佛Phật 果Quả 圜Viên 悟Ngộ 禪Thiền 師Sư 碧Bích 巖Nham 錄Lục 卷quyển 第đệ 三tam
Phật Quả Viên Ngộ Thiền Sư Bích Nham Lục ♦ Quyển 3

垂thùy 示thị 云vân 。 建kiến 法Pháp 幢tràng 立lập 宗tông 旨chỉ 。 錦cẩm 上thượng 鋪phô 花hoa 。 脫thoát 籠lung 頭đầu 卸tá 角giác 馱đà 。 太thái 平bình 時thời 節tiết 或hoặc 若nhược 辨biện 得đắc 格cách 外ngoại 句cú 。 舉cử 一nhất 明minh 三tam 。 其kỳ 或hoặc 未vị 然nhiên 。 依y 舊cựu 伏phục 聽thính 處xứ 分phần/phân 。


【# 二nhị 一nhất 】# 舉cử 。 僧Tăng 問vấn 智trí 門môn 。 蓮liên 花hoa 未vị 出xuất 水thủy 時thời 如như 何hà (# 鉤câu 在tại 不bất 疑nghi 之chi 地địa 。 泥nê 裏lý 洗tẩy 土thổ/độ 塊khối 。 那na 裏lý 得đắc 這giá 消tiêu 息tức 來lai )# 智trí 門môn 云vân 。 蓮liên 花hoa 一nhất 二nhị 三tam 四tứ 五ngũ 六lục 七thất 。 疑nghi 殺sát 天thiên 下hạ 人nhân )# 僧Tăng 云vân 。 出xuất 水thủy 後hậu 如như 何hà (# 莫mạc 向hướng 鬼quỷ 窟quật 裏lý 作tác 活hoạt 計kế 。 又hựu 恁nhẫm 麼ma 去khứ 也dã )# 門môn 云vân 。 荷hà 葉diệp (# 幽u 州châu 猶do 自tự 可khả 。 最tối 苦khổ 是thị 江giang 南nam 。 兩lưỡng 頭đầu 三tam 面diện 。 笑tiếu 殺sát 天thiên 下hạ 人nhân )# 。


智trí 門môn 若nhược 是thị 應ứng 機cơ 接tiếp 物vật 。 猶do 較giảo 些# 子tử 。 若nhược 是thị 截tiệt 斷đoạn 眾chúng 流lưu 。 千thiên 里lý 萬vạn 里lý 。 且thả 道đạo 這giá 蓮liên 花hoa 。 出xuất 水thủy 與dữ 未vị 出xuất 水thủy 。 是thị 一nhất 是thị 二nhị 。 若nhược 恁nhẫm 麼ma 見kiến 得đắc 。 許hứa 爾nhĩ 有hữu 箇cá 入nhập 處xứ 。 雖tuy 然nhiên 如như 是thị 。 若nhược 道đạo 是thị 一nhất 。 顢# 頇# 佛Phật 性tánh 儱# 侗# 真Chân 如Như 。 若nhược 道đạo 是thị 二nhị 。 心tâm 境cảnh 未vị 忘vong 落lạc 在tại 解giải 路lộ 上thượng 走tẩu 有hữu 什thập 麼ma 歇hiết 期kỳ 。 且thả 道đạo 古cổ 人nhân 意ý 作tác 麼ma 生sanh 。 其kỳ 實thật 無vô 許hứa 多đa 事sự 。 所sở 以dĩ 投đầu 子tử 道đạo 爾nhĩ 但đãn 莫mạc 著trước 名danh 言ngôn 數số 句cú 。 若nhược 了liễu 諸chư 事sự 自tự 然nhiên 不bất 著trước 即tức 無vô 許hứa 多đa 位vị 次thứ 不bất 同đồng 。 爾nhĩ 攝nhiếp 一nhất 切thiết 法pháp 。 一nhất 切thiết 法pháp 攝nhiếp 爾nhĩ 不bất 得đắc 。 本bổn 無vô 得đắc 失thất 夢mộng 幻huyễn 如như 許hứa 多đa 名danh 目mục 不bất 可khả 強cường/cưỡng 與dữ 他tha 。 安an 立lập 名danh 字tự 。 誑cuống 諕# 爾nhĩ 諸chư 人nhân 得đắc 麼ma 。 爾nhĩ 諸chư 人nhân 問vấn 故cố 所sở 以dĩ 有hữu 言ngôn 。 爾nhĩ 若nhược 不bất 問vấn 。 教giáo 我ngã 向hướng 爾nhĩ 道đạo 什thập 麼ma 即tức 得đắc 。 一nhất 切thiết 事sự 。 皆giai 是thị 爾nhĩ 將tương 得đắc 來lai 。 都đô 不bất 干can 我ngã 事sự 。 古cổ 人nhân 道đạo 。 欲dục 識thức 佛Phật 性tánh 義nghĩa 當đương 觀quán 時thời 節tiết 因nhân 緣duyên 。 不bất 見kiến 雲vân 門môn 舉cử 僧Tăng 問vấn 靈linh 雲vân 云vân 。 佛Phật 未vị 出xuất 世thế 時thời 如như 何hà 。 雲vân 竪thụ 起khởi 拂phất 子tử 。 僧Tăng 云vân 。 出xuất 世thế 後hậu 如như 何hà 。 雲vân 亦diệc 竪thụ 起khởi 拂phất 子tử 。 雲vân 門môn 云vân 。 前tiền 頭đầu 打đả 著trước 。 後hậu 頭đầu 打đả 不bất 著trước 。 又hựu 云vân 不bất 說thuyết 出xuất 與dữ 不bất 出xuất 。 何hà 處xứ 有hữu 伊y 問vấn 時thời 節tiết 也dã 。 古cổ 人nhân 一nhất 問vấn 一nhất 答đáp 。 應ứng 時thời 應ưng 節tiết 無vô 許hứa 多đa 事sự 。 爾nhĩ 若nhược 尋tầm 言ngôn 逐trục 句cú 。 了liễu 無vô 交giao 涉thiệp 。 爾nhĩ 若nhược 能năng 言ngôn 中trung 透thấu 得đắc 言ngôn 。 意ý 中trung 透thấu 得đắc 意ý 。 機cơ 中trung 透thấu 得đắc 機cơ 。 放phóng 令linh 閑nhàn 閑nhàn 地địa 。 方phương 見kiến 智trí 門môn 答đáp 話thoại 處xứ 。 問vấn 佛Phật 未vị 出xuất 世thế 時thời 如như 何hà 。 牛ngưu 頭đầu 未vị 見kiến 四tứ 祖tổ 時thời 如như 何hà 。 斑ban 石thạch 內nội 混hỗn 沌# 未vị 分phần/phân 時thời 如như 何hà 。 父phụ 母mẫu 未vị 生sanh 時thời 如như 何hà 。 雲vân 門môn 道đạo 。 從tùng 古cổ 至chí 今kim 。 只chỉ 是thị 一nhất 段đoạn 事sự 。 無vô 是thị 無vô 非phi 。 無vô 得đắc 無vô 失thất 。 無vô 生sanh 與dữ 未vị 生sanh 。 古cổ 人nhân 到đáo 這giá 裏lý 。 放phóng 一nhất 綫tuyến 道đạo 。 有hữu 出xuất 有hữu 入nhập 。 若nhược 是thị 未vị 了liễu 底để 人nhân 。 扶phù 籬# 摸mạc 壁bích 。 依y 草thảo 附phụ 木mộc 。 或hoặc 教giáo 他tha 放phóng 下hạ 。 又hựu 打đả 入nhập 莽mãng 莽mãng 蕩đãng 蕩đãng 荒hoang 然nhiên 處xứ 去khứ 。 若nhược 是thị 得đắc 底để 人nhân 。 二nhị 六lục 時thời 中trung 。 不bất 依y 倚ỷ 一nhất 物vật 。 雖tuy 不bất 依y 倚ỷ 一nhất 物vật 。 若nhược 露lộ 一nhất 機cơ 一nhất 境cảnh 。 作tác 麼ma 生sanh 摸mạc 索sách 他tha 。 這giá 僧Tăng 問vấn 道đạo 。 蓮liên 花hoa 未vị 出xuất 水thủy 時thời 如như 何hà 。 智trí 門môn 云vân 。 蓮liên 花hoa 。 便tiện 只chỉ 攔lan 問vấn 一nhất 答đáp 。 不bất 妨phương 奇kỳ 特đặc 。 諸chư 方phương 皆giai 謂vị 之chi 顛điên 倒đảo 語ngữ 。 那na 裏lý 如như 此thử 。 不bất 見kiến 嵒# 頭đầu 道đạo 。 常thường 貴quý 未vị 開khai 口khẩu 已dĩ 前tiền 。 猶do 較giảo 些# 子tử 。 古cổ 人nhân 露lộ 機cơ 處xứ 。 已dĩ 是thị 漏lậu 逗đậu 了liễu 也dã 。 如như 今kim 學học 者giả 。 不bất 省tỉnh 古cổ 人nhân 意ý 。 只chỉ 管quản 去khứ 。 理lý 論luận 出xuất 水thủy 與dữ 未vị 出xuất 水thủy 。 有hữu 什thập 麼ma 交giao 涉thiệp 。 不bất 見kiến 僧Tăng 問vấn 智trí 門môn 。 如như 何hà 是thị 般Bát 若Nhã 體thể 。 門môn 云vân 。 蚌# 含hàm 明minh 月nguyệt 。 僧Tăng 云vân 如như 何hà 是thị 般Bát 若Nhã 用dụng 。 門môn 云vân 。 兔thố 子tử 懷hoài 胎thai 。 看khán 他tha 如như 此thử 對đối 答đáp 。 天thiên 下hạ 人nhân 討thảo 他tha 語ngữ 脈mạch 不bất 得đắc 。 或hoặc 有hữu 人nhân 問vấn 夾giáp 山sơn 道đạo 。 蓮liên 花hoa 未vị 出xuất 水thủy 時thời 如như 何hà 。 只chỉ 對đối 他tha 道đạo 。 露lộ 柱trụ 燈đăng 籠lung 。 且thả 道đạo 與dữ 蓮liên 花hoa 是thị 同đồng 是thị 別biệt 。 出xuất 水thủy 後hậu 如như 何hà 。 對đối 他tha 道đạo 。 杖trượng 頭đầu 挑thiêu 日nhật 月nguyệt 。 脚cước 下hạ 太thái 泥nê 深thâm 。 爾nhĩ 且thả 道đạo 是thị 不bất 是thị 。 且thả 莫mạc 錯thác 認nhận 定định 盤bàn 星tinh 。 雪tuyết 竇đậu 忒thất 殺sát 慈từ 悲bi 。 打đả 破phá 人nhân 情tình 解giải 。 所sở 以dĩ 頌tụng 出xuất 。


蓮liên 花hoa 荷hà 葉diệp 報báo 君quân 知tri (# 老lão 婆bà 心tâm 切thiết 。 見kiến 成thành 公công 案án 。 文văn 彩thải 已dĩ 彰chương )# 。 出xuất 水thủy 何hà 如như 未vị 出xuất 時thời (# 泥nê 裏lý 洗tẩy 土thổ/độ 塊khối 。 分phần/phân 開khai 也dã 好hảo/hiếu 。 不bất 可khả 儱# 侗# 去khứ 也dã )# 。


江giang 北bắc 江giang 南nam 問vấn 王vương 老lão (# 主chủ 人nhân 公công 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 問vấn 王vương 老lão 師sư 作tác 什thập 麼ma 。 爾nhĩ 自tự 踏đạp 破phá 草thảo 鞋hài )# 。


一nhất 狐hồ 疑nghi 了liễu 一nhất 狐hồ 疑nghi (# 一nhất 坑khanh 埋mai 卻khước 。 自tự 是thị 爾nhĩ 疑nghi 。 不bất 免miễn 疑nghi 情tình 未vị 息tức 。 打đả 云vân 。 會hội 麼ma )# 。


智trí 門môn 本bổn 是thị 淅tích 人nhân 。 得đắc 得đắc 入nhập 川xuyên 參tham 香hương 林lâm 。 既ký 徹triệt 。 卻khước 回hồi 住trụ 隋tùy 州châu 智trí 門môn 。 雪tuyết 竇đậu 是thị 他tha 的đích 子tử 。 見kiến 得đắc 好hảo/hiếu 窮cùng 玄huyền 極cực 妙diệu 。 直trực 道đạo 蓮liên 花hoa 荷hà 葉diệp 報báo 君quân 知tri 。 出xuất 水thủy 何hà 如như 未vị 出xuất 時thời 。 這giá 裏lý 要yếu 人nhân 直trực 下hạ 便tiện 會hội 。 山sơn 僧Tăng 道đạo 。 未vị 出xuất 水thủy 時thời 如như 何hà 。 露lộ 柱trụ 燈đăng 籠lung 。 出xuất 水thủy 後hậu 如như 何hà 。 杖trượng 頭đầu 挑thiêu 日nhật 月nguyệt 。 脚cước 下hạ 太thái 泥nê 深thâm 。 爾nhĩ 且thả 莫mạc 錯thác 認nhận 定định 盤bàn 星tinh 。 如như 今kim 人nhân 咬giảo 人nhân 言ngôn 句cú 者giả 。 有hữu 甚thậm 麼ma 限hạn 。 爾nhĩ 且thả 道đạo 出xuất 水thủy 時thời 是thị 什thập 麼ma 時thời 節tiết 。 未vị 出xuất 水thủy 時thời 是thị 什thập 麼ma 時thời 節tiết 。 若nhược 向hướng 這giá 裏lý 見kiến 得đắc 。 許hứa 爾nhĩ 親thân 見kiến 智trí 門môn 。 雪tuyết 竇đậu 道đạo 。 爾nhĩ 若nhược 不bất 見kiến 。 江giang 北bắc 江giang 南nam 問vấn 王vương 老lão 。 雪tuyết 竇đậu 意ý 道đạo 。 爾nhĩ 只chỉ 管quản 去khứ 江giang 北bắc 江giang 南nam 。 問vấn 尊tôn 宿túc 出xuất 水thủy 與dữ 未vị 出xuất 水thủy 。 江giang 南nam 添# 得đắc 兩lưỡng 句cú 。 江giang 北bắc 添# 得đắc 兩lưỡng 句cú 。 一nhất 重trọng/trùng 。 添# 一nhất 重trọng/trùng 。 展triển 轉chuyển 生sanh 疑nghi 。 且thả 道đạo 何hà 時thời 得đắc 不bất 疑nghi 去khứ 。 如như 野dã 狐hồ 多đa 疑nghi 。 氷băng 凌lăng 上thượng 行hành 。 以dĩ 聽thính 水thủy 聲thanh 。 若nhược 不bất 鳴minh 方phương 可khả 過quá 河hà 。 參tham 學học 人nhân 若nhược 一nhất 狐hồ 疑nghi 了liễu 一nhất 狐hồ 疑nghi 。 幾kỷ 時thời 得đắc 平bình 穩ổn 去khứ 。


垂thùy 示thị 云vân 。 大đại 方phương 無vô 外ngoại 細tế 若nhược 隣lân 虛hư 。 擒cầm 縱túng/tung 非phi 他tha 。 卷quyển 舒thư 在tại 我ngã 。 必tất 欲dục 解giải 粘niêm 去khứ 縛phược 。 直trực 須tu 削tước 迹tích 吞thôn 聲thanh 。 人nhân 人nhân 坐tọa 斷đoạn 要yếu 津tân 。 箇cá 箇cá 壁bích 立lập 千thiên 仞nhận 。 且thả 道đạo 是thị 什thập 麼ma 人nhân 境cảnh 界giới 。 試thí 舉cử 看khán 。


【# 二nhị 二nhị 】# 舉cử 雪tuyết 峯phong 示thị 眾chúng 云vân 。 南nam 山sơn 有hữu 一nhất 條điều 鼈miết 鼻tị 蛇xà (# 見kiến 怪quái 不bất 怪quái 。 其kỳ 怪quái 自tự 壞hoại 。 大đại 小tiểu 大đại 怪quái 事sự 。 不bất 妨phương 令linh 人nhân 疑nghi 着trước 。 汝nhữ 等đẳng 諸chư 人nhân 。 切thiết 須tu 好hảo/hiếu 看khán (# 㘞# 。 一nhất 場tràng 漏lậu 逗đậu )# 長trường/trưởng 慶khánh 云vân 。 今kim 日nhật 堂đường 中trung 。 大đại 有hữu 人nhân 喪táng 身thân 失thất 命mạng (# 普phổ 州châu 人nhân 送tống 賊tặc 。 以dĩ 己kỷ 方phương 人nhân )# 僧Tăng 舉cử 似tự 玄huyền 沙sa (# 同đồng 坑khanh 無vô 異dị 土thổ/độ 。 奴nô 見kiến 婢tỳ 殷ân 勤cần 。 同đồng 病bệnh 相tương/tướng 憐lân )# 玄huyền 沙sa 云vân 。 須tu 是thị 稜lăng 兄huynh 始thỉ 得đắc 。 雖tuy 然nhiên 如như 此thử 。 我ngã 即tức 不bất 恁nhẫm 麼ma (# 不bất 免miễn 作tác 野dã 狐hồ 精tinh 見kiến 解giải 。 是thị 什thập 麼ma 消tiêu 息tức 。 毒độc 氣khí 傷thương 人nhân )# 僧Tăng 云vân 。 和hòa 尚thượng 作tác 麼ma 生sanh (# 也dã 好hảo/hiếu 拶# 著trước 這giá 老lão 漢hán )# 玄huyền 沙sa 云vân 。 用dụng 南nam 山sơn 作tác 什thập 麼ma (# 釣điếu 魚ngư 船thuyền 上thượng 謝tạ 三tam 郎lang 。 只chỉ 這giá 野dã 狐hồ 精tinh 。 猶do 較giảo 些# 子tử 。 喪táng 身thân 失thất 命mạng 也dã 不bất 知tri )# 雲vân 門môn 以dĩ 拄trụ 杖trượng 。 攛# 向hướng 雪tuyết 峯phong 面diện 前tiền 。 作tác 怕phạ 勢thế (# 怕phạ 他tha 作tác 什thập 麼ma 。 一nhất 子tử 親thân 得đắc 。 一nhất 等đẳng 是thị 弄lộng 精tinh 魂hồn 。 諸chư 人nhân 試thí 辨biện 看khán )# 。


爾nhĩ 若nhược 平bình 展triển 一nhất 任nhậm 平bình 展triển 。 爾nhĩ 若nhược 打đả 破phá 一nhất 任nhậm 打đả 破phá 。 雪tuyết 峯phong 與dữ 巖nham 頭đầu 欽khâm 山sơn 同đồng 行hành 。 凡phàm 三tam 到đáo 投đầu 子tử 九cửu 上thượng 洞đỗng 山sơn 。 後hậu 參tham 德đức 山sơn 。 方phương 打đả 破phá 漆tất 桶# 。 一nhất 日nhật 率suất 巖nham 頭đầu 訪phỏng 欽khâm 山sơn 。 至chí 鰲# 山sơn 店điếm 上thượng 阻trở 雪tuyết 。 巖nham 頭đầu 每mỗi 日nhật 只chỉ 是thị 打đả 睡thụy 。 雪tuyết 峯phong 一nhất 向hướng 坐tọa 禪thiền 。 巖nham 頭đầu 喝hát 云vân 。 噇# 眠miên 去khứ 。 每mỗi 日nhật 床sàng 上thượng 。 恰kháp 似tự 七thất 村thôn 裏lý 土thổ/độ 地địa 相tương 似tự 。 他tha 時thời 後hậu 日nhật 。 魔ma 魅mị 人nhân 家gia 男nam 女nữ 去khứ 在tại 。 峯phong 自tự 點điểm 胸hung 云vân 。 某mỗ 甲giáp 這giá 裏lý 未vị 穩ổn 在tại 。 不bất 敢cảm 自tự 瞞man 。 頭đầu 云vân 。 我ngã 將tương 謂vị 爾nhĩ 已dĩ 後hậu 。 向hướng 孤cô 峯phong 頂đảnh 上thượng 。 盤bàn 結kết 草thảo 庵am 。 播bá 揚dương 大đại 教giáo 。 猶do 作tác 這giá 箇cá 語ngữ 話thoại 。 峯phong 云vân 。 某mỗ 甲giáp 實thật 未vị 穩ổn 在tại 。 頭đầu 云vân 。 爾nhĩ 若nhược 實thật 如như 此thử 。 據cứ 爾nhĩ 見kiến 處xứ 。 一nhất 一nhất 通thông 來lai 。 是thị 處xứ 我ngã 與dữ 爾nhĩ 證chứng 明minh 。 不bất 是thị 處xứ 與dữ 爾nhĩ 剗sản 卻khước 。 峯phong 遂toại 舉cử 見kiến 鹽diêm 官quan 上thượng 堂đường 舉cử 色sắc 空không 義nghĩa 。 得đắc 箇cá 入nhập 處xứ 。 頭đầu 云vân 。 此thử 去khứ 三tam 十thập 年niên 。 切thiết 忌kỵ 舉cử 著trước 。 峯phong 又hựu 舉cử 。 見kiến 洞đỗng 山sơn 過quá 水thủy 頌tụng 。 得đắc 箇cá 入nhập 處xứ 。 頭đầu 云vân 。 若nhược 與dữ 麼ma 自tự 救cứu 不bất 了liễu 。 後hậu 到đáo 德đức 山sơn 。 問vấn 從tùng 上thượng 宗tông 乘thừa 中trung 事sự 。 學học 人nhân 還hoàn 有hữu 分phần/phân 也dã 無vô 。 山sơn 打đả 一nhất 棒bổng 。 道đạo 什thập 麼ma 。 我ngã 當đương 時thời 如như 桶# 底để 脫thoát 相tương 似tự 。 頭đầu 遂toại 喝hát 云vân 。 爾nhĩ 不bất 聞văn 道đạo 。 從tùng 門môn 入nhập 者giả 。 不bất 是thị 家gia 珍trân 。 峯phong 云vân 。 他tha 後hậu 如như 何hà 即tức 是thị 。 頭đầu 云vân 。 他tha 日nhật 若nhược 欲dục 播bá 揚dương 大đại 教giáo 。 一nhất 一nhất 從tùng 自tự 己kỷ 胸hung 襟khâm 流lưu 出xuất 將tương 來lai 。 與dữ 我ngã 蓋cái 天thiên 蓋cái 地địa 去khứ 。 峯phong 於ư 言ngôn 下hạ 大đại 悟ngộ 。 便tiện 禮lễ 拜bái 。 起khởi 來lai 連liên 聲thanh 叫khiếu 云vân 。 今kim 日nhật 始thỉ 是thị 鰲# 山sơn 成thành 道Đạo 。 今kim 日nhật 始thỉ 是thị 鰲# 山sơn 成thành 道Đạo 。 後hậu 回hồi 閩# 中trung 住trụ 象tượng 骨cốt 山sơn 。 自tự 貽# 作tác 頌tụng 云vân 。 人nhân 生sanh 倏thúc 忽hốt 暫tạm 須tu 臾du 。 浮phù 世thế 那na 能năng 得đắc 久cửu 居cư 。 出xuất 嶺lĩnh 纔tài 登đăng 三tam 十thập 二nhị 。 入nhập 閩# 早tảo 是thị 四tứ 旬tuần 餘dư 。 他tha 非phi 不bất 用dụng 頻tần 頻tần 舉cử 。 已dĩ 過quá 應ưng 須tu 旋toàn 旋toàn 除trừ 。 奉phụng 報báo 滿mãn 朝triêu 朱chu 紫tử 貴quý 。 閻diêm 王vương 不bất 怕phạ 佩bội 金kim 魚ngư 。 凡phàm 上thượng 堂đường 示thị 眾chúng 云vân 。 一nhất 一nhất 蓋cái 天thiên 蓋cái 地địa 。 更cánh 不bất 說thuyết 玄huyền 說thuyết 妙diệu 。 亦diệc 不bất 說thuyết 心tâm 說thuyết 性tánh 。 突đột 然nhiên 獨độc 露lộ 。 如như 大đại 火hỏa 聚tụ 。 近cận 之chi 則tắc 燎liệu 卻khước 面diện 門môn 。 似tự 太thái 阿a 劍kiếm 。 擬nghĩ 之chi 則tắc 喪táng 身thân 失thất 命mạng 。 若nhược 也dã 佇trữ 思tư 停đình 機cơ 。 則tắc 沒một 干can 涉thiệp 。 只chỉ 如như 百bách 丈trượng 問vấn 黃hoàng 檗# 。 甚thậm 處xứ 去khứ 來lai 。 檗# 云vân 。 大đại 雄hùng 山sơn 下hạ 採thải 菌# 去khứ 來lai 。 丈trượng 云vân 。 還hoàn 見kiến 大đại 蟲trùng 麼ma 。 檗# 便tiện 作tác 虎hổ 聲thanh 。 丈trượng 便tiện 拈niêm 斧phủ 作tác 斫chước 勢thế 。 檗# 遂toại 打đả 百bách 丈trượng 一nhất 摑quặc 。 丈trượng 吟ngâm 吟ngâm 而nhi 。 笑tiếu 便tiện 歸quy 陞thăng 座tòa 謂vị 眾chúng 云vân 。 大đại 雄hùng 山sơn 有hữu 一nhất 大đại 蟲trùng 。 汝nhữ 等đẳng 諸chư 人nhân 。 切thiết 須tu 好hảo/hiếu 看khán 。 老lão 僧Tăng 今kim 日nhật 。 親thân 遭tao 一nhất 口khẩu 趙triệu 州châu 凡phàm 見kiến 僧Tăng 便tiện 問vấn 曾tằng 到đáo 此thử 間gian 麼ma 。 云vân 曾tằng 到đáo 。 或hoặc 云vân 不bất 曾tằng 到đáo 。 州châu 總tổng 云vân 喫khiết 茶trà 去khứ 。 院viện 主chủ 云vân 。 和hòa 尚thượng 尋tầm 常thường 問vấn 僧Tăng 。 曾tằng 到đáo 與dữ 不bất 曾tằng 到đáo 。 總tổng 道đạo 喫khiết 茶trà 去khứ 。 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 州châu 云vân 。 院viện 主chủ 。 主chủ 應ưng 諾nặc 州châu 云vân 。 喫khiết 茶trà 去khứ 。 紫tử 胡hồ 門môn 下hạ 立lập 一nhất 牌bài 。 牌bài 上thượng 書thư 云vân 。 紫tử 胡hồ 有hữu 一nhất 狗cẩu 。 上thượng 取thủ 人nhân 頭đầu 。 中trung 取thủ 人nhân 腰yêu 。 下hạ 取thủ 人nhân 脚cước 。 擬nghĩ 議nghị 則tắc 喪táng 身thân 失thất 命mạng 。 或hoặc 新tân 到đáo 纔tài 相tương/tướng 看khán 。 師sư 便tiện 喝hát 云vân 。 看khán 狗cẩu 。 僧Tăng 纔tài 回hồi 首thủ 。 師sư 便tiện 歸quy 方phương 丈trượng 。 正chánh 如như 雪tuyết 峯phong 道đạo 。 南nam 山sơn 有hữu 一nhất 條điều 鼈miết 鼻tị 蛇xà 。 汝nhữ 等đẳng 諸chư 人nhân 。 切thiết 須tu 好hảo/hiếu 看khán 。 正chánh 當đương 恁nhẫm 麼ma 時thời 。 爾nhĩ 作tác 麼ma 生sanh 祇kỳ 對đối 。 不bất 躡niếp 前tiền 蹤tung 。 試thí 請thỉnh 道đạo 看khán 。 到đáo 這giá 裏lý 也dã 須tu 是thị 會hội 格cách 外ngoại 句cú 始thỉ 得đắc 。 一nhất 切thiết 公công 案án 語ngữ 言ngôn 。 舉cử 得đắc 將tương 來lai 。 便tiện 知tri 落lạc 處xứ 。 看khán 他tha 恁nhẫm 麼ma 示thị 眾chúng 。 且thả 不bất 與dữ 爾nhĩ 說thuyết 行hành 說thuyết 解giải 。 還hoàn 將tương 情tình 識thức 測trắc 度độ 得đắc 麼ma 。 是thị 他tha 家gia 兒nhi 孫tôn 。 自tự 然nhiên 道đạo 得đắc 恰kháp 好hảo/hiếu 。 所sở 以dĩ 古cổ 人nhân 道đạo 。 承thừa 言ngôn 須tu 會hội 宗tông 。 勿vật 自tự 立lập 規quy 矩củ 。 言ngôn 須tu 有hữu 格cách 外ngoại 。 句cú 須tu 要yếu 透thấu 關quan 。 若nhược 是thị 語ngữ 不bất 離ly 。 窠khòa 窟quật 。 墮đọa 在tại 毒độc 海hải 中trung 也dã 。 雪tuyết 峯phong 恁nhẫm 麼ma 示thị 眾chúng 。 可khả 謂vị 無vô 味vị 之chi 談đàm 。 塞tắc 斷đoạn 人nhân 口khẩu 。 長trường/trưởng 慶khánh 玄huyền 沙sa 。 皆giai 是thị 他tha 家gia 屋ốc 裏lý 人nhân 。 方phương 會hội 他tha 恁nhẫm 麼ma 說thuyết 話thoại 。 只chỉ 如như 雪tuyết 峯phong 道đạo 南nam 山sơn 有hữu 一nhất 條điều 鼈miết 鼻tị 蛇xà 。 諸chư 人nhân 還hoàn 知tri 落lạc 處xứ 麼ma 。 到đáo 這giá 裏lý 須tu 是thị 具cụ 通thông 方phương 眼nhãn 始thỉ 得đắc 。 不bất 見kiến 真chân 淨tịnh 有hữu 頌tụng 云vân 。 打đả 鼓cổ 弄lộng 琵tỳ 琶bà 。 相tương 逢phùng 兩lưỡng 會hội 家gia 。 雲vân 門môn 能năng 唱xướng 和hòa 。 長trường/trưởng 慶khánh 解giải 隨tùy 邪tà 。 古cổ 曲khúc 無vô 音âm 韻vận 。 南nam 山sơn 鼈miết 鼻tị 蛇xà 。 何hà 人nhân 知tri 此thử 意ý 。 端đoan 的đích 是thị 玄huyền 沙sa 。 只chỉ 如như 長trường/trưởng 慶khánh 恁nhẫm 麼ma 祇kỳ 對đối 。 且thả 道Đạo 意ý 作tác 麼ma 生sanh 。 到đáo 這giá 裏lý 如như 擊kích 石thạch 火hỏa 。 似tự 閃thiểm 電điện 光quang 。 方phương 可khả 搆câu 得đắc 。 若nhược 有hữu 纖tiêm 毫hào 去khứ 不bất 盡tận 。 便tiện 搆câu 他tha 底để 不bất 得đắc 。 可khả 惜tích 許hứa 。 人nhân 多đa 向hướng 長trường/trưởng 慶khánh 言ngôn 下hạ 生sanh 情tình 解giải 。 道đạo 堂đường 中trung 纔tài 有hữu 聞văn 處xứ 。 便tiện 是thị 喪táng 身thân 失thất 命mạng 。 有hữu 者giả 道đạo 。 元nguyên 無vô 一nhất 星tinh 事sự 。 平bình 白bạch 地địa 上thượng 說thuyết 這giá 般bát 話thoại 疑nghi 人nhân 。 人nhân 聞văn 他tha 道đạo 南nam 山sơn 有hữu 一nhất 條điều 鼈miết 鼻tị 蛇xà 爾nhĩ 便tiện 疑nghi 著trước 。 若nhược 恁nhẫm 麼ma 會hội 。 且thả 得đắc 沒một 交giao 涉thiệp 。 只chỉ 去khứ 他tha 言ngôn 語ngữ 上thượng 作tác 活hoạt 計kế 。 既ký 不bất 恁nhẫm 麼ma 會hội 。 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 會hội 。 後hậu 來lai 有hữu 僧Tăng 舉cử 似tự 玄huyền 沙sa 。 玄huyền 沙sa 云vân 。 須tu 是thị 稜lăng 兄huynh 始thỉ 得đắc 。 雖tuy 然nhiên 如như 是thị 。 我ngã 即tức 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 僧Tăng 云vân 。 和hòa 尚thượng 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 沙sa 云vân 。 用dụng 南nam 山sơn 作tác 什thập 麼ma 。 但đãn 看khán 玄huyền 沙sa 語ngữ 中trung 便tiện 有hữu 出xuất 身thân 處xứ 。 便tiện 云vân 。 用dụng 南nam 山sơn 作tác 什thập 麼ma 。 若nhược 不bất 是thị 玄huyền 沙sa 。 也dã 大đại 難nạn/nan 酬thù 對đối 。 只chỉ 如như 他tha 恁nhẫm 麼ma 道đạo 南nam 山sơn 有hữu 一nhất 條điều 鼈miết 鼻tị 蛇xà 。 且thả 道đạo 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 到đáo 這giá 裏lý 須tu 是thị 向hướng 上thượng 人nhân 方phương 會hội 恁nhẫm 麼ma 說thuyết 話thoại 。 古cổ 人nhân 道đạo 。 釣điếu 魚ngư 船thuyền 上thượng 謝tạ 三tam 郎lang 。 不bất 愛ái 南nam 山sơn 鼈miết 鼻tị 蛇xà 。 卻khước 到đáo 雲vân 門môn 。 以dĩ 拄trụ 杖trượng 攛# 向hướng 雪tuyết 峯phong 面diện 前tiền 作tác 怕phạ 勢thế 。 雲vân 門môn 有hữu 弄lộng 蛇xà 手thủ 脚cước 。 不bất 犯phạm 鋒phong 鋩mang 。 明minh 頭đầu 也dã 打đả 著trước 。 暗ám 頭đầu 也dã 打đả 著trước 。 他tha 尋tầm 常thường 為vi 人nhân 。 如như 舞vũ 太thái 阿a 劍kiếm 相tương 似tự 。 有hữu 時thời 飛phi 向hướng 人nhân 眉mi 毛mao 眼nhãn 睫tiệp 上thượng 。 有hữu 時thời 飛phi 向hướng 三tam 千thiên 里lý 外ngoại 取thủ 人nhân 頭đầu 。 雲vân 門môn 攛# 拄trụ 杖trượng 作tác 怕phạ 勢thế 。 且thả 不bất 是thị 弄lộng 精tinh 魂hồn 。 他tha 莫mạc 也dã 是thị 喪táng 身thân 失thất 命mạng 麼ma 。 作tác 家gia 宗tông 師sư 。 終chung 不bất 去khứ 一nhất 言ngôn 一nhất 句cú 上thượng 作tác 活hoạt 計kế 。 雪tuyết 竇đậu 只chỉ 為vì 愛ái 雲vân 門môn 契khế 證chứng 得đắc 雪tuyết 峯phong 意ý 。 所sở 以dĩ 頌tụng 出xuất 。


象tượng 骨cốt 巖nham 高cao 人nhân 不bất 到đáo (# 千thiên 箇cá 萬vạn 箇cá 摸mạc 索sách 不bất 著trước 。 非phi 公công 境cảnh 界giới )# 。 到đáo 者giả 須tu 是thị 弄lộng 蛇xà 手thủ (# 是thị 精tinh 識thức 精tinh 是thị 賊tặc 識thức 賊tặc 。 成thành 群quần 作tác 隊đội 作tác 什thập 麼ma 。 也dã 須tu 是thị 同đồng 火hỏa 始thỉ 得đắc )# 。


稜lăng 師sư 備bị 師sư 不bất 柰nại 何hà (# 一nhất 狀trạng 領lãnh 過quá 。 放phóng 過quá 一nhất 著trước )# 。


喪táng 身thân 失thất 命mạng 有hữu 多đa 少thiểu (# 罪tội 不bất 重trọng/trùng 科khoa 。 帶đái 累lũy/lụy/luy 平bình 人nhân )# 。


韶thiều 陽dương 知tri (# 猶do 較giảo 些# 子tử 。 這giá 老lão 漢hán 只chỉ 具cụ 一nhất 隻chỉ 眼nhãn 。 老lão 漢hán 不bất 免miễn 作tác 伎kỹ 倆lưỡng )# 。 重trọng/trùng 撥bát 草thảo (# 落lạc 草thảo 漢hán 有hữu 什thập 麼ma 用dụng 處xứ 。 果quả 然nhiên 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 便tiện 打đả )# 。


南nam 北bắc 東đông 西tây 無vô 處xứ 討thảo (# 有hữu 麼ma 有hữu 麼ma 。 闍xà 黎lê 眼nhãn 瞎hạt )# 。


忽hốt 然nhiên 突đột 出xuất 拄trụ 杖trượng 頭đầu (# 看khán 高cao 著trước 眼nhãn 。 便tiện 打đả )# 。 拋phao 對đối 雪tuyết 峯phong 大đại 張trương 口khẩu 。 自tự 作tác 自tự 受thọ 。 吞thôn 卻khước 千thiên 箇cá 萬vạn 箇cá 濟tế 什thập 麼ma 事sự 。 天thiên 下hạ 人nhân 摸mạc 索sách 不bất 著trước )# 。


大đại 張trương 口khẩu 兮hề 同đồng 閃thiểm 電điện (# 兩lưỡng 重trọng/trùng 公công 案án 。 果quả 然nhiên 。 賴lại 有hữu 末mạt 後hậu 句cú )# 。


剔dịch 起khởi 眉mi 毛mao 還hoàn 不bất 見kiến (# 蹉sa 過quá 了liễu 也dã 。 五ngũ 湖hồ 四tứ 海hải 。 覓mịch 恁nhẫm 麼ma 人nhân 也dã 難nan 得đắc 。 如như 今kim 在tại 什thập 麼ma 處xứ )# 。


如như 今kim 藏tạng 在tại 乳nhũ 峯phong 前tiền (# 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 也dã 。 大đại 小tiểu 雪tuyết 竇đậu 也dã 作tác 這giá 去khứ 就tựu 。 山sơn 僧Tăng 今kim 日nhật 。 也dã 遭tao 一nhất 口khẩu )# 。


來lai 者giả 一nhất 一nhất 看khán 方phương 便tiện (# 瞎hạt 。 莫mạc 向hướng 脚cước 跟cân 下hạ 看khán 。 看khán 取thủ 上thượng 座tòa 脚cước 跟cân 下hạ 。 著trước 一nhất 箭tiễn 了liễu 也dã )# 。


師sư 高cao 聲thanh 喝hát 云vân 。 看khán 脚cước 下hạ (# 賊tặc 過quá 後hậu 張trương 弓cung 。 第đệ 二nhị 頭đầu 第đệ 三tam 頭đầu 。 重trọng/trùng 言ngôn 不bất 當đương 吃cật )# 。


象tượng 骨cốt 巖nham 高cao 人nhân 不bất 到đáo 。 到đáo 者giả 須tu 是thị 弄lộng 蛇xà 手thủ 。 雪tuyết 峯phong 山sơn 下hạ 有hữu 象tượng 骨cốt 巖nham 。 雪tuyết 峯phong 機cơ 鋒phong 高cao 峻tuấn 。 罕# 有hữu 人nhân 到đáo 他tha 處xứ 。 雪tuyết 竇đậu 是thị 他tha 屋ốc 裏lý 人nhân 。 毛mao 羽vũ 相tương 似tự 。 同đồng 聲thanh 相tương 應ứng 。 同đồng 氣khí 相tương 求cầu 。 也dã 須tu 是thị 通thông 方phương 作tác 者giả 共cộng 相tương 證chứng 明minh 。 只chỉ 這giá 鼈miết 鼻tị 蛇xà 。 也dã 不bất 妨phương 難nạn/nan 弄lộng 。 須tu 是thị 解giải 弄lộng 始thỉ 得đắc 。 若nhược 不bất 解giải 弄lộng 反phản 被bị 蛇xà 傷thương 。 五ngũ 祖tổ 先tiên 師sư 道đạo 。 此thử 鼈miết 鼻tị 蛇xà 。 須tu 是thị 有hữu 不bất 傷thương 犯phạm 手thủ 脚cước 底để 機cơ 。 於ư 他tha 七thất 寸thốn 上thượng 。 一nhất 揑niết 揑niết 住trụ 。 便tiện 與dữ 老lão 僧Tăng 把bả 手thủ 共cộng 行hành 。 長trường/trưởng 慶khánh 玄huyền 沙sa 。 有hữu 這giá 般bát 手thủ 脚cước 。 雪tuyết 竇đậu 道đạo 。 稜lăng 師sư 備bị 師sư 不bất 柰nại 何hà 。 人nhân 多đa 道đạo 長trường/trưởng 慶khánh 玄huyền 沙sa 不bất 柰nại 何hà 。 所sở 以dĩ 雪tuyết 竇đậu 獨độc 美mỹ 雲vân 門môn 。 且thả 得đắc 沒một 交giao 涉thiệp 。 殊thù 不bất 知tri 三tam 人nhân 中trung 。 機cơ 無vô 得đắc 失thất 。 只chỉ 是thị 有hữu 親thân 疎sơ 。 且thả 問vấn 諸chư 人nhân 。 什thập 麼ma 處xứ 。 是thị 稜lăng 師sư 備bị 師sư 不bất 柰nại 何hà 處xứ 。 喪táng 身thân 失thất 命mạng 有hữu 多đa 少thiểu 。 此thử 頌tụng 長trường/trưởng 慶khánh 道đạo 今kim 日nhật 堂đường 中trung 。 大đại 有hữu 人nhân 喪táng 身thân 失thất 命mạng 。 到đáo 這giá 裏lý 。 須tu 是thị 有hữu 弄lộng 蛇xà 手thủ 。 子tử 細tế 始thỉ 得đắc 。 雪tuyết 竇đậu 出xuất 他tha 雲vân 門môn 。 所sở 以dĩ 一nhất 時thời 撥bát 卻khước 。 獨độc 存tồn 雲vân 門môn 一nhất 箇cá 。 道đạo 韶thiều 陽dương 知tri 。 重trọng/trùng 撥bát 草thảo 。 蓋cái 為vi 雲vân 門môn 知tri 他tha 雪tuyết 峯phong 道đạo 南nam 山sơn 有hữu 一nhất 條điều 鼈miết 鼻tị 蛇xà 落lạc 處xứ 。 所sở 以dĩ 重trọng/trùng 撥bát 草thảo 。 雪tuyết 竇đậu 頌tụng 到đáo 這giá 裏lý 。 更cánh 有hữu 妙diệu 處xứ 云vân 。 南nam 北bắc 東đông 西tây 無vô 處xứ 討thảo 。 爾nhĩ 道đạo 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 忽hốt 然nhiên 突đột 出xuất 拄trụ 杖trượng 頭đầu 。 元nguyên 來lai 只chỉ 在tại 這giá 裏lý 。 爾nhĩ 不bất 可khả 便tiện 向hướng 拄trụ 杖trượng 頭đầu 上thượng 作tác 活hoạt 計kế 去khứ 也dã 。 雲vân 門môn 以dĩ 拄trụ 杖trượng 攛# 向hướng 雪tuyết 峯phong 面diện 前tiền 作tác 怕phạ 勢thế 。 雲vân 門môn 便tiện 以dĩ 拄trụ 杖trượng 作tác 鼈miết 鼻tị 蛇xà 用dụng 。 有hữu 時thời 卻khước 云vân 。 拄trụ 杖trượng 子tử 化hóa 為vi 龍long 。 吞thôn 卻khước 乾can/kiền/càn 坤# 了liễu 也dã 。 山sơn 河hà 大đại 地địa 。 甚thậm 處xứ 得đắc 來lai 。 只chỉ 是thị 一nhất 條điều 拄trụ 杖trượng 子tử 。 有hữu 時thời 作tác 龍long 。 有hữu 時thời 作tác 蛇xà 。 為vi 什thập 麼ma 如như 此thử 。 到đáo 這giá 裏lý 方phương 知tri 。 古cổ 人nhân 道Đạo 心tâm 隨tùy 萬vạn 境cảnh 轉chuyển 。 轉chuyển 處xứ 實thật 能năng 幽u 。 頌tụng 道đạo 。 拋phao 對đối 雪tuyết 峯phong 大đại 張trương 口khẩu 。 大đại 張trương 口khẩu 兮hề 同đồng 閃thiểm 電điện 。 雪tuyết 竇đậu 有hữu 餘dư 才tài 。 拈niêm 出xuất 雲vân 門môn 毒độc 蛇xà 云vân 。 只chỉ 這giá 大đại 張trương 口khẩu 兮hề 同đồng 於ư 閃thiểm 電điện 相tương 似tự 。 爾nhĩ 若nhược 擬nghĩ 議nghị 。 則tắc 喪táng 身thân 失thất 命mạng 。 剔dịch 起khởi 眉mi 毛mao 還hoàn 不bất 見kiến 。 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 也dã 。 雪tuyết 竇đậu 頌tụng 了liễu 。 須tu 去khứ 活hoạt 處xứ 為vi 人nhân 。 將tương 雪tuyết 峯phong 蛇xà 自tự 拈niêm 自tự 弄lộng 。 不bất 妨phương 殺sát 活hoạt 臨lâm 時thời 。 要yếu 見kiến 麼ma 。 云vân 如như 今kim 藏tạng 在tại 乳nhũ 峯phong 前tiền 。 乳nhũ 峯phong 乃nãi 雪tuyết 竇đậu 山sơn 名danh 也dã 。 雪tuyết 竇đậu 有hữu 頌tụng 云vân 。 石thạch 總tổng 四tứ 顧cố 滄thương 溟minh 窄# 。 寥liêu 寥liêu 不bất 許hứa 白bạch 雲vân 白bạch 。 長trường/trưởng 慶khánh 玄huyền 沙sa 雲vân 門môn 。 雖tuy 弄lộng 得đắc 了liễu 不bất 見kiến 。 卻khước 云vân 。 如như 今kim 藏tạng 在tại 乳nhũ 峯phong 前tiền 。 來lai 者giả 一nhất 一nhất 看khán 方phương 便tiện 。 雪tuyết 竇đậu 猶do 涉thiệp 廉liêm 纖tiêm 在tại 。 不bất 言ngôn 便tiện 用dụng 。 卻khước 高cao 聲thanh 喝hát 云vân 。 看khán 脚cước 下hạ 。 從tùng 上thượng 來lai 有hữu 多đa 少thiểu 人nhân 拈niêm 弄lộng 。 且thả 道đạo 還hoàn 曾tằng 傷thương 著trước 人nhân 。 不bất 曾tằng 傷thương 著trước 人nhân 師sư 便tiện 打đả 。


垂thùy 示thị 云vân 。 玉ngọc 將tương 火hỏa 試thí 。 金kim 將tương 石thạch 試thí 。 劍kiếm 將tương 毛mao 試thí 。 水thủy 將tương 杖trượng 試thí 。 至chí 於ư 衲nạp 僧Tăng 門môn 下hạ 。 一nhất 言ngôn 一nhất 句cú 。 一nhất 機cơ 一nhất 境cảnh 。 一nhất 出xuất 一nhất 入nhập 。 一nhất 挨ai 一nhất 拶# 。 要yếu 見kiến 深thâm 淺thiển 。 要yếu 見kiến 向hướng 背bối/bội 。 且thả 道đạo 將tương 什thập 麼ma 。 試thí 請thỉnh 舉cử 看khán 。


【# 二nhị 三tam 】# 舉cử 。 保bảo 福phước 長trường/trưởng 慶khánh 遊du 山sơn 次thứ (# 這giá 兩lưỡng 箇cá 落lạc 草thảo 漢hán )# 福phước 以dĩ 手thủ 指chỉ 云vân 。 只chỉ 這giá 裏lý 便tiện 是thị 妙diệu 峯phong 頂đảnh (# 平bình 地địa 上thượng 起khởi 骨cốt 堆đôi 。 切thiết 忌kỵ 道đạo 著trước 。 掘quật 地địa 深thâm 埋mai )# 慶khánh 云vân 。 是thị 則tắc 是thị 。 可khả 惜tích 許hứa (# 若nhược 不bất 是thị 鐵thiết 眼nhãn 銅đồng 睛tình 幾kỷ 被bị 惑hoặc 了liễu 。 同đồng 病bệnh 相tương/tướng 憐lân 。 兩lưỡng 箇cá 一nhất 坑khanh 埋mai 卻khước )# 雪tuyết 竇đậu 著trước 語ngữ 云vân 。 今kim 日nhật 共cộng 這giá 漢hán 遊du 山sơn 。 圖đồ 箇cá 什thập 麼ma (# 不bất 妨phương 減giảm 人nhân 斤cân 兩lưỡng 。 猶do 較giảo 些# 子tử 。 傍bàng 人nhân 按án 劍kiếm )# 復phục 云vân 。 百bách 千thiên 年niên 後hậu 不bất 道đạo 無vô 。 只chỉ 是thị 少thiểu (# 少thiểu 賣mại 弄lộng 。 也dã 是thị 雲vân 居cư 羅La 漢Hán 後hậu 舉cử 似tự 鏡kính 清thanh 有hữu 好hảo 有hữu 惡ác 清thanh 云vân 。 若nhược 不bất 是thị 孫tôn 公công 。 便tiện 見kiến 髑độc 髏lâu 遍biến 野dã (# 同đồng 道đạo 者giả 方phương 知tri 。 大đại 地địa 茫mang 茫mang 愁sầu 殺sát 人nhân 。 奴nô 見kiến 婢tỳ 慇ân 懃cần 。 設thiết 使sử 臨lâm 濟tế 德đức 山sơn 出xuất 來lai 。 也dã 須tu 喫khiết 棒bổng )# 。


保bảo 福phước 長trường/trưởng 慶khánh 鏡kính 清thanh 。 總tổng 承thừa 嗣tự 雪tuyết 峯phong 。 他tha 三tam 人nhân 同đồng 得đắc 同đồng 證chứng 。 同đồng 見kiến 同đồng 聞văn 。 同đồng 拈niêm 同đồng 用dụng 。 一nhất 出xuất 一nhất 入nhập 。 遞đệ 相tương 挨ai 拶# 。 蓋cái 為vi 他tha 是thị 同đồng 條điều 生sanh 底để 人nhân 。 舉cử 著trước 便tiện 知tri 落lạc 處xứ 。 在tại 雪tuyết 峯phong 會hội 裏lý 。 居cư 常thường 問vấn 答đáp 。 只chỉ 是thị 他tha 三tam 人nhân 。 古cổ 人nhân 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 以dĩ 此thử 道đạo 為vi 念niệm 。 所sở 以dĩ 舉cử 著trước 便tiện 知tri 落lạc 處xứ 。 一nhất 日nhật 遊du 山sơn 次thứ 。 保bảo 福phước 以dĩ 手thủ 指chỉ 云vân 。 只chỉ 這giá 裏lý 便tiện 是thị 妙diệu 峯phong 頂đảnh 。 如như 今kim 禪thiền 和hòa 子tử 。 恁nhẫm 麼ma 問vấn 著trước 。 便tiện 只chỉ 口khẩu 似tự 匾biển 檐diêm 。 賴lại 值trị 問vấn 著trước 長trường/trưởng 慶khánh 。 爾nhĩ 道đạo 保bảo 福phước 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 圖đồ 箇cá 什thập 麼ma 。 古cổ 人nhân 如như 此thử 。 要yếu 驗nghiệm 他tha 有hữu 眼nhãn 無vô 眼nhãn 。 是thị 他tha 家gia 裏lý 人nhân 。 自tự 然nhiên 知tri 他tha 落lạc 處xứ 。 便tiện 對đối 他tha 道đạo 。 是thị 即tức 是thị 可khả 惜tích 許hứa 。 且thả 道đạo 長trường/trưởng 慶khánh 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 不bất 可khả 一nhất 向hướng 恁nhẫm 麼ma 去khứ 也dã 。 似tự 則tắc 似tự 。 罕# 有hữu 等đẳng 閑nhàn 無vô 一nhất 星tinh 事sự 。 賴lại 是thị 長trường/trưởng 慶khánh 識thức 破phá 他tha 。 雪tuyết 竇đậu 著trước 語ngữ 云vân 。 今kim 日nhật 共cộng 這giá 漢hán 遊du 山sơn 。 圖đồ 箇cá 什thập 麼ma 。 且thả 道đạo 落lạc 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 復phục 云vân 。 百bách 千thiên 年niên 後hậu 不bất 道đạo 無vô 。 只chỉ 是thị 少thiểu 。 雪tuyết 竇đậu 解giải 點điểm 胸hung 正chánh 似tự 黃hoàng 檗# 道đạo 不bất 道đạo 無vô 禪thiền 。 只chỉ 是thị 無vô 師sư 。 雪tuyết 竇đậu 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 也dã 不bất 妨phương 險hiểm 峻tuấn 。 若nhược 不bất 是thị 同đồng 聲thanh 相tương 應ứng 。 爭tranh 得đắc 如như 此thử 孤cô 危nguy 奇kỳ 怪quái 。 此thử 謂vị 之chi 著trước 語ngữ 。 落lạc 在tại 兩lưỡng 邊biên 。 雖tuy 落lạc 在tại 兩lưỡng 邊biên 。 卻khước 不bất 住trụ 兩lưỡng 邊biên 。 後hậu 舉cử 似tự 鏡kính 清thanh 。 清thanh 云vân 。 若nhược 不bất 是thị 孫tôn 公công 便tiện 見kiến 髑độc 髏lâu 遍biến 野dã 孫tôn 公công 乃nãi 長trường/trưởng 慶khánh 俗tục 姓tánh 也dã 。 不bất 見kiến 僧Tăng 問vấn 趙triệu 州châu 。 如như 何hà 是thị 妙diệu 峯phong 孤cô 頂đảnh 。 州châu 云vân 。 老lão 僧Tăng 不bất 答đáp 爾nhĩ 這giá 話thoại 。 僧Tăng 云vân 。 為vi 什thập 麼ma 不bất 答đáp 這giá 話thoại 。 州châu 云vân 。 我ngã 若nhược 答đáp 爾nhĩ 。 恐khủng 落lạc 在tại 平bình 地địa 上thượng 教giáo 中trung 說thuyết 妙diệu 峯phong 孤cô 頂đảnh 。 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 。 從tùng 來lai 不bất 下hạ 山sơn 。 善thiện 財tài 去khứ 參tham 。 七thất 日nhật 不bất 逢phùng 。 一nhất 日nhật 卻khước 在tại 別biệt 峯phong 相tương 見kiến 。 及cập 乎hồ 見kiến 了liễu 。 卻khước 與dữ 他tha 說thuyết 一nhất 念niệm 三tam 世thế 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 智trí 慧tuệ 光quang 明minh 。 普phổ 見kiến 法Pháp 門môn 。 德đức 雲vân 既ký 不bất 下hạ 山sơn 。 因nhân 什thập 麼ma 卻khước 在tại 別biệt 峯phong 相tương 見kiến 。 若nhược 道đạo 他tha 下hạ 山sơn 。 教giáo 中trung 道đạo 。 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 從tùng 來lai 不bất 曾tằng 下hạ 山sơn 。 常thường 在tại 妙diệu 峯phong 孤cô 頂đảnh 到đáo 這giá 裏lý 。 德đức 雲vân 與dữ 善thiện 財tài 。 的đích 的đích 在tại 那na 裏lý 。 自tự 後hậu 李# 長trưởng 者giả 打đả 葛cát 藤đằng 。 打đả 得đắc 好hảo/hiếu 。 道đạo 妙diệu 峯phong 孤cô 頂đảnh 。 是thị 一nhất 味vị 平bình 等đẳng 法Pháp 門môn 。 一nhất 一nhất 皆giai 真chân 。 一nhất 一nhất 皆giai 全toàn 。 向hướng 無vô 得đắc 無vô 失thất 。 無vô 是thị 無vô 非phi 處xứ 獨độc 露lộ 。 所sở 以dĩ 善thiện 財tài 不bất 見kiến 。 到đáo 稱xưng 性tánh 處xứ 。 如như 眼nhãn 不bất 自tự 見kiến 。 耳nhĩ 不bất 自tự 聞văn 。 指chỉ 不bất 自tự 觸xúc 。 如như 刀đao 不bất 自tự 割cát 。 火hỏa 不bất 自tự 燒thiêu 。 水thủy 不bất 自tự 洗tẩy 。 到đáo 這giá 裏lý 。 教giáo 中trung 大đại 有hữu 老lão 婆bà 相tương/tướng 為vi 處xứ 。 所sở 以dĩ 放phóng 一nhất 線tuyến 道đạo 。 於ư 第đệ 二nhị 義nghĩa 門môn 。 立lập 賓tân 立lập 主chủ 。 立lập 機cơ 境cảnh 立lập 問vấn 答đáp 。 所sở 以dĩ 道đạo 。 諸chư 佛Phật 不bất 出xuất 世thế 。 亦diệc 無vô 有hữu 涅Niết 槃Bàn 。 方phương 便tiện 度độ 眾chúng 生sanh 。 故cố 現hiện 如như 斯tư 事sự 。 且thả 道đạo 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 免miễn 得đắc 鏡kính 清thanh 雪tuyết 竇đậu 恁nhẫm 麼ma 道đạo 去khứ 。 當đương 時thời 不bất 能năng 拍phách 拍phách 相tương 應ứng 。 所sở 以dĩ 盡tận 大đại 地địa 人nhân 髑độc 髏lâu 遍biến 野dã 。 鏡kính 清thanh 恁nhẫm 麼ma 證chứng 將tương 來lai 。 那na 兩lưỡng 箇cá 恁nhẫm 麼ma 用dụng 將tương 來lai 。 雪tuyết 竇đậu 後hậu 面diện 頌tụng 出xuất 更cánh 顯hiển 煥hoán 。 頌tụng 云vân 。


妙diệu 峯phong 孤cô 頂đảnh 草thảo 離ly 離ly (# 和hòa 身thân 沒một 卻khước 。 脚cước 下hạ 已dĩ 深thâm 數số 丈trượng 也dã )# 。 拈niêm 得đắc 分phân 明minh 付phó 與dữ 誰thùy (# 用dụng 作tác 什thập 麼ma 。 大đại 地địa 沒một 人nhân 知tri 。 乾can/kiền/càn 屎thỉ 橛quyết 堪kham 作tác 何hà 用dụng 。 拈niêm 得đắc 鼻tị 孔khổng 失thất 卻khước 口khẩu )# 。


不bất 是thị 孫tôn 公công 辨biện 端đoan 的đích (# 錯thác 看khán 箭tiễn 。 著trước 賊tặc 了liễu 也dã 不bất 知tri )# 。


髑độc 髏lâu 著trước 地địa 幾kỷ 人nhân 知tri (# 更cánh 不bất 再tái 活hoạt 。 如như 麻ma 似tự 粟túc 。 闍xà 黎lê 拈niêm 得đắc 鼻tị 孔khổng 失thất 卻khước 口khẩu )# 。


妙diệu 峯phong 孤cô 頂đảnh 草thảo 離ly 離ly 。 草thảo 裏lý 輥# 有hữu 什thập 麼ma 了liễu 期kỳ 。 拈niêm 得đắc 分phân 明minh 付phó 與dữ 誰thùy 。 什thập 麼ma 處xứ 是thị 分phân 明minh 處xứ 。 頌tụng 保bảo 福phước 道đạo 只chỉ 這giá 裏lý 便tiện 是thị 妙diệu 峯phong 頂đảnh 。 不bất 是thị 孫tôn 公công 辨biện 端đoan 的đích 。 孫tôn 公công 見kiến 什thập 麼ma 道Đạo 理lý 。 便tiện 云vân 。 是thị 則tắc 是thị 可khả 惜tích 許hứa 。 只chỉ 如như 髑độc 髏lâu 著trước 地địa 幾kỷ 人nhân 知tri 。 汝nhữ 等đẳng 諸chư 人nhân 。 還hoàn 知tri 麼ma 瞎hạt 。


垂thùy 示thị 云vân 。 高cao 高cao 峯phong 頂đảnh 立lập 。 魔ma 外ngoại 莫mạc 能năng 知tri 。 深thâm 深thâm 海hải 底để 行hành 。 佛Phật 眼nhãn 覷thứ 不bất 見kiến 。 直trực 饒nhiêu 眼nhãn 似tự 流lưu 星tinh 。 機cơ 如như 掣xiết 電điện 。 未vị 免miễn 靈linh 龜quy 曳duệ 尾vĩ 。 到đáo 這giá 裏lý 合hợp 作tác 麼ma 生sanh 。 試thí 舉cử 看khán 。


【# 二nhị 四tứ 】# 舉cử 。 劉lưu 鐵thiết 磨ma 到đáo 溈# 山sơn (# 不bất 妨phương 難nạn/nan 湊thấu 泊bạc 。 這giá 老lão 婆bà 不bất 守thủ 本bổn 分phần/phân )# 山sơn 云vân 老lão 牸tự 牛ngưu 。 汝nhữ 來lai 也dã (# 點điểm 。 探thám 竿can/cán 影ảnh 草thảo 。 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 見kiến 聱# 訛ngoa )# 磨ma 云vân 。 來lai 日nhật 臺đài 山sơn 大đại 會hội 齋trai 。 和hòa 尚thượng 還hoàn 去khứ 麼ma 。 箭tiễn 不bất 虛hư 發phát 。 大đại 唐đường 打đả 鼓cổ 新tân 羅la 舞vũ 。 放phóng 去khứ 太thái 速tốc 收thu 來lai 太thái 遲trì )# 溈# 山sơn 放phóng 身thân 臥ngọa (# 中trung 也dã 。 爾nhĩ 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 見kiến 溈# 山sơn 。 誰thùy 知tri 遠viễn 煙yên 浪lãng 別biệt 有hữu 好hảo/hiếu 思tư 量lượng )# 磨ma 便tiện 出xuất 去khứ (# 過quá 也dã 。 見kiến 機cơ 而nhi 作tác )# 。


劉lưu 鐵thiết 磨ma (# 尼ni 也dã )# 如như 擊kích 石thạch 火hỏa 。 似tự 閃thiểm 電điện 光quang 。 擬nghĩ 議nghị 則tắc 喪táng 身thân 失thất 命mạng 。 禪thiền 道đạo 若nhược 到đáo 緊khẩn 要yếu 處xứ 。 那na 裏lý 有hữu 許hứa 多đa 事sự 。 他tha 作tác 家gia 相tương 見kiến 。 如như 隔cách 牆tường 見kiến 角giác 便tiện 知tri 是thị 牛ngưu 。 隔cách 山sơn 見kiến 煙yên 便tiện 知tri 是thị 火hỏa 。 拶# 著trước 便tiện 動động 。 捺nại 著trước 便tiện 轉chuyển 。 溈# 山sơn 道đạo 。 老lão 僧Tăng 百bách 年niên 後hậu 。 向hướng 山sơn 下hạ 檀đàn 越việt 家gia 。 作tác 一nhất 頭đầu 水thủy 牯# 牛ngưu 。 左tả 脇hiếp 下hạ 書thư 五ngũ 字tự 云vân 。 溈# 山sơn 僧Tăng 某mỗ 甲giáp 。 且thả 正chánh 當đương 恁nhẫm 麼ma 時thời 。 喚hoán 作tác 溈# 山sơn 僧Tăng 。 即tức 是thị 喚hoán 作tác 水thủy 牯# 牛ngưu 。 即tức 是thị 。 如như 今kim 人nhân 問vấn 著trước 。 管quản 取thủ 分phần/phân 疎sơ 不bất 下hạ 。 劉lưu 鐵thiết 磨ma 久cửu 參tham 機cơ 鋒phong 峭# 峻tuấn 。 人nhân 號hiệu 為vi 劉lưu 鐵thiết 磨ma 。 去khứ 溈# 山sơn 十thập 里lý 卓trác 庵am 。 一nhất 日nhật 去khứ 訪phỏng 溈# 山sơn 。 山sơn 見kiến 來lai 便tiện 云vân 。 老lão 牸tự 牛ngưu 。 汝nhữ 來lai 也dã 。 磨ma 云vân 。 來lai 日nhật 臺đài 山sơn 大đại 會hội 齋trai 。 和hòa 尚thượng 還hoàn 去khứ 麼ma 。 溈# 山sơn 放phóng 身thân 便tiện 臥ngọa 。 磨ma 便tiện 出xuất 去khứ 。 爾nhĩ 看khán 他tha 一nhất 如như 說thuyết 話thoại 相tương 似tự 。 且thả 不bất 是thị 禪thiền 又hựu 不bất 是thị 道đạo 。 喚hoán 作tác 無vô 事sự 會hội 得đắc 麼ma 。 溈# 山sơn 去khứ 臺đài 山sơn 。 自tự 隔cách 數sổ 千thiên 里lý 。 劉lưu 鐵thiết 磨ma 因nhân 什thập 麼ma 卻khước 令linh 溈# 山sơn 去khứ 齋trai 。 旦đán 道Đạo 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 這giá 老lão 婆bà 會hội 他tha 溈# 山sơn 說thuyết 話thoại 。 絲ti 來lai 線tuyến 去khứ 。 一nhất 放phóng 一nhất 收thu 。 互hỗ 相tương 酬thù 唱xướng 。 如như 兩lưỡng 鏡kính 相tương 照chiếu 。 無vô 影ảnh 像tượng 可khả 觀quán 。 機cơ 機cơ 相tương 副phó 。 句cú 句cú 相tương/tướng 投đầu 。 如như 今kim 人nhân 三tam 搭# 不bất 迴hồi 頭đầu 。 這giá 老lão 婆bà 一nhất 點điểm 也dã 瞞man 他tha 不bất 得đắc 。 這giá 箇cá 卻khước 不bất 是thị 世thế 諦đế 情tình 見kiến 。 如như 明minh 鏡kính 當đương 臺đài 。 明minh 珠châu 在tại 掌chưởng 。 胡hồ 來lai 胡hồ 現hiện 。 漢hán 來lai 漢hán 現hiện 。 是thị 他tha 知tri 有hữu 向hướng 上thượng 事sự 。 所sở 以dĩ 如như 此thử 。 如như 今kim 只chỉ 管quản 做tố 無vô 事sự 會hội 。 四tứ 祖tổ 演diễn 和hòa 尚thượng 道đạo 。 莫mạc 將tương 有hữu 事sự 為vi 無vô 事sự 。 往vãng 往vãng 事sự 從tùng 無vô 事sự 生sanh 。 爾nhĩ 若nhược 參tham 得đắc 透thấu 去khứ 。 見kiến 他tha 恁nhẫm 麼ma 如như 尋tầm 常thường 人nhân 說thuyết 話thoại 一nhất 般ban 。 多đa 被bị 言ngôn 語ngữ 隔cách 礙ngại 。 所sở 以dĩ 不bất 會hội 。 唯duy 是thị 知tri 音âm 方phương 會hội 他tha 底để 只chỉ 如như 乾can/kiền/càn 峯phong 示thị 眾chúng 云vân 。 舉cử 一nhất 不bất 得đắc 舉cử 二nhị 。 放phóng 過quá 一nhất 著trước 落lạc 在tại 第đệ 二nhị 。 雲vân 門môn 出xuất 眾chúng 云vân 。 昨tạc 日nhật 有hữu 一nhất 僧Tăng 。 從tùng 天thiên 台thai 來lai 卻khước 往vãng 南nam 岳nhạc 去khứ 。 乾can/kiền/càn 峯phong 云vân 。 典điển 座tòa 今kim 日nhật 不bất 得đắc 普phổ 請thỉnh 。 看khán 他tha 兩lưỡng 人nhân 。 放phóng 則tắc 雙song 放phóng 。 收thu 則tắc 雙song 收thu 。 溈# 仰ngưỡng 下hạ 謂vị 之chi 境cảnh 致trí 。 風phong 塵trần 草thảo 動động 。 悉tất 究cứu 端đoan 倪nghê 。 亦diệc 謂vị 之chi 隔cách 身thân 句cú 。 意ý 通thông 而nhi 語ngữ 隔cách 。 到đáo 這giá 裏lý 。 須tu 是thị 左tả 撥bát 右hữu 轉chuyển 方phương 是thị 作tác 家gia 。


曾tằng 騎kỵ 鐵thiết 馬mã 入nhập 重trọng/trùng 城thành (# 慣quán 戰chiến 作tác 家gia 。 塞tắc 外ngoại 將tướng 軍quân 。 七thất 事sự 隨tùy 身thân )# 。 勅sắc 下hạ 傳truyền 聞văn 六lục 國quốc 清thanh (# 狗cẩu 銜hàm 赦xá 書thư 。 寰# 中trung 天thiên 子tử 。 爭tranh 奈nại 海hải 晏# 河hà 清thanh )# 。


猶do 握ác 金kim 鞭tiên 問vấn 歸quy 客khách (# 是thị 什thập 麼ma 消tiêu 息tức 一nhất 條điều 拄trụ 杖trượng 兩lưỡng 人nhân 扶phù 。 相tương/tướng 招chiêu 同đồng 往vãng 又hựu 同đồng 來lai )# 。


夜dạ 深thâm 誰thùy 共cộng 御ngự 街nhai 行hành (# 君quân 向hướng 瀟tiêu 湘# 我ngã 向hướng 秦tần 。 且thả 道Đạo 行hạnh 作tác 什thập 麼ma )# 。


雪tuyết 竇đậu 頌tụng 。 諸chư 方phương 以dĩ 為vi 極cực 則tắc 。 一nhất 百bách 頌tụng 中trung 。 這giá 一nhất 頌tụng 最tối 具cụ 理lý 路lộ 。 就tựu 中trung 極cực 妙diệu 。 貼# 體thể 分phân 明minh 頌tụng 出xuất 。 曾tằng 騎kỵ 鐵thiết 馬mã 入nhập 重trọng/trùng 城thành 。 頌tụng 劉lưu 鐵thiết 磨ma 恁nhẫm 麼ma 來lai 。 勅sắc 下hạ 傳truyền 聞văn 六lục 國quốc 清thanh 。 頌tụng 溈# 山sơn 恁nhẫm 麼ma 問vấn 。 猶do 握ác 金kim 鞭tiên 問vấn 歸quy 客khách 。 頌tụng 磨ma 云vân 。 來lai 日nhật 臺đài 山sơn 大đại 會hội 齋trai 。 和hòa 尚thượng 還hoàn 去khứ 麼ma 。 夜dạ 深thâm 誰thùy 共cộng 御ngự 街nhai 行hành 。 頌tụng 溈# 山sơn 放phóng 身thân 便tiện 臥ngọa 。 磨ma 便tiện 出xuất 去khứ 。 雪tuyết 竇đậu 有hữu 這giá 般bát 才tài 調điều 。 急cấp 切thiết 處xứ 向hướng 急cấp 切thiết 處xứ 頌tụng 。 緩hoãn 緩hoãn 處xứ 向hướng 緩hoãn 緩hoãn 處xứ 頌tụng 。 風phong 穴huyệt 亦diệc 曾tằng 拈niêm 。 同đồng 雪tuyết 竇đậu 意ý 。 此thử 頌tụng 諸chư 方phương 皆giai 美mỹ 之chi 。 高cao 高cao 峯phong 頂đảnh 立lập 。 魔ma 外ngoại 莫mạc 能năng 知tri 。 深thâm 深thâm 海hải 底để 行hành 。 佛Phật 眼nhãn 覻# 不bất 見kiến 。 看khán 他tha 一nhất 箇cá 放phóng 身thân 臥ngọa 。 一nhất 箇cá 便tiện 出xuất 去khứ 。 若nhược 更cánh 周chu 遮già 。 一nhất 時thời 求cầu 路lộ 不bất 見kiến 。 雪tuyết 竇đậu 頌tụng 意ý 最tối 好hảo/hiếu 。 是thị 曾tằng 騎kỵ 鐵thiết 馬mã 入nhập 重trọng/trùng 城thành 。 若nhược 不bất 是thị 同đồng 得đắc 同đồng 證chứng 。 焉yên 能năng 恁nhẫm 麼ma 。 且thả 道đạo 得đắc 箇cá 什thập 麼ma 意ý 。 不bất 見kiến 僧Tăng 問vấn 風phong 穴huyệt 。 溈# 山sơn 道đạo 。 老lão 牸tự 牛ngưu 汝nhữ 來lai 也dã 。 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 穴huyệt 云vân 。 白bạch 雲vân 深thâm 處xứ 金kim 龍long 躍dược 。 僧Tăng 云vân 。 只chỉ 如như 劉lưu 鐵thiết 磨ma 道đạo 。 來lai 日nhật 臺đài 山sơn 大đại 會hội 齋trai 。 和hòa 尚thượng 還hoàn 去khứ 麼ma 。 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 穴huyệt 云vân 碧bích 波ba 心tâm 裏lý 玉ngọc 兔thố 驚kinh 。 僧Tăng 云vân 。 溈# 山sơn 便tiện 作tác 臥ngọa 勢thế 。 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 穴huyệt 云vân 。 老lão 倒đảo 疎sơ 慵# 無vô 事sự 日nhật 。 閑nhàn 眠miên 高cao 臥ngọa 對đối 青thanh 山sơn 。 此thử 意ý 亦diệc 與dữ 雪tuyết 竇đậu 同đồng 也dã 。


垂thùy 示thị 云vân 。 機cơ 不bất 離ly 位vị 。 墮đọa 在tại 毒độc 海hải 。 語ngữ 不bất 驚kinh 群quần 。 陷hãm 於ư 流lưu 俗tục 。 忽hốt 若nhược 擊kích 石thạch 火hỏa 裏lý 別biệt 緇# 素tố 。 閃thiểm 電điện 光quang 中trung 辨biện 殺sát 活hoạt 。 可khả 以dĩ 坐tọa 斷đoạn 十thập 方phương 。 壁bích 立lập 千thiên 仞nhận 。 還hoàn 知tri 有hữu 恁nhẫm 麼ma 時thời 節tiết 麼ma 。 試thí 舉cử 看khán 。


【# 二nhị 五ngũ 】# 舉cử 。 蓮liên 花hoa 峯phong 庵am 主chủ 。 拈niêm 拄trụ 杖trượng 示thị 眾chúng 云vân (# 看khán 。 頂đảnh 門môn 上thượng 具cụ 一nhất 隻chỉ 眼nhãn 。 也dã 是thị 時thời 人nhân 窠khòa 窟quật )# 古cổ 人nhân 到đáo 這giá 裏lý 。 為vi 什thập 麼ma 不bất 肯khẳng 住trụ (# 不bất 可khả 向hướng 虛hư 空không 裏lý 釘đinh/đính 橛quyết 。 權quyền 立lập 化hóa 城thành )# 眾chúng 無vô 語ngữ (# 千thiên 箇cá 萬vạn 箇cá 如như 麻ma 似tự 粟túc 。 卻khước 較giảo 些# 子tử 。 可khả 惜tích 許hứa 。 一nhất 棚# 俊# 鶻cốt )# 自tự 代đại 云vân 。 為vi 他tha 途đồ 路lộ 不bất 得đắc 力lực (# 若nhược 向hướng 途đồ 中trung 辨biện 。 猶do 爭tranh 半bán 月nguyệt 程# 。 設thiết 使sử 得đắc 力lực 堪kham 作tác 什thập 麼ma 。 豈khởi 可khả 全toàn 無vô 一nhất 箇cá )# 復phục 云vân 。 畢tất 竟cánh 如như 何hà (# 千thiên 人nhân 萬vạn 人nhân 只chỉ 向hướng 箇cá 裏lý 坐tọa 卻khước 。 千thiên 人nhân 萬vạn 人nhân 中trung 一nhất 箇cá 兩lưỡng 箇cá 會hội )# 又hựu 自tự 代đại 云vân 。 楖# 𣗖# 橫hoạnh/hoành 擔đảm 不bất 顧cố 人nhân 。 直trực 入nhập 千thiên 峯phong 萬vạn 峯phong 去khứ (# 也dã 好hảo/hiếu 與dữ 三tam 十thập 棒bổng 。 只chỉ 為vì 他tha 擔đảm 板bản 。 腦não 後hậu 見kiến 腮tai 。 莫mạc 與dữ 往vãng 來lai )# 。


諸chư 人nhân 還hoàn 裁tài 辨biện 得đắc 蓮liên 花hoa 峯phong 庵am 主chủ 麼ma 。 脚cước 跟cân 也dã 未vị 點điểm 地địa 在tại 。 國quốc 初sơ 時thời 在tại 天thiên 台thai 蓮liên 花hoa 峯phong 卓trác 庵am 。 古cổ 人nhân 既ký 得đắc 道Đạo 之chi 後hậu 。 茅mao 茨tì 石thạch 室thất 中trung 。 折chiết 脚cước 鐺# 兒nhi 內nội 。 煮chử 野dã 菜thái 根căn 喫khiết 過quá 日nhật 。 且thả 不bất 求cầu 名danh 利lợi 。 放phóng 曠khoáng 隨tùy 緣duyên 。 垂thùy 一nhất 轉chuyển 語ngữ 。 且thả 要yếu 報báo 佛Phật 祖tổ 恩ân 。 傳truyền 佛Phật 心tâm 印ấn 。 纔tài 見kiến 僧Tăng 來lai 。 便tiện 拈niêm 拄trụ 杖trượng 云vân 。 古cổ 人nhân 到đáo 這giá 裏lý 為vi 什thập 麼ma 不bất 肯khẳng 住trụ 。 前tiền 後hậu 二nhị 十thập 餘dư 年niên 。 終chung 無vô 一nhất 人nhân 答đáp 得đắc 。 只chỉ 這giá 一nhất 問vấn 。 也dã 有hữu 權quyền 有hữu 實thật 。 有hữu 照chiếu 有hữu 用dụng 。 若nhược 也dã 知tri 他tha 圈quyển 繢hội 。 不bất 消tiêu 一nhất 揑niết 。 爾nhĩ 且thả 道đạo 因nhân 什thập 麼ma 二nhị 十thập 年niên 如như 此thử 問vấn 。 既ký 是thị 宗tông 師sư 所sở 為vi 。 何hà 故cố 只chỉ 守thủ 一nhất 橛quyết 。 若nhược 向hướng 箇cá 裏lý 見kiến 得đắc 。 自tự 然nhiên 不bất 向hướng 情tình 塵trần 上thượng 走tẩu 。 凡phàm 二nhị 十thập 年niên 中trung 。 有hữu 多đa 少thiểu 人nhân 。 與dữ 他tha 平bình 展triển 下hạ 語ngữ 呈trình 見kiến 解giải 。 做tố 盡tận 伎kỹ 倆lưỡng 。 設thiết 有hữu 箇cá 道đạo 得đắc 。 也dã 不bất 到đáo 他tha 極cực 則tắc 處xứ 。 況huống 此thử 事sự 雖tuy 不bất 在tại 言ngôn 句cú 中trung 。 非phi 言ngôn 句cú 即tức 不bất 能năng 辨biện 。 不bất 見kiến 道đạo 。 道đạo 本bổn 無vô 言ngôn 因nhân 言ngôn 顯hiển 道đạo 。 所sở 以dĩ 驗nghiệm 人nhân 端đoan 的đích 處xứ 。 下hạ 口khẩu 便tiện 知tri 音âm 。 古cổ 人nhân 垂thùy 一nhất 言ngôn 半bán 句cú 。 亦diệc 無vô 他tha 。 只chỉ 要yếu 見kiến 爾nhĩ 知tri 有hữu 不bất 知tri 有hữu 。 他tha 見kiến 人nhân 不bất 會hội 。 所sở 以dĩ 自tự 代đại 云vân 。 為vi 他tha 途đồ 路lộ 不bất 得đắc 力lực 。 看khán 他tha 道đạo 得đắc 。 自tự 然nhiên 契khế 理lý 契khế 機cơ 。 幾kỷ 曾tằng 失thất 卻khước 宗tông 旨chỉ 。 古cổ 人nhân 云vân 。 承thừa 言ngôn 須tu 會hội 宗tông 。 勿vật 自tự 立lập 規quy 矩củ 。 如như 今kim 人nhân 只chỉ 管quản 撞chàng 將tương 去khứ 便tiện 了liễu 。 得đắc 則tắc 得đắc 。 爭tranh 柰nại 顢# 頇# 儱# 侗# 。 若nhược 到đáo 作tác 家gia 面diện 前tiền 。 將tương 三tam 要yếu 語ngữ 印ấn 空không 。 印ấn 泥nê 印ấn 水thủy 驗nghiệm 他tha 。 便tiện 見kiến 方phương 木mộc 逗đậu 圓viên 孔khổng 。 無vô 下hạ 落lạc 處xứ 。 到đáo 這giá 裏lý 討thảo 一nhất 箇cá 同đồng 得đắc 同đồng 證chứng 。 臨lâm 時thời 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 求cầu 。 若nhược 是thị 知tri 有hữu 底để 人nhân 。 開khai 懷hoài 通thông 箇cá 消tiêu 息tức 。 有hữu 何hà 不bất 可khả 。 若nhược 不bất 遇ngộ 人nhân 。 且thả 卷quyển 而nhi 懷hoài 之chi 。 且thả 問vấn 爾nhĩ 諸chư 人nhân 。 拄trụ 杖trượng 子tử 是thị 衲nạp 僧Tăng 尋tầm 常thường 用dụng 底để 。 因nhân 什thập 麼ma 卻khước 道đạo 途đồ 路lộ 不bất 得đắc 力lực 。 古cổ 人nhân 到đáo 此thử 不bất 肯khẳng 住trụ 。 其kỳ 實thật 金kim 屑tiết 雖tuy 貴quý 落lạc 眼nhãn 成thành 翳ế 。 石thạch 室thất 善thiện 道đạo 和hòa 尚thượng 。 當đương 時thời 遭tao 沙sa 汰# 。 常thường 以dĩ 拄trụ 杖trượng 示thị 眾chúng 云vân 。 過quá 去khứ 諸chư 佛Phật 也dã 恁nhẫm 麼ma 。 未vị 來lai 諸chư 佛Phật 也dã 恁nhẫm 麼ma 。 現hiện 前tiền 諸chư 佛Phật 也dã 恁nhẫm 麼ma 。 雪tuyết 峯phong 一nhất 日nhật 僧Tăng 堂đường 前tiền 拈niêm 拄trụ 杖trượng 示thị 眾chúng 云vân 。 這giá 箇cá 只chỉ 為vì 中trung 下hạ 根căn 人nhân 。


時thời 有hữu 僧Tăng 出xuất 問vấn 云vân 。 忽hốt 遇ngộ 上thượng 上thượng 人nhân 來lai 時thời 如như 何hà 。 峯phong 拈niêm 拄trụ 杖trượng 便tiện 去khứ 。 雲vân 門môn 云vân 。 我ngã 即tức 不bất 似tự 雪tuyết 峯phong 打đả 破phá 狼lang 籍tịch 。 僧Tăng 問vấn 未vị 審thẩm 和hòa 尚thượng 如như 何hà 。 雲vân 門môn 便tiện 打đả 。 大đại 凡phàm 參tham 問vấn 也dã 無vô 許hứa 多đa 事sự 。 為vi 爾nhĩ 外ngoại 見kiến 有hữu 。 山sơn 河hà 大đại 地địa 。 內nội 見kiến 有hữu 見kiến 聞văn 覺giác 知tri 。 上thượng 見kiến 有hữu 諸chư 佛Phật 可khả 求cầu 。 下hạ 見kiến 有hữu 眾chúng 生sanh 可khả 度độ 。 直trực 須tu 一nhất 時thời 吐thổ 卻khước 。 然nhiên 後hậu 十thập 二nhị 時thời 中trung 。 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 打đả 成thành 一nhất 片phiến 。 雖tuy 在tại 一nhất 毛mao 頭đầu 上thượng 。 寬khoan 若nhược 大Đại 千Thiên 沙sa 界giới 。 雖tuy 居cư 鑊hoạch 湯thang 爐lô 炭thán 中trung 。 如như 在tại 安An 樂Lạc 國quốc 土độ 。 雖tuy 居cư 七thất 珍trân 八bát 寶bảo 中trung 。 如như 在tại 茅mao 茨tì 蓬bồng 蒿hao 下hạ 。 這giá 般bát 事sự 。 若nhược 是thị 通thông 方phương 作tác 者giả 。 到đáo 古cổ 人nhân 實thật 處xứ 。 自tự 然nhiên 不bất 費phí 力lực 。 他tha 見kiến 無vô 人nhân 搆câu 得đắc 他tha 底để 。 復phục 自tự 徵trưng 云vân 。 畢tất 竟cánh 如như 何hà 。 又hựu 柰nại 何hà 不bất 得đắc 。 自tự 云vân 。 楖# 𣗖# 橫hoạnh/hoành 擔đảm 不bất 顧cố 人nhân 。 直trực 入nhập 千thiên 峯phong 萬vạn 峯phong 去khứ 。 這giá 箇cá 意ý 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 且thả 道đạo 指chỉ 什thập 麼ma 處xứ 為vi 地địa 頭đầu 不bất 妨phương 句cú 中trung 有hữu 眼nhãn 。 言ngôn 外ngoại 有hữu 意ý 。 自tự 起khởi 自tự 倒đảo 。 自tự 放phóng 自tự 收thu 。 豈khởi 不bất 見kiến 嚴nghiêm 陽dương 尊tôn 者giả 。 路lộ 逢phùng 一nhất 僧Tăng 。 拈niêm 起khởi 拄trụ 杖trượng 云vân 。 是thị 什thập 麼ma 。 僧Tăng 云vân 。 不bất 識thức 嚴nghiêm 云vân 一nhất 條điều 拄trụ 杖trượng 也dã 不bất 識thức 嚴nghiêm 復phục 以dĩ 拄trụ 杖trượng 。 地địa 上thượng 劄# 一nhất 下hạ 云vân 。 還hoàn 識thức 麼ma 。 僧Tăng 云vân 。 不bất 識thức 嚴nghiêm 云vân 。 土thổ/độ 窟quật 子tử 也dã 不bất 識thức 。 嚴nghiêm 復phục 以dĩ 拄trụ 杖trượng 擔đảm 云vân 會hội 麼ma 。 僧Tăng 云vân 不bất 會hội 。 嚴nghiêm 云vân 楖# 𣗖# 橫hoạnh/hoành 擔đảm 不bất 顧cố 人nhân 。 直trực 入nhập 千thiên 峯phong 萬vạn 峯phong 去khứ 。 古cổ 人nhân 到đáo 這giá 裏lý 。 為vi 什thập 麼ma 不bất 肯khẳng 住trụ 。 雪tuyết 竇đậu 有hữu 頌tụng 云vân 。 誰thùy 當đương 機cơ 舉cử 不bất 賺# 。 亦diệc 還hoàn 希hy 。 摧tồi 殘tàn 峭# 峻tuấn 銷tiêu 鑠thước 玄huyền 微vi 。 重trọng/trùng 關quan 曾tằng 巨cự 闢tịch 。 作tác 者giả 未vị 同đồng 歸quy 。 玉ngọc 兔thố 乍sạ 圓viên 乍sạ 缺khuyết 。 金kim 烏ô 似tự 飛phi 不bất 飛phi 。 盧lô 老lão 不bất 知tri 何hà 處xứ 去khứ 。 白bạch 雲vân 流lưu 水thủy 共cộng 依y 依y 。 因nhân 什thập 麼ma 山sơn 僧Tăng 道đạo 。 腦não 後hậu 見kiến 腮tai 莫mạc 與dữ 往vãng 來lai 。 纔tài 作tác 計kế 較giảo 。 便tiện 是thị 黑hắc 山sơn 鬼quỷ 窟quật 裏lý 作tác 活hoạt 計kế 。 若nhược 見kiến 得đắc 徹triệt 信tín 得đắc 及cập 。 千thiên 人nhân 萬vạn 人nhân 。 自tự 然nhiên 羅la 籠lung 不bất 住trụ 。 柰nại 何hà 不bất 得đắc 。 動động 著trước 拶# 著trước 。 自tự 然nhiên 有hữu 殺sát 有hữu 活hoạt 。 雪tuyết 竇đậu 會hội 他tha 意ý 道đạo 直trực 入nhập 千thiên 峯phong 萬vạn 峯phong 去khứ 。 方phương 始thỉ 成thành 頌tụng 。 要yếu 知tri 落lạc 處xứ 。 看khán 取thủ 雪tuyết 竇đậu 頌tụng 云vân 。


眼nhãn 裏lý 塵trần 沙sa 耳nhĩ 裏lý 土thổ/độ (# 懞# 憧sung 三tam 百bách 檐diêm 。 鶻cốt 鶻cốt 突đột 突đột 有hữu 什thập 麼ma 限hạn 。 更cánh 有hữu 恁nhẫm 麼ma 漢hán )# 。 千thiên 峯phong 萬vạn 峯phong 不bất 肯khẳng 住trụ (# 爾nhĩ 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 。 且thả 道đạo 是thị 什thập 麼ma 消tiêu 息tức )# 。


落lạc 花hoa 流lưu 水thủy 太thái 茫mang 茫mang (# 好hảo/hiếu 箇cá 消tiêu 息tức 。 閃thiểm 電điện 之chi 機cơ 。 徒đồ 勞lao 佇trữ 思tư 。 左tả 顧cố 千thiên 生sanh 右hữu 顧cố 萬vạn 劫kiếp )# 。


剔dịch 起khởi 眉mi 毛mao 何hà 處xứ 去khứ (# 脚cước 跟cân 下hạ 更cánh 贈tặng 一nhất 對đối 眼nhãn 。 元nguyên 來lai 只chỉ 在tại 這giá 裏lý 。 還hoàn 截tiệt 得đắc 庵am 主chủ 脚cước 跟cân 麼ma 。 雖tuy 然nhiên 如như 是thị 。 也dã 須tu 是thị 到đáo 這giá 田điền 地địa 始thỉ 得đắc 。 打đả 云vân 。 為vi 什thập 麼ma 只chỉ 在tại 這giá 裏lý )# 。


雪tuyết 竇đậu 頌tụng 得đắc 甚thậm 好hảo/hiếu 。 有hữu 轉chuyển 身thân 處xứ 。 不bất 守thủ 一nhất 隅ngung 。 便tiện 道Đạo 眼nhãn 裏lý 塵trần 沙sa 耳nhĩ 裏lý 土thổ/độ 。 此thử 一nhất 句cú 頌tụng 蓮liên 花hoa 峯phong 庵am 主chủ 。 衲nạp 僧Tăng 家gia 到đáo 這giá 裏lý 。 上thượng 無vô 攀phàn 仰ngưỡng 下hạ 絕tuyệt 已dĩ 躬cung 。 於ư 一nhất 切thiết 時thời 中trung 。 如như 癡si 似tự 兀ngột 。 不bất 見kiến 南nam 泉tuyền 道đạo 。 學học 道Đạo 之chi 人nhân 。 如như 癡si 鈍độn 者giả 也dã 難nan 得đắc 。 禪thiền 月nguyệt 詩thi 云vân 。 常thường 憶ức 南nam 泉tuyền 好hảo/hiếu 言ngôn 語ngữ 。 如như 斯tư 癡si 鈍độn 者giả 還hoàn 希hy 。 法pháp 燈đăng 云vân 。 誰thùy 人nhân 知tri 此thử 意ý 。 令linh 我ngã 憶ức 南nam 泉tuyền 。 南nam 泉tuyền 又hựu 道đạo 。 七thất 百bách 高cao 僧Tăng 。 盡tận 是thị 會hội 佛Phật 法Pháp 底để 人nhân 。 唯duy 有hữu 盧lô 行hành 者giả 不bất 會hội 佛Phật 法Pháp 。 只chỉ 會hội 道đạo 。 所sở 以dĩ 得đắc 他tha 衣y 鉢bát 。 且thả 道đạo 佛Phật 法Pháp 與dữ 道đạo 相tương/tướng 去khứ 多đa 少thiểu 。 雪tuyết 竇đậu 拈niêm 云vân 。 眼nhãn 裏lý 著trước 沙sa 不bất 得đắc 。 耳nhĩ 裏lý 著trước 水thủy 不bất 得đắc 。 或hoặc 若nhược 有hữu 箇cá 漢hán 。 信tín 得đắc 及cập 把bả 得đắc 住trụ 。 不bất 受thọ 人nhân 瞞man 。 祖tổ 佛Phật 言ngôn 教giáo 是thị 什thập 麼ma 熱nhiệt 碗oản 鳴minh 聲thanh 。 便tiện 請thỉnh 高cao 掛quải 鉢bát 囊nang 。 拗# 折chiết 拄trụ 杖trượng 。 管quản 取thủ 一nhất 員# 無vô 事sự 道Đạo 人Nhân 。 又hựu 云vân 。 眼nhãn 裏lý 著trước 得đắc 須Tu 彌Di 山Sơn 。 耳nhĩ 裏lý 著trước 得đắc 大đại 海hải 水thủy 。 有hữu 一nhất 般ban 漢hán 。 受thọ 人nhân 商thương 量lượng 。 祖tổ 佛Phật 言ngôn 教giáo 。 如như 龍long 得đắc 水thủy 。 似tự 虎hổ 靠# 山sơn 。 卻khước 須tu 挑thiêu 起khởi 鉢bát 囊nang 。 橫hoạnh/hoành 擔đảm 拄trụ 杖trượng 。 亦diệc 是thị 一nhất 員# 無vô 事sự 道Đạo 人Nhân 。 復phục 云vân 。 恁nhẫm 麼ma 也dã 不bất 得đắc 。 不bất 恁nhẫm 麼ma 也dã 不bất 得đắc 。 然nhiên 後hậu 沒một 交giao 涉thiệp 。 三tam 員# 無vô 事sự 道Đạo 人Nhân 中trung 。 要yếu 選tuyển 一nhất 人nhân 為vi 師sư 。 正chánh 是thị 這giá 般bát 生sanh 鐵thiết 鑄chú 就tựu 底để 漢hán 。 何hà 故cố 或hoặc 遇ngộ 惡ác 境cảnh 界giới 。 或hoặc 遇ngộ 奇kỳ 特đặc 境cảnh 界giới 。 到đáo 他tha 面diện 前tiền 。 悉tất 皆giai 如như 夢mộng 相tương 似tự 。 不bất 知tri 有hữu 六lục 根căn 。 亦diệc 不bất 知tri 有hữu 旦đán 暮mộ 。 直trực 饒nhiêu 到đáo 這giá 般bát 田điền 地địa 。 切thiết 忌kỵ 守thủ 寒hàn 灰hôi 死tử 火hỏa 。 打đả 入nhập 黑hắc 漫mạn 漫mạn 處xứ 去khứ 。 也dã 須tu 是thị 有hữu 轉chuyển 身thân 一nhất 路lộ 始thỉ 得đắc 。 不bất 見kiến 古cổ 人nhân 道đạo 。 莫mạc 守thủ 寒hàn 巖nham 異dị 草thảo 青thanh 。 坐tọa 卻khước 白bạch 雲vân 宗tông 不bất 妙diệu 。 所sở 以dĩ 蓮liên 花hoa 峯phong 庵am 主chủ 道đạo 。 為vi 他tha 途đồ 路lộ 不bất 得đắc 力lực 。 直trực 須tu 是thị 千thiên 峯phong 萬vạn 峯phong 去khứ 始thỉ 得đắc 。 且thả 道đạo 喚hoán 什thập 麼ma 作tác 千thiên 峯phong 萬vạn 峯phong 。 雪tuyết 竇đậu 只chỉ 愛ái 他tha 道đạo 楖# 𣗖# 橫hoạnh/hoành 擔đảm 不bất 顧cố 人nhân 。 直trực 入nhập 千thiên 峯phong 萬vạn 峯phong 去khứ 。 所sở 以dĩ 頌tụng 出xuất 。 且thả 道đạo 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 去khứ 。 還hoàn 有hữu 知tri 得đắc 去khứ 處xứ 者giả 麼ma 。 落lạc 花hoa 流lưu 水thủy 太thái 茫mang 茫mang 。 落lạc 花hoa 紛phân 紛phân 。 流lưu 水thủy 茫mang 茫mang 。 閃thiểm 電điện 之chi 機cơ 。 眼nhãn 前tiền 是thị 什thập 麼ma 。 剔dịch 起khởi 眉mi 毛mao 何hà 處xứ 去khứ 。 雪tuyết 竇đậu 為vi 什thập 麼ma 也dã 不bất 知tri 他tha 去khứ 處xứ 。 只chỉ 如như 山sơn 僧Tăng 道đạo 適thích 來lai 舉cử 拂phất 子tử 。 且thả 道đạo 即tức 今kim 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 爾nhĩ 諸chư 人nhân 若nhược 見kiến 得đắc 。 與dữ 蓮liên 花hoa 峯phong 庵am 主chủ 同đồng 參tham 。 其kỳ 或hoặc 未vị 然nhiên 。 三tam 條điều 椽chuyên 下hạ 。 七thất 尺xích 單đơn 前tiền 。 試thí 去khứ 參tham 詳tường 看khán 。


【# 二nhị 六lục 】# 舉cử 。 僧Tăng 問vấn 百bách 丈trượng 。 如như 何hà 是thị 奇kỳ 特đặc 事sự (# 言ngôn 中trung 有hữu 響hưởng 。 句cú 裏lý 呈trình 機cơ 。 驚kinh 殺sát 人nhân 。 有hữu 眼nhãn 不bất 曾tằng 見kiến 丈trượng 云vân 。 獨độc 坐tọa 大đại 雄hùng 峯phong (# 凜# 凜# 威uy 風phong 四tứ 百bách 州châu 。 坐tọa 者giả 立lập 者giả 二nhị 俱câu 敗bại 缺khuyết )# 僧Tăng 禮lễ 拜bái (# 伶# 俐# 衲nạp 僧Tăng 。 也dã 有hữu 恁nhẫm 麼ma 人nhân 。 要yếu 見kiến 恁nhẫm 麼ma 事sự )# 丈trượng 便tiện 打đả (# 作tác 家gia 宗tông 師sư 。 何hà 故cố 來lai 言ngôn 不bất 豊# 。 令linh 不bất 虛hư 行hành )# 。


臨lâm 機cơ 具cụ 眼nhãn 。 不bất 顧cố 危nguy 亡vong 。 所sở 以dĩ 道đạo 。 不bất 入nhập 虎hổ 穴huyệt 。 爭tranh 得đắc 虎hổ 子tử 。 百bách 丈trượng 尋tầm 常thường 如như 虎hổ 插sáp 翅sí 相tương 似tự 。 這giá 僧Tăng 也dã 不bất 避tị 死tử 生sanh 。 敢cảm 捋# 虎hổ 鬚tu 便tiện 問vấn 。 如như 何hà 是thị 奇kỳ 特đặc 事sự 。 這giá 僧Tăng 也dã 具cụ 眼nhãn 。 百bách 丈trượng 便tiện 與dữ 他tha 擔đảm 荷hà 云vân 。 獨độc 坐tọa 大đại 雄hùng 峯phong 。 其kỳ 僧Tăng 便tiện 禮lễ 拜bái 。 衲nạp 僧Tăng 家gia 須tu 是thị 別biệt 未vị 問vấn 已dĩ 前tiền 意ý 始thỉ 得đắc 。 這giá 僧Tăng 禮lễ 拜bái 。 與dữ 尋tầm 常thường 不bất 同đồng 。 也dã 須tu 是thị 具cụ 眼nhãn 始thỉ 得đắc 。 莫mạc 教giáo 平bình 生sanh 心tâm 膽đảm 向hướng 人nhân 傾khuynh 。 相tương/tướng 識thức 還hoàn 如như 不bất 相tương 識thức 。 只chỉ 這giá 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 奇kỳ 特đặc 事sự 。 百bách 丈trượng 云vân 。 獨độc 坐tọa 大đại 雄hùng 峯phong 。 僧Tăng 禮lễ 拜bái 。 丈trượng 便tiện 打đả 。 看khán 他tha 放phóng 去khứ 則tắc 一nhất 時thời 俱câu 是thị 。 收thu 來lai 則tắc 掃tảo 蹤tung 滅diệt 跡tích 。 且thả 道đạo 他tha 便tiện 禮lễ 拜bái 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 若nhược 道đạo 是thị 好hảo/hiếu 。 因nhân 甚thậm 百bách 丈trượng 便tiện 打đả 他tha 作tác 什thập 麼ma 。 若nhược 道đạo 是thị 不bất 好hảo/hiếu 。 他tha 禮lễ 拜bái 有hữu 什thập 麼ma 不bất 得đắc 處xứ 。 到đáo 這giá 裏lý 須tu 是thị 識thức 休hưu 咎cữu 別biệt 緇# 素tố 。 立lập 向hướng 千thiên 峯phong 頂đảnh 上thượng 始thỉ 得đắc 。 這giá 僧Tăng 便tiện 禮lễ 拜bái 。 似tự 捋# 虎hổ 鬚tu 相tương 似tự 。 只chỉ 爭tranh 轉chuyển 身thân 處xứ 。 賴lại 值trị 百bách 丈trượng 頂đảnh 門môn 有hữu 眼nhãn 。 肘trửu 後hậu 有hữu 符phù 。 照chiếu 破phá 四tứ 天thiên 下hạ 。 深thâm 辨biện 來lai 風phong 。 所sở 以dĩ 便tiện 打đả 。 若nhược 是thị 別biệt 人nhân 無vô 柰nại 他tha 何hà 。 這giá 僧Tăng 以dĩ 機cơ 投đầu 機cơ 。 以dĩ 意ý 遣khiển 意ý 。 他tha 所sở 以dĩ 禮lễ 拜bái 。 如như 南nam 泉tuyền 云vân 。 文Văn 殊Thù 普phổ 賢hiền 。 昨tạc 夜dạ 三tam 更cánh 。 起khởi 佛Phật 見kiến 法pháp 見kiến 。 各các 與dữ 二nhị 十thập 棒bổng 。 貶biếm 向hướng 二nhị 鐵Thiết 圍Vi 山Sơn 去khứ 也dã 。


時thời 趙triệu 州châu 出xuất 眾chúng 云vân 。 和hòa 尚thượng 棒bổng 教giáo 誰thùy 喫khiết 。 泉tuyền 云vân 。 王vương 老lão 師sư 有hữu 什thập 麼ma 過quá 。 州châu 禮lễ 拜bái 。 宗tông 師sư 家gia 等đẳng 閑nhàn 不bất 見kiến 他tha 受thọ 用dụng 處xứ 。 纔tài 到đáo 當đương 機cơ 拈niêm 弄lộng 處xứ 。 自tự 然nhiên 活hoạt 鱍# 鱍# 地địa 。 五ngũ 祖tổ 先tiên 師sư 常thường 說thuyết 。 如như 馬mã 前tiền 相tương 撲phác 相tương 似tự 。 爾nhĩ 但đãn 常thường 教giáo 見kiến 聞văn 聲thanh 色sắc 一nhất 時thời 坐tọa 斷đoạn 。 把bả 得đắc 定định 作tác 得đắc 主chủ 。 始thỉ 見kiến 他tha 百bách 丈trượng 。 且thả 道đạo 放phóng 過quá 時thời 作tác 麼ma 生sanh 。 看khán 取thủ 雪tuyết 竇đậu 頌tụng 出xuất 云vân 。


祖tổ 域vực 交giao 馳trì 天thiên 馬mã 駒câu (# 五ngũ 百bách 年niên 一nhất 間gian 生sanh 。 千thiên 人nhân 萬vạn 人nhân 中trung 有hữu 一nhất 箇cá 半bán 箇cá 。 子tử 承thừa 父phụ 業nghiệp )# 。 化hóa 門môn 舒thư 卷quyển 不bất 同đồng 途đồ (# 已dĩ 在tại 言ngôn 前tiền 。 渠cừ 儂# 得đắc 自tự 由do 。 還hoàn 他tha 作tác 家gia 手thủ 段đoạn )# 。


電điện 光quang 石thạch 火hỏa 存tồn 機cơ 變biến (# 劈phách 面diện 來lai 也dã 。 左tả 轉chuyển 右hữu 轉chuyển 。 還hoàn 見kiến 百bách 丈trượng 為vi 人nhân 處xứ 也dã 無vô )# 。


堪kham 笑tiếu 人nhân 來lai 捋# 虎hổ 鬚tu (# 好hảo/hiếu 與dữ 三tam 十thập 棒bổng 。 重trọng 賞thưởng 之chi 下hạ 必tất 有hữu 勇dũng 夫phu 。 不bất 免miễn 喪táng 身thân 失thất 命mạng 。 放phóng 過quá 闍xà 黎lê 一nhất 著trước )# 。


雪tuyết 竇đậu 見kiến 得đắc 透thấu 。 方phương 乃nãi 頌tụng 出xuất 。 天thiên 馬mã 駒câu 日nhật 行hành 千thiên 里lý 。 橫hoành 行hành 竪thụ 走tẩu 。 奔bôn 驟sậu 如như 飛phi 。 方phương 名danh 天thiên 馬mã 駒câu 。 雪tuyết 竇đậu 頌tụng 百bách 丈trượng 於ư 祖tổ 域vực 之chi 中trung 。 東đông 走tẩu 向hướng 西tây 。 西tây 走tẩu 向hướng 東đông 。 一nhất 來lai 一nhất 往vãng 。 七thất 縱túng/tung 八bát 橫hoạnh/hoành 。 殊thù 無vô 少thiểu 礙ngại 。 如như 天thiên 馬mã 駒câu 相tương 似tự 。 善thiện 能năng 交giao 馳trì 。 方phương 見kiến 自tự 由do 處xứ 。 這giá 箇cá 自tự 是thị 得đắc 他tha 馬mã 祖tổ 大đại 機cơ 大đại 用dụng 。 不bất 見kiến 僧Tăng 問vấn 馬mã 祖tổ 。 如như 何hà 是thị 佛Phật 法Pháp 大đại 意ý 。 祖tổ 便tiện 打đả 云vân 。 我ngã 若nhược 不bất 打đả 爾nhĩ 。 天thiên 下hạ 人nhân 笑tiếu 我ngã 去khứ 在tại 。


又hựu 問vấn 。

如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 祖tổ 云vân 。 近cận 前tiền 來lai 向hướng 爾nhĩ 道đạo 。 僧Tăng 近cận 前tiền 。 祖tổ 劈phách 耳nhĩ 便tiện 掌chưởng 云vân 。 六lục 耳nhĩ 不bất 同đồng 謀mưu 。 看khán 他tha 恁nhẫm 麼ma 。 得đắc 大đại 自tự 在tại 。 於ư 建kiến 化hóa 門môn 中trung 。 或hoặc 卷quyển 或hoặc 舒thư 。 有hữu 時thời 舒thư 不bất 在tại 卷quyển 處xứ 。 有hữu 時thời 卷quyển 不bất 在tại 舒thư 處xứ 。 有hữu 時thời 卷quyển 舒thư 俱câu 不bất 在tại 。 所sở 以dĩ 道đạo 同đồng 塗đồ 不bất 同đồng 轍triệt 。 此thử 頌tụng 百bách 丈trượng 有hữu 這giá 般bát 手thủ 脚cước 。 雪tuyết 竇đậu 道đạo 。 電điện 光quang 石thạch 火hỏa 存tồn 機cơ 變biến 。 頌tụng 這giá 僧Tăng 如như 擊kích 石thạch 火hỏa 似tự 閃thiểm 電điện 光quang 。 只chỉ 在tại 些# 子tử 機cơ 變biến 處xứ 。 巖nham 頭đầu 道đạo 。 卻khước 物vật 為vi 上thượng 。 逐trục 物vật 為vi 下hạ 。 若nhược 論luận 戰chiến 也dã 。 箇cá 箇cá 立lập 在tại 轉chuyển 處xứ 。 雪tuyết 竇đậu 道đạo 。 機cơ 輪luân 曾tằng 未vị 轉chuyển 。 轉chuyển 必tất 兩lưỡng 頭đầu 走tẩu 。 若nhược 轉chuyển 不bất 得đắc 。 有hữu 什thập 麼ma 用dụng 處xứ 。 大đại 丈trượng 夫phu 漢hán 。 也dã 須tu 是thị 識thức 些# 子tử 機cơ 變biến 始thỉ 得đắc 。 如như 今kim 人nhân 只chỉ 管quản 供cung 他tha 欵khoản 。 彼bỉ 他tha 穿xuyên 卻khước 鼻tị 孔khổng 。 有hữu 什thập 麼ma 了liễu 期kỳ 。 這giá 僧Tăng 於ư 電điện 光quang 石thạch 火hỏa 中trung 。 能năng 存tồn 機cơ 變biến 。 便tiện 禮lễ 拜bái 。 雪tuyết 竇đậu 道đạo 堪kham 笑tiếu 人nhân 來lai 捋# 虎hổ 鬚tu 。 百bách 丈trượng 似tự 一nhất 箇cá 大đại 蟲trùng 相tương 似tự 。 堪kham 笑tiếu 這giá 僧Tăng 去khứ 捋# 虎hổ 鬚tu 。


垂thùy 示thị 云vân 。 問vấn 一nhất 答đáp 十thập 。 舉cử 一nhất 明minh 三tam 見kiến 兔thố 放phóng 鷹ưng 。 因nhân 風phong 吹xuy 火hỏa 。 不bất 惜tích 眉mi 毛mao 則tắc 且thả 置trí 。 只chỉ 如như 入nhập 虎hổ 穴huyệt 時thời 如như 何hà 。 試thí 舉cử 看khán 。


【# 二nhị 七thất 】# 舉cử 。 僧Tăng 問vấn 雲vân 門môn 。 樹thụ 凋điêu 葉diệp 落lạc 時thời 如như 何hà (# 是thị 什thập 麼ma 時thời 節tiết 。 家gia 破phá 人nhân 亡vong 。 人nhân 亡vong 家gia 破phá )# 雲vân 門môn 云vân 。 體thể 露lộ 金kim 風phong (# 撐xanh 天thiên 拄trụ 地địa 。 斬trảm 釘đinh/đính 截tiệt 鐵thiết 。 淨tịnh 裸lõa 裸lõa 赤xích 灑sái 灑sái 。 平bình 步bộ 青thanh 霄tiêu )# 。


若nhược 向hướng 箇cá 裏lý 薦tiến 得đắc 。 始thỉ 見kiến 雲vân 門môn 為vi 人nhân 處xứ 。 其kỳ 或hoặc 未vị 然nhiên 。 依y 舊cựu 只chỉ 是thị 指chỉ 鹿lộc 為vi 馬mã 。 眼nhãn 瞎hạt 耳nhĩ 聾lung 。 誰thùy 人nhân 到đáo 這giá 境cảnh 界giới 。 且thả 道đạo 雲vân 門môn 為vi 復phục 是thị 答đáp 他tha 話thoại 。 為vi 復phục 是thị 與dữ 他tha 酬thù 唱xướng 。 若nhược 道đạo 答đáp 他tha 話thoại 。 錯thác 認nhận 定định 盤bàn 星tinh 。 若nhược 道đạo 與dữ 他tha 唱xướng 和hòa 。 且thả 得đắc 沒một 交giao 涉thiệp 。 既ký 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 。 爾nhĩ 若nhược 見kiến 得đắc 透thấu 。 衲nạp 僧Tăng 鼻tị 孔khổng 。 不bất 消tiêu 一nhất 揑niết 。 其kỳ 或hoặc 未vị 然nhiên 。 依y 舊cựu 打đả 入nhập 鬼quỷ 窟quật 裏lý 去khứ 。 大đại 凡phàm 扶phù 竪thụ 宗tông 乘thừa 。 也dã 須tu 是thị 全toàn 身thân 擔đảm 荷hà 。 不bất 惜tích 眉mi 毛mao 。 向hướng 虎hổ 口khẩu 橫hoạnh/hoành 身thân 。 任nhậm 他tha 橫hoạnh/hoành 拕tha 倒đảo 拽duệ 。 若nhược 不bất 如như 此thử 。 爭tranh 能năng 為vi 得đắc 人nhân 。 這giá 僧Tăng 致trí 箇cá 問vấn 端đoan 。 也dã 不bất 妨phương 嶮hiểm 峻tuấn 。 若nhược 以dĩ 尋tầm 常thường 事sự 看khán 他tha 。 只chỉ 似tự 箇cá 管quản 閑nhàn 事sự 底để 僧Tăng 。 若nhược 據cứ 衲nạp 僧Tăng 門môn 下hạ 。 去khứ 命mạng 脈mạch 裏lý 覷thứ 時thời 。 不bất 妨phương 有hữu 妙diệu 處xứ 。 且thả 道đạo 樹thụ 凋điêu 葉diệp 落lạc 是thị 什thập 麼ma 人nhân 境cảnh 界giới 。 十thập 八bát 問vấn 中trung 。 此thử 謂vị 之chi 辨biện 主chủ 問vấn 。 亦diệc 謂vị 之chi 借tá 事sự 問vấn 。 雲vân 門môn 不bất 移di 易dị 一nhất 絲ti 毫hào 。 只chỉ 向hướng 他tha 道đạo 。 體thể 露lộ 金kim 風phong 。 答đáp 得đắc 甚thậm 妙diệu 。 亦diệc 不bất 敢cảm 辜cô 負phụ 他tha 問vấn 頭đầu 。 蓋cái 為vi 他tha 問vấn 處xứ 有hữu 眼nhãn 。 答đáp 處xứ 亦diệc 端đoan 的đích 。 古cổ 人nhân 道đạo 。 欲dục 得đắc 親thân 切thiết 。 莫mạc 將tương 問vấn 來lai 問vấn 。 若nhược 是thị 知tri 音âm 底để 。 舉cử 著trước 便tiện 知tri 落lạc 處xứ 。 爾nhĩ 若nhược 向hướng 雲vân 門môn 語ngữ 脈mạch 裏lý 討thảo 。 便tiện 錯thác 了liễu 也dã 。 只chỉ 是thị 雲vân 門môn 句cú 中trung 。 多đa 愛ái 惹nhạ 人nhân 情tình 解giải 。 若nhược 作tác 情tình 解giải 會hội 。 未vị 免miễn 喪táng 我ngã 兒nhi 孫tôn 。 雲vân 門môn 愛ái 恁nhẫm 麼ma 騎kỵ 賊tặc 馬mã 趁sấn 賊tặc 。 不bất 見kiến 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 非phi 思tư 量lượng 處xứ 。 門môn 云vân 。 識thức 情tình 難nan 測trắc 。 這giá 僧Tăng 問vấn 。 樹thụ 凋điêu 葉diệp 落lạc 時thời 如như 何hà 。 門môn 云vân 。 體thể 露lộ 金kim 風phong 。 句cú 中trung 不bất 妨phương 把bả 斷đoạn 要yếu 津tân 不bất 通thông 凡phàm 聖thánh 。 須tu 會hội 他tha 舉cử 一nhất 明minh 三tam 。 舉cử 三Tam 明Minh 一nhất 。 爾nhĩ 若nhược 去khứ 他tha 三tam 句cú 中trung 求cầu 。 則tắc 腦não 後hậu 拔bạt 箭tiễn 。 他tha 一nhất 句cú 中trung 須tu 具cụ 三tam 句cú 。 函hàm 蓋cái 乾can/kiền/càn 坤# 句cú 。 隨tùy 波ba 逐trục 浪lãng 句cú 。 截tiệt 斷đoạn 眾chúng 流lưu 句cú 。 自tự 然nhiên 恰kháp 好hảo/hiếu 。 雲vân 門môn 三tam 句cú 中trung 。 且thả 道đạo 用dụng 那na 句cú 接tiếp 人nhân 。 試thí 辨biện 看khán 。 頌tụng 曰viết 。


問vấn 既ký 有hữu 宗tông (# 深thâm 辨biện 來lai 風phong 。 箭tiễn 不bất 虛hư 發phát 。 答đáp 亦diệc 攸du 仝# (# 豈khởi 有hữu 兩lưỡng 般ban 。 如như 鐘chung 待đãi 扣khấu 。 功công 不bất 浪lãng 施thí )# 。


三tam 句cú 可khả 辨biện (# 上thượng 中trung 下hạ 。 如như 今kim 是thị 第đệ 幾kỷ 句cú 。 須tu 是thị 向hướng 三tam 句cú 外ngoại 薦tiến 取thủ 始thỉ 得đắc )# 。 一nhất 鏃# 遼liêu 空không (# 中trung 。 過quá 也dã 。 𡎺# 著trước 磕# 著trước 。 箭tiễn 過quá 新tân 羅la )# 。


大đại 野dã 兮hề 涼lương 飈biểu 颯tát 颯tát (# 普phổ 天thiên 匝táp 地địa 。 還hoàn 覺giác 骨cốt 毛mao 卓trác 竪thụ 。 麼ma 。 放phóng 行hành 去khứ 也dã )# 。


長trường/trưởng 天thiên 兮hề 疎sơ 雨vũ 濛# 濛# (# 風phong 浩hạo 浩hạo 。 水thủy 漫mạn 漫mạn 。 頭đầu 上thượng 漫mạn 漫mạn 。 脚cước 下hạ 漫mạn 漫mạn )# 。 君quân 不bất 見kiến 少thiểu 林lâm 久cửu 坐tọa 未vị 歸quy 客khách (# 更cánh 有hữu 不bất 唧tức 𠺕lưu 漢hán 。 帶đái 累lũy/lụy/luy 殺sát 人nhân 。 黃hoàng 河hà 頭đầu 上thượng 。 瀉tả 將tương 過quá 來lai )# 。


靜tĩnh 依y 熊hùng 耳nhĩ 一nhất 叢tùng 叢tùng (# 開khai 眠miên 也dã 著trước 。 合hợp 眼nhãn 也dã 著trước 。 鬼quỷ 窟quật 裏lý 作tác 活hoạt 計kế 。 眼nhãn 瞎hạt 耳nhĩ 聾lung 。 誰thùy 到đáo 這giá 境cảnh 界giới 。 不bất 免miễn 打đả 折chiết 爾nhĩ 版# 齒xỉ )# 。


古cổ 人nhân 道đạo 。 承thừa 言ngôn 須tu 會hội 宗tông 。 勿vật 自tự 立lập 規quy 矩củ 。 古cổ 人nhân 言ngôn 不bất 虛hư 設thiết 。 所sở 以dĩ 道đạo 。 大đại 凡phàm 問vấn 箇cá 事sự 。 也dã 須tu 識thức 些# 子tử 好hảo 惡ác 。 若nhược 不bất 識thức 尊tôn 卑ty 去khứ 就tựu 。 不bất 識thức 淨tịnh 觸xúc 。 信tín 口khẩu 亂loạn 道đạo 。 有hữu 什thập 麼ma 利lợi 濟tế 。 凡phàm 出xuất 言ngôn 吐thổ 氣khí 。 須tu 是thị 如như 鉗kiềm 如như 鋏# 。 有hữu 鉤câu 有hữu 鎖tỏa 。 須tu 是thị 相tương 續tục 不bất 斷đoạn 始thỉ 得đắc 。 這giá 僧Tăng 問vấn 處xứ 有hữu 宗tông 旨chỉ 。 雲vân 門môn 答đáp 處xứ 亦diệc 然nhiên 。 雲vân 門môn 尋tầm 常thường 以dĩ 三tam 句cú 接tiếp 人nhân 。 此thử 是thị 極cực 則tắc 也dã 。 雪tuyết 竇đậu 頌tụng 這giá 公công 案án 。 與dữ 頌tụng 大đại 龍long 公công 案án 相tương/tướng 類loại 。 三tam 句cú 可khả 辨biện 。 一nhất 句cú 中trung 具cụ 三tam 句cú 。 若nhược 辨biện 得đắc 則tắc 透thấu 出xuất 三tam 句cú 外ngoại 。 一nhất 鏃# 遼liêu 空không 。 鏃# 乃nãi 箭tiễn 鏃# 也dã 。 射xạ 得đắc 太thái 遠viễn 。 須tu 是thị 急cấp 著trước 眼nhãn 看khán 始thỉ 得đắc 。 若nhược 也dã 見kiến 得đắc 分phân 明minh 。 可khả 以dĩ 一nhất 句cú 之chi 下hạ 。 開khai 展triển 大Đại 千Thiên 沙sa 界giới 。 到đáo 此thử 頌tụng 了liễu 雪tuyết 竇đậu 有hữu 餘dư 才tài 。 所sở 以dĩ 展triển 開khai 頌tụng 出xuất 道đạo 。 大đại 野dã 兮hề 涼lương 飈biểu 颯tát 颯tát 。 長trường/trưởng 天thiên 兮hề 疎sơ 雨vũ 濛# 濛# 。 且thả 道đạo 是thị 心tâm 是thị 境cảnh 。 是thị 玄huyền 是thị 妙diệu 。 古cổ 人nhân 道đạo 。 法pháp 法pháp 不bất 隱ẩn 藏tàng 。 古cổ 今kim 常thường 顯hiển 露lộ 。 他tha 問vấn 樹thụ 凋điêu 葉diệp 落lạc 時thời 如như 何hà 。 雲vân 門môn 道đạo 體thể 露lộ 金kim 風phong 。 雪tuyết 竇đậu 意ý 只chỉ 作tác 一nhất 境cảnh 。 如như 今kim 眼nhãn 前tiền 。 風phong 拂phất 拂phất 地địa 。 不bất 是thị 東đông 南nam 風phong 。 便tiện 是thị 西tây 北bắc 風phong 。 直trực 須tu 便tiện 恁nhẫm 麼ma 會hội 始thỉ 得đắc 。 爾nhĩ 若nhược 更cánh 作tác 禪thiền 道đạo 會hội 。 便tiện 沒một 交giao 涉thiệp 。 君quân 不bất 見kiến 。 少thiểu 林lâm 久cửu 坐tọa 未vị 歸quy 客khách 。 達đạt 磨ma 未vị 歸quy 西tây 天thiên 時thời 。 九cửu 年niên 面diện 壁bích 。 靜tĩnh 悄# 悄# 地địa 。 且thả 道đạo 是thị 樹thụ 凋điêu 葉diệp 落lạc 。 且thả 道đạo 是thị 體thể 露lộ 金kim 風phong 。 若nhược 向hướng 這giá 裏lý 。 盡tận 古cổ 今kim 凡phàm 聖thánh 。 乾can/kiền/càn 坤# 大đại 地địa 。 打đả 成thành 一nhất 片phiến 。 方phương 見kiến 雲vân 門môn 雪tuyết 竇đậu 的đích 的đích 為vi 人nhân 處xứ 。 靜tĩnh 依y 熊hùng 耳nhĩ 一nhất 叢tùng 叢tùng 。 熊hùng 耳nhĩ 即tức 西tây 京kinh 嵩tung 山sơn 少thiểu 林lâm 也dã 。 前tiền 山sơn 也dã 千thiên 叢tùng 萬vạn 叢tùng 。 後hậu 山sơn 也dã 千thiên 叢tùng 萬vạn 叢tùng 。 諸chư 人nhân 向hướng 什thập 麼ma 處xứ 見kiến 。 還hoàn 見kiến 雪tuyết 竇đậu 為vi 人nhân 處xứ 麼ma 。 也dã 是thị 靈linh 龜quy 曳duệ 尾vĩ 。


【# 二nhị 八bát 】# 舉cử 。 南nam 泉tuyền 參tham 百bách 丈trượng 涅Niết 槃Bàn 和hòa 尚thượng 。 丈trượng 問vấn 。 從tùng 上thượng 諸chư 聖thánh 。 還hoàn 有hữu 不bất 為vì 人nhân 說thuyết 。 底để 法pháp 麼ma (# 和hòa 尚thượng 合hợp 知tri 。 壁bích 立lập 萬vạn 仞nhận 。 還hoàn 覺giác 齒xỉ 落lạc 麼ma )# 泉tuyền 云vân 。 有hữu (# 落lạc 草thảo 了liễu 也dã 。 孟# 八bát 郎lang 作tác 什thập 麼ma 。 便tiện 有hữu 恁nhẫm 麼ma 事sự )# 丈trượng 云vân 。 作tác 麼ma 生sanh 是thị 不bất 為vì 人nhân 說thuyết 。 底để 法pháp (# 看khán 他tha 作tác 麼ma 生sanh 。 看khán 他tha 手thủ 忙mang 脚cước 亂loạn 。 將tương 錯thác 就tựu 錯thác 。 但đãn 試thí 問vấn 看khán )# 泉tuyền 云vân 。 不bất 是thị 心tâm 。 不bất 是thị 佛Phật 。 不bất 是thị 物vật (# 果quả 然nhiên 納nạp 敗bại 闕khuyết 。 果quả 然nhiên 漏lậu 逗đậu 不bất 少thiểu )# 丈trượng 云vân 。 說thuyết 了liễu 也dã (# 莫mạc 與dữ 他tha 說thuyết 破phá 。 從tùng 他tha 錯thác 一nhất 平bình 生sanh 。 不bất 合hợp 與dữ 他tha 恁nhẫm 麼ma 道đạo )# 泉tuyền 云vân 。 某mỗ 甲giáp 只chỉ 恁nhẫm 麼ma 。 和hòa 尚thượng 作tác 麼ma 生sanh (# 賴lại 有hữu 轉chuyển 身thân 處xứ 。 與dữ 長trường/trưởng 即tức 長trường/trưởng 。 與dữ 短đoản 即tức 短đoản 。 現hiện 長trường/trưởng 則tắc 就tựu )# 丈trượng 云vân 。 我ngã 又hựu 不bất 是thị 。 大đại 善Thiện 知Tri 識Thức 。 爭tranh 知tri 有hữu 說thuyết 不bất 說thuyết (# 看khán 他tha 手thủ 忙mang 脚cước 亂loạn 。 藏tạng 身thân 露lộ 影ảnh 。 去khứ 死tử 十thập 分phần/phân 。 爛lạn 泥nê 裏lý 有hữu 刺thứ 。 恁nhẫm 麼ma 那na 。 賺# 我ngã )# 泉tuyền 云vân 。 某mỗ 甲giáp 不bất 會hội (# 乍sạ 可khả 恁nhẫm 麼ma 。 賴lại 值trị 不bất 會hội 。 會hội 即tức 打đả 爾nhĩ 頭đầu 破phá 。 賴lại 值trị 這giá 漢hán 只chỉ 恁nhẫm 麼ma )# 丈trượng 云vân 。 我ngã 太thái 殺sát 為vi 爾nhĩ 說thuyết 了liễu 也dã (# 雪tuyết 上thượng 加gia 霜sương 。 龍long 頭đầu 蛇xà 尾vĩ 作tác 什thập 麼ma )# 。


到đáo 這giá 裏lý 。 也dã 不bất 消tiêu 即tức 心tâm 不bất 即tức 心tâm 。 不bất 消tiêu 非phi 心tâm 不bất 非phi 心tâm 。 直trực 下hạ 從tùng 頂đảnh 至chí 足túc 。 眉mi 毛mao 一nhất 莖hành 也dã 無vô 。 猶do 較giảo 些# 子tử 。 即tức 心tâm 非phi 心tâm 。 壽thọ 禪thiền 師sư 謂vị 之chi 表biểu 詮thuyên 遮già 詮thuyên 。 此thử 是thị 涅Niết 槃Bàn 和hòa 尚thượng 法pháp 正chánh 禪thiền 師sư 也dã 。 昔tích 時thời 在tại 百bách 丈trượng 作tác 西tây 堂đường 。 開khai 田điền 說thuyết 大đại 義nghĩa 者giả 。 是thị 時thời 南nam 泉tuyền 已dĩ 見kiến 馬mã 祖tổ 了liễu 。 只chỉ 是thị 往vãng 諸chư 方phương 決quyết 擇trạch 。 百bách 丈trượng 致trí 此thử 一nhất 問vấn 。 也dã 大đại 難nạn/nan 酬thù 。 云vân 從tùng 上thượng 諸chư 聖thánh 。 還hoàn 有hữu 不bất 為vì 人nhân 說thuyết 底để 法pháp 麼ma 。 若nhược 是thị 山sơn 僧Tăng 。 掩yểm 耳nhĩ 而nhi 出xuất 。 看khán 這giá 老lão 漢hán 一nhất 場tràng 懡# 㦬# 。 若nhược 是thị 作tác 家gia 。 見kiến 他tha 恁nhẫm 麼ma 問vấn 便tiện 識thức 破phá 得đắc 他tha 。 南nam 泉tuyền 只chỉ 據cứ 他tha 所sở 見kiến 。 便tiện 道đạo 有hữu 。 也dã 是thị 孟# 八bát 郎lang 。 百bách 丈trượng 便tiện 將tương 錯thác 就tựu 錯thác 。 隨tùy 後hậu 道đạo 作tác 麼ma 生sanh 是thị 不bất 為vì 人nhân 說thuyết 底để 法pháp 。 泉tuyền 云vân 。 不bất 是thị 心tâm 。 不bất 是thị 佛Phật 。 不bất 是thị 物vật 。 這giá 漢hán 貪tham 觀quán 天thiên 上thượng 月nguyệt 。 失thất 卻khước 掌chưởng 中trung 珠châu 。 丈trượng 云vân 。 說thuyết 了liễu 也dã 。 可khả 惜tích 許hứa 。 與dữ 他tha 注chú 破phá 。 當đương 時thời 但đãn 劈phách 脊tích 便tiện 棒bổng 。 教giáo 他tha 知tri 痛thống 痒dương 。 雖tuy 然nhiên 如như 是thị 。 爾nhĩ 且thả 道đạo 什thập 麼ma 處xứ 是thị 說thuyết 處xứ 。 據cứ 南nam 泉tuyền 見kiến 處xứ 。 不bất 是thị 心tâm 不bất 是thị 佛Phật 不bất 是thị 物vật 。 不bất 曾tằng 說thuyết 著trước 。 且thả 問vấn 爾nhĩ 諸chư 人nhân 。 因nhân 什thập 麼ma 卻khước 道đạo 。 說thuyết 了liễu 也dã 。 他tha 語ngữ 下hạ 又hựu 無vô 蹤tung 迹tích 。 若nhược 道đạo 他tha 不bất 說thuyết 。 百bách 丈trượng 為vi 什thập 麼ma 卻khước 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 南nam 泉tuyền 是thị 變biến 通thông 底để 人nhân 。 便tiện 隨tùy 後hậu 一nhất 拶# 云vân 。 某mỗ 甲giáp 只chỉ 恁nhẫm 麼ma 。 和hòa 尚thượng 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 若nhược 是thị 別biệt 人nhân 。 未vị 免miễn 分phần/phân 疎sơ 不bất 下hạ 。 爭tranh 柰nại 百bách 丈trượng 是thị 作tác 家gia 。 答đáp 處xứ 不bất 妨phương 奇kỳ 特đặc 。 便tiện 道đạo 。 我ngã 又hựu 不bất 是thị 。 大đại 善Thiện 知Tri 識Thức 。 爭tranh 知tri 有hữu 說thuyết 不bất 說thuyết 。 南nam 泉tuyền 便tiện 道đạo 箇cá 不bất 會hội 。 是thị 渠cừ 果quả 會hội 來lai 道đạo 不bất 會hội 。 莫mạc 是thị 真chân 箇cá 不bất 會hội 。 百bách 丈trượng 云vân 。 我ngã 太thái 殺sát 為vi 爾nhĩ 說thuyết 了liễu 也dã 。 且thả 道đạo 什thập 麼ma 處xứ 是thị 說thuyết 處xứ 。 若nhược 是thị 弄lộng 泥nê 團đoàn 漢hán 時thời 。 兩lưỡng 箇cá 淈# 淈# 𣸩# 𣸩# 。 若nhược 是thị 二nhị 俱câu 作tác 家gia 時thời 。 如như 明minh 鏡kính 當đương 臺đài 。 其kỳ 實thật 前tiền 頭đầu 二nhị 俱câu 作tác 家gia 。 後hậu 頭đầu 二nhị 俱câu 放phóng 過quá 。 若nhược 是thị 具cụ 眼nhãn 漢hán 。 分phân 明minh 驗nghiệm 取thủ 。 且thả 道đạo 作tác 麼ma 生sanh 驗nghiệm 他tha 。 看khán 雪tuyết 竇đậu 頌tụng 出xuất 云vân 。


祖tổ 佛Phật 從tùng 來lai 不bất 為vi 人nhân (# 各các 自tự 守thủ 疆cương 界giới 。 有hữu 條điều 攀phàn 條điều 。 記ký 得đắc 箇cá 元nguyên 字tự 脚cước 在tại 心tâm 。 入nhập 地địa 獄ngục 如như 箭tiễn )# 。


衲nạp 僧Tăng 今kim 古cổ 競cạnh 頭đầu 走tẩu (# 踏đạp 破phá 草thảo 鞋hài 。 拗# 折chiết 拄trụ 杖trượng 。 高cao 掛quải 鉢bát 囊nang )# 。 明minh 鏡kính 當đương 臺đài 列liệt 像tượng 殊thù (# 墮đọa 也dã 。 破phá 也dã 。 打đả 破phá 鏡kính 來lai 與dữ 爾nhĩ 相tương 見kiến 。


一nhất 一nhất 面diện 南nam 看khán 北bắc 斗đẩu (# 還hoàn 見kiến 老lão 僧Tăng 騎kỵ 佛Phật 殿điện 出xuất 山sơn 門môn 麼ma 。 新tân 羅la 國quốc 裏lý 曾tằng 上thượng 堂đường 。 大đại 唐đường 國quốc 裏lý 未vị 打đả 鼓cổ )# 。


斗đẩu 柄bính 垂thùy (# 落lạc 處xứ 也dã 不bất 知tri 。 在tại 什thập 麼ma 處xứ )# 。


無vô 處xứ 討thảo (# 瞎hạt 。 可khả 惜tích 許hứa 。 椀# 子tử 落lạc 地địa 。 楪# 子tử 成thành 七thất 八bát 片phiến )# 。 拈niêm 得đắc 鼻tị 孔khổng 失thất 卻khước 口khẩu (# 那na 裏lý 得đắc 這giá 消tiêu 息tức 來lai 。 果quả 然nhiên 恁nhẫm 麼ma 。 便tiện 打đả )# 。


釋Thích 迦Ca 老lão 子tử 出xuất 世thế 。 四tứ 十thập 九cửu 年niên 。 未vị 曾tằng 說thuyết 一nhất 字tự 。 始thỉ 從tùng 光quang 耀diệu 土thổ/độ 。 終chung 至chí 跋bạt 提đề 河hà 。 於ư 是thị 二nhị 中trung 間gian 。 未vị 嘗thường 說thuyết 一nhất 字tự 。 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 且thả 道đạo 是thị 說thuyết 是thị 不bất 說thuyết 。 如như 今kim 滿mãn 龍long 宮cung 盈doanh 海hải 藏tạng 。 且thả 作tác 麼ma 生sanh 是thị 不bất 說thuyết 。 豈khởi 不bất 見kiến 修tu 山sơn 主chủ 道đạo 。 諸chư 佛Phật 不bất 出xuất 世thế 。 四tứ 十thập 九cửu 年niên 說thuyết 。 達đạt 磨ma 不bất 西tây 來lai 。 少thiểu 林lâm 有hữu 妙diệu 訣quyết 。 又hựu 道đạo 諸chư 佛Phật 不bất 曾tằng 出xuất 世thế 。 亦diệc 無vô 一nhất 法pháp 與dữ 人nhân 。 但đãn 能năng 觀quán 眾chúng 生sanh 心tâm 。 隨tùy 機cơ 應ứng 病bệnh 。 與dữ 藥dược 施thí 方phương 。 遂toại 有hữu 三tam 乘thừa 十thập 二nhị 分phần 教giáo 。 其kỳ 實thật 祖tổ 佛Phật 。 自tự 古cổ 至chí 今kim 。 不bất 曾tằng 為vi 人nhân 說thuyết 。 只chỉ 這giá 不bất 為vi 人nhân 。 正chánh 好hảo/hiếu 參tham 詳tường 。 山sơn 僧Tăng 常thường 說thuyết 。 若nhược 是thị 添# 一nhất 句cú 。 甜điềm 蜜mật 蜜mật 地địa 。 好hảo/hiếu 好hảo/hiếu 觀quán 來lai 。 正chánh 是thị 毒độc 藥dược 。 若nhược 是thị 劈phách 脊tích 便tiện 棒bổng 。 驀# 口khẩu 便tiện 摑quặc 。 推thôi 將tương 出xuất 去khứ 。 方phương 始thỉ 親thân 切thiết 為vi 人nhân 。 衲nạp 僧Tăng 今kim 古cổ 競cạnh 頭đầu 走tẩu 。 到đáo 處xứ 是thị 也dã 問vấn 。 不bất 是thị 也dã 問vấn 。 問vấn 佛Phật 問vấn 祖tổ 。 問vấn 向hướng 上thượng 問vấn 向hướng 下hạ 。 雖tuy 然nhiên 如như 此thử 。 若nhược 未vị 到đáo 這giá 田điền 地địa 。 也dã 少thiểu 不bất 得đắc 。 如như 明minh 鏡kính 當đương 臺đài 列liệt 像tượng 殊thù 。 只chỉ 消tiêu 一nhất 句cú 。 可khả 辨biện 明minh 白bạch 。 古cổ 人nhân 道đạo 。 萬vạn 象tượng 及cập 森sâm 羅la 。 一nhất 法pháp 之chi 所sở 印ấn 。 又hựu 道đạo 。 森sâm 羅la 及cập 萬vạn 象tượng 。 總tổng 在tại 箇cá 中trung 圓viên 。 神Thần 秀Tú 大Đại 師Sư 云vân 。 身thân 是thị 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 心tâm 如như 明minh 鏡kính 臺đài 。


時thời 時thời 勤cần 拂phất 拭thức 。 勿vật 使sử 惹nhạ 塵trần 埃ai 。 大đại 滿mãn 云vân 。 他tha 只chỉ 在tại 門môn 外ngoại 。 雪tuyết 竇đậu 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 且thả 道đạo 在tại 門môn 內nội 在tại 門môn 外ngoại 。 爾nhĩ 等đẳng 諸chư 人nhân 。 各các 有hữu 一nhất 面diện 古cổ 鏡kính 。 森sâm 羅la 萬vạn 象tượng 。 長trường 短đoản 方phương 圓viên 。 一nhất 一nhất 於ư 中trung 顯hiển 現hiện 。 爾nhĩ 若nhược 去khứ 長trường 短đoản 處xứ 會hội 。 卒thốt 摸mạc 索sách 不bất 著trước 。 所sở 以dĩ 雪tuyết 竇đậu 道đạo 。 明minh 鏡kính 當đương 臺đài 列liệt 像tượng 殊thù 。 卻khước 須tu 是thị 一nhất 一nhất 面diện 南nam 看khán 北bắc 斗đẩu 。 既ký 是thị 面diện 南nam 。 為vi 什thập 麼ma 卻khước 看khán 北bắc 斗đẩu 。 若nhược 恁nhẫm 麼ma 會hội 得đắc 。 方phương 見kiến 百bách 丈trượng 南nam 泉tuyền 相tương 見kiến 處xứ 。 此thử 兩lưỡng 句cú 頌tụng 百bách 丈trượng 挨ai 拶# 處xứ 。 丈trượng 云vân 我ngã 。 又hựu 不bất 是thị 大đại 善Thiện 知Tri 識Thức 。 爭tranh 知tri 有hữu 說thuyết 不bất 說thuyết 。 雪tuyết 竇đậu 到đáo 此thử 頌tụng 得đắc 。 落lạc 在tại 死tử 水thủy 裏lý 。 恐khủng 人nhân 錯thác 會hội 。 卻khước 自tự 提đề 起khởi 云vân 。 即tức 今kim 目mục 前tiền 斗đẩu 柄bính 垂thùy 。 爾nhĩ 更cánh 去khứ 什thập 麼ma 處xứ 討thảo 。 爾nhĩ 纔tài 拈niêm 得đắc 鼻tị 孔khổng 失thất 卻khước 口khẩu 。 拈niêm 得đắc 口khẩu 失thất 卻khước 鼻tị 孔khổng 了liễu 也dã 。


垂thùy 示thị 云vân 。 魚ngư 行hành 水thủy 濁trược 。 鳥điểu 飛phi 毛mao 落lạc 。 明minh 辨biện 主chủ 賓tân 。 洞đỗng 分phần/phân 緇# 素tố 。 直trực 似tự 當đương 臺đài 明minh 鏡kính 。 掌chưởng 內nội 明minh 珠châu 。 漢hán 現hiện 胡hồ 來lai 。 聲thanh 彰chương 色sắc 顯hiển 。 且thả 道đạo 為vi 什thập 麼ma 如như 此thử 。 試thí 舉cử 看khán 。


【# 二nhị 九cửu 】# 舉cử 。 僧Tăng 問vấn 大đại 隋tùy 。 劫kiếp 火hỏa 洞đỗng 然nhiên 大Đại 千Thiên 俱câu 壞hoại 。 未vị 審thẩm 這giá 箇cá 壞hoại 不bất 壞hoại (# 這giá 箇cá 是thị 什thập 麼ma 物vật 。 這giá 一nhất 句cú 天thiên 下hạ 衲nạp 僧Tăng 摸mạc 索sách 不bất 著trước 。 預dự 搔tao 待đãi 痒dương )# 隋tùy 云vân 。 壞hoại (# 無vô 孔khổng 鐵thiết 鎚chùy 當đương 面diện 擲trịch 。 沒một 卻khước 鼻tị 孔khổng 。 未vị 開khai 口khẩu 已dĩ 前tiền 勘khám 破phá 了liễu 也dã )# 僧Tăng 云vân 。 恁nhẫm 麼ma 則tắc 隨tùy 他tha 去khứ 也dã (# 沒một 量lượng 大đại 人nhân 語ngữ 脈mạch 裏lý 轉chuyển 卻khước 。 果quả 然nhiên 錯thác 認nhận )# 隋tùy 云vân 。 隨tùy 他tha 去khứ (# 前tiền 箭tiễn 猶do 輕khinh 。 後hậu 箭tiễn 深thâm 。 只chỉ 這giá 箇cá 多đa 少thiểu 人nhân 。 摸mạc 索sách 不bất 著trước 。 水thủy 長trường/trưởng 船thuyền 高cao 。 泥nê 多đa 佛Phật 大đại 。 若nhược 道đạo 隨tùy 他tha 去khứ 。 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 若nhược 道đạo 不bất 隨tùy 他tha 去khứ 。 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 便tiện 打đả )# 。


大đại 隋tùy 真Chân 如Như 和hòa 尚thượng 承thừa 嗣tự 大đại 安an 禪thiền 師sư 。 乃nãi 東đông 川xuyên 鹽diêm 亭đình 縣huyện 人nhân 。 參tham 見kiến 六lục 十thập 餘dư 員# 善Thiện 知Tri 識Thức 。 昔tích 時thời 在tại 溈# 山sơn 會hội 裏lý 作tác 火hỏa 頭đầu 。 一nhất 日nhật 溈# 山sơn 問vấn 云vân 。 子tử 在tại 此thử 數số 年niên 。 亦diệc 不bất 解giải 致trí 箇cá 問vấn 來lai 看khán 如như 何hà 。 隋tùy 云vân 。 令linh 某mỗ 甲giáp 問vấn 箇cá 什thập 麼ma 即tức 得đắc 。 溈# 山sơn 云vân 。 子tử 便tiện 不bất 會hội 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 隋tùy 以dĩ 手thủ 掩yểm 溈# 山sơn 口khẩu 。 山sơn 云vân 。 汝nhữ 已dĩ 後hậu 覓mịch 箇cá 掃tảo 地địa 人nhân 也dã 無vô 。 後hậu 歸quy 川xuyên 。 先tiên 於ư 堋# 口khẩu 山sơn 路lộ 次thứ 。 煎tiễn 茶trà 接tiếp 待đãi 往vãng 來lai 。 凡phàm 三tam 年niên 。 後hậu 方phương 出xuất 世thế 。 開khai 山sơn 住trụ 大đại 隋tùy 。 有hữu 僧Tăng 問vấn 。 劫kiếp 火hỏa 洞đỗng 然nhiên 。 大Đại 千Thiên 俱câu 壞hoại 。 未vị 審thẩm 這giá 箇cá 壞hoại 不bất 壞hoại 。 這giá 僧Tăng 只chỉ 據cứ 教giáo 意ý 來lai 問vấn 。 教giáo 中trung 云vân 。 成thành 住trụ 壞hoại 空không 。 三tam 災tai 劫kiếp 起khởi 。 壞hoại 至chí 三tam 禪thiền 天thiên 。 這giá 僧Tăng 元nguyên 來lai 不bất 知tri 話thoại 頭đầu 落lạc 處xứ 。 且thả 道đạo 這giá 箇cá 是thị 什thập 麼ma 人nhân 。 多đa 作tác 情tình 解giải 道đạo 。 這giá 箇cá 是thị 眾chúng 生sanh 本bổn 性tánh 。 隋tùy 云vân 。 壞hoại 。 僧Tăng 云vân 。 恁nhẫm 麼ma 則tắc 隨tùy 他tha 去khứ 也dã 。 隋tùy 云vân 。 隨tùy 他tha 去khứ 。 只chỉ 這giá 箇cá 。 多đa 少thiểu 人nhân 情tình 解giải 。 摸mạc 索sách 不bất 著trước 。 若nhược 道đạo 隨tùy 他tha 去khứ 。 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 若nhược 道đạo 不bất 隨tùy 他tha 去khứ 。 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 不bất 見kiến 道đạo 欲dục 得đắc 親thân 切thiết 。 莫mạc 將tương 問vấn 來lai 問vấn 。 後hậu 有hữu 僧Tăng 問vấn 修tu 山sơn 主chủ 。 劫kiếp 火hỏa 洞đỗng 然nhiên 大Đại 千Thiên 俱câu 壞hoại 。 未vị 審thẩm 這giá 箇cá 壞hoại 不bất 壞hoại 。 山sơn 主chủ 云vân 。 不bất 壞hoại 。 僧Tăng 云vân 。 為vi 什thập 麼ma 不bất 壞hoại 。 主chủ 云vân 。 為vi 同đồng 於ư 大Đại 千Thiên 。 壞hoại 也dã 礙ngại 塞tắc 殺sát 人nhân 。 不bất 壞hoại 也dã 礙ngại 塞tắc 殺sát 人nhân 。 其kỳ 僧Tăng 既ký 不bất 會hội 大đại 隋tùy 說thuyết 話thoại 。 是thị 他tha 也dã 不bất 妨phương 以dĩ 此thử 事sự 為vi 念niệm 。 卻khước 持trì 此thử 問vấn 。 直trực 往vãng 舒thư 州châu 投đầu 子tử 山sơn 。 投đầu 子tử 問vấn 近cận 離ly 甚thậm 處xứ 。 僧Tăng 云vân 。 西tây 蜀thục 大đại 隋tùy 。 投đầu 云vân 。 大đại 隋tùy 有hữu 何hà 言ngôn 句cú 。 僧Tăng 遂toại 舉cử 前tiền 話thoại 。 投đầu 子tử 焚phần 香hương 禮lễ 拜bái 云vân 。 西tây 蜀thục 有hữu 古cổ 佛Phật 出xuất 世thế 。 汝nhữ 且thả 速tốc 回hồi 。 其kỳ 僧Tăng 復phục 回hồi 至chí 大đại 隋tùy 。 隋tùy 已dĩ 遷thiên 化hóa 。 這giá 僧Tăng 一nhất 場tràng 懡# 㦬# 。 後hậu 有hữu 唐đường 僧Tăng 景cảnh 遵tuân 題đề 大đại 隋tùy 云vân 了liễu 然nhiên 無vô 別biệt 法pháp 。 誰thùy 道đạo 印ấn 南nam 能năng 。 一nhất 句cú 隨tùy 他tha 語ngữ 。 千thiên 山sơn 走tẩu 衲nạp 僧Tăng 。 蛩# 寒hàn 鳴minh 砌# 葉diệp 。 鬼quỷ 夜dạ 禮lễ 龕khám 燈đăng 。 吟ngâm 罷bãi 孤cô 窓song 外ngoại 。 徘bồi 徊hồi 恨hận 不bất 勝thắng 。 所sở 以dĩ 雪tuyết 竇đậu 後hậu 面diện 引dẫn 此thử 兩lưỡng 句cú 頌tụng 出xuất 。 如như 今kim 也dã 不bất 得đắc 作tác 壞hoại 會hội 。 也dã 不bất 得đắc 作tác 不bất 壞hoại 會hội 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 會hội 。 急cấp 著trước 眼nhãn 看khán 。


劫kiếp 火hỏa 光quang 中trung 立lập 問vấn 端đoan (# 道đạo 什thập 麼ma 。 已dĩ 是thị 錯thác 了liễu 也dã )# 。 衲nạp 僧Tăng 猶do 滯trệ 兩lưỡng 重trọng/trùng 關quan (# 坐tọa 斷đoạn 此thử 人nhân 。 如như 何hà 救cứu 得đắc 。 百bách 匝táp 千thiên 重trọng/trùng 。 也dã 有hữu 脚cước 頭đầu 脚cước 底để )# 。


可khả 憐lân 一nhất 句cú 隨tùy 他tha 語ngữ (# 天thiên 下hạ 衲nạp 僧Tăng 作tác 這giá 般bát 計kế 較giảo 。 千thiên 句cú 萬vạn 句cú 也dã 不bất 消tiêu 得đắc 。 有hữu 什thập 麼ma 難nạn/nan 截tiệt 斷đoạn 他tha 脚cước 跟cân 處xứ )# 。


萬vạn 里lý 區khu 區khu 獨độc 往vãng 還hoàn (# 業nghiệp 識thức 茫mang 茫mang 蹉sa 過quá 也dã 不bất 知tri 。 自tự 是thị 他tha 踏đạp 破phá 草thảo 鞋hài )# 。


雪tuyết 竇đậu 當đương 機cơ 頌tụng 出xuất 。 句cú 裏lý 有hữu 出xuất 身thân 處xứ 。 劫kiếp 火hỏa 光quang 中trung 立lập 問vấn 端đoan 。 衲nạp 僧Tăng 猶do 滯trệ 兩lưỡng 重trọng/trùng 關quan 。 這giá 僧Tăng 問vấn 處xứ 。 先tiên 懷hoài 壞hoại 與dữ 不bất 壞hoại 。 是thị 兩lưỡng 重trọng/trùng 關quan 。 若nhược 是thị 得đắc 底để 人nhân 。 道đạo 壞hoại 也dã 有hữu 出xuất 身thân 處xứ 。 道đạo 不bất 壞hoại 也dã 有hữu 出xuất 身thân 處xứ 。 可khả 憐lân 一nhất 句cú 隨tùy 他tha 語ngữ 。 萬vạn 里lý 區khu 區khu 獨độc 往vãng 還hoàn 。 頌tụng 這giá 僧Tăng 持trì 此thử 問vấn 投đầu 子tử 。 又hựu 復phục 回hồi 大đại 隋tùy 。 可khả 謂vị 萬vạn 里lý 區khu 區khu 也dã 。


【# 三tam 〇# 】# 舉cử 。 僧Tăng 問vấn 趙triệu 州châu 。 承thừa 聞văn 和hòa 尚thượng 親thân 見kiến 南nam 泉tuyền 。 是thị 否phủ/bĩ (# 千thiên 聞văn 不bất 如như 一nhất 見kiến 。 拶# 眉mi 分phần/phân 八bát 字tự )# 州châu 云vân 。 鎮trấn 州châu 出xuất 大đại 蘿# 蔔bặc 頭đầu (# 撐xanh 天thiên 拄trụ 地địa 。 斬trảm 釘đinh/đính 截tiệt 鐵thiết 。 箭tiễn 過quá 新tân 羅la 。 腦não 後hậu 見kiến 腮tai 。 莫mạc 與dữ 往vãng 來lai )# 。


這giá 僧Tăng 也dã 是thị 箇cá 久cửu 參tham 底để 。 問vấn 中trung 不bất 妨phương 有hữu 眼nhãn 。 爭tranh 奈nại 趙triệu 州châu 是thị 作tác 家gia 。 便tiện 答đáp 他tha 道đạo 。 鎮trấn 州châu 出xuất 大đại 蘿# 蔔bặc 頭đầu 。 可khả 謂vị 無vô 味vị 之chi 談đàm 。 塞tắc 斷đoạn 人nhân 口khẩu 。 這giá 老lão 漢hán 大đại 似tự 箇cá 白bạch 拈niêm 賊tặc 相tương 似tự 。 爾nhĩ 纔tài 開khai 口khẩu 。 便tiện 換hoán 卻khước 爾nhĩ 眼nhãn 睛tình 。 若nhược 是thị 特đặc 達đạt 英anh 靈linh 底để 漢hán 。 直trực 下hạ 向hướng 擊kích 石thạch 火hỏa 裏lý 閃thiểm 電điện 光quang 中trung 。 纔tài 聞văn 舉cử 著trước 。 剔dịch 起khởi 便tiện 行hành 。 苟cẩu 或hoặc 佇trữ 思tư 停đình 機cơ 。 不bất 免miễn 喪táng 身thân 失thất 命mạng 。 江giang 西tây 澄trừng 散tán 聖thánh 判phán 。 謂vị 之chi 東đông 問vấn 西tây 答đáp 。 喚hoán 作tác 不bất 答đáp 話thoại 。 不bất 上thượng 他tha 圈quyển 繢hội 。 若nhược 恁nhẫm 麼ma 會hội 爭tranh 得đắc 。 遠viễn 錄lục 公công 云vân 。 此thử 是thị 傍bàng 瞥miết 語ngữ 。 收thu 在tại 九cửu 帶đái 中trung 。 若nhược 恁nhẫm 麼ma 會hội 。 夢mộng 也dã 未vị 夢mộng 見kiến 在tại 。 更cánh 帶đái 累lũy/lụy/luy 趙triệu 州châu 去khứ 。 有hữu 者giả 道đạo 鎮trấn 州châu 從tùng 來lai 出xuất 大đại 蘿# 蔔bặc 頭đầu 。 天thiên 下hạ 人nhân 皆giai 知tri 。 趙triệu 州châu 從tùng 來lai 參tham 見kiến 南nam 泉tuyền 。 天thiên 下hạ 人nhân 皆giai 知tri 。 這giá 僧Tăng 卻khước 更cánh 問vấn 道đạo 。 承thừa 聞văn 和hòa 尚thượng 親thân 見kiến 南nam 泉tuyền 是thị 否phủ/bĩ 。 所sở 以dĩ 州châu 向hướng 他tha 道đạo 。 鎮trấn 州châu 出xuất 大đại 蘿# 蔔bặc 頭đầu 。 且thả 得đắc 沒một 交giao 涉thiệp 。 都đô 不bất 恁nhẫm 麼ma 會hội 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 會hội 。 他tha 家gia 自tự 有hữu 通thông 霄tiêu 路lộ 。 不bất 見kiến 僧Tăng 問vấn 九cửu 峯phong 。 承thừa 聞văn 和hòa 尚thượng 親thân 見kiến 延diên 壽thọ 來lai 。 是thị 否phủ/bĩ 。 峯phong 云vân 。 山sơn 前tiền 麥mạch 熟thục 也dã 未vị 。 正chánh 對đối 得đắc 趙triệu 州châu 答đáp 此thử 僧Tăng 話thoại 。 渾hồn 似tự 兩lưỡng 箇cá 無vô 孔khổng 鐵thiết 鎚chùy 。 趙triệu 州châu 老lão 漢hán 。 是thị 箇cá 無vô 事sự 底để 人nhân 。 爾nhĩ 輕khinh 輕khinh 問vấn 著trước 。 便tiện 換hoán 卻khước 爾nhĩ 眼nhãn 睛tình 。 若nhược 是thị 知tri 有hữu 底để 人nhân 。 細tế 嚼tước 來lai 嚥# 。 若nhược 是thị 不bất 知tri 有hữu 底để 人nhân 。 一nhất 似tự 渾hồn 崙lôn 吞thôn 箇cá 棗táo 。


鎮trấn 州châu 出xuất 大đại 蘿# 蔔bặc (# 天thiên 下hạ 人nhân 知tri 。 切thiết 忌kỵ 道đạo 著trước 。 一nhất 回hồi 舉cử 著trước 一nhất 回hồi 新tân )# 。 天thiên 下hạ 衲nạp 僧Tăng 取thủ 則tắc (# 爭tranh 奈nại 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 誰thùy 用dụng 這giá 閑nhàn 言ngôn 長trường/trưởng 語ngữ )# 。


只chỉ 知tri 自tự 古cổ 自tự 今kim (# 半bán 開khai 半bán 合hợp 。 如như 麻ma 似tự 粟túc 。 自tự 古cổ 也dã 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 如như 今kim 也dã 不bất 恁nhẫm 麼ma )# 。


爭tranh 辨biện 鵠hộc 白bạch 烏ô 黑hắc (# 全toàn 機cơ 頴dĩnh 脫thoát 。 長trưởng 者giả 自tự 長trường/trưởng 。 短đoản 者giả 自tự 短đoản 。 識thức 得đắc 者giả 貴quý 。 也dã 不bất 消tiêu 得đắc 辨biện )# 。


賊tặc 賊tặc (# 咄đốt 更cánh 不bất 是thị 別biệt 。 自tự 是thị 擔đảm 枷già 過quá 狀trạng )# 。 衲nạp 僧Tăng 鼻tị 孔khổng 曾tằng 拈niêm 得đắc (# 穿xuyên 過quá 了liễu 也dã 。 裂liệt 轉chuyển )# 。


鎮trấn 州châu 出xuất 大đại 蘿# 蔔bặc 。 爾nhĩ 若nhược 取thủ 他tha 為vi 極cực 則tắc 。 早tảo 是thị 錯thác 了liễu 也dã 。 古cổ 人nhân 把bả 手thủ 上thượng 高cao 山sơn 。 未vị 免miễn 傍bàng 觀quan 者giả 哂# 。 人nhân 皆giai 知tri 道đạo 這giá 箇cá 是thị 極cực 則tắc 語ngữ 。 卻khước 畢tất 竟cánh 不bất 知tri 極cực 則tắc 處xứ 。 所sở 以dĩ 雪tuyết 竇đậu 道đạo 。 天thiên 下hạ 衲nạp 僧Tăng 取thủ 則tắc 。 只chỉ 知tri 自tự 古cổ 自tự 今kim 。 爭tranh 辨biện 鵠hộc 。 白bạch 烏ô 。 黑hắc 。 雖tuy 知tri 今kim 人nhân 也dã 恁nhẫm 麼ma 答đáp 。 古cổ 人nhân 也dã 恁nhẫm 麼ma 答đáp 。 何hà 曾tằng 分phần/phân 得đắc 緇# 素tố 來lai 。 雪tuyết 竇đậu 道đạo 。 也dã 須tu 是thị 去khứ 他tha 石thạch 火hỏa 電điện 光quang 中trung 。 辨biện 其kỳ 鵠hộc 白bạch 烏ô 黑hắc 始thỉ 得đắc 。 公công 案án 到đáo 此thử 頌tụng 了liễu 也dã 。 雪tuyết 竇đậu 自tự 出xuất 意ý 。 向hướng 活hoạt 潑bát 潑bát 處xứ 。 更cánh 向hướng 爾nhĩ 道đạo 。 賊tặc 賊tặc 衲nạp 僧Tăng 鼻tị 孔khổng 曾tằng 拈niêm 得đắc 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 也dã 是thị 賊tặc 。 歷lịch 代đại 祖tổ 師sư 也dã 是thị 賊tặc 。 善thiện 能năng 作tác 賊tặc 換hoán 人nhân 眼nhãn 睛tình 。 不bất 犯phạm 手thủ 脚cước 。 獨độc 許hứa 趙triệu 州châu 。 且thả 道đạo 什thập 麼ma 處xứ 是thị 趙triệu 州châu 善thiện 做tố 賊tặc 處xứ 。 鎮trấn 州châu 出xuất 大đại 蘿# 蔔bặc 頭đầu 。


佛Phật 果Quả 圜Viên 悟Ngộ 禪Thiền 師Sư 碧Bích 巖Nham 錄Lục 卷quyển 第đệ 三tam (# 終chung )#
Phật Quả Viên Ngộ Thiền Sư Bích Nham Lục ♦ Hết quyển 0


Phiên âm: 4/4/2016 ◊ Cập nhật: 4/4/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10