Kinh Phật Tiếng Việt 
Ba Tạng Kinh Điển 
Tài Liệu Phật Học 
 
» Từ Điển Đa Ngôn Ngữ 
[góp ý]

1 Π中間子
- パイちゅうかんし
- pion (physics)

2 βカロチン
- ベタカロチン
- betcarotene

3 θ理論
- しーたーりろん
- theta-theory

4
- まる
- circle , đường tròn, hình tròn, sự tuần hoàn, nhóm, giới, sự chạy quanh (ngựa), quỹ đạo (hành tinh), phạm vi, hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát), mắt thâm quầng, (thông tục) chạy nhông, chạy nhắng lên (mà không được việc gì), (xem) square, đi chung quanh, xoay quanh, vây quanh, (thể dục,thể thao) quay lộn, xoay quanh; lượn tròn, lượn quanh (máy bay), được chuyền quanh (rượu...), tin truyền đi, tin lan đi
- zero , (toán học); (vật lý) zêrô, số không, độ cao zêrô (máy bay), trạng thái không, trạng thái hết hoàn toàn, trạng thái hết sạch; điểm thấp nhất, (quân sự) giờ bắt đầu tấn công, giờ quyết định
- かんすうじゼロ
- "kanji" zero

5
- おなじく
- ditmark

6
- くりかえし
- repetition of kanji (sometimes voiced)

7
- しめ
- end or closure mark

8 〆切
しめきり
- sự kết thúc, sự đóng, kết thúc, cuối cùng
- giới hạn, thời hạn cuối cùng
    今日はレポートの提出の締め切りです。 :: Hôm nay là hạn nộp báo cáo

9 〆切り
- しめきり
- closing , sự kết thúc, sự đóng, kết thúc, cuối cùng
- cut-off , sự cắt, sự ngắt, (vật lý) ngưỡng, giới hạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường tránh tắt
- end , giới hạn, đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả, mục đích, (xem) wit, hoàn thành, bị kiệt quệ, (xem) tether, với một đầu quay vào (ai), (xem) deep, cuối cùng về sau, (xem) keep, chấm dứt, (xem) meet, vô cùng, rất nhiều, tuyệt diệu, liền, liên tục, thẳng đứng, đặt nối đàu vào nhau, chấm dứt, bãi bỏ, lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại, (xem) world, kết thúc, chấm dứt, kết liễu, diệt, kết thúc, chấm dứt, đi đến chỗ, đưa đến kết quả là, kết luận, kết thúc, kết thúc bằng, cuối cùng sẽ làm việc gì, (xem) smoke
- deadline , đường giới hạn không được vượt qua, hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân...); thời điểm phải làm xong cái gì, thời hạn cuối cùng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ)
- Closed , bảo thủ, không cởi mở, khép kín
- No Entrance

10
- かんすうじゼロ
- "kanji" zero
- まる
- circle , đường tròn, hình tròn, sự tuần hoàn, nhóm, giới, sự chạy quanh (ngựa), quỹ đạo (hành tinh), phạm vi, hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát), mắt thâm quầng, (thông tục) chạy nhông, chạy nhắng lên (mà không được việc gì), (xem) square, đi chung quanh, xoay quanh, vây quanh, (thể dục,thể thao) quay lộn, xoay quanh; lượn tròn, lượn quanh (máy bay), được chuyền quanh (rượu...), tin truyền đi, tin lan đi
- zero , (toán học); (vật lý) zêrô, số không, độ cao zêrô (máy bay), trạng thái không, trạng thái hết hoàn toàn, trạng thái hết sạch; điểm thấp nhất, (quân sự) giờ bắt đầu tấn công, giờ quyết định

11
- ゆうびん
- mail , áo giáp, mặc áo giáp, thư từ; bưu kiện, bưu phẩm, chuyển thư, bưu điện, xe thư (xe lửa), gửi qua bưu điện
- postal service

12 ああ
- Xem 嗚呼
- Xem 於乎
- Xem 於戯
- Xem 嗟乎
- Xem 嗟夫
- Xem 吁
- Xem 嗟
- Xem 噫

13 ああいえばこういう
- ああ言えばこう言う
- rationalize , hợp lý hoá (một ngành sản xuất), giải thích duy lý (tín ngưỡng...) làm cho (hành vi tư tưởng...) phù hợp với lẽ phải, (toán học) hữu tỷ hoá, theo chủ nghĩa duy lý, hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý

14 ああ言えばこう言う
- ああいえばこういう
- rationalize , hợp lý hoá (một ngành sản xuất), giải thích duy lý (tín ngưỡng...) làm cho (hành vi tư tưởng...) phù hợp với lẽ phải, (toán học) hữu tỷ hoá, theo chủ nghĩa duy lý, hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý

15 あい
-
- indigo , cây chàm, thuốc nhuộm chàm, bột chàm, màu chàm
-
- love , lòng yêu, tình thương, tình yêu, mối tình, ái tình, người yêu, người tình, thần ái tình, (thông tục) người đáng yêu; vật đáng yêu, (thể dục,thể thao) điểm không, không (quần vợt), ái tình và nước lã, không có cách gì lấy được cái đó, chơi vì thích không phải vì tiền, chúng nó ghét nhau như đào đất đổ đi, yêu, thương, yêu mến, thích, ưa thích
- 合い
- joint , chỗ nối, mối nối, đầu nối, (giải phẫu) khớp (xương), (thực vật học) mấu, đốt, (địa lý,ddịa chất) khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...), súc thịt (pha ra), (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút; hắc điếm, (xem) nose, chung (giữa hai hay nhiều người), nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối, cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn, trát vữa vào khe nối của (tường...), bào cạnh (tấm ván) để ghép
- associate , kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cùng cộng tác, phụ, phó, trợ, bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh, hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học...), vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác, kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác, liên tưởng (những ý nghĩ), kết giao, kết bạn với, giao thiệp với, hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại
- accomplice , kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã
-
- together , cùng, cùng với, cùng nhau, cùng một lúc, đồng thời, liền, liên tục
- mutually , lẫn nhau, qua lại
- fellow , bạn đồng chí, người, người ta; ông bạn; thằng cha, gã, anh chàng, nghiên cứu sinh, uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh như Ôc,phớt), hội viên, thành viên (viện nghiên cứu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái, người chết là bí mật nhất

16 あいあいがさ
- 相合傘
- share umbrella

17 あいいく
愛育
- Nuôi dưỡng một cách yêu thương, nuôi dạy chu đáo, nuôi dạy cẩn thận
    子供を心から愛育する :: Nuôi dạy trẻ một cách tận tình từ trái tim

18 あいいれない
相容れない
相入れない
-không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau, xung khắc, không hợp nhau
    相容れない両者の立場 :: lập trường của hai bên không phù hợp nhau

19 あいいろ
- 藍色
- indigo blue , màu xanh chàm

20 あいいろがかったきじ
- 藍色掛かった生地
- cloth tinged with indigo

21 あいいん
- 合い印
- 合印
- verification seal
- tally , sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...), nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...), (pháp lý) bản đối chiếu, vật đối chiếu, (thương nghiệp) số tính toán (chục, tá, trăm...), (sử học) thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ, kiểm (tên, hàng hoá...), gắn nhãn, đeo biển vào, (sử học) khắc đấu (để ghi nợ...), kiểm, đếm, hợp nhau, phù hợp, ăn khớp với nhau
- 愛飲
- usual drink

22 あいいんしゃ
- 愛飲者
- (habitual) drinker

23 あいうち
- 相撃ち
- 相打ち
- 相討ち
- simultaneously striking each other

24 あいえき
- 愛液
- genital secretions
- sexual fluids
- semen , tinh dịch
- cum , với, kể cả

25 あいえんか
- 愛煙家
- heavy smoker
- habitual smoker

1 ▫ 25     »