蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 囉Ra 經Kinh 卷quyển 上thượng
Kinh Tô Tất Địa Yết Ra ♦ Quyển thượng

大đại 唐đường 中trung 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 輸du 波ba 迦ca 羅la 譯dịch


請Thỉnh 問Vấn 品Phẩm 第đệ 一nhất
☸ Phẩm 1:

爾nhĩ 時thời 忿phẫn 怒nộ 軍quân 荼đồ 利lợi 菩Bồ 薩Tát 。 合hợp 掌chưởng 恭cung 敬kính 。 頂đảnh 禮lễ 尊tôn 者giả 執chấp 金kim 剛cang 足túc 。 發phát 如như 是thị 問vấn 。 我ngã 曾tằng 往vãng 昔tích 。 於ư 尊tôn 者giả 所sở 。 聞văn 一nhất 切thiết 明minh 王vương 曼mạn 荼đồ 羅la 法pháp 。 及cập 以dĩ 次thứ 第đệ 。 復phục 聞văn 明minh 王vương 并tinh 諸chư 眷quyến 屬thuộc 。 神thần 驗nghiệm 之chi 德đức 。 願nguyện 為vì 未vị 來lai 諸chư 有hữu 情tình 故cố 。 唯duy 願nguyện 尊Tôn 者Giả 。 廣quảng 為vì 解giải 說thuyết 。 以dĩ 何hà 法pháp 則tắc 持trì 誦tụng 真chân 言ngôn 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 其kỳ 真chân 言ngôn 字tự 雖tuy 有hữu 一nhất 體thể 。 所sở 成thành 就tựu 法pháp 。 其kỳ 數số 無vô 量lượng 。 以dĩ 頌tụng 偈kệ 問vấn 。


云vân 何hà 真chân 言ngôn 相tương/tướng 。 及cập 阿a 闍xà 梨lê 相tương/tướng 。


云vân 何hà 成thành 就tựu 者giả 。 并tinh 說thuyết 伴bạn 侶lữ 相tương/tướng 。


方phương 所sở 何hà 為vi 勝thắng 。 何hà 處xứ 速tốc 易dị 成thành 。


云vân 何hà 調điều 伏phục 相tương/tướng 。 及cập 應ưng 不bất 應ưng 作tác 。


云vân 何hà 誦tụng 真chân 言ngôn 。 方phương 便tiện 及cập 次thứ 第đệ 。


何hà 花hoa 得đắc 易dị 成thành 。 云vân 何hà 用dụng 塗đồ 香hương 。


云vân 何hà 供cúng 養dường 食thực 。 復phục 燒thiêu 何hà 等đẳng 香hương 。


云vân 何hà 然nhiên 燈đăng 相tương/tướng 。 云vân 何hà 扇thiên/phiến 底để 迦ca 。


云vân 何hà 增tăng 益ích 相tương/tướng 。 云vân 何hà 降hàng 伏phục 怨oán 。


於ư 此thử 三tam 種chủng 中trung 。 各các 成thành 何hà 等đẳng 事sự 。


云vân 何hà 上thượng 中trung 下hạ 。 次thứ 第đệ 成thành 就tựu 相tương/tướng 。


以dĩ 何hà 法pháp 請thỉnh 召triệu 。 云vân 何hà 供cúng 養dường 之chi 。


云vân 何hà 作tác 護hộ 身thân 。 云vân 何hà 廣quảng 持trì 誦tụng 。


何hà 相tương/tướng 誦tụng 真chân 言ngôn 。 云vân 何hà 作tác 灌quán 頂đảnh 。


真chân 言ngôn 試thí 何hà 相tương/tướng 。 云vân 何hà 當đương 受thọ 持trì 。


云vân 何hà 字tự 得đắc 圓viên 。 云vân 何hà 得đắc 增tăng 益ích 。


云vân 何hà 作tác 護hộ 摩ma 。 及cập 以dĩ 次thứ 第đệ 法pháp 。


復phục 用dụng 何hà 等đẳng 物vật 。 能năng 令linh 速tốc 成thành 就tựu 。


云vân 何hà 成thành 就tựu 諸chư 藥dược 相tương/tướng 。 云vân 何hà 而nhi 受thọ 諸chư 藥dược 相tương/tướng 。


云vân 何hà 能năng 淨tịnh 諸chư 藥dược 法pháp 。 云vân 何hà 藥dược 量lượng 及cập 多đa 少thiểu 。


彼bỉ 諸chư 藥dược 等đẳng 并tinh 相tướng 貌mạo 。 唯duy 願nguyện 尊Tôn 者Giả 具cụ 慈từ 悲bi 。


一nhất 一nhất 分phân 明minh 為vi 我ngã 說thuyết 。 云vân 何hà 護hộ 諸chư 成thành 就tựu 物vật 。


及cập 以dĩ 分phân 別biệt 為vi 分phần/phân 數số 。 云vân 何hà 受thọ 用dụng 成thành 就tựu 物vật 。


唯duy 垂thùy 分phân 別biệt 說thuyết 彼bỉ 相tương/tướng 。 云vân 何hà 失thất 物vật 令linh 卻khước 得đắc 。


云vân 何hà 被bị 破phá 令linh 著trước 彼bỉ 。 云vân 何hà 先tiên 知tri 作tác 礙ngại 相tương/tướng 。


云vân 何hà 成thành 就tựu 曼mạn 荼đồ 羅la 。 云vân 何hà 辦biện 事sự 曼mạn 荼đồ 羅la 。


云vân 何hà 灌quán 頂đảnh 曼mạn 荼đồ 羅la 。


如như 上thượng 諸chư 所sở 問vấn 。 及cập 以dĩ 隨tùy 要yếu 者giả 。


為vì 諸chư 眾chúng 生sanh 故cố 。 唯duy 願nguyện 廣quảng 分phân 別biệt 。


蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 羅La 經Kinh 真Chân 言Ngôn 相Tương/tướng 品Phẩm 第Đệ 二Nhị
Tô Tất Địa Yết La Kinh Chân Ngôn Tương/tướng Phẩm Đệ Nhị

爾nhĩ 時thời 吉cát 祥tường 莊trang 嚴nghiêm 。 一nhất 切thiết 持trì 明minh 應ưng 供cúng 養dường 手thủ 執Chấp 金Kim 剛Cang 。 大Đại 悲Bi 菩Bồ 薩Tát 。 告cáo 彼bỉ 金kim 剛cang 大đại 精tinh 進tấn 忿phẫn 怒nộ 軍quân 茶trà 利lợi 言ngôn 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 大đại 忿phẫn 怒nộ 。 能năng 於ư 我ngã 所sở 。 發phát 如như 斯tư 問vấn 。 應ưng 當đương 一nhất 心tâm 諦đế 聽thính 。 是thị 勝thắng 上thượng 微vi 妙diệu 法Pháp 則tắc 。 此thử 蘇tô 悉tất 地địa 羯yết 囉ra 。 有hữu 五ngũ 種chủng 莊trang 嚴nghiêm 。 一nhất 謂vị 大đại 精tinh 進tấn 。 二nhị 謂vị 明minh 王vương 。 三tam 能năng 除trừ 障chướng 。 四tứ 能năng 成thành 就tựu 一nhất 切thiết 勇dũng 猛mãnh 事sự 。 五ngũ 能năng 成thành 就tựu 一nhất 切thiết 真chân 言ngôn 。 此thử 蘇tô 悉tất 地địa 經kinh 。 若nhược 持trì 餘dư 真chân 言ngôn 法pháp 不bất 成thành 就tựu 者giả 。 能năng 兼kiêm 持trì 此thử 經Kinh 本bổn 真chân 言ngôn 。 當đương 速tốc 成thành 就tựu 。 於ư 三tam 部bộ 中trung 。 此thử 經Kinh 為vi 王vương 。 亦diệc 能năng 成thành 辦biện 。 一nhất 切thiết 等đẳng 事sự 。 所sở 為vi 護hộ 身thân 結kết 界giới 召triệu 請thỉnh 等đẳng 事sự 。 供cúng 養dường 相tương 助trợ 決quyết 罰phạt 教giáo 授thọ 等đẳng 事sự 。 一nhất 切thiết 真chân 言ngôn 。 能năng 得đắc 成thành 就tựu 。


復phục 次thứ 或hoặc 有hữu 心tâm 真chân 言ngôn 中trung 。 有hữu 三tam 𤙖# 字tự 者giả 。 亦diệc 能năng 成thành 辦biện 。 如như 上thượng 所sở 說thuyết 。 一nhất 切thiết 法pháp 事sự 。 三tam 𤙖# 心tâm 真chân 言ngôn 。


曩nẵng (# 上thượng )# 謨mô (# 上thượng )# 囉ra 怛đát 囊nang (# 上thượng 二nhị 合hợp )# 怛đát 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 夜dạ 也dã 囊nang (# 上thượng )# 莽mãng 室thất 戰chiến (# 二nhị 合hợp )# 拏noa 嚩phạ 日nhật 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 簸phả 儜nảnh (# 上thượng )# 曳duệ 莽mãng 訶ha (# 上thượng )# 也dã 乞khất 沙sa (# 二nhị 合hợp )# 細tế 囊nang 鉢bát 多đa (# 上thượng )# 曳duệ 唵án 蘇tô 悉tất 地địa 也dã (# 二nhị 合hợp )# 悉tất 地địa 也dã 娑sa (# 去khứ )# 大đại 也dã 蘇tô 悉tất 地địa 羯yết 羅la 𤙖# 𤙖# 𤙖# 泮phấn 吒tra (# 二nhị 合hợp )# 泮phấn 吒tra


復phục 次thứ 上thượng 中trung 下hạ 成thành 就tựu 法pháp 。 如như 別biệt 經kinh 中trung 說thuyết 。 欲dục 求cầu 成thành 就tựu 者giả 。 須tu 解giải 真chân 言ngôn 。 上thượng 中trung 下hạ 法pháp 。 此thử 經Kinh 通thông 攝nhiếp 三tam 部bộ 所sở 作tác 曼mạn 荼đồ 羅la 法pháp 。 佛Phật 部bộ 真chân 言ngôn 扇thiên/phiến 底để 迦ca 。 觀quán 音âm 真chân 言ngôn 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 。 金kim 剛cang 真chân 言ngôn 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 。 從tùng 腋dịch 至chí 頂đảnh 為vi 上thượng 品phẩm 。 從tùng 臍tề 至chí 腋dịch 為vi 中trung 品phẩm 。 從tùng 足túc 至chí 臍tề 為vi 下hạ 品phẩm 。 於ư 真chân 言ngôn 中trung 。 亦diệc 應ưng 分phân 別biệt 三tam 種chủng 成thành 就tựu 。 於ư 此thử 三tam 部bộ 。 各các 分phân 為vi 三tam 。 善thiện 須tu 了liễu 解giải 。 於ư 三tam 部bộ 中trung 真chân 言ngôn 。 明minh 王vương 是thị 上thượng 成thành 就tựu 。 諸chư 餘dư 使sứ 者giả 制chế 吒tra 制chế 徵trưng 等đẳng 真chân 言ngôn 。 是thị 下hạ 成thành 就tựu 。 諸chư 餘dư 尊tôn 者giả 所sở 說thuyết 真chân 言ngôn 。 是thị 三tam 種chủng 事sự 法pháp 者giả 。 一nhất 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 。 二nhị 補bổ 瑟sắt 迦ca 法pháp 。 三tam 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 法pháp 。 凡phàm 是thị 三tam 事sự 。 於ư 三tam 部bộ 中trung 。 各các 各các 皆giai 有hữu 應ưng 。 須tu 善thiện 知tri 分phân 別biệt 次thứ 第đệ 。 佛Phật 部bộ 之chi 中trung 。 用dụng 佛Phật 眼nhãn 號hiệu 為vi 佛Phật 母mẫu 。 用dụng 此thử 真chân 言ngôn 為vi 扇thiên/phiến 底để 迦ca 。 佛Phật 母mẫu 真chân 言ngôn 曰viết 。


曩nẵng 謨mô 婆bà (# 去khứ )# 伽già 嚩phạ 姤cấu 瑟sắt 膩nị (# 二nhị 合hợp )# 沙sa (# 去khứ )# 也dã 唵án (# 一nhất )# 嚕rô 嚕rô 娑sa 普phổ (# 二nhị 合hợp )# 嚕rô (# 二nhị )# 什thập 嚩phạ (# 二nhị 合hợp )# 囉ra (# 三tam )# 底để 瑟sắt 吒tra (# 二nhị 合hợp )(# 四tứ )# 悉tất 馱đà (# 去khứ )# 路lộ 者giả 寧ninh (# 五ngũ )# 薩tát 囉ra 嚩phạ (# 引dẫn 二nhị 合hợp )# 囉ra 他tha (# 二nhị 合hợp )# 娑sa (# 引dẫn )# 馱đà 寧ninh (# 六lục )# 娑sa 嚩phạ (# 二nhị 合hợp )# 訶ha


誦tụng 三tam 遍biến 蓮liên 花hoa 部bộ 中trung 。 用dụng 觀quán 音âm 母mẫu 號hiệu 為vi 半bán 拏noa 囉ra 縛phược 悉tất 寧ninh 。 用dụng 此thử 真chân 言ngôn 為vi 扇thiên/phiến 底để 迦ca 。 觀quán 音âm 母mẫu 真chân 言ngôn 曰viết 。


那na 囉ra 舍xá (# 二nhị 合hợp )# 曩nẵng 婆bà 縛phược (# 二nhị 合hợp )# 囉ra 舍xá 囊nang (# 引dẫn )# 弊tệ (# 毘tỳ 也dã 反phản )# 嚩phạ (# 平bình )# 室thất 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 嚩phạ 娑sa 莽mãng (# 二nhị 合hợp )# 囉ra 嬭nễ 囊nang 者giả 瀉tả 莽mãng (# 上thượng )# 含hàm 薩tát 囉ra 嚩phạ (# 二nhị 合hợp )# 薩tát 怛đát 嚩phạ (# 引dẫn 二nhị 合hợp )# 難nạn/nan (# 去khứ )# 薩tát 囉ra 嚩phạ (# 二nhị 合hợp )# 微vi 也dã (# 二nhị 合hợp )# 地địa 指chỉ 枳chỉ 怛đát 瑳tha (# 上thượng )# 迦ca 怛đát 姪điệt 他tha 唵án 。 迦ca 𪘨để 微vi 迦ca 𪘨để 迦ca 吒tra 微vi 迦ca 吒tra 迦ca 禎# (# 吒tra 應ưng 反phản )# 迦ca 𪘨để 婆bà (# 去khứ )# 伽già (# 輕khinh 呼hô )# 嚩phạ 底để (# 丁đinh 以dĩ 反phản )# 微vi 惹nhạ (# 而nhi 也dã 反phản )# 曳duệ 娑sa 嚩phạ 訶ha (# 三tam 遍biến )#


金kim 剛cang 部bộ 中trung 。 用dụng 執chấp 金kim 剛cang 母mẫu 。 號hiệu 為vi 忙mang 莽mãng 雞kê 。 用dụng 此thử 真chân 言ngôn 為vi 扇thiên/phiến 底để 迦ca 。 金kim 剛cang 母mẫu 真chân 言ngôn 曰viết 。


曩nẵng 謨mô (# 引dẫn )# 囉ra 怛đát 曩nẵng (# 二nhị 合hợp )# 怛đát 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 夜dạ 也dã 曩nẵng 莽mãng 室thất 戰chiến (# 二nhị 合hợp )# 拏noa 嚩phạ 日nhật 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 簸phả 儜nảnh (# 上thượng )# 曳duệ 摩ma 訶ha (# 去khứ )# 藥dược 乞khất 沙sa (# 二nhị 合hợp )# 細tế 囊nang 鉢bát 多đa (# 上thượng )# 曳duệ 唵án 俱câu (# 上thượng )# 蘭lan 達đạt 哩rị 滿mãn 馱đà 滿mãn 馱đà 𤙖# (# 大đại 聲thanh )# 泮phấn 吒tra (# 三tam 遍biến )#


又hựu 佛Phật 部bộ 中trung 。 用dụng 明minh 王vương 真chân 言ngôn 明minh 王vương 。 號hiệu 曰viết 最tối 勝thắng 佛Phật 頂đảnh 。 用dụng 此thử 真chân 言ngôn 為vi 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 。 明minh 王vương 真chân 言ngôn 曰viết 。


曩nẵng 莽mãng 三tam 漫mạn 多đa 沒một 馱đà 難nạn/nan (# 去khứ )# 唵án 悖bội 論luận (# 引dẫn 二nhị 合hợp )# 曩nẵng 莽mãng


蓮liên 花hoa 部bộ 中trung 。 亦diệc 用dụng 明minh 王vương 號hiệu 曰viết 訶ha 野dã 釳hất 利lợi 嚩phạ 。 用dụng 此thử 真chân 言ngôn 為vi 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 。 明minh 王vương 真chân 言ngôn 曰viết 。


唵án 闇ám 沒một 栗lật (# 二nhị 合hợp )# 姤cấu 椰# 婆bà (# 上thượng 二nhị 合hợp )# 嚩phạ 曩nẵng 莽mãng 莎sa (# 去khứ )# 訶ha


金kim 剛cang 部bộ 中trung 。 亦diệc 用dụng 明minh 王vương 號hiệu 曰viết 蘇tô 嚩phạ 。 用dụng 此thử 真chân 言ngôn 為vi 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 。 真chân 言ngôn 曰viết 。


曩nẵng 謨mô 囉ra 怛đát 曩nẵng (# 二nhị 合hợp )# 怛đát 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 夜dạ 也dã 曩nẵng 莽mãng 室thất 戰chiến (# 二nhị 合hợp )# 拏noa 嚩phạ 日nhật 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 簸phả 儜nảnh (# 上thượng )# 曳duệ 莽mãng 訶ha (# 去khứ )# 藥dược 乞khất 沙sa (# 二nhị 合hợp )# 細tế 囊nang 鉢bát 多đa (# 上thượng )# 曳duệ 唵án 素tố 唵án (# 二nhị 合hợp )# 婆bà 寧ninh (# 上thượng )# 素tố 唵án (# 二nhị 合hợp )# 婆bà 𤙖# 釳hất 㗚lật (# 二nhị 合hợp )# 恨hận 儜nảnh 釳hất 㗚lật 恨hận 儜nảnh 𤙖# 阿a (# 去khứ )# 囊nang 也dã 𤙖# 薄bạc 伽già (# 輕khinh )# [口*梵]# 尾vĩ 爾nhĩ 夜dạ (# 二nhị 合hợp )# 囉ra (# 引dẫn )# 惹nhạ 𤙖# 泮phấn 吒tra (# 二nhị 合hợp )# 曩nẵng 莽mãng


又hựu 佛Phật 部bộ 中trung 。 用dụng 大đại 忿phẫn 怒nộ 號hiệu 曰viết 阿a 鉢bát 囉ra 氏thị 多đa 。 用dụng 此thử 真chân 言ngôn 為vi 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 。 真chân 言ngôn 曰viết 。


𤙖# 泮phấn 吒tra (# 二nhị 合hợp )# 縛phược 迦ca (# 輕khinh )# 縛phược 迦ca (# 輕khinh )# 指chỉ 囊nang 悉tất 指chỉ 迦ca (# 輕khinh 二nhị 合hợp )# 𤙖# 泮phấn 吒tra (# 二nhị 合hợp )#


蓮liên 花hoa 部bộ 中trung 大đại 忿phẫn 怒nộ 號hiệu 曰viết 。


施thí 嚩phạ (# 去khứ )# 嚩phạ (# 平bình )# 訶ha 用dụng 此thử 真chân 言ngôn 為vi 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 真chân 言ngôn 曰viết 𤙖# 泮phấn 吒tra (# 二nhị 合hợp )# 嘻# 唎rị (# 二nhị 合hợp )# 𤙖# 泮phấn 吒tra (# 二nhị 合hợp )#


金kim 剛cang 部bộ 中trung 。 大đại 忿phẫn 怒nộ 號hiệu 曰viết 軍quân 茶trà 利lợi 。 用dụng 此thử 真chân 言ngôn 為vi 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 。 真chân 言ngôn 曰viết 。


囊nang 謨mô 囉ra 怛đát 曩nẵng 怛đát 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 夜dạ 也dã 曩nẵng 莽mãng 室thất 戰chiến 拏noa 嚩phạ 日nhật 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 簸phả 儜nảnh (# 上thượng )# 曳duệ 莽mãng 訶ha 藥dược 乞khất 沙sa (# 二nhị 合hợp )# 細tế 囊nang 鉢bát 多đa 曳duệ


唵án 闇ám 沒một 㗚lật (# 二nhị 合hợp )# 多đa 軍quân 茶trà 里lý 佉khư 佉khư 佉khư 佉khư 卻khước (# 引dẫn )# 醯hê 卻khước 醯hê 底để 瑟sắt 咤trá 底để 瑟sắt 咤trá 滿mãn 馱đà 滿mãn 馱đà 賀hạ 囊nang 賀hạ 囊nang 釳hất 囉ra 若nhược 徵trưng (# 並tịnh 疑nghi 反phản )# 釳hất 囉ra 若nhược 徵trưng 娑sa 鋪phô 吒tra 也dã 娑sa 鋪phô 吒tra 也dã 薩tát 囉ra 嚩phạ (# 二nhị 合hợp )# 尾vĩ 近cận 囊nang (# 上thượng )# 微vi 囊nang 也dã 迦ca (# 引dẫn )# 莽mãng 訶ha (# 去khứ )# 儜nảnh (# 上thượng )# 鉢bát 底để (# 丁đinh 以dĩ 反phản )# 餌nhị 尾vĩ 旦đán 多đa 羯yết 囉ra (# 引dẫn )# 也dã 𤙖# 泮phấn 吒tra (# 二nhị 合hợp )#


復phục 次thứ 或hoặc 有hữu 真chân 言ngôn 。 不bất 入nhập 三tam 部bộ 。 隨tùy 彼bỉ 真chân 言ngôn 文văn 字tự 。 而nhi 辦biện 扇thiên/phiến 底để 迦ca 等đẳng 三tam 種chủng 法pháp 事sự 。 其kỳ 真chân 言ngôn 中trung 。 若nhược 有hữu 扇thiên/phiến 底để 句cú 嚕rô 字tự (# 令linh 吉cát 祥tường 也dã )# 閦súc 莽mãng 字tự (# 除trừ 也dã )# 鉢bát 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 閦súc 莽mãng 字tự (# 極cực 淨tịnh 也dã )# 烏ô 波ba 閦súc 莽mãng 字tự (# 更cánh 除trừ 也dã )# 莎sa (# 去khứ )# 訶ha (# 去khứ )# 字tự 者giả 。 當đương 知tri 即tức 是thị 。 扇thiên/phiến 底để 迦ca 真chân 言ngôn 。 若nhược 有hữu 補bổ 瑟sắt 徵trưng 字tự (# 增tăng 益ích 也dã )# 。 落lạc 乞khất 澁sáp 民dân (# 三tam 合hợp 具cụ 相tương/tướng 也dã )# 。 那na 那na (# 與dữ 也dã 謂vị 與dữ )# 烏ô (# 去khứ )# 乳nhũ 字tự (# 威uy 德đức 也dã )# 。 麼ma 羅la (# 力lực 也dã )# 。 嚩phạ 㗚lật (# 二nhị 合hợp )# 地địa (# 增tăng 也dã )# 。 露lộ 波ba 咩mế 馱đà (# 聰thông 也dã )# 。 但đãn 囊nang (# 財tài 也dã )# 。 但đãn 寧ninh (# 上thượng )# 也dã (# 藏tạng 也dã 二nhị 合hợp )# 。 醯hê 里lý 寧ninh (# 上thượng )# 也dã (# 金kim 也dã )# 。 [(薩-文+(立-一))/木]# 囉ra (# 引dẫn )# 莽mãng (# 村thôn 邑ấp 也dã )# 。 囊nang (# 上thượng )# [(薩-文+(立-一))/木]# 囉ra (# 城thành 也dã )# 。 囉ra (# 引dẫn )# 瑟sắt 吒tra (# 二nhị 合hợp 堡# 也dã )# 。 囉ra (# 引dẫn )# 爾nhĩ 閻diêm (# 主chủ 也dã 二nhị 合hợp )# 。 那na 那na 字tự (# 與dữ 也dã )# 者giả 。 當đương 知tri 即tức 是thị 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 真chân 言ngôn 。


若nhược 有hữu 𤙖# 字tự 賀hạ 囊nang (# 擊kích 也dã )# 畔bạn 吒tra (# 二nhị 合hợp 破phá 也dã )# 莽mãng 他tha (# 二nhị 合hợp 摧tồi 也dã )# 畔bạn 若nhược (# 打đả 破phá 也dã )# 烏ô 柘chá 吒tra 也dã (# 楚sở 切thiết 也dã )# 烏ô 槎# (# 去khứ )# 肥phì 也dã (# 用dụng 力lực 勿vật 放phóng 也dã )# 戍thú 沙sa 也dã (# 涓# 枯khô 也dã )# 忙mang 囉ra 也dã (# 殺sát 也dã )# 卻khước (# 引dẫn )# 那na 也dã (# 食thực 也dã )# 枳chỉ 欏# 也dã (# 釘đinh/đính 也dã )# 齒xỉ 曳duệ (# 二nhị 合hợp )# 挪na 也dã (# 斷đoạn 壞hoại 也dã )# 婆bà (# 去khứ )# 悉tất 咩mế (# 二nhị 合hợp 鉢bát 也dã )# 。


句cú 嚕rô 字tự 者giả 。 當đương 知tri 即tức 是thị 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 真chân 言ngôn 。


復phục 有hữu 真chân 言ngôn 句cú 義nghĩa 慈từ 善thiện 。 當đương 知tri 即tức 入nhập 扇thiên/phiến 底để 迦ca 用dụng 。 若nhược 有hữu 真chân 言ngôn 句cú 義nghĩa 猛mãnh 怒nộ 。 當đương 知tri 即tức 入nhập 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 用dụng 。 若nhược 有hữu 真chân 言ngôn 非phi 慈từ 非phi 猛mãnh 。 當đương 知tri 即tức 入nhập 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 用dụng 。


復phục 次thứ 若nhược 欲dục 。 速tốc 成thành 扇thiên/phiến 底để 迦ca 者giả 。 當đương 用dụng 佛Phật 部bộ 真chân 言ngôn 。 若nhược 欲dục 速tốc 成thành 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 者giả 。 當đương 用dụng 蓮liên 花hoa 部bộ 真chân 言ngôn 。 若nhược 欲dục 速tốc 成thành 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 者giả 。 當đương 用dụng 金kim 剛cang 部bộ 真chân 言ngôn 。


復phục 次thứ 此thử 經Kinh 深thâm 妙diệu 。 如như 天Thiên 中Trung 天Thiên 。 亦diệc 有hữu 真chân 言ngôn 上thượng 中trung 之chi 上thượng 。 若nhược 依y 此thử 法pháp 。 一nhất 切thiết 諸chư 事sự 。 無vô 不bất 成thành 就tựu 。 此thử 經Kinh 雖tuy 屬thuộc 金kim 剛cang 下hạ 分phần/phân 。 以dĩ 奉phụng 佛Phật 教giáo 勅sắc 許hứa 通thông 成thành 故cố 。 亦diệc 能năng 成thành 就tựu 。 上thượng 二nhị 部bộ 法pháp 。 譬thí 如như 國quốc 王vương 。 勅sắc 許hứa 依y 行hành 。 此thử 法pháp 亦diệc 爾nhĩ 。 准chuẩn 義nghĩa 應ưng 知tri 。 若nhược 有hữu 真chân 言ngôn 。 字tự 數số 雖tuy 少thiểu 。 初sơ 有hữu 唵án 字tự 。 後hậu 有hữu 莎sa (# 去khứ )# 訶ha 字tự 。 當đương 知tri 真chân 言ngôn 速tốc 能năng 成thành 就tựu 。 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 。 或hoặc 有hữu 真chân 言ngôn 。 初sơ 有hữu 𤙖# 字tự 。 後hậu 有hữu 泮phấn 吒tra 字tự 。 或hoặc 有hữu [口*(肄-聿+余)]# 普phổ 字tự 。 此thử 是thị 訶ha 聲thanh 。 有hữu 如như 上thượng 字tự 真chân 言ngôn 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 法pháp 。 或hoặc 有hữu 真chân 言ngôn 。 初sơ 無vô 唵án 字tự 。 復phục 無vô 莎sa 訶ha 字tự 。 又hựu 無vô 𤙖# 字tự 。 亦diệc 無vô 泮phấn 吒tra 字tự 。 及cập 無vô [口*(肄-聿+余)]# 普phổ 等đẳng 字tự 者giả 。 當đương 知tri 此thử 等đẳng 。 真chân 言ngôn 速tốc 能năng 成thành 就tựu 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 法pháp 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 欲dục 求cầu 攝nhiếp 伏phục 諸chư 餘dư 鬼quỷ 魅mị 及cập 阿a 毘tỳ 舍xá 。 當đương 用dụng 使sứ 者giả 及cập 制chế 吒tra 迦ca 等đẳng 所sở 說thuyết 真chân 言ngôn 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 若nhược 復phục 有hữu 異dị 部bộ 真chân 言ngôn 。 云vân 能năng 成thành 就tựu 一nhất 切thiết 事sự 者giả 。 但đãn 能năng 成thành 就tựu 本bổn 部bộ 所sở 說thuyết 。 不bất 通thông 餘dư 部bộ 。 猶do 有hữu 經kinh 演diễn 彼bỉ 有hữu 真chân 言ngôn 。 為vi 除trừ 毒độc 病bệnh 故cố 說thuyết 。 亦diệc 能năng 除trừ 餘dư 諸chư 苦khổ 。 當đương 即tức 知tri 其kỳ 通thông 一nhất 切thiết 用dụng 善thiện 知tri 其kỳ 部bộ 。 善thiện 識thức 真chân 言ngôn 所sở 應ứng 用dụng 處xứ 。 亦diệc 須tu 知tri 其kỳ 真chân 言ngôn 功công 力lực 。 復phục 須tu 善thiện 解giải 修tu 真chân 言ngôn 法pháp 。 隨tùy 所sở 求cầu 。 隨tùy 稱xưng 彼bỉ 法pháp 真chân 言ngôn 言ngôn 相tương/tướng 誦tụng 彼bỉ 真chân 言ngôn 。 即tức 得đắc 成thành 就tựu 。


蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 囉Ra 經Kinh 分Phân 別Biệt 阿A 闍Xà 梨Lê 相Tương/tướng 品Phẩm 第Đệ 三Tam
Tô Tất Địa Yết Ra Kinh Phân Biệt A Xà Lê Tương/tướng Phẩm Đệ Tam

復phục 次thứ 我ngã 今kim 。 當đương 說thuyết 阿a 闍xà 梨lê 相tương/tướng 。 一nhất 切thiết 真chân 言ngôn 。 由do 彼bỉ 而nhi 得đắc 。 故cố 知tri 闍xà 梨lê 最tối 為vi 相tương/tướng 本bổn 。 其kỳ 相tương/tướng 者giả 何hà 。 謂vị 支chi 分phần/phân 圓viên 滿mãn 福phước 德đức 莊trang 嚴nghiêm 。 善thiện 須tu 知tri 解giải 世thế 出xuất 世thế 法pháp 。 恆hằng 依y 法pháp 住trụ 。 不bất 行hành 非phi 法pháp 。 具cụ 大đại 慈từ 悲bi 。 怜# 愍mẫn 眾chúng 生sanh 貴quý 族tộc 生sanh 長trưởng 。 性tánh 調điều 柔nhu 軟nhuyễn 。 隨tùy 所sở 共cộng 住trú 。 皆giai 獲hoạch 安an 樂lạc 。 聰thông 明minh 智trí 慧tuệ 。 辯biện 才tài 無vô 礙ngại 。 能năng 懷hoài 忍nhẫn 辱nhục 。 亦diệc 無vô 我ngã 慢mạn 。 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 大Đại 乘Thừa 。 及cập 解giải 妙diệu 義nghĩa 。 深thâm 信tín 祕bí 密mật 之chi 門môn 。 縱túng/tung 有hữu 小tiểu 罪tội 。 猶do 懷hoài 大đại 怖bố 。 身thân 口khẩu 意ý 業nghiệp 。 善thiện 須tu 調điều 柔nhu 。 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 轉chuyển 讀đọc 大Đại 乘Thừa 經Kinh 典điển 。 復phục 依y 法pháp 教giáo 勤cần 誦tụng 真chân 言ngôn 而nhi 不bất 間gian 斷đoạn 。 所sở 作tác 悉tất 地địa 皆giai 悉tất 成thành 者giả 。 復phục 須tu 善thiện 解giải 畫họa 曼mạn 荼đồ 羅la 。 常thường 具cụ 四tứ 攝nhiếp 為vi 求cầu 大đại 故cố 。 不bất 樂nhạo 小tiểu 緣duyên 。 永vĩnh 離ly 慳san 悋lận 。 曾tằng 入nhập 大đại 曼mạn 荼đồ 羅la 。 而nhi 受thọ 灌quán 頂đảnh 。 復phục 為vi 先tiên 師sư 而nhi 歎thán 德đức 者giả 。 汝nhữ 從tùng 今kim 往vãng 。 堪kham 授thọ 灌quán 頂đảnh 。 為vi 阿a 闍xà 梨lê 。 獲hoạch 斯tư 印ấn 可khả 。 方phương 合hợp 自tự 手thủ 造tạo 曼mạn 荼đồ 羅la 。 須tu 依y 次thứ 第đệ 。 亦diệc 合hợp 授thọ 與dữ 弟đệ 子tử 真chân 言ngôn 。 若nhược 依y 此thử 者giả 。 所sở 受thọ 真chân 言ngôn 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 不bất 可khả 懷hoài 疑nghi 。 不bất 於ư 和hòa 上thượng 阿a 闍xà 梨lê 。 處xử 擅thiện 誦tụng 真chân 言ngôn 。 徒đồ 用dụng 功công 勞lao 終chung 不bất 獲hoạch 果quả 。 弟đệ 子tử 之chi 法Pháp 。 視thị 阿a 闍xà 梨lê 。 猶do 如như 三Tam 寶Bảo 及cập 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 為vi 能năng 授thọ 與dữ 。 歸quy 依y 之chi 處xứ 。 於ư 諸chư 善thiện 事sự 。 而nhi 為vi 因nhân 首thủ 。 現hiện 世thế 安an 樂lạc 。 當đương 來lai 獲hoạch 果quả 。 為vi 依y 阿a 闍xà 梨lê 故cố 。 不bất 久cửu 而nhi 得đắc 無vô 上thượng 勝thắng 事sự 所sở 謂vị 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 是thị 義nghĩa 故cố 。 比tỉ 之chi 如như 佛Phật 。 以dĩ 為vi 弟đệ 子tử 。 承thừa 事sự 闍xà 梨lê 。 無vô 有hữu 懈giải 怠đãi 。 勤cần 持trì 不bất 闕khuyết 。 所sở 授thọ 明minh 王vương 及cập 明minh 王vương 妃phi 。 當đương 得đắc 悉tất 地địa 。 必tất 無vô 疑nghi 也dã 。


蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 囉Ra 經Kinh 分Phân 別Biệt 持Trì 誦Tụng 真Chân 言Ngôn 相Tương/tướng 品Phẩm 第Đệ 四Tứ
Tô Tất Địa Yết Ra Kinh Phân Biệt Trì Tụng Chân Ngôn Tương/tướng Phẩm Đệ Tứ

復phục 次thứ 我ngã 今kim 。 演diễn 說thuyết 持trì 誦tụng 真chân 言ngôn 速tốc 獲hoạch 成thành 就tựu 修tu 行hành 法pháp 相tướng 。 三tam 業nghiệp 清thanh 淨tịnh 。 心tâm 不bất 散tán 亂loạn 。 曾tằng 無vô 間gián 斷đoạn 。 常thường 修tu 智trí 慧tuệ 。 能năng 行hành 一nhất 法pháp 。 成thành 就tựu 眾chúng 事sự 。 復phục 離ly 慳san 悋lận 。 所sở 出xuất 言ngôn 辭từ 。 無vô 有hữu 滯trệ 礙ngại 。 處xử 眾chúng 無vô 畏úy 。 所sở 作tác 速tốc 辦biện 。 當đương 行hành 忍nhẫn 辱nhục 。 離ly 諸chư 諂siểm 佞nịnh 。 無vô 諸chư 疹chẩn 病bệnh 。 常thường 行hành 實thật 語ngữ 。 善thiện 解giải 法pháp 事sự 。 年niên 歲tuế 少thiếu 壯tráng 。 諸chư 根căn 身thân 分phần/phân 。 皆giai 悉tất 圓viên 滿mãn 。 於ư 三Tam 寶Bảo 處xứ 。 常thường 起khởi 信tín 心tâm 。 修tu 習tập 大Đại 乘Thừa 。 微vi 妙diệu 經Kinh 典điển 。 諸chư 善thiện 功công 德đức 。 無vô 懷hoài 退thoái 心tâm 。 如như 此thử 之chi 人nhân 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 於ư 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 及cập 以dĩ 真chân 言ngôn 。 常thường 起khởi 恭cung 敬kính 。 於ư 諸chư 有hữu 情tình 。 起khởi 大đại 慈từ 悲bi 。 如như 此thử 之chi 人nhân 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 常thường 樂nhạo 寂tịch 靜tĩnh 。 不bất 欲dục 眾chúng 閙náo 。 恆hằng 行hành 實thật 語ngữ 。 作tác 意ý 護hộ 淨tịnh 。 如như 此thử 之chi 人nhân 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 若nhược 聞văn 執Chấp 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát 。 威uy 力lực 自tự 在tại 。 聞văn 已dĩ 諦đế 信tín 。 心tâm 生sanh 歡hoan 喜hỷ 。 如như 此thử 之chi 人nhân 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 若nhược 人nhân 少thiểu 欲dục 及cập 以dĩ 知tri 足túc 。 誦tụng 持trì 真chân 言ngôn 。 念niệm 所sở 求cầu 事sự 。 日nhật 夜dạ 不bất 絕tuyệt 。 如như 此thử 之chi 人nhân 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 若nhược 人nhân 初sơ 聞văn 真chân 言ngôn 法pháp 。 則tắc 身thân 毛mao 皆giai 竪thụ 。 心tâm 懷hoài 踊dũng 躍dược 歡hoan 喜hỷ 。 如như 此thử 之chi 人nhân 。 成thành 就tựu 法Pháp 器khí 。 若nhược 人nhân 夢mộng 中trung 自tự 見kiến 悉tất 地địa 。 如như 經kinh 所sở 說thuyết 。 心tâm 樂nhạo 寂tịch 靜tĩnh 。 不bất 與dữ 眾chúng 居cư 。 如như 此thử 之chi 人nhân 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 若nhược 人nhân 復phục 有hữu 於ư 阿a 闍xà 梨lê 所sở 。 敬kính 重trọng 如như 佛Phật 。 如như 此thử 之chi 人nhân 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 若nhược 人nhân 持trì 誦tụng 真chân 言ngôn 。 久cửu 無vô 效hiệu 驗nghiệm 。 亦diệc 不bất 棄khí 捨xả 。 倍bội 增tăng 廣quảng 願nguyện 。 轉chuyển 加gia 精tinh 進tấn 。 以dĩ 成thành 為vi 限hạn 。 如như 此thử 之chi 人nhân 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。


蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 囉Ra 經Kinh 分Phân 別Biệt 同Đồng 伴Bạn 品Phẩm 第Đệ 五Ngũ
Tô Tất Địa Yết Ra Kinh Phân Biệt Đồng Bạn Phẩm Đệ Ngũ

復phục 次thứ 當đương 說thuyết 其kỳ 同đồng 伴bạn 相tương/tướng 。 福phước 德đức 莊trang 嚴nghiêm 。 貴quý 族tộc 生sanh 者giả 。 常thường 樂nhạo 正Chánh 法Pháp 。 不bất 行hành 非phi 法pháp 。 復phục 懷hoài 深thâm 信tín 。 離ly 諸chư 恐khủng 怖bố 。 精tinh 進tấn 不bất 退thoái 。 奉phụng 行hành 尊tôn 教giáo 。 常thường 作tác 實thật 語ngữ 。 諸chư 根căn 支chi 分phần/phân 。 皆giai 悉tất 圓viên 滿mãn 。 身thân 無vô 疾tật 病bệnh 。 不bất 過quá 大đại 長trường/trưởng 。 復phục 不bất 大đại 短đoản 。 不bất 大đại 肥phì 麁thô 。 亦diệc 不bất 瘦sấu 小tiểu 。 不bất 用dụng 大đại 黑hắc 。 亦diệc 不bất 極cực 白bạch 。 離ly 此thử 諸chư 過quá 。 福phước 德đức 同đồng 伴bạn 。 能năng 忍nhẫn 諸chư 苦khổ 。 善thiện 解giải 真chân 言ngôn 。 及cập 曼mạn 荼đồ 羅la 供cúng 養dường 次thứ 第đệ 諸chư 餘dư 法pháp 則tắc 。 常thường 修tu 梵Phạm 行hạnh 。 忍nhẫn 順thuận 諸chư 事sự 。 出xuất 言ngôn 柔nhu 軟nhuyễn 。 令linh 人nhân 樂nhạo 聞văn 。 離ly 諸chư 我ngã 慢mạn 。 強cường 記ký 不bất 忘vong 。 有hữu 教giáo 奉phụng 行hành 。 不bất 相tương 推thôi 託thác 。 多đa 聞văn 智trí 慧tuệ 。 慈từ 心tâm 不bất 瞋sân 。 常thường 念niệm 布bố 施thí 。 善thiện 解giải 分phân 別biệt 。 明minh 王vương 真chân 言ngôn 。 常thường 須tu 念niệm 誦tụng 所sở 持trì 真chân 言ngôn 。 與dữ 尊tôn 行hành 同đồng 。 兼kiêm 明minh 結kết 界giới 護hộ 身thân 等đẳng 法pháp 。 得đắc 如như 是thị 伴bạn 。 當đương 速tốc 成thành 就tựu 。 三tam 業nghiệp 調điều 善thiện 。 曾tằng 於ư 師sư 所sở 。 入nhập 曼mạn 荼đồ 羅la 。 歸quy 依y 佛Phật 教giáo 。 不bất 習tập 邪tà 法pháp 。 善thiện 知tri 尊tôn 者giả 。 所sở 須tu 次thứ 第đệ 。 不bất 待đãi 言ngôn 教giáo 。 隨tùy 有hữu 所sở 求cầu 。 知tri 時thời 即tức 送tống 。 具cụ 如như 此thử 者giả 。 為vi 勝thắng 同đồng 伴bạn 。 身thân 意ý 賢hiền 善thiện 。 心tâm 無vô 憂ưu 惱não 。 決quyết 定định 堅kiên 固cố 。 終chung 不bất 退thoái 心tâm 。 得đắc 如như 是thị 伴bạn 。 當đương 速tốc 成thành 就tựu 。 於ư 多đa 財tài 利lợi 。 不bất 生sanh 貪tham 著trước 。 具cụ 如như 是thị 德đức 。 說thuyết 為vi 勝thắng 伴bạn 。 復phục 於ư 行hành 者giả 。 心tâm 無vô 捨xả 離ly 。 若nhược 欲dục 成thành 就tựu 。 諸chư 餘dư 藥dược 等đẳng 。 為vi 作tác 強cường/cưỡng 緣duyên 。 不bất 應ưng 捨xả 離ly 。 自tự 然nhiên 聖thánh 戒giới 。 具cụ 如như 是thị 德đức 。 說thuyết 為vi 勝thắng 伴bạn 。 於ư 行hành 者giả 處xứ 。 無vô 所sở 規quy 求cầu 。 未vị 得đắc 悉tất 地địa 。 成thành 就tựu 以dĩ 來lai 。 終chung 不bất 捨xả 離ly 。 縱túng/tung 淹yêm 年niên 歲tuế 。 復phục 無vô 悉tất 地địa 。 終chung 不bất 懷hoài 於ư 捨xả 離ly 之chi 心tâm 。 假giả 有hữu 大đại 苦khổ 。 及cập 餘dư 難nạn/nan 事sự 。 逼bức 切thiết 身thân 心tâm 。 亦diệc 不bất 應ưng 捨xả 。 具cụ 如như 是thị 德đức 。 說thuyết 為vi 勝thắng 伴bạn 。 若nhược 有hữu 如như 前tiền 種chủng 種chủng 德đức 行hạnh 。 堪kham 能năng 成thành 就tựu 最tối 上thượng 勝thắng 事sự 。 縱túng/tung 無vô 前tiền 德đức 。 但đãn 明minh 真chân 言ngôn 成thành 就tựu 法pháp 則tắc 。 并tinh 須tu 善thiện 解giải 諸chư 曼mạn 荼đồ 羅la 。 智trí 慧tuệ 高cao 明minh 。 復phục 加gia 福phước 德đức 。 勝thắng 持trì 誦tụng 者giả 。 如như 是thị 之chi 伴bạn 。 亦diệc 能năng 成thành 就tựu 。 最tối 上thượng 勝thắng 事sự 。 為vì 欲dục 成thành 就tựu 。 最tối 上thượng 勝thắng 事sự 故cố 。 其kỳ 福phước 德đức 伴bạn 。 半bán 月nguyệt 半bán 月nguyệt 。 與dữ 持trì 誦tụng 者giả 。 而nhi 作tác 灌quán 頂đảnh 及cập 以dĩ 護hộ 摩ma 。 隨tùy 時thời 所sở 辦biện 香hương 花hoa 然nhiên 燈đăng 。 諸chư 餘dư 次thứ 第đệ 擁ủng 護hộ 揀giản 擇trạch 。 隨tùy 所sở 有hữu 為vi 並tịnh 須tu 助trợ 作tác 。 非phi 直trực 助trợ 修tu 如như 前tiền 等đẳng 事sự 。 若nhược 持trì 誦tụng 者giả 。 有hữu 所sở 虧khuy 失thất 。 其kỳ 福phước 德đức 伴bạn 依y 於ư 經Kinh 法Pháp 。 以dĩ 理lý 教giáo 誨hối 。 勿vật 令linh 有hữu 闕khuyết 。 乃nãi 至chí 廣quảng 為vì 開khai 示thị 因nhân 緣duyên 。 具cụ 如như 是thị 者giả 。 最tối 為vi 勝thắng 伴bạn 。 行hành 者giả 每mỗi 日nhật 持trì 誦tụng 之chi 時thời 。 及cập 所sở 行hành 事sự 。 有hữu 時thời 忘vong 失thất 。 其kỳ 福phước 德đức 伴bạn 。 隨tùy 所sở 見kiến 處xứ 。 相tương 助trợ 作tác 之chi 。 使sử 令linh 周chu 備bị 。 若nhược 欲dục 成thành 就tựu 。 藥dược 法pháp 之chi 時thời 。 須tu 常thường 以dĩ 手thủ 按án 其kỳ 藥dược 。 或hoặc 以dĩ 草thảo 幹cán 而nhi 用dụng 按án 之chi 。 念niệm 誦tụng 作tác 法pháp 事sự 務vụ 雖tuy 多đa 。 終chung 不bất 廢phế 忘vong 。 行hành 者giả 持trì 誦tụng 欲dục 了liễu 之chi 時thời 。 其kỳ 伴bạn 當đương 須tu 側trắc 近cận 而nhi 立lập 。 看khán 彼bỉ 行hành 者giả 。 念niệm 誦tụng 既ký 勞lao 。 或hoặc 恐khủng 忘vong 作tác 。 發phát 遣khiển 尊tôn 法pháp 。 置trí 數sổ 珠châu 法pháp 。 及cập 餘dư 法pháp 等đẳng 。 見kiến 彼bỉ 忘vong 處xứ 。 應ưng 助trợ 作tác 之chi 。 其kỳ 伴bạn 常thường 須tu 持trì 誦tụng 供cúng 養dường 。 所sở 作tác 諸chư 事sự 。 而nhi 生sanh 福phước 德đức 。 並tịnh 皆giai 迴hồi 向hướng 持trì 真chân 言ngôn 者giả 。 滿mãn 所sở 求cầu 願nguyện 。 有hữu 所sở 指chỉ 授thọ 。 唯duy 共cộng 伴bạn 語ngữ 。 既ký 欲dục 成thành 就tựu 最tối 勝thắng 事sự 故cố 。 更cánh 許hứa 一nhất 伴bạn 。 展triển 轉chuyển 令linh 語ngữ 不bất 得đắc 參tham 差sai 。 其kỳ 伴bạn 所sở 食thực 與dữ 行hành 者giả 同đồng 。 行hành 者giả 所sở 食thực 如như 依y 法pháp 制chế 。 具cụ 如như 是thị 者giả 。 堪kham 為vi 最tối 上thượng 勝thắng 事sự 同đồng 伴bạn 。 第đệ 三tam 同đồng 伴bạn 福phước 德đức 亦diệc 然nhiên 。 一nhất 如như 前tiền 說thuyết 。


蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 囉Ra 經Kinh 揀Giản 擇Trạch 處Xứ 所Sở 品Phẩm 第Đệ 六Lục
Tô Tất Địa Yết Ra Kinh Giản Trạch Xứ Sở Phẩm Đệ Lục

復phục 次thứ 演diễn 說thuyết 持trì 誦tụng 真chân 言ngôn 成thành 就tựu 處xứ 所sở 者giả 。 於ư 住trụ 何hà 方phương 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 佛Phật 所sở 得đắc 道Đạo 降giáng/hàng 四tứ 魔ma 軍quân 。 如như 是thị 之chi 處xứ 。 最tối 為vi 勝thắng 上thượng 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 尼Ni 連Liên 禪Thiền 河Hà 。 於ư 彼bỉ 岸ngạn 側trắc 無vô 諸chư 難nạn 故cố 。 其kỳ 地địa 方phương 所sở 。 速tốc 得đắc 悉tất 地địa 。 縱túng/tung 有hữu 眾chúng 魔ma 。 不bất 能năng 為vi 障chướng 。 所sở 求cầu 之chi 事sự 。 無vô 不bất 成thành 就tựu 。 如như 是thị 之chi 處xứ 。 速tốc 得đắc 悉tất 地địa 。 或hoặc 於ư 佛Phật 所sở 轉chuyển 法Pháp 輪luân 處xứ 。 或hoặc 於ư 拘câu 尸thi 那na 城thành 佛Phật 涅Niết 槃Bàn 處xứ 。 或hoặc 於ư 迦Ca 毘Tỳ 羅La 城Thành 。 佛Phật 所sở 生sanh 處xứ 。 如như 上thượng 四tứ 處xứ 。 最tối 為vi 勝thắng 上thượng 。 無vô 障chướng 嬈nhiễu 故cố 。 三tam 種chủng 悉tất 地địa 決quyết 定định 得đắc 成thành 。 又hựu 於ư 諸chư 佛Phật 。 所sở 說thuyết 勝thắng 處xứ 。


復phục 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 說thuyết 勝thắng 處xứ 。 佛Phật 八bát 大đại 塔tháp 。 或hoặc 於ư 名danh 山sơn 。 多đa 諸chư 林lâm 木mộc 。 復phục 多đa 果quả 實thật 。 泉tuyền 水thủy 交giao 流lưu 。 如như 是thị 之chi 處xứ 。 說thuyết 為vi 勝thắng 處xứ 。 或hoặc 於ư 蘭lan 若nhã 多đa 諸chư 花hoa 果quả 。


復phục 有hữu 水thủy 流lưu 。 人nhân 所sở 愛ái 樂nhạo 。 如như 是thị 之chi 處xứ 。 說thuyết 為vi 勝thắng 處xứ 。


復phục 有hữu 蘭lan 若nhã 。 多đa 諸chư 麋mi 鹿lộc 。 無vô 人nhân 採thải 捕bộ 。 復phục 無vô 羆bi 熊hùng 虎hổ 狼lang 等đẳng 獸thú 。 如như 是thị 之chi 處xứ 。 說thuyết 為vi 勝thắng 處xứ 。 或hoặc 無vô 大đại 寒hàn 。 復phục 無vô 大đại 熱nhiệt 。 其kỳ 處xứ 宜nghi 人nhân 心tâm 所sở 樂lạc 者giả 。 如như 是thị 之chi 處xứ 。 說thuyết 為vi 勝thắng 處xứ 。 或hoặc 於ư 山sơn 傍bàng 。 或hoặc 山sơn 峯phong 頂đảnh 。 或hoặc 獨độc 高cao 臺đài 。 或hoặc 於ư 山sơn 腹phúc 中trung 。 彼bỉ 復phục 有hữu 水thủy 。 如như 是thị 之chi 處xứ 。 說thuyết 為vi 勝thắng 處xứ 。


復phục 有hữu 勝thắng 處xứ 。 青thanh 草thảo 遍biến 地địa 。 樹thụ 多đa 諸chư 花hoa 。 中trung 有hữu 其kỳ 木mộc 堪kham 作tác 護hộ 摩ma 。 如như 是thị 之chi 處xứ 。 說thuyết 為vi 勝thắng 處xứ 。 或hoặc 於ư 安an 置trí 舍xá 利lợi 塔tháp 前tiền 。 或hoặc 於ư 山sơn 中trung 安an 舍xá 利lợi 處xứ 。 或hoặc 四tứ 河hà 邊biên 或hoặc 有hữu 蘭lan 若nhã 。 種chủng 種chủng 林lâm 木mộc 而nhi 飾sức 嚴nghiêm 之chi 。 無vô 多đa 人nhân 處xứ 。 或hoặc 於ư 寒hàn 林lâm 煙yên 不bất 絕tuyệt 處xứ 。 或hoặc 大đại 河hà 岸ngạn 。 或hoặc 大đại 池trì 邊biên 。 或hoặc 於ư 曾tằng 有hữu 多đa 牛ngưu 居cư 處xứ 。 或hoặc 於ư 逈huýnh 獨độc 。 大đại 樹thụ 之chi 下hạ 。 神thần 靈linh 所sở 依y 。 日nhật 影ảnh 不bất 轉chuyển 。 或hoặc 多đa 聚tụ 落lạc 一nhất 神thần 祠từ 處xứ 。 或hoặc 於ư 十thập 字tự 大đại 路lộ 之chi 邊biên 。 或hoặc 龍long 池trì 邊biên 。 如như 是thị 之chi 處xứ 。 說thuyết 為vi 勝thắng 處xứ 。 或hoặc 佛Phật 經Kinh 行hành 所sở 至chí 之chi 國quốc 。 如như 是thị 之chi 方phương 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 但đãn 有hữu 國quốc 土độ 。 諸chư 人nhân 四tứ 輩bối 。 深thâm 信tín 三Tam 寶Bảo 。 弘hoằng 揚dương 正Chánh 法Pháp 。 如như 是thị 之chi 處xứ 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。


復phục 有hữu 國quốc 土độ 。 多đa 諸chư 仁nhân 眾chúng 。 并tinh 具cụ 慈từ 悲bi 。 如như 是thị 之chi 處xứ 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 既ký 得đắc 如như 是thị 上thượng 妙diệu 處xứ 所sở 。 應ưng 須tu 揀giản 擇trạch 地địa 中trung 穢uế 惡ác 。 瓦ngõa 礫lịch 等đẳng 物vật 。 曼mạn 荼đồ 羅la 品phẩm 。 一nhất 一nhất 廣quảng 明minh 。 如như 悉tất 地địa 法pháp 。 善thiện 須tu 分phân 別biệt 三tam 部bộ 處xứ 所sở 。 復phục 須tu 分phân 別biệt 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 。 如như 是thị 三tam 法Pháp 。 復phục 須tu 分phân 別biệt 上thượng 中trung 下hạ 成thành 。 即tức 於ư 是thị 處xứ 。 隨tùy 心tâm 所sở 宜nghi 。 應ưng 塗đồ 灑sái 掃tảo 。 作tác 諸chư 事sự 業nghiệp 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 悉tất 地địa 之chi 法pháp 。


蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 囉Ra 經Kinh 持Trì 戒Giới 品Phẩm 第Đệ 七Thất
Tô Tất Địa Yết Ra Kinh Trì Giới Phẩm Đệ Thất

復phục 次thứ 廣quảng 說thuyết 制chế 持trì 真chân 言ngôn 法pháp 則tắc 。 若nhược 依y 此thử 戒giới 。 不bất 久cửu 當đương 獲hoạch 成thành 就tựu 。 若nhược 有hữu 智trí 者giả 。 持trì 諸chư 真chân 言ngôn 。 先tiên 斷đoạn 於ư 瞋sân 。 乃nãi 至chí 邪tà 神thần 不bất 應ưng 生sanh 忿phẫn 。 復phục 於ư 餘dư 類loại 持trì 真chân 言ngôn 者giả 。 亦diệc 不bất 懷hoài 瞋sân 。 於ư 諸chư 真chân 言ngôn 。 不bất 應ưng 擅thiện 意ý 。 乃nãi 至chí 功công 德đức 及cập 諸chư 法pháp 則tắc 。 而nhi 分phân 別biệt 之chi 。 應ưng 於ư 諸chư 真chân 言ngôn 及cập 以dĩ 法pháp 則tắc 。 深thâm 生sanh 敬kính 重trọng 。 於ư 諸chư 惡ác 人nhân 。 善thiện 須tu 將tương 護hộ 。


何hà 以dĩ 故cố 。 能năng 障chướng 大đại 事sự 及cập 懷hoài 彼bỉ 故cố 。 於ư 阿a 闍xà 梨lê 所sở 。 縱túng/tung 見kiến 愆khiên 過quá 。 三tam 業nghiệp 猶do 不bất 生sanh 於ư 。 憍kiêu 慢mạn 之chi 心tâm 。 口khẩu 不bất 談đàm 說thuyết 種chủng 種chủng 是thị 非phi 心tâm 。 意ý 終chung 不bất 分phân 別biệt 愆khiên 過quá 之chi 想tưởng 。 縱túng/tung 有hữu 愆khiên 過quá 。 尚thượng 不bất 談đàm 說thuyết 。 況huống 依y 法pháp 耶da 。 縱túng/tung 他tha 懷hoài 惡ác 。 終chung 不bất 加gia 報báo 。 又hựu 復phục 不bất 得đắc 以dĩ 自tự 所sở 持trì 真chân 言ngôn 縛phược 他tha 明minh 王vương 。 及cập 生sanh 損tổn 害hại 。 并tinh 苦khổ 治trị 罰phạt 。 亦diệc 復phục 不bất 應ưng 。 作tác 降giáng/hàng 怨oán 法pháp 。 未vị 曾tằng 經kinh 於ư 阿a 闍xà 梨lê 。 處xử 而nhi 受thọ 真chân 言ngôn 者giả 。 不bất 應ưng 與dữ 彼bỉ 受thọ 持trì 。 又hựu 於ư 三Tam 寶Bảo 處xứ 不bất 生sanh 恭cung 敬kính 者giả 。 及cập 是thị 外ngoại 道đạo 。 雖tuy 於ư 阿a 闍xà 梨lê 。 所sở 受thọ 得đắc 真chân 言ngôn 。 後hậu 退thoái 本bổn 心tâm 。 亦diệc 不bất 可khả 與dữ 。 乃nãi 至chí 手thủ 印ấn 及cập 以dĩ 真chân 言ngôn 。 并tinh 功công 能năng 法pháp 及cập 普phổ 行hành 法pháp 。 並tịnh 不bất 應ưng 與dữ 。 未vị 曾tằng 經kinh 入nhập 曼mạn 荼đồ 羅la 者giả 。 亦diệc 不bất 授thọ 與dữ 。 不bất 應ưng 跳khiêu 驀# 。 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 兩lưỡng 足túc 之chi 類loại 。 乃nãi 至chí 多đa 足túc 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 又hựu 不bất 應ưng 驀# 。 諸chư 地địa 印ấn 過quá 。 所sở 謂vị 鎚chùy 輪luân 棒bổng 杵xử 螺loa 拔bạt 折chiết 羅la 等đẳng 。 及cập 以dĩ 索sách 成thành 並tịnh 不bất 應ưng 驀# 。 諸chư 餘dư 藥dược 草thảo 。 根căn 莖hành 枝chi 葉diệp 。 及cập 以dĩ 子tử 實thật 。 亦diệc 不bất 應ưng 驀# 。 亦diệc 不bất 棄khí 於ư 。 不bất 淨tịnh 之chi 中trung 。 若nhược 樂nhạo/nhạc/lạc 成thành 就tựu 真chân 言ngôn 法pháp 者giả 。 應ưng 須tu 依y 制chế 不bất 應ưng 詰cật 難nạn/nan 大Đại 乘Thừa 正chánh 義nghĩa 。 若nhược 聞văn 菩Bồ 薩Tát 。 甚thậm 深thâm 希hy 有hữu 。 不bất 思tư 議nghị 行hành 。 應ưng 生sanh 諦đế 信tín 。 不bất 懷hoài 疑nghi 心tâm 。 持trì 真chân 言ngôn 人nhân 。 不bất 應ưng 與dữ 彼bỉ 。 別biệt 持trì 誦tụng 人nhân 。 更cánh 相tương 施thí 驗nghiệm 。 若nhược 緣duyên 小tiểu 過quá 。 不bất 應ưng 作tác 降hàng 伏phục 法pháp 。 樂nhạo/nhạc/lạc 成thành 就tựu 人nhân 。 不bất 應ưng 歌ca 。 詠vịnh 調điều 戲hí 。 又hựu 為vi 嚴nghiêm 身thân 故cố 。 不bất 應ưng 塗đồ 飾sức 及cập 帶đái 花hoa 鬘man 。 亦diệc 不bất 跳khiêu 躑trịch 而nhi 行hành 。 亦diệc 不bất 河hà 中trung 浮phù 戲hí 。 略lược 而nhi 言ngôn 之chi 。 身thân 諸chư 調điều 笑tiếu 。 皆giai 不bất 應ưng 作tác 。 口khẩu 業nghiệp 不bất 善thiện 。 皆giai 不bất 應ưng 作tác 。 所sở 謂vị 作tác 虛hư 誑cuống 語ngữ 。 染nhiễm 污ô 心tâm 語ngữ 。 離ly 間gian 和hòa 合hợp 。 惡ác 口khẩu 罵mạ 詈lị 。 所sở 作tác 對đối 答đáp 。 不bất 假giả 多đa 言ngôn 。 無vô 益ích 言ngôn 談đàm 。 終chung 不bất 習tập 學học 。 亦diệc 復phục 不bất 與dữ 。 外ngoại 道đạo 共cộng 住trú 。 及cập 以dĩ 難nạn/nan 詰cật 旃chiên 荼đồ 羅la 類loại 。 皆giai 不bất 與dữ 語ngữ 不bất 應ưng 。 與dữ 於ư 諸chư 人nhân 談đàm 話thoại 。 唯duy 除trừ 同đồng 伴bạn 。 當đương 念niệm 誦tụng 時thời 。 縱túng/tung 是thị 同đồng 伴bạn 。 亦diệc 不bất 與dữ 語ngữ 。 持trì 誦tụng 餘dư 時thời 自tự 非phi 所sở 須tu 不bất 與dữ 伴bạn 語ngữ 。 亦diệc 不bất 以dĩ 油du 塗đồ 身thân 。 又hựu 不bất 應ưng 喫khiết 五ngũ 辛tân 。 蔥# 䔉# 蘿# 蔔bặc 油du 麻ma 并tinh 酢tạc 。 及cập 餘dư 一nhất 切thiết 。 諸chư 菜thái 茹như 米mễ 粉phấn 豆đậu 餅bính 。 并tinh 饉cận 畢tất 豆đậu 。 及cập 油du 麻ma 餅bính 。 并tinh 作tác 團đoàn 食thực 。 皆giai 不bất 應ưng 喫khiết 。 一nhất 切thiết 毘tỳ 那na 夜dạ 迦ca 。 所sở 愛ái 之chi 食thực 。 及cập 供cúng 養dường 殘tàn 食thực 。 油du 麻ma 粳canh 豆đậu 粥chúc 。 及cập 以dĩ 乳nhũ 粥chúc 。 皆giai 不bất 應ưng 食thực 。 一nhất 切thiết 車xa 乘thừa 。 及cập 以dĩ 鞍yên 乘thừa 。 皆giai 不bất 乘thừa 騎kỵ 。 及cập 所sở 被bị 驀# 食thực 。 并tinh 被bị 觸xúc 食thực 。 並tịnh 不bất 得đắc 食thực 。 又hựu 一nhất 切thiết 嚴nghiêm 身thân 之chi 具cụ 。 所sở 謂vị 鏡kính 花hoa 。 并tinh 以dĩ 粉phấn 藥dược 傘tản 蓋cái 非phi 因nhân 緣duyên 事sự 。 不bất 應ưng 以dĩ 手thủ 揩khai 手thủ 以dĩ 脚cước 揩khai 脚cước 。 不bất 於ư 一nhất 切thiết 水thủy 中trung 。 及cập 側trắc 近cận 水thủy 大đại 小tiểu 便tiện 。 不bất 應ưng 以dĩ 手thủ 承thừa 食thực 而nhi 食thực 。 亦diệc 不bất 用dụng 鎚chùy 銅đồng 器khí 食thực 。 其kỳ 諸chư 葉diệp 中trung 不bất 翻phiên 盛thịnh 食thực 。 不bất 臥ngọa 大đại 小tiểu 床sàng 榻tháp 。 亦diệc 不bất 與dữ 人nhân 同đồng 臥ngọa 。 欲dục 臥ngọa 之chi 時thời 。 安an 心tâm 寂tịch 靜tĩnh 清thanh 淨tịnh 而nhi 臥ngọa 。 尋tầm 思tư 智trí 慧tuệ 不bất 覆phú 面diện 而nhi 臥ngọa 。 亦diệc 不bất 仰ngưỡng 臥ngọa 。 如như 師sư 子tử 王vương 。 右hữu 脇hiếp 而nhi 臥ngọa 。 當đương 臥ngọa 之chi 時thời 。 不bất 得đắc 張trương 目mục 而nhi 睡thụy 。 日nhật 不bất 應ưng 再tái 食thực 。 不bất 應ưng 斷đoạn 食thực 。 不bất 應ưng 多đa 食thực 。 不bất 應ưng 全toàn 少thiểu 。 於ư 食thực 有hữu 疑nghi 。 不bất 須tu 食thực 之chi 。 一nhất 切thiết 調điều 戲hí 。 及cập 多đa 人nhân 叢tùng 聚tụ 。 乃nãi 至chí 女nữ 人nhân 。 皆giai 不bất 觀quán 看khán 。 身thân 口khẩu 意ý 等đẳng 。 所sở 受thọ 好hảo/hiếu 房phòng 舍xá 及cập 好hảo/hiếu 飲ẩm 食thực 。 皆giai 不bất 應ưng 著trước 。 應ưng 受thọ 惡ác 房phòng 舍xá 及cập 惡ác 飲ẩm 食thực 。 皆giai 不bất 應ưng 棄khí 。 不bất 應ưng 著trước 紫tử 衣y 裳thường 。 及cập 不bất 著trước 故cố 破phá 之chi 衣y 。 垢cấu 穢uế 之chi 衣y 。 念niệm 誦tụng 之chi 時thời 。 應ưng 著trước 內nội 衣y 。 亦diệc 不bất 自tự 卑ty 下hạ 。 云vân 多đa 愆khiên 犯phạm 。 無vô 由do 得đắc 成thành 悉tất 地địa 。 復phục 為vi 宿túc 世thế 之chi 業nghiệp 。 身thân 嬰anh 諸chư 疾tật 。 終chung 不bất 應ưng 違vi 闕khuyết 。 念niệm 誦tụng 於ư 阿a 闍xà 梨lê 。 邊biên 所sở 受thọ 真chân 言ngôn 。 終chung 不bất 捨xả 棄khí 。 於ư 其kỳ 夢mộng 中trung 。 或hoặc 於ư 虛hư 空không 。 又hựu 聲thanh 告cáo 言ngôn 。 汝nhữ 不bất 應ưng 持trì 是thị 真chân 言ngôn 。 如như 是thị 頻tần 聞văn 。 亦diệc 不bất 捨xả 棄khí 。 復phục 不bất 瞋sân 彼bỉ 。


何hà 以dĩ 故cố 。 並tịnh 是thị 魔ma 故cố 。 唯duy 須tu 精tinh 進tấn 。 不bất 應ưng 退thoái 止chỉ 。 心tâm 不bất 惡ác 思tư 。 攀phàn 緣duyên 諸chư 境cảnh 。 縱túng/tung 放phóng 諸chư 根căn 。 恆hằng 常thường 護hộ 淨tịnh 。 而nhi 念niệm 誦tụng 之chi 。 若nhược 求cầu 大đại 成thành 就tựu 。 自tự 所sở 持trì 真chân 言ngôn 。 不bất 應ưng 攝nhiếp 伏phục 魍vọng 魎lượng 。 亦diệc 不bất 擁ủng 護hộ 自tự 他tha 。 亦diệc 不bất 救cứu 難nan 及cập 禁cấm 諸chư 毒độc 。 非phi 持trì 所sở 持trì 真chân 言ngôn 。 諸chư 餘dư 真chân 言ngôn 。 亦diệc 不bất 應ưng 作tác 。 所sở 有hữu 隨tùy 用dụng 。 一nhất 切thiết 真chân 言ngôn 。 皆giai 不bất 應ưng 頻tần 頻tần 而nhi 作tác 。 亦diệc 不bất 與dữ 人nhân 互hỗ 諍tranh 驗nghiệm 力lực 。 若nhược 欲dục 求cầu 悉tất 地địa 。 當đương 須tu 三tam 時thời 持trì 誦tụng 三tam 時thời 洗tẩy 淨tịnh 。 洗tẩy 淨tịnh 淨tịnh 時thời 。 非phi 但đãn 空không 水thủy 和hòa 真chân 言ngôn 水thủy 而nhi 洗tẩy 淨tịnh 之chi 。 水thủy 真chân 言ngôn 曰viết 。


唵án 𤙖# 賀hạ 曩nẵng 嚩phạ 日nhật 哩rị (# 二nhị 合hợp )# 嚩phạ 日nhật [口*(肄-聿+余)]# 儜nảnh (# 上thượng )# 賀hạ (# 上thượng 驚kinh 聲thanh )#


澡táo 浴dục 之chi 時thời 。 應ứng 用dụng 淨tịnh 土độ 遍biến 身thân 塗đồ 洗tẩy 。 用dụng 真chân 言ngôn 土thổ/độ 誦tụng 經Kinh 七thất 遍biến 。 土thổ/độ 真chân 言ngôn 曰viết 。


唵án 嚩phạ 日nhật 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 賀hạ 囉ra 𤙖#


水thủy 土thổ/độ 之chi 中trung 多đa 有hữu 行hành 障chướng 。 毘tỳ 那na 夜dạ 迦ca 。 先tiên 須tu 發phát 遣khiển 。 然nhiên 後hậu 用dụng 之chi 。 誦tụng 此thử 真chân 言ngôn 。 而nhi 遣khiển 逐trục 之chi 。 於ư 水thủy 土thổ/độ 中trung 遣khiển 障chướng 真chân 言ngôn 曰viết 。


曩nẵng 謨mô 嚩phạ 日nhật 囉ra (# 引dẫn )# 也dã 𤙖# 賀hạ 曩nẵng 度độ 曩nẵng 莽mãng 他tha 尾vĩ 特đặc 瞢măng (# 二nhị 合hợp )# 娑sa 瑜du 瑳tha (# 去khứ )# 囉ra 也dã 泮phấn 吒tra


又hựu 先tiên 取thủ 水thủy 。 以dĩ 手thủ 和hòa 攪giảo 。 誦tụng 真chân 言ngôn 訖ngật 。 而nhi 用dụng 澡táo 浴dục 。 澡táo 浴dục 真chân 言ngôn 曰viết 。


曩nẵng 謨mô 囉ra 怛đát 曩nẵng (# 二nhị 合hợp )# 怛đát 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 夜dạ 也dã 娜na 莽mãng 室thất 戰chiến (# 二nhị 合hợp )# 拏noa 嚩phạ 日nhật 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 簸phả 儜nảnh (# 上thượng )# 曳duệ 摩ma 訶ha (# 去khứ )# 藥dược 乞khất 沙sa (# 二nhị 合hợp )# 細tế 囊nang 鉢bát 多đa (# 上thượng )# 曳duệ 娜na 謨mô (# 上thượng )# 能năng (# 去khứ )#


用dụng 此thử 真chân 言ngôn 水thủy 隨tùy 意ý 澡táo 浴dục 。 澡táo 浴dục 之chi 時thời 。 不bất 應ưng 談đàm 話thoại 。 澡táo 浴dục 未vị 了liễu 已dĩ 來lai 。 常thường 須tu 心tâm 念niệm 次thứ 下hạ 心tâm 真chân 言ngôn 。 浴dục 時thời 心tâm 真chân 言ngôn 曰viết 。


唵án 。 闇ám 沒một (# 二nhị 合hợp )# 帝đế 𤙖# 泮phấn 吒tra (# 二nhị 合hợp )# 。


澡táo 浴dục 既ký 了liễu 。 應ưng 以dĩ 兩lưỡng 手thủ 掬cúc 水thủy 一nhất 掬cúc 。 用dụng 前tiền 心tâm 真chân 言ngôn 加gia 之chi 。 經kinh 誦tụng 七thất 遍biến 。 用dụng 灌quán 其kỳ 頂đảnh 。 如như 是thị 三tam 度độ 。 應ưng 結kết 頂đảnh 髮phát 。 誦tụng 真chân 言ngôn 之chi 經kinh 七thất 遍biến 。 當đương 頂đảnh 作tác 髮phát 。 若nhược 是thị 出xuất 家gia 。 應ưng 以dĩ 右hữu 手thủ 為vi 拳quyền 。 置trí 於ư 頂đảnh 上thượng 。 如như 前tiền 遍biến 數số 同đồng 結kết 頂đảnh 髮phát 。 頂đảnh 髮phát 真chân 言ngôn 曰viết 。


唵án 。 蘇tô 悉tất 地địa 羯yết 哩rị 莎sa (# 去khứ )# 訶ha 。


次thứ 應ưng 洗tẩy 手thủ 取thủ 水thủy 三tam 度độ 漱thấu 口khẩu 。 然nhiên 後hậu 浴dục 自tự 本bổn 尊tôn 。 用dụng 本bổn 真chân 言ngôn 誦tụng 經Kinh 七thất 遍biến 。 誦tụng 漱thấu 口khẩu 真chân 言ngôn 。 遍biến 身thân 五ngũ 處xứ 。


唵án 。 枳chỉ 里lý 枳chỉ 里lý 嚩phạ 日nhật 囉ra 𤙖# 泮phấn 吒tra (# 二nhị 合hợp )# 。


澡táo 浴dục 都đô 了liễu 。 想tưởng 浴dục 本bổn 尊tôn 。 復phục 於ư 其kỳ 處xứ 。 當đương 誦tụng 所sở 持trì 真chân 言ngôn 。 任nhậm 誦tụng 多đa 少thiểu 。 然nhiên 始thỉ 可khả 往vãng 。 常thường 念niệm 誦tụng 處xứ 。 乃nãi 至chí 未vị 到đáo 彼bỉ 所sở 已dĩ 來lai 。 不bất 懷hoài 貪tham 瞋sân 。 隨tùy 順thuận 諸chư 境cảnh 。 身thân 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 敬kính 想tưởng 本bổn 尊tôn 。 而nhi 徐từ 徐từ 往vãng 。 堅kiên 持trì 禁cấm 戒giới 。 如như 前tiền 所sở 制chế 。 當đương 持trì 不bất 忘vong 。 既ký 到đáo 彼bỉ 所sở 。 即tức 應ưng 如như 法Pháp 。 作tác 諸chư 事sự 業nghiệp 。 而nhi 念niệm 誦tụng 之chi 。 當đương 須tu 作tác 曼mạn 荼đồ 羅la 。 常thường 念niệm 誦tụng 既ký 疲bì 。 當đương 須tu 轉chuyển 讀đọc 大Đại 乘Thừa 經Kinh 典điển 。 或hoặc 作tác 制chế 多đa 諸chư 餘dư 善thiện 事sự 。 常thường 不bất 廢phế 忘vong 。 應ưng 須tu 三tam 時thời 。 歸quy 依y 三Tam 寶Bảo 。 三tam 度độ 懺sám 悔hối 諸chư 餘dư 罪tội 業nghiệp 。 三tam 時thời 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 若nhược 如như 是thị 者giả 。 當đương 得đắc 成thành 就tựu 。 三tam 時thời 發phát 願nguyện 。 願nguyện 成thành 所sở 勝thắng 事sự 為vi 除trừ 罪tội 故cố 。 應ưng 當đương 依y 教giáo 作tác 諸chư 善thiện 業nghiệp 。 常thường 行hành 惠huệ 施thí 。 具cụ 大đại 慈từ 悲bi 。 於ư 諸chư 法pháp 教giáo 。 不bất 生sanh 慳san 悋lận 。 常thường 懷hoài 忍nhẫn 辱nhục 。 精tinh 進tấn 不bất 退thoái 。 深thâm 懷hoài 歸quy 信tín 。 六lục 念niệm 在tại 心tâm 。 所sở 聞văn 經Kinh 典điển 。 諦đế 思tư 其kỳ 義nghĩa 。 常thường 須tu 轉chuyển 讀đọc 真chân 言ngôn 功công 德đức 。 當đương 須tu 供cúng 養dường 真chân 言ngôn 法pháp 經kinh 。 依y 善thiện 畫họa 妙diệu 曼mạn 荼đồ 羅la 。 應ưng 須tu 入nhập 發phát 之chi 。 初sơ 令linh 諦đế 信tín 比Bỉ 丘Khâu 入nhập 之chi 。 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 優Ưu 婆Bà 夷Di 隨tùy 次thứ 入nhập 之chi 。 並tịnh 皆giai 堅kiên 固cố 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 決quyết 定định 心tâm 正chánh 見kiến 。 入nhập 曼mạn 荼đồ 羅la 了liễu 。 應ưng 當đương 授thọ 與dữ 結kết 手thủ 印ấn 法pháp 。 及cập 真chân 言ngôn 并tinh 以dĩ 法pháp 則tắc 。 亦diệc 應ưng 正chánh 說thuyết 廣quảng 為vì 宣tuyên 說thuyết 。 一nhất 切thiết 真chân 言ngôn 法pháp 則tắc 。 或hoặc 十thập 四tứ 日nhật 。 或hoặc 月nguyệt 八bát 日nhật 。 及cập 以dĩ 月nguyệt 盡tận 日nhật 。 或hoặc 十thập 一nhất 日nhật 十thập 五ngũ 日nhật 。 如như 是thị 之chi 日nhật 。 倍bội 加gia 供cúng 養dường 。 及cập 以dĩ 持trì 誦tụng 并tinh 作tác 護hộ 摩ma 。 加gia 持trì 禁cấm 戒giới 。 常thường 須tu 憶ức 念niệm 。 倍bội 加gia 諸chư 事sự 。 真chân 言ngôn 速tốc 成thành 。 作tác 護hộ 摩ma 時thời 。 常thường 須tu 以dĩ 手thủ 持trì 拔bạt 折chiết 羅la 。 誦tụng 真chân 言ngôn 之chi 經kinh 餘dư 千thiên 遍biến 。 或hoặc 一nhất 百bách 遍biến 。 辦biện 事sự 。 金kim 剛cang 真chân 言ngôn 曰viết 。


唵án 。 度độ 曩nẵng 嚩phạ 日nhật 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 賀hạ 。


諸chư 事sự 金kim 剛cang 應ứng 用dụng 天thiên 火hỏa 所sở 燒thiêu 之chi 木mộc 。 或hoặc 苦khổ 練luyện 木mộc 。 或hoặc 取thủ 燒thiêu 屍thi 殘tàn 火hỏa 糟tao 木mộc 。 或hoặc 用dụng 白bạch 檀đàn 。 或hoặc 紫tử 檀đàn 木mộc 。 隨tùy 取thủ 一nhất 木mộc 。 作tác 拔bạt 折chiết 羅la 。 應ưng 施thí 三tam 股cổ 。 護hộ 摩ma 之chi 時thời 。 及cập 念niệm 誦tụng 時thời 。 常thường 以dĩ 左tả 手thủ 而nhi 執chấp 持trì 之chi 。 能năng 成thành 諸chư 事sự 。 故cố 號hiệu 拔bạt 折chiết 羅la 。 若nhược 持trì 此thử 金kim 剛cang 者giả 。 一nhất 切thiết 毘tỳ 那na 夜dạ 迦ca 。 及cập 餘dư 作tác 障chướng 者giả 。 並tịnh 皆giai 恐khủng 怖bố 馳trì 散tán 而nhi 去khứ 。 以dĩ 紫tử 檀đàn 香hương 塗đồ 是thị 金kim 剛cang 。 置trí 本bổn 尊tôn 前tiền 。 當đương 用dụng 如như 前tiền 所sở 說thuyết 。 真chân 言ngôn 持trì 誦tụng 花hoa 香hương 。 而nhi 供cúng 養dường 之chi 。 其kỳ 諸chư 事sự 業nghiệp 。 金kim 剛cang 祕bí 密mật 微vi 細tế 。 能năng 成thành 就tựu 諸chư 餘dư 事sự 等đẳng 。 作tác 諸chư 事sự 時thời 。 常thường 須tu 右hữu 手thủ 帶đái 持trì 珠châu 索sách 。 以dĩ 香hương 塗đồ 之chi 。 誦tụng 真chân 言ngôn 之chi 一nhất 百bách 遍biến 。 或hoặc 一nhất 千thiên 。 珠châu 索sách 真chân 言ngôn 曰viết 。


唵án 。 句cú 蘭lan 達đạt 哩rị 滿mãn 馱đà 滿mãn 馱đà 𤙖# 泮phấn 吒tra (# 二nhị 合hợp )# 。


此thử 明minh 王vương 大đại 印ấn 名danh 忙mang 莽mãng 雞kê 。 能năng 成thành 一nhất 切thiết 明minh 王vương 真chân 言ngôn 。 亦diệc 能năng 增tăng 益ích 及cập 能năng 滿mãn 足túc 真chân 言ngôn 字tự 句cú 。 亦diệc 能năng 成thành 就tựu 。 諸chư 餘dư 法pháp 乃nãi 至chí 護hộ 身thân 等đẳng 事sự 。 非phi 直trực 但đãn 是thị 諸chư 明minh 王vương 母mẫu 。 亦diệc 是thị 金kim 剛cang 之chi 母mẫu 。 若nhược 金kim 剛cang 部bộ 珠châu 索sách 。 著trước 一nhất 嗚ô 嚕rô 捺nại 囉ra 叉xoa 。 穿xuyên 於ư 線tuyến 中trung 後hậu 繫hệ 為vi 結kết 。 金kim 剛cang 部bộ 中trung 既ký 爾nhĩ 。 餘dư 二nhị 隨tùy 可khả 知tri 。 佛Phật 部bộ 珠châu 索sách 應ứng 用dụng 佛Phật 母mẫu 真chân 言ngôn 。 若nhược 蓮liên 花hoa 部bộ 珠châu 索sách 。 應ứng 用dụng 半bán 拏noa 囉ra 嚩phạ 斯tư 泥nê 真chân 言ngôn 。 金kim 剛cang 部bộ 珠châu 索sách 。 應ứng 用dụng 忙mang 莽mãng 雞kê 真chân 言ngôn (# 三tam 部bộ 母mẫu 真chân 言ngôn 准chuẩn 前tiền 說thuyết 之chi )# 。


帶đái 持trì 此thử 珠châu 索sách 者giả 。 毘tỳ 那na 夜dạ 迦ca 。 不bất 能năng 為vi 障chướng 。 身thân 得đắc 清thanh 淨tịnh 。 當đương 速tốc 成thành 就tựu 。 滿mãn 所sở 求cầu 願nguyện 。 又hựu 作tác 法pháp 之chi 時thời 。 當đương 用dụng 茅mao 草thảo 作tác 鐶hoàn 。 置trí 於ư 右hữu 手thủ 無vô 名danh 指chỉ 上thượng 。 應ưng 誦tụng 當đương 部bộ 三tam 字tự 半bán 心tâm 真chân 言ngôn 。 經kinh 百bách 遍biến 或hoặc 經kinh 千thiên 遍biến 後hậu 。 安an 指chỉ 上thượng 。 佛Phật 部bộ 心tâm 真chân 言ngôn 曰viết 。


爾nhĩ 曩nẵng 爾nhĩ 迦ca (# 輕khinh )#


蓮liên 花hoa 部bộ 心tâm 真chân 言ngôn 曰viết 。


阿a (# 夫phu )# 𡀔lộ 力lực 迦ca (# 輕khinh )#


金kim 剛cang 部bộ 心tâm 真chân 言ngôn 曰viết 。


嚩phạ 日nhật 囉ra 地địa 嘞# (# 二nhị 合hợp )# 迦ca (# 輕khinh )#


供cúng 養dường 之chi 時thời 。 持trì 誦tụng 之chi 時thời 。 護hộ 摩ma 等đẳng 時thời 。 應ưng 著trước 草thảo 鐶hoàn 。 以dĩ 著trước 此thử 草thảo 鐶hoàn 故cố 。 罪tội 障chướng 除trừ 滅diệt 。 手thủ 得đắc 清thanh 淨tịnh 。 所sở 作tác 皆giai 成thành 。 復phục 取thủ 白bạch 氎điệp 絲ti 及cập 以dĩ 麻ma 縷lũ 。 令linh 童đồng 女nữ 染nhiễm 作tác 紅hồng 色sắc 。 或hoặc 作tác 欝uất 金kim 色sắc 。 合hợp 作tác 線tuyến 結kết 為vi 真chân 言ngôn 索sách 。 一nhất 結kết 應ưng 誦tụng 七thất 遍biến 。 真chân 言ngôn 經kinh 餘dư 七thất 結kết 。 置trí 本bổn 尊tôn 前tiền 。 以dĩ 真chân 言ngôn 持trì 經Kinh 一nhất 千thiên 遍biến 。 念niệm 誦tụng 之chi 時thời 及cập 護hộ 摩ma 時thời 。 并tinh 以dĩ 臥ngọa 時thời 。 臥ngọa 時thời 者giả 暮mộ 時thời 也dã 應ứng 用dụng 繫hệ 腰yêu 。 夜dạ 臥ngọa 之chi 時thời 。 不bất 失thất 精tinh 穢uế 故cố 。 常thường 須tu 作tác 加gia 持trì 。 索sách 真chân 言ngôn 曰viết 。


唵án 。 賀hạ 囉ra 賀hạ 囉ra 滿mãn 馱đà 寧ninh (# 上thượng )# 束thúc 訖ngật 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 馱đà 囉ra 尼ni (# 上thượng )# 悉tất 馱đà 囉ra 替thế (# 二nhị 合hợp )# 莎sa (# 去khứ )# 訶ha (# 去khứ )# 。


念niệm 誦tụng 之chi 時thời 及cập 護hộ 摩ma 時thời 。 應ưng 須tu 上thượng 下hạ 著trước 衣y 。 偏thiên 袒đản 右hữu 肩kiên 。 若nhược 以dĩ 臥ngọa 時thời 洗tẩy 淨tịnh 及cập 浴dục 之chi 時thời 。 不bất 在tại 此thử 制chế 所sở 著trước 上thượng 衣y 。 應Ứng 真Chân 言ngôn 之chi 。 若nhược 大đại 小tiểu 便tiện 。 應ưng 著trước 木mộc 履lý 。 若nhược 於ư 本bổn 尊tôn 前tiền 及cập 和hòa 上thượng 阿a 闍xà 梨lê 前tiền 。 并tinh 餘dư 尊tôn 宿túc 前tiền 。 不bất 應ưng 著trước 之chi 。 於ư 諸chư 尊tôn 處xứ 。 用dụng 身thân 口khẩu 意ý 。 而nhi 供cúng 養dường 之chi 。 若nhược 樂nhạo/nhạc/lạc 悉tất 地địa 速tốc 得đắc 成thành 者giả 。 若nhược 見kiến 制chế 多đa 。 及cập 以dĩ 比Bỉ 丘Khâu 。 常thường 應ưng 禮lễ 敬kính 。 若nhược 遇ngộ 外ngoại 天thiên 形hình 像tượng 。 但đãn 應ưng 合hợp 掌chưởng 。 或hoặc 誦tụng 伽già 陀đà 。 若nhược 見kiến 尊tôn 者giả 。 亦diệc 應ưng 致trí 禮lễ 。


若nhược 聞văn 妙diệu 法Pháp 。 深thâm 生sanh 敬kính 信tín 。 若nhược 聞văn 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 思tư 議nghị 相tướng 。 或hoặc 聞văn 真chân 言ngôn 所sở 成thành 諸chư 事sự 。 皆giai 應ưng 歡hoan 喜hỷ 心tâm 懷hoài 踊dũng 躍dược 。 若nhược 樂nhạo/nhạc/lạc 速tốc 成thành 者giả 。 常thường 應ưng 勇dũng 進tiến 。 不bất 生sanh 懈giải 怠đãi 。 如như 前tiền 所sở 制chế 。 常thường 須tu 思tư 念niệm 。 若nhược 不bất 如như 是thị 者giả 。 當đương 違vi 制chế 戒giới 。 獲hoạch 大đại 重trọng 罪tội 。 悉tất 地địa 不bất 成thành 。 身thân 等đẳng 諸chư 根căn 。 恆hằng 常thường 憶ức 念niệm 。 不bất 應ưng 貪tham 著trước 諸chư 欲dục 。 復phục 須tu 常thường 行hành 如như 前tiền 所sở 制chế 。 不bất 可khả 廢phế 忘vong 。 若nhược 晨thần 朝triêu 時thời 。 造tạo 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 至chí 於ư 暮mộ 間gian 即tức 懺sám 悔hối 。 若nhược 於ư 夜dạ 中trung 縱túng/tung 造tạo 諸chư 業nghiệp 。 至chí 晨thần 朝triêu 時thời 。 誠thành 心tâm 懺sám 悔hối 。 復phục 須tu 清thanh 淨tịnh 念niệm 誦tụng 。 及cập 以dĩ 護hộ 摩ma 供cúng 養dường 等đẳng 。 如như 依y 本bổn 戒giới 。 應ưng 須tu 如như 是thị 遣khiển 度độ 時thời 日nhật 。 當đương 於ư 明minh 王vương 戒giới 中trung 。 常thường 須tu 作tác 意ý 。 不bất 久cửu 住trụ 於ư 悉tất 地địa 之chi 中trung 。


蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 囉Ra 經Kinh 供Cúng 養Dường 花Hoa 品Phẩm 第Đệ 八Bát
Tô Tất Địa Yết Ra Kinh Cúng Dường Hoa Phẩm Đệ Bát

復phục 次thứ 分phân 別biệt 說thuyết 三tam 品phẩm 事sự 業nghiệp 。 所sở 謂vị 三tam 品phẩm 者giả 。 即tức 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 法pháp 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 法pháp 。 是thị 為vi 三tam 品phẩm 。 三tam 部bộ 之chi 中trung 。 有hữu 三tam 等đẳng 真chân 言ngôn 。 所sở 謂vị 聖thánh 者giả 所sở 說thuyết 。 諸chư 天thiên 所sở 說thuyết 。 地địa 居cư 天thiên 說thuyết 。 是thị 為vi 三tam 部bộ 。 聖thánh 者giả 所sở 說thuyết 者giả 。 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 聲Thanh 聞Văn 。 緣Duyên 覺Giác 所sở 說thuyết 。 是thị 為vi 聖thánh 者giả 真chân 言ngôn 。 諸chư 天thiên 所sở 說thuyết 者giả 。 從tùng 淨tịnh 居cư 天thiên 。 乃nãi 至chí 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 中trung 間gian 諸chư 天thiên 所sở 說thuyết 。 是thị 為vi 諸chư 天thiên 真chân 言ngôn 。 地địa 居cư 天thiên 說thuyết 者giả 。 諸chư 龍long 夜dạ 叉xoa 。 羅la 剎sát 阿a 修tu 羅la 迦ca 樓lâu 羅la 。 乾càn 闥thát 婆bà 緊khẩn 那na 羅la 摩ma 。 護hộ 羅la 部bộ 多đa 卑ty 舍xá 遮già 鳩cưu 盤bàn 茶trà 等đẳng 所sở 說thuyết 。 為vi 地địa 居cư 天thiên 真chân 言ngôn 。 作tác 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 。 應ứng 用dụng 聖thánh 者giả 說thuyết 真chân 言ngôn 。 作tác 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 法pháp 。 應ứng 用dụng 諸chư 天thiên 說thuyết 真chân 言ngôn 。 作tác 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 法pháp 。 應ứng 用dụng 地địa 居cư 天thiên 說thuyết 真chân 言ngôn 。 若nhược 求cầu 上thượng 成thành 就tựu 。 應ứng 用dụng 聖thánh 者giả 真chân 言ngôn 。 若nhược 求cầu 中trung 成thành 就tựu 。 應ứng 用dụng 諸chư 天thiên 真chân 言ngôn 。 若nhược 求cầu 下hạ 成thành 就tựu 。 應ứng 用dụng 地địa 居cư 天thiên 真chân 言ngôn 。 如như 前tiền 三tam 部bộ 中trung 及cập 求cầu 三tam 等đẳng 成thành 就tựu 。 并tinh 作tác 三tam 種chủng 等đẳng 法pháp 。 應ứng 用dụng 水thủy 陸lục 所sở 生sanh 種chủng 種chủng 諸chư 花hoa 。 當đương 須tu 各các 依y 本bổn 部bộ 。 善thiện 分phân 別biệt 之chi 。 以dĩ 真chân 言ngôn 加gia 持trì 。 應ưng 當đương 奉phụng 獻hiến 。 奉phụng 獻hiến 之chi 時thời 。 發phát 如như 是thị 願nguyện 。 此thử 花hoa 清thanh 淨tịnh 。 生sanh 處xứ 復phục 淨tịnh 。 我ngã 今kim 奉phụng 獻hiến 。 願nguyện 垂thùy 納nạp 受thọ 。 當đương 賜tứ 成thành 就tựu 。 獻hiến 花hoa 真chân 言ngôn 曰viết 。


何hà (# 上thượng )# 賀hạ 囉ra 阿a 賀hạ 囉ra 薩tát 囉ra 嚩phạ (# 二nhị 合hợp )# 尾vĩ 儞nễ 夜dạ (# 二nhị 合hợp )# 達đạt 囉ra 布bố 爾nhĩ 帝đế 莎sa (# 去khứ )# 訶ha (# 去khứ )#


當đương 用dụng 此thử 真chân 言ngôn 持trì 花hoa 供cúng 養dường 。 通thông 及cập 三tam 部bộ 。 若nhược 獻hiến 佛Phật 花hoa 。 取thủ 白bạch 花hoa 香hương 氣khí 者giả 供cúng 養dường 之chi 。 若nhược 供cung 獻hiến 觀quán 音âm 。 應ưng 取thủ 水thủy 中trung 所sở 生sanh 白bạch 花hoa 。 而nhi 供cúng 養dường 之chi 。 若nhược 獻hiến 金kim 剛cang 。 應ứng 用dụng 種chủng 種chủng 妙diệu 花hoa 。 而nhi 以dĩ 供cúng 養dường 。 若nhược 獻hiến 地địa 居cư 天thiên 。 隨tùy 時thời 所sở 有hữu 種chủng 種chủng 。 諸chư 花hoa 隨tùy 取thủ 而nhi 獻hiến 。 忙mang 攞la 底để (# 丁đinh 異dị 反phản )# 花hoa 。 簸phả 吒tra 羅la 花hoa 。 蓮liên 花hoa 。 瞻chiêm 蔔bặc 花hoa 。 龍long 蘂nhị 花hoa (# 似tự 牡# 丹đan 花hoa )# 嚩phạ (# 無vô 可khả 反phản )# 句cú 藍lam 花hoa 。 俱câu 物vật 頭đầu 花hoa 。 娑sa 羅la 樹thụ 花hoa 。 末mạt 利lợi 花hoa 。 舉cử 亦diệc 迦ca 花hoa 。 喻dụ 底để (# 廳thính 以dĩ 反phản )# 迦ca 花hoa 。 勢thế 破phá 理lý 迦ca 花hoa 。 句cú 嚕rô 嚩phạ (# 同đồng 前tiền )# 釰kiếm 花hoa 。 迦ca 淡đạm 聞văn 華hoa 。 末mạt 度độ 擯bấn 尼ni (# 上thượng )# 迦ca 花hoa 。 怛đát 㗚lật (# 二nhị 合hợp )# 拏noa 花hoa 。 彥ngạn 陀đà 補bổ 澁sáp 波ba 花hoa 。 本bổn 囊nang (# 去khứ )# 言ngôn 花hoa 。 那na 嚩phạ (# 無vô 可khả 反phản )# 忙mang 里lý 迦ca 花hoa 。 阿a 輸du (# 去khứ )# 劍kiếm 花hoa 。 母mẫu 注chú 捃# 難nạn/nan 花hoa 。 那na 莽mãng 難nạn/nan 花hoa 。 注chú 多đa 曼mạn 折chiết 利lợi 花hoa 。 勿vật 嘞# 芻sô 烏ô 鉢bát 羅la 花hoa 。 迦ca 咤trá 㘕# 花hoa 。 建kiến 折chiết 那na (# 上thượng 聲thanh )# 藍lam 花hoa 。 娑sa 擯bấn 尼ni (# 上thượng )# 劍kiếm 花hoa 。 憂ưu 鉢bát 羅la 花hoa 。 得đắc [(薩-文+(立-一))/木]# 㘕# 花hoa 。 捃# 陀đà 難nạn/nan 花hoa 。 迦ca 囉ra 末mạt 花hoa 等đẳng 。 於ư 林lâm 邑ấp 蘭lan 若nhã 所sở 生sanh 者giả 。 及cập 水thủy 陸lục 生sanh 如như 上thượng 等đẳng 花hoa 。 應ưng 須tu 善thiện 知tri 三tam 部bộ 所sở 用dụng 及cập 以dĩ 三tam 品phẩm 三tam 等đẳng 供cung 獻hiến 。 用dụng 忙mang 攞la 底để (# 丁đinh 以dĩ 反phản )# 花hoa 。 得đắc [(薩-文+(立-一))/木]# 㘕# 花hoa 。 捃# 難nạn/nan 花hoa 。 末mạt 理lý 迦ca 花hoa 。 喻dụ 底để (# 聽thính 以dĩ 反phản )# 迦ca 花hoa 。 那na 龍long 絮# 花hoa 。 如như 上thượng 等đẳng 花hoa 。 佛Phật 部bộ 獻hiến 。 用dụng 憂ưu 鉢bát 羅la 花hoa 。 俱câu 物vật 頭đầu 花hoa 。 蓮liên 花hoa 。 娑sa 羅la 樹thụ 花hoa 。 勢thế 破phá 理lý 羅la 闍xà 底để (# 丁đinh 以dĩ 反phản )# 迦ca 花hoa 。 本bổn 那na 言ngôn 花hoa 。 得đắc [(薩-文+(立-一))/木]# 㘕# 花hoa 。 此thử 上thượng 等đẳng 花hoa 。 觀quán 音âm 部bộ 中trung 供cúng 養dường 為vi 勝thắng 。 青thanh 蓮liên 花hoa 。 鉢bát 孕dựng 衢cù 花hoa 。 花hoa 葉diệp 枝chi 條điều 。 餘dư 不bất 說thuyết 者giả 。 並tịnh 皆giai 通thông 獻hiến 金kim 剛cang 部bộ 中trung 。 如như 上thượng 花hoa 中trung 。 白bạch 色sắc 者giả 。 當đương 作tác 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 。 黃hoàng 色sắc 者giả 。 作tác 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 法pháp 。 紫tử 色sắc 者giả 。 作tác 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 法pháp 。 如như 是thị 花hoa 中trung 。 甘cam 味vị 者giả 。 作tác 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 。 辛tân 味vị 者giả 。 作tác 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 法pháp 。 淡đạm 味vị 。 作tác 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 法pháp 。 或hoặc 於ư 淨tịnh 處xứ 所sở 生sanh 枝chi 蔓mạn 花hoa 條điều 。 始thỉ 生sanh 芽nha 茅mao 草thảo 。 或hoặc 小tiểu 草thảo 花hoa 。 或hoặc 中trung 樹thụ 花hoa 。 大đại 樹thụ 花hoa 。 種chủng 種chủng 諸chư 花hoa 。 隨tùy 類loại 應ứng 用dụng 。 闍xà 底để 花hoa 。 蘇tô 末mạt 那na 花hoa 。 單đơn 通thông 獻hiến 佛Phật 。 蓮liên 花hoa 單đơn 獻hiến 通thông 供cúng 養dường 觀quán 音âm 。 青thanh 蓮liên 花hoa 奉phụng 獻hiến 金kim 剛cang 各các 為vi 勝thắng 上thượng 。 佛Phật 部bộ 之chi 中trung 。 作tác 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 用dụng 闍xà 底để 蘇tô 末mạt 那na 花hoa 。 作tác 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 法pháp 用dụng 蓮liên 花hoa 。 作tác 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 法pháp 用dụng 青thanh 蓮liên 花hoa 。 餘dư 二nhị 部bộ 類loại 此thử 作tác 之chi 。 上thượng 色sắc 妙diệu 香hương 花hoa 。 中trung 色sắc 香hương 花hoa 。 下hạ 色sắc 香hương 花hoa 。 隨tùy 事sự 分phần/phân 用dụng 。 或hoặc 用dụng 取thủ 花hoa 條điều 。 或hoặc 用dụng 花hoa 朵đóa 。 以dĩ 獻hiến 妃phi 天thiên 等đẳng 。 用dụng 說thuyết 為vi 上thượng 勝thắng 。 紫tử 白bạch 二nhị 色sắc 羯yết 囉ra 末mạt 囉ra 花hoa 。 應ứng 用dụng 奉phụng 獻hiến 忿phẫn 怒nộ 尊tôn 主chủ 及cập 諸chư 使sứ 者giả 。 說thuyết 為vi 上thượng 勝thắng 。 句cú 吒tra 惹nhạ (# 而nhi 也dã 反phản )# 花hoa 。 底để 落lạc 迦ca 花hoa 。 娑sa 羅la 花hoa 。 迦ca 㗚lật 尼ni (# 上thượng 二nhị 合hợp )# 迦ca (# 引dẫn )# 囉ra (# 引dẫn )# 花hoa 。 阿a 娑sa 囊nang (# 去khứ )# 努nỗ 嚕rô 莽mãng (# 二nhị 合hợp )# 花hoa 。 尾vĩ 螺loa 花hoa 。 迦ca 咤trá 㘕# 花hoa 等đẳng 。 隨tùy 取thủ 其kỳ 一nhất 。 而nhi 供cúng 養dường 之chi 。 遍biến 通thông 三tam 部bộ 。 及cập 上thượng 中trung 下hạ 。 除trừ 災tai 等đẳng 三tam 。


復phục 有hữu 種chủng 種chủng 。 諸chư 花hoa 合hợp 成thành 為vi 鬘man 。 或hoặc 種chủng 種chủng 花hoa 聚tụ 持trì 以dĩ 供cúng 養dường 。 遍biến 通thông 九cửu 種chủng 。 種chủng 種chủng 花hoa 中trung 。 不bất 用dụng 臭xú 花hoa 。 或hoặc 刺thứ 樹thụ 所sở 生sanh 。 或hoặc 苦khổ 辛tân 味vị 。 或hoặc 前tiền 廣quảng 列liệt 花hoa 名danh 之chi 中trung 。 無vô 名danh 之chi 者giả 。 亦diệc 不bất 應ứng 用dụng 。 木mộc 堇# 花hoa 。 計kế 得đắc 劍kiếm 花hoa 。 阿a 地địa 目mục 得đắc 迦ca 花hoa 。 瞢măng 句cú 藍lam 花hoa 。 寧ninh (# 去khứ )# 簸phả 花hoa 等đẳng 。 亦diệc 不bất 應ứng 用dụng 。 長trường 時thời 供cúng 養dường 通thông 九cửu 種chủng 者giả 。 紅hồng 花hoa 。 閃thiểm 弭nhị 花hoa 。 鉢bát 囉ra 孕dựng 句cú 花hoa 。 及cập 骨cốt 路lộ 草thảo 。 并tinh 此thử 等đẳng 類loại 。 稻đạo 穀cốc 花hoa 。 油du 麻ma 相tương 和hòa 。 如như 上thượng 所sở 說thuyết 。 種chủng 種chủng 花hoa 等đẳng 供cúng 養dường 。 最tối 為vi 勝thắng 上thượng 。 如như 無vô 此thử 類loại 種chủng 種chủng 諸chư 花hoa 。 但đãn 用dụng 白bạch 粳canh 米mễ 擇trạch 碎toái 者giả 。 而nhi 供cúng 養dường 之chi 。 亦diệc 通thông 九cửu 種chủng 。 不bất 得đắc 互hỗ 用dụng 其kỳ 花hoa 。 如như 作tác 法pháp 之chi 時thời 。 求cầu 不bất 得đắc 者giả 隨tùy 所sở 得đắc 花hoa 。 應ưng 誦tụng 當đương 部bộ 花hoa 真chân 言ngôn 。 而nhi 加gia 持trì 之chi 。 若nhược 無vô 花hoa 獻hiến 。 應ứng 用dụng 蘇tô 囉ra 二nhị 枝chi 葉diệp 。 或hoặc 莽mãng 嚕rô 聞văn 葉diệp 。 灘# 敦đôn 葉diệp 。 耽đam 忙mang (# 去khứ 聲thanh )# 羅la 葉diệp 。 訖ngật 㗚lật (# 二nhị 合hợp )# 瑟sắt 拏noa (# 二nhị 合hợp 末mạt 利lợi 迦Ca 葉Diếp 。 忙mang 都đô 抃# 伽già 葉diệp 。 閼át 囉ra 惹nhạ (# 而nhi 也dã 反phản 二nhị 合hợp 迦Ca 葉Diếp 。 及cập 蘭lan 香hương 等đẳng 類loại 。 而nhi 替thế 獻hiến 之chi 。 如như 無vô 此thử 等đẳng 枝chi 葉diệp 。 應ứng 用dụng 嚩phạ (# 無vô 可khả 反phản )# 落lạc 迦ca 根căn 甘cam 松tùng 香hương 根căn 。 卷quyển 柏# 根căn 。 牛ngưu 膝tất 根căn 。 及cập 餘dư 香hương 藥dược 根căn 香hương 果quả 。 亦diệc 通thông 供cúng 養dường 所sở 謂vị 丁đinh 香hương 荳# 蔲# 。 肉nhục 荳# 蔲# 。 甘cam 橘quất 及cập 一nhất 切thiết 香hương 果quả 等đẳng 。 通thông 替thế 花hoa 供cúng 養dường 。 若nhược 無vô 如như 上thượng 花hoa 葉diệp 根căn 果quả 獻hiến 者giả 。 先tiên 曾tằng 見kiến 獻hiến 供cung 。 或hoặc 曾tằng 聞văn 說thuyết 。 或hoặc 自tự 曾tằng 獻hiến 花hoa 。 隨tùy 其kỳ 所sở 知tri 。 應ưng 令linh 自tự 運vận 心tâm 想tưởng 。 而nhi 供cúng 養dường 之chi 。 最tối 為vi 勝thắng 上thượng 供cúng 養dường 。 雖tuy 有hữu 如như 前tiền 花hoa 果quả 等đẳng 獻hiến 。 若nhược 能năng 至chí 心tâm 。 虔kiền 誠thành 合hợp 掌chưởng 頂đảnh 奉phụng 。 供cúng 養dường 本bổn 尊tôn 花hoa 等đẳng 。 如như 是thị 心tâm 意ý 。 供cúng 養dường 最tối 上thượng 。 更cánh 無vô 過quá 者giả 。 致trí 作tác 之chi 常thường 應ưng 如như 是thị 供cúng 養dường 。 不bất 得đắc 懷hoài 疑nghi 。


蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 囉Ra 經Kinh 塗Đồ 香Hương 藥Dược 品Phẩm 第Đệ 九Cửu
Tô Tất Địa Yết Ra Kinh Đồ Hương Dược Phẩm Đệ Cửu

次thứ 復phục 我ngã 今kim 說thuyết 途đồ 香hương 藥dược 法pháp 。 隨tùy 諸chư 真chân 言ngôn 。 應ưng 合hợp 供cúng 養dường 。 能năng 成thành 眾chúng 福phước 。 其kỳ 名danh 曰viết 。 香hương 附phụ 子tử 句cú 吒tra 囊nang (# 上thượng )# 吒tra 。 青thanh 木mộc 香hương 。 嚩phạ 落lạc 迦ca 。 烏ô 施thí 囉ra 。 舍xá 哩rị 嚩phạ 。 煎tiễn 香hương 。 沈trầm 香hương 。 欝uất 金kim 香hương 。 白bạch 檀đàn 香hương 。 紫tử 檀đàn 香hương 。 嚩phạ 囉ra 拏noa (# 二nhị 合hợp )# 那na 嚕rô 鉢bát 囉ra (# 或hoặc 粉phấn 忙mang 囉ra 鉢bát 怛đát 羅la )# 拏noa (# 二nhị 合hợp )# 劍kiếm 娑sa 囉ra 藍lam (# 云vân 松tùng 木mộc 是thị )# 娑sa 比tỉ 嘞# (# 二nhị 合hợp )# 迦ca 。 鉢bát 持trì 莽mãng (# 二nhị 合hợp )# 劍kiếm (# 云vân 柘chá 木mộc 是thị )# 帶đái 囉ra 鉢bát 㗚lật 尼ni (# 上thượng 二nhị 合hợp )# 迦ca (# 引dẫn )# 利lợi 也dã 劍kiếm (# 或hoặc 曰viết 翻phiên 云vân 黑hắc 拂phất 刷# 子tử 黑hắc )# 丁đinh 香hương 。 婆Bà 羅La 門Môn 桂quế 皮bì 天thiên 木mộc 香hương 。 鉢bát 孕dựng 瞿cù 。 閼át 乳nhũ 難nạn/nan 燥táo 囉ra 盆bồn 泥nê (# 去khứ )# 崩băng 細tế 攞la 嚩phạ 嚕rô 劍kiếm 。 迦ca 畢tất 貪tham 。 咾# 達đạt 囉ra 訖ngật 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 母mẫu 劍kiếm 頗phả 里lý 迦ca 寧ninh (# 上thượng )# 囊nang 里lý 迦ca 。 始thỉ 嚩phạ (# 引dẫn )# 瞻chiêm (# 去khứ )# 臂tý 。 蘇tô 嚩phạ 㗚lật 拏noa (# 二nhị 合hợp )# 賒xa 迦ca 㘕# 。 忙mang 覩đổ 抃# 伽già (# 并tinh 皮bì )# 多đa 利lợi 三tam 薄bạc 娑sa 怛đát 㗚lật (# 三tam 合hợp )# 拏noa 忙mang (# 去khứ )# 斯tư (# 甘cam 松tùng 香hương 是thị )# 那na 莽mãng 難nạn/nan 。 莽mãng 嚕rô 崩băng 梵Phạm 母mẫu 囉ra 計kế 施thí 耽đam (# 云vân 水thủy 蘇tô )# 忙mang (# 去khứ )# 羅la 本bổn 囊nang (# 去khứ )# 言ngôn 。 醫y 羅la 末mạt 夜dạ (# 二nhị 合hợp )# 傑kiệt 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 囊nang (# 上thượng )# 卻khước 沒một 癡si 囉ra 嚩phạ 利lợi 嚩phạ (# 引dẫn )# 澁sáp 比tỉ (# 二nhị 合hợp )# 迦ca 。 怛đát 儞nễ 閻diêm (# 二nhị 合hợp 胡hồ 荽# )# 設thiết 多đa 補bổ 澁sáp 波ba (# 二nhị 合hợp 迴hồi 香hương )# 訶ha [口*(肄-聿+余)]# 蔬# 蹄đề 草thảo 拏noa 迦ca (# 云vân 蔬# 蹄đề 草thảo )# 脚cước 句cú 藍lam (# 白bạch 荳# 蔲# )# 惹nhạ (# 而nhi 夜dạ 反phản )# 底để (# 都đô 以dĩ 反phản )# 頗phả 羅la 諸chư 囉ra 劍kiếm 劫kiếp 伴bạn 藍lam 娑sa 縚# (# 二nhị 合hợp )# 嬭nễ 閻diêm 地địa 夜dạ (# 二nhị 合hợp )# 莽mãng 劍kiếm 。 戰chiến 茶trà 。 都đô 嚕rô 瑟sắt 劍kiếm (# 二nhị 合hợp 蘇tô 合hợp 香hương )# 鉢bát 囉ra (# 二nhị 合hợp )# 娑sa 怛đát (# 二nhị 合hợp )# 婆bà 嚩phạ (# 二nhị 合hợp )# 計kế 薩tát 㘕# 等đẳng 類loại 。 及cập 膠giao 汁trấp 。 所sở 謂vị 龍long 腦não 。 言ngôn 陀đà 羅la 娑sa 。 娑sa 遮già 囉ra 娑sa 。 安an 悉tất 香hương 。 薰huân 陸lục 香hương 。 設thiết 落lạc 翅sí 勢thế 嚩phạ (# 引dẫn )# 娑sa 迦ca 等đẳng 。 及cập 餘dư 有hữu 膠giao 樹thụ 香hương 者giả 。 並tịnh 通thông 隨tùy 其kỳ 本bổn 部bộ 善thiện 須tu 合hợp 和hòa 。 用dụng 諸chư 草thảo 香hương 根căn 汁trấp 香hương 花hoa 等đẳng 三tam 物vật 。 和hòa 為vi 塗đồ 香hương 。 佛Phật 部bộ 供cúng 養dường 。 諸chư 香hương 樹thụ 皮bì 。 及cập 堅kiên 香hương 木mộc 。 所sở 謂vị 栴chiên 檀đàn 沈trầm 水thủy 。 天thiên 木mộc 等đẳng 類loại 。 并tinh 以dĩ 香hương 果quả 如như 前tiền 分phân 別biệt 。 和hòa 為vi 塗đồ 香hương 。 蓮liên 花hoa 部bộ 用dụng 。 諸chư 香hương 草thảo 根căn 花hoa 果quả 葉diệp 等đẳng 。 和hòa 為vi 塗đồ 香hương 。 金kim 剛cang 部bộ 用dụng 。 或hoặc 有hữu 塗đồ 香hương 。 具cụ 諸chư 根căn 菓quả 。 先tiên 人nhân 所sở 合hợp 成thành 者giả 。 香hương 氣khí 勝thắng 者giả 。 通thông 於ư 三tam 部bộ 。 或hoặc 唯duy 用dụng 沈trầm 水thủy 和hòa 少thiểu 龍long 腦não 。 以dĩ 為vi 塗đồ 香hương 。 佛Phật 部bộ 供cúng 養dường 。 唯duy 用dụng 白bạch 檀đàn 和hòa 少thiểu 龍long 腦não 。 以dĩ 為vi 塗đồ 香hương 。 蓮liên 花hoa 部bộ 用dụng 。 唯duy 用dụng 欝uất 金kim 和hòa 少thiểu 龍long 腦não 。 以dĩ 為vi 塗đồ 香hương 。 金kim 剛cang 部bộ 用dụng 。 紫tử 檀đàn 塗đồ 香hương 。 通thông 於ư 一nhất 切thiết 金kim 剛cang 等đẳng 用dụng 。 肉nhục 豆đậu 蔲# 脚cước 句cú 羅la 惹nhạ (# 而nhi 也dã 反phản )# 底để (# 都đô 以dĩ 反phản )# 蘇tô 末mạt 那na 。 或hoặc 濕thấp 沙sa 蜜mật 蘇tô 澁sáp 咩mế 羅la 鉢bát 孕dựng 瞿cù 等đẳng 。 通thông 於ư 一nhất 切thiết 女nữ 使sứ 者giả 天thiên 塗đồ 香hương 供cúng 養dường 。 甘cam 松tùng 濕thấp 沙sa 蜜mật 肉nhục 豆đậu 蔲# 。 用dụng 為vi 塗đồ 香hương 。 獻hiến 明minh 王vương 妃phi 。 白bạch 檀đàn 沈trầm 水thủy 鬱uất 金kim 用dụng 為vi 塗đồ 香hương 。 供cung 獻hiến 明minh 王vương 。 用dụng 諸chư 香hương 樹thụ 皮bì 。 用dụng 為vi 塗đồ 香hương 。 獻hiến 諸chư 使sứ 者giả 。 隨tùy 所sở 得đắc 香hương 。 用dụng 為vi 塗đồ 香hương 。 獻hiến 地địa 居cư 天thiên 。 唯duy 用dụng 沈trầm 水thủy 。 以dĩ 為vi 塗đồ 香hương 。 通thông 於ư 三tam 部bộ 九cửu 種chủng 法pháp 等đẳng 。 及cập 明minh 王vương 妃phi 一nhất 切thiết 處xứ 用dụng 。 或hoặc 有hữu 別biệt 作tác 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 。 用dụng 白bạch 色sắc 香hương 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 法pháp 。 用dụng 黃hoàng 色sắc 香hương 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 法pháp 。 用dụng 以dĩ 紫tử 色sắc 無vô 氣khí 之chi 香hương 。 若nhược 欲dục 成thành 就tựu 。 大đại 悉tất 地địa 者giả 。 用dụng 前tiền 汁trấp 香hương 及cập 以dĩ 香hương 菓quả 。 若nhược 中trung 悉tất 地địa 。 用dụng 堅kiên 木mộc 香hương 及cập 以dĩ 香hương 花hoa 。 若nhược 下hạ 悉tất 地địa 。 根căn 皮bì 花hoa 菓quả 。 用dụng 為vi 塗đồ 香hương 。 而nhi 供cúng 養dường 之chi 。 和hòa 合hợp 香hương 時thời 。 不bất 應ứng 用dụng 於ư 依y 有hữu 情tình 香hương 謂vị 甲giáp 香hương 麝xạ 香hương 紫tử 釤sam 等đẳng 類loại 。 及cập 以dĩ 酒tửu 酢tạc 。 或hoặc 過quá 分phần/phân 香hương 世thế 不bất 樂nhạo 者giả 。 皆giai 不bất 應ứng 用dụng 供cúng 養dường 之chi 。


時thời 有hữu 四tứ 種chủng 香hương 。 謂vị 塗đồ 香hương 末mạt 香hương 。 香hương 丸hoàn 香hương 水thủy 。 隨tùy 用dụng 一nhất 類loại 。 盡tận 以dĩ 為vi 花hoa 欲dục 獻hiến 之chi 時thời 。 作tác 如như 是thị 言ngôn 。 此thử 香hương 天thiên 妙diệu 。 清thanh 淨tịnh 護hộ 持trì 。 我ngã 今kim 奉phụng 獻hiến 。 唯duy 垂thùy 納nạp 受thọ 。 令linh 願nguyện 圓viên 滿mãn 。 香hương 真chân 言ngôn 曰viết 。


阿a (# 去khứ )# 。 以dĩ 賀hạ 囉ra 賀hạ 囉ra 。 薩tát 囉ra 嚩phạ 。 尾vĩ 儞nễ 夜dạ (# 二nhị 合hợp )# 達đạt 囉ra 布bố 爾nhĩ 帝đế 。 莎sa (# 去khứ )# 訶ha (# 去khứ )# 。


先tiên 誦tụng 此thử 真chân 言ngôn 。 而nhi 真chân 言ngôn 之chi 後hậu 。 誦tụng 所sở 持trì 真chân 言ngôn 。 淨tịnh 持trì 如như 法Pháp 。 奉phụng 獻hiến 於ư 尊tôn 。 若nhược 求cầu 諸chư 香hương 。 而nhi 不bất 能năng 得đắc 。 隨tùy 取thủ 塗đồ 香hương 。 用dụng 前tiền 真chân 言ngôn 。 持trì 誦tụng 供cúng 養dường 。 復phục 用dụng 本bổn 部bộ 塗đồ 香hương 真chân 言ngôn 。 而nhi 持trì 誦tụng 已dĩ 。 奉phụng 獻hiến 本bổn 尊tôn 。


蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 囉Ra 經Kinh 分Phân 別Biệt 燒Thiêu 香Hương 品Phẩm 第Đệ 十Thập
Tô Tất Địa Yết Ra Kinh Phân Biệt Thiêu Hương Phẩm Đệ Thập

次thứ 復phục 我ngã 今kim 說thuyết 燒thiêu 香hương 法pháp 通thông 於ư 三tam 部bộ 。 沈trầm 水thủy 白bạch 檀đàn 欝uất 金kim 香hương 等đẳng 。 隨tùy 其kỳ 次thứ 第đệ 。 取thủ 一nhất 供cúng 養dường 。 或hoặc 三tam 種chủng 香hương 。 和hòa 通thông 三tam 部bộ 。 或hoặc 取thủ 一nhất 香hương 。 隨tùy 通thông 其kỳ 部bộ 。 目mục 諸chư 香hương 名danh 。 室thất 唎rị (# 二nhị 合hợp )# 吠phệ 瑟sắt 吒tra (# 二nhị 合hợp )# 劍kiếm 汁trấp 娑sa 折chiết 囉ra 娑sa (# 云vân 娑sa 羅la 樹thụ 謬mậu )# 乾can/kiền/càn 陀đà 囉ra 素tố 。 安an 悉tất 香hương 。 娑sa 落lạc 翅sí 。 龍long 腦não 香hương 。 薰huân 陸lục 香hương 。 語ngữ 苫thiêm 地địa 夜dạ (# 二nhị 合hợp )# 目mục 劍kiếm 。 祇kỳ 哩rị 若nhược (# 西tây 可khả 反phản )# 蜜mật 。 訶ha 梨lê 勒lặc 。 砂sa 糖đường 。 香hương 附phụ 子tử 酥tô 合hợp 香hương 。 沈trầm 水thủy 嚩phạ (# 引dẫn )# 落lạc 劍kiếm 。 白bạch 檀đàn 。 紫tử 檀đàn 五ngũ 葉diệp 松tùng 木mộc 。 天thiên 木mộc 。 囊nang 里lý 迦ca 。 鉢bát 哩rị 閉bế 攞la 嚩phạ 烏ô 施thí 藍lam 。 石thạch 蜜mật 。 甘cam 松tùng 香hương 。 及cập 菓quả 等đẳng 。 若nhược 欲dục 成thành 就tựu 真chân 言ngôn 法pháp 。 應ưng 合hợp 和hòa 香hương 。 室thất 唎rị (# 二nhị 合hợp )# 吠phệ 瑟sắt 吒tra 迦ca 樹thụ 汁trấp 香hương 。 遍biến 通thông 三tam 部bộ 。 及cập 通thông 諸chư 天thiên 。 安an 悉tất 香hương 。 通thông 獻hiến 藥dược 叉xoa 。 薰huân 陸lục 香hương 。 通thông 諸chư 天thiên 女nữ 。 娑sa 折chiết 囉ra 娑sa 香hương 。 獻hiến 地địa 居cư 天thiên 。 娑sa 落lạc 翅sí 香hương 。 獻hiến 女nữ 使sứ 者giả 。 乾can/kiền/càn 陀đà 囉ra 娑sa 香hương 。 獻hiến 男nam 使sứ 者giả 。 龍long 腦não 。 乾can/kiền/càn 陀đà 囉ra 娑sa 。 娑sa 折chiết 囉ra 娑sa 。 薰huân 陸lục 。 安an 悉tất 。 薩tát 落lạc 翅sí 。 室thất 利lợi (# 二nhị 合hợp )# 吠phệ 瑟sắt 吒tra (# 二nhị 合hợp )# 迦ca 。 此thử 七thất 膠giao 香hương 。 和hòa 以dĩ 燒thiêu 之chi 。 遍biến 通thông 九cửu 種chủng 。 復phục 此thử 七thất 香hương 。 最tối 為vi 勝thắng 上thượng 。 膠giao 香hương 為vi 上thượng 。 堅kiên 木mộc 香hương 為vi 中trung 。 餘dư 花hoa 葉diệp 根căn 等đẳng 為vi 下hạ 。 蘇tô 合hợp 沈trầm 水thủy 欝uất 金kim 等đẳng 香hương 和hòa 。 為vi 第đệ 一nhất 香hương 。 加gia 以dĩ 白bạch 檀đàn 復phục 置trí 砂sa 糖đường 。 為vi 第đệ 二nhị 香hương 。 又hựu 加gia 安an 悉tất 及cập 以dĩ 薰huân 陸lục 。 為vi 第đệ 三tam 香hương 。 如như 是thị 三tam 種chủng 和hòa 香hương 。 隨tùy 用dụng 其kỳ 一nhất 。 遍biến 通thông 諸chư 事sự 。 地địa 居cư 天thiên 等đẳng 。 及cập 以dĩ 衛vệ 護hộ 。 應ứng 用dụng 薩tát 折chiết 囉ra 娑sa 。 砂sa 糖đường 。 訶ha 梨lê 勒lặc 。 以dĩ 和hòa 為vi 香hương 。 供cúng 養dường 彼bỉ 等đẳng 。


復phục 有hữu 五ngũ 香hương 。 所sở 謂vị 砂sa 糖đường 。 勢thế 麗lệ 翼dực 迦ca 。 薩tát 折chiết 囉ra 娑sa 。 訶ha 梨lê 勒lặc 。 石thạch 蜜mật 。 和hòa 合hợp 為vi 香hương 。 通thông 於ư 三tam 部bộ 。 一nhất 切thiết 事sự 用dụng 。 或hoặc 有hữu 一nhất 香hương 。 遍biến 通thông 諸chư 事sự 。 無vô 上thượng 好hảo/hiếu 者giả 。 眾chúng 人nhân 所sở 貴quý 。 上thượng 妙diệu 和hòa 香hương 。 如như 無vô 是thị 香hương 。 隨tùy 所sở 得đắc 者giả 。 亦diệc 通thông 三tam 部bộ 。 諸chư 餘dư 事sự 用dụng 。 如như 前tiền 所sở 說thuyết 。 合hợp 和hòa 香hương 法pháp 。 善thiện 須tu 分phân 別biệt 。 應ứng 其kỳ 所sở 用dụng 。 根căn 葉diệp 花hoa 菓quả 。 合hợp 之chi 而nhi 獻hiến 。 有hữu 四tứ 種chủng 香hương 。 應ưng 須tu 知tri 之chi 。 所sở 謂vị 自tự 性tánh 。 擣đảo 丸hoàn 香hương 。 塵trần 末mạt 香hương 。 作tác 丸hoàn 香hương 。 亦diệc 須tu 要yếu 知tri 應ứng 用dụng 之chi 處xứ 。 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 。 用dụng 擣đảo 丸hoàn 香hương 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 。 用dụng 塵trần 末mạt 香hương 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 。 用dụng 作tác 丸hoàn 香hương 。 攝nhiếp 通thông 一nhất 切thiết 。 用dụng 自tự 性tánh 。 合hợp 擣đảo 丸hoàn 香hương 。 置trí 以dĩ 砂sa 糖đường 。 和hòa 塵trần 末mạt 香hương 安an 樹thụ 膠giao 香hương 。 令linh 作tác 丸hoàn 香hương 。 應ứng 用dụng 好hảo/hiếu 蜜mật 酥tô 乳nhũ 砂sa 糖đường 。 亦diệc 通thông 替thế 蜜mật 。 自tự 性tánh 香hương 上thượng 。 應ưng 灑sái 少thiểu 酥tô 。 如như 求cầu 當đương 部bộ 所sở 燒thiêu 香hương 。 若nhược 不bất 得đắc 者giả 。 隨tùy 所sở 有hữu 香hương 。 先tiên 誦tụng 當đương 部bộ 香hương 真chân 言ngôn 。 而nhi 持trì 誦tụng 後hậu 然nhiên 誦tụng 此thử 真chân 言ngôn 。 合hợp 和hòa 香hương 法pháp 。 不bất 置trí 甲giáp 麝xạ 及cập 紫tử 釤sam 香hương 。 亦diệc 不bất 應ứng 用dụng 末mạt 儞nễ 也dã 等đẳng 而nhi 和hòa 香hương 。 亦diệc 不bất 過quá 分phần/phân 致trí 使sử 惡ác 氣khí 及cập 以dĩ 無vô 香hương 。 以dĩ 此thử 林lâm 野dã 樹thụ 香hương 膠giao 。 能năng 稱xưng 一nhất 切thiết 。 諸chư 人nhân 意ý 願nguyện 。 諸chư 天thiên 常thường 為vi 食thực 。 我ngã 今kim 將tương 奉phụng 獻hiến 。 哀ai 愍mẫn 故cố 垂thùy 受thọ 。


阿a (# 去khứ )# 賀hạ 囉ra 。 賀hạ 囉ra 。 薩tát 囉ra 嚩phạ (# 二nhị 合hợp )# 尾vĩ 儞nễ 夜dạ (# 二nhị 合hợp )# 達đạt 囉ra 布bố 爾nhĩ 帝đế 。 莎sa (# 去khứ )# 訶ha (# 去khứ )# 。


先tiên 用dụng 此thử 真chân 言ngôn 而nhi 持trì 誦tụng 之chi 。 後hậu 用dụng 所sở 持trì 真chân 言ngôn 。 取thủ 彼bỉ 香hương 真chân 言ngôn 。 如như 法Pháp 用dụng 之chi 。


蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 囉Ra 經Kinh 分Phân 別Biệt 然Nhiên 燈Đăng 法Pháp 品Phẩm 第Đệ 十Thập 一Nhất
Tô Tất Địa Yết Ra Kinh Phân Biệt Nhiên Đăng Pháp Phẩm Đệ Thập Nhất

復phục 次thứ 今kim 說thuyết 然nhiên 燈đăng 法pháp 。 以dĩ 依y 法pháp 故cố 。 令linh 諸chư 天thiên 仙tiên 歡hoan 喜hỷ 成thành 就tựu 。 以dĩ 金kim 為vi 盞trản 。 或hoặc 用dụng 銀ngân 作tác 。 或hoặc 用dụng 熟thục 銅đồng 。 或hoặc 用dụng 泥nê 瓦ngõa 。 此thử 五ngũ 種chủng 中trung 。 隨tùy 取thủ 一nhất 用dụng 。 本bổn 尊tôn 喜hỷ 歡hoan 。 作tác 燈đăng 炷chú 法pháp 。 用dụng 白bạch 氎điệp 花hoa 作tác 之chi 。 或hoặc 新tân 氎điệp 布bố 作tác 之chi 。 或hoặc 耨nậu 句cú 羅la 樹thụ 皮bì 絲ti 作tác 之chi 。 或hoặc 新tân 淨tịnh 布bố 而nhi 作tác 炷chú 。 用dụng 取thủ 月nguyệt 諸chư 香hương 油du 眾chúng 所sở 樂lạc 者giả 。 或hoặc 以dĩ 諸chư 香hương 酥tô 油du 。 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 。 用dụng 上thượng 香hương 油du 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 法pháp 。 用dụng 次thứ 香hương 油du 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 法pháp 。 用dụng 下hạ 香hương 油du 。 諸chư 香hương 木mộc 油du 。 扇thiên/phiến 底để 迦ca 用dụng 。 以dĩ 油du 麻ma 油du 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 用dụng 。 以dĩ 白bạch 芥giới 子tử 油du 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 。 用dụng 阿a (# 去khứ )# 怛đát 娑sa 菓quả 油du 。 真chân 言ngôn 妃phi 用dụng 。 及cập 餘dư 女nữ 仙tiên 。 諸chư 餘dư 菓quả 油du 。 真chân 言ngôn 主chủ 用dụng 。 苦khổ 樹thụ 菓quả 油du 。 諸chư 天thiên 神thần 用dụng 。 謂vị 摩ma 訶ha 迦ca 羅la 等đẳng 。 魚ngư 脂chi 鬼quỷ 用dụng 。 諸chư 畜súc 生sanh 脂chi 。 藥dược 叉xoa 用dụng 之chi 。 拔bạt 羅la 得đắc 鷄kê 油du 及cập 麻ma 子tử 油du 。 下hạ 類loại 天thiên 用dụng 。 謂vị 四tứ 姊tỷ 妹muội 遮già 門môn 茶trà 等đẳng 。 於ư 寒hàn 林lâm 中trung 起khởi 吠phệ 侈xỉ 羅la 等đẳng 。 用dụng 犬khuyển 肉nhục 脂chi 。 諸chư 油du 之chi 中trung 。 黧lê 牛ngưu 酥tô 上thượng 。 遍biến 通thông 三tam 部bộ 。 或hoặc 白bạch 牛ngưu 酥tô 。 扇thiên/phiến 底để 迦ca 用dụng 。 黃hoàng 牛ngưu 酥tô 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 用dụng 。 烏ô 牛ngưu 酥tô 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 用dụng 。 或hoặc 本bổn 部bộ 分phân 別biệt 依y 彼bỉ 而nhi 用dụng 。 諸chư 藥dược 之chi 中trung 所sở 生sanh 油du 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 用dụng 。 諸chư 香hương 出xuất 油du 。 扇thiên/phiến 底để 迦ca 用dụng 。 惡ác 香hương 氣khí 油du 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 用dụng 。 如như 上thượng 所sở 略lược 說thuyết 燈đăng 然nhiên 次thứ 第đệ 。 善thiện 自tự 觀quán 之chi 。 縱túng/tung 此thử 不bất 說thuyết 。 而nhi 審thẩm 用dụng 之chi 。 雖tuy 有hữu 燈đăng 油du 。 而nhi 不bất 依y 本bổn 部bộ 者giả 。 以dĩ 本bổn 部bộ 真chân 言ngôn 。 而nhi 真chân 言ngôn 之chi 供cúng 養dường 。 此thử 燈đăng 能năng 卻khước 障chướng 。 能năng 淨tịnh 及cập 除trừ 昏hôn 。 我ngã 今kim 持trì 奉phụng 獻hiến 。 哀ai 愍mẫn 故cố 垂thùy 受thọ 。 真chân 言ngôn 曰viết 。


阿a 路lộ 迦ca 也dã 。 阿a 路lộ 迦ca 也dã 。 薩tát 囉ra 嚩phạ (# 二nhị 合hợp )# 尾vĩ 儞nễ 也dã (# 二nhị 合hợp )# 達đạt 囉ra 布bố 。 爾nhĩ 帝đế 莎sa 訶ha 。


誦tụng 此thử 真chân 言ngôn 已dĩ 。 復phục 誦tụng 本bổn 尊tôn 真chân 言ngôn 。 而nhi 真chân 言ngôn 已dĩ 。 復phục 作tác 淨tịnh 法pháp 。 除trừ 諸chư 過quá 故cố 。 如như 前tiền 已dĩ 說thuyết 。


蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 囉Ra 經Kinh 獻Hiến 食Thực 品Phẩm 第Đệ 十Thập 二Nhị
Tô Tất Địa Yết Ra Kinh Hiến Thực Phẩm Đệ Thập Nhị

復phục 次thứ 我ngã 今kim 。 說thuyết 獻hiến 食thực 法pháp 。 令linh 諸chư 天thiên 仙tiên 悉tất 皆giai 喜hỷ 歡hoan 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 略lược 說thuyết 食thực 獻hiến 。 應ứng 用dụng 圓viên 根căn 及cập 長trường/trưởng 根căn 菓quả 。 酥tô 油du 餅bính 等đẳng 。 非phi 酥tô 油du 餅bính 諸chư 餘dư 羹# 𩟯# 等đẳng 味vị 。 或hoặc 種chủng 種chủng 粥chúc 及cập 諸chư 飲ẩm 。 如như 此thử 四tứ 種chủng 。 飲ẩm 食thực 通thông 於ư 諸chư 部bộ 獻hiến 。 末mạt 惹nhạ (# 而nhi 也dã 反phản )# 布bố 囉ra 迦ca 菓quả 遍biến 通thông 三tam 部bộ 。 或hoặc 以dĩ 石thạch 榴lựu 或hoặc 注chú 耽đam 菓quả 亦diệc 通thông 三tam 部bộ 。 以dĩ 其kỳ 次thứ 第đệ 各các 通thông 一nhất 部bộ 。 甘cam 味vị 扇thiên/phiến 底để 迦ca 用dụng 。 甘cam 酢tạc 味vị 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 用dụng 。 苦khổ 辛tân 淡đạm 味vị 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 。 多đa 羅la 樹thụ 菓quả 。 椰# 子tử 菓quả 。 尾vĩ 羅la 菓quả 。 儞nễ 跛bả 菓quả 。 及cập 餘dư 臭xú 菓quả 。 眾chúng 所sở 不bất 樂lạc 。 亦diệc 不bất 應ưng 獻hiến 。 或hoặc 有hữu 上thượng 味vị 菓quả 。 世thế 復phục 多đa 饒nhiêu 。 而nhi 復phục 最tối 貴quý 。 獻hiến 如như 此thử 菓quả 。 獲hoạch 上thượng 成thành 就tựu 。 或hoặc 有hữu 諸chư 菓quả 。 其kỳ 味vị 次thứ 美mỹ 世thế 復phục 易dị 求cầu 。 價giá 無vô 苦khổ 貴quý 。 如như 此thử 菓quả 獲hoạch 中trung 成thành 就tựu 。 或hoặc 有hữu 諸chư 菓quả 。 其kỳ 味vị 苦khổ 辛tân 淡đạm 。 世thế 復phục 豐phong 足túc 。 價giá 復phục 最tối 賤tiện 。 獻hiến 如như 此thử 菓quả 。 獲hoạch 下hạ 成thành 就tựu 。 復phục 欲dục 加gia 意ý 奉phụng 獻hiến 。 應ưng 取thủ 女nữ 名danh 菓quả 。 所sở 謂vị 柹# 子tử 杏hạnh 桃đào 等đẳng 。 而nhi 獻hiến 女nữ 天thiên 。 諸chư 樹thụ 生sanh 菓quả 無vô 苦khổ 味vị 者giả 。 獻hiến 真chân 言ngôn 妃phi 。 室thất 利lợi 泮phấn 羅la 菓quả 。 通thông 三tam 部bộ 一nhất 切thiết 忿phẫn 怒nộ 。 嚩phạ 拏noa 菓quả 通thông 求cầu 。 一nhất 切thiết 藥dược 叉xoa 。 劫kiếp 比tỉ 貪tham 菓quả 。 室thất 利lợi 夫phu 用dụng 。 鉢bát 夜dạ 攞la 樹thụ 生sanh 菓quả 。 鉢bát 囇lệ 使sử 迦ca 用dụng 。 如như 是thị 類loại 前tiền 諸chư 菓quả 更cánh 有hữu 多đa 種chủng 異dị 名danh 。 隨tùy 觀quán 其kỳ 味vị 。 而nhi 用dụng 獻hiến 之chi 。


或hoặc 於ư 村thôn 側trắc 。 或hoặc 蘭lan 若nhã 中trung 清thanh 淨tịnh 之chi 處xứ 。 有hữu 諸chư 草thảo 根căn 。 其kỳ 味vị 甘cam 美mỹ 。 取thủ 之chi 奉phụng 獻hiến 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 微vi 迦ca 那na 唎rị 根căn 。 通thông 一nhất 切thiết 用dụng 。


復phục 有hữu 奇kỳ 美mỹ 味vị 。 亦diệc 通thông 一nhất 切thiết 奉phụng 獻hiến 。 非phi 直trực 天thiên 神thần 人nhân 中trung 復phục 用dụng 。 山sơn 中trung 所sở 生sanh 根căn 美mỹ 味vị 者giả 。 佛Phật 部bộ 獻hiến 。 熟thục 芋# 根căn 亦diệc 通thông 佛Phật 部bộ 。 迦ca 契khế 嚕rô 劍kiếm 根căn 。 徵trưng 那na 唎rị 根căn 。 嚩phạ 也dã 賜tứ 根căn 。 舉cử 知tri 根căn 。 及cập 餘dư 圓viên 根căn 。 從tùng 水thủy 生sanh 者giả 。 蓮liên 花hoa 部bộ 用dụng 。 一nhất 切thiết 藥dược 圓viên 根căn 。 苦khổ 辛tân 味vị 花hoa 。 及cập 多đa 種chủng 生sanh 芋# 。 金kim 剛cang 部bộ 用dụng 。 色sắc 香hương 白bạch 香hương 極cực 甘cam 美mỹ 足túc 味vị 。 如như 是thị 圓viên 根căn 。 佛Phật 部bộ 奉phụng 獻hiến 。 色sắc 黃hoàng 中trung 香hương 中trung 美mỹ 不bất 大đại 酸toan 不bất 太thái 甜điềm 味vị 。 如như 是thị 圓viên 根căn 。 蓮liên 花hoa 部bộ 用dụng 。 赤xích 色sắc 苦khổ 辛tân 淡đạm 味vị 臭xú 氣khí 不bất 甘cam 。 如như 是thị 圓viên 根căn 。 金kim 剛cang 部bộ 用dụng 。 如như 是thị 三tam 部bộ 扇thiên/phiến 底để 迦ca 等đẳng 及cập 上thượng 中trung 下hạ 。 並tịnh 同đồng 通thông 用dụng 。 略lược 說thuyết 圓viên 根căn 。 善thiện 隨tùy 其kỳ 部bộ 。 上thượng 中trung 下hạ 等đẳng 。 而nhi 用dụng 獻hiến 之chi 。 如như 是thị 別biệt 分phần/phân 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 前tiền 說thuyết 圓viên 根căn 。 長trường/trưởng 根căn 生sanh 長trưởng 。 及cập 所sở 用dụng 之chi 如như 圓viên 根căn 類loại 等đẳng 。 蔥# 䔉# 韮phỉ 根căn 。 及cập 餘dư 極cực 臭xú 辛tân 苦khổ 味vị 等đẳng 。 不bất 應ưng 供cúng 養dường 。 莎sa 悉tất 底để 食thực 。 烏ô 路lộ 比tỉ 迦ca 食thực 。 布bố 波ba 食thực 。 嚩phạ 拏noa 迦ca 等đẳng 食thực 。 及cập 餘dư 粉phấn 食thực 。 或hoặc 作tác 種chủng 種chủng 胡hồ 麻ma 團đoàn 。


復phục 有hữu 種chủng 種chủng 。 白bạch 糖đường 所sở 作tác 食thực 。 歡hoan 喜hỷ 團đoàn 食thực 。 莽mãng 度độ 失thất 食thực 。 毘tỳ 拏noa 迦ca 食thực 。 賓tân (# 去khứ )# 尼ni 拏noa 句cú 釋Thích 迦Ca 食thực 。 阿a 輸du (# 去khứ )# 迦ca 嚩phạ 侈xỉ 也dã 食thực 。 指chỉ 室thất 羅la 食thực 。 餅bính 食thực 。 過quá 囉ra 比tỉ 瑟sắt 吒tra 迦ca 食thực 。 賒xa 句cú 離ly 也dã 食thực 。 鉢bát 鉢bát 吒tra 食thực 布bố 波ba 食thực 。 莽mãng 沙sa 布bố 波ba 食thực 。 微vi 諾nặc 鐸đạc 迦ca 食thực 。 補bổ 沙sa 嚩phạ 多đa 食thực 。 羅la 嚩phạ 尼ni (# 去khứ )# 迦ca (# 引dẫn )# 食thực 。 [(薩-文+(立-一))/木]# 部bộ 迦ca (# 引dẫn )# 囉ra 迦ca 食thực 。 俱câu 舉cử 知tri 食thực 。 囉ra 莽mãng 迦ca (# 引dẫn )# 食thực 。 桁hành 沙sa 食thực 。 昔tích 底để 迦ca 食thực 。 鉢bát 㗚lật 香hương 指chỉ 里lý 迦ca 食thực 。 室thất 利lợi 布bố 囉ra 迦ca 食thực 。 吠phệ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 食thực 。 瞋sân 諾nặc 迦ca 食thực 。 吒tra 那na 囉ra 迦ca 食thực 。 遇ngộ 拏noa 補bổ 囉ra 迦ca 食thực 。 質chất 但đãn 囉ra 布bố 波ba 食thực 。 卻khước 若nhược 囉ra 食thực 。 遇ngộ 拏noa 鉢bát 鉢bát 吒tra 失thất 蔆# 伽già 吒tra 食thực 。 竭kiệt 多đa 食thực 。 種chủng 種chủng [(薩-文+(立-一))/木]# 避tị 侈xỉ 儐tấn 拏noa 布bố 波ba 食thực 。 囉ra 若nhược 桁hành 娑sa 食thực 。 娑sa 若nhược 迦ca 食thực 。 竭kiệt 㗚lật 多đa 布bố 囉ra 迦ca 食thực 。 劫kiếp 謨mô 徵trưng 迦ca 食thực 。 句cú 娑sa 里lý 迦ca 食thực 。 三tam 補bổ 吒tra 食thực 。 捨xả 拏noa 嚩phạ 食thực 。 訶ha 哩rị 儜nảnh 食thực 。 釋thích 句cú 囊nang 食thực 。 弭nhị 囊nang 食thực 。 種chủng 種chủng 鉢bát 囉ra 尼ni (# 上thượng )# 悖bội 㗚lật 瑟sắt 吒tra 迦ca 食thực 。 地địa 比tỉ 迦ca 食thực 。 若nhược 羅la 訶ha 悉tất 底để 儞nễ 閻diêm 食thực 。 羯yết 羯yết 囉ra 儐tấn 拏noa 迦ca 食thực 。 嚩phạ 羅la 伽già (# 去khứ )# 多đa 食thực 。 嚩phạ 底để 徵trưng 迦ca 。 食thực 乞khất 澁sáp (# 二nhị 合hợp )# 底để 迦ca 食thực 。 迦ca 若nhược 羯yết 哩rị 尼ni (# 上thượng )# 迦ca 食thực 等đẳng 。 如như 上thượng 等đẳng 食thực 。 或hoặc 用dụng 砂sa 糖đường 作tác 。 或hoặc 以dĩ 酥tô 油du 。 或hoặc 以dĩ 油du 麻ma 和hòa 作tác 。 如như 前tiền 其kỳ 本bổn 部bộ 隨tùy 取thủ 而nhi 用dụng 獻hiến 。 依y 法pháp 奉phụng 獻hiến 。 速tốc 得đắc 成thành 就tựu 。 米mễ 粉phấn 等đẳng 食thực 。 佛Phật 部bộ 。 扇thiên/phiến 底để 迦ca 及cập 上thượng 成thành 就tựu 。 一nhất 切thiết 麥mạch 麵miến 食thực 。 蓮liên 花hoa 部bộ 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 及cập 中trung 成thành 就tựu 。 油du 麻ma 豆đậu 子tử 所sở 作tác 食thực 。 金kim 剛cang 部bộ 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 及cập 下hạ 成thành 就tựu 等đẳng 。 用dụng 一nhất 切thiết 諸chư 味vị 中trung 。 以dĩ 白bạch 糖đường 而nhi 所sở 莊trang 者giả 。 佛Phật 部bộ 供cung 獻hiến 之chi 中trung 常thường 當đương 奉phụng 獻hiến 。 室thất 利lợi 吠phệ 瑟sắt 吒tra 迦ca 食thực 。 蓮liên 花hoa 部bộ 用dụng 。 歡hoan 喜hỷ 團đoàn 食thực 。 金kim 剛cang 部bộ 用dụng 。 布bố 波ba 迦ca (# 引dẫn )# 食thực 。 求cầu 藥dược 叉xoa 用dụng 。 女nữ 名danh 食thực 。 真chân 言ngôn 妃phi 用dụng 。 女nữ 名danh 食thực 者giả 。 劍kiếm 謨mô 里lý 食thực 。 鉢bát 鉢bát 徵trưng 食thực 等đẳng 。 諸chư 食thực 中trung 最tối 貴quý 而nhi 復phục 美mỹ 味vị 者giả 。 求cầu 上thượng 成thành 就tựu 而nhi 獻hiến 。 如như 其kỳ 次thứ 味vị 。 餘dư 二nhị 部bộ 中trung 。 此thử 中trung 不bất 具cụ 。 隨tùy 所sở 作tác 者giả 。 八bát 部bộ 等đẳng 用dụng 。 獻hiến 食thực 之chi 時thời 。 先tiên 敷phu 巾cân 葉diệp 等đẳng 為vi 莊trang 嚴nghiêm 故cố 。 先tiên 置trí 莎sa 悉tất 底để 迦ca 食thực 。 烏ô 路lộ 比tỉ 迦ca 食thực 。 布bố 波ba 食thực 。 如như 是thị 先tiên 作tác 三tam 部bộ 共cộng 同đồng 。 復phục 如như 本bổn 部bộ 所sở 須tu 飲ẩm 食thực 。 隨tùy 力lực 獻hiến 之chi 粳canh 米mễ 飯phạn 。 六lục 十thập 日nhật 熟thục 粳canh 米mễ 飯phạn 。 大đại 麥mạch 乳nhũ 煮chử 飯phạn 。 不bất 種chủng 自tự 生sanh 。 粳canh 米mễ 飯phạn 粟túc 米mễ 飯phạn 。 應ưng 須tu 獻hiến 者giả 。 依y 法pháp 獻hiến 之chi 。 具cụ 諸chư 香hương 味vị 奇kỳ 美mỹ 羹# 𦡱# 。 及cập 諸chư 豆đậu 臛hoắc 等đẳng 。 而nhi 奉phụng 獻hiến 之chi 。 乳nhũ 煮chử 大đại 麥mạch 飯phạn 。 及cập 成thành 不bất 種chủng 自tự 生sanh 粳canh 米mễ 飯phạn 求cầu 上thượng 成thành 就tựu 。 粳canh 米mễ 及cập 飯phạn 六lục 十thập 日nhật 熟thục 粳canh 米mễ 飯phạn 。 求cầu 中trung 成thành 就tựu 。 粟túc 米mễ 飯phạn 及cập 飯phạn 等đẳng 。 下hạ 成thành 就tựu 。 用dụng 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 為vi 上thượng 成thành 就tựu 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 法pháp 為vi 中trung 成thành 就tựu 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 法pháp 為vi 下hạ 成thành 就tựu 。 供cung 獻hiến 飯phạn 食thực 根căn 菓quả 飯phạn 粥chúc 。 依y 上thượng 中trung 下hạ 而nhi 奉phụng 獻hiến 之chi 。 扇thiên/phiến 底để 迦ca 法pháp 最tối 上thượng 。 佛Phật 部bộ 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 法pháp 中trung 。 蓮liên 花hoa 部bộ 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 法pháp 下hạ 。 金kim 剛cang 部bộ 最tối 上thượng 悉tất 地địa 及cập 與dữ 中trung 下hạ 。 善thiện 須tu 依y 法pháp 。 隨tùy 類loại 應ưng 知tri 。 羹# 臛hoắc 之chi 中trung 甘cam 美mỹ 者giả 。 扇thiên/phiến 底để 迦ca 用dụng 。 酢tạc 甜điềm 之chi 者giả 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 用dụng 。 苦khổ 辛tân 淡đạm 者giả 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 用dụng 。 乳nhũ 粥chúc 。 扇thiên/phiến 底để 迦ca 用dụng 。 石thạch 榴lựu 粥chúc 酪lạc 粥chúc 等đẳng 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 用dụng 。 訖ngật 娑sa 囉ra 粥chúc 。 謂vị 胡hồ 麻ma 粳canh 米mễ 豆đậu 子tử 等đẳng 。 是thị 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 用dụng 。 如như 前tiền 略lược 說thuyết 。 諸chư 食thực 味vị 等đẳng 。 或hoặc 隨tùy 方phương 所sở 種chủng 種chủng 有hữu 異dị 。 觀quán 上thượng 中trung 下hạ 而nhi 奉phụng 獻hiến 之chi 。 或hoặc 有hữu 諸chư 味vị 眾chúng 所sở 稱xưng 讚tán 。 或hoặc 自tự 愛ái 者giả 。 應ưng 持trì 獻hiến 佛Phật 。 或hoặc 有hữu 本bổn 部bộ 真chân 言ngôn 所sở 說thuyết 獻hiến 食thực 次thứ 第đệ 。 宜nghi 當đương 依y 之chi 。 若nhược 異dị 彼bỉ 者giả 。 不bất 得đắc 成thành 就tựu 。 食thực 中trung 顯hiển 者giả 。 及cập 以dĩ 惡ác 香hương 者giả 。 金kim 剛cang 部bộ 中trung 。 用dụng 前tiền 說thuyết 塗đồ 香hương 及cập 與dữ 香hương 燈đăng 食thực 等đẳng 。 先tiên 依y 本bổn 部bộ 扇thiên/phiến 底để 迦ca 等đẳng 。 亦diệc 當đương 依y 之chi 。 觀quán 真chân 言ngôn 性tánh 為vi 喜hỷ 為vi 怒nộ 。 次thứ 復phục 觀quán 之chi 。 能năng 成thành 何hà 事sự 。 復phục 細tế 尋tầm 察sát 滿mãn 何hà 等đẳng 願nguyện 。 既ký 觀quán 知tri 已dĩ 。 前tiền 所sở 獻hiến 食thực 。 隨tùy 力lực 獻hiến 之chi 。 於ư 供cung 獻hiến 法pháp 中trung 。 見kiến 有hữu 用dụng 迦ca (# 引dẫn )# 弭nhị 迦ca 食thực 者giả 。 應ưng 獻hiến 莎sa 悉tất 底để 食thực 。 烏ô 路lộ 比tỉ 迦ca 食thực 。 及cập 餘dư 力lực 所sở 辦biện 食thực 。 砂sa 糖đường 酪lạc 飯phạn 根căn 菓quả 乳nhũ 粥chúc 等đẳng 是thị 也dã 。 此thử 迦ca (# 引dẫn )# 弭nhị 迦ca 食thực 。 遍biến 通thông 獻hiến 一nhất 切thiết 。 唯duy 除trừ 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 。 於ư 供cung 獻hiến 法pháp 中trung 。 見kiến 有hữu 用dụng 徵trưng 質chất 覩đổ 𡀔lộ 食thực 者giả 。 應ưng 以dĩ 迦ca (# 引dẫn )# 弭nhị 迦ca 食thực 中trung 。 加gia 三tam 兩lưỡng 種chủng 上thượng 異dị 飲ẩm 食thực 即tức 是thị 也dã 。 於ư 供cung 獻hiến 法pháp 中trung 。 見kiến 有hữu 用dụng 烏ô 邪tà 嚕rô 食thực 者giả 。 以dĩ 前tiền 迦ca (# 引dẫn )# 弭nhị 迦ca 食thực 。 倍bội 加gia 多đa 置trí 即tức 是thị 也dã 。 於ư 獻hiến 法pháp 中trung 。 見kiến 有hữu 用dụng 三tam 白bạch 食thực 者giả 。 應ưng 以dĩ 乳nhũ 酪lạc 酥tô 飯phạn 是thị 也dã 。 復phục 見kiến 有hữu 三tam 甜điềm 食thực 者giả 。 酥tô 蜜mật 乳nhũ 飯phạn 是thị 也dã 。 於ư 獻hiến 法pháp 中trung 。 見kiến 有hữu 薩tát 嚩phạ 薄bạc 底để 迦ca 食thực 者giả 。 娑sa 也dã 里lý 迦ca 食thực 。 陵lăng 祇kỳ 里lý 迦ca 食thực 。 薝chiêm 沒một 梨lê 耶da 食thực 。 底để 羅la 比tỉ 瑟sắt 吒tra 劍kiếm 食thực 。 酪lạc 飯phạn 根căn 菓quả 。 或hoặc 於ư 前tiền 所sở 說thuyết 食thực 中trung 。 隨tùy 取thủ 一nhất 兩lưỡng 味vị 置trí 之chi 。 稻đạo 穀cốc 花hoa 諸chư 花hoa 及cập 葉diệp 。 盛thịnh 以dĩ 大đại 器khí 。 置trí 水thủy 滿mãn 中trung 。 遠viễn 於ư 持trì 誦tụng 之chi 處xứ 而nhi 棄khí 之chi 即tức 是thị 也dã 。 於ư 獻hiến 法pháp 中trung 。 見kiến 有hữu 扇thiên/phiến 底để 迦ca 食thực 者giả 。 用dụng 莎sa 悉tất 底để 。 乳nhũ 粥chúc 稻đạo 穀cốc 花hoa 酥tô 蜜mật 乳nhũ 。 及cập 乳nhũ 煮chử 大đại 麥mạch 飯phạn 。 微vi 惹nhạ 布bố 囉ra 。 決quyết 能năng 除trừ 災tai 。 無vô 致trí 懷hoài 疑nghi 也dã 。 於ư 獻hiến 法pháp 中trung 。 見kiến 有hữu 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 食thực 者giả 。 應ứng 用dụng 酪lạc 粥chúc 。 歡hoan 喜hỷ 團đoàn 。 烏ô 路lộ 比tỉ 迦ca 。 砂sa 糖đường 。 室thất 唎rị 吠phệ 瑟sắt 吒tra 迦ca (# 引dẫn )# 等đẳng 食thực 。 決quyết 能năng 滿mãn 願nguyện 。 無vô 懷hoài 疑nghi 也dã 。 於ư 獻hiến 法pháp 中trung 。 見kiến 有hữu 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 食thực 者giả 。 應ứng 用dụng 赤xích 粳canh 米mễ 飯phạn 。 或hoặc 用dụng 句cú 捺nại 囉ra 嚩phạ 子tử 。 或hoặc 染nhiễm 作tác 赤xích 色sắc 飯phạn 。 或hoặc 油du 麻ma 餅bính 。 娑sa 布bố 跛bả 迦ca 。 薝chiêm 沒một 梨lê 也dã (# 二nhị 合hợp )# 訖ngật 娑sa 囉ra 粥chúc 等đẳng 。 決quyết 能năng 降giáng/hàng 怨oán 。 無vô 懷hoài 疑nghi 也dã 。 若nhược 持trì 藥dược 叉xoa 真chân 言ngôn 。 無vô 獻hiến 食thực 法pháp 者giả 。 應ưng 依y 此thử 法pháp 而nhi 奉phụng 獻hiến 之chi 。 以dĩ 用dụng 赤xích 粳canh 米mễ 飯phạn 根căn 菓quả 蜜mật 水thủy 。 及cập 蜜mật 并tinh 砂sa 糖đường 米mễ 粉phấn 餅bính 等đẳng 是thị 也dã 。 持trì 女nữ 天thiên 真chân 言ngôn 等đẳng 。 應ưng 獻hiến 羹# 飯phạn 豆đậu 子tử 臛hoắc 等đẳng 諸chư 甜điềm 水thủy 漿tương 。 鉢bát 囉ra 拏noa 。 鉢bát 㗚lật 瑟sắt 吒tra 迦ca (# 引dẫn )# 缹phữu 葉diệp 味vị 等đẳng 。 及cập 諸chư 菓quả 子tử 。 一nhất 切thiết 女nữ 天thiên 應ưng 獻hiến 是thị 食thực 也dã 。 欲dục 求cầu 上thượng 成thành 。 本bổn 部bộ 獻hiến 法pháp 者giả 。 依y 此thử 獻hiến 。 有hữu 諸chư 飲ẩm 食thực 根căn 菓quả 香hương 等đẳng 。 眾chúng 所sở 共cộng 啖đạm 。 其kỳ 味vị 美mỹ 者giả 多đa 而nhi 復phục 貴quý 。 女nữ 此thử 上thượng 味vị 。 求cầu 上thượng 成thành 就tựu 而nhi 奉phụng 獻hiến 之chi 。 如như 上thượng 略lược 說thuyết 諸chư 獻hiến 食thực 法pháp 。 各các 隨tùy 本bổn 部bộ 所sở 求cầu 事sự 法pháp 。 皆giai 已dĩ 略lược 陳trần 。 或hoặc 於ư 餘dư 方phương 。 飲ẩm 食thực 味vị 異dị 。 觀quán 其kỳ 色sắc 味vị 。 隨tùy 類loại 獻hiến 之chi 。 欲dục 獻hiến 食thực 時thời 。 先tiên 淨tịnh 塗đồ 地địa 。 香hương 水thủy 遍biến 灑sái 。 淨tịnh 洗tẩy 諸chư 葉diệp 。 蓮liên 葉diệp 。 鉢bát 羅la 勢thế 葉diệp 。 諸chư 乳nhũ 樹thụ 葉diệp 。 或hoặc 新tân 氎điệp 布bố 等đẳng 。 敷phu 設thiết 其kỳ 上thượng 。 後hậu 下hạ 諸chư 餚hào 膳thiện 。 依y 用dụng 此thử 葉diệp 。 扇thiên/phiến 底để 迦ca 。 用dụng 水thủy 生sanh 諸chư 葉diệp 。 及cập 餘dư 奇kỳ 樹thụ 葉diệp 。 或hoặc 芭ba 蕉tiêu 葉diệp 作tác 。 補bổ 瑟sắt 徵trưng 迦ca 用dụng 拔bạt 羅la 計kế 樹thụ 葉diệp 。 閼át 伽già 樹thụ 葉diệp 。 及cập 苦khổ 樹thụ 葉diệp 。 或hoặc 隨tùy 時thời 得đắc 者giả 。 阿a 毘tỳ 遮già 嚕rô 迦ca 。 用dụng 以dĩ 雌thư 樹thụ 名danh 葉diệp 。 謂vị 芭ba 蕉tiêu 葉diệp 始thỉ 生sanh 。 蓮liên 葉diệp 等đẳng 。 女nữ 仙tiên 真chân 言ngôn 處xứ 。 用dụng 鉢bát 隷lệ 迦ca 使sử 乾can/kiền/càn 樹thụ 葉diệp 。 用dụng 地địa 居cư 天thiên 等đẳng 。 以dĩ 草thảo 用dụng 之chi 。 求cầu 上thượng 中trung 下hạ 法pháp 。 善thiện 須tu 知tri 。 先tiên 塗đồ 灑sái 地địa 。 後hậu 敷phu 諸chư 葉diệp 。 淨tịnh 洗tẩy 手thủ 。 及cập 數số 漱thấu 口khẩu 嚥# 水thủy 。 次thứ 須tu 下hạ 食thực 。 先tiên 下hạ 莎sa 悉tất 底để 迦ca 食thực 。 次thứ 下hạ 圓viên 根căn 長trường/trưởng 根căn 菓quả 。 復phục 下hạ 諸chư 粥chúc 。 次thứ 下hạ 諸chư 食thực 。 次thứ 下hạ 羹# 臛hoắc 飯phạn 。 次thứ 下hạ 乳nhũ 酪lạc 。 各các 隨tùy 法pháp 本bổn 依y 此thử 下hạ 之chi 若nhược 作tác 曼mạn 荼đồ 羅la 。 及cập 擬nghĩ 成thành 就tựu 諸chư 事sự 。 得đắc 諸chư 境cảnh 界giới 已dĩ 者giả 。 應ưng 當đương 倍bội 加gia 。 奉phụng 獻hiến 清thanh 淨tịnh 飲ẩm 食thực 。 花hoa 菓quả 等đẳng 類loại 。 初sơ 持trì 誦tụng 時thời 。 隨tùy 其kỳ 所sở 辦biện 。 隨tùy 所sở 得đắc 味vị 。 依y 彼bỉ 本bổn 法pháp 而nhi 奉phụng 獻hiến 之chi 。 若nhược 黑hắc 白bạch 二nhị 月nguyệt 。 八bát 日nhật 十thập 四tứ 日nhật 十thập 五ngũ 日nhật 。 日nhật 月nguyệt 蝕thực 時thời 地địa 動động 時thời 。 即tức 廣quảng 加gia 供cúng 養dường 。 護hộ 摩ma 之chi 時thời 。 所sở 須tu 之chi 物vật 。 先tiên 辦biện 置trí 於ư 本bổn 尊tôn 前tiền 。 持trì 誦tụng 人nhân 食thực 時thời 。 先tiên 出xuất 一nhất 分phần/phân 食thực 。 亦diệc 同đồng 置trí 尊tôn 前tiền 。 如như 先tiên 作tác 護hộ 摩ma 而nhi 後hậu 食thực 者giả 。 應ưng 預dự 作tác 食thực 而nhi 出xuất 置trí 之chi 。 先tiên 設thiết 供cúng 養dường 所sở 辦biện 食thực 已dĩ 。 然nhiên 後hậu 應ưng 當đương 起khởi 首thủ 念niệm 誦tụng 。 獻hiến 諸chư 花hoa 菓quả 。 及cập 諸chư 飲ẩm 食thực 。 常thường 須tu 念niệm 之chi 。 不bất 應ưng 廢phế 忘vong 。 仍nhưng 依y 本bổn 法pháp 。 若nhược 欲dục 一nhất 時thời 念niệm 誦tụng 。 一nhất 時thời 供cúng 養dường 。 諸chư 根căn 菓quả 食thực 。 若nhược 欲dục 二nhị 時thời 念niệm 誦tụng 。 二nhị 時thời 供cúng 養dường 。 若nhược 言ngôn 三tam 時thời 念niệm 誦tụng 。 三tam 時thời 供cúng 養dường 。 如như 是thị 依y 法pháp 。 當đương 速tốc 成thành 就tựu 。 持trì 誦tụng 之chi 人nhân 不bất 獻hiến 飲ẩm 食thực 。 違vi 本bổn 部bộ 者giả 。 其kỳ 人nhân 乃nãi 著trước 魔ma 障chướng 。 身thân 無vô 精tinh 光quang 。 所sở 饒nhiêu 風phong 慘thảm 飢cơ 渴khát 。 恆hằng 惡ác 思tư 想tưởng 。 不bất 能năng 成thành 就tựu 。 本bổn 尊tôn 真chân 言ngôn 。 皆giai 由do 不bất 獻hiến 本bổn 尊tôn 菓quả 食thực 。 應ưng 當đương 於ư 前tiền 黑hắc 白bạch 二nhị 月nguyệt 等đẳng 日nhật 。 廣quảng 設thiết 供cúng 養dường 。 奉phụng 獻hiến 本bổn 尊tôn 。 并tinh 諸chư 眷quyến 屬thuộc 。 初sơ 持trì 誦tụng 時thời 。 於ư 前tiền 等đẳng 日nhật 。 作tác 薄bạc 底để 迦ca 食thực 。 遠viễn 持trì 誦tụng 處xứ 。 四tứ 方phương 棄khí 之chi 。 於ư 此thử 不bất 說thuyết 。 或hoặc 本bổn 部bộ 不bất 通thông 。 縱túng/tung 有hữu 所sở 通thông 。 以dĩ 諸chư 下hạ 味vị 。 而nhi 求cầu 上thượng 成thành 及cập 。 所sở 制chế 食thực 臭xú 惡ác 之chi 類loại 。 皆giai 不bất 應ứng 用dụng 。 常thường 獻hiến 酪lạc 飯phạn 。 於ư 諸chư 部bộ 中trung 。 求cầu 上thượng 中trung 下hạ 扇thiên/phiến 底để 迦ca 等đẳng 。 并tinh 通thông 諸chư 天thiên 真chân 言ngôn 等đẳng 者giả 。 應ưng 當đương 如như 是thị 供cúng 養dường 。 若nhược 無vô 本bổn 所sở 制chế 食thực 。 隨tùy 其kỳ 所sở 得đắc 。 以dĩ 本bổn 部bộ 真chân 言ngôn 而nhi 持trì 誦tụng 之chi 。 此thử 藥dược 奇kỳ 香hương 美mỹ 。 唯duy 堪kham 奉phụng 於ư 尊tôn 。 我ngã 今kim 持trì 奉phụng 獻hiến 。 哀ai 愍mẫn 故cố 垂thùy 受thọ 。


阿a (# 去khứ )# 賀hạ 囉ra 阿a 賀hạ 囉ra 。 薩tát 囉ra 嚩phạ (# 二nhị 合hợp )# 尾vĩ 比tỉ 夜dạ (# 二nhị 合hợp )# 達đạt 囉ra 布bố 爾nhĩ 帝đế 莎sa 訶ha 。


此thử 真chân 言ngôn 遍biến 通thông 三tam 部bộ 。 後hậu 誦tụng 一nhất 持trì 真chân 言ngôn 而nhi 持trì 誦tụng 之chi 。


蘇Tô 悉Tất 地Địa 羯Yết 囉Ra 經Kinh 卷quyển 上thượng
Kinh Tô Tất Địa Yết Ra ♦ Hết quyển thượng


Phiên âm: 1/3/2016 ◊ Cập nhật: 1/3/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3