 問vấn 。 如như 起khởi 耶da 慧tuệ 亦diệc 有hữu 愚ngu 癡si 。 即tức 便tiện 有hữu 二nhị 不bất 正chánh 知tri 耶da 。 基cơ 測trắc 二nhị 說thuyết 。 一nhất 云vân 。 有hữu 愚ngu 劣liệt 時thời 不bất 說thuyết 癡si 劣liệt 。 名danh 義nghĩa 順thuận 故cố 。 無vô 慧tuệ 分phần/phân 時thời 說thuyết 有hữu 癡si 分phần/phân 。 遍biến 染nhiễm 心tâm 故cố 。 一nhất 云vân 。 總tổng 相tương/tướng 癡si 慧tuệ 上thượng 立lập 一nhất 不bất 正chánh 知tri 。 如như 不bất 放phóng 逸dật 依y 四tứ 法pháp 立lập 。 不bất 別biệt 別biệt 說thuyết 。 二nhị 相tương 應ứng 故cố 。 餘dư 妄vọng 念niệm 等đẳng 。 淮hoài 此thử 應ưng 知tri (# 後hậu 解giải 為vi 勝thắng 。 若nhược 有hữu 慧tuệ 時thời 。 不bất 說thuyết 癡si 分phần/phân 。 便tiện 違vi 此thử 文văn 。 無vô 明minh 為vi 性tánh 遍biến 染nhiễm 心tâm 故cố 〔# 之chi 〕# 也dã )# 。


成thành 唯duy 識thức 論luận 古cổ 迹tích (# 從tùng 第đệ 二nhị 中trung 至chí 第đệ 四tứ 訖ngật )#



Phiên âm: 29/5/2016 ◊ Cập nhật: 29/5/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7