大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 隨Tùy 疏Sớ/sơ 演Diễn 義Nghĩa 鈔Sao 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 七thất
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tùy Sớ/sơ Diễn Nghĩa Sao ♦ Quyển 47

唐đường 清thanh 涼lương 山sơn 大đại 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 沙Sa 門Môn 澄trừng 觀quán 述thuật


兜Đâu 率Suất 宮cung 中trung 偈kệ 讚tán 品phẩm 。 第đệ 二nhị 十thập 四tứ


疏sớ/sơ 。 文văn 中trung 幢tràng 者giả 略lược 有hữu 五ngũ 義nghĩa 者giả 。 刊# 定định 有hữu 七thất 。 今kim 略lược 其kỳ 二nhị 。 言ngôn 一nhất 高cao 出xuất 二nhị 建kiến 立lập 者giả 下hạ 。 施thí 幢tràng 旛phan 中trung 皆giai 有hữu 其kỳ 文văn 。 一nhất 高cao 出xuất 者giả 亦diệc 云vân 高cao 顯hiển 。 顯hiển 即tức 顯hiển 現hiện 亦diệc 出xuất 義nghĩa 也dã 。 下hạ 經Kinh 云vân 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 建kiến 高cao 顯hiển 幢tràng 。 然nhiên 智trí 慧tuệ 燈đăng 。 普phổ 照chiếu 世thế 間gian 。 二nhị 建kiến 立lập 者giả 下hạ 。 經Kinh 云vân 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 立lập 堅kiên 固cố 幢tràng 。 悉tất 能năng 摧tồi 殄điễn 一nhất 切thiết 魔ma 業nghiệp 。 其kỳ 刊# 定định 七thất 中trung 。 一nhất 堅kiên 固cố 義nghĩa 。 二nhị 滅diệt 恐khủng 怖bố 義nghĩa 。 三Tam 歸Quy 向hướng 義nghĩa 。 四tứ 建kiến 立lập 義nghĩa 。 五ngũ 高cao 顯hiển 義nghĩa 。 六lục 摧tồi 殄điễn 義nghĩa 。 七thất 不bất 為vi 他tha 壞hoại 義nghĩa 。 今kim 以dĩ 堅kiên 固cố 即tức 不bất 為vi 他tha 壞hoại 。 準chuẩn 上thượng 引dẫn 經kinh 即tức 建kiến 立lập 中trung 攝nhiếp 。 又hựu 他tha 不bất 壞hoại 在tại 滅diệt 恐khủng 怖bố 中trung 攝nhiếp 。 故cố 涅Niết 槃Bàn 三tam 十thập 一nhất 云vân 。 修tu 戒giới 定định 慧tuệ 。 如như 帝Đế 釋Thích 幢tràng 。 不bất 移di 轉chuyển 故cố 。 故cố 略lược 其kỳ 二nhị 。 謂vị 不bất 為vi 他tha 壞hoại 及cập 堅kiên 固cố 義nghĩa 。 疏sớ/sơ 。 歸quy 向hướng 義nghĩa 者giả 。 列liệt 眾chúng 中trung 有hữu 如như 燈đăng 幢tràng 為vi 眾chúng 所sở 歸quy 。 四tứ 摧tồi 殄điễn 者giả 。 七thất 十thập 八bát 云vân 。 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 如như 猛mãnh 將tướng 幢tràng 降hàng 伏phục 一nhất 切thiết 。 諸chư 魔ma 軍quân 故cố 。 言ngôn 滅diệt 怖bố 者giả 。 智trí 論luận 二nhị 十thập 四tứ 明minh 修tu 八bát 念niệm 能năng 除trừ 恐khủng 怖bố 。 言ngôn 八bát 念niệm 者giả 。 於ư 六lục 念niệm 外ngoại 更cánh 加gia 息tức 怨oán 。 於ư 念niệm 三Tam 寶Bảo 中trung 引dẫn 經kinh 證chứng 云vân 。


佛Phật 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

釋Thích 提Đề 桓Hoàn 因Nhân 。 與dữ 阿a 修tu 羅la 鬪đấu 。 在tại 大đại 陣trận 中trung 時thời 。 告cáo 諸chư 天thiên 眾chúng 。 汝nhữ 與dữ 阿a 修tu 羅la 鬪đấu 時thời 。 設thiết 有hữu 恐khủng 怖bố 當đương 念niệm 我ngã 七thất 寶bảo 幢tràng 。 恐khủng 怖bố 即tức 滅diệt 。 若nhược 不bất 念niệm 我ngã 幢tràng 。 當đương 念niệm 伊y 舍xá 那na 天thiên 子tử 帝Đế 釋Thích 左tả 面diện 天thiên 王vương )# 寶bảo 幢tràng 。 恐khủng 怖bố 即tức 除trừ 。 若nhược 不bất 念niệm 伊y 舍xá 那na 寶bảo 幢tràng 。 當đương 念niệm 婆bà 樓lâu 那na 天thiên 子tử 帝Đế 釋Thích 右hữu 面diện 天thiên 王vương )# 寶bảo 幢tràng 。 恐khủng 怖bố 即tức 除trừ 。 以dĩ 是thị 故cố 知tri 。 幢tràng 為vi 滅diệt 怖bố 畏úy 義nghĩa 。 疏sớ/sơ 故cố 下hạ 文văn 慈Từ 氏Thị 座tòa 前tiền 等đẳng 者giả 。 即tức 六lục 十thập 七thất 經kinh 優ưu 鉢bát 羅la 華hoa 。 長trưởng 者giả 中trung 經Kinh 云vân 。


善thiện 男nam 子tử 。 兜Đâu 率Suất 天Thiên 中trung 。 有hữu 香hương 名danh 先tiên 陀đà 婆bà 。 於ư 一Nhất 生Sanh 所Sở 繫Hệ 。 菩Bồ 薩Tát 座tòa 前tiền 燒thiêu 其kỳ 一nhất 丸hoàn 。 興hưng 大đại 香hương 雲vân 遍biến 覆phú 法Pháp 界Giới 。 普phổ 雨vũ 一nhất 切thiết 諸chư 供cúng 養dường 具cụ 。 供cúng 養dường 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 菩Bồ 薩Tát 是thị 也dã 。 疏sớ/sơ 一nhất 離ly 障chướng 成thành 身thân 對đối 等đẳng 者giả 。 以dĩ 文văn 易dị 故cố 。 疏sớ/sơ 不bất 指chỉ 經kinh 今kim 當đương 指chỉ 之chi 。 二nhị 入nhập 一nhất 切thiết 土độ 。 下hạ 入nhập 剎sát 對đối 。 三tam 於ư 一nhất 念niệm 下hạ 。 是thị 四tứ 無vô 量lượng 無vô 數số 下hạ 是thị 。 五ngũ 恆hằng 以dĩ 淨tịnh 念niệm 下hạ 是thị 。 六lục 以dĩ 小tiểu 入nhập 大đại 下hạ 是thị 。 七thất 獲hoạch 一Nhất 切Thiết 智Trí 下hạ 是thị 。 八bát 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 下hạ 是thị 。 九cửu 則tắc 金kim 剛cang 下hạ 是thị 。 十thập 已dĩ 得đắc 諸chư 佛Phật 自tự 在tại 。 神thần 通thông 下hạ 是thị 。 初sơ 得đắc 通thông 。 後hậu 於ư 一nhất 切thiết 數số 下hạ 立lập 法pháp 。 疏sớ/sơ 從tùng 由do 離ly 數số 下hạ 。 釋thích 上thượng 立lập 法pháp 。 疏sớ/sơ 謂vị 世thế 俗tục 幻huyễn 有hữu 下hạ 。 別biệt 示thị 真chân 俗tục 鎔dong 融dung 之chi 相tướng 。 相tương 從tùng 緣duyên 生sanh 舉cử 體thể 即tức 空không 。 理lý 非phi 斷đoạn 滅diệt 。 故cố 常thường 自tự 有hữu 。 然nhiên 有hữu 三tam 意ý 。 此thử 上thượng 第đệ 一nhất 當đương 體thể 以dĩ 明minh 。 二nhị 有hữu 是thị 空không 有hữu 下hạ 。 明minh 二nhị 諦đế 交giao 徹triệt 成thành 上thượng 即tức 有hữu 是thị 空không 即tức 空không 是thị 有hữu 。 三tam 有hữu 空không 空không 有hữu 下hạ 。 結kết 成thành 鎔dong 融dung 。 即tức 仁nhân 王vương 云vân 。 於ư 諦đế 常thường 自tự 二nhị 。 於ư 解giải 常thường 自tự 一nhất 。 通thông 達đạt 此thử 無vô 二nhị 。 真chân 入nhập 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 也dã 。 從tùng 菩Bồ 薩Tát 智trí 契khế 下hạ 。 結kết 成thành 能năng 立lập 。 第đệ 三tam 偈kệ 讚tán 。 疏sớ/sơ 總tổng 顯hiển 迴hồi 向hướng 不bất 出xuất 悲bi 智trí 下hạ 。 總tổng 文văn 分phần/phân 四tứ 。 一nhất 摽phiếu/phiêu 。 二nhị 即tức 悲bi 下hạ 雙song 出xuất 悲bi 智trí 為vi 金kim 剛cang 義nghĩa 故cố 。 三tam 七thất 十thập 八bát 下hạ 。 引dẫn 證chứng 悲bi 得đắc 金kim 剛cang 之chi 文văn 。 四tứ 故cố 知tri 金kim 剛cang 下hạ 結kết 彈đàn 。 以dĩ 今kim 古cổ 諸chư 師sư 皆giai 唯duy 般Bát 若Nhã 喻dụ 金kim 剛cang 故cố 。 不bất 觀quán 文văn 中trung 下hạ 。 成thành 上thượng 失thất 意ý 。 以dĩ 金kim 剛cang 經kinh 具cụ 悲bi 智trí 為vi 金kim 剛cang 故cố 。 彼bỉ 經Kinh 云vân 。


佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 如như 是thị 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 所sở 有hữu 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 之chi 類loại 。 若nhược 卵noãn 生sanh 。 若nhược 胎thai 生sanh 。 若nhược 濕thấp 生sanh 。 若nhược 化hóa 生sanh 。 若nhược 有hữu 色sắc 。 若nhược 無vô 色sắc 。 若nhược 有hữu 想tưởng 。 若nhược 無vô 想tưởng 。 若nhược 非phi 有hữu 想tưởng 。 若nhược 非phi 無vô 想tưởng 。 我ngã 皆giai 令linh 入nhập 。 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 而nhi 滅diệt 度độ 之chi 。 悲bi 濟tế 九cửu 類loại 也dã 如như 是thị 滅diệt 度độ 。 無vô 量lượng 無vô 數số 。 無vô 邊biên 眾chúng 生sanh 。 實thật 無vô 眾chúng 生sanh 。 得đắc 滅diệt 度độ 者giả 。 等đẳng (# 大đại 智trí 而nhi 無vô 所sở 度độ 。 也dã )# 故cố 疏sớ/sơ 結kết 云vân 悲bi 智trí 雙song 運vận 。 疏sớ/sơ 然nhiên 夫phu 進tiến 修tu 略lược 有hữu 五ngũ 法pháp 者giả 。 釋thích 此thử 三tam 偈kệ 。 自tự 有hữu 二nhị 重trọng/trùng 。 一nhất 約ước 五ngũ 法pháp 。 即tức 智trí 論luận 文văn 。 天thiên 台thai 取thủ 之chi 為vi 二nhị 十thập 五ngũ 方phương 便tiện 。 此thử 第đệ 五ngũ 五ngũ 。 止Chỉ 觀Quán 具cụ 云vân 。 謂vị 前tiền 二nhị 十thập 法pháp 雖tuy 備bị 。 若nhược 無vô 樂nhạo 欲dục 希hy 慕mộ 心tâm 。 (# 一nhất )# 身thân 心tâm 苦khổ 策sách (# 二nhị )# 念niệm 想tưởng (# 三tam )# 方phương 便tiện (# 四tứ )# 一nhất 心tâm 決quyết 志chí 者giả (# 五ngũ 止Chỉ 觀Quán 無vô 由do 現hiện 前tiền 。 釋thích 曰viết 。 上thượng 即tức 反phản 釋thích 。 下hạ 順thuận 釋thích 。 云vân 若nhược 能năng 欣hân 慕mộ 無vô 厭yếm (# 一nhất )# 曉hiểu 夜dạ 匪phỉ 懈giải (# 二nhị 念niệm 念niệm 相tương 續tục 。 三tam )# 善thiện 得đắc 其kỳ 意ý (# 四tứ )# 一nhất 心tâm 無vô 異dị (# 五ngũ )# 此thử 人nhân 能năng 進tiến 前tiền 路lộ 。 一nhất 心tâm 喻dụ 船thuyền 柁đả 。 巧xảo 慧tuệ 如như 點điểm 頭đầu 。 三tam 種chủng 如như 篙# 櫓lỗ 。 若nhược 少thiểu 一nhất 事sự 則tắc 不bất 安an 穩ổn 。 無vô 此thử 五ngũ 法pháp 。 事sự 禪thiền 尚thượng 難nạn/nan 。 何hà 況huống 理lý 定định 。 疏sớ/sơ 又hựu 慈Từ 氏Thị 論luận 下hạ 第đệ 二nhị 九cửu 因nhân 釋thích 也dã 。 即tức 瑜du 伽già 論luận 。 從tùng 人nhân 詺# 論luận 。 是thị 其kỳ 造tạo 故cố 。 醍đề 醐hồ 喻dụ 經kinh 即tức 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 經kinh 有hữu 五ngũ 味vị 。 從tùng 牛ngưu 出xuất 乳nhũ 至chí 於ư 醍đề 醐hồ 。 醍đề 醐hồ 喻dụ 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 故cố 事sự 即tức 三tam 十thập 八bát 經kinh 。 明minh 三Tam 十Thập 七Thất 品Phẩm 。 根căn 本bổn 是thị 欲dục 因nhân 名danh 明minh 觸xúc 。 攝nhiếp 取thủ 名danh 受thọ 。 增tăng 名danh 善thiện 思tư 。 主chủ 名danh 為vi 念niệm 。 尊tôn 名danh 為vi 定định 。 勝thắng 名danh 智trí 慧tuệ 。 實thật 名danh 解giải 脫thoát 。 畢tất 竟cánh 名danh 為vi 。 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 廣quảng 如như 經kinh 說thuyết 。 今kim 即tức 瑜du 伽già 引dẫn 經kinh 。 故cố 經kinh 論luận 無vô 違vi 。 疏sớ/sơ 欲dục 為vi 根căn 本bổn 者giả 。 起khởi 希hy 望vọng 故cố 。 二nhị 作tác 意ý 所sở 生sanh 者giả 。 數sác 數sác 警cảnh 覺giác 故cố 。 三tam 觸xúc 所sở 集tập 起khởi 者giả 。 和hòa 心tâm 心tâm 所sở 對đối 勝thắng 境cảnh 故cố 。 四tứ 受thọ 所sở 引dẫn 攝nhiếp 者giả 。 領lãnh 在tại 心tâm 故cố 。 五ngũ 以dĩ 念niệm 為vi 主chủ 者giả 。 常thường 名danh 記ký 故cố 。 六lục 定định 為vi 上thượng 首thủ 心tâm 澄trừng 寂tịch 故cố 。 七thất 慧tuệ 為vi 最tối 勝thắng 者giả 。 擇trạch 善thiện 惡ác 故cố 。 八bát 解giải 脫thoát 為vi 堅kiên 固cố 者giả 。 息tức 纏triền 縛phược 故cố 。 九cửu 出xuất 離ly 為vi 後hậu 邊biên 者giả 。 覺giác 道đạo 滿mãn 故cố 。 從tùng 有hữu 前tiền 下hạ 總tổng 結kết 釋thích 。 疏sớ/sơ 次thứ 句cú 觸xúc 集tập 及cập 受thọ 者giả 。 即tức 於ư 佛Phật 得đắc 。 見kiến 佛Phật 聞văn 法Pháp 。 皆giai 是thị 觸xúc 對đối 見kiến 聞văn 必tất 領lãnh 在tại 心tâm 也dã 。 次thứ 句cú 定định 及cập 解giải 脫thoát 者giả 。 修tu 即tức 心tâm 定định 澄trừng 寂tịch 也dã 。 清thanh 淨tịnh 為vi 解giải 脫thoát 可khả 知tri 。 後hậu 句cú 履lý 佛Phật 行hạnh 道đạo 即tức 已dĩ 出xuất 離ly 覺giác 道đạo 滿mãn 故cố 。 疏sớ/sơ 因nhân 緣duyên 和hòa 合hợp 。 方phương 能năng 見kiến 者giả 。 正chánh 同đồng 金kim 剛cang 經Kinh 云vân 。 如như 人nhân 有hữu 目mục 。 日nhật 光quang 明minh 照chiếu 。 見kiến 種chủng 種chủng 色sắc 。 但đãn 彼bỉ 以dĩ 般Bát 若Nhã 日nhật 為vi 法pháp 中trung 明minh 。 心tâm 不bất 住trụ 法pháp 。 則tắc 內nội 心tâm 自tự 有hữu 因nhân 緣duyên 。 不bất 同đồng 佛Phật 力lực 為vi 日nhật 也dã 。 疏sớ/sơ 以dĩ 因nhân 奪đoạt 緣duyên 者giả 。 因nhân 即tức 精tinh 進tấn 力lực 。 言ngôn 如như 出xuất 現hiện 品phẩm 者giả 。 謂vị 佛Phật 光quang 救cứu 地địa 獄ngục 眾chúng 生sanh 生sanh 天thiên 。 便tiện 即tức 念niệm 言ngôn 。 此thử 是thị 如Như 來Lai 。 威uy 神thần 之chi 力lực 。 佛Phật 便tiện 報báo 言ngôn 。 此thử 非phi 如Như 來Lai 威uy 神thần 之chi 力lực 。 若nhược 一nhất 眾chúng 生sanh 。 於ư 如Như 來Lai 所sở 。 不bất 種chúng 善thiện 根căn 。 能năng 得đắc 如Như 來Lai 少thiểu 分phần 智trí 慧tuệ 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 是thị 也dã 。 疏sớ/sơ 非phi 謂vị 是thị 非phi 化hóa 者giả 。 此thử 一nhất 向hướng 是thị 遮già 。 即tức 拂phất 跡tích 入nhập 玄huyền 耳nhĩ 。 故cố 昔tích 人nhân 云vân 。 我ngã 言ngôn 非phi 有hữu 者giả 。 但đãn 言ngôn 非phi 是thị 有hữu 。 非phi 謂vị 是thị 非phi 有hữu 。 如như 人nhân 夜dạ 見kiến 於ư 杌ngột 謂vị 之chi 為vi 人nhân 。 智trí 者giả 告cáo 言ngôn 此thử 非phi 是thị 人nhân 。 但đãn 非phi 其kỳ 心tâm 中trung 計kế 人nhân 之chi 執chấp 。 愚ngu 人nhân 聞văn 之chi 便tiện 謂vị 此thử 杌ngột 。 是thị 於ư 非phi 人nhân 。 非phi 人nhân 即tức 鬼quỷ 故cố 。 人nhân 執chấp 雖tuy 無vô 。 鬼quỷ 執chấp 即tức 起khởi 。 故cố 為vi 惑hoặc 耳nhĩ 。 故cố 釋thích 云vân 上thượng 半bán 絕tuyệt 待đãi 。 則tắc 化hóa 與dữ 非phi 化hóa 兩lưỡng 亡vong 。 疏sớ/sơ 二nhị 不bất 礙ngại 化hóa 故cố 者giả 。 即tức 重trọng/trùng 釋thích 亦diệc 復phục 非phi 非phi 化hóa 。 此thử 即tức 以dĩ 化hóa 遣khiển 於ư 非phi 化hóa 則tắc 上thượng 句cú 非phi 變biến 化hóa 者giả 即tức 是thị 真chân 身thân 故cố 。 亦diệc 復phục 非phi 非phi 化hóa 者giả 有hữu 化hóa 用dụng 故cố 。 前tiền 釋thích 上thượng 半bán 是thị 體thể 下hạ 半bán 是thị 用dụng 。 今kim 此thử 則tắc 上thượng 半bán 自tự 具cụ 體thể 用dụng 。 依y 於ư 後hậu 義nghĩa 廣quảng 釋thích 經kinh 文văn 於ư 中trung 二nhị 先tiên 總tổng 明minh 。 然nhiên 約ước 二nhị 身thân 自tự 有hữu 多đa 義nghĩa 。 一nhất 法pháp 報báo 合hợp 為vi 真chân 身thân 。 應ứng 化hóa 合hợp 為vi 化hóa 身thân 。 二nhị 法Pháp 身thân 以dĩ 為vi 真chân 身thân 。 報báo 應ứng 皆giai 為vi 化hóa 身thân 。 今kim 依y 此thử 義nghĩa 故cố 。 云vân 非phi 謂vị 三Tam 身Thân 獨độc 一nhất 是thị 化hóa 。 疏sớ/sơ 且thả 依y 真chân 下hạ 。 第đệ 二nhị 開khai 章chương 別biệt 釋thích 。 初sơ 開khai 義nghĩa 中trung 言ngôn 各các 二nhị 義nghĩa 者giả 。 即tức 真chân 同đồng 真Chân 如Như 。 化hóa 同đồng 依y 他tha 。 各các 有hữu 二nhị 義nghĩa 更cánh 無vô 別biệt 也dã 。 如như 前tiền 已dĩ 釋thích 。 但đãn 前tiền 通thông 相tương/tướng 說thuyết 真Chân 如Như 依y 他tha 。 今kim 就tựu 佛Phật 身thân 以dĩ 說thuyết 二nhị 義nghĩa 。 疏sớ/sơ 攬lãm 緣duyên 無vô 性tánh 者giả 。 則tắc 知tri 報báo 身thân 亦diệc 緣duyên 成thành 義nghĩa 耳nhĩ 。 疏sớ/sơ 二nhị 融dung 合hợp 等đẳng 者giả 。 真chân 化hóa 別biệt 合hợp 者giả 。 即tức 真Chân 如Như 上thượng 二nhị 義nghĩa 自tự 合hợp 依y 他tha 上thượng 二nhị 義nghĩa 耳nhĩ 。 各các 成thành 四tứ 句cú 且thả 真chân 中trung 四tứ 者giả 。 一nhất 真chân 。 二nhị 非phi 真chân 。 三tam 俱câu 。 四tứ 泯mẫn 。 以dĩ 前tiền 二nhị 義nghĩa 易dị 故cố 不bất 明minh 。 又hựu 是thị 合hợp 故cố 不bất 開khai 。 但đãn 明minh 後hậu 二nhị 句cú 化hóa 中trung 二nhị 義nghĩa 亦diệc 然nhiên 。 疏sớ/sơ 二nhị 融dung 通thông 者giả 。 即tức 將tương 真Chân 如Như 二nhị 義nghĩa 。 與dữ 依y 他tha 二nhị 義nghĩa 互hỗ 相tương 收thu 攝nhiếp 耳nhĩ 。 文văn 有hữu 四tứ 節tiết 。 前tiền 二nhị 節tiết 明minh 四tứ 義nghĩa 交giao 絡lạc 相tương/tướng 融dung 。 三tam 復phục 融dung 上thượng 二nhị 。 四tứ 真chân 化hóa 鎔dong 融dung 下hạ 。 結kết 成thành 一nhất 味vị 法Pháp 界Giới 。 四tứ 中trung 一nhất 取thủ 真Chân 如Như 不bất 變biến 義nghĩa 。 與dữ 依y 他tha 體thể 空không 義nghĩa 合hợp 。 由do 在tại 緣duyên 不bất 變biến 故cố 顯hiển 體thể 空không 。 體thể 空không 即tức 真Chân 如Như 。 此thử 即tức 真chân 理lý 奪đoạt 事sự 故cố 真chân 不bất 無vô 。 不bất 變biến 體thể 空không 即tức 是thị 真chân 空không 。 化hóa 不bất 有hữu 者giả 。 依y 他tha 全toàn 體thể 空không 故cố 。 二nhị 又hựu 由do 真chân 隨tùy 緣duyên 下hạ 。 取thủ 真chân 上thượng 隨tùy 緣duyên 與dữ 依y 他tha 幻huyễn 有hữu 合hợp 。 此thử 即tức 真chân 理lý 成thành 事sự 門môn 。 故cố 化hóa 不bất 無vô 以dĩ 能năng 成thành 事sự 故cố 。 真chân 不bất 有hữu 舉cử 體thể 隨tùy 緣duyên 故cố 。 又hựu 上thượng 二nhị 義nghĩa 第đệ 一nhất 含hàm 事sự 能năng 顯hiển 理lý 門môn 。 故cố 云vân 不bất 無vô 化hóa 用dụng 以dĩ 有hữu 化hóa 中trung 空không 義nghĩa 故cố 。 由do 化hóa 生sanh 即tức 空không 故cố 能năng 顯hiển 理lý 第đệ 二nhị 義nghĩa 中trung 兼kiêm 得đắc 事sự 能năng 隱ẩn 理lý 門môn 故cố 。 故cố 云vân 不bất 無vô 真chân 理lý 。 但đãn 隨tùy 緣duyên 耳nhĩ 。 疏sớ/sơ 又hựu 由do 隨tùy 緣duyên 幻huyễn 有hữu 下hạ 。 第đệ 三tam 總tổng 融dung 上thượng 二nhị 以dĩ 前tiền 各các 別biệt 合hợp 中trung 。 二nhị 義nghĩa 已dĩ 融dung 今kim 復phục 真chân 化hóa 互hỗ 合hợp 故cố 。 四tứ 結kết 可khả 知tri 。 疏sớ/sơ 菩Bồ 提Đề 是thị 有hữu 法pháp 。 定định 不bất 繫hệ 時thời 故cố 是thị 宗tông 法pháp 者giả 。 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 云vân 。 前tiền 陳trần 是thị 有hữu 法pháp 。 後hậu 陳trần 是thị 宗tông 。 法pháp 與dữ 有hữu 法pháp 和hòa 合hợp 為vi 宗tông 。 言ngôn 有hữu 法pháp 者giả 。 由do 於ư 前tiền 陳trần 為vi 所sở 依y 。 能năng 有hữu 後hậu 陳trần 故cố 。 有hữu 法pháp 但đãn 是thị 持trì 自tự 性tánh 法pháp 無vô 有hữu 軌quỹ 義nghĩa 。 後hậu 陳trần 具cụ 二nhị 。 謂vị 由do 不bất 計kế 時thời 。 知tri 是thị 常thường 法pháp 如như 由do 無vô 常thường 。 知tri 是thị 有hữu 為vi 等đẳng 。 作tác 初sơ 偈kệ 量lượng 云vân 。 日nhật 體thể 無vô 分phân 別biệt 。 不bất 與dữ 昏hôn 夜dạ 合hợp 。 如Như 來Lai 無vô 分phân 別biệt 不bất 與dữ 三tam 世thế 。 合hợp 菩Bồ 提Đề 是thị 有hữu 法pháp 定định 不bất 繫hệ 時thời 是thị 宗tông 法pháp 因nhân 云vân 無vô 分phân 別biệt 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 日nhật 輪luân 與dữ 偈kệ 合hợp 之chi 日nhật 體thể 無vô 分phân 別biệt 等đẳng 也dã )# 二nhị 約ước 非phi 世thế 為vi 因nhân 。 菩Bồ 提Đề 是thị 有hữu 法pháp 。 定định 不bất 繫hệ 時thời 是thị 宗tông 法pháp 。 因nhân 云vân 體thể 非phi 三tam 世thế 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 日nhật 輪luân 。 以dĩ 偈kệ 合hợp 云vân 日nhật 不bất 屬thuộc 於ư 時thời 。 不bất 與dữ 昏hôn 夜dạ 合hợp 。 佛Phật 非phi 世thế 法pháp 故cố 。 不bất 與dữ 三tam 世thế 合hợp 。 三tam 約ước 超siêu 諸chư 數số 。 釋thích 菩Bồ 提Đề 是thị 有hữu 法pháp 。 定định 不bất 繫hệ 時thời 是thị 宗tông 法pháp 。 因nhân 云vân 非phi 有hữu 為vi 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 日nhật 輪luân 。 偈kệ 云vân 日nhật 輪luân 無vô 出xuất 沒một 。 不bất 與dữ 昏hôn 夜dạ 合hợp 。 如Như 來Lai 非phi 有hữu 為vi 不bất 與dữ 三tam 世thế 合hợp 。 又hựu 若nhược 以dĩ 超siêu 時thời 現hiện 時thời 等đẳng 四tứ 句cú 皆giai 宗tông 者giả 。 若nhược 依y 前tiền 釋thích 上thượng 二nhị 句cú 牒điệp 妄vọng 情tình 。 今kim 將tương 上thượng 二nhị 句cú 合hợp 在tại 下hạ 半bán 。 成thành 經kinh 偈kệ 云vân 。 如Như 來Lai 得đắc 菩Bồ 提Đề 。 實thật 不bất 繫hệ 於ư 日nhật 。 而nhi 隨tùy 眾chúng 生sanh 。 說thuyết 某mỗ 日nhật 佛Phật 成thành 道Đạo 菩Bồ 提Đề 是thị 有hữu 法pháp 定định 不bất 繫hệ 日nhật 隨tùy 機cơ 說thuyết 日nhật 是thị 宗tông 法pháp 因nhân 云vân 體thể 非phi 三tam 世thế 不bất 礙ngại 三tam 世thế 故cố 同đồng 喻dụ 如như 日nhật 輪luân 日nhật 體thể 恆hằng 明minh 隨tùy 映ánh 見kiến 殊thù 不bất 合hợp 昏hôn 夜dạ 佛Phật 體thể 湛trạm 然nhiên 隨tùy 機cơ 應ưng 已dĩ 超siêu 三tam 世thế 說thuyết 三tam 世thế )# 故cố 疏sớ/sơ 云vân 定định 不bất 繫hệ 日nhật 。 隨tùy 機cơ 說thuyết 日nhật 是thị 宗tông 法pháp 。 而nhi 出xuất 因nhân 云vân 。 體thể 非phi 三tam 世thế 不bất 礙ngại 三tam 世thế 。 等đẳng 者giả 。 等đẳng 取thủ 無vô 分phân 別biệt 不bất 礙ngại 分phân 別biệt 。 非phi 有hữu 為vi 不bất 礙ngại 有hữu 為vi 。 合hợp 等đẳng 可khả 知tri 菩Bồ 提Đề 是thị 有hữu 法pháp 定định 不bất 繫hệ 日nhật 隨tùy 機cơ 說thuyết 日nhật 是thị 宗tông 法pháp 因nhân 云vân 體thể 無vô 分phân 別biệt 不bất 礙ngại 分phân 別biệt 故cố 同đồng 喻dụ 如như 日nhật 輪luân 。 日nhật 離ly 分phân 別biệt 隨tùy 時thời 殊thù 不bất 合hợp 昏hôn 夜dạ 說thuyết 昏hôn 夜dạ 。 佛Phật 無vô 分phân 別biệt 隨tùy 機cơ 應ưng 己kỷ 離ly 分phân 別biệt 說thuyết 分phân 別biệt 菩Bồ 提Đề 至chí 宗tông 法pháp 同đồng 前tiền 因nhân 云vân 體thể 非phi 有hữu 為vi 不bất 礙ngại 有hữu 為vi 故cố 同đồng 喻dụ 如như 日nhật 輪luân 。 日nhật 非phi 有hữu 念niệm 隨tùy 時thời 殊thù 不bất 合hợp 昏hôn 夜dạ 說thuyết 昏hôn 夜dạ 。 佛Phật 非phi 有hữu 為vi 隨tùy 機cơ 殊thù 已dĩ 超siêu 有hữu 為vi 說thuyết 有hữu 為vi )# 若nhược 作tác 偈kệ 者giả 五ngũ 言ngôn 即tức 云vân 。 日nhật 明minh 映ánh 山sơn 故cố 。 無vô 時thời 說thuyết 晝trú 夜dạ 。 佛Phật 體thể 不bất 礙ngại 用dụng 。 常thường 住trụ 說thuyết 三tam 世thế 。 若nhược 七thất 言ngôn 云vân 。 日nhật 體thể 恆hằng 明minh 隨tùy 映ánh 殊thù 。 不bất 合hợp 昏hôn 夜dạ 說thuyết 昏hôn 夜dạ 。 佛Phật 體thể 湛trạm 然nhiên 隨tùy 機cơ 應ưng 。 已dĩ 超siêu 三tam 世thế 說thuyết 三tam 世thế 。 對đối 上thượng 三tam 因nhân 亦diệc 應ưng 云vân 日nhật 離ly 分phân 別biệt 隨tùy 映ánh 殊thù 。 佛Phật 無vô 分phân 別biệt 隨tùy 機cơ 應ưng 。 皆giai 可khả 意ý 得đắc 。 第đệ 七thất 菩Bồ 薩Tát 。 疏sớ/sơ 義nghĩa 亦diệc 然nhiên 者giả 此thử 含hàm 多đa 意ý 者giả 下hạ 。 出xuất 三tam 意ý 。 一nhất 釋thích 三Tam 身Thân 及cập 與dữ 佛Phật 義nghĩa 。 體thể 即tức 法Pháp 身thân 。 依y 是thị 報báo 身thân 。 聚tụ 是thị 化hóa 身thân 。 從tùng 所sở 覺giác 已dĩ 下hạ 釋thích 佛Phật 義nghĩa 。 所sở 覺giác 是thị 法Pháp 身thân 。 能năng 覺giác 報báo 身thân 。 覺giác 他tha 是thị 化hóa 身thân 。 二nhị 又hựu 義nghĩa 名danh 所sở 以dĩ 。 明minh 成thành 佛Phật 所sở 以dĩ 。 即tức 具cụ 眾chúng 德đức 故cố 。 問vấn 明minh 云vân 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 身thân 。 唯duy 是thị 一nhất 法Pháp 身thân 。 一nhất 心tâm 一nhất 智trí 慧tuệ 力lực 無vô 畏úy 亦diệc 然nhiên 故cố 。 三tam 又hựu 應ứng 用dụng 下hạ 。 即tức 約ước 利lợi 他tha 辨biện 同đồng 。 言ngôn 法Pháp 身thân 作tác 五ngũ 業nghiệp 者giả 。 即tức 應ứng 化hóa 法Pháp 身thân 。 言ngôn 五ngũ 業nghiệp 者giả 。 世thế 親thân 攝nhiếp 論luận 第đệ 十thập 云vân 。 第đệ 一nhất 救cứu 濟tế 有hữu 情tình 災tai 橫hoạnh 為vi 業nghiệp 。 於ư 暫tạm 時thời 見kiến 便tiện 能năng 救cứu 濟tế 盲manh 聾lung 狂cuồng 等đẳng 諸chư 災tai 橫hoạnh 故cố 。 二nhị 者giả 救cứu 濟tế 惡ác 趣thú 為vi 業nghiệp 。 拔bạt 諸chư 有hữu 情tình 出xuất 不bất 善thiện 處xứ 。 置trí 善thiện 處xứ 故cố 。 三tam 者giả 救cứu 濟tế 非phi 方phương 便tiện 為vi 業nghiệp 。 令linh 諸chư 外ngoại 道đạo 。 捨xả 非phi 方phương 便tiện 求cầu 解giải 脫thoát 行hành 。 置trí 於ư 如Như 來Lai 聖Thánh 教giáo 中trung 故cố 。 四tứ 者giả 救cứu 濟tế 薩tát 遮già 耶da 見kiến 為vi 業nghiệp 。 授thọ 之chi 能năng 超siêu 三tam 界giới 道đạo 故cố 。 五ngũ 者giả 救cứu 濟tế 諸chư 乘thừa 為vi 業nghiệp 。 拯chửng 拔bạt 欲dục 趣thú 餘dư 乘thừa 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 及cập 不bất 定định 種chủng 性tánh 。 諸chư 聲Thanh 聞Văn 等đẳng 。 安an 置trí 善thiện 處xứ 。 令linh 修tu 大Đại 乘Thừa 行hành 故cố 。 於ư 此thử 五ngũ 業nghiệp 。 應ưng 知tri 諸chư 佛Phật 業nghiệp 用dụng 平bình 等đẳng 。 若nhược 梁lương 攝nhiếp 論luận 當đương 第đệ 十thập 五ngũ 。 疏sớ/sơ 二nhị 十thập 一nhất 種chủng 功công 德đức 下hạ 。 即tức 指chỉ 上thượng 品phẩm 所sở 釋thích 。 謂vị 所sở 依y 智trí 等đẳng 三tam 事sự 佛Phật 佛Phật 平bình 等đẳng 無vô 性tánh 。 亦diệc 明minh 是thị 利lợi 他tha 德đức 。 疏sớ/sơ 二nhị 約ước 十thập 身thân 下hạ 。 先tiên 正chánh 釋thích 同đồng 義nghĩa 。 後hậu 此thử 有hữu 三tam 因nhân 下hạ 出xuất 因nhân 。 第đệ 八bát 菩Bồ 薩Tát 。 疏sớ/sơ 真Chân 如Như 體thể 淨tịnh 即tức 第đệ 八bát 迴hồi 向hướng 中trung 義nghĩa 。 復phục 淨tịnh 世thế 間gian 即tức 今kim 偈kệ 意ý 。 疏sớ/sơ 妄vọng 惑hoặc 既ký 寂tịch 真chân 智trí 不bất 無vô 者giả 。 揀giản 異dị 斷đoạn 空không 。 開khai 示thị 下hạ 。 即tức 法pháp 華hoa 開khai 示thị 悟ngộ 入nhập 意ý 也dã 。 疏sớ/sơ 隨tùy 念niệm 隨tùy 現hiện 故cố 名danh 心tâm 等đẳng 者giả 。 此thử 有hữu 二nhị 意ý 。 一nhất 隨tùy 念niệm 多đa 少thiểu 。 佛Phật 亦diệc 等đẳng 之chi 如như 稱xưng 一nhất 口khẩu 有hữu 一nhất 化hóa 佛Phật 等đẳng 。 二nhị 隨tùy 念niệm 淺thiển 深thâm 。 佛Phật 應ưng 稱xưng 之chi 見kiến 有hữu 優ưu 劣liệt 。 從tùng 又hựu 了liễu 心tâm 境cảnh 下hạ 。 約ước 觀quán 心tâm 釋thích 即tức 心tâm 即tức 佛Phật 之chi 義nghĩa 耳nhĩ 。 第đệ 九cửu 菩Bồ 薩Tát 。 疏sớ/sơ 謂vị 法pháp 性tánh 身thân 者giả 。 此thử 初sơ 一nhất 偈kệ 。 上thượng 三tam 句cú 約ước 四tứ 身thân 說thuyết 遍biến 。 第đệ 四tứ 句cú 約ước 十thập 身thân 說thuyết 遍biến 。 此thử 十thập 身thân 正chánh 說thuyết 眾chúng 生sanh 國quốc 土độ 。 等đẳng 十thập 身thân 故cố 。 則tắc 有hữu 虛hư 空không 處xứ 即tức 虛hư 空không 身thân 。 國quốc 土độ 處xứ 即tức 國quốc 土độ 身thân 等đẳng 故cố 。 無vô 非phi 佛Phật 身thân 矣hĩ 。 第đệ 十thập 菩Bồ 薩Tát 。 疏sớ/sơ 上thượng 十thập 菩Bồ 薩Tát 下hạ 。 總tổng 結kết 。 言ngôn 六lục 相tương/tướng 者giả 。 一nhất 總tổng 顯hiển 佛Phật 德đức 。 二nhị 別biệt 則tắc 十thập 種chủng 德đức 殊thù 。 三tam 同đồng 則tắc 同đồng 明minh 佛Phật 德đức 。 四tứ 異dị 則tắc 十thập 德đức 互hỗ 望vọng 不bất 同đồng 。 五ngũ 成thành 則tắc 共cộng 成thành 佛Phật 德đức 。 六lục 壞hoại 則tắc 各các 住trụ 自tự 性tánh 。 從tùng 所sở 以dĩ 偈kệ 後hậu 下hạ 。 彰chương 無vô 結kết 意ý 。 此thử 後hậu 一nhất 段đoạn 前tiền 二nhị 會hội 無vô 。 此thử 後hậu 例lệ 前tiền 二nhị 會hội 無vô 。 亦diệc 是thị 三tam 賢hiền 之chi 最tối 後hậu 故cố 。


十thập 迴hồi 向hướng 品phẩm 。 第đệ 二nhị 十thập 五ngũ


疏sớ/sơ 。 二nhị 釋thích 名danh 中trung 文văn 有hữu 二nhị 。 先tiên 得đắc 名danh 。 後hậu 釋thích 名danh 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 總tổng 。 後hậu 然nhiên 十thập 之chi 別biệt 名danh 下hạ 。 別biệt 釋thích 。 於ư 中trung 三tam 。 一nhất 成thành 三tam 迴hồi 向hướng 。 二nhị 開khai 三tam 下hạ 開khai 三tam 為vi 十thập 。 三tam 會hội 十thập 歸quy 三tam 。 就tựu 第đệ 二nhị 中trung 。 四tứ 迴hồi 因nhân 向hướng 果quả 。 言ngôn 如như 深thâm 密mật 瑜du 伽già 等đẳng 者giả 。 深thâm 密mật 第đệ 四tứ 觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 何hà 因nhân 緣duyên 故cố 。 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 名danh 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。


佛Phật 告cáo 觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 。


五ngũ 因nhân 緣duyên 故cố 。 一nhất 無vô 染nhiễm 著trước 。 二nhị 無vô 顧cố 戀luyến 。 三tam 無vô 罪tội 過quá 。 四tứ 無vô 分phân 別biệt 。 五ngũ 正chánh 迴hồi 向hướng 。 乃nãi 至chí 云vân 正chánh 迴hồi 向hướng 者giả 。 謂vị 以dĩ 如như 是thị 所sở 集tập 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 迴hồi 求cầu 無vô 上thượng 。 大đại 菩Bồ 提Đề 果Quả 是thị 也dã 。 言ngôn 瑜du 伽già 者giả 。 即tức 三tam 十thập 七thất 云vân 。 云vân 何hà 菩Bồ 薩Tát 。 無vô 倒đảo 迴hồi 向hướng 。 謂vị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 三tam 門môn 積tích 集tập 。 所sở 有hữu 善thiện 根căn 。 即tức 善thiện 修tu 事sự 業nghiệp 。 一nhất 方phương 便tiện 善thiện 巧xảo 。 二nhị 饒nhiêu 益ích 於ư 他tha 。 三tam 去khứ 來lai 今kim 世thế 。 一nhất 切thiết 攝nhiếp 取thủ 。 以dĩ 純thuần 一nhất 味vị 淨tịnh 妙diệu 信tín 心tâm 迴hồi 求cầu 無vô 上thượng 。 正chánh 等đẳng 菩Bồ 提Đề 。 終chung 不bất 用dụng 此thử 。 所sở 集tập 善thiện 根căn 。 希hy 求cầu 世thế 間gian 餘dư 果quả 異dị 熟thục 。 除trừ 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。 梁lương 攝nhiếp 論luận 第đệ 十thập 云vân 。 由do 般Bát 若Nhã 迴hồi 向hướng 前tiền 六Lục 度Độ 。 為vi 得đắc 大đại 菩Bồ 提Đề 故cố 。 施thí 等đẳng 無vô 盡tận 故cố 。 般Bát 若Nhã 能năng 引dẫn 方phương 便tiện 。 又hựu 釋thích 方Phương 便Tiện 波Ba 羅La 蜜Mật 中trung 云vân 。 內nội 欲dục 為vi 利lợi 益ích 諸chư 眾chúng 生sanh 故cố 。 所sở 作tác 善thiện 根căn 。 功công 德đức 悉tất 皆giai 迴hồi 向hướng 。 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 言ngôn 等đẳng 者giả 。 無vô 性tánh 世thế 親thân 皆giai 同đồng 此thử 說thuyết 。 無vô 性tánh 釋thích 云vân 。 若nhược 以dĩ 此thử 善thiện 根căn 。 求cầu 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 者giả 。 為vi 證chứng 無vô 上thượng 佛Phật 菩Bồ 提Đề 故cố 。 世thế 親thân 釋thích 云vân 。 所sở 有hữu 善thiện 根căn 。 皆giai 悉tất 迴hồi 向hướng 。 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 作tác 諸chư 有hữu 情tình 。 一nhất 切thiết 義nghĩa 利lợi 。 釋thích 曰viết 以dĩ 文văn 易dị 故cố 。 疏sớ/sơ 但đãn 略lược 指chỉ 。 疏sớ/sơ 六lục 迴hồi 比tỉ 向hướng 證chứng 其kỳ 文văn 非phi 一nhất 者giả 。 以dĩ 文văn 多đa 故cố 。 若nhược 取thủ 現hiện 證chứng 即tức 前tiền 第đệ 三tam 中trung 心tâm 未vị 淨tịnh 者giả 。 令linh 得đắc 清thanh 淨tịnh 。 清thanh 淨tịnh 即tức 淨tịnh 心tâm 地địa 。 淨tịnh 心tâm 地địa 即tức 初Sơ 地Địa 。 未vị 淨tịnh 即tức 比tỉ 是thị 。 迴hồi 他tha 比tỉ 令linh 他tha 得đắc 證chứng 亦diệc 是thị 自tự 比tỉ 。 令linh 他tha 得đắc 證chứng 等đẳng 。 疏sớ/sơ 八bát 迴hồi 差sai 別biệt 等đẳng 者giả 。 初sơ 列liệt 懺sám 悔hối 等đẳng 五ngũ 門môn 善thiện 根căn 。 為vi 差sai 別biệt 善thiện 根căn 。 一nhất 一nhất 迴hồi 向hướng 中trung 皆giai 願nguyện 成thành 普phổ 賢hiền 圓viên 融dung 行hành 故cố 。 疏sớ/sơ 十thập 迴hồi 順thuận 理lý 事sự 行hành 。 向hướng 理lý 所sở 成thành 事sự 者giả 。 謂vị 初sơ 積tích 集tập 資tư 糧lương 位vị 中trung 雙song 順thuận 事sự 理lý 。 即tức 志chí 求cầu 大Đại 乘Thừa 。 猛mãnh 勇dũng 無vô 畏úy 等đẳng 事sự 行hành 。 植thực 般Bát 若Nhã 德đức 本bổn 。 深thâm 心tâm 不bất 動động 。 心tâm 寶bảo 成thành 就tựu 等đẳng 即tức 順thuận 理lý 行hành 。 以dĩ 言ngôn 向hướng 理lý 所sở 成thành 事sự 者giả 。 謂vị 百bách 門môn 真Chân 如Như 況huống 所sở 成thành 行hành 即tức 理lý 所sở 成thành 也dã 。 疏sớ/sơ 前tiền 十thập 義nghĩa 中trung 下hạ 。 第đệ 三tam 會hội 十thập 歸quy 三tam 。 疏sớ/sơ 若nhược 依y 總tổng 云vân 下hạ 。 第đệ 二nhị 釋thích 名danh 。 疏sớ/sơ 因nhân 果quả 主chủ 伴bạn 具cụ 足túc 者giả 。 因nhân 主chủ 即tức 金kim 剛cang 幢tràng 力lực 。 因nhân 伴bạn 即tức 聽thính 者giả 善thiện 根căn 。 果quả 主chủ 即tức 遮già 那na 二nhị 力lực 。 果quả 伴bạn 即tức 十thập 方phương 佛Phật 加gia 。 謂vị 法pháp 因nhân 下hạ 。 出xuất 五ngũ 因nhân 之chi 由do 。 法pháp 因nhân 久cửu 遠viễn 願nguyện 遂toại 將tương 化hóa 是thị 遮già 那na 本bổn 願nguyện 主chủ 伴bạn 加gia 威uy 即tức 及cập 威uy 神thần 力lực 為vi 主chủ 加gia 威uy 。 十thập 方phương 佛Phật 加gia 為vi 伴bạn 加gia 威uy 。 疏sớ/sơ 亦diệc 猶do 十Thập 地Địa 前tiền 十thập 自tự 利lợi 等đẳng 者giả 自tự 利lợi 即tức 同đồng 所sở 成thành 。 利lợi 他tha 即tức 同đồng 所sở 作tác 。 疏sớ/sơ 然nhiên 約ước 行hành 布bố 下hạ 。 結kết 釋thích 。 明minh 非phi 全toàn 取thủ 十Thập 地Địa 中trung 義nghĩa 以dĩ 釋thích 今kim 文văn 。 故cố 疏sớ/sơ 上thượng 云vân 亦diệc 猶do 十Thập 地Địa 。 猶do 者giả 如như 也dã 。 但đãn 云vân 如như 二nhị 利lợi 其kỳ 中trung 句cú 義nghĩa 則tắc 全toàn 不bất 同đồng 。 言ngôn 地địa 約ước 說thuyết 地địa 此thử 約ước 迴hồi 向hướng 者giả 。 彼bỉ 云vân 如như 實thật 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 。 十Thập 地Địa 差sai 別biệt 相tương/tướng 故cố 。 此thử 云vân 所sở 謂vị 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 十thập 迴hồi 向hướng 。 居cư 然nhiên 自tự 別biệt 。 言ngôn 況huống 彼bỉ 義nghĩa 皆giai 次thứ 第đệ 者giả 。 彼bỉ 中trung 次thứ 第đệ 顯hiển 於ư 地địa 前tiền 地địa 上thượng 等đẳng 。 謂vị 彼bỉ 云vân 緣duyên 念niệm 一nhất 切thiết 佛Phật 法pháp 故cố 。 修tu 習tập 分phân 別biệt 無vô 漏lậu 法pháp 故cố 。 此thử 即tức 地địa 前tiền 。 次thứ 經Kinh 云vân 善thiện 選tuyển 擇trạch 觀quán 察sát 大đại 智trí 光quang 明minh 。 巧xảo 莊trang 嚴nghiêm 故cố 。 即tức 是thị 見kiến 道đạo 。 次thứ 經Kinh 云vân 善thiện 入nhập 無vô 量lượng 智trí 門môn 故cố 。 下hạ 六lục 句cú 辨biện 修tu 道Đạo 。 此thử 句cú 寄ký 從tùng 二nhị 地địa 至chí 七thất 地địa 。 次thứ 下hạ 五ngũ 句cú 寄ký 入nhập 八bát 地địa 至chí 佛Phật 地địa 。 則tắc 自tự 淺thiển 至chí 深thâm 。 地địa 前tiền 地địa 上thượng 見kiến 修tu 究cứu 竟cánh 次thứ 第đệ 不bất 亂loạn 故cố 。 今kim 則tắc 反phản 此thử 者giả 。 明minh 不bất 依y 彼bỉ 次thứ 。 如như 今kim 經kinh 文văn 無vô 彼bỉ 地địa 前tiền 地địa 上thượng 見kiến 修tu 等đẳng 。 次thứ 文văn 之chi 與dữ 義nghĩa 俱câu 不bất 全toàn 同đồng 故cố 。 但đãn 可khả 云vân 如như 彼bỉ 不bất 可khả 依y 彼bỉ 次thứ 第đệ 釋thích 也dã 。 上thượng 之chi 十thập 句cú 所sở 成thành 亦diệc 然nhiên 。 但đãn 可khả 類loại 耳nhĩ 。 疏sớ/sơ 初sơ 三Tam 明Minh 有hữu 作tác 淨tịnh 法pháp 力lực 等đẳng 者giả 。 此thử 亦diệc 取thủ 論luận 勢thế 而nhi 句cú 多đa 少thiểu 所sở 用dụng 不bất 同đồng 。 彼bỉ 十thập 句cú 中trung 初sơ 總tổng 餘dư 別biệt 。 別biệt 中trung 初sơ 句cú 他tha 力lực 。 下hạ 八bát 自tự 力lực 。 自tự 力lực 之chi 中trung 二nhị 。 初sơ 一nhất 句cú 有hữu 作tác 善thiện 法Pháp 淨tịnh 。 經Kinh 云vân 普phổ 淨tịnh 法Pháp 界Giới 故cố 。 次thứ 一nhất 句cú 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 淨tịnh 。 經Kinh 云vân 普phổ 攝nhiếp 眾chúng 生sanh 故cố 。 餘dư 有hữu 六lục 句cú 皆giai 名danh 身thân 淨tịnh 攝nhiếp 為vi 三tam 種chủng 盡tận 等đẳng 。 今kim 則tắc 有hữu 作tác 有hữu 三tam 句cú 。 無vô 作tác 有hữu 二nhị 。 身thân 淨tịnh 有hữu 三tam 。 又hựu 闕khuyết 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 者giả 。 以dĩ 依y 次thứ 無vô 故cố 。 攝nhiếp 在tại 初sơ 有hữu 作tác 淨tịnh 中trung 。 而nhi 言ngôn 四tứ 淨tịnh 者giả 。 以dĩ 因nhân 中trung 有hữu 四tứ 義nghĩa 故cố 。 一nhất 有hữu 力lực 能năng 作tác 。 二nhị 無vô 力lực 不bất 能năng 。 三tam 具cụ 二nhị 能năng 引dẫn 生sanh 。 四tứ 泯mẫn 攝nhiếp 前tiền 三tam 。 稱xưng 理lý 成thành 德đức 如như 次thứ 配phối 前tiền 四tứ 淨tịnh 。 餘dư 廣quảng 如như 彼bỉ 。 以dĩ 句cú 開khai 合hợp 不bất 同đồng 。 亦diệc 可khả 類loại 取thủ 耳nhĩ 。


疏sớ/sơ 。 此thử 是thị 地địa 前tiền 有hữu 三tam 盡tận 下hạ 。 通thông 妨phương 可khả 知tri 。 從tùng 又hựu 前tiền 加gia 下hạ 。 亦diệc 辨biện 三tam 賢hiền 望vọng 於ư 十Thập 地Địa 。 事sự 須tu 差sai 別biệt 不bất 可khả 全toàn 同đồng 也dã 。 疏sớ/sơ 然nhiên 此thử 十thập 句cú 大đại 同đồng 地địa 經kinh 者giả 。 比tỉ 前tiền 諸chư 段đoạn 彼bỉ 不bất 全toàn 同đồng 今kim 為vi 大đại 同đồng 。 既ký 唯duy 一nhất 句cú 前tiền 卻khước 故cố 得đắc 全toàn 引dẫn 。 彼bỉ 釋thích 所sở 以dĩ 。 此thử 多đa 同đồng 者giả 以dĩ 有hữu 智trí 辨biện 令linh 其kỳ 有hữu 說thuyết 。 則tắc 得đắc 大đại 同đồng 前tiền 就tựu 所sở 說thuyết 故cố 小tiểu 異dị 耳nhĩ 。 此thử 中trung 十thập 句cú 須tu 觀quán 下hạ 十Thập 地Địa 經kinh 。 疏sớ/sơ 不bất 可khả 具cụ 引dẫn 隨tùy 要yếu 略lược 引dẫn 。 言ngôn 三tam 種chủng 同đồng 智trí 者giả 。 即tức 自tự 相tướng 共cộng 相tướng 。 及cập 不bất 二nhị 相tương/tướng 。 自tự 相tương/tướng 者giả 色sắc 心tâm 等đẳng 殊thù 。 同đồng 相tương/tướng 者giả 同đồng 無vô 常thường 無vô 我ngã 等đẳng 。 不bất 二nhị 相tương/tướng 者giả 即tức 一nhất 實thật 理lý 也dã 。 疏sớ/sơ 或hoặc 六lục 七thất 前tiền 卻khước 者giả 。 六lục 即tức 不bất 畏úy 辨biện 才tài 。 以dĩ 經Kinh 云vân 不bất 思tư 議nghị 善thiện 觀quán 察sát 三tam 昧muội 。 同đồng 彼bỉ 如Như 來Lai 無vô 所sở 畏úy 故cố 。 七thất 是thị 教giáo 出xuất 辨biện 才tài 。 以dĩ 不bất 可khả 沮trở 壞hoại 。 一nhất 切thiết 善thiện 根căn 。 是thị 教giáo 出xuất 故cố 。 大đại 同đồng 地địa 經kinh 成thành 道Đạo 自tự 在tại 故cố 。 疏sớ/sơ 六lục 種chủng 正chánh 見kiến 者giả 。 一nhất 真chân 實thật 智trí 正chánh 見kiến 。 二nhị 行hành 正chánh 見kiến 。 三tam 教giáo 正chánh 見kiến 。 四tứ 離ly 二nhị 邊biên 正chánh 見kiến 。 五ngũ 不bất 思tư 議nghị 正chánh 見kiến 。 六lục 根căn 欲dục 正chánh 見kiến 。 疏sớ/sơ 今kim 初sơ 若nhược 直trực 就tựu 經kinh 文văn 下hạ 。 先tiên 按án 經kinh 釋thích 。 後hậu 若nhược 取thủ 論luận 下hạ 。 依y 論luận 勢thế 釋thích 。 前tiền 中trung 先tiên 釋thích 文văn 。 後hậu 故cố 收thu 前tiền 後hậu 下hạ 。 攝nhiếp 為vi 體thể 性tánh 。 前tiền 中trung 先tiên 別biệt 釋thích 三tam 句cú 。 後hậu 然nhiên 總tổng 論luận 品phẩm 內nội 下hạ 。 總tổng 顯hiển 難nan 思tư 。 前tiền 三tam 句cú 中trung 釋thích 第đệ 二nhị 句cú 。 自tự 有hữu 四tứ 義nghĩa 。 一nhất 以dĩ 體thể 釋thích 不bất 思tư 議nghị 。 以dĩ 用dụng 釋thích 大đại 。 二nhị 雙song 約ước 體thể 用dụng 釋thích 不bất 思tư 議nghị 。 三tam 體thể 用dụng 雙song 融dung 釋thích 不bất 思tư 議nghị 。 四tứ 約ước 三tam 大đại 相tương/tướng 融dung 釋thích 不bất 思tư 議nghị 。 疏sớ/sơ 即tức 是thị 廣quảng 大đại 不bất 顛điên 倒đảo 心tâm 者giả 。 四tứ 心tâm 之chi 二nhị 至chí 第đệ 八bát 迴hồi 向hướng 當đương 廣quảng 引dẫn 釋thích 。 救cứu 護hộ 眾chúng 生sanh 。 即tức 廣quảng 大đại 心tâm 。 離ly 眾chúng 生sanh 相tướng 。 即tức 不bất 顛điên 倒đảo 心tâm 。 上thượng 釋thích 救cứu 護hộ 等đẳng 竟cánh 。 次thứ 迴hồi 向hướng 是thị 行hành 下hạ 。 以dĩ 第đệ 一nhất 別biệt 名danh 對đối 總tổng 迴hồi 向hướng 。 以dĩ 辨biện 得đắc 名danh 。 三Tam 明Minh 知tri 下hạ 結kết 彈đàn 古cổ 義nghĩa 。 以dĩ 救cứu 護hộ 言ngôn 為vi 所sở 迴hồi 向hướng 故cố 。 四tứ 將tương 墜trụy 下hạ 。 別biệt 釋thích 救cứu 護hộ 二nhị 字tự 。 第đệ 二nhị 不bất 壞hoại 迴hồi 向hướng 從tùng 所sở 迴hồi 善thiện 根căn 得đắc 名danh 。 三tam 通thông 能năng 所sở 迴hồi 悉tất 皆giai 等đẳng 佛Phật 。 四tứ 從tùng 所sở 迴hồi 向hướng 立lập 名danh 。 五ngũ 從tùng 所sở 成thành 德đức 。 六lục 從tùng 所sở 迴hồi 。 七thất 通thông 能năng 所sở 。 八bát 亦diệc 通thông 能năng 所sở 善thiện 根căn 皆giai 同đồng 如như 故cố 。 第đệ 九cửu 從tùng 能năng 迴hồi 向hướng 心tâm 得đắc 名danh 。 第đệ 十thập 亦diệc 通thông 能năng 所sở 迴hồi 。 及cập 所sở 向hướng 法Pháp 界Giới 立lập 名danh 。 疏sớ/sơ 二nhị 通thông 論luận 一nhất 一nhất 中trung 下hạ 。 疏sớ/sơ 文văn 有hữu 五ngũ 。 一nhất 總tổng 摽phiếu/phiêu 有hữu 三tam 。 二nhị 此thử 三tam 各các 有hữu 二nhị 義nghĩa 下hạ 。 明minh 成thành 三tam 之chi 因nhân 。 三tam 所sở 以dĩ 下hạ 。 立lập 三tam 所sở 以dĩ 。 四tứ 又hựu 此thử 三tam 者giả 其kỳ 必tất 相tương/tướng 資tư 下hạ 。 融dung 通thông 三tam 相tương/tướng 。 五ngũ 結kết 成thành 圓viên 融dung 。 今kim 初sơ 可khả 知tri 。 疏sớ/sơ 此thử 三tam 各các 有hữu 二nhị 義nghĩa 者giả 。 第đệ 二nhị 成thành 三tam 之chi 因nhân 。 言ngôn 必tất 由do 眾chúng 生sanh 者giả 。 若nhược 無vô 眾chúng 生sanh 。 菩Bồ 薩Tát 不bất 修tu 行hành 故cố 。 即tức 由do 上thượng 義nghĩa 故cố 此thử 修tu 善thiện 屬thuộc 於ư 眾chúng 生sanh 。 是thị 彼bỉ 之chi 分phần 。 如như 父phụ 資tư 財tài 而nhi 子tử 有hữu 分phần/phân 。 言ngôn 餘dư 二nhị 流lưu 故cố 者giả 。 同đồng 上thượng 必tất 由do 眾chúng 生sanh 而nhi 成thành 。 為vì 菩Bồ 提Đề 故cố 。 為vi 實thật 際tế 故cố 。 而nhi 修tu 其kỳ 善thiện 即tức 是thị 二nhị 流lưu 。 從tùng 菩Bồ 提Đề 分Phần 故cố 下hạ 。 同đồng 上thượng 是thị 眾chúng 生sanh 之chi 分phần 。 一nhất 切thiết 萬vạn 行hạnh 。 皆giai 菩Bồ 提Đề 分phần/phân 。 分phần/phân 亦diệc 因nhân 義nghĩa 皆giai 稱xưng 實thật 際tế 。 即tức 實thật 際tế 分phần/phân 耳nhĩ 。 疏sớ/sơ 二nhị 凡phàm 是thị 菩Bồ 薩Tát 下hạ 。 前tiền 就tựu 境cảnh 明minh 。 此thử 就tựu 人nhân 說thuyết 。 又hựu 前tiền 以dĩ 人nhân 從tùng 法pháp 。 此thử 則tắc 攝nhiếp 法pháp 從tùng 人nhân 。 又hựu 前tiền 是thị 順thuận 釋thích 。 此thử 是thị 反phản 顯hiển 。 疏sớ/sơ 所sở 以dĩ 要yếu 須tu 三tam 者giả 下hạ 。 第đệ 三tam 立lập 三tam 所sở 以dĩ 於ư 中trung 二nhị 。 先tiên 取thủ 三tam 類loại 。 後hậu 通thông 約ước 所sở 成thành 。 前tiền 中trung 有hữu 十thập 文văn 。 有hữu 標tiêu 列liệt 釋thích 結kết 。 疏sớ/sơ 一nhất 依y 三tam 法pháp 者giả 下hạ 釋thích 也dã 。 三tam 法pháp 即tức 智trí 論luận 意ý 。 亦diệc 三tam 般Bát 若Nhã 及cập 三tam 大đại 也dã 。 文văn 中trung 但đãn 出xuất 三tam 大đại 。 真chân 性tánh 實thật 際tế 即tức 實thật 相tướng 般Bát 若Nhã 。 觀quán 照chiếu 即tức 觀quán 照chiếu 般Bát 若Nhã 。 資tư 成thành 即tức 是thị 眷quyến 屬thuộc 般Bát 若Nhã 。 以dĩ 不bất 同đồng 三tam 般Bát 若Nhã 名danh 。 又hựu 不bất 攝nhiếp 五ngũ 名danh 故cố 略lược 不bất 配phối 耳nhĩ 。 疏sớ/sơ 二nhị 滅diệt 三tam 道đạo 即tức 三tam 雜tạp 染nhiễm 。 謂vị 煩phiền 惱não 道đạo 業nghiệp 道đạo 苦khổ 道đạo 也dã 。 疏sớ/sơ 三tam 淨tịnh 三tam 聚tụ 者giả 。 故cố 法pháp 集tập 經Kinh 云vân 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 捨xả 。 於ư 三tam 聚tụ 迴hồi 向hướng 之chi 心tâm 。 菩Bồ 薩Tát 不bất 應ưng 。 與dữ 彼bỉ 共cộng 住trú 。 疏sớ/sơ 四tứ 顯hiển 三tam 佛Phật 性tánh 即tức 涅Niết 槃Bàn 意ý 。 以dĩ 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 空không 是thị 正chánh 因nhân 性tánh 故cố 。 了liễu 因nhân 雖tuy 通thông 萬vạn 行hạnh 成thành 於ư 菩Bồ 提Đề 究cứu 竟cánh 了liễu 故cố 。 了liễu 了liễu 見kiến 佛Phật 性tánh 故cố 。 緣duyên 因nhân 亦diệc 通thông 萬vạn 行hạnh 成thành 於ư 菩Bồ 提Đề 對đối 上thượng 正chánh 因nhân 今kim 以dĩ 菩Bồ 提Đề 照chiếu 了liễu 故cố 。 以dĩ 向hướng 生sanh 為vi 緣duyên 耳nhĩ 。


疏sớ/sơ 。 五ngũ 成thành 三Tam 寶Bảo 。 諸chư 佛Phật 所sở 師sư 。 所sở 謂vị 法pháp 也dã 。 以dĩ 法pháp 真chân 常thường 體thể 性tánh 離ly 故cố 。 以dĩ 眾chúng 生sanh 同đồng 體thể 。 故cố 我ngã 向hướng 之chi 。 次thứ 四tứ 但đãn 列liệt 不bất 釋thích 。 下hạ 但đãn 云vân 如như 次thứ 配phối 之chi 。 六lục 法Pháp 身thân 即tức 所sở 證chứng 之chi 實thật 際tế 故cố 。 報báo 身thân 即tức 能năng 。 證chứng 菩Bồ 提Đề 故cố 。 化hóa 身thân 為vì 眾chúng 生sanh 故cố 。 七thất 證chứng 實thật 無vô 惑hoặc 故cố 為vi 斷đoạn 德đức 。 菩Bồ 提Đề 是thị 智trí 。 化hóa 生sanh 是thị 恩ân 。 不bất 在tại 言ngôn 也dã 。 八bát 言ngôn 實thật 相tướng 菩Bồ 提Đề 者giả 。 下hạ 經Kinh 云vân 。 譬thí 如như 世thế 界giới 。 有hữu 成thành 壞hoại 而nhi 其kỳ 虛hư 空không 不bất 增tăng 減giảm 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 成thành 菩Bồ 提Đề 。 成thành 與dữ 不bất 成thành 無vô 差sai 別biệt 。 合hợp 中trung 上thượng 句cú 即tức 實thật 智trí 菩Bồ 提Đề 。 下hạ 句cú 即tức 實thật 相tướng 菩Bồ 提Đề 。 淨tịnh 名danh 云vân 。 菩Bồ 提Đề 者giả 不bất 可khả 以dĩ 身thân 得đắc 。 不bất 可khả 以dĩ 心tâm 得đắc 。 寂tịch 滅diệt 是thị 菩Bồ 提Đề 。 滅diệt 諸chư 相tướng 故cố 。 九cửu 證chứng 三tam 涅Niết 槃Bàn 。 於ư 中trung 先tiên 正chánh 釋thích 。 後hậu 若nhược 依y 地địa 論luận 下hạ 。 結kết 彈đàn 地địa 論luận 。 地địa 論luận 但đãn 說thuyết 性tánh 淨tịnh 及cập 方phương 便tiện 淨tịnh 。 方phương 便tiện 淨tịnh 即tức 真chân 淨tịnh 。 今kim 明minh 真chân 淨tịnh 即tức 圓viên 滿mãn 淨tịnh 。 萬vạn 德đức 俱câu 圓viên 相tương/tướng 累lũy/lụy/luy 俱câu 寂tịch 故cố 云vân 圓viên 淨tịnh 。 迹tích 盡tận 雙song 樹thụ 機cơ 盡tận 應ưng 移di 故cố 。 是thị 方phương 便tiện 淨tịnh 也dã 。


疏sớ/sơ 。 十thập 安an 住trụ 三tam 種chủng 下hạ 。 此thử 義nghĩa 深thâm 難nạn/nan 。 又hựu 復phục 最tối 後hậu 故cố 偏thiên 釋thích 之chi 。 釋thích 解giải 脫thoát 中trung 具cụ 有hữu 三tam 義nghĩa 。 一nhất 自tự 解giải 脫thoát 。 二nhị 解giải 解giải 他tha 。 若nhược 自tự 有hữu 縛phược 。 能năng 解giải 他tha 縛phược 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 三tam 化hóa 眾chúng 生sanh 即tức 作tác 用dụng 解giải 脫thoát 。 餘dư 如như 前tiền 後hậu 說thuyết 。


疏sớ/sơ 。 以dĩ 斯tư 下hạ 結kết 例lệ 。 先tiên 結kết 前tiền 。 後hậu 若nhược 立lập 三tam 種chủng 菩Bồ 提Đề 下hạ 。 例lệ 釋thích 。 於ư 中trung 先tiên 例lệ 三tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 即tức 起khởi 信tín 云vân 信tín 成thành 就tựu 發phát 心tâm 者giả 。 發phát 於ư 三tam 心tâm 。 一nhất 是thị 直trực 心tâm 。 正chánh 念niệm 真Chân 如Như 法pháp 故cố 。 即tức 向hướng 實thật 際tế 。 二nhị 者giả 深thâm 心tâm 樂nhạo/nhạc/lạc 修tu 一nhất 切thiết 諸chư 善thiện 行hành 故cố 。 即tức 向hướng 菩Bồ 提Đề 。 三tam 者giả 大đại 悲bi 心tâm 。 救cứu 護hộ 一nhất 切thiết 。 苦khổ 眾chúng 生sanh 故cố 。 即tức 向hướng 眾chúng 生sanh 。 則tắc 亦diệc 用dụng 此thử 十thập 而nhi 成thành 彼bỉ 三tam 。 後hậu 又hựu 此thử 十thập 內nội 下hạ 。 展triển 轉chuyển 相tương 成thành 成thành 百bách 。 三tam 門môn 可khả 知tri 。


疏sớ/sơ 。 第đệ 四tứ 定định 位vị 有hữu 三tam 。 初sơ 約ước 五ngũ 位vị 。 二nhị 略lược 指chỉ 前tiền 文văn 。 三tam 約ước 教giáo 料liệu 揀giản 。 今kim 初sơ 有hữu 二nhị 釋thích 。 前tiền 屬thuộc 資tư 糧lương 。 後hậu 屬thuộc 加gia 行hành 。 前tiền 中trung 引dẫn 莊trang 嚴nghiêm 論luận 證chứng 。 即tức 第đệ 七thất 論luận 偈kệ 云vân 。 行hành 盡tận 一nhất 僧Tăng 祇kỳ 。 長trường/trưởng 信tín 令linh 增tăng 上thượng 。 眾chúng 善thiện 隨tùy 信tín 集tập 。 亦diệc 具cụ 如như 海hải 滿mãn 。 長trường/trưởng 行hành 釋thích 云vân 。 若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 行hành 。 行hành 來lai 一nhất 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp 。


爾nhĩ 時thời 長trưởng 養dưỡng 於ư 信tín 方phương 至chí 上thượng 品phẩm 。 於ư 信tín 增tăng 時thời 一nhất 切thiết 眾chúng 善thiện 。 隨tùy 信tín 聚tụ 集tập 亦diệc 為vi 具cụ 足túc 。 如như 大đại 海hải 水thủy 。 湛trạm 然nhiên 圓viên 滿mãn 。 次thứ 引dẫn 唯duy 識thức 成thành 上thượng 莊trang 嚴nghiêm 。 後hậu 引dẫn 雜tạp 集tập 。 轉chuyển 證chứng 唯duy 識thức 及cập 上thượng 二nhị 文văn 。 雜tạp 集tập 論luận 云vân 。 云vân 何hà 菩Bồ 薩Tát 。 依y 瑜du 伽già 地địa 方phương 便tiện 修tu 行hành 證chứng 無vô 所sở 得đắc (# 問vấn 也dã 謂vị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 已dĩ 善thiện 積tích 集tập 。 福phước 德đức 智trí 慧tuệ 。 二nhị 種chủng 資tư 糧lương 。 已dĩ 過quá 第đệ 一nhất 。 無vô 數số 大đại 劫kiếp 。 此thử 結kết 前tiền 也dã 。 聞văn 已dĩ 隨tùy 順thuận 通thông 達đạt 真Chân 如Như 。 契Khế 經Kinh 等đẳng 法Pháp 。 如như 理lý 作tác 意ý 。 發phát 三tam 摩ma 地địa 等đẳng 。 五ngũ 位vị 之chi 義nghĩa 十thập 住trụ 略lược 明minh 。 廣quảng 在tại 十Thập 地Địa 。 今kim 但đãn 定định 位vị 是thị 資tư 糧lương 位vị 。 信tín 至chí 迴hồi 向hướng 皆giai 資tư 糧lương 故cố 。 疏sớ/sơ 有hữu 云vân 此thử 十thập 迴hồi 向hướng 下hạ 。 第đệ 二nhị 明minh 是thị 加gia 行hành 。 四tứ 加gia 行hành 義nghĩa 亦diệc 如như 初Sơ 地Địa 。 然nhiên 有hữu 二nhị 釋thích 。 前tiền 釋thích 即tức 三tam 藏tạng 意ý 。 言ngôn 此thử 文văn 為vi 證chứng 雖tuy 不bất 分phân 明minh 者giả 。 以dĩ 但đãn 云vân 四tứ 是thị 勝thắng 解giải 行hành 攝nhiếp 勝thắng 解giải 行hành 位vị 即tức 通thông 指chỉ 地địa 前tiền 。 設thiết 四tứ 加gia 行hành 在tại 迴hồi 向hướng 後hậu 。 豈khởi 不bất 亦diệc 是thị 勝thắng 解giải 行hành 攝nhiếp 。 以dĩ 四tứ 善thiện 根căn 未vị 入nhập 地địa 故cố 。 疏sớ/sơ 一nhất 云vân 四tứ 加gia 行hành 中trung 世thế 第đệ 一nhất 攝nhiếp 者giả 。 即tức 真Chân 諦Đế 意ý 。 雜tạp 集tập 亦diệc 云vân 願nguyện 樂nhạo 行hành 人nhân 自tự 有hữu 四tứ 種chủng 。 謂vị 十thập 信tín 十thập 住trụ 十thập 行hành 十thập 迴hồi 向hướng 。 為vi 菩Bồ 薩Tát 聖thánh 道Đạo 。 有hữu 四tứ 方phương 便tiện 。 或hoặc 有hữu 四tứ 十thập 人nhân 。 如như 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 道Đạo 。 前tiền 有hữu 四tứ 種chủng 方phương 便tiện 。 此thử 四tứ 十thập 人nhân 名danh 願nguyện 樂nhạo 行hành 。 於ư 第đệ 一nhất 阿a 僧tăng 祇kỳ 。 修tu 得đắc 圓viên 滿mãn 。 亦diệc 於ư 地địa 前tiền 無vô 別biệt 加gia 行hành 故cố 。 疏sớ/sơ 結kết 云vân 則tắc 無vô 五ngũ 位vị 。 疏sớ/sơ 餘dư 約ước 四tứ 位vị 下hạ 。 即tức 第đệ 二nhị 略lược 指chỉ 。 而nhi 言ngôn 等đẳng 者giả 。 彼bỉ 有hữu 十thập 門môn 故cố 。 一nhất 約ước 五ngũ 位vị 。 二nhị 約ước 四tứ 住trụ 。 三tam 約ước 十thập 二nhị 住trụ 。 四tứ 約ước 十thập 三tam 住trụ 。 五ngũ 約ước 十thập 三tam 法Pháp 師sư 。 六lục 約ước 五ngũ 忍nhẫn 。 七thất 約ước 五ngũ 十thập 二nhị 位vị 。 八bát 約ước 四tứ 十thập 二nhị 賢hiền 聖thánh 。 九cửu 約ước 六lục 種chủng 性tánh 。 十thập 約ước 四tứ 十thập 二nhị 位vị 。 圓viên 融dung 兼kiêm 第đệ 九cửu 中trung 含hàm 於ư 楞lăng 伽già 無vô 復phục 次thứ 位vị 。 並tịnh 指chỉ 如như 前tiền 。


疏sớ/sơ 。 上thượng 來lai 多đa 是thị 下hạ 。 料liệu 揀giản 即tức 依y 五ngũ 教giáo 。 後hậu 四tứ 一nhất 始thỉ 教giáo 。 二nhị 有hữu 說thuyết 三tam 賢hiền 下hạ 終chung 教giáo 。 三tam 有hữu 言ngôn 一nhất 切thiết 下hạ 頓đốn 教giáo 。 四tứ 若nhược 依y 當đương 部bộ 下hạ 圓viên 教giáo 。 於ư 中trung 二nhị 。 先tiên 正chánh 釋thích 。 後hậu 然nhiên 與dữ 下hạ 句cú 數số 對đối 前tiền 融dung 通thông 。 疏sớ/sơ 第đệ 五ngũ 行hành 法pháp 差sai 別biệt 中trung 。 先tiên 正chánh 釋thích 圓viên 融dung 。 則tắc 一nhất 迴hồi 向hướng 行hành 具cụ 攝nhiếp 諸chư 迴hồi 向hướng 行hành 。 二nhị 行hành 布bố 如như 向hướng 所sở 釋thích 。 別biệt 名danh 義nghĩa 中trung 後hậu 有hữu 以dĩ 十thập 向hướng 配phối 於ư 十thập 度độ 者giả 。 即tức 北bắc 京kinh 李# 長trưởng 者giả 釋thích 意ý 以dĩ 名danh 收thu 之chi 。 亦diệc 有hữu 理lý 在tại 者giả 。 一nhất 救cứu 護hộ 眾chúng 生sanh 。 離ly 眾chúng 生sanh 相tướng 似tự 施thí 。 二nhị 不bất 壞hoại 似tự 戒giới 。 三tam 等đẳng 佛Phật 似tự 忍nhẫn 。 四tứ 至chí 一nhất 切thiết 處xứ 似tự 進tiến 。 進tiến 故cố 周chu 遍biến 。 五ngũ 無vô 盡tận 功công 德đức 藏tạng 似tự 禪thiền 。 禪thiền 攝nhiếp 德đức 故cố 。 六lục 隨tùy 順thuận 堅kiên 固cố 。 順thuận 般Bát 若Nhã 故cố 。 七thất 等đẳng 隨tùy 順thuận 眾chúng 生sanh 。 同đồng 方phương 便tiện 故cố 。 八bát 真Chân 如Như 相tương 似tự 大đại 願nguyện 故cố 。 九cửu 無vô 縛phược 著trước 。 似tự 力lực 故cố 。 十thập 法Pháp 界Giới 無vô 量lượng 。 似tự 智trí 入nhập 故cố 。 欲dục 顯hiển 多đa 途đồ 不bất 壞hoại 行hành 布bố 。 四tứ 十thập 位vị 中trung 多đa 分phần 相tương 似tự 。 故cố 為vi 此thử 收thu 而nhi 一nhất 一nhất 位vị 中trung 多đa 列liệt 諸chư 度Độ 。 又hựu 如như 第đệ 六lục 廣quảng 說thuyết 於ư 施thí 。 故cố 非phi 正chánh 義nghĩa 。 故cố 云vân 亦diệc 有hữu 理lý 在tại 。 第đệ 五ngũ 說thuyết 分phần/phân 。 疏sớ/sơ 又hựu 本bổn 業nghiệp 云vân 下hạ 。 先tiên 標tiêu 以dĩ 空không 涉thiệp 有hữu 。 即tức 先tiên 明minh 離ly 眾chúng 生sanh 相tướng 。 後hậu 救cứu 護hộ 眾chúng 生sanh 也dã 。 言ngôn 不bất 受thọ 而nhi 受thọ 諸chư 受thọ 者giả 。 受thọ 即tức 五ngũ 陰ấm 。 及cập 與dữ 六lục 受thọ 。 由do 了liễu 無vô 相tướng 故cố 。 不bất 受thọ 諸chư 法pháp 。 為vi 物vật 現hiện 在tại 見kiến 聞văn 覺giác 知tri 故cố 而nhi 受thọ 。 又hựu 已dĩ 超siêu 五ngũ 陰ấm 現hiện 生sanh 之chi 陰ấm 也dã 。 故cố 淨tịnh 名danh 云vân 。 以dĩ 無vô 所sở 受thọ 。 而nhi 受thọ 諸chư 受thọ 。 未vị 具cụ 佛Phật 法Pháp 。 亦diệc 不bất 滅diệt 受thọ 。 而nhi 取thủ 證chứng 也dã 。 迴hồi 易dị 轉chuyển 化hóa 者giả 救cứu 護hộ 非phi 一nhất 故cố 。 疏sớ/sơ 今kim 初sơ 古cổ 人nhân 下hạ 。 文văn 中trung 四tứ 。 一nhất 敘tự 昔tích 。 二nhị 若nhược 順thuận 前tiền 名danh 下hạ 申thân 正chánh 義nghĩa 。 三tam 以dĩ 是thị 初sơ 行hành 下hạ 通thông 妨phương 。 妨phương 云vân 何hà 以dĩ 將tương 總tổng 體thể 為vi 別biệt 體thể 。 故cố 為vi 此thử 通thông 。 四tứ 若nhược 以dĩ 為vi 欲dục 下hạ 。 縱túng/tung 收thu 古cổ 義nghĩa 。


疏sớ/sơ 。 五ngũ 怖bố 畏úy 中trung 含hàm 三tam 道đạo 故cố 者giả 。 惡ác 道đạo 怖bố 畏úy 苦khổ 也dã 。 惡ác 名danh 是thị 煩phiền 惱não 。 大đại 眾chúng 威uy 德đức 是thị 業nghiệp 。 若nhược 舉cử 其kỳ 因nhân 五ngũ 皆giai 煩phiền 惱não 。 又hựu 死tử 及cập 不bất 活hoạt 。 煩phiền 惱não 為vi 因nhân 。 餘dư 少thiểu 功công 德đức 。 即tức 是thị 業nghiệp 也dã 。


疏sớ/sơ 。 根căn 本bổn 不bất 覺giác 者giả 。 即tức 起khởi 信tín 文văn 即tức 最tối 初sơ 無vô 明minh 。


疏sớ/sơ 。 一nhất 大đại 事sự 義nghĩa 已dĩ 如như 初sơ 會hội 疏sớ/sơ 。 一nhất 福phước 德đức 之chi 輪luân 已dĩ 圓viên 等đẳng 者giả 。 每mỗi 句cú 之chi 中trung 有hữu 法pháp 喻dụ 具cụ 足túc 。 一nhất 如như 日nhật 輪luân 圓viên 滿mãn 為ví 喻dụ 。 法pháp 合hợp 即tức 是thị 福phước 德đức 已dĩ 圓viên 。 二nhị 唯duy 智trí 一nhất 字tự 是thị 法pháp 。 餘dư 通thông 法pháp 喻dụ 。 唯duy 喻dụ 日nhật 輪luân 廣quảng 者giả 。 周chu 鐵thiết 圍vi 故cố 。 深thâm 者giả 不bất 分phân 而nhi 遍biến 等đẳng 故cố 。 難nan 測trắc 者giả 通thông 上thượng 二nhị 義nghĩa 。 六lục 三tam 乘thừa 山sơn 谷cốc 者giả 。 十thập 大đại 山sơn 王vương 。 如như 菩Bồ 薩Tát 乘thừa 。 黑hắc 山sơn 為vi 緣Duyên 覺Giác 。 高cao 原nguyên 為vi 聲Thanh 聞Văn 。 谷cốc 兼kiêm 眾chúng 生sanh 少thiểu 分phần 可khả 生sanh 者giả 。 餘dư 可khả 思tư 準chuẩn 。 上thượng 辨biện 中trung 十thập 藏tạng 前tiền 七thất 者giả 。 一nhất 信tín 二nhị 戒giới 三tam 慚tàm 四tứ 愧quý 五ngũ 聞văn 六lục 施thí 七thất 慧tuệ 。


疏sớ/sơ 。 故cố 第đệ 三tam 迴hồi 向hướng 明minh 十thập 種chủng 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 。 疏sớ/sơ 文văn 有hữu 一nhất 等đẳng 取thủ 餘dư 九cửu 。 二nhị 無vô 有hữu 等đẳng 比tỉ 。 佛Phật 三tam 昧muội 樂nhạo/nhạc/lạc 。 三tam 不bất 可khả 限hạn 量lượng 。 大đại 慈từ 悲bi 樂nhạo/nhạc/lạc 。 四tứ 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 解giải 脫thoát 之chi 樂lạc 。 五ngũ 無vô 有hữu 邊biên 際tế 。 大đại 神thần 通thông 樂nhạo/nhạc/lạc 。 六lục 最tối 極cực 尊tôn 重trọng 大đại 自tự 在tại 樂nhạo/nhạc/lạc 。 七thất 遍biến 廣quảng 大đại 究cứu 竟cánh 無vô 量lượng 力lực 樂nhạo/nhạc/lạc 。 八bát 離ly 諸chư 知tri 覺giác 。 寂tịch 靜tĩnh 之chi 樂lạc 。 九cửu 住trụ 無vô 礙ngại 住trụ 恆hằng 正chánh 定định 樂nhạo/nhạc/lạc 。 十thập 行hành 無vô 二nhị 行hành 不bất 變biến 異dị 樂nhạo/nhạc/lạc 。 疏sớ/sơ 又hựu 不bất 思tư 義nghĩa 法pháp 下hạ 。 疏sớ/sơ 亦diệc 有hữu 一nhất 等đẳng 餘dư 。 二nhị 住trụ 種chủng 種chủng 身thân 。 作tác 諸chư 佛Phật 事sự 。 三tam 住trụ 平bình 等đẳng 意ý 。 轉chuyển 淨tịnh 法Pháp 輪luân 。 四tứ 住trụ 四tứ 辯biện 才tài 說thuyết 無vô 量lượng 法pháp 。 五ngũ 住trụ 不bất 思tư 議nghị 。 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 六lục 住trụ 清thanh 淨tịnh 音âm 遍biến 無vô 量lượng 土thổ/độ 。 七thất 住trụ 不bất 可khả 說thuyết 甚thậm 深thâm 法Pháp 界giới 。 八bát 住trụ 現hiện 一nhất 切thiết 最tối 勝thắng 神thần 通thông 。 九cửu 住trụ 能năng 開khai 示thị 無vô 有hữu 障chướng 礙ngại 。 究cứu 竟cánh 之chi 法pháp 。 減giảm 數sổ 十thập 耳nhĩ 。


疏sớ/sơ 。 先tiên 救cứu 八bát 苦khổ 。 有hữu 一nhất 生sanh 苦khổ 。 二nhị 老lão 苦khổ 。 三tam 病bệnh 。 四tứ 死tử 。 五ngũ 五ngũ 盛thịnh 陰ấm 。 六lục 求cầu 不bất 得đắc 。 七thất 怨oán 憎tăng 會hội 。 八bát 愛ái 別biệt 離ly 苦khổ 。 八bát 難nạn 下hạ 當đương 廣quảng 釋thích 。 疏sớ/sơ 尾vĩ 閭lư 壑hác 出xuất 現hiện 品phẩm 當đương 明minh 。 疏sớ/sơ 問vấn 眾chúng 生sanh 之chi 苦khổ 等đẳng 者giả 。 上thượng 略lược 釋thích 竟cánh 。 此thử 下hạ 問vấn 答đáp 。 答đáp 中trung 三tam 。 初sơ 正chánh 明minh 。 二nhị 上thượng 來lai 下hạ 料liệu 揀giản 。 三tam 問vấn 若nhược 依y 下hạ 通thông 妨phương 難nạn/nan 。 疏sớ/sơ 此thử 依y 梁lương 攝nhiếp 論luận 第đệ 十thập 一nhất 說thuyết 者giả 。 本bổn 論luận 云vân 。 甚thậm 深thâm 差sai 別biệt 者giả 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 由do 此thử 。 方phương 便tiện 勝thắng 智trí 。 行hành 殺sát 生sanh 等đẳng 十thập 事sự 無vô 染nhiễm 濁trược 過quá 失thất 。 生sanh 無vô 量lượng 福phước 德đức 。 速tốc 得đắc 無vô 上thượng 。 菩Bồ 提Đề 勝thắng 果Quả 。 釋thích 論luận 曰viết 。 如như 菩Bồ 薩Tát 能năng 行hành 如như 所sở 堪kham 行hành 。 方phương 便tiện 勝thắng 智trí 。 今kim 顯hiển 此thử 義nghĩa 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 能năng 。 行hành 知tri 如như 此thử 事sự 。 有hữu 人nhân 必tất 應ưng 作tác 無vô 間gian 等đẳng 惡ác 業nghiệp 。 菩Bồ 薩Tát 了liễu 知tri 其kỳ 心tâm 無vô 別biệt 方phương 便tiện 可khả 令linh 離ly 此thử 惡ác 行hành 唯duy 有hữu 斷đoạn 命mạng 方phương 便tiện 。 能năng 使sử 不bất 作tác 此thử 惡ác 。 又hựu 知tri 此thử 人nhân 捨xả 命mạng 必tất 生sanh 善thiện 道đạo 。 若nhược 不bất 捨xả 命mạng 。 決quyết 行hành 此thử 業nghiệp 。 墮đọa 極cực 苦khổ 處xứ 長trường 時thời 受thọ 苦khổ 。 菩Bồ 薩Tát 知tri 此thử 事sự 已dĩ 。 作tác 如như 是thị 念niệm 。 我ngã 若nhược 行hành 此thử 殺sát 業nghiệp 。 必tất 墮đọa 地địa 獄ngục 。 願nguyện 我ngã 為vi 彼bỉ 受thọ 此thử 苦khổ 報báo 。 當đương 令linh 此thử 人nhân 於ư 現hiện 在tại 世thế 。 受thọ 少thiểu 輕khinh 苦khổ 。 於ư 未vị 來lai 世thế 。 久cửu 受thọ 大đại 樂nhạo/nhạc/lạc 。 譬thí 如như 良lương 醫y 。 治trị 有hữu 病bệnh 者giả 。 先tiên 加gia 輕khinh 苦khổ 後hậu 除trừ 重trọng 病bệnh 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 行hành 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 於ư 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。 無vô 非phi 福phước 德đức 故cố 離ly 染nhiễm 濁trược 過quá 失thất 。 因nhân 此thử 生sanh 長trưởng 無vô 量lượng 福phước 德đức 故cố 。 能năng 疾tật 證chứng 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 如như 是thị 方phương 便tiện 。 最tối 為vi 甚thậm 深thâm 。 行hành 盜đạo 等đẳng 行hành 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 涅Niết 槃Bàn 仙tiên 預dự 國quốc 王vương 者giả 。 第đệ 十thập 六lục 經kinh 梵Phạm 行hạnh 品phẩm 。 因nhân 說thuyết 一nhất 子tử 地địa 。 迦Ca 葉Diếp 難nạn/nan 云vân 。 若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 住trụ 一nhất 子tử 地địa 者giả 。 云vân 何hà 如Như 來Lai 。 昔tích 為vi 國quốc 王vương 。 行hành 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 時thời 。 斷đoạn 絕tuyệt 爾nhĩ 所sở 婆Bà 羅La 門Môn 命mạng 。 下hạ 佛Phật 廣quảng 答đáp 。 先tiên 說thuyết 慈từ 悲bi 竟cánh 。 末mạt 云vân 菩Bồ 薩Tát 常thường 。 作tác 是thị 思tư 惟duy 。 以dĩ 何hà 因nhân 緣duyên 。 能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 發phát 起khởi 信tín 心tâm 。 隨tùy 其kỳ 方phương 便tiện 。 要yếu 當đương 為vi 之chi 。 諸chư 婆Bà 羅La 門Môn 。 命mạng 終chung 之chi 後hậu 。 生sanh 阿A 鼻Tỳ 地Địa 獄Ngục 。 即tức 有hữu 三tam 念niệm 。 一nhất 者giả 自tự 念niệm 。 我ngã 從tùng 何hà 處xứ 。 而nhi 來lai 生sanh 此thử 。 即tức 便tiện 自tự 知tri 。 從tùng 人nhân 道đạo 中trung 來lai 。 二nhị 者giả 自tự 念niệm 。 我ngã 今kim 所sở 生sanh 為vi 是thị 何hà 所sở 。 即tức 便tiện 自tự 知tri 。 是thị 阿A 鼻Tỳ 地Địa 獄Ngục 。 三tam 者giả 自tự 念niệm 。 乘thừa 何hà 業nghiệp 緣duyên 。 而nhi 來lai 生sanh 此thử 。 即tức 便tiện 自tự 知tri 。 我ngã 謗báng 方Phương 等Đẳng 大Đại 乘Thừa 經Kinh 典điển 。 不bất 信tín 因nhân 緣duyên 。 為vi 國quốc 王vương 所sở 殺sát 。 而nhi 來lai 生sanh 此thử 。 念niệm 是thị 事sự 已dĩ 。 即tức 於ư 大Đại 乘Thừa 方Phương 等Đẳng 經Kinh 典điển 。 生sanh 信tín 敬kính 心tâm 。 尋tầm 時thời 命mạng 終chung 。 生sanh 甘cam 露lộ 鼓cổ 。 如Như 來Lai 世thế 界giới 。 於ư 彼bỉ 壽thọ 命mạng 具cụ 足túc 十thập 劫kiếp 。


善thiện 男nam 子tử 。 以dĩ 是thị 義nghĩa 故cố 。 我ngã 昔tích 為vi 與dữ 是thị 人nhân 十thập 劫kiếp 壽thọ 命mạng 。 云vân 何hà 名danh 殺sát 。 疏sớ/sơ 近cận 障chướng 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 況huống 大đại 菩Bồ 提Đề 惑hoặc 習tập 雙song 亡vong 者giả 。 釋thích 曰viết 。 此thử 即tức 大đại 品phẩm 經kinh 意ý 。 第đệ 一nhất 經Kinh 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 增tăng 益ích 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 時thời 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 各các 各các 生sanh 歡hoan 喜hỷ 意ý 念niệm 言ngôn 我ngã 等đẳng 常thường 為vi 是thị 人nhân 作tác 父phụ 母mẫu 妻thê 子tử 。 親thân 族tộc 知tri 識thức 。


爾nhĩ 時thời 四Tứ 天Thiên 王Vương 天Thiên 。 乃nãi 至chí 阿A 迦Ca 尼Ni 吒Tra 天Thiên 。 皆giai 大đại 歡hoan 喜hỷ 。 各các 各các 念niệm 言ngôn 。 我ngã 等đẳng 常thường 作tác 方phương 便tiện 。 令linh 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 離ly 於ư 婬dâm 欲dục 。 從tùng 初sơ 發phát 意ý 。 常thường 作tác 童đồng 真chân 。 莫mạc 使sử 與dữ 色sắc 欲dục 苦khổ 會hội 。 若nhược 受thọ 五ngũ 欲dục 障chướng 生sanh 梵Phạm 天Thiên 。 何hà 況huống 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 是thị 義nghĩa 故cố 。 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 斷đoạn 婬dâm 欲dục 出xuất 家gia 者giả 。 應ưng 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 非phi 不bất 斷đoạn 欲dục 。 從tùng 今kim 言ngôn 婬dâm 欲dục 即tức 是thị 道đạo 下hạ 。 誡giới 勸khuyến 得đắc 意ý 之chi 義nghĩa 。 前tiền 已dĩ 曾tằng 有hữu 法Pháp 界Giới 品phẩm 中trung 更cánh 當đương 廣quảng 釋thích 。 疏sớ/sơ 依y 解giải 節tiết 經kinh 說thuyết 有hữu 五ngũ 樂lạc 初sơ 會hội 已dĩ 具cụ 。


疏sớ/sơ 。 顧cố 復phục 之chi 義nghĩa 見kiến 於ư 毛mao 詩thi 者giả 。 詩thi 云vân 。 父phụ 兮hề 生sanh 我ngã 。 母mẫu 兮hề 鞠cúc 我ngã 。 拊phụ 我ngã 畜súc 我ngã 。 長trường/trưởng 我ngã 育dục 我ngã 。 顧cố 我ngã 復phục 我ngã 。 出xuất 入nhập 腹phúc 我ngã 。 鄭trịnh 玄huyền 箋# 云vân 。 顧cố 視thị 也dã 。 復phục 反phản 也dã 。 言ngôn 子tử 離ly 雖tuy 近cận 猶do 步bộ 步bộ 反phản 顧cố 。 又hựu 箋# 詩thi 云vân 。 是thị 顧cố 是thị 復phục 者giả 。 顧cố 念niệm 而nhi 復phục 之chi 。 今kim 菩Bồ 薩Tát 於ư 諸chư 眾chúng 生sanh 亦diệc 爾nhĩ 。


疏sớ/sơ 。 今kim 初sơ 功công 高cao 二nhị 儀nghi 而nhi 不bất 仁nhân 等đẳng 者giả 。 即tức 肇triệu 論luận 中trung 文văn 。 側trắc 用dụng 老lão 子tử 意ý 。 老lão 子tử 云vân 。 天thiên 地địa 不bất 仁nhân 以dĩ 萬vạn 物vật 為vi 芻sô 狗cẩu 。 聖thánh 人nhân 不bất 仁nhân 以dĩ 百bá 姓tánh 為vi 芻sô 狗cẩu 。 即tức 道đạo 經Kinh 道Đạo 冲# 而nhi 用dụng 之chi 章chương 。 注chú 云vân 。 不bất 仁nhân 者giả 不bất 為vi 仁nhân 恩ân 也dã 。 芻sô 狗cẩu 有hữu 二nhị 。 河hà 上thượng 公công 云vân 。 芻sô 草thảo 狗cẩu 畜súc 即tức 二nhị 物vật 也dã 。 御ngự 注chú 云vân 。 結kết 芻sô 為vi 狗cẩu 不bất 恃thị 其kỳ 警cảnh 吠phệ 也dã 。 大đại 意ý 明minh 天thiên 地địa 聖thánh 人nhân 無vô 心tâm 恃thị 其kỳ 仁nhân 德đức 也dã 。 今kim 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 然nhiên 。 菩Bồ 薩Tát 功công 高cao 而nhi 不bất 恃thị 般Bát 若Nhã 觀quán 空không 故cố 。 而nhi 彌di 昏hôn 者giả 若nhược 無vô 所sở 知tri 也dã 。 言ngôn 高cao 二nhị 儀nghi 者giả 二nhị 儀nghi 覆phú 而nhi 。 不bất 載tái 。 載tái 而nhi 不bất 覆phú 。 菩Bồ 薩Tát 兼kiêm 之chi 。 又hựu 但đãn 覆phú 身thân 不bất 能năng 覆phú 心tâm 及cập 萬vạn 善thiện 等đẳng 。 言ngôn 明minh 逾du 日nhật 月nguyệt 者giả 。 日nhật 月nguyệt 之chi 明minh 。 不bất 兼kiêm 晝trú 夜dạ 。 大Đại 悲Bi 菩Bồ 薩Tát 。 長trường/trưởng 燭chúc 幽u 昏hôn 。 日nhật 月nguyệt 照chiếu 身thân 不bất 能năng 照chiếu 心tâm 。 菩Bồ 薩Tát 智trí 慧tuệ 反phản 此thử 。 無vô 法pháp 不bất 照chiếu 。 故cố 下hạ 文văn 云vân 不bất 求cầu 恩ân 報báo 即tức 不bất 仁nhân 等đẳng 義nghĩa 也dã 。 疏sớ/sơ 然nhiên 一nhất 一nhất 隨tùy 相tương/tướng 皆giai 具cụ 如như 下hạ 諸chư 句cú 離ly 相tương/tướng 者giả 。 且thả 如như 上thượng 向hướng 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 即tức 安an 置trí 眾chúng 生sanh 。 於ư 無vô 所sở 著trước 。 法pháp 性tánh 迴hồi 向hướng 等đẳng 諸chư 句cú 。 又hựu 如như 大đại 般Bát 若Nhã 隨tùy 一nhất 離ly 相tương/tướng 遍biến 歷lịch 八bát 十thập 餘dư 科khoa 之chi 相tướng 。 如như 一nhất 清thanh 淨tịnh 遍biến 歷lịch 色sắc 等đẳng 。 今kim 不bất 欲dục 繁phồn 文văn 故cố 各các 併tinh 一nhất 處xứ 耳nhĩ 。 疏sớ/sơ 初sơ 十thập 四tứ 句cú 離ly 所sở 取thủ 相tương/tướng 等đẳng 者giả 。 此thử 中trung 即tức 具cụ 五ngũ 法pháp 。 一nhất 相tương/tướng 。 二nhị 想tưởng 即tức 妄vọng 想tưởng 。 三tam 名danh 。 四tứ 如như 如như 。 其kỳ 正chánh 智trí 含hàm 在tại 離ly 妄vọng 之chi 中trung 。 疏sớ/sơ 性tánh 自tự 無vô 著trước 者giả 。 揀giản 非phi 修tu 成thành 無vô 著trước 。 修tu 成thành 文văn 在tại 安an 置trí 之chi 中trung 。 疏sớ/sơ 眾chúng 生sanh 了liễu 自tự 性tánh 者giả 。 自tự 性tánh 即tức 真Chân 如Như 。 具cụ 不bất 變biến 隨tùy 緣duyên 故cố 。


疏sớ/sơ 。 九cửu 總tổng 顯hiển 諸chư 事sự 能năng 成thành 因nhân 緣duyên 者giả 。 諸chư 事sự 即tức 能năng 迴hồi 能năng 向hướng 等đẳng 。 皆giai 從tùng 緣duyên 生sanh 故cố 。 疏sớ/sơ 明minh 上thượng 迴hồi 向hướng 不bất 出xuất 於ư 十thập 者giả 。 即tức 總tổng 結kết 也dã 。 言ngôn 由do 後hậu 二nhị 句cú 故cố 無vô 性tánh 者giả 。 二nhị 句cú 即tức 能năng 成thành 因nhân 緣duyên 及cập 緣duyên 所sở 起khởi 。 以dĩ 從tùng 緣duyên 起khởi 故cố 無vô 性tánh 也dã 。 言ngôn 無vô 性tánh 故cố 無vô 所sở 著trước 者giả 。 結kết 歸quy 總tổng 句cú 。 安an 置trí 眾chúng 生sanh 。 於ư 無vô 所sở 著trước 。 法pháp 性tánh 迴hồi 向hướng 也dã 。 以dĩ 總tổng 該cai 別biệt 故cố 皆giai 無vô 著trước 也dã 。 疏sớ/sơ 二nhị 離ly 能năng 取thủ 想tưởng 下hạ 。 疏sớ/sơ 文văn 有hữu 三tam 。 初sơ 略lược 釋thích 經kinh 文văn 。 二nhị 故cố 大đại 品phẩm 下hạ 引dẫn 證chứng 。 三tam 釋thích 三tam 不bất 同đồng 。 二nhị 中trung 引dẫn 三tam 經kinh 證chứng 。 一nhất 引dẫn 大đại 品phẩm 。 二nhị 即tức 光quang 明minh 覺giác 。 三tam 大đại 般Bát 若Nhã 。 今kim 初sơ 即tức 隨tùy 喜hỷ 迴hồi 向hướng 。 品phẩm 引dẫn 文văn 小tiểu 略lược 。 若nhược 具cụ 經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 。 語ngữ 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 新tân 發phát 意ý 菩Bồ 薩Tát 。 念niệm 諸chư 佛Phật 及cập 佛Phật 弟đệ 子tử 諸chư 善thiện 根căn 。 隨tùy 喜hỷ 功công 德đức 。 最tối 上thượng 第đệ 一nhất 。 最tối 妙diệu 無vô 上thượng 。 無vô 與dữ 等đẳng 者giả 。 隨tùy 喜hỷ 已dĩ 應ưng 。 迴hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 。 云vân 何hà 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 墮đọa 想tưởng 顛điên 倒đảo 心tâm 顛điên 倒đảo 見kiến 顛điên 倒đảo 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 念niệm 諸chư 佛Phật 及cập 僧Tăng 。 於ư 中trung 不bất 生sanh 佛Phật 想tưởng 。 不bất 生sanh 僧Tăng 想tưởng 。 不bất 生sanh 善thiện 根căn 想tưởng 。 用dụng 是thị 心tâm 迴hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 。 心tâm 中trung 亦diệc 不bất 生sanh 心tâm 想tưởng 。 菩Bồ 薩Tát 如như 是thị 迴hồi 向hướng 。 想tưởng 不bất 顛điên 倒đảo 。 心tâm 不bất 顛điên 倒đảo 。 見kiến 不bất 顛điên 倒đảo 若nhược 菩Bồ 薩Tát 念niệm 諸chư 佛Phật 及cập 僧Tăng 。 善thiện 根căn 取thủ 相tương/tướng 。 取thủ 相tương/tướng 已dĩ 迴hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 。 名danh 為vi 想tưởng 顛điên 倒đảo 心tâm 顛điên 倒đảo 見kiến 顛điên 倒đảo 。 智trí 論luận 釋thích 云vân 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 答đáp 。 若nhược 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 方phương 便tiện 力lực 故cố 。 能năng 於ư 諸chư 佛Phật 不bất 生sanh 佛Phật 想tưởng 。 及cập 弟đệ 子tử 諸chư 善thiện 根căn 中trung 。 不bất 生sanh 善thiện 根căn 想tưởng 。 一nhất 切thiết 法pháp 從tùng 和hòa 合hợp 生sanh 無vô 有hữu 自tự 性tánh 故cố 。 無vô 有hữu 實thật 法pháp 名danh 為vi 佛Phật 。 是thị 不bất 生sanh 佛Phật 等đẳng 想tưởng 。 是thị 迴hồi 向hướng 心tâm 亦diệc 不bất 生sanh 心tâm 想tưởng 。 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 墮đọa 顛điên 倒đảo 。 與dữ 此thử 違vi 故cố 即tức 墮đọa 顛điên 倒đảo 。 二nhị 光quang 明minh 覺giác 可khả 知tri 。 三tam 若nhược 依y 大đại 般Bát 若Nhã 第đệ 二nhị 會hội 。 正chánh 當đương 別biệt 行hành 大đại 品phẩm 。 文văn 辭từ 小tiểu 異dị 大đại 旨chỉ 無vô 別biệt 。 而nhi 大đại 品phẩm 所sở 引dẫn 經kinh 末mạt 亦diệc 云vân 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 用dụng 是thị 心tâm 念niệm 諸chư 佛Phật 。 及cập 僧Tăng 諸chư 善thiện 根căn 。 是thị 心tâm 念niệm 時thời 即tức 知tri 盡tận 滅diệt 法pháp 。 若nhược 盡tận 滅diệt 法pháp 。 是thị 不bất 可khả 得đắc 。 迴hồi 向hướng 心tâm 亦diệc 。 是thị 盡tận 滅diệt 相tướng 。 所sở 迴hồi 向hướng 處xứ 及cập 法Pháp 亦diệc 如như 是thị 相tương/tướng 。 而nhi 有hữu 人nhân 謂vị 二nhị 經kinh 全toàn 別biệt 故cố 。 疏sớ/sơ 影ảnh 略lược 引dẫn 之chi 。 皆giai 明minh 性tánh 空không 心tâm 無vô 取thủ 耳nhĩ 。 疏sớ/sơ 然nhiên 小Tiểu 乘Thừa 或hoặc 說thuyết 下hạ 。 第đệ 三tam 釋thích 三tam 不bất 同đồng 。 略lược 舉cử 三tam 說thuyết 。 小Tiểu 乘Thừa 有hữu 二nhị 。 初sơ 即tức 分phân 別biệt 論luận 者giả 說thuyết 想tưởng 心tâm 見kiến 次thứ 第đệ 起khởi 。 謂vị 初sơ 發phát 微vi 想tưởng 常thường 無vô 常thường 等đẳng 。 次thứ 重trọng/trùng 起khởi 心tâm 緣duyên 前tiền 之chi 想tưởng 取thủ 為vi 定định 實thật 。 後hậu 見kiến 成thành 就tựu 於ư 所sở 取thủ 中trung 執chấp 見kiến 分phân 明minh 。 此thử 即tức 三tam 心tâm 俱câu 是thị 倒đảo 也dã 。 若nhược 釋thích 名danh 者giả 。 想tưởng 謂vị 取thủ 境cảnh 分phân 齊tề 之chi 相tướng 。 見kiến 謂vị 推thôi 求cầu 。 心tâm 謂vị 積tích 集tập 。 此thử 中trung 想tưởng 等đẳng 體thể 即tức 是thị 倒đảo 。 皆giai 持trì 業nghiệp 釋thích 。 疏sớ/sơ 或hoặc 說thuyết 一nhất 時thời 。 義nghĩa 分phần/phân 前tiền 後hậu 者giả 。 即tức 法pháp 救cứu 論luận 師sư 。 心tâm 想tưởng 見kiến 三tam 同đồng 時thời 義nghĩa 分phần/phân 。 唯duy 見kiến 是thị 倒đảo 。 餘dư 二nhị 非phi 倒đảo 。 與dữ 見kiến 相tương 應ứng 。 為vi 見kiến 所sở 亂loạn 。 名danh 之chi 為vi 倒đảo 。 是thị 故cố 見kiến 唯duy 持trì 業nghiệp 。 餘dư 二nhị 依y 主chủ 。 俱câu 舍xá 論luận 主chủ 正chánh 扶phù 此thử 義nghĩa 。 頌tụng 云vân 。 四tứ 顛điên 倒đảo 自tự 體thể 。 從tùng 於ư 三tam 見kiến 生sanh 。 唯duy 倒đảo 推thôi 增tăng 故cố 。 想tưởng 心tâm 隨tùy 見kiến 力lực 。 釋thích 曰viết 。 初sơ 兩lưỡng 句cú 出xuất 體thể 。 第đệ 三tam 句cú 廢phế 立lập 。 第đệ 四tứ 句cú 通thông 經kinh 。 初sơ 出xuất 體thể 者giả 。 謂vị 邊biên 見kiến 中trung 唯duy 取thủ 常thường 見kiến 以dĩ 為vi 常thường 倒đảo 。 見kiến 取thủ 中trung 唯duy 取thủ 計kế 樂nhạo/nhạc/lạc 淨tịnh 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 淨tịnh 倒đảo 。 於ư 身thân 見kiến 中trung 唯duy 取thủ 我ngã 見kiến 以dĩ 為vi 我ngã 倒đảo 也dã 。 唯duy 倒đảo 推thôi 增tăng 故cố 者giả 。 廢phế 立lập 也dã 。 此thử 舉cử 三tam 因nhân 以dĩ 立lập 四tứ 倒đảo 。 一nhất 一nhất 向hướng 倒đảo 故cố 云vân 唯duy 倒đảo 也dã 。 二nhị 推thôi 度độ 性tánh 故cố 。 三tam 妄vọng 增tăng 益ích 故cố 。 餘dư 或hoặc 無vô 此thử 三tam 因nhân 。 謂vị 戒giới 禁cấm 取thủ 非phi 一nhất 向hướng 倒đảo 執chấp 有hữu 漏lậu 道đạo 得đắc 淨tịnh 涅Niết 槃Bàn 。 雖tuy 非phi 究cứu 竟cánh 斷đoạn 惑hoặc 證chứng 滅diệt 。 而nhi 能năng 暫tạm 時thời 離ly 染nhiễm 證chứng 滅diệt 緣duyên 為vi 淨tịnh 故cố 。 斷đoạn 見kiến 邪tà 見kiến 非phi 妄vọng 增tăng 益ích 無vô 所sở 轉chuyển 故cố 。 餘dư 貪tham 瞋sân 等đẳng 不bất 能năng 推thôi 度độ 非phi 見kiến 性tánh 故cố 。 是thị 故cố 諸chư 惑hoặc 非phi 顛điên 倒đảo 體thể 。 言ngôn 想tưởng 心tâm 隨tùy 見kiến 力lực 者giả 。 通thông 經kinh 也dã 。 謂vị 有hữu 問vấn 云vân 。 若nhược 唯duy 見kiến 是thị 倒đảo 何hà 故cố 經kinh 言ngôn 於ư 。 非phi 常thường 計kế 常thường 。 有hữu 想tưởng 心tâm 見kiến 三tam 倒đảo 。 於ư 苦khổ 不bất 淨tịnh 非phi 我ngã 。 亦diệc 有hữu 想tưởng 心tâm 見kiến 三tam 倒đảo 。 答đáp 理lý 實thật 唯duy 見kiến 是thị 倒đảo 。 想tưởng 心tâm 隨tùy 見kiến 亦diệc 立lập 倒đảo 名danh 。 與dữ 見kiến 相tương 應ứng 故cố 。 行hành 相tương/tướng 同đồng 常thường 樂lạc 我ngã 淨tịnh 。 三tam 四tứ 十thập 二nhị 故cố 此thử 十thập 二nhị 倒đảo 。 依y 婆bà 沙sa 師sư 預dự 流lưu 永vĩnh 斷đoạn 見kiến 及cập 相tương 應ứng 見kiến 所sở 斷đoạn 故cố 。 餘dư 如như 彼bỉ 說thuyết 。 依y 此thử 釋thích 名danh 。 想tưởng 謂vị 取thủ 境cảnh 分phân 齊tề 。 見kiến 謂vị 推thôi 求cầu 。 心tâm 謂vị 積tích 集tập 。 疏sớ/sơ 若nhược 依y 大Đại 乘Thừa 下hạ 。 雖tuy 標tiêu 多đa 說thuyết 但đãn 出xuất 意ý 。 通thông 性tánh 相tướng 二nhị 宗tông 。 在tại 文văn 可khả 知tri 。 又hựu 有hữu 釋thích 云vân 。 若nhược 細tế 分phân 別biệt 想tưởng 心tâm 二nhị 倒đảo 可khả 通thông 七thất 識thức 。 見kiến 是thị 執chấp 著trước 局cục 於ư 六lục 識thức 者giả 。 即tức 下hạ 三tam 藏tạng 意ý 。 七thất 識thức 既ký 有hữu 四tứ 惑hoặc 中trung 。 有hữu 我ngã 見kiến 豈khởi 無vô 見kiến 耶da 。 疏sớ/sơ 諸chư 宗tông 異dị 說thuyết 等đẳng 者giả 。 不bất 欲dục 繁phồn 文văn 。 然nhiên 上thượng 已dĩ 有hữu 三tam 宗tông 之chi 義nghĩa 。 其kỳ 薩tát 婆bà 多đa 中trung 更cánh 有hữu 一nhất 釋thích 。 想tưởng 謂vị 於ư 無vô 常thường 苦khổ 不bất 淨tịnh 。 中trung 妄vọng 想tưởng 分phân 別biệt 。 見kiến 謂vị 即tức 於ư 彼bỉ 。 所sở 分phân 別biệt 中trung 。 忍nhẫn 可khả 欲dục 樂lạc 建kiến 立lập 執chấp 著trước 。 心tâm 謂vị 即tức 於ư 彼bỉ 。 所sở 執chấp 著trước 中trung 。 貪tham 等đẳng 顛điên 倒đảo 皆giai 即tức 心tâm 所sở 名danh 心tâm 。 非phi 心tâm 王vương 也dã 。 既ký 以dĩ 王vương 為vi 所sở 。 不bất 順thuận 今kim 文văn 。 故cố 不bất 出xuất 之chi 。 大Đại 乘Thừa 之chi 中trung 。 復phục 有hữu 三tam 說thuyết 。 一nhất 依y 起khởi 信tín 三tam 倒đảo 之chi 中trung 心tâm 唯duy 一nhất 妄vọng 念niệm 。 亦diệc 名danh 不bất 覺giác 。 亦diệc 名danh 無vô 始thỉ 無vô 明minh 。 而nhi 此thử 無vô 明minh 。 全toàn 依y 本bổn 覺giác 還hoàn 迷mê 本bổn 覺giác 。 從tùng 無vô 始thỉ 來lai 。 念niệm 念niệm 相tương 續tục 。 未vị 曾tằng 離ly 念niệm 。 即tức 是thị 一nhất 切thiết 。 心tâm 識thức 之chi 相tướng 。 然nhiên 依y 不bất 覺giác 復phục 生sanh 三tam 種chủng 。 一nhất 無vô 明minh 業nghiệp 相tương/tướng 等đẳng 。 即tức 以dĩ 三tam 細tế 業nghiệp 轉chuyển 現hiện 三tam 。 如như 次thứ 為vi 心tâm 見kiến 想tưởng 之chi 三tam 倒đảo 也dã 。 今kim 菩Bồ 薩Tát 雖tuy 未vị 究cứu 竟cánh 覺giác 已dĩ 離ly 凡phàm 夫phu 不bất 覺giác 。 二Nhị 乘Thừa 初sơ 心tâm 相tương 似tự 覺giác 故cố 亦diệc 名danh 為vi 離ly 。 釋thích 曰viết 。 以dĩ 三tam 細tế 諸chư 德đức 正chánh 義nghĩa 皆giai 在tại 賴lại 耶da 菩Bồ 薩Tát 地địa 盡tận 始thỉ 覺giác 同đồng 本bổn 方phương 得đắc 永vĩnh 離ly 。 以dĩ 此thử 而nhi 為vi 三tam 倒đảo 。 非phi 順thuận 今kim 文văn 。 故cố 疏sớ/sơ 不bất 出xuất 。 二nhị 又hựu 依y 禪thiền 宗tông 傳truyền 於ư 達đạt 磨ma 。 同đồng 楞lăng 伽già 意ý 五ngũ 識thức 帶đái 想tưởng 總tổng 名danh 想tưởng 倒đảo 。 第đệ 七thất 染nhiễm 淨tịnh 別biệt 名danh 心tâm 倒đảo 。 第đệ 六lục 意ý 識thức 起khởi 諸chư 見kiến 倒đảo 。 釋thích 曰viết 。 不bất 順thuận 法pháp 相tướng 故cố 不bất 出xuất 之chi 。 三tam 云vân 依y 唐đường 三tam 藏tạng 傳truyền 慈Từ 氏Thị 論luận 。 五ngũ 識thức 現hiện 量lượng 總tổng 無vô 顛điên 倒đảo 猶do 如như 明minh 鏡kính 。 現hiện 眾chúng 色sắc 相tướng 。 故cố 第đệ 七thất 染nhiễm 識thức 有hữu 想tưởng 心tâm 倒đảo 。 第đệ 六lục 意ý 識thức 具cụ 有hữu 三tam 倒đảo 。 取thủ 我ngã 法pháp 相tướng 名danh 為vi 想tưởng 倒đảo 。 於ư 想tưởng 愛ái 樂nhạo 復phục 名danh 心tâm 倒đảo 。 於ư 想tưởng 計kế 著trước 建kiến 立lập 乃nãi 名danh 見kiến 倒đảo 此thử 亦diệc 分phân 明minh 。 上thượng 之chi 大đại 小Tiểu 乘Thừa 大đại 同đồng 小tiểu 異dị 故cố 不bất 委ủy 存tồn 。 恐khủng 要yếu 委ủy 知tri 故cố 復phục 出xuất 耳nhĩ 。 初sơ 釋thích 經kinh 文văn 乃nãi 通thông 諸chư 說thuyết 。 多đa 同đồng 唐đường 三tam 藏tạng 意ý 。


疏sớ/sơ 。 四tứ 有hữu 四tứ 句cú 顯hiển 如như 如như 下hạ 。 先tiên 彰chương 大đại 意ý 。 以dĩ 諸chư 宗tông 或hoặc 說thuyết 妄vọng 空không 真chân 有hữu 。 二nhị 真chân 空không 妄vọng 有hữu 。 三tam 真chân 妄vọng 俱câu 有hữu 。 四tứ 真chân 妄vọng 俱câu 空không 。 此thử 具cụ 四tứ 意ý 前tiền 明minh 名danh 相tướng 。 妄vọng 想tưởng 皆giai 空không 即tức 妄vọng 空không 也dã 。 此thử 顯hiển 如như 如như 理lý 有hữu 即tức 真chân 有hữu 也dã 。 而nhi 疏sớ/sơ 云vân 一nhất 切thiết 皆giai 空không 者giả 。 則tắc 涅Niết 槃Bàn 菩Bồ 提Đề 亦diệc 空không 計kế 有hữu 為vi 妄vọng 情tình 故cố 。 又hựu 言ngôn 一nhất 切thiết 妙diệu 有hữu 者giả 。 即tức 眾chúng 生sanh 善thiện 根căn 。 亦diệc 皆giai 妙diệu 有hữu 。 萬vạn 法pháp 即tức 真chân 故cố 。 次thứ 云vân 又hựu 即tức 前tiền 之chi 空không 是thị 此thử 之chi 實thật 者giả 。 上thượng 明minh 前tiền 空không 此thử 有hữu 。 今kim 即tức 前tiền 之chi 空không 是thị 此thử 之chi 實thật 。 即tức 空không 即tức 有hữu 則tắc 空không 非phi 空không 。 此thử 有hữu 即tức 空không 則tắc 有hữu 非phi 有hữu 矣hĩ 。 由do 此thử 則tắc 妄vọng 空không 真chân 有hữu 。 即tức 是thị 妄vọng 有hữu 真chân 空không 。 何hà 者giả 謂vị 虛hư 妄vọng 之chi 法pháp 。 緣duyên 生sanh 無vô 性tánh 名danh 為vi 妄vọng 空không 。 真chân 性tánh 湛trạm 然nhiên 名danh 為vi 真chân 有hữu 。 今kim 即tức 上thượng 妄vọng 法pháp 緣duyên 生sanh 故cố 名danh 妄vọng 有hữu 。 性tánh 名danh 為vi 真Chân 諦Đế 故cố 說thuyết 真chân 空không 。 此thử 無vô 性tánh 空không 體thể 即tức 是thị 實thật 故cố 即tức 無vô 性tánh 有hữu 。 是thị 故cố 言ngôn 語ngữ 則tắc 別biệt 理lý 無vô 二nhị 致trí 。 從tùng 是thị 即tức 妄vọng 名danh 真chân 。 迴hồi 向hướng 下hạ 。 結kết 成thành 本bổn 義nghĩa 。 此thử 即tức 妄vọng 空không 真chân 有hữu 意ý 。 然nhiên 但đãn 取thủ 除trừ 其kỳ 病bệnh 而nhi 不bất 除trừ 法pháp 故cố 。 於ư 相tương/tướng 歷lịch 然nhiên 而nhi 無vô 取thủ 著trước 耳nhĩ 。


疏sớ/sơ 。 如như 此thử 則tắc 德đức 本bổn 不bất 生sanh 者giả 。 此thử 是thị 真chân 有hữu 本bổn 有hữu 湛trạm 然nhiên 不bất 生sanh 。 妄vọng 惑hoặc 本bổn 空không 空không 無vô 可khả 滅diệt 言ngôn 。 又hựu 惑hoặc 累lũy/lụy/luy 寂tịch 然nhiên 不bất 生sanh 。 翻phiên 上thượng 惑hoặc 不bất 滅diệt 為vi 不bất 生sanh 真chân 德đức 湛trạm 然nhiên 。 不bất 滅diệt 翻phiên 上thượng 真chân 不bất 生sanh 為vi 不bất 滅diệt 。 前tiền 惑hoặc 空không 無vô 可khả 滅diệt 。 今kim 空không 則tắc 寂tịch 然nhiên 故cố 不bất 生sanh 。 前tiền 以dĩ 真chân 無vô 初sơ 故cố 不bất 生sanh 。 今kim 以dĩ 真chân 無vô 後hậu 故cố 不bất 滅diệt 。


疏sớ/sơ 。 又hựu 前tiền 明minh 隨tùy 相tương/tướng 等đẳng 者giả 。 上thượng 判phán 會hội 菩Bồ 提Đề 入nhập 實thật 。 即tức 是thị 離ly 相tương/tướng 中trung 義nghĩa 。 今kim 以dĩ 小tiểu 異dị 分phân 之chi 。 則tắc 可khả 為vi 三tam 。 第đệ 一nhất 隨tùy 相tương/tướng 迴hồi 向hướng 。 第đệ 二nhị 以dĩ 前tiền 會hội 眾chúng 生sanh 入nhập 實thật 為vi 離ly 相tương/tướng 。 第đệ 三tam 以dĩ 今kim 文văn 為vi 隨tùy 離ly 同đồng 時thời 。


疏sớ/sơ 。 而nhi 言ngôn 二nhị 者giả 善thiện 根căn 迴hồi 向hướng 等đẳng 者giả 。 此thử 有hữu 四tứ 二nhị 皆giai 躡niếp 前tiền 文văn 。 一nhất 善thiện 根căn 迴hồi 向hướng 為vi 一nhất 。 二nhị 即tức 向hướng 言ngôn 善thiện 根căn 亦diệc 如như 是thị 。 迴hồi 向hướng 亦diệc 如như 是thị 。 以dĩ 總tổng 收thu 前tiền 二nhị 故cố 。 二nhị 者giả 世thế 與dữ 出xuất 世thế 為vi 一nhất 。 二nhị 即tức 今kim 經kinh 以dĩ 善thiện 根căn 隨tùy 順thuận 出xuất 世thế 。 則tắc 能năng 隨tùy 順thuận 是thị 世thế 故cố 。 三tam 若nhược 有hữu 若nhược 無vô 為vi 一nhất 。 二nhị 即tức 前tiền 妄vọng 空không 真chân 有hữu 是thị 四tứ 。 若nhược 即tức 若nhược 離ly 為vi 一nhất 。 二nhị 此thử 曲khúc 有hữu 二nhị 。 一nhất 即tức 隨tùy 相tương/tướng 為vi 即tức 。 離ly 相tương/tướng 為vi 離ly 。 二nhị 隨tùy 離ly 不bất 同đồng 為vi 離ly 。 此thử 二nhị 不bất 二nhị 為vi 即tức 。 此thử 四tứ 種chủng 二nhị 今kim 並tịnh 無vô 之chi 。 無vô 之chi 所sở 以dĩ 即tức 下hạ 釋thích 成thành 。


疏sớ/sơ 。 亦diệc 同đồng 淨tịnh 名danh 布bố 施thí 迴hồi 向hướng 等đẳng 者giả 。 即tức 無Vô 盡Tận 意Ý 菩Bồ 薩Tát 章chương 。 即tức 是thị 迴hồi 向hướng 一Nhất 切Thiết 智Trí 性tánh 。 下hạ 經Kinh 云vân 。 如như 是thị 持trì 戒giới 。 忍nhẫn 辱nhục 精tinh 進tấn 。 禪thiền 定định 智trí 慧tuệ 。 迴hồi 向hướng 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 為vi 二nhị 智trí 慧tuệ 性tánh 。 即tức 是thị 迴hồi 向hướng 一Nhất 切Thiết 智Trí 性tánh 。 於ư 其kỳ 中trung 入nhập 一nhất 相tướng 者giả 。 是thị 為vi 入nhập 不bất 二nhị 法Pháp 門môn 。 釋thích 曰viết 。 但đãn 知tri 初sơ 度độ 餘dư 例lệ 可khả 知tri 。 故cố 不bất 廣quảng 引dẫn 。 次thứ 疏sớ/sơ 云vân 斯tư 為vi 不bất 二nhị 者giả 。 結kết 彼bỉ 經kinh 文văn 以dĩ 釋thích 今kim 經kinh 。 謂vị 以dĩ 今kim 經kinh 不bất 離ly 是thị 彼bỉ 一nhất 性tánh 故cố 不bất 二nhị 。 以dĩ 今kim 經kinh 非phi 即tức 。 重trọng/trùng 遣khiển 不bất 二nhị 。 則tắc 如như 文Văn 殊Thù 離ly 諸chư 問vấn 答đáp 。 乃nãi 至chí 為vi 真chân 不bất 二nhị 。 疏sớ/sơ 文văn 影ảnh 略lược 者giả 。 亦diệc 合hợp 云vân 業nghiệp 非phi 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 然nhiên 不bất 離ly 一nhất 切thiết 智trí 。 而nhi 別biệt 有hữu 業nghiệp 故cố 。 云vân 理lý 應ưng 因nhân 果quả 各các 有hữu 非phi 即tức 非phi 離ly 之chi 義nghĩa 。 疏sớ/sơ 餘dư 略lược 不bất 頌tụng 。 即tức 不bất 頌tụng 受thọ 惱não 救cứu 護hộ 二nhị 。 逈huýnh 拔bạt 護hộ 救cứu 也dã 。 第đệ 二nhị 不bất 壞hoại 迴hồi 向hướng 故cố 本bổn 業nghiệp 云vân 證chứng 通thông 事sự 理lý 但đãn 有hữu 名danh 用dụng 事sự 也dã 。 念niệm 念niệm 不bất 住trụ 故cố 。 名danh 不bất 壞hoại 者giả 。 單đơn 取thủ 不bất 住trụ 。 即tức 是thị 剎sát 那na 無vô 常thường 合hợp 是thị 壞hoại 義nghĩa 。 以dĩ 無vô 所sở 住trụ 。 故cố 名danh 不bất 壞hoại 。 則tắc 是thị 理lý 不bất 壞hoại 義nghĩa 耳nhĩ 。 準chuẩn 下hạ 供cúng 具cụ 等đẳng 皆giai 通thông 事sự 事sự 無vô 礙ngại 。 疏sớ/sơ 云vân 不bất 出xuất 三Tam 寶Bảo 四tứ 信tín 者giả 四tứ 信tín 即tức 三Tam 寶Bảo 外ngoại 加gia 一nhất 。 然nhiên 二nhị 文văn 不bất 同đồng 。 若nhược 起khởi 信tín 論luận 即tức 是thị 真Chân 如Như 故cố 。 彼bỉ 論luận 修tu 行hành 信tín 心tâm 分phần/phân 云vân 。 略lược 說thuyết 信tín 有hữu 四tứ 種chủng 。 一nhất 者giả 信tín 根căn 本bổn 。 所sở 謂vị 樂nhạo/nhạc/lạc 念niệm 真Chân 如Như 法pháp 故cố 。 二nhị 者giả 信tín 佛Phật 有hữu 無vô 量lượng 功công 德đức 。 常thường 樂nhạo 親thân 近cận 。 供cúng 養dường 恭cung 敬kính 。 發phát 起khởi 善thiện 根căn 。 願nguyện 求cầu 一Nhất 切Thiết 智Trí 故cố 。 三tam 者giả 信tín 法pháp 。 有hữu 大đại 利lợi 益ích 。 常thường 念niệm 修tu 行hành 。 諸chư 波Ba 羅La 蜜Mật 故cố 。 四tứ 者giả 信tín 僧Tăng 能năng 正chánh 修tu 行hành 。 自tự 利lợi 利lợi 他tha 。 常thường 樂nhạo 親thân 近cận 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 求cầu 學học 如như 實thật 行hạnh 故cố 。 故cố 下hạ 疏sớ/sơ 云vân 其kỳ 中trung 理lý 法pháp 即tức 信tín 真Chân 如Như 。 二nhị 若nhược 準chuẩn 瓔anh 珞lạc 下hạ 卷quyển 。 四tứ 不bất 壞hoại 信tín 。 前tiền 三tam 信tín 三Tam 寶Bảo 。 四tứ 是thị 正chánh 戒giới 。 云vân 從tùng 今kim 時thời 。 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 歸quy 依y 佛Phật 歸quy 依y 法pháp 。 歸quy 依y 賢hiền 聖thánh 僧Tăng 。 歸quy 依y 戒giới 法pháp 。 如như 是thị 言ngôn 說thuyết 故cố 。 故cố 疏sớ/sơ 云vân 二nhị 惡ác 止chỉ 善thiện 行hàng 行hàng 亦diệc 攝nhiếp 於ư 戒giới 。 意ý 取thủ 為vi 第đệ 四tứ 信tín 故cố 。 四tứ 既ký 不bất 定định 為vi 十thập 何hà 爽sảng 。 疏sớ/sơ 前tiền 中trung 即tức 雙song 向hướng 眾chúng 生sanh 菩Bồ 提Đề 者giả 。 以dĩ 初sơ 迴hồi 向hướng 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 故cố 是thị 菩Bồ 提Đề 。 次thứ 下hạ 二nhị 教giáo 化hóa 調điều 伏phục 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 等đẳng 。 即tức 向hướng 眾chúng 生sanh 故cố 。 下hạ 疏sớ/sơ 云vân 即tức 迴hồi 向hướng 眾chúng 生sanh 意ý 。 疏sớ/sơ 非phi 唯duy 不bất 礙ngại 隨tùy 相tương/tướng 。 亦diệc 能năng 成thành 此thử 隨tùy 相tương/tướng 者giả 。 不bất 礙ngại 者giả 。 如như 空không 不bất 礙ngại 萬vạn 象tượng 。 能năng 成thành 者giả 。 如như 無vô 水thủy 即tức 無vô 可khả 為vi 波ba 。 亦diệc 如như 無vô 空không 不bất 能năng 起khởi 雲vân 霞hà 烟yên 霧vụ 。 不bất 礙ngại 即tức 相tương/tướng 遍biến 門môn 。 能năng 成thành 即tức 相tương/tướng 成thành 門môn 。 即tức 理lý 成thành 事sự 。 以dĩ 有hữu 空không 義nghĩa 故cố 。 一nhất 切thiết 法pháp 得đắc 成thành 也dã 。 疏sớ/sơ 由do 前tiền 法pháp 性tánh 相tướng 應ưng 。 故cố 隨tùy 生sanh 死tử 而nhi 不bất 變biến 下hạ 。 正chánh 辯biện 離ly 相tương/tướng 成thành 隨tùy 相tương/tướng 也dã 。 此thử 句cú 由do 與dữ 法pháp 性tánh 相tướng 應ưng 故cố 。 是thị 離ly 相tương/tướng 故cố 。 法pháp 性tánh 即tức 是thị 真Chân 如Như 。 真Chân 如Như 隨tùy 緣duyên 故cố 能năng 成thành 事sự 。 不bất 失thất 不bất 變biến 故cố 而nhi 不bất 改cải 。 下hạ 九cửu 例lệ 然nhiên 。 細tế 尋tầm 前tiền 十thập 一nhất 一nhất 相tương 對đối 可khả 知tri 。 疏sớ/sơ 由do 前tiền 事sự 不bất 礙ngại 理lý 故cố 觸xúc 境cảnh 了liễu 如như 者giả 。 前tiền 之chi 十thập 句cú 離ly 相tương/tướng 成thành 於ư 隨tùy 相tương/tướng 者giả 。 由do 理lý 不bất 礙ngại 事sự 故cố 。 今kim 成thành 離ly 相tương/tướng 。 由do 前tiền 事sự 不bất 礙ngại 理lý 故cố 。 上thượng 總tổng 釋thích 意ý 。 二nhị 於ư 中trung 下hạ 總tổng 科khoa 三tam 。 亦diệc 如như 次thứ 配phối 。 前tiền 者giả 從tùng 頭đầu 別biệt 釋thích 。 即tức 配phối 前tiền 與dữ 諸chư 法pháp 性tánh 相tướng 。 應ưng 迴hồi 向hướng 入nhập 無vô 作tác 法pháp 。 成thành 就tựu 所sở 作tác 迴hồi 向hướng 等đẳng 十thập 句cú 。 而nhi 前tiền 隨tùy 相tương/tướng 行hành 成thành 舉cử 前tiền 迴hồi 向hướng 。 離ly 相tương/tướng 為vi 能năng 成thành 。 隨tùy 相tương/tướng 為vi 所sở 成thành 故cố 。 前tiền 云vân 由do 前tiền 法pháp 性tánh 相tướng 應ưng 故cố 。 隨tùy 生sanh 死tử 流lưu 。 而nhi 不bất 變biến 等đẳng 。 今kim 此thử 則tắc 舉cử 前tiền 隨tùy 相tương/tướng 不bất 礙ngại 成thành 此thử 離ly 相tương/tướng 。 若nhược 事sự 礙ngại 理lý 不bất 即tức 離ly 故cố 。 近cận 躡niếp 前tiền 事sự 。 亦diệc 遠viễn 躡niếp 前tiền 離ly 相tương/tướng 。 謂vị 由do 前tiền 迴hồi 向hướng 與dữ 法pháp 性tánh 相tướng 應ưng 故cố 。 今kim 成thành 了liễu 心tâm 性tánh 之chi 行hành 。 二nhị 由do 前tiền 入nhập 無vô 作tác 法pháp 成thành 就tựu 所sở 作tác 故cố 。 成thành 此thử 知tri 業nghiệp 如như 幻huyễn 等đẳng 。 三tam 由do 前tiền 捨xả 離ly 一nhất 切thiết 。 諸chư 事sự 想tưởng 著trước 故cố 。 成thành 此thử 中trung 出xuất 生sanh 無vô 著trước 清thanh 淨tịnh 法Pháp 眼nhãn 。 四tứ 由do 住trụ 於ư 無vô 量lượng 善thiện 巧xảo 故cố 。 成thành 此thử 具cụ 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 五ngũ 由do 前tiền 永vĩnh 出xuất 一nhất 切thiết 諸chư 有hữu 故cố 。 成thành 此thử 於ư 一nhất 切thiết 相tướng 。 皆giai 無vô 所sở 著trước 。 六lục 由do 前tiền 修tu 行hành 諸chư 行hành 不bất 住trụ 於ư 相tướng 故cố 。 成thành 此thử 善thiện 能năng 修tu 行hành 。 同đồng 事sự 諸chư 業nghiệp 。 七thất 由do 前tiền 普phổ 攝nhiếp 一nhất 切thiết 善thiện 根căn 故cố 。 成thành 此thử 於ư 白bạch 淨tịnh 法Pháp 。 恆hằng 無vô 廢phế 捨xả 。 八bát 由do 前tiền 普phổ 淨tịnh 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 諸chư 行hành 廣quảng 大đại 迴hồi 向hướng 故cố 。 成thành 此thử 離ly 一nhất 切thiết 著trước 。 九cửu 由do 前tiền 發phát 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 心tâm 故cố 。 成thành 此thử 離ly 一nhất 切thiết 著trước 。 此thử 句cú 難nan 解giải 故cố 。 疏sớ/sơ 云vân 了liễu 菩Bồ 提Đề 性tánh 無vô 有hữu 二nhị 唯duy 一nhất 實thật 故cố 。 十thập 由do 前tiền 與dữ 一nhất 切thiết 善thiện 根căn 同đồng 住trụ 故cố 。 住trụ 無vô 著trước 行hành 。 十thập 一nhất 由do 最tối 上thượng 信tín 解giải 等đẳng 。 即tức 前tiền 第đệ 十thập 一nhất 句cú 。 此thử 中trung 對đối 前tiền 文văn 小tiểu 不bất 次thứ 。 而nhi 白bạch 淨tịnh 法pháp 兩lưỡng 重trọng/trùng 用dụng 之chi 。 第đệ 七thất 已dĩ 用dụng 故cố 。 第đệ 三tam 迴hồi 向hướng 。 疏sớ/sơ 兼kiêm 顯hiển 無vô 間gian 者giả 。 上thượng 引dẫn 本bổn 業nghiệp 。 但đãn 證chứng 等đẳng 善thiện 根căn 。 以dĩ 云vân 一nhất 切thiết 時thời 行hành 故cố 云vân 無vô 間gian 。 此thử 從tùng 所sở 等đẳng 下hạ 。 結kết 得đắc 名danh 。 從tùng 以dĩ 深thâm 入nhập 下hạ 出xuất 體thể 性tánh 。 疏sớ/sơ 然nhiên 佛Phật 德đức 已dĩ 圓viên 下hạ 。 顯hiển 文văn 意ý 亦diệc 是thị 通thông 難nạn/nan 。 先tiên 出xuất 難nạn/nan 。 從tùng 尊tôn 重trọng 荷hà 恩ân 下hạ 釋thích 。 亦diệc 猶do 獻hiến 芹# 者giả 。 即tức 外ngoại 典điển 中trung 事sự 。 野dã 老lão 美mỹ 之chi 而nhi 獻hiến 於ư 君quân 。 君quân 豈khởi 美mỹ 之chi 。 疏sớ/sơ 二nhị 即tức 天thiên 住trụ 等đẳng 者giả 。 智trí 論luận 云vân 。 天thiên 住trụ 所sở 謂vị 四tứ 禪thiền 聖thánh 住trụ 。 謂vị 三tam 解giải 脫thoát 梵Phạm 住trụ 。 謂vị 四tứ 無vô 量lượng 皆giai 通thông 三tam 乘thừa 。 今kim 皆giai 約ước 一Nhất 乘Thừa 果quả 位vị 故cố 皆giai 無vô 量lượng 。 疏sớ/sơ 五ngũ 種chủng 類loại 俱câu 等đẳng 者giả 。 即tức 三tam 種chủng 意ý 生sanh 身thân 中trung 第đệ 三tam 。 從tùng 十Thập 地Địa 得đắc 至chí 於ư 佛Phật 果Quả 同đồng 增tăng 勝thắng 耳nhĩ 。 而nhi 非phi 生sanh 死tử 但đãn 取thủ 變biến 化hóa 身thân 耳nhĩ 。 三tam 種chủng 之chi 義nghĩa 第đệ 六lục 迴hồi 向hướng 當đương 辨biện 。 八bát 自tự 在tại 我ngã 者giả 。 即tức 涅Niết 槃Bàn 二nhị 十thập 三tam 經Kinh 云vân 一nhất 能năng 示thị 一nhất 身thân 以dĩ 為vi 多đa 身thân 等đẳng 。 二nhị 示thị 一nhất 塵trần 身thân 滿mãn 。 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 界Giới 。 三tam 能năng 以dĩ 滿mãn 此thử 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 界Giới 之chi 身thân 。 輕khinh 舉cử 飛phi 空không 過quá 於ư 二nhị 十thập 恆Hằng 河Hà 沙sa 等đẳng 諸chư 佛Phật 。 世thế 界giới 而nhi 無vô 障chướng 礙ngại 。 四tứ 心tâm 自tự 在tại 故cố 。 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 云vân 何hà 自tự 在tại 。 如Như 來Lai 一nhất 心tâm 安an 住trụ 不bất 動động 。 所sở 可khả 示thị 化hóa 無vô 量lượng 類loại 形hình 等đẳng 。 五ngũ 根căn 自tự 在tại 一nhất 根căn 見kiến 色sắc 聞văn 聲thanh 等đẳng 。 六lục 以dĩ 自tự 在tại 故cố 。 得đắc 一nhất 切thiết 法pháp 。 謂vị 無vô 得đắc 而nhi 得đắc 等đẳng 。 七thất 說thuyết 自tự 在tại 故cố 。 如Như 來Lai 演diễn 一nhất 偈kệ 之chi 義nghĩa 。 經kinh 無vô 量lượng 劫kiếp 。 八bát 如Như 來Lai 遍biến 滿mãn 一nhất 切thiết 諸chư 處xứ 。 猶do 如như 虛hư 空không 。 虛hư 空không 之chi 性tánh 。 不bất 可khả 得đắc 見kiến 。 廣quảng 釋thích 如như 彼bỉ 。 皆giai 明minh 無vô 得đắc 無vô 作tác 而nhi 有hữu 所sở 成thành 。 故cố 云vân 自tự 在tại 。 今kim 但đãn 略lược 列liệt 而nhi 已dĩ 。 十thập 二nhị 行hành 永vĩnh 亡vong 者giả 。 即tức 上thượng 二nhị 十thập 一nhất 種chủng 功công 德đức 第đệ 一nhất 。 已dĩ 如như 前tiền 辨biện 。 疏sớ/sơ 三tam 從tùng 次thứ 滿mãn 者giả 。 此thử 義nghĩa 該cai 下hạ 諸chư 句cú 即tức 次thứ 第đệ 滿mãn 義nghĩa 。 初sơ 句cú 信tín 滿mãn 。 二nhị 十thập 住trụ 滿mãn 。 故cố 晉tấn 經Kinh 云vân 未vị 淨tịnh 直trực 心tâm 。 證chứng 成thành 此thử 句cú 是thị 十thập 住trụ 義nghĩa 。 十thập 住trụ 直trực 心tâm 增tăng 故cố 。 故cố 云vân 心tâm 未vị 得đắc 淨tịnh 者giả 。 令linh 得đắc 清thanh 淨tịnh 。 疏sớ/sơ 各các 如như 次thứ 第đệ 配phối 者giả 。 如như 云vân 不bất 離ly 見kiến 佛Phật 。 即tức 由do 前tiền 念niệm 佛Phật 圓viên 滿mãn 所sở 成thành 等đẳng 。 淨tịnh 諸chư 神thần 通thông 即tức 是thị 常thường 見kiến 佛Phật 益ích 。 由do 此thử 句cú 似tự 隱ẩn 故cố 。 疏sớ/sơ 釋thích 云vân 念Niệm 佛Phật 三Tam 昧Muội 。 能năng 發phát 通thông 故cố 。 於ư 佛Phật 法Pháp 易dị 反phản 復phục 者giả 。 即tức 淨tịnh 名danh 第đệ 二nhị 。 凡phàm 夫phu 於ư 佛Phật 法Pháp 有hữu 反phản 復phục 。 而nhi 聲Thanh 聞Văn 無vô 也dã 。 以dĩ 聲Thanh 聞Văn 斷đoạn 結kết 故cố 。 下hạ 云vân 終chung 竟cánh 迴hồi 心tâm 揀giản 異dị 定định 性tánh 。 下hạ 當đương 廣quảng 引dẫn 。 疏sớ/sơ 亦diệc 是thị 迷mê 異dị 熟thục 愚ngu 眾chúng 生sanh 。 對đối 前tiền 迷mê 勝thắng 義nghĩa 愚ngu 。 亦diệc 如như 前tiền 釋thích 。 疏sớ/sơ 然nhiên 古cổ 德đức 將tương 為vi 結kết 上thượng 等đẳng 者giả 。 賢hiền 首thủ 云vân 三tam 結kết 歎thán 相tương/tướng 。 光quang 統thống 云vân 。 此thử 結kết 上thượng 三tam 道đạo 究cứu 竟cánh 之chi 義nghĩa 。 行hành 等đẳng 行hành 者giả 。 結kết 樂nhạo/nhạc/lạc 與dữ 佛Phật 成thành 證chứng 道Đạo 行hạnh 。 積tích 聚tụ 等đẳng 積tích 聚tụ 者giả 。 結kết 與dữ 菩Bồ 薩Tát 成thành 中trung 道Đạo 行hạnh 。 長trưởng 養dưỡng 等đẳng 長trưởng 養dưỡng 者giả 。 結kết 與dữ 眾chúng 生sanh 成thành 不bất 住trụ 道đạo 。 遠viễn 公công 云vân 。 證chứng 心tâm 遊du 理lý 名danh 行hành 。 一nhất 備bị 一nhất 切thiết 名danh 等đẳng 行hành 。 助trợ 道đạo 漸tiệm 滿mãn 名danh 為vi 積tích 聚tụ 。 一nhất 一nhất 行hành 中trung 具cụ 一nhất 切thiết 行hành 。 名danh 等đẳng 積tích 聚tụ 。 不bất 住trụ 漸tiệm 增tăng 名danh 為vi 長trưởng 養dưỡng 。 一nhất 一nhất 門môn 中trung 。 各các 攝nhiếp 一nhất 切thiết 名danh 等đẳng 長trưởng 養dưỡng 。 軌quỹ 法Pháp 師sư 云vân 。 但đãn 起khởi 一nhất 行hành 名danh 之chi 為vi 行hành 。 總tổng 眾chúng 多đa 行hành 名danh 為vi 積tích 聚tụ 。 增tăng 進tiến 勝thắng 前tiền 名danh 為vi 長trưởng 養dưỡng 。 由do 是thị 前tiền 行hành 異dị 名danh 顯hiển 耳nhĩ 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 行hành 。 行hành 既ký 無vô 量lượng 不bất 可khả 備bị 舉cử 。 但đãn 等đẳng 言ngôn 之chi 故cố 皆giai 云vân 等đẳng 也dã 。 正Chánh 法Pháp 師sư 云vân 。 善thiện 根căn 等đẳng 者giả 。 施thí 等đẳng 善thiện 也dã 。 以dĩ 大đại 願nguyện 攝nhiếp 取thủ 者giả 。 願nguyện 大đại 故cố 行hành 大đại 也dã 。 行hành 者giả 二nhị 利lợi 也dã 。 等đẳng 行hành 者giả 等đẳng 行hành 一nhất 切thiết 行hành 也dã 。 積tích 聚tụ 者giả 積tích 行hành 成thành 德đức 也dã 。 等đẳng 積tích 聚tụ 者giả 。 成thành 一nhất 切thiết 德đức 也dã 。 長trưởng 養dưỡng 者giả 。 從tùng 行hành 生sanh 行hành 也dã 。 等đẳng 長trưởng 養dưỡng 者giả 。 生sanh 一nhất 切thiết 行hành 也dã 。 辨biện 法Pháp 師sư 云vân 。 行hành 者giả 是thị 佛Phật 於ư 願nguyện 樂nhạo 位vị 中trung 所sở 行hành 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 大đại 願nguyện 。 攝nhiếp 同đồng 彼bỉ 行hành 故cố 云vân 等đẳng 行hành 。 積tích 聚tụ 者giả 。 是thị 佛Phật 功công 用dụng 位vị 修tu 積tích 聚tụ 。 菩Bồ 薩Tát 同đồng 修tu 名danh 等đẳng 積tích 聚tụ 。 長trưởng 養dưỡng 者giả 。 是thị 佛Phật 無vô 功công 用dụng 位vị 修tu 。 菩Bồ 薩Tát 同đồng 修tu 名danh 等đẳng 長trưởng 養dưỡng 。 是thị 故cố 上thượng 云vân 如như 佛Phật 迴hồi 向hướng 開khai 化hóa 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 迴hồi 向hướng 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 此thử 之chi 謂vị 也dã 。 賢hiền 首thủ 云vân 。 今kim 更cánh 釋thích 者giả 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 有hữu 善thiện 根căn 。 皆giai 以dĩ 大đại 願nguyện 迴hồi 向hướng 力lực 故cố 。 令linh 此thử 善thiện 根căn 攝nhiếp 成thành 勝thắng 行hành 。 諸chư 行hành 齊tề 行hành 故cố 云vân 等đẳng 行hành 。 又hựu 由do 願nguyện 力lực 攝nhiếp 此thử 善thiện 根căn 所sở 成thành 諸chư 行hành 。 令linh 不bất 散tán 失thất 。 故cố 云vân 積tích 聚tụ 。 有hữu 行hành 斯tư 積tích 故cố 云vân 等đẳng 積tích 聚tụ 。 又hựu 由do 願nguyện 力lực 攝nhiếp 此thử 善thiện 根căn 所sở 積tích 眾chúng 行hành 復phục 生sanh 諸chư 行hành 名danh 為vi 長trưởng 養dưỡng 。 一nhất 一nhất 行hành 中trung 生sanh 一nhất 切thiết 諸chư 行hành 。 名danh 等đẳng 長trưởng 養dưỡng 。 是thị 故cố 皆giai 由do 願nguyện 力lực 。 令linh 此thử 善thiện 根căn 。 皆giai 悉tất 廣quảng 大đại 。 具cụ 足túc 充sung 滿mãn 也dã 。 靜tĩnh 法pháp 云vân 。 釋thích 行hành 及cập 積tích 集tập 增tăng 長trưởng 。 義nghĩa 則tắc 無vô 違vi 。 而nhi 等đẳng 字tự 勝thắng 正chánh 。 謂vị 取thủ 等đẳng 佛Phật 之chi 義nghĩa 。 則tắc 不bất 見kiến 正chánh 字tự 之chi 意ý 。 又hựu 亦diệc 同đồng 古cổ 以dĩ 為vi 結kết 前tiền 。 故cố 俱câu 非phi 也dã 。 所sở 以dĩ 疏sớ/sơ 云vân 雖tuy 穿xuyên 鑿tạc 非phi 一nhất 。 並tịnh 未vị 會hội 下hạ 文văn 。 下hạ 文văn 積tích 集tập 增tăng 長trưởng 。 皆giai 有hữu 文văn 故cố 。 疏sớ/sơ 若nhược 以dĩ 等đẳng 為vi 平bình 等đẳng 。 與dữ 正chánh 相tương 近cận 。 亦diệc 攝nhiếp 義nghĩa 不bất 盡tận 者giả 。 但đãn 得đắc 迴hồi 向hướng 實thật 際tế 意ý 耳nhĩ 。 向hướng 餘dư 二nhị 處xứ 及cập 離ly 過quá 等đẳng 皆giai 不bất 具cụ 也dã 。 疏sớ/sơ 前tiền 段đoạn 亦diệc 是thị 大đại 悲bi 隨tùy 順thuận 者giả 。 此thử 中trung 通thông 有hữu 三tam 意ý 。 一nhất 約ước 所sở 迴hồi 善thiện 根căn 。 即tức 如như 向hướng 科khoa 此thử 下hạ 第đệ 二nhị 能năng 迴hồi 悲bi 願nguyện 。 二nhị 從tùng 若nhược 據cứ 迴hồi 向hướng 下hạ 。 約ước 所sở 迴hồi 向hướng 。 言ngôn 是thị 綺ỷ 互hỗ 者giả 。 正chánh 是thị 迴hồi 向hướng 綺ỷ 互hỗ 。 向hướng 佛Phật 亦diệc 向hướng 生sanh 故cố 。 故cố 云vân 一nhất 時thời 迴hồi 向hướng 三tam 處xứ 。 三tam 兼kiêm 明minh 上thượng 大đại 悲bi 隨tùy 順thuận 。 及cập 大đại 悲bi 深thâm 重trọng 。 亦diệc 是thị 綺ỷ 互hỗ 。 綺ỷ 互hỗ 亦diệc 是thị 影ảnh 略lược 。 疏sớ/sơ 一nhất 離ly 惑hoặc 故cố 者giả 。 即tức 永vĩnh 離ly 一nhất 切thiết 。 憍kiêu 慢mạn 放phóng 逸dật 。 放phóng 逸dật 是thị 眾chúng 惑hoặc 之chi 根căn 。 憍kiêu 為vi 染nhiễm 法pháp 所sở 依y 。 慢mạn 能năng 長trường/trưởng 淪luân 生sanh 死tử 故cố 。 離ly 此thử 三tam 諸chư 惑hoặc 皆giai 離ly 。 餘dư 可khả 思tư 準chuẩn 。 疏sớ/sơ 初sơ 總tổng 顯hiển 深thâm 廣quảng 者giả 。 為vi 苦khổ 海hải 故cố 。 餘dư 可khả 思tư 準chuẩn 。 本bổn 即tức 貪tham 欲dục 者giả 。 法pháp 華hoa 第đệ 二nhị 云vân 。 諸chư 苦khổ 所sở 因nhân 。 貪tham 欲dục 為vi 本bổn 等đẳng 。 疏sớ/sơ 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 來lai 。 是thị 故cố 無vô 有hữu 生sanh 等đẳng 者giả 。 此thử 上thượng 半bán 以dĩ 無vô 來lai 釋thích 無vô 生sanh 。 而nhi 言ngôn 等đẳng 者giả 等đẳng 取thủ 下hạ 半bán 云vân 以dĩ 生sanh 無vô 有hữu 故cố 。 滅diệt 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 此thử 以dĩ 無vô 生sanh 釋thích 無vô 滅diệt 也dã 。 不bất 滅diệt 故cố 無vô 有hữu 真chân 實thật 。 有hữu 實thật 則tắc 有hữu 可khả 滅diệt 故cố 。 無vô 實thật 故cố 無vô 染nhiễm 。 譬thí 如như 雲vân 霧vụ 不bất 能năng 染nhiễm 空không 。 故cố 云vân 五ngũ 句cú 展triển 轉chuyển 相tương/tướng 釋thích 。 疏sớ/sơ 何hà 名danh 無vô 相tướng 體thể 離ly 十thập 相tương/tướng 者giả 。 涅Niết 槃Bàn 三tam 十thập 一nhất 云vân 。 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 名danh 為vi 無vô 相tướng 。 師sư 子tử 吼hống 問vấn 何hà 名danh 無vô 相tướng 。 善thiện 男nam 子tử 無vô 十thập 相tương/tướng 故cố 。 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。


所sở 謂vị 色sắc 相tướng 聲thanh 相tương/tướng 香hương 相tương/tướng 味vị 相tương 觸xúc 相tương/tướng 。 生sanh 住trụ 壞hoại 相tương/tướng 。 男nam 相tương/tướng 女nữ 相tương/tướng 。 是thị 名danh 十thập 相tương/tướng 無vô 如như 是thị 相tương/tướng 。 故cố 名danh 無vô 相tướng 疏sớ/sơ 又hựu 無vô 。 相tương/tướng 約ước 理lý 下hạ 。 上thượng 之chi 四tứ 義nghĩa 展triển 轉chuyển 相tương 承thừa 。 唯duy 明minh 一nhất 體thể 。 此thử 下hạ 分phần/phân 能năng 所sở 證chứng 以dĩ 為vi 。 無vô 相tướng 離ly 相tướng 。 能năng 所sở 契khế 合hợp 以dĩ 為vi 一nhất 相tương/tướng 。 則tắc 實thật 際tế 為vi 總tổng 。 下hạ 三tam 別biệt 明minh 。 疏sớ/sơ 又hựu 如như 離ly 世thế 間gian 下hạ 。 有hữu 十thập 種chủng 業nghiệp 者giả 。 即tức 五ngũ 十thập 八bát 經Kinh 云vân 。 所sở 謂vị 隨tùy 時thời 開khai 導đạo 是thị 佛Phật 業nghiệp 。 令linh 正chánh 修tu 行hành 故cố 。 夢mộng 中trung 令linh 見kiến 是thị 佛Phật 業nghiệp 。 覺giác 昔tích 善thiện 根căn 故cố 。 為vì 他tha 演diễn 說thuyết 。 所sở 未vị 聞văn 經Kinh 是thị 佛Phật 業nghiệp 。 令linh 生sanh 智trí 斷đoạn 疑nghi 故cố 等đẳng 。 恐khủng 繁phồn 且thả 止chỉ 。 第đệ 四tứ 迴hồi 向hướng 。 疏sớ/sơ 至chí 是thị 能năng 至chí 等đẳng 者giả 。 文văn 分phân 為vi 二nhị 。 先tiên 釋thích 名danh 。 後hậu 若nhược 剋khắc 陳trần 下hạ 出xuất 體thể 。 前tiền 中trung 為vi 四tứ 。 一nhất 標tiêu 能năng 所sở 至chí 。 二nhị 謂vị 以dĩ 大đại 願nguyện 下hạ 。 總tổng 示thị 其kỳ 相tương/tướng 。 文văn 有hữu 三tam 節tiết 兩lưỡng 重trọng/trùng 能năng 所sở 。 一nhất 大đại 願nguyện 為vi 能năng 生sanh 。 二nhị 善thiện 根căn 等đẳng 是thị 所sở 生sanh 上thượng 二nhị 皆giai 能năng 至chí 。 三tam 一nhất 切thiết 處xứ 是thị 所sở 至chí 。 三tam 本bổn 業nghiệp 下hạ 引dẫn 證chứng 。 四tứ 然nhiên 準chuẩn 下hạ 文văn 下hạ 。 總tổng 明minh 能năng 至chí 有hữu 其kỳ 十thập 種chủng 。 前tiền 四tứ 展triển 轉chuyển 以dĩ 為vi 能năng 生sanh 。 從tùng 第đệ 五ngũ 已dĩ 去khứ 。 通thông 由do 上thượng 四tứ 令linh 此thử 六lục 種chủng 皆giai 悉tất 能năng 至chí 。 五ngũ 六lục 約ước 事sự 至chí 。 七thất 約ước 理lý 八bát 事sự 理lý 無vô 礙ngại 。 九cửu 事sự 事sự 無vô 礙ngại 。 上thượng 皆giai 約ước 法pháp 。 十thập 即tức 約ước 時thời 。 疏sớ/sơ 或hoặc 俱câu 高cao 俱câu 下hạ 者giả 。 略lược 成thành 四tứ 句cú 。 佛Phật 化hóa 為vi 佛Phật 本bổn 迹tích 俱câu 高cao 。 菩Bồ 薩Tát 化hóa 為vi 菩Bồ 薩Tát 本bổn 迹tích 俱câu 下hạ 。 就tựu 菩Bồ 薩Tát 中trung 以dĩ 位vị 相tương 望vọng 亦diệc 有hữu 高cao 下hạ 可khả 知tri 。 疏sớ/sơ 上thượng 亦diệc 供cung 行hành 因nhân 者giả 。 即tức 上thượng 釋thích 權quyền 化hóa 所sở 由do 。 以dĩ 如Như 來Lai 藏tạng 等đẳng 力lực 故cố 。 令linh 供cung 行hành 至chí 故cố 為vi 所sở 因nhân 。 疏sớ/sơ 三Tam 身Thân 十thập 身thân 融dung 故cố 者giả 。 出xuất 應ưng 亦diệc 常thường 義nghĩa 所sở 以dĩ 。 若nhược 法pháp 相tướng 說thuyết 。 應ưng 雖tuy 名danh 常thường 是thị 不bất 斷đoạn 常thường 。 今kim 法pháp 性tánh 宗tông 同đồng 是thị 一nhất 常thường 。 若nhược 別biệt 說thuyết 者giả 法Pháp 身thân 。 無vô 始thỉ 無vô 終chung 。 報báo 身thân 有hữu 始thỉ 無vô 終chung 。 化hóa 身thân 有hữu 始thỉ 有hữu 終chung 。 今kim 化hóa 即tức 法pháp 故cố 即tức 無vô 始thỉ 終chung 。 況huống 報báo 同đồng 法pháp 亦diệc 無vô 有hữu 始thỉ 。 十thập 身thân 融dung 義nghĩa 居cư 然nhiên 可khả 知tri 。 疏sớ/sơ 香hương 等đẳng 離ly 蓋cái 等đẳng 更cánh 無vô 別biệt 體thể 者giả 。 如như 以dĩ 香hương 等đẳng 為vi 二nhị 十thập 事sự 。 但đãn 有hữu 二nhị 十thập 無vô 二nhị 十thập 一nhất 。 以dĩ 香hương 遍biến 二nhị 十thập 故cố 。 類loại 如như 栴chiên 檀đàn 為vi 二nhị 十thập 事sự 。 豈khởi 別biệt 有hữu 栴chiên 檀đàn 。 後hậu 華hoa 等đẳng 九cửu 事sự 各các 為vi 二nhị 十thập 亦diệc 然nhiên 。


大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 隨Tùy 疏Sớ/sơ 演Diễn 義Nghĩa 鈔Sao 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 七thất
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tùy Sớ/sơ Diễn Nghĩa Sao ♦ Quyển 47


Phiên âm: 23/3/2016 ◊ Cập nhật: 23/3/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90