大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 三tam 百bách 八bát 十thập 六lục
Kinh Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa ♦ Quyển 386

三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 初sơ 分phần/phân 諸chư 法pháp 平bình 等đẳng 。 品phẩm 第đệ 六lục 十thập 九cửu 之chi 四tứ 。


善thiện 現hiện 。 四tứ 念niệm 住trụ 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 四tứ 念niệm 住trụ 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 。 四Tứ 神Thần 足Túc 。 五ngũ 根căn 。 五Ngũ 力Lực 。 七Thất 等Đẳng 覺Giác 支Chi 。 八Bát 聖Thánh 道Đạo 支Chi 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 乃nãi 至chí 八Bát 聖Thánh 道Đạo 。 支chi 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 四tứ 念niệm 住trụ 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 四tứ 念niệm 住trụ 。 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 乃nãi 至chí 八Bát 聖Thánh 道Đạo 。 支chi 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 乃nãi 至chí 八Bát 聖Thánh 道Đạo 支chi 。


善thiện 現hiện 。 空không 解giải 脫thoát 門môn 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 空không 解giải 脫thoát 門môn 。 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 無vô 相tướng 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 無vô 相tướng 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 。 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 空không 解giải 脫thoát 門môn 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 空không 解giải 脫thoát 門môn 。 無vô 相tướng 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 無vô 相tướng 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 。


善thiện 現hiện 。 內nội 空không 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 內nội 空không 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 外ngoại 空không 。 內nội 外ngoại 空không 。 空không 空không 。 大đại 空không 。 勝thắng 義nghĩa 空không 。 有hữu 為vi 空không 。 無vô 為vi 空không 。 畢tất 竟cánh 空không 。 無vô 際tế 空không 。 散tán 空không 。 無vô 變biến 異dị 空không 。 本bổn 性tánh 空không 。 自tự 相tương/tướng 空không 。 共cộng 相tương 空không 。 一nhất 切thiết 法pháp 空không 。 不bất 可khả 得đắc 空không 。 無vô 性tánh 空không 。 自tự 性tánh 空không 。 無vô 性tánh 自tự 性tánh 空không 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 外ngoại 空không 乃nãi 至chí 無vô 性tánh 。 自tự 性tánh 空không 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 內nội 空không 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 內nội 空không 。 外ngoại 空không 乃nãi 至chí 無vô 性tánh 。 自tự 性tánh 空không 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 外ngoại 空không 乃nãi 至chí 無vô 性tánh 自tự 性tánh 空không 。


善thiện 現hiện 。 苦khổ 聖Thánh 諦Đế 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 苦khổ 聖Thánh 諦Đế 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 集tập 。 滅diệt 。 道đạo 聖Thánh 諦Đế 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 集tập 。 滅diệt 。 道đạo 聖Thánh 諦Đế 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 苦khổ 聖Thánh 諦Đế 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 苦khổ 聖Thánh 諦Đế 。 集tập 。 滅diệt 。 道đạo 聖Thánh 諦Đế 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 集tập 。 滅diệt 。 道đạo 聖Thánh 諦Đế 。


善thiện 現hiện 。 八bát 解giải 脫thoát 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 八bát 解giải 脫thoát 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 八bát 勝thắng 處xứ 。 九cửu 次thứ 第đệ 定định 。 十thập 遍biến 處xứ 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 八bát 勝thắng 處xứ 。 九cửu 次thứ 第đệ 定định 。 十thập 遍biến 處xứ 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 八bát 解giải 脫thoát 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 八bát 解giải 脫thoát 。 八bát 勝thắng 處xứ 。 九cửu 次thứ 第đệ 定định 。 十thập 遍biến 處xứ 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 八bát 勝thắng 處xứ 。 九cửu 次thứ 第đệ 定định 。 十thập 遍biến 處xứ 。


善thiện 現hiện 。 一nhất 切thiết 陀đà 羅la 尼ni 。 門môn 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 一nhất 切thiết 。 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 一nhất 切thiết 三tam 摩ma 地địa 。 門môn 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 一nhất 切thiết 。 三tam 摩ma 地địa 門môn 。 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 一nhất 切thiết 陀đà 羅la 尼ni 。 門môn 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 一nhất 切thiết 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 一nhất 切thiết 三tam 摩ma 地địa 。 門môn 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 一nhất 切thiết 三tam 摩ma 地địa 門môn 。


善thiện 現hiện 。 極cực 喜hỷ 地địa 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 極cực 喜hỷ 地địa 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 離ly 垢cấu 地địa 。 發phát 光quang 地địa 。 焰diễm 慧tuệ 地địa 。 極Cực 難Nan 勝Thắng 地Địa 。 現hiện 前tiền 地địa 。 遠viễn 行hành 地địa 。 不bất 動động 地địa 。 善thiện 慧tuệ 地địa 。 法pháp 雲vân 地địa 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 離ly 垢cấu 地địa 乃nãi 至chí 法Pháp 雲Vân 。 地địa 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 極cực 喜hỷ 地địa 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 極cực 喜hỷ 地địa 。 離ly 垢cấu 地địa 乃nãi 至chí 法Pháp 雲Vân 。 地địa 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 離ly 垢cấu 地địa 乃nãi 至chí 法Pháp 雲Vân 地địa 。


善thiện 現hiện 。 五ngũ 眼nhãn 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 五ngũ 眼nhãn 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 六lục 神thần 通thông 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 六lục 神thần 通thông 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 五ngũ 眼nhãn 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 五ngũ 眼nhãn 。 六lục 神thần 通thông 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 六lục 神thần 通thông 。


善thiện 現hiện 。 佛Phật 十Thập 力Lực 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 佛Phật 。 十Thập 力Lực 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 四Tứ 無Vô 所Sở 畏Úy 。 四tứ 無vô 礙ngại 解giải 。 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 四Tứ 無Vô 所Sở 畏Úy 。 四tứ 無vô 礙ngại 解giải 。 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 。 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 佛Phật 十Thập 力Lực 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 佛Phật 十Thập 力Lực 。 四Tứ 無Vô 所Sở 畏Úy 。 四tứ 無vô 礙ngại 解giải 。 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 四Tứ 無Vô 所Sở 畏Úy 。 四tứ 無vô 礙ngại 解giải 。 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 。


善thiện 現hiện 。 大đại 慈từ 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 大đại 慈từ 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 大đại 悲bi 。 大đại 喜hỷ 。 大đại 捨xả 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 大đại 悲bi 。 大đại 喜hỷ 。 大đại 捨xả 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 大đại 慈từ 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 大đại 慈từ 。 大đại 悲bi 。 大đại 喜hỷ 。 大đại 捨xả 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 大đại 悲bi 。 大đại 喜hỷ 。 大đại 捨xả 。


善thiện 現hiện 。 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 。 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 。 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 。


善thiện 現hiện 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 一nhất 切thiết 。 智trí 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 道đạo 相tương/tướng 智trí 。 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 道Đạo 相tương/tướng 智trí 。 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 。 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 道đạo 相tương/tướng 智trí 。 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 道đạo 相tương/tướng 智trí 。 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 。


善thiện 現hiện 。 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 。 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 。 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 。


善thiện 現hiện 。 預dự 流lưu 果quả 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 預dự 流lưu 果quả 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 一nhất 來lai 。 不bất 還hoàn 。 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 獨Độc 覺Giác 菩Bồ 提Đề 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 一nhất 來lai 。 不bất 還hoàn 。 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 獨Độc 覺Giác 菩Bồ 提Đề 。 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 預dự 流lưu 果quả 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 預dự 流lưu 果quả 。 一nhất 來lai 。 不bất 還hoàn 。 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 獨Độc 覺Giác 菩Bồ 提Đề 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 一nhất 來lai 。 不bất 還hoàn 。 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 獨Độc 覺Giác 菩Bồ 提Đề 。


善thiện 現hiện 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 行hành 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 一nhất 切thiết 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 行hành 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 諸chư 佛Phật 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 諸chư 佛Phật 。 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 行hành 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 行hành 。 諸chư 佛Phật 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 諸chư 佛Phật 。 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。


善thiện 現hiện 。 世thế 間gian 法pháp 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 世thế 間gian 。 法pháp 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 出xuất 世thế 法pháp 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 出xuất 世thế 法pháp 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 世thế 間gian 法pháp 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 世thế 間gian 法pháp 。 出xuất 世thế 法pháp 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 出xuất 世thế 法pháp 。


善thiện 現hiện 。 有hữu 漏lậu 法pháp 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 有hữu 漏lậu 法pháp 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 無vô 漏lậu 法pháp 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 無vô 漏lậu 法pháp 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 有hữu 漏lậu 法pháp 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 有hữu 漏lậu 法pháp 。 無vô 漏lậu 法pháp 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 無vô 漏lậu 法pháp 。


善thiện 現hiện 。 有hữu 為vi 法pháp 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 有hữu 為vi 。 法pháp 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 無vô 為vi 法pháp 非phi 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 離ly 無vô 為vi 。 法pháp 別biệt 有hữu 法Pháp 界Giới 。 有hữu 為vi 法pháp 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 有hữu 為vi 法pháp 。 無vô 為vi 法pháp 即tức 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 即tức 無vô 為vi 法pháp 。


善thiện 現hiện 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 若nhược 見kiến 有hữu 法pháp 離ly 法Pháp 界Giới 者giả 。 便tiện 非phi 正chánh 趣thú 所sở 求cầu 。 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。 善thiện 現hiện 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 不bất 離ly 法Pháp 界Giới 。


善thiện 現hiện 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 即tức 法Pháp 界Giới 。 以dĩ 方phương 便tiện 善thiện 。 巧xảo 無vô 名danh 相tướng 法pháp 。 為vì 諸chư 有hữu 情tình 。 寄ký 名danh 相tướng 說thuyết 。 謂vị 此thử 是thị 色sắc 。 此thử 是thị 受thọ 。 想tưởng 。 行hành 。 識thức 。 此thử 是thị 眼nhãn 處xứ 。 此thử 是thị 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 處xứ 。 此thử 是thị 色sắc 處xứ 。 此thử 是thị 聲thanh 。 香hương 。 味vị 。 觸xúc 。 法pháp 處xứ 。 此thử 是thị 眼nhãn 界giới 。 此thử 是thị 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 界giới 。 此thử 是thị 色sắc 界giới 。 此thử 是thị 聲thanh 。 香hương 。 味vị 。 觸xúc 。 法Pháp 界Giới 。 此thử 是thị 眼nhãn 識thức 界giới 。 此thử 是thị 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 識thức 界giới 。 此thử 是thị 眼nhãn 觸xúc 。 此thử 是thị 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 觸xúc 。 此thử 是thị 眼nhãn 觸xúc 為vi 緣duyên 所sở 生sanh 諸chư 受thọ 。 此thử 是thị 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 觸xúc 為vi 緣duyên 。 所sở 生sanh 諸chư 受thọ 。 此thử 是thị 地địa 界giới 。 此thử 是thị 水thủy 。 火hỏa 。 風phong 。 空không 。 識thức 界giới 。 此thử 是thị 因nhân 緣duyên 。 此thử 是thị 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 所sở 緣duyên 緣duyên 。 增tăng 上thượng 緣duyên 。 此thử 是thị 從tùng 緣duyên 所sở 生sanh 諸chư 法pháp 。 此thử 是thị 無vô 明minh 。 此thử 是thị 行hành 。 識thức 。 名danh 色sắc 。 六lục 處xứ 。 觸xúc 。 受thọ 。 愛ái 。 取thủ 。 有hữu 。 生sanh 。 老lão 死tử 愁sầu 歎thán 苦khổ 憂ưu 惱não 。 此thử 是thị 世thế 間gian 法pháp 。 此thử 是thị 出xuất 世thế 法pháp 。 此thử 是thị 色sắc 法pháp 。 此thử 是thị 非phi 色sắc 法pháp 。 此thử 是thị 有hữu 見kiến 法pháp 。 此thử 是thị 無vô 見kiến 法pháp 。 此thử 是thị 有hữu 漏lậu 法pháp 。 此thử 是thị 無vô 漏lậu 法Pháp 。 此thử 是thị 有hữu 為vi 法pháp 。 此thử 是thị 無vô 為vi 法Pháp 。 此thử 是thị 布Bố 施Thí 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 此thử 是thị 淨tịnh 戒giới 。 安an 忍nhẫn 。 精tinh 進tấn 。 靜tĩnh 慮lự 。 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 此thử 是thị 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 此thử 是thị 四tứ 無vô 量lượng 。 四tứ 無vô 色sắc 定định 。 此thử 是thị 四tứ 念niệm 住trụ 。 此thử 是thị 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 。 四Tứ 神Thần 足Túc 。 五ngũ 根căn 。 五Ngũ 力Lực 。 七Thất 等Đẳng 覺Giác 支Chi 。 八Bát 聖Thánh 道Đạo 支Chi 。 此thử 是thị 空không 解giải 脫thoát 門môn 。 此thử 是thị 無vô 相tướng 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 。 此thử 是thị 內nội 空không 。 此thử 是thị 外ngoại 空không 。 內nội 外ngoại 空không 。 空không 空không 。 大đại 空không 。 勝thắng 義nghĩa 空không 。 有hữu 為vi 空không 。 無vô 為vi 空không 。 畢tất 竟cánh 空không 。 無vô 際tế 空không 。 散tán 空không 。 無vô 變biến 異dị 空không 。 本bổn 性tánh 空không 。 自tự 相tương/tướng 空không 。 共cộng 相tương 空không 。 一nhất 切thiết 法pháp 空không 。 不bất 可khả 得đắc 空không 。 無vô 性tánh 空không 。 自tự 性tánh 空không 。 無vô 性tánh 自tự 性tánh 空không 。 此thử 是thị 真Chân 如Như 。 此thử 是thị 法Pháp 界Giới 。 法pháp 性tánh 。 不bất 虛hư 妄vọng 性tánh 。 不bất 變biến 異dị 性tánh 。 平bình 等đẳng 性tánh 。 離ly 生sanh 性tánh 。 法pháp 定định 。 法pháp 住trụ 。 實thật 際tế 。 虛hư 空không 界giới 。 不bất 思tư 議nghị 界giới 。 此thử 是thị 苦khổ 聖Thánh 諦Đế 。 此thử 是thị 集tập 。 滅diệt 。 道đạo 聖Thánh 諦Đế 。 此thử 是thị 八bát 解giải 脫thoát 。 此thử 是thị 八bát 勝thắng 處xứ 。 九cửu 次thứ 第đệ 定định 。 十thập 遍biến 處xứ 。 此thử 是thị 一nhất 切thiết 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 此thử 是thị 一nhất 切thiết 三tam 摩ma 地địa 門môn 。 此thử 是thị 極cực 喜hỷ 地địa 。 此thử 是thị 離Ly 垢Cấu 地Địa 。 發phát 光quang 地địa 。 焰diễm 慧tuệ 地địa 。 極Cực 難Nan 勝Thắng 地Địa 。 現hiện 前tiền 地địa 。 遠viễn 行hành 地địa 。 不bất 動động 地địa 。 善thiện 慧tuệ 地địa 。 法pháp 雲vân 地địa 。 此thử 是thị 五ngũ 眼nhãn 。 此thử 是thị 六lục 神thần 通thông 。 此thử 是thị 佛Phật 十Thập 力Lực 。 此thử 是thị 四Tứ 無Vô 所Sở 畏Úy 。 四tứ 無vô 礙ngại 解giải 。 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 。 此thử 是thị 大đại 慈từ 。 此thử 是thị 大đại 悲bi 。 大đại 喜hỷ 。 大đại 捨xả 。 此thử 是thị 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 。 此thử 是thị 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 。 此thử 是thị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 此thử 是thị 道đạo 相tương/tướng 智trí 。 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 。 此thử 是thị 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 。 此thử 是thị 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 。 此thử 是thị 預dự 流lưu 果quả 。 此thử 是thị 一nhất 來lai 。 不bất 還hoàn 。 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 獨Độc 覺Giác 菩Bồ 提Đề 。 此thử 是thị 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 行hành 。 此thử 是thị 諸chư 佛Phật 。 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。


善thiện 現hiện 。 如như 巧xảo 幻huyễn 師sư 。 或hoặc 彼bỉ 弟đệ 子tử 。 執chấp 持trì 少thiểu 物vật 。 於ư 眾chúng 人nhân 前tiền 。 幻huyễn 作tác 種chủng 種chủng 異dị 類loại 色sắc 相tướng 。 謂vị 或hoặc 幻huyễn 作tác 男nam 女nữ 。 大đại 小tiểu 。 象tượng 。 馬mã 。 牛ngưu 。 羊dương 。 駝đà 。 驢lư 。 雞kê 等đẳng 種chủng 種chủng 禽cầm 獸thú 。 或hoặc 復phục 幻huyễn 作tác 城thành 邑ấp 。 聚tụ 落lạc 。 園viên 林lâm 。 池trì 沼chiểu 。 種chủng 種chủng 莊trang 嚴nghiêm 。 甚thậm 可khả 愛ái 樂nhạo 。 或hoặc 復phục 幻huyễn 作tác 衣y 服phục 。 飲ẩm 食thực 。 房phòng 舍xá 。 臥ngọa 具cụ 。 香hương 花hoa 。 瓔anh 珞lạc 種chủng 種chủng 珍trân 寶bảo 。 或hoặc 復phục 幻huyễn 作tác 無vô 量lượng 種chủng 類loại 伎kỹ 樂nhạc 俳# 優ưu 。 令linh 無vô 量lượng 人nhân 。 歡hoan 娛ngu 受thọ 樂lạc 。 或hoặc 復phục 幻huyễn 作tác 種chủng 種chủng 形hình 。 相tương/tướng 令linh 行hành 布bố 施thí 。 或hoặc 令linh 持trì 戒giới 。 或hoặc 令linh 修tu 忍nhẫn 。 或hoặc 令linh 精tinh 進tấn 。 或hoặc 令linh 修tu 定định 。 或hoặc 令linh 修tu 慧tuệ 。 或hoặc 復phục 現hiện 生sanh 剎sát 帝đế 利lợi 大đại 族tộc 。 或hoặc 復phục 現hiện 生sanh 。 婆Bà 羅La 門Môn 大đại 族tộc 。 或hoặc 復phục 現hiện 生sanh 長trưởng 者giả 大đại 族tộc 。 或hoặc 復phục 現hiện 生sanh 居cư 士sĩ 大đại 族tộc 。 或hoặc 復phục 幻huyễn 作tác 諸chư 山sơn 。 大đại 海hải 。 妙Diệu 高Cao 山Sơn 王Vương 。 輪Luân 圍Vi 山Sơn 等đẳng 。 或hoặc 復phục 現hiện 生sanh 四Tứ 大Đại 王Vương 眾chúng 天thiên 。 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 夜dạ 摩ma 天thiên 。 覩Đổ 史Sử 多Đa 天Thiên 。 樂Lạc 變Biến 化Hóa 天Thiên 。 他Tha 化Hóa 自Tự 在Tại 天Thiên 。 或hoặc 復phục 現hiện 生sanh 梵Phạm 眾chúng 天thiên 。 梵Phạm 輔phụ 天thiên 。 梵Phạm 會hội 天thiên 。 大đại 梵Phạm 天Thiên 。 或hoặc 復phục 現hiện 生sanh 光quang 天thiên 。 少thiểu 光quang 天thiên 。 無Vô 量Lượng 光Quang 天Thiên 。 極Cực 光Quang 淨Tịnh 天Thiên 。 或hoặc 復phục 現hiện 生sanh 淨tịnh 天thiên 。 少thiểu 淨tịnh 天thiên 。 無Vô 量Lượng 淨Tịnh 天Thiên 。 遍biến 淨tịnh 天thiên 。 或hoặc 復phục 現hiện 生sanh 廣quảng 天thiên 。 少thiểu 廣quảng 天thiên 。 無Vô 量Lượng 廣Quảng 天Thiên 。 廣quảng 果quả 天thiên 。 或hoặc 復phục 現hiện 生sanh 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。 或hoặc 生sanh 無vô 繁phồn 天thiên 。 無vô 熱nhiệt 天thiên 。 善thiện 現hiện 天thiên 。 善thiện 見kiến 天thiên 。 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 或hoặc 復phục 現hiện 生sanh 。 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 天Thiên 。 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 天Thiên 。 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 天Thiên 。 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 天Thiên 。 或hoặc 復phục 現hiện 作tác 預dự 流lưu 。 一nhất 來lai 。 不bất 還hoàn 。 阿A 羅La 漢Hán 。 獨Độc 覺Giác 。 或hoặc 復phục 現hiện 作tác 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 從tùng 初sơ 發phát 心tâm 。 修tu 行hành 布bố 施thí 。 淨tịnh 戒giới 。 安an 忍nhẫn 。 精tinh 進tấn 。 靜tĩnh 慮lự 。 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 修tu 行hành 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 四tứ 無vô 量lượng 。 四tứ 無vô 色sắc 定định 。 修tu 行hành 四tứ 念niệm 住trụ 。 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 。 四Tứ 神Thần 足Túc 。 五ngũ 根căn 。 五Ngũ 力Lực 。 七Thất 等Đẳng 覺Giác 支Chi 。 八Bát 聖Thánh 道Đạo 支Chi 。 修tu 行hành 空không 。 無vô 相tướng 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 。 學học 住trụ 內nội 空không 。 外ngoại 空không 。 內nội 外ngoại 空không 。 空không 空không 。 大đại 空không 。 勝thắng 義nghĩa 空không 。 有hữu 為vi 空không 。 無vô 為vi 空không 。 畢tất 竟cánh 空không 。 無vô 際tế 空không 。 散tán 空không 。 無vô 變biến 異dị 空không 。 本bổn 性tánh 空không 。 自tự 相tương/tướng 空không 。 共cộng 相tương 空không 。 一nhất 切thiết 法pháp 空không 。 不bất 可khả 得đắc 空không 。 無vô 性tánh 空không 。 自tự 性tánh 空không 。 無vô 性tánh 自tự 性tánh 空không 。 學học 住trụ 真Chân 如Như 。 法Pháp 界Giới 。 法pháp 性tánh 。 不bất 虛hư 妄vọng 性tánh 。 不bất 變biến 異dị 性tánh 。 平bình 等đẳng 性tánh 。 離ly 生sanh 性tánh 。 法pháp 定định 。 法pháp 住trụ 。 實thật 際tế 。 虛hư 空không 界giới 。 不bất 思tư 議nghị 界giới 。 學học 住trụ 苦khổ 。 集tập 。 滅diệt 。 道đạo 聖Thánh 諦Đế 。 趣thú 入nhập 菩Bồ 薩Tát 正chánh 性tánh 離ly 生sanh 。 修tu 行hành 極cực 喜hỷ 地địa 。 離ly 垢cấu 地địa 。 發phát 光quang 地địa 。 焰diễm 慧tuệ 地địa 。 極Cực 難Nan 勝Thắng 地Địa 。 現hiện 前tiền 地địa 。 遠viễn 行hành 地địa 。 不bất 動động 地địa 。 善thiện 慧tuệ 地địa 。 法pháp 雲vân 地địa 。 遊du 戲hí 八bát 解giải 脫thoát 。 八bát 勝thắng 處xứ 。 九cửu 次thứ 第đệ 定định 。 十thập 遍biến 處xứ 。 遊du 戲hí 一nhất 切thiết 。 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 一nhất 切thiết 三tam 摩ma 地địa 門môn 。 引dẫn 發phát 種chủng 種chủng 殊thù 勝thắng 神thần 通thông 。 放phóng 大đại 光quang 明minh 。 照chiếu 諸chư 世thế 界giới 。 嚴nghiêm 淨tịnh 佛Phật 土độ 。 成thành 熟thục 有hữu 情tình 。 修tu 行hành 種chủng 種chủng 諸chư 佛Phật 功công 德đức 。 或hoặc 復phục 幻huyễn 作tác 如Như 來Lai 。 應Ứng 。 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 。 具cụ 三tam 十thập 二nhị 。 大đại 丈trượng 夫phu 相tướng 。 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 。 圓viên 滿mãn 莊trang 嚴nghiêm 。 成thành 就tựu 十Thập 力Lực 。 四Tứ 無Vô 所Sở 畏Úy 。 四tứ 無vô 礙ngại 解giải 。 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 。 大đại 慈từ 。 大đại 悲bi 。 大đại 喜hỷ 。 大đại 捨xả 。 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 。 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 道đạo 相tương/tướng 智trí 。 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 等đẳng 。 無vô 量lượng 無vô 邊biên 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 希hy 有hữu 功công 德đức 。


善thiện 現hiện 。 如như 是thị 幻huyễn 師sư 或hoặc 彼bỉ 弟đệ 子tử 。 為vi 惑hoặc 他tha 故cố 。 於ư 眾chúng 人nhân 前tiền 。 幻huyễn 作tác 此thử 等đẳng 。 諸chư 幻huyễn 化hóa 事sự 。 其kỳ 中trung 無vô 智trí 男nam 女nữ 大đại 小tiểu 。 見kiến 是thị 事sự 已dĩ 。 咸hàm 驚kinh 歎thán 言ngôn 。


奇kỳ 哉tai 。 此thử 人nhân 妙diệu 解giải 眾chúng 伎kỹ 。 能năng 作tác 種chủng 種chủng 。 甚thậm 希hy 有hữu 事sự 。 乃nãi 至chí 能năng 作tác 。 如Như 來Lai 之chi 身thân 。 相tướng 好hảo 莊trang 嚴nghiêm 。 具cụ 諸chư 功công 德đức 。 令linh 眾chúng 歡hoan 樂lạc 自tự 顯hiển 伎kỹ 能năng 。


其kỳ 中trung 有hữu 智trí 。 見kiến 此thử 事sự 已dĩ 。 作tác 是thị 思tư 惟duy 。


甚thậm 為vi 奇kỳ 異dị 。 云vân 何hà 此thử 人nhân 。 能năng 現hiện 是thị 事sự 。 此thử 中trung 無vô 有hữu 。 實thật 事sự 可khả 得đắc 。 而nhi 令linh 眾chúng 人nhân 迷mê 謬mậu 歡hoan 樂lạc 。 於ư 無vô 實thật 物vật 起khởi 實thật 物vật 想tưởng 。


善thiện 現hiện 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 雖tuy 不bất 見kiến 有hữu 法pháp 。 離ly 真chân 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 不bất 見kiến 法pháp 。 界giới 離ly 諸chư 法pháp 有hữu 。 不bất 見kiến 有hữu 情tình 。 及cập 彼bỉ 施thi 設thiết 實thật 事sự 可khả 得đắc 。 而nhi 能năng 種chủng 種chủng 善thiện 巧xảo 方phương 便tiện 。 自tự 行hành 布Bố 施Thí 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 行hành 。 布Bố 施Thí 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 行hành 。 布Bố 施Thí 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 法Pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 行hành 布Bố 施Thí 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 者giả 。 自tự 行hành 淨tịnh 戒Giới 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 行hành 淨tịnh 戒Giới 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 行hành 淨tịnh 戒Giới 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 行hành 淨tịnh 戒Giới 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 者giả 。 自tự 行hành 安an 忍Nhẫn 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 行hành 安an 忍Nhẫn 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 行hành 安an 忍Nhẫn 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 行hành 安an 忍Nhẫn 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 者giả 。 自tự 行hành 精tinh 進tấn 。 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 行hành 精Tinh 進Tấn 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 行hành 精Tinh 進Tấn 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 行hành 精Tinh 進Tấn 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 者giả 。 自tự 行hành 靜tĩnh 慮lự 。 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 行hành 靜tĩnh 慮lự 。 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 行hành 靜tĩnh 慮lự 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 行hành 靜tĩnh 慮lự 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 者giả 。 自tự 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 者giả 。 自tự 受thọ 持trì 十Thập 善Thiện 業nghiệp 道đạo 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 受thọ 持trì 十Thập 善Thiện 業nghiệp 道đạo 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 受thọ 持trì 十Thập 善Thiện 業nghiệp 道Đạo 法Pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 受thọ 持trì 十Thập 善Thiện 業nghiệp 道đạo 者giả 。 自tự 受thọ 持trì 五Ngũ 戒Giới 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 受thọ 持trì 五Ngũ 戒Giới 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 受thọ 持trì 五Ngũ 戒Giới 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 受thọ 持trì 五Ngũ 戒Giới 者giả 。 自tự 受thọ 持trì 八Bát 戒Giới 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 受thọ 持trì 八Bát 戒Giới 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 受thọ 持trì 八Bát 戒Giới 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 受thọ 持trì 八Bát 戒Giới 者giả 。 自tự 受thọ 持trì 出xuất 家gia 戒giới 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 受thọ 持trì 出xuất 家gia 戒giới 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 受thọ 持trì 出xuất 家gia 戒giới 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 受thọ 持trì 出xuất 家gia 戒giới 者giả 。 自tự 修tu 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 四tứ 無vô 量lượng 。 四tứ 無vô 色sắc 定định 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 修tu 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 四tứ 無vô 量lượng 。 四tứ 無vô 色sắc 定định 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 修tu 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 四tứ 無vô 量lượng 。 四Tứ 無Vô 色Sắc 定Định 法Pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 修tu 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 四tứ 無vô 量lượng 。 四tứ 無vô 色sắc 定định 者giả 。 自tự 修tu 四tứ 念niệm 住trụ 。 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 。 四Tứ 神Thần 足Túc 。 五ngũ 根căn 。 五Ngũ 力Lực 。 七Thất 等Đẳng 覺Giác 支Chi 。 八Bát 聖Thánh 道Đạo 支Chi 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 修tu 四tứ 念niệm 住trụ 乃nãi 至chí 八Bát 聖Thánh 道Đạo 支chi 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 修tu 四tứ 念niệm 住trụ 乃nãi 至chí 八Bát 聖Thánh 道Đạo 支chi 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 修tu 四tứ 念niệm 住trụ 乃nãi 至chí 八Bát 聖Thánh 道Đạo 支chi 者giả 。 自tự 修tu 空không 。 無vô 相tướng 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 修tu 空không 。 無vô 相tướng 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 修tu 空không 。 無vô 相tướng 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 修tu 空không 。 無vô 相tướng 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 者giả 。 自tự 住trụ 內nội 空không 。 外ngoại 空không 。 內nội 外ngoại 空không 。 空không 空không 。 大đại 空không 。 勝thắng 義nghĩa 空không 。 有hữu 為vi 空không 。 無vô 為vi 空không 。 畢tất 竟cánh 空không 。 無vô 際tế 空không 。 散tán 空không 。 無vô 變biến 異dị 空không 。 本bổn 性tánh 空không 。 自tự 相tương/tướng 空không 。 共cộng 相tương 空không 。 一nhất 切thiết 法pháp 空không 。 不bất 可khả 得đắc 空không 。 無vô 性tánh 空không 。 自tự 性tánh 空không 。 無vô 性tánh 自tự 性tánh 空không 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 住trụ 內nội 空không 乃nãi 至chí 無vô 性tánh 自tự 性tánh 空không 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 住trụ 內nội 空không 乃nãi 至chí 無vô 性tánh 。 自tự 性tánh 空không 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 住trụ 內nội 空không 乃nãi 至chí 無vô 性tánh 。 自tự 性tánh 空không 者giả 。 自tự 住trụ 真Chân 如Như 。 法Pháp 界Giới 。 法pháp 性tánh 。 不bất 虛hư 妄vọng 性tánh 。 不bất 變biến 異dị 性tánh 。 平bình 等đẳng 性tánh 。 離ly 生sanh 性tánh 。 法pháp 定định 。 法pháp 住trụ 。 實thật 際tế 。 虛hư 空không 界giới 。 不bất 思tư 議nghị 界giới 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 住trụ 真Chân 如Như 乃nãi 至chí 。 不bất 思tư 議nghị 界giới 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 住trụ 真Chân 如Như 乃nãi 至chí 不bất 思tư 議nghị 界giới 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 住trụ 真Chân 如Như 乃nãi 至chí 不bất 思tư 議nghị 界giới 者giả 。 自tự 住trụ 苦khổ 。 集tập 。 滅diệt 。 道đạo 聖Thánh 諦Đế 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 住trụ 苦khổ 。 集tập 。 滅diệt 。 道đạo 聖Thánh 諦Đế 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 住trụ 苦khổ 。 集tập 。 滅diệt 。 道đạo 聖Thánh 諦Đế 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 住trụ 苦khổ 。 集tập 。 滅diệt 。 道đạo 聖Thánh 諦Đế 者giả 。 自tự 修tu 八Bát 解Giải 脫Thoát 。 八bát 勝thắng 處xứ 。 九cửu 次thứ 第đệ 定định 。 十thập 遍biến 處xứ 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 修tu 八Bát 解Giải 脫Thoát 。 乃nãi 至chí 十thập 遍biến 處xứ 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 修tu 八Bát 解Giải 脫Thoát 。 乃nãi 至chí 十thập 遍biến 處xứ 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 修tu 八Bát 解Giải 脫Thoát 。 乃nãi 至chí 十thập 遍biến 處xứ 者giả 。 自tự 修tu 一nhất 切thiết 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 三tam 摩ma 地địa 門môn 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 修tu 一nhất 切thiết 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 三tam 摩ma 地địa 門môn 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 修tu 一nhất 切thiết 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 三tam 摩ma 地địa 門môn 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 修tu 一nhất 切thiết 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 三tam 摩ma 地địa 門môn 者giả 。 自tự 修tu 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 修tu 。 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 修tu 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 修tu 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 者giả 。 自tự 修tu 五ngũ 眼nhãn 。 六lục 神thần 通thông 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 修tu 五ngũ 眼nhãn 。 六lục 神thần 通thông 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 修tu 五ngũ 眼nhãn 。 六lục 神thần 通thông 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 修tu 五ngũ 眼nhãn 。 六Lục 神Thần 通Thông 者giả 。 自tự 修tu 佛Phật 十Thập 力Lực 。 四Tứ 無Vô 所Sở 畏Úy 。 四tứ 無vô 礙ngại 解giải 。 大đại 慈từ 。 大đại 悲bi 。 大đại 喜hỷ 。 大đại 捨xả 。 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 修tu 佛Phật 十Thập 力Lực 乃nãi 至chí 十thập 八bát 。 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 修tu 佛Phật 十Thập 力Lực 乃nãi 至chí 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 修tu 佛Phật 十Thập 力Lực 乃nãi 至chí 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 者giả 。 自tự 圓viên 滿mãn 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 。 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 圓viên 滿mãn 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 。 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 圓viên 滿mãn 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 。 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 圓viên 滿mãn 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 。 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 者giả 。 自tự 修tu 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 。 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 修tu 。 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 。 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 修tu 。 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 。 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 修tu 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 。 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 者giả 。 自tự 修tu 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 道đạo 相tương/tướng 智trí 。 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 修tu 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 道đạo 相tương/tướng 智trí 。 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 。 無vô 倒đảo 稱xưng 揚dương 。 修tu 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 道đạo 相tương/tướng 智trí 。 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 法pháp 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 。 修tu 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 道đạo 相tương/tướng 智trí 。 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 者giả 。


善thiện 現hiện 。 若nhược 真chân 法Pháp 界Giới 初sơ 。 中trung 。 後hậu 位vị 有hữu 差sai 別biệt 者giả 。 則tắc 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 不bất 能năng 方phương 便tiện 善thiện 巧xảo 。 說thuyết 真chân 法Pháp 界Giới 。 成thành 熟thục 有hữu 情tình 。 嚴nghiêm 淨tịnh 佛Phật 土độ 。 修tu 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 行hành 。 證chứng 得đắc 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 真chân 法Pháp 界Giới 初sơ 。 中trung 。 後hậu 位vị 常thường 無vô 差sai 別biệt 。 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 能năng 方phương 便tiện 善thiện 巧xảo 。 說thuyết 真chân 法Pháp 界Giới 。 成thành 熟thục 有hữu 情tình 。 嚴nghiêm 淨tịnh 佛Phật 土độ 。 修tu 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 行hành 。 證chứng 得đắc 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。


初Sơ 分Phần/phân 不Bất 可Khả 動Động 品Phẩm 第đệ 七thất 十thập 之chi 一nhất
☸ Phẩm 70:

爾nhĩ 時thời 具Cụ 壽thọ 善thiện 現hiện 白bạch 佛Phật 言ngôn 。


世Thế 尊Tôn 。 若nhược 諸chư 有hữu 情tình 。 及cập 有hữu 情tình 施thi 設thiết 皆giai 畢tất 竟cánh 不bất 可khả 得đắc 者giả 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 為vi 誰thùy 故cố 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。


佛Phật 告cáo 善thiện 現hiện 。


諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 以dĩ 實thật 際tế 為vi 量lượng 故cố 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 善thiện 現hiện 。 若nhược 有hữu 情tình 際tế 與dữ 實thật 際tế 異dị 者giả 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 則tắc 不bất 應ưng 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 以dĩ 有hữu 情tình 際tế 不bất 異dị 實thật 際tế 。 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 為vì 諸chư 有hữu 情tình 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。


復phục 次thứ 。 善thiện 現hiện 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 以dĩ 不bất 壞hoại 實thật 際tế 法pháp 。 安an 立lập 有hữu 情tình 。 於ư 實thật 際tế 中trung 。


時thời 具Cụ 壽thọ 善thiện 現hiện 白bạch 佛Phật 言ngôn 。


世Thế 尊Tôn 。 若nhược 有hữu 情tình 際tế 。 即tức 是thị 實thật 際tế 。 云vân 何hà 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 以dĩ 不bất 壞hoại 實thật 際tế 法pháp 。 安an 立lập 有hữu 情tình 。 於ư 實thật 際tế 中trung 。


世Thế 尊Tôn 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 安an 立lập 有hữu 情tình 於ư 實thật 際tế 中trung 者giả 。 則tắc 為vi 安an 立lập 實thật 際tế 於ư 實thật 際tế 。


世Thế 尊Tôn 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 安an 立lập 實thật 際tế 於ư 實thật 際tế 者giả 。 則tắc 為vi 安an 立lập 自tự 性tánh 於ư 自tự 性tánh 。 然nhiên 不bất 應ưng 安an 立lập 自tự 性tánh 於ư 自tự 性tánh 。


世Thế 尊Tôn 。 云vân 何hà 可khả 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 以dĩ 不bất 壞hoại 實thật 際tế 法pháp 。 安an 立lập 有hữu 情tình 。 於ư 實thật 際tế 中trung 。


佛Phật 告cáo 善thiện 現hiện 。


不bất 可khả 安an 立lập 。 實thật 際tế 於ư 實thật 際tế 。 亦diệc 不bất 可khả 安an 立lập 。 自tự 性tánh 於ư 自tự 性tánh 。 然nhiên 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 方phương 便tiện 善thiện 巧xảo 。 能năng 安an 立lập 有hữu 情tình 。 於ư 實thật 際tế 中trung 。 而nhi 有hữu 情tình 際tế 不bất 異dị 實thật 際tế 。 如như 是thị 。 善thiện 現hiện 。 有hữu 情tình 際tế 與dữ 實thật 際tế 無vô 二nhị 無vô 二nhị 分phần 。


具Cụ 壽thọ 善thiện 現hiện 白bạch 佛Phật 言ngôn 。


世Thế 尊Tôn 。 何hà 等đẳng 名danh 為vi 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 方phương 便tiện 善thiện 巧xảo 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 由do 此thử 方phương 便tiện 。 善thiện 巧xảo 力lực 故cố 。 安an 立lập 有hữu 情tình 。 於ư 實thật 際tế 中trung 。 而nhi 能năng 不bất 壞hoại 實thật 際tế 之chi 相tướng 。


佛Phật 告cáo 善thiện 現hiện 。


諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 從tùng 初sơ 發phát 心tâm 。 成thành 就tựu 如như 是thị 。 方phương 便tiện 善thiện 巧xảo 。 由do 此thử 方phương 便tiện 。 善thiện 巧xảo 力lực 故cố 。 安an 立lập 有hữu 情tình 。 於ư 布bố 施thí 中trung 。 既ký 安an 立lập 已dĩ 。 為vi 說thuyết 布bố 施thí 前tiền 。 後hậu 。 中trung 際tế 無vô 差sai 別biệt 相tướng 。 作tác 是thị 言ngôn 。


善thiện 男nam 子tử 。 如như 是thị 布bố 施thí 前tiền 。 後hậu 。 中trung 際tế 一nhất 切thiết 皆giai 空không 。 施thí 者giả 。 受thọ 者giả 。 施thí 所sở 得đắc 果quả 。 亦diệc 復phục 皆giai 空không 。 如như 是thị 一nhất 切thiết 。 於ư 實thật 際tế 中trung 。 都đô 無vô 所sở 有hữu 。 皆giai 不bất 可khả 得đắc 。 汝nhữ 等đẳng 勿vật 執chấp 布bố 施thí 有hữu 異dị 。 施thí 者giả 。 受thọ 者giả 。 施thí 果quả 。 實thật 際tế 亦diệc 各các 有hữu 異dị 。 汝nhữ 等đẳng 若nhược 能năng 。 不bất 執chấp 布bố 施thí 。 施thí 者giả 。 受thọ 者giả 。 施thí 果quả 。 實thật 際tế 各các 有hữu 異dị 者giả 。 所sở 修tu 施thí 福phước 則tắc 趣thú 甘cam 露lộ 得đắc 甘cam 露lộ 果quả 。 必tất 以dĩ 甘cam 露lộ 而nhi 作tác 後hậu 邊biên 。


復phục 作tác 是thị 言ngôn 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 。 汝nhữ 等đẳng 以dĩ 此thử 所sở 修tu 布bố 施thí 。 勿vật 取thủ 色sắc 。 勿vật 取thủ 受thọ 。 想tưởng 。 行hành 。 識thức 。 勿vật 取thủ 眼nhãn 處xứ 。 勿vật 取thủ 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 處xứ 。 勿vật 取thủ 色sắc 處xứ 。 勿vật 取thủ 聲thanh 。 香hương 。 味vị 。 觸xúc 。 法pháp 處xứ 。 勿vật 取thủ 眼nhãn 界giới 。 勿vật 取thủ 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 界giới 。 勿vật 取thủ 色sắc 界giới 。 勿vật 取thủ 聲thanh 。 香hương 。 味vị 。 觸xúc 。 法Pháp 界Giới 。 勿vật 取thủ 眼nhãn 識thức 界giới 。 勿vật 取thủ 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 識thức 界giới 。 勿vật 取thủ 眼nhãn 觸xúc 。 勿vật 取thủ 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 觸xúc 。 勿vật 取thủ 眼nhãn 觸xúc 為vi 緣duyên 所sở 生sanh 諸chư 受thọ 。 勿vật 取thủ 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 觸xúc 為vi 緣duyên 。 所sở 生sanh 諸chư 受thọ 。 勿vật 取thủ 地địa 界giới 。 勿vật 取thủ 水thủy 。 火hỏa 。 風phong 。 空không 。 識thức 界giới 。 勿vật 取thủ 因nhân 緣duyên 。 勿vật 取thủ 等đẳng 無vô 間gian 緣duyên 。 所sở 緣duyên 緣duyên 。 增tăng 上thượng 緣duyên 。 勿vật 取thủ 從tùng 緣duyên 所sở 生sanh 諸chư 法pháp 。 勿vật 取thủ 無vô 明minh 。 勿vật 取thủ 行hành 。 識thức 。 名danh 色sắc 。 六lục 處xứ 。 觸xúc 。 受thọ 。 愛ái 。 取thủ 。 有hữu 。 生sanh 。 老lão 死tử 愁sầu 歎thán 苦khổ 憂ưu 惱não 。 勿vật 取thủ 布Bố 施Thí 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 勿vật 取thủ 淨tịnh 戒giới 。 安an 忍nhẫn 。 精tinh 進tấn 。 靜tĩnh 慮lự 。 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 勿vật 取thủ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 勿vật 取thủ 四tứ 無vô 量lượng 。 四tứ 無vô 色sắc 定định 。 勿vật 取thủ 四tứ 念niệm 住trụ 。 勿vật 取thủ 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 。 四Tứ 神Thần 足Túc 。 五ngũ 根căn 。 五Ngũ 力Lực 。 七Thất 等Đẳng 覺Giác 支Chi 。 八Bát 聖Thánh 道Đạo 支Chi 。 勿vật 取thủ 空không 解giải 脫thoát 門môn 。 勿vật 取thủ 無vô 相tướng 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 。 勿vật 取thủ 內nội 空không 。 勿vật 取thủ 外ngoại 空không 。 內nội 外ngoại 空không 。 空không 空không 。 大đại 空không 。 勝thắng 義nghĩa 空không 。 有hữu 為vi 空không 。 無vô 為vi 空không 。 畢tất 竟cánh 空không 。 無vô 際tế 空không 。 散tán 空không 。 無vô 變biến 異dị 空không 。 本bổn 性tánh 空không 。 自tự 相tương/tướng 空không 。 共cộng 相tương 空không 。 一nhất 切thiết 法pháp 空không 。 不bất 可khả 得đắc 空không 。 無vô 性tánh 空không 。 自tự 性tánh 空không 。 無vô 性tánh 自tự 性tánh 空không 。 勿vật 取thủ 真Chân 如Như 。 勿vật 取thủ 法Pháp 界Giới 。 法pháp 性tánh 。 不bất 虛hư 妄vọng 性tánh 。 不bất 變biến 異dị 性tánh 。 平bình 等đẳng 性tánh 。 離ly 生sanh 性tánh 。 法pháp 定định 。 法pháp 住trụ 。 實thật 際tế 。 虛hư 空không 界giới 。 不bất 思tư 議nghị 界giới 。 勿vật 取thủ 苦khổ 聖Thánh 諦Đế 。 勿vật 取thủ 集tập 。 滅diệt 。 道đạo 聖Thánh 諦Đế 。 勿vật 取thủ 八bát 解giải 脫thoát 。 勿vật 取thủ 八bát 勝thắng 處xứ 。 九cửu 次thứ 第đệ 定định 。 十thập 遍biến 處xứ 。 勿vật 取thủ 一nhất 切thiết 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 勿vật 取thủ 一nhất 切thiết 三tam 摩ma 地địa 門môn 。 勿vật 取thủ 極cực 喜hỷ 地địa 。 勿vật 取thủ 離ly 垢cấu 地địa 。 發phát 光quang 地địa 。 焰diễm 慧tuệ 地địa 。 極Cực 難Nan 勝Thắng 地Địa 。 現hiện 前tiền 地địa 。 遠viễn 行hành 地địa 。 不bất 動động 地địa 。 善thiện 慧tuệ 地địa 。 法pháp 雲vân 地địa 。 勿vật 取thủ 五ngũ 眼nhãn 。 勿vật 取thủ 六lục 神thần 通thông 。 勿vật 取thủ 佛Phật 十Thập 力Lực 。 勿vật 取thủ 四Tứ 無Vô 所Sở 畏Úy 。 四tứ 無vô 礙ngại 解giải 。 大đại 慈từ 。 大đại 悲bi 。 大đại 喜hỷ 。 大đại 捨xả 。 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 。 勿vật 取thủ 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 。 勿vật 取thủ 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 。 勿vật 取thủ 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 。 勿vật 取thủ 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 。 勿vật 取thủ 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 勿vật 取thủ 道đạo 相tương/tướng 智trí 。 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 。 勿vật 取thủ 預dự 流lưu 果quả 。 勿vật 取thủ 一nhất 來lai 。 不bất 還hoàn 。 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 獨Độc 覺Giác 菩Bồ 提Đề 。 勿vật 取thủ 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 行hành 。 勿vật 取thủ 諸chư 佛Phật 。 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。 勿vật 取thủ 世thế 間gian 法pháp 。 勿vật 取thủ 出xuất 世thế 法pháp 。 勿vật 取thủ 有hữu 漏lậu 法pháp 。 勿vật 取thủ 無vô 漏lậu 法pháp 。 勿vật 取thủ 有hữu 為vi 法pháp 。 勿vật 取thủ 無vô 為vi 法pháp 。


何hà 以dĩ 故cố 。 一nhất 切thiết 布bố 施thí 。 布bố 施thí 性tánh 空không 。 一nhất 切thiết 施thí 者giả 施thí 者giả 性tánh 空không 。 一nhất 切thiết 受thọ 者giả 受thọ 者giả 性tánh 空không 。 一nhất 切thiết 施thí 果quả 施thí 果quả 性tánh 空không 。 空không 中trung 布bố 施thí 不bất 可khả 得đắc 。 施thí 者giả 不bất 可khả 得đắc 。 受thọ 者giả 不bất 可khả 得đắc 。 施thí 果quả 不bất 可khả 得đắc 。


何hà 以dĩ 故cố 。 如như 是thị 諸chư 法pháp 。 及cập 餘dư 諸chư 法pháp 所sở 有hữu 。 自tự 性tánh 畢tất 竟cánh 空không 故cố 。 畢tất 竟cánh 空không 中trung 。 如như 是thị 諸chư 法pháp 。 不bất 可khả 得đắc 故cố 。


復phục 次thứ 。 善thiện 現hiện 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 從tùng 初sơ 發phát 心tâm 。 成thành 就tựu 如như 是thị 。 方phương 便tiện 善thiện 巧xảo 。 由do 此thử 方phương 便tiện 。 善thiện 巧xảo 力lực 故cố 。 安an 立lập 有hữu 情tình 於ư 淨tịnh 戒giới 中trung 。 既ký 安an 立lập 已dĩ 作tác 是thị 言ngôn 。


善thiện 男nam 子tử 。 汝nhữ 等đẳng 今kim 者giả 。 於ư 諸chư 有hữu 情tình 。 應ưng 深thâm 慈từ 愍mẫn 。 離ly 斷đoạn 生sanh 命mạng 。 離ly 不bất 與dữ 取thủ 。 離ly 欲dục 邪tà 行hành 。 離ly 虛hư 誑cuống 語ngữ 。 離ly 離ly 間gián 語ngữ 。 離ly 麁thô 惡ác 語ngữ 。 離ly 雜tạp 穢uế 語ngữ 。 離ly 貪tham 欲dục 。 離ly 瞋sân 恚khuể 。 離ly 邪tà 見kiến 。


何hà 以dĩ 故cố 。


善thiện 男nam 子tử 。 如như 是thị 諸chư 法pháp 。 都đô 無vô 自tự 性tánh 。 汝nhữ 等đẳng 不bất 應ưng 。 分phân 別biệt 執chấp 著trước 。 汝nhữ 等đẳng 復phục 應ưng 。 審thẩm 諦đế 觀quán 察sát 。 何hà 法pháp 名danh 生sanh 。 欲dục 斷đoạn 其kỳ 命mạng 。 復phục 何hà 緣duyên 故cố 。 而nhi 斷đoạn 彼bỉ 命mạng 。 何hà 法pháp 名danh 為vi 所sở 不bất 與dữ 物vật 欲dục 取thủ 其kỳ 物vật 。 復phục 何hà 緣duyên 故cố 而nhi 取thủ 彼bỉ 物vật 。 何hà 法pháp 名danh 為vi 所sở 行hành 邪tà 境cảnh 欲dục 行hành 邪tà 行hành 。 復phục 何hà 緣duyên 故cố 而nhi 行hành 邪tà 行hành 。 何hà 法pháp 名danh 為vi 應ưng 虛hư 誑cuống 境cảnh 欲dục 行hành 虛hư 誑cuống 。 復phục 何hà 緣duyên 故cố 說thuyết 虛hư 誑cuống 語ngữ 。 何hà 法pháp 名danh 為vi 應ưng 離ly 間gian 境cảnh 欲dục 行hành 離ly 間gian 。 復phục 何hà 緣duyên 故cố 。 說thuyết 離ly 間gian 語ngữ 。 何hà 法pháp 名danh 為vi 應ưng 毀hủy 辱nhục 境cảnh 欲dục 行hành 毀hủy 辱nhục 。 復phục 何hà 緣duyên 故cố 說thuyết 麁thô 惡ác 語ngữ 。 何hà 法pháp 名danh 為vi 諸chư 雜tạp 穢uế 事sự 欲dục 雜tạp 穢uế 說thuyết 。 復phục 何hà 緣duyên 故cố 說thuyết 雜tạp 穢uế 語ngữ 。 何hà 法pháp 名danh 為vi 所sở 應ưng 貪tham 物vật 欲dục 起khởi 貪tham 欲dục 。 復phục 何hà 緣duyên 故cố 而nhi 起khởi 貪tham 欲dục 。 何hà 法pháp 名danh 為vi 所sở 應ưng 瞋sân 境cảnh 欲dục 起khởi 瞋sân 恚khuể 。 復phục 何hà 緣duyên 故cố 。 而nhi 起khởi 瞋sân 恚khuể 。 何hà 法pháp 名danh 為vi 所sở 邪tà 見kiến 境cảnh 欲dục 起khởi 邪tà 見kiến 。 復phục 何hà 緣duyên 故cố 而nhi 起khởi 邪tà 見kiến 。 如như 是thị 一nhất 切thiết 。 自tự 性tánh 皆giai 空không 。


善thiện 現hiện 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 成thành 就tựu 如như 是thị 。 方phương 便tiện 善thiện 巧xảo 。 能năng 善thiện 成thành 熟thục 。 諸chư 有hữu 情tình 類loại 。 為vi 說thuyết 布bố 施thí 。 及cập 淨tịnh 戒giới 果quả 。 俱câu 不bất 可khả 得đắc 。 令linh 知tri 布bố 施thí 及cập 淨tịnh 戒giới 果quả 自tự 性tánh 俱câu 空không 。 彼bỉ 既ký 了liễu 知tri 所sở 修tu 布bố 施thí 及cập 淨tịnh 戒giới 果quả 自tự 性tánh 空không 已dĩ 。 能năng 於ư 其kỳ 中trung 。 不bất 生sanh 執chấp 著trước 。 由do 不bất 執chấp 著trước 。 心tâm 無vô 散tán 亂loạn 。 無vô 散tán 亂loạn 故cố 。 能năng 發phát 妙diệu 慧tuệ 。 由do 此thử 妙diệu 慧tuệ 永vĩnh 斷đoạn 隨tùy 眠miên 及cập 諸chư 纏triền 已dĩ 。 入nhập 無vô 餘dư 依y 。 般bát 涅Niết 槃Bàn 界giới 。 善thiện 現hiện 。 如như 是thị 依y 世thế 俗tục 說thuyết 不bất 依y 勝thắng 義nghĩa 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 空không 中trung 無vô 有hữu 少thiểu 法pháp 可khả 得đắc 。 若nhược 已dĩ 涅Niết 槃Bàn 。 若nhược 當đương 涅Niết 槃Bàn 。 若nhược 今kim 涅Niết 槃Bàn 。 若nhược 涅Niết 槃Bàn 者giả 。 若nhược 由do 此thử 故cố 。 得đắc 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 如như 是thị 一nhất 切thiết 。 都đô 無vô 所sở 有hữu 。 皆giai 畢tất 竟cánh 空không 。 畢tất 竟cánh 空không 性tánh 。 即tức 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 離ly 此thử 涅Niết 槃Bàn 無vô 別biệt 有hữu 法pháp 。


復phục 次thứ 。 善thiện 現hiện 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 從tùng 初sơ 發phát 心tâm 。 成thành 就tựu 如như 是thị 。 方phương 便tiện 善thiện 巧xảo 。 由do 此thử 方phương 便tiện 。 善thiện 巧xảo 力lực 故cố 。 見kiến 諸chư 有hữu 情tình 。 心tâm 多đa 瞋sân 忿phẫn 。 深thâm 生sanh 慈từ 愍mẫn 方phương 便tiện 教giáo 誡giới 。 作tác 是thị 言ngôn 。


善thiện 男nam 子tử 。 應ưng 修tu 安an 忍nhẫn 樂nhạo/nhạc/lạc 安an 忍Nhẫn 法Pháp 。 調điều 伏phục 其kỳ 心tâm 。 受thọ 安an 忍nhẫn 行hành 。 汝nhữ 所sở 瞋sân 法pháp 。 自tự 性tánh 皆giai 空không 。 云vân 何hà 於ư 中trung 。 而nhi 起khởi 瞋sân 忿phẫn 。 汝nhữ 等đẳng 復phục 應ưng 。 審thẩm 諦đế 觀quán 察sát 。 我ngã 由do 何hà 法pháp 而nhi 起khởi 瞋sân 忿phẫn 。 誰thùy 能năng 瞋sân 忿phẫn 。 瞋sân 忿phẫn 於ư 誰thùy 。 如như 是thị 諸chư 法pháp 。 本bổn 性tánh 皆giai 空không 。 本bổn 性tánh 空không 法pháp 未vị 嘗thường 不bất 空không 。 如như 是thị 空không 性tánh 。 非phi 如Như 來Lai 作tác 。 非phi 獨Độc 覺Giác 作tác 。 非phi 聲Thanh 聞Văn 作tác 。 非phi 菩Bồ 薩Tát 作tác 。 亦diệc 非phi 天thiên 。 龍long 。 諸chư 神thần 。 藥dược 叉xoa 。 健kiện 達đạt 縛phược 。 阿a 素tố 洛lạc 。 揭yết 路lộ 荼đồ 。 緊khẩn 捺nại 洛lạc 。 莫mạc 呼hô 洛lạc 伽già 。 人nhân 非phi 人nhân 作tác 。 亦diệc 非phi 四Tứ 大Đại 王Vương 眾chúng 天thiên 。 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 夜dạ 摩ma 天thiên 。 覩Đổ 史Sử 多Đa 天Thiên 。 樂Lạc 變Biến 化Hóa 天Thiên 。 他Tha 化Hóa 自Tự 在Tại 天Thiên 作tác 。 亦diệc 非phi 梵Phạm 眾chúng 天thiên 。 梵Phạm 輔phụ 天thiên 。 梵Phạm 會hội 天thiên 。 大đại 梵Phạm 天Thiên 作tác 。 亦diệc 非phi 光quang 天thiên 。 少thiểu 光quang 天thiên 。 無Vô 量Lượng 光Quang 天Thiên 。 極Cực 光Quang 淨Tịnh 天Thiên 作tác 。 亦diệc 非phi 淨tịnh 天thiên 。 少thiểu 淨tịnh 天thiên 。 無Vô 量Lượng 淨Tịnh 天Thiên 。 遍biến 淨tịnh 天thiên 作tác 。 亦diệc 非phi 廣quảng 天thiên 。 少thiểu 廣quảng 天thiên 。 無Vô 量Lượng 廣Quảng 天Thiên 。 廣quảng 果quả 天thiên 作tác 。 亦diệc 非phi 無vô 想tưởng 天thiên 作tác 。 亦diệc 非phi 無vô 繁phồn 天thiên 。 無vô 熱nhiệt 天thiên 。 善thiện 現hiện 天thiên 。 善thiện 見kiến 天thiên 。 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 作tác 。 亦diệc 非phi 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 天Thiên 。 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 天Thiên 。 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 天Thiên 。 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 天Thiên 作tác 。 汝nhữ 等đẳng 復phục 應ưng 。 如như 實thật 觀quán 察sát 。 如như 是thị 瞋sân 忿phẫn 。 由do 何hà 而nhi 生sanh 。 為vi 屬thuộc 於ư 誰thùy 。 復phục 於ư 誰thùy 起khởi 。 當đương 獲hoạch 何hà 果quả 。 現hiện 得đắc 何hà 利lợi 。 是thị 一nhất 切thiết 法pháp 。 本bổn 性tánh 皆giai 空không 。 非phi 空không 性tánh 中trung 可khả 有hữu 瞋sân 忿phẫn 。 故cố 應ưng 安an 忍nhẫn 以dĩ 自tự 饒nhiêu 益ích 。


如như 是thị 。 善thiện 現hiện 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 方phương 便tiện 善thiện 巧xảo 。 安an 立lập 有hữu 情tình 於ư 性tánh 空không 理lý 。 性tánh 空không 因nhân 果quả 。 漸tiệm 以dĩ 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 示thị 現hiện 。 勸khuyến 導đạo 。 讚tán 勵lệ 。 慶khánh 喜hỷ 。 令linh 善thiện 安an 住trụ 。 速tốc 能năng 證chứng 得đắc 。 善thiện 現hiện 。 如như 是thị 依y 世thế 俗tục 說thuyết 不bất 依y 勝thắng 義nghĩa 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 本bổn 性tánh 空không 中trung 能năng 得đắc 。 所sở 得đắc 。 得đắc 處xứ 。 得đắc 時thời 一nhất 切thiết 非phi 有hữu 。 善thiện 現hiện 。 是thị 名danh 實thật 際tế 。 本bổn 性tánh 空không 理lý 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 為vì 欲dục 饒nhiêu 益ích 。 諸chư 有hữu 情tình 故cố 。 依y 此thử 實thật 際tế 本bổn 性tánh 空không 理lý 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 不bất 得đắc 有hữu 情tình 。 亦diệc 復phục 不bất 得đắc 。 有hữu 情tình 施thi 設thiết 。


何hà 以dĩ 故cố 。 善thiện 現hiện 。 以dĩ 一nhất 切thiết 法pháp 。 離ly 有hữu 情tình 故cố 。


復phục 次thứ 。 善thiện 現hiện 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 從tùng 初sơ 發phát 心tâm 。 成thành 就tựu 如như 是thị 。 方phương 便tiện 善thiện 巧xảo 。 由do 此thử 方phương 便tiện 。 善thiện 巧xảo 力lực 故cố 。 見kiến 諸chư 有hữu 情tình 。 身thân 心tâm 懈giải 怠đãi 。 退thoái 失thất 精tinh 進tấn 。 方phương 便tiện 勸khuyến 導đạo 令linh 其kỳ 發phát 起khởi 身thân 心tâm 精tinh 進tấn 。 修tu 諸chư 善thiện 法Pháp 。 作tác 是thị 言ngôn 。


善thiện 男nam 子tử 。 本bổn 性tánh 空không 中trung 無vô 懈giải 怠đãi 法pháp 。 無vô 懈giải 怠đãi 者giả 。 無vô 懈giải 怠đãi 處xứ 。 無vô 懈giải 怠đãi 時thời 。 無vô 由do 此thử 事sự 發phát 生sanh 懈giải 怠đãi 。 是thị 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 本bổn 性tánh 空không 不bất 越việt 空không 理lý 。 汝nhữ 等đẳng 應ưng 發phát 身thân 心tâm 精tinh 進tấn 。 捨xả 諸chư 懈giải 怠đãi 。 勤cần 修tu 善thiện 法Pháp 。 謂vị 修tu 布Bố 施Thí 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 若nhược 修tu 淨tịnh 戒Giới 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 若nhược 修tu 安an 忍Nhẫn 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 若nhược 修tu 精tinh 進tấn 。 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 若nhược 修tu 靜tĩnh 慮lự 。 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 若nhược 修tu 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 。 若nhược 修tu 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 四tứ 無vô 量lượng 。 四tứ 無vô 色sắc 定định 。 若nhược 修tu 四tứ 念niệm 住trụ 。 四tứ 正Chánh 斷Đoạn 。 四Tứ 神Thần 足Túc 。 五ngũ 根căn 。 五Ngũ 力Lực 。 七Thất 等Đẳng 覺Giác 支Chi 。 八Bát 聖Thánh 道Đạo 支Chi 。 若nhược 修tu 空không 。 無vô 相tướng 。 無vô 願nguyện 解giải 脫thoát 門môn 。 若nhược 住trụ 內nội 空không 。 外ngoại 空không 。 內nội 外ngoại 空không 。 空không 空không 。 大đại 空không 。 勝thắng 義nghĩa 空không 。 有hữu 為vi 空không 。 無vô 為vi 空không 。 畢tất 竟cánh 空không 。 無vô 際tế 空không 。 散tán 空không 。 無vô 變biến 異dị 空không 。 本bổn 性tánh 空không 。 自tự 相tương/tướng 空không 。 共cộng 相tương 空không 。 一nhất 切thiết 法pháp 空không 。 不bất 可khả 得đắc 空không 。 無vô 性tánh 空không 。 自tự 性tánh 空không 。 無vô 性tánh 自tự 性tánh 空không 。 若nhược 住trụ 真Chân 如Như 。 法Pháp 界Giới 。 法pháp 性tánh 。 不bất 虛hư 妄vọng 性tánh 。 不bất 變biến 異dị 性tánh 。 平bình 等đẳng 性tánh 。 離ly 生sanh 性tánh 。 法pháp 定định 。 法pháp 住trụ 。 實thật 際tế 。 虛hư 空không 界giới 。 不bất 思tư 議nghị 界giới 。 若nhược 住trụ 苦khổ 。 集tập 。 滅diệt 。 道đạo 聖Thánh 諦Đế 。 若nhược 修tu 八Bát 解Giải 脫Thoát 。 八bát 勝thắng 處xứ 。 九cửu 次thứ 第đệ 定định 。 十thập 遍biến 處xứ 。 若nhược 修tu 一nhất 切thiết 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 三tam 摩ma 地địa 門môn 。 若nhược 修tu 極cực 喜hỷ 地địa 。 離ly 垢cấu 地địa 。 發phát 光quang 地địa 。 焰diễm 慧tuệ 地địa 。 極Cực 難Nan 勝Thắng 地Địa 。 現hiện 前tiền 地địa 。 遠viễn 行hành 地địa 。 不bất 動động 地địa 。 善thiện 慧tuệ 地địa 。 法pháp 雲vân 地địa 。 若nhược 修tu 五ngũ 眼nhãn 。 六lục 神thần 通thông 。 若nhược 修tu 佛Phật 十Thập 力Lực 。 四Tứ 無Vô 所Sở 畏Úy 。 四tứ 無vô 礙ngại 解giải 。 十thập 八bát 佛Phật 不Bất 共Cộng 法Pháp 。 若nhược 修tu 大đại 慈từ 。 大đại 悲bi 。 大đại 喜hỷ 。 大đại 捨xả 。 若nhược 修tu 三tam 十thập 二nhị 大Đại 士Sĩ 相tương/tướng 。 八bát 十thập 隨tùy 好hảo 。 若nhược 修tu 無vô 忘vong 失thất 法Pháp 。 恆hằng 住trụ 捨xả 性tánh 。 若nhược 修tu 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 道đạo 相tương/tướng 智trí 。 一nhất 切thiết 相tướng 智trí 。 若nhược 修tu 諸chư 餘dư 一nhất 切thiết 。 佛Phật 法Pháp 勿vật 生sanh 懈giải 怠đãi 。 若nhược 生sanh 懈giải 怠đãi 。 受thọ 苦khổ 無vô 窮cùng 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 。 是thị 一nhất 切thiết 法pháp 。 本bổn 性tánh 皆giai 空không 。 無vô 諸chư 障chướng 礙ngại 。 汝nhữ 等đẳng 應ưng 觀quán 。 本bổn 性tánh 空không 理lý 無vô 障chướng 礙ngại 中trung 無vô 懈giải 怠đãi 法pháp 。 無vô 懈giải 怠đãi 者giả 。 此thử 處xứ 。


時thời 緣duyên 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。


如như 是thị 。 善thiện 現hiện 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 修tu 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多đa 時thời 。 方phương 便tiện 善thiện 巧xảo 。 安an 立lập 有hữu 情tình 。 令linh 住trụ 諸chư 法pháp 本bổn 性tánh 空không 理lý 。 雖tuy 令linh 安an 住trụ 而nhi 無vô 二nhị 想tưởng 。


所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 本bổn 性tánh 空không 理lý 無vô 二nhị 無vô 二nhị 分phần 。 非phi 無vô 二nhị 法pháp 可khả 於ư 其kỳ 中trung 。 而nhi 作tác 二nhị 想tưởng 。


大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 三tam 百bách 八bát 十thập 六lục
Kinh Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa ♦ Hết quyển 386


Phiên âm: 18/2/2016 ◊ Cập nhật: 18/2/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
  Quyển: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 438 439 440 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 453 454 455 456 457 458 459 460 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 480 481 482 483 484 485 486 487 488 489 490 491 492 493 494 495 496 497 498 499 500 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510 511 512 513 514 515 516 517 518 519 520 521 522 523 524 525 526 527 528 529 530 531 532 533 534 535 536 537 538 539 540 541 542 543 544 545 546 547 548 549 550 551 552 553 554 555 556 557 558 559 560 561 562 563 564 565 566 567 568 569 570 571 572 573 574 575 576 577 578 579 580 581 582 583 584 585 586 587 588 589 590 591 592 593 594 595 596 597 598 599 600