解Giải 深Thâm 密Mật 經Kinh 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 四tứ (# 經kinh 本bổn 第đệ 二nhị )#
Giải Thâm Mật Kinh Sớ/sơ ♦ Quyển

西tây 明minh 寺tự 沙Sa 門Môn 。 圓viên 測trắc 。 撰soạn 。


解Giải 深Thâm 密Mật 經Kinh 一Nhất 切Thiết 法Pháp 相Tướng 品Phẩm 第Đệ 四Tứ
Giải Thâm Mật Kinh Nhất Thiết Pháp Tướng Phẩm Đệ Tứ

將tương 釋thích 此thử 品phẩm 。 有hữu 其kỳ 二nhị 種chủng 。 一nhất 解giải 品phẩm 名danh 。 二nhị 釋thích 文văn 義nghĩa 。 題đề 云vân 一nhất 切thiết 法pháp 相tương/tướng 品phẩm 者giả 。 自tự 有hữu 兩lưỡng 釋thích 。 一nhất 云vân 三tam 性tánh 非phi 一nhất 。 故cố 言ngôn 一nhất 切thiết 。 皆giai 持trì 自tự 性tánh 。 軌quỹ 生sanh 物vật 解giải 。 名danh 之chi 為vi 法Pháp 。 相tương 謂vị 體thể 相tướng 。 或hoặc 相tướng 狀trạng 相tương/tướng 。 謂vị 所sở 執chấp 等đẳng 。 是thị 一nhất 切thiết 法pháp 。 體thể 性tánh 相tướng 狀trạng 。 總tổng 說thuyết 三tam 性tánh 。 名danh 一nhất 切thiết 法pháp 。 即tức 持trì 業nghiệp 釋thích 。 若nhược 一nhất 一nhất 性tánh 。 名danh 一nhất 切thiết 法pháp 。 是thị 依y 主chủ 釋thích 。 以dĩ 一nhất 一nhất 性tánh 非phi 一nhất 切thiết 故cố 。 一nhất 云vân 一nhất 切thiết 法pháp 者giả 。 略lược 有hữu 二nhị 釋thích 。 所sở 謂vị 有hữu 為vi 。 及cập 無vô 為vi 等đẳng 。 中trung 即tức 有hữu 五ngũ 。 謂vị 心tâm 心tâm 法pháp 等đẳng 。 廣quảng 有hữu 百bách 法pháp 。 謂vị 八bát 識thức 等đẳng 。 然nhiên 此thử 三tam 性tánh 是thị 一nhất 切thiết 法pháp 。 體thể 性tánh 相tướng 狀trạng 。 故cố 名danh 一nhất 切thiết 法pháp 相tương/tướng 。 若nhược 依y 此thử 釋thích 。 於ư 三tam 性tánh 中trung 。 前tiền 之chi 二nhị 性tánh 。 名danh 一nhất 切thiết 法pháp 相tương/tướng 。 即tức 持trì 業nghiệp 釋thích 。 二nhị 性tánh 皆giai 具cụ 一nhất 切thiết 法pháp 故cố 。 後hậu 圓viên 成thành 實thật 。 名danh 一nhất 切thiết 法pháp 相tương/tướng 。 是thị 依y 主chủ 釋thích 。 是thị 一nhất 切thiết 法pháp 。 之chi 體thể 相tướng 故cố 。 雖tuy 有hữu 兩lưỡng 釋thích 。 後hậu 釋thích 為vi 勝thắng 。 下hạ 經kinh 文văn 不bất 違vi 理lý 故cố 。 如như 下hạ 經kinh 說thuyết 。 所sở 執chấp 依y 他tha 。 皆giai 云vân 一nhất 切thiết 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 是thị 一nhất 切thiết 法pháp 。 平bình 等đẳng 真Chân 如Như 。 此thử 品phẩm 廣quảng 明minh 一nhất 切thiết 法pháp 相tướng 。 三tam 性tánh 道Đạo 理lý 故cố 。 名danh 一nhất 切thiết 法pháp 。 相tương/tướng 品phẩm (# 深thâm 密mật 題đề 云vân 。 聖thánh 者giả 功công 德đức 林lâm 菩Bồ 薩Tát 問vấn 品phẩm 者giả 。 梵Phạm 本bổn 經kinh 文văn 有hữu 此thử 異dị 故cố )# 。


爾nhĩ 時thời 德Đức 本Bổn 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 。


世Thế 尊Tôn 。 如như 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 於ư 諸chư 法pháp 相tướng 。 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 二nhị 正chánh 釋thích 文văn 。 就tựu 所sở 觀quán 境cảnh 。 自tự 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 真chân 俗tục 諦đế 境cảnh 。 二nhị 有hữu 無vô 性tánh 境cảnh 。 上thượng 來lai 已dĩ 釋thích 真chân 俗tục 二nhị 境cảnh 。 自tự 下hạ 當đương 辨biện 有hữu 無vô 性tánh 境cảnh 。 初sơ 明minh 有hữu 性tánh 。 即tức 是thị 三tam 性tánh 。 後hậu 說thuyết 無vô 性tánh 。 即tức 三tam 無vô 性tánh 。 於ư 二nhị 品phẩm 中trung 。 依y 有hữu 立lập 無vô 。 有hữu 性tánh 是thị 本bổn 。 所sở 以dĩ 先tiên 明minh 。 無vô 性tánh 是thị 末mạt 。 故cố 在tại 後hậu 說thuyết 。 由do 斯tư 理lý 故cố 。 世thế 親thân 菩Bồ 薩Tát 三tam 十thập 頌tụng 云vân 。 即tức 依y 此thử 三tam 性tánh 。 立lập 彼bỉ 三tam 無vô 性tánh 。 就tựu 此thử 品phẩm 中trung 。 文văn 別biệt 有hữu 二nhị 。 初sơ 菩Bồ 薩Tát 請thỉnh 問vấn 。 後hậu 如Như 來Lai 正chánh 答đáp 。 就tựu 請thỉnh 問vấn 中trung 。 復phục 分phân 為vi 二nhị 。 初sơ 舉cử 所sở 問vấn 教giáo 。 後hậu 依y 教giáo 發phát 問vấn 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 文văn 有hữu 兩lưỡng 節tiết 。 初sơ 約ước 時thời 分phần/phân 辨biện 問vấn 答đáp 者giả 。 深thâm 密mật 經Kinh 云vân 。 功công 德đức 林lâm 者giả 。 以dĩ 德đức 成thành 人nhân 。 如như 樹thụ 成thành 林lâm 。 法pháp 喻dụ 雙song 舉cử 。 名danh 功công 德đức 林lâm 。 今kim 德đức 本bổn 者giả 。 從tùng 無vô 量lượng 劫kiếp 。 久cửu 殖thực 德đức 本bổn 。 解giải 云vân 。 此thử 是thị 從tùng 因nhân 立lập 號hiệu 。 種chủng 殖thực 福phước 智trí 二nhị 種chủng 德đức 本bổn 。 故cố 言ngôn 德đức 本bổn 。 於ư 諸chư 法pháp 相tướng 。 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 舉cử 所sở 問vấn 教giáo 。 諸chư 法pháp 相tướng 者giả 。 辨biện 所sở 觀quán 法pháp 。 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 能năng 觀quán 人nhân 也dã 。


於ư 諸chư 法pháp 相tướng 。 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 齊tề 何hà 名danh 為vi 。 於ư 諸chư 法pháp 相tướng 。 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 。 如Như 來Lai 齊tề 何hà 施thi 設thiết 彼bỉ 。 為vi 諸chư 法pháp 相tướng 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 。 說thuyết 是thị 語ngữ 已dĩ 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 依y 教giáo 發phát 問vấn 。 文văn 有hữu 兩lưỡng 節tiết 。 初sơ 牒điệp 所sở 問vấn 教giáo 。 後hậu 齊tề 何hà 等đẳng 者giả 。 正chánh 發phát 問vấn 辭từ 。 問vấn 有hữu 二nhị 意ý 。 一nhất 問vấn 菩Bồ 薩Tát 善thiện 巧xảo 。 齊tề 何hà 分phần/phân 位vị 。 二nhị 問vấn 施thi 設thiết 善thiện 巧xảo 之chi 名danh 。 或hoặc 可khả 前tiền 明minh 所sở 詮thuyên 之chi 義nghĩa 。 後hậu 問vấn 能năng 詮thuyên 之chi 教giáo 。


爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 告cáo 德Đức 本Bổn 菩Bồ 薩Tát 曰viết 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 世Thế 尊Tôn 正chánh 說thuyết 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 讚tán 問vấn 許hứa 說thuyết 。 後hậu 諸chư 法pháp 相tướng 下hạ 對đối 問vấn 正chánh 說thuyết 。 前tiền 中trung 有hữu 三tam 。 初sơ 標tiêu 問vấn 答đáp 者giả 。 次thứ 讚tán 問vấn 有hữu 益ích 。 後hậu 勸khuyến 聽thính 許hứa 說thuyết 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。


善thiện 哉tai 德Đức 本Bổn 。 汝nhữ 今kim 乃nãi 能năng 請thỉnh 問vấn 如Như 來Lai 。 如như 是thị 深thâm 義nghĩa 。 汝nhữ 今kim 為vì 欲dục 。 利lợi 益ích 安an 樂lạc 。 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 哀ai 愍mẫn 世thế 間gian 。 乃nãi 諸chư 天thiên 人nhân 。 阿a 素tố 洛lạc 等đẳng 。 為vì 令linh 獲hoạch 得đắc 。 義nghĩa 利lợi 安an 樂lạc 。 故cố 發phát 斯tư 問vấn 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 二nhị 讚tán 問vấn 有hữu 益ích 。 文văn 有hữu 二nhị 節tiết 。 初sơ 讚tán 問vấn 深thâm 義nghĩa 。 後hậu 讚tán 問vấn 有hữu 益ích 。 准chuẩn 上thượng 應ưng 知tri 。


汝nhữ 應ưng 諦đế 聽thính 。 吾ngô 當đương 為vì 汝nhữ 說thuyết 諸chư 法pháp 相tướng 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 三tam 勅sắc 聽thính 許hứa 說thuyết 。


謂vị 諸chư 法pháp 相tướng 。 略lược 有hữu 三tam 種chủng 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 對đối 問vấn 正chánh 說thuyết 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 約ước 所sở 觀quán 辨biện 諸chư 法pháp 相tướng 。 後hậu 復phục 次thứ 德Đức 本Bổn 下hạ 。 約ước 能năng 觀quán 人nhân 。 明minh 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 。 前tiền 中trung 有hữu 二nhị 。 先tiên 法pháp 。 後hậu 喻dụ 。 法pháp 中trung 有hữu 三tam 。 初sơ 標tiêu 章chương 舉cử 數số 。 次thứ 問vấn 答đáp 列liệt 名danh 。 後hậu 次thứ 第đệ 別biệt 釋thích 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 然nhiên 此thử 略lược 言ngôn 。 自tự 有hữu 兩lưỡng 釋thích 。 一nhất 者giả 廣quảng 略lược 略lược 。 謂vị 一nhất 切thiết 法pháp 。 廣quảng 雖tuy 百bách 法pháp 。 略lược 唯duy 三tam 性tánh 。 今kim 對đối 百bách 法pháp 。 故cố 言ngôn 略lược 也dã 。 二nhị 者giả 要yếu 略lược 略lược 。 故cố 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 云vân 。 謂vị 所sở 知tri 相tương/tướng 。 略lược 有hữu 三tam 種chủng 。 無vô 性tánh 釋thích 云vân 。 略lược 有hữu 三tam 種chủng 者giả 。 謂vị 一nhất 切thiết 法pháp 。 要yếu 有hữu 所sở 應ưng 知tri 所sở 應ưng 斷đoạn 所sở 應ưng 證chứng 差sai 別biệt 故cố 。


何hà 等đẳng 為vi 三tam 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 二nhị 問vấn 答đáp 列liệt 名danh 。 先tiên 徵trưng 。 後hậu 列liệt 。 此thử 即tức 徵trưng 也dã 。


一nhất 者giả 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。 二nhị 者giả 依y 他tha 起khởi 相tướng 。 三tam 者giả 圓viên 成thành 實thật 相tướng 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 列liệt 名danh 。 然nhiên 三tam 相tương/tướng 名danh 。 有hữu 通thông 有hữu 別biệt 。 言ngôn 三tam 相tương/tướng 者giả 是thị 其kỳ 通thông 名danh 。 三tam 謂vị 標tiêu 數số 。 相tương/tướng 即tức 體thể 性tánh 。 或hoặc 相tướng 狀trạng 相tương/tướng 。 即tức 六lục 釋thích 中trung 帶đái 數số 釋thích 也dã 。 具cụ 如như 別biệt 章chương 。 言ngôn 別biệt 名danh 者giả 。 一nhất 者giả 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 論luận 第đệ 四tứ 卷quyển 云vân 。 云vân 何hà 成thành 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 何hà 因nhân 緣duyên 故cố 。 名danh 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 無vô 量lượng 行hành 相tương/tướng 。 意ý 識thức 遍biến 計kế 。 顛điên 倒đảo 生sanh 相tương/tướng 。 故cố 名danh 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 自tự 相tương/tướng 實thật 無vô 。 唯duy 有hữu 遍biến 計kế 所sở 執chấp 可khả 得đắc 。 是thị 故cố 說thuyết 名danh 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 也dã 。 (# 解giải 云vân 。 此thử 文văn 雙song 答đáp 二nhị 問vấn 。 或hoặc 可khả 次thứ 第đệ 答đáp 前tiền 兩lưỡng 問vấn )# 世thế 親thân 釋thích 云vân 。 無vô 量lượng 行hành 相tương/tướng 者giả 。 所sở 謂vị 一nhất 切thiết 境cảnh 界giới 行hành 相tương/tướng 。 意ý 識thức 遍biến 計kế 者giả 。 謂vị 即tức 意ý 識thức 說thuyết 名danh 遍biến 計kế 。 顛điên 倒đảo 生sanh 相tương/tướng 者giả 。 謂vị 是thị 能năng 生sanh 虗hư 妄vọng 顛điên 倒đảo 所sở 緣duyên 境cảnh 相tướng 。 自tự 相tương/tướng 實thật 無vô 者giả 。 實thật 無vô 彼bỉ 體thể 。 唯duy 有hữu 遍biến 計kế 所sở 執chấp 可khả 得đắc 者giả 。 唯duy 有hữu 亂loạn 識thức 所sở 執chấp 可khả 得đắc 。 無vô 性tánh 釋thích 云vân 。 無vô 量lượng 行hành 相tương/tướng 者giả 。 謂vị 種chủng 種chủng 我ngã 法pháp 境cảnh 界giới 影ảnh 像tượng 。 (# 一nhất 云vân 依y 他tha 因nhân 緣duyên 我ngã 法pháp 。 一nhất 云vân 所sở 執chấp 我ngã 法pháp )# 意ý 識thức 遍biến 計kế 者giả 。 謂vị 即tức 意ý 識thức 說thuyết 名danh 遍biến 計kế 。 顛điên 倒đảo 生sanh 相tương/tướng 者giả 。 謂vị 亂loạn 識thức 所sở 取thủ 能năng 取thủ 義nghĩa 相tương 生sanh 因nhân 。 (# 一nhất 云vân 遍biến 計kế 所sở 執chấp 境cảnh 義nghĩa 。 相tương 生sanh 顛điên 倒đảo 亂loạn 識thức 之chi 因nhân 。 一nhất 云vân 所sở 執chấp 無vô 量lượng 行hành 相tương/tướng 。 與dữ 依y 他tha 起khởi 相tướng 。 見kiến 生sanh 因nhân )# 故cố 名danh 遍biến 計kế 所sở 執chấp 者giả 。 謂vị 即tức 遍biến 計kế 所sở 執chấp 義nghĩa 相tương/tướng 。 名danh 為vi 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 。 自tự 相tương/tướng 實thật 無vô 。 唯duy 有hữu 遍biến 計kế 所sở 執chấp 可khả 得đắc 者giả 。 謂vị 於ư 實thật 無vô 我ngã 及cập 法pháp 中trung 。 唯duy 有hữu 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 影ảnh 像tượng 相tướng 貌mạo 可khả 得đắc 。 故cố 名danh 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 依y 成thành 唯duy 識thức 第đệ 八bát 卷quyển 云vân 。 周chu 遍biến 度độ 故cố 。 名danh 遍biến 計kế 。 即tức 能năng 計kế 度độ 虗hư 妄vọng 分phân 別biệt 。 分phân 別biệt 謂vị 彼bỉ 所sở 執chấp 蘊uẩn 界giới 處xứ 等đẳng 。 若nhược 法pháp 若nhược 我ngã 。 自tự 性tánh 差sai 別biệt 。 總tổng 名danh 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 。 然nhiên 能năng 遍biến 計kế 。 自tự 有hữu 兩lưỡng 說thuyết 。 一nhất 云vân 八bát 識thức 及cập 諸chư 心tâm 所sở 。 有hữu 徧biến 攝nhiếp 者giả 。 皆giai 能năng 遍biến 計kế 虗hư 妄vọng 分phân 別biệt 。 為vi 自tự 性tánh 故cố 。 皆giai 似tự 所sở 取thủ 能năng 取thủ 現hiện 故cố 。 說thuyết 阿a 賴lại 耶da 。 以dĩ 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 自tự 性tánh 妄vọng 執chấp 種chủng 。 為vi 所sở 緣duyên 故cố 。 (# 此thử 是thị 安an 慧tuệ 論luận 師sư 義nghĩa 也dã )# 有hữu 義nghĩa 。 第đệ 六lục 第đệ 七thất 心tâm 品phẩm 。 執chấp 我ngã 法pháp 者giả 。 是thị 能năng 遍biến 計kế 。 唯duy 說thuyết 意ý 識thức 能năng 遍biến 計kế 故cố 。 廣quảng 說thuyết 如như 彼bỉ 。 (# 此thử 即tức 護hộ 法Pháp 菩Bồ 薩Tát 宗tông )# 深thâm 密mật 經Kinh 云vân 。 虗hư 妄vọng 分phân 別biệt 相tương/tướng 。 因nhân 緣duyên 相tương/tướng 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 相tướng 。 (# 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 所sở 翻phiên 諸chư 論luận 分phân 別biệt 性tánh 。 依y 他tha 性tánh 。 真chân 實thật 性tánh 。 楞lăng 伽già 經Kinh 云vân 。 妄vọng 相tương/tướng 自tự 性tánh 緣duyên 起khởi 自tự 性tánh 成thành 自tự 性tánh 者giả 。 譯dịch 家gia 別biệt 故cố )# 今kim 言ngôn 遍biến 計kế 所sở 執chấp 者giả 。 舉cử 遍biến 計kế 意ý 取thủ 所sở 執chấp 。 若nhược 遍biến 計kế 所sở 執chấp 者giả 。 是thị 依y 主chủ 釋thích 。 若nhược 以dĩ 所sở 執chấp 對đối 性tánh 。 即tức 持trì 業nghiệp 釋thích 。 所sở 執chấp 即tức 性tánh 故cố 。 二nhị 者giả 依y 他tha 起khởi 。 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 云vân 。 若nhược 依y 他tha 自tự 性tánh 。 實thật 唯duy 有hữu 識thức 。 似tự 義nghĩa 顯hiển 現hiện 。 之chi 所sở 依y 止chỉ 。 云vân 何hà 成thành 依y 他tha 起khởi 。 何hà 因nhân 緣duyên 故cố 。 名danh 依y 他tha 起khởi 。 從tùng 自tự 薰huân 習tập 種chủng 子tử 所sở 生sanh 依y 他tha 緣duyên 起khởi 。 故cố 名danh 依y 他tha 起khởi 生sanh 。 剎sát 那na 後hậu 無vô 有hữu 功công 能năng 自tự 然nhiên 住trụ 故cố 。 名danh 依y 他tha 起khởi 。 世thế 親thân 釋thích 云vân 。 從tùng 自tự 因nhân 緣duyên 生sanh 。 生sanh 已dĩ 無vô 能năng 。 蹔tạm 時thời 安an 住trụ 。 名danh 依y 他tha 起khởi 。 無vô 性tánh 釋thích 云vân 。 謂vị 從tùng 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 名danh 言ngôn 熏huân 習tập 種chủng 生sanh 。 依y 自tự 種chủng 子tử 他tha 所sở 生sanh 故cố 。 名danh 依y 他tha 起khởi 。 此thử 說thuyết 彼bỉ 體thể 依y 他tha 而nhi 生sanh 。 生sanh 剎sát 那na 後hậu 。 無vô 有hữu 功công 能năng 自tự 然nhiên 住trụ 者giả 。 此thử 說thuyết 彼bỉ 體thể 依y 而nhi 住trụ 。 由do 此thử 二nhị 因nhân 。 名danh 依y 他tha 起khởi 。 (# 所sở 言ngôn 住trụ 者giả 。 依y 勝thắng 軍quân 義nghĩa 。 生sanh 剎sát 那na 後hậu 別biệt 立lập 住trụ 時thời 。 名danh 依y 他tha 住trụ 。 依y 護hộ 法Pháp 宗tông 。 即tức 生sanh 剎sát 那na 蹔tạm 有hữu 用dụng 故cố 。 義nghĩa 說thuyết 為vi 住trụ )# 有hữu 為vi 諸chư 法pháp 。 依y 因nhân 託thác 緣duyên 。 而nhi 得đắc 生sanh 起khởi 。 名danh 依y 他tha 起khởi 。 故cố 三tam 十thập 唯duy 識thức 云vân 。 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。 分phân 別biệt 緣duyên 所sở 生sanh 。 護hộ 法Pháp 釋thích 云vân 。 依y 他tha 眾chúng 緣duyên 。 而nhi 得đắc 生sanh 起khởi 。 名danh 依y 他tha 起khởi 。 三tam 者giả 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 云vân 。 由do 無vô 變biến 異dị 性tánh 故cố 。 又hựu 由do 清thanh 淨tịnh 所sở 緣duyên 性tánh 故cố 。 一nhất 切thiết 善thiện 法Pháp 。 最tối 勝thắng 性tánh 故cố 。 由do 最tối 勝thắng 義nghĩa 。 名danh 圓viên 成thành 實thật 。 世thế 親thân 釋thích 云vân 。 由do 無vô 變biến 異dị 性tánh 故cố 者giả 。 謂vị 無vô 虗hư 誑cuống 性tánh 。 如như 不bất 虗hư 誑cuống 臣thần 。 由do 最tối 勝thắng 義nghĩa 。 名danh 圓viên 成thành 實thật 者giả 。 謂vị 由do 清thanh 淨tịnh 所sở 緣duyên 性tánh 故cố 。 最tối 勝thắng 性tánh 故cố 。 名danh 圓viên 成thành 實thật 。 如như 圓viên 成thành 衣y 。 無vô 性tánh 釋thích 云vân 。 圓viên 滿mãn 成thành 就tựu 。 真chân 實thật 為vi 性tánh 。 略lược 不bất 說thuyết 喻dụ 。 餘dư 同đồng 世thế 親thân 。 成thành 唯duy 識thức 云vân 。 二nhị 空không 所sở 顯hiển 。 圓viên 滿mãn 成thành 就tựu 。 諸chư 法pháp 實thật 性tánh 。 名danh 圓viên 成thành 實thật 。 顯hiển 此thử 遍biến 常thường 體thể 非phi 虗hư 謬mậu 。 簡giản 自tự 共cộng 相tương 虗hư 空không 我ngã 等đẳng 。 解giải 云vân 。 二nhị 空không 所sở 顯hiển 者giả 。 略lược 出xuất 體thể 性tánh 。 具cụ 三tam 義nghĩa 故cố 名danh 圓viên 成thành 實thật 。 一nhất 者giả 圓viên 滿mãn 。 即tức 顯hiển 遍biến 滿mãn 義nghĩa 。 簡giản 色sắc 是thị 質chất 礙ngại 等đẳng 自tự 相tương/tướng 。 二nhị 者giả 成thành 就tựu 。 即tức 顯hiển 常thường 義nghĩa 。 簡giản 諸chư 共cộng 相tương 苦khổ 無vô 常thường 等đẳng 雖tuy 是thị 共cộng 相tương 。 即tức 無vô 常thường 故cố 。 三tam 者giả 諸chư 法pháp 實thật 性tánh 。 顯hiển 非phi 虗hư 誑cuống 。 簡giản 於ư 虗hư 空không 外ngoại 道đạo 我ngã 等đẳng 。 雖tuy 說thuyết 遍biến 常thường 。 是thị 虗hư 謬mậu 故cố 。 又hựu 成thành 唯duy 識thức 。 云vân 。 無vô 漏lậu 有hữu 為vi 離ly 倒đảo 究cứu 竟cánh 勝thắng 用dụng 周chu 遍biến 。 亦diệc 得đắc 此thử 名danh 。 然nhiên 此thử 經Kinh 中trung 說thuyết 。 初sơ 非phi 後hậu 說thuyết 得đắc 名danh 者giả 。 皆giai 持trì 業nghiệp 釋thích 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 乃nãi 至chí 圓viên 成thành 。 即tức 是thị 性tánh 故cố 。


云vân 何hà 諸chư 法pháp 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 三tam 次thứ 第đệ 別biệt 釋thích 。 別biệt 釋thích 三tam 分phân 為vi 三tam 。 就tựu 初sơ 相tương/tướng 中trung 。 先tiên 問vấn 後hậu 答đáp 。 此thử 即tức 問vấn 也dã 。


一nhất 切thiết 法pháp 名danh 假giả 安an 立lập 。 自tự 性tánh 差sai 別biệt 。 乃nãi 至chí 為vì 令linh 。 隨tùy 起khởi 言ngôn 說thuyết 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 答đáp 也dã 。 謂vị 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 實thật 自tự 性tánh 。 但đãn 隨tùy 妄vọng 情tình 名danh 言ngôn 假giả 立lập 我ngã 諸chư 自tự 性tánh 。 如như 說thuyết 謂vị 我ngã 。 或hoặc 說thuyết 色sắc 等đẳng 我ngã 法pháp 自tự 性tánh 。 或hoặc 說thuyết 假giả 我ngã 。 或hoặc 說thuyết 實thật 我ngã 。 或hoặc 可khả 見kiến 色sắc 不bất 可khả 見kiến 等đẳng 。 我ngã 法pháp 差sai 別biệt 。 如như 是thị 假giả 立lập 自tự 性tánh 差sai 別biệt 已dĩ 。 乃nãi 至chí 為vì 令linh 。 世thế 間gian 有hữu 情tình 。 隨tùy 起khởi 言ngôn 說thuyết 。 依y 成thành 唯duy 識thức 第đệ 八bát 。 復phục 云vân 。 謂vị 所sở 妄vọng 執chấp 。 蘊uẩn 處xứ 界giới 等đẳng 。 若nhược 我ngã 若nhược 法pháp 。 自tự 性tánh 差sai 別biệt 。 此thử 所sở 妄vọng 執chấp 。 自tự 性tánh 差sai 別biệt 。 總tổng 名danh 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 。 廣quảng 說thuyết 自tự 性tánh 及cập 差sai 別biệt 義nghĩa 。 如như 世thế 親thân 無vô 性tánh 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 釋thích 第đệ 四tứ 卷quyển 說thuyết 。 及cập 瑜du 伽già 論luận 七thất 十thập 三tam 等đẳng 。


云vân 何hà 諸chư 法pháp 。 依y 他tha 起khởi 相tướng 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 辨biện 依y 他tha 起khởi 。 先tiên 問vấn 後hậu 答đáp 。 此thử 即tức 問vấn 也dã 。


謂vị 一nhất 切thiết 法pháp 。 緣duyên 生sanh 自tự 性tánh 。 則tắc 此thử 有hữu 故cố 彼bỉ 有hữu 。 此thử 生sanh 故cố 彼bỉ 生sanh 。 謂vị 無vô 明minh 緣duyên 行hành 。 乃nãi 至chí 招chiêu 集tập 。 純thuần 大đại 苦khổ 蘊uẩn 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 答đáp 也dã 。 文văn 有hữu 兩lưỡng 節tiết 。 初sơ 總tổng 相tương/tướng 出xuất 體thể 。 謂vị 從tùng 緣duyên 生sanh 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 業nghiệp 生sanh 雜tạp 染nhiễm 。 從tùng 緣duyên 生sanh 故cố 。 皆giai 名danh 依y 他tha 。 汎# 論luận 依y 他tha 。 自tự 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 雜tạp 染nhiễm 。 二nhị 者giả 清thanh 淨tịnh 。 故cố 成thành 唯duy 識thức 第đệ 八bát 云vân 。 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 。 皆giai 依y 他tha 起khởi 。 依y 他tha 眾chúng 緣duyên 而nhi 得đắc 起khởi 故cố 。 頌tụng 言ngôn 分phân 別biệt 緣duyên 所sở 生sanh 者giả 。 應ưng 知tri 亦diệc 說thuyết 染nhiễm 分phần/phân 依y 他tha 。 此thử 經Kinh 亦diệc 爾nhĩ 。 說thuyết 染nhiễm 非phi 淨tịnh 。 言ngôn 則tắc 此thử 有hữu 故cố 等đẳng 者giả 。 指chỉ 事sự 別biệt 釋thích 。 然nhiên 前tiền 二nhị 句cú 。 有hữu 差sai 別biệt 者giả 。 薩tát 婆bà 多đa 宗tông 。 如như 俱câu 舍xá 論luận 第đệ 九cửu 卷quyển 云vân 。 何hà 故cố 世Thế 尊Tôn 。 說thuyết 前tiền 二nhị 句cú 。 謂vị 依y 此thử 有hữu 。 故cố 彼bỉ 有hữu 此thử 生sanh 故cố 彼bỉ 生sanh 。 為vi 於ư 緣duyên 起khởi 知tri 決quyết 定định 故cố 。 依y 無vô 明minh 有hữu 諸chư 行hành 得đắc 有hữu 。 非phi 離ly 無vô 明minh 可khả 有hữu 諸chư 行hành 。 又hựu 為vi 顯hiển 示thị 諸chư 支chi 傳truyền 生sanh 。 謂vị 依y 此thử 支chi 有hữu 。 彼bỉ 支chi 得đắc 有hữu 由do 彼bỉ 支chi 生sanh 餘dư 支chi 得đắc 生sanh 。 又hựu 為vi 顯hiển 示thị 三tam 際tế 傳truyền 生sanh 。 謂vị 依y 前tiền 際tế 有hữu 中trung 際tế 得đắc 有hữu 。 由do 中trung 際tế 有hữu 後hậu 際tế 得đắc 生sanh 。 又hựu 為vi 顯hiển 示thị 親thân 傳truyền 二nhị 緣duyên 。 謂vị 有hữu 無vô 明minh 。 無vô 明minh 無vô 間gian 生sanh 行hành 。 或hoặc 展triển 轉chuyển 力lực 諸chư 行hành 方phương 生sanh 。 (# 一nhất 云vân 無vô 明minh 支chi 後hậu 。 即tức 起khởi 行hành 支chi 。 名danh 無vô 間gian 生sanh 行hành 。 起khởi 無vô 明minh 已dĩ 。 次thứ 起khởi 無vô 記ký 心tâm 。 後hậu 起khởi 行hành 支chi 。 名danh 展triển 轉chuyển 力lực 諸chư 行hành 方phương 生sanh 。 一nhất 云vân 無vô 明minh 望vọng 行hành 。 名danh 無vô 間gian 生sanh 。 無vô 明minh 望vọng 識thức 等đẳng 。 名danh 展triển 轉chuyển 生sanh )# 有hữu 餘dư 師sư 釋thích 。 如như 是thị 二nhị 句cú 。 為vi 破phá 無vô 因nhân 常thường 因nhân 二nhị 論luận 。 (# 此thử 有hữu 立lập 破phá 。 具cụ 如như 彼bỉ 論luận )# 軌quỹ 範phạm 諸chư 師sư 。 釋thích 此thử 二nhị 句cú 。 為vi 顯hiển 因nhân 果quả 不bất 斷đoạn 及cập 生sanh 。 謂vị 依y 無vô 明minh 不bất 斷đoạn 。 諸chư 行hành 不bất 斷đoạn 。 即tức 由do 無vô 明minh 生sanh 故cố 。 諸chư 行hành 得đắc 生sanh 。 如như 是thị 展triển 轉chuyển 。 皆giai 應ưng 廣quảng 說thuyết 。 若nhược 廣quảng 分phân 別biệt 。 如như 順thuận 正chánh 理lý 。 第đệ 二nhị 十thập 五ngũ 。 依y 瑜du 伽già 論luận 第đệ 十thập 卷quyển 云vân 。 問vấn 。 云vân 何hà 說thuyết 言ngôn 。 此thử 有hữu 故cố 彼bỉ 有hữu 。 答đáp 。 由do 未vị 斷đoạn 緣duyên 餘dư 得đắc 生sanh 義nghĩa 故cố 。 問vấn 。 云vân 何hà 此thử 生sanh 故cố 彼bỉ 生sanh 。 答đáp 。 由do 無vô 常thường 緣duyên 餘dư 得đắc 生sanh 義nghĩa 故cố 。 依y 雜tạp 集tập 第đệ 四tứ 云vân 。 相tương/tướng 者giả 謂vị 無vô 作tác 緣duyên 生sanh 故cố 。 無vô 常thường 緣duyên 生sanh 故cố 。 勢thế 用dụng 緣duyên 生sanh 故cố 。 是thị 緣duyên 生sanh 相tương/tướng 。 由do 此thử 相tương/tướng 故cố 。 薄bạc 伽già 梵Phạm 說thuyết 此thử 有hữu 故cố 彼bỉ 有hữu 。 此thử 生sanh 故cố 彼bỉ 生sanh 。 謂vị 無vô 明minh 緣duyên 行hành 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 此thử 有hữu 彼bỉ 有hữu 者giả 。 顯hiển 無vô 作tác 緣duyên 生sanh 義nghĩa 。 唯duy 由do 有hữu 緣duyên 故cố 。 果quả 法pháp 得đắc 有hữu 。 非phi 緣duyên 有hữu 實thật 作tác 用dụng 能năng 生sanh 果quả 法pháp 。 此thử 生sanh 故cố 彼bỉ 生sanh 者giả 。 顯hiển 無vô 常thường 緣duyên 生sanh 義nghĩa 。 非phi 無vô 生sanh 法pháp 為vi 因nhân 故cố 。 少thiểu 所sở 生sanh 法pháp 而nhi 成thành 得đắc 立lập 。


無vô 明minh 緣duyên 行hành 等đẳng 者giả 。 顯hiển 勢thế 用dụng 緣duyên 生sanh 義nghĩa 。 雖tuy 復phục 諸chư 法pháp 無vô 作tác 無vô 常thường 。 然nhiên 不bất 隨tùy 一nhất 法pháp 為vi 緣duyên 故cố 。 一nhất 切thiết 果quả 生sanh 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 以dĩ 諸chư 法pháp 功công 能năng 差sai 別biệt 如như 說thuyết 。 無vô 明minh 力lực 故cố 諸chư 行hành 得đắc 生sanh 。 乃nãi 至chí 生sanh 力lực 故cố 。 得đắc 有hữu 老lão 死tử 。 若nhược 廣quảng 分phân 別biệt 。 如như 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 問vấn 論luận 第đệ 五ngũ 卷quyển 說thuyết 。


招chiêu 集tập 純thuần 大đại 苦khổ 薀# 者giả 。 依y 俱câu 舍xá 論luận 。 如như 是thị 純thuần 言ngôn 。 顯hiển 唯duy 有hữu 行hành 。 無vô 我ngã 我ngã 所sở 。 大đại 苦khổ 薀# 言ngôn 。 顯hiển 苦khổ 積tích 集tập 。 無vô 初sơ 無vô 後hậu 。 集tập 言ngôn 為vi 顯hiển 諸chư 苦khổ 薀# 生sanh 。 依y 大đại 毗tỳ 婆bà 沙sa 第đệ 二nhị 十thập 四tứ 云vân 。


復phục 次thứ 此thử 十thập 二nhị 支chi 緣duyên 起khởi 法pháp 。 有hữu 根căn 有hữu 莖hành 。 有hữu 枝chi 有hữu 葉diệp 。 有hữu 華hoa 有hữu 果quả 。 猶do 如như 大đại 樹thụ 。 此thử 中trung 根căn 者giả 謂vị 無vô 明minh 行hành 。 莖hành 者giả 謂vị 識thức 名danh 色sắc 。 枝chi 者giả 謂vị 六lục 處xứ 。 葉diệp 者giả 謂vị 觸xúc 受thọ 。 華hoa 者giả 謂vị 愛ái 取thủ 有hữu 。 果quả 者giả 謂vị 生sanh 老lão 死tử 此thử 十thập 二nhị 支chi 緣duyên 起khởi 法pháp 樹thụ 。 或hoặc 有hữu 華hoa 有hữu 果quả 。 或hoặc 無vô 華hoa 無vô 果quả 。 有hữu 華hoa 有hữu 果quả 者giả 。 謂vị 異dị 生sanh 及cập 有hữu 學học 。 無vô 華hoa 果quả 者giả 。 謂vị 阿A 羅La 漢Hán 。 依y 瑜du 伽già 第đệ 十thập 云vân 。 問vấn 。 於ư 緣duyên 起khởi 中trung 。 何hà 等đẳng 是thị 苦khổ 牙nha 。 誰thùy 守thủ 養dưỡng 苦khổ 牙nha 。 何hà 等đẳng 為vi 苦khổ 樹thụ 。


答đáp 。 無vô 明minh 行hành 緣duyên 所sở 引dẫn 識thức 乃nãi 至chí 受thọ 是thị 苦khổ 牙nha 。 受thọ 緣duyên 所sở 引dẫn 愛ái 乃nãi 至chí 有hữu 。 是thị 守thủ 養dưỡng 苦khổ 牙nha 。 生sanh 與dữ 老lão 死tử 。 當đương 知tri 是thị 苦khổ 樹thụ 。 若nhược 依y 攝nhiếp 論luận 。 約ước 十thập 一nhất 識thức 。 明minh 依y 他tha 起khởi 。 故cố 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 云vân 。 論luận 曰viết 。 此thử 中trung 何hà 者giả 。 依y 他tha 起khởi 相tướng 。 謂vị 阿a 賴lại 耶da 識thức 為vi 種chủng 子tử 。 虗hư 妄vọng 分phân 別biệt 所sở 攝nhiếp 諸chư 識thức 。 此thử 復phục 云vân 何hà 。 謂vị 身thân 身thân 者giả 受thọ 者giả 識thức 。 彼bỉ 所sở 受thọ 識thức 。 彼bỉ 能năng 受thọ 識thức 。 世thế 識thức 。 數số 識thức 。 處xử 識thức 。 言ngôn 說thuyết 識thức 。 自tự 他tha 差sai 別biệt 識thức 。 善thiện 趣thú 惡ác 趣thú 死tử 生sanh 識thức 。 此thử 中trung 若nhược 身thân 身thân 者giả 受thọ 者giả 識thức 。 彼bỉ 所sở 受thọ 識thức 。 彼bỉ 能năng 受thọ 識thức 。 世thế 識thức 。 數số 識thức 。 處xử 識thức 。 言ngôn 說thuyết 識thức 。 此thử 由do 名danh 言ngôn 熏huân 習tập 種chủng 子tử 。 若nhược 自tự 他tha 差sai 別biệt 識thức 。 此thử 由do 我ngã 見kiến 熏huân 習tập 種chủng 子tử 。 若nhược 善thiện 趣thú 惡ác 趣thú 死tử 生sanh 識thức 。 此thử 由do 有hữu 支chi 熏huân 習tập 種chủng 子tử 。 乃nãi 至chí 云vân 如như 是thị 名danh 為vi 。 依y 他tha 起khởi 相tướng 。 世thế 親thân 攝nhiếp 論luận 第đệ 四tứ 釋thích 云vân 。 身thân 謂vị 眼nhãn 等đẳng 五ngũ 界giới 。 身thân 者giả 謂vị 染nhiễm 汙ô 意ý 。 (# 無vô 性tánh 云vân 。 眼nhãn 等đẳng 五ngũ 識thức 所sở 依y 意ý 界giới 。 名danh 身thân 者giả 識thức 也dã )# 能năng 受thọ 者giả 謂vị 意ý 界giới 。 (# 無vô 性tánh 云vân 第đệ 六lục 識thức 所sở 依y 意ý 界giới 名danh 受thọ 者giả 識thức )# 彼bỉ 所sở 受thọ 識thức 者giả 。 謂vị 色sắc 等đẳng 六lục 外ngoại 界giới 。 彼bỉ 能năng 受thọ 識thức 者giả 。 謂vị 六lục 識thức 界giới 。 世thế 識thức 者giả 。 謂vị 生sanh 死tử 相tương 續tục 不bất 斷đoạn 住trụ 。 (# 無vô 性tánh 云vân 。 世thế 識thức 者giả 謂vị 是thị 三tam 時thời 影ảnh 現hiện )# 數số 識thức 者giả 。 謂vị 算toán 計kế 性tánh 。 (# 無vô 性tánh 云vân 。 謂vị 似tự 一nhất 等đẳng 筭# 數số 影ảnh 現hiện )# 處xứ 識thức 者giả 。 謂vị 器khí 世thế 間gian 。 (# 無vô 性tánh 云vân 。 謂vị 似tự 聚tụ 落lạc 蘭lan 等đẳng 影ảnh 現hiện )# 言ngôn 說thuyết 識thức 者giả 。 謂vị 見kiến 聞văn 覺giác 知tri 。 四tứ 種chủng 言ngôn 說thuyết 。 如như 是thị 諸chư 識thức 。 皆giai 用dụng 所sở 知tri 依y 中trung 所sở 說thuyết 名danh 言ngôn 熏huân 習tập 差sai 別biệt 為vi 因nhân 。 自tự 他tha 差sai 別biệt 識thức 者giả 。 謂vị 依y 此thử 差sai 別biệt 。 此thử 用dụng 前tiền 說thuyết 我ngã 見kiến 熏huân 習tập 差sai 別biệt 為vi 因nhân 。 (# 無vô 性tánh 云vân 。 謂vị 身thân 等đẳng 識thức 我ngã 我ngã 所sở 執chấp 。 相tương 續tục 不bất 斷đoạn 。 執chấp 我ngã 我ngã 所sở 他tha 他tha 所sở 等đẳng 有hữu 差sai 別biệt 故cố 。 )# 善thiện 趣thú 惡ác 趣thú 。 生sanh 死tử 識thức 者giả 。 謂vị 生sanh 死tử 趣thú 。 種chủng 種chủng 差sai 別biệt 。 此thử 由do 前tiền 說thuyết 有hữu 支chi 熏huân 習tập 差sai 別biệt 種chủng 子tử 。 (# 無vô 性tánh 云vân 。 謂vị 似tự 天thiên 人nhân 及cập 捺nại 落lạc 迦ca 傍bàng 生sanh 餓ngạ 鬼quỷ 。 死tử 生sanh 影ảnh 現hiện 也dã )# 廣quảng 如như 無vô 性tánh 世thế 親thân 釋thích 論luận 第đệ 四tứ 。 然nhiên 此thử 諸chư 識thức 有hữu 差sai 別biệt 者giả 。 若nhược 依y 無vô 性tánh 。 眼nhãn 等đẳng 五ngũ 識thức 所sở 依y 意ý 界giới 。 名danh 身thân 者giả 識thức 。 第đệ 六lục 意ý 識thức 所sở 依y 意ý 界giới 。 名danh 受thọ 者giả 識thức 。 解giải 云vân 。 無vô 性tánh 論luận 意ý 。 眼nhãn 等đẳng 五ngũ 識thức 所sở 依y 意ý 界giới 。 即tức 是thị 賴lại 耶da 。 名danh 身thân 者giả 識thức 。 第đệ 六lục 意ý 識thức 所sở 依y 意ý 界giới 。 即tức 是thị 末mạt 那na 名danh 受thọ 者giả 識thức 。 若nhược 依y 世thế 親thân 。 與dữ 此thử 相tương/tướng 翻phiên 。 第đệ 七thất 末mạt 那na 名danh 身thân 者giả 識thức 。 第đệ 八bát 賴lại 耶da 名danh 受thọ 者giả 識thức 。 故cố 彼bỉ 論luận 云vân 。 身thân 者giả 謂vị 染nhiễm 汙ô 意ý 。 受thọ 者giả 謂vị 意ý 界giới 。 又hựu 此thử 諸chư 識thức 。 數số 有hữu 差sai 別biệt 。 若nhược 依y 梁lương 論luận 及cập 成thành 唯duy 識thức 。 皆giai 云vân 十thập 一nhất 。 若nhược 依y 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 。 自tự 有hữu 兩lưỡng 文văn 。 前tiền 文văn 十thập 一nhất 。 後hậu 文văn 十thập 二nhị 。 謂vị 開khai 善thiện 趣thú 惡ác 趣thú 死tử 生sanh 識thức 。 以dĩ 為vi 二nhị 故cố 。 一nhất 善thiện 趣thú 惡ác 趣thú 。 識thức 。 二nhị 死tử 生sanh 識thức 。 故cố 彼bỉ 論luận 云vân 。 業nghiệp 果quả 異dị 熟thục 。 無vô 數số 量lượng 故cố 。 所sở 受thọ 死tử 生sanh 無vô 數số 量lượng 故cố 。 無vô 性tánh 釋thích 云vân 。 善thiện 趣thú 惡ác 趣thú 。 及cập 與dữ 死tử 生sanh 。 解giải 云vân 。 說thuyết 故cố 及cập 言ngôn 。 故cố 知tri 十thập 二nhị 。 世thế 親thân 不bất 釋thích 。 故cố 為vi 十thập 一nhất 。 於ư 理lý 無vô 違vi 。


云vân 何hà 諸chư 法pháp 。 圓viên 成thành 實thật 相tướng 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 三tam 釋thích 圓viên 成thành 實thật 。 於ư 中trung 先tiên 問vấn 後hậu 答đáp 。 此thử 即tức 問vấn 也dã 。


謂vị 一nhất 切thiết 法pháp 。 平bình 等đẳng 真Chân 如Như 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 答đáp 也dã 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 正chánh 出xuất 體thể 。 後hậu 顯hiển 勝thắng 用dụng 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 前tiền 所sở 說thuyết 。 遍biến 一nhất 切thiết 法pháp 一nhất 味vị 真Chân 如Như 。 以dĩ 為vi 體thể 性tánh 若nhược 中trung 邊biên 。 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 自tự 有hữu 二nhị 種chủng 。 故cố 第đệ 二nhị 云vân 此thử 圓viên 成thành 實thật 。 總tổng 有hữu 二nhị 種chủng 。 無vô 為vi 有hữu 為vi 。 有hữu 差sai 別biệt 故cố 。 無vô 為vi 總tổng 攝nhiếp 真Chân 如Như 涅Niết 槃Bàn 。 無vô 變biến 異dị 故cố 。 名danh 圓viên 成thành 實thật 。 有hữu 為vi 總tổng 攝nhiếp 一nhất 切thiết 聖thánh 道Đạo 。 於ư 境cảnh 無vô 倒đảo 故cố 。 亦diệc 名danh 圓viên 成thành 實thật 。 若nhược 依y 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 。 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 自tự 有hữu 四tứ 種chủng 。 故cố 彼bỉ 論luận 云vân 。 云vân 何hà 應ưng 知tri 。 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 應ưng 知tri 宣tuyên 說thuyết 四tứ 清thanh 淨tịnh 法pháp 。 一nhất 者giả 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 謂vị 真Chân 如Như 空không 實thật 際tế 無vô 相tướng 勝thắng 義nghĩa 法Pháp 界Giới 。 二nhị 離ly 垢cấu 清thanh 淨tịnh 。 謂vị 即tức 此thử 離ly 一nhất 切thiết 障chướng 垢cấu 。 三tam 者giả 得đắc 此thử 道đạo 清thanh 淨tịnh 。 謂vị 一nhất 切thiết 菩Bồ 提Đề 分Phần 法Pháp 。 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 等đẳng 。 四tứ 者giả 生sanh 此thử 境cảnh 清thanh 淨tịnh 。 謂vị 諸chư 大Đại 乘Thừa 妙diệu 正Chánh 法Pháp 教giáo 。 由do 此thử 法pháp 教giáo 清thanh 淨tịnh 緣duyên 故cố 。 非phi 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 。 最tối 淨tịnh 法Pháp 界Giới 等đẳng 流lưu 性tánh 故cố 。 非phi 依y 他tha 自tự 性tánh 。 如như 是thị 四tứ 法Pháp 。 總tổng 攝nhiếp 一nhất 切thiết 清thanh 淨tịnh 法Pháp 盡tận 。 此thử 中trung 有hữu 二nhị 頌tụng 。


幻huyễn 等đẳng 說thuyết 於ư 生sanh 。 說thuyết 無vô 計kế 所sở 執chấp 。 若nhược 說thuyết 四tứ 清thanh 淨tịnh 。


是thị 謂vị 圓viên 成thành 實thật 。 自tự 性tánh 與dữ 離ly 垢cấu 。 清thanh 淨tịnh 道đạo 所sở 緣duyên 。


一nhất 切thiết 清thanh 淨tịnh 法Pháp 。 皆giai 四tứ 相tương/tướng 所sở 攝nhiếp 。


廣quảng 如như 無vô 性tánh 世thế 親thân 釋thích 論luận 第đệ 五ngũ 卷quyển 說thuyết 。 此thử 經Kinh 上thượng 來lai 別biệt 約ước 三tam 法pháp 。 釋thích 三tam 性tánh 義nghĩa 。 若nhược 依y 中trung 邊biên 。 第đệ 二nhị 成thành 唯duy 識thức 第đệ 八bát 。 約ước 四Tứ 諦Đế 義nghĩa 通thông 釋thích 三tam 性tánh 。 若nhược 依y 雜tạp 集tập 第đệ 五ngũ 。 約ước 薀# 界giới 處xứ 三tam 科khoa 法Pháp 門môn 。 通thông 說thuyết 三tam 性tánh 。 若nhược 依y 大đại 般Bát 若Nhã 。 約ước 一nhất 切thiết 法pháp 。 通thông 釋thích 三tam 性tánh 故cố 無vô 性tánh 釋thích 論luận 第đệ 四tứ 卷quyển 云vân 。 如như 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 中trung 亦diệc 說thuyết 。


佛Phật 告cáo 慈Từ 氏Thị 。

若nhược 於ư 彼bỉ 彼bỉ 行hành 相tướng 事sự 。 中trung 遍biến 計kế 為vi 色sắc 。 為vi 受thọ 。 為vi 想tưởng 。 為vi 行hành 。 為vi 識thức 。 乃nãi 至chí 為vì 一nhất 切thiết 佛Phật 法pháp 。 依y 止chỉ 名danh 想tưởng 施thi 設thiết 言ngôn 說thuyết 遍biến 計kế 。 以dĩ 為vi 諸chư 色sắc 自tự 性tánh 。 乃nãi 至chí 一nhất 切thiết 。 佛Phật 法Pháp 自tự 性tánh 。 是thị 名danh 遍biến 計kế 所sở 執chấp 色sắc 。 乃nãi 至chí 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 若nhược 復phục 於ư 彼bỉ 行hành 相tướng 事sự 中trung 。 唯duy 有hữu 分phân 別biệt 法pháp 性tánh 安an 立lập 。 分phân 別biệt 為vi 緣duyên 。 起khởi 諸chư 戲hí 論luận 。 假giả 立lập 名danh 想tưởng 。 施thi 設thiết 言ngôn 說thuyết 。 謂vị 之chi 為vi 色sắc 。 乃nãi 至chí 謂vị 為vì 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 是thị 名danh 分phân 別biệt 色sắc 乃nãi 至chí 分phân 別biệt 。 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 若nhược 諸chư 如Như 來Lai 。 出xuất 現hiện 於ư 世thế 。 若nhược 不bất 出xuất 世thế 。 法pháp 性tánh 安an 立lập 。 法Pháp 界Giới 安an 立lập 。 由do 彼bỉ 遍biến 計kế 所sở 執chấp 色sắc 故cố 。 此thử 分phân 別biệt 色sắc 。 於ư 常thường 常thường 時thời 。 於ư 恆hằng 恆hằng 時thời 。 是thị 真Chân 如Như 性tánh 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 法pháp 無vô 我ngã 性tánh 。 實thật 際tế 之chi 性tánh 是thị 名danh 法pháp 性tánh 。 色sắc 乃nãi 至chí 由do 彼bỉ 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 故cố 。 此thử 分phân 別biệt 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 於ư 常thường 常thường 時thời 。 於ư 恆hằng 恆hằng 時thời 。 乃nãi 至chí 是thị 名danh 法pháp 性tánh 。 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 廣quảng 說thuyết 如như 經kinh 。


於ư 此thử 真Chân 如Như 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn 。 為vì 因nhân 緣duyên 故cố 。 如như 理lý 作tác 意ý 。 無vô 倒đảo 思tư 惟duy 。 為vì 因nhân 緣duyên 故cố 。 乃nãi 能năng 通thông 達đạt 。 於ư 此thử 通thông 達đạt 。 漸tiệm 漸tiệm 修tu 集tập 。 乃nãi 至chí 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。 方phương 證chứng 圓viên 滿mãn 。


釋thích 曰viết 。 此thử 顯hiển 勝thắng 用dụng 。 謂vị 於ư 真Chân 如Như 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 資tư 糧lương 位vị 中trung 。 勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn 。 於ư 加gia 行hành 位vị 。 無vô 倒đảo 思tư 惟duy 。 由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 見kiến 道đạo 位vị 中trung 。 乃nãi 能năng 通thông 達đạt 。 住trụ 修tu 道Đạo 位vị 漸tiệm 漸tiệm 修tu 集tập 。 至chí 究cứu 竟cánh 位vị 。 方phương 證chứng 圓viên 滿mãn 。 若nhược 依y 瑜du 伽già 第đệ 七thất 十thập 三tam 。 有hữu 其kỳ 三tam 用dụng 。 一nhất 證chứng 得đắc 清thanh 淨tịnh 用dụng 。 二nhị 解giải 脫thoát 二nhị 縛phược 二nhị 縛phược 用dụng 。 三tam 引dẫn 發phát 功công 德đức 用dụng 。 故cố 彼bỉ 論luận 云vân 。 乃nãi 至chí 能năng 令linh 。 證chứng 得đắc 清thanh 淨tịnh 。 能năng 令linh 解giải 脫thoát 。 一nhất 切thiết 相tương/tướng 縛phược 及cập 麤thô 重trọng 縛phược 。 亦diệc 令linh 引dẫn 發phát 。 一nhất 切thiết 功công 德đức 。 解giải 云vân 。 如như 次thứ 即tức 當đương 見kiến 等đẳng 三tam 道đạo 。 然nhiên 此thử 三tam 相tương/tướng 體thể 性tánh 寬khoan 狹hiệp 。 諸chư 說thuyết 不bất 同đồng 。 且thả 依y 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 說thuyết 云vân 。 第đệ 八bát 賴lại 耶da 。 名danh 依y 他tha 起khởi 。 眼nhãn 等đẳng 七thất 識thức 。 為vi 分phân 別biệt 性tánh 。 依y 他tha 無vô 生sanh 。 分phân 別biệt 無vô 相tướng 。 為vi 真chân 實thật 性tánh 。 又hựu 解giải 。 眼nhãn 等đẳng 八bát 識thức 。 為vi 依y 他tha 起khởi 。 所sở 變biến 相tương/tướng 分phần/phân 。 為vi 分phân 別biệt 性tánh 。 依y 他tha 無vô 生sanh 。 分phân 別biệt 無vô 相tướng 。 為vi 真chân 實thật 性tánh 。 又hựu 解giải 。 眼nhãn 等đẳng 八bát 識thức 見kiến 分phần/phân 相tương/tướng 分phần/phân 。 名danh 依y 他tha 起khởi 。 妄vọng 所sở 執chấp 境cảnh 。 為vi 分phân 別biệt 性tánh 。 依y 他tha 無vô 生sanh 。 分phân 別biệt 無vô 相tướng 。 為vi 真chân 實thật 性tánh 。 如như 上thượng 兩lưỡng 解giải 。 理lý 且thả 不bất 然nhiên 。 眼nhãn 等đẳng 八bát 識thức 及cập 諸chư 相tướng 分phần/phân 等đẳng 從tùng 緣duyên 生sanh 。 云vân 何hà 偏thiên 說thuyết 第đệ 八bát 賴lại 耶da 。 名danh 依y 他tha 起khởi 。 眼nhãn 等đẳng 七thất 識thức 為vi 分phân 別biệt 性tánh 。 分phân 別biệt 無vô 相tướng 依y 他tha 無vô 生sanh 。 不bất 異dị 二nhị 性tánh 。 如như 何hà 說thuyết 彼bỉ 名danh 真chân 實thật 性tánh 。 如như 此thử 等đẳng 過quá 。 不bất 可khả 具cụ 陳trần 。 已dĩ 外ngoại 諸chư 說thuyết 。 恐khủng 繁phồn 不bất 敘tự 。 今kim 述thuật 諸chư 教giáo 所sở 說thuyết 三tam 性tánh 。 總tổng 有hữu 二nhị 門môn 。 一nhất 所sở 執chấp 雜tạp 染nhiễm 不bất 倒đảo 門môn 。 謂vị 妄vọng 所sở 執chấp 實thật 我ngã 實thật 法pháp 。 都đô 無vô 所sở 有hữu 。 但đãn 隨tùy 妄vọng 情tình 而nhi 施thi 設thiết 故cố 。 說thuyết 之chi 為vi 有hữu 。 如như 是thị 皆giai 名danh 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 一nhất 切thiết 雜tạp 染nhiễm 。 諸chư 有hữu 漏lậu 法pháp 。 從tùng 緣duyên 生sanh 者giả 。 名danh 依y 他tha 起khởi 。 依y 因nhân 託thác 緣duyên 。 而nhi 得đắc 生sanh 故cố 。 一nhất 切thiết 有hữu 為vi 。 無vô 漏lậu 道Đạo 諦đế 。 及cập 諸chư 無vô 為vi 。 名danh 圓viên 成thành 實thật 。 二nhị 種chủng 皆giai 是thị 不bất 顛điên 倒đảo 故cố 。 二nhị 所sở 執chấp 緣duyên 生sanh 不bất 變biến 門môn 。 謂vị 妄vọng 所sở 執chấp 實thật 我ngã 法pháp 等đẳng 。 隨tùy 情tình 有hữu 故cố 。 名danh 所sở 執chấp 性tánh 。 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 。 一nhất 切thiết 有hữu 為vi 。 皆giai 依y 他tha 起khởi 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 平bình 等đẳng 真Chân 如Như 。 不bất 變biến 異dị 故cố 。 名danh 圓viên 成thành 實thật 。 於ư 上thượng 二nhị 門môn 。 諸chư 教giáo 不bất 同đồng 。 自tự 有hữu 聖thánh 教giáo 說thuyết 前tiền 非phi 後hậu 。 如như 楞lăng 伽già 經kinh 第đệ 四tứ 卷quyển 說thuyết 。 大đại 慧tuệ 。 正chánh 智trí 如như 如như 者giả 。 不bất 可khả 壞hoại 故cố 。 名danh 成thành 自tự 性tánh 。 辨biện 中trung 邊biên 論luận 。 亦diệc 同đồng 此thử 說thuyết 。 自tự 有hữu 聖thánh 教giáo 說thuyết 後hậu 非phi 前tiền 。 如như 瑜du 伽già 論luận 七thất 十thập 四tứ 云vân 。 問vấn 。 第đệ 二nhị 自tự 性tánh 幾kỷ 所sở 攝nhiếp 。 答đáp 四tứ 所sở 攝nhiếp 。 問vấn 。 第đệ 三tam 自tự 性tánh 幾kỷ 所sở 攝nhiếp 。 答đáp 一nhất 所sở 攝nhiếp 。 自tự 有hữu 聖thánh 教giáo 二nhị 種chủng 俱câu 有hữu 。 如như 成thành 唯duy 識thức 第đệ 八bát 卷quyển 云vân 。 分phân 別biệt 緣duyên 所sở 生sanh 。 應ưng 知tri 。 且thả 說thuyết 染nhiễm 分phần/phân 依y 他tha 。 淨tịnh 分phần/phân 依y 他tha 亦diệc 圓viên 成thành 故cố 。 或hoặc 諸chư 染nhiễm 淨tịnh 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 皆giai 名danh 分phân 別biệt 能năng 緣duyên 慮lự 故cố 。 是thị 則tắc 一nhất 切thiết 染nhiễm 淨tịnh 依y 他tha 。 皆giai 是thị 此thử 中trung 依y 他tha 起khởi 攝nhiếp 。 攝nhiếp 論luận 第đệ 四tứ 云vân 。 二nhị 者giả 依y 他tha 雜tạp 染nhiễm 清thanh 淨tịnh 。 性tánh 不bất 成thành 故cố 。 (# 世thế 親thân 釋thích 云vân 。 由do 即tức 如như 是thị 依y 他tha 起khởi 性tánh 。 若nhược 遍biến 計kế 時thời 。 即tức 成thành 雜tạp 染nhiễm 。 無vô 分phân 別biệt 時thời 即tức 成thành 清thanh 淨tịnh 。 由do 二nhị 分phần 故cố 。 一nhất 性tánh 不bất 成thành 。 無vô 性tánh 釋thích 意ý 。 亦diệc 同đồng 此thử 說thuyết )# 今kim 此thử 一nhất 部bộ 。 說thuyết 後hậu 非phi 前tiền 。 唯duy 說thuyết 真Chân 如Như 圓viên 成thành 實thật 故cố 。 或hoặc 可khả 說thuyết 前tiền 非phi 後hậu 。 唯duy 說thuyết 染nhiễm 法pháp 為vi 緣duyên 生sanh 故cố 。 或hoặc 可khả 通thông 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 前tiền 二nhị 說thuyết 故cố 。 若nhược 廣quảng 分phân 別biệt 。 如như 三tam 性tánh 章chương 。


善thiện 男nam 子tử 。 如như 眩huyễn 翳ế 人nhân 眼nhãn 中trung 所sở 有hữu 。 眩huyễn 翳ế 過quá 患hoạn 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 。 舉cử 喻dụ 重trọng/trùng 釋thích 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 明minh 翳ế 淨tịnh 眼nhãn 境cảnh 三tam 相tương/tướng 喻dụ 。 後hậu 善thiện 男nam 子tử 下hạ 頗pha 胝chi 迦ca 寶bảo 四tứ 事sự 喻dụ 。 前tiền 中trung 三tam 喻dụ 。 即tức 分phân 為vi 三tam 。 初sơ 眩huyễn 翳ế 過quá 患hoạn 喻dụ 。 次thứ 眩huyễn 翳ế 眾chúng 相tướng 喻dụ 。 後hậu 淨tịnh 眼nhãn 本bổn 境cảnh 喻dụ 。 例lệ 有hữu 二nhị 節tiết 。 初sơ 正chánh 明minh 喻dụ 說thuyết 。 後hậu 舉cử 法pháp 同đồng 喻dụ 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 眩huyễn 翳ế 過quá 患hoạn 喻dụ 。 此thử 喻dụ 意ý 云vân 。 由do 眼nhãn 有hữu 翳ế 。 便tiện 發phát 眼nhãn 識thức 及cập 眼nhãn 識thức 同đồng 時thời 。 分phân 別biệt 意ý 識thức 。 由do 此thử 二nhị 識thức 。 引dẫn 生sanh 第đệ 二nhị 念niệm 中trung 。 分phân 別biệt 意ý 識thức 。 作tác 毛mao 輪luân 等đẳng 解giải 。 然nhiên 毛mao 輪luân 自tự 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 分phân 別biệt 意ý 識thức 。 所sở 計kế 實thật 毛mao 輪luân 等đẳng 。 即tức 說thuyết 此thử 為vi 眼nhãn 翳ế 過quá 患hoạn 。 以dĩ 此thử 過quá 患hoạn 。 喻dụ 所sở 執chấp 性tánh 。 二nhị 者giả 即tức 彼bỉ 分phân 別biệt 意ý 識thức 。 所sở 依y 所sở 託thác 。 似tự 毛mao 輪luân 相tương/tướng 。 即tức 說thuyết 此thử 為vi 眩huyễn 翳ế 眾chúng 相tướng 。 喻dụ 依y 他tha 起khởi 。 如như 後hậu 當đương 說thuyết 。 此thử 用dụng 過quá 患hoạn 喻dụ 所sở 執chấp 性tánh 故cố 。 言ngôn 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 或hoặc 可khả 眩huyễn 翳ế 過quá 患hoạn 者giả 。 即tức 說thuyết 眩huyễn 翳ế 名danh 為vi 過quá 患hoạn 。 此thử 意ý 說thuyết 言ngôn 。 由do 所sở 執chấp 故cố 。 生sanh 依y 他tha 起khởi 。 似tự 由do 眩huyễn 翳ế 現hiện 毛mao 輪luân 等đẳng 。 故cố 瑜du 伽già 論luận 七thất 十thập 三tam 云vân 。 如như 眼nhãn 若nhược 有hữu 翳ế 等đẳng 過quá 患hoạn 。 便tiện 有hữu 髮phát 毛mao 輪luân 等đẳng 翳ế 相tương/tướng 現hiện 前tiền 可khả 得đắc 。 若nhược 無vô 彼bỉ 患hoạn 。 便tiện 不bất 可khả 得đắc 。 但đãn 有hữu 自tự 性tánh 無vô 顛điên 倒đảo 取thủ 。 問vấn 。 如như 何hà 依y 他tha 喻dụ 所sở 執chấp 性tánh 。 答đáp 。 無vô 淨tịnh 色sắc 喻dụ 圓viên 成thành 故cố 。 故cố 無vô 有hữu 失thất 。 問vấn 。 翳ế 眼nhãn 眼nhãn 識thức 見kiến 毛mao 輪luân 不phủ 。 解giải 云vân 。 西tây 方phương 諸chư 師sư 。 自tự 有hữu 兩lưỡng 釋thích 。 一nhất 安an 慧tuệ 宗tông 。 眼nhãn 等đẳng 五ngũ 眼nhãn 亦diệc 緣duyên 毛mao 輪luân 第đệ 二nhị 月nguyệt 等đẳng 。 故cố 雜tạp 集tập 云vân 。 迦ca 末mạt 羅la 病bệnh 損tổn 壞hoại 眼nhãn 根căn 。 見kiến 青thanh 為vi 黃hoàng 。 護hộ 法Pháp 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 。 眼nhãn 等đẳng 識thức 緣duyên 實thật 境cảnh 起khởi 。 是thị 現hiện 量lượng 故cố 。 瞿cù 婆bà 論luận 師sư 。 十thập 二nhị 唯duy 識thức 梵Phạm 本bổn 記ký 中trung 。 自tự 有hữu 二nhị 說thuyết 。 一nhất 云vân 。 五ngũ 識thức 唯duy 緣duyên 實thật 境cảnh 。 是thị 故cố 。 阿a 毗tỳ 達đạt 磨ma 經Kinh 云vân 。 無vô 有hữu 眼nhãn 等đẳng 識thức 。 不bất 緣duyên 實thật 境cảnh 起khởi 。 意ý 識thức 有hữu 三tam 種chủng 。 緣duyên 實thật 不bất 實thật 境cảnh 。 故cố 知tri 五ngũ 識thức 唯duy 緣duyên 實thật 境cảnh 。 一nhất 云vân 。 五ngũ 識thức 亦diệc 緣duyên 不bất 實thật 。 是thị 故cố 。 經Kinh 云vân 。 由do 亂loạn 眼nhãn 根căn 及cập 眼nhãn 識thức 引dẫn 亂loạn 意ý 識thức 生sanh 。 由do 不bất 亂loạn 眼nhãn 及cập 眼nhãn 識thức 引dẫn 不bất 亂loạn 意ý 識thức 。 故cố 知tri 五ngũ 識thức 見kiến 第đệ 二nhị 月nguyệt 及cập 空không 華hoa 等đẳng 。 此thử 中trung 所sở 說thuyết 過quá 患hoạn 等đẳng 文văn 。 依y 前tiền 三tam 說thuyết 。 准chuẩn 即tức 可khả 知tri 。


如như 眩huyễn 翳ế 人nhân 眩huyễn 翳ế 眾chúng 相tướng 。 或hoặc 髮phát 毛mao 輪luân 。 蜂phong 蠅dăng 巨cự 勝thắng 。 或hoặc 復phục 青thanh 黃hoàng 。 赤xích 白bạch 等đẳng 相tướng 。 差sai 別biệt 現hiện 前tiền 。 依y 他tha 起khởi 相tướng 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 二nhị 眩huyễn 翳ế 眾chúng 喻dụ 。 喻dụ 依y 他tha 相tương/tướng 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 謂vị 眩huyễn 翳ế 人nhân 。 似tự 毛mao 輪luân 相tương/tướng 。 非phi 實thật 似tự 實thật 。 故cố 喻dụ 依y 他tha 起khởi 。 非phi 有hữu 似tự 有hữu 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。


如như 淨tịnh 眼nhãn 人nhân 。 遠viễn 離ly 眼nhãn 中trung 。 眩huyễn 翳ế 過quá 患hoạn 。 即tức 此thử 淨tịnh 眼nhãn 。 本bổn 性tánh 所sở 行hành 。 無vô 亂loạn 境cảnh 界giới 。 圓viên 成thành 實thật 相tướng 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 三tam 淨tịnh 眼nhãn 本bổn 境cảnh 喻dụ 。 謂vị 彼bỉ 淨tịnh 眼nhãn 本bổn 所sở 行hành 境cảnh 。 青thanh 黃hoàng 等đẳng 色sắc 。 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 無vô 毛mao 輪luân 等đẳng 眩huyễn 翳ế 過quá 患hoạn 。 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 於ư 依y 他tha 起khởi 。 無vô 所sở 執chấp 性tánh 。


善thiện 男nam 子tử 。 譬thí 如như 清thanh 淨tịnh 。 頗pha 胝chi 迦ca 寶bảo 。 若nhược 與dữ 青thanh 染nhiễm 色sắc 合hợp 。 則tắc 似tự 帝đế 青thanh 大đại 青thanh 。 末mạt 尼ni 寶bảo 像tượng 。 由do 耶da 執chấp 耶da 帝đế 青thanh 大đại 青thanh 。 末mạt 尼ni 寶bảo 故cố 。 惑hoặc 亂loạn 有hữu 情tình 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 頗pha 胝chi 迦ca 寶bảo 四tứ 色sắc 喻dụ 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 廣quảng 辨biện 四tứ 喻dụ 。 後hậu 如như 是thị 德Đức 本Bổn 下hạ 。 舉cử 法pháp 同đồng 喻dụ 。 前tiền 中trung 四tứ 喻dụ 。 即tức 分phân 為vi 四tứ 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 青thanh 色sắc 相tướng 應ưng 喻dụ 。 文văn 有hữu 五ngũ 節tiết 。 義nghĩa 含hàm 四tứ 種chủng 。 意ý 喻dụ 三tam 性tánh 。 文văn 五ngũ 節tiết 者giả 。 一nhất 清thanh 淨tịnh 頗phả 胝chi 迦ca 者giả 依y 他tha 起khởi 。 二nhị 若nhược 與dữ 青thanh 染nhiễm 色sắc 合hợp 者giả 。 喻dụ 言ngôn 說thuyết 習tập 氣khí 。 此thử 明minh 依y 他tha 起khởi 與dữ 言ngôn 說thuyết 習tập 氣khí 合hợp 。 三tam 即tức 似tự 帝đế 青thanh 大đại 青thanh 等đẳng 者giả 。 喻dụ 依y 他tha 起khởi 。 由do 我ngã 法pháp 分phân 別biệt 名danh 言ngôn 種chủng 子tử 力lực 故cố 。 雖tuy 在tại 內nội 識thức 。 而nhi 似tự 外ngoại 現hiện 。 四tứ 由do 耶da 執chấp 取thủ 帝đế 青thanh 等đẳng 者giả 。 此thử 喻dụ 由do 邪tà 執chấp 故cố 執chấp 為vi 實thật 有hữu 。 五ngũ 惑hoặc 亂loạn 有hữu 情tình 者giả 。 此thử 喻dụ 邪tà 師sư 將tương 己kỷ 所sở 執chấp 。 惑hoặc 亂loạn 有hữu 情tình 。 令linh 生sanh 實thật 解giải 。 義nghĩa 含hàm 四tứ 者giả 。 准chuẩn 下hạ 合hợp 文văn 。 喻dụ 中trung 有hữu 四tứ 。 一nhất 頗phả 胝chi 迦ca 者giả 。 喻dụ 依y 他tha 起khởi 。 二nhị 與dữ 青thanh 染nhiễm 色sắc 合hợp 者giả 。 喻dụ 名danh 言ngôn 熏huân 習tập 與dữ 依y 他tha 合hợp 。 三tam 由do 耶da 執chấp 耶da 等đẳng 。 喻dụ 彼bỉ 能năng 執chấp 。 四tứ 即tức 彼bỉ 所sở 執chấp 情tình 有hữu 理lý 無vô 。 喻dụ 圓viên 成thành 實thật 。 言ngôn 意ý 三tam 者giả 。 謂vị 青thanh 染nhiễm 色sắc 合hợp 。 乃nãi 至chí 惑hoặc 亂loạn 有hữu 情tình 。 喻dụ 所sở 執chấp 性tánh 。 頗pha 胝chi 迦ca 寶bảo 。 喻dụ 依y 他tha 起khởi 。 無vô 實thật 帝đế 青thanh 。 喻dụ 圓viên 成thành 實thật 。 下hạ 三tam 色sắc 喻dụ 。 皆giai 具cụ 諸chư 義nghĩa 。 准chuẩn 此thử 應ưng 知tri 。 譬thí 如như 清thanh 淨tịnh 。 頗pha 胝chi 迦ca 寶bảo 者giả 。 此thử 出xuất 寶bảo 體thể 。 此thử 處xứ 無vô 名danh 。 故cố 不bất 翻phiên 之chi 。 應ưng 師sư 經kinh 音âm 云vân 。 此thử 云vân 水thủy 玉ngọc 。 或hoặc 云vân 白bạch 珠châu 。 深thâm 密mật 經Kinh 云vân 。 清thanh 淨tịnh 瑠lưu 璃ly 者giả 。 譯dịch 家gia 別biệt 故cố 。 若nhược 依y 俱câu 舍xá 。 妙Diệu 高Cao 山Sơn 王Vương 。 四tứ 寶bảo 所sở 成thành 。 謂vị 金kim 銀ngân 吠phệ 瑠lưu 璃ly 頗phả 胝chi 迦ca 。 此thử 頗phả 胝chi 迦ca 。 即tức 當đương 赤xích 色sắc 。 又hựu 即tức 彼bỉ 云vân 。 日nhật 輪luân 下hạ 面diện 。 頗pha 胝chi 迦ca 寶bảo 。 火hỏa 珠châu 所sở 成thành 。 月nguyệt 輪luân 下hạ 面diện 。 頗pha 胝chi 迦ca 寶bảo 。 水thủy 珠châu 所sở 成thành 。 准chuẩn 此thử 等đẳng 文văn 。 其kỳ 頗phả 胝chi 迦ca 。 亦diệc 具cụ 眾chúng 色sắc 。 今kim 於ư 此thử 經Kinh 。 且thả 舉cử 白bạch 色sắc 。 以dĩ 對đối 四tứ 色sắc 。 由do 此thử 下hạ 文văn 不bất 說thuyết 白bạch 色sắc 。 若nhược 與dữ 青thanh 染nhiễm 色sắc 者giả 。 明minh 色sắc 轉chuyển 變biến 。 謂vị 頗phả 胝chi 迦ca 與dữ 青thanh 色sắc 合hợp 即tức 。 似tự 帝đế 青thanh 大đại 青thanh 。 末mạt 尼ni 寶bảo 像tượng 。 帝đế 青thanh 等đẳng 者giả 。 謂vị 天thiên 帝Đế 釋Thích 青thanh 及cập 大đại 青thanh 。 末mạt 尼ni 寶bảo 者giả 。 此thử 云vân 如như 意ý 珠châu 。 即tức 說thuyết 頗phả 胝chi 迦ca 。 名danh 為vi 如như 意ý 。 或hoặc 可khả 所sở 似tự 帝đế 青thanh 等đẳng 即tức 是thị 末mạt 尼ni 。 由do 耶da 執chấp 等đẳng 者giả 。 顯hiển 諸chư 世thế 間gian 執chấp 似tự 為vi 實thật 為vì 他tha 宣tuyên 說thuyết 。 迷mê 亂loạn 有hữu 情tình 。 此thử 意ý 說thuyết 云vân 。 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 由do 我ngã 法pháp 執chấp 習tập 氣khí 力lực 故cố 。 變biến 似tự 我ngã 法pháp 。 諸chư 有hữu 情tình 類loại 。 執chấp 為vi 實thật 我ngã 。 惑hoặc 亂loạn 有hữu 情tình 。 據cứ 實thật 頗pha 胝chi 迦ca 上thượng 。 無vô 實thật 青thanh 等đẳng 。 於ư 賴lại 耶da 上thượng 無vô 所sở 執chấp 性tánh 。 應ưng 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 後hậu 當đương 分phân 別biệt 。


若nhược 與dữ 赤xích 染nhiễm 色sắc 合hợp 。 則tắc 以dĩ 虎hổ 魄phách 。 末mạt 尼ni 寶bảo 像tượng 。 由do 耶da 執chấp 耶da 虎hổ 魄phách 。 末mạt 尼ni 寶bảo 故cố 。 惑hoặc 亂loạn 有hữu 情tình 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 二nhị 赤xích 色sắc 相tướng 應ưng 喻dụ 。 深thâm 密mật 經Kinh 云vân 。 置trí 赤xích 色sắc 中trung 。 即tức 出xuất 赤xích 波ba 頭đầu 摩ma 尼ni 摩ma 尼ni 寶bảo 光quang 明minh 現hiện 前tiền 。


若nhược 與dữ 綠lục 染nhiễm 色sắc 合hợp 。 則tắc 似tự 末mạt 羅la 羯yết 多đa 。 末mạt 尼ni 寶bảo 像tượng 。 由do 耶da 執chấp 取thủ 末mạt 羅la 羯yết 多đa 。 末mạt 尼ni 寶bảo 故cố 。 惑hoặc 亂loạn 有hữu 情tình 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 三tam 綠lục 色sắc 相tướng 應ưng 喻dụ 。 末mạt 羅la 羯yết 多đa 。 此thử 處xứ 無vô 名danh 。 故cố 不bất 翻phiên 之chi 。 有hữu 說thuyết 。 此thử 云vân 煞sát 色sắc 寶bảo 。 由do 此thử 寶bảo 故cố 。 煞sát 一nhất 切thiết 色sắc 盡tận 壞hoại 故cố 。 依y 深thâm 密mật 經kinh 。 但đãn 言ngôn 綠lục 色sắc 。


若nhược 與dữ 黃hoàng 染nhiễm 色sắc 合hợp 。 則tắc 似tự 金kim 像tượng 。 由do 耶da 執chấp 取thủ 。 真chân 金kim 像tượng 故cố 。 惑hoặc 亂loạn 有hữu 情tình 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 四tứ 黃hoàng 色sắc 相tướng 應ưng 喻dụ 。 與dữ 深thâm 密mật 經kinh 有hữu 差sai 別biệt 者giả 。 此thử 云vân 金kim 像tượng 。 彼bỉ 云vân 金kim 色sắc 。 摩ma 尼ni 之chi 寶bảo 。 後hậu 三tam 種chủng 喻dụ 。 准chuẩn 初sơ 可khả 知tri 。


如như 是thị 德Đức 本Bổn 。 如như 彼bỉ 清thanh 淨tịnh 。 頗pha 胝chi 迦ca 上thượng 。 所sở 有hữu 染nhiễm 色sắc 相tướng 應ưng 。 依y 他tha 起khởi 相tướng 上thượng 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。 言ngôn 說thuyết 習tập 氣khí 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 舉cử 法pháp 同đồng 喻dụ 。 合hợp 上thượng 四tứ 義nghĩa 。 即tức 分phân 為vi 四tứ 。 一nhất 合hợp 種chủng 子tử 。 二nhị 合hợp 相tương/tướng 執chấp 。 三tam 合hợp 依y 他tha 。 四tứ 合hợp 成thành 實thật 。 此thử 之chi 四tứ 義nghĩa 。 於ư 前tiền 喻dụ 中trung 。 文văn 雖tuy 有hữu 五ngũ 。 義nghĩa 合hợp 有hữu 四tứ 。 故cố 以dĩ 四tứ 義nghĩa 。 合hợp 上thượng 喻dụ 文văn 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 然nhiên 此thử 四tứ 義nghĩa 。 自tự 有hữu 兩lưỡng 說thuyết 。 一nhất 云vân 。 初sơ 一nhất 執chấp 緣duyên 。 次thứ 三tam 如như 次thứ 。 喻dụ 其kỳ 三tam 性tánh 。 一nhất 云vân 。 初sơ 二nhị 喻dụ 所sở 執chấp 性tánh 白bạch 種chủng 現hiện 執chấp 成thành 所sở 執chấp 故cố 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 於ư 頗pha 胝chi 迦ca 上thượng 。 所sở 有hữu 染nhiễm 色sắc 相tướng 應ưng 義nghĩa 故cố 。 頗pha 胝chi 迦ca 上thượng 。 似tự 青thanh 色sắc 像tượng 現hiện 。 如như 是thị 由do 依y 他tha 上thượng 妄vọng 執chấp 種chủng 子tử 。 為vì 因nhân 緣duyên 故cố 。 於ư 賴lại 耶da 上thượng 似tự 色sắc 聲thanh 等đẳng 依y 他tha 相tương/tướng 現hiện 。


如như 彼bỉ 清thanh 淨tịnh 。 頗pha 胝chi 迦ca 上thượng 。 所sở 有hữu 帝đế 青thanh 。 大đại 青thanh 虎hổ 魄phách 末mạt 羅la 羯yết 多đa 。 金kim 等đẳng 耶da 執chấp 。 依y 他tha 起khởi 相tướng 上thượng 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。 執chấp 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 合hợp 現hiện 行hành 執chấp 。 謂vị 由do 前tiền 說thuyết 執chấp 種chủng 子tử 故cố 。 能năng 生sanh 依y 他tha 似tự 色sắc 等đẳng 相tương/tướng 。 由do 現hiện 執chấp 故cố 。 執chấp 彼bỉ 為vi 實thật 。 由do 此thử 義nghĩa 故cố 。 此thử 上thượng 二nhị 段đoạn 意ý 顯hiển 三tam 中trung 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。


如như 彼bỉ 清thanh 淨tịnh 。 頗pha 胝chi 迦ca 寶bảo 。 依y 他tha 起khởi 相tướng 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 三tam 合hợp 依y 他tha 起khởi 。 謂vị 頗phả 胝chi 迦ca 即tức 似tự 青thanh 等đẳng 。 如như 是thị 依y 他tha 由do 種chủng 子tử 故cố 。 似tự 色sắc 聲thanh 等đẳng 種chủng 種chủng 相tương/tướng 現hiện 。


如như 彼bỉ 清thanh 淨tịnh 。 頗pha 胝chi 迦ca 上thượng 。 所sở 有hữu 帝đế 青thanh 。 大đại 青thanh 虎hổ 魄phách 末mạt 羅la 羯yết 多đa 。 真chân 金kim 等đẳng 相tướng 。 於ư 常thường 常thường 時thời 。 於ư 恆hằng 恆hằng 時thời 。 無vô 有hữu 真chân 實thật 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 四tứ 合hợp 圓viên 成thành 實thật 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 重trọng/trùng 舉cử 前tiền 喻dụ 。 後hậu 釋thích 法pháp 同đồng 喻dụ 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 於ư 頗pha 胝chi 迦ca 上thượng 。 無vô 實thật 青thanh 等đẳng 。 名danh 無vô 有hữu 真chân 實thật 。 亦diệc 名danh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 或hoặc 可khả 無vô 真chân 實thật 者giả 。 遮già 青thanh 等đẳng 實thật 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 者giả 。 雖tuy 無vô 青thanh 等đẳng 實thật 。 而nhi 有hữu 頗phả 胝chi 迦ca 性tánh 。


即tức 依y 他tha 起khởi 相tướng 上thượng 。 由do 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。 於ư 常thường 常thường 時thời 。 於ư 恆hằng 恆hằng 時thời 。 無vô 有hữu 真chân 實thật 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 圓viên 成thành 實thật 相tướng 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 釋thích 法pháp 同đồng 喻dụ 。 於ư 依y 他tha 上thượng 。 無vô 有hữu 所sở 執chấp 實thật 我ngã 等đẳng 性tánh 。 即tức 此thử 名danh 為vi 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 或hoặc 可khả 於ư 依y 他tha 上thượng 。 無vô 有hữu 所sở 執chấp 實thật 。 而nhi 有hữu 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 於ư 常thường 常thường 時thời 。 及cập 恆hằng 恆hằng 時thời 者giả 。 自tự 有hữu 兩lưỡng 釋thích 。 一nhất 云vân 。 依y 前tiền 前tiền 無vô 故cố 。 說thuyết 常thường 常thường 言ngôn 。 於ư 後hậu 後hậu 無vô 故cố 。 說thuyết 恆hằng 恆hằng 言ngôn 。 一nhất 云vân 。 顯hiển 無vô 有hữu 真chân 實thật 。 故cố 說thuyết 常thường 常thường 有hữu 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 故cố 。 言ngôn 恆hằng 恆hằng 時thời 。 問vấn 。 此thử 三tam 性tánh 與dữ 七thất 真Chân 如Như 。 如như 何hà 相tương/tướng 攝nhiếp 。 解giải 云vân 。 如như 成thành 唯duy 識thức 第đệ 八bát 卷quyển 說thuyết 。 彼bỉ 云vân 。 如như 是thị 三tam 性tánh 與dữ 七thất 真Chân 如Như 云vân 何hà 相tương/tướng 攝nhiếp 。 七thất 真Chân 如Như 者giả 。 一nhất 流lưu 轉chuyển 真Chân 如Như 。 謂vị 有hữu 為vi 法pháp 。 流lưu 轉chuyển 實thật 性tánh 。 (# 有hữu 為vi 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 四tứ 相tương/tướng 所sở 為vi 故cố 名danh 有hữu 為vi 。 二nhị 煩phiền 惱não 所sở 為vi 故cố 名danh 有hữu 為vi 。 此thử 即tức 煩phiền 惱não 所sở 為vi )# 二nhị 實thật 相tướng 真Chân 如Như 。 謂vị 二nhị 無vô 我ngã 所sở 顯hiển 實thật 性tánh 。 三tam 唯duy 識thức 真Chân 如Như 。 謂vị 染nhiễm 淨tịnh 法pháp 唯duy 識thức 實thật 性tánh 。 (# 今kim 此thử 所sở 取thủ 能năng 觀quán 染nhiễm 淨tịnh 唯duy 識thức 觀quán 智trí 。 即tức 是thị 真Chân 如Như 也dã )# 四tứ 。 安an 立lập 真Chân 如Như 。 謂vị 苦khổ 實thật 性tánh 。 五ngũ 邪tà 行hành 真Chân 如Như 。 謂vị 集tập 實thật 性tánh 。 六lục 清thanh 淨tịnh 真Chân 如Như 。 謂vị 滅diệt 實thật 性tánh 。 七thất 正chánh 行hạnh 真Chân 如Như 。 謂vị 道đạo 實thật 性tánh 。 此thử 七thất 實thật 性tánh 。 圓viên 成thành 實thật 攝nhiếp 。 根căn 本bổn 後hậu 得đắc 二nhị 智trí 境cảnh 故cố 。 隨tùy 相tương/tướng 攝nhiếp 者giả 。 流lưu 轉chuyển 苦khổ 集tập 三tam 。 前tiền 二nhị 性tánh 攝nhiếp 。 妄vọng 執chấp 雜tạp 染nhiễm 故cố 。 餘dư 四tứ 皆giai 是thị 圓viên 成thành 實thật 攝nhiếp 。 辨biện 中trung 邊biên 論luận 第đệ 二nhị 卷quyển 云vân 。 差sai 別biệt 真chân 實thật 。 略lược 有hữu 七thất 種chủng 。 謂vị 流lưu 轉chuyển 。 實thật 相tướng 。 唯duy 識thức 。 安an 立lập 。 邪tà 行hành 。 清thanh 淨tịnh 。 正chánh 行hạnh 。 云vân 何hà 應ưng 知tri 。 此thử 七thất 真chân 實thật 。 依y 三tam 根căn 本bổn 真chân 實thật 立lập 耶da 。 頌tụng 曰viết 。 流lưu 轉chuyển 與dữ 安an 立lập 。 邪tà 行hành 依y 初sơ 二nhị 。 實thật 相tướng 唯duy 識thức 清thanh 。 正chánh 行hạnh 依y 後hậu 一nhất 。 顯hiển 揚dương 論luận 第đệ 三tam 。 瑜du 伽già 七thất 十thập 七thất 。 應ưng 准chuẩn 此thử 攝nhiếp 。 於ư 理lý 無vô 違vi 。 次thứ 後hậu 又hựu 問vấn 三tam 性tánh 五ngũ 事sự 相tướng 攝nhiếp 云vân 何hà 。 諸chư 聖thánh 教giáo 說thuyết 相tương/tướng 攝nhiếp 不bất 定định 。 一nhất 瑜du 伽già 七thất 十thập 四tứ 說thuyết 。 依y 他tha 性tánh 攝nhiếp 彼bỉ 相tướng 名danh 分phân 別biệt 正chánh 智trí 。 成thành 圓viên 實thật 性tánh 攝nhiếp 彼bỉ 真Chân 如Như 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 不bất 攝nhiếp 五ngũ 事sự 。 彼bỉ 說thuyết 有hữu 漏lậu 。 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 變biến 似tự 所sở 詮thuyên 。 說thuyết 名danh 為vi 相tương/tướng 。 似tự 能năng 詮thuyên 現hiện 。 施thi 設thiết 為vi 名danh 。 能năng 變biến 心tâm 等đẳng 。 立lập 為vi 分phân 別biệt 。 無vô 漏lậu 心tâm 等đẳng 。 離ly 戲hí 論luận 故cố 。 但đãn 總tổng 名danh 。 正chánh 智trí 不bất 說thuyết 能năng 所sở 詮thuyên 。 四tứ 從tùng 緣duyên 生sanh 皆giai 依y 他tha 攝nhiếp 。 二nhị 依y 辨biện 中trung 邊biên 第đệ 二nhị 卷quyển 說thuyết 。 依y 他tha 起khởi 性tánh 攝nhiếp 相tương/tướng 分phân 別biệt 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 唯duy 攝nhiếp 彼bỉ 名danh 。 正chánh 智trí 真Chân 如Như 圓viên 成thành 實thật 攝nhiếp 。 彼bỉ 說thuyết 有hữu 漏lậu 心tâm 及cập 心tâm 所sở 相tương/tướng 分phần/phân 名danh 。 相tương/tướng 餘dư 名danh 分phân 別biệt 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 都đô 無vô 體thể 故cố 。 為vi 顯hiển 非phi 有hữu 。 假giả 說thuyết 為vi 名danh 。 二nhị 無vô 倒đảo 故cố 圓viên 成thành 實thật 攝nhiếp 。 三tam 依y 楞lăng 伽già 經kinh 第đệ 七thất 卷quyển 說thuyết 。 依y 他tha 起khởi 唯duy 攝nhiếp 分phân 別biệt 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 攝nhiếp 彼bỉ 相tương/tướng 名danh 。 正chánh 智trí 真Chân 如Như 圓viên 成thành 實thật 攝nhiếp 。 彼bỉ 說thuyết 有hữu 漏lậu 心tâm 及cập 心tâm 所sở 相tương 見kiến 分phần/phân 等đẳng 。 總tổng 名danh 分phân 別biệt 。 虗hư 妄vọng 分phân 別biệt 為vi 自tự 性tánh 故cố 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 能năng 詮thuyên 所sở 詮thuyên 。 隨tùy 情tình 立lập 為vi 名danh 相tướng 二nhị 事sự 。 四tứ 依y 世thế 親thân 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 論luận 第đệ 四tứ 卷quyển 說thuyết 。 名danh 屬thuộc 依y 他tha 起khởi 性tánh 。 義nghĩa 屬thuộc 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 彼bỉ 有hữu 漏lậu 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 相tương 見kiến 分phần/phân 等đẳng 。 由do 名danh 勢thế 力lực 成thành 所sở 遍biến 計kế 。 故cố 說thuyết 為vi 名danh 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 隨tùy 名danh 橫hoạnh/hoành 計kế 。 體thể 實thật 非phi 有hữu 。 假giả 立lập 義nghĩa 名danh 。 如như 前tiền 四tứ 教giáo 所sở 說thuyết 五ngũ 事sự 三tam 性tánh 相tướng 攝nhiếp 。 文văn 雖tuy 有hữu 異dị 。 而nhi 義nghĩa 無vô 違vi 。 護hộ 法Pháp 菩Bồ 薩Tát 。 取thủ 初sơ 為vi 勝thắng 。 不bất 雜tạp 亂loạn 故cố 。


復phục 有hữu 問vấn 言ngôn 。 諸chư 聖thánh 教giáo 中trung 。 說thuyết 有hữu 五ngũ 相tương/tướng 。 此thử 與dữ 三tam 性tánh 相tướng 攝nhiếp 云vân 何hà 。 所sở 詮thuyên 能năng 詮thuyên 。 各các 具cụ 三tam 性tánh 。 謂vị 妄vọng 所sở 計kế 屬thuộc 初sơ 性tánh 攝nhiếp 。 相tướng 名danh 分phân 別biệt 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 所sở 詮thuyên 能năng 詮thuyên 。 屬thuộc 依y 他tha 起khởi 。 真Chân 如Như 正chánh 智trí 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 所sở 詮thuyên 能năng 詮thuyên 。 屬thuộc 圓viên 成thành 實thật 。 後hậu 得đắc 變biến 似tự 能năng 詮thuyên 相tương/tướng 故cố 。 二nhị 相tương/tướng 屬thuộc 相tương/tướng 。 唯duy 初sơ 性tánh 攝nhiếp 。 妄vọng 執chấp 義nghĩa 名danh 定định 相tương/tướng 屬thuộc 故cố 。 彼bỉ 執chấp 著trước 相tương/tướng 。 唯duy 依y 他tha 起khởi 。 虗hư 妄vọng 分phân 別biệt 為vi 自tự 性tánh 故cố 。 不bất 執chấp 著trước 相tương/tướng 。 唯duy 圓viên 成thành 實thật 。 無vô 漏lậu 智trí 等đẳng 。 為vi 自tự 性tánh 故cố 。 瑜du 伽già 八bát 十thập 一nhất 。 二nhị 性tánh 是thị 所sở 詮thuyên 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 性tánh 是thị 能năng 詮thuyên 。 第đệ 七thất 十thập 四tứ 。 顯hiển 揚dương 十thập 六lục 。 能năng 詮thuyên 所sở 詮thuyên 。 皆giai 通thông 三tam 性tánh 。 委ủy 細tế 分phân 別biệt 。 具cụ 如như 唯duy 識thức 第đệ 八bát 卷quyển 疏sớ/sơ 。


復phục 次thứ 德Đức 本Bổn 。 相tướng 名danh 相tương 應ứng 。 以dĩ 為vi 緣duyên 故cố 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。 而nhi 可khả 了liễu 知tri 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 依y 能năng 觀quán 門môn 。 明minh 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 長trường/trưởng 行hành 廣quảng 釋thích 。 後hậu 以dĩ 頌tụng 略lược 說thuyết 。 前tiền 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 略lược 辨biện 三tam 相tương/tướng 。 勸khuyến 物vật 令linh 知tri 。 後hậu 依y 前tiền 三tam 相tương/tướng 。 正chánh 顯hiển 觀quán 門môn 。 又hựu 釋thích 即tức 分phân 為vi 二nhị 。 初sơ 正chánh 辨biện 觀quán 門môn 。 後hậu 如như 是thị 德Đức 本Bổn 下hạ 。 重trọng/trùng 牒điệp 前tiền 觀quán 。 以dĩ 答đáp 前tiền 問vấn 。 前tiền 中trung 有hữu 三tam 。 初sơ 明minh 菩Bồ 薩Tát 了liễu 知tri 三tam 性tánh 。 次thứ 善thiện 男nam 子tử 下hạ 。 知tri 三tam 性tánh 故cố 了liễu 知tri 三tam 相tương/tướng 。 後hậu 善thiện 男nam 子tử 下hạ 。 知tri 三tam 相tương/tướng 故cố 斷đoạn 染nhiễm 證chứng 淨tịnh 。 雖tuy 有hữu 兩lưỡng 科khoa 。 且thả 依y 後hậu 釋thích 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 了liễu 知tri 三tam 性tánh 。 三tam 性tánh 別biệt 故cố 。 即tức 分phân 為vi 三tam 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 所sở 詮thuyên 相tương/tướng 與dữ 能năng 詮thuyên 名danh 。 互hỗ 相tương 繫hệ 屬thuộc 。 以dĩ 為vi 緣duyên 故cố 。 妄vọng 所sở 執chấp 相tướng 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 而nhi 可khả 了liễu 知tri 。 故cố 瑜du 伽già 七thất 十thập 三tam 云vân 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 自tự 性tánh 緣duyên 何hà 應ưng 知tri 。 答đáp 。 緣duyên 於ư 相tương/tướng 名danh 相tướng 屬thuộc 應ưng 知tri 。 若nhược 廣quảng 分phân 別biệt 。 如như 三tam 無vô 性tánh 論luận 。 彼bỉ 第đệ 一nhất 云vân 。 分phân 別biệt 性tánh 者giả 。 無vô 有hữu 體thể 相tướng 。 名danh 等đẳng 五ngũ 法pháp 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 。 外ngoại 曰viết 。 無vô 體thể 云vân 何hà 分phân 別biệt 。 答đáp 。 但đãn 有hữu 無vô 義nghĩa 故cố 。


何hà 以dĩ 故cố 。 如như 世thế 間gian 於ư 義nghĩa 中trung 立lập 名danh 。 凡phàm 夫phu 執chấp 名danh 。 分phân 別biệt 義nghĩa 性tánh 。 謂vị 名danh 即tức 義nghĩa 性tánh 。 此thử 為vi 顛điên 倒đảo 。 但đãn 有hữu 名danh 分phân 別biệt 。 無vô 實thật 體thể 故cố 。


何hà 以dĩ 故cố 。 此thử 名danh 及cập 義nghĩa 。 互hỗ 為vi 客khách 故cố 。 云vân 何hà 知tri 然nhiên 。 由do 三tam 義nghĩa 故cố 。 此thử 理lý 可khả 知tri 。 一nhất 名danh 前tiền 覺giác 不bất 生sanh 。 二nhị 多đa 體thể 相tướng 違vi 失thất 。 三tam 雜tạp 體thể 相tướng 違vi 過quá 。 具cụ 如như 彼bỉ 論luận 。 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 論luận 。 同đồng 三tam 無vô 性tánh 。


依y 他tha 起khởi 上thượng 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 執chấp 。 以dĩ 為vi 以dĩ 緣duyên 。 依y 他tha 起khởi 相tướng 。 而nhi 可khả 了liễu 知tri 。


釋thích 曰viết 。 此thử 釋thích 依y 他tha 。 謂vị 執chấp 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。 分phân 別biệt 以dĩ 為vi 緣duyên 故cố 。 依y 他tha 起khởi 性tánh 。 而nhi 得đắc 生sanh 起khởi 。 故cố 顯hiển 揚dương 第đệ 十thập 六lục 云vân 。 於ư 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。 執chấp 著trước 初sơ 自tự 性tánh 故cố 。 起khởi 於ư 熏huân 智trí 。 則tắc 成thành 雜tạp 染nhiễm 。 又hựu 云vân 。 於ư 所sở 執chấp 相tướng 所sở 起khởi 執chấp 故cố 。 應ưng 可khả 了liễu 知tri 。 是thị 依y 他tha 起khởi 。 若nhược 能năng 執chấp 者giả 。 從tùng 緣duyên 生sanh 故cố 。 故cố 佛Phật 性tánh 論luận 第đệ 二nhị 卷quyển 云vân 。 問vấn 曰viết 。 依y 他tha 起khởi 性tánh 緣duyên 何hà 因nhân 故cố 得đắc 成thành 耶da 。


答đáp 曰viết 。

緣duyên 執chấp 分phân 別biệt 性tánh 故cố 得đắc 顯hiển 現hiện 。 問vấn 。 依y 他tha 起khởi 通thông 染nhiễm 及cập 淨tịnh 。 如như 何hà 但đãn 言ngôn 所sở 執chấp 相tướng 執chấp 。 以dĩ 為vi 緣duyên 故cố 。 依y 他tha 起khởi 性tánh 。 而nhi 可khả 了liễu 知tri 。 會hội 釋thích 此thử 難nạn/nan 。 如như 瑜du 伽già 論luận 第đệ 七thất 十thập 四tứ 說thuyết 。 故cố 彼bỉ 云vân 。 問vấn 。 若nhược 依y 他tha 起khởi 。 自tự 性tánh 亦diệc 正chánh 智trí 所sở 攝nhiếp 。 何hà 故cố 前tiền 說thuyết 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。 緣duyên 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 自tự 性tánh 執chấp 應ưng 可khả 了liễu 知tri 。 答đáp 。 彼bỉ 意ý 唯duy 說thuyết 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 雜tạp 染nhiễm 分phần/phân 。 非phi 清thanh 淨tịnh 分phần/phân 。 若nhược 清thanh 淨tịnh 分phần/phân 。 當đương 知tri 緣duyên 彼bỉ 無vô 執chấp 。 應ưng 可khả 了liễu 知tri 。


依y 他tha 起khởi 相tướng 上thượng 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 無vô 執chấp 。 以dĩ 為vi 緣duyên 故cố 。 圓viên 成thành 實thật 相tướng 。 而nhi 可khả 了liễu 知tri 。


釋thích 曰viết 。 此thử 釋thích 圓viên 成thành 實thật 。 謂vị 於ư 依y 他tha 起khởi 上thượng 無vô 所sở 執chấp 相tướng 。 以dĩ 顯hiển 真chân 實thật 。 故cố 言ngôn 無vô 執chấp 。 故cố 瑜du 伽già 七thất 十thập 三tam 云vân 。 緣duyên 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 。 於ư 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 中trung 。 畢tất 竟cánh 不bất 實thật 。 應ưng 知tri 。 或hoặc 可khả 無vô 執chấp 即tức 是thị 聖thánh 道Đạo 。 不bất 執chấp 著trước 故cố 。 名danh 為vi 無vô 執chấp 。 此thử 意ý 說thuyết 云vân 。 不bất 執chấp 著trước 道đạo 以dĩ 為vi 因nhân 故cố 。 證chứng 得đắc 清thanh 淨tịnh 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 故cố 瑜du 伽già 云vân 。


世Thế 尊Tôn 。 於ư 餘dư 經kinh 中trung 說thuyết 。 緣duyên 不bất 執chấp 著trước 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 。 應ưng 知tri 此thử 性tánh 者giả 。 依y 得đắc 清thanh 淨tịnh 說thuyết 。 不bất 依y 相tương/tướng 說thuyết 。 解giải 云vân 。 餘dư 經kinh 者giả 即tức 此thử 經Kinh 也dã 。 依y 得đắc 清thanh 淨tịnh 者giả 。 依y 內nội 證chứng 得đắc 真Chân 如Như 聖thánh 道Đạo 。 顯hiển 所sở 證chứng 理lý 。 或hoặc 可khả 由do 聖thánh 道Đạo 力lực 。 斷đoạn 染nhiễm 證chứng 得đắc 。 清thanh 淨tịnh 真Chân 如Như 。 依y 能năng 證chứng 道đạo 。 顯hiển 所sở 證chứng 理lý 。 不bất 依y 相tương/tướng 說thuyết 者giả 。 此thử 文văn 不bất 依y 遣khiển 所sở 執chấp 相tướng 顯hiển 圓viên 成thành 實thật 。 若nhược 依y 前tiền 說thuyết 。 言ngôn 餘dư 經kinh 者giả 。 指chỉ 所sở 餘dư 經kinh 。 有hữu 云vân 。 無vô 執chấp 者giả 。 無vô 能năng 執chấp 依y 他tha 及cập 所sở 執chấp 分phân 別biệt 。 故cố 言ngôn 無vô 執chấp 。 故cố 佛Phật 性tánh 論luận 云vân 。 問vấn 曰viết 。 真chân 實thật 性tánh 緣duyên 何hà 因nhân 得đắc 成thành 。


答đáp 曰viết 。

由do 分phân 別biệt 依y 他tha 極cực 無vô 所sở 有hữu 。 故cố 得đắc 顯hiển 現hiện 。 解giải 云vân 。 譯dịch 家gia 謬mậu 也dã 。 遣khiển 依y 他tha 起khởi 。 違vi 自tự 所sở 宗tông 瑜du 伽già 等đẳng 故cố 。


善thiện 男nam 子tử 。 若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 能năng 於ư 諸chư 法pháp 。 依y 他tha 起khởi 相tướng 上thượng 。 如như 實thật 了liễu 知tri 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。 即tức 能năng 如như 實thật 。 了liễu 知tri 一nhất 切thiết 。 無vô 相tướng 之chi 法pháp 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 。 知tri 三tam 性tánh 故cố 。 了liễu 知tri 三tam 相tương/tướng 。 三tam 相tương/tướng 不bất 同đồng 。 即tức 分phân 為vi 三tam 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 。 知tri 所sở 執chấp 故cố 。 了liễu 知tri 無vô 相tướng 。 謂vị 如như 前tiền 說thuyết 相tướng 名danh 相tương 應ứng 。 以dĩ 為vi 緣duyên 故cố 。 知tri 實thật 了liễu 知tri 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 名danh 相tướng 假giả 立lập 無vô 實thật 自tự 性tánh 。 由do 此thử 即tức 能năng 如như 實thật 。 了liễu 知tri 一nhất 切thiết 。 所sở 執chấp 無vô 相tướng 之chi 法pháp 。


若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 如như 實thật 了liễu 知tri 。 依y 他tha 起khởi 相tướng 。 即tức 能năng 如như 實thật 。 了liễu 知tri 一nhất 切thiết 。 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 。 了liễu 依y 他tha 故cố 。 知tri 雜tạp 染nhiễm 相tướng 。 謂vị 能năng 了liễu 知tri 從tùng 相tương/tướng 執chấp 起khởi 皆giai 是thị 依y 他tha 。 即tức 能năng 了liễu 知tri 。 雜tạp 染nhiễm 是thị 依y 他tha 起khởi 。 前tiền 是thị 總tổng 觀quán 。 後hậu 是thị 別biệt 觀quán 。 前tiền 後hậu 二nhị 相tương/tướng 。 准chuẩn 此thử 應ưng 知tri 。 又hựu 云vân 。 初sơ 約ước 自tự 性tánh 。 辨biện 依y 他tha 觀quán 。 後hậu 約ước 差sai 別biệt 。 辨biện 依y 他tha 觀quán 。 又hựu 云vân 。 前tiền 依y 盡tận 所sở 有hữu 性tánh 。 後hậu 是thị 如như 所sở 有hữu 性tánh 。


若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 如như 實thật 了liễu 知tri 。 圓viên 成thành 實thật 相tướng 。 即tức 能năng 如như 實thật 。 了liễu 知tri 一nhất 切thiết 。 清thanh 淨tịnh 相tướng 法pháp 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 三tam 了liễu 圓viên 成thành 實thật 。 知tri 清thanh 淨tịnh 相tương/tướng 。 謂vị 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 無vô 執chấp 以dĩ 為vi 緣duyên 故cố 。 即tức 能năng 了liễu 知tri 。 諸chư 清thanh 淨tịnh 法Pháp 。 皆giai 圓viên 成thành 實thật 。


善thiện 男nam 子tử 。 若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 能năng 於ư 依y 他tha 起khởi 相tướng 上thượng 。 如như 實thật 了liễu 知tri 。 無vô 相tướng 之chi 法pháp 。 即tức 能năng 斷đoạn 滅diệt 。 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 三tam 。 知tri 三tam 相tương/tướng 故cố 。 斷đoạn 染nhiễm 證chứng 淨tịnh 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 了liễu 知tri 無vô 相tướng 。 斷đoạn 雜tạp 染nhiễm 法pháp 。 後hậu 斷đoạn 雜tạp 染nhiễm 故cố 證chứng 得đắc 清thanh 淨tịnh 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 然nhiên 無vô 相tướng 法pháp 。 自tự 有hữu 三tam 釋thích 。 一nhất 云vân 。 即tức 所sở 執chấp 性tánh 。 隨tùy 情tình 說thuyết 有hữu 。 據cứ 理lý 即tức 無vô 。 相tương/tướng 常thường 無vô 故cố 。 故cố 名danh 無vô 相tướng 。 故cố 中trung 邊biên 云vân 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 此thử 相tương/tướng 本bổn 無vô 。 故cố 名danh 無vô 相tướng 。 若nhược 依y 此thử 釋thích 。 謂vị 能năng 了liễu 知tri 。 無vô 相tướng 法pháp 故cố 。 依y 他tha 起khởi 性tánh 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 。 即tức 不bất 得đắc 生sanh 。 故cố 說thuyết 能năng 斷đoạn 。 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 。 若nhược 無vô 所sở 執chấp 。 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 。 不bất 得đắc 生sanh 故cố 。 故cố 瑜du 伽già 論luận 七thất 十thập 四tứ 云vân 。 問vấn 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 自tự 性tánh 能năng 為vi 幾kỷ 業nghiệp 。 答đáp 五ngũ 。 一nhất 能năng 生sanh 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。 二nhị 即tức 於ư 彼bỉ 性tánh 能năng 起khởi 言ngôn 說thuyết 。 三tam 能năng 生sanh 補bổ 特đặc 伽già 羅la 執chấp 。 四tứ 能năng 生sanh 法pháp 執chấp 。 五ngũ 能năng 攝nhiếp 受thọ 彼bỉ 二nhị 種chủng 執chấp 習tập 氣khí 麤thô 重trọng/trùng 。 一nhất 云vân 。 依y 他tha 起khởi 上thượng 無vô 所sở 執chấp 性tánh 所sở 顯hiển 真Chân 如Như 。 離ly 諸chư 相tướng 故cố 。 名danh 為vi 無vô 相tướng 。 故cố 攝nhiếp 論luận 云vân 。 真Chân 如Như 永vĩnh 離ly 一nhất 切thiết 。 色sắc 等đẳng 相tương/tướng 故cố 。 故cố 名danh 無vô 相tướng 。 又hựu 廣quảng 百bách 論luận 云vân 。 真Chân 如Như 空không 理lý 。 離ly 有hữu 無vô 等đẳng 一nhất 切thiết 法pháp 相tương/tướng 。 故cố 名danh 無vô 相tướng 。 若nhược 依y 此thử 釋thích 。 謂vị 能năng 了liễu 知tri 。 無vô 相tướng 法pháp 故cố 。 即tức 能năng 斷đoạn 滅diệt 。 依y 他tha 起khởi 性tánh 。 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 。 一nhất 云vân 。 所sở 執chấp 圓viên 成thành 皆giai 名danh 無vô 相tướng 。 前tiền 二nhị 義nghĩa 故cố 。 若nhược 依y 此thử 釋thích 。 謂vị 能năng 了liễu 知tri 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 無vô 相tướng 法pháp 故cố 。 即tức 能năng 悟ngộ 入nhập 。 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 無vô 相tướng 之chi 法pháp 。 由do 能năng 悟ngộ 入nhập 圓viên 成thành 實thật 故cố 。 即tức 能năng 斷đoạn 滅diệt 。 依y 他tha 起khởi 性tánh 。 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 。 故cố 瑜du 伽già 七thất 十thập 四tứ 云vân 。 問vấn 若nhược 觀quán 行hành 者giả 。 如như 實thật 悟ngộ 入nhập 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 時thời 。 當đương 言ngôn 隨tùy 入nhập 何hà 等đẳng 自tự 性tánh 。 答đáp 圓viên 成thành 自tự 性tánh 。 問vấn 。 若nhược 觀quán 行hành 者giả 。 隨tùy 入nhập 圓viên 成thành 自tự 性tánh 時thời 。 當đương 言ngôn 除trừ 遣khiển 何hà 等đẳng 自tự 性tánh 。 答đáp 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。


若nhược 能năng 斷đoạn 滅diệt 。 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 。 即tức 能năng 證chứng 得đắc 。 清thanh 淨tịnh 相tướng 法pháp 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 斷đoạn 雜tạp 染nhiễm 故cố 。 證chứng 得đắc 涅Niết 槃Bàn 。 謂vị 由do 斷đoạn 滅diệt 雜tạp 染nhiễm 法pháp 故cố 。 即tức 能năng 證chứng 得đắc 。 清thanh 淨tịnh 涅Niết 槃Bàn 。 問vấn 。 此thử 三tam 相tương/tướng 觀quán 依y 何hà 位vị 說thuyết 。 若nhược 在tại 地địa 前tiền 。 如như 何hà 能năng 斷đoạn 。 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 。 要yếu 無vô 漏lậu 道Đạo 方phương 能năng 斷đoạn 故cố 。 若nhược 在tại 地địa 上thượng 。 入nhập 初Sơ 地Địa 時thời 。 證chứng 二nhị 空không 理lý 。 如như 何hà 先tiên 起khởi 二nhị 性tánh 觀quán 耶da 。 解giải 云vân 。 此thử 三tam 相tương/tướng 觀quán 分phần/phân 成thành 兩lưỡng 位vị 。 初sơ 二nhị 性tánh 觀quán 。 依y 加gia 行hành 位vị 。 作tác 四tứ 尋tầm 思tư 四tứ 如như 實thật 智trí 。 第đệ 三tam 圓viên 成thành 。 在tại 十Thập 地Địa 位vị 。 是thị 故cố 。 無vô 著trước 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 論luận 。 立lập 三tam 性tánh 觀quán 。 釋thích 此thử 經Kinh 意ý 。 彼bỉ 第đệ 六lục 卷quyển 。 論luận 云vân 。 如như 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 悟ngộ 入nhập 意ý 言ngôn 似tự 義nghĩa 相tương/tướng 。 故cố 悟ngộ 入nhập 遍biến 計kế 所sở 執chấp 性tánh 。 悟ngộ 入nhập 唯duy 識thức 故cố 。 悟ngộ 入nhập 依y 他tha 起khởi 性tánh 。 云vân 何hà 悟ngộ 入nhập 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 若nhược 已dĩ 滅diệt 除trừ 意ý 言ngôn 聞văn 法Pháp 熏huân 習tập 種chủng 類loại 唯duy 識thức 之chi 想tưởng 。


爾nhĩ 時thời 菩Bồ 薩Tát 。 已dĩ 遣khiển 義nghĩa 想tưởng 。 一nhất 切thiết 似tự 義nghĩa 無vô 容dung 得đắc 生sanh 。 故cố 似tự 唯duy 識thức 亦diệc 不bất 得đắc 起khởi 。 由do 是thị 因nhân 緣duyên 。 住trụ 一nhất 切thiết 義nghĩa 無vô 分phân 別biệt 名danh 。 (# 無vô 分phân 別biệt 名danh 者giả 。 能năng 詮thuyên 真Chân 諦Đế 平bình 等đẳng 法pháp 。 名danh 以dĩ 所sở 詮thuyên 真Chân 如Như 。 是thị 一nhất 切thiết 義nghĩa 。 無vô 分phân 別biệt 理lý 。 今kim 能năng 詮thuyên 名danh 從tùng 所sở 詮thuyên 立lập 名danh 。 名danh 無vô 分phân 別biệt 名danh 。 此thử 所sở 詮thuyên 真Chân 如Như 從tùng 能năng 詮thuyên 立lập 目mục 。 故cố 云vân 無vô 分phân 別biệt 名danh )# 。 於ư 法Pháp 界Giới 中trung 。 便tiện 得đắc 現hiện 見kiến 相tương 應ứng 而nhi 住trụ 。


爾nhĩ 時thời 菩Bồ 薩Tát 。 平bình 等đẳng 平bình 等đẳng 。 所sở 緣duyên 能năng 緣duyên 無vô 分phân 別biệt 智trí 。 已dĩ 得đắc 生sanh 起khởi 。 由do 此thử 菩Bồ 薩Tát 。 名danh 已dĩ 悟ngộ 入nhập 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 即tức 准chuẩn 此thử 文văn 。 圓viên 成thành 實thật 觀quán 唯duy 在tại 地địa 上thượng 。 故cố 成thành 唯duy 識thức 第đệ 九cửu 頌tụng 云vân 。 若nhược 時thời 於ư 所sở 緣duyên 。 智trí 都đô 無vô 所sở 得đắc 。


爾nhĩ 時thời 住trụ 唯duy 識thức 。 離ly 二nhị 取thủ 相tương/tướng 故cố 。


如như 是thị 德Đức 本Bổn 。 由do 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 如như 實thật 了liễu 知tri 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。 依y 他tha 起khởi 相tướng 。 圓viên 成thành 實thật 相tướng 故cố 。 如như 實thật 了liễu 知tri 。 諸chư 無vô 相tướng 法pháp 。 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 。 清thanh 淨tịnh 相tướng 法pháp 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 。 重trọng/trùng 牒điệp 觀quán 門môn 。 以dĩ 答đáp 二nhị 問vấn 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 重trọng/trùng 牒điệp 觀quán 門môn 。 後hậu 齊tề 此thử 已dĩ 下hạ 。 正chánh 答đáp 二nhị 問vấn 。 前tiền 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 牒điệp 知tri 三tam 性tánh 故cố 了liễu 知tri 三tam 相tương/tướng 。 後hậu 牒điệp 知tri 三tam 相tương/tướng 故cố 即tức 斷đoạn 染nhiễm 證chứng 淨tịnh 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 。 牒điệp 上thượng 知tri 三tam 性tánh 故cố 了liễu 知tri 三tam 相tương/tướng 。 准chuẩn 上thượng 可khả 知tri 。


如như 實thật 了liễu 知tri 。 無vô 相tướng 法pháp 故cố 。 斷đoạn 滅diệt 一nhất 切thiết 。 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 。 斷đoạn 滅diệt 一nhất 切thiết 。 染nhiễm 相tướng 法pháp 故cố 。 證chứng 得đắc 一nhất 切thiết 。 清thanh 淨tịnh 相tướng 法pháp 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 。 牒điệp 上thượng 知tri 三tam 相tương/tướng 故cố 斷đoạn 染nhiễm 證chứng 淨tịnh 。 謂vị 由do 了liễu 知tri 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 無vô 相tướng 義nghĩa 故cố 。 展triển 轉chuyển 漸tiệm 證chứng 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 由do 斯tư 證chứng 得đắc 。 清thanh 淨tịnh 涅Niết 槃Bàn 。 又hựu 解giải 。 了liễu 知tri 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 無vô 相tướng 真Chân 如Như 故cố 能năng 斷đoạn 雜tạp 染nhiễm 證chứng 涅Niết 槃Bàn 果Quả 也dã 。


齊tề 此thử 名danh 為vi 。 於ư 諸chư 法pháp 相tướng 。 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 。 如Như 來Lai 齊tề 此thử 施thi 設thiết 彼bỉ 。 為vi 於ư 諸chư 法pháp 相tướng 。 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 。 依y 上thượng 觀quán 門môn 。 以dĩ 答đáp 二nhị 問vấn 。 謂vị 佛Phật 依y 上thượng 了liễu 知tri 三tam 性tánh 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 即tức 說thuyết 名danh 為vi 。 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 。 如Như 來Lai 依y 此thử 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 。 施thi 設thiết 聖thánh 教giáo 。 名danh 為vi 善thiện 巧xảo 菩Bồ 薩Tát 。 然nhiên 此thử 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 巧xảo 分phần/phân 限hạn 。 諸chư 說thuyết 不bất 同đồng 。 一nhất 云vân 。 十thập 信tín 已dĩ 上thượng 皆giai 名danh 善thiện 巧xảo 。 一nhất 云vân 。 十thập 迴hồi 向hướng 中trung 第đệ 十thập 迴hồi 向hướng 。 名danh 加gia 行hành 道Đạo 。 即tức 依y 彼bỉ 位vị 起khởi 四tứ 尋tầm 思tư 如như 實thật 智trí 故cố 。 一nhất 云vân 。 初sơ 已dĩ 上thượng 證chứng 清thanh 淨tịnh 如như 及cập 俗tục 相tương/tướng 故cố 。


爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 欲dục 重trùng 宣tuyên 此thử 義nghĩa 。 而nhi 說thuyết 頌tụng 曰viết 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 。 以dĩ 頌tụng 略lược 說thuyết 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 發phát 起khởi 頌tụng 文văn 。 後hậu 舉cử 頌tụng 略lược 說thuyết 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。


若nhược 不bất 了liễu 知tri 無vô 相tướng 法pháp 。 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 不bất 能năng 解giải 。 不bất 斷đoạn 雜tạp 染nhiễm 相tướng 法pháp 故cố 。 壞hoại 證chứng 微vi 妙diệu 淨tịnh 相tướng 法pháp 。 不bất 觀quán 諸chư 行hành 眾chúng 過quá 失thất 。 放phóng 逸dật 過quá 失thất 害hại 眾chúng 生sanh 。 懈giải 怠đãi 住trụ 法pháp 動động 法pháp 中trung 。 無vô 有hữu 失thất 壞hoại 可khả 憐lân 愍mẫn 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 。 以dĩ 頌tụng 略lược 說thuyết 。 上thượng 來lai 長trường/trưởng 行hành 順thuận 釋thích 了liễu 知tri 三tam 性tánh 德đức 。 此thử 頌tụng 反phản 顯hiển 不bất 了liễu 無vô 相tướng 失thất 。 如như 何hà 說thuyết 此thử 反phản 順thuận 釋thích 者giả 。 理lý 實thật 長trường/trưởng 行hành 及cập 頌tụng 。 皆giai 有hữu 反phản 順thuận 。 為vi 存tồn 略lược 故cố 。 各các 據cứ 一nhất 邊biên 影ảnh 略lược 互hỗ 顯hiển 。 依y 深thâm 密mật 經kinh 。 頌tụng 及cập 長trường/trưởng 行hành 。 皆giai 順thuận 釋thích 者giả 。 譯dịch 家gia 別biệt 故cố 。 有hữu 其kỳ 二nhị 頌tụng 。 即tức 分phân 為vi 二nhị 。 初sơ 有hữu 一nhất 頌tụng 。 正chánh 頌tụng 不bất 了liễu 無vô 相tướng 失thất 。 後hậu 之chi 一nhất 頌tụng 。 重trọng/trùng 釋thích 不bất 觀quán 眾chúng 行hành 失thất 。 前tiền 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 之chi 二nhị 句cú 舉cử 不bất 了liễu 知tri 。 顯hiển 不bất 斷đoạn 雜tạp 染nhiễm 失thất 。 後hậu 有hữu 二nhị 句cú 。 約ước 不bất 斷đoạn 染nhiễm 。 顯hiển 不bất 證chứng 圓viên 成thành 失thất 。 壞hoại 謂vị 失thất 壞hoại 。 謂vị 不bất 斷đoạn 染nhiễm 故cố 失thất 壞hoại 證chứng 得đắc 微vi 妙diệu 真Chân 如Như 淨tịnh 相tương/tướng 法pháp 也dã 。 失thất 壞hoại 者giả 。 是thị 不bất 能năng 證chứng 義nghĩa 。 就tựu 釋thích 後hậu 頌tụng 文văn 別biệt 有hữu 二nhị 。 初sơ 之chi 二nhị 句cú 。 明minh 放phóng 逸dật 失thất 。 後hậu 有hữu 二nhị 句cú 。 明minh 懈giải 怠đãi 失thất 。 言ngôn 不bất 觀quán 諸chư 行hành 眾chúng 過quá 失thất 等đẳng 者giả 。 謂vị 由do 愚ngu 痴si 不bất 能năng 觀quán 察sát 。 諸chư 行hành 過quá 失thất 。 遂toại 起khởi 放phóng 逸dật 。 傷thương 害hại 眾chúng 生sanh 。 言ngôn 懈giải 怠đãi 住trụ 法pháp 動động 法pháp 中trung 等đẳng 者giả 。 此thử 明minh 第đệ 二nhị 懈giải 怠đãi 過quá 失thất 。 謂vị 懈giải 怠đãi 者giả 。 過quá 失thất 之chi 因nhân 。 功công 德đức 之chi 障chướng 。 言ngôn 住trụ 法pháp 者giả 。 即tức 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 常thường 住trụ 不bất 滅diệt 。 故cố 名danh 為vi 住trụ 。 言ngôn 動động 法pháp 者giả 。 是thị 生sanh 死tử 法pháp 。 前tiền 生sanh 後hậu 滅diệt 。 流lưu 轉chuyển 三tam 有hữu 。 故cố 名danh 動động 法pháp 。 又hựu 解giải 。 住trụ 法pháp 者giả 是thị 定định 。 動động 法pháp 者giả 是thị 散tán 亂loạn 。 言ngôn 無vô 有hữu 失thất 。 壞hoại 可khả 憐lân 愍mẫn 者giả 。 謂vị 由do 懈giải 怠đãi 故cố 。 於ư 住trụ 法pháp 無vô 。 於ư 動động 法pháp 有hữu 。 由do 是thị 無vô 有hữu 。 故cố 成thành 失thất 壞hoại 。 由do 失thất 壞hoại 故cố 。 甚thậm 可khả 憐lân 愍mẫn 。 廣quảng 釋thích 失thất 壞hoại 。 如như 瑜du 伽già 論luận 第đệ 三tam 十thập 六lục 及cập 七thất 十thập 三tam (# 深thâm 密mật 經Kinh 云vân 。 如như 實thật 知tri 諸chư 法pháp 。 即tức 捨xả 染nhiễm 法pháp 相tướng 捨xả 染nhiễm 法pháp 相tướng 已dĩ 。 證chứng 於ư 清thanh 淨tịnh 法pháp 。 不bất 觀quán 有hữu 為vi 過quá 。 懈giải 怠đãi 放phóng 逸dật 害hại 。 諸chư 法pháp 常thường 不bất 動động 。 離ly 相tương/tướng 名danh 菩Bồ 薩Tát 也dã )# 。


解Giải 深Thâm 密Mật 經Kinh 無Vô 自Tự 性Tánh 相Tướng 品Phẩm 第Đệ 五Ngũ
Giải Thâm Mật Kinh Vô Tự Tánh Tướng Phẩm Đệ Ngũ

將tương 釋thích 此thử 品phẩm 。 有hữu 其kỳ 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 解giải 品phẩm 名danh 。 二nhị 釋thích 文văn 義nghĩa 。 題đề 云vân 無vô 自tự 性tánh 相tướng 品phẩm 者giả 。 謂vị 無vô 自tự 性tánh 。 略lược 有hữu 三tam 種chủng 。 一nhất 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 二nhị 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 三tam 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 無vô 自tự 性tánh 言ngôn 顯hiển 三tam 無vô 性tánh 。 故cố 言ngôn 無vô 自tự 性tánh 也dã 。 相tương/tướng 即tức 體thể 相tướng 。 或hoặc 謂vị 相tướng 狀trạng 。 此thử 三tam 無vô 性tánh 。 如như 其kỳ 次thứ 第đệ 。 即tức 用dụng 三tam 性tánh 。 以dĩ 為vi 體thể 相tướng 。 此thử 品phẩm 廣quảng 明minh 三tam 無vô 自tự 性tánh 體thể 相tướng 相tướng 狀trạng 。 故cố 言ngôn 無vô 自tự 性tánh 相tướng 品phẩm (# 深thâm 密mật 經Kinh 云vân 成thành 就tựu 第đệ 一nhất 義nghĩa 。 菩Bồ 薩Tát 問vấn 品phẩm 者giả 〔# 人nhân 從tùng 〕# 立lập 名danh 。 譯dịch 家gia 別biệt 故cố )# 。


爾nhĩ 時thời 勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 世Thế 尊Tôn 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 正chánh 釋thích 文văn 義nghĩa 。 就tựu 釋thích 有hữu 情tình 無vô 性tánh 境cảnh 中trung 。 上thượng 來lai 已dĩ 釋thích 三tam 性tánh 境cảnh 訖ngật 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 釋thích 三tam 無vô 性tánh 。 於ư 此thử 品phẩm 內nội 。 有hữu 其kỳ 五ngũ 分phần/phân 。 一nhất 菩Bồ 薩Tát 請thỉnh 問vấn 分phần/phân 。 二nhị 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 下hạ 。 如Như 來Lai 正chánh 說thuyết 分phần/phân 。 三tam 爾nhĩ 時thời 勝thắng 義nghĩa 生sanh 下hạ 。 領lãnh 解giải 受thọ 持trì 分phần/phân 。 四tứ 爾nhĩ 時thời 勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 菩Bồ 薩Tát 下hạ 。 校giảo 量lượng 歎thán 勝thắng 分phần/phân 。 五ngũ 爾nhĩ 時thời 勝thắng 義nghĩa 生sanh 下hạ 。 依y 教giáo 奉phụng 行hành 分phần/phân 。


就tựu 請thỉnh 問vấn 中trung 。 文văn 別biệt 有hữu 三tam 。 初sơ 標tiêu 問vấn 答đáp 者giả 。 次thứ 我ngã 曾tằng 下hạ 。 申thân 所sở 問vấn 事sự 。 後hậu 未vị 審thẩm 下hạ 。 依y 教giáo 發phát 問vấn 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 標tiêu 問vấn 答đáp 者giả 。 言ngôn 勝thắng 義nghĩa 生sanh 者giả 。 勝thắng 義nghĩa 即tức 是thị 所sở 證chứng 之chi 境cảnh 。 勝thắng 智trí 之chi 境cảnh 。 名danh 勝thắng 義nghĩa 。 生sanh 者giả 能năng 證chứng 之chi 智trí 。 緣duyên 勝thắng 義nghĩa 生sanh 。 名danh 之chi 為vi 生sanh 。 故cố 攝nhiếp 論luận 云vân 。 於ư 此thử 證chứng 會hội 。 故cố 名danh 為vi 生sanh 。 於ư 此thử 所sở 緣duyên 。 勝thắng 智trí 生sanh 故cố 。 就tựu 能năng 所sở 證chứng 。 以dĩ 立lập 其kỳ 號hiệu 。 名danh 勝thắng 義nghĩa 生sanh 。


我ngã 曾tằng 獨độc 在tại 靜tĩnh 處xứ 。 心tâm 生sanh 如như 是thị 尋tầm 思tư 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 。 申thân 所sở 問vấn 事sự 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 陳trần 己kỷ 疑nghi 思tư 。 後hậu 舉cử 所sở 問vấn 教giáo 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 昔tích 我ngã 曾tằng 獨độc 在tại 山sơn 林lâm 閑nhàn 房phòng 靜tĩnh 。 如như 是thị 尋tầm 思tư 。 世Thế 尊Tôn 如như 何hà 先tiên 說thuyết 有hữu 性tánh 。 後hậu 說thuyết 無vô 性tánh 。 深thâm 密mật 經Kinh 云vân 。 空không 閑nhàn 之chi 處xứ 。 生sanh 覺giác 觀quán 心tâm 者giả 。 如như 前tiền 分phân 別biệt 。 譯dịch 家gia 別biệt 故cố 。 汎# 論luận 尋tầm 思tư 。 有hữu 其kỳ 四tứ 種chủng 。 一nhất 者giả 。 三tam 界giới 有hữu 漏lậu 。 分phân 別biệt 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 二nhị 者giả 尋tầm 伺tứ 。 故cố 深thâm 密mật 云vân 。 空không 閑nhàn 之chi 處xứ 。 生sanh 覺giác 觀quán 心tâm 。 三tam 者giả 唯duy 尋tầm 。 故cố 集tập 論luận 第đệ 六lục 云vân 。 尋tầm 思tư 行hành 者giả 。 緣duyên 入nhập 出xuất 息tức 念niệm 境cảnh 。 俱câu 舍xá 論luận 第đệ 二nhị 十thập 二nhị 云vân 。 尋tầm 多đa 亂loạn 心tâm 名danh 尋tầm 行hành 者giả 。 彼bỉ 依y 息tức 念niệm 能năng 正chánh 入nhập 修tu 。 或hoặc 可khả 通thông 說thuyết 尋tầm 伺tứ 。 名danh 尋tầm 思tư 行hành 者giả 。 四tứ 者giả 慧tuệ 數số 。 如như 四tứ 尋tầm 思tư 。 處xứ 處xứ 說thuyết 故cố 。 今kim 於ư 此thử 中trung 。 第đệ 四tứ 為vi 勝thắng 。


世Thế 尊Tôn 以dĩ 無vô 量lượng 門môn 。 曾tằng 說thuyết 諸chư 蘊uẩn 。 所sở 有hữu 自tự 相tướng 。 生sanh 相tướng 滅diệt 相tướng 。 永vĩnh 斷đoạn 遍biến 知tri 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 。 申thân 所sở 問vấn 教giáo 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 舉cử 有hữu 性tánh 教giáo 。 後hậu 世Thế 尊Tôn 復phục 說thuyết 下hạ 。 顯hiển 無vô 性tánh 教giáo 。 就tựu 前tiền 文văn 中trung 。 有hữu 十thập 三tam 門môn 。 攝nhiếp 為vi 五ngũ 段đoạn 。 一nhất 明minh 蘊uẩn 教giáo 。 二nhị 明minh 諦đế 教giáo 。 三Tam 明Minh 諸chư 界giới 。 四tứ 明minh 念niệm 住trụ 。 五ngũ 八bát 聖thánh 道Đạo 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 辨biện 蘊uẩn 教giáo 門môn 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 正chánh 明minh 蘊uẩn 教giáo 。 後hậu 類loại 顯hiển 三tam 教giáo 。 此thử 即tức 五ngũ 相tương/tướng 辨biện 蘊uẩn 聖thánh 教giáo 。 無vô 量lượng 門môn 者giả 。 此thử 有hữu 兩lưỡng 釋thích 。 一nhất 云vân 。 蘊uẩn 中trung 所sở 有hữu 自tự 共cộng 相tương 等đẳng 。 諸chư 門môn 非phi 一nhất 。 故cố 名danh 無vô 量lượng 。 一nhất 云vân 。 可khả 見kiến 不bất 可khả 見kiến 。 有hữu 色sắc 無vô 色sắc 等đẳng 。 諸chư 門môn 非phi 一nhất 。 故cố 名danh 無vô 量lượng 。 所sở 有hữu 自tự 相tướng 。 即tức 是thị 別biệt 相tướng 。 如như 說thuyết 色sắc 是thị 質chất 礙ngại 。 如như 是thị 識thức 是thị 了liễu 別biệt 。 生sanh 相tướng 滅diệt 相tướng 。 即tức 是thị 通thông 相tương/tướng 。 色sắc 等đẳng 皆giai 有hữu 生sanh 滅diệt 相tướng 故cố 。 永vĩnh 斷đoạn 遍biến 知tri 。 即tức 苦khổ 集tập 相tương/tướng 。 永vĩnh 斷đoạn 集Tập 諦Đế 苦khổ 煩phiền 惱não 故cố 。 遍biến 知tri 苦Khổ 諦Đế 生sanh 死tử 果quả 故cố 。 或hoặc 可khả 所sở 有hữu 自tự 相tướng 者giả 。 即tức 是thị 自tự 相tương/tướng 差sai 別biệt 相tương/tướng 。 如như 是thị 二nhị 相tướng 。 遍biến 於ư 生sanh 滅diệt 。 永vĩnh 斷đoạn 遍biến 知tri 。 如như 下hạ 領lãnh 解giải 中trung 說thuyết 。


如như 說thuyết 諸chư 蘊uẩn 。 諸chư 處xứ 緣duyên 起khởi 。 諸chư 食thực 亦diệc 爾nhĩ 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 類loại 釋thích 二nhị 門môn 。 謂vị 如như 蘊uẩn 中trung 所sở 說thuyết 五ngũ 相tương/tướng 。 十thập 二nhị 處xứ 教giáo 緣duyên 起khởi 諸chư 食thực 。 應ưng 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 謂vị 處xứ 自tự 相tương/tướng 能năng 見kiến 色sắc 。 名danh 之chi 為vi 眼nhãn 。 眼nhãn 所sở 見kiến 故cố 。 名danh 之chi 為vi 色sắc 。 乃nãi 至chí 能năng 知tri 法pháp 故cố 。 名danh 之chi 為vi 意ý 。 意ý 所sở 知tri 故cố 。 名danh 之chi 為vi 法Pháp 。 緣duyên 起khởi 自tự 相tương/tướng 智trí 所sở 對đối 法pháp 。 別biệt 有hữu 心tâm 所sở 。 覆phú 弊tệ 為vi 性tánh 。 名danh 為vi 無vô 明minh 。 如như 瑜du 伽già 論luận 五ngũ 十thập 六lục 說thuyết 。 乃nãi 至chí 漸tiệm 衰suy 頓đốn 滅diệt 。 名danh 為vi 老lão 死tử 。 諸chư 食thực 自tự 相tương/tướng 分phân 段đoạn 而nhi 吞thôn 。 各các 為vi 段đoạn 食thực 。 乃nãi 至chí 了liễu 別biệt 執chấp 持trì 名danh 為vi 識thức 食thực 。 生sanh 滅diệt 二nhị 相tương/tướng 。 永vĩnh 斷đoạn 遍biến 知tri 。 准chuẩn 上thượng 應ưng 知tri 。 問vấn 。 如như 何hà 勝thắng 義nghĩa 諦đế 品phẩm 。 以dĩ 六lục 相tương/tướng 分phân 別biệt 蘊uẩn 等đẳng 。 具cụ 說thuyết 四Tứ 諦Đế 。 於ư 此thử 品phẩm 中trung 。 但đãn 說thuyết 苦khổ 集tập 。 而nhi 非phi 滅diệt 道đạo 。 解giải 云vân 。 前tiền 品phẩm 欲dục 辨biện 現hiện 觀quán 。 有hữu 差sai 別biệt 故cố 。 具cụ 說thuyết 四Tứ 諦Đế 。 今kim 此thử 品phẩm 中trung 。 有hữu 性tánh 無vô 性tánh 。 二nhị 教giáo 差sai 別biệt 。 是thị 故cố 此thử 中trung 。 略lược 而nhi 不bất 說thuyết 。 由do 得đắc 蘊uẩn 故cố 。 滅diệt 及cập 依y 證chứng 。


以dĩ 無vô 量lượng 門môn 。 曾tằng 說thuyết 諸chư 諦đế 。 所sở 有hữu 自tự 相tướng 。 遍biến 知tri 永vĩnh 斷đoạn 。 作tác 證chứng 修tu 習tập 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 二nhị 辨biện 四Tứ 諦Đế 教giáo 。 有hữu 其kỳ 五ngũ 句cú 。 所sở 有hữu 自tự 相tướng 。 自tự 有hữu 兩lưỡng 說thuyết 。 准chuẩn 上thượng 應ưng 知tri 。 謂vị 逼bức 迫bách 名danh 。 召triệu 集tập 名danh 集tập 。 滅diệt 盡tận 名danh 滅diệt 。 能năng 通thông 名danh 道đạo 。 遍biến 知tri 等đẳng 四tứ 。 別biệt 顯hiển 四Tứ 諦Đế 。 遍biến 知tri 苦Khổ 諦Đế 。 永vĩnh 斷đoạn 集Tập 諦Đế 。 作tác 證chứng 滅Diệt 諦Đế 。 修tu 習tập 道Đạo 諦Đế 。


以dĩ 無vô 量lượng 門môn 。 曾tằng 說thuyết 諸chư 界giới 。 所sở 有hữu 自tự 相tướng 。 種chủng 種chủng 界giới 性tánh 。 非phi 一nhất 界giới 性tánh 。 永vĩnh 斷đoạn 遍biến 知tri 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 三tam 辨biện 諸chư 界giới 門môn 。 所sở 有hữu 自tự 相tướng 。 准chuẩn 上thượng 應ưng 知tri 。 次thứ 之chi 二nhị 句cú 。 謂vị 十thập 八bát 界giới 。 展triển 轉chuyển 異dị 相tướng 。 名danh 種chủng 種chủng 界giới 。 即tức 十thập 八bát 界giới 。 無vô 量lượng 有hữu 情tình 。 所sở 依y 差sai 別biệt 。 名danh 非phi 一nhất 界giới 。 如như 瑜du 伽già 論luận 五ngũ 十thập 六lục 說thuyết 。 若nhược 依y 八bát 十thập 三tam 。 與dữ 上thượng 相tương 反phản 。 如như 初sơ 卷quyển 記ký 。 永vĩnh 斷đoạn 遍biến 知tri 。 准chuẩn 上thượng 應ưng 知tri 。


以dĩ 無vô 量lượng 門môn 。 曾tằng 說thuyết 念niệm 住trụ 。 所sở 有hữu 自tự 相tướng 。 能năng 治trị 所sở 治trị 。 及cập 以dĩ 修tu 。 習tập 未vị 生sanh 令linh 生sanh 。 生sanh 已dĩ 堅kiên 住trụ 。 不bất 忘vong 信tín 修tu 。 增tăng 長trưởng 廣quảng 大đại 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 四tứ 辨biện 念niệm 住trụ 教giáo 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 釋thích 念niệm 住trụ 。 後hậu 類loại 五ngũ 門môn 。 前tiền 中trung 五ngũ 句cú 。 所sở 有hữu 自tự 相tướng 。 自tự 有hữu 二nhị 釋thích 。 准chuẩn 蘊uẩn 應ưng 知tri 。 此thử 四tứ 念niệm 住trụ 。 以dĩ 慧tuệ 為vi 體thể 。 住trụ 身thân 等đẳng 境cảnh 。 應ưng 言ngôn 慧tuệ 住trụ 。 而nhi 言ngôn 念niệm 住trụ 。 與dữ 念niệm 相tương 應ứng 。 住trụ 身thân 等đẳng 境cảnh 。 故cố 名danh 念niệm 住trụ 。 此thử 六lục 釋thích 中trung 。 隣lân 近cận 釋thích 也dã 。 後hậu 四tứ 句cú 者giả 。 一nhất 能năng 治trị 四tứ 倒đảo 。 二nhị 未vị 生sanh 令linh 生sanh 。 三tam 生sanh 已dĩ 堅kiên 住trụ 。 四tứ 不bất 忘vong 倍bội 修tu 。 增tăng 長trưởng 廣quảng 大đại 。 如như 初sơ 卷quyển 說thuyết 。


如như 說thuyết 念niệm 住trụ 。 正Chánh 斷Đoạn 、 神Thần 足Túc 。 根Căn 、 力Lực 、 覺Giác 支Chi 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 類loại 釋thích 五ngũ 門môn 。 謂vị 如như 念niệm 住trụ 有hữu 其kỳ 五ngũ 句cú 。 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 門môn 。 四tứ 種chủng 神thần 足túc 。 五ngũ 根căn 。 五Ngũ 力Lực 。 七Thất 等Đẳng 覺Giác 支Chi 。 皆giai 有hữu 五ngũ 句cú 。 准chuẩn 上thượng 應ưng 知tri 。


以dĩ 無vô 量lượng 門môn 。 曾tằng 說thuyết 八Bát 支Chi 聖Thánh 道Đạo 。 所sở 有hữu 自tự 相tướng 。 能năng 治trị 所sở 治trị 。 及cập 以dĩ 修tu 習tập 。 未vị 生sanh 令linh 生sanh 。 生sanh 已dĩ 堅kiên 住trụ 。 不bất 忘vong 倍bội 修tu 。 增tăng 長trưởng 廣quảng 大đại 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 五ngũ 八Bát 聖Thánh 道Đạo 支Chi 。 有hữu 其kỳ 五ngũ 句cú 。 准chuẩn 上thượng 應ưng 知tri 。 此thử 後hậu 七thất 門môn 。 即tức 是thị 三Tam 十Thập 七Thất 品Phẩm 觀quán 。 義nghĩa 如như 別biệt 章chương 。


世Thế 尊Tôn 復phục 說thuyết 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 二nhị 顯hiển 無vô 性tánh 教giáo 。 謂vị 依y 下hạ 經kinh 。 三tam 時thời 法Pháp 輪luân 。 於ư 第đệ 一nhất 時thời 。 說thuyết 四Tứ 諦Đế 教giáo 。 於ư 第đệ 二nhị 時thời 。 說thuyết 無vô 相tướng 教giáo 。 第đệ 三tam 時thời 中trung 。 說thuyết 了liễu 義nghĩa 教giáo 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 滅diệt 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 而nhi 今kim 此thử 中trung 。 約ước 第đệ 二nhị 時thời 。 對đối 第đệ 一nhất 時thời 。 以dĩ 為vi 發phát 問vấn 所sở 依y 。 前tiền 說thuyết 有hữu 相tương/tướng 。 後hậu 說thuyết 無vô 相tướng 。 此thử 無vô 相tướng 言ngôn 。 違vi 前tiền 有hữu 相tương/tướng 。 故cố 以dĩ 無vô 相tướng 。 為vi 問vấn 所sở 依y 。 問vấn 若nhược 。 准chuẩn 此thử 經Kinh 。 初sơ 唯duy 說thuyết 有hữu 。 後hậu 但đãn 說thuyết 無vô 。 無Vô 量Lượng 義Nghĩa 經Kinh 。 前tiền 後hậu 兩lưỡng 時thời 。 皆giai 說thuyết 空không 有hữu 。 故cố 彼bỉ 經Kinh 云vân 。


善thiện 男nam 子tử 。 我ngã 起khởi 樹thụ 王vương 。 詣nghệ 波Ba 羅La 奈Nại 。 鹿Lộc 野Dã 園Viên 中trung 。 為vì 阿A 若Nhã 拘Câu 隣Lân 等đẳng 五ngũ 人nhân 。 轉chuyển 四Tứ 諦Đế 法Pháp 輪luân 時thời 。 亦diệc 說thuyết 諸chư 法pháp 。 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 中trung 間gian 於ư 此thử 。 及cập 以dĩ 處xứ 處xứ 。 為vì 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 并tinh 眾chúng 菩Bồ 薩Tát 。 辨biện 演diễn 宣tuyên 說thuyết 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 亦diệc 說thuyết 諸chư 法pháp 。 本bổn 來lai 空không 寂tịch 。 具cụ 說thuyết 如như 彼bỉ 。 即tức 此thử 二nhị 經kinh 如như 何hà 會hội 釋thích 。 解giải 云vân 。 如như 智Trí 度Độ 論luận 。 諸chư 佛Phật 說thuyết 法Pháp 。 有hữu 其kỳ 二nhị 事sự 。 一nhất 者giả 秘bí 密mật 。 二nhị 者giả 顯hiển 示thị 。 無Vô 量Lượng 義Nghĩa 經Kinh 。 依y 秘bí 密mật 門môn 。 今kim 依y 此thử 經Kinh 。 是thị 顯hiển 示thị 門môn 。 各các 據cứ 一nhất 邊biên 。 互hỗ 不bất 相tương 違vi 。


未vị 審thẩm 世Thế 尊Tôn 。 依y 何hà 密mật 意ý 。 作tác 如như 是thị 說thuyết 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 三tam 依y 教giáo 發phát 問vấn 。 於ư 中trung 有hữu 三tam 。 初sơ 陳trần 己kỷ 疑nghi 情tình 。 次thứ 請thỉnh 願nguyện 解giải 釋thích 。 後hậu 申thân 所sở 釋thích 經kinh 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 佛Phật 先tiên 說thuyết 蘊uẩn 處xứ 界giới 等đẳng 。 十thập 三tam 法Pháp 門môn 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 後hậu 復phục 說thuyết 言ngôn 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 滅diệt 等đẳng 。 前tiền 說thuyết 有hữu 性tánh 。 後hậu 說thuyết 無vô 性tánh 。 二nhị 教giáo 相tương 違vi 。 未vị 審thẩm 世Thế 尊Tôn 。 依y 何hà 密mật 意ý 。 作tác 如như 是thị 說thuyết 。 無vô 自tự 性tánh 等đẳng (# 若nhược 依y 密mật 經kinh 。 有hữu 其kỳ 五ngũ 節tiết 。 一nhất 一nhất 切thiết 法pháp 本bổn 來lai 無vô 證chứng 。 二nhị 一nhất 切thiết 法pháp 。 本bổn 來lai 不bất 生sanh 。 三tam 一nhất 切thiết 法pháp 本bổn 來lai 無vô 滅diệt 。 四tứ 一nhất 切thiết 法pháp 。 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 五ngũ 一nhất 切thiết 法pháp 本bổn 來lai 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn )# 。


我ngã 今kim 請thỉnh 問vấn 。 如Như 來Lai 斯tư 義nghĩa 。 唯duy 願nguyện 如Như 來Lai 。 哀ai 愍mẫn 解giải 釋thích 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 諸chư 願nguyện 解giải 釋thích 。


說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。 所sở 有hữu 密mật 意ý 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 三tam 申thân 所sở 釋thích 教giáo 。


爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 告cáo 勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 菩Bồ 薩Tát 曰viết 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 。 如Như 來Lai 正chánh 說thuyết 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 讚tán 問vấn 許hứa 說thuyết 。 後hậu 勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 當đương 知tri 下hạ 。 依y 問vấn 正chánh 說thuyết 。 前tiền 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 讚tán 問vấn 有hữu 益ích 。 後hậu 勅sắc 聽thính 許hứa 說thuyết 。 前tiền 中trung 有hữu 四tứ 。 一nhất 辨biện 能năng 說thuyết 者giả 。 二nhị 讚tán 問vấn 應ưng 理lý 。 三tam 讚tán 問vấn 深thâm 義nghĩa 。 四tứ 讚tán 問vấn 有hữu 益ích 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。


善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 勝thắng 義nghĩa 生sanh 。 汝nhữ 所sở 尋tầm 思tư 。 甚thậm 為vi 如như 理lý 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 讚tán 問vấn 應ưng 理lý 。


善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。


善thiện 男nam 子tử 。 汝nhữ 今kim 乃nãi 能năng 請thỉnh 問vấn 如Như 來Lai 。 如như 是thị 深thâm 義nghĩa 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 三tam 讚tán 問vấn 深thâm 義nghĩa 。 此thử 上thượng 二nhị 種chủng 。 文văn 義nghĩa 俱câu 善thiện 。 是thị 故cố 重trọng/trùng 言ngôn 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。


汝nhữ 今kim 為vì 欲dục 。 利lợi 益ích 安an 樂lạc 。 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 哀ai 愍mẫn 世thế 間gian 。 及cập 諸chư 天thiên 人nhân 阿a 素tố 洛lạc 等đẳng 。 為vì 令linh 獲hoạch 得đắc 。 義nghĩa 利lợi 安an 樂lạc 。 故cố 發phát 斯tư 問vấn 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 四tứ 讚tán 問vấn 有hữu 益ích 。 准chuẩn 應ưng 知tri 。


汝nhữ 應ưng 諦đế 聽thính 。 吾ngô 當đương 為vì 汝nhữ 。 解giải 釋thích 所sở 說thuyết 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。 所sở 有hữu 密mật 意ý 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 勅sắc 聽thính 許hứa 說thuyết 。


勝thắng 義nghĩa 生sanh 。 當đương 知tri 。 我ngã 依y 三tam 種chủng 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 密mật 意ý 。 說thuyết 言ngôn 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 。 依y 問vấn 正chánh 說thuyết 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 長trường/trưởng 行hành 廣quảng 釋thích 。 後hậu 舉cử 頌tụng 重trùng 說thuyết 。 前tiền 中trung 有hữu 五ngũ 一nhất 約ước 三tam 無vô 性tánh 。 釋thích 經kinh 諸chư 句cú 。 二nhị 復phục 次thứ 勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 下hạ 。 約ước 三tam 性tánh 觀quán 。 辨biện 立lập 三tam 無vô 性tánh 意ý 。 三tam 復phục 次thứ 勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 下hạ 。 約ước 位vị 辨biện 立lập 三tam 無vô 性tánh 意ý 。 四tứ 復phục 次thứ 勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 下hạ 。 約ước 三tam 無vô 性tánh 觀quán 。 辨biện 一Nhất 乘Thừa 義nghĩa 。 五ngũ 復phục 次thứ 勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 下hạ 。 約ước 無vô 性tánh 教giáo 。 辨biện 取thủ 解giải 不bất 同đồng 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 。 約ước 三tam 無vô 性tánh 。 釋thích 經kinh 諸chư 句cú 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 約ước 三tam 無vô 性tánh 。 釋thích 諸chư 經kinh 中trung 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 後hậu 勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 當đương 知tri 下hạ 。 約ước 初sơ 後hậu 無vô 性tánh 。 釋thích 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 生sanh 滅diệt 等đẳng 。 前tiền 中trung 有hữu 三tam 。 初sơ 標tiêu 章chương 略lược 說thuyết 。 次thứ 善thiện 男nam 子tử 下hạ 。 問vấn 答đáp 廣quảng 釋thích 。 後hậu 善thiện 男nam 子tử 下hạ 。 釋thích 已dĩ 總tổng 結kết 。 前tiền 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 依y 三tam 無vô 性tánh 。 顯hiển 經kinh 密mật 意ý 。 後hậu 依y 數số 列liệt 三tam 無vô 性tánh 名danh 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 世Thế 尊Tôn 言ngôn 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 自tự 性tánh 者giả 。 我ngã 今kim 具cụ 依y 三tam 無vô 自tự 性tánh 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 即tức 是thị 三tam 性tánh 。 即tức 三tam 性tánh 。 立lập 三tam 無vô 性tánh 。 故cố 諸chư 經kinh 言ngôn 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 是thị 故cố 成thành 唯duy 識thức 三tam 十thập 頌tụng 云vân 。 即tức 依y 此thử 三tam 性tánh 立lập 彼bỉ 三tam 無vô 性tánh 。 故cố 佛Phật 密mật 意ý 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 性tánh 。


所sở 謂vị 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 依y 數số 列liệt 名danh 。 謂vị 即tức 三tam 種chủng 相tương/tướng 無vô 自tự 性tánh 等đẳng 。


善thiện 男nam 子tử 。 云vân 何hà 諸chư 法pháp 相tướng 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 。 問vấn 答đáp 廣quảng 釋thích 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 依y 法pháp 正chánh 說thuyết 。 後hậu 舉cử 喻dụ 重trọng/trùng 釋thích 。 前tiền 法pháp 說thuyết 中trung 。 三tam 種chủng 無vô 性tánh 即tức 分phân 為vi 三tam 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 於ư 中trung 有hữu 五ngũ 。 一nhất 問vấn 。 二nhị 答đáp 。 三tam 徵trưng 。 四tứ 釋thích 。 五ngũ 結kết 。 此thử 即tức 問vấn 也dã 。


謂vị 諸chư 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 。 依y 問vấn 正chánh 答đáp 。 謂vị 三tam 性tánh 中trung 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 以dĩ 為vi 自tự 性tánh 。


何hà 以dĩ 故cố 。

釋thích 曰viết 。 第đệ 三tam 徵trưng 也dã 。 以dĩ 何hà 義nghĩa 故cố 。 說thuyết 所sở 執chấp 相tướng 。 名danh 相tướng 。 無vô 性tánh 。


此thử 由do 假giả 名danh 。 安an 立lập 為vi 相tướng 。 非phi 由do 自tự 相tướng 。 安an 立lập 為vi 相tướng 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 四tứ 依y 徵trưng 別biệt 釋thích 。 此thử 由do 假giả 名danh 。 安an 立lập 為vi 相tướng 者giả 。 此thử 釋thích 相tương/tướng 言ngôn 。 謂vị 依y 名danh 言ngôn 所sở 立lập 相tương/tướng 故cố 。 非phi 由do 自tự 相tướng 。 安an 立lập 為vi 相tướng 者giả 。 釋thích 無vô 性tánh 言ngôn 。 總tổng 解giải 意ý 云vân 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 情tình 有hữu 之chi 相tướng 。 以dĩ 理lý 無vô 故cố 。 說thuyết 為vi 無vô 性tánh 。 由do 此thử 即tức 說thuyết 彼bỉ 所sở 執chấp 相tướng 以dĩ 為vi 自tự 性tánh 。 故cố 顯hiển 揚dương 云vân 。 謂vị 所sở 執chấp 性tánh 體thể 相tướng 無vô 故cố 。 名danh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 又hựu 三tam 無vô 性tánh 云vân 。 如như 所sở 顯hiển 現hiện 。 是thị 相tương/tướng 實thật 無vô 。 故cố 分phân 別biệt 性tánh 無vô 相tướng 為vi 性tánh 。 瑜du 伽già 七thất 十thập 三tam 云vân 。 云vân 何hà 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 謂vị 一nhất 切thiết 法pháp 。 世thế 俗tục 言ngôn 說thuyết 自tự 性tánh 。


是thị 故cố 說thuyết 名danh 。 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 五ngũ 結kết 文văn 。 可khả 知tri 。


云vân 何hà 諸chư 法pháp 。 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 。 釋thích 生sanh 無vô 性tánh 。 文văn 有hữu 五ngũ 段đoạn 。 准chuẩn 上thượng 可khả 知tri 。 此thử 即tức 問vấn 也dã 。


謂vị 諸chư 依y 他tha 起khởi 相tướng 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 依y 問vấn 正chánh 答đáp 。 謂vị 三tam 性tánh 中trung 。 依y 他tha 起khởi 性tánh 。 以dĩ 為vi 自tự 性tánh 。


何hà 以dĩ 故cố 。

釋thích 曰viết 。 第đệ 三tam 徵trưng 也dã 。 以dĩ 何hà 義nghĩa 故cố 。 說thuyết 依y 他tha 起khởi 。 名danh 生sanh 無vô 性tánh 。


此thử 由do 依y 他tha 緣duyên 力lực 故cố 有hữu 。 非phi 自tự 然nhiên 有hữu 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 四tứ 依y 徵trưng 別biệt 釋thích 。 此thử 由do 依y 他tha 緣duyên 力lực 故cố 有hữu 者giả 。 此thử 釋thích 生sanh 言ngôn 。 謂vị 由do 依y 他tha 緣duyên 力lực 故cố 有hữu 。 故cố 說thuyết 為vi 生sanh 。 非phi 自tự 然nhiên 有hữu 者giả 。 釋thích 無vô 性tánh 也dã 。 總tổng 解giải 意ý 云vân 。 依y 他tha 諸chư 法pháp 。 依y 因nhân 緣duyên 故cố 。 說thuyết 之chi 為vi 生sanh 。 而nhi 非phi 自tự 然nhiên 自tự 在tại 天thiên 等đẳng 邪tà 因nhân 所sở 生sanh 。 說thuyết 名danh 無vô 生sanh 。 故cố 顯hiển 揚dương 云vân 。 依y 他tha 起khởi 性tánh 緣duyên 力lực 所sở 生sanh 。 非phi 自tự 然nhiên 生sanh 故cố 無vô 生sanh 。 又hựu 三tam 無vô 性tánh 云vân 。 依y 他tha 性tánh 者giả 。 由do 緣duyên 力lực 生sanh 。 不bất 由do 自tự 生sanh 。 是thị 故cố 依y 他tha 無vô 生sanh 為vi 性tánh 。 依y 瑜du 伽già 七thất 十thập 三tam 云vân 。 云vân 何hà 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 謂vị 一nhất 切thiết 行hành 。 眾chúng 緣duyên 所sở 生sanh 緣duyên 力lực 故cố 有hữu 。 非phi 自tự 然nhiên 有hữu 。


是thị 故cố 說thuyết 名danh 。 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 五ngũ 結kết 文văn 。 可khả 知tri 。


云vân 何hà 諸chư 法pháp 。 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 三tam 釋thích 勝thắng 義nghĩa 無vô 性tánh 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 約ước 依y 他tha 起khởi 。 解giải 勝thắng 義nghĩa 無vô 性tánh 。 後hậu 復phục 有hữu 下hạ 。 約ước 圓viên 成thành 實thật 。 解giải 勝thắng 義nghĩa 無vô 性tánh 。 前tiền 中trung 有hữu 五ngũ 。 准chuẩn 上thượng 應ưng 知tri 。 此thử 即tức 問vấn 也dã 。


謂vị 諸chư 法pháp 由do 生sanh 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 故cố 。 說thuyết 名danh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 即tức 緣duyên 生sanh 法pháp 。 亦diệc 名danh 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 二nhị 依y 問vấn 正chánh 答đáp 。 文văn 有hữu 兩lưỡng 節tiết 。 初sơ 將tương 釋thích 第đệ 三tam 。 牒điệp 前tiền 第đệ 二nhị 。 釋thích 義nghĩa 如như 前tiền 。 後hậu 即tức 緣duyên 生sanh 法pháp 等đẳng 者giả 。 依y 第đệ 二nhị 性tánh 。 立lập 第đệ 三tam 無vô 性tánh 。 謂vị 依y 他tha 起khởi 上thượng 。 無vô 圓viên 成thành 實thật 。 故cố 緣duyên 生sanh 法pháp 。 非phi 但đãn 說thuyết 名danh 。 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 亦diệc 名danh 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 故cố 顯hiển 揚dương 云vân 。 依y 他tha 起khởi 性tánh 。 由do 異dị 相tướng 故cố 。 亦diệc 得đắc 建kiến 立lập 為vi 勝thắng 義nghĩa 無vô 性tánh 。


何hà 以dĩ 故cố 。 由do 無vô 勝thắng 義nghĩa 性tánh 故cố 。


何hà 以dĩ 故cố 。

釋thích 曰viết 。 第đệ 三tam 徵trưng 也dã 。 何hà 故cố 緣duyên 生sanh 。 亦diệc 名danh 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


於ư 諸chư 法pháp 中trung 。 若nhược 是thị 清thanh 淨tịnh 。 所sở 緣duyên 境cảnh 界giới 。 我ngã 顯hiển 示thị 彼bỉ 。 以dĩ 為vi 勝thắng 義nghĩa 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 依y 他tha 起khởi 相tướng 。 非phi 是thị 清thanh 淨tịnh 。 所sở 緣duyên 境cảnh 界giới 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 四tứ 依y 徵trưng 別biệt 釋thích 。 文văn 有hữu 二nhị 節tiết 。 初sơ 釋thích 所sở 無vô 清thanh 淨tịnh 勝thắng 義nghĩa 。 後hậu 明minh 依y 他tha 無vô 彼bỉ 清thanh 淨tịnh 勝thắng 義nghĩa 。 此thử 釋thích 真Chân 如Như 淨tịnh 智trí 所sở 緣duyên 。 名danh 為vi 清Thanh 淨Tịnh 勝thắng 義nghĩa 。 故cố 顯hiển 揚dương 云vân 。 當đương 知tri 勝thắng 義nghĩa 。 即tức 是thị 清thanh 淨tịnh 之chi 所sở 緣duyên 性tánh 何hà 以dĩ 故cố 。 由do 緣duyên 此thử 境cảnh 。 得đắc 心tâm 清thanh 淨tịnh 故cố 。


是thị 故cố 亦diệc 說thuyết 名danh 為vi 。 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 五ngũ 結kết 文văn 。 可khả 知tri 。


復phục 有hữu 諸chư 法pháp 圓viên 成thành 相tương/tướng 。 亦diệc 名danh 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 約ước 圓viên 成thành 實thật 。 釋thích 三tam 無vô 性tánh 。 於ư 中trung 有hữu 四tứ 。 一nhất 標tiêu 。 二nhị 徵trưng 。 三tam 釋thích 。 四tứ 結kết 。 此thử 即tức 標tiêu 也dã 。 謂vị 三tam 性tánh 中trung 。 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 以dĩ 為vi 自tự 性tánh 。


何hà 以dĩ 故cố 。

釋thích 曰viết 。 第đệ 二nhị 徵trưng 所sở 由do 也dã 。 何hà 以dĩ 復phục 說thuyết 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 名danh 為vi 勝thắng 義nghĩa 。 亦diệc 名danh 無vô 性tánh 。


一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 法pháp 無vô 我ngã 性tánh 。 名danh 為vi 勝thắng 義nghĩa 。 亦diệc 得đắc 名danh 為vi 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 是thị 一nhất 切thiết 法pháp 。 勝thắng 義nghĩa 諦đế 故cố 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 之chi 顯hiển 故cố 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 三tam 依y 徵trưng 正chánh 釋thích 。 文văn 有hữu 二nhị 節tiết 。 初sơ 標tiêu 。 後hậu 釋thích 。 謂vị 法pháp 無vô 我ngã 性tánh 。 有hữu 其kỳ 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 名danh 勝thắng 義nghĩa 。 二nhị 名danh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 是thị 諸chư 法pháp 中trung 。 勝thắng 義nghĩa 諦đế 故cố 。 諸chư 法pháp 無vô 性tánh 。 所sở 顯hiển 理lý 故cố 。 故cố 顯hiển 揚dương 云vân 。 謂vị 圓viên 成thành 實thật 勝thắng 義nghĩa 無vô 性tánh 。 由do 此thử 自tự 性tánh 體thể 是thị 勝thắng 義nghĩa 。 又hựu 是thị 諸chư 法pháp 無vô 性tánh 性tánh 故cố 。 又hựu 復phục 彼bỉ 云vân 。 由do 此thử 自tự 性tánh 即tức 是thị 勝thắng 義nghĩa 。 亦diệc 是thị 無vô 性tánh 。 由do 無vô 戲hí 論luận 我ngã 法pháp 性tánh 故cố 。 依y 三tam 無vô 性tánh 論luận 。 與dữ 此thử 不bất 同đồng 。 故cố 彼bỉ 云vân 。 約ước 真chân 實thật 性tánh 。 由do 真chân 實thật 無vô 性tánh 故cố 說thuyết 無vô 性tánh 者giả 。 此thử 真chân 實thật 性tánh 。 更cánh 無vô 別biệt 性tánh 。 還hoàn 即tức 前tiền 兩lưỡng 性tánh 之chi 無vô 。 是thị 真chân 實thật 性tánh 。 真chân 實thật 是thị 無vô 相tướng 無vô 生sanh 故cố 。 一nhất 切thiết 有hữu 為vi 法pháp 。 不bất 出xuất 此thử 分phân 別biệt 依y 他tha 兩lưỡng 性tánh 。 此thử 三tam 性tánh 既ký 真chân 實thật 無vô 相tướng 無vô 生sanh 。 由do 此thử 理lý 故cố 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 同đồng 一nhất 無vô 性tánh 。 此thử 一nhất 無vô 性tánh 。 真chân 實thật 是thị 無vô 。 真chân 實thật 是thị 有hữu 。 真chân 實thật 無vô 。 此thử 分phân 別biệt 依y 他tha 二nhị 有hữu 。 真chân 實thật 有hữu 。 此thử 分phân 別biệt 依y 他tha 二nhị 無vô 。 故cố 不bất 可khả 說thuyết 無vô 。 不bất 可khả 說thuyết 有hữu 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 解giải 云vân 。 通thông 遣khiển 依y 他tha 。 故cố 不bất 同đồng 此thử 。


由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 名danh 為vi 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 四tứ 。 結kết 文văn 可khả 知tri 。 問vấn 。 若nhược 依y 此thử 經Kinh 。 勝thắng 義nghĩa 無vô 性tánh 。 自tự 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 依y 他tha 起khởi 。 二nhị 圓viên 成thành 實thật 。 如như 何hà 三tam 十thập 唯duy 識thức 。 說thuyết 後hậu 非phi 前tiền 。 解giải 云vân 。 據cứ 實thật 具cụ 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 故cố 此thử 經Kinh 文văn 及cập 顯hiển 揚dương 論luận 。 皆giai 作tác 是thị 說thuyết 。 依y 他tha 起khởi 性tánh 無vô 勝thắng 義nghĩa 故cố 。 亦diệc 得đắc 說thuyết 為vi 勝thắng 義nghĩa 無vô 性tánh 。 而nhi 諸chư 論luận 中trung 不bất 明minh 前tiền 者giả 。 成thành 唯duy 識thức 第đệ 九cửu 卷quyển 中trung 。 護hộ 法Pháp 釋thích 云vân 。 而nhi 濫lạm 第đệ 二nhị 。 故cố 此thử 不bất 說thuyết 。 問vấn 。 此thử 經Kinh 意ý 。 即tức 依y 三tam 性tánh 。 立lập 三tam 無vô 性tánh 。 體thể 即tức 三tam 性tánh 。 何hà 故cố 三tam 無vô 性tánh 論luận 。 於ư 一nhất 真Chân 如Như 。 立lập 三tam 無vô 性tánh 。 故cố 三tam 無vô 性tánh 論luận 第đệ 一nhất 卷quyển 云vân 。 約ước 此thử 三tam 性tánh 。 說thuyết 三tam 無vô 性tánh 。 由do 三tam 無vô 性tánh 。 應ưng 知tri 是thị 一nhất 無vô 性tánh 理lý 。 約ước 分phân 別biệt 者giả 。 由do 相tương/tướng 無vô 性tánh 。 說thuyết 名danh 無vô 性tánh 。 依y 他tha 起khởi 者giả 。 由do 生sanh 無vô 性tánh 。 說thuyết 名danh 無vô 性tánh 。 真chân 實thật 性tánh 者giả 。 由do 真chân 實thật 無vô 性tánh 。 故cố 說thuyết 無vô 性tánh 。 具cụ 如như 彼bỉ 說thuyết 。 解giải 云vân 。 此thử 有hữu 兩lưỡng 釋thích 。 一nhất 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 云vân 。 於ư 一nhất 真Chân 如Như 。 遣khiển 三tam 性tánh 故cố 。 說thuyết 為vi 三tam 種chủng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 於ư 中trung 圓viên 成thành 實thật 性tánh 。 安an 立lập 諦đế 攝nhiếp 。 三tam 無vô 性tánh 者giả 皆giai 非phi 安an 立lập 。 如như 三tam 性tánh 論luận 。 二nhị 大đại 唐đường 三tam 藏tạng 云vân 。 如như 顯hiển 揚dương 等đẳng 。 即tức 依y 三tam 性tánh 。 立lập 三tam 無vô 性tánh 。 以dĩ 此thử 為vi 正chánh 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 世thế 親thân 菩Bồ 薩Tát 。 三tam 十thập 唯duy 識thức 。 作tác 此thử 頌tụng 言ngôn 。 即tức 依y 此thử 三tam 性tánh 。 立lập 彼bỉ 三tam 無vô 性tánh 。 故cố 佛Phật 密mật 意ý 說thuyết 。 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 性tánh 。 護hộ 法Pháp 釋thích 云vân 。 於ư 有hữu 及cập 無vô 。 總tổng 說thuyết 無vô 性tánh 。 故cố 名danh 密mật 意ý 。 又hựu 顯hiển 揚dương 論luận 。 無vô 著trước 所sở 造tạo 。 與dữ 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 等đẳng 。 同đồng 顯hiển 一nhất 義nghĩa 。 又hựu 瑜du 伽già 論luận 。 廣quảng 引dẫn 此thử 經Kinh 及cập 三tam 無vô 性tánh 。 通thông 有hữu 及cập 無vô 。 故cố 知tri 三tam 無vô 性tánh 論luận 。 譯dịch 家gia 謬mậu 也dã 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 三tam 十thập 唯duy 識thức 。 三tam 無vô 性tánh 論luận 。 世thế 親thân 所sở 造tạo 。 如như 何hà 二nhị 論luận 有hữu 此thử 差sai 別biệt 。 又hựu 彼bỉ 世thế 親thân 依y 彌Di 勒Lặc 宗tông 及cập 無vô 著trước 等đẳng 。 故cố 知tri 同đồng 一nhất 無vô 性tánh 者giả 。 真Chân 諦Đế 謬mậu 耳nhĩ 。 或hoặc 可khả 今kim 勘khám 真Chân 諦Đế 三tam 無vô 性tánh 論luận 。 即tức 無vô 著trước 所sở 造tạo 顯hiển 揚dương 論luận 無vô 自tự 性tánh 品phẩm 。 然nhiên 彼bỉ 真Chân 諦Đế 譯dịch 為vi 別biệt 本bổn (# 須tu 勘khám 目mục 錄lục 及cập 顯hiển 揚dương 未vị 了liễu )# 。


善thiện 男nam 子tử 。 譬thí 如như 空không 華hoa 。 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 。 舉cử 喻dụ 重trọng/trùng 釋thích 。 釋thích 三tam 無vô 性tánh 。 即tức 分phân 為vi 三tam 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 釋thích 。 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 譬thí 如như 空không 華hoa 。 由do 眩huyễn 翳ế 故cố 。 於ư 虗hư 空không 中trung 。 似tự 華hoa 相tương/tướng 現hiện 。 據cứ 實thật 空không 中trung 本bổn 來lai 無vô 華hoa 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 即tức 用dụng 所sở 執chấp 。 為vi 初sơ 無vô 性tánh 。 故cố 言ngôn 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。


譬thí 如như 幻huyễn 像tượng 。 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 一nhất 分phần 勝thắng 義nghĩa 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 二nhị 釋thích 生sanh 無vô 性tánh 及cập 一nhất 分phần 勝thắng 義nghĩa 無vô 性tánh 。 如như 阿a 毗tỳ 達đạt 摩ma 經kinh 說thuyết 。 幻huyễn 等đẳng 八bát 喻dụ 。 顯hiển 依y 他tha 起khởi 。 今kim 此thử 第đệ 二nhị 。 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 及cập 一nhất 分phần 勝thắng 義nghĩa 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 皆giai 用dụng 依y 他tha 。 以dĩ 為vi 自tự 性tánh 。 故cố 如như 幻huyễn 像tượng 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 問vấn 大đại 般Bát 若Nhã 等đẳng 即tức 用dụng 幻huyễn 等đẳng 。 喻dụ 其kỳ 空không 義nghĩa 。 如như 何hà 此thử 經Kinh 喻dụ 依y 他tha 起khởi 。 解giải 云vân 。 幻huyễn 等đẳng 自tự 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 非phi 有hữu 似tự 有hữu 。 二nhị 無vô 實thật 像tượng 等đẳng 。 是thị 故cố 二nhị 經kinh 各các 據cứ 一nhất 義nghĩa 。 故cố 不bất 相tương 違vi 。


譬thí 如như 虗hư 空không 。 唯duy 是thị 眾chúng 色sắc 。 無vô 性tánh 所sở 顯hiển 。 遍biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 一nhất 分phần 勝thắng 義nghĩa 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 法pháp 無vô 我ngã 性tánh 。 之chi 所sở 顯hiển 故cố 。 遍biến 一nhất 切thiết 故cố 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 三tam 釋thích 一nhất 分phần 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 。 譬thí 如như 虗hư 空không 。 有hữu 其kỳ 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 無vô 色sắc 所sở 顯hiển 。 二nhị 遍biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 真Chân 如Như 勝thắng 義nghĩa 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 當đương 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 一nhất 法pháp 無vô 我ngã 性tánh 。 之chi 所sở 顯hiển 故cố 。 二nhị 遍biến 一nhất 切thiết 法Pháp 故cố 。 故cố 佛Phật 地địa 經kinh 十thập 虗hư 空không 喻dụ 。 喻dụ 淨tịnh 法Pháp 界Giới 。 此thử 亦diệc 如như 是thị 。 問vấn 。 對đối 法pháp 瑜du 伽già 。 喻dụ 色sắc 無vô 處xứ 說thuyết 為vi 虗hư 空không 。 依y 佛Phật 地địa 論luận 及cập 成thành 唯duy 識thức 。 五ngũ 蘊uẩn 無vô 處xứ 說thuyết 為vi 虗hư 空không 。 如như 何hà 會hội 釋thích 。 解giải 云vân 。 瑜du 伽già 及cập 對đối 法pháp 等đẳng 。 隨tùy 轉chuyển 理lý 門môn 。 同đồng 薩tát 婆bà 多đa 。 唯duy 識thức 等đẳng 論luận 。 真chân 實thật 理lý 門môn 。 各các 據cứ 一nhất 義nghĩa 。 故cố 不bất 相tương 違vi 。


善thiện 男nam 子tử 。 我ngã 依y 如như 是thị 三tam 種chủng 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 密mật 意ý 說thuyết 言ngôn 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 三tam 釋thích 已dĩ 總tổng 結kết 。


勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 當đương 知tri 。 我ngã 依y 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 密mật 意ý 說thuyết 言ngôn 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 性tánh 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 約ước 初sơ 後hậu 無vô 性tánh 。 釋thích 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 生sanh 等đẳng 句cú 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 約ước 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 釋thích 無vô 生sanh 等đẳng 句cú 。 後hậu 善thiện 男nam 子tử 下hạ 。 約ước 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 釋thích 無vô 生sanh 等đẳng 句cú 。 前tiền 中trung 有hữu 四tứ 。 一nhất 標tiêu 。 二nhị 徵trưng 。 三tam 釋thích 。 四tứ 結kết 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 以dĩ 理lý 標tiêu 宗tông 。 謂vị 諸chư 經kinh 說thuyết 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 生sanh 等đẳng 言ngôn 。 三tam 無vô 性tánh 中trung 。 約ước 相tương/tướng 無vô 性tánh 。 說thuyết 無vô 生sanh 等đẳng 。


何hà 以dĩ 故cố 。

釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 外ngoại 人nhân 反phản 徵trưng 。


若nhược 諸chư 自tự 相tương/tướng 。 都đô 無vô 所sở 有hữu 。 則tắc 無vô 有hữu 生sanh 。 若nhược 無vô 有hữu 生sanh 。 則tắc 無vô 有hữu 滅diệt 。 若nhược 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 則tắc 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 若nhược 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 則tắc 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。 於ư 中trung 都đô 無vô 少thiểu 分phần 所sở 有hữu 更cánh 。 可khả 令linh 其kỳ 般Bát 涅Niết 槃Bàn 故cố 。


釋thích 曰viết 。 此thử 第đệ 三tam 釋thích 。 文văn 有hữu 四tứ 節tiết 。 一nhất 釋thích 無vô 生sanh 。 二nhị 釋thích 無vô 滅diệt 。 三tam 釋thích 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 四tứ 釋thích 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。 如như 經kinh 可khả 知tri 。 故cố 不bất 繁phồn 釋thích 。


是thị 故cố 我ngã 依y 相tướng 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 密mật 意ý 說thuyết 言ngôn 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 。 生sanh 無vô 滅diệt 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 四tứ 結kết 文văn 。 可khả 知tri 。


善thiện 男nam 子tử 。 我ngã 亦diệc 依y 法pháp 。 無vô 我ngã 性tánh 所sở 。 顯hiển 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 密mật 意ý 說thuyết 言ngôn 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 。 生sanh 無vô 滅diệt 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 約ước 。 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 釋thích 無vô 生sanh 等đẳng 句cú 。 於ư 中trung 有hữu 四tứ 。 一nhất 標tiêu 。 二nhị 徵trưng 。 三tam 釋thích 。 四tứ 結kết 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 圓viên 成thành 實thật 實thật 勝thắng 義nghĩa 諦đế 中trung 。 有hữu 其kỳ 四tứ 義nghĩa 。 一nhất 者giả 無vô 生sanh 。 二nhị 者giả 無vô 滅diệt 。 三tam 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 四tứ 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。 故cố 諸chư 經kinh 中trung 。 亦diệc 依y 圓viên 成thành 勝thắng 義nghĩa 無vô 性tánh 。 說thuyết 無vô 生sanh 等đẳng 。


何hà 以dĩ 故cố 。

釋thích 曰viết 。 第đệ 二nhị 外ngoại 人nhân 反phản 徵trưng 。 謂vị 外ngoại 反phản 徵trưng 雖tuy 說thuyết 四tứ 義nghĩa 。 未vị 辨biện 其kỳ 因nhân 。 依y 何hà 因nhân 故cố 。 名danh 無vô 生sanh 等đẳng 。


法pháp 無vô 我ngã 性tánh 。 所sở 顯hiển 勝thắng 義nghĩa 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 於ư 常thường 常thường 時thời 。 於ư 恆hằng 恆hằng 時thời 。 諸chư 法pháp 法pháp 性tánh 。 安an 住trụ 無vô 為vi 。 一nhất 切thiết 雜tạp 染nhiễm 。 不bất 相tương 應ứng 故cố 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 三tam 依y 徵trưng 正chánh 釋thích 。 文văn 別biệt 有hữu 二nhị 。 初sơ 總tổng 標tiêu 三tam 因nhân 。 以dĩ 答đáp 徵trưng 詰cật 。 後hậu 舉cử 三tam 因nhân 。 釋thích 無vô 生sanh 等đẳng 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 文văn 有hữu 二nhị 節tiết 。 初sơ 出xuất 勝thắng 義nghĩa 無vô 性tánh 體thể 。 有hữu 其kỳ 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 依y 他tha 。 二nhị 圓viên 成thành 實thật 。 今kim 於ư 此thử 中trung 。 取thủ 後hậu 非phi 前tiền 。 後hậu 於ư 常thường 常thường 時thời 等đẳng 者giả 。 正chánh 明minh 三tam 因nhân 。 一nhất 於ư 常thường 常thường 時thời 。 於ư 恆hằng 恆hằng 時thời 。 諸chư 法pháp 法pháp 性tánh 。 安an 住trụ 故cố 無vô 為vi 。 二nhị 無vô 為vi 故cố 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 此thử 即tức 安an 住trụ 故cố 。 及cập 無vô 為vi 故cố 。 二nhị 因nhân 成thành 立lập 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 二nhị 義nghĩa 也dã 。 一nhất 切thiết 雜tạp 染nhiễm 。 不bất 相tương 應ứng 故cố 者giả 。 以dĩ 第đệ 三tam 因nhân 。 成thành 立lập 經kinh 中trung 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 及cập 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 二nhị 義nghĩa 也dã 。 以dĩ 一nhất 故cố 字tự 含hàm 有hữu 三tam 義nghĩa 故cố 。 成thành 三tam 因nhân 也dã 。


於ư 常thường 常thường 時thời 。 於ư 恆hằng 恆hằng 時thời 。 諸chư 法pháp 法pháp 性tánh 。 安an 住trụ 故cố 無vô 為vi 。 由do 無vô 為vi 故cố 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 二nhị 重trọng/trùng 釋thích 三tam 因nhân 。 釋thích 無vô 生sanh 等đẳng 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 以dĩ 二nhị 因nhân 釋thích 無vô 生sanh 等đẳng 。 後hậu 一nhất 切thiết 雜tạp 染nhiễm 。 不bất 相tương 應ứng 因nhân 。 釋thích 成thành 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 及cập 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 法pháp 無vô 我ngã 。 勝thắng 義nghĩa 諦đế 理lý 。 於ư 常thường 常thường 時thời 。 於ư 恆hằng 恆hằng 時thời 。 諸chư 法pháp 法pháp 性tánh 安an 住trụ 故cố 。 得đắc 成thành 無vô 為vi 也dã 。 由do 無vô 為vi 故cố 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 二nhị 義nghĩa 得đắc 成thành 也dã 。


一nhất 切thiết 雜tạp 染nhiễm 。 不bất 相tương 應ứng 故cố 。 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 一nhất 切thiết 雜tạp 染nhiễm 。 不bất 相tương 應ứng 因nhân 。 成thành 立lập 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 者giả 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 二nhị 者giả 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。 問vấn 。 經kinh 所sở 說thuyết 不bất 生sanh 等đẳng 言ngôn 。 如như 何hà 唯duy 依y 初sơ 後hậu 無vô 性tánh 。 答đáp 汎# 論luận 無vô 性tánh 。 自tự 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 大đại 小tiểu 二nhị 藏tạng 共cộng 說thuyết 無vô 性tánh 。 二nhị 唯duy 菩Bồ 薩Tát 藏tạng 所sở 說thuyết 無vô 性tánh 。 言ngôn 共cộng 說thuyết 者giả 。 如như 世thế 親thân 攝nhiếp 論luận 第đệ 五ngũ 卷quyển 說thuyết 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 自tự 性tánh 意ý 。 今kim 當đương 顯hiển 示thị 自tự 然nhiên 無vô 者giả 。 由do 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 。 離ly 眾chúng 緣duyên 自tự 然nhiên 有hữu 性tánh 。 是thị 名danh 一nhất 種chủng 無vô 自tự 性tánh 意ý 。 自tự 體thể 無vô 者giả 。 由do 法pháp 滅diệt 已dĩ 。 不bất 復phục 更cánh 生sanh 。 故cố 無vô 自tự 性tánh 。 此thử 後hậu 一nhất 種chủng 無vô 自tự 性tánh 意ý 。 自tự 性tánh 不bất 堅kiên 住trụ 者giả 。 由do 法pháp 纔tài 生sanh 。 一nhất 剎sát 那na 後hậu 。 無vô 力lực 能năng 住trụ 。 故cố 無vô 自tự 性tánh 。 如như 是thị 諸chư 無vô 自tự 性tánh 理lý 。 與dữ 聲Thanh 聞Văn 共cộng 。 言ngôn 不bất 共cộng 者giả 。 即tức 彼bỉ 論luận 云vân 。 如như 執chấp 取thủ 不bất 有hữu 故cố 。 許hứa 無vô 自tự 性tánh 者giả 。 此thử 無vô 自tự 性tánh 不bất 共cộng 聲Thanh 聞Văn 。 以dĩ 如như 愚ngu 夫phu 所sở 取thủ 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 自tự 性tánh 不bất 如như 是thị 有hữu 。 由do 此thử 意ý 故cố 。 依y 大Đại 乘Thừa 理lý 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 集tập 論luận 雜tạp 集tập 及cập 性tánh 論luận 。 意ý 亦diệc 同đồng 此thử 。 雖tuy 有hữu 二nhị 說thuyết 。 今kim 此thử 經Kinh 中trung 。 依y 不bất 共cộng 門môn 。 說thuyết 無vô 性tánh 等đẳng 。 然nhiên 不bất 共cộng 門môn 說thuyết 無vô 性tánh 等đẳng 。 依y 三tam 無vô 性tánh 。 諸chư 經kinh 不bất 同đồng 。 自tự 有hữu 聖thánh 教giáo 。 依y 初sơ 無vô 性tánh 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 滅diệt 等đẳng 。 如như 廣quảng 百bách 論luận 第đệ 十thập 卷quyển 云vân 。 佛Phật 自tự 決quyết 判phán 我ngã 依y 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 。 於ư 餘dư 經kinh 中trung 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 本bổn 來lai 寂tịch 。 靜tĩnh 自tự 涅Niết 槃Bàn 。 又hựu 瑜du 伽già 論luận 第đệ 七thất 十thập 四tứ 。 莊trang 嚴nghiêm 第đệ 五ngũ 。 無vô 性tánh 世thế 親thân 攝nhiếp 論luận 第đệ 五ngũ 。 並tịnh 同đồng 此thử 說thuyết 。 梁lương 本bổn 攝nhiếp 論luận 。 通thông 依y 三tam 種chủng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 說thuyết 無vô 自tự 性tánh 等đẳng 。 與dữ 此thử 不bất 同đồng 。 自tự 有hữu 聖thánh 教giáo 。 依y 三tam 無vô 性tánh 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 依y 初sơ 無vô 性tánh 。 說thuyết 無vô 性tánh 等đẳng 。 瑜du 伽già 論luận 第đệ 七thất 十thập 三tam 。 故cố 彼bỉ 論luận 云vân 。 問vấn 。 世Thế 尊Tôn 依y 何hà 密mật 意ý 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 答đáp 。 由do 依y 彼bỉ 彼bỉ 。 所sở 化hóa 勢thế 力lực 。 故cố 說thuyết 三tam 種chủng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 又hựu 云vân 。 問vấn 。 世Thế 尊Tôn 依y 何hà 密mật 意ý 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 本bổn 來lai 寂tịch 。 靜tĩnh 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。 答đáp 。 依y 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 說thuyết 如như 是thị 言ngôn 。 自tự 有hữu 聖thánh 教giáo 。 依y 三tam 無vô 性tánh 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 依y 初sơ 後hậu 二nhị 說thuyết 無vô 生sanh 等đẳng 。 如như 即tức 此thử 經Kinh 及cập 深thâm 密mật 經kinh 。 自tự 有hữu 聖thánh 教giáo 。 依y 三tam 無vô 性tánh 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 滅diệt 等đẳng 。 如như 雜tạp 集tập 論luận 第đệ 十thập 二nhị 說thuyết 。 彼bỉ 云vân 。 一nhất 切thiết 法pháp 者giả 。 即tức 三tam 自tự 性tánh 。 謂vị 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 。 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。 圓viên 成thành 實thật 自tự 性tánh 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 。 定định 無vô 自tự 相tương/tướng 。 自tự 相tương/tướng 無vô 故cố 。 名danh 相tướng 無vô 相tướng 。 相tương/tướng 無vô 相tướng 故cố 。 名danh 為vi 無vô 性tánh 。 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。 待đãi 眾chúng 緣duyên 故cố 。 非phi 自tự 然nhiên 生sanh 。 無vô 自tự 然nhiên 生sanh 。 無vô 自tự 然nhiên 生sanh 性tánh 故cố 。 名danh 生sanh 無vô 性tánh 。 生sanh 無vô 性tánh 故cố 。 說thuyết 為vi 無vô 性tánh 。 圓viên 成thành 實thật 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 所sở 緣duyên 故cố 。 於ư 依y 他tha 起khởi 中trung 。 無vô 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。 所sở 顯hiển 自tự 體thể 。 故cố 勝thắng 義nghĩa 為vi 自tự 體thể 。 又hựu 無vô 性tánh 所sở 顯hiển 故cố 。 名danh 勝thắng 義nghĩa 無vô 性tánh 。 勝thắng 義nghĩa 無vô 性tánh 故cố 。 名danh 為vi 無vô 性tánh 。 由do 此thử 道Đạo 理lý 。 是thị 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 非phi 一nhất 切thiết 種chủng 。 性tánh 相tướng 俱câu 無vô 說thuyết 為vi 無vô 性tánh 。 又hựu 彼bỉ 說thuyết 云vân 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 。 生sanh 無vô 滅diệt 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。 此thử 依y 何hà 密mật 意ý 說thuyết 。 如như 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 性tánh 亦diệc 爾nhĩ 。 如như 無vô 生sanh 。 無vô 滅diệt 亦diệc 爾nhĩ 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 亦diệc 爾nhĩ 。 如như 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 亦diệc 爾nhĩ 。 又hựu 即tức 彼bỉ 云vân 。 相tương/tướng 秘bí 密mật 者giả 。 謂vị 於ư 三tam 自tự 性tánh 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 等đẳng 。 梁lương 論luận 第đệ 六lục 亦diệc 同đồng 雜tạp 集tập 。 所sở 以dĩ 如như 是thị 。 諸chư 教giáo 異dị 者giả 。 此thử 所sở 遣khiển 性tánh 。 唯duy 所sở 執chấp 性tánh 。 故cố 廣quảng 百bách 論luận 等đẳng 。 唯duy 約ước 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 滅diệt 等đẳng 。 欲dục 顯hiển 因nhân 緣duyên 生sanh 義nghĩa 不bất 無vô 。 是thị 故cố 。 此thử 經Kinh 通thông 依y 三tam 無vô 性tánh 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 但đãn 約ước 初sơ 後hậu 二nhị 種chủng 無vô 性tánh 。 說thuyết 無vô 生sanh 等đẳng 句cú 。 然nhiên 依y 他tha 起khởi 。 雖tuy 依y 他tha 起khởi 。 而nhi 無vô 自tự 然nhiên 無vô 因nhân 生sanh 義nghĩa 。 故cố 雜tạp 集tập 等đẳng 具cụ 約ước 三tam 性tánh 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 滅diệt 等đẳng 。 三tam 無vô 性tánh 義nghĩa 。 具cụ 如như 別biệt 章chương 。


是thị 故cố 。 我ngã 依y 法pháp 無vô 我ngã 性tánh 。 所sở 顯hiển 勝thắng 義nghĩa 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 密mật 。 意ý 說thuyết 言ngôn 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 。 生sanh 無vô 滅diệt 本bổn 來lai 寂tịch 靜tĩnh 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 四tứ 結kết 文văn 可khả 知tri 。 問vấn 。 如như 上thượng 所sở 說thuyết 。 諸chư 密mật 意ý 言ngôn 。 四tứ 秘bí 密mật 中trung 。 依y 何hà 密mật 意ý 。 解giải 云vân 。 依y 雜tạp 集tập 說thuyết 。 有hữu 四tứ 秘bí 密mật 。 故cố 彼bỉ 論luận 云vân 。 一nhất 令linh 入nhập 秘bí 密mật 。 二nhị 相tương/tướng 秘bí 密mật 。 三tam 對đối 治trị 秘bí 密mật 。 四tứ 轉chuyển 變biến 秘bí 密mật 。 如như 是thị 四tứ 種chủng 。 於ư 大Đại 乘Thừa 中trung 。 略lược 攝nhiếp 如Như 來Lai 一nhất 切thiết 。 所sở 說thuyết 秘bí 密mật 道Đạo 理lý 。 令linh 入nhập 秘bí 密mật 者giả 。 謂vị 於ư 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 說thuyết 色sắc 等đẳng 諸chư 法pháp 。 皆giai 有hữu 自tự 性tánh 。 為vi 令linh 無vô 怖bố 畏úy 。 漸tiệm 入nhập 聖thánh 教giáo 故cố 。 相tương/tướng 秘bí 密mật 者giả 。 謂vị 於ư 三tam 自tự 性tánh 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 等đẳng 。 對đối 治trị 秘bí 密mật 者giả 。 謂vị 為vi 調điều 伏phục 諸chư 過quá 失thất 者giả 。 如Như 來Lai 宣tuyên 說thuyết 。 種chủng 種chủng 秘bí 密mật 。 如như 為vi 對đối 治trị 八bát 種chủng 障chướng 故cố 說thuyết 最Tối 上Thượng 乘Thừa 。 何hà 等đẳng 為vi 八bát 。


一nhất 者giả 輕khinh 佛Phật 。 二nhị 者giả 輕khinh 法pháp 。 三tam 懈giải 怠đãi 。 四tứ 者giả 少thiểu 善thiện 生sanh 喜hỷ 足túc 故cố 。 五ngũ 者giả 貪tham 行hành 。 六lục 者giả 慢mạn 行hành 。 七thất 者giả 惡ác 作tác 。 八bát 者giả 不bất 定định 性tánh 。 為vi 對đối 治trị 輕khinh 佛Phật 障chướng 故cố 。 說thuyết 往vãng 昔tích 毗Tỳ 婆Bà 尸Thi 佛Phật 。 即tức 我ngã 身thân 是thị 。 為vi 對đối 治trị 輕khinh 法pháp 障chướng 故cố 。 說thuyết 於ư 無vô 量lượng 恆Hằng 沙sa 佛Phật 所sở 修tu 行hành 大đại 。 乘thừa 乃nãi 得đắc 生sanh 解giải 。 為vi 對đối 治trị 懈giải 怠đãi 障chướng 故cố 。 說thuyết 有hữu 眾chúng 生sanh 。 願nguyện 生sanh 安An 樂Lạc 國Quốc 。 一nhất 切thiết 得đắc 往vãng 生sanh 。 稱xưng 念niệm 無vô 垢cấu 月nguyệt 光quang 佛Phật 名danh 。 決quyết 定định 當đương 得đắc 。 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 為vi 對đối 治trị 少thiểu 善thiện 喜hỷ 足túc 障chướng 故cố 。 於ư 施thí 等đẳng 行hành 。 或hoặc 時thời 稱xưng 讚tán 。 或hoặc 時thời 毀hủy 呰tử 。 為vi 對đối 治trị 貪tham 行hành 障chướng 故cố 。 稱xưng 讚tán 佛Phật 土độ 富phú 樂lạc 莊trang 嚴nghiêm 。 為vi 對đối 治trị 慢mạn 行hành 障chướng 故cố 。 稱xưng 讚tán 諸chư 佛Phật 。 或hoặc 有hữu 增tăng 勝thắng 。 為vi 對đối 治trị 悔hối 行hành 障chướng 故cố 。 或hoặc 有hữu 眾chúng 生sanh 。 於ư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 起khởi 不bất 饒nhiêu 益ích 。 說thuyết 彼bỉ 有hữu 情tình 。 雖tuy 行hành 輕khinh 毀hủy 。 亦diệc 得đắc 生sanh 天thiên 。 為vi 對đối 治trị 不bất 定định 種chủng 性tánh 故cố 。 令linh 捨xả 聲Thanh 聞Văn 下hạ 劣liệt 意ý 樂lạc 。 記ký 大đại 聲Thanh 聞Văn 當đương 得đắc 作tác 佛Phật 。 又hựu 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 更cánh 無vô 第đệ 二nhị 。 轉chuyển 變biến 秘bí 密mật 者giả 。 謂vị 經kinh 所sở 說thuyết 隱ẩn 密mật 名danh 言ngôn 。 如như 說thuyết 覺giác 不bất 堅kiên 。 善thiện 住trụ 於ư 顛điên 倒đảo 。 極cực 煩phiền 惱não 所sở 惱não 。 得đắc 最tối 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 此thử 中trung 密mật 意ý 。 於ư 不bất 散tán 動động 起khởi 堅kiên 固cố 勝thắng 覺giác 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 堅kiên 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 者giả 真chân 實thật 。 二nhị 者giả 散tán 動động 。 由do 此thử 散tán 動động 。 令linh 心tâm 剛cang 逸dật 。 故cố 亦diệc 名danh 堅kiên 。 善thiện 住trụ 於ư 顛điên 倒đảo 者giả 。 翻phiên 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 我ngã 常thường 四tứ 倒đảo 。 為vi 無vô 常thường 等đẳng 。 故cố 名danh 顛điên 倒đảo 。 於ư 此thử 不bất 退thoái 。 故cố 名danh 善thiện 住trụ 。 極cực 煩phiền 惱não 所sở 惱não 者giả 。 謂vị 於ư 長trường 時thời 精tinh 勤cần 苦khổ 行hạnh 。 極cực 為vi 勞lao 倦quyện 。 所sở 逼bức 惱não 故cố 。 得đắc 最tối 上thượng 菩Bồ 提Đề 者giả 。 若nhược 具cụ 如như 上thượng 所sở 說thuyết 三tam 事sự 。 定định 速tốc 當đương 證chứng 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 今kim 此thử 經Kinh 中trung 明minh 密mật 意ý 者giả 。 如như 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 以dĩ 無vô 量lượng 門môn 。 曾tằng 說thuyết 蘊uẩn 等đẳng 十thập 三tam 法Pháp 門môn 皆giai 有hữu 自tự 相tương/tướng 。 即tức 當đương 四tứ 中trung 令linh 入nhập 秘bí 密mật 。 世Thế 尊Tôn 復phục 說thuyết 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 無vô 生sanh 滅diệt 等đẳng 。 即tức 是thị 四tứ 中trung 相tương/tướng 秘bí 密mật 也dã 。 無vô 性tánh 世thế 親thân 攝nhiếp 論luận 第đệ 五ngũ 。 約ước 三tam 自tự 性tánh 。 說thuyết 相tương/tướng 秘bí 密mật 。 雜tạp 集tập 十thập 二nhị 。 莊trang 嚴nghiêm 第đệ 六lục 。 依y 三tam 無vô 性tánh 。 說thuyết 無vô 生sanh 等đẳng 。 名danh 相tướng 秘bí 密mật 。 即tức 彼bỉ 雜tạp 集tập 及cập 莊trang 嚴nghiêm 論luận 。 順thuận 此thử 經Kinh 文văn 。


復phục 次thứ 勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 。 非phi 由do 有hữu 情tình 界giới 中trung 。 諸chư 有hữu 情tình 類loại 。 別biệt 觀quán 遍biến 計kế 。 所sở 執chấp 為vi 自tự 性tánh 故cố 。 亦diệc 非phi 由do 彼bỉ 。 別biệt 觀quán 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。 及cập 圓viên 成thành 實thật 自tự 性tánh 。 為vi 自tự 性tánh 故cố 。 我ngã 立lập 三tam 種chủng 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 三tam 約ước 三tam 性tánh 門môn 。 立lập 三tam 無vô 性tánh 意ý 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 反phản 釋thích 。 後hậu 然nhiên 由do 下hạ 順thuận 解giải 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 觀quán 謂vị 觀quán 待đãi 。 或hoặc 觀quán 察sát 義nghĩa 。 此thử 中trung 意ý 云vân 。 謂vị 諸chư 有hữu 情tình 。 非phi 由do 別biệt 觀quán 。 三tam 種chủng 自tự 性tánh 。 如như 其kỳ 次thứ 第đệ 。 遣khiển 三tam 性tánh 故cố 。 立lập 三tam 無vô 性tánh 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 非phi 唯duy 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 遣khiển 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 餘dư 二nhị 亦diệc 遣khiển 所sở 執chấp 性tánh 故cố 。 不bất 遣khiển 依y 他tha 及cập 圓viên 成thành 實thật 。 立lập 後hậu 二nhị 種chủng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 依y 他tha 圓viên 成thành 不bất 可khả 遣khiển 故cố 。 又hựu 解giải 。 此thử 中trung 立lập 三tam 意ý 者giả 。 為vi 除trừ 有hữu 情tình 所sở 執chấp 過quá 患hoạn 。 立lập 三tam 無vô 性tánh 。 非phi 彼bỉ 有hữu 情tình 於ư 三tam 性tánh 中trung 。 一nhất 一nhất 別biệt 執chấp 。 有hữu 三tam 自tự 性tánh 。 為vi 除trừ 彼bỉ 故cố 。 立lập 三tam 無vô 性tánh 。 但đãn 諸chư 有hữu 情tình 。 不bất 了liễu 依y 他tha 及cập 圓viên 成thành 實thật 。 於ư 二nhị 性tánh 上thượng 。 起khởi 增tăng 益ích 執chấp 。 由do 此thử 建kiến 立lập 三tam 種chủng 三tam 無vô 性tánh 。 於ư 二nhị 說thuyết 中trung 。 後hậu 說thuyết 為vi 勝thắng 。 順thuận 文văn 相tương/tướng 故cố 。 依y 深thâm 密mật 經kinh 。 不bất 違vi 此thử 經Kinh 。


然nhiên 由do 有hữu 情tình 。 於ư 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。 及cập 圓viên 成thành 實thật 自tự 性tánh 上thượng 。 增tăng 益ích 遍biến 計kế 。 所sở 執chấp 自tự 性tánh 故cố 。 我ngã 立lập 三tam 種chủng 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 順thuận 解giải 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 先tiên 標tiêu 。 後hậu 釋thích 。 此thử 即tức 標tiêu 也dã 。 此thử 意ý 說thuyết 云vân 。 於ư 二nhị 性tánh 上thượng 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 。 非phi 由do 自tự 相tướng 。 安an 立lập 為vi 相tướng 故cố 。 立lập 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 於ư 依y 他tha 起khởi 上thượng 。 無vô 自tự 然nhiên 生sanh 增tăng 益ích 故cố 。 立lập 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 於ư 圓viên 成thành 實thật 上thượng 。 無vô 此thử 所sở 執chấp 性tánh 故cố 。 立lập 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 非phi 謂vị 別biệt 觀quán 三tam 種chủng 自tự 性tánh 。 為vi 自tự 性tánh 故cố 。 故cố 說thuyết 三tam 種chủng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


由do 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。 自tự 性tánh 相tướng 故cố 。 彼bỉ 諸chư 有hữu 情tình 。 於ư 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。 及cập 圓viên 成thành 實thật 自tự 性tánh 中trung 。 隨tùy 起khởi 言ngôn 說thuyết 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 釋thích 也dã 。 總tổng 說thuyết 意ý 云vân 。 由do 所sở 執chấp 相tướng 。 能năng 起khởi 言ngôn 說thuyết 。 由do 言ngôn 說thuyết 故cố 。 成thành 三tam 種chủng 因nhân 。 由do 三tam 因nhân 故cố 。 起khởi 諸chư 執chấp 著trước 。 由do 執chấp 著trước 故cố 。 生sanh 依y 他tha 起khởi 三tam 種chủng 雜tạp 染nhiễm 。 流lưu 轉chuyển 六lục 趣thú 。 生sanh 死tử 過quá 失thất 。 是thị 故cố 。 此thử 中trung 約ước 所sở 執chấp 相tướng 。 立lập 三tam 無vô 性tánh 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 由do 所sở 執chấp 相tướng 能năng 生sanh 執chấp 著trước 。 後hậu 如như 如như 下hạ 。 由do 執chấp 著trước 故cố 生sanh 流lưu 轉chuyển 法pháp 。 前tiền 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 由do 所sở 執chấp 相tướng 。 能năng 起khởi 言ngôn 說thuyết 。 後hậu 如như 如như 由do 言ngôn 說thuyết 故cố 能năng 生sanh 執chấp 著trước 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 理lý 實thật 二nhị 性tánh 皆giai 離ly 名danh 言ngôn 。 而nhi 由do 遍biến 計kế 所sở 執chấp 相tướng 故cố 。 於ư 二nhị 相tương/tướng 中trung 。 有hữu 言ngôn 說thuyết 起khởi 。


如như 如như 隨tùy 起khởi 言ngôn 說thuyết 。 如như 是thị 如như 是thị 。 由do 言ngôn 說thuyết 熏huân 習tập 心tâm 故cố 。 由do 言ngôn 說thuyết 隨tùy 覺giác 故cố 。 由do 言ngôn 說thuyết 隨tùy 眠miên 故cố 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 由do 言ngôn 說thuyết 故cố 能năng 生sanh 執chấp 著trước 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 由do 言ngôn 說thuyết 故cố 成thành 三tam 種chủng 因nhân 。 後hậu 由do 三tam 因nhân 故cố 能năng 生sanh 執chấp 著trước 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 言ngôn 如như 如như 者giả 。 顯hiển 所sở 說thuyết 法Pháp 。 所sở 說thuyết 非phi 一nhất 。 故cố 曰viết 如như 如như 。 隨tùy 彼bỉ 如như 如như 。 起khởi 諸chư 言ngôn 說thuyết 。 是thị 故cố 重trọng/trùng 言ngôn 。 如như 是thị 如như 是thị 。 由do 諸chư 言ngôn 說thuyết 。 成thành 三tam 種chủng 因nhân 。 一nhất 由do 言ngôn 說thuyết 。 熏huân 習tập 心tâm 故cố 。 此thử 明minh 三tam 熏huân 習tập 中trung 名danh 言ngôn 熏huân 習tập 。 二nhị 由do 言ngôn 說thuyết 隨tùy 覺giác 故cố 。 此thử 解giải 名danh 言ngôn 隨tùy 覺giác 分phân 別biệt 。 如như 人nhân 天thiên 等đẳng 解giải 言ngôn 說thuyết 者giả 。 三tam 由do 言ngôn 說thuyết 隨tùy 眠miên 故cố 。 此thử 不bất 解giải 名danh 言ngôn 隨tùy 眠miên 分phân 別biệt 。 如như 牛ngưu 羊dương 等đẳng 不bất 解giải 言ngôn 說thuyết 。 但đãn 由do 隨tùy 眠miên 。 而nhi 起khởi 分phân 別biệt 。 此thử 即tức 顯hiển 由do 起khởi 言ngôn 說thuyết 故cố 成thành 三tam 種chủng 因nhân 。


於ư 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。 及cập 圓viên 成thành 實thật 自tự 性tánh 中trung 。 執chấp 著trước 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 相tướng 。


釋thích 曰viết 。 此thử 明minh 由do 三tam 因nhân 故cố 能năng 執chấp 著trước 。 於ư 三tam 因nhân 中trung 。 前tiền 之chi 一nhất 因nhân 。 顯hiển 執chấp 因nhân 緣duyên 。 後hậu 之chi 二nhị 因nhân 。 顯hiển 增tăng 上thượng 緣duyên 。 由do 此thử 三tam 因nhân 。 於ư 二nhị 性tánh 中trung 。 執chấp 著trước 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 。


如như 如như 執chấp 著trước 如như 是thị 如như 是thị 。 於ư 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。 及cập 圓viên 成thành 實thật 自tự 性tánh 上thượng 。 執chấp 著trước 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 由do 執chấp 著trước 故cố 。 生sanh 流lưu 轉chuyển 法pháp 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 牒điệp 前tiền 能năng 執chấp 顯hiển 流lưu 轉chuyển 因nhân 。 後hậu 正chánh 明minh 能năng 執chấp 生sanh 流lưu 轉chuyển 果quả 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 言ngôn 如như 如như 者giả 。 顯hiển 所sở 執chấp 境cảnh 。 所sở 執chấp 非phi 一nhất 。 故cố 曰viết 如như 如như 。 隨tùy 彼bỉ 如như 如như 。 起khởi 諸chư 執chấp 著trước 。 是thị 故cố 重trọng/trùng 言ngôn 如như 如như 是thị 是thị 。 由do 此thử 執chấp 著trước 。 於ư 二nhị 性tánh 中trung 。 執chấp 著trước 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 。 以dĩ 此thử 執chấp 著trước 。 為vi 流lưu 轉chuyển 因nhân 。


由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 生sanh 當đương 來lai 世thế 。 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 顯hiển 流lưu 轉chuyển 果quả 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 生sanh 依y 他tha 起khởi 。 後hậu 生sanh 三tam 雜tạp 染nhiễm 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 問vấn 。 依y 他tha 雜tạp 染nhiễm 。 有hữu 何hà 差sai 別biệt 。 答đáp 。 總tổng 別biệt 有hữu 異dị 。 或hoặc 可khả 寬khoan 狹hiệp 不bất 同đồng 。 依y 他tha 是thị 寬khoan 。 從tùng 緣duyên 生sanh 者giả 。 皆giai 依y 他tha 故cố 。 三tam 雜tạp 染nhiễm 中trung 不bất 攝nhiếp 長trưởng 養dưỡng 五ngũ 根căn 等đẳng 故cố 。


由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 或hoặc 為vị 煩phiền 惱não 。 雜tạp 染nhiễm 所sở 染nhiễm 。 或hoặc 為vi 業nghiệp 染nhiễm 所sở 染nhiễm 。 或hoặc 為vị 生sanh 雜tạp 染nhiễm 所sở 染nhiễm 。 於ư 生sanh 死tử 中trung 。 長trường 時thời 馳trì 騁sính 。 長trường 時thời 流lưu 轉chuyển 。 無vô 有hữu 休hưu 息tức 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 生sanh 三tam 雜tạp 染nhiễm 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 由do 三tam 雜tạp 染nhiễm 流lưu 轉chuyển 生sanh 死tử 。 後hậu 由do 三tam 雜tạp 染nhiễm 流lưu 轉chuyển 六lục 趣thú 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 由do 此thử 執chấp 。 為vì 因nhân 緣duyên 故cố 。 生sanh 三tam 雜tạp 染nhiễm 。 三tam 雜tạp 染nhiễm 者giả 。 謂vị 或hoặc 業nghiệp 生sanh 所sở 緣duyên 相tương 應ứng 二nhị 縛phược 所sở 縛phược 。 故cố 名danh 雜tạp 深thâm 。 由do 此thử 雜tạp 染nhiễm 。 分phân 段đoạn 變biến 易dị 二nhị 生sanh 死tử 中trung 。 馳trì 騁sính 流lưu 轉chuyển 。 無vô 有hữu 休hưu 息tức 。 (# 二nhị 種chủng 生sanh 死tử 義nghĩa 如như 別biệt 章chương )# 。


或hoặc 在tại 那na 落lạc 迦ca 。 或hoặc 在tại 傍bàng 生sanh 。 或hoặc 在tại 餓ngạ 鬼quỷ 。 或hoặc 在tại 天thiên 上thượng 。 或hoặc 在tại 阿a 索sách 洛lạc 。 或hoặc 在tại 人nhân 中trung 。 受thọ 諸chư 苦khổ 惱não 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 由do 三tam 雜tạp 染nhiễm 流lưu 轉chuyển 六lục 趣thú 。 言ngôn 那na 落lạc 迦ca 。 依y 順thuận 正chánh 理lý 二nhị 十thập 一nhất 云vân 。 迦ca 是thị 樂nhạo/nhạc/lạc 名danh 。 那na 者giả 言ngôn 無vô 。 落lạc 是thị 與dữ 義nghĩa 。 無vô 樂nhạo/nhạc/lạc 相tương/tướng 與dữ 。 名danh 那na 落lạc 迦ca 。 或hoặc 復phục 落lạc 迦ca 是thị 救cứu 濟tế 義nghĩa 。 那na 名danh 不bất 可khả 。 不bất 可khả 救cứu 濟tế 。 名danh 那na 落lạc 迦ca 。 依y 大đại 婆bà 沙sa 百bách 七thất 十thập 二nhị 云vân 。 捺nại 落lạc 名danh 人nhân 。 迦ca 名danh 為vi 惡ác 。 惡ác 人nhân 生sanh 處xứ 。 名danh 捺nại 落lạc 迦ca 。 依y 毗tỳ 曇đàm 論luận 第đệ 八bát 卷quyển 云vân 。 不bất 可khả 樂lạc 故cố 名danh 地địa 獄ngục 。 言ngôn 傍bàng 生sanh 者giả 。 毗tỳ 曇đàm 論luận 云vân 。 身thân 橫hoành 行hành 故cố 名danh 畜súc 生sanh 。 順thuận 正chánh 理lý 云vân 。 彼bỉ 趣thú 多đa 分phần 身thân 橫hoạnh/hoành 住trụ 故cố 。 或hoặc 彼bỉ 趣thú 中trung 。 容dung 有hữu 少thiểu 分phần 傍bàng 行hành 者giả 。 婆bà 沙sa 論luận 云vân 。 其kỳ 形hình 傍bàng 故cố 行hành 亦diệc 傍bàng 。 以dĩ 行hành 傍bàng 故cố 形hình 亦diệc 傍bàng 。 故cố 名danh 傍bàng 生sanh 。 有hữu 說thuyết 。 遍biến 諸chư 處xứ 故cố 名danh 傍bàng 生sanh 。 謂vị 此thử 遍biến 於ư 五ngũ 趣thú 有hữu 故cố 。 言ngôn 餓ngạ 鬼quỷ 者giả 。 毗tỳ 曇đàm 論luận 云vân 。 從tùng 他tha 悕hy 求cầu 。 故cố 名danh 餓ngạ 鬼quỷ 。 順thuận 正chánh 理lý 云vân 。 多đa 懷hoài 法pháp 劣liệt 。 其kỳ 形hình 瘦sấu 悴tụy 。 身thân 心tâm 輕khinh 躁táo 。 故cố 名danh 餓ngạ 鬼quỷ 。 婆bà 沙sa 論luận 云vân 。 飢cơ 渴khát 增tăng 故cố 。 名danh 為vi 餓ngạ 鬼quỷ 。 有hữu 說thuyết 。 被bị 驅khu 役dịch 故cố 名danh 鬼quỷ 。 恆hằng 為vi 諸chư 天thiên 處xứ 處xứ 驅khu 役dịch 。 常thường 馳trì 走tẩu 故cố 。 所sở 言ngôn 天thiên 者giả 。 毗tỳ 曇đàm 論luận 云vân 。 光quang 明minh 故cố 名danh 天thiên 。 順thuận 正chánh 理lý 云vân 。 天thiên 謂vị 尊tôn 高cao 。 神thần 用dụng 自tự 在tại 。 眾chúng 所sở 祈kỳ 告cáo 。 故cố 名danh 為vi 天thiên 。 婆bà 沙sa 論luận 云vân 。 光quang 明minh 增tăng 故cố 名danh 天thiên 。 以dĩ 彼bỉ 自tự 然nhiên 身thân 光quang 恆hằng 照chiếu 晝trú 夜dạ 等đẳng 故cố 。 阿a 素tố 洛lạc 者giả 。 正chánh 理lý 云vân 。 素tố 洛lạc 名danh 天thiên 。 是thị 自tự 在tại 義nghĩa 。 阿a 是thị 非phi 義nghĩa 。 顯hiển 彼bỉ 非phi 天thiên 。 自tự 在tại 減giảm 天thiên 。 名danh 阿a 素tố 洛lạc 。 婆bà 沙sa 論luận 云vân 。 素tố 洛lạc 是thị 天thiên 。 彼bỉ 非phi 天thiên 故cố 。 名danh 阿a 素tố 洛lạc 。


復phục 次thứ 素tố 洛lạc 名danh 端đoan 政chánh 。 彼bỉ 非phi 端đoan 政chánh 。 名danh 阿a 素tố 洛lạc 。 所sở 言ngôn 人nhân 者giả 。 毗tỳ 曇đàm 論luận 云vân 。 意ý 寂tịch 靜tĩnh 故cố 名danh 人nhân 。 順thuận 正chánh 理lý 云vân 。 多đa 思tư 慮lự 故cố 名danh 人nhân 。 婆bà 沙sa 論luận 云vân 。 能năng 寂tịch 靜tĩnh 故cố 名danh 人nhân 。 以dĩ 五ngũ 趣thú 中trung 能năng 寂tịch 靜tĩnh 意ý 無vô 如như 人nhân 者giả 。 廣quảng 釋thích 如như 彼bỉ 。 正chánh 理lý 婆bà 沙sa 。 具cụ 如như 別biệt 章chương 。


復phục 次thứ 勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 。 若nhược 諸chư 有hữu 情tình 。 從tùng 本bổn 已dĩ 來lai 。 未vị 種chúng 善thiện 根căn 。 未vị 清thanh 淨tịnh 障chướng 。 未vị 成thành 熟thục 相tương 續tục 。 未vị 多đa 修tu 勝thắng 解giải 。 未vị 能năng 積tích 集tập 。 福phước 德đức 智trí 慧tuệ 。 二nhị 種chủng 資tư 粮# 。


釋thích 曰viết 。 自tự 下hạ 第đệ 三tam 約ước 位vị 。 辨biện 立lập 三tam 無vô 性tánh 意ý 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 約ước 五ngũ 位vị 說thuyết 。 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 後hậu 彼bỉ 雖tuy 如như 是thị 下hạ 。 約ước 加gia 行hành 等đẳng 位vị 說thuyết 後hậu 二nhị 種chủng 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 夫phu 論luận 觀quán 門môn 。 有hữu 其kỳ 五ngũ 位vị 。 如như 成thành 唯duy 識thức 第đệ 九cửu 卷quyển 說thuyết 。 何hà 謂vị 悟ngộ 入nhập 唯duy 識thức 五ngũ 位vị 。 一nhất 資tư 粮# 位vị 。 謂vị 修tu 大Đại 乘Thừa 順thuận 解giải 脫thoát 分phần/phân 。 解giải 云vân 。 始thỉ 從tùng 十thập 信tín 至chí 十thập 迴hồi 向hướng 。 二nhị 加gia 行hành 位vị 。 謂vị 修tu 大Đại 乘Thừa 順thuận 決quyết 擇trạch 分phần/phân 。 解giải 云vân 。 在tại 十thập 迴hồi 向hướng 第đệ 十thập 終chung 心tâm 。 三tam 通thông 達đạt 位vị 。 謂vị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 住trụ 見kiến 道đạo 。 四tứ 修tu 習tập 位vị 。 謂vị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 住trụ 修tu 道Đạo 。 五ngũ 究cứu 竟cánh 位vị 。 謂vị 住trụ 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。 今kim 依y 此thử 經Kinh 。 分phân 為vi 兩lưỡng 段đoạn 。 初sơ 約ước 五ngũ 位vị 。 辨biện 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 即tức 當đương 唯duy 識thức 初sơ 資tư 粮# 位vị 及cập 十thập 信tín 前tiền 種chủng 解giải 脫thoát 分phần/phân 善thiện 根căn 位vị 也dã 。 後hậu 約ước 加gia 行hành 等đẳng 位vị 。 辨biện 立lập 後hậu 二nhị 無vô 性tánh 。 即tức 當đương 唯duy 識thức 中trung 間gian 三tam 位vị 。 除trừ 無Vô 學Học 位vị 。 非phi 所sở 為vi 故cố 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 於ư 中trung 有hữu 三tam 。 初sơ 明minh 說thuyết 教giáo 所sở 為vi 。 次thứ 我ngã 為vi 彼bỉ 下hạ 。 對đối 機cơ 正chánh 說thuyết 。 後hậu 彼bỉ 聞văn 下hạ 。 辨biện 教giáo 勝thắng 利lợi 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 然nhiên 彼bỉ 所sở 為vi 。 有hữu 其kỳ 五ngũ 位vị 。 一nhất 種chủng 善thiện 根căn 位vị 。 謂vị 十thập 信tín 前tiền 種chủng 解giải 脫thoát 分phần/phân 善thiện 根căn 位vị 也dã 。 種chủng 解giải 脫thoát 分phần/phân 善thiện 根căn 之chi 法pháp 。 如như 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 戒giới 經kinh 中trung 說thuyết 。 二nhị 清thanh 淨tịnh 位vị 。 謂vị 即tức 十thập 信tín 。 謂vị 能năng 隨tùy 分phần/phân 淨tịnh 罪tội 業nghiệp 故cố 。 故cố 深thâm 密mật 經kinh 第đệ 二nhị 卷quyển 云vân 。 未vị 清thanh 淨tịnh 罪tội 業nghiệp 者giả 。 清thanh 淨tịnh 罪tội 業nghiệp 緣duyên 起khởi 經Kinh 云vân 。 內nội 法pháp 異dị 生sanh 不bất 共cộng 無vô 明minh 已dĩ 永vĩnh 斷đoạn 故cố 。 不bất 造tạo 罪tội 業nghiệp 也dã 。 三tam 成thành 熟thục 相tương 續tục 位vị 。 謂vị 即tức 十thập 解giải 。 能năng 令linh 信tín 等đẳng 相tương 續tục 成thành 就tựu 故cố 。 深thâm 密mật 云vân 。 依y 彼bỉ 成thành 熟thục 善thiện 根căn 力lực 故cố 。 四tứ 多đa 修tu 勝thắng 解giải 位vị 。 謂vị 即tức 十thập 行hành 。 決quyết 定định 勝thắng 解giải 多đa 現hiện 前tiền 故cố 。 五ngũ 積tích 集tập 福phước 智trí 資tư 粮# 位vị 。 即tức 十thập 迴hồi 向hướng 。 具cụ 足túc 福phước 智trí 二nhị 資tư 粮# 故cố 。 此thử 中trung 意ý 說thuyết 。 未vị 種chúng 善thiện 根căn 。 令linh 種chúng 善thiện 根căn 。 乃nãi 至chí 未vị 具cụ 資tư 粮# 。 令linh 得đắc 具cụ 足túc 故cố 。 為vì 此thử 等đẳng 故cố 。 說thuyết 生sanh 無vô 性tánh 。 又hựu 解giải 。 此thử 文văn 辨biện 資tư 粮# 位vị 。 五ngũ 事sự 差sai 別biệt 。 非phi 立lập 五ngũ 位vị 配phối 四tứ 十thập 心tâm 。 五ngũ 事sự 差sai 別biệt 。 如như 前tiền 分phân 別biệt 。


我ngã 為vì 彼bỉ 故cố 。 依y 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 宣tuyên 說thuyết 諸chư 法Pháp 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 對đối 機cơ 正chánh 說thuyết 。 謂vị 諸chư 有hữu 情tình 。 從tùng 本bổn 已dĩ 來lai 。 未vị 悟ngộ 諸chư 法pháp 緣duyên 生sanh 道Đạo 理lý 。 妄vọng 執chấp 無vô 因nhân 。 自tự 然nhiên 而nhi 生sanh 。 是thị 故cố 。 世Thế 尊Tôn 依y 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 從tùng 因nhân 生sanh 。 不bất 由do 自tự 然nhiên 。


彼bỉ 聞văn 是thị 已dĩ 。 能năng 於ư 一nhất 切thiết 。 緣duyên 生sanh 行hành 中trung 。 隨tùy 分phân 解giải 了liễu 。 無vô 常thường 無vô 恆hằng 。 是thị 不bất 安an 隱ẩn 。 變biến 壞hoại 法pháp 已dĩ 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 三tam 聞văn 教giáo 勝thắng 利lợi 。 四tứ 種chủng 勝thắng 利lợi 。 即tức 分phân 為vi 四tứ 。 一nhất 解giải 了liễu 無vô 常thường 利lợi 。 二nhị 怖bố 畏úy 厭yếm 患hoạn 利lợi 。 三tam 止chỉ 惡ác 修tu 善thiện 利lợi 。 四tứ 五ngũ 事sự 具cụ 足túc 利lợi 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 從tùng 無vô 明minh 緣duyên 行hành 。 乃nãi 至chí 老lão 死tử 。 不bất 從tùng 自tự 在tại 天thiên 等đẳng 所sở 生sanh 。 由do 斯tư 有hữu 情tình 。 隨tùy 分phân 解giải 了liễu 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 常thường 無vô 恆hằng 。 是thị 無vô 常thường 故cố 。 即tức 不bất 安an 穩ổn 。 非phi 如như 涅Niết 槃Bàn 離ly 生sanh 滅diệt 故cố 。 即tức 是thị 安an 住trụ 。 又hựu 諸chư 有hữu 為vi 。 前tiền 滅diệt 後hậu 生sanh 。 漸tiệm 次thứ 衰suy 壞hoại 變biến 壞hoại 之chi 法pháp 。


於ư 一nhất 切thiết 行hành 。 心tâm 生sanh 怖bố 畏úy 。 深thâm 起khởi 厭yếm 患hoạn 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 怖bố 畏úy 厭yếm 患hoạn 利lợi 。 如như 文văn 可khả 知tri 。


心tâm 生sanh 怖bố 畏úy 。 深thâm 厭yếm 患hoạn 已dĩ 。 遮già 止chỉ 諸chư 惡ác 。 於ư 諸chư 惡ác 法pháp 。 能năng 不bất 造tạo 作tác 。 於ư 諸chư 善thiện 法Pháp 。 能năng 勤cần 修tu 習tập 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 三tam 止chỉ 惡ác 修tu 善thiện 利lợi 。 如như 文văn 可khả 知tri 。


修tu 習tập 善thiện 因nhân 故cố 。 未vị 種chúng 善thiện 根căn 。 能năng 種chúng 善thiện 根căn 。 未vị 清thanh 淨tịnh 障chướng 。 能năng 令linh 清thanh 淨tịnh 。 未vị 熟thục 相tương 續tục 令linh 成thành 熟thục 。 由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 多đa 修tu 勝thắng 解giải 。 亦diệc 多đa 積tích 集tập 。 福phước 德đức 智trí 慧tuệ 。 二nhị 種chủng 資tư 粮# 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 四tứ 五ngũ 事sự 具cụ 足túc 利lợi 。 釋thích 五ngũ 事sự 相tướng 准chuẩn 上thượng 應ưng 知tri 。


彼bỉ 雖tuy 如như 是thị 。 種chúng 諸chư 善thiện 根căn 。 乃nãi 至chí 積tích 集tập 。 福phước 德đức 智trí 慧tuệ 。 二nhị 種chủng 資tư 粮# 。 然nhiên 於ư 生sanh 無vô 。 自tự 性tánh 性tánh 中trung 。 未vị 能năng 如như 實thật 了liễu 知tri 。 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 及cập 二nhị 種chủng 勝thắng 義nghĩa 。 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 約ước 加gia 行hành 等đẳng 位vị 。 說thuyết 後hậu 二nhị 種chủng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 於ư 中trung 有hữu 三tam 。 初sơ 明minh 說thuyết 教giáo 所sở 為vi 。 次thứ 如Như 來Lai 為vì 彼bỉ 下hạ 。 對đối 機cơ 正chánh 說thuyết 。 後hậu 彼bỉ 聞văn 已dĩ 下hạ 。 辨biện 教giáo 勝thắng 利lợi 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 明minh 未vị 了liễu 二nhị 種chủng 無vô 性tánh 。 後hậu 辨biện 不bất 了liễu 無vô 性tánh 之chi 性tánh 。 謂vị 諸chư 有hữu 情tình 。 聞văn 說thuyết 諸chư 法pháp 。 從tùng 緣duyên 而nhi 生sanh 。 不bất 從tùng 自tự 在tại 天thiên 等đẳng 所sở 生sanh 。 由do 斯tư 解giải 了liễu 無vô 常thường 等đẳng 義nghĩa 。 積tích 集tập 福phước 智trí 。 二nhị 資tư 粮# 等đẳng 。 而nhi 未vị 能năng 了liễu 諸chư 有hữu 為vi 行hành 。 皆giai 如như 幻huyễn 等đẳng 非phi 實thật 有hữu 性tánh 。 便tiện 執chấp 諸chư 法pháp 定định 有hữu 實thật 性tánh 。 此thử 多đa 不bất 了liễu 相tương/tướng 無vô 性tánh 性tánh 。 或hoặc 復phục 不bất 了liễu 如như 上thượng 所sở 說thuyết 。 二nhị 種chủng 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


於ư 一nhất 切thiết 行hành 。 未vị 能năng 正chánh 厭yếm 。 未vị 正chánh 離ly 欲dục 。 未vị 正chánh 解giải 脫thoát 。 未vị 遍biến 解giải 脫thoát 。 煩phiền 惱não 雜tạp 染nhiễm 。 未vị 遍biến 解giải 脫thoát 。 諸chư 業nghiệp 雜tạp 染nhiễm 。 未vị 遍biến 解giải 脫thoát 。 諸chư 生sanh 雜tạp 染nhiễm 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 明minh 不bất 了liễu 失thất 。 謂vị 未vị 能năng 了liễu 相tương/tướng 無vô 自tự 性tánh 業nghiệp 故cố 。 於ư 一nhất 切thiết 行hành 。 未vị 能năng 正chánh 厭yếm 等đẳng 。 言ngôn 正chánh 厭yếm 是thị 加gia 行hành 道Đạo 。 正chánh 離ly 欲dục 者giả 。 是thị 無vô 間gian 道đạo 。 正chánh 解giải 脫thoát 等đẳng 。 是thị 解giải 脫thoát 道Đạo 。 及cập 勝thắng 進tiến 道đạo 。 煩phiền 惱não 業nghiệp 生sanh 。 三tam 種chủng 雜tạp 染nhiễm 。 如như 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 及cập 唯duy 識thức 等đẳng 。


如Như 來Lai 為vì 彼bỉ 。 更cánh 說thuyết 法Pháp 要yếu 。 謂vị 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 及cập 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 對đối 機cơ 正chánh 說thuyết 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 正chánh 說thuyết 教giáo 。 後hậu 明minh 說thuyết 教giáo 之chi 意ý 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 十thập 迴hồi 向hướng 終chung 加gia 行hành 位vị 等đẳng 。 宜nghi 聞văn 此thử 教giáo 。 故cố 為vi 說thuyết 之chi 。


為vì 欲dục 令linh 其kỳ 。 於ư 一nhất 切thiết 行hành 。 能năng 正chánh 厭yếm 故cố 。 正chánh 離ly 欲dục 故cố 。 正chánh 解giải 脫thoát 故cố 。 超siêu 過quá 一nhất 切thiết 。 煩phiền 惱não 雜tạp 染nhiễm 故cố 。 超siêu 過quá 一nhất 切thiết 。 業nghiệp 雜tạp 染nhiễm 故cố 。 超siêu 過quá 一nhất 切thiết 。 生sanh 雜tạp 染nhiễm 故cố 。


釋thích 曰viết 。 此thử 第đệ 二nhị 明minh 說thuyết 教giáo 之chi 意ý 。 為vì 欲dục 令linh 其kỳ 。 加gia 行hành 等đẳng 位vị 。 速tốc 能năng 成thành 辦biện 加gia 行hành 等đẳng 道đạo 。 及cập 令linh 超siêu 過quá 。 三tam 種chủng 雜tạp 染nhiễm 。 是thị 故cố 更cánh 說thuyết 二nhị 種chủng 無vô 性tánh 。


彼bỉ 聞văn 如như 是thị 。 所sở 說thuyết 法Pháp 已dĩ 。 於ư 生sanh 無vô 自tự 性tánh 性tánh 中trung 。 能năng 正chánh 信tín 解giải 。 相tướng 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 及cập 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 簡giản 擇trạch 思tư 惟duy 。 如như 實thật 通thông 達đạt 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 三tam 辨biện 教giáo 勝thắng 利lợi 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 明minh 加gia 行hành 位vị 中trung 所sở 得đắc 勝thắng 利lợi 。 後hậu 於ư 依y 他tha 起khởi 下hạ 。 辨biện 地địa 上thượng 二nhị 地địa 所sở 得đắc 勝thắng 利lợi 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 此thử 中trung 正chánh 明minh 於ư 加gia 行hành 位vị 所sở 得đắc 勝thắng 利lợi 。 然nhiên 加gia 行hành 位vị 。 諸chư 說thuyết 不bất 同đồng 。 有hữu 說thuyết 。 即tức 屬thuộc 第đệ 二nhị 僧Tăng 祗chi 。 極cực 歡Hoan 喜Hỷ 地Địa 近cận 方phương 便tiện 故cố 。 如như 未vị 至chí 定định 。 即tức 屬thuộc 初sơ 禪thiền 。 有hữu 說thuyết 。 正chánh 在tại 第đệ 十thập 迴hồi 向hướng 第đệ 一nhất 僧Tăng 祗chi 。 未vị 入nhập 地địa 故cố 。 雖tuy 有hữu 兩lưỡng 說thuyết 。 護hộ 法Pháp 菩Bồ 薩Tát 存tồn 第đệ 二nhị 解giải 。 如như 成thành 唯duy 識thức 第đệ 九cửu 卷quyển 說thuyết 。 近cận 見kiến 道đạo 故cố 。 立lập 加gia 行hành 名danh 。 於ư 此thử 位vị 中trung 。 聞văn 後hậu 二nhị 種chủng 無vô 性tánh 教giáo 故cố 。 作tác 四tứ 尋tầm 思tư 四tứ 如như 實thật 觀quán 。 存tồn 能năng 緣duyên 識thức 。 遣khiển 所sở 取thủ 空không 。 即tức 是thị 相tương/tướng 自tự 性tánh 性tánh 。 即tức 彼bỉ 無vô 性tánh 所sở 顯hiển 勝thắng 義nghĩa 。 名danh 為vi 勝thắng 義nghĩa 無vô 自tự 性tánh 性tánh 。 若nhược 廣quảng 分phân 別biệt 。 如như 成thành 唯duy 識thức 第đệ 九cửu 卷quyển 說thuyết 。 故cố 今kim 說thuyết 云vân 。 於ư 二nhị 無vô 性tánh 。 簡giản 擇trạch 思tư 惟duy 。 即tức 四tứ 尋tầm 思tư 。 如như 實thật 通thông 達đạt 。 即tức 四tứ 如như 實thật 智trí 也dã 。 又hựu 解giải 。 簡giản 擇trạch 思tư 惟duy 者giả 。 四tứ 尋tầm 思tư 位vị 。 如như 實thật 通thông 達đạt 者giả 。 初Sơ 地Địa 已dĩ 上thượng 通thông 達đạt 位vị 也dã 。


於ư 依y 他tha 起khởi 自tự 性tánh 。 能năng 不bất 執chấp 著trước 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 自tự 性tánh 相tướng 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 辨biện 地địa 上thượng 二nhị 位vị 所sở 得đắc 勝thắng 利lợi 。 有hữu 六lục 勝thắng 利lợi 。 即tức 分phân 為vi 六lục 。 一nhất 遣khiển 所sở 執chấp 相tướng 。 二nhị 不bất 起khởi 三tam 因nhân 。 三tam 滅diệt 依y 他tha 起khởi 。 四tứ 斷đoạn 當đương 苦khổ 因nhân 。 五ngũ 能năng 引dẫn 三tam 道đạo 。 六lục 離ly 三tam 雜tạp 染nhiễm 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 地địa 上thượng 二nhị 位vị 。 聞văn 前tiền 所sở 說thuyết 二nhị 無vô 性tánh 故cố 。 能năng 不bất 執chấp 著trước 。 遍biến 計kế 所sở 執chấp 。


由do 言ngôn 說thuyết 不bất 熏huân 習tập 智trí 故cố 。 由do 言ngôn 說thuyết 不bất 隨tùy 覺giác 智trí 故cố 。 由do 言ngôn 說thuyết 離ly 隨tùy 眠miên 智trí 故cố 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 不bất 起khởi 三tam 因nhân 。 謂vị 不bất 執chấp 故cố 。 三tam 因nhân 不bất 成thành 。 因nhân 不bất 成thành 故cố 。 生sanh 三tam 種chủng 智trí 。 言ngôn 三tam 智trí 者giả 。 一nhất 言ngôn 說thuyết 不bất 熏huân 習tập 智trí 。 二nhị 言ngôn 說thuyết 不bất 隨tùy 覺giác 智trí 。 三tam 言ngôn 說thuyết 離ly 隨tùy 眠miên 智trí 。 然nhiên 此thử 三tam 智trí 。 自tự 有hữu 二nhị 說thuyết 。 一nhất 從tùng 境cảnh 得đắc 名danh 。 謂vị 後hậu 所sở 得đắc 智trí 。 緣duyên 三tam 境cảnh 生sanh 。 立lập 三tam 智trí 名danh 。 一nhất 云vân 。 從tùng 因nhân 得đắc 名danh 。 謂vị 即tức 二nhị 種chủng 無vô 自tự 性tánh 智trí 。 從tùng 三tam 種chủng 因nhân 之chi 所sở 生sanh 故cố 。 立lập 三tam 種chủng 名danh 。


能năng 滅diệt 依y 他tha 起khởi 相tướng 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 三tam 滅diệt 依y 他tha 起khởi 。 謂vị 不bất 起khởi 三tam 因nhân 。 成thành 三tam 種chủng 智trí 。 由do 三tam 智trí 故cố 。 能năng 滅diệt 依y 他tha 也dã 。


於ư 現hiện 法Pháp 中trung 。 智trí 力lực 所sở 持trì 。 能năng 永vĩnh 斷đoạn 滅diệt 。 當đương 來lai 世thế 因nhân 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 四tứ 斷đoạn 當đương 苦khổ 因nhân 。 由do 前tiền 三tam 智trí 滅diệt 依y 他tha 故cố 。 於ư 現hiện 身thân 中trung 。 有hữu 方phương 便tiện 智trí 。 以dĩ 方phương 便tiện 智trí 。 所sở 攝nhiếp 持trì 故cố 。 彼bỉ 根căn 本bổn 智trí 。 能năng 永vĩnh 斷đoạn 除trừ 。 當đương 來lai 世thế 因nhân 。


由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 於ư 一nhất 切thiết 行hành 。 能năng 正chánh 厭yếm 患hoạn 。 能năng 正chánh 離ly 欲dục 。 能năng 正chánh 解giải 脫thoát 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 五ngũ 引dẫn 三tam 道đạo 。 所sở 謂vị 加gia 行hành 無vô 間gian 解giải 脫thoát 也dã 。


能năng 遍biến 解giải 脫thoát 。 煩phiền 惱não 業nghiệp 生sanh 。 三tam 種chủng 雜tạp 染nhiễm 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 六lục 。 離ly 三tam 雜tạp 染nhiễm 。 如như 文văn 可khả 知tri 。


復phục 次thứ 勝Thắng 義Nghĩa 生Sanh 。 諸chư 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 種chủng 姓tánh 有hữu 情tình 。 亦diệc 由do 此thử 道Đạo 。 此thử 行hành 迹tích 故cố 。 證chứng 得đắc 無vô 上thượng 。 安an 隱ẩn 涅Niết 槃Bàn 。 諸chư 獨Độc 覺Giác 乘Thừa 。 種chủng 姓tánh 有hữu 情tình 。 諸chư 如Như 來Lai 乘Thừa 。 種chủng 姓tánh 有hữu 情tình 。 亦diệc 由do 此thử 道Đạo 。 此thử 行hành 迹tích 故cố 。 證chứng 得đắc 無vô 上thượng 。 安an 隱ẩn 涅Niết 槃Bàn 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 四tứ 約ước 三tam 無vô 性tánh 。 辨biện 一Nhất 乘Thừa 義nghĩa 義nghĩa 。 於ư 中trung 有hữu 三tam 。 初sơ 約ước 聖thánh 道Đạo 辨biện 一Nhất 乘Thừa 義nghĩa 。 次thứ 善thiện 男nam 子tử 下hạ 。 明minh 趣thú 寂tịch 聲Thanh 聞Văn 定định 不bất 成thành 佛Phật 。 後hậu 若nhược 迴hồi 向hướng 下hạ 。 明minh 迴hồi 向hướng 聲Thanh 聞Văn 定định 得đắc 成thành 佛Phật 。 總tổng 釋thích 意ý 云vân 。 第đệ 一nhất 段đoạn 中trung 。 約ước 三tam 種chủng 姓tánh 。 如Như 來Lai 方phương 便tiện 。 說thuyết 為vi 一Nhất 乘Thừa 。 就tựu 實thật 正chánh 理lý 。 具cụ 有hữu 三tam 乘thừa 。 各các 證chứng 無vô 餘dư 究cứu 竟cánh 涅Niết 槃Bàn 。 勝thắng 鬘man 經kinh 意ý 亦diệc 同đồng 此thử 說thuyết 。 第đệ 二nhị 段đoạn 意ý 。 定định 性tánh 二Nhị 乘Thừa 。 唯duy 證chứng 二Nhị 乘Thừa 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 必tất 無vô 後hậu 時thời 得đắc 成thành 佛Phật 義nghĩa 。 故cố 瑜du 伽già 云vân 。 二Nhị 乘Thừa 所sở 證chứng 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 唯duy 有hữu 真Chân 如Như 清thanh 淨tịnh 法Pháp 界Giới 。 第đệ 三tam 段đoạn 意ý 。 不bất 定định 種chủng 姓tánh 迴hồi 向hướng 聲Thanh 聞Văn 。 必tất 當đương 成thành 佛Phật 。 是thị 故cố 。 法pháp 華hoa 方phương 便tiện 品phẩm 說thuyết 。 為vi 二Nhị 乘Thừa 種chủng 姓tánh 。 理lý 實thật 決quyết 定định 得đắc 成thành 佛Phật 果Quả 。 若nhược 依y 此thử 說thuyết 。 方phương 便tiện 說thuyết 三tam 。 就tựu 實thật 為vi 一nhất 。 故cố 法pháp 華hoa 云vân 。 十thập 方phương 佛Phật 土độ 中trung 。 唯duy 有hữu 一Nhất 乘Thừa 法Pháp 。 無vô 二nhị 亦diệc 無vô 三tam 。 除trừ 佛Phật 方phương 便tiện 說thuyết 。 法pháp 華hoa 勝thắng 鬘man 。 各các 據cứ 一nhất 義nghĩa 。 今kim 此thử 一nhất 部bộ 義nghĩa 俱câu 有hữu 。 故cố 解giải 深thâm 密mật 是thị 最tối 了liễu 義nghĩa 。 (# 義nghĩa 如như 別biệt 章chương )# 就tựu 初sơ 段đoạn 中trung 。 復phục 分phân 為vi 三tam 。 初sơ 明minh 三tam 乘thừa 各các 證chứng 自tự 乘thừa 。 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 次thứ 約ước 聖thánh 道Đạo 方phương 便tiện 說thuyết 一nhất 。 後hậu 明minh 理lý 實thật 。 三tam 乘thừa 差sai 別biệt 。 此thử 即tức 第đệ 一nhất 。 謂vị 三tam 乘thừa 種chủng 姓tánh 。 各các 以dĩ 無vô 性tánh 。 妙diệu 清thanh 淨tịnh 道Đạo 。 證chứng 無vô 餘dư 依y 妙diệu 涅Niết 槃Bàn 界giới 。 然nhiên 彼bỉ 聖thánh 道Đạo 能năng 通thông 義nghĩa 故cố 。 名danh 之chi 為vi 道Đạo 。 即tức 彼bỉ 聖thánh 道Đạo 諸chư 聖thánh 遊du 履lý 。 亦diệc 名danh 行hành 迹tích 。 由do 此thử 道đạo 迹tích 。 離ly 諸chư 煩phiền 惱não 。 有hữu 漏lậu 苦khổ 身thân 。 證chứng 得đắc 常thường 住trụ 寂tịch 滅diệt 之chi 樂lạc 。 是thị 故cố 。 說thuyết 為vi 安an 隱ẩn 涅Niết 槃Bàn 。


一nhất 切thiết 聲Thanh 聞Văn 獨Độc 覺Giác 菩Bồ 薩Tát 。 皆giai 共cộng 此thử 一nhất 。 妙diệu 清thanh 淨tịnh 道Đạo 。 皆giai 同đồng 此thử 究cứu 竟cánh 清thanh 淨tịnh 。 更cánh 無vô 第đệ 二nhị 乘thừa 。 依y 此thử 故cố 密mật 意ý 說thuyết 言ngôn 。 唯duy 有hữu 一Nhất 乘Thừa 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 方phương 便tiện 說thuyết 。 一nhất 言ngôn 聲Thanh 聞Văn 者giả 。 諸chư 佛Phật 聖thánh 教giáo 。 聲thanh 為vi 上thượng 首thủ 。 從tùng 師sư 友hữu 所sở 。 聞văn 此thử 教giáo 聲thanh 。 展triển 轉chuyển 修tu 證chứng 。 永vĩnh 出xuất 世thế 間gian 。 小tiểu 行hành 小tiểu 果quả 。 故cố 名danh 聲Thanh 聞Văn 。 言ngôn 獨Độc 覺Giác 者giả 。 常thường 樂nhạo 寂tịch 靜tĩnh 。 不bất 欲dục 雜tạp 居cư 。 修tu 加gia 行hành 滿mãn 。 無vô 師sư 友hữu 教giáo 。 自tự 然nhiên 獨độc 悟ngộ 。 永vĩnh 出xuất 世thế 間gian 。 中trung 行hành 中trung 果quả 。 故cố 名danh 獨Độc 覺Giác 。 或hoặc 觀quán 待đãi 緣duyên 而nhi 悟ngộ 聖thánh 果Quả 。 亦diệc 名danh 緣Duyên 覺Giác 。 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 悕hy 求cầu 大đại 覺giác 。 悲bi 愍mẫn 有hữu 情tình 。 或hoặc 求cầu 菩Bồ 提Đề 。 志chí 願nguyện 堅kiên 猛mãnh 長trường 時thời 修tu 證chứng 。 永vĩnh 出xuất 世thế 間gian 。 大đại 行hành 大đại 果quả 。 故cố 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 具cụ 如như 瑜du 伽già 釋thích 論luận 廣quảng 解giải 。 總tổng 說thuyết 意ý 云vân 。 謂vị 彼bỉ 三tam 乘thừa 皆giai 其kỳ 此thử 一nhất 妙diệu 無vô 性tánh 道đạo 。 即tức 說thuyết 此thử 道đạo 。 名danh 究cứu 竟cánh 淨tịnh 。 唯duy 有hữu 此thử 道đạo 。 更cánh 無vô 第đệ 二nhị 。 故cố 約ước 一nhất 道đạo 。 說thuyết 為vi 一Nhất 乘Thừa 。 故cố 深thâm 密mật 云vân 。 唯duy 有hữu 一nhất 清thanh 淨tịnh 道đạo 。 更cánh 無vô 第đệ 二nhị 。 而nhi 不bất 別biệt 說thuyết 。 究cứu 竟cánh 清thanh 淨tịnh 。 故cố 知tri 究cứu 竟cánh 清thanh 淨tịnh 。 即tức 是thị 妙diệu 清thanh 淨tịnh 道Đạo 也dã 。 又hựu 云vân 。 一nhất 言ngôn 自tự 有hữu 三tam 種chủng 。 一nhất 。 道đạo 一nhất 故cố 名danh 一nhất 。 二nhị 。 果quả 一nhất 故cố 名danh 一nhất 。 三tam 。 理lý 一nhất 故cố 名danh 一nhất 。 今kim 依y 此thử 文văn 。 有hữu 其kỳ 二nhị 種chủng 。 妙diệu 清thanh 淨tịnh 道Đạo 。 即tức 是thị 道đạo 一nhất 。 究cứu 竟cánh 清thanh 淨tịnh 。 即tức 是thị 果quả 一nhất 。 依y 此thử 二nhị 一nhất 。 更cánh 無vô 第đệ 二nhị 。 故cố 深thâm 密mật 意ý 說thuyết 。 唯duy 有hữu 一Nhất 乘Thừa 。 而nhi 不bất 同đồng 下hạ 第đệ 四tứ 卷quyển 中trung 約ước 理lý 無vô 別biệt 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 然nhiên 一Nhất 乘Thừa 者giả 。 唯duy 一nhất 佛Phật 乘Thừa 。 故cố 勝thắng 鬘man 經Kinh 云vân 。 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 皆giai 入nhập 大Đại 乘Thừa 。 大Đại 乘Thừa 即tức 佛Phật 乘thừa 也dã 。 又hựu 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 十thập 方phương 佛Phật 土độ 中trung 。 唯duy 有hữu 一Nhất 乘Thừa 法Pháp 。 無vô 二nhị 亦diệc 無vô 三tam 。 或hoặc 可khả 法Pháp 身thân 以dĩ 明minh 一Nhất 乘Thừa 。 故cố 法pháp 華hoa 論luận 云vân 。 以dĩ 如Như 來Lai 法Pháp 身thân 。 與dữ 聲Thanh 聞Văn 法Pháp 身thân 。 法Pháp 身thân 無vô 異dị 。 故cố 與dữ 授thọ 記ký 。 後hậu 當đương 分phân 別biệt 。 此thử 即tức 六lục 中trung 帶đái 數số 釋thích 也dã 。 論luận 體thể 性tánh 者giả 。 若nhược 受thọ 用dụng 身thân 。 四Tứ 智Trí 心tâm 品phẩm 所sở 攝nhiếp 蘊uẩn 等đẳng 。 以dĩ 為vi 體thể 性tánh 。 若nhược 就tựu 法Pháp 身thân 真Chân 如Như 為vi 體thể 。 總tổng 相tương/tướng 出xuất 體thể 。 於ư 一Nhất 乘Thừa 門môn 教giáo 理lý 行hành 果quả 以dĩ 為vi 一Nhất 乘Thừa 。 然nhiên 此thử 一Nhất 乘Thừa 聖thánh 教giáo 甚thậm 多đa 。 譯dịch 者giả 非phi 一nhất 。 意ý 趣thú 深thâm 遠viễn 。 是thị 故cố 新tân 舊cựu 競cạnh 興hưng 諍tranh 論luận 。 一nhất 真Chân 諦Đế 等đẳng 一nhất 類loại 諸chư 師sư 。 依y 法pháp 華hoa 等đẳng 諸chư 經kinh 及cập 論luận 。 皆giai 作tác 此thử 說thuyết 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 有hữu 佛Phật 性tánh 。 故cố 涅Niết 槃Bàn 經kinh 第đệ 七thất 卷quyển 云vân 。 二nhị 十thập 五ngũ 有hữu 。 有hữu 我ngã 不phủ 耶da 。


佛Phật 言ngôn 。

善thiện 男nam 子tử 。 我ngã 者giả 即tức 是thị 如Như 來Lai 藏tạng 義nghĩa 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 悉tất 有hữu 佛Phật 性tánh 。 即tức 是thị 我ngã 義nghĩa 。 又hựu 第đệ 二nhị 十thập 五ngũ 云vân 。 眾chúng 生sanh 佛Phật 性tánh 。 不bất 一nhất 不bất 異dị 。 諸chư 佛Phật 平bình 等đẳng 。 猶do 如như 虗hư 空không 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 同đồng 共cộng 有hữu 之chi 。 (# 此thử 說thuyết 理lý 性tánh )# 又hựu 第đệ 二nhị 十thập 七thất 云vân 。 師sư 子tử 吼hống 者giả 。 名danh 決quyết 定định 說thuyết 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 悉tất 有hữu 佛Phật 性tánh 。 又hựu 云vân 。 譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 家gia 有hữu 乳nhũ 酪lạc 。 有hữu 人nhân 問vấn 言ngôn 。 汝nhữ 有hữu 蘇tô 耶da 。 答đáp 言ngôn 我ngã 有hữu 。 酪lạc 實thật 非phi 蘇tô 。 以dĩ 巧xảo 方phương 便tiện 。 定định 當đương 得đắc 故cố 。 故cố 言ngôn 有hữu 蘇tô 。 眾chúng 生sanh 亦diệc 爾nhĩ 。 悉tất 皆giai 有hữu 心tâm 。 凡phàm 有hữu 心tâm 者giả 。 定định 當đương 得đắc 成thành 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 是thị 義nghĩa 故cố 。 我ngã 定định 說thuyết 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 悉tất 有hữu 佛Phật 性tánh 。 (# 此thử 說thuyết 行hành 性tánh )# 又hựu 三tam 十thập 三tam 云vân 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 同đồng 有hữu 佛Phật 性tánh 。 皆giai 同đồng 一Nhất 乘Thừa 。 同đồng 一nhất 解giải 脫thoát 。 一nhất 因nhân 。 一nhất 果quả 。 同đồng 一nhất 甘cam 露lộ 。 一nhất 切thiết 當đương 得đắc 。 常thường 樂lạc 我ngã 淨tịnh 。 是thị 名danh 一nhất 味vị 。 (# 通thông 說thuyết 理lý 行hành )# 又hựu 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 十thập 方phương 佛Phật 土độ 中trung 。 唯duy 有hữu 一Nhất 乘Thừa 法Pháp 。 無vô 二nhị 亦diệc 無vô 三tam 。 除trừ 佛Phật 方phương 便tiện 說thuyết 。 又hựu 云vân 。 唯duy 此thử 一nhất 事sự 實thật 。 餘dư 二nhị 則tắc 非phi 真chân 。 又hựu 勝thắng 鬘man 經kinh 。 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 皆giai 入nhập 大Đại 乘Thừa 。 又hựu 須Tu 真Chân 天Thiên 子Tử 。 所sở 問vấn 經Kinh 云vân 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 一nhất 切thiết 皆giai 得đắc 。 審thẩm 當đương 作tác 佛Phật 。 卿khanh 莫mạc 疑nghi 也dã 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 一nhất 切thiết 當đương 得đắc 如Như 來Lai 覺giác 故cố 。 廣quảng 說thuyết 如như 彼bỉ 。 又hựu 入nhập 楞lăng 伽già 第đệ 二nhị 。 明minh 五ngũ 乘thừa 性tánh 云vân 。 闡xiển 提đề 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 焚phần 燒thiêu 一nhất 切thiết 善thiện 根căn 。 二nhị 者giả 憐lân 愍mẫn 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 作tác 盡tận 願nguyện 。 二nhị 中trung 從tùng 一nhất 定định 不bất 成thành 佛Phật 。 具cụ 說thuyết 如như 彼bỉ 。 四tứ 卷quyển 楞lăng 伽già 第đệ 一nhất 卷quyển 說thuyết 。 言ngôn 雖tuy 有hữu 異dị 。 意ý 同đồng 前tiền 本bổn 。 准chuẩn 此thử 等đẳng 經kinh 。 無vô 姓tánh 有hữu 情tình 。 亦diệc 得đắc 成thành 佛Phật 。 又hựu 梁lương 攝nhiếp 論luận 第đệ 十thập 五ngũ 云vân 。 五ngũ 救cứu 濟tế 乘thừa 為vi 業nghiệp 。 乃nãi 至chí 彼bỉ 云vân 。 未vị 定định 根căn 性tánh 聲Thanh 聞Văn 。 能năng 安an 立lập 彼bỉ 。 為vi 修tu 行hành 大Đại 乘Thừa 故cố 。 釋thích 曰viết 。 乃nãi 至chí 若nhược 得đắc 信tín 等đẳng 五ngũ 根căn 。 不bất 名danh 定định 根căn 。 以dĩ 未vị 得đắc 聖thánh 故cố 。 若nhược 得đắc 未vị 知tri 欲dục 知tri 等đẳng 三tam 根căn 。 則tắc 名danh 定định 根căn 。 以dĩ 得đắc 聖thánh 故cố 。 若nhược 至chí 頂đảnh 位vị 。 不bất 名danh 定định 性tánh 。 以dĩ 不bất 勉miễn 四tứ 惡ác 道đạo 故cố 。 若nhược 至chí 忍nhẫn 位vị 。 名danh 為vi 定định 性tánh 。 以dĩ 免miễn 四tứ 惡ác 道đạo 故cố 。 若nhược 依y 小Tiểu 乘Thừa 解giải 。 未vị 得đắc 定định 根căn 性tánh 。 則tắc 轉chuyển 小tiểu 為vi 大đại 。 若nhược 得đắc 定định 根căn 性tánh 。 則tắc 不bất 可khả 轉chuyển 。 如như 此thử 聲Thanh 聞Văn 。 無vô 有hữu 改cải 小tiểu 為vi 大đại 義nghĩa 。 云vân 何hà 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 今kim 依y 大Đại 乘Thừa 解giải 。 未vị 專chuyên 修tu 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。 悉tất 名danh 未vị 定định 根căn 性tánh 。 故cố 一nhất 切thiết 聲Thanh 聞Văn 。 皆giai 有hữu 可khả 轉chuyển 小tiểu 為vi 大đại 義nghĩa 。 安an 立lập 如như 此thử 大đại 小Tiểu 乘Thừa 人nhân 。 令linh 修tu 行hành 大Đại 乘Thừa 。 智Trí 度Độ 論luận 八bát 十thập 四tứ 云vân 。 有hữu 四tứ 種chủng 道đạo 。 人nhân 天thiên 道đạo 並tịnh 三tam 乘thừa 道đạo 為vi 四tứ 。 菩Bồ 薩Tát 法pháp 應ưng 引dẫn 導đạo 眾chúng 生sanh 。 著trước 大Đại 道Đạo 中trung 。 若nhược 爾nhĩ 任nhậm 入nhập 大Đại 道Đạo 者giả 。 著trước 三tam 乘thừa 中trung 。 若nhược 不bất 任nhậm 入nhập 涅Niết 槃Bàn 者giả 。 著trước 人nhân 天thiên 福phước 樂lạc 中trung 。 作tác 涅Niết 槃Bàn 因nhân 緣duyên 。 又hựu 法pháp 華hoa 論luận 云vân 。 聲Thanh 聞Văn 有hữu 四tứ 種chủng 。 一nhất 者giả 決quyết 定định 。 二nhị 者giả 增tăng 上thượng 慢mạn 。 三tam 者giả 退thoái 菩Bồ 提Đề 。 四tứ 者giả 應ứng 化hóa 聲Thanh 聞Văn 。 二nhị 種chủng 聲Thanh 聞Văn 。 如Như 來Lai 與dữ 授thọ 記ký 。 謂vị 應ứng 化hóa 聲Thanh 聞Văn 。 退thoái 已dĩ 還hoàn 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 決quyết 定định 增tăng 上thượng 二nhị 種chủng 聲Thanh 聞Văn 。 根căn 未vị 熟thục 故cố 。 如Như 來Lai 不bất 與dữ 授thọ 記ký 。 菩Bồ 薩Tát 與dữ 授thọ 記ký 者giả 。 方phương 便tiện 令linh 發phát 心tâm 故cố 。 准chuẩn 此thử 等đẳng 文văn 。 決quyết 定định 無vô 有hữu 無vô 性tánh 有hữu 情tình 。 亦diệc 無vô 定định 性tánh 聲Thanh 聞Văn 。 獨Độc 覺Giác 必tất 不bất 成thành 佛Phật 。 而nhi 深thâm 密mật 經kinh 及cập 瑜du 伽già 等đẳng 。 定định 不bất 成thành 者giả 。 約ước 根căn 未vị 熟thục 時thời 分phần/phân 而nhi 說thuyết 。 非phi 謂vị 決quyết 定định 不bất 成thành 佛Phật 也dã 。 故cố 寶bảo 性tánh 論luận 第đệ 二nhị 卷quyển 云vân 。 向hướng 說thuyết 一nhất 闡xiển 提đề 常thường 。 不bất 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 無vô 涅Niết 槃Bàn 性tánh 者giả 。 此thử 義nghĩa 云vân 何hà 。 為vì 欲dục 示thị 現hiện 。 謗báng 大Đại 乘Thừa 因nhân 故cố 。 乃nãi 至chí 依y 無vô 量lượng 時thời 。 故cố 如như 是thị 說thuyết 。 以dĩ 彼bỉ 實thật 有hữu 清thanh 淨tịnh 性tánh 故cố 。 不bất 得đắc 說thuyết 言ngôn 。 彼bỉ 常thường 畢tất 竟cánh 。 無vô 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 問vấn 。 依y 瑜du 伽già 第đệ 八bát 十thập 云vân 。 於ư 無vô 餘dư 依y 。 涅Niết 槃Bàn 界giới 中trung 。 遠viễn 離ly 一nhất 切thiết 。 發phát 趣thú 事sự 業nghiệp 。 一nhất 切thiết 功công 用dụng 。 皆giai 悉tất 止chỉ 息tức 。 若nhược 如như 上thượng 說thuyết 。 決quyết 定định 聲Thanh 聞Văn 。 亦diệc 得đắc 成thành 佛Phật 。 彼bỉ 瑜du 伽già 文văn 。 如như 何hà 會hội 釋thích 。 答đáp 。 依y 法pháp 華hoa 第đệ 三tam 卷quyển 云vân 。 我ngã 滅diệt 度độ 後hậu 。


復phục 有hữu 弟đệ 子tử 。 不bất 聞văn 是thị 經Kinh 。 不bất 知tri 不bất 覺giác 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 行hành 。 自tự 於ư 所sở 得đắc 功công 德đức 。 生sanh 滅diệt 度độ 想tưởng 。 入nhập 於ư 涅Niết 槃Bàn 。 我ngã 於ư 餘dư 國quốc 作tác 佛Phật 。 更cánh 有hữu 異dị 名danh 。 是thị 人nhân 雖tuy 生sanh 。 滅diệt 度độ 之chi 想tưởng 。 入nhập 於ư 涅Niết 槃Bàn 。 而nhi 於ư 彼bỉ 土độ 。 求cầu 佛Phật 智trí 慧tuệ 。 大đại 智trí 論luận 第đệ 九cửu 十thập 三tam 。 亦diệc 同đồng 此thử 說thuyết 。 又hựu 涅Niết 槃Bàn 經kinh 二nhị 十thập 三tam 云vân 。 聲Thanh 聞Văn 獨Độc 覺Giác 。 八bát 萬vạn 六lục 萬vạn 四tứ 萬vạn 二nhị 萬vạn 一nhất 萬vạn 住trú 處xứ 。 名danh 為vi 涅Niết 槃Bàn 。 無vô 上thượng 法pháp 主chủ 聖thánh 王vương 住trú 處xứ 。 乃nãi 得đắc 名danh 為vi 。 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 又hựu 楞lăng 伽già 第đệ 四tứ 頌tụng 云vân 。


譬thí 如như 海hải 浮phù 木mộc 。 當đương 隨tùy 波ba 浪lãng 轉chuyển 。 諸chư 聲Thanh 聞Văn 亦diệc 爾nhĩ 。


相tương/tướng 風phong 所sở 漂phiêu 蕩đãng 。 離ly 諸chư 隨tùy 煩phiền 惱não 。 薰huân 習tập 煩phiền 惱não 縛phược 。


味vị 著trước 三tam 昧muội 樂nhạo/nhạc/lạc 。 安an 住trụ 無vô 漏lậu 界giới 。 無vô 有hữu 究cứu 竟cánh 趣thú 。


亦diệc 復phục 不bất 退thoái 還hoàn 。 得đắc 諸chư 三tam 昧muội 身thân 。 無vô 量lượng 劫kiếp 不bất 覺giác 。


譬thí 如như 昏hôn 醉túy 人nhân 。 酒tửu 消tiêu 然nhiên 後hậu 寤ngụ 。 得đắc 佛Phật 無vô 上thượng 體thể 。


是thị 我ngã 真chân 法Pháp 身thân 。


第đệ 二nhị 第đệ 二nhị 亦diệc 同đồng 此thử 意ý 。 又hựu 法pháp 華hoa 論luận 云vân 。 實thật 無vô 而nhi 有hữu 增tăng 上thượng 慢mạn 人nhân 。 以dĩ 有hữu 世thế 間gian 三tam 摩ma 跋bạt 提đề 。 實thật 無vô 涅Niết 槃Bàn 。 而nhi 生sanh 涅Niết 槃Bàn 想tưởng 。 對đối 治trị 此thử 故cố 。 說thuyết 化hóa 城thành 譬thí 喻dụ 應ưng 知tri 。 又hựu 云vân 。 第đệ 四tứ 人nhân 者giả 。 方phương 便tiện 令linh 入nhập 涅Niết 槃Bàn 城thành 故cố 。 涅Niết 槃Bàn 城thành 者giả 。 諸chư 禪thiền 三tam 昧muội 城thành 。 過quá 彼bỉ 城thành 已dĩ 。 令linh 入nhập 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 城thành 故cố 。 准chuẩn 此thử 等đẳng 文văn 。 瑜du 伽già 所sở 說thuyết 。 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 即tức 彼bỉ 楞lăng 伽già 所sở 說thuyết 三tam 昧muội 樂nhạo/nhạc/lạc 定định 。 離ly 分phân 段đoạn 故cố 。 名danh 為vi 無vô 餘dư 。 非phi 實thật 無vô 餘dư 。 有hữu 變biến 易dị 故cố 。 勝thắng 鬘man 經kinh 說thuyết 無vô 無vô 餘dư 。 故cố 彼bỉ 經Kinh 云vân 。 是thị 故cố 阿A 羅La 漢Hán 。 辟Bích 支Chi 佛Phật 有hữu 餘dư 。 生sanh 法pháp 不bất 盡tận 故cố 。 有hữu 生sanh 有hữu 餘dư 。 梵Phạm 行hạnh 成thành 故cố 。 不bất 純thuần 事sự 不bất 究cứu 竟cánh 故cố 。 當đương 有hữu 所sở 作tác 。 不bất 度độ 彼bỉ 故cố 。 當đương 有hữu 所sở 斷đoạn 。 以dĩ 不bất 斷đoạn 故cố 。 去khứ 涅Niết 槃Bàn 界giới 遠viễn 。 乃nãi 至chí 言ngôn 得đắc 涅Niết 槃Bàn 者giả 。 是thị 佛Phật 方phương 便tiện 。 唯duy 有hữu 如Như 來Lai 。 得đắc 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 准chuẩn 此thử 應ưng 知tri 。 八bát 萬vạn 劫kiếp 等đẳng 。 入nhập 三tam 昧muội 樂nhạo/nhạc/lạc 。 假giả 名danh 無vô 餘dư 。 無vô 實thật 身thân 智trí 俱câu 滅diệt 。 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 (# 然nhiên 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 。 等đẳng 者giả 從tùng 本bổn 為vi 名danh 實thật 是thị 無Vô 學Học )# 是thị 故cố 二Nhị 乘Thừa 定định 得đắc 成thành 佛Phật 。 由do 此thử 諸chư 經kinh 。 實thật 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 假giả 說thuyết 二Nhị 乘Thừa 。 二nhị 者giả 。 大đại 唐đường 三tam 藏tạng 。 依y 諸chư 經kinh 論luận 。 立lập 有hữu 五ngũ 姓tánh 。 無vô 姓tánh 有hữu 情tình 無vô 涅Niết 槃Bàn 性tánh 。 定định 性tánh 二Nhị 乘Thừa 必tất 不bất 成thành 佛Phật 。 故cố 善thiện 戒giới 經kinh 第đệ 一nhất 卷quyển 云vân 。 若nhược 無vô 菩Bồ 薩Tát 性tánh 。 雖tuy 復phục 發phát 心tâm 。 勤cần 修tu 精tinh 進tấn 。 終chung 不bất 能năng 得đắc 。 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 又hựu 地địa 持trì 論luận 第đệ 一nhất 卷quyển 云vân 。 非phi 種chủng 姓tánh 人nhân 無vô 種chủng 性tánh 故cố 。 雖tuy 復phục 發phát 心tâm 。 勤cần 修tu 精tinh 進tấn 。 必tất 不bất 究cứu 竟cánh 阿a 耨nậu 菩Bồ 提Đề 。 瑜du 伽già 第đệ 三tam 十thập 五ngũ 亦diệc 同đồng 地địa 持trì 。 又hựu 此thử 經Kinh 云vân 。 一nhất 向hướng 趣thú 寂tịch 靜tĩnh 聲Thanh 聞Văn 種chủng 姓tánh 。 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 雖tuy 蒙mông 諸chư 佛Phật 。 施thi 設thiết 種chủng 種chủng 。 勇dũng 猛mãnh 加gia 行hành 。 方phương 便tiện 化hóa 導đạo 。 終chung 不bất 能năng 令linh 。 當đương 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 證chứng 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 又hựu 深thâm 密mật 解giải 脫thoát 經kinh 第đệ 二nhị 云vân 。 成thành 就tựu 第đệ 一nhất 義nghĩa 。 寂tịch 滅diệt 聲Thanh 聞Văn 性tánh 人nhân 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 盡tận 力lực 教giáo 化hóa 。 不bất 能năng 令linh 其kỳ 。 坐tọa 於ư 道Đạo 場Tràng 。 得đắc 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 我ngã 說thuyết 名danh 為vi 寂tịch 滅diệt 聲Thanh 聞Văn 。 又hựu 大đại 菩Bồ 薩Tát 藏tạng 經kinh 第đệ 五ngũ 卷quyển 云vân 。 正chánh 定định 眾chúng 生sanh 。 是thị 正Chánh 法Pháp 器khí 。 如Như 來Lai 說thuyết 法Pháp 。 若nhược 不bất 說thuyết 法Pháp 。 皆giai 得đắc 解giải 脫thoát 。 邪tà 定định 眾chúng 生sanh 非phi 正Chánh 法Pháp 器khí 。 若nhược 使sử 如Như 來Lai 。 為vì 彼bỉ 說thuyết 法Pháp 。 若nhược 不bất 說thuyết 法Pháp 。 終chung 不bất 堪kham 任nhậm 。 證chứng 於ư 解giải 脫thoát 。 如Như 來Lai 如như 實thật 知tri 彼bỉ 有hữu 情tình 。 非phi 法Pháp 器khí 已dĩ 。 而nhi 便tiện 棄khí 捨xả 。 央ương 堀# 摩ma 羅la 經kinh 第đệ 三tam 卷quyển 云vân 。 三tam 聚tụ 眾chúng 生sanh 別biệt 。 即tức 是thị 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 大Đại 乘Thừa 唯duy 二nhị 聚tụ 。 可khả 治trị 不bất 可khả 治trị 。 所sở 言ngôn 邪tà 定định 者giả 。 謂vị 彼bỉ 一nhất 闡xiển 提đề 。 正chánh 定định 謂vị 如Như 來Lai 。 菩Bồ 薩Tát 及cập 二Nhị 乘Thừa 。 又hựu 善thiện 戒giới 經kinh 第đệ 三tam 卷quyển 云vân 。 眾chúng 生sanh 調điều 伏phục 。 有hữu 其kỳ 四tứ 種chủng 。 一nhất 者giả 有hữu 聲Thanh 聞Văn 性tánh 。 得đắc 聲Thanh 聞Văn 道đạo 。 二nhị 緣Duyên 覺Giác 性tánh 。 得đắc 緣Duyên 覺Giác 道Đạo 。 三tam 有hữu 佛Phật 性tánh 。 即tức 得đắc 佛Phật 道Đạo 。 四tứ 者giả 有hữu 人nhân 天thiên 性tánh 。 得đắc 人nhân 天thiên 樂lạc 。 是thị 名danh 為vi 四tứ 。 勝thắng 鬘man 經Kinh 云vân 。 又hựu 如như 大đại 地địa 。 持trì 四tứ 重trọng 擔đảm 。 何hà 等đẳng 為vi 四tứ 。


一nhất 者giả 大đại 海hải 。 二nhị 者giả 諸chư 山sơn 。 三tam 者giả 草thảo 木mộc 。 四tứ 者giả 眾chúng 生sanh 。 如như 是thị 攝nhiếp 受thọ 正Chánh 法Pháp 。 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 建kiến 立lập 大đại 地địa 。 堪kham 能năng 荷hà 負phụ 。 四tứ 種chủng 重trọng 任nhậm 。 喻dụ 彼bỉ 大đại 地địa 。 何hà 等đẳng 為vi 四tứ 。


謂vị 離ly 善Thiện 知Tri 識Thức 。 無vô 聞văn 非phi 法pháp 眾chúng 生sanh 。 以dĩ 人nhân 天thiên 善thiện 根căn 。 而nhi 成thành 就tựu 之chi 。 求cầu 聲Thanh 聞Văn 者giả 。 授thọ 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 求cầu 緣Duyên 覺Giác 者giả 。 授thọ 緣Duyên 覺Giác 乘Thừa 。 求cầu 大Đại 乘Thừa 者giả 。 授thọ 以dĩ 大Đại 乘Thừa 。 又hựu 大đại 般Bát 若Nhã 五ngũ 百bách 九cửu 十thập 三tam 云vân 。 若nhược 有hữu 情tình 類loại 。 於ư 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 性tánh 決quyết 定định 者giả 。 聞văn 此thử 法Pháp 已dĩ 。 速tốc 能năng 證chứng 得đắc 。 自tự 無vô 漏lậu 地địa 。 於ư 獨Độc 覺Giác 乘thừa 性tánh 決quyết 定định 者giả 。 聞văn 此thử 法Pháp 已dĩ 。 速tốc 依y 自tự 乘thừa 。 而nhi 得đắc 出xuất 離ly 。 於ư 無Vô 上Thượng 乘Thừa 。 性tánh 決quyết 定định 者giả 。 聞văn 此thử 法Pháp 已dĩ 。 速tốc 證chứng 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 有hữu 情tình 類loại 。 雖tuy 未vị 證chứng 入nhập 。 正chánh 性tánh 離ly 生sanh 。 而nhi 於ư 三tam 乘thừa 不bất 定định 者giả 。 聞văn 此thử 法Pháp 已dĩ 。 皆giai 發phát 無vô 上thượng 正chánh 等đẳng 覺giác 心tâm 。 十thập 輪luân 經kinh 第đệ 九cửu 意ý 同đồng 大đại 般Bát 若Nhã 。 依y 菩Bồ 薩Tát 地địa 持trì 第đệ 二nhị 卷quyển 云vân 。 人nhân 成thành 就tựu 者giả 。 略lược 記ký 四tứ 種chủng 。 有hữu 聲Thanh 聞Văn 種chủng 性tánh 。 以dĩ 聲Thanh 聞Văn 乘thừa 。 而nhi 成thành 就tựu 之chi 。 有hữu 緣Duyên 覺Giác 種chủng 性tánh 。 以dĩ 緣Duyên 覺Giác 乘thừa 而nhi 成thành 就tựu 之chi 。 有hữu 佛Phật 種chủng 性tánh 。 以dĩ 無vô 上thượng 大Đại 乘Thừa 。 而nhi 成thành 就tựu 之chi 。 無vô 種chủng 性tánh 者giả 。 則tắc 以dĩ 善thiện 趣thú 。 而nhi 成thành 就tựu 之chi 。 瑜du 伽già 三tam 十thập 七thất 亦diệc 同đồng 地địa 持trì 。 又hựu 瑜du 伽già 論luận 第đệ 二nhị 卷quyển 云vân 。 無vô 涅Niết 槃Bàn 法pháp 者giả 。 便tiện 闕khuyết 三tam 乘thừa 菩Bồ 提Đề 種chủng 子tử 。 又hựu 瑜du 伽già 六lục 十thập 七thất 云vân 。 住trụ 無vô 種chủng 性tánh 人nhân 。 是thị 名danh 畢tất 竟cánh 。 無vô 般bát 涅Niết 槃Bàn 法pháp 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 又hựu 五ngũ 十thập 二nhị 云vân 。 若nhược 於ư 通thông 達đạt 真Chân 如Như 所sở 緣duyên 緣duyên 中trung 。 有hữu 畢tất 竟cánh 障chướng 種chủng 子tử 。 建kiến 立lập 不bất 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 種chủng 性tánh 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 建kiến 立lập 為vi 般bát 涅Niết 槃Bàn 法pháp 種chủng 性tánh 。 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 又hựu 莊trang 嚴nghiêm 論luận 第đệ 一nhất 卷quyển 云vân 。 無vô 性tánh 有hữu 二nhị 。 一nhất 時thời 邊biên 無vô 般bát 涅Niết 槃Bàn 。 二nhị 畢tất 竟cánh 無vô 般bát 涅Niết 槃Bàn 。


時thời 邊biên 無vô 般bát 涅Niết 槃Bàn 法pháp 有hữu 四tứ 。 一nhất 者giả 一nhất 向hướng 行hành 惡ác 行hành 。 二nhị 者giả 普phổ 斷đoạn 諸chư 善thiện 法Pháp 。 三tam 者giả 無vô 解giải 脫thoát 分phần/phân 善thiện 根căn 。 四tứ 者giả 善thiện 因nhân 少thiểu 不bất 具cụ 足túc 。 畢tất 竟cánh 無vô 涅Niết 槃Bàn 法pháp 者giả 。 以dĩ 無vô 因nhân 故cố 。 無vô 般bát 涅Niết 槃Bàn 性tánh 。 但đãn 求cầu 生sanh 死tử 。 不bất 求cầu 涅Niết 槃Bàn 人nhân 。 又hựu 梁lương 朝triêu 攝nhiếp 論luận 第đệ 十thập 四tứ 云vân 。 彼bỉ 障chướng 因nhân 不bất 具cụ 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 界giới 。 住trụ 二nhị 種chủng 定định 中trung 。 諸chư 佛Phật 無vô 自tự 在tại 。 天thiên 親thân 釋thích 曰viết 。 眾chúng 生sanh 無vô 涅Niết 槃Bàn 性tánh 名danh 因nhân 不bất 具cụ 。 諸chư 佛Phật 於ư 此thử 位vị 中trung 。 不bất 能năng 令linh 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 神thần 通thông 亦diệc 無vô 自tự 在tại 諸chư 貪tham 著trước 生sanh 死tử 。 不bất 信tín 樂nhạo 大Đại 乘Thừa 。 又hựu 大đại 唐đường 攝nhiếp 論luận 云vân 。


有hữu 情tình 界giới 周chu 遍biến 。 具cụ 障chướng 而nhi 闕khuyết 因nhân 。 二nhị 種chủng 決quyết 定định 轉chuyển (# 造tạo 業nghiệp 受thọ 果quả 二nhị 種chủng 決quyết 定định )# 。


諸chư 佛Phật 無vô 自tự 在tại 。


世thế 親thân 釋thích 論luận 第đệ 十thập 卷quyển 云vân 。 若nhược 諸chư 有hữu 情tình 界giới 。 無vô 涅Niết 槃Bàn 法pháp 。 名danh 為vi 闕khuyết 因nhân 。 此thử 意ý 說thuyết 彼bỉ 無vô 涅Niết 槃Bàn 因nhân 無vô 種chủng 姓tánh 故cố 。 諸chư 佛Phật 於ư 彼bỉ 無vô 有hữu 自tự 在tại 。 又hựu 大đại 業nghiệp 論luận 亦diệc 同đồng 此thử 意ý 。 又hựu 無vô 性tánh 云vân 。 謂vị 具cụ 煩phiền 惱não 業nghiệp 異dị 熟thục 障chướng 故cố 。 名danh 具cụ 障chướng 。 無vô 涅Niết 槃Bàn 因nhân 無vô 種chủng 姓tánh 故cố 。 名danh 為vi 闕khuyết 因nhân 。 諸chư 佛Phật 於ư 上thượng 所sở 說thuyết 有hữu 情tình 。 皆giai 無vô 自tự 在tại 。 令linh 得đắc 涅Niết 槃Bàn 。 廣quảng 說thuyết 如như 彼bỉ 。 依y 佛Phật 地địa 論luận 。 有hữu 五ngũ 種chủng 姓tánh 。 義nghĩa 如như 常thường 說thuyết 。 乃nãi 至chí 彼bỉ 云vân 。 第đệ 五ngũ 種chủng 姓tánh 無vô 有hữu 出xuất 世thế 功công 德đức 因nhân 故cố 。 畢tất 竟cánh 無vô 有hữu 。 滅diệt 度độ 之chi 期kỳ 。 又hựu 十Thập 地Địa 論luận 第đệ 十thập 一nhất 云vân 。 邪tà 定định 聚tụ 名danh 無vô 般bát 涅Niết 槃Bàn 性tánh 。 准chuẩn 此thử 等đẳng 文văn 。 無vô 性tánh 有hữu 情tình 無vô 涅Niết 槃Bàn 因nhân 。 定định 性tánh 二Nhị 乘Thừa 必tất 不bất 成thành 佛Phật 。 若nhược 爾nhĩ 如như 何hà 說thuyết 為vi 一Nhất 乘Thừa 。 前tiền 所sở 引dẫn 教giáo 如như 何hà 會hội 釋thích 。 解giải 云vân 。 如như 涅Niết 槃Bàn 云vân 。


善thiện 男nam 子tử 。 我ngã 者giả 即tức 是thị 如Như 來Lai 藏tạng 義nghĩa 。 又hựu 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 悉tất 有hữu 佛Phật 性tánh 。 常thường 住trụ 無vô 有hữu 變biến 易dị 。 又hựu 寶bảo 性tánh 論luận 第đệ 一nhất 卷quyển 云vân 。 問vấn 。 云vân 何hà 得đắc 知tri 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 有hữu 如Như 來Lai 藏tạng 。 答đáp 。 依y 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 平bình 等đẳng 法pháp 性tánh 身thân 。 知tri 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 有hữu 如Như 來Lai 藏tạng 。 如như 此thử 等đẳng 文văn 。 皆giai 是thị 真Chân 如Như 法Pháp 身thân 佛Phật 性tánh 。 此thử 即tức 五ngũ 性tánh 。 皆giai 有hữu 佛Phật 性tánh 。 又hựu 涅Niết 槃Bàn 云vân 。 譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 乃nãi 至chí 定định 當đương 得đắc 故cố 者giả 。 如như 此thử 等đẳng 教giáo 。 皆giai 是thị 行hành 性tánh 。 定định 當đương 得đắc 故cố 。 約ước 不bất 定định 姓tánh 少thiểu 分phần 而nhi 說thuyết 。 又hựu 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 十thập 方phương 佛Phật 土độ 中trung 。 唯duy 有hữu 一Nhất 乘Thừa 法Pháp 。 無vô 二nhị 亦diệc 無vô 三tam 。 除trừ 佛Phật 方phương 便tiện 說thuyết 者giả 。 釋thích 此thử 經Kinh 文văn 。 諸chư 說thuyết 不bất 同đồng 。 羅la 什thập 等đẳng 云vân 。 言ngôn 無vô 二nhị 者giả 。 無vô 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 無vô 三tam 者giả 。 無vô 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 及cập 大Đại 乘Thừa 中trung 偏thiên 行hành 六Lục 度Độ 獨độc 善thiện 菩Bồ 薩Tát 。


復phục 有hữu 人nhân 云vân 。 言ngôn 無vô 二nhị 者giả 。 謂vị 無vô 第đệ 二nhị 即tức 是thị 緣Duyên 覺Giác 。 言ngôn 無vô 三tam 者giả 。 謂vị 無vô 第đệ 三tam 。 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 也dã 。 一nhất 云vân 。 此thử 前tiền 兩lưỡng 解giải 唯duy 因nhân 乘thừa 。 仍nhưng 見kiến 佛Phật 乘thừa 有hữu 極cực 果quả 性tánh 。 不bất 故cố 破phá 焉yên 。 今kim 者giả 正chánh 判phán 。 無vô 二nhị 無vô 三tam 。 約ước 佛Phật 三Tam 身Thân 。 以dĩ 顯hiển 此thử 義nghĩa 。 所sở 言ngôn 無vô 二nhị 。 唯duy 有hữu 如Như 來Lai 。 報báo 佛Phật 一Nhất 乘Thừa 。 無vô 彼bỉ 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 二Nhị 乘Thừa 。 勝thắng 鬘man 經Kinh 云vân 。 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 乘Thừa 。 皆giai 入nhập 大Đại 乘Thừa 者giả 。 即tức 是thị 佛Phật 乘Thừa 。 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 唯duy 此thử 一nhất 事sự 實thật 。 餘dư 二nhị 則tắc 非phi 真chân 。 所sở 言ngôn 無vô 三tam 。 唯duy 有hữu 如Như 來Lai 。 法Pháp 身thân 一Nhất 乘Thừa 。 而nhi 無vô 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 及cập 佛Phật 三tam 乘thừa 。 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 未vị 入nhập 二nhị 地địa 。 生sanh 如như 是thị 想tưởng 。 謂vị 三tam 乘thừa 人nhân 三tam 行hành 差sai 別biệt 。 迷mê 一Nhất 乘Thừa 理lý 。 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 尚thượng 無vô 二nhị 乘thừa 。 何hà 況huống 有hữu 三tam 。 涅Niết 槃Bàn 云vân 。 如Như 來Lai 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 同đồng 一nhất 佛Phật 性tánh 。 同đồng 一nhất 無vô 漏lậu 。 前tiền 破phá 二nhị 皈quy 。 一nhất 是thị 破phá 小tiểu 入nhập 大đại 。 後hậu 破phá 三tam 皈quy 一nhất 。 是thị 泯mẫn 事sự 歸quy 理lý 。 雖tuy 有hữu 三tam 釋thích 。 第đệ 二nhị 為vi 正chánh 。 故cố 法pháp 華hoa 論luận 末mạt 云vân 。 第đệ 二nhị 方phương 便tiện 品phẩm 。 示thị 現hiện 破phá 二nhị 明minh 一nhất 。 (# 或hoặc 有hữu 本bổn 云vân 破phá 三Tam 明Minh 一nhất 。 然nhiên 諸chư 本bổn 中trung 多đa 云vân 破phá 二nhị 明minh 一nhất )# 又hựu 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 第đệ 十thập 二nhị 十thập 八bát 第đệ 六lục 十thập 等đẳng 。 皆giai 云vân 無vô 二Nhị 乘Thừa 之chi 名danh 。 又hựu 法pháp 華hoa 經kinh 第đệ 三tam 卷quyển 云vân 。 世thế 間gian 無vô 有hữu 二nhị 乘thừa 。 而nhi 得đắc 滅diệt 度độ 。 唯duy 一nhất 佛Phật 乘Thừa 。 得đắc 滅diệt 度độ 耳nhĩ 。 又hựu 云vân 。 唯duy 有hữu 一nhất 佛Phật 乘Thừa 。 息tức 處xử 故cố 說thuyết 二nhị 。 梁lương 攝nhiếp 論luận 云vân 。 信tín 等đẳng 五ngũ 根căn 不bất 名danh 定định 根căn 等đẳng 者giả 。 大đại 業nghiệp 大đại 唐đường 二nhị 本bổn 攝nhiếp 論luận 皆giai 無vô 此thử 言ngôn 。 故cố 不bất 可khả 依y 。 智Trí 度Độ 論luận 云vân 。 若nhược 不bất 任nhậm 入nhập 涅Niết 槃Bàn 者giả 。 著trước 人nhân 天thiên 福phước 樂lạc 中trung 。 作tác 涅Niết 槃Bàn 因nhân 緣duyên 者giả 。 人nhân 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 中trung 。 自tự 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 畢tất 竟cánh 無vô 涅Niết 槃Bàn 性tánh 。 但đãn 以dĩ 人nhân 天thiên 。 而nhi 成thành 就tựu 之chi 。 二nhị 者giả 蹔tạm 時thời 無vô 涅Niết 槃Bàn 性tánh 。 人nhân 天thiên 成thành 就tựu 作tác 涅Niết 槃Bàn 因nhân 。 雖tuy 有hữu 二nhị 種chủng 。 彼bỉ 論luận 且thả 依y 蹔tạm 時thời 無vô 性tánh 一nhất 邊biên 而nhi 說thuyết 。 或hoặc 可khả 彼bỉ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 悲bi 願nguyện 。 欲dục 令linh 盡tận 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 非phi 悉tất 一nhất 切thiết 皆giai 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 法pháp 華hoa 論luận 云vân 。 決quyết 定định 增tăng 上thượng 二nhị 種chủng 聲Thanh 聞Văn 。 根căn 未vị 熟thục 故cố 。 如như 不bất 與dữ 授thọ 記ký 。 菩Bồ 薩Tát 與dữ 授thọ 記ký 者giả 方phương 便tiện 令linh 發phát 心tâm 故cố 者giả 。 菩Bồ 薩Tát 與dữ 授thọ 成thành 佛Phật 之chi 記ký 。 為vì 欲dục 令linh 彼bỉ 。 於ư 大Đại 乘Thừa 中trung 。 發phát 信tín 心tâm 故cố 。 此thử 即tức 方phương 便tiện 。 非phi 實thật 成thành 佛Phật 。 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 是thị 人nhân 雖tuy 生sanh 。 滅diệt 度độ 之chi 想tưởng 。 入nhập 於ư 涅Niết 槃Bàn 。 而nhi 於ư 餘dư 國quốc 求cầu 佛Phật 智trí 慧tuệ 者giả 。 依y 正Chánh 法Pháp 華hoa 第đệ 四tứ 卷quyển 云vân 。 一nhất 切thiết 志chí 在tại 。 無vô 為vi 之chi 想tưởng 。 謂vị 當đương 滅diệt 度độ 。 甫phủ 當đương 往vãng 至chí 。 他tha 佛Phật 世thế 界giới 。 又hựu 第đệ 三tam 云vân 。 臨lâm 欲dục 滅diệt 度độ 。 佛Phật 在tại 前tiền 住trụ 。 誨hối 以dĩ 要yếu 法Pháp 。 發phát 菩Bồ 薩Tát 意ý 。 不bất 在tại 生sanh 死tử 。 不bất 住trụ 滅diệt 度độ 。 解giải 三tam 界giới 空không 。 第đệ 四tứ 卷quyển 文văn 意ý 同đồng 此thử 也dã 。 此thử 文văn 既ký 云vân 。 臨lâm 欲dục 滅diệt 度độ 。 准chuẩn 此thử 應ưng 知tri 。 住trụ 無vô 餘dư 依y 。 臨lâm 入nhập 無vô 餘dư 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 非phi 是thị 已dĩ 入nhập 而nhi 能năng 發phát 心tâm 。 釋thích 通thông 智Trí 度Độ 。 准chuẩn 此thử 應ưng 知tri 。 又hựu 涅Niết 槃Bàn 云vân 。 八bát 萬vạn 劫kiếp 住trú 處xứ 等đẳng 者giả 。 三tam 藏tạng 釋thích 云vân 。 預dự 流lưu 等đẳng 位vị 。 迴hồi 心tâm 向hướng 大đại 。 受thọ 變biến 易dị 生sanh 。 行hành 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 至chí 十thập 信tín 位vị 。 住trụ 於ư 八bát 萬vạn 六lục 萬vạn 劫kiếp 等đẳng 。 名danh 為vi 住trú 處xứ 。 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 九cửu 識thức 章chương 云vân 。 問vấn 。 大đại 本bổn 云vân 。 緣Duyên 覺Giác 十thập 千thiên 劫kiếp 到đáo 。 到đáo 何hà 位vị 。 是thị 何hà 宗tông 。 答đáp 。 此thử 是thị 客khách 宗tông 意ý 。 除trừ 三tam 界giới 或hoặc 。 迴hồi 心tâm 學học 大Đại 乘Thừa 。 入nhập 十thập 信tín 。 信tín 法pháp 如như 如như 。 准chuẩn 知tri 真Chân 諦Đế 亦diệc 說thuyết 。 十thập 信tín 為vi 所sở 到đáo 處xứ 。 問vấn 。 若nhược 爾nhĩ 如như 何hà 說thuyết 為vi 涅Niết 槃Bàn 。 答đáp 。 佛Phật 依y 迴hồi 心tâm 向hướng 大đại 聲Thanh 聞Văn 。 以dĩ 火hỏa 燒thiêu 身thân 。 示thị 現hiện 涅Niết 槃Bàn 。 說thuyết 為vi 涅Niết 槃Bàn 。 非phi 實thật 涅Niết 槃Bàn 。 此thử 如như 瑜du 伽già 論luận 第đệ 八bát 十thập 云vân 。 彼bỉ 既ký 如như 是thị 。 增tăng 壽thọ 行hành 已dĩ 。 留lưu 有hữu 根căn 身thân 。 別biệt 作tác 化hóa 身thân 同đồng 法pháp 者giả 前tiền 。 方phương 便tiện 示thị 現hiện 。 於ư 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 界giới 而nhi 涅Niết 槃Bàn 。 由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 皆giai 作tác 是thị 念niệm 。 其kỳ 名danh 尊tôn 者giả 。 於ư 無vô 餘dư 依y 涅Niết 槃Bàn 界giới 。 已dĩ 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 彼bỉ 以dĩ 所sở 留lưu 有hữu 根căn 實thật 身thân 。 即tức 於ư 此thử 界giới 。 贍Thiệm 部Bộ 洲Châu 中trung 。 隨tùy 其kỳ 所sở 樂nhạo 。 遠viễn 離ly 而nhi 住trụ 。 一nhất 切thiết 諸chư 天thiên 。 尚thượng 不bất 能năng 覩đổ 。 何hà 況huống 其kỳ 餘dư 。 眾chúng 生sanh 能năng 見kiến 。 此thử 意ý 說thuyết 云vân 。 為vi 除trừ 疑nghi 情tình 同đồng 法pháp 者giả 前tiền 。 示thị 現hiện 入nhập 於ư 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 故cố 名danh 涅Niết 槃Bàn 。 非phi 彼bỉ 實thật 任nhậm 。 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 或hoặc 可khả 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 化hóa 入nhập 無vô 餘dư 。 為vi 引dẫn 攝nhiếp 一nhất 類loại 。 及cập 任nhậm 持trì 所sở 餘dư 。 顯hiển 彼bỉ 二nhị 果quả 非phi 究cứu 竟cánh 。 如như 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 三Tam 昧Muội 經Kinh 云vân 。 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 菩Bồ 薩Tát 如như 是thị 。 以dĩ 辟Bích 支Chi 佛Phật 乘Thừa 。 入nhập 於ư 涅Niết 槃Bàn 。 而nhi 不bất 永vĩnh 滅diệt 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 楞lăng 伽già 第đệ 二nhị 第đệ 四tứ 所sở 說thuyết 。 三tam 昧muội 樂nhạo/nhạc/lạc 門môn 者giả 。 謂vị 預dự 流lưu 等đẳng 。 迴hồi 心tâm 向hướng 大đại 。 令linh 身thân 久cửu 住trụ 。 依y 邊biên 際tế 定định 。 資tư 有hữu 漏lậu 業nghiệp 。 受thọ 變biến 易dị 生sanh 。 經kinh 八bát 萬vạn 劫kiếp 。 或hoặc 六lục 萬vạn 等đẳng 。 至chí 十thập 信tín 位vị 。 即tức 說thuyết 彼bỉ 定định 。 名danh 三tam 昧muội 樂nhạo/nhạc/lạc 。 而nhi 非phi 已dĩ 住trụ 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 名danh 為vi 三tam 昧muội 。 由do 此thử 理lý 教giáo 。 言ngôn 八bát 萬vạn 劫kiếp 。 乃nãi 至chí 十thập 千thiên 劫kiếp 。 住trú 處xứ 者giả 。 即tức 非phi 已dĩ 入nhập 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 而nhi 沒một 癈phế 趣thú 故cố 。 瑜du 伽già 第đệ 八bát 十thập 云vân 。 問vấn 回hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 聲Thanh 聞Văn 為vi 住trụ 無vô 餘dư 依y 。 涅Niết 槃Bàn 界giới 中trung 。 能năng 發phát 趣thú 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 耶da 。 為vi 住trụ 有hữu 餘dư 依y 涅Niết 槃Bàn 界giới 耶da 。 答đáp 。 唯duy 住trụ 有hữu 餘dư 依y 。 涅Niết 槃Bàn 界giới 中trung 。 可khả 有hữu 此thử 事sự 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 以dĩ 無vô 餘dư 依y 。 涅Niết 槃Bàn 界giới 中trung 。 遠viễn 離ly 一nhất 切thiết 。 發phát 趣thú 事sự 業nghiệp 。 一nhất 切thiết 功công 用dụng 。 皆giai 悉tất 止chỉ 息tức 。 又hựu 云vân 。 問vấn 於ư 無vô 餘dư 依y 。 涅Niết 槃Bàn 界giới 中trung 。 所sở 得đắc 轉chuyển 依y 。 當đương 言ngôn 何hà 相tương/tướng 。 答đáp 。 無vô 戲hí 論luận 相tương/tướng 。 又hựu 善thiện 清thanh 淨tịnh 法Pháp 界Giới 為vi 相tương/tướng 。 又hựu 解giải 深thâm 密mật 經kinh 第đệ 四tứ 。 及cập 深thâm 密mật 解giải 脫thoát 。 皆giai 云vân 。 於ư 無vô 餘dư 依y 。 涅Niết 槃Bàn 界giới 中trung 。 一nhất 切thiết 諸chư 受thọ 。 無vô 餘dư 永vĩnh 滅diệt 。 廣quảng 說thuyết 如như 經kinh 。 是thị 故cố 三tam 乘thừa 。 非phi 無vô 差sai 別biệt 。 辨biện 假giả 實thật 者giả 。 諸chư 教giáo 不bất 同đồng 。 有hữu 處xứ 實thật 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 假giả 說thuyết 三tam 乘thừa 。 如như 法Pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 十thập 方phương 佛Phật 土độ 中trung 。 唯duy 有hữu 一Nhất 乘Thừa 法Pháp 。 無vô 二nhị 亦diệc 無vô 三tam 。 除trừ 佛Phật 方phương 便tiện 說thuyết 。 又hựu 云vân 。 唯duy 此thử 一nhất 事sự 實thật 。 餘dư 二nhị 則tắc 非phi 真chân 。 又hựu 勝thắng 鬘man 云vân 。 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 皆giai 入nhập 大Đại 乘Thừa 。 又hựu 涅Niết 槃Bàn 經kinh 第đệ 二nhị 十thập 五ngũ 云vân 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 歸quy 一nhất 道Đạo 。 一nhất 道đạo 者giả 謂vị 大Đại 乘Thừa 也dã 。 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 為vì 眾chúng 生sanh 故cố 。 分phân 之chi 為vi 三tam 等đẳng 。 有hữu 處xứ 實thật 說thuyết 三tam 乘thừa 。 假giả 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 如như 即tức 此thử 經Kinh 第đệ 二nhị 卷quyển 云vân 。 一nhất 切thiết 聲Thanh 聞Văn 獨Độc 覺Giác 菩Bồ 薩Tát 。 皆giai 共cộng 此thử 一nhất 。 妙diệu 清thanh 淨tịnh 道Đạo 等đẳng 。 又hựu 第đệ 四tứ 卷quyển 云vân 。 如như 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 若nhược 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 若nhược 復phục 大Đại 乘Thừa 。 唯duy 是thị 一Nhất 乘Thừa 。 此thử 何hà 密mật 意ý 等đẳng 。 又hựu 出xuất 生sanh 菩Bồ 薩Tát 心tâm 經kinh 。


爾nhĩ 時thời 迦Ca 葉Diếp 波ba 羅la 門môn 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 。


世Thế 尊Tôn 。 解giải 脫thoát 。 解giải 脫thoát 有hữu 差sai 別biệt 不phủ 。 佛Phật 言ngôn 解giải 脫thoát 於ư 解giải 脫thoát 。 無vô 有hữu 差sai 別biệt 。 道đạo 於ư 道đạo 無vô 有hữu 差sai 別biệt 。 乘thừa 於ư 乘thừa 而nhi 有hữu 差sai 別biệt 。 譬thí 如như 王vương 路lộ 。 有hữu 象tượng 轝# 者giả 。 有hữu 馬mã 轝# 者giả 。 有hữu 驢lư 轝# 者giả 等đẳng 。 次thứ 第đệ 行hành 於ư 彼bỉ 路lộ 。 同đồng 至chí 一nhất 城thành 。 如như 是thị 等đẳng 教giáo 。 誠thành 證chứng 非phi 一nhất 。 然nhiên 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 意ý 趣thú 不bất 同đồng 。 故cố 諸chư 聖thánh 教giáo 。 種chủng 種chủng 有hữu 異dị 。 若nhược 依y 顯hiển 揚dương 第đệ 二nhị 十thập 卷quyển 。 以dĩ 六lục 因nhân 釋thích 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 意ý 。 故cố 彼bỉ 論luận 云vân 。 問vấn 。 何hà 以dĩ 故cố 如Như 來Lai 。 宣tuyên 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 答đáp 。 由do 六lục 因nhân 故cố 。 一nhất 即tức 彼bỉ 諸chư 法pháp 約ước 無vô 差sai 別biệt 相tướng 故cố 。 (# 故cố 約ước 所sở 證chứng 一nhất 味vị 真Chân 如Như 。 無vô 差sai 別biệt 故cố 。 )# 二nhị 約ước 無vô 分phân 別biệt 行hành 相tương/tướng 故cố 。 (# 此thử 約ước 能năng 證chứng 平bình 等đẳng 智trí 說thuyết 。 意ý 同đồng 此thử 經Kinh 。 道đạo 一nhất 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 此thử 上thượng 一nhất 義nghĩa 攝nhiếp 論luận 所sở 無vô )# 三tam 眾chúng 生sanh 無vô 我ngã 。 及cập 法pháp 無vô 我ngã 平bình 等đẳng 故cố 。 (# 此thử 依y 二nhị 種chủng 無vô 我ngã 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 此thử 即tức 攝nhiếp 論luận 法pháp 等đẳng 無vô 我ngã 等đẳng 。 合hợp 為vi 第đệ 三tam )# 四tứ 解giải 脫thoát 平bình 等đẳng 故cố 。 謂vị 差sai 別biệt 求cầu 者giả 。 有hữu 事sự 虗hư 妄vọng 分phân 別biệt 煩phiền 惱não 。 對đối 治trị 所sở 緣duyên 法pháp 性tánh 。 不bất 相tương 違vi 故cố 。 (# 此thử 當đương 攝nhiếp 論luận 解giải 脫thoát 平bình 等đẳng 差sai 別biệt 。 求cầu 者giả 舉cử 能năng 證chứng 人nhân 。 三tam 乘thừa 不bất 同đồng 。 名danh 差sai 別biệt 求cầu 有hữu 事sự 煩phiền 惱não 者giả 。 即tức 修tu 所sở 斷đoạn 。 虗hư 妄vọng 分phân 別biệt 煩phiền 惱não 者giả 。 即tức 見kiến 所sở 斷đoạn 。 能năng 斷đoạn 二nhị 惑hoặc 見kiến 修tu 二nhị 道đạo 。 名danh 為vi 對đối 治trị 。 所sở 證chứng 解giải 脫thoát 。 名danh 所sở 緣duyên 法pháp 性tánh 。 此thử 意ý 說thuyết 云vân 。 能năng 求cầu 三tam 乘thừa 。 雖tuy 有hữu 差sai 別biệt 。 而nhi 見kiến 修tu 所sở 證chứng 涅Niết 槃Bàn 。 無vô 差sai 別biệt 故cố 。 名danh 不bất 相tương 違vi 也dã )# 五ngũ 善thiện 能năng 變biến 化hóa 主chủ 故cố 。 (# 此thử 即tức 攝nhiếp 論luận 依y 變biến 化hóa 故cố 。 說thuyết 為vi 一Nhất 乘Thừa )# 六lục 行hành 究cứu 竟cánh 故cố 。 (# 此thử 同đồng 攝nhiếp 論luận 究cứu 竟cánh 說thuyết 一Nhất 乘Thừa )# 依y 莊trang 嚴nghiêm 論luận 。 以dĩ 十thập 種chủng 義nghĩa 。 以dĩ 釋thích 一Nhất 乘Thừa 。 其kỳ 莊trang 嚴nghiêm 論luận 頌tụng 。 是thị 慈Từ 氏Thị 釋thích 。 即tức 世thế 親thân 共cộng 成thành 一nhất 部bộ 。 (# 舊cựu 相tương/tướng 傳truyền 云vân 。 無vô 著trước 菩Bồ 薩Tát 造tạo 者giả 謬mậu 也dã )# 然nhiên 彼bỉ 論luận 中trung 。 先tiên 以dĩ 八bát 義nghĩa 。 釋thích 諸chư 經kinh 中trung 佛Phật 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 後hậu 以dĩ 引dẫn 攝nhiếp 任nhậm 持trì 二nhị 義nghĩa 。 釋thích 諸chư 如Như 來Lai 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 意ý 。 故cố 彼bỉ 論luận 云vân 。 如như 是thị 處xứ 處xứ 經kinh 中trung 。 以dĩ 此thử 八bát 意ý 。 佛Phật 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 而nhi 亦diệc 不bất 無vô 三tam 乘thừa 。 問vấn 。 若nhược 爾nhĩ 復phục 有hữu 何hà 義nghĩa 。 以dĩ 彼bỉ 意ý 而nhi 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 偈kệ 曰viết 。


引dẫn 接tiếp 諸chư 聲Thanh 聞Văn 。 攝nhiếp 住trụ 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 此thử 二nhị 不bất 定định 。


諸chư 佛Phật 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。


廣quảng 說thuyết 如như 彼bỉ 。 後hậu 無vô 著trước 菩Bồ 薩Tát 造tạo 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 論luận 。 引dẫn 莊trang 嚴nghiêm 頌tụng 。 以dĩ 明minh 十thập 義nghĩa 。 後hậu 世thế 親thân 無vô 性tánh 。 各các 造tạo 釋thích 論luận 。 以dĩ 釋thích 十thập 義nghĩa 。 故cố 無vô 著trước 菩Bồ 薩Tát 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 論luận 云vân 。 論luận 曰viết 。 若nhược 此thử 功công 德đức 圓viên 滿mãn 。 相tương 應ứng 諸chư 佛Phật 法Pháp 身thân 。 不bất 與dữ 聲Thanh 聞Văn 。 獨Độc 覺Giác 乘thừa 共cộng 。 以dĩ 何hà 意ý 趣thú 。 佛Phật 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 此thử 中trung 有hữu 二nhị 頌tụng 。 為vi 引dẫn 攝nhiếp 一nhất 類loại 。 及cập 任nhậm 持trì 所sở 餘dư 。 由do 不bất 定định 種chủng 姓tánh 。 諸chư 佛Phật 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 法pháp 無vô 我ngã 解giải 脫thoát 。 等đẳng 故cố 姓tánh 不bất 同đồng 。 得đắc 二nhị 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 化hóa 。 究cứu 竟cánh 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 世thế 親thân 說thuyết 云vân 。 釋thích 曰viết 。 此thử 中trung 二nhị 頌tụng 。 辨biện 諸chư 佛Phật 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 意ý 趣thú 。 為vi 引dẫn 攝nhiếp 一nhất 類loại 者giả 。 謂vị 為vi 引dẫn 攝nhiếp 不bất 定định 種chủng 姓tánh 聲Thanh 聞Văn 等đẳng 。 令linh 趣thú 大Đại 乘Thừa 。 云vân 何hà 當đương 令linh 。 不bất 定định 種chủng 姓tánh 諸chư 聲Thanh 聞Văn 等đẳng 。 皆giai 由do 大Đại 乘Thừa 而nhi 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 及cập 任nhậm 持trì 所sở 餘dư 者giả 。 謂vị 為vi 任nhậm 持trì 不bất 定định 種chủng 姓tánh 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 令linh 住trụ 大Đại 乘Thừa 。 云vân 何hà 當đương 令linh 。 不bất 定định 種chủng 姓tánh 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 不bất 捨xả 大Đại 乘Thừa 。 勿vật 聲Thanh 聞Văn 乘thừa 而nhi 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 為vì 此thử 義nghĩa 故cố 。 佛Phật 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 由do 不bất 定định 等đẳng 句cú 義nghĩa 。 已dĩ 說thuyết 法Pháp 無vô 我ngã 解giải 脫thoát 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 (# 已dĩ 上thượng 二nhị 義nghĩa 大đại 業nghiệp 及cập 無vô 性tánh 莊trang 嚴nghiêm 論luận 亦diệc 同đồng 。 梁lương 論luận 意ý 別biệt 。 故cố 彼bỉ 論luận 本bổn 頌tụng 云vân 。 未vị 定định 姓tánh 聲Thanh 聞Văn 。 及cập 諸chư 餘dư 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 大Đại 乘Thừa 引dẫn 攝nhiếp 定định 姓tánh 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 釋thích 曰viết 。 有hữu 諸chư 聲Thanh 聞Văn 等đẳng 。 於ư 大Đại 乘Thừa 根căn 姓tánh 未vị 定định 。 攝nhiếp 引dẫn 令linh 信tín 受thọ 大Đại 乘Thừa 攝nhiếp 令linh 。 修tu 行hành 大Đại 乘Thừa 。 乃nãi 至chí 佛Phật 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 引dẫn 攝nhiếp 令linh 入nhập 住trụ 大Đại 乘Thừa 。 有hữu 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 大Đại 乘Thừa 根căn 姓tánh 未vị 定định 。 云vân 何hà 安an 立lập 彼bỉ 於ư 大Đại 乘Thừa 。 令linh 不bất 捨xả 於ư 大Đại 乘Thừa 。 乃nãi 至chí 佛Phật 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 引dẫn 攝nhiếp 令linh 入nhập 住trụ 大Đại 乘Thừa 。 有hữu 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 大Đại 乘Thừa 根căn 性tánh 已dĩ 定định 。 無vô 退thoái 異dị 意ý 。 為vi 此thử 菩Bồ 薩Tát 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 解giải 云vân 。 本bổn 論luận 及cập 釋thích 。 佛Phật 為vì 三tam 人nhân 。 說thuyết 為vi 一Nhất 乘Thừa 。 前tiền 二nhị 未vị 定định 。 第đệ 三tam 已dĩ 定định 。 諸chư 論luận 皆giai 無vô 。 故cố 不bất 可khả 依y 也dã 。 )# 此thử 中trung 復phục 由do 別biệt 意ý 趣thú 力lực 。 唯duy 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 何hà 別biệt 意ý 趣thú 。 謂vị 法pháp 等đẳng 故cố 等đẳng 。 (# 梁lương 論luận 為vi 顯hiển 論luận 一Nhất 乘Thừa 意ý 。 是thị 故cố 說thuyết 偈kệ 。 前tiền 偈kệ 以dĩ 了liễu 義nghĩa 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 後hậu 偈kệ 以dĩ 秘bí 密mật 義nghĩa 說thuyết 一Nhất 乘Thừa )# 法pháp 等đẳng 故cố 者giả 。 法pháp 謂vị 真Chân 如Như 。 諸chư 聲Thanh 聞Văn 等đẳng 。 同đồng 所sở 歸quy 趣thú 。 所sở 趣thú 平bình 等đẳng 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 無vô 我ngã 等đẳng 故cố 者giả 。 謂vị 聲Thanh 聞Văn 等đẳng 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 我ngã 皆giai 無vô 有hữu 。 由do 無vô 我ngã 故cố 。 此thử 是thị 聲Thanh 聞Văn 此thử 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 應ưng 道Đạo 理lý 。 由do 此thử 無vô 我ngã 平bình 等đẳng 意ý 趣thú 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 解giải 脫thoát 等đẳng 故cố 者giả 。 謂vị 聲Thanh 聞Văn 等đẳng 於ư 煩phiền 惱não 障chướng 同đồng 得đắc 解giải 脫thoát 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 如như 世Thế 尊Tôn 言ngôn 。 解giải 脫thoát 解giải 脫thoát 。 無vô 有hữu 差sai 別biệt 。 (# 已dĩ 上thượng 三tam 義nghĩa 諸chư 論luận 皆giai 同đồng )# 姓tánh 不bất 同đồng 故cố 者giả 。 種chủng 姓tánh 差sai 別biệt 故cố 。 以dĩ 不bất 定định 姓tánh 諸chư 聲Thanh 聞Văn 等đẳng 。 亦diệc 當đương 成thành 佛Phật 。 由do 此thử 意ý 趣thú 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 (# 大đại 業nghiệp 無vô 性tánh 意ý 同đồng 此thử 論luận 。 梁lương 論luận 云vân 。 有hữu 二Nhị 乘Thừa 人nhân 。 於ư 自tự 乘thừa 位vị 。 根căn 性tánh 未vị 同đồng 。 此thử 人nhân 雖tuy 求cầu 二Nhị 乘Thừa 道đạo 未vị 得đắc 二Nhị 乘Thừa 。 根căn 性tánh 未vị 定định 。 故cố 可khả 轉chuyển 作tác 大Đại 乘Thừa 根căn 性tánh 。 為vi 化hóa 此thử 人nhân 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 若nhược 莊trang 嚴nghiêm 論luận 。 引dẫn 入nhập 大Đại 乘Thừa 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 者giả 。 意ý 同đồng 梁lương 論luận 。 解giải 云vân 。 此thử 意ý 引dẫn 攝nhiếp 不bất 定định 。 即tức 同đồng 第đệ 一nhất 引dẫn 攝nhiếp 一nhất 類loại 與dữ 諸chư 論luận 異dị 。 故cố 不bất 可khả 依y 也dã 。 )# 得đắc 二nhị 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 者giả 。 得đắc 二nhị 種chủng 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 。 一nhất 攝nhiếp 取thủ 平bình 等đẳng 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 由do 此thử 攝nhiếp 取thủ 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 言ngôn 彼bỉ 即tức 是thị 我ngã 。 我ngã 即tức 是thị 彼bỉ 。 如như 是thị 取thủ 已dĩ 。 此thử 既ký 成thành 佛Phật 。 彼bỉ 亦diệc 成thành 佛Phật 。 由do 此thử 意ý 趣thú 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 (# 諸chư 本bổn 大đại 同đồng 。 然nhiên 梁lương 論luận 云vân 。 聲Thanh 聞Văn 等đẳng 人nhân 。 於ư 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 得đắc 平bình 等đẳng 意ý 。 無vô 性tánh 莊trang 嚴nghiêm 。 諸chư 佛Phật 於ư 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 得đắc 自tự 體thể 平bình 等đẳng 意ý 。 大đại 業nghiệp 唐đường 本bổn 不bất 云vân 諸chư 佛Phật 及cập 聲Thanh 聞Văn 。 等đẳng 也dã )# 二nhị 法pháp 性tánh 平bình 等đẳng 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 謂vị 諸chư 聲Thanh 聞Văn 。 法pháp 華hoa 會hội 上thượng 。 蒙mông 佛Phật 授thọ 記ký 。 得đắc 法Pháp 性tánh 平bình 等đẳng 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 未vị 得đắc 法Pháp 身thân 。 由do 得đắc 如như 是thị 。 平bình 等đẳng 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 作tác 如như 是thị 思tư 惟duy 。 諸chư 佛Phật 法Pháp 性tánh 。 即tức 我ngã 法pháp 性tánh 。 (# 諸chư 論luận 皆giai 同đồng 。 唯duy 莊trang 嚴nghiêm 論luận 云vân 。 聲Thanh 聞Văn 得đắc 作tác 佛Phật 意ý 。 謂vị 諸chư 聲Thanh 聞Văn 。 昔tích 行hành 大đại 菩Bồ 提Đề 聚tụ 時thời 。 有hữu 定định 作tác 佛Phật 性tánh 。 彼bỉ 時thời 佛Phật 加gia 故cố 。 勝thắng 攝nhiếp 故cố 。 得đắc 自tự 知tri 作tác 佛Phật 意ý 。 由do 此thử 人nhân 前tiền 後hậu 相tương 續tục 無vô 別biệt 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 解giải 云vân 。 譯dịch 家gia 不bất 同đồng 不bất 可khả 會hội 也dã )# 復phục 有hữu 別biệt 義nghĩa 。 謂vị 彼bỉ 眾chúng 中trung 。 有hữu 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 與dữ 彼bỉ 名danh 同đồng 。 蒙mông 佛Phật 授thọ 記ký 。 由do 此thử 法pháp 如như 平bình 等đẳng 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 (# 諸chư 論luận 皆giai 同đồng 。 唯duy 莊trang 嚴nghiêm 論luận 似tự 無vô 此thử 段đoạn )# 言ngôn 化hóa 故cố 者giả 。 謂vị 佛Phật 化hóa 作tác 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 等đẳng 。 如như 世Thế 尊Tôn 言ngôn 。 我ngã 憶ức 往vãng 昔tích 。 無vô 量lượng 百bách 返phản 依y 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 而nhi 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 由do 此thử 意ý 趣thú 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 以dĩ 聲Thanh 聞Văn 乘thừa 。 所sở 化hóa 有hữu 情tình 。 由do 見kiến 此thử 故cố 。 得đắc 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 故cố 現hiện 此thử 化hóa 。 (# 諸chư 論luận 皆giai 同đồng 。 梁lương 論luận 云vân 。


復phục 次thứ 佛Phật 化hóa 舍Xá 利Lợi 弗Phất 等đẳng 聲Thanh 聞Văn 。 為vi 其kỳ 受thọ 記ký 。 欲dục 令linh 已dĩ 定định 根căn 性tánh 聲Thanh 聞Văn 更cánh 練luyện 根căn 性tánh 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 未vị 得đắc 定định 根căn 性tánh 聲Thanh 聞Văn 令linh 直trực 修tu 佛Phật 道Đạo 。 由do 佛Phật 道Đạo 般bát 涅Niết 槃Bàn 。 餘dư 本bổn 無vô 也dã )# 究cứu 竟cánh 故cố 者giả 。 唯duy 此thử 一Nhất 乘Thừa 最tối 為vi 究cứu 竟cánh 。 過quá 此thử 更cánh 無vô 餘dư 勝thắng 乘thừa 故cố 。 聲Thanh 聞Văn 乘thừa 等đẳng 有hữu 餘dư 勝thắng 乘thừa 。 所sở 謂vị 佛Phật 乘thừa 。 由do 此thử 意ý 趣thú 。 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 宣tuyên 說thuyết 一Nhất 乘Thừa (# 諸chư 本bổn 皆giai 同đồng 。 大đại 業nghiệp 本bổn 云vân 。 此thử 即tức 是thị 一Nhất 乘Thừa 。 以dĩ 究cứu 竟cánh 無vô 有hữu 別biệt 趣thú 故cố 。 然nhiên 有hữu 差sai 別biệt 。 以dĩ 聲Thanh 聞Văn 乘thừa 。 等đẳng 異dị 於ư 佛Phật 乘thừa 。 解giải 云vân 。 譯dịch 家gia 不bất 同đồng )# 。


非phi 於ư 一nhất 切thiết 。 有hữu 情tình 界giới 中trung 。 無vô 有hữu 種chủng 種chủng 有hữu 情tình 性tánh 。 或hoặc 鈍độn 根căn 性tánh 。 或hoặc 中trung 根căn 性tánh 。 或hoặc 利lợi 根căn 性tánh 。 有hữu 情tình 差sai 別biệt 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 三tam 辨biện 。 三tam 乘thừa 差sai 別biệt 。 文văn 有hữu 二nhị 節tiết 。 初sơ 標tiêu 非phi 一nhất 。 後hậu 約ước 根căn 分phần/phân 三tam 。 言ngôn 非phi 一nhất 者giả 。 謂vị 於ư 一nhất 切thiết 。 有hữu 情tình 數số 中trung 。 非phi 無vô 五ngũ 種chủng 種chủng 性tánh 差sai 別biệt 。 言ngôn 五ngũ 姓tánh 者giả 。 所sở 謂vị 三tam 乘thừa 不bất 定định 無vô 性tánh 。 言ngôn 無vô 性tánh 者giả 。 謂vị 於ư 身thân 中trung 。 無vô 有hữu 三tam 乘thừa 。 涅Niết 槃Bàn 種chủng 性tánh 。 就tựu 有hữu 性tánh 中trung 。 有hữu 其kỳ 四tứ 種chủng 。 一nhất 聲Thanh 聞Văn 種chủng 性tánh 。 謂vị 於ư 身thân 中trung 唯duy 有hữu 聲Thanh 聞Văn 涅Niết 槃Bàn 種chủng 性tánh 。 二nhị 獨Độc 覺Giác 種chủng 性tánh 。 三tam 菩Bồ 薩Tát 種chủng 姓tánh 。 此thử 二nhị 種chủng 姓tánh 唯duy 同đồng 聲Thanh 聞Văn 。 四tứ 不bất 定định 種chủng 姓tánh 。 謂vị 於ư 身thân 中trung 。 具cụ 有hữu 三tam 乘thừa 涅Niết 槃Bàn 種chủng 姓tánh 。 而nhi 彼bỉ 迴hồi 心tâm 定định 趣thú 佛Phật 果Quả 。 由do 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 大đại 悲bi 方phương 便tiện 。 所sở 攝nhiếp 受thọ 故cố 。 然nhiên 彼bỉ 種chủng 姓tánh 。 自tự 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 性tánh 種chủng 姓tánh 。 二nhị 習tập 種chủng 姓tánh 。 釋thích 此thử 種chủng 姓tánh 。 西tây 方phương 諸chư 師sư 。 諸chư 說thuyết 不bất 同đồng 。 一nhất 唯duy 本bổn 非phi 新tân 。 如như 護hộ 月nguyệt 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 名danh 月nguyệt 藏tạng 。 彼bỉ 立lập 唯duy 有hữu 。 法Pháp 爾nhĩ 種chủng 子tử 。 而nhi 無vô 新tân 熏huân 。 二nhị 唯duy 新tân 非phi 本bổn 。 如như 難Nan 陀Đà 及cập 勝thắng 軍quân 等đẳng 。 彼bỉ 立lập 唯duy 有hữu 新tân 熏huân 種chủng 子tử 。 而nhi 無vô 法pháp 爾nhĩ 。 三tam 亦diệc 本bổn 亦diệc 新tân 。 如như 護hộ 法Pháp 菩Bồ 薩Tát 。 具cụ 立lập 新tân 熏huân 法pháp 爾nhĩ 二nhị 種chủng 子tử 為vi 性tánh 種chủng 姓tánh 。 新tân 所sở 熏huân 種chủng 為vi 習tập 種chủng 性tánh 。 若nhược 廣quảng 分phân 別biệt 。 如như 成thành 唯duy 識thức 第đệ 二nhị 卷quyển 。 如như 是thị 五ngũ 姓tánh 。 具cụ 如như 別biệt 章chương 。 或hoặc 可khả 此thử 云vân 非phi 一nhất 種chủng 姓tánh 者giả 。 三tam 乘thừa 不bất 定định 。 四tứ 性tánh 非phi 一nhất 。 故cố 言ngôn 種chủng 種chủng 。 約ước 根căn 分phần/phân 三tam 者giả 。 謂vị 諸chư 聖Thánh 者giả 。 隨tùy 根căn 利lợi 鈍độn 。 有hữu 上thượng 中trung 下hạ 。 故cố 立lập 三tam 乘thừa 。 由do 此thử 道Đạo 理lý 。 密mật 意ý 說thuyết 一nhất 。 非phi 無vô 三tam 乘thừa 。 故cố 說thuyết 一Nhất 乘Thừa (# 深thâm 密mật 解giải 脫thoát 意ý 亦diệc 同đồng 此thử )# 。


善thiện 男nam 子tử 。 若nhược 有hữu 一nhất 向hướng 趣thú 寂tịch 聲Thanh 聞Văn 。 種chủng 性tánh 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 雖tuy 蒙mông 諸chư 佛Phật 。 施thi 設thiết 種chủng 種chủng 。 勇dũng 猛mãnh 加gia 行hành 。 方phương 便tiện 化hóa 導đạo 。 終chung 不bất 能năng 令linh 。 當đương 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 證chứng 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 明minh 趣thú 寂tịch 聲Thanh 聞Văn 定định 不bất 成thành 佛Phật 。 於ư 中trung 有hữu 四tứ 。 一nhất 標tiêu 。 二nhị 徵trưng 。 三tam 釋thích 。 四tứ 結kết 。 此thử 即tức 標tiêu 也dã 。 謂vị 彼bỉ 趣thú 寂tịch 是thị 定định 性tánh 故cố 。 雖tuy 諸chư 佛Phật 化hóa 。 定định 不bất 成thành 佛Phật 。


何hà 以dĩ 故cố 。

釋thích 曰viết 。 此thử 第đệ 二nhị 徵trưng 。


由do 彼bỉ 本bổn 來lai 。 唯duy 有hữu 下hạ 劣liệt 種chủng 性tánh 故cố 。 一nhất 向hướng 慈từ 悲bi 薄bạc 弱nhược 故cố 。 一nhất 向hướng 怖bố 畏úy 眾chúng 苦khổ 故cố 。


釋thích 曰viết 。 此thử 第đệ 三tam 釋thích 。 於ư 中trung 有hữu 三tam 。 初sơ 總tổng 標tiêu 三tam 因nhân 。 次thứ 牒điệp 前tiền 二nhị 因nhân 顯hiển 二nhị 過quá 失thất 。 後hậu 舉cử 前tiền 二nhị 失thất 。 釋thích 不bất 成thành 佛Phật 。 此thử 即tức 初sơ 也dã 。 謂vị 彼bỉ 定định 性tánh 二Nhị 乘Thừa 種chủng 性tánh 。 皆giai 是thị 本bổn 來lai 劣liệt 種chủng 性tánh 故cố 。 此thử 即tức 總tổng 因nhân 。 一nhất 向hướng 慈từ 悲bi 薄bạc 弱nhược 故cố 者giả 。 是thị 獨Độc 覺Giác 障chướng 。 一nhất 向hướng 怖bố 畏úy 眾chúng 苦khổ 故cố 者giả 。 此thử 是thị 聲Thanh 聞Văn 障chướng 故cố 。 無vô 上thượng 依y 經kinh 第đệ 一nhất 卷quyển 云vân 。 有hữu 四tứ 種chủng 障chướng 。 一nhất 棄khí 背bội 大Đại 乘Thừa 。 是thị 闡xiển 提đề 障chướng 。 執chấp 著trước 我ngã 見kiến 。 是thị 外ngoại 道đạo 障chướng 。 厭yếm 畏úy 疲bì 極cực 。 是thị 聲Thanh 聞Văn 障chướng 。 背bối/bội 利lợi 益ích 他tha 。 是thị 緣Duyên 覺Giác 障chướng 。 故cố 知tri 後hậu 二nhị 是thị 二Nhị 乘Thừa 障chướng 。 理lý 實thật 二Nhị 乘Thừa 皆giai 具cụ 二nhị 障chướng 。 無vô 上thượng 依y 經kinh 。 具cụ 依y 相tương/tướng 顯hiển 。 各các 說thuyết 一nhất 障chướng 。


由do 彼bỉ 一nhất 向hướng 。 慈từ 悲bi 薄bạc 弱nhược 。 是thị 故cố 一nhất 向hướng 。 棄khí 背bội 利lợi 益ích 。 諸chư 眾chúng 生sanh 事sự 。 由do 彼bỉ 一nhất 向hướng 。 怖bố 畏úy 眾chúng 苦khổ 。 是thị 故cố 一nhất 向hướng 。 棄khí 背bội 發phát 起khởi 。 諸chư 行hành 所sở 作tác 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 二nhị 顯hiển 二nhị 過quá 失thất 。 如như 經kinh 可khả 知tri 。


我ngã 終chung 不bất 說thuyết 。 一nhất 切thiết 棄khí 背bội 利lợi 益ích 。 眾chúng 生sanh 事sự 者giả 。 一nhất 向hướng 棄khí 背bội 發phát 起khởi 。 諸chư 行hành 所sở 作tác 。 當đương 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 能năng 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 二nhị 顯hiển 不bất 成thành 佛Phật 。 由do 二nhị 過quá 故cố 。 終chung 不bất 說thuyết 言ngôn 。 得đắc 成thành 正chánh 覺giác 。


是thị 故cố 說thuyết 彼bỉ 名danh 為vi 。 一nhất 向hướng 趣thú 寂tịch 聲Thanh 聞Văn 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 四tứ 總tổng 結kết 可khả 知tri 。


若nhược 回hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 聲Thanh 聞Văn 種chủng 性tánh 。 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 我ngã 亦diệc 異dị 門môn 。 說thuyết 為vi 菩Bồ 薩Tát 。


釋thích 曰viết 。 此thử 下hạ 第đệ 三tam 回hồi 向hướng 聲Thanh 聞Văn 定định 得đắc 成thành 佛Phật 。 於ư 中trung 有hữu 四tứ 。 一nhất 標tiêu 。 二nhị 徵trưng 。 三tam 釋thích 。 四tứ 結kết 。 此thử 即tức 標tiêu 也dã 。 謂vị 回hồi 向hướng 聲Thanh 聞Văn 。 即tức 是thị 瑜du 伽già 五ngũ 種chủng 姓tánh 中trung 不bất 定định 性tánh 者giả 。 或hoặc 是thị 漸tiệm 鈍độn 二nhị 菩Bồ 薩Tát 中trung 漸tiệm 悟ngộ 所sở 攝nhiếp 。 彼bỉ 定định 成thành 佛Phật 故cố 。 法pháp 華hoa 云vân 。 汝nhữ 等đẳng 所sở 行hành 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。 皆giai 依y 此thử 中trung 不bất 定định 者giả 說thuyết 。 又hựu 莊trang 嚴nghiêm 論luận 第đệ 六lục 卷quyển 云vân 。 為vi 對đối 治trị 不bất 定định 障chướng 故cố 。 大Đại 乘Thừa 經Kinh 說thuyết 。 諸chư 佛Phật 授thọ 記ký 。 聲Thanh 聞Văn 當đương 得đắc 作tác 佛Phật 。 及cập 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 。 更cánh 無vô 第đệ 二nhị 。 雜tạp 集tập 十thập 二nhị 亦diệc 同đồng 。


何hà 以dĩ 故cố 。

釋thích 曰viết 。 此thử 第đệ 二nhị 徵trưng 。


彼bỉ 既ký 解giải 脫thoát 。 煩phiền 惱não 障chướng 已dĩ 。 若nhược 蒙mông 諸chư 佛Phật 。 等đẳng 覺giác 悟ngộ 時thời 。 於ư 所sở 知tri 障chướng 。 其kỳ 心tâm 亦diệc 可khả 。 當đương 得đắc 解giải 脫thoát 。


釋thích 曰viết 。 第đệ 三tam 廣quảng 釋thích 。 謂vị 佛Phật 化hóa 導đạo 斷đoạn 所sở 知tri 障chướng 。 漸tiệm 次thứ 證chứng 得đắc 無vô 住trụ 涅Niết 槃Bàn 。 由do 斯tư 理lý 故cố 。 決quyết 定định 成thành 佛Phật 。


由do 彼bỉ 最tối 初sơ 。 為vi 自tự 利lợi 益ích 。 修tu 行hành 加gia 行hành 。 脫thoát 煩phiền 惱não 障chướng 。 是thị 故cố 如Như 來Lai 。 施thi 設thiết 彼bỉ 為vi 。 聲Thanh 聞Văn 種chủng 性tánh 。


釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 第đệ 四tứ 結kết 其kỳ 本bổn 名danh 。 然nhiên 說thuyết 聲Thanh 聞Văn 諸chư 教giáo 不bất 同đồng 。 有hữu 處xứ 說thuyết 二nhị 。 所sở 謂vị 趣thú 寂tịch 回hồi 向hướng 聲Thanh 聞Văn 。 如như 即tức 此thử 經Kinh 深thâm 密mật 解giải 脫thoát 。 有hữu 處xứ 說thuyết 三tam 。 謂vị 退thoái 菩Bồ 提Đề 寂tịch 滅diệt 聲Thanh 聞Văn 。 及cập 增tăng 上thượng 慢mạn 。 如như 入nhập 楞lăng 伽già 第đệ 七thất 。 但đãn 列liệt 其kỳ 名danh 。 而nhi 不bất 解giải 釋thích 。 或hoặc 有hữu 三tam 種chủng 。 所sở 謂vị 變biến 化hóa 誓thệ 願nguyện 法pháp 性tánh 。 如như 瑜du 伽già 論luận 第đệ 七thất 十thập 三tam 。 故cố 彼bỉ 論luận 云vân 。


復phục 次thứ 云vân 何hà 。 立lập 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 謂vị 三tam 因nhân 緣duyên 故cố 。 一nhất 變biến 化hóa 故cố 。 二nhị 誓thệ 願nguyện 故cố 。 三tam 法pháp 性tánh 故cố 。 變biến 化hóa 故cố 者giả 。 謂vị 隨tùy 彼bỉ 彼bỉ 。 所sở 化hóa 勢thế 力lực 。 如Như 來Lai 化hóa 作tác 變biến 化hóa 聲Thanh 聞Văn 。 誓thệ 願nguyện 故cố 者giả 。 謂vị 有hữu 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 於ư 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 已dĩ 發phát 誓thệ 願nguyện 。 即tức 建kiến 立lập 彼bỉ 。 以dĩ 為vi 聲Thanh 聞Văn 。 法pháp 性tánh 故cố 者giả 。 謂vị 有hữu 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 本bổn 性tánh 已dĩ 來lai 。 慈từ 悲bi 薄bạc 弱nhược 。 於ư 諸chư 苦khổ 事sự 。 深thâm 生sanh 怖bố 畏úy 。 由do 此thử 二nhị 因nhân 。 於ư 利lợi 他tha 事sự 。 不bất 深thâm 愛ái 樂nhạo 。 非phi 為vi 是thị 事sự 。 樂nhạo 處xử 生sanh 死tử 。 彼bỉ 由do 安an 住trụ 此thử 法pháp 性tánh 故cố 。 立lập 為vi 聲Thanh 聞Văn 。 又hựu 覺giác 法pháp 性tánh 故cố 。 謂vị 於ư 一nhất 切thiết 。 安an 立lập 諦đế 中trung 。 多đa 分phần 修tu 習tập 怖bố 畏úy 行hành 縛phược 。 由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 證chứng 得đắc 圓viên 滿mãn 。 如như 聲Thanh 聞Văn 乘thừa 獨Độc 覺Giác 亦diệc 爾nhĩ 。 出xuất 無vô 佛Phật 世thế 。 而nhi 證chứng 正chánh 覺giác 。 與dữ 此thử 差sai 別biệt 。 即tức 上thượng 相tương 違vi 三tam 因nhân 緣duyên 故cố 。 應ưng 知tri 菩Bồ 薩Tát 。 有hữu 處xứ 說thuyết 四tứ 。 一nhất 者giả 決quyết 定định 。 二nhị 增tăng 上thượng 慢mạn 。 三tam 退thoái 菩Bồ 提Đề 。 四tứ 者giả 應ứng 化hóa 。 如như 法Pháp 華hoa 論luận 。 列liệt 名danh 不bất 釋thích 。 或hoặc 說thuyết 四tứ 種chủng 。 一nhất 者giả 變biến 化hóa 。 二nhị 增tăng 上thượng 慢mạn 。 三tam 迴hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 。 四tứ 一nhất 向hướng 趣thú 寂tịch 。 如như 瑜du 伽già 八bát 十thập 。 彼bỉ 云vân 。 云vân 何hà 名danh 為vi 四tứ 種chủng 聲Thanh 聞Văn 。 一nhất 者giả 變biến 化hóa 聲Thanh 聞Văn 。 (# 法pháp 華hoa 論luận 應ứng 化hóa 。 寶bảo 積tích 論luận 應ưng 聲Thanh 聞Văn )# 二nhị 者giả 增tăng 上thượng 慢mạn 聲Thanh 聞Văn 。 (# 寶bảo 積tích 論luận 云vân 我ngã 慢mạn 聲Thanh 聞Văn )# 三tam 者giả 迴hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 聲Thanh 聞Văn 。 (# 法pháp 華hoa 退thoái 菩Bồ 提Đề 。 寶bảo 積tích 作tác 菩Bồ 提Đề )# 四tứ 者giả 。 一nhất 向hướng 趣thú 寂tịch 聲Thanh 聞Văn 。 (# 法pháp 華hoa 決quyết 定định 聲Thanh 聞Văn 寶bảo 積tích 寂tịch 滅diệt 性tánh )# 變biến 化hóa 聲Thanh 聞Văn 者giả 。 為vi 欲dục 化hóa 度độ 由do 彼bỉ 所sở 化hóa 諸chư 有hữu 情tình 故cố 。 或hoặc 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 或hoặc 諸chư 如Như 來Lai 。 化hóa 作tác 聲Thanh 聞Văn 。 (# 七thất 十thập 三tam 但đãn 云vân 諸chư 如Như 來Lai 不phủ 。 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 也dã )# 增tăng 上thượng 慢mạn 聲Thanh 聞Văn 者giả 。 謂vị 但đãn 由do 補bổ 特đặc 伽già 羅la 無vô 我ngã 。 智trí 及cập 執chấp 著trước 耶da 法pháp 無vô 我ngã 智trí 。 計kế 為vi 清thanh 淨tịnh 。 迴hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 聲Thanh 聞Văn 者giả 。 謂vị 從tùng 本bổn 來lai 是thị 極cực 微vi 劣liệt 慈từ 悲bi 種chủng 性tánh 。 由do 親thân 近cận 如Như 來Lai 住trụ 故cố 。 於ư 廣quảng 大đại 佛Phật 法Pháp 中trung 。 起khởi 大đại 功công 德đức 想tưởng 熏huân 修tu 相tương 續tục 。 雖tuy 到đáo 究cứu 竟cánh 。 住trụ 無vô 漏lậu 界giới 。 而nhi 蒙mông 諸chư 佛Phật 覺giác 悟ngộ 。 引dẫn 入nhập 方phương 便tiện 開khai 導đạo 。 由do 此thử 因nhân 故cố 。 便tiện 發phát 趣thú 廣quảng 大đại 菩Bồ 提Đề 。 由do 樂nhạo/nhạc/lạc 寂tịch 故cố 。 於ư 此thử 加gia 行hành 極cực 成thành 遲trì 鈍độn 。 不bất 如như 初sơ 始thỉ 發phát 心tâm 有hữu 佛Phật 種chủng 姓tánh 者giả 。 一nhất 向hướng 趣thú 寂tịch 聲Thanh 聞Văn 者giả 。 謂vị 從tùng 本bổn 來lai 是thị 最tối 極cực 微vi 劣liệt 慈từ 悲bi 種chủng 姓tánh 故cố 。 一nhất 向hướng 棄khí 背bội 利lợi 益ích 。 眾chúng 生sanh 事sự 故cố 。 於ư 生sanh 死tử 苦khổ 。 極cực 怖bố 畏úy 故cố 。 唯duy 有hữu 安an 住trụ 涅Niết 槃Bàn 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 究cứu 竟cánh 不bất 能năng 。 趣thú 大đại 菩Bồ 提Đề 。 或hoặc 說thuyết 四tứ 種chủng 。 謂vị 應ưng 聲Thanh 聞Văn 。 我ngã 慢mạn 聲Thanh 聞Văn 。 作tác 菩Bồ 提Đề 願nguyện 聲Thanh 聞Văn 。 及cập 定định 滅diệt 性tánh 聲Thanh 聞Văn 。 如như 寶bảo 積tích 論luận 第đệ 三tam 。 解giải 云vân 。 如như 次thứ 即tức 當đương 瑜du 伽già 四tứ 種chủng 聲Thanh 聞Văn 。 名danh 雖tuy 有hữu 異dị 。 義nghĩa 同đồng 瑜du 伽già 。 故cố 不bất 繁phồn 述thuật 。 如như 何hà 諸chư 教giáo 多đa 少thiểu 異dị 。 據cứ 實thật 具cụ 四tứ 。 如như 瑜du 伽già 等đẳng 。 而nhi 差sai 別biệt 者giả 。 瑜du 伽già 等đẳng 四tứ 。 攝nhiếp 聲Thanh 聞Văn 盡tận 。 法pháp 華hoa 論luận 說thuyết 。 退thoái 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 便tiện 不bất 攝nhiếp 本bổn 不bất 退thoái 者giả 。 故cố 今kim 寶bảo 積tích 瑜du 伽già 為vi 勝thắng 。 或hoặc 可khả 法pháp 華hoa 退thoái 菩Bồ 提Đề 者giả 。 舉cử 別biệt 顯hiển 總tổng 。 以dĩ 迴hồi 向hướng 中trung 是thị 一nhất 分phần/phân 故cố 。 如như 說thuyết 思tư 數số 以dĩ 攝nhiếp 行hành 蘊uẩn 。 楞lăng 伽già 三tam 中trung 。 除trừ 變biến 化hóa 者giả 。 非phi 實thật 聲Thanh 聞Văn 。 故cố 略lược 不bất 說thuyết 。 然nhiên 七thất 十thập 三tam 。 變biến 化hóa 即tức 是thị 諸chư 論luận 變biến 化hóa 聲Thanh 聞Văn 。 法pháp 性tánh 即tức 是thị 決quyết 定định 聲Thanh 聞Văn 。 誓thệ 願nguyện 即tức 當đương 迴hồi 向hướng 聲Thanh 聞Văn 。 於ư 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 已dĩ 誓thệ 願nguyện 後hậu 。 未vị 發phát 大đại 願nguyện 。 名danh 為vi 誓thệ 願nguyện 。 亦diệc 名danh 迴hồi 向hướng 。 若nhược 已dĩ 發phát 大đại 菩Bồ 提Đề 者giả 。 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 誓thệ 願nguyện 所sở 攝nhiếp 。 不bất 名danh 聲Thanh 聞Văn 。 增tăng 上thượng 慢mạn 者giả 。 即tức 誓thệ 願nguyện 攝nhiếp 。 或hoặc 可khả 誓thệ 願nguyện 法pháp 性tánh 二nhị 攝nhiếp 。 故cố 此thử 不bất 說thuyết 。 此thử 經Kinh 不bất 說thuyết 變biến 化hóa 增tăng 上thượng 。 義nghĩa 同đồng 前tiền 說thuyết 解giải 。


解Giải 深Thâm 密Mật 經Kinh 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 四tứ
Giải Thâm Mật Kinh Sớ/sơ ♦ Hết quyển 4


Phiên âm: 14/5/2016 ◊ Cập nhật: 14/5/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7 8 9